Các nội dung này được thực hiện theo một tiến trình liên tục và có quan hệ với nhau một cách chặt chẽ. Chức năng hoạch định chiến lược marketing được tiến hành dựa trên cơ sở chiến lược chung của doanh nghiệp, nhằm vạch ra đường lối mục tiêu chiến lược, kế hoạch marketing cụ thể của doanh nghiệp, trên cơ sở đó mà tiến hành chức năng thực hiện chiến lược marketing. Việc thực hiện chiến lược marketing có nhiệm vụ triển khai kế hoạch chiến lược marketing vào hoạt động thực tiễn. Chức năng kiểm tra marketing có vai trò xác định những sai lệch giữa kế hoạch và thực hiện, tìm ra nguyên nhân và thiết kế các giải pháp nhằm khắc phục các sai lệch, tiến hành những điều chỉnh cần thiết, giúp cho việc thực hiện chiến lược marketing hiệu quả hơn.
Trang 1TI N TRÌNH QU N TR MARKETING Ế Ả Ị
Theo J. Mc Cathy, qu n tr marketing có ba n i dung ch y u là:ả ị ộ ủ ế
Ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược marketing
Th c hi n chi n lự ệ ế ược marketing
Ki m tra chi n lể ế ược và các ho t đ ng marketing.ạ ộ
Các n i dung này độ ược th c hi n theo m t ti n trình liên t c và có quan h v i nhauự ệ ộ ế ụ ệ ớ
m t cách ch t ch Ch c năng ho ch đ nh chi n lộ ặ ẽ ứ ạ ị ế ược marketing được ti n hành d aế ự trên c s chi n lơ ở ế ược chung c a doanh nghi p, nh m v ch ra đủ ệ ằ ạ ường l i m c tiêuố ụ chi n lế ược, k ho ch marketing c th c a doanh nghi p, trên c s đó mà ti n hànhế ạ ụ ể ủ ệ ơ ở ế
ch c năng th c hi n chi n lứ ự ệ ế ược marketing. Vi c th c hi n chi n lệ ự ệ ế ược marketing có nhi m v tri n khai k ho ch chi n lệ ụ ể ế ạ ế ược marketing vào ho t đ ng th c ti n. Ch cạ ộ ự ễ ứ năng ki m tra marketing có vai trò xác đ nh nh ng sai l ch gi a k ho ch và th c hi n,ể ị ữ ệ ữ ế ạ ự ệ tìm ra nguyên nhân và thi t k các gi i pháp nh m kh c ph c các sai l ch, ti n hànhế ế ả ằ ắ ụ ệ ế
nh ng đi u ch nh c n thi t, giúp cho vi c th c hi n chi n lữ ề ỉ ầ ế ệ ự ệ ế ược marketing hi u quệ ả
h n.ơ
Trang 2Ti n trình qu n tr marketing theo Philip Kotlerế ả ị Các tác gi Bercowitz, Kerin và Rudelins cũng cho r ng ti n trình qu n tr chi n lả ằ ế ả ị ế ượ c
là c s cho vi c hình thành ti n trình qu n tr marketing. Qu n tr marketing nh v yơ ở ệ ế ả ị ả ị ư ậ
s bao g m ba giai đo n: ho ch đ nh, th c hi n và ki m tra chi n lẽ ồ ạ ạ ị ự ệ ể ế ược marketing Theo quan đi m c a Philip Kotler, ti n trình qu n tr marketing bao g m các công vi c:ể ủ ế ả ị ồ ệ phân tích các c h i th trơ ộ ị ường, l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu, ho ch đ nh chi n lụ ạ ị ế ượ c marketing, tri n khai marketing mix, t ch c th c hi n và ki m tra ho t đ ngể ổ ứ ự ệ ể ạ ộ marketing (hình)
Phân tích c h i th trơ ộ ị ường
Trang 3Các doanh nghi p đ u ph i c g ng tìm ra đệ ề ả ố ắ ược nh ng c h i th trữ ơ ộ ị ường m i. Khôngớ
