Trên cơ sở đánh giá thực trạng dữ liệu địa chính đối với yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai, luận văn đề xuất các giải pháp xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của huyện. Mời các bạn cùng tham khảo luận văn Đánh giá thực trạng dữ liệu địa chính và đề xuất giải pháp xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Đ hoàn thành b n lu n văn này, tôi đa nhân để ả ậ ̃ ̣ ượ ực s giup đ tân tinh cua:́ ơ ̣̃ ̀ ̉
PGS.TS Tr n Qu c Bình,ầ ố Trường Đ i h c Khoa h c T nhiên,ạ ọ ọ ự ĐHQGHN ngươi đã tr c ti p h̀ ự ế ướng d n tôi trong su t th i gian th c hi n đẫ ố ờ ự ệ ề tài;
Các th y, cô giáo khoa Đ a lý, trầ ị ường Đ i h c Khoa h c T nhiên –ạ ọ ọ ự ĐHQGHN va các đông nghiêp;̀ ̀ ̣
UBND huy n Phú Xuyên, Phòng Tài nguyên Môi trệ ường, UBND xã
Phượng D c, huy n Phú Xuyên, thành phự ệ ố Hà Nội
Tôi xin chân thành c m n t i cac ca nhân, tâp thê va c quan nêu trên đaả ơ ớ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ơ ̃ giup đ , khich lê va tao nh ng điêu ki n t t nh t cho tôi trong quá trình th c hi ń ỡ ́ ̣ ̀ ̣ ữ ̀ ệ ố ấ ự ệ
đ tài này.ề
M t l n n a tôi xin trân tr ng c m n!ộ ầ ữ ọ ả ơ
Lê Văn Khá
Trang 26 DANH M C HÌNHỤ
7 DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
13 1.2. Vai trò c a c s d li u đ a chính đ i v i phát tri n kinh t xã h iủ ơ ở ữ ệ ị ố ớ ể ế ộ
1.3. N i dung c a c s d li u đ a chínhộ ủ ơ ở ữ ệ ị
15 1.4. Các v n đ v xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác c s d li u đ a ấ ề ề ự ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ịchính
19
1.4.1. Nguyên t c chung xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác s d ng c s dắ ự ậ ậ ả ử ụ ơ ở ữ
li u đ a chínhệ ị
19 1.4.2. Yêu c u đ i v i ch c năng c a CSDL đ a chínhầ ố ớ ứ ủ ị
20 1.4.3. Xây d ng và c p nh t d li u cho CSDL đ a chính ự ậ ậ ữ ệ ị
22 1.4.4. Khai thác CSDL đ a chính ị
23 1.4.5. Yêu c u v t ch c h th ng, v n hành và b o trì CSDL đ a chínhầ ề ổ ứ ệ ố ậ ả ị
th gi i, đ tài xin đ a ra m t s nh n xét sau:ế ớ ề ư ộ ố ậ
Trang 3 Đ xây d ng để ự ược các h th ng thông tin đ t đai nh v y c n m t quá trình tệ ố ấ ư ậ ầ ộ ươ ng
đ i lâu dài và ph i tr i qua nhi u giai đo n phát tri n.ố ả ả ề ạ ể
29
V n đ v xây d ng c s d li u đ a chính đ u đấ ề ề ự ơ ở ữ ệ ị ề ược coi tr ng t nh ng bọ ừ ữ ướ c
đ u tiên, làm n n t ng đ phát tri n h th ng thông tin đ t đai.ầ ề ả ể ể ệ ố ấ
29
Các h th ng thông tin đ t đai đ u đệ ố ấ ề ược tri n khai r ng rãi trên m ng Internet, cungể ộ ạ
c p thông tin d dàng cho ngấ ễ ười dân
29 1.5.2. Tình hình xây d ng CSDL đ a chính Vi t Namự ị ở ệ
29
CHƯƠNG 2: ĐÁNH GIÁ TH C TR NG D LI U Đ A CHÍNH Ự Ạ Ữ Ệ Ị
C A HUY N PHÚ XUYÊN, THÀNH PH HÀ N IỦ Ệ Ố Ộ
35 2.1. Khái quát v khu v c nghiên c uề ự ứ
35
2.1.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiên và các ngu n tài nguyênặ ể ề ệ ự ồ
35 2.1.2. Đ c đi m kinh t xã h iặ ể ế ộ
37 2.1.3. Tình hình qu n lý và s d ng tài nguyên đ t đaiả ử ụ ấ
48
2.3. Đánh giá tính hi n th i c a d li u đ a chínhệ ờ ủ ữ ệ ị
49 2.5. Đánh giá công tác qu n lý d li u đ a chínhả ữ ệ ị
52 2.6. Nhu c u xây d ng c s d li u đ a chính trên đ a bàn nghiên c uầ ự ơ ở ữ ệ ị ị ứ
CHƯƠNG 3. Đ XU T GI I PHÁP XÂY D NG C S D LI U Ề Ấ Ả Ự Ơ Ở Ữ Ệ
Đ A CHÍNH HUY N PHÚ XUYÊN, THÀNH PH HÀ N IỊ Ệ Ố Ộ
56 3.1. Các căn c đ xu t gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chínhứ ề ấ ả ự ơ ở ữ ệ ị
56 3.2. Gi i pháp v xây d ng c s d li u không gian đ a chínhả ề ự ơ ở ữ ệ ị
56
3.2.1. Thu th p, đánh giá, t ng h p tài li uậ ổ ợ ệ
57 Các tài li u c n thu th p bao g m: b n đ đ a chính ho c các lo i tài li u đo đ cệ ầ ậ ồ ả ồ ị ặ ạ ệ ạ khác đã t ng s d ng đ c p gi y ch ng nh n (b n đ gi i th a, b n đ quy ho chừ ử ụ ể ấ ấ ứ ậ ả ồ ả ử ả ồ ạ xây d ng chi ti t, s đ , trích đo đ a chính); b n đ quy ho ch s d ng đ t; b n l uự ế ơ ồ ị ả ồ ạ ử ụ ấ ả ư
Gi y ch ng nh n, s m c kê, s đ a chính, s c p Gi y ch ng nh n, s đăng ký bi nấ ứ ậ ổ ụ ổ ị ổ ấ ấ ứ ậ ổ ế
đ ng đã l p; h s đăng ký c p gi y ch ng nh n l n đ u, c p đ i; h s đăng kýộ ậ ồ ơ ấ ấ ứ ậ ầ ầ ấ ổ ồ ơ
bi n đ ng đ t đai và tài li u giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t đế ộ ấ ệ ấ ấ ồ ấ ượ ậc l p sau khi hoàn thành c p gi y ch ng nh n, l p h s đ a chính; các tài li u h s đ a chính đã l pấ ấ ứ ậ ậ ồ ơ ị ệ ồ ơ ị ậ
trước khi đo v b n đ đ a chính.ẽ ả ồ ị
57 Sau khi thu th p t t c các tài li u c n thi t, ti n hành phân tích, đánh giá, l a ch nậ ấ ả ệ ầ ế ế ự ọ tài li u s d ng xây d ng CSDL đ a chính. D a trên tình hình d li u th c t huy nệ ử ụ ự ị ự ữ ệ ự ế ệ Phú Xuyên, các b n đ đả ồ ược xây d ng trong giai đo n trự ạ ước năm 2012 còn thi uế nhi u thông tin, m c đ chính xác cũng nh m c đ chu n hóa còn th p, các b n đề ứ ộ ư ứ ộ ẩ ấ ả ồ này s đẽ ược s d ng đ tham kh o trong quá trình xây d ng c s d li u khôngử ụ ể ả ự ơ ở ữ ệ gian đ a chính. Tuy nhiên, các b n đ đ a chính xây d ng t năm 2012 tr này đây l iị ả ồ ị ự ừ ở ạ
Trang 4ch y u xây d ng cho đ t canh tác (có 3 xã thí đi m đo v l i b n đ đ a chính) vàủ ế ự ấ ể ẽ ạ ả ồ ị
v n ch a đẫ ư ược nghi m thu, vì th công vi c trệ ế ệ ước m t c n đ y nhanh ti n đắ ầ ẩ ế ộ nghi m thu các s n ph m, đ ng th i c n ti n hành đo v b sung, c p nh t bi nệ ả ẩ ồ ờ ầ ế ẽ ổ ậ ậ ế
đ ng và biên t p theo đúng quy đ nh hi n hành đ i v i đ t và đ t canh tác. Ngu nộ ậ ị ệ ố ớ ấ ở ấ ồ
b n đ này s đả ồ ẽ ượ ử ục s d ng đ xây d ng d li u không gian đ a chính.ể ự ữ ệ ị
57 Tài li u đ xây d ng d li u thu c tính đ a chính u tiên s d ng s đ a chính và b nệ ể ự ữ ệ ộ ị ư ử ụ ổ ị ả
l u gi y ch ng nh n. Th c t huy n Phú Xuyên s đ a chính không đ y đ thông tin,ư ấ ứ ậ ự ế ệ ổ ị ầ ủ không được c p nh t ch nh lý bi n đ ng thậ ậ ỉ ế ộ ường xuyên; b n l u gi y ch ng nh nả ư ấ ứ ậ không có đ y đ , vì th ph i l a ch n h s đăng ký c p gi y ch ng nh n l n đ u,ầ ủ ế ả ự ọ ồ ơ ấ ấ ứ ậ ầ ầ
c p đ i gi y ch ng nh n đ i v i trấ ổ ấ ứ ậ ố ớ ường h p còn thi u đ c p nh t.ợ ế ể ậ ậ
57 Các tài li u đ c p nh t ho c ch nh lý bi n đ ng h s đ a chính huy n Phú Xuyênệ ể ậ ậ ặ ỉ ế ộ ồ ơ ị ệ bao g m: h s đăng ký bi n đ ng đ t đai, tài li u giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ tồ ồ ơ ế ộ ấ ệ ấ ấ ồ ấ (l p sau khi hoàn thành c p gi y ch ng nh n, l p h s đ a chính).ậ ấ ấ ứ ậ ậ ồ ơ ị
58 Các lo i b n đ đạ ả ồ ược xây d ng trự ước năm 2012, các s đ , b n trích đo đ a chính đãơ ồ ả ị
s d ng đ c p gi y ch ng nh n trử ụ ể ấ ấ ứ ậ ước đây thì được xem xét l a ch n đ b sungự ọ ể ổ vào kho h s c p gi y ch ng nh n d ng s ồ ơ ấ ấ ứ ậ ạ ố
58 3.2.2. Xây d ng d li u không gian đ a chính t b n đ đ a chính sự ữ ệ ị ừ ả ồ ị ố
61 3.3.3. C p nh t và chu n hóa thông tin thu c tính đ a chínhậ ậ ẩ ộ ị
62 3.3.4. Ki m tra ch t lể ấ ượng d li u thu c tính đ a chínhữ ệ ộ ị
63
3.4. Gi i pháp v xây d ng siêu d li u đ a chínhả ề ự ữ ệ ị
65 3.5. Gi i pháp v t ch c v n hành c s d li u đ a chínhả ề ổ ứ ậ ơ ở ữ ệ ị
67
3.5.1. Các yêu c u k thu t h t ng công ngh thông tinầ ỹ ậ ạ ầ ệ
67 3.5.2. Thi t k h th ng t i huy n Phú Xuyênế ế ệ ố ạ ệ
68 3.5.3 L a ch n ph n m m qu n lý v n hành CSDL đ a chínhự ọ ầ ề ả ậ ị
s sách đ a chính d n đ n nh ng khó khăn cho các đ a phổ ị ẫ ế ữ ị ương trong quá trình
th c hi n, c th là đ i v i huy n Phú Xuyên m t huy n có khá nhi u bi n ự ệ ụ ể ố ớ ệ ộ ệ ề ế
đ ng s d ng đ t trong nh ng năm v a qua. ộ ử ụ ấ ữ ừ
79
Trang 5CSDL đ a chính là m t thành ph n quan tr ng, đóng vai trò then ch t trong s ị ộ ầ ọ ố ựthành công c a h th ng qu n lý đ t đai Vi t Nam. Ch trủ ệ ố ả ấ ở ệ ủ ương đ y m nh ẩ ạ
vi c xây d ng CSDL đ a chính các đ a phệ ự ị ở ị ương hi n nay t o ra n n t ng k ệ ạ ề ả ỹthu t và d li u v ng ch c giúp th c hi n t t các n i dung c a Lu t đ t đai ậ ữ ệ ữ ắ ự ệ ố ộ ủ ậ ấ
2013.
