Luận án làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn về thích ứng với hoạt động dạy học của giảng viên trẻ tại các học viện, trường đại học CAND, luận án đề xuất một số biện pháp tâm lý-sư phạm nhằm nâng cao mức độ thích ứng với hoạt động dạy học của giảng viên trẻ tại các học viện, trường đại học CAND; nghiên cứu thực trạng thích ứng với hoạt động dạy học của giảng viên trẻ tại các học viện, trường đại học CAND; xây dựng biện pháp tâm lý - sư phạm nhằm nâng cao thích ứng với hoạt động dạy học của giảng viên trẻ tại các học viện, trường đại học CAND.
Trang 1Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các s ứ ủ ố
li u, k t qu trong lu n án là trung ệ ế ả ậ
th c, có ngu n g c, xu t x rõ ràng ự ồ ố ấ ứ
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Tr n Thu Hầ ương
Trang 2M Đ UỞ Ầ 3
Chương 1 C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A THÍCHƠ Ở Ậ Ự Ễ Ủ
NG
Ứ V I HO T Đ NG D Y H C C A GI NGỚ Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ả
VIÊN TRẺ T I CÁC H C VI N, TR Ạ Ọ Ệ ƯỜNG Đ IẠ
1.2 C u trúc tâm lý thích ng v i ho t đ ng d y h c c aấ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ
gi ng viên tr t i các h c vi n, tr ng đ i h c Công anả ẻ ạ ọ ệ ườ ạ ọ
1.3 Đ c đi m c a đ i ngũ gi ng viên tr và đ c đi m ho tặ ể ủ ộ ả ẻ ặ ể ạ
đ ng d y h c t i các h c vi n, tr ng đ i h c Công anộ ạ ọ ạ ọ ệ ườ ạ ọ
1.4 Nh ng y u t c b n nh hữ ế ố ơ ả ả ưởng đ n thích ng v iế ứ ớ
ho t đ ng d y h c c a gi ng viên trạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ 601.5 Tiêu chí c b n đánh giá m c đơ ả ứ ộ thích ng v i ho tứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n,ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ
trường đ i h c ạ ọ Công an nhân dân 68
Chương 2 T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 75
3.1 Th c tr ng thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ngự ạ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả
viên tr t i các h c vi n, tr ng đ i h c Côẻ ạ ọ ệ ườ ạ ọ ng an nhân dân
87
3.2 K t qu nghiên c u các ế ả ứ y u tế ố c b n ơ ả ảnh hưởng t iớ
thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t iứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ các h c vi n, trọ ệ ường đ i h c ạ ọ Công an nhân dân 1243.3 Bi n pháp tâm lý s ph m nh m nâng cao ệ ư ạ ằ m c đứ ộ
thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t iứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ các h c vi n, trọ ệ ường đ i h c ạ ọ Công an nhân dân 132
Trang 3PH L CỤ Ụ 196
Trang 4STT N I DUNGỘ Trang
B ng 1.ả S lố ượng và t l % khách th nghiên c uỷ ệ ể ứ 80
B ng 2.ả Cách tính đi m cho m i phể ỗ ương án tr l iả ờ 83
B ng 3.ả S lố ượng và t l % v m c đ thích ng v i ho t đ ngỷ ệ ề ứ ộ ứ ớ ạ ộ
B ng 4.ả Đi m trung bình và đ l ch chu n v m c đ thích ngể ộ ệ ẩ ề ứ ộ ứ
B ng 8.ả Đi m trung bình và th b c các bi u hi n c th v nh nể ứ ậ ể ệ ụ ể ề ậ
th c c a gi ng viên tr đứ ủ ả ẻ ối v i ho t đ ng d y h cớ ạ ộ ạ ọ 91
B ng ả 9 M c đ hài lòng c a gi ng viên trứ ộ ủ ả ẻ 96
B ng ả 10 Đi m trung bình và th b c v s hài lòng c a gi ng viênể ứ ậ ề ự ủ ả
B ng ả 11 K t qu th c hi n các hành đ ng d y h c c a gi ng viênế ả ự ệ ộ ạ ọ ủ ả
B ng 1ả 2 Đi m trung bình và th b c các bi u hi n c th v ho tể ứ ậ ể ệ ụ ể ề ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên trộ ạ ọ ủ ả ẻ 104
B ng 1ả 3 Đi m trung bình và th b c v th c hi n hành đ ng so nể ứ ậ ề ự ệ ộ ạ
giáo án c a gi ng viên tr theo các n i dung c thủ ả ẻ ộ ụ ể 108
B ng 1ả 4 Đi m trung bình và đ l ch chu n v hành đ ng gi ngể ộ ệ ẩ ề ộ ả
B ng 1ả 5 Đi m trung bình và th b c v th c hi n hành đ ng ki mể ứ ậ ề ự ệ ộ ể
tra, đánh giá c a gi ng viên tr theo các n i dung c thủ ả ẻ ộ ụ ể 113
B ng ả 16 Đi m trung bình và th b c v th c hi n hành đ ng biênể ứ ậ ề ự ệ ộ
B ng ả 17 Đi m trung bình và th b c v th c hi n hành đ ngể ứ ậ ề ự ệ ộ
B ng ả 18 Đi m trung bình và th b c v hành đ ng hể ứ ậ ề ộ ướng d n h cẫ ọ 120
Trang 5quan h xã h iệ ộ 122
B ng 2ả 0 Đi m trung bình và th b c v m c đ nh h ng c a cácể ứ ậ ề ứ ộ ả ưở ủ
y u t ch quan đ n thích ng v i ho t đ ng d y h c c aế ố ủ ế ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ
gi ng viên tr do gi ng viên tr và lãnh đ o ả ẻ ả ẻ ạ khoa, b mônộ đánh giá
126
B ng ả 21 Đi m trung bình và th b c v m c đ nh hể ứ ậ ề ứ ộ ả ưởng c aủ
các y u t khách quan đ n thích ng v i ho t đ ng d yế ố ế ứ ớ ạ ộ ạ
h c c a gi ng viên tr do gi ng viên tr và lãnh đ oọ ủ ả ẻ ả ẻ ạ khoa, b mônộ đánh giá
129
B ng ả 22 K ho ch giúp gi ng viên tr thích ng c a khoa, b mônế ạ ả ẻ ứ ủ ộ 162
B ng ả 23 Gi ng viên tr xây d ng và th c hi n k ho ch thích ngả ẻ ự ự ệ ế ạ ứ 163
B ng ả 24 M c đ th c hi n hành đ ng biên so n tài li u d y h cứ ộ ự ệ ộ ạ ệ ạ ọ
c a nhóm th c nghi m và nhóm đ i ch ngủ ự ệ ố ứ 169
B ng 25.ả Đi m trung bình và th b c v th c hi n hành đ ng biênể ứ ậ ề ự ệ ộ
so n tài li u d y h c c a th c nghi m và nhóm đ iạ ệ ạ ọ ủ ự ệ ố
ch ngứ
170
Trang 6M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u khái quát v lu n ánớ ệ ề ậ
Trong môi trường t nhiên và xã h i luôn bi n đ ng, phát tri n khôngự ộ ế ộ ể
ng ng, con ngừ ườ ầi c n có s thích ng đ hòa nh p nhanh v i s bi n đ iự ứ ể ậ ớ ự ế ổ
và phát tri n đó. V n đ thích ng để ấ ề ứ ược nhi u nhà tâm lý h c, tâm lý giáoề ọ
d c nghiên c u nhi u góc đ khác nhau nh m tìm ra b n ch t c a v nụ ứ ở ề ộ ằ ả ấ ủ ấ
đ thích ng, các y u t nh hề ứ ế ố ả ưởng đ n thích ng, đ ra các gi i phápế ứ ề ả nâng cao kh năng thích ng c a con ngả ứ ủ ười.
“Thich ng v i hoat đông day hoc cua giang viên tre t i cac hoć ứ ớ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ạ ́ ̣ viên, tr ̣ ươ ng đai hoc ̀ ̣ ̣ Công an nhân dân” là công trình nghiên c u thích ngứ ứ mang tính ch t đ c thù v ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr trongấ ặ ề ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ Công an nhân dân (CAND). Công trình nghiên c u có tính đ c l p, ch a cóứ ộ ậ ư tác gi nào Vi t Nam và trên th gi i nghiên c u, do đó đ m b o yêu c uả ở ệ ế ớ ứ ả ả ầ nghiên c u.ứ
Trên c s khái quát và nghiên c u các công trình có liên quan đ nơ ở ứ ế
v n đ nghiên c u, đ tài đã xây d ng khái ni m v thích ng v i ho tấ ề ứ ề ự ệ ề ứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND; xác đ nh c u trúc và các y u t nh hị ấ ế ố ả ưởng đ n thích ng v i ho t đ ngế ứ ớ ạ ộ
d y h c c a gi ng viên tr ; xây d ng các bi n pháp tâm lý s ph mạ ọ ủ ả ẻ ự ệ ư ạ
nh m nâng cao m c đ thích ng đ i v i ho t đ ng d y h c c a gi ngằ ứ ộ ứ ố ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả viên tr t i các h c vi n, trẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND.ạ ọ
2. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
Ch t lấ ượng d y h c c a đ i ngũ gi ng viên là m t trong nh ng y uạ ọ ủ ộ ả ộ ữ ế
t quan tr ng đ m b o ch t lố ọ ả ả ấ ượng giáo d c và đào t o. Đ ng và Nhà nụ ạ ả ướ cluôn coi tr ng phát tri n đ i ngũ gi ng viên trong s nghi p giáo d c và đãọ ể ộ ả ự ệ ụ
Trang 7đ ra nh ng đ nh hề ữ ị ướng, chính sách đúng đ n nh m nâng cao ch t lắ ằ ấ ượ ng
đ i ngũ gi ng viên, đáp ng yêu c u, đòi h i c a s phát tri n đ t nộ ả ứ ầ ỏ ủ ự ể ấ ướ c.Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI c a Đ ng đã kh ng đ nh:ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ẳ ị
“Phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u. Đ i m i căn b n, toàn di nể ụ ố ầ ổ ớ ả ệ
n n giáo d c Vi t Nam ề ụ ệ theo hướng chu n hóa, hi n đ i hóa, xã h i hóa,ẩ ệ ạ ộ dân ch hóa và h i nh p qu c t , trong đó đ i m i c ch qu n lý giáoủ ộ ậ ố ế ổ ớ ơ ế ả
d c, phát tri n đ i ngũ gi ng viên và cán b qu n lý là khâu then ch t”ụ ể ộ ả ộ ả ố [61, tr.130131]. Quán tri t các ngh quy t c a Đ ng,ệ ị ế ủ ả Nhà nước, Bộ Công an luôn coi tr ng phát tri n, nâng cao ch t lọ ể ấ ượng đ i ngũ nhà giáo,ộ cán b qu n lý giáo d c, t ng bộ ả ụ ừ ước hoàn thi n h th ng các văn b nệ ệ ố ả pháp quy v xây d ng, phát tri n đ i ngũ nhà giáo CAND, t o c s phápề ự ể ộ ạ ơ ở
lý quan tr ng đ c quan qu n lý và các c s đào t o th ng nh t th cọ ể ơ ả ơ ở ạ ố ấ ự
hi n. B ng nh ng ch trệ ằ ữ ủ ương đúng đ n và s quan tâm c a lãnh đ o Bắ ự ủ ạ ộ Công an đ i v i nhà giáo CAND, tr i qua 70 năm phát tri n, đ n nay, đ iố ớ ả ể ế ộ ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c trong CAND đã phát tri n c vộ ả ụ ể ả ề
s lố ượng và ch t lấ ượ , đáp ng t t nhu c u giáo d c và đào t o trongng ứ ố ầ ụ ạ
t ng giai đo n. ừ ạ
Cùng v i đ i ngũ gi ng viên các h c vi n, trớ ộ ả ọ ệ ường đ i h c CAND,ạ ọ
đ i ngũ gi ng viên tr đang là m t l c lộ ả ẻ ộ ự ượng góp ph n quan tr ng đ mầ ọ ả
b o ch t lả ấ ượng giáo d c, đào t o trong CAND. Hi n nay, đ i ngũ gi ngụ ạ ệ ộ ả viên tr t i các h c vi n, trẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND chi m đ n 60 70% sạ ọ ế ế ố
lượng đ i ngũ gi ng viên. Do nhu c u v vi c m r ng quy mô đào t oộ ả ầ ề ệ ở ộ ạ trong các h c vi n, trọ ệ ường đ i h c CAND; và do quy lu t t nhiên v sạ ọ ậ ự ề ự thay th th h gi ng viên nhi u tu i b ng th h gi ng viên tr trong cácế ế ệ ả ề ổ ằ ế ệ ả ẻ
h c vi n, trọ ệ ường đ i h c CAND cho nên s lạ ọ ố ượng gi ng viên tr ngàyả ẻ càng gia tăng trong nh ng năm g n đây. Bên c nh nh ng thành tích đã đ tữ ầ ạ ữ ạ
Trang 8được, gi ng viên tr g p nh ng khó khăn trong th c hi n ho t đ ng d yả ẻ ặ ữ ự ệ ạ ộ ạ
h c do nhi u nguyên nhân khác nhau. V nguyên nhân khách quan, nh :ọ ề ề ư
kh i lố ượng công vi c nhi u; tính ch t, m c đ đòi h i c a ho t đ ng d yệ ề ấ ứ ộ ỏ ủ ạ ộ ạ
