Căn cứ vào Điều 84 và 147 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992. Căn cứ vào Nghị quyết số 43/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 9 về việc thành lập Uỷ ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992. Xét đề nghị của Uỷ ban dự thảo sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992.
Trang 1Ngh quy t s 51/2001/QH10ị ế ố
Hà N i, ngày 25 tháng 12 năm 2001 ộ
QU C H IỐ Ộ
NƯỚC C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨAỘ Ộ Ủ
VI T NAMỆ
Khóa X, k h p th 10ỳ ọ ứ
(T ngày 20 tháng 11 đ n ngày 25 tháng 12 năm 2001)ừ ế
NGH QUY TỊ Ế
V vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Hi p phápề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế
nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992ộ ộ ủ ệ
Qu c h i ố ộ
Nướ ộc c ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ủ ệ
Căn c vào Đi u 84 và 147 c a Hi n pháp nứ ề ủ ế ước C ng hoà xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam năm 1992;ệ
Căn c vào Ngh quy t s 43/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 c aứ ị ế ố ủ
Qu c h i khóa X, k h p th 9 v vi c thành l p U ban d th o s a đ i,ố ộ ỳ ọ ứ ề ệ ậ ỷ ự ả ử ổ
b sung m t s đi u c a Hi n pháp năm 1992;ổ ộ ố ề ủ ế
Xét đ ngh c a U ban d th o s a đ i, b sung m t s đi u c a Hi nề ị ủ ỷ ự ả ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế pháp năm 1992;
Quy t nghế ị
Đi u 1.ề
S a đ i, b sung L i nói đ u và m t s đi u c a Hi n pháp nử ổ ổ ờ ầ ộ ố ề ủ ế ước C ngộ hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992;ộ ủ ệ
1 S a đ i, b sung đo n cu i c a L i nói đ u nh sau: ử ổ ổ ạ ố ủ ờ ầ ư
“Dưới ánh sáng c a ch nghĩa Mác Lê nin và t tủ ủ ư ưởng H Chí Minh,ồ
th c hi n Cự ệ ương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩaờ ỳ ộ ủ
xã h i, nhân dân Vi t Nam nguy n phát huy truy n th ng yêu nộ ệ ệ ề ố ước, đoàn
Trang 2k t m t lòng, nêu cao tinh th n t l c, t cế ộ ầ ự ự ự ường xây d ng đ t nự ấ ước, th cự
hi n đệ ường l i đ i ngo i đ c l p, t ch , hoà bình, h u ngh , h p tác v iố ố ạ ộ ậ ự ủ ữ ị ợ ớ
t t c các nấ ả ước, nghiêm ch nh thi hành Hi n pháp, giành nh ng th ng l i toỉ ế ữ ắ ợ
l n h n n a trong s nghi p đ i m i, xây d ng và b o v T qu c.”ớ ơ ữ ự ệ ổ ớ ự ả ệ ổ ố
2 Đi u 2 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
"Đi u 2.ề Nhà nước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là Nhà nộ ộ ủ ệ ướ c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. T t cề ộ ủ ủ ấ ả quy n l c nhà nề ự ước thu c v nhân dân mà n n t ng là liên minh gi a giaiộ ề ề ả ữ
c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c.ấ ớ ấ ộ ứ
Quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t, có s phân công và ph i h p gi a cácố ấ ự ố ợ ữ
c quan nhà nơ ước trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, tệ ự ệ ề ậ ư pháp.”
