1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Trứng cá - Ths.Bs. Trần Ngọc Khánh Nam

55 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng với các nội dung chức năng của tuyến bã, chức năng của chất bã, da dầu, nguyên nhân mụn trứng cá, các yếu tố ảnh hưởng, tổn thương cơ bản, các thể lâm sàng, chẩn đoán phân biệt, phân độ theo GAGS...

Trang 1

Ths.Bs.Tr n Ng c Khánh Nam ầ ọ

Trang 2

Đ NH NGHĨA

• S  viêm nhi m m n tính c a đ n v  nang lông và tuy n bã do  ự ễ ạ ủ ơ ị ế nhi u nguyên nhân khác nhau ề

Trang 3

CH C NĂNG C A TUY N BÃ Ứ Ủ Ế

Trang 4

CH C NĂNG C A CH T BÃ Ứ Ủ Ấ

Trang 6

DA D U Ầ

1. Vẻ bóng nhờn, tập trung ở vùng chữ T (trán, mũi,

cằm)

2. Xuất hiện các sẩn kích thước 0,5-1,5 mm, lõm ở

giữa ở vùng chữ T, do tuyến bã phát triển lớn, gọi là tăng sản tuyến bã

3. Lỗ chân lông to

Trang 9

CÁC Y U T   NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG

đ i. Tăng Androgen có  nh hổ ả ưởng rõ lên tr ng cáứ

Trang 11

T N TH Ổ ƯƠ NG C  B N Ơ Ả

• Nhân bít (nhân đóng hay m n đ u tr ng): s n; kt  ụ ầ ắ ẩ 1mm, màu vàng

• Nhân m  (m n đ u đen): s n ph ng ho c g   ở ụ ầ ẩ ẳ ặ ờ

lên

• S n đ ẩ ỏ

• Nang nhỏ

Trang 19

CÁC TH  LÂM SÀNG

• TR NG CÁ B CỨ Ọ :  d ng tr ng cá viêm nhi u, m n tínhạ ứ ề ạ

+ T n thổ ương bao g m: 2 nhân m n, s n, m n m ,c c, nang n m sâu ồ ụ ẩ ụ ủ ụ ằ

m  mi ng ra ngoàiở ệ

+ Không s t, không s t cânố ụ

• TR NG CÁ T I C PỨ Ố Ấ : t n thổ ương loét­ho i t , th  n ng, hi m g p, ạ ử ể ặ ế ặkèm tri u ch ng toàn thân (s t, tăng BC, ESR tăng, sút cân, đau c  ệ ứ ố ơ

xương), không đáp  ng v i kháng sinh.ứ ớ

Trang 20

ACNE CONGLOBATA

Trang 21

ACNE CONGLOBATA

Trang 24

ACNE FULMINANS

Trang 28

NEONATAL ACNE

Trang 36

PHÂN Đ  THEO GAGS

Trang 38

ĐI U TR Ề Ị

 BÔI T I CH :   Ạ Ỗ Các l u ý ư

­  Thoa lâu dài

- Thoa t t c  nh ng vùng mà tr ng cá có th  xu t hi n ấ ả ữ ứ ể ấ ệ

- Không nên dùng đ n thu n kháng sinh bôi ho c u ng ơ ầ ặ ố

- Ít nh t 6­8 tu n m i b t đ u th y hi u qu ấ ầ ớ ắ ầ ấ ệ ả

- Có th  xu t hi n t n th ể ấ ệ ổ ươ ng viêm m  trong 3­4 tu n đ u ủ ầ ầ

- Nên b t đ u t  li u cách ngày ắ ầ ừ ề

- Ng ng t t c  các lo i m  ph m, ch ng n ng trong th i gian  ư ấ ả ạ ỹ ẩ ố ắ ờ

đi u tr ề ị

Trang 41

ĐI U TR  T I CH Ề Ị Ạ Ỗ

Trang 42

ĐI U TR  T I CH Ề Ị Ạ Ỗ

(Nhân m n)

• TRETINOIN/ADAPALENE:  First line, 

+ Ch  đ nh: tr ng cá không viêm (nhân m n)ỉ ị ứ ụ

+ Tác d ng: Tiêu nhân m n, gi m s ng hoá,  c ch  viêmụ ụ ả ừ ứ ế

+ Tác d ng ph : kích  ng, bùng phát trong giai đo n đ u đi u trụ ụ ứ ạ ầ ề ị

Trang 43

ĐI U TR  T I CH Ề Ị Ạ Ỗ

(Tr ng cá viêm)