h c ngày càng cao, có nhi u s thay đ i trong b i c nh toàn c u hóa, sọ ề ự ổ ố ả ầ ự phát tri n c a khoa h c, công ngh và n n kinh t tri th c. V nguyênể ủ ọ ệ ề ế ứ ề nhân ch quan, nh : gi ng viên tr ch a ch đ ng tích c c trong vi c h củ ư ả ẻ ư ủ ộ ự ệ ọ
t p, rèn luy n đ hình thành ph m ch t nhân cách ngậ ệ ể ẩ ấ ười gi ng viên, sĩả quan CAND; k năng th c hi n hành đ ng d y h c ch a t t…ỹ ự ệ ộ ạ ọ ư ố B i v yở ậ ,
gi ng viên tr g p nhi u khó khăn trong vi c th c hi n t t ch c trách,ả ẻ ặ ề ệ ự ệ ố ứ nhi m v đệ ụ ược giao, nh : t ch c, th c hi n gi ng d y; biên so n tàiư ổ ứ ự ệ ả ạ ạ
li u d y h c, nghiên c u khoa h c Bên c nh đó, gi ng viên tr còn cóệ ạ ọ ứ ọ ạ ả ẻ
nh ng bi u hi n m t ữ ể ệ ệ m i, căng th ng trong vi c th c hi n ho t đ ng d yỏ ẳ ệ ự ệ ạ ộ ạ
h c. Đ c bi t, có m t s gi ng viên tr đã không đáp ng đọ ặ ệ ộ ố ả ẻ ứ ược yêu c u d yầ ạ
h c, b đi u đ ng sang làm công tác khác. T th c tr ng trên, đ t ra yêu c uọ ị ề ộ ừ ự ạ ặ ầ
c n thi t ph i nghiên c u c s lý lu n và th c ti n c a thích ng v i ho tầ ế ả ứ ơ ở ậ ự ễ ủ ứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
nh m xây d ng bi n pháp nâng cao m c đ thích ng v i ho t đ ng d yằ ự ệ ứ ộ ứ ớ ạ ộ ạ
h c c a gi ng viên tr , góp ph n đ m b o ch t lọ ủ ả ẻ ầ ả ả ấ ượng giáo d c và đào t oụ ạ
t i các h c vi n, trạ ọ ệ ường đ i h c CAND.ạ ọ
Nh ng năm qua, các h c vi n, trữ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND đã có nhi uề
bi n pháp nh m đ m b o ch t lệ ằ ả ả ấ ượng giáo d c, đào t o, nh t là nh ng bi nụ ạ ấ ữ ệ pháp nâng cao ch t lấ ượng d y h c cho đ i ngũ gi ng viên. Tuy nhiên,ạ ọ ộ ả
nh ng nghiên c u chuyên sâu v thích ng v i ho t đ ng d y h c c aữ ứ ề ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ
gi ng viên tr ch a đả ẻ ư ược đ c p đ n, do đó, ề ậ ế nghiên c u thích ng v i ho t ứ ứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, tr ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ườ ng đ i h c ạ ọ CAND là
Trang 9đòi h i c p thi t t th c ti n yêu c u phát tri n c a các h c vi n, trỏ ấ ế ừ ự ễ ầ ể ủ ọ ệ ườ ng
đ i h c CAND trong giai đo n hi n nay.ạ ọ ạ ệ
3. M c đích và nhi m v nghiên c u c a đ tàiụ ệ ụ ứ ủ ề
3.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm rõ c s lý lu n và th c ti n v thích ng v i ho t đ ng d yơ ở ậ ự ễ ề ứ ớ ạ ộ ạ
h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND, lu n án đạ ọ ậ ề
xu t m t s bi n pháp tâm lý s ph m nh m nâng cao m c đ thích ngấ ộ ố ệ ư ạ ằ ứ ộ ứ
v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h cạ ọ CAND
3.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Đ đ t để ạ ược m c đích nghiên c u, đ tài làm rõ nh ng n i dung sau:ụ ứ ề ữ ộ
Làm rõ c s lý lu n và th c ti n thích ng v i ho t đ ng d y h cơ ở ậ ự ễ ứ ớ ạ ộ ạ ọ
c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
Nghiên c u th c tr ng thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ngứ ự ạ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả viên tr t i các h c vi n, trẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
Xây d ng bi n pháp tâm lý s ph m nh m nâng cao thích ng v iự ệ ư ạ ằ ứ ớ
ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h cạ ọ CAND
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u và gi thuy t khoa h cạ ứ ả ế ọ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ
4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Gi i h n đ i t ớ ạ ố ượ ng nghiên c u ứ
M c đ thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr ứ ộ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ
Gi i h n khách th nghiên c u ớ ạ ể ứ
Trang 10S lố ượng 171 gi ng viên tr gi ng d y dả ẻ ả ạ ưới 5 năm và dưới 35 tu iổ
t i H c vi n An ninh nhân dân, H c vi n C nh sát nhân dân, Trạ ọ ệ ọ ệ ả ường Đ iạ
h c K thu t H u c n ọ ỹ ậ ậ ầ CAND vàTrường Đ i h c Phòng cháy Ch a cháy.ạ ọ ữ
33 cán b qu n lý, lãnh đ o khoa, b môn t i H c vi n An ninh nhânộ ả ạ ộ ạ ọ ệ dân, H c vi n C nh sát nhân dân, Trọ ệ ả ường Đ i h c K thu t H u c nạ ọ ỹ ậ ậ ầ CAND và Trường Đ i h c Phòng cháy Ch a cháy.ạ ọ ữ
4.3. Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
Thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h cứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ
vi n, trệ ường đ i h c CAND là quá trình gi ng viên tr tích c c thay đ i,ạ ọ ả ẻ ự ổ
đi u ch nh tâm lý đ đáp ng yêu c u c a ho t đ ng d y h c t i các h cề ỉ ể ứ ầ ủ ạ ộ ạ ọ ạ ọ
vi n, trệ ường đ i h c CAND. N u làm rõ lý lu n và th c ti n v thích ngạ ọ ế ậ ự ễ ề ứ
v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr , đánh giá đúng th c tr ng thíchớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ự ạ
ng v i ho t đ ng d y h c c a h thì s tìm đ c nh ng bi n pháp tâm lý
Lu n án d a trên phậ ự ương pháp c a ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ủ ư ưở ng
H Chí Minh, Đ ng C ng s n Vi t Nam, Đ ng y Công an Trung ồ ả ộ ả ệ ả ủ ương về
vi c hình thành các ph m ch t tâm lý, nhân cách con ngệ ẩ ấ ười và vi c xâyệ
d ng con ngự ười xã h i ch nghĩa, phát tri n đ i ngũ gi ng viên CAND.ộ ủ ể ộ ả
Lu n án còn d a trên các nguyên t c phậ ự ắ ương pháp lu n c a tâm lý h c Mácậ ủ ọ xít.
C s th c ti n c a lu n án là ho t đ ng d y h c c a gi ng viên trơ ở ự ễ ủ ậ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ
t i các h c vi n, tr ng đ i h c CAND hi n nay; báo cáo t ng k t công tácạ ọ ệ ườ ạ ọ ệ ổ ế
d y h c c a các h c vi n, tr ng đ i h c CAND và quá trình kh o sát th cạ ọ ủ ọ ệ ườ ạ ọ ả ự
Trang 11ti n ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, tr ng đ i h cễ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ườ ạ ọ CAND.
5.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Lu n án s d ng t ng h p các phậ ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u trong khoaứ
h c xã h i. C th :ọ ộ ụ ể
+ Nghiên c u tài li u: Nghiên c u các tài li u có liên quan đ n đ tài,ứ ệ ứ ệ ế ề
nh m thu th p h th ng các c s lý lu n c a lu n án, nghiên c u cácằ ậ ệ ố ơ ở ậ ủ ậ ứ
phương pháp, s li u đ đ nh hố ệ ể ị ướng, làm c s cho vi c nghiên c u. ơ ở ệ ứ
+ Quan sát: Nh m chính xác hóa và b sung s li u nghiên c u. Tácằ ổ ố ệ ứ
gi tr c ti p quan sát ho t đ ng d y h c c a gi ng viên thông qua các giả ự ế ạ ộ ạ ọ ủ ả ờ lên l p; ho t đ ng so n giáo án, chu n b cho ho t đ ng gi ng d y; cácớ ạ ộ ạ ẩ ị ạ ộ ả ạ
ho t đ ng nghiên c u khoa h c và các ho t đ ng khác c a nhà trạ ộ ứ ọ ạ ộ ủ ường
+ Đi u tra b ng b ng h i: Đây là phề ằ ả ỏ ương pháp chính c a lu n ánủ ậ
nh m đánh giá th c tr ng c a v n đ nghiên c u. ằ ự ạ ủ ấ ề ứ
+ Chuyên gia: L y ý ki n c a các chuyên gia v nh ng v n đ liênấ ế ủ ề ữ ấ ề quan đ n lu n án, cho phép tranh th v n s ng, v n tri th c và kinh nghi mế ậ ủ ố ố ố ứ ệ
v ho t đ ng d y h c c a các chuyên gia nh m h tr cho các ph ng phápề ạ ộ ạ ọ ủ ằ ỗ ợ ươ trên
+ T a đàm, ph ng v n: Là phọ ỏ ấ ương pháp b tr , ph ng v n tr c ti pổ ợ ỏ ấ ự ế
m t s h c viên, gi ng viên, cán b qu n lý giáo d c nh m chính xác hoáộ ố ọ ả ộ ả ụ ằ
nh ng thông tin thu đữ ượ ừc t phương pháp đi u tra b ng phi u h i ho c bề ằ ế ỏ ặ ổ sung nh ng thông tin m i c n thi t cho vi c nghiên c u.ữ ớ ầ ế ệ ứ
+ Phân tích k t qu ho t đ ng: Nghiên c u th c ti n ho t đ ngế ả ạ ộ ứ ự ễ ạ ộ
gi ng d y c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trả ạ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND đạ ọ ể đánh giá th c tr ng thích ng c a gi ng viên tr đ i v i ho t đ ng d yự ạ ứ ủ ả ẻ ố ớ ạ ộ ạ
h c.ọ
Trang 12+ Phương pháp mô t chân dung: Mô t m t s chân dung v gi ngả ả ộ ố ề ả viên tr trong th c hi n ho t đ ng d y h c t i các h c vi n, trẻ ự ệ ạ ộ ạ ọ ạ ọ ệ ường đ iạ
h c CAND nh m làm rõ h n v n đ nghiên c u c a lu n án.ọ ằ ơ ấ ề ứ ủ ậ
+ Phương pháp x lý s li u b ng th ng kê toán h c: x lý s li uử ố ệ ằ ố ọ ử ố ệ
b ng phép toán trên chằ ương trình ph n m m SPSS: Tính t n su t tr l i cácầ ề ầ ấ ả ờ
phương án, tính t l %, đi m trung bình nh m đánh giá th c tr ng v n đỷ ệ ể ằ ự ạ ấ ề nghiên c u. ứ
đ i ngũ gi ng viên tr và đ c đi m ho t đ ng d y h c ộ ả ẻ ặ ể ạ ộ ạ ọ t i các h c vi n,ạ ọ ệ
trường đ i h c ạ ọ CAND
Đánh giá th c tr ng thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ngự ạ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả viên tr t i các h c vi n, trẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
Làm rõ nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng t i thích ng v i ho t đ ng d yớ ứ ớ ạ ộ ạ
h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
Đ xu t m t s bi n pháp tâm lý s ph m nh m nâng caoề ấ ộ ố ệ ư ạ ằ
m c đ thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i cácứ ộ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ
h c vi n, trọ ệ ường đ i h c CAND.ạ ọ
7. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
V lý lu n: Lu n án góp ph n b sung, phát tri n lý lu n v thích ngề ậ ậ ầ ổ ể ậ ề ứ
v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr nói chung, gi ng viên tr t i cácớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ả ẻ ạ
h c vi n, trọ ệ ường đ i h c CAND nói riêng.ạ ọ
Trang 13V th c ti n: Lu n án cung c p c s lý lu n và th c ti n cho c p yề ự ễ ậ ấ ơ ở ậ ự ễ ấ ủ
Đ ng, Ban Giám đ c, Ban Giám hi u các h c vi n, trả ố ệ ọ ệ ường đ i h c v côngạ ọ ề tác lãnh đ o, ch đ o nâng cao ch t lạ ỉ ạ ấ ượng đ i ngũ gi ng viên nói chung vàộ ả
đ i ngũ gi ng viên tr nói riêng đáp ng nhi m v b o v an ninh T qu c.ộ ả ẻ ứ ệ ụ ả ệ ổ ố
Đ ng th i, k t qu nghiên c u c a lu n án còn đồ ờ ế ả ứ ủ ậ ượ ử ục s d ng làm tài li uệ tham kh o, nghiên c u, h c t p trong công tác d y h c, qu n lý giáo d c vàả ứ ọ ậ ạ ọ ả ụ lãnh đ o t i các h c vi n, nhà trạ ạ ọ ệ ường nói chung và trong Công an nói riêng
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u tham kh o và ph l c, lu n ánầ ở ầ ế ậ ệ ả ụ ụ ậ
đượ ế ấc k t c u 3 chương, 11 ti t.ế
Trang 14T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỔ Ấ Ề Ứ Ế Ề
THÍCH NG V I HO T Đ NG D Y H C C A GI NG VIÊN TRỨ Ớ Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ả Ẻ
T I CÁC H C VI N, TRẠ Ọ Ệ ƯỜNG Đ I H C CÔNG AN NHÂN DÂNẠ Ọ
1. Tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tàiứ ế ề
Thích ng có vai trò quan tr ng, quy t đ nh hi u qu c a ho t đ ngứ ọ ế ị ệ ả ủ ạ ộ
c a cá nhân. Ngủ ườ ầi đ u tiên nghiên c u v thích ng là H.Spencer (1820ứ ề ứ1903), nhà tâm lý h c ngọ ười Anh, v i tác ph m n i ti ng ớ ẩ ổ ế “Nh ng nguyên ữ
lý c a tâm lý h c” ủ ọ (1895). Trong tác ph m này, H.Spencer đã phân tích quáẩ trình thích ng con ngứ ở ườ ựi d a trên h c thuy t ti n hóa và đ a ra quanọ ế ế ư
đi m: “Cu c s ng là s thích ng liên t c c a các m i quan h bên trongể ộ ố ự ứ ụ ủ ố ệ
v i m i quan h bên ngoài” [89]. H.Spencer đã m ra con đớ ố ệ ở ường nghiên
c u quan tr ng v thích ng. Trong khoa h c tâm lý hi n nay, v n đ thíchứ ọ ề ứ ọ ệ ấ ề
ng đ c nghiên c u trên nhi u lo i khách th và có nhi u h ng nghiên
c u khác nhau. Trong lu n án t p trung t ng quan ba hứ ậ ậ ổ ướng nghiên c u vứ ề thích ng g n v i đ tài nghiên c u lu n án, đó là: thích ng v i ho t đ ngứ ầ ớ ề ứ ậ ứ ớ ạ ộ ngh nghi p, thích ng v i ho t đ ng h c t p và thích ng v i ho t đ ngề ệ ứ ớ ạ ộ ọ ậ ứ ớ ạ ộ
d y h c. ạ ọ
1.1. Nghiên c u th ứ ích ng v i ho t ứ ớ ạ đ ng ngh nghi p ộ ề ệ
Thích ng ngh nghi p là quá trình thay đ i c a cá nhân đ đáp ngứ ề ệ ổ ủ ể ứ yêu c u v nh n th c, thái đ , k năng ngh nghi p. Các tác gi nghiênầ ề ậ ứ ộ ỹ ề ệ ả
c u v thích ng v i ho t đ ng ngh nghi p trên th gi i và trong nứ ề ứ ớ ạ ộ ề ệ ế ớ ướ c
thường t p trung vào đ i tậ ố ượng sinh viên, ngườ ọi h c trong quá trình thích
ng ngh t i tr ng h c h n là các c quan, đ n v s n xu t, kinh doanh
Các tác gi Peter Creed, Tracy Fallon, Michell Hood thu c trả ộ ườ ng
Đ i h c Griffth c a Australia đã có công trình nghiên c u v : ạ ọ ủ ứ ề “M i quan ố
h gi a thích ng ngh nghi p và m i quan tâm v ngh trong gi i tr ” ệ ữ ứ ề ệ ố ề ề ớ ẻ
Trang 15[73]. K t qu nghiên c u ch ra r ng: Thích ng ngh nghi p có m i quanế ả ứ ỉ ằ ứ ề ệ ố
h bên trong và có th b nh hệ ể ị ả ưởng b i nhân t đ u tiên (k ho ch xâyở ố ầ ế ạ
d ng ngh , khám phá ngh , xu hự ề ề ướng ngh , s ra quy t đ nh ngh …).ề ự ế ị ề
Nh ng nhân t ngh có m i quan h n i hàm và b nh hữ ố ề ố ệ ộ ị ả ưởng b i nhi uở ề nhân t khác.ố
Tác gi R.D. Duffy và D.L. Blustein cho r ng kh năng thích ngả ằ ả ứ ngh nghi p đề ệ ược hi u nh là s t quy t đ nh v ngh , s t l a ch nể ư ự ự ế ị ề ề ự ự ự ọ ngh , t mong mu n đ t đề ự ố ạ ược k t qu nh t đ nh v ngh , tìm ki mế ả ấ ị ề ề ế
trường h c ngh phù h p v i kh năng c a mình…[72]. Đ ho t đ ngọ ề ợ ớ ả ủ ể ạ ộ ngh nghi p đ t hi u qu đòi h i m i cá nhân ph i thích ng v i nghề ệ ạ ệ ả ỏ ỗ ả ứ ớ ề nghi p. Khi con ngệ ười thích ng v i ngh nghi p, h s ch đ ng, tíchứ ớ ề ệ ọ ẽ ủ ộ
c c trong công vi c, an tâm, ph n kh i, say mê, d n h t kh năng, tâm tríự ệ ấ ở ồ ế ả
c a mình cho ho t đ ng ngh Lúc này, con ngủ ạ ộ ề ườ ẽ ựi s th c hi n ho t đ ngệ ạ ộ
d dàng, kh năng sáng t o l n và hi u qu lao đ ng cao. ễ ả ạ ớ ệ ả ộ
Tác gi N.B.Basinanova, D.V.Kalinhitreva xem xét m i quan h gi aả ố ệ ữ trí tu v i s thích ng ngh nghi p, thích ng tâm lý xã h i đã phát hi n:ệ ớ ự ứ ề ệ ứ ộ ệ
Ch s trí tu càng cao thì s thích ng ngh nghi p l i càng thu n l i.ỉ ố ệ ự ứ ề ệ ạ ậ ợ
Nh ng s thích ng tâm lý xã h i thì không hoàn toàn nh v y. N u chư ự ứ ộ ư ậ ế ỉ
s trí tu c a cá nhân cao h n h n ch s trí tu chung c a nhóm thì nó số ệ ủ ơ ẳ ỉ ố ệ ủ ẽ
c n tr s thích ng tâm lý xã h i c a cá nhân đó [4].ả ở ự ứ ộ ủ
Tác gi A.E.Golomstooc khi nghiên c u v “ả ứ ề S l a ch n ngh ự ự ọ ề nghi p và giáo d c nhân cách cho h c sinh ệ ụ ọ ” đã không s d ng thu t ngử ụ ậ ữ
“thích ng” (Адаптация) mà s d ng thu t ng “thích h p” (Пригодностъ)ứ ử ụ ậ ữ ợ
đ nói lên s thích nghi đ c bi t c a con ngể ự ặ ệ ủ ườ ới v i ngh nghi p và nh nề ệ ấ
m nh đ n m t tình c m c a quá trình thích h p ngh nghi p, coi đó nh làạ ế ặ ả ủ ợ ề ệ ư
m t thu c tính c a nhân cách [17].ộ ộ ủ
Trang 16Ph n Lan, M.V. Vôlannen quan tâm đ n v n đ thích ng ngh
nghi p và tâm th xã h i đ i v i vi c làm c a thanh niên. K t qu nghiênệ ế ộ ố ớ ệ ủ ế ả
c u c a ông cho th y gi a vi c h c ngh và lao đ ng ngh c a thanh niênứ ủ ấ ữ ệ ọ ề ộ ề ủ
t n t i m t th i k chuy n ti p có th kéo dài t 5 7 năm, đồ ạ ộ ờ ỳ ể ế ể ừ ược đ cặ
tr ng b i hàng lo t các s ki n nh : h c ngh , thay đ i ngh , th t nghi p,ư ở ạ ự ệ ư ọ ề ổ ề ấ ệ làm vi c t m th i. Tác gi xem đây là nh ng giai đo n thích ng ngh c aệ ạ ờ ả ữ ạ ứ ề ủ thanh niên và tâm th c a h đ i v i vi c làm ph thu c vào giai đo n nàyế ủ ọ ố ớ ệ ụ ộ ạ
có di n ra s thích ng ngh hay không [95].ễ ự ứ ề
Tác gi B.Hesketh trong bài vi t: “ả ế Thích ng tâm lý ngh đ đ ứ ề ể ươ ng
đ u v i m i thay đ i ầ ớ ọ ổ ” [80] đã đ c p t i vi c đào t o nh ng công nghề ậ ớ ệ ạ ữ ệ
m i cho ngớ ười lao đ ng, t o đi u ki n cho h nhanh chóng thích nghi v iộ ạ ề ệ ọ ớ
nh ng công ngh đó và hình thành các k năng c n thi t. Tác gi cho r ng,ữ ệ ỹ ầ ế ả ằ
c n cho ngầ ười lao đ ng thích ng v i tâm lý ngh đ h s n sàng độ ứ ớ ề ể ọ ẵ ươ ng
đ u v i nh ng thay đ i, không ch cung c p cho ngầ ớ ữ ổ ỉ ấ ười lao đ ng tri th cộ ứ ngh mà đi u đ c bi t quan tr ng là ph i hình thành k năng ngh cho h ề ề ặ ệ ọ ả ỹ ề ọ
Công trình nghiên c u: ứ “Các y u t thích ng ngh nghi p c a sinh ế ố ứ ề ệ ủ viên” đ c đăng trên http:/www.jour.club.ru. đã ph n ánh các y u t thích ngượ ả ế ố ứ ngh nghi p c a sinh viên thông qua các giai đo n c a quá trình thích ng nghề ệ ủ ạ ủ ứ ề nghi p c a sinh viên bao g m: giai đo n ti p nh n trách nhi m ngh nghi p,ệ ủ ồ ạ ế ậ ệ ề ệ giai đo n hòa nh p vào môi tr ng làm vi c và giai đo n hình thành các ph mạ ậ ườ ệ ạ ẩ
ch t nhân cách có giá tr ngh nghi p. Quá trình thích ng ngh nghi p c aấ ị ề ệ ứ ề ệ ủ sinh viên các giai đo n khác nhau có nh ng bi u hi n t ng ng, do đó, đở ạ ữ ể ệ ươ ứ ể
có th đánh giá đ c m c đ thích ng ngh nghi p c a sinh viên có th tìmể ượ ứ ộ ứ ề ệ ủ ể
hi u s bi u hi n c a sinh viên thông qua quá trình th c hi n ho t đ ng nghể ự ể ệ ủ ự ệ ạ ộ ề nghi p. M c đ thích ng cao nh t đ i v i ngh là khi cá nhân hình thànhệ ứ ộ ứ ấ ố ớ ề
đ c nh ng ph m ch t nhân cách có giá tr ngh nghi p [106].ượ ữ ẩ ấ ị ề ệ
Trang 17Tác gi Pankova Tachiana Anna Tonnepna v i đ tài: ả ớ ề “Thích ng tâm ứ
lý ngh nghi p c a các chuyên gia tr ” ề ệ ủ ẻ [104] đã nghiên c u trí tu xã h iứ ệ ộ
nh là y u t thích ng tâm lý xã h i c a m t chuyên gia tr Các chuyênư ế ố ứ ộ ủ ộ ẻ gia tr có trình đ trí tu c m xúc cao thì có s thích ng tâm lý xã h i đ iẻ ộ ệ ả ự ứ ộ ố
v i ho t đ ng ngh nghi p theo các tiêu chí bên ngoài và bên trong. Hi uớ ạ ộ ề ệ ệ
qu thích ng tâm lý xã h i c a chuyên gia tr theo các tiêu chí bên trong cóả ứ ộ ủ ẻ liên quan ch t ch v i trình đ trí tu xúc c m bên trong và trình đ trí tuặ ẽ ớ ộ ệ ả ộ ệ xúc c m liên nhân cách ( ng x , quan h ).ả ứ ử ệ
Tác gi Nguy n Văn H v i đ tài ả ễ ộ ớ ề "Thích ng s ph m" ứ ư ạ đã đ a raư các khái ni m v thích ng, thích ng s ph m, phân tích các n i dung vệ ề ứ ứ ư ạ ộ ề hình thành kh năng thích ng v l i s ng cho sinh viên s ph m, hìnhả ứ ề ố ố ư ạ thành kh ả năng thích ng v tay ngh trong quá trình đào t o cho sinh viênứ ề ề ạ
bè và người thân; truy n th ng gia đình; các y u t sinh h c th ch t; ýề ố ế ố ọ ể ấ
th c c a b n thân v giá tr ngh d y h c; đ ng c , lý tứ ủ ả ề ị ề ạ ọ ộ ơ ưởng, h ng thúứ
Trang 18ngh nghi p; tri th c, k năng, k x o đã có sinh viên; tính tích c c tề ệ ứ ỹ ỹ ả ở ự ự giác, sáng t o trong h c t p và ý chí rèn luy n ngh ạ ọ ậ ệ ề
Tác gi Dả ương Th Thanh Thanh nghiên c u các y u t nh hị ứ ế ố ả ưở ng
đ n s thích ng v i ho t đ ng qu n lý d y h c c a hi u trế ự ứ ớ ạ ộ ả ạ ọ ủ ệ ưởng trườ ng
ti u h c t nh Ngh An. K t qu cho th y các y u t c b n nh hể ọ ỉ ệ ế ả ấ ế ố ơ ả ả ưở ng
đ n thích ng c a hi u trế ứ ủ ệ ưởng là: tri th c, kinh nghi m qu n lý và ý th cứ ệ ả ứ rèn luy n c a hi u trệ ủ ệ ưởng trường ti u h c; b u không khí tâm lý t p thể ọ ầ ậ ể
s ph m trong trư ạ ường ti u h c và đi u ki n ho t đ ng qu n lý c a hi uể ọ ề ệ ạ ộ ả ủ ệ
trưởng trường ti u h c [47].ể ọ
Tóm l i, t các công trình nghiên c u thích ng ngh nghi p choạ ừ ứ ứ ề ệ
th y, các tác gi đã đ c p đ n khái ni m thích ng ngh nghi p, nh ngấ ả ề ậ ế ệ ứ ề ệ ữ
y u t ch quan, khách quan và nh ng ch s đ c tr ng cho thích ng nghế ố ủ ữ ỉ ố ặ ư ứ ề nghi p. Các tác gi đ u có xu ệ ả ề h ng cho r ng, thích ng ngh nghi p là quáướ ằ ứ ề ệ trình thích nghi v i nh ng đ c đi m lao đ ng và đi u ki n c a quá trình laoớ ữ ặ ể ộ ề ệ ủ
đ ng. Thích ng ngh nghi p là quá trình thích ng th hi n c ba m t c aộ ứ ề ệ ứ ể ệ ở ả ặ ủ
đ i s ng tâm lý con ng i đó là: nh n th c, c m xúc và hành đ ng. Các nhânờ ố ườ ậ ứ ả ộ
t bên trong có vai trò quan tr ng đ n m c đ thích ng c a cá nhân v i ho tố ọ ế ứ ộ ứ ủ ớ ạ
đ ng ngh nghi p, nh : xu h ng ngh , k ho ch xây d ng ngh , s raộ ề ệ ư ướ ề ế ạ ự ề ự quy t đ nh ngh và ch s trí tu Tuy nhiên, các tác gi ch a phân tích rõ n iế ị ề ỉ ố ệ ả ư ộ dung thích ng v i ho t đ ng ngh nghi p cũng nh quy trình thích ng cứ ớ ạ ộ ề ệ ư ứ ụ
th đ giúp cho đ i t ng thích ng t t nh ng môi tr ng ngh nghi pể ể ố ượ ứ ố ở ữ ườ ề ệ khác nhau và ch a đ a ra m t s tr ng h p đi n hình v đ i t ng thíchư ư ộ ố ườ ợ ể ề ố ượ
ng v i ngh nghi p đ làm rõ h n nh ng v n đ lý lu n và th c ti n c a
