Nội dung khóa luận trình bày về quá trình tán xạ khi có sự tham gia của U - hạt, nhằm mục đích tính được tiết diện tán xạ. Bài khóa luận này bao gồm: phần mở đầu, ba chương, phần kết luận, phụ lục và tài liệu tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Đào Th Th mị ơ
S THAM GIA C A U – H T VÀO QUÁ TRÌNH eỰ Ủ Ạ +e ?+e
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C Ậ Ạ Ọ
Trang 2Hà N i 2014ộ
Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Đào Th Th mị ơ
S THAM GIA C A U – H T VÀO QUÁ TRÌNH eỰ Ủ Ạ +e ?+e
Chuyên ngành:V t lý lý thuy t và v t lý toánậ ế ậ
Mã s :60440103ố
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C Ậ Ạ Ọ
H ướ ng d n khoa h c : GS.TS Hà Huy ẫ ọ
B ng ằ
Trang 3Hà N i 2014ộ
LỜI CẢM ƠN
Đ u tiên, em xin g i l i c m n sâu s c nh t t i Th y giáo, ầ ử ờ ả ơ ắ ấ ớ ầ GS.TS.
Hà Huy B ng,ằ là người đã tr c ti p ch b o t n tình, tr c ti p giúp đ emự ế ỉ ả ậ ự ế ỡ trong su t th i gian h c t p và hoàn thành lu n văn.ố ờ ọ ậ ậ
Em cũng xin g i l i c m n chân thành nh t đ n đ i ngũ gi ng d yử ờ ả ơ ấ ế ộ ả ạ
đ y nhi t tình và uyên bác c a b môn V t Lý Lý Thuy t đã truy n đ t choầ ệ ủ ộ ậ ế ề ạ
Trang 5Tài li u tham kh o……… 38ệ ả
DANH M C CÁC B NG BI U, HÌNH VỤ Ả Ể ẼHình 3c :S phân b góc khi có s tham gia c a U – h t v i vàự ố ự ủ ạ ớ
=1000TeV………34Ʌ
Hình 3c :S phân b góc khi có s tham gia c a U – h t v i vàự ố ự ủ ạ ớ
=1000TeV ……… 35Ʌ
Hình 3c :S phân b góc khi có s tham gia c a U – h t v i vàự ố ự ủ ạ ớ
=1000TeV ………35Ʌ
B ng s li uả ố ệ : Ti t di n tán x khi có s tham gia c a U – h t v iế ệ ạ ự ủ ạ ớ
Trang 6M Đ UỞ Ầ
V t lý h t là m t nhánh c a v t lý, nghiên c u các thành ph n hậ ạ ộ ủ ậ ứ ầ ạ nguy n t c b n, b c x và các tể ử ơ ả ứ ạ ương tác c a chúng. Lĩnh v c này cũngủ ự
được g i là v t lý năng lọ ậ ượng cao b i nhi u h t c b n không xu t hi n ở ề ạ ơ ả ấ ệ ở
đi u ki n thông thề ệ ường. Chúng ch có th đỉ ể ượ ạc t o ra qua các va ch mạ trong máy gia t c năng lố ượng cao
Nh ng hi u bi t c a chúng ta v th gi i t nhiên ph n l n là nh lýữ ể ế ủ ề ế ớ ự ầ ớ ờ thuy t v v t lý h t. Các h t c b n là c s c a s t n t i c a vũ trế ề ậ ạ ạ ơ ả ơ ở ủ ự ồ ạ ủ ụ
nh ng cũng còn khá nhi u bí n liên quan t i s hình thành vũ tr Nh cư ề ẩ ớ ự ụ ờ ơ
h c lọ ượng t , chúng có th đử ể ược coi là các đi m không có c u trúc, khôngể ấ kích thước ho c là sóng. T t c các h t khác là ph c h p c a các h t cặ ấ ả ạ ứ ợ ủ ạ ơ
b n.ả