3 Đi u 3 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 3ề
Nhà nước b o đ m và không ng ng phát huy quy n làm ch v m i m tả ả ừ ề ủ ề ọ ặ
c a nhân dân, th c hi n m c tiêu d n giàu, nủ ự ệ ụ ầ ước m nh, xã h i công b ng,ạ ộ ằ dân ch , văn minh, m i ngủ ọ ười có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, cóộ ố ấ ự ạ
đi u ki n phát tri n toàn di n; nghiêm tr m i hành đ ng xâm ph m l i íchề ệ ể ệ ị ọ ộ ạ ợ
c a T qu c và c a nhân dân.”ủ ổ ố ủ
4 Đi u 8 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 8ề
Các c quan nhà nơ ước, cán b , viên ch c nhà nộ ứ ước ph i tôn tr ng nhânả ọ dân, t n tu ph c v nhân dân, liên h ch t ch v i nhân dân, l ng nghe ýậ ỵ ụ ụ ệ ặ ẽ ớ ắ
ki n và ch u s giám sát c a nhân dân; kiên quy t đ u tranh ch ng thamế ị ự ủ ế ấ ố nhũng, lãng phí và m i bi u hi n quan liêu, hách d ch, c a quy n.”ọ ể ệ ị ử ề
5 Đi u 9 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 9ề
M t tr n T qu c Vi t Nam là t ch c liên minh chính tr , liên hi p tặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ị ệ ự nguy n c a t ch c chính tr , các t ch c chính tr xã h i, t ch c xã h iệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ
và các cá nhân tiêu bi u trong các giai c p, các t ng l p xã h i, các dân t c,ể ấ ầ ớ ộ ộ các tôn giáo và người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài
M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên là c s chính trặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ơ ở ị
c a chính quy n nhân dân. M t tr n phát huy truy n th ng đoàn k t toànủ ề ặ ậ ề ố ế dân, tăng cường s nh t trí v chính tr và tinh th n trong nhân dân, tham giaự ấ ề ị ầ xây d ng và c ng c chính quy n nhân dân, cùng Nhà nự ủ ố ề ước chăm lo và b oả
v l i ích chính đáng c a nhân dân, đ ng viên nhân dân th c hi n quy n làmệ ợ ủ ộ ự ệ ề
Trang 3ch , nghiêm ch nh thi hành Hi n pháp và pháp lu t, giám sát ho t đ ng c aủ ỉ ế ậ ạ ộ ủ
c quan nhà nơ ước, đ i bi u dân c và cán b , viên ch c nhà nạ ể ử ộ ứ ước
Nhà nướ ạc t o đi u ki n đ M t tr n T qu c và các t ch c thành viênề ệ ể ặ ậ ổ ố ổ ứ
ho t đ ng có hi u qu ”ạ ộ ệ ả
6 Đi u 15 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 15ề
Nhà nước xây d ng n n kinh t đ c l p, t ch trên c s phát huy n iự ề ế ộ ậ ự ủ ơ ở ộ
l c, ch đ ng h i nh p kinh t qu c t ; th c hi n công nghi p hóa, hi nự ủ ộ ộ ậ ế ố ế ự ệ ệ ệ
đ i hóa đ t nạ ấ ước
Nhà nước th c hi n nh t quán chính sách phát tri n n n kinh t th tr| ngự ệ ấ ể ề ế ị ờ
đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. C c u kinh t nhi u thành ph n v i các hìnhộ ủ ơ ấ ế ề ầ ớ
th c t ch c s n xu t, kinh doanh đa d ng d a trên ch đ s h u toàn dân,ứ ổ ứ ả ấ ạ ự ế ộ ở ữ