v n đ nghiên c u.ấ ề ứ
1.2. Nghiên c u thích ng v i ho t đ ng h c t p ứ ứ ớ ạ ộ ọ ậ
Trang 19Hướng nghiên c u v thích ng v i ho t đ ng h c t p đứ ề ứ ớ ạ ộ ọ ậ ược nhi uề tác gi trong và ngoài nả ước nghiên c u nhi u khía c nh khác nhau, cácứ ở ề ạ ở
c p b c h c khác nhau t ti u h c đ n đ i h c.ấ ậ ọ ừ ể ọ ế ạ ọ
Bren P.Allen đã ti p c n v n đ thích ng h c t p c a sinh viênế ậ ấ ề ứ ọ ậ ủ thông qua m t h th ng tác đ ng hình thành các k năng h c t p t i trộ ệ ố ộ ỹ ọ ậ ạ ườ ng
đ i h c. Tác gi cho r ng, sinh viên mu n thích ng v i h c t p trạ ọ ả ằ ố ứ ớ ọ ậ ở ườ ng
đ i h c c n ph i hình thành các k năng: qu n lý ch t ch qu th i gian cáạ ọ ầ ả ỹ ả ặ ẽ ỹ ờ nhân; các k năng h c t p; ch ng c m xúc tiêu c c đ vỹ ọ ậ ế ự ả ự ể ượt qua các khó khăn trong h c t p, thi c ; ch n các hình th c h c t p; ch đ ng và hìnhọ ậ ử ọ ứ ọ ậ ủ ộ thành các thói quen hành vi mang tính ch t ngh nghi p [70].ấ ề ệ
Công trình nghiên c u c a H.W. Bernard đã kh ng đ nh vai trò c a m iứ ủ ẳ ị ủ ố quan h tích c c gi a th y và trò đ thích ng v i ho t đ ng h c t p, khôngệ ự ữ ầ ể ứ ớ ạ ộ ọ ậ
ph i ch trò tích c c trong ho t đ ng h c mà c th y cũng ph i tích c c trongả ỉ ự ạ ộ ọ ả ầ ả ự
ho t đ ng gi ng d y. Qua nghiên c u c a mình, tác gi đã ch ra đ c cácạ ộ ả ạ ứ ủ ả ỉ ượ
bi n pháp c th đ giúp h c sinh nhanh chóng thích ng v i ho t đ ng h cệ ụ ể ể ọ ứ ớ ạ ộ ọ
t p [71].ậ
Tác gi Xinyin Chen thu c Đ i h c Tây Ontario, Canada và BoShuả ộ ạ ọ
Li thu c đ i h c s ph m Shanghai, Trung Qu c đã nghiên c u: “ộ ạ ọ ư ạ ố ứ Tâm
tr ng th t v ng c a tr em Trung Qu c: T m quan tr ng c a s phát tri n ạ ấ ọ ủ ẻ ố ầ ọ ủ ự ể
đ i v i s thích ng tr ố ớ ự ứ ườ ng h c và xã h i ọ ộ ” [92] nghiên c u trên tr em 12ứ ẻ
tu i v nh hổ ề ả ưởng tâm tr ng th t v ng t i s thích ng trạ ấ ọ ớ ự ứ ường h c c aọ ủ
tr em Trung Qu c nh sau: Tâm tr ng th t v ng c a h c sinh đẻ ố ư ạ ấ ọ ủ ọ ượ cnghiên c u thông qua t thu t, đánh giá c a b n bè, giáo viên và h s t iứ ự ậ ủ ạ ồ ơ ạ
trường. S th t v ng tác đ ng âm tính t i các k t qu h c t p và tác đ ngự ấ ọ ộ ớ ế ả ọ ậ ộ
dương tính t i vi c tăng các khó khăn trong h c t p.ớ ệ ọ ậ
Trang 20Tác gi Ming Kung Yang và WeiChin Hsiao v i đ tài “ả ớ ề Nghiên c u ứ
s thích ng h c ngh trên nh ng h c sinh c a tr ự ứ ọ ề ữ ọ ủ ườ ng d y ngh ” ạ ề [84] k tế
qu nghiên c u cho th y, h c sinh trung h c ngh t i Trung Qu c có thái đả ứ ấ ọ ọ ề ạ ố ộ thích ng tích c c đ i v i vi c h c t p k năng; không có s khác bi t đángứ ự ố ớ ệ ọ ậ ỹ ự ệ
k v k năng góc đ hi u qu t h c và y u t môi trể ề ỹ ở ộ ệ ả ự ọ ế ố ường d y h c; m iạ ọ ố quan h xã h i, ti n nghi xệ ộ ệ ưởng th c hành, s quan tâm c a nhà trự ự ủ ường về
vi c h c k năng có nh hệ ọ ỹ ả ưởng l n đ n s thích ng v m t k năng trongớ ế ự ứ ề ặ ỹ
h c t p.ọ ậ
Tác gi P. Zettergren thu c Đ i h c Stockholm, Th y Đi n nghiênả ộ ạ ọ ụ ể
c u: “ứ S thích ng nhà tr ự ứ ườ ng tu i v thành niên đ i v i tr em bình ở ổ ị ố ớ ẻ
th ườ ng và tr em b h t h i tr ẻ ị ắ ủ ướ c đây” [93] k t qu cho th y thành tíchế ả ấ
h c t p và m c đ thông minh c a các em b b n bè h t h i kém h n soọ ậ ứ ộ ủ ị ạ ắ ủ ơ
v i các em khác, đi m s c a các em đớ ể ố ủ ược b n bè yêu quý đ t đạ ạ ượ ở ứ c m ccao. Nghiên c u cũng đ a ra d u hi u nh ng h c sinh n b b n bè ghét bứ ư ấ ệ ữ ọ ữ ị ạ ỏ
có thái đ tiêu c c v i trộ ự ớ ường h c và vi c th c hi n các nhi m v nhàọ ệ ự ệ ệ ụ ở
trường; t l b h c gi a ch ng c a h c sinh nam b ghét b cao h nỷ ệ ỏ ọ ữ ừ ủ ọ ị ỏ ơ nhi u so v i các nhóm h c sinh nam khác; nh ng tr em b b n bè h t h iề ớ ọ ữ ẻ ị ạ ắ ủ
có th gây r c r i nhà trể ắ ố ở ường và khi l n lên.ớ
Ba nhà tâm lý h c là J. Hopkins, N. Malleson, I. Sarnoff nghiên c uọ ứ
m i liên h gi a k t qu h c t p v i quan h b n bè khác gi i c a sinhố ệ ữ ế ả ọ ậ ớ ệ ạ ớ ủ viên nước ngoài h c t p London và đ a ra k t qu thú v nh ng gâyọ ậ ở ư ế ả ị ư nhi u tranh cãi r ng: 62,7% sinh viên có b n khác gi i đ t k t qu h c t pề ằ ạ ớ ạ ế ả ọ ậ
t t (vố ượt qua các k thi), trong khi con s này sinh viên không có b nỳ ố ở ạ khác gi i là 37,3%; 31,6% s sinh viên có b n khác gi i có k t qu h c t pớ ố ạ ớ ế ả ọ ậ kém trong khi con s này nhóm sinh viên không có b n khác gi i lên đ nố ở ạ ớ ế 68,4% [81]
Tác gi A.Arkoff trong tác ph m: “ả ẩ Thích ng và s c kh e tinh th n ứ ứ ỏ ầ ”
[69] đã công b công trình nghiên c u c a mình v thích ng tâm lý, baoố ứ ủ ề ứ
Trang 21g m c s thích ng h c t p c a h c sinh và sinh viên. Theo tác gi , sồ ả ự ứ ọ ậ ủ ọ ả ự thích ng nói chung c a con ngứ ủ ười bao g m các ch s sau: H nh phúc, sồ ỉ ố ạ ự hài lòng, lòng t tr ng, s phát tri n cá nhân, s h i nh p cá nhân, khự ọ ự ể ự ộ ậ ả năng ti p xúc v i môi trế ớ ường, s đ c l p v i môi trự ộ ậ ớ ường.
Tác gi Oả EPiskun đã nghiên c uứ : “ nh h Ả ư ng c a nh ng ở ủ ữ đ c ặ đi m ể trí tuệ đ n s th ế ự ích ng v i ho t ứ ớ ạ đ ng h c t p c a sinh vi ộ ọ ậ ủ ên trư ng ờ đ i ạ
h c k thu t ọ ỹ ậ ” [105] và ch ra r ng: khó khăn trong quá trình thích ng c a sinhỉ ằ ứ ủ viên v i ho t đ ng h c t p các tr ng đ i h c k thu t không ch liên quanớ ạ ộ ọ ậ ở ườ ạ ọ ỹ ậ ỉ
đ n xúc c m, tình c m hay môi tr ng giao ti p mà nó còn liên quan t i nh ngế ả ả ườ ế ớ ữ
h n ch trong s phát tri n trí tu , trong đó quan tr ng nh t là t duy logic,ạ ế ự ể ệ ọ ấ ư không gian và k thu t.ỹ ậ
Các tác gi C.M. Sukina, Wendy S.Grolnick và Marika Silvan đã nghiênả
c u v thích ng c a h c sinh ti u h c và ch ra mô hình thích ng; quá trìnhứ ề ứ ủ ọ ể ọ ỉ ứ thích ng, các ph ng pháp làm vi c và tác đ ng s ph m đ giúp h c sinhứ ươ ệ ộ ư ạ ể ọ thích ng t t [102], [79], [82]. Tuy nhiên, công trình này ch a ch rõ c u trúcứ ố ư ỉ ấ tâm lý c a thích ng v i môi tr ng nhà tr ng c a h c sinh; ch a phân tíchủ ứ ớ ườ ườ ủ ọ ư
c th v nh ng khía c nh h n ch c a nh ng tác đ ng s ph m c a giáoụ ể ề ữ ạ ạ ế ủ ữ ộ ư ạ ủ viên cũng nh nh ng nh h ng c a b m đ n m c đ thích ng c a h cư ữ ả ưở ủ ố ẹ ế ứ ộ ứ ủ ọ sinh.
Vi t Nam, có nhi u tác gi đã nghiên c u v thích ng v i ho t
đ ng h c t p c a h c sinh các đ tu i, môi trộ ọ ậ ủ ọ ở ộ ổ ường khác nhau. Tác giả
Vũ Th Nho cùng m t s nhà khoa h c đã ti n hành nghiên c u đ tài ị ộ ố ọ ế ứ ề “Sự thích ng v i ho t đ ng h c t p c a h c sinh ti u h c” ứ ớ ạ ộ ọ ậ ủ ọ ể ọ [38]. Các tác giả
xem s thích ng v i ho t đ ng h c t p là m t d ng c a thích ng xã h iự ứ ớ ạ ộ ọ ậ ộ ạ ủ ứ ộ
và bao g m hai khía c nh chính đó là s thích ng v i các m i quan hồ ạ ự ứ ớ ố ệ trong h c t p mà ch y u là quan h giáo viên h c sinh và thích ng v iọ ậ ủ ế ệ ọ ứ ớ các yêu c u c a ho t đ ng h c t p.ầ ủ ạ ộ ọ ậ
Trang 22Tác gi Đ M nh Tôn v i đ tài ả ỗ ạ ớ ề “Nghiên c u s thích ng đ i v i ứ ự ứ ố ớ
h c t p và rèn luy n c a h c viên các tr ọ ậ ệ ủ ọ ườ ng s quan quân đ i” ỹ ộ [44], cho
r ng: “thích ng v i h c t p và rèn luy n c a h c viên các trằ ứ ớ ọ ậ ệ ủ ọ ường s quanỹ quân đ i là m t ph m ch t ph c h p và c đ ng c a nhân cách h c viên,ộ ộ ẩ ấ ứ ợ ơ ộ ủ ọ
bi u hi n quá trình ngể ệ ở ườ ọ ự ổi h c t t ch c ho t đ ng h c t p, rèn luy nứ ạ ộ ọ ậ ệ
c a mình dủ ướ ự ịi s đ nh hướng c a ngủ ười th y và nhà trầ ường nh m phátằ tri n các ch c năng sinh lý, các ph m ch t t ng h p c a nhân cách, đ t t iể ứ ẩ ấ ổ ợ ủ ạ ớ
s phù h p t i đa v i nh ng đi u ki n và h c t p và rèn luy n trự ợ ố ớ ữ ề ệ ọ ậ ệ ở ường sỹ quan. K t qu nghiên c u cho th y: h c viên các trế ả ứ ấ ọ ường s quan quân đ iỹ ộ
có m c đ thích ng khá cao v i ho t đ ng h c t p và rèn luy n, song v nứ ộ ứ ớ ạ ộ ọ ậ ệ ẫ còn nh ng h n ch nh t đ nh và h n ch t p trung nh t m t k năng, kữ ạ ế ấ ị ạ ế ậ ấ ở ặ ỹ ỹ
x o.ả
Tác gi Phan Qu c Lâm v i đ tài: ả ố ớ ề “S thích ng v i ho t đ ng h c ự ứ ớ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh l p 1” ậ ủ ọ ớ [32], k t qu nghiên c u cho th y kho ng 10%ế ả ứ ấ ả
h c sinh thích ng m c t t, 75% m c trung bình khá và có đ n 15%ọ ứ ở ứ ố ở ứ ế
h c sinh cho đ n cu i năm l p 1 v n ch a th thích ng v i ho t đ ng h cọ ế ố ớ ẫ ư ể ứ ớ ạ ộ ọ
t p. K t qu nghiên c u cũng ch ra nh ng y u t c b n nh hậ ế ả ứ ỉ ữ ế ố ơ ả ả ưởng đ nế
s thích ng c a ho t đ ng h c t p c a h c sinh l p 1, đó là hoàn c nh giaự ứ ủ ạ ộ ọ ậ ủ ọ ớ ả đình, gi i tính, trình đ phát tri n trí tu c a h c sinh, s chu n b v m tớ ộ ể ệ ủ ọ ự ẩ ị ề ặ tâm lý cho ho t đ ng h c t p Trên c s đó, nh m nâng cao m c đ thíchạ ộ ọ ậ ơ ở ằ ứ ộ
ng c a h c sinh, tác gi đã th nghi m tác đ ng đ n h c sinh thông qua 6
bi n pháp: nâng cao hi u bi t c a giáo viên v thích ng, hình thành nh ngệ ể ế ủ ề ứ ữ hành vi phù h p ngay t đ u khi tr m i t i trợ ừ ầ ẻ ớ ớ ường, tăng cường tính xác
đ nh c a tình hu ng h c t p, có thái đ ng x phù h p v i đ c đi m tâmị ủ ố ọ ậ ộ ứ ử ợ ớ ặ ể
lý h c sinh, cá bi t hóa trong d y h c và ph i h p v i gia đình h c sinh.ọ ệ ạ ọ ố ợ ớ ọ
Tác gi Lê Ng c Lan nghiên c u đ tài: ả ọ ứ ề “S thích ng v i ho t đ ng ự ứ ớ ạ ộ
th c hành môn h c c a sinh viên Đ i h c S ph m Hà N i” ự ọ ủ ạ ọ ư ạ ộ [31], tác gi k tả ế
lu n: Thích ng là m t c u trúc bao g m hai thành t : N m đ c các ph ngậ ứ ộ ấ ồ ố ắ ượ ươ
Trang 23th c hành vi thích h p đáp ng v i các yêu c u c a cu c s ng và ho t đ ng;ứ ợ ứ ớ ầ ủ ộ ố ạ ộ Hình thành nh ng c u t o tâm lý m i t o nên tính ch th c a hành vi và ho tữ ấ ạ ớ ạ ủ ể ủ ạ
đ ng. Hai thành t này có m i quan h g n bó ch t ch v i nhau giúp con ng iộ ố ố ệ ắ ặ ẽ ớ ườ
đi u ch nh đ c h th ng thái đ , hành vi hi n có, hình thành đ c h th ngề ỉ ượ ệ ố ộ ệ ượ ệ ố thái đ , hành vi phù h p v i môi tr ng đã thay đ i. T c đ và k t qu c a quáộ ợ ớ ườ ổ ố ộ ế ả ủ trình đó ph thu c r t nhi u vào s n l c, ý th c và kh năng c a m i sinhụ ộ ấ ề ự ỗ ự ứ ả ủ ỗ viên.