Trang 7Các h t h nguyên tạ ạ ử
Các nghiên c u v v t lý h t hi n đ i đang t p trung vào các h t hứ ề ậ ạ ệ ạ ậ ạ ạ nguyên t , các thành ph n c u t o nên nguyên t nh đi n t , proton,ử ầ ấ ạ ử ư ệ ử notron (proton và notron th c ra là các h t ph c h p c u thành b i h tự ạ ứ ợ ấ ở ạ quark và gluon), các h t sinh ra t ho t đ ng phóng x hay là các quá trìnhạ ừ ạ ộ ạ tán x nh photon, neutrino, muon, và các h t l (ví d v m t h t l làạ ư ạ ạ ụ ề ộ ạ ạ tachyon – m t lo i lý thuy t di chuy n nhanh h n ánh sáng). Th c ra thu tộ ạ ế ể ơ ự ậ
ng “h t” đữ ạ ược dùng ch a đư ược chu n xác. Đ i tẩ ố ượng nghiên c u c a v tứ ủ ậ
lý h t tuân theo các nguyên lý c a c h c lạ ủ ơ ọ ượng t , theo đó chúng có lử ưỡ ngtính sóng – h t, th hi n tính h t trong m t s trạ ể ệ ạ ộ ố ường h p,. tính sóng trongợ
nh ng trữ ường h p khác. N u đợ ế ược mô t b ng lý thuy t thì chúng không làả ằ ế
h t mà cũng không là sóng mà là các vecto tr ng thái trong không gianạ ạ Helberl rút g n. nh v y thu t ng “h t c b n” đọ ư ậ ậ ữ ạ ơ ả ược dùng đ ch các đ iể ỉ ố
tượng nh electron và photon c n ph i đư ầ ả ược hi u thêm r ng các h t còn cóể ằ ạ
c tính sóng. ả
Mô hình chu nẩ
Các h t đạ ược quan sát th y cho đ n nay đấ ế ược phân lo i trong m t lýạ ộ thuy t trế ường lượng t g i là mô hình chu n SM – mô hình thu đử ọ ẩ ượ cnhi u k t qu nh t cho t i ngày nay. Mô hình chu n k t h p đi n đ ng l cề ế ả ấ ớ ẩ ế ợ ệ ộ ự
h c lọ ượng t (QED) và s c đ ng h c lử ắ ộ ọ ượng t (QCD) đ t o thành lýử ể ạ thuy t mô t các h t c b n và 3 trong 4 lo i tế ả ạ ơ ả ạ ương tác. Cho đ n nay SMế
mô t đả ược 17 lo i h t c b n, 12 fermion (và n u tính ph n h t thì là 24) ,ạ ạ ơ ả ế ả ạ
4 boson vecto và 1 boson vô hướng . Các h t c b n này có th k t h p đạ ơ ả ể ế ợ ể
Trang 8lo i ph c h p đạ ứ ợ ược tìm ra. SM cũng mô t đả ược các tương tác m nh, y uạ ế
và đi n t nh trao đ i các h t gluon, năng lệ ừ ờ ổ ạ ượng và Z boson , photon. SM
là lý thuy t đế ược ki m nghi m là đúng đ n nh t cho đ n ngày nay nh ngể ệ ắ ấ ế ư các nhà v t lý h t v n tin r ng đây ch a ph i là lý thuy t hoàn ch nh đ môậ ạ ẫ ằ ư ả ế ỉ ể
t th gi i t nhiên. Nh ng năm g n đây các k t qu đo kh i lả ế ớ ự ữ ầ ế ả ố ượng c aủ neutrino đã cho th y nh ng sai l ch so v i k t qu tính toán t mô hìnhấ ữ ệ ớ ế ả ừ chu n.ẩ
Đ kh c ph c các khó khăn h n ch c a mô hình chu n các nhà v tể ắ ụ ạ ế ủ ẩ ậ
lý lý thuy t đã xây d ng khá nhi u lý thuy t m r ng h n nh lý thuy tế ự ề ế ở ộ ơ ư ế