79 Qua quá trình đi u tra, nghiên c u huy n Phú Xuyên, thành ph Hà N i, lu n ề ứ ở ệ ố ộ ậvăn đã làm rõ được th c tr ng d li u đ a chính c a đ a phự ạ ữ ệ ị ủ ị ương dưới góc đ xây ộ
d ng CSDL đ a chính. Nh ng khó khăn l n nh t là h th ng d li u đ t đai ự ị ữ ớ ấ ệ ố ữ ệ ấkhông đ y đ và ít đầ ủ ượ ậc c p nh t: ph n l n các xã v n ph i s d ng b n đ ậ ầ ớ ẫ ả ử ụ ả ồ
gi i th a và không đả ử ượ ậc c p nh t đ y đ , m t s xã có b n đ đ a chính s ậ ầ ủ ở ộ ố ả ồ ị ố
nh ng các n i dung trong b n đ đ a chính còn s sài, s đ a chính và s đăng ký ư ộ ả ồ ị ơ ổ ị ổ
bi n đ ng đ t đai đế ộ ấ ượ ưc l u tr trên gi y và ch a ph n ánh đ y đ bi n đ ng s ữ ấ ư ả ầ ủ ế ộ ử
d ng đ t, các m u s ch a có s th ng nh t gi a các xã và các thông tin ch ụ ấ ẫ ổ ư ự ố ấ ữ ỉmang tính l u tr , t ng h p đ làm các báo cáo. ư ữ ổ ợ ể
79 Trên c s nghiên c u th c tr ng qu n lý đ t đai và d li u đ a chính c a huy n,ơ ở ứ ự ạ ả ấ ữ ệ ị ủ ệ
lu n văn đã đ xu t nh ng gi i pháp nh m xây d ng CSDL đ a chính huy n ậ ề ấ ữ ả ằ ự ị ở ệPhú Xuyên. Đó là nh ng gi i pháp v xây d ng CSDL không gian, d li u thu c ữ ả ề ự ữ ệ ộtính, siêu d li u và gi i pháp v t ch c, v n hành CSDL đ a chính. Ngoài ra, ữ ệ ả ề ổ ứ ậ ị
lu n văn đã ng d ng ph n m m TMV.LIS đ xây d ng th nghi m CSDL đ a ậ ứ ụ ầ ề ể ự ử ệ ịchính thôn Đ ng Ti n, xã Phồ ế ượng D c và bự ước đ u đ t k t qu t t. ầ ạ ế ả ố
80 Qua quá trình nghiên c u, tác gi xin đ a ra m t s ki n ngh sau:ứ ả ư ộ ố ế ị
Trang 6lý đ t đai. M nh d n đ u t , m i các chuyên gia k thu t đ chuy n giao, h c ấ ạ ạ ầ ư ờ ỹ ậ ể ể ọ
h i các ph n m m ng d ng c n thi t.ỏ ầ ề ứ ụ ầ ế
80 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
81 Tài li u ti ng Vi t:ệ ế ệ
81 Tài li u ti ng Anh:ệ ế
82 Các trang Web:
82
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Hình 1.1. Các nhóm d li u c u thành CSDL đ a chính [3]ữ ệ ấ ị
15 Hình 1.2. S đ liên k t gi a các nhóm d li u thành ph n [3]ơ ồ ế ữ ữ ệ ầ
16
B ng 1.1. Phân c p các nhóm d li u đ a chính [3]ả ấ ữ ệ ị
16 Hình 1.3. C u trúc h th ng và dòng d li u c a Kadasteronline [1, 13]ấ ệ ố ữ ệ ủ
Hình 1.4. Ki n trúc h th ng KLIS [14]ế ệ ố
28 Hình 1.5. Ch c năng tra c u thông tin b t đ ng s n c a KLIS [14] ứ ứ ấ ộ ả ủ
29 Hình 1.6. Trang Web cung c p thông tin đ a chính ấ ị
xã Đông Thành, huy n Bình Minh, t nh Vĩnh Long [8, 16] ệ ỉ
32
67 Hình 3.2. Mô hình tri n khai h th ng t i huy n Phú Xuyênể ệ ố ạ ệ
68 Hình 3.3. Quy trình xây d ng CSDL đ a chính xã Phự ị ượng D c, huy n Phú Xuyênự ệ
76 Hình 3.7. Siêu d li u đ a chínhữ ệ ị
77 Hình 3.8. Tích h p d li u không gian và d li u thu c tính đ a chínhợ ữ ệ ữ ệ ộ ị
78
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Các nhóm d li u c u thành CSDL đ a chính [3]ữ ệ ấ ị
15 Hình 1.2. S đ liên k t gi a các nhóm d li u thành ph n [3]ơ ồ ế ữ ữ ệ ầ
16
B ng 1.1. Phân c p các nhóm d li u đ a chính [3]ả ấ ữ ệ ị
16 Hình 1.3. C u trúc h th ng và dòng d li u c a Kadasteronline [1, 13]ấ ệ ố ữ ệ ủ
Hình 1.4. Ki n trúc h th ng KLIS [14]ế ệ ố
28 Hình 1.5. Ch c năng tra c u thông tin b t đ ng s n c a KLIS [14] ứ ứ ấ ộ ả ủ
29 Hình 1.6. Trang Web cung c p thông tin đ a chính ấ ị
xã Đông Thành, huy n Bình Minh, t nh Vĩnh Long [8, 16] ệ ỉ
32
67 Hình 3.2. Mô hình tri n khai h th ng t i huy n Phú Xuyênể ệ ố ạ ệ
68 Hình 3.3. Quy trình xây d ng CSDL đ a chính xã Phự ị ượng D c, huy n Phú Xuyênự ệ
76 Hình 3.7. Siêu d li u đ a chínhữ ệ ị
77 Hình 3.8. Tích h p d li u không gian và d li u thu c tính đ a chínhợ ữ ệ ữ ệ ộ ị
78
Trang 10MỞ ĐẦU
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đ t đai là ngu n tài nguyên vô cùng quý giáấ ồ c a m i qu c giaủ ỗ ố , song là ngu n tài nguyên có h n, vi c qu n lý và s d ng ngu n tài nguyên này vàoồ ạ ệ ả ử ụ ồ
vi c phát tri n kinh t ệ ể ế xã h i đ t nộ ấ ước có hi u qu cao là vô cùng quan tr ngệ ả ọ
và có ý nghĩa to l n.ớ M t đ t nộ ấ ước mu n phát tri n b n v ng thì ph i đ m b oố ể ề ữ ả ả ả
được s phát tri n ự ể đ ng b ồ ộ c a ba lĩnh v c: kinh t , xã h i và b o v môiủ ự ế ộ ả ệ
trường. C ba lĩnh v c này đ u ch u s tác đ ngả ự ề ị ự ộ tr c ti pự ế t qu n lý và s d ngừ ả ử ụ
đ t đai. Đ ph c v cho cấ ể ụ ụ ông tác qu n lý và s d ngả ử ụ tài nguyên đ t đai m t cáchấ ộ
có hi u qu và b n v ng thì thông tin đ t đai c n đệ ả ề ữ ấ ầ ượ ưc l u tr , c p nh t và cungữ ậ ậ
c p đ y đ , k p th i. Do đóấ ầ ủ ị ờ , vi c xây d ngệ ự c sơ ở d li u đ a chính ữ ệ ị là nhu c u t tầ ấ
y u. ế D li u ữ ệ đ a chính là h th ng b n đ đ a chính và s sách đ a chính, g mị ệ ố ả ồ ị ổ ị ồ các thông tin c n thi t v các m t t nhiên, kinh t , xầ ế ề ặ ự ế ã h i, pháp lý c a th a đ t,ộ ủ ử ấ
v ngề ườ ử ụi s d ng đ t, v quá trình s d ng đ t. ấ ề ử ụ ấ
Huy n Phú Xuyênệ là m t ộ huy n vùng đ ng b ng ệ ồ ằ g m ồ 26 xã và 2 th tr n.ị ấ
Do nhi u nguyên nhân t công tác qu n lý đ t đai ch a đề ừ ả ấ ư ược quan tâm đúng m cứ trong m t th i gian dài nên h th ng ộ ờ ệ ố d li uữ ệ đ a chính c a huy n trong tình tr ngị ủ ệ ạ
l c h u và không đáp ng đạ ậ ứ ược yêu c u qu n lý và s d ng đ t trong giai đo nầ ả ử ụ ấ ạ
hi n nay. Huy n ch a có h th ng b n đ đ a chính chính quy. Các b n đ đ aệ ệ ư ệ ố ả ồ ị ả ồ ị chính được s d ng đ u là các b n đ gi i th a và không đử ụ ề ả ồ ả ử ược c p nh t đ yậ ậ ầ
đ Các s sách đ a chính cũng trong tình tr ng l c h u không c p nh t đ y đủ ổ ị ở ạ ạ ậ ậ ậ ầ ủ
hi n tr ng và bi n đ ng s d ng đ t. Do đóệ ạ ế ộ ử ụ ấ , vi c nghiên c u các gi i pháp ệ ứ ả phát tri n c s d li u ể ơ ở ữ ệ đ a chínhị c aủ huy n ệ Phú Xuyên không ch có ý nghĩa lý thuy tỉ ế
v ng d ng khoa h c công ngh đ a chính phù h p đ i v i đ a bàn huy n ngo iề ứ ụ ọ ệ ị ợ ố ớ ị ệ ạ thành đang trong quá trình đô th hóaị , đ c bi t Phú Xuyên là m t huy n đặ ệ ộ ệ ược quy
ho ch là đô th v tinh c a th đôạ ị ệ ủ ủ mà còn có ý nghĩa th c ti n cao, góp ph n nângự ễ ầ
Trang 11cao hi u qu công tác qu n lý nhà nệ ả ả ước v đ t đai và s d ng h p lý qu đ tề ấ ử ụ ợ ỹ ấ
c a đ a phủ ị ương nh m đáp ng cho s phát tri n kinh t xã h i và b o v môiằ ứ ự ể ế ộ ả ệ
trường trong quá trình đô th hóa, hi n đ i hóa c a huy n. Xu t phát t ị ệ ạ ủ ệ ấ ừ th c tự ế này, việc nghiên c u đ tài: ứ ề “Đánh giá th c ự tr ng ạ d li u ữ ệ đ a chính và đ xu t ị ề ấ
gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chính huy n Phú Xuyên, thành ph Hà N i ả ự ơ ở ữ ệ ị ệ ố ộ ”
là r t c n thi tấ ầ ế
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Trên c s đánh giá th c tr ng d li u đ a chính đ i v i yêu c u qu n lýơ ở ự ạ ữ ệ ị ố ớ ầ ả nhà nước v đ t đaiề ấ , đ xu t các gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chính c aề ấ ả ự ơ ở ữ ệ ị ủ huy nệ
Đ xu t các ề ấ gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chính c a huy n;ả ự ơ ở ữ ệ ị ủ ệ
Th nghi m xây d ng c s d li u đ a chính t i m t đ a bàn nghiên c uử ệ ự ơ ở ữ ệ ị ạ ộ ị ứ
đi m (thôn Đ ng Ti n, xã Phể ồ ế ượng D c).ự
d li u đ a chính;ữ ệ ị
Phương pháp đi u tra, kh o sát: đề ả ượ ử ục s d ng nh m đi u tra, thu th p tàiằ ề ậ
li u, s li u, thông tin c n thi t cho m c đích đánh giá hi n tr ng h th ng hệ ố ệ ầ ế ụ ệ ạ ệ ố ồ
s đ a chính trên đ a bàn huy n Phú Xuyên; tình hình qu n lý, s d ng đ t đaiơ ị ị ệ ả ử ụ ấ
Trang 12c a huy n.ủ ệ
Phương pháp th ng kê: th ng kê các s li u v tình hình đăng ký đ t đai,ố ố ố ệ ề ấ thi t l p h s đ a chính trên đ a bàn nghiên c u.ế ậ ồ ơ ị ị ứ
Phương pháp phân tích, đánh giá t ng h p: s d ng đ phân tích, đánh giáổ ợ ử ụ ể
h th ng h s đ a chính trên đ a bàn huy n Phú Xuyên đ i v i yêu c u qu n lýệ ố ồ ơ ị ị ệ ố ớ ầ ả nhà nước v đ t đai và s d ng đ t c a huy n.ề ấ ử ụ ấ ủ ệ