Có th th y r ng, các tác gi Phan Qu c Lâm, Đ M nh Tôn,ể ấ ằ ả ố ỗ ạ Nguy n Xuân Th c, Lê Ng c Lan xu t phát t quan đi m c a tâm lý h cễ ứ ọ ấ ừ ể ủ ọ
ho t đ ng đ nghiên c u v n đ thích ng. V i h , ho t đ ng v a là đ iạ ộ ể ứ ấ ề ứ ớ ọ ạ ộ ừ ố
tượng, v a là phừ ương th c c a s thích ng, nghĩa là thích ng v i ho tứ ủ ự ứ ứ ớ ạ
đ ng và đ làm độ ể ược đi u này thì cá nhân ph i đi vào ho t đ ng, thông quaề ả ạ ộ
ho t đ ng c a chính mình. Thông qua quá trình này, cá nhân lĩnh h i đạ ộ ủ ộ ượ c
nh ng kinh nghi m, hình thành nên nh ng c u t o tâm lý m i, giúp cá nhânữ ệ ữ ấ ạ ớ
kh c ắ ph c đ c nh ng khó khăn và đ m b o k t qu hành đ ng. Hay nói cáchụ ượ ữ ả ả ế ả ộ khác, quá trình thích ng đ c đ c tr ng b i nh ng bi n đ i c a cá nhân trênứ ượ ặ ư ở ữ ế ổ ủ hai m t: m t tâm lý (hình thành nh ng c u t o tâm lý m i) và m t hành vi (v iặ ặ ữ ấ ạ ớ ặ ớ
vi c hình thành nh ng hành vi m i phù h p v i s bi n đ i c a môi tr ngệ ữ ớ ợ ớ ự ế ổ ủ ườ
m i).ớ
Các tác gi Nguy n Th c, Đ Th Thanh Mai, Đ ng Th Lan, D ng Thả ễ ạ ỗ ị ặ ị ươ ị Thoan, Nguy n Th Út Sáu đã có các công trình nghiên c u thích ng v i h cễ ị ứ ứ ớ ọ
t p c a sinh viên các môi tr ng nhà tr ng khác nhau. Các công trình nàyậ ủ ở ườ ườ
đ u ch ra r ng: sinh viên ch a có ph ng pháp h c t p phù h p, chính y u tề ỉ ằ ư ươ ọ ậ ợ ế ố này là nguyên nhân c b n d n đ n m c đ thích ng c a sinh viên ch a cao.ơ ả ẫ ế ứ ộ ứ ủ ư Bên c nh đó, các tác gi cũng đã xây d ng nh ng bi n pháp tâm lý s ph mạ ả ự ữ ệ ư ạ
c th nh m nâng cao m c đ thích ng v i h c t p c a sinh viên trong cácụ ể ằ ứ ộ ứ ớ ọ ậ ủ nhà tr ng khác nhau [46], [28], [29], [49], [30], [53].ườ
Trang 24Tóm l i, các công trình nghiên c u v thích ng v i ho t đ ng h cạ ứ ề ứ ớ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh, sinh viên trên th gi i và Vi t Nam đã nghiên c u kháậ ủ ọ ế ớ ệ ứ nhi u khía c nh c a thích ng trong vi c h c t p c a h c viên, sinhề ạ ủ ứ ệ ọ ậ ủ ọ viên. Các tác gi cũng đã xác đ nh đả ị ược tiêu chí khách quan đ đo cácể
bi u hi n c a s thích ng v i ho t đ ng h c t p và ch ra nhi u y u tể ệ ủ ự ứ ớ ạ ộ ọ ậ ỉ ề ế ố
ch quan, khách quan nh hủ ả ưởng đ n quá trình thích ng c a h c sinh,ế ứ ủ ọ sinh viên. Ngoài ra, các công trình đã xây d ng nh ng bi n pháp tâm lý ự ữ ệ
s ph m giúp h c sinh, sinh viên nhanh chóng thích ng v i môi trư ạ ọ ứ ớ ườ ngnhà trường.
s hài lòng c a cá nhân. Các công trình nghiên c u v thích ng v i ho tự ủ ứ ề ứ ớ ạ
đ ng d y h c nhi u khách th khác nhau t giáo viên ti u h c đ n gi ngộ ạ ọ ở ề ể ừ ể ọ ế ả viên đ i h c. Bên c nh đó, m i công trình l i làm sáng t nh ng v n đ cạ ọ ạ ỗ ạ ỏ ữ ấ ề ụ
th mà các giáo viên thể ường g p ph i trong quá trình d y h c nh phặ ả ạ ọ ư ươ ngpháp s ph m; k năng d y h c; k năng s d ng phư ạ ỹ ạ ọ ỹ ử ụ ương ti n d y h c vàệ ạ ọ
m i quan h v i đ ng nghi p, v i h c sinh. H n n a, các tác gi cũngố ệ ớ ồ ệ ớ ọ ơ ữ ả nghiên c u y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n thích ng c a giáo viên v i ho t đ ngế ứ ủ ớ ạ ộ
d y h c.ạ ọ
Tác gi A.I.Serbacov và A.V. Mudric nghiên c u: ả ứ “S thích ng ự ứ ngh nghi p c a ng ề ệ ủ ườ i th y giáo” ầ [99] và cho r ng thích ng nghằ ứ ề nghi p c a ngệ ủ ười th y giáo là quá trình thích nghi v i nh ng đi u ki nầ ớ ữ ề ệ
th c t c a ho t đ ng s ph m th hi n các nhà giáo d c tr khi m iự ế ủ ạ ộ ư ạ ể ệ ở ụ ẻ ớ vào công tác t i các trạ ường ph thông.ổ
Năm 1979, G.J.Pine nghiên c u: “ứ S thích ng c a giáo viên trong ự ứ ủ
ho t đ ng ngh nghi p ạ ộ ề ệ ” [87] k t qu cho th y, đ thích ng v i ho t đ ngế ả ấ ể ứ ớ ạ ộ
Trang 25ngh nghi p, ngề ệ ười giáo viên ph i thích ng đả ứ ược v i nh ng phớ ữ ương pháp
gi ng d y r t thông thả ạ ấ ường; khi thích ng đứ ược v i nh ng phớ ữ ương pháp
gi ng d y thông thả ạ ường h m i t tin thay đ i phọ ớ ự ổ ương pháp
Tác gi Chepnickova đã nghiên c u các y u t thích ng xã h iả ứ ế ố ứ ộ ngh nghi p c a gi ng viên tr thành ph Chelemink c a Nga, đ tàiề ệ ủ ả ẻ ở ố ủ ề
ch n nh ng y u t nh họ ữ ế ố ả ưởng đ n thích ng ngh nghi p g m haiế ứ ề ệ ồ nhóm y u t : bên trong và bên ngoài. Nhóm y u t bên ngoài g m: hoànế ố ế ố ồ
c nh v t ch t c a giáo viên tr , trình đ đào t o s ph m, môi trả ậ ấ ủ ẻ ộ ạ ư ạ ườ nggiáo d c, t ch c công tác đào t o nghi p v s ph m và uy tín c aụ ổ ứ ạ ệ ụ ư ạ ủ ngh trong xã h i. Nhóm y u t bên trong g m: thâm niên ngh nghi p,ề ộ ế ố ồ ề ệ
h th ng đ nh hệ ố ị ướng giá tr , đ ng c ch n ngh s ph m, các ph mị ộ ơ ọ ề ư ạ ẩ
ch t ngh nghi p, t đánh giá v trình đ đào t o [108].ấ ề ệ ự ề ộ ạ
Tác gi S.N. Shcheglova nghiên c u: “ả ứ Các đ c tr ng thích ng c a ặ ư ứ ủ giáo viên ph thông đ i v i các giá tr c a vi c s d ng máy tính” ổ ố ớ ị ủ ệ ử ụ [90] và cho r ng, thích ng c a giáo viên v i nh ng giá tr c a xã h i thông tin làằ ứ ủ ớ ữ ị ủ ộ
phương pháp đ c đáo đòi h i tính tích c c trong gi ng d y. Công trìnhộ ỏ ự ả ạ nghiên c u c a tác gi góp ph n kh ng đ nh đòi h i t t y u c a th kứ ủ ả ầ ẳ ị ỏ ấ ế ủ ế ỷ XXI đ i v i con ngố ớ ười nói chung và giáo viên nói riêng. Giáo viên mu nố
t n t i, mu n c ng hi n t t cho ho t đ ng ngh nghi p c a mình, c nồ ạ ố ố ế ố ạ ộ ề ệ ủ ầ
ph i thích ng v i nh ng bi n đ i c a xã h i, c th là ph i bi t khai thác,ả ứ ớ ữ ế ổ ủ ộ ụ ể ả ế
s d ng các giá tr c a công ngh thông tin.ử ụ ị ủ ệ
Tác gi Mustafa Ozturk đã nghiên c u ả ứ “B ướ c đ u quen v i ho t ầ ớ ạ
đ ng d y h c: nh ng khó khăn thích ng c a giáo viên tr ” ộ ạ ọ ữ ứ ủ ẻ [85] và đã chỉ
ra b n y u t khó thích ng nh t c a giáo viên tr là: Áp l c công vi c; uyố ế ố ứ ấ ủ ẻ ự ệ tín xã h i và b n s c cá nhân; giám sát, qu n lý trộ ả ắ ả ở ường h c và nh ng khóọ ữ khăn trong qu n lý l p h c.ả ớ ọ
Tác gi Nguy n Chí Tăng nghiên c u: “ả ễ ứ S thích ng c a giáo viên ự ứ ủ Trung h c c s v i vi c ng d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng ọ ơ ở ớ ệ ứ ụ ệ ạ ộ
Trang 26gi ng d y” ả ạ [48] và cho r ng: H u h t giáo viên Trung h c c s thích ngằ ầ ế ọ ơ ở ứ
v i vi c ng d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng gi ng d y m cớ ệ ứ ụ ệ ạ ộ ả ạ ở ứ trung bình. M c đ thích ng có s khác nhau khi so sánh gi a: thành th ,ứ ộ ứ ự ữ ị
đ ng b ng và trung du mi n núi; gi a giáo viên d y các môn h c và giáoồ ằ ề ữ ạ ọ viên các đ tu i. Các y u t nh hở ộ ổ ế ố ả ưởng là: trình đ tin h c; ý chí c aộ ọ ủ giáo viên; tính cách cá nhân; s h tr giúp đ c a t p th ; qu n lý, lãnhự ỗ ợ ỡ ủ ậ ể ả
đ o nhà trạ ở ường… Vi c cung c p tri th c, t ch c th c hành góp ph nệ ấ ứ ổ ứ ự ầ nâng cao m c đ thích ng c a giáo viên.ứ ộ ứ ủ
Tác gi Nguy n Th Ng c Liên đã nghiên c u: ả ễ ị ọ ứ “S thích ng c a ự ứ ủ
gi ng viên v i ho t đ ng đào t o tín ch Tr ả ớ ạ ộ ạ ỉ ở ườ ng Đ i h c S ph m Hà ạ ọ ư ạ
N i” ộ [33], k t qu nghiên c u cho th y: m c đ thích ng c a gi ng viênế ả ứ ấ ứ ộ ứ ủ ả
ch a cao bi u hi n hi u qu công vi c theo yêu c u c a đào t o tín chư ể ệ ở ệ ả ệ ầ ủ ạ ỉ còn th p. Nguyên nhân c b n nh hấ ơ ả ả ưởng đ n thích ng c a gi ng viên làế ứ ủ ả
hi u bi t đ y đ v phể ế ầ ủ ề ương th c đào t o m i, nh n th c đứ ạ ớ ậ ứ ượ ực s thay đ iổ
và s n sàng thay đ i c a gi ng viên ch a cao. Nguyên nhân khách quan là:ẵ ổ ủ ả ư
đi u ki n c s v t ch t nhà trề ệ ơ ở ậ ấ ường, chuyên môn nghi p v c a cán bệ ụ ủ ộ
ph trách có nh hụ ả ưởng m nh m đ n s thích ng c a gi ng viên.ạ ẽ ế ự ứ ủ ả
Tác gi Nguy n Th Hu nghiên c u: ả ễ ị ệ ứ “Thích ng tâm lý xã h i ứ ộ
v i ho t đ ng gi ng d y trong đào t o theo tín ch c a gi ng viên ớ ạ ộ ả ạ ạ ỉ ủ ả
tr ườ ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn, Hà N i” ạ ọ ọ ộ ộ [50] đã đánh
giá s thích ng c a gi ng viên căn c vào s chuy n bi n, thay đ iự ứ ủ ả ứ ự ể ế ổ tâm lý c a gi ng viên tr các phủ ả ẻ ương di n nh n th c, thái đ và hànhệ ậ ứ ộ
đ ng đ i v i đi u ki n, hoàn c nh, yêu c u trong ho t đ ng gi ng d yộ ố ớ ề ệ ả ầ ạ ộ ả ạ theo đào t o tín ch C th là các yêu c u m i trong biên so n đạ ỉ ụ ể ầ ớ ạ ề
cương môn h c, t ch c d y h c, ki m tra, đánh giá k t qu h c t pọ ổ ứ ạ ọ ể ế ả ọ ậ
c a sinh viên. Qua đánh giá th c tr ng và ch ra m t s khó khăn tâm lýủ ự ạ ỉ ộ ố
c a gi ng viên g p ph i khi th c hi n gi ng d y theo đào t o tín chí,ủ ả ặ ả ự ệ ả ạ ạ tác gi đ xu t m t s bi n pháp kh c ph c nh ng khó khăn đó nh :ả ề ấ ộ ố ệ ắ ụ ữ ư
Trang 27chu n b tâm lý cho gi ng viên; chu n b đi u ki n, c s v t ch t kẩ ị ả ẩ ị ề ệ ơ ở ậ ấ ỹ thu t ph c v d y h c; đào t o, t p hu n, hu n luy n v d y h c theoậ ụ ụ ạ ọ ạ ậ ấ ấ ệ ề ạ ọ tín ch ; ki m tra, đánh giá và s a đ i nh ng l ch l c; đ i m i chínhỉ ể ử ổ ữ ệ ạ ổ ớ sách đãi ng đ i v i gi ng viên.ộ ố ớ ả
T các công trình nghiên c u v thích ng v i ho t đ ng d y h cừ ứ ề ứ ớ ạ ộ ạ ọ cho th y, các tác gi đã ch ra khái ni m thích ng v i ho t đ ng d yấ ả ỉ ệ ứ ớ ạ ộ ạ
