Bài giảng với các nội dung: mặt mu cổ tay, mặt gan cổ tay, ngón tay, bệnh lý vùng mu cổ tay, bệnh lý mặt gan cổ tay, hội chứng Hypothenar Hammer, bệnh lý gân gấp, bệnh lý hệ thống ròng rọc, bệnh lý gân duỗi... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3Mu cổ tay
I
II III
IV V
VI
Radius Ulna
▪ Khoang gân duỗi I ~ VI
Trang 4▪ Khoang gân duỗi I ~ VI
Mu cổ tay
I
II III
IV
V VI
Radius Ulna
APL EPB
ECRL ECRB
EPL EDC
V
VI
Trang 5▪ Khoang gân duỗi I - II
II
I
Trang 7▪ Khoang gân duỗi III
Trang 8Bệnh lý vùng mu cổ tay
Khoang III – Rách gân duỗi các ngón dài (EPL)
EPL bình thường
Rách EPL
Trang 9▪ Khoang gân duỗi IV & V
Mu cổ tay
Trang 10▪ Khoang gân duỗi VI
Mu cổ tay
*
ECU
U T
Trang 11▪ Các gân gấp
▪ Ống cổ tay & TK giữa
▪ Ống Guyon & TK trụ
Mặt gan cổ tay
Trang 12FCR PL FCU
FCR PL
FCU
Trang 14RA
UA UN FCR
FCU
FCU
UA UN
Trang 15H C
Tz
h t
Trang 18HC ống cổ tay
TK giữa – Cổ tay
1) TK giữa phì đại ở ngang vị trí xương đậu
2) Biến đổi giảm âm của TK giữa
3) TK giữa bị dẹt lại ở ngang vị trí xương móc
4) Lồi về mặt lòng bàn tay của mạc giữ gân gấp
5) Viêm gân-bao hoạt dịch các gân gấp hoặc các nguyên nhân biểu hiện khác
Trang 19TK giữa – Cổ tay
HC ống cổ tay
▪ Hình ảnh siêu âm
1) TK giữa phì đại ở ngang vị trí xương đậu
3) TK giữa bị dẹt lại ở ngang vị trí xương móc
→ Thiết diện tăng rõ rệt ở đoạn ngang xương đậu so với thiết diện ngang đoạn xa xương quay (tỉ lệ phù nề)
1) Biến đổi giảm âm của TK giữa
4) Lồi về mặt lòng bàn tay của mạc giữ gân gấp
5) Viêm gân-bao hoạt dịch các gân gấp hoặc các nguyên nhân biểu hiện khác
▪ Tiêu chuẩn chấn đoán trên siêu âm
Trang 20HC ống cổ tay
Cẳng tay đoạn xa
Bệnh lý vùng gan cổ tay
Trang 22Distal CT
HC ống cổ tay
Bệnh lý vùng gan cổ tay
Đoạn xa ống cổ tay
Trang 23HC ống cổ tay
Bệnh lý vùng gan cổ tay
Lunate Carpitate
Distal radius
Dấu hiệu lồi Dấu hiệu lồi đảo ngược
Trang 24HC ống cổ tay tái phát với viêm gân gấp
Bệnh lý vùng gan cổ tay
Trang 25HC ống cổ tay tái phát với viêm gân gấp
Bệnh lý vùng gan cổ tay
Trang 26H
Bệnh lý vùng gan cổ tay
▪ Ống Guyon và TK trụ
Trang 27P
Trang 28P
Trang 29H
Trang 30H
Trang 31Bệnh lý vùng gan cổ tay
Trang 32HC ống Guyon
Trong huyết khối động
mạch trụ
Trang 35Chiasm of Camper
Trang 36FDS FDP
FDP
FDS
Short vinculum
Long vinculu m
Trang 37FDP
FDS
Short vinculu m
Long vinculum
Trang 38FDP
FDS
Short vinculu m
Long vinculum
Trang 39FDP
FDS
Short vinculu m
Long vinculu m
Đoạn bắt chéo
Camper
Trang 40FDP
FDS
Short vinculu m
Long vinculum
Trang 41FDP
FDS
Short vinculu m
Long vinculu m
Trang 42PIP DIP
Trang 43Rách gân gấp các ngón sâu (FDP)
Bệnh lý gân gấp
Trang 44Rách gân gấp các ngón sâu (FDP)
Bệnh lý gân gấp
Trang 45▪ Hệ thống ròng rọc & dây chằng/dải gan tay
Mặt gan ngón tay
MCP
PP
Trang 46▪ Hệ thống ròng rọc & dây chằng/dải gan tay
Trang 47Ngón tay cò súng
Bệnh lý hệ thống ròng rọc
Ròng rọc A2 bình thường
Trang 48▪ Gân duỗi và dải dọc
Mặt mu ngón tay
Trang 50AJR 2015; 204:W314–W323
Trang 51B
Trang 52?
Trang 54B
Trang 55Rách ED
Bệnh lý gân duỗi
Trang 56Rách dải dọc
Bệnh lý gân duỗi
Dải dọc bình thường
Trang 57▪ Dây chằng bên
Mặt bên ngón tay
Trang 58▪ Dây chằng bên ngón cái
Mặt bên ngón tay
U
Trang 59Ngón tay Skier
Bệnh lý dây chằng bên
Tổn thương Stener
Trang 60Bệnh lý dây chằng bên
DC bên trụ bình thường
Ngón tay Skier
Trang 611) Vùng mu cổ tay– các khoang gân duỗi
2) Vùng gan cổ tay– ống cổ tay, ống Guyon
3) Mặt gan ngón tay– gân gấp, hệ thống ròng rọc, dải gan tay
4) Mặt mu ngón tay– gân duỗi, dải dọc
5) Mặt bên ngón tay – dây chằng bên
Trang 62Xin cám ơn !