Mục tiêu của nghiên cứu này nhằm đánh giá hiện trạng tồn dư các hợp chất clo hữu cơ và photpho hữu cơ trong môi trường đất ở một số kho chứa hóa chất bảo vệ thực vật tại địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An và đề xuất biện pháp xử lý.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan lu n văn: “Đánh giá hi n tr ng t n d các h p ch tậ ệ ạ ồ ư ợ ấ clo h u c và photpho h u c trong môi trữ ơ ữ ơ ường đ t 1 s kho ch a hóa ch tấ ở ố ứ ấ
b o v th c v t t i đ a bàn huy n Di n Châu t nh Ngh An và đ xu t bi nả ệ ự ậ ạ ị ệ ễ ỉ ệ ề ấ ệ pháp x lý” là công trình nghiên c u c a b n thân v i s hử ứ ủ ả ớ ự ướng d n c aẫ ủ PGS.TS. Lê Văn Thi n. N i dung, k t qu trình bày trong lu n văn là trungệ ộ ế ả ậ
th c và ch a t ng đự ư ừ ược ai công b trong b t k lu n văn nào trố ấ ỳ ậ ước đây. Tôi xin ch u trách nhi m v nghiên c u c a mình.ị ệ ề ứ ủ
Tác giả
Tr n Th Vinh ầ ị
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p và hoàn thành lu n văn này, tôi đã nh n đ ọ ậ ậ ậ ượ ự c s
d y b o t n tình c a các th y cô, s giúp đ c a các b n đ ng nghi p, s đ ng ạ ả ậ ủ ầ ự ỡ ủ ạ ồ ệ ự ộ viên to l n c a gia đình và nh ng ng ớ ủ ữ ườ i thân.
V i lòng kính tr ng và bi t n sâu s c, tôi xin chân thành c m n ớ ọ ế ơ ắ ả ơ PGS.TS. Lê Văn Thi n ệ cùng nh ng ng ữ ườ i th y t n tâm đã tr c ti p h ầ ậ ự ế ướ ng
d n, giúp đ đ ng viên tôi h c t p, nghiên c u khoa h c và th c hi n lu n ẫ ỡ ộ ọ ậ ứ ọ ự ệ ậ văn, đã dìu d t tôi t ng b ắ ừ ướ c tr ưở ng thành trong chuyên môn cũng nh trong ư
cu c s ng ộ ố
Tôi xin trân tr ng c m n Ban lãnh đ o Chi c c B o v Môi tr ng Ngh An, ọ ả ơ ạ ụ ả ệ ườ ệ phòng Ki m soát ô nhi m cùng t p th anh ch em đ ng nghi p đã t o m i đi u ki n ể ễ ậ ể ị ồ ệ ạ ọ ề ệ thu n l i đ giúp tôi hoàn thành lu n văn này. ậ ợ ể ậ
Hà N i, tháng 12 năm 2014 ộ
Tác giả
Tr n Th Vinh ầ ị
Trang 4
ng ườ i
14 1.1.5. Đ c tính c a m t s hoá ch t hoá ch t b o v th c v t đi n hình ộ ủ ộ ố ấ ấ ả ệ ự ậ ể
17
1.2. Tình hình chung v ô nhi m môi trề ễ ường do hóa ch t b o v th c v t t n l u t i Vi t Nam và ấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ệ
trên đ a bàn t nh Ngh Anị ỉ ệ
31 2.3. Phương pháp nghiên c u ứ
32
2.3.1. Ph ươ ng pháp thu th p, t ng h p và phân tích tài li u, s li u ậ ổ ợ ệ ố ệ
32 2.3.2. Ph ươ ng pháp phát phi u đi u tra, ph ng v n tr c ti p lãnh đ o và ng ế ề ỏ ấ ự ế ạ ườ i dân
32 2.3.3. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a, l y m u và phân tích m u đ t ả ự ị ấ ẫ ẫ ấ
33
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