h c; đ a ra tiêu chí đánh giá s thích ng c a gi ng viên căn c vào sọ ư ự ứ ủ ả ứ ự chuy n bi n, thay đ i tâm lý c a gi ng viên tr trên các phể ế ổ ủ ả ẻ ương di nệ
nh n th c, thái đ và hành đ ng đ i v i đi u ki n, hoàn c nh, yêu c uậ ứ ộ ộ ố ớ ề ệ ả ầ trong ho t đ ng gi ng d y; ch ra y u t ch quan, khách quan nhạ ộ ả ạ ỉ ế ố ủ ả
hưởng đ n thích ng c a gi ng viên tr ; đ xu t bi n pháp giúp gi ngế ứ ủ ả ẻ ề ấ ệ ả viên thích ng t t. ứ ố
2. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình đã công bế ả ứ ủ ố
và nh ng v n đ đ t ra lu n án c n t p trung gi i quy tữ ấ ề ặ ậ ầ ậ ả ế
2.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình đã công ế ả ứ ủ
b ố
Qua t ng quan các công trình nghiên c u v thích ng cho th y, thíchổ ứ ề ứ ấ
ng c a con ng i luôn là v n đ đ c nhi u nhà nghiên c u quan tâm b i
chính ý nghĩa và vai trò c a nó đ i v i s t n t i và phát tri n c a con ng i.ủ ố ớ ự ồ ạ ể ủ ườ Trong l ch s phát tri n c a tâm lý h c, tâm lý giáo d c và các khoa h c xã h iị ử ể ủ ọ ụ ọ ộ khác cho th y có nhi u công trình nghiên c u v thích ng các ch th khácấ ề ứ ề ứ ở ủ ể nhau đ i v i nh ng ho t đ ng, môi tr ng đa d ng. M c dù có nhi u tác giố ớ ữ ạ ộ ườ ạ ặ ề ả
đã nghiên c u v thích ng, nh ng thích ng c a con ng i luôn là v n đ th iứ ề ứ ư ứ ủ ườ ấ ề ờ
s , có ý nghĩa trong nghiên c u lý lu n và th c ti n đ nâng cao ch t l ngự ứ ậ ự ễ ể ấ ượ
s ng c a con ng i trong m t xã h i luôn thay đ i, đúng nh Spencer đã kh ngố ủ ườ ộ ộ ổ ư ẳ
Trang 28đ nh: “Cu c s ng là s thích ng liên t c c a các m i quan h bên trong v iị ộ ố ự ứ ụ ủ ố ệ ớ
m i quan h bên ngoài” [89].ố ệ
Các tác gi đã đ c p đ n nh ng v n đ c b n c a thích ng nh :ả ề ậ ế ữ ấ ề ơ ả ủ ứ ư
b n ch t, ngu n g c, ki u lo i thích ng và c các v n đ ng d ng tâmả ấ ồ ố ể ạ ứ ả ấ ề ứ ụ
lý h c thích ng trong th c ti n. Trong các công trình nghiên c u, các tácọ ứ ự ễ ứ
gi v a t p trung làm rõ v n đ thích ng v m t lý lu n, v a c g ng tìmả ừ ậ ấ ề ứ ề ặ ậ ừ ố ắ
hi u th c tr ng v n đ trên nh ng m u nghiên c u c th , ch ra đ c tr ngể ự ạ ấ ề ữ ẫ ứ ụ ể ỉ ặ ư
và nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n s thích ng.ế ự ứ
Các tác gi trong và ngoài nả ước ch y u nghiên c u thích ng v iủ ế ứ ứ ớ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh, sinh viên trong môi trạ ộ ọ ậ ủ ọ ường h c t p t i nhàọ ậ ạ
trường. Không có nhi u công trình nghiên c u thích ng c a giáo viên t iề ứ ứ ủ ạ
h c vi n, nhà trọ ệ ường ho c các c s đào t o. Đ c bi t, c n ghi nh n s nặ ơ ở ạ ặ ệ ầ ậ ự ỗ
l c c a m t s tác gi trong vi c ng d ng các k t qu nghiên c u c aự ủ ộ ố ả ệ ứ ụ ế ả ứ ủ mình vào ho t đ ng th c ti n thông qua th c nghi m tác đ ng đ n kháchạ ộ ự ễ ự ệ ộ ế
th nghiên c u nh m tăng cể ứ ằ ường hi u qu c a quá trình thích ng. Tuyệ ả ủ ứ nhiên, cho đ n nay ch a có công trình nào nghiên c u ế ư ứ thích ng v i ho tứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c trongạ ọ CAND
2.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ả ế
Trên c s t ng quan các công trình nghiên c u v thích ng vàơ ở ổ ứ ề ứ
đ th c hi n t t nhi m v nghiên c u, lu n án c n t p trung gi i quy tể ự ệ ố ệ ụ ứ ậ ầ ậ ả ế
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
Nghiên c u khái ni m, b n ch t, c u trúc tâm lý thích ng v i ho tứ ệ ả ấ ấ ứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND.ạ ọ
Nghiên c u bi u hi n thích ng c a con ngứ ể ệ ứ ủ ườ ới v i các ho t đ ng ạ ộ ở các môi trường khác nhau. Trên c s đó, xác đ nh tiêu chí đánh giá thíchơ ở ị
Trang 29ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, tr ng đ i
h c CAND; ch ra các y u t c b nọ ỉ ế ố ơ ả nh hả ưởng t i thích ng v i ho tớ ứ ớ ạ
đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, trộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ ọ ệ ường đ i h c ạ ọ CAND
Đánh giá m c đ thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viênứ ộ ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả
tr t i các h c vi n, trẻ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND.ạ ọ
Nghiên c u các bi n pháp nh m nâng cao m c đ thích ng c a conứ ệ ằ ứ ộ ứ ủ
ng i trong các ho t đ ng các môi tr ng khác nhau. Qua đó, xác đ nh cácườ ạ ộ ở ườ ị
bi n pháp tâm lý s ph m khoa h c, kh thi nh m nâng cao m c đ thíchệ ư ạ ọ ả ằ ứ ộ
ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i các h c vi n, tr ng đ i
h c CAND.ọ
Chương 1
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A THÍCH NGƠ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ứ
V I HO T Đ NG D Y H C C A GI NG VIÊN TR Ớ Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ả Ẻ
T I CÁC H C VI N, TRẠ Ọ Ệ ƯỜNG Đ I H C CÔNG AN NHÂN DÂNẠ Ọ
1.1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.1.1. Thích ng ứ
Khái ni m “ệ thích ng ứ ” (ti ng La tinh là ế adapto, ti ng Anh là ế adapt, adaptation và ti ng Pháp là ế adapter). Trong tâm lý h c, khái ni m thích ngọ ệ ứ
Trang 30được hi u theo nhi u cách khác nhau, xu t phát t nh ng trể ề ấ ừ ữ ường phái tâm
lý h c khác nhau.ọ
Quan đi m c a Tâm lý h c Ch c năng v thích ng ể ủ ọ ứ ề ứ
Tâm lý h c Ch c năng v i nh ng đ i di n tiêu bi u nh W. Jamesọ ứ ớ ữ ạ ệ ể ư (18421910), H.Munsterberg (18631916), G.S.Hall (1844 1924), J. Dewey (18591952) là trường phái đ u tiên trong tâm lý h c đ c p đ n v n đầ ọ ề ậ ế ấ ề thích ng. Các nhà tâm lý h c ch c năng cho r ng các quá trình tâm lý vàứ ọ ứ ằ hành vi có m t ch c năng, đó là giúp sinh v t thích ng v i môi trộ ứ ậ ứ ớ ường; các
hi n tệ ượng tâm lý v th c ch t đ u là nh ng hình th c khác nhau c a sề ự ấ ề ữ ứ ủ ự thích ng c a sinh v t v i môi trứ ủ ậ ớ ường. Theo James, ý th c có tính ch c năng,ứ ứ
m c đích c a ý th c là giúp cá nhân thích ng v i môi trụ ủ ứ ứ ớ ường [75].
Tr ườ ng phái Tâm lý h c Hành vi v thích ng ọ ề ứ
Đ i di n tiêu bi u cho tr ng phái Tâm lý h c Hành vi là J.B. Watsonạ ệ ể ườ ọ (18781958), Wi.McDougall (18711939), E.Ch.Tolman (18861959), C.L.Hull (18841952), B. F. Skinner (19041990). Thích ng theo Tâm lý h c Hành viứ ọ
là người đó đã h c đọ ược nh ng hành vi cho phép gi i quy t thành côngữ ả ế
nh ng đòi h i c a cu c s ng, ngữ ỏ ủ ộ ố ười thích ng kém làm cho hành vi đã h cứ ọ
được c a h không giúp cho vi c gi i quy t có k t qu nh ng yêu c u doủ ọ ệ ả ế ế ả ữ ầ
cu c s ng t o ra. Theo Tâm lý h c Hành vi, c ch c b n c a sinh v tộ ố ạ ọ ơ ế ơ ả ủ ậ thích ng v i môi trứ ớ ường là h c t p. Trên c s c a Tâm lý h c Hành vi cọ ậ ơ ở ủ ọ ổ
đi n, các nhà hành vi m i nh Tolman, Hull, Bandura đã b sung khái ni mể ớ ư ổ ệ hành vi t o tác (Operant), hành vi h c t p xã h i (Social learning) và hành viạ ọ ậ ộ
h c theo quan sát (Observation). Theo các nhà hành vi m i, s thích ng cònọ ớ ự ứ
là k t qu c a hành vi đế ả ủ ược c ng c b ng s t thủ ố ằ ự ự ưởng, t ph t bênự ạ ở trong m i con ngỗ ười. Hi n nay, Tâm lý h c Hành vi còn phát tri n theo m tệ ọ ể ộ
Trang 31hướng m i là Tâm lý h c Hành vi nh n th c (Cognitive behaviorsm). Chớ ọ ậ ứ ủ
đ trung tâm c a Tâm lý h c Hành vi nh n th c là ph n ng tr l i chề ủ ọ ậ ứ ả ứ ả ờ ủ
y u lên các quá trình tinh th n di n ra bên trong h n là các tr l i lên các sế ầ ễ ơ ả ờ ự
v t bên ngoài. Ngậ ở ười có hành vi thích ng t t là ngứ ố ười có năng l c gi iự ả thích các v n đ , các s ki n đúng đ n và tích c c đ cho hành vi di n raấ ề ự ệ ắ ự ể ễ
có được s s n sàng th c hi n ch không ph i là mi n cự ẵ ự ệ ứ ả ễ ưỡng, b t bu cắ ộ [44]
Quan đi m c a Phân tâm h c v thích ng ể ủ ọ ề ứ
Người sáng l p ra Phân tâm h c là S.Freud (18561939) và các đ iậ ọ ạ
di n tiêu bi u là C.Jung (18751961), A.Adler (18701937). Theo Freud, bệ ể ộ máy tâm th n c a con ngầ ủ ườ ồi g m 3 kh i: ố “cái nó” (Id), “cái tôi” (Ego) và
“cái siêu tôi” (Superego). Theo Phân tâm h c, có th hi u thích ng là sọ ể ể ứ ự
v n hành trôi ch y c a b máy tinh th n con ngậ ả ủ ộ ầ ười, là t o nên tr ng tháiạ ạ hài hòa, th ng nh t gi a “ố ấ ữ cái nó”, “cái tôi” và cái “siêu tôi”, đó nh ng đòiở ữ hòi c a cái nó đủ ược th a mãn có tính đ n đi u ki n th c t và không tráiỏ ế ề ệ ự ế
v i lớ ương tâm, đ o đ c, đóng vai trò quan tr ng là cái tôi c u n i gi a cáiạ ứ ọ ầ ố ữ
nó v i th c t i. Gi a m t bên là cái nó, n i phát sinh nh ng đòi h i tínhớ ự ạ ữ ộ ơ ữ ỏ
d c mù quáng, không đ m x a đ n đi u ki n th c t và bên kia là cái siêuụ ế ỉ ế ề ệ ự ế tôi v i nh ng đi u c m k , kh t khe có nhi m v áp ch nh ng đòi h i đóớ ữ ề ấ ỵ ắ ệ ụ ế ữ ỏ
và có xu hướng vươ ớ ựn t i s hoàn thi n. Đ th c hi n nhi m v đi u hòa,ệ ể ự ệ ệ ụ ề cân b ng gi a “ằ ữ cái nó”, “cái tôi” và “cái siêu tôi”, ph i v n d ng các cả ậ ụ ơ
ch ế “phòng v ” ệ Theo Freud có các c ch “ơ ế phòng v ” ệ nh : d n nén, phư ồ ủ
nh n, phóng chi u, h p lý hóa, gi i t a, di chuy n, huy n tậ ế ợ ả ỏ ể ễ ưởng, thăng hoa. Nh v y, c ch phòng v cũng là c ch thích ng, c ch đ m b oư ậ ơ ế ệ ơ ế ứ ơ ế ả ả cho s cân b ng c a đ i s ng tinh th n. Tuy nhiên, s cân b ng này ch làự ằ ủ ờ ố ầ ự ằ ỉ
