Luận án Đánh giá kết quả đào tạo năng lực dạy học của sinh viên ngành sư phạm Sinh học ở các trường đại học được nghiên cứu với mục tiêu nhằm xây dựng quy trình, tiêu chí, minh chứng để đánh giá chính xác, khách quan NLDH của sinh viên ngành sư phạm sinh học.
Trang 2HÀ N I 2016 Ộ
Trang 3LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ
1. GS. TS. ĐINH QUANG BÁO
2. PGS. TS. NGUY N ĐÌNH NHÂM Ễ
Trang 4HÀ N I 2016 Ộ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình riêng c a mình. Các s li u, k t quủ ố ệ ế ả
c a lu nủ ậ án hoàn toàn trung th c và ch a t ng đự ư ừ ược ai công b trong b t kố ấ ỳ công trình khoa h c nào khác. ọ
Tác giả
Ph m Th H ạ ị ươ ng
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
Trong quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận án, tôi đã nhận được nhiều sự giúp đ ỡ quý báu của các tập th ể và cá nhân
Tôi xin chân thành bày t lòng bi t n sâu s c t i Th y giáo GS. TS. Đinhỏ ế ơ ắ ớ ầ Quang Báo, Th y giáo PGS. TS. Nguy n Đình Nhâm, các th yầ ễ ầ đã t n tình ậ hướng dẫn, chỉ bảo và giúp đ ỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, thực hi n ệ và hoàn thành luận án
Tôi xin chân thành cảm n các ơ th y ầ giáo, cô giáo trong B ộ môn Lí lu n ậ và Phương pháp d yạ học Sinh học, các thầy giáo, cô giáo trong khoa Sinh học Trường Đại học S ư ph m ạ Hà N iộ , Trường Đ i ạ học Vinh đã tạo điều kiện giúp
đ ỡ cho tôi học tập và nghiên cứu đ ể hoàn thành luận án
Tôi xin chân thành c m n Ban giám hi u, các th y cô, các em sinh viênả ơ ệ ầ
Tr ng Đ i h c Vinh, tr ng Đ i h c S ph m Đà N ng, Đ i h c S ph m Tháiườ ạ ọ ườ ạ ọ ư ạ ẵ ạ ọ ư ạ Nguyên đã t o đi u ki n thu n l i và h p tác cùng chúng tôi trong su t quá trìnhạ ề ệ ậ ợ ợ ố
th c nghi m đ tài.ự ệ ề
Cuối cùng, tôi xin cảm n các ơ b n ạ bè, đ nồ g nghiệp và nh nữ g ngư i ờ thân
đã luôn đ nộ g viên, giúp đ ỡ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu
Hà Nội, tháng 10 năm 2016
Tác gi ả luận án
Ph m Th H ạ ị ươ ng
Trang 7vii DANH M C CÁC HÌNH, B NG Ụ Ả
6 VIII. GI I H N NGHIÊN C U Ớ Ạ Ứ
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N ĐÁNH GIÁ Ơ Ở Ậ Ự Ễ
K T QU ĐÀO T O NĂNG L C D Y H C C A SINH VIÊN Ế Ả Ạ Ự Ạ Ọ Ủ
NGÀNH S PH M SINH H C Ư Ạ Ọ
8 1.1. L ƯỢ C S NGHIÊN C U Ử Ứ
8 1.1.1. M t s nghiên c u v đánh giá trong giáo d c đ i h c ộ ố ứ ề ụ ạ ọ
1.1.2. M t s nghiên c u v năng l c d y h c ộ ố ứ ề ự ạ ọ
17
Trang 81.2. C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
21 1.2.1. Ki m tra đánh giá trong giáo d c ể ụ
21 1.2.2. Năng l c ự
40 1.2.3. Đánh giá năng l c ự
45 1.2.4. Ch ươ ng trình đào t o giáo viên theo ti p c n phát tri n ạ ế ậ ể năng l c ự
47 1.2.5. Chu n ngh nghi p GV THPT ẩ ề ệ
51 1.3. C S TH C TI N Ơ Ở Ự Ễ
53 1.3.1. Th c tr ng ki m tra đánh giá k t qu đào t o NLDH c a ự ạ ể ế ả ạ ủ sinh viên ngành SPSH các tr ở ườ ng đ i h c ạ ọ
53 1.3.2. Th c tr ng ch ự ạ ươ ng trình đánh giá NLDH cho sinh viên ngành SPSH m t s tr ở ộ ố ườ ng đ i h c ạ ọ
65 2.2. N I DUNG ĐÁNH GIÁ Ộ
65 2.3. HÌNH TH C, PH Ứ ƯƠ NG PHÁP, CÔNG C ĐÁNH GIÁ Ụ
2.3.1. Hình th c ứ
66 2.3.2. Ph ươ ng pháp đánh giá
67 2.3.3. Công c đánh giá ụ
67 2.4. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ
68 2.4.1. Căn c xây d ng quy trình ứ ự
68
Trang 969 2.5. XÂY D NG TIÊU CHÍ VÀ XÁC Đ NH MINH CH NG ĐÁNH Ự Ị Ứ GIÁ NĂNG L C D Y H C C A SINH VIÊN NGÀNH S PH M Ự Ạ Ọ Ủ Ư Ạ SINH H C Ọ
78 2.5.1. Xây d ng tiêu chí đánh giá ự
78 2.5.2. Tiêu chí và minh ch ng đánh giá ứ
84 2.6. PHI U ĐÁNH GIÁ NĂNG L C D Y H C C A SINH VIÊN Ế Ự Ạ Ọ Ủ
NGÀNH S PH M SINH H C Ư Ạ Ọ
116 2.7. KI M CH NG Đ TIN C Y C A QUY TRÌNH, TIÊU CHÍ, MINH Ể Ứ Ộ Ậ Ủ
CH NG ĐÁNH GIÁ NĂNG L C D Y H C C A SINH VIÊN Ứ Ự Ạ Ọ Ủ
NGÀNH S PH M SINH H C Ư Ạ Ọ
123 2.7.1. Cách th c xin ý ki n chuyên gia ứ ế
123 2.7.2. Ý ki n chuyên gia ế
123 2.7.3. Kh o nghi m th đánh giá đ tin c y c a quy trình, b ả ệ ử ộ ậ ủ ộ công cụ
130 3.2. Đ I T Ố ƯỢ NG TH C NGHI M Ự Ệ
130 3.3. N I DUNG VÀ CÁCH TH C TH C NGHI M Ộ Ứ Ự Ệ
130 3.3.1. N i dung th c nghi m ộ ự ệ
130 3.3.2. Cách th c th c nghi m ứ ự ệ
130 3.4. PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
3.4.1. Đánh giá đ nh tính ị
131 3.4.2. Đánh giá đ nh l ị ượ ng
131
Trang 103.4.3. Cách th c quy ra đi m và phân lo i ứ ể ạ
131 3.5. K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
132 3.5.1. K t qu phân tích đ nh tính ế ả ị
132 3.5.2. K t qu phân tích đ nh l ế ả ị ượ ng
135 3.6. Đ NH H Ị ƯỚ NG Đ I M I CH Ổ Ớ ƯƠ NG TRÌNH ĐÀO T O Ạ
3.6.1. Căn c đ i m i CTĐT ứ ổ ớ
145 3.6.2. Đ nh h ị ướ ng đ i m i ch ổ ớ ươ ng trình đào t o ạ
156 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
157
PH L CỤ Ụ
Trang 12THPT Trung h c ph thôngọ ổ
DANH M C CÁC HÌNH, B NGỤ Ả
TrangHình:
Hình 1.1. Khung năng l c ngh nghi p ự ề ệ
21
B ng 1.1. Quy trình đánh giá trong giáo d c ả ụ
38 Hình 1.2. Khung c u trúc năng l c d y h c ấ ự ạ ọ
45 Hình 1.3. Các giai đo n c a quy trình đánh giá năng l c ạ ủ ự
46 Hình 1.4. Quy trình phát tri n ch ể ươ ng trình
57 Hình 1.8. Các năng l c c u thành NLDH ự ấ
58 Hình 1.9. Ph ươ ng pháp đánh giá NLDH c a sinh viên ngành SPSH ủ
B ng 1.3. Công c đánh giá NLDH c a sinh viên hi n nay ả ụ ủ ệ
59 Hình 2.1. Quy trình chung đánh giá NLDH
Trang 13B ng 2.5. Tiêu chí, minh ch ng đánh giá năng l c T ch c d y h c ả ứ ự ổ ứ ạ ọ
B ng 3.6. K t qu đánh giá các năng l c c u thành NLDH ả ế ả ự ấ
c a sinh viên 3 tr ủ ườ ng th c nghi m ự ệ
142
Trang 14B ng 3.7. B ng P value gi a k t qu đánh giá các các năng l c c u thành ả ả ữ ế ả ự ấ NLDH c a sinh viên 3 tr ủ ườ ng th c nghi m ự ệ
142
Trang 15PH N 1: M Đ UẦ Ở Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
1. Xu t phát t yêu c u đ i m i toàn di n trong giáo d cấ ừ ầ ổ ớ ệ ụ
S nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước, quá trình h i nh p khuộ ậ
v c và qu c t v i xu th toàn c u đang đ t ra nh ng yêu c u to l n v ngu nự ố ế ớ ế ầ ặ ữ ầ ớ ề ồ nhân l c v a có trình đ chuyên môn v a có k năng ngh Đi u đó đòi h i Đ ngự ừ ộ ừ ỹ ề ề ỏ ả
và Nhà nước ph i có m t chi n lả ộ ế ược phát tri n Giáo d c và Đào t o, chi n lể ụ ạ ế ượ cnày ph i đả ược c th hóa trong vi c xây d ng chụ ể ệ ự ương trình, n i dung và kộ ế
ho ch đào t o c a các trạ ạ ủ ường đ i h c đ th c hi n m c tiêu giáo d c là: T pạ ọ ể ự ệ ụ ụ ậ trung đào t o nhân l c trinh đô cao, bôi dạ ự ̀ ̣ ̀ ương nhân tai, phát tri n ph m ch t và̃ ̀ ể ẩ ấ năng l c t hoc, t làm giàu tri th c, sang tao cua ngự ự ̣ ự ứ ́ ̣ ̉ ươi hoc. Ngh quy t s 29̀ ̣ ị ế ốNQ/TW ngày 4/11/2013 H i ngh Trung ộ ị ương 8 khóa XI v đ i m i căn b n, toànề ổ ớ ả
di n giáo d c và đào t o đã ch đ o th c hi n đáp ng các yêu c u đó. M t khác,ệ ụ ạ ỉ ạ ự ệ ứ ầ ặ
xu hướng chung c a d y h c trên th gi i hi n nay là chuy n t m c tiêu truy nủ ạ ọ ế ớ ệ ể ừ ụ ề
th tri th c sang hình thành năng l c ngụ ứ ự ườ ọi h c. Do đó, đánh giá năng l c d yự ạ
h c c a sinh viên ngành s ph m d a vào chu n nh m m c đích đánh giá m cọ ủ ư ạ ự ẩ ằ ụ ứ
đ đáp ng c a sinh viên so v i chu n ngh nghi p t đó đ nh hộ ứ ủ ớ ẩ ề ệ ừ ị ướng xây d ngự
chương trình đào t o, cách th c đào t o nh m nâng cao ch t lạ ứ ạ ằ ấ ượng đào t o giáoạ viên, góp ph n hi n th c hóa yêu c u đ i m i trong giáo d c theo Ngh quy t đãầ ệ ự ầ ổ ớ ụ ị ế
đ ra.ề
Ngày 22 tháng 10 năm 2009, Chu n ngh nghi p giáo viên trung h c phẩ ề ệ ọ ổ thông ban hành kèm theo Thông t s 30/2009/TTBGDĐT c a B trư ố ủ ộ ưởng Bộ Giáo d c và Đào t o nh m đ nh hụ ạ ằ ị ướng cho các trường s ph m xây d ngư ạ ự
chương trình đào t o ra ngạ ười giáo viên có đ y đ các ph m ch t đáp ng nhuầ ủ ẩ ấ ứ