th ng nh t (Grand unified theory GU) , siêu đ i x ng (supersymmtry), lýố ấ ố ứ thuy t dây (string theory), s c k (techou color), lý thuy t Preon, lý thuy tế ắ ỹ ế ế Acceleron và g n đây nh t là U – h t.ầ ấ ạ
Năm 2007, H. Georgi cho r ng trong đ i x ng t l ph i đúng cho h tằ ố ứ ỉ ệ ả ạ
có kh i lố ượng b t k ch không ch cho các lo i h t có kh i lấ ỳ ứ ỉ ạ ạ ố ượng r t nhấ ỏ
ho c b ng không. T đó, chúng ta ph i xem xét các h t kho ng cách bé,ặ ằ ừ ả ạ ở ả
th m chí đ a ra khái ni m v m t lo i không gi ng nh các h t truy nậ ư ệ ề ộ ạ ố ư ạ ề
th ng U_h t. U – h t tuy có kh i lố ạ ạ ố ượng nh ng v n có tính ch t là b t bi nư ẫ ấ ấ ế
t l , ch a đỉ ệ ư ược tìm th y nh ng nó đấ ư ược cho r ng n u t n t i s tằ ế ồ ạ ẽ ương tác
r t y u v i v t ch t thông thấ ế ớ ậ ấ ường. Th i gian g n đây t khi có gi thuy tờ ầ ừ ả ế
c a Georgi, các nhà v t lý lý thuy t đang n l c tính toán l i các quá trìnhủ ậ ế ỗ ự ạ
tương tác có tính đ n s tham gia c a U – h t. Có th k ra các quá trìnhế ự ủ ạ ể ể khá thông d ng nh : tán x Bha Bha (), Moller (), …ụ ư ạ
Nh s v n hành c a máy gia t c LHC v i năng lờ ự ậ ủ ố ớ ượng lên t i 7TeVớ
người ta mong ch r ng lý thuy t v U – h t s đờ ằ ế ề ạ ẽ ược ki m nghi m.ể ệ
Trang 9Trong lý thuy t b t bi n t l , t c là các v t, hi n tế ấ ế ỷ ệ ứ ậ ệ ượng không thay
đ i khi các đ i lổ ạ ượng th nguyên đứ ược thay đ i b i m t h s nhân. Kháiổ ở ộ ệ ố
ni m v “ h t ” không có tác d ng vì h u h t các h t có kh i lệ ề ạ ụ ầ ế ạ ố ượng khác không. Trong c h c lơ ọ ượng t , v n đ này không ph i là v n đ vì mô hìnhử ấ ề ả ấ ề chu n cũng không có tính b t bi n t l Nh ng Georgi cho th y r ng cóẩ ấ ế ỷ ệ ư ấ ằ
th có m t khu v c ch a để ộ ự ư ược phát hi n ra c a mô hình chu n có tính b tệ ủ ẩ ấ
bi n t l ế ỷ ệ
"Tôi đã có r t nhi u ni m vui v i đi u này," Georgi nói v iấ ề ề ớ ề ớ
PhysOrg.com. "Đây là m t hi n tộ ệ ượng mà đã được hi u m t cách toán h cể ộ ọ trong m t th i gian dài, trong ý nghĩa mà chúng tôi bi t nh ng lý thuy t cóộ ờ ế ữ ế tính b t bi n t l Th t khó đ di n t đi u này b i vì nó khác v i nh ngấ ế ỷ ệ ậ ể ễ ả ề ở ớ ữ
gì chúng tôi đã được s d ng. Đ i v i chúng tôi nó làm cho s khác bi tử ụ ố ớ ự ệ
l n n u chúng ta đo kh i lớ ế ố ượng b ng gam ho c kg. Nh ng trong m t thằ ặ ư ộ ế
gi i b t bi n t l , nó không có gì khác c " ớ ấ ế ỷ ệ ả
Georgi gi i thích r ng, photon, đó là các h t c a ánh sáng, có đ c tínhả ằ ạ ủ ặ
