1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Sử dụng siêu âm Doppler trong đưa ra chỉ định điều trị hẹp động mạch cảnh trong

63 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 8,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của bài giảng trình bày tổn thƣơng không xơ vữa; phình mạch; dò động-tĩnh mạch; đè ép từ bên ngoài; quy trình khảo sát siêu âm động mạch cảnh; phân đoạn mạch máu; dày lớp áo trong liên quan tới; phức hợp áo trong-áo giữa; tương quan về nguy cơ nhồi máu cơ tim và hút thuốc với tăng IMT động mạch cảnh...

Trang 1

Sử dụng siêu âm Doppler trong

đưa ra chỉ định điều trị hẹp động

mạch cảnh trong

Leandro Fernández, MD, MSc, HFAIUM, MACP

Phòng nghiên cứu Siêu âm Nâng cao

Viện y học La Floresta Trung tâm giáo dục CoE của WFUMB-Venezuela

Caracas, Venezuela

Trang 2

2016—AIUM PRACTICE PARAMETER—Extracranial Cerebrovascular Ultrasound

Trang 3

Ứng dụng

Chỉ định

thời

Trang 5

Salonen JT Ultrasonographically assessed carotid morphology and the risk of coronary heart disease

Arteriosclerosis and Thrombosis: A Journal of Vascular Biology 2018;11:1245-1249 Stein JH Carotid intima-media thickness and vascular age: you are only as old as your arteries look

J Am Soc Echocardiogr (United States), Jun 2004, 17(6) p686-9 Tilling K, et al The relation between birth weight and intima-media thickness in middle-aged adults

Epidemiology (United States), Sep 2004, 15(5) p557-64 Elovainio M Depressive symptoms and carotid artery intima-media thickness in young adults: the Cardiovascular Risk in Young Finns

Study Psychosom Med 2005 Jul-Aug;67(4):561-7

Trang 6

Siêu âm ĐM cảnh: quy trình khảo sát

Trang 7

Phân đoạn mạch máu

Trang 13

Dày lớp áo trong liên quan tới

Michiel L et al Carotid Intima-Media Thickness Measurements inIntervention Studies

Stroke 2003;34:2985-2994

Vascular Pathology in Neurosonology and Neuroimaging of Stroke

Valdueza J Thieme Stuttgart 2008 p 76-110

Trang 14

Lòng mạch Lớp áo trong

Lớp áo giữa

Phức hợp áo trong-áo giữa

Đầu dò thẳng 17 MHz

Trang 15

Phức hợp áo trong-áo giữa

Trang 16

Tự động đo

Trang 18

Nguy cơ Nguy cơ tương đối 95% CI

Lorenz MW et al Prediction of clinical cardiovascular events with carotid

intima-media thickness a systematic review and meta-analysis

Circulation 2007; 115:459-467

Trang 19

Dày lớp áo trong-áo giữa

tuổi

Simova I Intima-media thickness: Appropriate evaluation and proper measurement, described

e-journal of the ESC Council for Cardiology Practice Vol 13, N° 21 - 05 May 2015

Trang 20

Doppler màu

Trang 21

Lớp áo trong ĐM cảnh trong: bóng cảnh

Trang 22

Lớp áo trong ĐM cảnh trong: bóng cảnh

Trang 25

Nguy cơ hình ảnh huyết khối của mảng

Trang 26

Mảng xơ vữa mềm khó thấy

Trang 28

Mảng xơ vữa : Biến chứng

Kern R, Szabo K, Hennerici M, et al Characterization of carotid artery plaques using real-time compound B-mode ultrasound

Stroke (United States), Apr 2004, 35(4) p870-5

Trang 29

Vì sao phải tính toán mức độ hẹp ?

của mảng xơ vữa

đổi của mảng xơ vữa

Moneta Gl et al Extracranial carotid and vertebral arteries in Duplex Scanning in Vascular Disorders 4th Ed Zierler R Lippincott Philadelphia 2010 p 87-100

Trang 30

Định lƣợng độ hẹp ĐM cảnh trong

Beneficial effect of carotid endarterectomy in symptomatic patients with high-grade carotid stenosis North American Symptomatic Carotid Endarterectomy Trial Collaborators N Engl J Med 1991; 325:445

Trang 31

Định lƣợng độ hẹp ĐM cảnh trong

Trang 32

Hẹp ĐM cảnh trong

Trang 33

NASCET vs ECST

Trang 34

Định lƣợng độ hẹp ĐM cảnh trong

Trang 35

Hẹp ĐM cảnh : Chẩn đoán trên siêu âm đen trắng và Doppler màu - Society of Radiologists in Ultrasound Consensus Conference

Radiology 2003 Nov;229(2):340-6 (ISSN: 0033-8419)

Grant EG; Benson CB; Moneta GL; Alexandrov AV; Baker JD; Bluth EI;

