Luận án nhằm hệ thống hóa chủ trương, sự chỉ đạo của Đảng về phát triển kinh tế hàng hóa (KTHH), qua đó khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với sự phát triển KTHH trong chiến lược phát triển KT-XH của đất nước; rút ra những nhận xét, đánh giá kết quả Đảng lãnh đạo phát triển KTHH; đúc kết một số kinh nghiệm lịch sử vận dụng vào giai đoạn mới.
Trang 2Lu n án đậ ược hoàn thành t iạ
H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhọ ệ ị ố ồ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c : 1. PGS. TS Đoàn Ng c H iẫ ọ ọ ả
2. TS. Nguy n Thành Vinhễ
Ph n bi n 1:ả ệ ……….
………
Ph n bi n 2ả ệ : ………
………
Ph n bi n 3ả ệ : ………
………
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p H c vi nộ ồ ấ ậ ấ ọ ệ
h p t i H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhọ ạ ọ ệ ị ố ồ
Vào h i……gi ……ngày……tháng…….năm 2015 ồ ờ
Trang 3 Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhư ệ ọ ệ ị ố ồ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Xu t phát t v trí, vai trò c a kinh t bi n, kinh t hàng h i (KTHH)ấ ừ ị ủ ế ể ế ả trong ti n trình phát tri n kinh t xã h i (KTXH), c ng c qu c phòng,ế ể ế ộ ủ ố ố
an ninh và b o v ch quy n bi n, đ o c a T qu c.ả ệ ủ ề ể ả ủ ổ ố
T đi u ki n t nhiên, KTXH c a vùng bi n Vi t Nam, th c tr ngừ ề ệ ự ủ ể ệ ự ạ phát tri n ngành Hàng h i Vi t Nam (HHVN), t xu th chung c a cácể ả ệ ừ ế ủ
nước trong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
Th k XXI là th k c a đ i dế ỷ ế ỷ ủ ạ ương, t t c các qu c gia có bi nấ ả ố ể
đ u quan tâm đ n bi n, phát tri n kinh t bi n, làm giàu t bi n. Trong đóề ế ể ể ế ể ừ ể KTHH gi vai trò đ c bi t quan tr ng c a kinh t bi n.ữ ặ ệ ọ ủ ế ể
Nghiên c u quá trình Đ ng lãnh đ o phát tri n KTHH t 1996 đ nứ ả ạ ể ừ ế năm 2011, nh m kh ng đ nh vai trò lãnh đ o c a Đ ng đ i v i KTHH;ằ ẳ ị ạ ủ ả ố ớ
đ a ra nh ng nh n xét, đánh giá v u đi m, h n ch trong phát tri nư ữ ậ ề ư ể ạ ế ể KTHH; đúc rút kinh nghi m l ch s , v n d ng vào hi n th c là vi c làmệ ị ử ậ ụ ệ ự ệ
c n thi t.ầ ế
V i ý nghĩa đó nghiên c u sinh ch n đ tài trên làm Lu n án ti n sớ ứ ọ ề ậ ế ỹ
L ch s , chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam.ị ử ị ử ả ộ ả ệ
2. M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Nghiên c u làm sáng t quá trình Đ ng lãnh đ o phát tri n KTHH tứ ỏ ả ạ ể ừ năm 1996 đ n năm 2011; đúc k t m t s kinh nghi m đ v n d ng vào phátế ế ộ ố ệ ể ậ ụ tri n KTHH trong th i k m i đ t k t qu cao h n.ể ờ ỳ ớ ạ ế ả ơ
Trang 5 Đánh giá u đi m, h n ch và nguyên nhân t quá trình Đ ng lãnhư ể ạ ế ừ ả
đ o phát tri n KTHH; trên c s đó, đúc rút m t s kinh nghi m đ v nạ ể ơ ở ộ ố ệ ể ậ
d ng vào phát tri n KTHH trong giai đo n m i. ụ ể ạ ớ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n án t p trung nghiên c u quá trình lãnh đ o c a Đ ng v phátậ ậ ứ ạ ủ ả ề tri n KTHH t năm 1996 đ n năm 2011.ể ừ ế
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ Nghiên c u ch trứ ủ ương và s ch đ o c a Đ ng vự ỉ ạ ủ ả ề phát tri n KTHH t năm 1996 đ n năm 2011. Trong khuôn kh lu n án,ể ừ ế ổ ậ nghiên c u sinh t p trung nghiên c u s lãnh đ o c a Đ ng v phát tri nứ ậ ứ ự ạ ủ ả ề ể KTHH trên ba lĩnh v c ch y u: Công nghi p đóng tàu, v n t i bi n, c ngự ủ ế ệ ậ ả ể ả