• BENZOYL PEROXYDE:  

+ Ch  đ nh ỉ ị : first line cho t t c  các th  tr ng cáấ ả ể ứ

+ Tác d ng ụ : kháng P.acnes, tiêu s ng, tiêu nhân m n, gi m viêmừ ụ ả

+ Li u dùng ề : thoa 01 l n/ngày, ho c r a m tầ ặ ử ặ

+ Tác d ng:  ụ kháng P.acnes nh , đi u hoà t  bào s ngẹ ề ế ừ

+ Li u dùng:  ề thoa 1­2 l n/ngàyầ

+ Tác d ng ph :  ụ ụ kích  ng, gi m s c tứ ả ắ ố

Trang 44

ĐI U TR  T I CH Ề Ị Ạ Ỗ

Trang 45

ĐI U TR  TOÀN THÂN Ề Ị

• DOXY: 

+ First line, giá c  h p lí, hi u quả ợ ệ ả

+Tác d ng:   ụ kháng P.acnes, gián ti p gi m viêmế ả

+ Tác d ng ph :  ụ ụ gây tăng nh y c m ánh sáng, nhi m Candida âm đ o, ạ ả ễ ạ

+ Li u:  ề 75­100mg/ngày, u ng no

+ CCĐ: không dùng cho tr  dẻ ưới 12 tu iổ

• MINOCYCLINE:

+ First line, đ t ti n,hi u qu  caoắ ề ệ ả

+ Tác d ng ph :  ụ ụ hoa m t, chóng m t,   màu răng, r i lo n màu s c da ắ ặ ố ố ạ ắ(màu xám xanh)

+ Li u:  ề 100mg/ngày, u ng no

+CCĐ: không dùng cho tr  dẻ ưới 12 tu iổ

Trang 46

ĐI U TR  TOÀN THÂN Ề Ị

• AZITHROMYCIN: second line,  đ t ti nắ ề

+ Tác d ng:   ụ kháng P.acnes, gián ti p gi m viêmế ả

+ Ch  đ nh:  ỉ ị m n viêm m c đ  trung bình và n ng, dùng đụ ứ ộ ặ ược cho tr  emẻ

+ Tác d ng ph :  ụ ụ phát ban, tri u ch ng c a tiêu hoáệ ứ ủ

+ Li u:  ề 500mg ngày th  1; 250mg cho ngày th  2­5ứ ứ

500mg trong 3 ngày liên ti p, ngh  4 ngày, l p l i li uế ỉ ặ ạ ề

Trang 47

ĐI U TR  TOÀN THÂN Ề Ị

• ISOTRETINOIN U NG: 

+ Tác d ng:  ụ Đi u hoà quá trình tăng s ng, tiêu nhân m n,  c ch  viêm, ề ừ ụ ứ ế

gi m ti t bã, hi u qu  kéo dài 1­3 nămả ế ệ ả

+ Tác d ng: kháng viêm,  c ch  ti t Androgen th ng th n ụ ứ ế ế ượ ậ

+ Tác d ng ph : nhi u ụ ụ ề

Trang 49

CHĂM SÓC DA D U

Đối với da dầu: ưu tiên chọn những sản phẩm water-based, có

kết cấu mỏng, nhẹ, bào chế dưới dạng: serum, gel, emulsion,

essence, lotion.

Chú ý: các sản phẩm có phân loại: “For oily/combination skin”,

“Noncomedogenic”, “Nonacnegenic”, thành phần không có chứa

chất gây bít tắc, chất có khả năng sinh nhân mụn cao

• Rửa mặt nhiều lần?

Trang 51

pH trung tính, t o thu n l i cho các b ạ ậ ợ ướ c chăm  sóc ti p theo ế

• Ngày nay n ướ c hoa h ng th ồ ườ ng đ ượ c dùng đ   ể

trình r a m t.  ử ặ

Trang 52

• Tên g i thay đ i theo t  l  % Alcohol: ọ ổ ỉ ệ

- 0 ­ 10%: refresher

- 10 – 20%: tonic

- 20 – 60%: Astringent 

Ngày đăng: 16/01/2020, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm