Luận án thực hiện nghiên cứu với mục tiêu nhằm xác định cơ sở khoa học để bảo tồn và phục hồi rừng lá rộng thường xanh của Vườn Quốc gia Xuân Sơn bằng tái sinh tự nhiên. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NGUY N Đ C TRI N Ễ Ắ Ể
NGHIÊN C U Đ NG THÁI TÁI SINH T NHIÊN R NG LÁ R NG Ứ Ộ Ự Ừ Ộ
TH ƯỜ NG XANH T I V Ạ ƯỜ N QU C GIA XUÂN S N, T NH PHÚ TH Ố Ơ Ỉ Ọ
Trang 2Ngươ ươi h̀ ng dân khoa hoc:́ ̃ ̣
Lu n án đậ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p Trả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ường h p t i: Trọ ạ ường Đ iạ
nghi p.ệ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong qu n xã th c v t r ng t nhiên lá r ng thầ ự ậ ừ ự ộ ường xanh nhi t đ i, quá trình tái sinh di nệ ớ ễ
ra phân tán và liên t c (ụ Van Steenis, 1956) t o nên l p cây tái sinh thạ ớ ường không đ ng nh t vồ ấ ề thành ph n loài và c u trúc theo không gian. L p cây tái sinh dầ ấ ớ ưới tán r ng ho c các l tr ng trongừ ặ ỗ ố
r ng tr i qua các giai đo n khác nhau, các giai đo n này có s m t đi c a loài này nh ng cũng cóừ ả ạ ở ạ ự ấ ủ ư
s xu t hi n c a loài khác, s bi n đ i v s lự ấ ệ ủ ự ế ổ ề ố ượng cá th c a t ng loài, sinh trể ủ ừ ưởng c a cây táiủ sinh đã t o nên đ ng thái tái sinh t nhiên c a r ng. ạ ộ ự ủ ừ
Vườn Qu c gia Xuân S n n m trên đ a bàn huy n Tân S n, t nh Phú Th v i t ng di nố ơ ằ ị ệ ơ ỉ ọ ớ ổ ệ tích là 15.048ha, trong đó r ng lá r ng thừ ộ ường xanh là ki u th m th c v t đ c tr ng. M c dù đãể ả ự ậ ặ ư ặ
có khá nhi u nghiên c u v s đa d ng loài đ ng th c v t, c u trúc các qu n xã th c v t r ng,ề ứ ề ự ạ ộ ự ậ ấ ầ ự ậ ừ
nh ng các nghiên c u đ ng thái tái sinh t nhiên khu v c v n là m t kho ng tr ng. ư ứ ộ ự ở ự ẫ ộ ả ố Xu t phátấ
t th c ti n đó, lu n án th c hi n đ tài: ừ ự ễ ậ ự ệ ề “Nghiên c u đ ng thái tái sinh t nhiên r ng lá r ng ứ ộ ự ừ ộ
th ườ ng xanh t i V ạ ườ n Qu c gia Xuân S n, t nh Phú Th ” ố ơ ỉ ọ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
a) M c tiêu chung: ụ
Xác đ nh c s khoa h c đ b o t n và ph c h i r ng lá r ng thị ơ ở ọ ể ả ồ ụ ồ ừ ộ ường xanh c a Vủ ườ n
Qu c gia Xuân S n b ng tái sinh t nhiên. ố ơ ằ ự
b) M c tiêu c th : ụ ụ ể
Xác đ nh đị ược đ c đi m c u trúc và đ c đi m tái sinh t nhiên c a các tr ng thái r ngặ ể ấ ặ ể ự ủ ạ ừ
lá r ng thộ ường xanh khu v c nghiên c u.ự ứ
Xác đ nh đị ược đ c đi m đ ng thái tái sinh t nhiên và nh hặ ể ộ ự ả ưởng c a m t s nhân tủ ộ ố ố sinh thái đ n tái sinh t nhiên.ế ự
Đ xu t đề ấ ược các gi i pháp lâm sinh phù h p đ b o t n và ph c h i r ng lá r ngả ợ ể ả ồ ụ ồ ừ ộ
thường xanh khu v c nghiên c u.ự ứ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Các tr ng thái r ng lá r ng thạ ừ ộ ường xanh khu v c núi đ t thu c phân khu b o v nghiêmự ấ ộ ả ệ
ng t và phân khu ph c h i sinh thái c a Vặ ụ ồ ủ ườn Qu c gia Xuân S n.ố ơ
4. Ý nghĩa c a lu n án ủ ậ
Lượng hóa đ ng thái tái sinh t nhiên c a r ng lá r ng thộ ự ủ ừ ộ ường xanh đ có để ược các cơ
s khoa h c v c ch duy trì đa d ng loài trong h sinh thái r ng.ở ọ ề ơ ế ạ ệ ừ
K t qu nghiên c u là c s đ nh hế ả ứ ơ ở ị ướng các gi i pháp lâm sinh cho b o t n, ph c h iả ả ồ ụ ồ
và duy trì đa d ng loài r ng lá r ng thạ ừ ộ ường xanh
5. Đóng góp m i c a lu n án ớ ủ ậ
V m t h c thu t ề ặ ọ ậ : Cung c p thêm các d n li u khoa h c v đ ng thái tái sinh t nhiên ấ ẫ ệ ọ ề ộ ự ở
r ng nhi t đ i thông qua k t qu nghiên c u tái sinh b sung, t l ch t và chuy n c p; đ c đi mừ ệ ớ ế ả ứ ổ ỷ ệ ế ể ấ ặ ể tái sinh r ng dừ ưới tán và tái sinh l tr ng c a r ng lá r ng thỗ ố ủ ừ ộ ường xanh nhi t đ iệ ớ và tái sinh c aủ
m t s loài u th ộ ố ư ế
V m t lý lu n ề ặ ậ : K t qu c a lu n án góp ph n làm sáng t các lý lu n v tái sinh r ngế ả ủ ậ ầ ỏ ậ ề ừ nhi t đ i đã đệ ớ ược A. Obvêrin (1938), Van Steenis (1956), P.W. Richard (1959, 1968, 1970), G.N.Baur (1964, 1976) t ng k t. ổ ế B sung minh ch ng v duy trì đa d ng sinh h c r ng nhi tổ ứ ề ạ ọ ừ ệ
đ iớ
Trang 4 M t s k t qu m i đ c nghiên c u trong lu n án.ộ ố ế ả ớ ượ ứ ậ
Lượng hóa được đ ng thái bi n đ i t thành loài; đa d ng sinh h c; đ ng thái ch t, bộ ế ổ ổ ạ ọ ộ ế ổ sung, chuy n c p c a l p cây tái sinh r ng lá r ng thể ấ ủ ớ ừ ộ ường xanh t i Vạ ườn Qu c gia Xuân S nố ơ trên c s ngu n s li u thu th p t các ô tiêu chu n đ nh v có th i gian theo dõi 5 năm (2007ơ ở ồ ố ệ ậ ừ ẩ ị ị ờ2012);
Xác đ nh đị ược c ch duy trì đa d ng sinh h c c a r ng nhi t đ i thông qua đ c đi mơ ế ạ ọ ủ ừ ệ ớ ặ ể tái sinh t nhiên c a các loài u th trong r ng lá r ng thự ủ ư ế ừ ộ ường xanh
Chương 1TÔNG QUAN VÂN ĐÊ NGHIÊN C Ủ ́ ̀ Ứ1.1. Trên th gi iế ớ
Các nghiên c u v tái sinh r ng nhi t đ i đứ ề ừ ệ ớ ược nhi u tác gi quan tâm nghiên c u, t ngề ả ứ ổ
k t thành các lý lu n và tác ph m kinh đi n nh : A. Obvêrin (1938), Van Steenis (1956),ế ậ ẩ ể ư G.N.Baur (1964, 1976) P.W.Richard (1959, 1968, 1970). Các gi thuy t v s duy trì tính đa d ngả ế ề ự ạ loài trong r ng nhi t đ i có th phân thành hai nhóm: (i) Gi thuy t k thù do Janzen (1970) vàừ ệ ớ ể ả ế ẻ Connell (1971) đ xề ướng; (ii) gi thuy t v sinh thái tái sinh và s phân chia l tr ng (Denslow,ả ế ề ổ ự ỗ ố 1980; Grubb, 1977; Hartshorn, 1985; Orians, 1994; Ricklefs, 1977). Đ ng thái tái sinh đ c th hi nộ ượ ể ệ qua các quá trình: s l ng loài và cá th tái sinh b sung hàng năm; s l ng loài và cá th cây táiố ượ ể ổ ố ượ ể sinh b ch t; s l ng loài và cá th cây tái sinh s ng sót, sinh tr ng và chuy n lên các l p cây caoị ế ố ượ ể ố ưở ể ớ