m t doanh nghi p nào có th ch trông d a vào nh ng s n ph m và th trộ ệ ể ỉ ự ữ ả ẩ ị ường hi n cóệ
c a mình mãi đủ ược
Phân tích các c h i th trơ ộ ị ường được ti n hành thông qua phân tích các y u t trongế ế ố môi marketing, s thay đ i c a các y u t môi trự ổ ủ ế ố ường có th t o ra nh ng c h iể ạ ữ ơ ộ thu n l i cho doanh nghi p ho c cũng có th gây ra nh ng nguy c đ i v i ho t đ ngậ ợ ệ ặ ể ữ ơ ố ớ ạ ộ marketing c a doanh nghi p. Đi u c b n là ph i phân tích và nh n bi t đủ ệ ề ơ ả ả ậ ế ược nh ngữ
bi n đ i nào có th tr thành c h i mà doanh nghi p có th khai thác, ho c nh ng tácế ổ ể ở ơ ộ ệ ể ặ ữ
đ ng nào c a môi trộ ủ ường có th t o thành nh ng nguy c và n u đ tác đ ng c a cácể ạ ữ ơ ế ộ ộ ủ nguy c này đ i v i doanh nghi p nh th nào?ơ ố ớ ệ ư ế
Doanh nghi p c n ph i t ch c t t công tác nghiên c u marketing và h th ng tìnhệ ầ ả ổ ứ ố ứ ệ ố báo marketing đ thể ường xuyên phân tích, đánh giá nh ng đ i thay c a môi trữ ổ ủ ường, các
xu hướng trong tiêu dùng, thái đ c a khách hàng đ i v i ho t đ ng marketing c aộ ủ ố ớ ạ ộ ủ doanh nghi p vv ệ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đ xác đ nh các c h i th trể ị ơ ộ ị ường, tùy theo đ c đi m ho tặ ể ạ
đ ng c a mình mà các doanh nghi p có th xem xét s d ng đ phân tích th trộ ủ ệ ể ử ụ ể ị ường.
Ch ng h n:ẳ ạ
Phương pháp “k h trên th trẻ ở ị ường” c a Richard M.White, theo đó, qua k t quủ ế ả phân tích th trị ường, doanh nghi p có th phát hi n các c h i, trong đó có nh ng nhuệ ể ệ ơ ộ ữ
c u c a khách hàng ch a đầ ủ ư ược th a mãn đ tri n khai ho t đ ng marketing c a mình.ỏ ể ể ạ ộ ủ
Phương pháp phân tích kh năng sinh l i c a s n ph m theo khách hàngả ờ ủ ả ẩ c aủ Thomas M.Petro
Trên ma tr n s n ph m /khách hàng, giao đi m c a s n ph m và khách hàng thậ ả ẩ ở ể ủ ả ẩ ể
hi n kh năng sinh l i khi bán s n ph m cho khách hàng đó. hình sau, khách hàngệ ả ờ ả ẩ Ở
Trang 4C1 đem l i nhi u l i nhu n cho công ty khi mua 3 s n ph m sinh l i P1, P2 và P4.ạ ề ợ ậ ả ẩ ờ Khách hàng C2 mua m t s n ph m sinh l i P2 và m t s n ph m gây l P4. Kháchộ ả ẩ ờ ộ ả ẩ ỗ hàng C3 mua m t s n ph m sinh l i P1 và hai s n ph m gây l P2 và P3.ộ ả ẩ ờ ả ẩ ỗ
D a trên k t qu phân tích này mà doanh nghi p đ a ra các quy t đ nh kinh doanh.ự ế ả ệ ư ế ị Doanh nghi p có th tăng giá nh ng s n ph m sinh l i ít lên ho c lo i b chúng raệ ể ữ ả ẩ ờ ặ ạ ỏ
kh i m t hàng kinh doanh c a mình. Doanh nghi p cũng có th c g ng bán nh ngỏ ặ ủ ệ ể ố ắ ữ
s n ph m sinh l i cho nh ng khách hàng không đem l i l i nhu n cho mình, ho cả ẩ ờ ữ ạ ợ ậ ặ khuy n khích h chuy n sang mua s n ph m c a đ i th c nh tranh.ế ọ ể ả ẩ ủ ố ủ ạ
Phân tích kh năng sinh l ic a s n ph m theo khách hàngả ợ ủ ả ẩ