s h u t p th , s h u t nhân, trong đó s h u toàn dân và s h u t p thở ữ ậ ể ở ữ ư ở ữ ở ữ ậ ể
là n n tàng.”ề
7 Đi u 16 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 16ề
M c đích chính sách kinh t c a Nhà nụ ế ủ ước là làm cho dân giàu nướ c
m nh, đáp ng ngày càng t t h n nhu c u v t ch t và tinh th n c a nhânạ ứ ố ơ ầ ậ ấ ầ ủ dân trên c s phát huy m i năng.l c s n xu t, m i ti m năng c a các thànhơ ở ọ ự ả ấ ọ ề ủ
ph n kinh t g m kinh t nhà nầ ế ồ ế ước, kinh t t p th , kinh t cá th , ti uế ậ ể ế ể ể
th , kinh t t b n t nhân, kinh t t b n nhà nủ ế ư ả ư ế ư ả ước và kinh t có v n đ uế ố ầ
t nư ước ngoài dưới nhi u hình th c, thúc đ y xây d ng c s v t ch t kề ứ ẩ ự ơ ở ậ ấ ỹ thu t, m r ng h p tác kinh t , khoa h c, k thu t và giao l u v i thậ ở ộ ợ ế ọ ỹ ậ ư ớ ị
trường th gi i.ế ớ
Các thành ph n kinh t đ u là b ph n c u thành quan tr ng c a n nầ ế ề ộ ậ ấ ọ ủ ề kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa. T ch c, cá nhân thu c cácộ ủ ổ ứ ộ thành ph n kinh t đầ ế ượ ảc s n xu t, kinh doanh trong nh ng ngành, ngh màấ ữ ề pháp lu t không c m; cùng phát tri n lâu dài, h p tác, bình đ ng và c nhậ ấ ể ợ ẳ ạ tranh theo pháp lu t.ậ
Nhà nước thúc đ y s hình thành, phát tri n và t ng bẩ ự ể ừ ước hoàn thi n cácệ
lo i th trạ ị ường theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa.”ộ ủ
8 Đi u 19 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 19ề
Kinh t nhà nế ước được c ng c và phát tri n, nh t là trong các ngành vàủ ố ể ấ lĩnh v c then ch t, gi vai trò ch đ o, cùng v i kinh t t p th ngày càngự ố ữ ủ ạ ớ ế ậ ể
tr thành n n t ng v ng ch c c a n n kinh t qu c dân.”ở ề ả ữ ắ ủ ề ế ố
Trang 49 Đi u 21 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 21ề
Kinh t cá th , ti u th , kinh t t b n t nhân đế ể ể ủ ế ư ả ư ược ch n hình th c tọ ứ ổ
ch c s n xu t, kinh doanh, đứ ả ấ ược thành l p doanh nghi p, không b h n chậ ệ ị ạ ế
v quy mô ho t đ ng trong nh ng ngành, ngh có l i cho qu c k dân sinh.ề ạ ộ ữ ề ợ ố ế Kinh t gia đình đế ược khuy n khích phát tri n.”ế ể
10 Đi u 25 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 25ề
Nhà nước khuy n khích các t ch c, cá nhân nế ổ ứ ước ngoài đ u t v n,ầ ư ố công ngh vào Vi t Nam phù h p v i pháp lu t Vi t Nam, pháp lu t vàệ ệ ợ ớ ậ ệ ậ thông l qu c t ; b o đ m quy n s h u h p pháp đ i v i v n, tài s n vàệ ố ế ả ả ề ở ữ ợ ố ớ ố ả các quy n l i khác c a các t ch c, cá nhân nề ợ ủ ổ ứ ước ngoài
Doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài không b qu c h u hóa.ị ố ữ
Nhà nước khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i đ ngế ạ ề ệ ậ ợ ể ười Vi t Namệ
đ nh c nị ư ở ước ngoài đ u t v nầ ư ề ước.”