Phương pháp chuyên gia: đượ ử ục s d ng đ thu th p các ý ki n chuyên giaể ậ ế
v phề ương hướng hoàn thi n, hi n đ i hóa h th ng h s đ a chính.ệ ệ ạ ệ ố ồ ơ ị
5. K t qu đ t đế ả ạ ược
Đ tài đã đánh giá đề ược hi n tr ng qu n lý đ t đai nói chung và th c tr ngệ ạ ả ấ ự ạ
d li u đ a chính nói riêng trên đ a bàn huy n Phú Xuyên, thành ph Hà N i;ữ ệ ị ị ệ ố ộ
Đ a ra m t s gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chính;ư ộ ố ả ự ơ ở ữ ệ ị
Th nghi m xây d ng c s d li u đ a chính t i thôn Đ ng Ti n, xãử ệ ự ơ ở ữ ệ ị ạ ồ ế
Phượng D c, huy n Phú Xuyên, thành ph Hà N i. ự ệ ố ộ
6. Ý nghĩa c a lu n vănủ ậ
Ý nghĩa khoa h c ọ : K t qu nghiên c u c a đ tài góp ph n làm sáng t cế ả ứ ủ ề ầ ỏ ơ
s khoa h c pháp lý cho vi c hi n đ i hóa h th ng h s đ a chính và xâyở ọ ệ ệ ạ ệ ố ồ ơ ị
d ng CSDL đ a chính, vai trò c a CSDL đ a chính trong qu n lý nhà nự ị ủ ị ả ước v đ tề ấ đai t i đ n v hành chính c p qu n, huy n.ạ ơ ị ấ ậ ệ
Ý nghĩa th c ti n ự ễ :
+ Đánh giá được th c tr ng d li u đ a chính c a huy n Phú Xuyên.ự ạ ữ ệ ị ủ ệ
+ Đ tài đã đ a ra đề ư ược nh ng gi i pháp có tính kh thi nh m xây d ngữ ả ả ằ ự CSDL đ a chính c a huy n Phú Xuyên.ị ủ ệ
+ K t qu nghiên c u c a đ tài là tài li u tham kh o h u ích cho các nhàế ả ứ ủ ề ệ ả ữ
qu n lý, các nhà lãnh đ o có nh ng bi n pháp c th đ t p trung vào t ng gi iả ạ ữ ệ ụ ể ể ậ ừ ả pháp nh m hi n đ i hóa h th ng h s đ a chính, xây d ng CSDL đ a chính trênằ ệ ạ ệ ố ồ ơ ị ự ị
đ a bàn huy n đáp ng yêu c u qu n lý đ t đai và phát tri n kinh t xã h i c aị ệ ứ ầ ả ấ ể ế ộ ủ
đ a phị ương
Trang 137. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ki n ngh và tài li u tham kh o, c u trúcầ ở ầ ế ậ ế ị ệ ả ấ
lu n văn g m có 3 chậ ồ ương:
Chương 1. T ng quan v c s d li u đ a chính.ổ ề ơ ở ữ ệ ị
Chương 2. Đánh giá th c tr ng d li u đ a chính c a huy n Phú Xuyên,ự ạ ữ ệ ị ủ ệ thành ph Hà N i.ố ộ
Chương 3. Đ xu t gi i pháp xây d ng c s d li u đ a chính huy n Phúề ấ ả ự ơ ở ữ ệ ị ệ Xuyên, thành ph Hà N i.ố ộ
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
1.1. Khái ni m v c s d li u đ a chínhệ ề ơ ở ữ ệ ị
C s d li u (CSDL) đ a chính: là t p h p thông tin có c u trúc c a dơ ở ữ ệ ị ậ ợ ấ ủ ữ
li u đ a chính (g m d li u không gian đ a chính, d li u thu c tính đ a chính vàệ ị ồ ữ ệ ị ữ ệ ộ ị các d li u khác có liên quan) đữ ệ ượ ắc s p x p, t ch c đ truy c p, khai thác, qu nế ổ ứ ể ậ ả
lý và c p nh t thậ ậ ường xuyên b ng phằ ương ti n đi n t [6].ệ ệ ử
D li u không gian đ a chính: là d li u v v trí, hình th c a th a đ t, nhàữ ệ ị ữ ệ ề ị ể ủ ử ấ
và tài s n khác g n li n v i đ t; d li u v h th ng th y văn, h th ng th y
l i; h th ng đợ ệ ố ường giao thông; d li u v đi m kh ng ch ; d li u v biênữ ệ ề ể ố ế ữ ệ ề
gi i, đ a gi i; d li u v đ a danh và ghi chú khác; d li u v đớ ị ớ ữ ệ ề ị ữ ệ ề ường ch gi i vàỉ ớ
m c gi i quy ho ch s d ng đ t, quy ho ch xây d ng, quy ho ch giao thông vàố ớ ạ ử ụ ấ ạ ự ạ các lo i quy ho ch khác, ch gi i hành lang an toàn b o v công trình [3].ạ ạ ỉ ớ ả ệ
D li u thu c tính đ a chính: là d li u v ngữ ệ ộ ị ữ ệ ề ười qu n lý đ t, ngả ấ ườ ử i s
d ng đ t, ch s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t, t ch c và cá nhânụ ấ ủ ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ổ ứ
có liên quan đ n các giao d ch v đ t đai, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t;ế ị ề ấ ở ả ắ ề ớ ấ
d li u thu c tính v th a đ t, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t; d li u vữ ệ ộ ề ử ấ ở ả ắ ề ớ ấ ữ ệ ề tình tr ng s d ng c a th a đ t, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t; d li uạ ử ụ ủ ử ấ ở ả ắ ề ớ ấ ữ ệ
v quy n và nghĩa v trong s d ng đ t, s h u nhà và tài s n khác g n li nề ề ụ ử ụ ấ ở ữ ở ả ắ ề
v i đ t; d li u giao d ch v đ t đai, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t [3].ớ ấ ữ ệ ị ề ấ ở ả ắ ề ớ ấ
V th c ch t, CSDL đ a chính là m t thành ph n c b n c a CSDL đ t đai,ề ự ấ ị ộ ầ ơ ả ủ ấ làm c s đ xây d ng các CSDL thành ph n khác nh CSDL quy ho ch, CSDLơ ở ể ự ầ ư ạ giá đ t, CSDL hi n tr ng s d ng đ t, CSDL ch t lấ ệ ạ ử ụ ấ ấ ượng đ t, các CSDL liênấ quan khác.
1.2. Vai trò c a c s d li u đ a chính đ i v i phát tri n kinh t xã h iủ ơ ở ữ ệ ị ố ớ ể ế ộ
Xây d ng CSDL đ a chính là yêu c u c b n đ xây d ng h th ng qu n lýự ị ầ ơ ả ể ự ệ ố ả
đ t đai hi n đ i. M t h th ng qu n lý đ t đai hi n đ i s t o ti n đ đ phátấ ệ ạ ộ ệ ố ả ấ ệ ạ ẽ ạ ề ề ể
Trang 15tri n kinh t xã h i. Vi c áp d ng tin h c hóa trong qu n lý đ t đai s choể ế ộ ệ ụ ọ ả ấ ẽ chúng ta các l i ích sau đây [3]:ợ
Tăng cường tính ch t ch trong h th ng qu n lý đ t đai nói riêng và hặ ẽ ệ ố ả ấ ệ
th ng hành chính nói chung đ tránh các trố ể ường h p b sót, nh m l n, ch ng chéoợ ị ầ ẫ ồ
do các d li u ph c v qu n lý đữ ệ ụ ụ ả ượ ổc t ch c thành CSDL;ứ
H tr đ c l c cho quá trình ra quy t đ nh v pháp lu t đ t đai, quy ho chỗ ợ ắ ự ế ị ề ậ ấ ạ
s d ng đ t, tài chính đ t đai, giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ngử ụ ấ ấ ấ ấ ậ ề ử ụ
đ t, nh m đ m b o tính đúng đ n, h p lý, kh thi do vi c chu n b đấ ằ ả ả ắ ợ ả ệ ẩ ị ược phân tích k lỹ ưỡng trong nhi u phề ương án v i đ y đ d li u và d báo v i đ tinớ ầ ủ ữ ệ ự ớ ộ
c y cao;ậ
Các thông tin được công khai hóa, nâng cao tính minh b ch, đ m b o tínhạ ả ả công b ng xã h i và h tr ngằ ộ ỗ ợ ười dân giám sát các ho t đ ng c a nhà nạ ộ ủ ước;
Góp ph n c i cách th t c hành chính, nâng cao hi u qu công vi c, h nầ ả ủ ụ ệ ả ệ ạ
ch tham nhũng trong b máy qu n lý đ t đai và b o v quy n l i h p pháp c aế ộ ả ấ ả ệ ề ợ ợ ủ
người dân;
Đáp ng đứ ược nhu c u ti p c n thông tin đ t đai c a ngầ ế ậ ấ ủ ười dân và tổ
ch c; cung c p thông tin cho các ho t đ ng kinh t , văn hóa, xã h i, an ninh qu cứ ấ ạ ộ ế ộ ố phòng;
Phát tri n th trể ị ường b t đ ng s n, t o đi u ki n đ phát tri n các thấ ộ ả ạ ề ệ ể ể ị
trường v n, lao đ ng, ti n t trong h th ng n n kinh t ;ố ộ ề ệ ệ ố ề ế
T CSDL đ a chính có th phân tích đ tìm các ch s ph n ánh các hi nừ ị ể ể ỉ ố ả ệ
tượng kinh t xã h i giúp nhà nế ộ ước đi u ch nh pháp lu t, chính sách và tr giúpề ỉ ậ ợ quy t đ nh chi n lế ị ế ược. B i vì quá trình s d ng đ t thở ử ụ ấ ường phán nh nhi u hi nả ề ệ
tượng kinh t xã h i c a đ t nế ộ ủ ấ ước. Ví d nh hi n tụ ư ệ ượng đ t r ng b gi m cóấ ừ ị ả
th do khai thác không theo quy ho ch, hi n tể ạ ệ ượng đ t b b hoang,…ấ ị ỏ
CSDL đ a chính có th đị ể ược m r ng và phát tri n thành CSDL đ t đai,ở ộ ể ấ CSDL v tài nguyên thiên nhiên và môi trề ường. R ng h n là phát tri n thành m tộ ơ ể ộ CSDL t ng h p qu c gia ph c v cho s phát tri n chung c a đ t nổ ợ ố ụ ụ ự ể ủ ấ ước
Trang 161.3. N i dung c a c s d li u đ a chínhộ ủ ơ ở ữ ệ ị
CSDL đ a chính bao g m các nhóm d li u sau (hình 1.1):ị ồ ữ ệ
Nhóm d li u v ngữ ệ ề ười: g m d li u ngồ ữ ệ ười qu n lý, ngả ườ ử ụi s d ng đ t,ấ
ch s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t, ngủ ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ười có liên quan đ n cácế giao d ch v đ t đai, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t;ị ề ấ ở ả ắ ề ớ ấ
CSDL Địa chính
Nhóm dữ liệu về giao thông
Nhóm dữ liệu về biên giới, địa giới
Nhóm dữ liệu về địa danh và ghi chú
Nhóm dữ liệu về quy hoạch
Nhóm dữ liệu
về điểm khống chế toạ độ và
độ cao
Nhóm dữ liệu về thủy hệ
Hình 1.1. Các nhóm d li u c u thành CSDL đ a chính [3] ữ ệ ấ ị
Nhóm d li u v th a đ t; ữ ệ ề ử ấ
Nhóm d li u v tài s n g n li n v i đ t;ữ ệ ề ả ắ ề ớ ấ
Nhóm d li u v quy n: g m d li u thu c tính v tình tr ng s d ngữ ệ ề ề ồ ữ ệ ộ ề ạ ử ụ