h n. ơ Ph n l n các nghiên c u đã t p trung đánh giá các hình th c thay th loài và đ ng thái phátầ ớ ứ ậ ứ ế ộ tri n c u trúc lâm ph n r ng trên c s s d ng chu i th i gian, t c là phể ấ ầ ừ ơ ở ử ụ ỗ ờ ứ ương pháp l y khôngấ gian thay th th i gian b ng h th ng các ô tiêu chu n t m th i, đo đ m m t l n trên các lâmế ờ ằ ệ ố ẩ ạ ờ ế ộ ầ
ph n có tu i ph c h i khác nhau. Tuy nhiên, cách ti p c n này đã b nghi ng b i Bakker et al.,ầ ổ ụ ồ ế ậ ị ờ ở (1996), Foster & Tilman (2000), Pickett (1989). T m t s ít nghiên c u đ nh v v di n th r ngừ ộ ố ứ ị ị ề ễ ế ừ vùng nhi t đ i đã đ c công b , Breugel M.v et al., (2007) đã đ a ra m t b c tranh v các
1.2. Vi t NamỞ ệ
Nghiên c u vê ứ ̀tái sinh t nhiên đự ược nhi u nhà khoa h c lâm nghi p nh : ề ọ ệ ư Thái Văn
Tr ng (1970, 1978), ừ Vũ Đình Hu (1969,1975), ề Phùng Ng c Lan (1984), Hoàng Kim Ngũ (1984),ọ Nguy n Ng c Lung (1985),Vũ Ti n Hinh (1991, 2005), ễ ọ ế Nguy n Duy Chuyên (1995)ễ , Tr n Vănầ Con (2006, 2009, 2010), Ph m Xuân Hoàn (2009),…nghiên c u, t ng k t c v lý lu n và th cạ ứ ổ ế ả ề ậ ự
ti n, ph c v có hi u qu cho công tác ph c h i, b o v và phát tri n r ng c a nễ ụ ụ ệ ả ụ ồ ả ệ ể ừ ủ ước ta. Nghiên
c u đ ng thái tái sinh trong quá trình di n th r ng nứ ộ ễ ế ừ ở ước ta được phân bi t theo hai hệ ướ ngchính: (i) theo dõi trên các ô đ nh v (Tr n Văn Con và cs, 2009, 2010; Lê Th H nh, 2009; Ph mị ị ầ ị ạ ạ Xuân Hoàn và Lương Quang Bích, 2009; Bùi Chính Nghĩa, 2012), và (ii) l y không gian thay thấ ế
th i gian (Lâm Phúc C , 1998; Lê Đ ng T n, 2000; Ph m Ng c Thờ ố ồ ấ ạ ọ ường, 2003). Tuy nhiên, các nghiên c u v tái sinh m i t p trung vào đánh giá v m t đ , thành ph n loài cây, s phân bứ ề ớ ậ ề ậ ộ ầ ự ố
c a cây tái sinh t i m t th i đi m nh t đ nh. Các nghiên c u v đ ng thái thay đ i t thành loài,ủ ạ ộ ờ ể ấ ị ứ ề ộ ổ ổ
t l ch t, tái sinh b sung và chuy n c p c a cây tái sinh trên ô các đ nh v ch a có nhi uỷ ệ ế ổ ể ấ ủ ị ị ư ề nghiên c u.ứ
Trang 5Xác đ nh m c đ u th và t thành loài theo tr ng thái r ng.ị ứ ộ ư ế ổ ạ ừ
2.1.2. Nghiên c u đ ng thái tái sinh t nhiên c a r ng lá r ng thứ ộ ự ủ ừ ộ ường xanh t i khu v c nghiênạ ự
c uứ
Nghiên c u đ c đi m tái sinh tái sinh dứ ặ ể ưới tán và tái sinh l tr ng theo tr ng thái r ng.ỗ ố ạ ừNghiên c u đ c đi m tái sinh t nhiên c a m t s loài u th c a r ng lá r ng thứ ặ ể ự ủ ộ ố ư ế ủ ừ ộ ườ ngxanh
Nghiên c u đ ng thái tái sinh: Đ ng thái t thành, đa d ng loài, tái sinh sinh b sung,ứ ộ ộ ổ ạ ổ
ch t và s chuy n c p.ế ự ể ấ
2.1.3. Nghiên c u, xác đ nh các y u t nh hứ ị ế ố ả ưởng đ n tái sinh t nhiênế ự
nh h ng c a đ tàn che và các ch tiêu c u trúc t ng cây cao
2.2.1. Quan đi m và ph ể ươ ng pháp lu n ậ
Đ nghiên c u đ ng thái tái sinh t nhiên và di n th c a r ng, ngể ứ ộ ự ễ ế ủ ừ ười ta thường s d ngử ụ hai phương pháp, trong đó phương pháp có hi u qu nh t là quan sát lâu dài các quá trình trongệ ả ấ
m t ô đ nh v ộ ị ị Trong ph m vi th i gian c a m t lu n án nghiên c u sinh, th i gian dành cho nghiênạ ờ ủ ộ ậ ứ ờ
c u ngo i nghi p h n ch Do đó, lu n án s d ng h th ng ô tiêu chu n t m th i (đi u tra 1 l n)ứ ạ ệ ạ ế ậ ử ụ ệ ố ẩ ạ ờ ề ầ
đ đánh giá đ c đi m c u trúc, đ c đi m tái sinh c a các tr ng thái r ng khu v c nghiên c u và sể ặ ể ấ ặ ể ủ ạ ừ ự ứ ử
d ng ngu n s li u t 3 ô tiêu chu n đ nh v đã đụ ồ ố ệ ừ ẩ ị ị ược Vi n Khoa h c Lâm nghi p Vi t Nam thi tệ ọ ệ ệ ế
l p trong ph m vi Vậ ạ ườn Qu c gia Xuân S n t năm 2007 đ đánh giá đ ng thái tái sinhố ơ ừ ể ộ
2.2.2. Ph ươ ng pháp k th a tài li u ế ừ ệ
Đ tài lu n án k th a cề ậ ế ừ ác báo cáo, các tài li u khoa h c đã công b v phân lo i th mệ ọ ố ề ạ ả
th c v t r ngự ậ ừ Các tài li u, k t qu nghiên c u, đánh giá v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h iệ ế ả ứ ề ề ệ ự ế ộ
c a khu v c nghiên c u.ủ ự ứ
2.2.3. Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
2.2.3.1. Thi t l p ô tiêu chu n đ nh v đ theo dõi đ ng thái tái sinh ế ậ ẩ ị ị ể ộ
S l ng: 03 ô, m i ô g m 3 c p đ đi u tra các đ i t ng: t ng cây cao, t ng cây nh vàố ượ ỗ ồ ấ ể ề ố ượ ầ ầ ỏ
l p cây tái sinh (d n theo Tr n Văn Con và cs, 2010).ớ ẫ ầ
+ Ô c p A là ô hình vuông có di n tích: 100m x 100m = 10.000mấ ệ 2 đ đo t t c các cây gể ấ ả ỗ
có D1.3≥10cm
+ Ô c p B là m t vòng tròn đ t gi a tâm ô c p A v i bán kính R=15m (di n tích 707 mấ ộ ặ ữ ấ ớ ệ 2)
đ đo đ m các cây g nh (TCN) có 1,0cm≤ Dể ế ỗ ỏ 1.3<10cm
Trang 6+ Ô c p C: g m 12 ô d ng b n 4mấ ồ ạ ả 2 (2mx2m), t ng di n tích là 48mổ ệ 2 đ đo đ m cây gể ế ỗ tái sinh (CTS) có D1.3<1,0cm. Ô tiêu chu n đ nh v thi t l p tháng 8/2007, s li u v các đ iẩ ị ị ế ậ ố ệ ề ố
tượng nghiên c u đứ ược thu th p hàng năm.ậ
2.2.3.2. Thi t l p ô tiêu chu n t m th i ế ậ ẩ ạ ờ