11 Đi u 30 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 30ề
Nhà nước và xã h i b o t n, phát tri n n n văn hóa Vi t Nam tiên ti n,ộ ả ồ ể ề ệ ế
đ m đà b n s c dân t c, k th a và phát huy nh ng giá tr c a n n văn hi nậ ả ắ ộ ế ừ ữ ị ủ ề ế các dân t c Vi t Nam, t tộ ệ ư ưởng, đ o đ c, phong cách H Chí Minh; ti p thuạ ứ ồ ế tinh hoa văn hóa nhân lo i; phát huy m i tài năng sáng t o trong nhân dân.ạ ọ ạ Nhà nước th ng nh t qu n lý s nghi p văn hóa. Nghiêm c m truy n báố ấ ả ự ệ ấ ề
t tư ưởng và văn hóa ph n đ ng, đ i tr y; bài tr mê tín, h t c.”ả ộ ồ ụ ừ ủ ụ
12 Đi u 35 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 35ề
Phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u.ể ụ ố ầ
Nhà nước và xã h i phát tri n giáo d c nh m nâng cao dân trí, đào t oộ ể ụ ằ ạ nhân l c, b i dự ồ ưỡng nhân tài M c tiêu c a giáo d c là hình thành và b iụ ủ ụ ồ
dưỡng nhân cách, ph m ch t và năng l c c a công dân; đào t o nh ngẩ ấ ự ủ ạ ữ
người lao đ ng có ngh , năng đ ng và sáng t o, có ni m t hào dân t c, cóộ ề ộ ạ ề ự ộ
đ o đ c, có ý chí vạ ứ ươn lên góp ph n làm cho dân giàu nầ ước m nh, đáp ngạ ứ yêu c u c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c.”ầ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố
13 Đi u 36 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 36ề
Trang 5Nhà nước th ng nh t qu n lý h th ng giáo d c qu c dân v m c tiêu,ố ấ ả ệ ố ụ ố ề ụ
chương trình, n i dung, k ho ch giáo d c, tiêu chu n giáo viên, quy ch thiộ ế ạ ụ ẩ ế
c và h th ng văn b ng.ử ệ ố ằ
Nhà nước phát tri n cân đ i h th ng giáo d c g m giáo d c m m non,ể ố ệ ố ụ ồ ụ ầ giáo d c ph thông, giáo d c ngh nghi p, giáo d c đ i h c và sau đ i h c;ụ ổ ụ ề ệ ụ ạ ọ ạ ọ
th c hi n ph c p giáo d c trung h c c s ; phát tri n các hình th c trự ệ ổ ậ ụ ọ ơ ở ể ứ ườ ng
qu c l p, dân l p và các hình th c giáo d c khác.ố ậ ậ ứ ụ
Nhà nướ ưc u tiên đ u t cho giáo d c, khuy n khích các ngu n đ u tầ ư ụ ế ồ ầ ư khác
Nhà nước th c hi n chính sách u tiên b o đ m phát tri n giáo d c ự ệ ư ả ả ể ụ ở
mi n núi, các vùng dân t c thi u s và các vùng đ c bi t khó khăn.ề ộ ể ố ặ ệ
Các đoàn th nhân dân trể ước h t là Đoàn thanh niên c ng s n H Chíế ộ ả ồ Minh, các t ch c xã h i, các t ch c kinh t , gia đình cùng nhà trổ ứ ộ ổ ứ ế ường có trách nhi m giáo d c thanh niên, thi u niên và nhi đ ng.”ệ ụ ế ồ
14 Đi u 37 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 37ề
Phát tri n khoa h c và công ngh là qu c sách hàng đ u.ể ọ ệ ố ầ
Khoa h c và công ngh gi vai trò then ch t trong s nghi p phát tri nọ ệ ữ ố ự ệ ể kinh t xã h i c a đ t nế ộ ủ ấ ước
Nhà nước xây d ng và th c hi n chính sách khoa h c, công ngh qu cự ự ệ ọ ệ ố gia; xây d ng n n khoa h c và công ngh tiên ti n; phát tri n đ ng b cácự ề ọ ệ ế ể ồ ộ ngành khoa h c, nghiên c u, ti p thu các thành tích khoa h c cho vi c đ nhọ ứ ế ọ ệ ị
ra đường l i, chính sách và phát lu t, đ i m i công ngh , phát tri n l cố ậ ổ ớ ệ ể ự
lượng s n xu t, nâng cao trình đ qu n lý, b o đ m ch t lả ấ ộ ả ả ả ấ ượng và t c đố ộ phát tri n c a n n kinh t ; góp ph n b o đ m qu c phòng, an ninh qu cể ủ ề ế ầ ả ả ố ố gia.”