c a th a đ t, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t; h n ch quy n và nghĩa vủ ử ấ ở ả ắ ề ớ ấ ạ ế ề ụ trong s d ng đ t, s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t; giao d ch vử ụ ấ ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ị ề
đ t đai, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t;ấ ở ả ắ ề ớ ấ
Nhóm d li u v th y h ;ữ ệ ề ủ ệ
Nhóm d li u v giao thông;ữ ệ ề
Nhóm d li u v biên gi i, đ a gi i;ữ ệ ề ớ ị ớ
Nhóm d li u v đ a danh và ghi chú;ữ ệ ề ị
Trang 17 Nhóm d li u v đi m kh ng ch t a đ và đ cao trên th c đ a ph c vữ ệ ề ể ố ế ọ ộ ộ ự ị ụ ụ
đo v l p b n đ đ a chính;ẽ ậ ả ồ ị
Nhóm d li u v quy ho ch: g m d li u không gian và d li u thu cữ ệ ề ạ ồ ữ ệ ữ ệ ộ tính v đề ường ch gi i và m c gi i quy ho ch s d ng đ t, quy ho ch xây d ng,ỉ ớ ố ớ ạ ử ụ ấ ạ ự quy ho ch giao thông và các lo i quy ho ch khác; ch gi i hành lang an toàn b oạ ạ ạ ỉ ớ ả
Nhóm dữ liệu
về quy hoạch
Nhóm dữ liệu về điểm khống chế toạ độ và độ cao
Hình 1.2. S đ liên k t gi a các nhóm d li u thành ph n [3] ơ ồ ế ữ ữ ệ ầ
M i nhóm thông tin l i đỗ ạ ược th hi n thông qua c u trúc và ki u thông tinể ệ ấ ể
c a d li u. B ng 1.1 th hi n tóm t t c u trúc c a d li u đ a chính theo sủ ữ ệ ả ể ệ ắ ấ ủ ữ ệ ị ự phân c p d li u d a trên Thông t 17/2010/TTBTNMT ngày 04/10/2010 c aấ ữ ệ ự ư ủ
B Tài nguyên và Môi trộ ường quy đ nh v chu n CSDL đ a chính.ị ề ẩ ị
B ng 1.1. Phân c p các nhóm d li u đ a chính [3] ả ấ ữ ệ ị
Trang 18STT d li uNhóm ữ ệ Nhóm d li u (DL)c p 1ữ ệ ấ Nhóm DL c p 2ấ Nhóm DL c p 3ấ
và tài s n khác g n ả ắ
li n v i đ t, nghĩa ề ớ ấ
v tài chính v ụ ề quy n s d ng, ề ử ụ quy n qu n lý đ t, ề ả ấ
h n ch , th c hi n ạ ế ự ệ nghĩa v tài chính, n ụ ợ nghĩa v tài chính, ụ
h ng m c s h u ạ ụ ở ữ chung, riêng
M c ụ đích
sử
d ng ụ phụ
Lo i ạ
m c ụ đích
Trang 19STT d li uNhóm ữ ệ Nhóm d li u (DL)c p 1ữ ệ ấ Nhóm DL c p 2ấ Nhóm DL c p 3ấ
đ t, ấ
Trang 201.4. Các v n đ v xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác c s d li u đ a ấ ề ề ự ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ị
chính
1.4.1. Nguyên t c chung xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác s d ng c ắ ự ậ ậ ả ử ụ ơ
s d li u đ a chính ở ữ ệ ị
Theo đi u 10, chề ương 3 c a Thông t 17/2010/TTBTNMT ngày 04/10/2010ủ ư
c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường quy đ nh v chu n CSDL đ a chính thì vi cị ề ẩ ị ệ xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác s d ng d li u đ a chính ph i đ mự ậ ậ ả ử ụ ữ ệ ị ả ả
b o tính chính xác, khoa h c, khách quan, k p th i và th c hi n theo quy đ nhả ọ ị ờ ự ệ ị
hi n hành v thành l p h s đ a chính, c p gi y ch ng nh n quy n s d ngệ ề ậ ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ ề ử ụ
đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t.ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ
Đ n v hành chính xã, phơ ị ường, th tr n (g i chung là c p xã) là đ n v cị ấ ọ ấ ơ ị ơ
b n đ thành l p CSDL đ a chính. CSDL đ a chính c a qu n, huy n, th xã, thànhả ể ậ ị ị ủ ậ ệ ị
ph thu c t nh (sau đây g i chung là c p huy n) là t p h p CSDL đ a chính c aố ộ ỉ ọ ấ ệ ậ ợ ị ủ
t t c các đ n v hành chính c p xã thu c huy n. CSDL đ a chính c a t nh, thànhấ ả ơ ị ấ ộ ệ ị ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương (sau đây g i chung là c p t nh) là t p h p CSDL đ aọ ấ ỉ ậ ợ ị chính c a t t c các đ n v hành chính c p huy n thu c t nh. CSDL đ a chính c pủ ấ ả ơ ị ấ ệ ộ ỉ ị ấ Trung ương là t ng h p CSDL đ a chính c a t t c các đ n v hành chính c pổ ợ ị ủ ấ ả ơ ị ấ
t nh trên ph m vi c nỉ ạ ả ước
Trách nhi m xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác s d ng CSDL đ aệ ự ậ ậ ả ử ụ ị chính được giao cho [3]:
T ng c c Qu n lý đ t đai có trách nhi m t ch c th c hi n vi c xây d ng,ổ ụ ả ấ ệ ổ ứ ự ệ ệ ự
c p nh t, qu n lý và khai thác s d ng CSDL đ a chính c p Trung ậ ậ ả ử ụ ị ấ ương
S Tài nguyên và Môi trở ường có trách nhi m t ch c vi c xây d ng, c pệ ổ ứ ệ ự ậ
nh t, qu n lý và khai thác s d ng CSDL đ a chính và báo cáo v i T ng c cậ ả ử ụ ị ớ ổ ụ
Qu n lý đ t đai theo đ nh k v k t qu xây d ng, c p nh t và khai thác s d ngả ấ ị ỳ ề ế ả ự ậ ậ ử ụ CSDL đ a chính trên đ a bàn t nh.ị ị ỉ
Trang 21Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p t nh th c hi n xây d ng, c pề ử ụ ấ ấ ỉ ự ệ ự ậ
nh t, qu n lý và khai thác CSDL đ a chính, cung c p thông tin bi n đ ng đ t đaiậ ả ị ấ ế ộ ấ
đã c p nh t cho Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p huy n đ c p nh tậ ậ ề ử ụ ấ ấ ệ ể ậ ậ CSDL đ a chính c p huy n, Báo cáo v i S Tài nguyên và Môi trị ấ ệ ớ ở ường theo đ nhị
k và Ph i h p v i Trung tâm Công ngh thông tin thu c S Tài nguyên và Môiỳ ố ợ ớ ệ ộ ở
trường đ xây d ng CSDL tài nguyên và môi trể ự ường đ a phị ương.
Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p huy n th c hi n xây d ng, c pề ử ụ ấ ấ ệ ự ệ ự ậ
nh t, qu n lý và khai thác s d ng CSDL đ a chính, cung c p thông tin bi n đ ngậ ả ử ụ ị ấ ế ộ
đ t đai đã c p nh t cho Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p t nh đ c pấ ậ ậ ề ử ụ ấ ấ ỉ ể ậ
nh t CSDL đ a chính c p t nh và cung c p thông tin bi n đ ng đ t đai đã c pậ ị ấ ỉ ấ ế ộ ấ ậ
nh t cho y ban nhân dân c p xã ph c v cho nhi m v qu n lý hi n tr ng sậ Ủ ấ ụ ụ ệ ụ ả ệ ạ ử
1.4.2. Yêu c u đ i v i ch c năng c a CSDL đ a chính ầ ố ớ ứ ủ ị
V b n ch t, CSDL đ a chính s bao g m d li u b n đ đ a chính và cácề ả ấ ị ẽ ồ ữ ệ ả ồ ị
d li u thu c tính đ a chính. Các d li u thu c tính đ a chính đữ ệ ộ ị ữ ệ ộ ị ượ ậc l p đ thể ể
hi n n i dung c a s m c kê đ t đai, s đ a chính và s theo dõi bi n đ ng đai.ệ ộ ủ ổ ụ ấ ổ ị ổ ế ộ
Nh v y, ch c năng c a CSDL đ a chính ph i đ m b o đư ậ ứ ủ ị ả ả ả ược ch c năng c a Hứ ủ ồ
s đ a chính. T c là th hi n thông tin chi ti t v hi n tr ng và tình tr ng pháp lýơ ị ứ ể ệ ế ề ệ ạ ạ
c a vi c qu n lý, s d ng các th a đ t, tài s n g n li n v i đ t đ ph c v yêuủ ệ ả ử ụ ử ấ ả ắ ề ớ ấ ể ụ ụ
c u qu n lý nhà nầ ả ước v đ t đai và nhu c u thông tin c a các t ch c, cá nhân cóề ấ ầ ủ ổ ứ liên quan
Ngoài ra, t CSDL đ a chính c n ph i in ra đừ ị ầ ả ược [2]:
Gi y ch ng nh n;ấ ứ ậ
B n đ đ a chính theo tiêu chu n k thu t do B Tài nguyên và Môiả ồ ị ẩ ỹ ậ ộ
trường quy đ nh;ị
Trang 22 S m c kê đ t đai và S đ a chính theo m u quy đ nh; ổ ụ ấ ổ ị ẫ ị
Bi u th ng kê, ki m kê đ t đai, các bi u t ng h p k t qu c p gi yể ố ể ấ ể ổ ợ ế ả ấ ấ
ch ng nh n và đăng ký bi n đ ng v đ t đai theo m u do B Tài nguyên và Môiứ ậ ế ộ ề ấ ẫ ộ
trường quy đ nh;ị
Trích l c b n đ đ a chính, trích sao h s đ a chính c a th a đ t ho cụ ả ồ ị ồ ơ ị ủ ử ấ ặ
m t khu đ t (g m nhi u th a đ t li n k nhau);ộ ấ ồ ề ử ấ ề ề
Tìm được thông tin v th a đ t khi bi t thông tin v ngề ử ấ ế ề ườ ử ụi s d ng đ t,ấ tìm được thông tin v ngề ườ ử ụi s d ng đ t khi bi t thông tin v th a đ t; tìm đấ ế ề ử ấ ượ cthông tin v th a đ t và thông tin v ngề ử ấ ề ườ ử ụi s d ng đ t trong d li u thu c tínhấ ữ ệ ộ
đ a chính th a đ t khi bi t v trí th a đ t trên b n đ đ a chính, tìm đị ử ấ ế ị ử ấ ả ồ ị ược v tríị
th a đ t trên b n đ đ a chính khi bi t thông tin v th a đ t, ngử ấ ả ồ ị ế ề ử ấ ườ ử ụi s d ng đ tấ trong d li u thu c tính đ a chính th a đ t;ữ ệ ộ ị ử ấ
Tìm được các th a đ t, ngử ấ ườ ử ụi s d ng đ t theo các tiêu chí ho c nhóm cácấ ặ tiêu chí v tên, đ a ch c a ngề ị ỉ ủ ườ ử ụi s d ng đ t, đ i tấ ố ượng s d ng đ t; v trí, kíchử ụ ấ ị
thước, hình th , mã, di n tích, hình th c s d ng, m c đích s d ng, ngu n g cể ệ ứ ử ụ ụ ử ụ ồ ố
s d ng, th i h n s d ng c a th a đ t; giá đ t, tài s n g n li n v i đ t, nh ngử ụ ờ ạ ử ụ ủ ử ấ ấ ả ắ ề ớ ấ ữ
h n ch v quy n c a ngạ ế ề ề ủ ườ ử ụi s d ng đ t, nghĩa v tài chính c a ngấ ụ ủ ườ ử ụ i s d ng
