Bài giảng với các nội dung nguyên tắc kê đơn hợp lý, tác dụng của kháng sinh so với thuốc ho, điều trị triệu chứng nhiễm khuẩn hô hấp trên, tối ưu hóa chẩn đoán, phân biệt triệu chứng lâm sàng giữa viêm họng do virus và do liên cầu, kháng sinh điều trị viêm xoang cấp ở trẻ em, tối đa hóa khả năng sạch khuẩn, phối hợp kháng thuốc địa phương, hiệu lực kháng sinh và chi phí hiệu quả...
Trang 2Sử dụng KS hiện nay
Trang 3Sáu nguyên tắc kê đơn hợp lý
–TỐI ƯU HÓA Chẩn đoán/đánh giá độ nặng của bệnh
–NHẬN ĐỊNH Tỷ lệ kháng thuốc (ở địa phương)
chi phí-hiệu quả
Ball et al Antibiotic therapy of community respiratory tract infections: strategies for optimal outcomes and
minimized resistance emergence J Antimicrob Chemother 2002; 49:31–40
Trang 4Nguyên tắc 1
Trang 5Nguyên nhân virus trẻ em NKHH cấp ở Hà lan
Wishaupt JO et al BMC Infect Dis 2017;17:62
81.6% NKHH do virus, trong đó 59.1% có 1 loại và 22.5% phối hợp nhiều loại virus
Trang 6Sö dông kh¸ng sinh trong NKHH t¹i ViÖt nam
Nhãm ICan thiÖp
Nhãm IIChøng
Trang 7Các cách điều trị trẻ NKHH trên tại Italia
Zanasi A et al Multidisciplinary Respiratory Med 2016;11:29
Trang 8Tác dụng của kháng sinh so với thuốc ho trong điều trị NKHH trên ở trẻ em
Zanasi A et al Multidisciplinary Respiratory Med 2016;11:29
Thuốc ho làm giảm ho nhiều hơn kháng sinh sau 6 ngày điều trị
Trang 9Efficiency of hypertonic and isotonic seawater
solutions in chronic rhinosinusitis
Josip Culig (1,2), Marcel Leppée, Andrijana Vceva, Davorin Djanic (4)
ABSTRACT
Aim: To compare the efficiency of isotonic and hypertonic seawater solutions used for nasal lavage and quality of life of the patients with chronic rhinosinussitis.
Methos: A random and controlled clinical study was performed The study included 60
patients with history of chronic rhinisinusitis At the beginning of the sutdy, each subject was given a Patient Logbook, which needed to be filled out daily during the 15-day study period There were three visits per each patient during the study
Results: Patient Logbook notes showed significant statistical differences in all symptoms in the groups of patients using hypertonic seawater solution However, while the notes showed significant statistical differences in congestion and rhinorrhea, in the group of patients
using isotonic seawater solution, other symptoms showed no major changes during the study period.
Conclusion: Hypertonic seawater solution has been proven to be
better than isotonic seawater solution in elininating the symptoms of nasal congestion, rhinorrhea, cough, headache and waking up during the night
Trang 10STÉRIMAR-NƯỚC BiỂN PHUN SƯƠNG VÔ TRÙNG
thêm Mn
Ngăn ngừa viêm mũi dị ứng
Làm sạch lớp màng nhày mũi, chống sự thâm nhập của các nhân tác nhân dị ứng
CHĂM SÓC SỨC KHỎE MŨI XOANG, HỆ HÔ HẤP TRONG CẢM CÚM,
VIÊM MŨI XOANG, VIÊM MŨI DỊ ỨNG
SULPHUR
Vệ sinh mũi xoang trong viêm mũi mãn tính & tái diễn, viêm mũi
dị ứng, nhiễm trùng
STÉRIMAR VIÊM MŨI NHIỄM TRÙNG
Nước biển đẳng trương, tăng cường
thêm Cu
Ngăn ngừa sự phát triển của virus, vi khuẩn
Tăng đề kháng cơ thể, Kháng khuẩn, kháng viêm trong cảm cúm, viêm họng, viêm mũi xoang
STÉRIMAR GiẢM NGHẸT MŨI Nước biển ưu trương, tăng cường thêm đồng
Nhanh chóng thông mũi, giảm nghẹt mũi một cách tự nhiên theo
cơ chế thẩm thấu
Ngăn ngừa sự phát triển của virus, vi khuẩn
Là biện phâp làm sạch giúp gia tăng hiệu quả của các thuốc đang
sử dụng
ĐỒNG
Trang 11Điều trị triệu chứng nhiễm khuẩn hô hấp
- Thuốc Long đờm, giảm ho
• Chảy mũi, tắc mũi
- Nước muối, nước biển
- Thuốc co mạch
- Kháng histamin
Acute Respiratory Tract Infection Guideline, Pediatrics 2007/08
Trang 12Nguyên tắc 2
Liên quan lâm sàng/vi khuẩn
Trang 13Viêm họng, amidan cấp
Trang 14Nguyên nhân
• Virus (70-80%)
• Phân biệt viêm họng do virus và liên cầu?