b t bi n t l b i vì chúng không có kh i lấ ế ỷ ệ ở ố ượng. Nhân t t c các ngu nấ ả ồ năng lượng c a photon v i 1000 v n không có thay đ i gì, photon chúngủ ớ ẫ ổ
v n nh v y. ẫ ư ậ
"Các nhà lý thuy t thông minh nh Ken Wilson đã t lâu ch ra r ngế ư ừ ỉ ằ
có kh năng điên r là khi không tính đ n các h t có kh i lả ồ ế ạ ố ượng b ngằ không, nh ng v n còn có nh ng ngu n năng lư ẫ ữ ồ ượng có th để ược nhân v iớ
m t s b t kì mà v n cho cùng m t b c tranh v t lí. Đi u này là không thộ ố ấ ẫ ộ ứ ậ ề ể
được n u v i h t có kh i lế ớ ạ ố ượng b t k khác không xác đ nh. Đó là lý do t iấ ỳ ị ạ sao tôi g i là “unparticle” Georgi nói.ọ
T t c các th b t bi n t l s tấ ả ứ ấ ế ỉ ệ ẽ ương tác r t y u v i ph n còn l iấ ế ớ ầ ạ
Trang 10h t”, n u nó t n t i. Lý thuy t unparticle là m t lý thuy t năng lạ ế ồ ạ ế ộ ế ượng cao, bao g m các lĩnh v c mô hình chu n và lĩnh v c mô hình "Ngân hàngZaks"ồ ự ẩ ự (trong đó có quy mô b t bi n t i m t đi m h ng ngo i). Hai lĩnh v c cóấ ế ạ ộ ể ồ ạ ự
th tể ương tác thông qua các tương tác c a các h t thông thủ ạ ường năng lượ ngcao theo máy móc ho c m t quy mô đ kh i lặ ộ ủ ố ượng th p. ấ
Unparticle là m t công c m i, quan tr ng trong nhi u lĩnh v c phátộ ụ ớ ọ ề ự tri n c a v t lý lý thuy t giai đo n hi n nay, m t lo i ch t mà không thể ủ ậ ế ở ạ ệ ộ ạ ấ ể
được mô t b i các h t b i vì thành ph n c a nó là b t bi n t l Đ c tínhả ở ạ ở ầ ủ ấ ế ỷ ệ ặ này có nghĩa là nh ng unparticles không thay đ i ngo i hình khi xem quyữ ổ ạ ở
mô khác nhau, mà là r t khác nhau t các đ i tấ ừ ố ượng chúng ta đang quen thu c. Tuy nhiên, unparticles có th quan sát độ ể ược th y các h t tấ ạ ương tác
v i mô hình chu n.ớ ẩ
Trong các quá trình tán x và phân rã thì đạ ược xem xét đ tìm ki mể ế các h t m i, va ch m đóng m t vai trò r t l n. Nó đạ ớ ạ ộ ấ ớ ược nghiên c u vè ngứ ứ
d ng nhi u trong v t lý b i các lí do chính nh :ụ ề ậ ở ư
S ch v phạ ề ương di n môi trệ ường
Năng lượng kh i tâm r t linh đ ng, nên có th thay đ i d dàngố ấ ộ ể ổ ễ
Kh năng phân c c cao c a các chùm ả ự ủ
N i dung khóa lu n trình bày v quá trình tán x khi có s tham giáộ ậ ề ạ ự
c a U – h t, nh m m c đích tính đủ ạ ằ ụ ược ti t di n tán x Bài khóa lu n nàyế ệ ạ ậ bao g m: ph n m đ u, ba chồ ầ ở ầ ương, ph n k t lu n, ph l c và tài li u thamầ ế ậ ụ ụ ệ
kh o.ả
Chương 1.Đ a ra m t s ki n th c chung v U – h t, ti t di n tánư ộ ố ế ứ ề ạ ế ệ