đ t; nh ng bi n đ ng v s d ng đ t c a th a đ t; s phát hành và s vào Sấ ữ ế ộ ề ử ụ ấ ủ ử ấ ố ố ổ
c p gi y ch ng nh n; ấ ấ ứ ậ
Ph n m m qu n tr CSDL đ a chính ph i b o đ m các yêu c u [2]: ầ ề ả ị ị ả ả ả ầ
a) B o đ m nh p li u, qu n lý, c p nh t đả ả ậ ệ ả ậ ậ ược thu n ti n đ i v i toàn bậ ệ ố ớ ộ
d li u đ a chính; ữ ệ ị
b) B o đ m yêu c u b o m t thông tin trong vi c c p nh t, ch nh lý d li uả ả ầ ả ậ ệ ậ ậ ỉ ữ ệ
đ a chính trên nguyên t c ch đị ắ ỉ ược th c hi n t i Văn phòng đăng ký quy n sự ệ ạ ề ử
d ng đ t và ch do ngụ ấ ỉ ườ ượi đ c phân công th c hi n; b o đ m vi c phân c pự ệ ả ả ệ ấ
ch t ch đ i v i quy n truy nh p thông tin trong CSDL; ặ ẽ ố ớ ề ậ
c) B o đ m yêu c u v an toàn d li u;ả ả ầ ề ữ ệ
Trang 23d) Th hi n thông tin đ t đai theo hi n tr ng và l u gi để ệ ấ ệ ạ ư ữ ược thông tin bi nế
đ ng v s d ng đ t trong l ch s ;ộ ề ử ụ ấ ị ử
đ) Thu n ti n, nhanh chóng, chính xác trong vi c khai thác các thông tin đ tậ ệ ệ ấ đai dưới các hình th c tra c u trên m ng; trích l c b n đ đ a chính đ i v i t ngứ ứ ạ ụ ả ồ ị ố ớ ừ
th a đ t; trích sao s đ a chính, s m c kê đ t đai đ i v i t ng th a đ t ho cử ấ ổ ị ổ ụ ấ ố ớ ừ ử ấ ặ
t ng ch s d ng đ t; t ng h p thông tin đ t đai; sao thông tin đ t đai vào thi từ ủ ử ụ ấ ổ ợ ấ ấ ế
b nh ;ị ớ
e) B o đ m tính tả ả ương thích v i các ph n m m qu n tr CSDL khác, ph nớ ầ ề ả ị ầ
m m ng d ng đang s d ng ph bi n t i Vi t Nam.ề ứ ụ ử ụ ổ ế ạ ệ
1.4.3. Xây d ng và c p nh t d li u cho CSDL đ a chính ự ậ ậ ữ ệ ị
1.4.3.1. Xây d ng c s d li u đ a chính ự ơ ở ữ ệ ị
D li u không gian đ a chính đữ ệ ị ược xây d ng trên c s thu nh n k t quự ơ ở ậ ế ả
c a quá trình đo đ c l p b n đ đ a chính và các ngu n d li u không gian đ aủ ạ ậ ả ồ ị ồ ữ ệ ị chính khác có liên quan. D li u thu c tính đ a chính đữ ệ ộ ị ược xây d ng trên c sự ơ ở thu nh n k t qu đo đ c l p b n đ đ a chính, đăng ký quy n s d ng đ t,ậ ế ả ạ ậ ả ồ ị ề ử ụ ấ quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t, l p h s đ a chính và cácề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ậ ồ ơ ị ngu n d li u thu c tính đ a chính khác có liên quan [3].ồ ữ ệ ộ ị
Khi xây d ng CSDL đ a chính s phân thành 2 lo i khu v c: đ a bàn ch a cóự ị ẽ ạ ự ị ư CSDL và đ a bàn đã có CSDL nh ng ch a theo chu n.ị ư ư ẩ
Đ i v i các đ a bàn ch a có CSDL:ố ớ ị ư
+ Trường h p 1: Trợ ường h p th c hi n đ ng b vi c ch nh lý hoàn thi nợ ự ệ ồ ộ ệ ỉ ệ
ho c đo đ c l p m i b n đ đ a chính g n v i đăng ký, c p m i, c p đ i Gi yặ ạ ậ ớ ả ồ ị ắ ớ ấ ớ ấ ổ ấ
ch ng nh n và xây d ng CSDL đ a chính cho t t c các th a đ t.ứ ậ ự ị ấ ả ử ấ
+ Trường h p 2: Trợ ường h p đã th c hi n đăng ký, c p Gi y ch ng nh n,ợ ự ệ ấ ấ ứ ậ đăng ký bi n đ ng đ t đai.ế ộ ấ
Đ i v i các đ a bàn đã có CSDL nh ng ch a theo chu n thì ph i ti n hànhố ớ ị ư ư ẩ ả ế chu n hóa, chuy n đ i cho phù h p.ẩ ể ổ ợ
1.4.3.2. C p nh t CSDL đ a chính ậ ậ ị
Trang 24Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t các c p ch u trách nhi m c p nh tề ử ụ ấ ấ ị ệ ậ ậ thông tin bi n đ ng đ t đai, nhà và tài s n khác g n li n v i đ t vào CSDL đ aế ộ ấ ở ả ắ ề ớ ấ ị chính thu c ph m vi qu n lý c a c p đó; D li u sau khi độ ạ ả ủ ấ ữ ệ ượ ậc c p nh t thì ph iậ ả
ti n hành t ng h p, đ ng b hóa CSDL đ a chính gi a các c p, c p huy n g iế ổ ợ ồ ộ ị ữ ấ ấ ệ ử lên vào CSDL đ a chính c p t nh, Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p t nhị ấ ỉ ề ử ụ ấ ấ ỉ
ph i ki m tra tính h p l c a d li u bi n đ ng trả ể ợ ệ ủ ữ ệ ế ộ ước khi c p nh t chính th cậ ậ ứ vào CSDL đ a chính c p t nh; trị ấ ỉ ường h p phát hi n có sai sót thì ph i thông báoợ ệ ả ngay cho Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p huy n đ ch nh s a ngayề ử ụ ấ ấ ệ ể ỉ ử các sai sót đó;
Khi Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p t nh th c hi n c p nh tề ử ụ ấ ấ ỉ ự ệ ậ ậ
bi n đ ng trong CSDL đ a chính thì d li u bi n đ ng (d li u đ a chính s vàế ộ ị ữ ệ ế ộ ữ ệ ị ố
b n quét h s ) đả ồ ơ ược chuy n đ ng th i cho Văn phòng đăng ký quy n s d ngể ồ ờ ề ử ụ
đ t c p huy n đ c p nh t vào CSDL đ a chính.ấ ấ ệ ể ậ ậ ị
Vi c c p nh t bi n đ ng vào CSDL đ a chính và chuy n d li u bi n đ ngệ ậ ậ ế ộ ị ể ữ ệ ế ộ
gi a các c p ph i đữ ấ ả ược th c hi n ngay trong ngày hoàn t t th t c, h s đăngự ệ ấ ủ ụ ồ ơ
ký đ t đai.ấ
1.4.4. Khai thác CSDL đ a chính ị
Vi c cung c p thông tin t CSDL đ a chính đệ ấ ừ ị ược th c hi n dự ệ ưới các hình
th c tra c u thông tin tr c tuy n ho c theo phi u yêu c u cung c p thông tin.ứ ứ ự ế ặ ế ầ ấ Thông tin được cung c p t CSDL đ a chính dấ ừ ị ướ ại d ng gi y ho c d ng s baoấ ặ ạ ố
g m: Trích l c th a đ t; Trích sao S đ a chính, S m c kê đ t đai đ i v i t ngồ ụ ử ấ ổ ị ổ ụ ấ ố ớ ừ
th a đ t ho c t ng ch s d ng đ t; Thông tin t ng h p t các d li u đ aử ấ ặ ừ ủ ử ụ ấ ổ ợ ừ ữ ệ ị chính; Thông tin b n đ đ a chính tr c tuy n trên m ng; Trích sao CSDL đ aả ồ ị ự ế ạ ị chính theo khu v c.ự
Trách nhi m cung c p thông tin t CSDL đ a chính:ệ ấ ừ ị
a) Đ n v có ch c năng l u tr thông tin đ t đai tr c thu c T ng c c Qu nơ ị ứ ư ữ ấ ự ộ ổ ụ ả
lý đ t đai th c hi n cung c p thông tin t ng h p v d li u đ a chính trên ph mấ ự ệ ấ ổ ợ ề ữ ệ ị ạ
vi c nả ước;
Trang 25b) Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p t nh th c hi n cung c p thôngề ử ụ ấ ấ ỉ ự ệ ấ tin v d li u đ a chính c a đ a phề ữ ệ ị ủ ị ương;
c) Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t c p huy n th c hi n cung c pề ử ụ ấ ấ ệ ự ệ ấ thông tin v d li u đ a chính c a đ a phề ữ ệ ị ủ ị ương;
d) Các c quan cung c p thông tin v d li u đ a chính ph i ch u tráchơ ấ ề ữ ệ ị ả ị nhi m đ i v i n i dung thông tin đã cung c p và ph i xác nh n b ng văn b n vệ ố ớ ộ ấ ả ậ ằ ả ề
đ tin c y c a n i dung thông tin khi ngộ ậ ủ ộ ườ ử ụi s d ng thông tin có yêu c u.ầ
T ch c và cá nhân khai thác thông tin đ aổ ứ ị chính ph i n p ti n s d ngả ộ ề ử ụ thông tin và ti n d ch v cung c p thông tin theo quy đ nh.ề ị ụ ấ ị
1.4.5. Yêu c u v t ch c h th ng, v n hành và b o trì CSDL đ a chính ầ ề ổ ứ ệ ố ậ ả ị
Yêu c u v t ch c h th ng, v n hành và b o trì CSDL đ a chính baoầ ề ổ ứ ệ ố ậ ả ị
g m:ồ
Yêu c u v cài đ t, tri n khai h th ng: các ph n m m ng d ng choầ ề ặ ể ệ ố ầ ề ứ ụ
vi c xây d ng, qu n lý, khai thác, c p nh t CSDL đ a chính ph i đệ ự ả ậ ậ ị ả ược B Tàiộ nguyên và Môi trường th m đ nh và cho phép s d ng. Ngoài ra còn có các yêuẩ ị ử ụ
c u ki n trúc h t ng k thu t công ngh thông tin và các lo i thi t b tính toánầ ế ạ ầ ỹ ậ ệ ạ ế ị (máy ch , máy tr m), thi t b k t n i m ng, thi t b an ninh an toàn, thi t bủ ạ ế ị ế ố ạ ế ị ế ị ngo i vi, thi t b ph tr , m ng n i b , m ng di n r ng ph c v xây d ngạ ế ị ụ ợ ạ ộ ộ ạ ệ ộ ụ ụ ự CSDL đ a chính các c p.ị ở ấ
Xây d ng quy ch , quy đ nh và quy trình v n hành h th ng căn c vào môự ế ị ậ ệ ố ứ hình h th ng, c c u t ch c và gi i pháp công ngh ệ ố ơ ấ ổ ứ ả ệ
Yêu c u v nhân l c đáp ng đầ ề ự ứ ược các yêu c u qu n lý, v n hành hầ ả ậ ệ
th ng.ố
Yêu c u b o m t, an toàn d li u: H th ng ph i đ m b o an ninh, b oầ ả ậ ữ ệ ệ ố ả ả ả ả
m t trong quá trình v n hành, c p nh t CSDL đ a chính đ i v i các k t n i nhậ ậ ậ ậ ị ố ớ ế ố ư
k t n i m ng n i b t các máy tr m t i máy ch l u tr CSDL đ a chính; k tế ố ạ ộ ộ ừ ạ ớ ủ ư ữ ị ế
n i m ng gi a c p t nh v i c p Trung ố ạ ữ ấ ỉ ớ ấ ương; k t n i m ng gi a c p t nh v i c pế ố ạ ữ ấ ỉ ớ ấ huy n; k t n i m ng internet t i CSDL đ a chính.ệ ế ố ạ ớ ị
Trang 261.5. Tình hình xây d ng CSDL đ a chính trong nự ị ở ước và trên th gi i ế ớ
1.5.1. Tình hình xây d ng CSDL đ a chính trên th gi i ự ị ế ớ