15 Đi u 59 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 59ề
H c t p là quy n và nghĩa v c a công dân.ọ ậ ề ụ ủ
B c ti u h c là b t bu c, không ph i tr h c phí.ậ ể ọ ắ ộ ả ả ọ
Công dân có quy n h c văn hoá và h c ngh b ng nhi u hình th c.ề ọ ọ ề ằ ề ứ
H c sinh có năng khi u đọ ế ược Nhà nước và xã h i t o đi u ki n h c t pộ ạ ề ệ ọ ậ
đ phát tri n tài năng.ể ể
Nhà nước có chính sách h c phí, h c b ng.ọ ọ ổ
Trang 6Nhà nước và xã h i t o đi u ki n cho tr em khuy t t t, tr em có hoànộ ạ ề ệ ẻ ế ậ ẻ
c nh đ c bi t khó khăn khác đả ặ ệ ược h c văn hoá và h c ngh phù h p.”ọ ọ ề ợ
16 Đi u 75 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 75ề
Người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài là b ph n c a c ng đ ng dânộ ậ ủ ộ ồ
t c Vi t Nam. Nhà nộ ệ ước b o h quy n l i chính đáng c a ngả ộ ề ợ ủ ười Vi t Namệ
đ nh c nị ư ở ước ngoài
Nhà nước khuy n khích và t o đi u ki n đ ngế ạ ề ệ ể ười Vi t Nam đ nh c ệ ị ư ở
nước ngoài gi gìn b n s c dân t c Vi t Nam, gi quan h g n bó v i giaữ ả ắ ộ ệ ữ ệ ắ ớ đình và quê hương, góp ph n xây d ng quê hầ ự ương, đ t nấ ước.”
17 Các đi m 4, 5, 7 và 13 Đi u 84 đ ể ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“4 Quy t đ nh chính sách tài chính, ti n t qu c gia; quy t đ nh d toánế ị ề ệ ố ế ị ự ngân sách nhà nước và phân b ngân sách trung ổ ương, phê chu n quy t toánẩ ế ngân sách nhà nước; quy đ nh, s a đ i ho c bãi b các th thu ;”ị ử ổ ặ ỏ ứ ế
“5 Quy t đ nh chính sách, dân t c, chính sách tôn giáo c a nhà nế ị ộ ủ ước;”
“7 B u, mi n nhi m, bãi nhi m Ch t ch nầ ễ ệ ệ ủ ị ước, Phó Ch t ch nủ ị ước, Chủ
t ch Qu c h i, các Phó Ch t ch Qu c h i và các U viên U ban thị ố ộ ủ ị ố ộ ỷ ỷ ường vụ
Qu c h i, Th tố ộ ủ ướng Chính ph , Chánh án Toà án nhân dân t i cao, Vi nủ ố ệ
trưởng Vi n ki m soát nhân dân t i cao; phê chu n đ ngh c a Th tệ ể ố ẩ ề ị ủ ủ ướ ng Chính ph v vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c Phó Th tủ ề ệ ổ ệ ễ ệ ứ ủ ướng, Bộ
trưởng và các thành viên khác c a Chính ph ; phê chu n đ ngh c a Chủ ủ ẩ ề ị ủ ủ
t ch nị ước v danh sách thành viên H i đ ng qu c phòng và an ninh; bề ộ ồ ố ỏ phi u tín nhi m đ i v i ngế ệ ố ớ ười gi các ch c v do Qu c h i b u và phêữ ứ ụ ố ộ ầ chu n;”ẩ
“13 Quy t đ nh chính sách c b n v đ i ngo i; phê chu n ho c bãi bế ị ơ ả ề ố ạ ẩ ặ ỏ
đi u ề ước qu c t do Ch t ch nố ế ủ ị ước tr c ti p ký; phê chu n ho c bãi b cácự ế ẩ ặ ỏ
đi u ề ước qu c t khác đã đố ế ược ký k t ho c gia nh p theo đ ngh c a Chế ặ ậ ề ị ủ ủ
t ch nị ước;”