42
Trang 53.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i huy n Di n Châu, t nh Ngh Anặ ể ề ệ ự ế ộ ệ ễ ỉ ệ
42
3.1.1. Đ c đi m t nhiên ặ ể ự
42 3.1.2. Tình hình kinh t xã h i ế ộ
45 3.1.3. Các v n đ môi tr ấ ề ườ ng
48
3.2. Đ c đi m hi n tr ng m t s khu v c kho ch a hóa ch t BVTV t i huy n Di n Châu, t nh ặ ể ệ ạ ộ ố ự ứ ấ ạ ệ ễ ỉ
Ngh Anệ
50
Đ đánh giá c th hi n tr ng và m c đ ô nhi m môi trể ụ ể ệ ạ ứ ộ ễ ường đ i v i các kho ch a hóa ch t ố ớ ứ ấ
BVTV t i huy n Di n Châu, tác gi l a ch n 03 đi m tiêu bi u, c th nh sau:ạ ệ ễ ả ự ọ ể ể ụ ể ư
3.3. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm Clo h u c và nhóm Photpho h u c trong môi trệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ ường đ t ấ
m t s khu v c kho ch a hóa ch t b o v th c v t t i huy n Di n Châuộ ố ự ứ ấ ả ệ ự ậ ạ ệ ễ
55
3.3.1. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm clo h u c và nhóm photpho h u c ệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ trong môi tr ườ ng đ t t i kho thu c b o v th c v t tai xom 6 xa Diên Thanh, ấ ạ ố ả ệ ự ậ ̣ ́ ̃ ̃ ̀ huy n Di n Châu ệ ễ
55
3.4. Đ xu t gi i pháp x lý đ i v i kho thu c b o v th c v t t i xóm 6, xã Di n Thành, huy n ề ấ ả ử ố ớ ố ả ệ ự ậ ạ ễ ệ
Di n Châu (khu v c có n ng đ ô nhi m cao nh t c n ph i x lý)ễ ự ồ ộ ễ ấ ầ ả ử
66
3.4.1 Đ a đi m th c hi n ị ể ự ệ
66 3.4.2. Xác đ nh kh i l ị ố ượ ng hoá ch t t n l u ấ ồ ư
66 3.4.3. L a ch n ph ự ọ ươ ng pháp x lý ử
Trang 6BNN&PTNN (BNN): B Nông nghi p và Phát tri n nông thônộ ệ ể
BKHCN&MT: B Khoa h c Công ngh và Môi trộ ọ ệ ường
BVMT: B o v môi trả ệ ường
FAO: T ch c Nông lổ ứ ương th gi iế ớ
GEF : Qu môi trỹ ường toàn c uầ
QCVN: Quy chu n Vi t Namẩ ệ
POP: Ch t h u c khó phân huấ ữ ơ ỷ
Trang 7VSV: Vi sinh v tậ
WHO: T ch c y t th gi iổ ứ ế ế ớ
Trang 8ng ườ i
14 1.1.5. Đ c tính c a m t s hoá ch t hoá ch t b o v th c v t đi n hình ộ ủ ộ ố ấ ấ ả ệ ự ậ ể
17
1.2. Tình hình chung v ô nhi m môi trề ễ ường do hóa ch t b o v th c v t t n l u t i Vi t Nam và ấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ệ
trên đ a bàn t nh Ngh Anị ỉ ệ
31 2.3. Phương pháp nghiên c u ứ
32
2.3.1. Ph ươ ng pháp thu th p, t ng h p và phân tích tài li u, s li u ậ ổ ợ ệ ố ệ
32 2.3.2. Ph ươ ng pháp phát phi u đi u tra, ph ng v n tr c ti p lãnh đ o và ng ế ề ỏ ấ ự ế ạ ườ i dân
32 2.3.3. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a, l y m u và phân tích m u đ t ả ự ị ấ ẫ ẫ ấ
33
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