x Chạ ương 2.Trình bày s tham gia c a U – h t vào quá trình . Chự ủ ạ ươ ng
Trang 113.Phân tích s và v đ th T đó rút ra nh n xét v s đóng góp c a U –ố ẽ ồ ị ừ ậ ề ự ủ
h t vào vi c tính ti t di n tán x toàn ph n trong ph n k t lu n.ạ ệ ế ệ ạ ầ ầ ế ậ
Chương 1: KI N TH C CHUNG V U – H T. TI T DI N TÁN XẾ Ứ Ề Ạ Ế Ệ Ạ
1.1. Gi i thi u v U – h tớ ệ ề ạ
Trong v t lí lí thuy t, v t lí “ U h t ” là lí thuy t gi đ nh v t ch tậ ế ậ ạ ế ả ị ậ ấ không th để ược gi i thích b i lí thuy t h t trong mô hình chu n (Standardả ở ế ạ ẩ Model) b i các thành ph n c a nó là b t bi n t l ở ầ ủ ấ ế ỷ ệ
Mùa xuân 2007, Howard Georgi đ a ra lí thuy t U – h t trong các bàiư ế ạ báo “ Unparticle Physics” và “ Another Odd Thing About Unparticle Physics
”. Các bài báo c a ông đủ ược phát tri n thêm qua các nghiên c u v tínhể ứ ề
ch t, hi n tấ ệ ượng lu n c a v t lí U – h t và nh hậ ủ ậ ạ ả ưởng c a nó t i v t líủ ớ ậ
h t, v t lí thiên văn, v t lí vũ tr , vi ph m CP, vi ph m lo i Lepton, phân rãạ ậ ậ ụ ạ ạ ạ neuon, dao đ ng neutrino và siêu đ i x ng.ộ ố ứ
Trang 12T t c các h t t n t i trong các tr ng thái đ c tr ng b i m c năngấ ả ạ ồ ạ ạ ặ ư ở ứ
lượng, xung lượng và kh i lố ượng xác đ nh. Trong ph n l n c a mô hìnhị ầ ớ ủ chu n c a v t lí h t, các h t cùng lo i không th t n t i trong m t tr ngẩ ủ ậ ạ ạ ạ ể ồ ạ ộ ạ thái khác mà đó t t c các tính ch t (đ i lở ấ ả ấ ạ ượng) ch h n kém nhau m tỉ ơ ộ
h ng s so v i các tính ch t tr ng thái ban đ u. L y ví d v đi n t :ằ ố ớ ấ ở ạ ầ ấ ụ ề ệ ử
Đi n t luôn có cùng kh i lệ ử ố ượng b t k năng lấ ể ượng hay xung lượng. Tuy nhiên, đi u này không ph i cũng đúng, các h t không kh i lề ả ạ ố ượng, ví dụ photon có th t n t i các tr ng thái mà các tính ch t h n kém nhau m tể ồ ạ ở ạ ấ ơ ộ
h ng s S “ Mi n nhi m” đ i v i phép t l đằ ố ự ễ ễ ố ớ ỉ ệ ược g i là “B t bi n tọ ấ ế ỷ
l ”.ệ
Ý tưởng v các U – h t xu t phát t gi thuy t r ng v n có lo i v tề ạ ấ ừ ả ế ằ ẫ ạ ậ
ch t (th ) t n t i mà không nh t thi t kh i lấ ứ ồ ạ ấ ế ố ượng b ng không mà v n b tằ ẫ ấ
bi n t l , các hi n tế ỷ ệ ệ ượng v t lí v n x y ra nh nhau b t k s thay đ iậ ẫ ả ư ấ ể ự ổ
v chi u dài (đ l n) ho c năng lề ề ộ ớ ặ ượng. Nh ng “ th ” này g i là U – h t.ữ ứ ọ ạ
U – h t ch a đạ ư ược quan sát th y, đi u đó cho th y n u t n t i, nóấ ề ấ ế ồ ạ
ph i tả ương tác (liên k t) y u v i v t ch t thông thế ế ớ ậ ấ ường t i các m c năngạ ứ
lượng kh ki n. Năm 2009, máy gia t c LHC ( Large Hadron Collider) sả ế ố ẽ