c u c a xã h i trong th i kì đ i m i. Đ c bi t nh t trong s ph m ch t y chínhầ ủ ộ ờ ổ ớ ặ ệ ấ ố ẩ ấ ấ
là năng l c d y h c, m t ph m ch t căn b n nh t c a ngự ạ ọ ộ ẩ ấ ả ấ ủ ười giáo viên nói chung, giáo viên THPT nói riêng [5]. Đ th c hi n để ự ệ ược m c tiêu trên, các trụ ường đ iạ
Trang 16h c, đ c bi t là các trọ ặ ệ ường s ph m ph i có nh ng đóng góp to l n trong vi cư ạ ả ữ ớ ệ đào t o các “máy cái” cho các trạ ường ph thông.ổ
T ng k t công tác giáo d c đào t o trong nh ng năm g n đây cho th yổ ế ụ ạ ữ ầ ấ
ch t lấ ượng giáo d c đã có nh ng chuy n bi n tích c c, tuy nhiên ch a đáp ngụ ữ ể ế ự ư ứ
được yêu c u c a s nghi p công nghi p hóa hi n đ i hóa, nh t là ch t lầ ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ ấ ượ ngđào t o c a các trạ ủ ường đ i h c trong đó có c các trạ ọ ả ường s ph m. M c dù, toànư ạ ặ ngành giáo d c nói chung, các trụ ường đ i h c s ph m nói riêng đã và đang nạ ọ ư ạ ổ
l c h t mình đ đ t đự ế ể ạ ược nh ng chuy n bi n nh t đ nh b ng nh ng đ i m iữ ể ế ấ ị ằ ữ ổ ớ trên nhi u phề ương di n nh : Đ i m i chệ ư ổ ớ ương trình đào t o, hình th c đào t o,ạ ứ ạ
đ i m i ki m tra đánh giá, xây d ng chu n đ u ra ổ ớ ể ự ẩ ầ
2. Xu t phát t th c ti n đánh giá k t qu đào t o t i các trấ ừ ự ễ ế ả ạ ạ ường ĐHSP
Qua nghiên c u kh o sát s b m t s trứ ả ơ ộ ộ ố ường đ i h c có đào t o ngành sạ ọ ạ ư
ph m sinh h c trên c nạ ọ ả ước, chúng tôi th y m c dù h u h t các trấ ặ ầ ế ường đ u đánhề giá k t qu đào t o năng l c d y h c c a sinh viên, tuy nhiên l i không đ a raế ả ạ ự ạ ọ ủ ạ ư
được các tiêu chí đánh giá c th Các phụ ể ương pháp đánh giá cũng ch y u làủ ế đánh giá thông qua thi v i n i dung n ng v lý thuy t, nh v th c hành. Vi cớ ộ ặ ề ế ẹ ề ự ệ đánh giá năng l c ngh nghi p ch a đự ề ệ ư ược các trường đ i h c quan tâm đúngạ ọ
m c. ự
Đã có m t s nghiên c u v đánh giá k t qu đào t o trên th gi i và ộ ố ứ ề ế ả ạ ế ớ ở
Vi t Namệ Tuy nhiên, h u h t các công trình v đánh giá k t qu đào t o năngầ ế ề ế ả ạ
l c sinh viên v n còn ch a toàn di n, ch a th c s chú tr ng đ n k t qu đ u raự ẫ ư ệ ư ự ự ọ ế ế ả ầ theo ti p c n năng l c, các công trình nghiên c u v đánh giá k t qu đào t o t iế ậ ự ứ ề ế ả ạ ạ các trường s ph m trong nh ng năm qua th c s ch a đư ạ ữ ự ự ư ược quan tâm, đ c bi tặ ệ
là vi c đánh giá k t qu đào t o năng l c d y h c, m t trong nh ng năng l c cệ ế ả ạ ự ạ ọ ộ ữ ự ơ
b n nh t c a ngả ấ ủ ười giáo viên
Trang 173. Xu t phát t v trí c a NLDH trong các ph m ch t c a ngấ ừ ị ủ ẩ ấ ủ ười giáo viên và xu t phát t vai trò c a đánh giá k t qu đào t o các trấ ừ ủ ế ả ạ ở ường đ iạ
h cọ
Các nước trên th gi i đ u kh ng đ nh giáo viên là nhân v t trung tâmế ớ ề ẳ ị ậ
c a m i chủ ọ ương trình c i cách, đ i m i giáo d c. Trong: ả ổ ớ ụ “Nh ng ph m ch t ữ ẩ ấ
c a ng ủ ườ i giáo viên hi u qu ” ệ ả , James H.Strong ch ra các tiêu chí: So n bài vàỉ ạ
t ch c gi ng d y, th c hi n gi ng d y, theo dõi s ti n b và ti m năng c aổ ứ ả ạ ự ệ ả ạ ự ế ộ ề ủ
h c sinh [56]. Tr n Bá Hoành trong: ọ ầ “V n đ giáo viên, nh ng nghiên c u lí ấ ề ữ ứ
lu n và th c ti n” ậ ự ễ cũng ch ra 5 năng l c c a ngỉ ự ủ ười giáo viên: Năng l c chu nự ẩ đoán nhu c u và đ c đi m đ i tầ ặ ể ố ượng, năng l c thi t k k ho ch d y h c,ự ế ế ế ạ ạ ọ năng l c t ch c th c hi n k ho ch, năng l c giám sát, đánh giá k t qu cácự ổ ứ ự ệ ế ạ ự ế ả
ho t đ ng d y h c, năng l c gi i quy t các v n đ n y sinh trong th c ti nạ ộ ạ ọ ự ả ế ấ ề ả ự ễ [20]. Chu n đ u ra c a m t s trẩ ầ ủ ộ ố ường đ i h c s ph m và chu n ngh nghi pạ ọ ư ạ ẩ ề ệ giáo viên THPT, THCS c a B Giáo d c và Đào t o cũng đ c p đ n năng l củ ộ ụ ạ ề ậ ế ự
d y h c nh là m t trong nh ng tiêu chu n b t bu c c n có c a m t ngạ ọ ư ộ ữ ẩ ắ ộ ầ ủ ộ ườ igiáo viên. T đó cho th y năng l c d y h c có m t v trí đ c bi t quan tr ngừ ấ ự ạ ọ ộ ị ặ ệ ọ
đ i v i ngh d y h c nói chung và đ i v i sinh viên ngành s ph m nói riêng.ố ớ ề ạ ọ ố ớ ư ạ
4. Xu t phát t nh ng h n ch trong CTĐT và đánh giá NLDH c aấ ừ ữ ạ ế ủ sinh viên các trường s ph mư ạ
Phân tích th c tr ng chự ạ ương trình đào t o NLDH c a m t s trạ ủ ộ ố ường đ iạ
h c có đào t o s ph m cho th y bên c nh nh ng u đi m còn t n t i m t sọ ạ ư ạ ấ ạ ữ ư ể ồ ạ ộ ố
h n ch nh : Đánh giá t p trung vào ki n th c mà ch a chú tr ng đánh giá năngạ ế ư ậ ế ứ ư ọ
l c, chự ương trình đào t o giáo viên c a các trạ ủ ường còn n ng v lí thuy t, th iặ ề ế ờ
lượng th c hành nghi p v s ph m còn h n ch , nh t là vi c liên k t gi a đàoự ệ ụ ư ạ ạ ế ấ ệ ế ữ
t o giáo viên trạ ở ường đ i h c v i đào t o kĩ năng ngh nghi p cho sinh viên ạ ọ ớ ạ ề ệ ở
trường ph thông còn l ng l o, ch a khai thác đổ ỏ ẻ ư ược ti m năng ph thông h trề ổ ỗ ợ cho quá trình đào t o.ạ
Trang 18M t khác, h u h t các trặ ầ ế ường đ i h c có đào t o s ph m hi n nay v nạ ọ ạ ư ạ ệ ẫ
ch a xây d ng đư ự ược quy trình, tiêu chí, b công c đánh giá k t qu đào t oộ ụ ế ả ạ NLDH c a sinh viên, vi c đánh giá k t qu đào t o NLDH trong TTSP giao choủ ệ ế ả ạ
trường ph thông đánh giá, các thông tin v k t qu đào t o sinh viên m i d ngổ ề ế ả ạ ớ ừ
l i các bài ki m tra, các kì thi k t thúc môn h c nên ch a đ ng b , ch a đạ ở ể ế ọ ư ồ ộ ư ủ thông tin ph n h i đ đánh giá đi u ch nh CTĐT, cách th c t ch c đào t o, ch tả ồ ể ề ỉ ứ ổ ứ ạ ấ
lượng đào t o t i các trạ ạ ường đ i h c.ạ ọ
T nh ng lí do trên, v i mong mu n góp ph n vào xu th đ i m i căn b nừ ữ ớ ố ầ ế ổ ớ ả toàn di n trong giáo d c, nâng cao ch t lệ ụ ấ ượng đào t o đ i ngũ giáo viên sinh h cạ ộ ọ
tương lai, chúng tôi nghiên c u đ tài: ứ ề “Đánh giá k t qu đào t o năng l c d y ế ả ạ ự ạ
h c c a sinh viên ngành s ph m Sinh h c các tr ọ ủ ư ạ ọ ở ườ ng đ i h c” ạ ọ
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
Xây d ng quy trình, tiêu chí, minh ch ng đ đánh giá chính xác, khách quanự ứ ể NLDH c a sinh viên ngành s ph m sinh h c.ủ ư ạ ọ
III. GI THUY T KHOA H CẢ Ế Ọ
N u xây d ng đế ự ược quy trình, tiêu chí, minh ch ng đánh giá NLDH c aứ ủ sinh viên ngành SPSH m t cách tộ ường minh thì s đánh giá chính xác, khách quan,ẽ cung c p nh ng c li u quan tr ng đ nh hấ ữ ứ ệ ọ ị ướng ho t đ ng đào t o đ m b o ch tạ ộ ạ ả ả ấ
Trang 191. Nghiên c u c s lý lu n v NLDH, đánh giá NLDH, chứ ơ ở ậ ề ương trình đào
t o ngành SPSH t i các trạ ạ ường đ i h c.ạ ọ
2. Nghiên c u th c tr ng đánh giá NLDH, chứ ự ạ ương trình đào t o NLDH c aạ ủ sinh viên ngành SPSH t i các trạ ường đ i h c.ạ ọ
3. Xây d ng quy trình, tiêu chí, minh ch ng đánh giá NLDH c a sinh viênự ứ ủ ngành SPSH t i các trạ ường đ i h c.ạ ọ
4. Th c nghi m đánh giá NLDH c a sinh viên ngành SPSH t i các trự ệ ủ ạ ườ ng
Nghiên c u các công trình, tài li u liên quan đ n các tiêu chu n, ph mứ ệ ế ẩ ẩ
ch t, NLDH c a ngấ ủ ười giáo viên, đ làm c s xây d ng tiêu chí đánh giá NLDHể ơ ở ự
c a sinh viên ngành SPSH.ủ
Nghiên c u chứ ương trình đào t o NLDH cho sinh viên ngành SPSH c aạ ủ các trường đ i h c đ đánh giá th c tr ng.ạ ọ ể ự ạ
Nghiên c u các tài li u liên quan đ n ki n th c chuyên ngành Sinh h c,ứ ệ ế ế ứ ọ
ki n th c nghi p v s ph m làm c s xây d ng tiêu chí, minh ch ng đánh giáế ứ ệ ụ ư ạ ơ ở ự ứ NLDH c a sinh viên ngành SPSH.ủ
Trang 20Trao đ i, xin ý ki n c a các chuyên gia v Lý lu n và Phổ ế ủ ề ậ ương pháp d yạ
h c và giáo viên Sinh h c v quy trình, tiêu chí, minh ch ng đánh giá NLDH c aọ ọ ề ứ ủ sinh viên ngành SPSH thông qua phi u h i, seminar, báo cáo t i các h i ngh , h iế ỏ ạ ộ ị ộ
th o chuyên ngành.ả
2.3. Th c nghi m s ph mự ệ ư ạ
Th c nghi m đánh giá NLDH c a sinh viên ngành SPSH trong th i gianự ệ ủ ờ
th c t p s ph m cu i khóa t i trự ậ ư ạ ố ạ ường THPT
3. Th ng kê toán h cố ọ
S d ng toán th ng kê và m t s ph n m m tin h c đ h tr quá trìnhử ụ ố ộ ố ầ ề ọ ể ỗ ợ
t ng h p, phân tích d li u, đánh giá đ tin c y c a quy trình, tiêu chí, minhổ ợ ữ ệ ộ ậ ủ
ch ng đ xu t và đ tin c y c a k t qu th c nghi m.ứ ề ấ ộ ậ ủ ế ả ự ệ
VII. NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
Xác đ nh đị ượ ấc c u trúc NLDH c a sinh viên ngành SPSHủ
Xây d ng đự ược quy trình đánh giá NLDH c a sinh viên ngành SPSHủ
Xác đ nh đị ược h th ng tiêu chí đánh giá NLDH c a sinh viên ngànhệ ố ủ SPSH
Xác đ nh đị ược lo i minh ch ng đánh giá NLDH c a sinh viên ngành SPSHạ ứ ủ
Đ xu t đề ấ ược đ nh hị ướng đi u ch nh chề ỉ ương trình đào t o NLDH c aạ ủ sinh viên ngành SPSH
Xây d ng đự ược tài li u hệ ướng d n đánh giá NLDH ẫ c a sinh viên ngànhủ SPSH trong TTSP t i trạ ường ph thông.ổ
VIII. GI I H N NGHIÊN C UỚ Ạ Ứ
Lu n án xây d ng quy trình, tiêu chí, minh ch ng đánh giá k t qu đào t oậ ự ứ ế ả ạ NLDH c a sinh viên ngành SPSH thu c 3 trủ ộ ường đ i h c: ĐHSP Thái Nguyên,ạ ọ
Đ i h c Vinh và ĐHSP Đà N ng vào th i đi m th c t p s ph m cu i khóa t iạ ọ ẵ ờ ể ự ậ ư ạ ố ạ
trường trung h c ph thông.ọ ổ
IX. C U TRÚC LU N ÁNẤ Ậ
Trang 21Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, ki n ngh , tài li u tham kh o, phầ ở ầ ầ ế ậ ế ị ệ ả ụ
l c. Lu n án g m 3 chụ ậ ồ ương:
Chương 1: C s lý lu n và th c ti n đánh giá k t qu đào t o ơ ở ậ ự ễ ế ả ạ năng l cự
d y h cạ ọ c a sinh viên ngành s ph m Sinh h củ ư ạ ọ
Chương 2: Đánh giá k t qu đào t o ế ả ạ năng l c d y h cự ạ ọ c a sinh viênủ
ngành s ph m Sinh h c các trư ạ ọ ở ường đ i h cạ ọ
Chương 3: Th c nghi m s ph mự ệ ư ạ
Trang 22PH N 2: K T QU NGHIÊN C UẦ Ế Ả Ứ
Chương 1
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N ĐÁNH GIÁƠ Ở Ậ Ự Ễ
K T QU ĐÀO T O NĂNG L C D Y H C C A SINH VIÊNẾ Ả Ạ Ự Ạ Ọ Ủ
h c nhìn nh n đọ ậ ược nh ng t n t i, nguyên nhân và đó chính là c s đ ngữ ồ ạ ơ ở ể ườ i
d y và ngạ ườ ọi h c đi u ch nh quá trình d y h c đ t hi u qu cao h n. ề ỉ ạ ọ ạ ệ ả ơ
V n đ đánh giá trong giáo d c đ i h c đấ ề ụ ạ ọ ược quan tâm t i nhi u qu c gia.ạ ề ố
N i b t lên trong s các nghiên c u liên quan đ n đánh giá trong giáo d c đ i h cổ ậ ố ứ ế ụ ạ ọ
được công b là các nghiên c u c a m t s tác gi sau đây: ố ứ ủ ộ ố ả Roth, Robert A; Mahoney, Peggy (1975) [65]; Erwin, T. Dary (1991) [51]; [52]; Boston, Carol (2002) [47], David D. Wiliam, Scott L Howell, Mary Hricko (2006) [50]; Gronlund N. E (1985) [53]; Hopkin K.D., Stanley J.C (1981) [54]; Howard B.L (1986) [55]; Michael K. Rusell, Peter W. Airasian (2012) [59], Niko A.J., & Brookhart S.M (2007) [60]; Ostelind S.J. (1992) [61]; Ostelind S.J. (2002) [62]; Rick Stiggins (2008) [64]
Nghiên c u quy trình xác đ nh các k t qu đ u ra và đánh giá các m c đứ ị ế ả ầ ứ ộ
Trang 23đ t đ u ra c a m t chạ ầ ủ ộ ương trình đào t o đạ ược tác gi Sue Bloxham, Pete Boydả (2007) [66] đ a ra nh sau:ư ư
Xem xét nh ng tham chi u t bên ngoài, bao g m nh ng khuy n ngh vữ ế ừ ồ ữ ế ị ề
nh ng đi m c n chú tr ng trong ngành; yêu c u v trình đ c a khung b ng c pữ ể ầ ọ ầ ề ộ ủ ằ ấ
b c đ i h c; yêu c u v năng l c c a các t ch c ngh nghi p và c a nhà tuy nậ ạ ọ ầ ề ự ủ ổ ứ ề ệ ủ ể
d ng; yêu c u v ki n th c và k năng c a t ng môn h c.ụ ầ ề ế ứ ỹ ủ ừ ọ
Xác đ nh tri t lý c a chị ế ủ ương trình đào t o và th m nh gi ng viên; đây làạ ế ạ ả
đi u r t quan tr ng đ phân bi t các chề ấ ọ ể ệ ương trình đào t o thu c cùng m t ngànhạ ộ ộ
h c các trọ ở ường khác nhau
Xem xét nh ng tham chi u t bên trong, bao g m s m ng c a trữ ế ừ ồ ứ ạ ủ ường; năng l c t ng quát và k năng c th c a ngự ổ ỹ ụ ể ủ ườ ối t t nghi p mà nhà trệ ường mu nố
t o ra; ngu n l c s n có đ ph c v cho chạ ồ ự ẵ ể ụ ụ ương trình đào t o.ạ
Đánh giá (evaluation) chương trình hi n hành: gi ng viên, sinh viên,ệ ả chuyên gia ph n bi n bên ngoài, tình hình tuy n sinh, t t nghi p, đả ệ ể ố ệ ượ ấc c p b ng,ằ
có vi c làm, vv.ệ
Xác đ nh đ u ra c a chị ầ ủ ương trình (program learning outcomes). Đ hể ỗ
tr các trợ ường trong vi c vi t CĐR, t ch c đ m b o ch t lệ ế ổ ứ ả ả ấ ượng (QAA) c aủ Anh Qu c đã đ a ra hố ư ướng d n v các lo i đ u ra c a chẫ ề ạ ầ ủ ương trình đào t o baoạ
g m: ki n th c; k năng lý lu n; k năng th c hành; và các k năng chuy n đ iồ ế ứ ỹ ậ ỹ ự ỹ ể ổ (transferable skills), còn g i là k năng m m, k năng s ng.ọ ỹ ề ỹ ố
Xác đ nh các phị ương pháp đánh giá k t qu c a chế ả ủ ương trình, bao g m:ồ xác đ nh các phị ương pháp ki m tra đánh giá cho t ng lo i đ u ra (4 lo i đã nêu ể ừ ạ ầ ạ ở trên); k t h p c ki m tra thế ợ ả ể ường xuyên đ h tr vi c h c (assessment forể ỗ ợ ệ ọ learning) và ki m tra cu i k (assessment of learning) đ xác đ nh m c đ đ tể ố ỳ ể ị ứ ộ ạ
được k t qu đ u ra và xem xét các h n ch c a ngế ả ầ ạ ế ủ ườ ọi h c (vì không ph i k tả ế
qu h c t p nào cũng có th d dàng quan sát và đánh giá).ả ọ ậ ể ễ
L p b n đ đ nh v các c m môn h c theo các chi n lậ ả ồ ị ị ụ ọ ế ược ki m tra đánhể giá đã xác đ nh cho t ng lo i đ u ra.ị ừ ạ ầ
Trang 24Các nghiên c u t p trung xác đ nh các tiêu chí đánh giá năng l c gi ng d yứ ậ ị ự ả ạ
c a giáo viên, có tác gi : Alnoor, A.G.; Yuanxiang, Guo; Abudhuim, F.S (2007)ủ ả [46]; Brookhart, Susan M (2011) [48]; Maryam Ilanlou, Maryam Zand (2011) [58]; Ludmila Praslova, nghiên c u mô hình thích ng b n c p đ c a Kirkpatrickứ ứ ố ấ ộ ủ v i cácớ tiêu chí đ đánh giá k t qu đào t o và đánh giá chể ế ả ạ ương trình giáo d c đ i h c.ụ ạ ọ Nghiên c u đã đ xu t m t cách ti p c n toàn di n và có h th ng các tiêu chíứ ề ấ ộ ế ậ ệ ệ ố đánh giá hi u qu giáo d c v i các ch s c th đ t đệ ả ụ ớ ỉ ố ụ ể ạ ược c a các tiêu chí nàyủ
b ng cách đ a ra m t khung đánh giá đào t o thích ng, mô hình c a Kirkpatrickằ ư ộ ạ ứ ủ
g m b n m c đ tiêu chu n đánh giá trong giáo d c đ i h c. Mô hình b n c pồ ố ứ ộ ẩ ụ ạ ọ ố ấ
đ bao g m ph n ng, h c t p, hành vi và k t qu Mô hình thích ng này làm rõộ ồ ả ứ ọ ậ ế ả ứ các tiêu chí và l p k ho ch đ đánh giá k t qu giáo d c, trong đó các công cậ ế ạ ể ế ả ụ ụ
và các ch s c th có liên quan đ n các tiêu chu n tỉ ố ụ ể ế ẩ ương ng. T đó cung c pứ ừ ấ cho các t ch c giáo d c đ i h c thông tin ph n h i phong phú và đa chi u vổ ứ ụ ạ ọ ả ồ ề ề tính hi u qu c a c s đào t o đó [57]. ệ ả ủ ơ ở ạ
Richard B. Fletcher, Luanna H. Meyer, Helen Anderson, Patricia Johnston, Malcolm Rees (2011) [63]; Carol Evans (2013) [49] t p trung nghiên c u vai trò,ậ ứ
m c đích c a đánh giá trong giáo d c đ i h c, k t qu đánh giá ph c v choụ ủ ụ ạ ọ ế ả ụ ụ nhi u m c đích nh : cung c p thông tin v h c t p c a SV, s ti n b c a SV,ề ụ ư ấ ề ọ ậ ủ ự ế ộ ủ
ch t lấ ượng gi ng d y, chả ạ ương trình đào t o. ạ
Phân tích m t s nghiên c u c a các tác gi khác nhau đ n t m t sộ ố ứ ủ ả ế ừ ộ ố
nước trên th gi i v v n đ đánh giá trong giáo d c đ i h c, tr ng tâm là đánhế ớ ề ấ ề ụ ạ ọ ọ giá sinh viên, gi ng viên, chả ương trình đào t o c a các c s đào t o giáo viên,ạ ủ ơ ở ạ trong gi i h n t ng quan c a đ tài lu n án chúng tôi có rút ra m t s k t lu nớ ạ ổ ủ ề ậ ộ ố ế ậ sau đây:
V n đ đánh giá k t qu đào t o giáo viên trên th gi i r t đấ ề ế ả ạ ế ớ ấ ược quan tâm, nh t là vi c đánh giá sinh viên s n ph m tr c ti p c a quá trình đào t o;ấ ệ ả ẩ ự ế ủ ạ năng l c sinh viên đ t đự ạ ược sau quá trình đào t o là căn c đ đánh giá năng l cạ ứ ể ự
c a gi ng viên, th hi n qua các nghiên c u c a các tác gi : Cohen, A.D; ủ ả ể ệ ứ ủ ả Carol
Trang 25Evans; Richard B. Fletcher, Luanna H. Meyer, Helen Anderson, Patricia Johnston, Malcolm Rees; Brookhart, Susan M; Roth, Robert A; Mahoney, Peggy; Carol Evans; Ludmila Praslova; Boston, Carol.
Ngoài vi c đánh giá thông qua sinh viên, đánh giá chệ ương trình đào t oạ cũng là m t trong nh ng hộ ữ ướng được nhi u tác gi nghiên c u, th hi n quaề ả ứ ể ệ nghiên c u c a các tác gi : Bloxham và Boyd; UCE Birmingham; ứ ủ ả Ludmila Praslova; Carter McNamara, MBA, PhD, Authenticity Consulting
M t s nghiên đánh giá trong giáo d c đ i h c t p trung vào nh ngộ ố ụ ạ ọ ậ ữ
v n nh : Khái ni m đánh giá, t i sao ph i đánh giá, m t s cách xác đ nhấ ư ệ ạ ả ộ ố ị
phương pháp đánh giá, phân tích vai trò c a m t s hình th c đánh giá, đ củ ộ ố ứ ặ
bi t là đánh giá quá trình.ệ
Phân tích nh ng nghiên trên đây, chúng tôi th y có nh ng đi m m uữ ấ ữ ể ấ
ch t h tr , b sung c s lí lu n cho đ tài lu n án nh : L y chu n nghố ỗ ợ ổ ơ ở ậ ề ậ ư ấ ẩ ề nghi p giáo viên làm tham chi u t bên ngoài đ xây d ng các tiêu chí đánhệ ế ừ ể ự giá, vi c xác đ nh các phệ ị ương pháp đánh giá k t qu đào t o d a vào t ng lo iế ả ạ ự ừ ạ
đ u ra. T nh ng đ u ra đã xác đ nh đầ ừ ữ ầ ị ượ ậc l p b n đ đ nh v c m môn h cả ồ ị ị ụ ọ
đ xây d ng chể ự ương trình đào t o (Theo nghiên c u c a các tác gi Bloxhamạ ứ ủ ả
và Boyd). Đ ng th i đ tài lu n án cũng b sung vào danh m c các nghiên c uồ ờ ề ậ ổ ụ ứ
v đánh giá trong giáo d c đ i h c: Quy trình, tiêu chí, minh ch ng đánh giáề ụ ạ ọ ứ năng l c d y h c c a sinh viên ngành s ph m. ự ạ ọ ủ ư ạ
1.1.1.2 Vi t Nam Ở ệ
Sau h n 20 năm th ng nh t đ t nơ ố ấ ấ ước, cu i th p niên 90, công tác đánh giáố ậ
b t đ u đắ ầ ược chú tr ng. Tuy v y, dù cho B GD & ĐT có quy đ nh c th vọ ậ ộ ị ụ ể ề
ho t đ ng ki m tra đánh giá t i các trạ ộ ể ạ ường đ i h c nh ng trong nh ng quy đ nhạ ọ ư ữ ị này v n còn thi u tính h th ng trong vi c đánh giá k t qu h c t p c a sinhẫ ế ệ ố ệ ế ả ọ ậ ủ viên và th c t vi c ki m tra đánh giá t i các trự ế ệ ể ạ ường ch a có tính h th ng vàư ệ ố khoa h c. ọ
Trang 26T năm 1999 2000, nhóm nghiên c u c a trừ ứ ủ ường đ i h c Nông lâm thànhạ ọ
ph H Chí Minh do tác gi Đ Huy Th nh và c ng s đã ti n hành nghiên c uố ồ ả ỗ ị ộ ự ế ứ
đ tài c p b : “Đánh giá hi u qu đào t o và hi u qu s d ng đ i ngũ nhân l cề ấ ộ ệ ả ạ ệ ả ử ụ ộ ự
t t nghi p c a trố ệ ủ ường Đ i h c Nông Lâm giai đo n 1975 2000” [41]. ạ ọ ạ
Nguy n Thúy Qu nh Loan (2005) và c ng s đ a ra k t qu đánh giá ch tễ ỳ ộ ự ư ế ả ấ
lượng đào t o t góc đ c u sinh viên c a trạ ừ ộ ự ủ ường Đ i h c Bách khoa Tp.HCM ạ ọ ở các khía c nh: chạ ương trình đào t o, đ i ngũ gi ng viên, c s v t ch t, và k tạ ộ ả ơ ở ậ ấ ế
qu đào t o. Nghiên c u này t p trung vào ch tiêu đánh giá k t qu đào t o, 479ả ạ ứ ậ ỉ ế ả ạ
b ng câu h i và ph n h i c a c u sinh viên đã đả ỏ ả ồ ủ ự ược x lý và phân tích cho th y:ử ấ
T k t qu đánh giá, bài vi t cho th y nh ng m t m nh và m t y u trongừ ế ả ế ấ ữ ặ ạ ặ ế công tác đào t o c a nhà trạ ủ ường, t đó đ xu t m t s c i ti n đ nâng cao ch từ ề ấ ộ ố ả ế ể ấ
lượng đào t o:ạ
Đ i v i chố ớ ương trình đào t o:ạ
+ C n b sung thêm ki n th c qu n tr kinh doanh trong chầ ổ ế ứ ả ị ương trình h cọ
c a các khoa k thu t. Do đó, chủ ỹ ậ ương trình h c nên thi t k m t s môn h c tọ ế ế ộ ố ọ ự
ch n v lĩnh v c qu n tr kinh doanh đ sinh viên có c h i trang b thêm cácọ ề ự ả ị ể ơ ộ ị
ki n th c nàyế ứ
+ C n xây d ng m i quan h ch t ch và lâu dài v i các doanh nghi p vìầ ự ố ệ ặ ẽ ớ ệ
nó s t o đi u ki n thu n l i cho nhà trẽ ạ ề ệ ậ ợ ường/khoa trong vi c tìm hi u nhu c uệ ể ầ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, thi t k chộ ế ế ương trình h c sát v i yêu c u công vi cọ ớ ầ ệ
th c tự ế
+ C n ph i cân đ i h p lý gi a th i lầ ả ố ợ ữ ờ ượng lý thuy t và th c hành trongế ự
chương trình đào t o nói chung và t ng môn h c nói riêngạ ừ ọ
+ C n b sung thêm k năng tin h c, ngo i ng cho sinh viên và thay đ iầ ổ ỹ ọ ạ ữ ổ cách đánh giá k t qu h c t p hi n nay, v n ch t p trung vào đánh giá ki n th cế ả ọ ậ ệ ố ỉ ậ ế ứ
h n là rèn luy n k năng.ơ ệ ỹ
Đ i ngũ gi ng viên:ộ ả
Trang 27+ Đ i m i phổ ớ ương pháp gi ng d y, chuy n t th y gi ng trò ghi sangả ạ ể ừ ầ ả
th y hầ ướng d n và trò ch đ ng h c, t nghiên c u, t tìm tòi ki n th c.ẫ ủ ộ ọ ự ứ ự ế ứ
+ Khuy n khích m i gi ng viên t l y ý ki n ngế ỗ ả ự ấ ế ườ ọi h c v môn h c màề ọ mình ph trách nh m giúp h t đi u ch nh phụ ằ ọ ự ề ỉ ương pháp và n i dung gi ngộ ả
d y cho phù h p.ạ ợ
+ Đ nâng cao kinh nghi m th c t , nhà trể ệ ự ế ường c n t ch c các đ t thamầ ổ ứ ợ quan th c t trong và ngoài nự ế ước cho đ i ngũ gi ng viên [28].ộ ả
Nghiên c u v các tiêu chu n đánh giá chứ ề ẩ ương trình, đánh giá ph m ch tẩ ấ
c a sinh viên, đánh giá k t qu đào t o sinh viên s ph m, đánh giá theo chu nủ ế ả ạ ư ạ ẩ
đ u ra có các tác gi : Lê Th Thu Li u (2007) [27] nghiên c u v n đ sau: lúc nàoầ ả ị ễ ứ ấ ề thì th c hi n đánh giá chự ệ ương trình; đánh giá nh th nào, ai đánh giá và t i saoư ế ạ chúng ta ph i đánh giá chả ương trình? Lê Nguy n Trung Nguyên (2007) [31]ễ nghiên c u các tiêu chu n đánh giá ph m ch t đ o đ c c a sinh viên. Trong đó,ứ ẩ ẩ ấ ạ ứ ủ
gi i thi u mớ ệ ườ ối b n tiêu chu n đánh giá ph m ch t đ o đ c c a sinh viên sẩ ẩ ấ ạ ứ ủ ư
ph m, ki n ngh cho các trạ ế ị ường s ph m Vi t Nam. Nguy n Đ c Chính (2008)ư ạ ệ ễ ứ [10] nêu trong nghiên c u v đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên cho r ngứ ề ế ả ọ ậ ủ ằ
vi c ki m tra đánh giá k t qu h c t p là m t khâu tr ng y u nh ng ch đệ ể ế ả ọ ậ ộ ọ ế ư ỉ ượ c
ti n hành thông qua nh ng hình th c truy n th ng nh các câu h i tr c nghi mế ữ ứ ề ố ư ỏ ắ ệ khách quan ho c t lu n. ặ ự ậ
Ph m Th Di m (2008), đ a ra mô hình đánh giá ch t lạ ị ễ ư ấ ượng đ u ra g nầ ắ
v i đào t o theo nhu c u xã h i, bài vi t nêu ra các mô hình đánh giá ch t lớ ạ ầ ộ ế ấ ượ ng
đ u ra: Mô hình đánh giá c a M , mô hình các y u t t ch c (Organizationalầ ủ ỹ ế ố ổ ứ Elements Model), mô hình Kirkpatrick, mô hình b n m c đánh giá hi u qu đàoố ứ ệ ả
t o, mô hình ch t lạ ấ ượng dùng trong gi ng d y và h c t p c a AUNQA (Asianả ạ ọ ậ ủ University Network Quality Assurance) và các phương pháp đánh giá:
Phương pháp Baldrige: được Hi p h i Ch t lệ ộ ấ ượng M s d ng t nămỹ ử ụ ừ
1987, phương pháp này hướng đ n cách đánh giá t ng h p v qu n lý thành quế ổ ợ ề ả ả
c a c s đào t o d a trên 7 tiêu chí nh đ i ngũ gi ng viên, chủ ơ ở ạ ự ư ộ ả ương trình đào
Trang 28t o, d ch v sinh viên theo thang đi m t th p đ n cao.ạ ị ụ ể ừ ấ ế
Phương pháp Kaplan & Norton: xu t hi n t năm 1992 và đấ ệ ừ ượ ử ụ c s d ng
ch y u các t ch c kinh t có l i nhu n và v sau đủ ế ở ổ ứ ế ợ ậ ề ược c i ti n đ s d ngả ế ể ử ụ trong các c s giáo d c. Phơ ở ụ ương pháp này ch y u đánh giá m i quan h gi a sủ ế ố ệ ữ ứ
m ng/ m c tiêu c a trạ ụ ủ ường h c v i ho t đ ng và thành qu c a nó b n n iọ ớ ạ ộ ả ủ ở ố ộ dung: tài chính; khách hàng; môi trường quá trình phát tri n nhà trể ường; h c t p ọ ậ các c i ti n.ả ế
Phương pháp Barnett: đánh giá ch y u vào ngủ ế ườ ọ ở ối h c b n ho t đ ng:ạ ộ xây d ng môn h c và chự ọ ương trình h c, m i tọ ố ương tác gi a d y và h c, đánh giáữ ạ ọ
ngườ ọi h c, đánh giá đ i ngũ gi ng d y.ộ ả ạ
Phương pháp ISO 9000: 2000 được s d ng đ ki m tra ch t lử ụ ể ể ấ ượ ngtrong s n xu t t năm 1987 và đả ấ ừ ược đi u ch nh đ s d ng trong lĩnh v c giáoề ỉ ể ử ụ ự
d c t nh ng năm 90 (hi n nay là ISO 9001: 2000). Phụ ừ ữ ệ ương pháp này d a trên 21ự tiêu chí đánh giá thu c b n lĩnh v c: trách nhi m c a nhà qu n lý, qu n lý cácộ ố ự ệ ủ ả ả ngu n l c, đánh giá thành ph m, đo lồ ự ẩ ường phân tích và c i ti n.ả ế
Theo Carter McNamara có ba ph ng pháp đánh giá m t ch ng trình đàoươ ộ ươ
t oạ
+ Đánh giá d a trên m c tiêu: đánh giá xem chự ụ ương trình có đ t đạ ược các
m c tiêu đã xác đ nh t trụ ị ừ ước không?
+ Đánh giá d a trên quá trình: cách đánh giá này đự ược s d ng đ ki mử ụ ể ể soát xem chương trình đang ti n hành đ n đâu và k t qu có đ t nh mong mu nế ế ế ả ạ ư ố không? Hình th c đánh giá này thích h p cho nh ng chứ ợ ữ ương trình dài h n vàạ
chương trình đào t o có th đạ ể ược thay đ i khi có ý ki n góp ý t nhà tuy nổ ế ừ ể
d ng, t ngụ ừ ườ ọi h c ho c khi xu t hi n s không hi u qu trong quá trình đàoặ ấ ệ ự ệ ả
t o. ạ
+ Đánh giá d a trên thành qu : Đánh giá d a trên các k t qu đ u ra, th mự ả ự ế ả ầ ẩ
đ nh xem chị ương trình và các ho t đ ng c a nó có th t s phù h p và mang l iạ ộ ủ ậ ự ợ ạ các k t qu nh yêu c u c a ngế ả ư ầ ủ ườ ọi h c không? [12]
Trang 29Nghiên c u c a Ph m Th Di m đ a ra các mô hình đánh giá ch t lứ ủ ạ ị ễ ư ấ ượ ngđào t o đạ ược áp d ng c a m t s nụ ủ ộ ố ước trên th gi i. Tuy nhiên tác gi ch a chế ớ ả ư ỉ
ra được n u áp d ng đ đánh giá ch t lế ụ ể ấ ượng đào t o t i các trạ ạ ường đ i h c ạ ọ ở
Vi t Nam thì mô hình nào phù h p và áp d ng c th đ đánh giá k t qu đàoệ ợ ụ ụ ể ể ế ả
t o sinh viên ngành s ph m. T k t qu nghiên c u trên đây c a tác gi Ph mạ ư ạ ừ ế ả ứ ủ ả ạ
Th Di m đ tài lu n án t p trung vào các phị ễ ề ậ ậ ương pháp đánh giá m t chộ ươ ngtrình đào t o c a Carter McNamara, đ c bi t là phạ ủ ặ ệ ương pháp th 3, đánh giá d aứ ự trên thành qu , nghĩa là đánh giá k t qu đào t o năng l c d y h c c a sinh viênả ế ả ạ ự ạ ọ ủ thông qua đánh giá năng l c d y h c c a sinh viên sau khi đự ạ ọ ủ ược đào t o, t đóạ ừ đánh giá tương quan gi a chữ ương trình v i k t qu đào t o đ t đớ ế ả ạ ạ ược
Tác gi Ngô T Thành (2008) đ a ra b tiêu chu n đánh giá năng l cả ự ư ộ ẩ ự
gi ng d y c a giáo viên th c hành bao g m ả ạ ủ ự ồ 3 nhóm năng l c v i 30 tiêu chí đánhự ớ giá:
Nhóm năng l c chu n b d y th c hành (7 tiêu chí);ự ẩ ị ạ ự
Nhóm năng l c th c hi n d y th c hành (20 tiêu chí);ự ự ệ ạ ự
Nhóm năng l c đánh giá k t qu h c t p (3 tiêu chí) [38].ự ế ả ọ ậ
Ph m H ng Quang (2009) trong bài vi t: “Gi i pháp đào t o giáo viên theoạ ồ ế ả ạ
đ nh hị ướng năng l c” nh n m nh năng l c giáo viên y u t c b n quy t đ nhự ấ ạ ự ế ố ơ ả ế ị
ch t lấ ượng giáo d c và nêu ra 4 gi i pháp đào t o b i dụ ả ạ ồ ưỡng giáo viên theo quan
đi m m i c a UNESCO [35].ể ớ ủ
Các tác gi Đào Ng c Đ (2010); Lê Th Thu Li u, Hu nh Xuân Nh tả ọ ệ ị ễ ỳ ự (2009), nghiên c u các tiêu chí đánh giá, x p lo i năng l c giáo viên là đánh giáứ ế ạ ự
gi d y, đánh giá sáng ki n kinh nghi m và nghiên c u khoa h c [16], [27]. ờ ạ ế ệ ứ ọ
M Giang S n (2010) ch ra trong đào t o đ i h c, bên c nh các y u tỵ ơ ỉ ạ ạ ọ ạ ế ố
nh ch t lư ấ ượng đ i ngũ gi ng viên, c s v t ch t thì chộ ả ơ ở ậ ấ ương trình đào t o làạ
y u t mang tính tiên quy t đ m b o ch t lế ố ế ả ả ấ ượng đào t o c a các trạ ủ ường đ i h c,ạ ọ
đ c bi t là các trặ ệ ường s ph m. Nghiên c u cũng đ a ra các mô hình đánh giáư ạ ứ ư
ch t lấ ượng chương trình đào t o: Mô hình m c tiêu, mô hình nghiên c u trạ ụ ứ ườ ng
h p, mô hình đánh giá b ngoài [36].ợ ề
Trang 30Nghiên c u các tiêu chí đánh giá năng l c c a sinh viên th c t p có các tácứ ự ủ ự ậ
gi Nguy n Thanh Bình (2012), Vũ Xuân Hùng (2011). Trong đó, tác gi Vũả ễ ả Xuân Hùng đã xây d ng đự ược m c tiêu, n i dung, quy trình, tiêu chí, công cụ ộ ụ đánh giá k t qu rèn luy n năng l c d y h c cho sinh viên đ i h c S ph m kĩế ả ệ ự ạ ọ ạ ọ ư ạ thu t theo hậ ướng ti p c n năng l c th c hi n. Nguy n Thanh Bình mô t khá chiế ậ ự ự ệ ễ ả
ti t các m c đ c a năng l c giáo d c, m t năng l c quan tr ng c a giáo viênế ứ ộ ủ ự ụ ộ ự ọ ủ trong b tiêu chí đánh giá năng l c giáo d c c a sinh viên th c t p [3], [21].ộ ự ụ ủ ự ậ
Nguy n Kim Dung, Lê Th Thu Li u (2013) đ a ra các tiêu chí đánh giáễ ị ễ ư
ti t d y c a giáo viên, thông qua đó đánh giá năng l c d y h c c a giáo viên; Dế ạ ủ ự ạ ọ ủ ự
gi đánh giá giáo viên trên l p h c; ph ng v n giáo viên (k c Ban Giám hi u)ờ ớ ọ ỏ ấ ể ả ệ
và h c sinh; Đi u tra b ng b ng câu h i nh m thu th p ý ki n c a các đ i tọ ề ằ ả ỏ ằ ậ ế ủ ố ượ ng
có liên quan tr c ti p v năng l c d y h c c a giáo viên ti ng Anh (là sinh viênự ế ề ự ạ ọ ủ ế
t t nghi p khoa Anh, Trố ệ ường ĐHSP TPHCM trong kho ng th i gian t 2007ả ờ ừ2011); Đ xu t v i Trề ấ ớ ường và khoa Ti ng Anh m t s gi i pháp th c hi n đế ộ ố ả ự ệ ể