và d ch v c ng bi n.ị ụ ả ể
V th i gian: ề ờ Nghiên c u quá trình Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnhứ ả ộ ả ệ
đ o phát tri n KTHH t năm 1996 đ n năm 2011.ạ ể ừ ế
V không gian: ề Nghiên c u trong ph m vi c nứ ạ ả ước, t p trung chậ ủ
y u các vùng có KTHH phát tri n.ế ở ể
4. C s lý lu n, ngu n t li u và ph ng pháp nghiên c u c a lu n ánơ ở ậ ồ ư ệ ươ ứ ủ ậ
4.1. C s lý lu n ơ ở ậ
D a trên quan đi m c a ch nghĩa MácLênin, t tự ể ủ ủ ư ưởng H Chí Minhồ
và quan đi m, để ường l i c a Đ ng v phát tri n kinh t , t p trung v phátố ủ ả ề ể ế ậ ề tri n kinh t bi n, KTHH.ể ế ể
Các sách chuyên kh o, lu n án, đ tài nghiên c u khoa h c, k y uả ậ ề ứ ọ ỷ ế
h i th o khoa h c đã công b có liên quan đ n kinh t bi n, KTHH độ ả ọ ố ế ế ể ượ ccoi là ngu n t li u tham kh o có giá tr giúp cho vi c hoàn thành các n iồ ư ệ ả ị ệ ộ
Trang 6dung nghiên c u c a lu n án.ứ ủ ậ
4.3. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đ đ t đ c m c đích, nhi m v nghiên c u c a lu n án, nghiên c uể ạ ượ ụ ệ ụ ứ ủ ậ ứ sinh s d ng ph ng pháp l ch s , ph ng pháp logic và k t h p ch t chử ụ ươ ị ử ươ ế ợ ặ ẽ hai ph ng pháp đó là ch y u, đ ng th i còn s d ng m t s ph ng phápươ ủ ế ồ ờ ử ụ ộ ố ươ khác nh phân tích, t ng h p, th ng kê, so sánhư ổ ợ ố nh m làm sáng t nh ng v nằ ỏ ữ ấ
đ lu n án đ t ra c n ph i gi i quy t.ề ậ ặ ầ ả ả ế
5. Đóng góp m i c a lu n án ớ ủ ậ
H th ng hóa ch trệ ố ủ ương, s ch đ o c a Đ ng v phát tri nự ỉ ạ ủ ả ề ể KTHH, qua đó kh ng đ nh vai trò lãnh đ o c a Đ ng đ i v i s phát tri nẳ ị ạ ủ ả ố ớ ự ể KTHH trong chi n lế ược phát tri n KTXH c a đ t nể ủ ấ ước
Rút ra nh ng nh n xét, đánh giá k t qu Đ ng lãnh đ o phát tri nữ ậ ế ả ả ạ ể KTHH; đúc k t m t s kinh nghi m l ch s v n d ng vào giai đo n m i.ế ộ ố ệ ị ử ậ ụ ạ ớ
Lu n án là ngu n tài li u tham kh o ph c v cho vi c nghiên c u, gi ngậ ồ ệ ả ụ ụ ệ ứ ả
d y L ch s Đ ng các h c vi n, tr ng đ i h c, cao đ ng trong c n c.ạ ị ử ả ở ọ ệ ườ ạ ọ ẳ ả ướ
6. K t c u c a lu n án ế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, t ng quan, k t lu n, danh m c công trình khoaầ ở ầ ổ ế ậ ụ
h c c a tác gi liên quan đ n lu n án, danh m c tài li u tham kh o và phọ ủ ả ế ậ ụ ệ ả ụ
l c, n i dung lu n án g m 3 chụ ộ ậ ồ ương, 6 ti t.ế
T NGỔ QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNẾ Ậ
1. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỨ Ế Ề
Do v trí và t m quan tr ng c a ị ầ ọ ủ KTHH trong n n kinh t qu c dân,ề ế ố trong nhi u năm qua, nhi u ề ề c quan lãnh đ o, qu n lý, các t ch c, các nhàơ ạ ả ổ ứ khoa h c trong và ngoài nọ ướ đã quan tâm nghiên c u dc ứ ưới nhi u góc đề ộ khác nhau, được phân thành các nhóm sau:
1.1. Các công trình nghiên c u v bi n, kinh t bi nứ ề ể ế ể
Trang 7Nghiên c u v bi n, kinh t bi n có nh ng công trình nh : “Chínhứ ề ể ế ể ữ ư sách, pháp lu t bi n c a Vi t Nam và Chi n lậ ể ủ ệ ế ược phát tri n b n v ng”ể ề ữ
c a Nguy n Bá Di n; “Qu n lý nhà nủ ễ ế ả ướ ổc t ng h p và th ng nh t v bi n,ợ ố ấ ề ể
h i đ o” c a Đ ng Xuân Phả ả ủ ặ ương, Nguy n Lê Tu n; “Công ễ ấ ước Bi nể
1982 và Chi n lế ược bi n c a Vi t Nam” c a Nguy n H ng Thao, Để ủ ệ ủ ễ ồ ỗ Minh Thái, Nguy n Th Nh Mai, Nguy n Th Hễ ị ư ễ ị ường; “Kinh t bi n Vi tế ể ệ Nam: Ti m năng, c h i và thách th c” c a Nguy n Văn Đ ; ề ơ ộ ứ ủ ễ ể “N n kinhề
t các vùng ven bi n c a Vi t Nam” c a Th Đ t; ế ể ủ ệ ủ ế ạ “Ti m năng bi n Vi tề ể ệ Nam và chính sách h p tác qu c t v bi n trong th p niên đ u th kợ ố ế ề ể ậ ầ ế ỷ XXI” c a Nguy n Thanh Minh; “Chi n lủ ễ ế ược phát tri n kinh t bi n Vi tể ế ể ệ Nam trong h i nh p qu c t ” c a Ph m Ng c Anh; ộ ậ ố ế ủ ạ ọ “Phát tri n kinh t ể ế
xã h i vùng ven bi n, h i đ o g n v i b o v môi trộ ể ả ả ắ ớ ả ệ ường và an ninh qu cố gia” c a Nguy n Đăng Đ o; ủ ễ ạ “Ti m năng và v n đ đ t ra c a kinh tề ấ ề ặ ủ ế
bi n Vi t Nam” c a Ph m Đ c Ngoan; “Vi t Nam v i m c tiêu phát tri nể ệ ủ ạ ứ ệ ớ ụ ể kinh t bi n, đ o b n v ng trong “th k c a đ i dế ể ả ề ữ ế ỷ ủ ạ ương” c a Trủ ươ ngMinh Tu n; “Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o b o v ch ấ ả ộ ả ệ ạ ả ệ ủ quy n bi n,ề ể
đ o T qu c t năm 1986 đ n năm 2001” Lu n văn th c sĩ và “Đ ng C ngả ổ ố ừ ế ậ ạ ả ộ
s n Vi t Nam lãnh đ o b o v ch quy n bi n, đ o T qu c t năm 2001ả ệ ạ ả ệ ủ ề ể ả ổ ố ừ
đ n năm 2011” Lu n án ti n sĩ c a Nguy n Đ c Ph ng; “Quá trình tri nế ậ ế ủ ễ ứ ươ ể khai chính sách bi n c a Vi t Nam t năm 1986 đ n năm 2010” c a Nguy nể ủ ệ ừ ế ủ ễ Thanh Minh; “Đ ng b thành ph H i Phòng lãnh đ o phát tri n kinh tả ộ ố ả ạ ể ế
bi n t năm 1996 đ n năm 2010” Lu n án ti n sĩ c a Nguy n Th Anh.ể ừ ế ậ ế ủ ễ ị
Bên c nh ạ nh ng công trình nghiên c u c a các h c gi trong n c, cònữ ứ ủ ọ ả ướ
có các công trình nghiên c u c a các h c gi n c ngoài nh : “S c m nhứ ủ ọ ả ướ ư ứ ạ
bi n đ i v i l ch s th i k 1660 1783” c aể ố ớ ị ử ờ ỳ ủ Alfred Thayer Mahan, Ph mạ Nguyên Tr ng d ch; ườ ị “Phân tích v đ a lý chính tr cu c xung đ t và tranhề ị ị ộ ộ
ch p biên gi i Vi t Trung liên quan đ n qu n đ o Hoàng Sa và Trấ ớ ệ ế ầ ả ườ ng
Sa bi n Nam Trung Hoa” c a Peaun Medes Antunes; “Các đ o tranhở ể ủ ả
ch p vùng bi n Nam Trung Hoa, Hoàng Sa Trấ ở ể ường Sa Pratas Bãi Maccelesfield”, công trình nghiên c u c a Vi n nghiên c u các v n đứ ủ ệ ứ ấ ề
Trang 8châu Á t i Hamburg; “Qu n đ o Trạ ầ ả ường Sa: Li u có còn thích h p khiệ ợ tranh cãi v v n đ ch quy n”, công trình nghiên c u c a Vi n nghiênề ấ ề ủ ề ứ ủ ệ
c u Khoa h c pháp lý (trứ ọ ường Đ i h c T ng h p Philippin); “Ch quy nạ ọ ổ ợ ủ ề trên hai qu n đ o Hoàng Sa, Trầ ả ường Sa: Th phân tích l p lu n c a Vi tử ậ ậ ủ ệ Nam và Trung Qu c” c a T Đ ng Minh Thu; “L p trố ủ ừ ặ ậ ường c a Trungủ
Qu c trong tranh ch p ch quy n trên hai hòn đ o Hoàng Sa, Trố ấ ủ ề ả ường Sa
và lu t pháp qu c t ” c a Đào Văn Th y; “C ng hòa nhân dân Trung Hoaậ ố ế ủ ụ ộ
và s s d ng lu t pháp qu c t trong tranh ch p ch quy n qu n đ oự ử ụ ậ ố ế ấ ủ ề ầ ả
Trường Sa” c a Michael Bennett.ủ
T ng quan các công trình nghiên trong nổ ở ước cũng nh nư ước ngoài
v bi n và kinh t bi n cho th y: N i dung đ c p t i nhi u v n đ về ể ế ể ấ ộ ề ậ ớ ề ấ ề ề chính tr , kinh t , an ninh, qu c phòng trong nị ế ố ở ước và khu v c Bi nở ự ể Đông. Trong đó, t p trung vào hai v n đ chính là phát tri n kinh t bi nậ ấ ề ể ế ể
và v n đ chính tr khu v c Bi n Đông, n i Vi t Nam đấ ề ị ở ự ể ơ ệ ược coi là qu cố gia có m t ph n di n tích r ng l n khu v c này, v i m t ngu n l i màộ ầ ệ ộ ớ ở ự ớ ộ ồ ợ
Bi n Đông đem l i cho Vi t Nam là vô cùng to l n. Do đó, phát tri n kinhể ạ ệ ớ ể
t bi n cùng v i vi c n đ nh chính tr Bi n Đông là m t vi c h t s cế ể ớ ệ ổ ị ị ở ể ộ ệ ế ứ quan tr ng, không ch đ i v i Vi t Nam mà đ i v i t t c các nọ ỉ ố ớ ệ ố ớ ấ ả ước trong khu v c.ự
1.2. Các công trình nghiên c u v kinh nghi m c a các qu c giaứ ề ệ ủ ố phát tri n kinh t bi n trên th gi iể ế ể ế ớ
Các công trình nghiên c u liên quan đ n kinh nghi m c a các qu cứ ế ệ ủ ố gia phát tri n kinh t bi n trên th gi i nh : “L ch s kinh t c a cácể ế ể ế ớ ư ị ử ế ủ
nước đ o trên th gi i” c a Th Đ t; “Chi n lả ế ớ ủ ế ạ ế ược phát tri n kinh tể ế ven bi n Trung Qu c” c a Đoàn Văn Trể ố ủ ường; “Xây d ng hành lang kinhự
t bi n m t trong nh ng m c tiêu Chi n lế ể ộ ữ ụ ế ược bi n c a Trung Qu cể ủ ố trong tương lai” và “Chi n lế ược kinh t bi n c a H p ch ng qu c Hoaế ể ủ ợ ủ ố
K ” c a Ng c Hi n; ỳ ủ ọ ề “Kinh nghi m c a ASEAN trong vi c phát tri nệ ủ ệ ể
d ch v v n t i bi n”ị ụ ậ ả ể c a Nguy n Tủ ễ ương; “Th m quy n th n k hi nẩ ế ầ ỳ ệ
Trang 9đ i hóa qu c t hóa” c a Đoàn Văn Trạ ố ế ủ ường; “Nh ng kinh nghi m phátữ ệ tri n c ng bi n c a Nh t B n” Đ án c a Vi n Chi n lể ả ể ủ ậ ả ề ủ ệ ế ược và Phát tri n Giao thông v n t i.ể ậ ả
T ng quan các công trình nghiên c u v kinh nghi m c a các qu c giaổ ứ ề ệ ủ ố phát tri n kinh t bi n trên th gi i cho th y: N i dung ch y u t p trungể ế ể ế ớ ấ ộ ủ ế ậ vào vi c gi i thích lý do t i sao các qu c gia trên th gi i l i có s phátệ ả ạ ố ế ớ ạ ự tri n th n k v kinh t bi n, n n t ng cũng nh y u t t nhiên là nh ngể ầ ỳ ề ế ể ề ả ư ế ố ự ữ
đi u ki n c n thi t giúp các qu c gia trên t n d ng l i th c a mình đề ệ ầ ế ố ậ ụ ợ ế ủ ể
s m phát tri n kinh t bi n, KTHH. V i s phát tri n m nh m c a kinhớ ể ế ể ớ ự ể ạ ẽ ủ
t bi n, các qu c gia nh Trung Qu c, Hoa K , Canada, Nh t B n…, đãế ể ố ư ố ỳ ậ ả
s m xây d ng thành công chi n lớ ự ế ược bi n cho riêng mình và đã đ t để ạ ượ cnhi u thành t u to l n. Thành công c a các nề ự ớ ủ ước trong phát tri n kinh tể ế
bi n, đang là bài toán khi n Vi t Nam ph i tích c c h n cho con để ế ệ ả ự ơ ườ ngphát tri n kinh t bi n c a đ t nể ế ể ủ ấ ước trong tương lai
1.3. Các công trình nghiên c u liên quan tr c ti p đ n phát tri nứ ự ế ế ể kinh t hàng h iế ả
Các công trình nghiên c u liên quan tr c ti p đ n phát tri n kinh tứ ự ế ế ể ế hàng h i, đi n hình nh : “ả ể ư Quy ho ch c ng bi n Vi t Nam c n tính khoaạ ả ể ệ ầ
h c và đ ng b ”ọ ồ ộ c a Nguy n Ng c Hu ; “Vinashin và Chi n lủ ễ ọ ệ ế ược kinh tế
bi n” c a Nguy n Đ c Ng c; “Phát tri n d ch v logistics Vi t Nam”ể ủ ễ ứ ọ ể ị ụ ở ệ
c a Đ ng Đình Đào; “Nghiên c u đ xu t các gi i pháp phát tri n d ch vủ ặ ứ ề ấ ả ể ị ụ
ph c v ho t đ ng c a các c ng bi n trên đ a bàn thành ph H i Phòng tụ ụ ạ ộ ủ ả ể ị ố ả ừ năm 2010 đ n năm 2020” c a Tr n Văn Hi u; “Nghiên c u các gi i phápế ủ ầ ế ứ ả tăng năng l c c nh tranh c a ngành Hàng h i Vi t Nam trong đi u ki nự ạ ủ ả ệ ề ệ