Vi c ng d ng công ngh vào xây d ng CSDL đ a chính nhi u nệ ứ ụ ệ ự ị ở ề ước trên
th gi i đã đế ớ ược quan tâm t s m và th c hi n v i nhi u k t qu t t. Đ c bi từ ớ ự ệ ớ ề ế ả ố ặ ệ
là các nở ước phát tri n nh Th y Đi n, Hà Lan, Úc, Italy,… CSDL đ a chínhể ư ụ ể ị
được hoàn thi n thành các h th ng thông tin đ t đai ph c v r t hi u qu choệ ệ ố ấ ụ ụ ấ ệ ả
s phát tri n kinh t xã h i. Sau đây tác gi xin t ng quan m t s các h th ngự ể ế ộ ả ổ ộ ố ệ ố thông tin đ t đai m t s nấ ở ộ ố ước
a. Th y Đi n ụ ể
T i Th y Đi n, toàn b quá trình t quy t đ nh ban đ u đ n khi hoàn thi nạ ụ ể ộ ừ ế ị ầ ế ệ
m t kho ng 25 năm. H th ng thông tin đ t đai tích h p các thông tin đăng kýấ ả ệ ố ấ ợ
đ t đai và đ a chính vào m t h th ng bao g m nh ng ph n sau: Đăng ký tài s n,ấ ị ộ ệ ố ồ ữ ầ ả xác đ nh các đ i tị ố ượng trong h th ng (th a đ t, các đ n v tài s n); Đăng ký đ tệ ố ử ấ ơ ị ả ấ đai, xác đ nh ị các quy n đ i v i các đ i t ng; Thi t l p và đ a ch ; Thu và giá tr ;ề ố ớ ố ượ ế ậ ị ỉ ế ị
L u tr d ng s ư ữ ạ ố
Mô hình h th ng d a trên m t thi t k ki n trúc mà môi trệ ố ự ộ ế ế ế ường qu nả lý/c p nh t qu n lý đ t đai đậ ậ ả ấ ượ ố ưc t i u hóa cho các quy trình làm vi c k t h pệ ế ợ
v i các th t c pháp lý và H th ng phân ph i đớ ủ ụ ệ ố ố ượ ố ưc t i u hóa cho vi c cungệ
c p, trao đ i và trình di n d li u. Mô hình này bao g m 4 ph n v n n t ngấ ổ ễ ữ ệ ồ ầ ề ề ả
tương k t và giao ti p b ng các đ nh d ng t p c th d a trên XML/GML [4]. ế ế ằ ị ạ ệ ụ ể ự
Th y Đi n xây d ng đụ ể ự ược ngân hàng d li u đ t đai (LDBS) vào năm 1995,ữ ệ ấ trong ngân hàng này m i đ n v tài s n có các thông tin sau:ỗ ơ ị ả
Khu v c hành chính n i có b t đ ng s n, đ a ch , v trí trên trích l c b nự ơ ấ ộ ả ị ỉ ị ụ ả
đ đ a chính, to đ c a b t đ ng s n và các công trình xây d ng;ồ ị ạ ộ ủ ấ ộ ả ự
Di n tích c a b t đ ng s n;ệ ủ ấ ộ ả
Giá tr tính thu ;ị ế
Tên, đ a ch và s đăng ký công dân c a ch s h u, thông tin v vi c cóị ỉ ổ ủ ủ ở ữ ề ệ
b t đ ng s n đó khi nào và nh th nào;ấ ộ ả ư ế
Trang 27 S đ công trình xây d ng và quy đ nh đ c áp d ng cho tr ng h p c thơ ồ ự ị ượ ụ ườ ợ ụ ể đó;
S lố ượng th ch p;ế ấ
Thông tin v quy n thông hành đ a d ch;ề ề ị ị
Các bi n pháp k thu t và chính th c đệ ỹ ậ ứ ược th c hi n, s tra c u đ n cácự ệ ố ứ ế
b n đ và các tài li u l u tr khác.ả ồ ệ ư ữ
Đông th i, LDBS đ̀ ờ ược k t n i t i các CSDL đ a lý c a Th y Đi n thôngế ố ớ ị ủ ụ ể qua h th ng t a đ Các CSDL đ a lý có ch a các thông tin v đ a hình, s d ngệ ố ọ ộ ị ứ ề ị ử ụ
đ t, th y văn, th c v t, ấ ủ ự ậ Thông tin c b n trong LDBS đơ ả ượ ậc c p nh t hàng ngàyậ
b i C quan đăng ký đ t và C quan đ a chính.ở ơ ấ ơ ị
h u Torrens có ngu n g c t đây. T i bang này, h th ng đăng ký đã đữ ồ ố ừ ạ ệ ố ược qu nả
lý toàn b qua m ng, là m t ph n c b n c a LIS c a bang NSW. LIS t i NSWộ ạ ộ ầ ơ ả ủ ủ ạ
có đ c đi m và ch c năng, nhi m v nh sau [4]:ặ ể ứ ệ ụ ư
Qu n lý và c p nh t d li u không gian và phi không gian;ả ậ ậ ữ ệ
Chu n b và chia s các s n ph m và d ch v d li u không gian ch tẩ ị ẻ ả ẩ ị ụ ữ ệ ấ
lượng cao t các ng d ng d li u không gian;ừ ứ ụ ữ ệ
Đ m b o d li u không gian và phi không gian tả ả ữ ệ ương thích và có th tíchể
h p v i các h th ng khác;ợ ớ ệ ố
Qu n lý, xây d ng và phát tri n các ng d ng d li u không gian;ả ự ể ứ ụ ữ ệ
Cung c p t v n k thu t, hấ ư ấ ỹ ậ ướng d n, h tr ngẫ ỗ ợ ười dùng h các th ng dệ ố ữ
Trang 28Hình 1.3. C u trúc h th ng và dòng d li u c a Kadasteronline [1, 13] ấ ệ ố ữ ệ ủ
H th ng Kadasteronline c a Hà Lan đệ ố ủ ược đánh giá là m t trong nh ng hộ ữ ệ
th ng thông tin đ t đai thành công nh t trên th gi i. Kadasteronline đố ấ ấ ế ớ ược thi tế
l p b i Kadaster c quan đăng ký đ t đai và qu n lý h s đ a chính c a Hàậ ở ơ ấ ả ồ ơ ị ủ Lan, cung c p 2 lo i hình d ch v chính là [1]:ấ ạ ị ụ
Kadasteronline cho ngườ ử ụi s d ng chuyên nghi p (các nhà chuyên môn)ệ trong lĩnh v c qu n lý đ t đai và b t đ ng s n, các d ch v này có thu phí.ự ả ấ ấ ộ ả ị ụ
Kadasteronline product cho t t c nh ng ngấ ả ữ ười dân bình thường, các d chị
v này đụ ược mi n phí.ễ
V i nh ng d ch v cung c p khá hoàn h o, Kadasteronline đã có tác đ ngớ ữ ị ụ ấ ả ộ
Trang 29r t l n đ n th trấ ớ ế ị ường b t đ ng s n và công tác qu n lý đ t đai Hà Lan. Ngoàiấ ộ ả ả ấ ở
ra, nó tr thành m t mô hình ki u m u v h th ng thông tin đ t đai cho nhi uở ộ ể ẫ ề ệ ố ấ ề
nước khác h c t p [1].ọ ậ
d. Hàn Qu c ố
Hình 1.4. Ki n trúc h th ng KLIS [14] ế ệ ố
H th ng thông tin đ t đai c a Hàn Qu c [4, 14] là KLIS đệ ố ấ ủ ố ược phát tri nể
b t đ u t năm 1998 và đ n năm 2006 thì hoàn thành. Các d ch v công trênắ ầ ừ ế ị ụ
m ng đạ ược cung c p t i Seoul và Jeju n i mà d li u đ a chính và b n đ quyấ ạ ơ ữ ệ ị ả ồ
ho ch đạ ược c p nh t, b sung và đ n năm 2008 thì m r ng trên toàn qu c. Dậ ậ ổ ế ở ộ ố ữ
li u không gian c a KLIS bao g m CSDL đ a hình và các b n đ đ a chính, dệ ủ ồ ị ả ồ ị ữ
li u hi n tr ng, quy ho ch. T p h p d li u này đệ ệ ạ ạ ậ ợ ữ ệ ược tham chi u t i d li uế ớ ữ ệ thu c tính độ ượ ốc s hóa c a 37 tri u th a đ t trên c nủ ệ ử ấ ả ước. Hình 1.4 là ki n trúcế
c a h th ng KLIS và hình 1.5 là giao di n c a ch c năng tra c u thông tin chiủ ệ ố ệ ủ ứ ứ
ti t v b t đ ng s n c a h th ng. ế ề ấ ộ ả ủ ệ ố
Trang 30Hình 1.5. Ch c năng tra c u thông tin b t đ ng s n c a KLIS [14] ứ ứ ấ ộ ả ủ
Qua nghiên c u tình hình xây d ng h th ng thông tin đ t đai t i m t s ứ ự ệ ố ấ ạ ộ ố
nước trên th gi i, đ tài xin đ a ra m t s nh n xét sau:ế ớ ề ư ộ ố ậ
H th ng thông tin đ t đai các nệ ố ấ ở ước đ u đề ược đ u t xây d ng bài b n,ầ ư ự ả
c g ng đáp ng đố ắ ứ ược các nhu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s d ng và h tr cho công tácỗ ợ
qu n lý đ t đai hi u qu ả ấ ệ ả
Đ xây d ng để ự ược các h th ng thông tin đ t đai nh v y c n m t quáệ ố ấ ư ậ ầ ộ trình tương đ i lâu dài và ph i tr i qua nhi u giai đo n phát tri n.ố ả ả ề ạ ể
V n đ v xây d ng c s d li u đ a chính đ u đấ ề ề ự ơ ở ữ ệ ị ề ược coi tr ng t nh ngọ ừ ữ
bước đ u tiên, làm n n t ng đ phát tri n h th ng thông tin đ t đai.ầ ề ả ể ể ệ ố ấ
Các h th ng thông tin đ t đai đ u đệ ố ấ ề ược tri n khai r ng rãi trên m ngể ộ ạ Internet, cung c p thông tin d dàng cho ngấ ễ ười dân
1.5.2. Tình hình xây d ng CSDL đ a chính Vi t Nam ự ị ở ệ
Xây d ng CSDL đ a chính là m t nhi m v r t quan tr ng đ phát tri n hự ị ộ ệ ụ ấ ọ ể ể ệ
th ng qu n lý đ t đai hi n đ i. Chính vì v y, trong nh ng năm qua, Nhà nố ả ấ ệ ạ ậ ữ ước ta
đã ban hành r t nhi u các văn b n pháp lu t quy đ nh và hấ ề ả ậ ị ướng d n công tác này.ẫ
Trang 31Trên c s đó, các đ a ph ng s ti n hành xây d ng CSDL đ a chính cho đ n vơ ở ị ươ ẽ ế ự ị ơ ị
c a mình.ủ
a. Các văn b n pháp lu t quy đ nh v xây d ng CSDL đ a chính ả ậ ị ề ự ị
Thông t s 09/2007/TTBTNMT ngày 02/8/2007 c a B Tài nguyên vàư ố ủ ộ Môi trường v vi c “Hề ệ ướng d n l p, ch nh lý, qu n lý h s đ a chính”. Đây làẫ ậ ỉ ả ồ ơ ị văn b n đ u tiên đ c p đ n CSDL đ a chính v i khái ni m, n i dung CSDL đ aả ầ ề ậ ế ị ớ ệ ộ ị chính, yêu c u v xây d ng CSDL đ a chính. Tuy nhiên, các quy đ nh và hầ ề ự ị ị ướ ng
d n m i ch d ng m c đ n gi n, ch a chi ti t. ẫ ớ ỉ ừ ở ứ ơ ả ư ế
Thông t s 17/2010/TTBTNMT ngày 04/10/2010 c a B Tài nguyên vàư ố ủ ộ Môi trường quy đ nh k thu t v chu n d li u đ a chính. Thông t này quy đ nhị ỹ ậ ề ẩ ữ ệ ị ư ị
r t c th v n i dung và c u trúc d li u; h quy chi u không gian và th i gian;ấ ụ ể ề ộ ấ ữ ệ ệ ế ờ siêu d li u; ch t l ng d li u; trình bày, trao đ i và phân ph i d li u; xây d ng,ữ ệ ấ ượ ữ ệ ổ ố ữ ệ ự
c p nh t,ậ ậ qu n lý và khai thác s d ng d li u đ i v i d li u đ a chính trênả ử ụ ữ ệ ố ớ ữ ệ ị
ph m vi c nạ ả ước.