Phương pháp phân tích b ng m ng m r ng s n ph m/ th trằ ạ ở ộ ả ẩ ị ườ D ang ự trên s phân tích m i quan h s n ph m/th tr òng đ ì đánh giá nh ng l i th và h nự ố ệ ả ẩ ị ư ể ữ ợ ế ạ
ch cũng nh nh ng tri n v ng và b t c c a s n ph m trên các thi trế ư ữ ể ọ ế ắ ủ ả ẩ ường m c tiêu,ụ
r i t k t qu phân tích đó mà đ nh d ng các c h i th trồ ừ ế ả ị ạ ơ ộ ị ường đ i v i s n ph m.ố ớ ả ẩ
Trang 5Đ nh d ng c h i th trị ạ ơ ộ ị ường b ng m ng s n ph m/th trằ ạ ả ẩ ị ường Theo Ansoff có 4 chi n lế ược được áp d ng đ khai thác các c h i th trụ ể ơ ộ ị ường (hình trên)
Thâm nh p th trậ ị ườ M c tiêu c a doanh nghi p là tăng doanh s c a s n ph mng ụ ủ ệ ố ủ ả ẩ
hi n có trên th trệ ị ường hi n có b ng cách thu hút thêm khách hàng c a đ i th c nhệ ằ ủ ố ủ ạ tranh nh vào các bi n pháp gi m giá, tăng thêm ngân sách qu ng cáo và c i ti n n iờ ệ ả ả ả ế ộ dung khuy n mãi , trong khi v n không m t đi khách hàng đang có.ế ẫ ấ
M r ng th trở ộ ị ườ Đây là chi n lng ế ược tri n khai s n ph m hi n có c a doanhể ả ẩ ệ ủ nghi p sang nh ng phân đo n th trệ ữ ạ ị ường m i v i mong mu n gia tăng đớ ớ ố ược kh iố
lượng bán nh vào vi c khuy n mãi nh ng khách hàng m i. Mu n v y, ngờ ệ ế ữ ớ ố ậ ười làm marketing ph i phân tích các phân đo n th trả ạ ị ường theo nh ng đ c tr ng c b n nh t,ữ ặ ư ơ ả ấ
nh thu nh p, tu i tác, gi i tính, hành vi mua hàng, m c đích s d ng, đ phát hi nư ậ ổ ớ ụ ử ụ ể ệ
ra nh ng khách hàng ti m năng và ti p c n h b ng các gi i pháp marketing thích h p,ữ ề ế ậ ọ ằ ả ợ
nh m bi n h thành khách hàng th c s c a doanh nghi p.ằ ế ọ ự ự ủ ệ
Phát tri n s n ph m. ể ả ẩ Đ chi m gi th ph n và gia tăng mãi l c trên th truòng hi nể ế ữ ị ầ ự ị ệ
có, các nhà qu n tr c n ph i cân nh c quy t đ nh đ i m i s n ph m ho c đ a ra s nả ị ầ ả ắ ế ị ổ ớ ả ẩ ặ ư ả
ph m m i cho khách hàng c a mình. Ngẩ ớ ủ ười làm marketing có th c ng hi n cho kháchể ố ế hàng nh ng s n ph m c i ti n có ch t lữ ả ẩ ả ế ấ ượng cao h n, ch ng lo i phong phú h n, hìnhơ ủ ạ ơ
Trang 6th c đ ûp h n, bao bì h p d n h n, d ch v hoàn h o h n, ho c đ a ra nh ng s nứ ẹ ơ ấ ẫ ơ ị ụ ả ơ ặ ư ữ ả
ph m m i h a h n nh ng l i ích m i, tât c đ u nh m vào vi c câu d n khách hàngẩ ớ ứ ẹ ữ ợ ớ ả ề ằ ệ ẫ
đ n v i s n ph m c a doanh nghi p.ế ớ ả ẩ ủ ệ
Đa d ng hóa. ạ Chi n lế ược đa d ng hóa thạ ường được áp d ûng đ i v i nh ng ngànhụ ố ớ ữ kinh doanh m i trên nh ng th trớ ữ ị ường m i, hoàn toàn n m ngoài nh ng s n ph m vàớ ằ ữ ả ẩ
th trị ường hi n có c a doanh nghi p. M t s ngệ ủ ệ ộ ố ười quan ni m r ng m t doanh nghi pệ ằ ộ ệ
có th thành công n u bi t l a ch n nh y vào nh ng ngành công nghi p m i có s cể ế ế ự ọ ả ữ ệ ớ ứ
h p d n, thay vì c g ng đ đ t hi u su t trong m t ngành công nghi p thi u s cấ ẫ ố ắ ể ạ ệ ẩ ộ ệ ế ứ mua
Đánh giá m c đ h p d n c a ngành theo phứ ộ ấ ẫ ủ ương pháp phân tích danh