42 3.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i huy n Di n Châu, t nh Ngh Anặ ể ề ệ ự ế ộ ệ ễ ỉ ệ
42
3.1.1. Đ c đi m t nhiên ặ ể ự
42
Trang 93.1.2. Tình hình kinh t xã h i ế ộ
45 3.1.3. Các v n đ môi tr ấ ề ườ ng
48
3.2. Đ c đi m hi n tr ng m t s khu v c kho ch a hóa ch t BVTV t i huy n Di n Châu, t nh ặ ể ệ ạ ộ ố ự ứ ấ ạ ệ ễ ỉ
Ngh Anệ
50
Đ đánh giá c th hi n tr ng và m c đ ô nhi m môi trể ụ ể ệ ạ ứ ộ ễ ường đ i v i các kho ch a hóa ch t ố ớ ứ ấ
BVTV t i huy n Di n Châu, tác gi l a ch n 03 đi m tiêu bi u, c th nh sau:ạ ệ ễ ả ự ọ ể ể ụ ể ư
3.3. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm Clo h u c và nhóm Photpho h u c trong môi trệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ ường đ t ấ
m t s khu v c kho ch a hóa ch t b o v th c v t t i huy n Di n Châuộ ố ự ứ ấ ả ệ ự ậ ạ ệ ễ
55
3.3.1. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm clo h u c và nhóm photpho h u c ệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ trong môi tr ườ ng đ t t i kho thu c b o v th c v t tai xom 6 xa Diên Thanh, ấ ạ ố ả ệ ự ậ ̣ ́ ̃ ̃ ̀ huy n Di n Châu ệ ễ
55
3.4. Đ xu t gi i pháp x lý đ i v i kho thu c b o v th c v t t i xóm 6, xã Di n Thành, huy n ề ấ ả ử ố ớ ố ả ệ ự ậ ạ ễ ệ
Di n Châu (khu v c có n ng đ ô nhi m cao nh t c n ph i x lý)ễ ự ồ ộ ễ ấ ầ ả ử
66
3.4.1 Đ a đi m th c hi n ị ể ự ệ
66 3.4.2. Xác đ nh kh i l ị ố ượ ng hoá ch t t n l u ấ ồ ư
66 3.4.3. L a ch n ph ự ọ ươ ng pháp x lý ử
Trang 10TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
86
PH L CỤ Ụ
89
Trang 11ng ườ i
14 1.1.5. Đ c tính c a m t s hoá ch t hoá ch t b o v th c v t đi n hình ộ ủ ộ ố ấ ấ ả ệ ự ậ ể
17
1.2. Tình hình chung v ô nhi m môi trề ễ ường do hóa ch t b o v th c v t t n l u t i Vi t Nam và ấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ệ
trên đ a bàn t nh Ngh Anị ỉ ệ
31 2.3. Phương pháp nghiên c u ứ
32
2.3.1. Ph ươ ng pháp thu th p, t ng h p và phân tích tài li u, s li u ậ ổ ợ ệ ố ệ
32 2.3.2. Ph ươ ng pháp phát phi u đi u tra, ph ng v n tr c ti p lãnh đ o và ng ế ề ỏ ấ ự ế ạ ườ i dân
32 2.3.3. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a, l y m u và phân tích m u đ t ả ự ị ấ ẫ ẫ ấ
33
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU NẾ Ả Ứ Ả Ậ
42 3.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i huy n Di n Châu, t nh Ngh Anặ ể ề ệ ự ế ộ ệ ễ ỉ ệ
42
3.1.1. Đ c đi m t nhiên ặ ể ự
42
Trang 123.1.2. Tình hình kinh t xã h i ế ộ
45 3.1.3. Các v n đ môi tr ấ ề ườ ng
48
3.2. Đ c đi m hi n tr ng m t s khu v c kho ch a hóa ch t BVTV t i huy n Di n Châu, t nh ặ ể ệ ạ ộ ố ự ứ ấ ạ ệ ễ ỉ