c i ti n và nâng cao năng l c đào t o giáo viên ti ng Anh t i trả ế ự ạ ế ạ ường ĐHSP Tp. HCM [14]
Ki m tra – đánh giá trong giáo d c Vi t Nam để ụ ở ệ ược đ c p đ n trongề ậ ế
m t s các tài li u: B Giáo d c và Đào t o, Chộ ố ệ ộ ụ ạ ương trình phát tri n Giáo d cể ụ Trung h c ph thông (2014) [7]; B Giáo d c và Đào t o, D án Vi t B (2010)ọ ổ ộ ụ ạ ự ệ ỉ [8]; Nguy n Công Khanh (2012) [24], Nguy n Công Khanh (2013) [25], Nguy nễ ễ ễ
Th Lan Phị ương (2011) [34]; Lâm Quang Thi p (2008) [39], [40] ệ
T nh ng nghiên c u trong và ngoài nừ ữ ứ ước v v n đ đánh giá trong giáoề ấ ề
d c đ i h c chúng tôi có m t s k t lu n sau đây:ụ ạ ọ ộ ố ế ậ
Th nh t, v n đ đánh giá trong giáo d c đ i h c đứ ấ ấ ề ụ ạ ọ ược quan tâm t iạ nhi u qu c gia trên th gi i, đ c bi t là đánh giá ch t lề ố ế ớ ặ ệ ấ ượng, k t qu đào t o t iế ả ạ ạ các trường đ i h c.ạ ọ
Th hai, trong lĩnh v c đào t o giáo viên, đánh giá đứ ự ạ ược quan tâm đa d ngạ nhi u lĩnh v c: đánh giá ch ng trình đào t o, đánh giá k t qu đào t o, xác
đ nh tiêu chí đánh giá giáo viên và sinh viên s ph m.ị ư ạ
Trang 31Th ba, nh ng nghiên c u liên quan đ n đánh giá trong giáo d c đ i h c,ứ ữ ứ ế ụ ạ ọ
đ c bi t trong công tác đào t o t i các trặ ệ ạ ạ ường s ph m m i ch d ng l i vi cư ạ ớ ỉ ừ ạ ở ệ xác đ nh các lĩnh v c c n đánh giá nh ng ch a th c s toàn di n và chi ti t.ị ự ầ ư ư ự ự ệ ế
Nh ng nghiên c u trên b sung cho chúng tôi c s và th c ti n đ ti nữ ứ ổ ơ ở ự ễ ể ế hành đ tài nghiên c u c a lu n án.ề ứ ủ ậ
1.1.2. M t s nghiên c u v năng l c d y h cộ ố ứ ề ự ạ ọ
Đào t o năng l c d y h c cho sinh viên là nhi m v quan tr ng trong cácạ ự ạ ọ ệ ụ ọ
trường S ph m. K t qu đào t o NLDH cho sinh viên ch u nh hư ạ ế ả ạ ị ả ưởng c aủ nhi u y u t nh : Chề ế ố ư ương trình đào t o, trình đ chuyên môn nghi p v c aạ ộ ệ ụ ủ
gi ng viên, kh năng và trình đ c a ngả ả ộ ủ ườ ọi h c, đi u ki n c s v t ch t ph cề ệ ơ ở ậ ấ ụ
v gi ng d y Do v y, k t qu đào t o NLDH c a sinh viên trong quá trình đàoụ ả ạ ậ ế ả ạ ủ
t o đã đạ ược nhi u nhà nghiên c u trong và ngoài nề ứ ước quan tâm
1.1.2.1. Trên th gi i ế ớ
Liên Xô và các n c Đông Âu, nh ng năm 60 c a th k XX, nghiên
c u v năng l c d y h c cho GV đứ ề ự ạ ọ ược kh ng đ nh trên c s h th ng lý lu nẳ ị ơ ở ệ ố ậ
và kinh nghi m th c ti n v ng ch c v i nh ng tên tu i n i ti ng nh : N.Vệ ự ễ ữ ắ ớ ữ ổ ổ ế ư Kuzmina, O.A.Abdoullina, F.N Gonobolin. N i dung chính c a các công trình làộ ủ xác đ nh đị ược c u trúc năng l c, nh ng k năng c b n c n có c a ngấ ự ữ ỹ ơ ả ầ ủ ười GV,
m i quan h gi a năng l c chuyên môn và năng l c nghi p v , nêu lên nh ngố ệ ữ ự ự ệ ụ ữ năng l c d y h c mà SV c n đự ạ ọ ầ ược phát tri n đ tr thành m t giáo viên.ể ể ở ộ
các n c ph ng Tây, trong lĩnh v c s ph m, h đ c bi t quan tâm
Trang 32Năm 1955, v n đ đào t o theo giai đo n là n i dung đấ ề ạ ạ ộ ược th o lu n t iả ậ ạ
cu c h p thộ ọ ường niên c a t ch c UNESCO, nh ng ph i đ n nh ng năm 70, t iủ ổ ứ ư ả ế ữ ạ
M m i đ y m nh nghiên c u tri n khai các môđun (Module) đào t o GV theoỹ ớ ẩ ạ ứ ể ạ
t ng n i dung lý thuy t. N i dung c a môđun bao g m các tài li u và n i dungừ ộ ế ộ ủ ồ ệ ộ
hướng d n c n thi t đ th c hi n m c tiêu giáo d c chung đã đ ra. Nhìn chung,ẫ ầ ế ể ự ệ ụ ụ ề hình th c đào t o ki u Môđun là đ n v h c t p liên k t t t c các y u t c aứ ạ ể ơ ị ọ ậ ế ấ ả ế ố ủ các môn h c lý thuy t, các k năng và ki n th c đ t o nên năng l c c a GV.ọ ế ỹ ế ứ ể ạ ự ủ Hình th c đào t o này cho đ n nay v n ti p t c đứ ạ ế ẫ ế ụ ượ ức ng d ng trong th c ti nụ ự ễ
v i nh ng m c đ khác nhau tùy thu c vào đ c đi m và nhu c u giáo d c c aớ ữ ứ ộ ộ ặ ể ầ ụ ủ
m i qu c gia. ỗ ố
G n đây m t s công trình tiêu bi u nghiên c u v các ph m ch t năngầ ộ ố ể ứ ề ẩ ấ
l c c a giáo viên, đi n hình nh các tác gi :ự ủ ể ư ả
Alnoor, A.G.; Yuanxiang, Guo; Abudhuim, F.S (2007) ch ra m c đích xácỉ ụ
đ nh năng l c chuyên môn cho giáo viên toán h c các trị ự ọ ở ường trung h c và cọ ố
g ng đ bi t m c đ năng l c c a các giáo viên toán h c. Các nhà nghiên c uắ ể ế ở ứ ộ ự ủ ọ ứ
s d ng phử ụ ương pháp ti p c n nghiên c u mô t , d li u nghiên c u đế ậ ứ ả ữ ệ ứ ược thu
th p t các nhà giáo d c, các chuyên gia và các giáo viên, đ ng th i s d ng cácậ ừ ụ ồ ờ ử ụ nghiên c u trứ ước đây đ xác đ nh năng l c gi ng d y toán h c. Nghiên c u nàyể ị ự ả ạ ọ ứ
đ a ra m t danh sách các năng l c c n thi t cho giáo viên toán h c, và cho th yư ộ ự ầ ế ọ ấ
m c đ kinh nghi m và năng l c c a giáo viên [46]. ứ ộ ệ ự ủ
Jame H.Strong (2013) m c dù không ch ra m t cách c th các tiêu chí c aặ ỉ ộ ụ ể ủ năng l c d y h c nh ng l i nêu ra khá rõ ràng nh ng ph m ch t c a ngự ạ ọ ư ạ ữ ẩ ấ ủ ười giáo viên hi u qu bao g m:ệ ả ồ
1) Nh ng đi u ki n tiên quy t: đi u ki n tiên quy t đ tr thành m t giáoữ ề ệ ế ề ệ ế ể ở ộ viên hi u qu bao g m: Năng l c ngôn ng , chệ ả ồ ự ữ ương trình được h c trọ ước khi trở thành m t giáo viên, ch ng ch hành ngh c a giáo viên hay b ng c p, ki n th cộ ứ ỉ ề ủ ằ ấ ế ứ chuyên môn, kinh nghi m gi ng d y, giáo viên v i vi c d y h c phân hóa.ệ ả ạ ớ ệ ạ ọ
Trang 332) Giáo viên cũng là m t con ngộ ười: Nh n m nh vai trò c a s quan tâm,ấ ạ ủ ự
bi t l ng nghe, hi u rõ h c sinh, vai trò c a s công b ng, s nhi t tình, thái đế ắ ể ọ ủ ự ằ ự ệ ộ
c a giáo viên, vai trò c a vi c th c hành chiêm nghi m.ủ ủ ệ ự ệ
3) T ch c và qu n lí l p h cổ ứ ả ớ ọ
4) So n bài và t ch c gi ng d y ạ ổ ứ ả ạ
5) Theo dõi s ti n b và ti m năng h c sinh [56].ự ế ộ ề ọ
Căn c vào nghiên c u c a các h c gi nứ ứ ủ ọ ả ước ngoài giúp chúng tôi xác đ nhị
đượ ấc c u trúc c a năng l c d y h c, đ ng th i kh ng đ nh, đây là ph m ch t c tủ ự ạ ọ ồ ờ ẳ ị ẩ ấ ố lõi trong các ph m ch t c a m t giáo viên THPT nói chung và sinh viên ngành sẩ ấ ủ ộ ư
ph m h c nói riêng. ạ ọ
1.1.2.2. Vi t Nam Ở ệ
Cho đ n nh ng năm 80 c a th k XX, nh ng k t qu nghiên c u v giáoế ữ ủ ế ỷ ữ ế ả ứ ề