Công văn s 1159/TCQLĐĐCĐKTK ngày 21/9/2011 c a T ng c c qu nố ủ ổ ụ ả
lý đ t đai v vi c Hấ ề ệ ướng d n xây d ng CSDL đ a chính. Đây là công văn nh mẫ ự ị ằ
tr giúp các đ a phợ ị ương rà soát, hoàn thi n d án t ng th và các thi t k kệ ự ổ ể ế ế ỹ thu t – d toán v đo đ c l p b n đ đ a chính và đăng ký, c p Gi y ch ng nh nậ ự ề ạ ậ ả ồ ị ấ ấ ứ ậ
g n v i xây d ng CSDL đ a chính c a đ a phắ ớ ự ị ủ ị ương cho phù h p.ợ
Thông t s 30/2013/TTBTNMT quy đ nh th c hi n l ng ghép vi c đoư ố ị ự ệ ồ ệ
đ c l p ho c ch nh lý b n đ đ a chính và đăng ký, c p Gi y ch ng nh n quy nạ ậ ặ ỉ ả ồ ị ấ ấ ứ ậ ề
s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t, xây d ng hử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ ự ồ
s đ a chính, CSDL đ a chính. Thông t này áp d ng trong các trơ ị ị ư ụ ường h p sau:ợ+ Xã, phường, th tr n (sau đây g i chung là xã) tri n khai th c hi n đ ngị ấ ọ ể ự ệ ồ
b các công vi c t đo đ c l p ho c ch nh lý b n đ đ a chính đ n đăng ký đ tộ ệ ừ ạ ậ ặ ỉ ả ồ ị ế ấ đai, tài s n g n li n v i đ t; c p m i, c p đ i Gi y ch ng nh n; xây d ng h sả ắ ề ớ ấ ấ ớ ấ ổ ấ ứ ậ ự ồ ơ
đ a chính, CSDL đ a chính;ị ị
+ Xã đã hoàn thành đo đ c l p ho c ch nh lý b n đ đ a chính, nay tri nạ ậ ặ ỉ ả ồ ị ể
Trang 32khai th c hi n m t ph n ho c toàn b các công vi c còn l i v đăng ký đ t đai,ự ệ ộ ầ ặ ộ ệ ạ ề ấ tài s n g n li n v i đ t; c p m i, c p đ i Gi y ch ng nh n; xây d ng h s đ aả ắ ề ớ ấ ấ ớ ấ ổ ấ ứ ậ ự ồ ơ ị chính, CSDL đ a chính.ị
b. Tình hình xây d ng CSDL đ a chính th c t các đ a ph ự ị ự ế ở ị ươ ng
Trong nhi u năm qua, nhi u đ a phề ề ị ương đã quan tâm, t ch c tri n khaiổ ứ ể
th c hi n vi c xây d ng CSDL đ a chính g n v i đo đ c l p b n đ đ a chính,ự ệ ệ ự ị ắ ớ ạ ậ ả ồ ị đăng ký đ t đai, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở
và tài s n khác g n li n v i đ t. ả ắ ề ớ ấ
V i t c đ đô th hóa cao, kéo theo vi c bi n đ ng v đ t đai khá nhanh,ớ ố ộ ị ệ ế ộ ề ấ
t nh Đ ng Nai đã đỉ ồ ược B Tài nguyên và Môi trộ ường l a ch n đ th c hi n môự ọ ể ự ệ hình đi m xây d ng CSDL đ a chính qu n lý đ t đai đ rút kinh nghi m.ể ự ị ả ấ ể ệ Hi nệ CSDL đ t đai c a Đ ng Nai đã đấ ủ ồ ượ ậc t p trung t i Văn phòng đăng ký quy n sạ ề ử
d ng đ t t nh, các huy n, th xã, thành ph Khi c n thi t, ch c n k t n i vàoụ ấ ỉ ệ ị ố ầ ế ỉ ầ ế ố CSDL này đ khai thác, c p nh t, ch nh lý thông tin v t ng th a đ t thông quaể ậ ậ ỉ ề ừ ử ấ
m ng MegaWan. Do đó, công tác qu n lý c a Nhà nạ ả ủ ước v đ t đai nh c p gi yề ấ ư ấ ấ
ch ng nh n quy n s d ng đ t, l p quy ho ch, l p k ho ch s d ng đ t, xâyứ ậ ề ử ụ ấ ậ ạ ậ ế ạ ử ụ ấ
d ng thông tin đ t đai Đ ng Nai đã đự ấ ở ồ ược th c hi n thu n l i h n, tránh đự ệ ậ ợ ơ ượ ctình tr ng chuy n nhạ ể ượng, quy ho ch, tách th a tràn lan. Đ n nay, t nh Đ ng Naiạ ử ế ỉ ồ
đã hoàn thành vi c l p b n đ đ a chính cho 171/171 xã, phệ ậ ả ồ ị ường, th tr n. Trongị ấ
đó, 130 xã, phường, th tr n có b n đ đ a chính đị ấ ả ồ ị ượ ậc l p b ng công ngh b nằ ệ ả
đ s và 41 xã, phồ ố ường, th tr n đị ấ ược s hóa đ a v chu n ph n m m Famis.ố ư ề ẩ ầ ề
Hi n trong t nh đã xây d ng CSDL đ a chính cho g n 1,4 tri u th a đ t [15].ệ ỉ ự ị ầ ệ ử ấNgoài t nh Đ ng Nai, m t s qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh khácỉ ồ ộ ố ậ ị ố ự ộ ỉ (thu c thành ph H i Phòng, các t nh Nam Đ nh, Th a Thiên – Hu , Bình Thu n,ộ ố ả ỉ ị ừ ế ậ Thành ph H Chí Minh) đã c b n xây d ng CSDL đ a chính và đã t ch cố ồ ơ ả ự ị ổ ứ
qu n lý, v n hành ph c v yêu c u khai thác s d ng r t hi u qu và đả ậ ụ ụ ầ ử ụ ấ ệ ả ược c pậ
nh t các c p t nh, huy n. Tuy nhiên, nhi u đ a phậ ở ấ ỉ ệ ề ị ương còn l i m i ch d ng ạ ớ ỉ ừ ở
vi c l p b n đ đ a chính và h s đ a chính d ng s cho riêng t ng xã. Đi u đóệ ậ ả ồ ị ồ ơ ị ạ ố ừ ề
Trang 33gây khó khăn cho vi c tích h p và xây d ng CSDL đ a chính hoàn ch nh, cũngệ ợ ự ị ỉ
nh c p nh t bi n đ ng thư ậ ậ ế ộ ường xuyên. Hình 1.6 và 1.7 là ví d minh h a v cácụ ọ ề trang Web cung c p thông tin đ a chính c a t nh Vĩnh Long.ấ ị ủ ỉ
Hình 1.6. Trang Web cung c p thông tin đ a chính ấ ị
xã Đông Thành, huy n Bình Minh, t nh Vĩnh Long [8, 16] ệ ỉ
Trang 34Hình 1.7. Ch c năng tra c u thông tin th a đ t theo ch s d ng ứ ứ ử ấ ủ ử ụ
c a t nh Vĩnh Long [8, 16] ủ ỉ
Trong quá trình xây d ng CSDL đ a chính, các nhà nghiên c u, nhà qu n lý,ự ị ứ ả
ngườ ử ụi s d ng đã áp d ng nh ng ph n m m h tr nh FAMIS, CILIS, PLIS,ụ ữ ầ ề ỗ ợ ư ELIS, VILIS. M t khác, trong quá trình tri n khai, chúng ta cũng nh n đặ ể ậ ược sự giúp đ r t hi u qu c a các t ch c qu c t nh chỡ ấ ệ ả ủ ổ ứ ố ế ư ương trình CPLAR (chươ ngtrình v Đ i m i h th ng đ a chính) và d án SEMLA (d án tăng cề ổ ớ ệ ố ị ự ự ường năng
l c cho các c quan qu n lý môi trự ơ ả ường Vi t Nam) c a Th y Đi n, d ánở ệ ủ ụ ể ự VLAP (d án hoàn thi n và hi n đ i hóa h th ng qu n lý đ t đai Vi t Nam) doự ệ ệ ạ ệ ố ả ấ ệ Ngân hàng Th gi i tài tr [6]. ế ớ ợ
Nhìn chung nh ng gi i pháp này đã cung c p cho các đ a phữ ả ấ ị ương m t côngộ
c h u ích h tr tích c c đ đ y nhanh vi c l p CSDL đ a chính s , góp ph nụ ữ ỗ ợ ự ể ẩ ệ ậ ị ố ầ
đ y nhanh ti n đ đăng ký đ t đai, l p h s đ a chính và c p gi y ch ng nh nẩ ế ộ ấ ậ ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t. Có th nói, hi n nay vi c ng d ng công ngh tin h c đề ử ụ ấ ể ệ ệ ứ ụ ệ ọ ể
l p CSDL đ t đai d ng s đã đậ ấ ạ ố ượ ức ng d ng 100% c quan tài nguyên môiụ ở ơ
Trang 35trường c p t nh và c p huy n. Tuy nhiên, vi c ng d ng công ngh thông tin ấ ỉ ấ ệ ệ ứ ụ ệ ở cán b đ a chính c p xã còn r t h n ch , đ c bi t đ i v i các xã vùng sâu, vùngộ ị ấ ấ ạ ế ặ ệ ố ớ
xa, vùng núi đ c bi t khó khăn.ặ ệ
Trang 36CHƯƠNG 2: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
CỦA HUYỆN PHÚ XUYÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
2.1. Khái quát v khu v c nghiên c uề ự ứ
2.1.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiên và các ngu n tài nguyên ặ ể ề ệ ự ồ
2.1.1.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
a) V trí đ a lý ị ị
Phú Xuyên là m t huy n đ ng b ng, có t a đ đ a lý 20ộ ệ ồ ằ ọ ộ ị 040’ 20049’ vĩ độ
B c và 105ắ 048’ 106001’ kinh đ Đông, t ng di n tích t nhiên 17110,46 ha vàộ ổ ệ ự
ti p giáp v i:ế ớ
Phía B c giáp 2 huy n Thanh Oai và Thắ ệ ường Tín;
Phía Nam giáp huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam;ệ ỉ
Phía Đông giáp huy n Khoái Châu, t nh H ng Yên;ệ ỉ ư
Phía Tây giáp huy n ng Hoà.ệ Ứ
b) Đ c đi m đ a hình ặ ể ị
Phú Xuyên có đ a hình tị ương đ i b ng ph ng, cao h n m c nố ằ ẳ ơ ự ước bi n tể ừ 1.5 6.0 m. Đ a hình có hị ướng d c d n t Đông B c xu ng Tây Nam. Theo đ cố ầ ừ ắ ố ặ
đi m đ a hình, lãnh th huy n có th chia thành hai vùng sau:ể ị ổ ệ ể
Vùng phía Đông đường Qu c l 1A g m th tr n Phú Minh và các xã Vănố ộ ồ ị ấ Nhân, Thu Phú, Nam Phong, Nam Tri u, H ng Thái, Khai Thái, Phúc Ti n,ỵ ề ồ ế Quang Lãng, Minh Tân, B ch H , Tri Thu , Đ i Xuyên. Đây là nh ng xã có đ aạ ạ ỷ ạ ữ ị hình cao h n m c nơ ự ước bi n kho ng 4m.ể ả
Vùng phía Tây đường Qu c l 1A g m th tr n Phú Xuyên và các xã:ố ộ ồ ị ấ
Phượng D c, Đ i Th ng, Văn Hoàng, H ng Minh, Phú Túc, Chuyên M , Triự ạ ắ ồ ỹ Trung, Hoàng Long, Quang Trung, S n Hà, Tân Dân, Vân T , Phú Yên, Châu Can.ơ ừ
Do đ a hình th p trũng và không có phù sa b i đ p hàng năm nên đ t đai có đị ấ ồ ắ ấ ộ chua cao, tr ng tr t ch y u là 2 v lúa, m t s chân đ t cao có th tr ng cây vồ ọ ủ ế ụ ộ ố ấ ể ồ ụ đông
Trang 37c) Đ c đi m khí t ặ ể ượ ng th y văn ủ