h i nh p qu c t ” c a Đinh Ng c Vi n; “Hoàn thi n h ch toán chi phí,ộ ậ ố ế ủ ọ ệ ệ ạ doanh thu và k t qu ho t đ ng kinh doanh v n t i bi n t i T ng Công tyế ả ạ ộ ậ ả ể ạ ổ Hàng h i Vi t Nam” c aả ệ ủ Nguy n Th Minh Châmễ ị ; “Thu hút v n đ u tố ầ ư
nước ngoài phát tri n h th ng c ng bi n Vi t Nam Th c tr ng và gi iể ệ ố ả ể ệ ự ạ ả pháp” c a Tr n Đào Di u Linh; “Nghiên c u các gi i pháp v v n đ phátủ ầ ệ ứ ả ề ố ể
Trang 10tri n đ i tàu v n t i bi n nòng c t c a Vi t Nam” c a Vũ Tr Phi;ể ộ ậ ả ể ố ủ ệ ủ ụ
“Nghiên c u khai thác ngu n v n đ u t đ hi n đ i hóa đ i tàu bi nứ ồ ố ầ ư ể ệ ạ ộ ể
Vi t Nam giai đo n đ n năm 2010 và đ nh hệ ạ ế ị ướng đ n năm 2020” đ tàiế ề nghiên c u c p Nhà nứ ấ ướ ủc c a T ng Công ty HHVN.ổ
T ng quan các công trình nghiên c u có liên quan tr c ti p t i kinhổ ứ ự ế ớ
t hàng h i cho th y: Các công trình đã khái quát, làm rõ KTHH bao g mế ả ấ ồ nhi u lĩnh v c, trong đó quan tr ng nh t là đóng tàu, v n t i bi n, c ngề ự ọ ấ ậ ả ể ả
và d ch v c ng bi n. Các công trình đã làm rõ v trí, vai trò KTHH, yêuị ụ ả ể ị
c u khách quan phát tri n KTHH. M t s công trình có đ c p đ n sầ ể ộ ố ề ậ ế ự lãnh đ o c a Đ ng v phát tri n KTHH nh ng t ng lĩnh v c và đ aạ ủ ả ề ể ư ở ừ ự ị
phương c th Có m t s công trình nghiên c u đ xu t ch trụ ể ộ ố ứ ề ấ ủ ương,
gi i pháp phát tri n KTHH, đ m b o cho KTHH phát tri n m nh, đả ể ả ả ể ạ ủ
s c h i nh p v i ngành Hàng h i th gi i.ứ ộ ậ ớ ả ế ớ
2. ĐÁNH GIÁ K T QU CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
T ng quan các công trình nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n ánổ ứ ế ề ậ cho th y, các công trình nghiên c u c trong nấ ứ ở ả ước và ngoài nước, dướ inhi u góc đ khác nhau, đã đ c p đ n nhi u v n đ liên quan đ n đ tàiề ộ ề ậ ế ề ấ ề ế ề
lu n án. Tuy nhiên, dậ ưới góc đ khoa h c L ch s Đ ng, cho đ n nay,ộ ọ ị ử ả ế
ch a có m t công trình nào nghiên c u đ y đ , h th ng v quá trìnhư ộ ứ ầ ủ ệ ố ề
Đ ng lãnh đ o phát tri n KTHH t năm 1996 đ n năm 2011. Đây chính làả ạ ể ừ ế
nh ng v n đ nghiên c u sinh l a ch n, t p trung nghiên c u trong lu nữ ấ ề ứ ự ọ ậ ứ ậ án
3. NH NG V N Đ LU N ÁN T P TRUNG GI I QUY TỮ Ấ Ề Ậ Ậ Ả Ế
Làm rõ yêu c u khách quan Đ ng lãnh đ o phát tri n KTHH (1996 ầ ả ạ ể 2011)
Phân tích và lu n gi i làm rõ ch trậ ả ủ ương và s ch đ o phát tri nự ỉ ạ ể KTHH c a Đ ng (1996 2011) nh m t p trung vào ba lĩnh v c ch y u:ủ ả ằ ậ ự ủ ế Công nghi p đóng tàu, v n t i bi n, c ng và d ch v c ng bi n.ệ ậ ả ể ả ị ụ ả ể
Đánh giá nh ng thành t u, h n ch trong quá trình Đ ng lãnh đ oữ ự ạ ế ả ạ phát tri n KTHH trên m t s lĩnh v c ch y u t năm 1996 đ n năm 2011.ể ộ ố ự ủ ế ừ ế
Trang 111.1.1. V trí, vai trò kinh t bi n, kinh t hàng h iị ế ể ế ả
Kinh t bi n có v trí, vai trò quan tr ng trong s phát tri n KTXHế ể ị ọ ự ể
c a đ t nủ ấ ước, đ a Vi t Nam tr thành m t qu c gia m nh v bi n, làmư ệ ở ộ ố ạ ề ể giàu t bi n. Bi n góp ph n gi v ng ch quy n, quy n ch quy n qu cừ ể ể ầ ữ ữ ủ ề ề ủ ề ố gia trên bi n; tăng cể ường qu c phòng, an ninh b o v đ c l p ch quy nố ả ệ ộ ậ ủ ề
đ t nấ ước
Hi n nay, KTHH đ ng v trí th hai trong các ngành kinh t bi n (sauệ ứ ị ứ ế ể khai thác ch bi n d u khí), nh ng theo d báo đ n sau năm 2020, KTHHế ế ầ ư ự ế