t m th i và tạ ờ ương đ i. Do d c v ng luôn đòi h i, đi u ki n th c t khôngố ụ ọ ỏ ề ệ ự ế
Trang 32phù h p và đ o đ c, lợ ạ ứ ương tâm không ph i lúc ả nào cũng cho phép nên con
người thường xuyên trong tr ng thái mâu thu n và mâu thu n, chi n tranhạ ẫ ẫ ế trong b máy tâm th n c a con ngộ ầ ủ ười là vĩnh c u. H n n a, d c v ng mùử ơ ữ ụ ọ quáng, trong đó th ng soái là b n năng tình d c và h y di t, quy t đ nh ph nố ả ụ ủ ệ ế ị ầ
l n hành vi c a con ngớ ủ ười, cho nên con người là x u xa và v b n ch t conấ ề ả ấ
người không th thích ng v i môi trể ứ ớ ường xã h i [44].ộ
Quan đi m c a Tâm lý h c Nh n th c v thích ng ể ủ ọ ậ ứ ề ứ
Đ i di n tiêu bi u nh t c a Tâm lý h c Nh n th c là J.Piaget (1896ạ ệ ể ấ ủ ọ ậ ứ1989). Trên c s quan đi m c a Claparede và Stern cho r ng “ơ ở ể ủ ằ Trí khôn là
s thích ng c a tinh th n vào hoàn c nh m i ự ứ ủ ầ ả ớ ” [41, tr.12], J.Piaget đã g nắ
li n lý thuy t nh n th c c a mình v i khái ni m thích ng. Theo ông, quáề ế ậ ứ ủ ớ ệ ứ trình thích ng tinh th n cũng tứ ầ ương t nh thích ng sinh h c, cho nên ôngự ư ứ ọ dùng thu t ng sinh h c đ mô t c ch thích ng tinh th n, nh ng v iậ ữ ọ ể ả ơ ế ứ ầ ư ớ nghĩa r ng đó là quá trình đ ng hóa (assimilation) và đi u ngộ ồ ề ứ (accommodation). Theo Piaget, khi con ngườ ươi t ng tác v i môi trớ ường, cá nhân có kinh nghi m. N u kinh nghi m này phù h p v i c c u nh n th cệ ế ệ ợ ớ ơ ấ ậ ứ
hi n có c a cá nhân, nó s đệ ủ ẽ ược ti p thu đó là đ ng hóa. Ông cho r ng, sế ồ ằ ự
đ ng hóa này “giúp cho ch th tr nên nh y c m h n v i nh ng kích thíchồ ủ ể ở ạ ả ơ ớ ữ này” và b n thân c u trúc nh n th c thay đ i và phong phú thêm theoả ấ ậ ứ ổ
nh ng s đ ng hóa m i” [42, tr.917] nghĩa là con ngữ ự ồ ớ ườ ẽi s thích ng t tứ ố
h n nh đ ng hóa. N u kinh nghi m đó không phù h p v i c c u nh nơ ờ ồ ế ệ ợ ớ ơ ấ ậ
th c c a cá nhân, s m t cân b ng di n ra và c c u nh n th c s đứ ủ ự ấ ằ ễ ơ ấ ậ ứ ẽ ượ cthay đ i đ nó có th ti p nh n kinh nghi m đó là đi u ng. Chính đi uổ ể ể ế ậ ệ ề ứ ề
ng làm cho c c u nh n th c c a cá nhân phát tri n thêm nhi u c c u
m i, giúp cá nhân tớ ương tác phù h p và hi u qu v i môi trợ ệ ả ớ ường, duy trì sự cân b ng v i môi trằ ớ ường. Nh v y, thích ng là quá trình khép kín g mư ậ ứ ồ
Trang 33đ ng hóa và đi u ng, trong đó c c u nh n th c c a cá nhân đồ ề ứ ơ ấ ậ ứ ủ ược bi nế
đ i c v ch t và phát tri n phong phú h n đ cá nhân ti p thu nh ng kinhổ ả ề ấ ể ơ ể ế ữ nghi m v n ban đ u không phù h p v i c c u nh n th c c a mình. Quáệ ố ầ ợ ớ ơ ấ ậ ứ ủ trình này, v b n ch t, tề ả ấ ương t nh quá trình trao đ i ch t gi a c th vàự ư ổ ấ ữ ơ ể môi trường trong sinh h c nh ng trình đ cao h n. Theo Piaget, s thíchọ ư ở ộ ơ ự
ng nh là m t s cân b ng gi a đ ng hóa và đi u ng, thích ng cũng có
nghĩa là m t s cân b ng c a nh ng trao đ i gi a ch th và khách th ộ ự ằ ủ ữ ổ ữ ủ ể ể
Quan đi m c a Tâm lý h c Nhân văn v thích ng ể ủ ọ ề ứ
Tâm lý h c Nhân văn v i đ i bi u n i b t là A.Maslow (19071970) vàọ ớ ạ ể ổ ậ C.Rogers (19021987) đã xây d ng quan đi m v “thích ng”, l y con ng iự ể ề ứ ấ ườ làm trung tâm. Thuy t này l y nhân cách là đ i t ng nghiên c u c a mình,ế ấ ố ượ ứ ủ
v i quan đi m xem xét nhân cách nh là m t h th ng tr n v n, v i cái tôiớ ể ư ộ ệ ố ọ ẹ ớ
v n có, b m sinh. Con ng i, n u đ c đ t trong m t môi tr ng lành m nh,ố ẩ ườ ế ượ ặ ộ ườ ạ
h t t y u s hòa h p v i ng i khác, s th hi n t i đa ti m năng c a mình,ọ ấ ế ẽ ợ ớ ườ ẽ ể ệ ố ề ủ
s tr thành ng i mà h có th tr thành, đ t đ c cái mà h có th đ tẽ ở ườ ọ ể ở ạ ượ ọ ể ạ
đ c. A. Maslow đã đ a ra thuy t h th ng nhu c u 5 b c, theo đó các nhuượ ư ế ệ ố ầ ậ
c u c a con ng i đ c x p thành 5 lo i t th p đ n cao: nhu c u sinh lý,ầ ủ ườ ượ ế ạ ừ ấ ế ầ nhu c u an ninh, nhu c u xã h i, nhu c u đ c tôn tr ng và nhu c u t thầ ầ ộ ầ ượ ọ ầ ự ể
hi n. Khi nhu c u b c th p đ c th a mãn m t m c đ nào đó thì nhu c uệ ầ ậ ấ ượ ỏ ở ộ ứ ộ ầ
b c cao h n s tr thành đ ng c thúc đ y con ng i, c th chúng t o nên
m t xu h ng phát tri n đi lên mà đ nh cao là nhu c u t th hi n. Xu h ngộ ướ ể ỉ ầ ự ể ệ ướ này là xu h ng t t đ p, h ng thi n, không nh ng không mâu thu n v i xãướ ố ẹ ướ ệ ữ ẫ ớ
h i mà còn h ng vào xã h i, phù h p v i l i ích xã h i [83]. Nh v y, thíchộ ướ ộ ợ ớ ợ ộ ư ậ
ng chính là quá trình con ng i n l c, c g ng th a mãn các nhu c u cá
nhân c a mình, trong đó m c đ cao là nhu c u gia nh p vào các nhóm xã h i,ủ ứ ộ ầ ậ ộ
hi n th c hóa đ y đ ti m năng c a mình. Quá trình này, ngoài s n l c c aệ ứ ầ ủ ề ủ ự ỗ ự ủ
Trang 34b n thân, còn ph thu c vào y u t môi tr ng xã h i. Qua đó, cho th y r ngả ụ ộ ế ố ườ ộ ấ ằ tâm lý h c nhân văn đã ch ra cách ti p c n m i đ i v i v n đ thích ng c aọ ỉ ế ậ ớ ố ớ ấ ề ứ ủ con ng i: thích ng c a con ng i không tách r i quá trình con ng i v nườ ứ ủ ườ ờ ườ ươ
t i nh ng m c tiêu c a cu c đ i. Do đó, m c đ thành công c a con ng i làớ ữ ụ ủ ộ ờ ứ ộ ủ ườ
m t trong nh ng tiêu chí quan tr ng đ đánh giá m c đ thích ng c a ng iộ ữ ọ ể ứ ộ ứ ủ ườ đó
Quan đi m c a Tâm lý h c Ho t đ ng v thích ng ể ủ ọ ạ ộ ề ứ
Đ i di n tiêu bi u c a Tâm lý h c Ho t đ ng là các nhà tâm lý h cạ ệ ể ủ ọ ạ ộ ọ
Xô vi t nh L.X.V gôtxki (19861934), A.N.Leônchiev (19031979),ế ư ư X.L. Rubinstein (18891960), A.R. Luria (1902 1977) v i quan đi m tâmớ ể
lý con ngườ ượi đ c hình thành, phát tri n và bi u hi n trong ho t đ ng. Cácể ể ệ ạ ộ nhà tâm lý h c ho t đ ng kh ng đ nh ho t đ ng là nhân t quy t đ nh sọ ạ ộ ẳ ị ạ ộ ố ế ị ự hình thành và phát tri n tâm lý, do đó, mu n nghiên c u tâm lý con ngể ố ứ ườ i
ph i b ng ho t đ ng và thông qua ho t đ ng c a con ngả ằ ạ ộ ạ ộ ủ ười. Ho t đ ngạ ộ
được hi u là quá trình con ngể ười tác đ ng vào các đ i tộ ố ượng v t ch t và tinhậ ấ
th n, bi n đ i theo ý mu n c a mình, là m i quan h gi a khách th và chầ ế ổ ố ủ ố ệ ữ ể ủ
th , là phể ương th c t n t i c a con ngứ ồ ạ ủ ười trong môi trường [58]. Nh v y,ư ậ thích ng c a con ngứ ủ ười chính là quá trình con người ho t đ ng tích c c,ạ ộ ự lĩnh h i nh ng kinh nghi m l ch s xã h i mà loài ngộ ữ ệ ị ử ộ ười đã đ t đạ ược. Quá trình thích ng c a con ngứ ủ ườ ượi đ c di n ra c bình di n sinh v t và bìnhễ ở ả ệ ậ
di n xã h i, trong đó bình di n xã h i là ch y u. S thích ng y th hi nệ ộ ệ ộ ủ ế ự ứ ấ ể ệ trong tâm th c a cá nhân hế ủ ướng t i các ng x gi a ngớ ứ ử ữ ườ ới v i người, trong thái đ đ i v i h th ng giá tr xã h i hi n t i độ ố ớ ệ ố ị ộ ệ ạ ược th a nh n chung vàừ ậ
được th a nh n chính trong t p th n i cá nhân đó s ng và ho t đ ng. Quáừ ậ ậ ể ơ ố ạ ộ trình này di n ra trong đi u ki n giao ti p xã h i, n i con ngễ ề ệ ế ộ ơ ười ti p thuế
nh ng chu n m c, giá tr và nh ng yêu c u c a xã h i, nh ng kinh nghi m,ữ ẩ ự ị ữ ầ ủ ộ ữ ệ
Trang 35k năng, phỹ ương th c hành đ ng đ con ngứ ộ ể ười đáp ng đứ ược nh ng yêuữ
c u, đòi h i c a ho t đ ng và môi trầ ỏ ủ ạ ộ ường. Do v y, ho t đ ng là y u t quanậ ạ ộ ế ố
tr ng giúp con ngọ ười thích ng t t v i môi trứ ố ớ ường luôn thay đ i và k t quổ ế ả
c a ho t đ ng là m t trong tiêu chí quan tr ng đ đánh giá m c đ thích ngủ ạ ộ ộ ọ ể ứ ộ ứ
ứ kh năng c a cá nhân ho c nhóm đ x lý thông tin m i ho c thayả ủ ặ ể ử ớ ặ
đ i, k t qu đáp l i hành vi, sinh lý và tâm lý mà nó cho phép vi c ho tổ ế ả ạ ệ ạ
đ ng hi u qu và đ t độ ệ ả ạ ược m c đích trong môi trụ ường thay đ i liên t cổ ụ [77, tr.15]
Theo T đi n Tâm lý h c, Vũ Dũng ch biên năm 2008, thích ng làừ ể ọ ủ ứ
ph n ng c a c th v i nh ng thay đ i c a môi trả ứ ủ ơ ể ớ ữ ổ ủ ường. V nguyên t c, cóề ắ hai phương th c thích ng khác nhau c a c th đ i v i nh ng thay đ i c aứ ứ ủ ơ ể ố ớ ữ ổ ủ các đi u ki n c a môi trề ệ ủ ường: Phương th c th nh t, thích ng b ng cáchứ ứ ấ ứ ằ thay đ i c u t o và ho t đ ng c a các c quan; đây là phổ ấ ạ ạ ộ ủ ơ ương th c phứ ổ
bi n đ i v i đ ng v t và th c v t. Phế ố ớ ộ ậ ự ậ ương th c th hai, thích ng b ngứ ứ ứ ằ cách thay đ i hành vi mà không thay đ i t ch c; phổ ổ ổ ứ ương th c này ch đ cứ ỉ ặ
tr ng cho đ ng v t và g n li n v i s phát tri n c a tâm lý [10]. ư ộ ậ ắ ề ớ ự ể ủ
T đi n Tâm lý h c Quân s , vi t: “Thích ng là s thay đ i, đi uừ ể ọ ự ế ứ ự ổ ề
ch nh nh t đ nh c a con ngỉ ấ ị ủ ườ ềi v năng l c ho t đ ng, hành vi ng x choự ạ ộ ứ ử phù h p v i đi u ki n môi trợ ớ ề ệ ường s ng m i đ qua đó có th n đ nh cu cố ớ ể ể ổ ị ộ
s ng và phát tri n” [60].ố ể
A.I. Serbacov và A.V. Mudric nghiên c u thích ng ngh nghi p c aứ ứ ề ệ ủ
gi ng viên m i ra tr ng cho r ng: “Thích ng ngh nghi p c a ng i th yả ớ ườ ằ ứ ề ệ ủ ườ ầ giáo là quá trình thích nghi v i nh ng đi u ki n th c t c a ho t đ ng sớ ữ ề ệ ự ế ủ ạ ộ ư
Trang 36ph m th hi n nhà giáo d c tr khi m i vào công tác tr ng ph thông”ạ ể ệ ở ụ ẻ ớ ở ườ ổ [99].