d c c a Vi t Nam v n thiên v nghiên c u nh ng lý lu n kinh đi n, nh ng xuụ ủ ệ ẫ ề ứ ữ ậ ể ữ
hướng nghiên c u m i ch th c s b t đ u t gi a th p k 90 cho đ n nay. Khiứ ớ ỉ ự ự ắ ầ ừ ữ ậ ỷ ế bàn v năng l c d y h c, k năng gi ng d y đề ự ạ ọ ỹ ả ạ ược coi nh nh ng bi n pháp, thư ữ ệ ủ thu t đ th c hi n phậ ể ự ệ ương pháp d y h c đ t k t qu cao. M t s giáo trình, tàiạ ọ ạ ế ả ộ ố
li u, các tác gi đã đi sâu vào vi c hệ ả ệ ướng d n các k năng gi ng d y, cácẫ ỹ ả ạ
phương pháp d y h c m i, k năng TTSP. Nhi u tác gi đã trình bày m t cách cóạ ọ ớ ỹ ề ả ộ
h th ng, tệ ố ương đ i toàn di n đ n các k năng s ph m nh m góp ph n thúcố ệ ế ỹ ư ạ ằ ầ
đ y các ho t đ ng rèn luy n NVSP, k năng s ph m cho SV đ t ch t lẩ ạ ộ ệ ỹ ư ạ ạ ấ ượng t tố
h n [33], [45], [49].ơ
Võ Văn Duyên Em (2015) đ a ra các nhóm NLDH hóa h c trư ọ ở ường THPT
g m: Năng l c chu n đoán nhu c u và đ c đi m đ i tồ ự ẩ ầ ặ ể ố ượng d y h c; Năng l cạ ọ ự thi t k , l p k ho ch bài d y; Năng l c ngôn ng và v n d ng phế ế ậ ế ạ ạ ự ữ ậ ụ ương ti nệ
d y h c; Năng l c t ch c và th c hi n k ho ch d y h c; Năng l c đánh giáạ ọ ự ổ ứ ự ệ ế ạ ạ ọ ự
k t qu h c t p môn Hóa h c c a h c sinh; Năng l c g n k t hóa h c và th cế ả ọ ậ ọ ủ ọ ự ắ ế ọ ự
ti n [17].ễ
Trong xu th các trế ường đ i h c s ph m đang chuy n d n t ti p c nạ ọ ư ạ ể ầ ừ ế ậ
Trang 34n i dung sang ti p c n năng l c ngộ ế ậ ự ườ ọi h c, vi c xác đ nh h th ng các năng l cệ ị ệ ố ự ngh nghi p cho sinh viên là th c s c n thi t, nh t là NLDH cho sinh viênề ệ ự ự ầ ế ấ ngành s ph m các c s đào t o giáo viên hi n nay.ư ạ ở ơ ở ạ ệ
Vũ Xuân Hùng (2011), đ a ra h th ng NLDH cho sinh viên trư ệ ố ường đ iạ
h c s ph m Kĩ thu t g m:Năng l c thi t k d y h c g m: năng l c chu n bọ ư ạ ậ ồ ự ế ế ạ ọ ồ ự ẩ ị thi t k d y h c, năng l c thi t k d y h c; Năng l c ti n hành d y h c g m:ế ế ạ ọ ự ế ế ạ ọ ự ế ạ ọ ồ năng l c s d ng phự ử ụ ương pháp d y h c, năng l c s d ng phạ ọ ự ử ụ ương ti n d y h c,ệ ạ ọ năng l c trình di n thao tác m u, năng l c t ch c ho t đ ng nhóm, năng l cự ễ ẫ ự ổ ứ ạ ộ ự giao ti p, s d ng ngôn ng , năng l c x lí tình hu ng s ph m; Năng l c ki mế ử ụ ữ ự ử ố ư ạ ự ể tra đánh giá g m: năng l c biên so n công c đánh giá, năng l c s d ng công cồ ự ạ ụ ự ử ụ ụ đánh giá, năng l c phân tích các minh ch ng; Năng l c qu n lí d y h c g m:ự ứ ự ả ạ ọ ồ Năng l c l p k ho ch d y h c, năng l c t ch c d y h c, năng l c đi u khi nự ậ ế ạ ạ ọ ự ổ ứ ạ ọ ự ề ể quá trình h c, năng l c ki m tra đánh giá th c hi n [21]. Nghiên c a c a Vũọ ự ể ự ệ ứ ủ Xuân Hùng đã đ a ra 17 năng l c thành ph n c a NLDH c a sinh viên ngành sư ự ầ ủ ủ ư
ph m kĩ thu t, trong đó có nhi u năng l c chung cho sinh viên ngành s ph mạ ậ ề ự ư ạ
nh các năng l c qu n lí d y d y, năng l c ki m tra đánh giá, năng l c t ch cư ự ả ạ ạ ự ể ự ổ ứ
d y h c ạ ọ
Nguy n Thanh Bình (2012) xác đ nh h th ng năng l c giáo d c c n cóễ ị ệ ố ự ụ ầ
c a sinh viên th c t p s ph m. M c dù đã đ c p khá đ y đ các năng năng l củ ự ậ ư ạ ặ ề ậ ầ ủ ự giáo d c c n có c a sinh viên trong khi TTSP t i trụ ầ ủ ạ ường ph thông, tuy nhiên đổ ể hoàn thi n các năng l c c n có c a sinh viên s ph m c n có nhi u h n nh ngệ ự ầ ủ ư ạ ầ ề ơ ữ nghiên c u b sung các năng l c khác nh : Năng l c d y h c, năng l c phát tri nứ ổ ự ư ự ạ ọ ự ể ngh nghi p và b n thân [3].ề ệ ả
Đ Th Trinh (2013) [43], Nguy n Chi n Th ng (2012) [37] cũng đã nêu raỗ ị ễ ế ắ
d c ụ
Đ nh ị
h ướ ng
s ự phát tri n ể
c a ủ
h c ọ sinh
Phát tri n ể
c ng ộ
đ ng ồ
Phát tri n ể
cá nhân
Trang 35Ngu n ồ [2] Hình 1.1. Khung năng l c ngh nghi p ự ề ệ
đ r ng h p khác nhau: đánh giá nói chung, đánh giá trong giáo d c, đánh giáộ ộ ẹ ụ trong d y h c và đánh giá k t qu h c t p.ạ ọ ế ả ọ ậ
Khái ni m đánh giá theo nghĩa chung nh t có th k ra m t s đ nh nghĩaệ ấ ể ể ộ ố ị sau:
Theo quan ni m tri t h c, ệ ế ọ đánh giá là xác đ nh giá tr c a s v t, hi n ị ị ủ ự ậ ệ
t ượ ng xã h i, ho t đ ng hành vi c a con ng ộ ạ ộ ủ ườ ươ i t ng x ng v i nh ng m c tiêu, ứ ớ ữ ụ nguyên t c, k t qu mong đ i hay chu n m c nh t đ nh, t đó b c l thái đ Nó ắ ế ả ợ ẩ ự ấ ị ừ ộ ộ ộ
có tính đ ng c , ph ộ ơ ươ ng ti n và m c đích hành đ ng ệ ụ ộ [22]
Theo Peter W. Airasia (1997): Đánh giá là quá trình thu th p, t ng h p, ậ ổ ợ
di n gi i thông tin h tr cho vi c ra quy t đ nh. Thu t ng “Assessment” trong ễ ả ỗ ợ ệ ế ị ậ ữ
ti ng Anh có th bao g m c đ nh tính nh : quan sát, ki m tra, đo l ế ể ồ ả ị ư ể ườ ng và đánh giá mang tính đ nh l ị ượ ng nh đánh giá b ng đi m s ư ằ ể ố.
Trang 36Trong giáo d c, đánh giá đụ ược các nhà nghiên c u đ nh nghĩa nh sau:ứ ị ư
Đánh giá trong giáo d c xu t hi n khi có m t ng ụ ấ ệ ộ ườ ươ i t ng tác tr c ti p v i ự ế ớ
ng ườ i khác nh m m c đích thu th p và lí gi i thông tin v ki n th c, hi u bi t, ằ ụ ậ ả ề ế ứ ể ế
kĩ năng và thái đ c a ng ộ ủ ườ i đó [11]
Theo t ch c đ m b o ch t lổ ứ ả ả ấ ượng c a Anh (QAA), ủ đánh giá là vi c thi t ệ ế
l p m t quá trình đo k t qu h c t p c a sinh viên v các m t ki n th c đ t ậ ộ ế ả ọ ậ ủ ề ặ ế ứ ạ
đ ượ c, s phát tri n hi u bi t, nh ng kĩ năng đ t đ ự ể ể ế ữ ạ ượ c. Đánh giá cung c p ấ
ph ươ ng pháp, ph ươ ng ti n đ đánh giá sinh viên. Đánh giá đem l i thông tin giúp ệ ể ạ
ng ườ i đánh giá ra quy t đ nh k lu t hay khen th ế ị ỉ ậ ưở ng. Đ ng th i cung c p cho ồ ờ ấ sinh viên s ph n h i k t qu h c t p c a h và giúp h nâng cao thành tích c a ự ả ồ ế ả ọ ậ ủ ọ ọ ủ mình. Ngoài ra nó còn đem l i thông tin đ đánh giá ng ạ ể ườ ạ [23] i d y
Theo Nguy n Công Khanh, ễ đánh giá trong giáo d c là quá trình thu th p, ụ ậ
t ng h p, di n gi i thông tin v đ i t ổ ợ ễ ả ề ố ượ ng c n đánh giá (hi u bi t hay năng l c ầ ể ế ự
ng ườ ọ i h c, ch ươ ng trình, nhà tr ườ ng ) m t cách có h th ng nh m m c đích ộ ệ ố ằ ụ
hi u bi t sâu và s d ng các thông tin này đ ra quy t đ nh v đ i t ể ế ử ụ ể ế ị ề ố ượ ng đánh giá ho c đ đ a ra các chính sách giáo d c ặ ể ư ụ [23].