Theo s li u th ng kê c a tr m khí tố ệ ố ủ ạ ượng huy n Phú Xuyên thì huy nệ ệ mang đ c đi m c a khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng m, m a nhi u. Khí h u cặ ể ủ ậ ệ ớ ẩ ư ề ậ ả năm khá m, mùa đông ch u nh hẩ ị ả ưởng c a nh ng đ t gió mùa Đông B c. Khíủ ữ ợ ắ
h u đậ ược chia thành hai mùa rõ r t: mùa nóng đ ng th i là mùa m a, mùa l nhệ ồ ờ ư ạ cũng là mùa khô
Mùa Đông b t đ u t tháng 11 năm trắ ầ ừ ước đ n tháng 3 năm sau. hế ướng gió
ch y u là Đông B c. th i ti t l nh và khô, tháng 1 là tháng l nh nh t có nhi tủ ế ắ ờ ế ạ ạ ấ ệ
đ trung bình là 16ộ 0C. Lượng m a tháng 1 cũng th p nh t kho ng 18 mm. Mùaư ấ ấ ả nóng, m thẩ ường có m a nhi u, Lư ề ượng m a trung bình hàng năm t 13001800ư ừ
mm. Mùa m a b t đ u t tháng 4 đ n tháng 10 hàng năm, hư ắ ầ ừ ế ướng gió ch y u làủ ế đông nam mang theo h i nơ ước mát, nh ng cũng có khi là giông bão v i s c gió cóư ớ ứ
2.1.1.2. Các ngu n tài nguyên ồ
a) Tài nguyên đ t ấ
Theo k t qu đi u tra kh o sát th nhế ả ề ả ổ ưỡng, đ t đai c a huy n đấ ủ ệ ược chia thành 2 vùng rõ r t [11]:ệ
Vùng phía Đông đường Qu c l 1A (có sông H ng ch y qua): ố ộ ồ ả pH t 4,7ừ
đ n 6,0; đ m t ng s dế ạ ổ ố ưới 1,1% ; lân t ng s t 15 20 mg/100 gam đ t.ổ ố ừ ấ
Trang 38 Vùng phía Tây đường qu c l 1Aố ộ : pH t 4,1 đ n 5,2ừ ế ; đ m t ng s t 2%ạ ổ ố ừ
3% ; lân t ng s t 15 – 20 mg/100 gam đ t.ổ ố ừ ấ
b) Tài nguyên n ướ c
H th ng sông ngòi huy n Phú Xuyên r t đa d ng và phong phú bao g m 03ệ ố ệ ấ ạ ồ nhánh sông chính nh đã mô t trên. Ngoài ra, trên đ a bàn huy n còn có các conư ả ở ị ệ sông nh : sông Bìm, sông H u Bành, h th ng máng 7 và các h , ao, đ m…ư ữ ệ ố ồ ầ
N m r i rác trong và ngoài khu dân c có tác d ng đi u ti t ch đ thu văn.ằ ả ư ụ ề ế ế ộ ỷ
c) Tài nguyên khoáng s n ả
Phú Xuyên là huy n nghèo khoáng s n, trên đ a bàn huy n có m t s lo iệ ả ị ệ ộ ố ạ khoáng s n sau:ả
Than bùn: hi n nay ch a có k t qu thăm dò, nh ng theo S Công nghi p,ệ ư ế ả ư ở ệ
S Khoa h c và Công ngh , S Tài nguyên và Môi trở ọ ệ ở ường thì trên đ a bàn huy nị ệ
có m t s vùng có than bùn, tuy nhiên ch a xác đ nh độ ố ư ị ược tr lữ ượng. Đây là ngu n nguyên li u làm phân h u c sinh h c r t t t cho tr ng tr t.ồ ệ ữ ơ ọ ấ ố ồ ọ
Cát xây d ng: có ngu n cát đen ự ồ d iồ dào c a sông H ng ph c v cho xâyủ ồ ụ ụ
d ng, ngu n phù sa cho c i t o đ t. Ngoài ự ồ ả ạ ấ ra, ngu n đ t bãi sông H ng đ s nồ ấ ồ ể ả
xu t g ch xây cũng đấ ạ ược coi là ngu n l i đáng k lâu dài, huy n có trên 300 ha,ồ ợ ể ệ song vi c s d ng vào s n xu t v t li u xây d ng cũng ph i c n có quy ho ch,ệ ử ụ ả ấ ậ ệ ự ả ầ ạ
k ho ch c th kèm theo là các bi n pháp b o v đê đi u và gi gìn môiế ạ ụ ể ệ ả ệ ề ữ
trường
2.1.2. Đ c đi m kinh t xã h i ặ ể ế ộ
2.1.2.1. Tăng tr ưở ng kinh t ế
Th c hi n công cu c đ i m iự ệ ộ ổ ớ , dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng bạ ủ ả ộ và chính quy n huy n ề ệ Phú Xuyên, kinh t xã h i ế ộ c a ủ huy n đã có nh ng chuy n bi nệ ữ ể ế tích c c và d n đi vào th n đ nh, phát tri nự ầ ế ổ ị ể T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c aế ủ huy n giai đo n 20002010 đ t 10,55%/năm (trong đó giai đo n 20002005 tăngệ ạ ạ ạ 10,93%/năm và giai đo n 20062010 tăng 10,17%/năm). Trong giai đo n này,ạ ạ
Trang 39nông nghi p tăng 4,96%/năm, công nghi p xây d ng tăng 12,48%/năm vàệ ệ ự
thương m i d ch v tăng 13,36%/năm.ạ ị ụ
2.1.2.2. Chuy n d ch c c u kinh t ể ị ơ ấ ế
Trong giai đo n 2000 2010 đã có s chuy n d ch tích c c, năm 2010 cạ ự ể ị ự ơ
c u kinh t đ t:ấ ế ạ
Nông nghi p chi m 29,17%, gi m so v i năm 2000 là 21,26 %;ệ ế ả ớ
- Công nghi p ệ - xây d ng chi m 41,27%, tăng so v i năm 2000 là 15,13%;ự ế ớ
Thương m i d ch v chi m 29,56%, tăng so v i năm 2000 là 6,13%;ạ ị ụ ế ớ
2.1.2.3. Dân s , lao đ ng, vi c làm và thu nh p ố ộ ệ ậ
Dân s năm 2010 là 182.644 ngố ười, trong đó dân s đô th 14.728 ngố ị ườ i,nông thôn là 167.916 người, m t đ dân s trung bình kho ng 1.066 ngậ ộ ố ả ười/km2 (có xu hướng tăng qua các năm). T ng s lao đ ng theo th ng kê năm 2010 c aổ ố ộ ố ủ toàn huy n ệ là 98.620, trong đó: lao đ ng nông nghi p chi m 39,37%; lao đ ngộ ệ ế ộ công nghi p TTCN và xây d ng chi m 36,96% và lao đ ng làm thệ ự ế ộ ương nghi pệ
d ch v chi m 24,55%.ị ụ ế
Trong nh ng năm g n đây công tác đào t o ngh , gi i quy t vi c làm, th cữ ầ ạ ề ả ế ệ ự
hi n chăm lo đ n các đ i tệ ế ố ượng chính sách xã h i; đ i s ng nông dân t ng bộ ờ ố ừ ướ c
c i thi n; Th c hi n bả ệ ự ệ ước đ u có hi u qu v h tr đào t o ngh , xu t kh uầ ệ ả ề ỗ ợ ạ ề ấ ẩ lao đ ng, phát tri n th trộ ể ị ường lao đ ng, (thông qua các ho t đ ng vay v n v iộ ạ ộ ố ớ lãi su t th p t qu qu c gia), gi i quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn, gi mấ ấ ừ ỹ ố ả ế ệ ộ ả
d n đ n m c th p nh t s ngầ ế ứ ấ ấ ố ười không có vi c làm, thi u vi c làm, n đ nh vàệ ế ệ ổ ị nâng cao đ i s ng c a nhân dân trong huy n; công tác khuy n nông, khuy n côngờ ố ủ ệ ế ế
được quan tâm
Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười năm 2010 theo đ t trên 12 tri uạ ệ
đ ng/ngồ ười/năm (ch tiêu này năm 2000 m i đ t 3,35 tri u đ ng/ngỉ ớ ạ ệ ồ ười/năm)
2.1.3. Tình hình qu n lý và s d ng tài nguyên đ t đai ả ử ụ ấ
2.1.3.1. Tình hình qu n lý đ t đai ả ấ
Trang 40a) Ban hành các văn b n v qu n lý s d ng đ t và t ch c th c hi n các văn ả ề ả ử ụ ấ ổ ứ ự ệ
b n ả
Đ th c hi n các văn b n pháp quy v qu n lý đ t đai c a Nhà nể ự ệ ả ề ả ấ ủ ước và
c a Thành ph , huy n Phú Xuyên đã ban hành các văn b n pháp quy v qu n lý,ủ ố ệ ả ề ả
s d ng đ t và t ch c th c hi n các văn b n. Nhìn chung vi c ban hành và th cử ụ ấ ổ ứ ự ệ ả ệ ự
hi n các văn b n v t ch c, qu n lý và s d ng đ t c a huy n đúng pháp lu t,ệ ả ề ổ ứ ả ử ụ ấ ủ ệ ậ
th c hi n t t.ự ệ ố
b) Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành chính, l p ị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ ậ
b n đ hành chính ả ồ
Th c hi n Ch th 364/CT c a H i đ ng B trự ệ ỉ ị ủ ộ ồ ộ ưởng (nay là Chính ph ),ủ
đượ ực s ch đ o c a UBND thành ph Hà N i và S Đ a chính thành ph Hà N iỉ ạ ủ ố ộ ở ị ố ộ (nay là S Tài nguyên và Môi trở ường), UBND huy n Phú Xuyên đã cùng cácệ huy n giáp ranh là huy n Thanh Oai, huy n Thệ ệ ệ ường Tín, huy n ng Hòa thànhệ Ứ
ph Hà N i, huy n Duy Tiên c a t nh Hà Nam, huy n Khoái Châu, t nh H ngố ộ ệ ủ ỉ ệ ỉ ư Yên t ch c tri n khai th c hi n công tác xác đ nh đ a gi i hành chính. V cổ ứ ể ự ệ ị ị ớ ề ơ
b n đ a gi i hành chính c a huy n đã đả ị ớ ủ ệ ược xác đ nh rõ ràng c trên b n đ vàị ả ả ồ trên th c đ a. H s ranh gi i đã đự ị ồ ơ ớ ược thành l p và đậ ược các c p có th m quy nấ ẩ ề công nh n. huy n có h s và b n đ đ a gi i hành chính huy n t l 1/25000.ậ Ở ệ ồ ơ ả ồ ị ớ ệ ỷ ệ
H s ranh gi i hành chính c a các xã đã đồ ơ ớ ủ ược thành l p và đậ ược các c pấ
có th m quy n phê duy t. T t c các xã đ u có h s và b n đ đ a gi i hànhẩ ề ệ ấ ả ề ồ ơ ả ồ ị ớ chính t l 1/5000.ỷ ệ
Cho đ n ế nay, huy n m i thành l p đệ ớ ậ ược b n đ hành chính huy n t lả ồ ệ ỷ ệ 1/15000, còn b n đ hành chính các các xã v n ch a đả ồ ẫ ư ược xây d ng và đó là m tự ộ
v n đ c n kh c ph c c a huy n Phú Xuyên.ấ ề ầ ắ ụ ủ ệ
c) Kh o sát, đo đ c, l p b n đ đ a chính, b n đ hi n tr ng s d ng đ t và ả ạ ậ ả ồ ị ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
b n đ quy ho ch s d ng đ t ả ồ ạ ử ụ ấ
Th c hi n Ch th 299/TTg ngày 10/11/1980 c a Th tự ệ ỉ ị ủ ủ ướng Chính ph ,ủ
nh ng năm 1980, trên ph m vi toàn huy n đã có 28 đ n v xã, th tr n tri n khaiữ ạ ệ ơ ị ị ấ ể