Carroll BA; Eliasziw M; Gocke J; Hertzberg BS;

Katanick S; Needleman L; Pellerito J; Polak JF;

Rholl KS; Wooster DL; Zierler RE

Consensus Conference Radiology 2003 Nov;229(2):340-6 Ultrasound Q (United States), Dec 2003, 19(4) p190-8

Trang 36

Hẹp ĐM cảnh trong: Tiêu chuẩn vận tốc

 Bình thường: < 125 cm/s và không có dày thành hay mảng xơ vữa

 < 50 % < 125 cm/s và có dày thành hay mảng xơ vữa ICA/CCA <2

 50 - 69 % 125 - 230 cm/s ICA/CCA >2 <4

 >70 % > 230 cm/s ICA/CCA > 4

Đến gần tắc hoàn toàn : và thấy được mảng xơ vữa và hẹp lòngare seen Gần tắc hoàn toàn khi có hẹp lòng nặng trên siêu âm Doppler

 100 % Tắc hoàn toàn : khi không thấy được lòng mạch trên siêu âm đen

trắng và không có dòng chảy trên Doppler phổ, năng lượng và màu

Consensus Conference Radiology 2003 Nov;229(2):340-6 Ultrasound Q (United States), Dec 2003, 19(4) p190-8

Trang 38

Góc 60°

Tola M et al Effect of Doppler angle in diagnosis of internal carotid artery stenosis

J Ultrasound Med 2006; 25(9):1187-92

Trang 39

NASCET vs ECST

Trang 40

Hẹp ICA : Hình thái huyết động

ICA/CCA: 8.3

Trang 43

Nhóm III

sử bản thân hoặc gia đình

Brott TG et al JACC Vol 57, No 8, 2011:e16–94 Doppler ĐM cảnh Y học thực chứng

Trang 44

Mức độ chứng cứ

Trang 46

Klingelhöfer J Ultrasonography of carotid stenosis IJCNMH 2014; 1(Suppl 1):S04 Adla T et al Multimodality Imaging of Carotid Stenosis Int J Angiol 2015 Sep; 24(3): 179-184

Perren F 3rd Congress of the European Academy of Neurology

Amsterdam, The Netherlands, June 24 – 27, 2017

Trang 47

Rosenfield K et al Randomized Trial of Stent versus Surgery for Asymptomatic Carotid Stenosis

N Engl J Med 2016; 374: 1011-1020

Trang 48

• Tăng lipid máu

Klein, A, et al New England Journal of Medicine 358.20 (2008): 1617-1621

Courtesy Christopher J White MD Francisco Tortoledo, MD

Trang 49

Nguy cơ phẫu thuật cao

Nguy cơ phẫu thuật trung

Trang 50

CAS vs CEA: Phân tích tổn hợp không

triệu chứng

Death, Stroke, or MI during peri-procedural period and Ipsilateral Stroke during 4 year follow up

ACT-1 CREST SAPPHIRE

Sardar P, et al J Am Coll Cardiol 2017;69:2266-2275

Courtesy Christopher J White MD Francisco Tortoledo, MD

Trang 51

Nghiên cứu stent ĐM cảnh quốc tế: CAS = CEA

1º điểm cuối: tử vong hoặc nhồi máu gây tàn tật

Bonati LH, et al Lancet 2015; 385: 529–38

Trang 53

Chụp mạch DSA

Trang 55

STENT ĐM CẢNH

Ali F et al Carotid Duplex Velocity Criteria Revisited for the Diagnosis of Carotid In-Stent Restenosis Vascular 2007;15(3):119-125

Trang 58

Triệu chứng thần kinh tiến triển với tắc

hoàn toàn bên đối diện

Gaitini D; Soudack M Diagnosing carotid stenosis by Doppler sonography: state of the art

J Ultrasound Med 2005 Aug;24(8):1127-36

Trang 59

Triệu chứng thần kinh tiến triển với tắc hoàn

toàn bên đối diện

Trang 60

Tái tưới máu

Trang 61

TCCD

Trang 62

Kết luận

đặc biệt tốt để khảo sát các bất thường ĐM

cảnh Không xâm nhập, chính xác và hiệu

quả kinh tế, nó giúp đưa ra các thông tin hình

thái và chức năng Phương pháp này đang

dần thành phương tiện đầu tiên và duy nhất

cần thiết trước can thiệp bóc lớp nội mạc,

trong khi có quy trình đắt tiền và xâm nhập

khác được để dành cho các trường hợp đặc

biệt”

Gaitini D; Soudack M Diagnosing carotid stenosis by Doppler sonography: state of the art

J Ultrasound Med 2005 Aug;24(8):1127-36

Trang 63

www.drleandrofernandez.com

Ngày đăng: 16/01/2020, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w