18 Đi m 9 Đi u 91 đ ể ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“9 Trong trường h p Qu c h i không th h p đợ ố ộ ể ọ ược, quy t đ nh vi cế ị ệ tuyên b tình tr ng chi n tranh khi nố ạ ế ước nhà b xâm lị ược và báo cáo Qu cố
h i xem xét, quy t đ nh t i ký h p g n nh t c a Qu c h i;”ộ ế ị ạ ọ ầ ấ ủ ố ộ
19 Các đi m 4, 6, 7, 9 và 10 Đi u 103 đ ể ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“4 Căn c vào ngh quy t c a Qu c h i b nhi m, mi n nhi m, cáchứ ị ế ủ ố ộ ổ ệ ễ ệ
ch c Phó Th tứ ủ ướng, B trộ ưởng và các thành viên khác c a Chính ph ;”ủ ủ
Trang 7“6 Căn c vào ngh quy t c a U ban thứ ị ế ủ ỷ ường v Qu c h i, ra l nh t ngụ ố ộ ệ ổ
đ ng viên ho c đ ng viên c c b , công b tình tr ng kh n c p; trongộ ặ ộ ụ ộ ố ạ ẩ ấ
trường h p U ban thợ ỷ ường v Qu c h i không th h p đụ ố ộ ể ọ ược, ban b tìnhố
tr ng kh n c p trong c nạ ẩ ấ ả ước ho c t ng đ a phặ ở ừ ị ương;”
“7 Đ ngh U ban thề ị ỷ ường v Qu c h i xem xét l i pháp l nh trong th iụ ố ộ ạ ệ ờ
h n mạ ười ngày k t ngày pháp l nh để ừ ệ ược thông qua; n u phát l nh đó v nế ệ ẫ
được U ban thỷ ường v bi u quy t tán thành mà Ch t ch nụ ể ế ủ ị ước v n khôngẫ
nh t trí, thì Ch t ch nấ ủ ị ước trình Qu c h i quy t đ nh t i k h p g n nh t;”ố ộ ế ị ạ ỳ ọ ầ ấ
“9 Quy t đ nh phong hàm, c p sĩ quan c p cao trong các l c lế ị ấ ấ ự ượng vũ trang nhân dân , hàm, c p đ i s , nh ng hàm, c p nhà nấ ạ ứ ữ ấ ước trong các lĩnh
v c khác; quy t đ nh t ng thự ế ị ặ ưởng huân chương, huy chương, gi i thả ưở ng nhà nước và danh hi u vinh d nhà nệ ự ước;”
“10 C , tri u h i đ i s đ c m nh toàn quy n c a Vi t Nam; ti p nh nử ệ ồ ạ ứ ặ ệ ề ủ ệ ế ậ
đ i s đ c m nh toàn quy n c a nạ ứ ặ ệ ề ủ ước ngoài; ti n hành đàm phán, ký k tế ế
đi u ề ước qu c t nhân danh Nhà nố ế ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ
v i ngớ ườ ứi đ ng đ u Nhà nầ ước khác; trình Qu c h i phê chu n đi u ố ộ ẩ ề ướ c
qu c t đã tr c ti p ký; quy t đ nh phê chu n ho c gia nh p đi u ố ế ự ế ế ị ẩ ặ ậ ề ước qu cố
t , tr trế ừ ường h p c n trình Qu c h i quy t đ nh;”ợ ầ ố ộ ế ị
20 Đi m 8 Đi u 112 đ ể ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“8 Th ng nh t qu n lý công tác đ i ngo i; đàm phán, ký k t đi u ố ấ ả ố ạ ế ề ướ c
qu c t nhân danh Nhà nố ế ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, trộ ộ ủ ệ ừ
trường h p quy đ nh t i đi m 10 Đi u 103; đàm phán, ký, phê duy t, giaợ ị ạ ể ề ệ
nh p đi u ậ ề ước qu c t nhân danh Chính ph ; ch đ o vi c th c hi n cácố ế ủ ỉ ạ ệ ự ệ