m cụ đ u t ầ ư c a nhóm t v n Boston (ma tr n BCG) ho c c a hãng General Electric.ủ ư ấ ậ ặ ủ Nhóm t v n Boston, m t công ty hàng đ u v t v n qu n tr cho r ng, ch tiêu t tư ấ ộ ầ ề ư ấ ả ị ằ ỉ ố
nh t đ đánh giá m c đ h p d n c a m t ngành công nghi p là t c đ tăng trấ ể ứ ộ ấ ẫ ủ ộ ệ ố ộ ưở ng
th trị ường
Michael Porter, trong tác ph m “Chi n lẩ ế ược c nh tranh” đã đ a ra các tiêu chu n c aạ ư ẩ ủ
m t ngành công nghi p h p d n. Theo ông, đó là m t ngành công nghi p khó thâmộ ệ ấ ẫ ộ ệ
nh p (có nhi u hàng rào c n tr ), có ít ngậ ề ả ở ườ ại c nh tranh, ít s n ph m thay th , nh ngả ẩ ế ữ
người cung ng và ngứ ười tiêu dùng d tính.ễ
Trên c s phân tích và phát hi n các c h i th trơ ở ệ ơ ộ ị ường, doanh nghi p c n đánh giáệ ầ xem các c h i đó có thích h p đ i v i ho t đ ng marketing c a mình hay không?ơ ộ ợ ố ớ ạ ộ ủ
Nh ng c h i nào đữ ơ ộ ược xem là h p d n nh t đ i v i doanh nghi p? Đ đánh giá cấ ẫ ấ ố ớ ệ ể ơ
h i, doanh nghi p c n ph i phân tích, lộ ệ ầ ả ượng giá m c đ phù h p c a c h i đó đ iứ ộ ợ ủ ơ ộ ố
v i các m c tiêu chi n lớ ụ ế ược marketing và các kh năng v ngu n l c c a mình.ả ề ồ ự ủ
Trang 7L a ch n các th trự ọ ị ường m c tiêuụ
Các doanh nghi p c n xác đ nh rõ khách hàng c a mình là ai? H có nh ng nhu c u vàệ ầ ị ủ ọ ữ ầ mong mu n gì c n đố ầ ược th a mãn? Chi n lỏ ế ược marketing c n đầ ược xây d ng khácự
bi t cho t ng nhóm khách hàng hay là chung cho t t c các khách hàng c a doanhệ ừ ấ ả ủ nghi p? Đi u này ch có th tr l i đệ ề ỉ ể ả ờ ược trên c s phân đo n th trơ ở ạ ị ường và l a ch nự ọ
th trị ường m c tiêu.ụ
Các c h i th trơ ộ ị ường c n ph i đầ ả ược nghiên c u k lứ ỹ ưỡng h n trong m i tơ ố ương quan
v i t m c và c u trúc c a ngành k ngh tớ ầ ỡ ấ ủ ỹ ệ ương ng v i c h i y. Các ngu n l cứ ớ ơ ộ ấ ồ ự
c a doanh nghi p luôn h u h n trong khi các c h i có th tri n khai các ho t đ ngủ ệ ữ ạ ơ ộ ể ể ạ ộ
l i r t phong phú, vì th , các doanh nghi p nh t thi t ph i ti n hành l a ch n các thạ ấ ế ệ ấ ế ả ế ự ọ ị
trường m c tiêu đ gia tăng hi u qu các n l c marketing c a mình. Vi c l a ch nụ ể ệ ả ỗ ự ủ ệ ự ọ
th trị ường m c tiêu đụ ược th c hi n qua 4 bự ệ ước:
Đo lường và d báo nhu c uự ầ
Vi c đo lệ ường và d báo nhu c u th trự ầ ị ường được ti n hành nh m đ m b o tính khế ằ ả ả ả thi c a các n l c marketing. Đ có th xây d ng các phủ ỗ ự ể ể ự ương án chi n lế ược marketing thích h p, c n ph i ti n hành d báo m t cách khá toàn di n các v n đ liên quan đ nợ ầ ả ế ự ộ ệ ấ ề ế
th trị ường, xu hướng tiêu dùng, tình hình c nh tranh ạ
Doanh nghi p c n ệ ầ ướ ược l ng nhu c u hi n t i và nhu c u tầ ệ ạ ầ ương lai c a s n ph m,ủ ả ẩ cũng nh xem xét các y u t nh hư ế ố ả ưởng đ n nhu c u đó. V n đ này có ý nghĩa đ cế ầ ấ ề ặ
bi t quan tr ng đ i v i quy t đ nh v quy mô và cách th c thâm nh p th trệ ọ ố ớ ế ị ề ứ ậ ị ường c aủ doanh nghi p.ệ