Theo tác gi Tr n Th Minh Đ c: Thích ng là quá trình hoà nh pả ầ ị ứ ứ ậ tích c c v i hoàn c nh có v n đ , qua đó cá nhân đ t đự ớ ả ấ ề ạ ượ ự ưởc s tr ng thành
v m t tâm lý xã h i [15].ề ặ ộ
Tác gi Chu Văn Đ c cho r ng: thích ng tâm lý xã h i là quá trìnhả ứ ằ ứ ộ
tương tác tích c c gi a con ngự ữ ười v i môi trớ ường xã h i, trong đó conộ
người làm quen, ti p nh n các y u t c a môi trế ậ ế ố ủ ường xã h i, đi u ch nhộ ề ỉ
c m xúc, lĩnh h i kinh nghi m và phả ộ ệ ương th c hành vi m i, quá trình conứ ớ
ngườ ỗ ựi n l c kh c ph c khó khăn nh m gi i quy t thành công nh ng v nắ ụ ằ ả ế ữ ấ
đ n y sinh trong m i quan h gi a con ngề ả ố ệ ữ ườ ới v i môi trường xã h i [14,ộ tr.42]
T ng h p các quan đi m và đ nh nghĩa khác nhau v thích ng cho th yổ ợ ể ị ề ứ ấ
b n ch t c a thích ng bao g m các n i dung sau:ả ấ ủ ứ ồ ộ
Thích ng là quá trình tứ ương tác gi a con ngữ ườ ới v i môi trường xã
h i, quá trình con ngộ ười làm quen, thâm nh p vào môi trậ ường xã h i thôngộ qua ho t đ ng và giao ti p.ạ ộ ế
Quá trình thích ng c a con ngứ ủ ười bao hàm s vự ượt qua nh ng khóữ khăn c a cá nhân đ đáp ng yêu c u m i c a ho t đ ng, môi trủ ể ứ ầ ớ ủ ạ ộ ường và đó cũng chính là quá trình hình thành nh ng c u t o tâm lý m i c a cá nhân.ữ ấ ạ ớ ủ
Trang 37 S thích ng di n ra trong su t quá trình s ng c a con ngự ứ ễ ố ố ủ ười, vì môi trường, xã h i và con ngộ ười luôn thay đ i, phát tri n. ổ ể
M c đ thích ng c a cá nhân đứ ộ ứ ủ ược bi u hi n k t qu th c hi nể ệ ở ế ả ự ệ
ho t đ ng và s hài lòng c a cá nhân đ i v i vi c th c hi n ho t đ ng ạ ộ ự ủ ố ớ ệ ự ệ ạ ộ ở môi trường m i.ớ
T nghiên c u các quan ni m khác nhau v thích ng có th quan ni mừ ứ ệ ề ứ ể ệ thích ng nh sau: ứ ư
Thích ng là quá trình con ng ứ ườ i tích c c thay đ i, đi u ch nh tâm lý đ ự ổ ề ỉ ể đáp ng yêu c u c a môi tr ứ ầ ủ ườ ng m i, đ m b o hi u qu ho t đ ng ớ ả ả ệ ả ạ ộ
Con người thay đ i b n thân chính là quá trình thay đ i nh n th c,ổ ả ổ ậ ứ thái đ , hành vi c a mình. Đ thích ng v i ho t đ ng, môi trộ ủ ể ứ ớ ạ ộ ường m iớ
bu c cá nhân ph i thay đ i c v nh n th c, thái đ , hành vi c a b n thânộ ả ổ ả ề ậ ứ ộ ủ ả trong quá trình th c hi n ho t đ ng m i, s ng môi trự ệ ạ ộ ớ ố ở ường m i. S thayớ ự
đ i c a cá nhân phù h p v i yêu c u c a xã h i, đó là m t quá trình khóổ ủ ợ ớ ầ ủ ộ ộ khăn, c n s n l c, ý chí c a cá nhân vầ ự ỗ ự ủ ượt qua khó khăn đó nh m th c hi nằ ự ệ
ho t đ ng hi u qu ạ ộ ệ ả
Quá trình thích ng có các giai đo n khác nhau, t khi con ngứ ạ ừ ườ ắ i b t
đ u thâm nh p vào môi trầ ậ ường m i, ho t đ ng m i đ n khi con ngớ ạ ộ ớ ế ười làm
ch môi trủ ường, làm ch ho t đ ng và t o ra hi u qu c a ho t đ ng.ủ ạ ộ ạ ệ ả ủ ạ ộ Theo công trình nghiên c u: “Các y u t thích ng ngh nghi p c a sinhứ ế ố ứ ề ệ ủ viên” được đăng trên http:/www.jour.club.ru. ch ra r ng ỉ ằ quá trình thích ngứ ngh nghi p c a sinh viên bao g m: giai đo n ti p nh n: cề ệ ủ ồ ạ ế ậ h p nh n m cấ ậ ụ đích c a ho t đ ngủ ạ ộ ; giai đo n hòa nh p: ạ ậ làm ch đ i tủ ố ượng ho t đ ngạ ộ và giai đo n hình thành: s thành th o v ngh nghi p. ạ ự ạ ề ề ệ
1.1.2. Ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ
Trang 38Ho t đ ng d y h c là m t ho t đ ng ch đ o c a các c s giáoạ ộ ạ ọ ộ ạ ộ ủ ạ ủ ơ ở
d c, đào t o. M t là, ho t đ ng d y h c bao g m ho t đ ng d y c a giáoụ ạ ộ ạ ộ ạ ọ ồ ạ ộ ạ ủ viên, ho t đ ng h c c a h c viên. Hai là, ho t đ ng d y h c đạ ộ ọ ủ ọ ạ ộ ạ ọ ược hi uể theo m t chi u hộ ề ướng là ho t đ ng gi ng d y c a giáo viên.ạ ộ ả ạ ủ
Ho t đ ng d y h c là s t ch c và đi u khi n t i u quá trìnhạ ộ ạ ọ ự ổ ứ ề ể ố ư
ngườ ọi h c chi m lĩnh tri th c (khái ni m khoa h c), trong và b ng cách đóế ứ ệ ọ ằ hình thành và phát tri n nhân cách h c viên. D y h c v b n ch t là s tể ọ ạ ọ ề ả ấ ự ổ
ch c nh n th c cho h c viên và giúp h c viên h c t p t t.ứ ậ ứ ọ ọ ọ ậ ố
Ho t đ ng d y h c là m t quá trình có m c đích, có t ch c, ph i ạ ộ ạ ọ ộ ụ ổ ứ ố
h p th ng nh t gi a ho t đ ng c a ng ợ ố ấ ữ ạ ộ ủ ườ ạ i d y và ng ườ ọ i h c nh m trang b ằ ị các ki n th c, k năng, k x o ngh nghi p, phát tri n kh năng t duy ế ứ ỹ ỹ ả ề ệ ể ả ư sáng t o, giáo d c nh ng ph m ch t nhân cách c n thi t cho ng ạ ụ ữ ẩ ấ ầ ế ườ ọ i h c
[60, tr.58]
Giáo viên là ch th c a ho t đ ng d y, ngủ ể ủ ạ ộ ạ ườ ắi n m v ng m c tiêu,ữ ụ
chương trình, n i dung, phộ ương pháp giáo d c, n m v ng quy lu t phátụ ắ ữ ậ tri n tâm lý c a h c viên qua các l a tu i, đ c bi t là n m v ng trình để ủ ọ ứ ổ ặ ệ ắ ữ ộ
hi u bi t và năng l c h c t p c a h c viên đ t ch c d y h c, hể ế ự ọ ậ ủ ọ ể ổ ứ ạ ọ ướng d nẫ
h c viên h c t p cho phù h p và có k t qu ọ ọ ậ ợ ế ả
Giáo viên là người gi vai trò ch đ o trong ti n trình d y h c. Côngữ ủ ạ ế ạ ọ
vi c c a h không đ n thu n là truy n đ t ki n th c, mà là th c hi n cệ ủ ọ ơ ầ ề ạ ế ứ ự ệ ả
m t quy trình v i nhi u ho t đ ng độ ớ ề ạ ộ ượ ắc s p x p n i ti p nhau, t thi t kế ố ế ừ ế ế
m c tiêu, xây d ng chụ ự ương trình k ho ch, đ n vi c t ch c các ho tế ạ ế ệ ổ ứ ạ
đ ng c a h c viên b ng các phộ ủ ọ ằ ương pháp linh ho t nh m đi u khi n, đ nhạ ằ ề ể ị
hướng cho h c viên tìm tòi, n m v ng ki n th c và luy n t p v n d ngọ ắ ữ ế ứ ệ ậ ậ ụ vào th c t Trong d y h c, giáo viên còn thự ế ạ ọ ường xuyên ki m tra, u n n nể ố ắ
Trang 39k p th i các sai sót c a h c viên, chú ý đ n giáo d c ý th c, đ ng c , khíchị ờ ủ ọ ế ụ ứ ộ ơ
l h ng thú h c t p c a h c viên [65, tr.111112].ệ ứ ọ ậ ủ ọ
Qua nghiên c u ho t đ ng d y h c cho th y, đ th c hi n t t ho tứ ạ ộ ạ ọ ấ ể ự ệ ố ạ
đ ng d y h c đòi h i gi ng viên tr c n ph i hi u sâu s c b n ch t c aộ ạ ọ ỏ ả ẻ ầ ả ể ắ ả ấ ủ
ho t đ ng d y h c, môi trạ ộ ạ ọ ường d y h c và có đạ ọ ược năng l c th c hi n cácự ự ệ nhi m v và các m i quan h xã h i di n ra trong nhà trệ ụ ố ệ ộ ễ ường. Bên c nhạ
đó, gi ng viên tr c n n m v ng xu th c a d y h c đ i h c hi n đ i đả ẻ ầ ắ ữ ế ủ ạ ọ ạ ọ ệ ạ ể thay đ i b n thân, đáp ng t t yêu c u, nhi m v d y h c trong th i kổ ả ứ ố ầ ệ ụ ạ ọ ờ ỳ
m i. ớ V i nh ng đ c đi m c a xớ ữ ặ ể ủ ã h i hi n đ i và nh ng thách th c đ t raộ ệ ạ ữ ứ ặ cho d y h c đ i h c, vi cạ ọ ạ ọ ệ chu n b cho sinh viên nhu c u và kh năng h cẩ ị ầ ả ọ
thường xuyên và h c t p su t đ i là m t đ nh họ ậ ố ờ ộ ị ướng m iớ . Đ nh h ng nàyị ướ đòi h i trong d y h c nói chung và d y h c đ i h c nói riêng ph i: Xâyỏ ạ ọ ạ ọ ạ ọ ả
d ng chự ương trình, h c ch nhà trọ ế ường và các lo i hình h c t p ngày càngạ ọ ậ đáp ng cao h n nhu c u h c thứ ơ ầ ọ ường xuyên, h c su t đ i; chuy n t cáchọ ố ờ ể ừ
ti p c n l y vi c d y là chính (gi ng viên làm trung tâm) sang cách ti pế ậ ấ ệ ạ ả ế
c n l y vi c h c là chính (sinh viên làm trung tâm); d y cho h c viên cáchậ ấ ệ ọ ạ ọ
h c, chu n b cho h phọ ẩ ị ọ ương pháp t h c, t nghiên c u là chính đ có thự ọ ự ứ ể ể
h c t p m t cách thọ ậ ộ ường xuyên, liên t c, đ m b o ti p thu ki n th c m iụ ả ả ế ế ứ ớ trong su t cu c đ i.ố ộ ờ
1.1.3. Thích ng v i ho t đ ng d y h c c a gi ng viên tr t i ứ ớ ạ ộ ạ ọ ủ ả ẻ ạ
h c vi n, tr ọ ệ ườ ng đ i h c Công an nhân dân ạ ọ
1.1.3.1. Gi ng viên tr ả ẻ
Theo Đi u 54, Lu t Giáo d c đ i h c, gề ậ ụ ạ ọ i ng viên trong c s giáoả ơ ở
d c đ i h c là ngụ ạ ọ ười có nhân thân rõ ràng; có ph m ch t, đ o đ c t t; cóẩ ấ ạ ứ ố
s c kh e theo yêu c u ngh nghi p; đ t trình đ v chuyên môn, nghi pứ ỏ ầ ề ệ ạ ộ ề ệ
v quy đ nh t i đi m e kho n 1 Đi u 77 c a Lu t ụ ị ạ ể ả ề ủ ậ Giáo d cụ (có b ng t tằ ố
Trang 40nghi p đ i h c tr lên và có ch ng ch b i dệ ạ ọ ở ứ ỉ ồ ưỡng nghi p v s ph m đ iệ ụ ư ạ ố
v i nhà giáo gi ng d y cao đ ng, đ i h c; có b ng th c sĩ tr lên đ i v iớ ả ạ ẳ ạ ọ ằ ạ ở ố ớ nhà giáo gi ng d y chuyên đ , hả ạ ề ướng d n lu n văn th c sĩ; có b ng ti n sĩẫ ậ ạ ằ ế
đ i v i nhà giáo gi ng d y chuyên đ , hố ớ ả ạ ề ướng d n lu n án ti n sĩ). Trongẫ ậ ế
Lu t Giáo d c đ i h c cũng quy đ nh c th v nhi m v và quy n c aậ ụ ạ ọ ị ụ ể ề ệ ụ ề ủ
gi ng viên [35].ả
Thu t ng gi ng viên tr đậ ữ ả ẻ ược hi u là ngể ười gi ng d y trong cácả ạ
h c vi n, trọ ệ ường đ i h c CAND, đ m b o các yêu c u đạ ọ ả ả ầ ược quy đ nhị trong Lu t Giáo d c, Lu t Giáo d c đ i h c và quy đ nh c a ngành Côngậ ụ ậ ụ ạ ọ ị ủ
an, v a tr tu i đ i, v a tr tu i ngh ừ ẻ ổ ờ ừ ẻ ổ ề
Căn c xác đ nh tu i đ i và tu i ngh c a gi ng viên đứ ị ổ ờ ổ ề ủ ả ược g i làọ
gi ng viên tr d a trên c s tu i c a ngả ẻ ự ơ ở ổ ủ ườ ối t t nghi p trung h c ệ ọ phổ thông và h c qua chọ ương trình đ i h c t i các h c vi n, trạ ọ ạ ọ ệ ường đ i h cạ ọ CAND và các h c vi n, tr ng đ i h c ngoài ngành Công an. Tu i trung bìnhọ ệ ườ ạ ọ ổ
c a h c sinh t t nghi p ph thông trung h c th ng có tu i đ i là 18 tu i, th iủ ọ ố ệ ổ ọ ườ ổ ờ ổ ờ gian h c đ i h c th ng t 4 đ n 5 năm. Do đó, tu i c a m t gi ng viên khiọ ạ ọ ườ ừ ế ổ ủ ộ ả
b c vào gi ng d y t i các h c vi n, tr ng đ i h c CAND th ng t 22 23ướ ả ạ ạ ọ ệ ườ ạ ọ ườ ừ
tu i. ổ
Tu i ngh c a gi ng viên đổ ề ủ ả ược tính t khi gi ng viên đừ ả ược tuy nể
d ng làm giáo viên gi ng d y t i các h c vi n, trụ ả ạ ạ ọ ệ ường đ i h c CAND đ nạ ọ ế
th i đi m hi n t i. Căn c vào Thông t s 09/2010/TTBCA, ngày 15ờ ể ệ ạ ứ ư ố tháng 02 năm 2010, quy đ nh tiêu chu n, quy trình b nhi m, mi n nhi mị ẩ ổ ệ ễ ệ các ch c danh gi ng d y, hu n luy n trong l c lứ ả ạ ấ ệ ự ượng CAND, xác đ nh cácị
ch c danh c th c a gi ng viên t tr gi ng, gi ng viên, gi ng viên chính.ứ ụ ể ủ ả ừ ợ ả ả ả Theo đó, th i gian đ gi ng viên đờ ể ả ược b nhi m ch c danh tr gi ng đổ ệ ứ ợ ả ượ ctính t th i gian t p s gi ng d y ít nh t là 06 tháng, nh ng không quá 2ừ ờ ậ ự ả ạ ấ ư