Ngh Anệ
50
Đ đánh giá c th hi n tr ng và m c đ ô nhi m môi trể ụ ể ệ ạ ứ ộ ễ ường đ i v i các kho ch a hóa ch t ố ớ ứ ấ
BVTV t i huy n Di n Châu, tác gi l a ch n 03 đi m tiêu bi u, c th nh sau:ạ ệ ễ ả ự ọ ể ể ụ ể ư
3.3. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm Clo h u c và nhóm Photpho h u c trong môi trệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ ường đ t ấ
m t s khu v c kho ch a hóa ch t b o v th c v t t i huy n Di n Châuộ ố ự ứ ấ ả ệ ự ậ ạ ệ ễ
55
3.3.1. Đánh giá hi n tr ng t n l u nhóm clo h u c và nhóm photpho h u c ệ ạ ồ ư ữ ơ ữ ơ trong môi tr ườ ng đ t t i kho thu c b o v th c v t tai xom 6 xa Diên Thanh, ấ ạ ố ả ệ ự ậ ̣ ́ ̃ ̃ ̀ huy n Di n Châu ệ ễ
55
3.4. Đ xu t gi i pháp x lý đ i v i kho thu c b o v th c v t t i xóm 6, xã Di n Thành, huy n ề ấ ả ử ố ớ ố ả ệ ự ậ ạ ễ ệ
Di n Châu (khu v c có n ng đ ô nhi m cao nh t c n ph i x lý)ễ ự ồ ộ ễ ấ ầ ả ử
66
3.4.1 Đ a đi m th c hi n ị ể ự ệ
66 3.4.2. Xác đ nh kh i l ị ố ượ ng hoá ch t t n l u ấ ồ ư
66 3.4.3. L a ch n ph ự ọ ươ ng pháp x lý ử
Trang 13TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
86
PH L CỤ Ụ
89
Trang 14M Đ UỞ Ầ
Vi t Nam đang trong th i k đ y m nh s nghi p công nghi p hóa ệ ở ờ ỳ ẩ ạ ự ệ ệ
hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước v i m c tiêu ph n đ u đ n năm 2020 nớ ụ ấ ấ ế ước ta c b n trơ ả ở thành nước công nghi p theo hệ ướng hi n đ i. Tuy nhiên cùng v i quá trình tăngệ ạ ớ
trưởng kinh t , Vi t Nam cũng đang ph i đ i m t v i nhi u thách th c l n nhế ệ ả ố ặ ớ ề ứ ớ ư suy thoái đ t, ô nhi m không khí, ô nhi m ngu n nấ ễ ễ ồ ước, suy gi m di n tích r ngả ệ ừ
và đa d ng sinh h c. Trong đó, ô nhi m môi trạ ọ ễ ường do hóa ch t b o v th c v tấ ả ệ ự ậ
t n l u (hóa ch t BVTV t n l u ho c thu c BVTV t n l u) gây ra đang tr nênồ ư ấ ồ ư ặ ố ồ ư ở nghiêm tr ng. ọ
Theo k t qu đi u tra, th ng kê c a B Tài nguyên và Môi trế ả ề ố ủ ộ ường và báo cáo c a UBND, thành ph tr c thu c Trung ủ ố ự ộ ương v các khu v c b ô nhi m môiề ự ị ễ
trường do thu c BVTV tôn l u t th i k bao c p, chi n tranh, không rõ ngu nố ̀ ư ừ ờ ỳ ấ ế ồ
g c ho c nh p l u tính đ n ngày 31 tháng 12 năm 2009 trên đ a bàn toàn qu c cóố ặ ậ ậ ế ị ố 1.153 đi m ô nhi m môi trể ễ ường do hóa ch t BVTV t n l u, bao g m 289 khoấ ồ ư ồ
l u gi và 864 khu v c ô nhi m môi trư ữ ự ễ ường do hóa ch t BVTV t n l u trên đ aấ ồ ư ị bàn 38 t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương
Viêc quan ly, s dung hóa ch t BVTV không h p ly đang gây nh ng tac̣ ̉ ́ ử ̣ ấ ợ ́ ữ ́ đông không nho va anh ḥ ̉ ̀ ̉ ưởng keo dai đên môi tŕ ̀ ́ ương va s c khoe công đông.̀ ̀ ứ ̉ ̣ ̀ Đăc biêt trong th i ky kinh t k ho ch hóa t p trung, môt ḷ ̣ ờ ̀ ế ế ạ ậ ̣ ượng l n hoa châtớ ́ ́ BVTV co đôc tinh cao, có tính bên v ng trong môi tŕ ̣ ́ ̀ ữ ương, rât kho phân huy, cò ́ ́ ̉ ́ kha năng phat tan rông va tich lũy sinh hoc cao trong cac mô cua sinh vât nh̉ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ư DDT, Lindan, Hexaclobenzen (thuôc 666), Aldrin, Heptaclo, Endrin, Wofatox, đá ̃
đượ ửc s dung tai Viêt Nam. Đây la nh ng chât năm trong nhom 9 hoa chât BVTṾ ̣ ̣ ̀ ữ ́ ̀ ́ ́ ́ trên tông sô 12 chât h u c kho phân huy (POP) đa bi câm s dung tai Viêt Nam̉ ́ ́ ữ ơ ́ ̉ ̃ ̣ ́ ử ̣ ̣ ̣ theo yêu câu cua Công ̀ ̉ ươc Stockholm, 2002.́
Nhân th c đ̣ ứ ược nh ng hiêm h a do hóa ch t BVTV t n l u gây ra đênữ ̉ ọ ấ ồ ư ́ môi trương va s c khoe con ng̀ ̀ ứ ̉ ươi, Đang va Nha ǹ ̉ ̀ ̀ ươc đa ban hanh nhiêu ch́ ̃ ̀ ̀ ủ
Trang 15trương, chinh sach nhăm ngăn chăn va giam thiêu tac đông cua hoa chât BVTV tôń ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀
l u noi riêng va cac chât h u c kho phân huy (POP) noi chung. Cu thê, ư ́ ̀ ́ ́ ữ ơ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ngày 22 tháng 7 năm 2002, Ch t ch nủ ị ước đã ký phê chu n tham gia Công ẩ ước Stockholm
v lo i b các ch t gây ô nhi m h u c khó phân hu , trong đó ch y u là cácề ạ ỏ ấ ễ ữ ơ ỷ ủ ế
lo i hóa ch t BVTV. Trong đo, Viêt Nam la thanh viên th 14/182 nạ ấ ́ ̣ ̀ ̀ ứ ươc tham giá Công ươc; ngay 10 thang 8 năm 2006, Thu t́ ̀ ́ ̉ ương Chinh phu đa ban hanh Quyêt́ ́ ̉ ̃ ̀ ́ đinh sô 184/2006/QĐTTg vê viêc phê duyêt kê hoach quôc gia th c hiên Công̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ự ̣
c Stockhom vê cac chât h u c kho phân huy. Đăc biêt riêng đôi v i hoa chât
BVTV t n l u, Thu tồ ư ̉ ương Chinh phu đa ký ban hanh Quyêt đinh sô 1946/QĐTTǵ ́ ̉ ̃ ̀ ́ ̣ ́ ngay 21/10/2010 v vi c phê duy t Kê hoach x ly, phong ng a ô nhiêm môì ề ệ ệ ́ ̣ ử ́ ̀ ừ ̃
trương do hoa chât BVTV tôn l u trên pham vi ca ǹ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ươc.́
Ngh An là m t trong nh ng t nh có s lệ ộ ữ ỉ ố ượng các kho hóa ch t BVTV t nấ ồ
l u l n nh t trên c nư ớ ấ ả ước v i 913 đi m t th i k chi n tranh và th i k baoớ ể ừ ờ ỳ ế ờ ỳ
c p đ l i. Năm 2008, S Tài nguyên và Môi trấ ể ạ ở ường t nh Ngh An đã ti n hànhỉ ệ ế
l y m u phân tích 277/913 đi m kho thu c t n l u, k t qu phân tích đã xác đ nhấ ẫ ể ố ồ ư ế ả ị