ho t đ ng và cho ra dòng h t v i năng lạ ộ ạ ớ ượng , các nhà v t lí lí thuy t đãậ ế
b t đ u tính toán tính ch t c a U – h t và xác đ nh nó s xu t hi n trongắ ầ ấ ủ ạ ị ẽ ấ ệ LHC nh th nào. M t trong nh ng kì v ng v LHC là nó có th cho ra cácư ế ộ ữ ọ ề ể phát hi n m i giúp chúng ta hoàn thi n b c tranh v các h t t o nên thệ ớ ệ ứ ề ạ ạ ế
gi i v t ch t và các l c g n k t chúng v i nhau.ớ ậ ấ ự ắ ế ớ
1.2.Các tính ch tấ
U – h t s ph i có các tính ch t chung gi ng v i neutrino – h tạ ẽ ả ấ ố ớ ạ không có kh i lố ượng và do đó g n nh là b t bi n t l Neutrino r t ítầ ư ấ ế ỉ ệ ấ
Trang 13tương tác v i v t ch t nên h u h t các trớ ậ ấ ầ ế ường h p, các nhà v t lí ch nh nợ ậ ỉ ậ
th y s có m t c a nó b ng cách tính toán ph n hao h t năng lấ ự ặ ủ ằ ầ ụ ượng, xung
lượng sau tương tác. B ng cách nhi u l n quan sát m t tằ ề ầ ộ ương tác, người ta xây d ng đự ược “ phân b xác su t ” và xác đ nh đố ấ ị ược có bao nhiêu neutrino
và lo i neutrino nào xu t hi n.ạ ấ ệ
Chúng tương tác r t y u v i v t ch t thông thấ ế ớ ậ ấ ường năng lở ượ ng
th p và h s tấ ệ ố ương tác càng l n khi năng lớ ượng càng l n.ớ
Kĩ thu t tậ ương t cũng có th dùng đ phát hi n ra U – h t. Theoự ể ể ệ ạ tính b t bi n t l , m t phân b ch a U – h t có kh năng quan sát đấ ế ỉ ệ ộ ố ứ ạ ả ượ c
b i nó tở ương t v i phân b cho m t ph n h t không có kh i lự ớ ố ộ ầ ạ ố ượng. Ph nầ
b t bi n t l này s r t nh so v i ph n còn l i trong mô hình chu n, tuyấ ế ỉ ệ ẽ ấ ỏ ớ ầ ạ ẩ nhiên, s là b ng ch ng cho s t n t i c a U – h t. Lí thuy t U – h t là líẽ ằ ứ ự ồ ạ ủ ạ ế ạ thuy t v i năng lế ớ ượng cao ch a c các trứ ả ường c a mô hình chu n và cácủ ẩ
trường Banks – Zaks, các trường này có tính ch t b t bi n t l vùngấ ấ ế ỉ ệ ở
h ng ngo i. Hai trồ ạ ường có th tể ương tác thông qua các va ch m c a cácạ ủ
h t thông thạ ường n u năng lế ượng h t đ l n. Nh ng va ch m này s cóạ ủ ớ ữ ạ ẽ
ph n năng lầ ượng, xung lượng hao h t nh ng không đo đụ ư ược b i các thi tở ế
b th c nghi m. ị ự ệ
Các phân b riêng bi t c a năng lố ệ ủ ượng hao h t s ch ng t s sinhụ ẽ ứ ỏ ự
U – h t. N u các d u hi u đó không th quan sát đạ ế ấ ệ ể ược thì các gi thuy t,ả ế
mô hình c n ph i xem xét và ch nh l i.ầ ả ỉ ạ
1.3. Hàm truy n c a U – h tề ủ ạ
Hàm truy n c a các U – h t vô hề ủ ạ ướng, vector và tensor có d ng:ạ
Vô hướng:
Trang 14các toán t U – h t vô hử ạ ướng, vector và tensor. tương ng v i h ng sứ ớ ằ ố