s vẽ ươn lên đ ng v trí th nh t, đây s là ngành kinh t mũi nh n thúcứ ị ứ ấ ẽ ế ọ
đ y s phát tri n KTXH nói chung, kinh t bi n nói riêng. KTHH phátẩ ự ể ế ể tri n góp ph n m r ng quan h kinh t c a Vi t Nam v i các nể ầ ở ộ ệ ế ủ ệ ớ ước trong khu v c và trên th gi i; nâng cao v th kinh t Vi t Nam trên trự ế ớ ị ế ế ệ ườ ng
qu c t ; góp ph n c ng c qu c phòng, an ninh, gi v ng ch quy n,ố ế ầ ủ ố ố ữ ữ ủ ề quy n ch quy n qu c gia trên bi n, gi v ng đ c l p toàn v n lãnh thề ủ ề ố ể ữ ữ ộ ậ ẹ ổ
Trang 12Vũng Tàu…, c 100kmứ 2 lãnh th đ t li n, có 1km b bi n, t l này caoổ ấ ề ờ ể ỷ ệ
g p 6 l n t l trung bình c a th gi i (600kmấ ầ ỷ ệ ủ ế ớ 2 đ t li n có 1km b bi n).ấ ề ờ ể
Bi n Vi t Nam r t giàu ti m năng, có v trí đ a kinh t chính tr quân sể ệ ấ ề ị ị ế ị ự
vô cùng quan tr ng không ch đ i v i s phát tri n c a Vi t Nam, mà cònọ ỉ ố ớ ự ể ủ ệ
đ i v i c khu v c và th gi i. Xét trên t t c các lĩnh v c: Kinh t , chínhố ớ ả ự ế ớ ấ ả ự ế
tr , an ninh, qu c phòng, bi n còn có v trí, vai trò quan tr ng đ i v i vi cị ố ể ị ọ ố ớ ệ phát tri n kinh t bi n, KTHH, góp ph n thúc đ y s phát tri n KTXHể ế ể ầ ẩ ự ể
c a đ t nủ ấ ước, gi v ng ch quy n, an ninh qu c gia trên bi n.ữ ữ ủ ề ố ể
1.1.3. Th c tr ng phát tri n kinh t hàng h i Vi t Nam trự ạ ể ế ả ệ ước năm
Năm 1993, B Chính tr ra Ngh quy t 03/NQTW v m t s nhi mộ ị ị ế ề ộ ố ệ
v phát tri n kinh t bi n trong nh ng năm trụ ể ế ể ữ ước m t. Tháng 8/1993, Thắ ủ
tướng Chính ph ra Ch th s 399/TTg v m t s nhi m v phát tri nủ ỉ ị ố ề ộ ố ệ ụ ể kinh t bi n trong nh ng năm trế ể ữ ước m t. Trong đó ch ắ ỉ rõ: V trí và đ cị ặ
đi m đ a lý c a Vi t Nam, cùng v i b i c nh ph c t p trong vùng v a t oể ị ủ ệ ớ ố ả ứ ạ ừ ạ
đi u ki n, v a đòi h i Vi t Nam ph i đ y m nh phát tri n kinh t bi n điề ệ ừ ỏ ệ ả ẩ ạ ể ế ể đôi v i tăng c ng kh năng b o v ch quy n và môi tr ng sinh thái bi n,ớ ườ ả ả ệ ủ ề ườ ể
ph n đ u tr thành m t n c m nh v bi n”, vi c nh n m nh tr thànhấ ấ ở ộ ướ ạ ề ể ệ ấ ạ ở
m t n c m nh v kinh t bi n là m c tiêu chi n l c xu t phát t yêu c uộ ướ ạ ề ế ể ụ ế ượ ấ ừ ầ
và đi u ki n khách quan c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi tề ệ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố ệ Nam. T ch tr ng và s ch đ o đúng đ n c a Đ ng, trong nh ng nămừ ủ ươ ự ỉ ạ ắ ủ ả ữ (1993 1996). Ngành HHVN đã có nh ng b c chuy n bi n v t b c, vàữ ướ ể ế ượ ậ
đ t đ c nhi u k t qu trong phát tri n KTHH trên m t s lĩnh v c chạ ượ ề ế ả ể ộ ố ự ủ
y u: Công nghi p đóng tàu, v n t i bi n, c ng và d ch v c ng bi n. Quaế ệ ậ ả ể ả ị ụ ả ể
đó, kh ng đ nh v trí và t m quan tr ng c a KTHH trong chi n l c phátẳ ị ị ầ ọ ủ ế ượ tri n KTXH c a đ t n c. Nh ng cho đ n nay, kinh t bi n, ể ủ ấ ướ ư ế ế ể KTHH phát
Trang 13tri n ch a th c s x ng t m v i v th c a m t qu c gia có th m nh vể ư ự ự ứ ầ ớ ị ế ủ ộ ố ế ạ ề
bi n nh Vi t Nam.ể ư ệ
1.1.4. Yêu c u m i v phát tri n kinh t hàng h i trong th i kầ ớ ề ể ế ả ờ ỳ
đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước (1996 2001)
Sau 10 năm ti n hành đ i m i, kinh t Vi t Nam đã có nhi u chuy nế ổ ớ ế ệ ề ể