được 265/277 đi m có d lể ư ượng hóa ch t BVTV trong đ t l n h n quy chu nấ ấ ớ ơ ẩ cho phép (chi m 96%). ế Huy n Di n Châu là m t trong nh ng huy n ch u nhi uệ ễ ộ ữ ệ ị ề
nh h ng do ch t BVTV t n l u c n ph i đ c quan tâm đ có bi n pháp
qu n lý thích h p.ả ợ
Qua ki m tra, kh o sát s b các đi m hóa ch t BVTV t n d trên đ a bànể ả ơ ộ ể ấ ồ ư ị toàn t nh Ngh An do S Tài nguyên và Môi trỉ ệ ở ường Ngh An th c hi n năm 2008ệ ự ệ cho th y trên đ a bàn huy n Di n Châu có hàm lấ ị ệ ễ ượng DDT, Lindane cao h nơ QCVN cho phép trong đ t nhi u l n. Ngoài ra các đi m khác ch a có s li uấ ề ầ ể ư ố ệ
kh o sát c th nh ng các khu v c đó đã và đang là m i đe d a đ i v i môiả ụ ể ư ự ố ọ ố ớ
trường và s c kho c a ngứ ẻ ủ ười dân. Nh v y, v n đ ô nhi m hóa ch t BVTVư ậ ấ ề ễ ấ đang m c đ r t cao và có kh năng đ l i nh ng h u qu nghiêm tr ng đ nở ứ ộ ấ ả ể ạ ữ ậ ả ọ ế
s c kh e ngứ ỏ ười dân và môi trường. Tuy nhiên, đ n nay v n ch a có m t ho tế ẫ ư ộ ạ
đ ng nghiên c u đ y đ đ ti n hành rà soát m t cách t ng th và đánh giá m cộ ứ ầ ủ ể ế ộ ổ ể ứ
Trang 16đ t n d hóa ch t BVTV nói chung và nhóm clo h u c , photpho h u c trongộ ồ ư ấ ữ ơ ữ ơ môi trường đ t trên ph m vi huy n Di n Châu. ấ ạ ệ ễ
Chính vì v y, vi c th c hi n đ tài: ậ ệ ự ệ ề “Đánh giá hi n tr ng t n d các ệ ạ ồ ư
h p ch t clo h u c và photpho h u c trong môi tr ợ ấ ữ ơ ữ ơ ườ ng đ t 1 s kho ấ ở ố
ch a hóa ch t b o v th c v t t i đ a bàn huy n Di n Châu t nh Ngh An ứ ấ ả ệ ự ậ ạ ị ệ ễ ỉ ệ
và đ xu t bi n pháp x lý” ề ấ ệ ử la môt nôi dung h t s c c n thi t, nh m nghiêǹ ̣ ̣ ế ứ ầ ế ằ
c u, góp ph n vào vi c đi u tra, đánh giá hi n tr ng và đ xu t các gi i pháp xứ ầ ệ ề ệ ạ ề ấ ả ử
lý ô nhi m do t n l u hóa ch t BVTV trên đ a bàn huy n Di n Châu nói riêng vàễ ồ ư ấ ị ệ ễ trên đ a bàn t nh Ngh An nói chung.ị ỉ ệ
M c tiêu và n i dung nghiên c u c a đ tài:ụ ộ ứ ủ ề
M c tiêu c a nghiên c u này nh m đánh giá hi n tr ng t n d các h pụ ủ ứ ằ ệ ạ ồ ư ợ
ch t clo h u c và photpho h u c trong môi trấ ữ ơ ữ ơ ường đ t m t s kho ch a hóaấ ở ộ ố ứ
ch t b o v th c v t t i đ a bàn huy n Di n Châu, t nh Ngh An và đ xu tấ ả ệ ự ậ ạ ị ệ ễ ỉ ệ ề ấ
bi n pháp x lý. Các n i dung nghiên c u c th bao g m:ệ ử ộ ứ ụ ể ồ
Nghiên c u đi u ki n t nhiên, kinh t , xã h i huy n Di n Châu, t nhứ ề ệ ự ế ộ ệ ễ ỉ Ngh Anệ
Đi u tra, thu th p thông tin đ i v i các đ a phề ậ ố ớ ị ương nh m xác đ nh cácằ ị
đi m ô nhi m do hóa ch t BVTV t i 03 kho thu c BVTV trên đ a bàn huy nể ễ ấ ạ ố ị ệ
Di n Châu.ễ