Ô tiêu chu n t m th i đ c thi t l p t i phân khu ph c h i sinh thái và phân khu b o vẩ ạ ờ ượ ế ậ ạ ụ ồ ả ệ nghiêm ng t đ xác đ nh đ c đi m lâm h c và tái sinh d i tán. Lu n án th c hi n đi u tra 42 ô tiêuặ ể ị ặ ể ọ ướ ậ ự ệ ề chu n, m i tr ng thái l p 6 ô tiêu chu n đ m b o tính đ i di n.ẩ ỗ ạ ậ ẩ ả ả ạ ệ
+ C p A: m t ô vuông có di n tích 900 mấ ộ ệ 2 (30x30m), đo đ m t ng cây cao, g m các câyế ầ ồ
có đường kính D1.3 ≥6cm
Xác đ nh tên cây t ng cá th theo tên ph thông và tên đ a phị ừ ể ổ ị ương, đ i v i loài ch aố ớ ư
bi t s ch p nh, l y m u tiêu b n đ giám đ nh.ế ẽ ụ ả ấ ẫ ả ể ị
Đo đ m các ch tiêu sinh tr ng: đ ng kính thân cây (Dế ỉ ưở ườ 1.3, cm), đo b ng th c k p kính cóằ ướ ẹ
đ chính xác đ n mm theo hai chi u ĐôngTây và NamB cộ ế ề ắ Chi u cao vút ng n (Hề ọ vn, m) đo b ngằ
thước đo cao quang h c Blumleise v i đ chính xác đ n dm. Đọ ớ ộ ế ường kính tán (Dt,m) được đo
b ng thằ ước dây theo hình chi u th ng đ ng c a mép tán lá xu ng m t ph ng n m ngang, v i đế ẳ ứ ủ ố ặ ẳ ằ ớ ộ chính xác đ n dm. Đo theo hai hế ướng Đông Tây – Nam B c và tính tr s bình quân.ắ ị ố
Xác đ nh đ tàn che và di n tích lá (LAI):ị ộ ệ được xác đ nh b ng phị ằ ương pháp gián ti pế thông qua nh ch p b ng máy nh k thu t s đả ụ ằ ả ỹ ậ ố ược g n v i ng kính bán c u, đ t c đ nh cáchắ ớ ố ầ ặ ố ị
m t đ t 1,5m. Trên m i ô tiêu chu n ch p 05 b c nh, 01 nh ch p t i trí trung tâm ô và 4 nhặ ấ ỗ ẩ ụ ứ ả ả ụ ạ ả
ch p b n góc ô tiêu chu nụ ở ố ẩ
+ C p B: trong OTC A l p 09 ô d ng b n 25mấ ậ ạ ả 2 (5mx5m) đ đi u tra cây tái sinh.ể ề
Trên m i ô d ng b n di n tích 25mỗ ạ ả ệ 2 (5m x 5m), thu th p các thông tin v l p cây tái sinhậ ề ớ (các cá th có chi u cao vút ng n t 0,3m tr lên), g m: ể ề ọ ừ ở ồ (i) tên loài cây, (ii) chi u cao vút ng n,ề ọ
(iii) đường kính g c, ố (iv) ch t lấ ượng sinh trưởng và (v) ngu n g c tái sinh ồ ố Ch t lấ ượng sinh
trưởng c a cây tái sinh đủ ược phân thành 3 c p: T t, Trung bình, X u. Cây t t là nh ng cây kh eấ ố ấ ố ữ ỏ
m nh, thân th ng, cân đ i, không sâu b nh; Cây trung bình là các cây sinh trạ ẳ ố ệ ưởng bình thường, tán
nh ho c h i l ch, phân cành s m; Cây x u là cây thân cong queo, tán l ch, b sâu b nhỏ ặ ơ ệ ớ ấ ệ ị ệ Ngu nồ
g c cây tái sinh đ c phân thành 2 hình th c: tái sinh h t và tái sinh ch i. ố ượ ứ ạ ồ
2.2.3.3. Đi u tra tái sinh l tr ng ề ỗ ố
L tr ng đỗ ố ược xác đ nh theo tuy nị ế đi u tra, s lề ố ượng tuy n 05 tuy n v i t ng chi u dàiế ế ớ ổ ề 25.300m. Các l tr ng t nhiên đ t đỗ ố ự ạ ược 4 tiêu chí: (i) có di n tích ệ ước tính ≥ 25m2; (ii) đa s cácố cây g trong l tr ng có chi u cao ỗ ỗ ố ề ước tính nh h n 5m ho c chi u cao trung bình ≤ 50% chi uỏ ơ ặ ề ề cao c a t ng cây cao xung quanh; ủ ầ (iii) cách l tr ng đỗ ố ượ ực l a ch n trọ ước đó t i thi u 50m vố ể ề
b n phía đ đ m b o không trùng l p khi đo cây cao xung quanh l tr ng. Lu n án đã đi u traố ể ả ả ặ ỗ ố ậ ề
đ c đi m tái sinh t nhiên c a 73 l tr ngặ ể ự ủ ỗ ố
Xác đ nh di n tích l tr ng: ị ệ ỗ ố g m 3 bồ ướ bc: ướ c 1: t 1 v trí trung tâm l tr ng, s d ngừ ị ỗ ố ử ụ
La bàn đ xác đ nh 8 đi m thu c mép l tr ng n m trên góc phể ị ể ộ ỗ ố ằ ương v 0ị o, 45o, 90o, 135o, 180o,
225o, 270o và 315o. Đánh d u v trí các đi m b ng c c g đ thu n ti n cho công vi c đo đ m ti pấ ị ể ằ ọ ỗ ể ậ ệ ệ ế ế
theo; b ướ c 2: s d ng thử ụ ước dây đ xác đ nh kho ng cách gi a 8 đi m n m trên mép l tr ng vàể ị ả ữ ể ằ ỗ ố
b ướ c 3: đo kho ng cách vuông góc t v trí trung tâm l tr ng t i đo n th ng n i các đi mả ừ ị ỗ ố ớ ạ ẳ ố ể
“phương v ” trên. Di n tích c a l tr ng sau đó đị ệ ủ ỗ ố ược xác đ nh là t ng di n tích c a 8 hình tam giácị ổ ệ ủ
có đ nh chung n m tâm l tr ng và các đ nh tỉ ằ ở ỗ ố ỉ ương ng v i 8 đi m thu c mép l tr nứ ớ ể ộ ỗ ố g
Trang 7 Xác đ nh l ch s hình thành l tr ng: ị ị ử ỗ ố căn c vào hi n tr ng c a t ng l tr ng l ch sứ ệ ạ ủ ừ ỗ ố ị ử hình thành được xác đ nh và phân thành 3 nhóm: ị (i) hình thành do cây ch t t nhiên, đ g y doế ự ổ ẫ gió bão, ch t h , thân, g c cây đã m c, ặ ạ ố ụ (ii) hình thành do cây m i đ g y ho c m i b ch t h ,ớ ổ ẫ ặ ớ ị ặ ạ
v t li u còn tậ ệ ươi, và (iii) không xác đ nh đị ược nguyên nhân. Căn c đ phân lo i, nhóm 1 chứ ể ạ ủ
y u d a vào đ phân h y c a v t li u t i hi n trế ự ộ ủ ủ ậ ệ ạ ệ ường, nhóm 2: thân cây và g c v n còn tố ẫ ươ i,nhóm 3: không có d u hi u cây ch t, g y đ hay ch t h ấ ệ ế ẫ ổ ặ ạ
Đi u tra t ng cây cao xung quanh l tr ng ề ầ ỗ ố : đo đ m toàn b cây có Dế ộ 1.3 ≥ 6cm n m xungằ quanh l tr ng trên gi i r ng có 8 c nh bên trong đỗ ố ả ừ ạ ược thi t l p b i 8 “đi m phế ậ ở ể ương v ” và 8ị
c nh bên ngoài đạ ược thi t l p b i 8 đi m n m cách 8 “đi m phế ậ ở ể ằ ể ương v ” này 10m. Các ch tiêuị ỉ thu th p bao g m: loài cây, Dậ ồ 1.3, Hvn, Hdc, Dt. Phương pháp xác đ nh các ch tiêu này cũng tị ỉ ương tự
nh đi u tra t ng cây cao trên các ô tiêu chu n.ư ề ầ ẩ
Đi u tra tái sinh l tr ng: ề ỗ ố Trên m i l tr ng thi t l p 01 ô d ng b n có di n tích 25mỗ ỗ ố ế ậ ạ ả ệ 2
(5mx5m) t i tâm l tr ng và ti n hành đi u tra t t c cây g ạ ỗ ố ế ề ấ ả ỗ tái sinh có D1.3 <6cm v i các thôngớ