bi n tích c c trong đó có ngành Hàng h i nh : Vi t Nam đã chú tr ng khaiế ự ả ư ệ ọ thác các ti m năng và th m nh s n có t bi n đ ph c v cho công cu cề ế ạ ẵ ừ ể ể ụ ụ ộ phát tri n KTXH; khai thác d u khí, thu s n, du l ch, đóng tàu, v n t iể ầ ỷ ả ị ậ ả
bi n… đã tr thành nh ng ngành kinh t quan tr ng, có s c tăng trể ở ữ ế ọ ứ ưở ng
m nh. Ngành HHVN đã có nh ng bạ ữ ước chuy n đ i c b n, tích lu để ổ ơ ả ỹ ượ ckinh nghi m và t o ra c s v t ch t ban đ u t o ti n đ cho s phát tri nệ ạ ơ ở ậ ấ ầ ạ ề ề ự ể lâu dài và h p tác qu c t thành công gi a Vi t Nam v i các nợ ố ế ữ ệ ớ ước trong khu v c và trên th gi i. ự ế ớ
Đ đáp ng cho s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa (CNH,HĐH)ể ứ ự ệ ệ ệ ạ
đ t nấ ước, đòi h i ngành HHVN ph i có s đ i m i m nh m đ theo k pỏ ả ự ổ ớ ạ ẽ ể ị
v i xu th h i nh p qu c t Yêu c u hi n đ i hoá, chuyên dùng hoá đ iớ ế ộ ậ ố ế ầ ệ ạ ộ tàu bi n; t p trung xây d ng các c m c ng chi n lể ậ ự ụ ả ế ược; phát tri n côngể nghi p c khí s a ch a và đóng m i tàu bi n, container, dàn khoan; tệ ơ ử ữ ớ ể ổ
ch c, s p x p l i các c s d ch v hàng h i và tri n khai các ho t đ ngứ ắ ế ạ ơ ở ị ụ ả ể ạ ộ
qu n lý nhà nả ước chuyên ngành thích h p là nh ng yêu c u c p thi t, gópợ ữ ầ ấ ế
ph n đ a Vi t Nam tr thành m t qu c gia phát tri n m nh v kinh tầ ư ệ ở ộ ố ể ạ ề ế
bi n. ể
1.2. CH TRỦ ƯƠNG VÀ S CH Đ O C A Đ NG V PHÁT TRI NỰ Ỉ Ạ Ủ Ả Ề Ể KINH T HÀNG H I (1996 2001)Ế Ả
1.2.1. Ch trủ ương c a Đ ng v phát tri n kinh t hàng h iủ ả ề ể ế ả
Sau khi Ngh quy t 03/NQTW (1993) c a B Chính tr ra đ i. Ngàyị ế ủ ộ ị ờ 22/9/1997, B Chính tr ra Ch th 20CT/TW v kinh t bi n, đ y m nhộ ị ỉ ị ề ế ể ẩ ạ phát tri n khoa h c và công ngh bi n , các văn ki n trên đã làm rõ chể ọ ệ ể ệ ủ
trương c a Đ ng v phát tri n ủ ả ề ể KTHH bao g m nh ng n i dung c b nồ ữ ộ ơ ả sau:
1.2.1.1. Quan đi m ch đ o phát tri n kinh t hàng h i ể ỉ ạ ể ế ả
Trang 14 Quy ho ch phát tri n đ i tàu qu c gia hoàn ch nh có đ s lạ ể ộ ố ỉ ủ ố ượng và
ch t lấ ượng c nh tranh v i đ i tàu các nạ ớ ộ ước trên th gi i.ế ớ
Xây d ng h th ng c ng bi n trên c s quy ho ch t ng th phátự ệ ố ả ể ơ ở ạ ổ ể tri n h th ng c ng bi n Vi t Nam đã đ c Th t ng Chính ph phêể ệ ố ả ể ệ ượ ủ ướ ủ duy t.ệ
Công nghi p đóng tàu ch nên t p trung vào các c m công nghi pệ ỉ ậ ụ ệ đóng tàu n i có l i th , ch m d t s đ u t tràn lan.ơ ợ ế ấ ứ ự ầ ư
1.2.1.2. Ph ươ ng h ướ ng phát tri n ể kinh t hàng h i ế ả
1. Xây d ng và phát tri n ự ể KTHH v i t c đ nhanh, đ ng b và cóớ ố ộ ồ ộ
bước nh y v t nh m đ a KTHH phát tri n l n m nh, đ kh năng th aả ọ ằ ư ể ớ ạ ủ ả ỏ mãn v n chuy n hàng hóa b ng đậ ể ằ ường bi n. 2. ng d ng khoa h c, côngể Ứ ụ ọ ngh hi n đ i trong ngành Hàng h i. 3. Phát tri n, đ i m i c c u đ i tàuệ ệ ạ ả ể ổ ớ ơ ấ ộ theo hướng hi n đ i hóa, tr hóa, chuyên d ng hóa phù h p v i th c ti nệ ạ ẻ ụ ợ ớ ự ễ
Vi t Nam và xu th phát tri n c a th gi i. 4. C i t o, nâng c p h th ngệ ế ể ủ ế ớ ả ạ ấ ệ ố
c ng bi n hi n có, đ ng th i t p trung xây d ng m t s c ng m i đ mả ể ệ ồ ờ ậ ự ộ ố ả ớ ả
b o cho các tàu có tr ng t i l n, tàu chuyên d ng ra vào thu n l i.ả ọ ả ớ ụ ậ ợ
1.2.1.3. Nhi m v và gi i pháp phát tri n kinh t hàng h i ệ ụ ả ể ế ả
V phát tri n h th ng c ng bi n ề ể ệ ố ả ể T p trung xây d ng các c mậ ự ụ