Trang 15Phân biệt triệu chứng lâm sàng giữa viêm họng
do virus và do Liên cầu
• Chất xuất tiết ở họng, amidan
1 Beth A Choby Diagnosis and Treatment of Streptococcal Pharyngitis AFP, Volume 79, No5 March 1,2009 2.Joachim L et all Pragmatic Scoring System for Pharyngitis in Low-Resource Settings Pediatric 2010, 126; e608-e614 3 Pediatric Volume 118, No 6, December 2006
4 Pediatrics Volume 121, No2, February 2008
Trang 16Hướng dẫn điều trị viêm họng liên cầu IDSA 2012
Trang 17Dấu hiệu chính Dấu hiệu phụ
Chảy mũi mủ phía trước Đau đầu
Chảy mũi mủ hoặc đổi màu phía sau Đau hoặc cảm giác nặng trong tai Xung huyết hoặc tắc mũi Hơi Thở hôi
Cảm giác xung huyết hoặc nề mặt Đau răng
Đau hoặc cảm giác đè nén ở mặt Ho
Giảm hoặc mất khứu giác Sốt (với bán cấp hoặc mãn)
Chẩn đoán viêm xoang
Chẩn đoán khi có ít nhất 2 dấu hiệu chính hoặc 1 chính và 2 phụ trở lên
Chow AW, et al IDSA clinical practice guideline for acute bacterial
rhinosinusitis in children and adults Clin Infect Dis 2012 Apr;54(8):e72-e112.
Trang 18Kháng sinh điều trị viêm xoang cấp ở trẻ em
Chow AW, et al IDSA clinical practice guideline for acute bacterial
rhinosinusitis in children and adults Clin Infect Dis 2012 Apr;54(8):e72-e112.
Trang 19Nhiễm khuẩn
Điều trị KS không thích hợp
Thất bại sạch khuẩn Lan tràn
Chọn lọc VK kháng thuốc
Tăng kháng
thuốc
Điều trị KS thích hợp
Khỏi bệnh lâm sàng tối đa
Trang 20N = 416 ; nghiên cứu đa trung tâm
†Kháng penicillns trung gian (MICs 0.12 μg/mL - 1: 20%
Kháng penicillin (MICs ≥ 2 μg/mL): 27%
Nguyên nhân gây Viêm tai giữa cấp
Trang 21Thất bại diệt sạch vi khuẩn ban đầu làm tăng tỷ
lệ thất bại điều trị lâm sàng trong viêm tai giữa cấp ở trẻ em
Thất bại diệt khuẩn (%)
Trang 22Hướng dẫn điều trị Kháng sinh trong VTG cấp trẻ
em của Hội nhi khoa Mỹ
Lieberthal AS et al The diagnosis and management of acute otitis
media Pediatrics 2013 Mar;131(3):e964-99
Trang 23Kháng sinh uống
• Trẻ dưới 2 tuổi :10 ngày
• Trẻ 2 - 5 tuổi : 7 ngày
• Trẻ > 6 tuổi: 5-7 ngày
• Bệnh nặng ở mọi tuổi : 10 ngày
Thời gian điều trị viêm tai giữa cấp
Lieberthal AS et al The diagnosis and management of acute
otitis media Pediatrics 2013 Mar;131(3):e964-99
Trang 24Nguyên tắc 4
lệ kháng thuốc tại địa phương
Trang 25France15.8% 46.2%
Spain11.3% 42.1%
Thay đổi tỷ lệ Phế cầu kháng penicillin trên
Japan 19.8% 44.5%
Hong Kong 1.4% 57.1%
Indonesia 42.9% 0%
Trang 26Tropical
Diseases
Institute
Bạch Mai hospital
DN Polyclinic hospital
NDGD hospital
Childrens’
hospital N1
Trang 27Nguyên tắc 5
Trang 28Chiến lược tối ưu hóa hiệu quả điều trị của kháng sinh
Time (hours)
MIC
AUC = Area under the concentration–time curve
Cmax = Maximum plasma concentration
PK/PD giúp chọn liều lượng và chế độ liều thích hợp
và trả lời các câu hỏi
Trang 29Thông số PD tiên đoán hiệu quả kháng
Carbapenems Cephalosporins Macrolides Penicillins
Kiểu diệt khuẩn
phụ thuộc Nồng độ Nồng độ Thời gian
Mục tiêu điều trị Tiếp xúc với liều tối
liều
Drusano GL & Craig WA J Chemother 1997;9(Suppl 3):38-44; McKinnon PS &
Davis SL Eur J Clin Microbiol Infect Dis 2004;23:271-88.
Trang 30 -lactams: Tối ưu hóa T>MIC
• T>MIC tối ưu của các -lactams
Trang 31Nguyên tắc 6: PHỐI HỢP kháng thuốc
địa phương, hiệu lực KS và chi phí –
Trang 32Biện pháp giảm tỷ lệ mắc NKHH trên
• Giáo dục cha mẹ: Vệ sinh cá nhân, cải thiện
môi trường sống, dinh dưỡng, nuôi con bằng sữa mẹ
• Tiêm chủng
• Phẫu thuật
• Oligosaccharides
• Thuốc tăng cường miễn dịch
NT Dũng Tiếp cận chẩn đoán và điều trị bệnh hô hấp trẻ em NXB Y học 2015 Tr 201-214
Trang 33Hiệu quả phòng NKHH tái phát của Nghiên cứu trên thế giới
Broncho-Vacxom-Urs B Schaad OM-85 BV, an immunostimulant in pediatric respiratory infections: a
systematic review World J Pediatr, Vol 6 No1 February 15, 2010 www.wjpch.com
Trang 34Broncho-Hinh 2: Sè lÇn m¾c NKHH trªn vµ díi
KẾT QUẢ
P(4) = 0,000
P(5) = 0,001
Trang 35Broncho-Hinh 3: Sö dông thuèc ë 2 nhãm
KẾT QUẢ
Trang 36 Nhiễm khuẩn hô hấp trên-Không kháng sinh-điều trị