đi u ề ước qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ký k t ho cố ế ộ ộ ủ ệ ế ặ gia.nh p; b o v l i ích c a Nhà nậ ả ệ ợ ủ ước, l i ích chính đáng c a t ch c vàợ ủ ổ ứ công dân Vi t Nam nệ ở ước ngoài;”
21 Đi m 2 Đi u 114 đ ể ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“2 Đ ngh Qu c h i thành l p ho c bãi b các b và các c quan ngangề ị ố ộ ậ ặ ỏ ộ ơ
b ; trình Qu c h i phê chu n đ ngh v vi c b nhi m, mi n nhi m, cáchộ ố ộ ẩ ề ị ề ệ ổ ệ ễ ệ
ch c Phó Th tứ ủ ướng, B trộ ưởng, các thành viên khác c a Chính ph ;”ủ ủ
22 Đi u 116 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 116ề
B trộ ưởng và các thành viên khác c a Chính ph ch u trách nhi m qu nủ ủ ị ệ ả
lý nhà nước v lĩnh v c, ngành mình ph trách trong ph m vi c nề ự ụ ạ ả ước, b oả
đ m quy n t ch trong ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a các c s theoả ề ự ủ ạ ộ ả ấ ủ ơ ở quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 8Căn c vào Hi n pháp, lu t và ngh quy t c a Qu c h i, pháp l nh, nghứ ế ậ ị ế ủ ố ộ ệ ị quy t c a U ban thế ủ ỷ ường v Qu c h i, l nh, quy t đ nh c a Ch t chụ ố ộ ệ ế ị ủ ủ ị
nước, các văn b n c a Chính ph và Th tả ủ ủ ủ ướng Chính ph , B trủ ộ ưởng, các thành viên khác c a Chính ph ra quy t đ nh, ch th , thông t và ki m traủ ủ ế ị ỉ ị ư ể
vi c thi hành các văn b n đó đ i v i t t c các ngành, các đ a phệ ả ố ớ ấ ả ị ương và cơ
s ;”ở
23 Đi u 137 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 137ề
Vi n ki m sát nhân dân t i cao th c hành quy n công t và ki m sát cácệ ể ố ự ề ố ể
ho t đ ng t pháp, góp ph n b o đ m cho pháp lu t đạ ộ ư ầ ả ả ậ ược ch p hànhấ nghiêm ch nh và th ng nh t. ỉ ố ấ
Các Vi n ki m sát nhân dân đ a phệ ể ị ương, các Vi n ki m sát quân s th cệ ể ự ự hành quy n công t và ki m sát các ho t đ ng t pháp trong ph m vi tráchề ố ể ạ ộ ư ạ nhi m do lu t đ nh.”ệ ậ ị
24 Đi u 140 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 140ề
Vi n trệ ưởng các Vi n ki m sát nhân dân đ a phệ ể ị ương ch u trách nhi mị ệ báo cáo công tác trước H i đ ng nhân dân và tr l i ch t v n c a đ i bi uộ ồ ả ờ ấ ấ ủ ạ ể
H i đ ng nhân dân.”ộ ồ
Đi u 2.ề
Bãi b đi m 8 Đi u 91; đi m 9 đỏ ể ề ể ược chuy n thành đi m 8, đi m 10ể ể ể
được chuy n thành đi m 9, đi m 11 để ể ể ược chuy n thành đi m 10, đi m 12ể ể ể
được chuy n thành đi m 11 Đi u 91.ể ể ề
ĐI u 3.ề
Ngh quy t này có hi u l c t ngày công b ị ế ệ ự ừ ố
Ngh quy t này đã đị ế ược Qu c h i nố ộ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam khóa X, k h p th 10 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2001.ỳ ọ ứ
Ch t ch Qu c h iủ ị ố ộ
Nguy n Văn Anễ