tương tác vector và vector c a U – h t vector. là đ o hàm hi p bi n, f làủ ạ ạ ệ ế các fecmion mô hình chu n, là trẩ ường gluon
1.5.Ti t di n tán xế ệ ạ
1.5.1.Khái ni m ệ
Trang 15Gi s có m t h t bia trong m t mi n không gian A và m t h tả ử ộ ạ ở ộ ề ộ ạ
đ n đi qua mi n không gian này. Xác su t tán x P đạ ề ấ ạ ược đ nh nghĩa nhị ư sau:
(1.21)
Trong đó là xác su t tìm tán x trong m t đ n v th tích và đấ ạ ộ ơ ị ể ượ c
g i là ti t di n tán x toàn ph n c a quá trình tán x Xác su t tán x P vàọ ế ệ ạ ầ ủ ạ ấ ạ
mi n không gian A đ u không ph thu c vào h quy chi u là kh i tâm hayề ề ụ ộ ệ ế ố phòng thí nghi m. Do v y, ti t di n tán x không ph thu c vào h quyệ ậ ế ệ ạ ụ ộ ệ chi u ta ch n.ế ọ
Trường h p tán x có nhi u h t t i và nhi u h t bia, khi đó t c đợ ạ ề ạ ớ ề ạ ố ộ tán x R đạ ược đ nh nghĩa nh sau:ị ư
(1.22)
Trong đó F là s h t t i trong m t đ n v th tích và m t đ n v th iố ạ ớ ộ ơ ị ể ộ ơ ị ờ gian:
Trong nhi u trề ường h p, ta ch quan tâm t i s tán x trong m t gócợ ỉ ớ ự ạ ộ
kh i. Ta có khái ni m: Ti t di n tán x riêng ph n, hay ti t di n tán x viố ệ ế ệ ạ ầ ế ệ ạ phân . Do góc kh i d ph thu c vào h quy chi u cho nên ti t di n tán xố Ω ụ ộ ệ ế ế ệ ạ
vi phân ph thu c vào h quy chi u.ụ ộ ệ ế
Trang 161.5.2.Bi u th c ti t di n tán x vi phân ể ứ ế ệ ạ
Xác su t cho m t chuy n d i t tr ng thái i() đ n tr ng thái f() v iấ ộ ể ờ ừ ạ ế ạ ớ là:
Trang 17(1.38)
(1.39)
Trang 18Đ i v i trố ớ ường h p h h t đ ng nh t, ta có:ợ ệ ạ ồ ấ
(1.40)
Trong đó
(1.41) đây ở là số
h t đ ng nh t lo i I t i tr ng thái cu i.ạ ồ ấ ạ ạ ạ ố
Xét quá trình tán x v i hai h t tr ng thái đ u có xung lạ ớ ạ ở ạ ầ ượng là ,
kh i lố ượng , cho (n2) h t tr ng thái cu i có xung lạ ở ạ ố ượng , kh i lố ượng
Ph n th tích không gian pha c a tr ng thái cu i là:ầ ể ủ ạ ố
Trường h p n = 4 (quá trình tán x hai h t t i, hai h t ra):ợ ạ ạ ớ ạ
T i góc c đ nh (), k t qu tích phân theo không gian pha c a hai h tạ ố ị ế ả ủ ạ sau phép l y tích phân đ i v i toàn ấ ố ớ và toàn là
(1.44)
Do đó
(1.45)
Trang 19V i ớ
(1.46)
(1.47)
Đ i v i các h t không có spin, s ph thu c c a ma tr n M vào xungố ớ ạ ự ụ ộ ủ ậ
lượng ch thông qua b t bi n Lorentz b i các bi n s,t và u đỉ ấ ế ở ế ược g i là cácọ
bi n Mandelstam đế ược đ nh nghĩa nh sau:ị ư
Trang 21Khi l y t ng theo spin c a các h t tr ng thái cu i, và l y trung bìnhấ ổ ủ ạ ở ạ ố ấ theo spin c a các h t tr ng thái đ u, ta thayủ ạ ở ạ ầ