T phân tích các quan đi m khác nhau c a các tác gi trong và ngoài nừ ể ủ ả ướ ccho th y, đánh giá trong giáo d c đ u có chung m t quan đi m là ấ ụ ề ộ ể quá trình thu
th p, x lí thông tin t đ i t ậ ử ừ ố ượ ng c n đánh giá nh m c i thi n đ i t ầ ằ ả ệ ố ượ ng theo chi u h ề ướ ng tích c c h n ự ơ
Đ nh nghĩa ki m tra (Testing)ị ể
Theo T đi n Bách khoa toàn th Vi t Nam, “ừ ể ư ệ Ki m tra là ho t đ ng đo, ể ạ ộ xem xét, th nghi m ho c đ nh c m t hay nhi u đ c tính c a s n ph m và so ử ệ ặ ị ỡ ộ ề ặ ủ ả ẩ sánh k t qu v i yêu c u quy đ nh nh m xác đ nh s phù h p c a m i đ c tính” ế ả ớ ầ ị ằ ị ự ợ ủ ỗ ặ Khái ni m này liên quan nhi u h n đ n vi c ki m tra s n ph m sau khi s n xu tệ ề ơ ế ệ ể ả ẩ ả ấ
ho c đánh giá k t qu giáo d c c a h c sinh sau m t giai đo n so v i m c tiêuặ ế ả ụ ủ ọ ộ ạ ớ ụ
đ ra.ề
Trang 37Nghiên c u c a Nguy n Công Khanh li t kê ra m t s quan đi m t cácứ ủ ễ ệ ộ ố ể ừ nghiên c u khác nhau v “Ki m tra” nh sau:ứ ề ể ư
Ki m tra là quá trình đo lể ường k t qu th c t và so sánh v i nh ng tiêuế ả ự ế ớ ữ chu n, m c tiêu đã đ ra nh m phát hi n nh ng gì đã đ t đẩ ụ ề ằ ệ ữ ạ ược, ch a đ t đư ạ ượ c,nguyên nhân, các y u t nh hế ố ả ưởng/chi ph i t đó đ a ra bi n pháp đi u ch nh,ố ừ ư ệ ề ỉ
th p thông tin và g n v i ho t đ ng đo l ậ ắ ớ ạ ộ ườ ng đ đ a ra các k t qu , so sánh, ể ư ế ả
đ i chi u v i yêu c u, m c tiêu hay chu n đã đ ra, v i m c đích xác đ nh ố ế ớ ầ ụ ẩ ề ớ ụ ị xem cái gì đã đ t đ ạ ượ c, cái gì ch a đ t đ ư ạ ượ c, nh ng nguyên nhân, các y u t ữ ế ố
nh h ng/chi ph i
Đ nh nghĩa đo lị ường (Measurement)
Trong khoa h c tâm lí giáo d c: Đo lọ ụ ường là s d ng nh ng kĩ thu tử ụ ữ ậ
nh : phi u quan sát, phi u ph ng v n, phi u tr ng c u, b ng h i, phi u đi u tra,ư ế ế ỏ ấ ế ư ầ ả ỏ ế ề
b n nghi m kê, b ng li t kê và tr c nghi m nh m lả ệ ả ệ ắ ệ ằ ượng hóa s v t hi nự ậ ệ
tượng, ph c v cho các m c tiêu đánh giá.ụ ụ ụ
Đo lường là quá trình thu th p thông tin m t cách đ nh lậ ộ ị ượng v các đ iề ạ
lượng đ c tr ng nh nh n th c, t duy, các ph m ch t nhân cách khác trong quáặ ư ư ậ ứ ư ẩ ấ trình giáo d c. Đo lụ ường trong giáo d c có đ c đi m:ụ ặ ể
Đo lường trong giáo d c có liên quan tr c ti p đ n con ngụ ự ế ế ười ch thủ ể
c a các ho t đ ng giáo d c, c a các m i quan h đa chi u. Đ th c hi n đoủ ạ ộ ụ ủ ố ệ ề ể ự ệ
lường c n ph i chuy n cái c n đo thành các d u hi u hay thao tácầ ả ể ầ ấ ệ
Trang 38 Các phép đo lường ch y u đủ ế ược th c hi n m t cách gián ti p. Ph i cóự ệ ộ ế ả công c đ đo các bi n c n đo vì r t nhi u bi n không th đo tr c ti p mà ph iụ ể ế ầ ấ ề ế ể ự ế ả
r i. Mu n đánh giá ph i ki m tra, mu n ki m tra ph i đo lờ ố ả ể ố ể ả ường, ngượ ạc l i đo
lường là đ ph c v cho ki m tra và ki m tra là đ ph c v cho đánh giá. Tể ụ ụ ể ể ể ụ ụ ừ
l p lu n này và các quan đi m trên đây chúng tôi quan ni m: ậ ậ ể ệ “Đánh giá trong
giáo d c là quá trình s d ng b công c đã đ ụ ử ụ ộ ụ ượ c xây d ng s n đ thu ự ẵ ể
th p, t ng h p, di n gi i thông tin v đ i t ậ ổ ợ ễ ả ề ố ượ ng đánh giá, s d ng các ử ụ thông tin ph n h i đó đ c i thi n, đi u ch nh đ i t ả ồ ể ả ệ ề ỉ ố ượ ng nh m nâng cao ằ
ch t l ấ ượ ng”
1.2.1.2. Hình th c ki m tra đánh giá (Type of assessment) ứ ể
Đánh giá là quá trình đ a ra nh n đ nh v năng l c và ph m ch t c a s nư ậ ị ề ự ẩ ấ ủ ả
ph m giáo d c căn c vào các thông tin đ nh tính và đ nh lẩ ụ ứ ị ị ượng thu th p đậ ượ ừ c tcác phép đo. Tùy thu c vào đ i tộ ố ượng và m c đích đánh giá đ thu th p lo iụ ể ậ ạ thông tin gì và l a ch n hình th c đánh giá nào cho phù h p. Có nhi u nghiên c uự ọ ứ ợ ề ứ trong và ngoài nước v các hình th c đánh giá trong giáo d c. D a vào các đ cề ứ ụ ự ặ
đi m nh : Quy mô, v trí c a ngể ư ị ủ ười đánh giá, đ c tính câu h i, tính ch t thặ ỏ ấ ườ ngxuyên hay th i đi m ho c tính ch t quy chi u c a m c tiêu đánh giá, Nguy nờ ể ặ ấ ế ủ ụ ễ Công Khanh và Đào Th Oanh ch ra m t s hình th c đánh giá sau đây:ị ỉ ộ ố ứ
Đánh giá t ng k t và đánh giá hình thànhổ ế
o Đánh giá t ng k t (summative assessment): Đây là hình th c đánh giáổ ế ứ
có tính t ng h p, bao quát nh m cung c p thông tin v năng l c đ t đổ ợ ằ ấ ề ự ạ ược c aủ
h c viên vào cu i khóa h c. Do đó, hình th c đánh giá này thọ ố ọ ứ ường được đánh
Trang 39giá theo tham chi u tiêu chí c u thành năng l c. Đánh giá t ng k t thế ấ ự ổ ế ường đượ c
th c hi n vào cu i m t khóa h c ho c cu i kì khi k t thúc môn h c, m t hànhự ệ ố ộ ọ ặ ố ế ọ ộ trình hay m t d án.ộ ự
d y và h c. Đánh giá quá trình có th do giáo viên ho c đ ng nghi p hay do ngạ ọ ể ặ ồ ệ ườ i
h c cùng th c hi n, cung c p thông tin ph n h i v ho t đ ng h c t p c a ngọ ự ệ ấ ả ồ ề ạ ộ ọ ậ ủ ườ i
h c và không nh t thi t đọ ấ ế ượ ử ục s d ng cho m c đích x p h ng, phân lo i. Đánhụ ế ạ ạ giá quá trình còn giúp chu n đoán ho c đo ki n th c, kĩ năng c a ngẩ ặ ế ứ ủ ườ ọi h c nh mằ xác đ nh m t k ho ch h c t p tị ộ ế ạ ọ ậ ương lai cho phù h p.ợ
Đánh giá s kh i và đánh giá ch n đoán ơ ở ẩ
o Đánh giá s kh i (placement assessment): Đây là hình th c đánh giá d aơ ở ứ ự trên nh ng thông tin thu th p đữ ậ ược vào đ u năm h c, giáo viên s d ng chúng đầ ọ ử ụ ể
bi t v h c sinh. M c đích c a đánh giá s kh i là giúp giáo viên tìm hi u h cế ề ọ ụ ủ ơ ở ể ọ sinh đ có th tìm cách t ch c các em thành m t l p h c nh m tác đ ng, thúcể ể ổ ứ ộ ớ ọ ằ ộ
đ y ho t đ ng h c t p c a các em.ẩ ạ ộ ọ ậ ủ
o Đánh giá ch n đoán (dignostic assessment): Là lo i hình đánh giá thămẩ ạ
dò, phát hi n th c tr ng, có tính đ nh kì ho c trệ ự ạ ị ặ ước khi b t đ u m t đ án, d ánắ ầ ộ ề ự hay chương trình đ i m i, có th ti n hành v i cá nhân ho c nhóm (L p, trổ ớ ể ế ớ ặ ớ ường,
qu n, t nh, qu c gia) nh m cung c p các thông tin v đi m m nh, đi m y u c aậ ỉ ố ằ ấ ề ể ạ ể ế ủ
h c sinh t i th i đi m đánh giá theo chu n ho c theo tiêu chí.ọ ạ ờ ể ẩ ặ
Đánh giá d a theo chu n ho c theo tiêu chíự ẩ ặ
o Đánh giá d a theo chu n (norm referenced assessment): Là so sánhự ẩ thành tích c a các đ i tủ ố ượng cùng được đánh giá v i nhau. Đó là hình th c đánhớ ứ giá đ a ra nh ng nh n xét v các m c c a các cá nhân trong m u kh o sát. Cóư ữ ậ ề ứ ủ ẫ ả
Trang 40hai hình th c so sánh trong đánh giá d a theo chu n: So sánh thành tích gi a cáứ ự ẩ ữ nhân này v i cá nhân khác trong nhóm m u kh o sát và so sánh thành tích cá nhânớ ẫ ả trong tương quan v i các nhóm khác. Vì v y, đánh giá d a theo chu n có hai đ cớ ậ ự ẩ ặ
tr ng: 1) Công c đánh giá là b test đã chu n hóa có kh năng suy r ng choư ụ ộ ẩ ả ộ
t ng th ; 2) B test càng phân bi t m t cách rõ ràng gi a nh ng h c sinh v i cácổ ể ộ ệ ộ ữ ữ ọ ớ năng l c khác nhau thì k t qu so sánh càng chính xác.ự ế ả
o Đánh giá d a theo tiêu chí (criterion referenced assessment): Ngự ườ ọ i h c
đ c đánh giá d a trên các tiêu chí đã đ c xác đ nh rõ ràng v thành tích đ t đ cượ ự ượ ị ề ạ ượ
so v i chu n đ ra hay m c tiêu đã đ ra, thay vì đ c x p h ng trên c s k t quớ ẩ ề ụ ề ượ ế ạ ơ ở ế ả thu đ c c a nh ng m u h c sinh thu c m u kh o sát. Khi đánh giá theo tiêu chí,ượ ủ ữ ẫ ọ ộ ẫ ả
ch t l ng thành tích không ph thu c vào m c đ cao th p v năng l c c a nh ngấ ượ ụ ộ ứ ộ ấ ề ự ủ ữ
ng i khác, mà ph thu c vào m c đ cao th p c a chính ng i đ c đánh giá soườ ụ ộ ứ ộ ấ ủ ườ ượ
v i các tiêu chí c th B công c dùng đ đánh giá theo tiêu chí chính là bài testớ ụ ể ộ ụ ể
ho c thang đo mô t chi ti t t ng m c đ đ c thi t k d a theo các m c đ đápặ ả ế ừ ứ ộ ượ ế ế ự ứ ộ
d ng ki m tra vi t trên gi y, đạ ể ế ấ ược ch m đi m nh m đ a ra k t lu n phân lo iấ ể ằ ư ế ậ ạ
ngườ ọi h c. Đánh giá chính th c thứ ường liên quan đ n các d ng ki m tra đế ạ ể ượ cdùng nh thư ước đo chu n hóa. Nh ng thẩ ữ ước đo này có th để ược dùng th trử ướ csau đó, d li u s đữ ệ ẽ ược tính toán, th ng kê, t ng k t nh m đ a ra k t lu n vố ổ ế ằ ư ế ậ ề
ngườ ọi h c so v i các chu n c n đ t đớ ẩ ầ ạ ược. Đánh giá chính th c thứ ường được ti nế hành dướ ại d ng các bài thi và sau đó đ a ra đi m s ư ể ố
o Đánh giá không chính th c (informal assessment): Đánh giá không chínhứ
th c có m c tiêu r t g n v i đánh giá thứ ụ ấ ầ ớ ường xuyên, đánh giá quá trình nh mằ
m c đích chính là xem xét, giám sát quá trình h c t p hàng ngày c a ngụ ọ ậ ủ ườ ọ i h c,thông qua nhi u hình th c nh : quan sát, th o lu n, xem xét h s h c t p, tề ứ ư ả ậ ồ ơ ọ ậ ự