c ng ba khu v c: B c, Trung, Nam đáp ng yêu c u phát tri n c aả ở ự ắ ứ ầ ể ủ KTHH
V phát tri n v n t i bi n ề ể ậ ả ể Phát tri n đ i tàu bi n qu c gia m nh vàể ộ ể ố ạ
hi n đ i, có c c u phù h p, đ năng l c v n chuy n hàng hóa xu t, nh pệ ạ ơ ấ ợ ủ ự ậ ể ấ ậ
kh u, đáp ng nhu c u v n chuy n trong nẩ ứ ầ ậ ể ước
V s a ch a, đóng m i tàu bi n ề ử ữ ớ ể Hình thành các c m đóng tàu khuụ ở
v c mi n B c, mi n Nam, mi n Trung. Đ m b o đ n năm 2000, có kh năngự ề ắ ề ề ả ả ế ả
s a ch a các lo i tàu bi n, đóng m i các lo i tàu ch hàng d i, hàng l ng,ử ữ ạ ể ớ ạ ở ờ ỏ container
1.2.2. Quá trình ch đ o và k t qu phát tri n kinh t hàng h iỉ ạ ế ả ể ế ả
c a Đ ng (1996 2001)ủ ả
1.2.2.1. Ch đ o xây d ng h th ng t ch c qu n lý nhà n ỉ ạ ự ệ ố ổ ứ ả ướ c trong lĩnh v c hàng h i ự ả
Trang 15Tháng 4/1995, Th tủ ướng Chính ph ra Quy t đ nh s 250/QĐTTgủ ế ị ố tách C c Hàng h i Vi t Nam thành ba t ch c đ c l p g m:ụ ả ệ ổ ứ ộ ậ ồ
+ C c hàng h i Vi t Nam qu n lý Nhà nụ ả ệ ả ước v hàng h i.ề ả
+ T ng Công ty Hàng h i Vi t Nam Vinalines có ch c năng kinhổ ả ệ ứ doanh phát tri n đ i tàu bi n.ể ộ ể
+ T ng Công ty Công nghi p tàu th y Vi t Nam Vinashin làm nhi mổ ệ ủ ệ ệ
v s a ch a, đóng m i tàu bi n.ụ ử ữ ớ ể
1.2.2.2. Ch đ o phát tri n ngành công nghi p đóng tàu ỉ ạ ể ệ
1.2.2.3. Ch đ o phát tri n ngành v n t i bi n ỉ ạ ể ậ ả ể
1.2.2.4. Ch đ o phát tri n ngành c ng và d ch v c ng bi n ỉ ạ ể ả ị ụ ả ể
Trong nh ng năm 1996 2001, ữ KTHH Vi t Nam có s phát tri nệ ự ể
m nh m , đ ng đ u trên c ba lĩnh v c: Đóng tàu, v n t i bi n, c ng vàạ ẽ ồ ề ả ự ậ ả ể ả
d ch v c ng bi n. Các lĩnh v c trên đ u tăng v s lị ụ ả ể ự ề ề ố ượng, nâng cao ch tấ
lượng ph c v ngày càng đáp ng nhu c u v n chuy n hàng hóa xu t,ụ ụ ứ ầ ậ ể ấ
nh p kh u, v n chuy n hàng hóa trong nậ ẩ ậ ể ướ KTHH th i k này, gópc ờ ỳ
ph n quan tr ng thúc đ y s phát tri n KTXH c a đ t nầ ọ ẩ ự ể ủ ấ ước nói chung, kinh t bi n nói riêng. Do đó, ngày càng có v trí quan tr ng trong cácế ể ị ọ ngành kinh t bi n Vi t Nam, là ngành kinh t mũi nh n c a kinh t bi nế ể ệ ế ọ ủ ế ể
Vi t Nam.ệ
Ti u k t chể ế ương 1
Vi t Nam là m t qu c gia có v trí đ c bi t thuân l i cho vi c phátệ ộ ố ị ặ ệ ợ ệ tri n kinh t bi n, KTHH. Bể ế ể ước vào th i k đ y m nh CNH,HĐH đ tờ ỳ ẩ ạ ấ
nước, Đ ng C ng s n Vi t Nam đã t ng bả ộ ả ệ ừ ước hình thành quan đi m,ể
phương hướng, m c tiêu, nhi m v và đ ra các gi i pháp có tính kh thiụ ệ ụ ề ả ả
đ phát tri n KTHH (1996 2001) nh m t p trung vào ba lĩnh v c chể ể ằ ậ ự ủ
y u: Công nghi p đóng tàu, v n t i bi n, c ng và d ch v c ng bi n. Nhế ệ ậ ả ể ả ị ụ ả ể ờ
đó, KTHH ngày càng phát tri n, giành để ược nhi u thành t u quan tr ng,ề ự ọ góp ph n thúc đ y s phát tri n KTXH c a đ t nầ ẩ ự ể ủ ấ ước
Tuy nhiên, bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược, KTHH cũng còn m t sộ ố thi u sót trong nh n th c và ch đ o th c hi n. Đi u đó làm nh hế ậ ứ ỉ ạ ự ệ ề ả ưởng t iớ
Trang 16ch trủ ương phát tri n KTHH c a Đ ng. Nh ng thi u sót đó đã để ủ ả ữ ế ược Đ ngả
s m nh n rõ, t ng bớ ậ ừ ước đi u ch nh ch trề ỉ ủ ương, s ch đ o kh c ph c đự ỉ ạ ắ ụ ể KTHH ti p t c phát tri n trong nh ng năm ti p theo.ế ụ ể ữ ế