s sau: loài, chi u cao vút ng n, đố ề ọ ường kính g c, ph m ch t. ố ẩ ấ Phương pháp xác đ nh các ch tiêuị ỉ cũng tương t nh đi u tra trên ô d ng b n tái sinh dự ư ề ạ ả ưới tán r ng.ừ
2.2.3.4. Đi u tra tái sinh loài u th c a th m th c v t r ng ề ư ế ủ ả ự ậ ừ
a) Xác đ nh loài u th : là các loài trong t ng u th sinh thái (A2) c a r ng lá r ngị ư ế ầ ư ế ủ ừ ộ
thường xanh. Trong nghiên c u c a lu n án, đánh giá đ c đi m tái sinh c a 06 loài: Vàng anh,ứ ủ ậ ặ ể ủ Sâng, L c v ng, Trộ ừ ường m t, G i tr ng, Táu mu i (theo Tr n Minh H i và cs, 2008) v i t ngậ ộ ắ ố ầ ợ ớ ổ
s cây m đi u tra 67 cây.ố ẹ ề
b) Thi t l p tuy n đi u tra:ế ậ ế ề Tuy n 1 ế : Xóm Dù Xóm L ng Lùng M ng; ạ ằ Tuy n 2 ế : Xóm
Dù Núi Ten; Tuy n 3 ế : Xóm Dù Xóm L p Xóm C i; ấ ỏ Tuy n 4 ế : Xóm Dù Trung tâm Vườ n
Xã Xuân Đài; Tuy n 5 ế : Xóm L p Núi Bàng. T ng chi u dài các tuy n 25.300m.ấ ổ ề ế
c) Thu th p s li u phân b cây tái sinh theo kho ng cách cây m loài u th đậ ố ệ ố ả ẹ ư ế ược bố trí theo, g m các bồ ướ Bc: ướ c 1: Xác đ nh cây m là các đã gieo gi ng, bi u hi n là có cây conị ẹ ố ể ệ
dưới tán và trong ph m vi xung quanh 2 l n chi u cao cây m không xu t hi n cây m khác. Cácạ ầ ề ẹ ấ ệ ẹ
ch tiêu v cây m : Dỉ ề ẹ 1.3; Hvn; Dt, và đ a đi m phân b ; ị ể ố B ướ c 2: Thi t l p 01 ô d ng b n có di nế ậ ạ ả ệ tích 4m2 ho c 25mặ 2 tùy theo m t đ cây tái sinh n m trong hình chi u tán cây m Theo b n hậ ộ ằ ế ẹ ố ướ ngĐông, Tây, Nam, B c m i hắ ỗ ướng b trí 01 ô d ng b n 25mố ạ ả 2 (5x5m) t i các v trí cách mép tán câyạ ị
m 1H (H là chi u cao vút ng n c a cây m ); ẹ ề ọ ủ ẹ B ướ c 3: Đo đ m cây tái sinh trong các ô d ng b nế ạ ả
v i các ch tiêu: S cây, chi u cao vút ng n, đớ ỉ ố ề ọ ường kính g c, ph m ch t.ố ẩ ấ
Trong đó Sô là di n tích ô tiêu chu n.ệ ẩ
Tr lữ ượng (M), được tính theo công th c: ứ M G H f (2.4)
Trang 8Trong đó n là s cây trong ô tiêu chu n và Số ẩ ô là di n tích ô đi u tra.ệ ề
T n s xu t hi n tầ ố ấ ệ ương đ i (F%): đố ược tính b ng t l % s l n xu t hi n c a loài iằ ỷ ệ ố ầ ấ ệ ủ trong các đi m đi u tra.ể ề
Đ nhi u: đ nhi u tuy t đ i (Ni = s cá th c a loài i trên đ n v ha) và đ nhi uộ ề ộ ề ệ ố ố ể ủ ơ ị ộ ề
tương đ i (Pi = Ni/N, t l s cá th c a loài i trên t ng s cá th c a t t c các loài N).ố ỷ ệ ố ể ủ ổ ố ể ủ ấ ả
Xác đ nh đ tàn che và di n tích lá (LAI): Đ tàn che và LAI c a ô là giá tr trung bình thuị ộ ệ ộ ủ ị
đượ ừ ếc t k t qu phân tích 5 b c nh. ả ứ ả S d ng ph n m m Gap Light Analyzer GLA_v2.0 (ử ụ ầ ề Frazer
et al.,1999) đ x lý nh xác đ nh đ tàn che và LAI.ể ử ả ị ộ
b) Xác đ nh t thành loài ị ổ
* T thành t ng cây cao: đổ ầ ược xác đ nh căn c vào ch s đ quan tr ng (IVI Importantị ứ ỉ ố ộ ọ value index) c a t ng loài cây trong qu n xã. ủ ừ ầ Theo Daniel Marmillod giá tr IV% có th tínhị ể theo công th c sau:ứ
2
% G
% N
%
Trong đó: IVIi% là ch s đ quan tr ng c a loài i trong qu n xã th c v t r ng; Nỉ ố ộ ọ ủ ầ ự ậ ừ i%: m tậ
đ tộ ương đ i c a loài i đố ủ ược tính b ng t l % gi a s cá th c a loài i và t ng s cá th trongằ ỷ ệ ữ ố ể ủ ổ ố ể
qu n xã; Gầ i%: ti t di n ngang tế ệ ương đ i đố ược tính b ng t l % gi a t ng ti t di n ngang c aằ ỷ ệ ữ ổ ế ệ ủ loài i và t ng ti t di n ngang c a qu n xã. Căn c vào k t qu tính toán, các loài cógiá tr IVI% ≥ổ ế ệ ủ ầ ứ ế ả ị 5% s đẽ ược đánh giá là loài u th và tham gia công th c t thành. ư ế ứ ổ
* T thành t ng cây tái sinh: đổ ầ ược xác đ nh theo s lị ố ượng cây tái sinh (N) c a t ng loài:ủ ừ
H s t thành (theo ph n 10) c a các loài tham gia theo công th c: ệ ố ổ ầ ủ ứ 10
N
n
k i i
được g p l i g i là loài khác, ký hi u LK.ộ ạ ọ ệ
c) Phân b s loài (Nố ố L, loài), s cây (N, cây) tái sinh theo c p chi u cao (Hố ấ ề vn):
Chi u cao cây tái sinh đề ược chia thành 7 c p: Hấ 1<1,0m; 1,0≤H2<2,0m; 2,0≤H3<3,0m; 3,0≤H4<4,0m; 4,0≤H5<5,0m; 5,0≤H6<6,0m; H7 ≥6,0m
2.2.4.2. Xác đ nh m c đ chi m u th , đ đa d ng sinh h c và s t ị ứ ộ ế ư ế ộ ạ ọ ự ươ ng đ ng gi a l p cây tái ồ ữ ớ sinh v i t ng cây cao ớ ầ (d n theo Lê Qu c Huy, 2009).ẫ ố
M c u th : xác đ nh theo ch s Simpson (1949): ứ ư ế ị ỉ ố
n
P D
Trong đó: Pi = ni/N, ni là s cây loài th i, N là t ng s cây c a các loài ố ứ ổ ố ủ
T s h n loàiỷ ố ỗ : Có th phân bi t hai lo i t s h n loài nh sau: HL1= s/N (phân tích t tể ệ ạ ỷ ố ỗ ư ấ
c các loài có trong OTC) và HL2= s’/N (phân tích t s h n loài c a các loài có đ nhi u tả ỷ ố ỗ ủ ộ ề ươ ng
đ i l n h n 5%)ố ớ ơ
Trang 9 Ch s đa d ng t ng h p Rényi: Ch s này đỉ ố ạ ổ ợ ỉ ố ược tính b ng công th c nh sau:ằ ứ ư
Trong đó s là t ng s loài, pi là đ nhi u tổ ố ộ ề ương đ i loài th i trong OTC, ố ứ là m t thamộ
s quy mô có th bi n thiên t 0∞. Hố ể ế ừ có th là thể ước đo liên t c tính đa d ng c a th m th cụ ạ ủ ả ự
v t. u đi m c a ch s ậ Ư ể ủ ỉ ố H so v i nhi u ch s đa d ng truy n th ng. Khi ớ ề ỉ ố ạ ề ố =0, H=lnS, trong đó
S là s loài; khi ố =1, công th c Rényi s có m u s là 0, H đứ ẽ ẫ ố ược đ t b ng ch s Shannon; khiặ ằ ỉ ố
=2, H=ln1/D, trong đó D là ch s u th Simpson; và cu i cùng khi ỉ ố ư ế ố =∞, H=ln1/p, trong đó p là
đ nhi u tộ ề ương đ i c a các loài có đ nhi u tố ủ ộ ề ương đ i l n h n 5%. M t u đi m n a c a chố ớ ơ ộ ư ể ữ ủ ỉ
s Hố là nó thích h p cho vi c đ nh nghĩa tính đa d ng thông qua vi c k t h p gi a đ nhi u vàợ ệ ị ạ ệ ế ợ ữ ộ ề
đ đ ng đ ng. Trong đ tài này, chúng tôi s d ng dãy h s này đ phân tích s bi n thiên c aộ ồ ẳ ề ử ụ ệ ố ể ự ế ủ giá tr Hị trong các trường h p ợ =0; 0,25; 0,5; 1; 2; 4; 8 và ∞ đ v đ th mô t đ ng thái đaể ẽ ồ ị ả ộ
d ng loài. ạ
Ch s tỉ ố ương đ ng SI (ồ Sorensen ’ Index)
SI = 2C/ (A + B) (2.11)Trong đó: C là s loài xu t hi n c t ng cây cao và l p cây tái sinhố ấ ệ ở ả ầ ớ
A,B là s lố ượng loài c a t ng cây cao và l p cây tái sinhủ ầ ớ
N u ch s SI ≥ 0,75 có th k t lu n thành ph n loài c a l p cây tái sinh và t ng cây caoế ỉ ố ể ế ậ ầ ủ ớ ầ
có m i liên h ch t ch ố ệ ặ ẽ
2.2.4.3. Nghiên c u đ ng thái tái sinh t nhiên ứ ộ ự
Đ ng thái tái sinh độ ược xác đ nh thông qua các ch s : ị ỉ ố
Trong đó: Nk,t+1 là s cây t ng cây k vào th i đi m t +1; Nố ở ầ ờ ể k,t là s cây t ng k vào th iố ở ầ ờ
đi m t; Rể k là s cây b sung vào t ng cây k; Oố ổ ầ k là s cây chuy n ra kh i t ng cây k; Mố ể ỏ ầ k là s câyố
ch t t ng cây k trong th i gian t.ế ở ầ ờ
Trong nghiên c u c a lu n án, quá trình chuy n c p c a các cây trong lâm ph n đứ ủ ậ ể ấ ủ ầ ược th cự
hi n theo các l p cây: L p cây tái sinh (CTS) ệ ớ ớ T ng cây nh (TCN) ầ ỏ T ng cây cao (TCC) trongầ
th i gian 5 năm. Đ i v i l p cây tái sinh có phân tích đ ng thái ch t, tái sinh b sung và chuy nờ ố ớ ớ ộ ế ổ ể
c p theo c p chi u cao cây tái sinhấ ấ ề
2.2.4.5. Xác đ nh nh h ị ả ưở ng c a các nhân t t i tái sinh r ng ủ ố ớ ừ
Trang 10 M i quan h đ n bi n gi a sinh trố ệ ơ ế ữ ưởng c a cây tái sinh và m t nhân t hoàn c nh đủ ộ ố ả ượ cxác đ nh b ng d ng hàm tị ằ ạ ương quan b ng ph n m m Excel 7.0 và SPSS 16.0 trên máy vi tínhằ ầ ề (theo Nguy n H i Tu t và Nguy n Tr ng Bình, 2005).ễ ả ấ ễ ọ
M i quan h t ng h p đố ệ ổ ợ ược x lý b ng phử ằ ương pháp phân tích tương quan không đ nhị
hướng DCA (Detrended Correspondence Analysis) d a trên các ma tr n c a ph n m m PCORDự ậ ủ ầ ề 5.12. Phương pháp này được th c hi n d a trên vi c x p lo i 1 ma tr n thông qua m i liên hự ệ ự ệ ế ạ ậ ố ệ tuy n tính đa bi n v i ma tr n th 2. Hai ma tr n này thế ế ớ ậ ứ ậ ường là c p đôi gi a bi n c a các loài câyặ ữ ế ủ
và các bi n hoàn c nh. ế ả Các bướ ủc c a quá trình phân tích theo DCA bao g m:ồ
(1) T ng h p, sàng l c d li u và thi t l p các ma tr n: ổ ợ ọ ữ ệ ế ậ ậ
+ Ma tr n 1: L a ch n loài cây tái sinh, s p x p theo c t, thông tin v loài (g m 1 trongậ ự ọ ắ ế ộ ề ồ các ch tiêu m t đ , chi u cao vút ng n c a t ng loài) và đỉ ậ ộ ề ọ ủ ừ ượ ắc s p x p theo các dòng tế ương ngứ các ô tiêu chu n. L a ch n các loài cây tái sinh ch y u đã đẩ ự ọ ủ ế ượ ực l a ch n đ phân tích, nh ngọ ể ữ loài có ít cá th s b lo i b đ gi m m c đ nhi u c a k t qu nghiên c u.ể ẽ ị ạ ỏ ể ả ứ ộ ễ ủ ế ả ứ
+ Ma tr n 2: Ch a thông tin c a nhân t nh hậ ứ ủ ố ả ưởng, g m: đồ ường kính 1.3m (D1.3), chi uề cao vút ng n (Họ vn), đường kính tán (Dt), t ng ti t di n ngang (G), đ tàn che (ĐTC), di n tích láổ ế ệ ộ ệ (LAI), s lố ượng cây/ô c a t ng cây cao; đ cao, đ d c, hủ ầ ộ ộ ố ướng ph i c a đ a hình; đ che phơ ủ ị ộ ủ
c a cây b i th m tủ ụ ả ươi và đ dày th m m c. ộ ả ụ V i tái sinh l tr ng ớ ỗ ố , g m: N, Hồ vn, St, G, di n tíchệ
l tr ng (Sỗ ố lt), đ che ph c a cây b i th m tộ ủ ủ ụ ả ươi
(2) Logarit hóa c 2 ma tr n ả ậ nh m làm gi m m c đ chênh l ch gi a các giá trằ ả ứ ộ ệ ữ ị nghiên c u thông qua vi c nén các giá tr cao và m r ng các giá tr th pứ ệ ị ở ộ ị ấ
(3) Phân tích và xu t k t qu ấ ế ả
Trong ph n k t qu , m i giá tr “Eigen” tầ ế ả ỗ ị ương ng v i m t ph n c a t ng phứ ớ ộ ầ ủ ổ ương sai
th hi n m i tr c t a đ , đ l n c a m i giá tr eigen cho ta bi t phể ệ ở ỗ ụ ọ ộ ộ ớ ủ ỗ ị ế ương sai được th hi nể ệ trong m i tr c t a đ và m c đ tin c y c a k t qu phân tích. M i quan h gi a các bi n thu cỗ ụ ọ ộ ứ ộ ậ ủ ế ả ố ệ ữ ế ộ
2 ma tr n đậ ược đánh giá gián ti p thông qua tế ương quan v i hai tr c t a đ trong không gian 2ớ ụ ọ ộ chi u. ề
Chương 3
Đ C ĐI M KHU V C NGHIÊN C UẶ Ể Ự Ứ
Chương 4KÊT QUA NGHIÊN C U VA THAO LUÂŃ ̉ Ứ ̀ ̉ ̣
4.1. M t s đ c đi m c u trúc t ng cây cao ộ ố ặ ể ấ ầ
4.1.1. C u trúc t thành ấ ổ
Thành ph n loài t ng cây cao c a khu v c nghiên c u r t đa d ng, tr ng thái IIIA2 có sầ ầ ủ ự ứ ấ ạ ạ ố loài cao nh t (70 loài), ti p đ n là tr ng thái IIB (61 loài) và th p nh t là tr ng thái IIA (47 loài).ấ ế ế ạ ấ ấ ạ Tuy thành ph n loài trong các tr ng thái khá phong phú nh ng s loài tham gia t thành cácầ ạ ư ố ổ ở
tr ng thái r t th p, bi n đ ng t 3 đ n 5 loài và ạ ấ ấ ế ộ ừ ế giá tr ịIV% c a ủ nhóm loài u thư ế bi n đ ng tế ộ ừ 17,82% (IIIA2) đ n 40,84% (IIIA1). ế
T thành loài có s bi n đ i rõ r t theo tr ng thái r ng. ổ ự ế ổ ệ ạ ừ Các tr ng thái r ng IIA, IIBạ ừ
ch y u là cây ủ ế ưa sáng: Mò roi, Núi nái, Ba g c, Lòng mang, Phân mã. ạ Các tr ng thái r ng III vàạ ừ
Trang 11IV là các loài: G i tr ng, L c v ngộ ắ ộ ừ , Mò lá to, Vàng anh, Trường m t, S i, đây là nh ng loàiậ ồ ữ cây
ch u bóng, ị kích thướ ớ ạc l n t o nên đ c tr ng c a ặ ư ủ r ng lá r ng thừ ộ ường xanh khu v c nghiên c uự ứ Tuy nhiên trong thành ph n loài cây c a các tr ng thái r ng IIA, IIB cũng xu t hi n các loài u thầ ủ ạ ừ ấ ệ ư ế
c a các tr ng thái r ng III và IV v iủ ạ ừ ớ giá tr ịIV% th p.ấ
4.1.2. C u trúc m t đ , đ tàn che và LAI ấ ậ ộ ộ
Tr ng thái r ng IIB có m t đ cao nh t (676 cây/ha), ti p đ n là tr ng thái IIIB (635 cây/ha)ạ ừ ậ ộ ấ ế ế ạ
và tr ng thái IIIA1 có m t đ th p nh t (417 cây/ha). Bi n đ ng c a tr s quan sát t 98 đ n 190ạ ậ ộ ấ ấ ế ộ ủ ị ố ừ ế cây/ha. M t đ t ng cây cao gi a các tr ng thái r ng ch a có s khác bi t rõ r tậ ộ ầ ữ ạ ừ ư ự ệ ệ
Đ tàn che c a các tr ng thái r ng bi n đ ng t 0,52 (IIA) đ n 0,90 (IV), bi n đ ng c aộ ủ ạ ừ ế ộ ừ ế ế ộ ủ
tr s quan sát t 0,02 đ n 0,13. Đ tàn che có s khác bi t ý nghĩa gi a các tr ng thái r ngị ố ừ ế ộ ự ệ ữ ạ ừ (p<0,05)
Ch s di n tích lá (LAI) gi a các tr ng thái r ng bi n đ ng t 0,99mỉ ố ệ ữ ạ ừ ế ộ ừ 2/m2 (IIA) đ nế 3,10m2/m2 (IV), bi n đ ng tr s quan sát t 0,09 đ n 0,66 mế ộ ị ố ừ ế 2/m2. LAI c a các tr ng thái r ng cóủ ạ ừ
s khác bi t ý nghĩaự ệ (p<0,05)
4.2. Đ c đi m ặ ể đ ng ộ tái sinh t nhiên r ng lá r ng th ự ừ ộ ườ ng xanh
4.2.1. Đ c đi m tái sinh t nhiên d ặ ể ự ướ i tán
4.2.1.1. M t đ và t thành cây tái sinh d ậ ộ ổ ướ i tán r ng ừ
Thành ph n loài cây tái sinh dầ ưới tán các tr ng thái r ng r t đa d ng, có xu hở ạ ừ ấ ạ ướng tăng theo s n đ nh c a các tr ng thái r ng, s loài bi n đ ng t 66 đ n 111 loài. M t đ cây tái sinhự ổ ị ủ ạ ừ ố ế ộ ừ ế ậ ộ
dưới tán r t l n, bi n đ ng t 8.415 (IIA) đ n 15.443 cây/ha (IIIB). ấ ớ ế ộ ừ ế
+ Tr ng thái IIA: Đây là tr ng thái có m t đ cây tái sinh th p nh t 8.415 cây/ha và cóạ ạ ậ ộ ấ ấ
s bi n đ ng v m t đ cao nh t (8.415 ±4.285 cây/ha) v i s xu t hi n c a 66 loài. Tuyự ế ộ ề ậ ộ ấ ớ ự ấ ệ ủ nhiên ch có 05 loài tham gia công th c t thành chi m 56,8% s lỉ ứ ổ ế ố ượng cây tái sinh. Các loài trong công th c t thành là các loài a sáng: Mán đ a, Mò roi, Ba g c, Ho c quang tía, S ngứ ổ ư ỉ ạ ắ ả nhung. Dưới tán r ng tr ng thái này cũng có s xu t hi n cây con c a các loài r ng nguyênừ ạ ự ấ ệ ủ ở ừ sinh nh : L c v ng (0,24), Trâm tr ng (0,10). Tuy nhiên s lư ộ ừ ắ ố ượng c a chúng <5% nên khôngủ
có m t trong công th c t thànhặ ứ ổ
+ Tr ng thái IIB: M t đ cây tái sinh 9.041 ± 3.908 cây/ha, có 6/74 loài có m t trong côngạ ậ ộ ặ
th c t thành, chúng chi m 66,1% s lứ ổ ế ố ượng cây tái sinh. Các loài trong công t thành ch y u làổ ủ ế cây a sáng: Mán đ a, L u, S ng nhung, Lim x t, Ba g c, Phân mã. Trong thành ph n loài có sư ỉ ấ ả ẹ ạ ầ ự
xu t hi n khá nhi u các loài cây g l n nh : Trâm v đ (0,35), Kháo vàng(0,10), L c v ngấ ệ ề ỗ ớ ư ỏ ỏ ộ ừ (0,07), Qu ch tía 0,03), Trế ường m t (0,02), Táu m t (0,02), G i tr ng (0,12),…ậ ậ ộ ắ
+ Tr ng thái IIIA1: L p cây tái sinh có s xu t hi n c a 87 loài, v i m t đ 11.163 ±ạ ớ ự ấ ệ ủ ớ ậ ộ 2.885cây/ha. M c dù, thành ph n loài cây r t phong phú nh ng ch có 03 loài có m t trong côngặ ầ ấ ư ỉ ặ
th c t thành, chi m 34,8% s cây tái sinh, đó là: Vàng anh, Chìa vôi, Trâm tr ng. Trong thànhứ ổ ế ố ắ
ph n loài xu t hi n nhi u loài kích thầ ấ ệ ề ướ ớc l n: Trường m t (0,43), Chò xanh (0,40), L c v ngậ ộ ừ (0,32), G i tr ng (0,31), Táu xanh (0,24), … và các loài có giá tr b o t n cao nh : G i đ (0,04),ộ ắ ị ả ồ ư ộ ỏ
G i n p (0,03), Chò ch (0,01), Táu nộ ế ỉ ước (0,01)
+ Tr ng thái IIIA2: M t cây tái sinh dạ ậ ưới tán là 11.757 ± 2.779cây/ha v i 87 loài. Tớ ổ thành loài có 06 loài tham gia: G i tr ng, Vàng anh, Trâm tr ng, L c v ng, S i và Chìa vôi, cácộ ắ ắ ộ ừ ồ loài này chi m 49,3% s cây tái sinh. Trong thành ph n loài cũng tế ố ầ ương t nh tr ng thái IIIA1,ự ư ạ
Trang 12ph n l n cây tái sinh dầ ớ ưới tán là các loài cây g l n, có giá tr : Táu m t (0,47), Trỗ ớ ị ậ ường m tậ (0,30), Chò xanh (0,28), Trâm v đ (0,20), Táu xanh (0,13), G i n p (0,12), ỏ ỏ ộ ế
+ Tr ng thái IIIA3: M t đ cây tái sinh 15.211 ± 3.822 cây/ha, v i s có m t c a 80 loài.ạ ậ ộ ớ ự ặ ủ
Tr ng đũa, Vàng anh, Trâm tr ng, L c v ng, Chìa vôi là các loài trong t thành, chúng chi mọ ắ ộ ừ ổ ế 46,2% s lố ượng cây tái sinh. Cũng tương t nh các tr ng thái III khác, ngoài các loài g l n cóự ư ạ ỗ ớ
m t trong công th c t thành còn có các loài: Trặ ứ ổ ường m t (0,41), G i tr ng (0,33), Chò xanhậ ộ ắ (0,31), Trâm v đ (0,12),…ỏ ỏ
+ Tr ng thái IIIB: Đây là tr ng thái có m t đ cây tái sinh cao nh t 15.433 ± 3.577cây/haạ ạ ậ ộ ấ
v i s loài cao nh t 111 loài. Tuy nhiên ch có 04 loài có m t trong công th c t thành: G iớ ố ấ ỉ ặ ứ ổ ộ
tr ng, L c v ng, V s n, Tr ng đũa, chúng chi m 33,6% s lắ ộ ừ ỏ ạ ọ ế ố ượng cây tái sinh
+ Tr ng thái IV: M t đ cây tái sinh 15.257 ± 3.439cây/ha v i s xu t hi n c a 102 loài,ạ ậ ộ ớ ự ấ ệ ủ
có 3 loài có m t trong công th c t thành và đ u là các cây g l n: G i tr ng, L c v ng, Trâmặ ứ ổ ề ỗ ớ ộ ắ ộ ừ
tr ng, chúng chi m 25,3% s lắ ế ố ượng cây tái sinh. Trong thành ph n loài cây tái sinh dầ ưới tán r ngừ
c a tr ng thái r ng này v n xu t hi n các loài tiên phong a sáng, nh : Ba g c (0,01), Bã đ uủ ạ ừ ẫ ấ ệ ư ư ạ ậ (0,05), V ng tr ng (0,01). S xu t hi n c a các loài này ch y u t p trung các n i g n lạ ứ ự ấ ệ ủ ủ ế ậ ở ơ ầ ỗ
tr ng.ố
4.2.1.2. Tính đa d ng loài c a l p cây tái sinh d ạ ủ ớ ướ i tán
T s HL1 và HL2 các tr ng thái r ng có s khác bi t r t l n, HL1 bi n đ ng t 1/7ỷ ố ở ạ ừ ự ệ ấ ớ ế ộ ừ (IV) đ n 1/13 (IIIA3), HL2 bi n đ ng t 1/31 (IIA) đ n 1/67 (IIIA3), đi u đó cho th y m c đế ế ộ ừ ế ề ấ ứ ộ
u th c a các loài tham gia công th c t thành khá rõ
M c đ u th (D) có xu hứ ộ ư ế ướng gi m d n theo s n đ nh c a tr ng thái r ng, bi nả ầ ự ổ ị ủ ạ ừ ế
đ i t 0,09 (IIB) xu ng 0,04 (IIIB, IV). Ngổ ừ ố ượ ạc l i v i m c đ u th , đ đa d ng H có xuớ ứ ộ ư ế ộ ạ
hướng tăng, t 3,59 (IIB) đ n 4,16 (IIIB)ừ ế
K t qu xác đ nh ch s t ng h p Rényi l p cây tái sinh c a các tr ng thái r ng cho th yế ả ị ỉ ố ổ ợ ớ ủ ạ ừ ấ
đ đa d ng loài c a l p cây tái sinh độ ạ ủ ớ ược chia làm 3 nhóm, cao nh t là tr ng thái IIIB và IV, ti pấ ạ ế
đ n là các tr ng thái IIIA1, IIIA2, IIIA3 và th p nh t là tr ng thái IIB, IIA. Khi ế ạ ấ ấ ạ = 0, 2, thì H c aủ
l p cây tái sinh dớ ưới tán cao h n t ng cây cao. Khi ơ ầ = 1 và thì H c a l p cây tái sinh th p h n,ủ ớ ấ ơ
đi u đó cho th y đ đa d ng loài và s đ ng đ u v s lề ấ ộ ạ ự ồ ề ề ố ượng c a các loài c a l p cây tái sinhủ ủ ớ
th p h n so v i t ng cây cao.ấ ơ ớ ầ
4.2.1.3. Phân b không gian c a cây tái sinh d ố ủ ướ i tán
a) Phân b s loài (N ố ố L ), s cây tái (N) sinh theo c p chi u cao (H ố ấ ề vn )
V phân b s loài: ph n l n s loài t p trung c p chi u cao <2,0m và gi m nhanh khiề ố ố ầ ớ ố ậ ở ấ ề ả chi u cao trên 2,0m t t c các tr ng thái r ng. Tuy nhiên, khi chi u cao tăng lên cũng là lúc nhuề ở ấ ả ạ ừ ề
c u v ánh sáng, nầ ề ước và dinh dưỡng khoáng tăng và các loài ph i tr i qua cu c c nh tranh kh cả ả ộ ạ ố
li t, giai đo n này đã đào th i m t lệ ở ạ ả ộ ượng l n loài cây tái sinh nên s loài c p chi u cao≥6,0mớ ố ở ấ ề
c a các tr ng thái r t th p t 6 loài (IIB) đ n 22 loài (IIIA2). ủ ạ ấ ấ ừ ế
V s phân b s cây: phân b s cây theo chi u cao có d ng phân b gi m, t c là m tề ự ố ố ố ố ề ạ ố ả ứ ậ
đ cây tái sinh cao nh t c p chi u cao dộ ấ ở ấ ề ưới 1,0m bi n đ ng t 40,6% (IIIA1) đ n 61,3% (IIB).ế ộ ừ ế Khi chi u cao tăng lên có s gi m m nh m t đ cây tái sinh, m t s lề ự ả ạ ậ ộ ộ ố ượng l n cây tái sinh đã bớ ị đào th i theo th i gian. Đ n l p cây k c n t ng cây cao (h≥6,0m) thì m t đ r t th p, bi nả ờ ế ớ ế ậ ầ ậ ộ ấ ấ ế
đ ng t 82 cây/ha (IIB) đ n 215 cây/ha (IIIA2), v i t l t 0,5% (IIIB) đ n 1,8% (IIIA2). ộ ừ ế ớ ỷ ệ ừ ế
b) Đ c đi m l p cây tái sinh tri n v ng d ặ ể ớ ể ọ ướ i tán r ng ừ
Trang 13L p cây TSTV có s tham gia c a r t nhi u loài, bi n đ ng t 51 loài (IIA) đ n 81 loàiớ ự ủ ấ ề ế ộ ừ ế (IIIB), m t đ cây TSTV các tr ng thái r ng khá cao, bi n đ ng t 1.595 cây/ha (IIB) đ nậ ộ ở ạ ừ ế ộ ừ ế 3.563 cây/ha (IV) và có xu hướng tăng theo s n đ nh c a tr ng thái r ng. T l cây TSTV bi nự ổ ị ủ ạ ừ ỷ ệ ế
đ ng t 17,64% (IIB) đ n 27,96% (IIIA1). H s t thành l p cây TSTV bi n đ ng t 1,86ộ ừ ế ệ ố ổ ớ ế ộ ừ (IIIB) đ n 4,68 (IIA) v i s tham gia t 35 loài.ế ớ ự ừ
T thành loài l p cây TSTV r ng ph c h i (IIA, IIB) là các loài a sáng: Ba g c, Mòổ ớ ở ừ ụ ồ ư ạ roi, Ch n, S ng nhung, Mò lá nh , chúng chi m 41,1 đ n 46,8% s cây. Tuy nhiên, các tr ngẩ ả ỏ ế ế ố ở ạ thái này đã có các loài cây g l n có giá tr c a nguyên sinh nh : Re hỗ ớ ị ủ ư ương (0,190,21), L c v ngộ ừ (0,130,16), Táu m t (0,13), Kháo vàng (0,13), Chò ch (0,08), G i đ (0,08), Chò v y (0,04), S iậ ỉ ộ ỏ ả ồ (0,04).
Đ i v i các tr ng thái r ng IIIB, IV ch có 33,33% s loài u th t ng cây cao có m t trongố ớ ạ ừ ỉ ố ư ế ầ ặ
t thành loài cây TSTV, đ i v i tr ng thái IIA, IIB t l này là 50%.ổ ố ớ ạ ỷ ệ
4.2.1.4. Ph m ch t và ngu n g c cây tái sinh d ẩ ấ ồ ố ướ i tán r ng ừ
L p cây tái sinh có chi u cao dớ ề ưới 2m ph n l n cây có ph m ch t t t, bi n đ ng tầ ớ ẩ ấ ố ế ộ ừ 69,57% (IIIA1) đ n 77,29% (IIIA3), t l cây tái sinh có ph m ch t trung bình t 13,56% (IIIA3)ế ỷ ệ ẩ ấ ừ
đ n 25,07% (IIIA1), cây có ph m ch t x u t 4,74% (IIIA1) đ n 9,15% (IIIA3). Ngu n g c cây táiế ẩ ấ ấ ừ ế ồ ố sinh ch y u t h t v i t l t 86,03% (IIA) đ n 90,09% (IIIA3), cây ch i t 9,10% (IIIA3) đ nủ ế ừ ạ ớ ỷ ệ ừ ế ồ ừ ế 13,97% (IIA).
L p cây TSTV (h≥2,0m), t l cây t t bi n đ ng t 63,05% (IIIA1) đ n 86,65% (IIIB),ớ ỷ ệ ố ế ộ ừ ế cây trung bình t 8,82% (IIIB) đ n 30,12% (IIIA), cây x u t 3,16% (IIIA3) đ n 9,66% (IIIA2).ừ ế ấ ừ ế Ngu n g c cây tái sinh tri n v ng ch y u t h t, bi n đ ng t 81,78% (IIB) đ n 90,97%ồ ố ể ọ ủ ế ừ ạ ế ộ ừ ế (IIIA2), cây ch i t 9,03% (IIIA2) đ n 18,22% (IIB).ồ ừ ế
4.2.2. Đ c đi m tái sinh l tr ng r ng lá r ng thặ ể ỗ ố ừ ộ ường xanh
4.2.2.1. Đ c đi m l tr ng khu v c nghiên c u ặ ể ỗ ố ự ứ
Trong t ng s 73 l tr ng nghiên c u thì tr ng thái IV có 18 l và th p nh t tr ng tháiổ ố ỗ ố ứ ạ ỗ ấ ấ ở ạ IIB (8 l ). ỗ Di n tích l tr ng có s khác nhau gi a các tr ng thái, cao nh t tr ng thái IV, v iệ ỗ ố ự ữ ạ ấ ở ạ ớ
di n tích trung bình 168,3±71,7mệ 2, bi n đ ng t 80mế ộ ừ 2 đ n 349mế 2, tr ng thái có di n tích l tr ngạ ệ ỗ ố
th p nh t là IIB, v i di n tích trung bình 112,4 ± 48,4mấ ấ ớ ệ 2, bi n đ ng t 53,8mế ộ ừ 2 đ n 202mế 2.
4.2.2.2. Đ c đi m t ng cây cao xung quanh l tr ng ặ ể ầ ỗ ố
Thành ph n loài t ng cây cao xung quanh l tr ng các tr ng thái r ng khá đa d ng, bi nầ ầ ỗ ố ở ạ ừ ạ ế
đ ng t 69 loài (IIB) đ n 74 loài (IIIA1), tuy nhiên s loài có m t công th c t thành loài r t th p,ộ ừ ế ố ặ ở ứ ổ ấ ấ
bi n đ ng t 2 (IIIA1) loài đ n 5 loài (IIB, IIIB, IV). Vai trò c a các loài u th trong qu n xã trongế ộ ừ ế ủ ư ế ầ
qu n xã cũng có s khác nhau gi a các tr ng thái, cao nh t tr ng thái IIB (41,5%), ti p đ n là cácầ ự ữ ạ ấ ở ự ế ế
tr ng thái r ng đã ph c h i và r ng nguyên sinh (35% và 34,3%), th p nh t tr ng thái IIIA1ạ ừ ụ ồ ừ ấ ấ ở ạ (13,2%)
4.2.2.3. M t đ và t thành cây tái sinh l tr ng ậ ộ ổ ỗ ố
Thành ph n loài cây tái sinh l tr ng r t phong phú và đa d ng, bi n đ ng t 43 loài (IIB)ầ ỗ ố ấ ạ ế ộ ừ
đ n 85 loài (IV) v i m t đ cây tái sinh, bi n đ ng t 8.800±4350 cây/ha (IIB) đ n 12.533±4152ế ớ ậ ộ ế ộ ừ ế cây/ha (IIIA1). M c dù, thành ph n loài r t phong phú nh ng s loài có m t trong t thành r tặ ầ ấ ư ố ặ ổ ấ
th p bi n đ ng t 25 loài.ấ ế ộ ừ
+ L tr ng tr ng thái IIB: t thành có 5 loài (11,6%) có m t đ trung bình 8.800 cây/ha v iỗ ố ạ ổ ậ ộ ớ các loài ch y u là Ba g c, Phân mã, Mò roi, S ng nhung và V i r ng, chúng chi m 53,4% s l ngủ ế ạ ả ả ừ ế ố ượ
Trang 14cây tái sinh. Đi u đó cho th y, vai trò c a chúng t ng đ i rõ rề ấ ủ ươ ố ệt. Có 3/4 loài u th TCCXQư ế (chi m 75%) có m t trong t thành loài cây tái sinh l tr ng.ế ặ ổ ỗ ố
+ L tr ng tr ng thái IIIA1, có m t đ 12.533 cây/ha, có 5 loài (chi m 6,9%) tham giaỗ ố ạ ậ ộ ế công th c t thành: Máu chó lá nh , G i tr ng, Sao m t qu , L c v ng và Lá n n. Vai trò u thứ ổ ỏ ộ ắ ặ ỷ ộ ừ ế ư ế
c a chúng tủ ương đ i rõ r t, chi m 37,9% s cây tái sinh các l tr ng c a tr ng thái này. Có 2/2ố ệ ế ố ở ỗ ố ủ ạ loài u th TCCXQ (chi m 100%) m t trong t thành loài TSLT.ư ế ế ặ ổ
+ L tr ng tr ng thái IIIA2: Xác đ nh đỗ ố ạ ị ược 70 loài cây tái sinh t i l tr ng v i m t đạ ỗ ố ớ ậ ộ 10.873 cây/ha, có 02 loài có m t trong công th c t thành: Phân mã, Sao m t qu , chúng chi mặ ứ ổ ặ ỷ ế 17,1% s lố ượng cây tái sinh. Không có loài u th TCC có m t trong t thành loài TSLT.ư ế ặ ổ
+ L tr ng tr ng thái IIIA3: Trong thành ph n loài cây tái sinh có 75 loài v i m t đỗ ố ạ ầ ớ ậ ộ 10.500 cây/ha, có 04 loài (chi m 5,3%) tham gia công th c t thành: Sao m t qu , Phân mã, Đ iế ứ ổ ặ ỷ ạ phong t và G i tr ng, chúng chi m 21,6% s lử ộ ắ ế ố ượng cây tái sinh. Có 1/3 loài u th TCCXQư ế (chi m 33,33%) có m t trong t thành loài TSLT.ế ặ ổ
+ L tr ng tr ng thái IIIB: m t đ cây tái sinh l tr ng 11.040 cây/ha, có 3/83 loài trongỗ ố ạ ậ ộ ỗ ố công th c t thành: Máu chó lá nh , L c v ng và Đu đ r ng, chúng chi m 19,1% s lứ ổ ỏ ộ ừ ủ ừ ế ố ượng cây tái sinh. Có 1/5 loài u th TCCXQ (chi m 20%) có m t trong t thành loài TSLT.ư ế ế ặ ổ
+ L tr ng tr ng thái IV: đây là tr ng thái có s loài xu t hi n nhi u nh t (85 loài) v iỗ ố ạ ạ ố ấ ệ ề ấ ớ
m t đ 12.200 cây/ha, công th c t thành có s tham gia c a 5 loài (chi m 5,9%): Trậ ộ ứ ổ ự ủ ế ường m t,ậ
V i r ng, Cà l , Vàng anh và G i tr ng, chúng chi m 31,1% s lả ừ ồ ộ ắ ế ố ượng cây tái sinh tr ng tháiở ạ này. Có 4/5 loài u th TCCXQ (chi m 80%) có m t trong t thành loài TSLT.ư ế ế ặ ổ
T k t qu phân tích trên cho th y, thành ph n loài cây tái sinh t i các l tr ng khá đaừ ế ả ấ ầ ạ ỗ ố
d ng, t l loài u th t ng cây cao có cây tái sinh t thành loài bi n đ ng t 0100%.ạ ỷ ệ ư ế ầ ổ ế ộ ừ
4.2.2.4. Tính đa d ng loài cây tái sinh l tr ng ạ ỗ ố
T s h n loài HL1 c a các tr ng thái r t th p, bi n đ ng t 1/4 (IIB, IIIA1, IIA2, IIIA3)ỷ ố ỗ ủ ạ ấ ấ ế ộ ừ
đ n 1/6 (IV), đi u đó có nghĩa là s lế ề ố ượng cây trung bình c a m t loài bi n đ ng t 4 đ n 6 cây.ủ ộ ế ộ ừ ế
T s HL2 (v i các loài có đ nhi u tỷ ố ớ ộ ề ương đ i ≥5%), bi n đ ng t 1/35 (IIB) đ n 1/150 (IIIA2).ố ế ộ ừ ế
S chênh l ch gi a HL1 và HL2 t ng tr ng thái là rõ r t, đi u đó cho th y nhóm loài có m tự ệ ữ ở ừ ạ ệ ề ấ ặ trong t thành loài có s u th v s lổ ự ư ế ề ố ượng cây tái sinh. Đ u th (D) bi n đ ng t 0,03ộ ư ế ế ộ ừ (IIIA1IV) đ n 0,09 (IIB), H bi n đ ng t 3,05 (IIB) đ n 3,85 (IIIB).ế ế ộ ừ ế
K t qu xác đ nh ch s Rényi cho l tr ng tr ng thái IIB có đ đa và s đ ng đ u th pế ả ị ỉ ố ỗ ố ạ ộ ự ồ ề ấ
nh t, cao nh t tr ng thái IIIA3, các tr ng thái còn l i khá tấ ấ ở ạ ạ ạ ương đ ng. ồ
4.2.2.5. Phân b không gian c a cây tái sinh l tr ng ố ủ ỗ ố
a) Phân b s loài (N ố ố L ), s cây (N), tái sinh l tr ng theo c p chi u cao (H ố ỗ ố ấ ề vn )
Phân b s cây, s loài tái sinh theo c p chi u cao t p trung ch y u chi u cao dố ố ố ấ ề ậ ủ ế ở ề ướ i2m và gi m m nh khi chi u cao tăng lên t t c các tr ng thái r ng. T l cây tái sinh có chi uả ạ ề ở ấ ả ạ ừ ỷ ệ ề cao dưới 2,0m cao nh t, bi n đ ng t 61,59% (IIIA3) đ n 74,82% (IIIA1). S loài t p trung caoấ ế ộ ừ ế ố ậ
nh t c p chi u cao 12 m (tr tr ng thái IIIB). Tuy nhiên, s loài c p chi u cao k c n t ngấ ở ấ ề ừ ạ ố ở ấ ề ế ậ ầ cây cao (h≥6,0m) đã gi m rõ r t, bi n đ ng t 2 loài (IIIA1) đ n 13 loài (IIIA2).ả ệ ế ộ ừ ế
M t đ cây tái sinh các tr ng thái IIBIIIA3 l n nh t c p chi u cao t 1,02,0 m v iậ ộ ở ạ ớ ấ ở ấ ề ừ ớ
t l t 33,7% đ n 38,3%. Tr ng thái đã ph c h i (IIIB) và n đ nh (IV) m t đ cây tái sinh ỷ ệ ừ ế ạ ụ ồ ổ ị ậ ộ ở
c p chi u cao dấ ề ưới 1,0m là 36,47% và 35,52%, đi u đó cho th y các tr ng thái r ng này khi lề ấ ở ạ ừ ỗ
tr ng đố ược m ra đã t o đi u ki n thu n l i cho các h t gi ng n y m m. Tuy nhiên t t c cácở ạ ề ệ ậ ợ ạ ố ả ầ ở ấ ả