Phân đo n th trạ ị ường (Market Segmentation)
Trang 8Người tiêu dùng trong th trị ường luôn có đ c tính không đ ng nh t và có th phânặ ồ ấ ể thành nhóm theo nhi u cách khác nhau. Ti n trình phân chia khách hàng theo các nhómề ế
đ làm rõ s khác bi t v nhu c u, hành vi tiêu dùng để ự ệ ề ầ ược g i là phân đo n (hay phânọ ạ khúc) th trị ường. M i m t th trỗ ộ ị ường đ u đề ượ ạc t o ra t nh ng phân đo n th trừ ữ ạ ị ường
L a ch n th trự ọ ị ường m c tiêuụ
Đ xác đ nh th trể ị ị ường m c tiêu, doanh nghi p c n đánh giá quy mô c a t ng phânụ ệ ầ ủ ừ
đo n cũng nh các đ c tính phù h p c a t ng phân đo n th trạ ư ặ ợ ủ ừ ạ ị ường đ i v i kh năngố ớ ả marketing c a doanh nghi p. Doanh nghi p có th ch n l a đ tham gia vào m t hayủ ệ ệ ể ọ ự ể ộ nhi u phân đo n c a th trề ạ ủ ị ường nh t đ nh nào đó. Thông thấ ị ường, các doanh nghi pệ thâm nh p vào m t th trậ ộ ị ường m i b ng cách ph c v m t phân đo n duy nh t và n uớ ằ ụ ụ ộ ạ ấ ế
vi c làm này cho th y thành công, h s thâm nh p thêm vào các phân đo n khác, r iệ ấ ọ ẽ ậ ạ ồ bao trãi ra theo hàng d c ho c hàng ngang. S thâm nh p n i ti p vào các phân đo nọ ặ ự ậ ố ế ạ
th trị ường không mang tính ch t ng u nhiên, mà ph i th c hi n theo m t k ho chấ ẫ ả ự ệ ộ ế ạ
ch đ ng đủ ộ ược ho ch đ nh t trạ ị ừ ước
Vi c l c ch n m t phân đo n đ thâm nh p trệ ự ọ ộ ạ ể ậ ước ph i đ m b o tính h p d n v quyả ả ả ấ ẫ ề
mô, c c u và phù h p v i kh năng marketing c a doanh nghi p.ơ ấ ợ ớ ả ủ ệ
Đ nh v th trị ị ị ường (Market Positioning)
Doanh nghi p cũng c n ph i ti n hành đ nh v th trệ ầ ả ế ị ị ị ường đ xác đ nh các l i th c nhể ị ợ ế ạ tranh v s n ph m so v i đ i th nh m xây d ng chi n lề ả ẩ ớ ố ủ ằ ự ế ược marketing có kh năngả
t o ra nhi u l i th h n cho doanh nghi p trong vi c th a mãn các nhu c u và mongạ ề ợ ế ơ ệ ệ ỏ ầ
mu n c a khách hàng, cũng nh góp ph n thành đ t các m c tiêu chi n lố ủ ư ầ ạ ụ ế ược c aủ doanh nghi p m t cách hi u qu h n.ệ ộ ệ ả ơ
Trang 9Doanh nghi p c n xác đ nh v trí c a nhãn hi u c a s n ph m so v i các nhãn hi uệ ầ ị ị ủ ệ ủ ả ẩ ớ ệ
c nh tranh, có nghĩa là t o ra s đánh giá, nhìn nh n và phân bi t rõ ràng c a kháchạ ạ ự ậ ệ ủ hàng v nhãn hi u c a doanh nghi p, nh ng l i th c a s n ph m trong vi c th aề ệ ủ ệ ữ ợ ế ủ ả ẩ ệ ỏ mãn nhu c u khách hàng so v i các s n ph m c nh tranh.ầ ớ ả ẩ ạ
Công vi c này đệ ược th c hi n d a trên s th a nh n r ng, m i s n ph m đ u là m tự ệ ự ự ừ ậ ằ ọ ả ẩ ề ộ
t p h p nh ng thu c tính đậ ợ ữ ộ ượ ảc c m nh n và th hi u c a khách hàng là hoàn toàn khácậ ị ế ủ
bi t đ i v i cùng m t s n ph m.ệ ố ớ ộ ả ẩ
Vì v y doanh nghi p c n th c hi n các bi n pháp đ đ m b o r ng s n ph m c aậ ệ ầ ự ệ ệ ể ả ả ằ ả ẩ ủ doanh nghi p chi m m t v trí đ c bi t v m t ho c các thu c tính nào đó trong tâmệ ế ộ ị ặ ệ ề ộ ặ ộ trí c a khách hàng phân đo n th trủ ở ạ ị ường mà doanh nghi p hệ ướng đ n.ế
Ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược marketing
D a vào nh ng phân tích các bự ữ ở ước trên, căn c vào chi n lứ ế ược kinh doanh đã đượ c
ch p nh n, doanh nghi p c n xây d ng và l a ch n m t chi n lấ ậ ệ ầ ự ự ọ ộ ế ược marketing thích
h p nh t đ đ nh hợ ấ ể ị ướng cho toàn b ho t đ ng marketing c a mình.ộ ạ ộ ủ
Chi n lế ược marketing được xây d ng ph i bao hàm các n i dung:ự ả ộ
M c tiêu chi n lụ ế ược marketing
Đ nh d ng marketing mix (marketing ph i h p).ị ạ ố ợ
Các chi n lế ược marketing c nh tranh c a doanh nghi p.ạ ủ ệ
Ngân sách marketing và phân b ngân sách cho các ho t đ ng marketing.ổ ạ ộ
Tri n khai marketing mixể
Trang 10Marketing mix là s t p h p các phự ậ ợ ương th c marketing có th ki m soát đứ ể ể ược mà doanh nghi p ph i h p s d ng đ t o nên s đáp ng c n thi t trong th trệ ố ợ ử ụ ể ạ ự ứ ầ ế ị ường m cụ tiêu nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu marketing c a mình.ụ ủ
Có nhi u công c khác nhau đề ụ ược s d ng trong marketing mix, nh ng theo J. Mcử ụ ư Carthy, có th nhóm g p thành 4 y u t g i là 4P: s n ph m (product), giá c (price),ể ộ ế ố ọ ả ẩ ả phân ph i (place) và c đ ng (promotion). Các doanh nghi p th c hi n marketing mixố ổ ộ ệ ự ệ
b ng cách ph i h p 4 y u t ch y u đó đ tác đ ng làm thay đ i s c c u th trằ ố ợ ế ố ủ ế ể ộ ổ ứ ầ ị ườ ng
v s n ph m c a mình theo hề ả ẩ ủ ướng có l i cho kinh doanh.ợ
S n ph mả ẩ : Là s k t h p "v t ph m và d ch v " mà doanh nghi p c ng hi nự ế ợ ậ ẩ ị ụ ệ ố ế cho th trị ường m c tiêu g m có: ph m ch t, đ c đi m, phong cách, nhãn hi u,ụ ồ ẩ ấ ặ ể ệ bao bì, quy cách (kích c ), d ch v , b o hành, ỡ ị ụ ả
Giá cả: Là s ti n mà khách hàng ph i b ra đ có đ c s n ph m. Giá c ph iố ề ả ỏ ể ượ ả ẩ ả ả
tương x ng v i giá tr đứ ớ ị ược c m nh n v t ph m công hi n, b ng khôngả ậ ở ậ ẩ ế ằ
người mua s tìm mua c a nhà s n xu t khác. Giá c bao g m: giá qui đ nh, giáẽ ủ ả ấ ả ồ ị chi t kh u, giá bù l , giá theo th i h n thanh toán, giá kèm theo đi u ki n tínế ấ ỗ ờ ạ ề ệ
d ng ụ
Phân ph iố : Bao g m nh ng ho t đ ng khác nhau c a doanh nghi p nh m đ aồ ữ ạ ộ ủ ệ ằ ư
s n ph m đ n tay ngả ẩ ế ười tiêu dùng mà doanh nghi p mu n hệ ố ướng đ n, nh xácế ư
đ nh kênh phân ph i, l a ch n các trung gian, m c đ bao ph th trị ố ự ọ ứ ộ ủ ị ường, b ï tríố
l c lự ượng bán theo các khu v c th trự ị ường, ki m kê, v n chuy n, d tr ể ậ ể ự ữ
C đ ngổ ộ : Là nh ng ho t đ ng thông đ t nh ng giá tr c a s n ph m và thuy tữ ạ ộ ạ ữ ị ủ ả ẩ ế
ph c đụ ược khách hàng m c tiêu mua s n ph m y. C đ ng bao g m các ho t đ ngụ ả ẩ ấ ổ ộ ồ ạ ộ
qu ng cáo, bán tr c ti p, khuy n mãi, quan h công chúng.ả ự ế ế ệ