L y m u đ t, phân tích các ch tiêu hóa ch t BVTV nhóm Clo h u c vàấ ẫ ấ ỉ ấ ữ ơ photpho h u c t i khu v c nghiên c u.ữ ơ ạ ự ứ
Đánh giá ph m vi, m c đ ô nhi m hóa ch t BVTV.ạ ứ ộ ễ ấ
Đ xu t phề ấ ương án x lý các đi m ô nhi m hoa chât BVTV tôn l u.ử ể ễ ́ ́ ̀ ư
Trang 18gi i, trong đó có Vi t Nam.ớ ệ
Theo đánh giá c a FAO (1989) m i năm n n nông nghi p c a th gi iủ ỗ ề ệ ủ ế ớ thi t h i kho ng 75 t đôla M do sâu b nh và c d i. Liên Bang Nga m c đệ ạ ả ỷ ỹ ệ ỏ ạ Ở ứ ộ thi t h i mùa màng do sâu b nh và c d i ệ ạ ệ ỏ ạ ước tính kho ng 71,3 tri u t n ngũả ệ ấ
c c, trong đó thi t h i do b nh kho ng 45,1%; c d i – 31,4% và sâu h i –ố ệ ạ ệ ả ỏ ạ ạ 23,5%. Chính vì v y, v n đ b o v th c v t có v trí và vai trò r t quan tr ngậ ấ ề ả ệ ự ậ ị ấ ọ trong n n s n xu t nông nghi p, vì vi c b o v cây tr ng kh i sâu b nh và di tề ả ấ ệ ệ ả ệ ồ ỏ ệ ệ
tr c d i s t o đi u ki n đ hình thành năng su t cao cho các cây tr ng.ừ ỏ ạ ẽ ạ ề ệ ể ấ ồ
Nước ta là m t nộ ước nông nghi p nhi t đ i, ch u nh hệ ệ ớ ị ả ưởng c a gió mùa,ủ khí h u ven bi n và là nậ ể ước có n n nông nghi p r t đa d ng v c c u câyề ệ ấ ạ ề ơ ấ
tr ng, gi ng, nhi u ch đ luân canh, xen canh, g i v , nhi u mùa v , v i nh ngồ ố ề ế ộ ố ụ ề ụ ớ ữ
phương th c canh tác khác nhau. Nhi u bi n đ ng x y ra do khí h u, th i ti tứ ề ế ộ ả ậ ờ ế
d n đ n bi n đ ng trong các h sinh thái nông nghi p, đ c bi t là các qu n thẫ ế ế ộ ệ ệ ặ ệ ầ ể sinh v t h i, n m gây b nh cho cây tr ng. Vì v y, ngậ ạ ấ ệ ồ ậ ười nông dân luôn ph i ngả ứ phó v i nh ng khó khăn không nh ng v bi n đ i th i ti t, khí h u mà còn ph iớ ữ ữ ề ế ổ ờ ế ậ ả
Trang 19b o v cây tr ng, mùa màng kh i b d ch b nh, sâu h i, c d i và chu t pháả ệ ồ ỏ ị ị ệ ạ ỏ ạ ộ
ho i. Vai trò c a công tác BVTV, trong đó hóa ch t BVTV là công c , phạ ủ ấ ụ ươ ng
ti n quan tr ng đ c l c c a nông dân nh m đ m b o đệ ọ ắ ự ủ ằ ả ả ược năng su t cao, mùaấ màng b i thu, tránh độ ược sâu h i phá ho i mùa màng [4].ạ ạ
1.1.2. Phân lo i hóa ch t b o v th c v t ạ ấ ả ệ ự ậ
Thu c BVTV hay hóa ch t BVTV là nh ng h p ch t đ c ngu n g c tố ấ ữ ợ ấ ộ ồ ố ự nhiên ho c t ng h p hóa h c đặ ổ ợ ọ ược dùng đ phòng ch ng, di t tr , xua đu i ho cể ố ệ ừ ổ ặ
gi m nh do d ch h i gây ra cho cây tr ng.ả ẹ ị ạ ồ
Có nhi u cách đ phân lo i hóa ch t BVTV, m t s cách ph bi n nhề ể ạ ấ ộ ố ổ ế ư sau:
a Theo đ i t ố ượ ng phòng tr ừ
Thu c tr sâu: là nh ng thu c phòng tr các lo i côn trùng gây h i câyố ừ ữ ố ừ ạ ạ
tr ng, nông s n, gia súc, con ngồ ả ười
Thu c tr b nh: là nh ng thu c phòng tr các loài vi sinh v t gây b nhố ừ ệ ữ ố ừ ậ ệ cho cây (n m, vi khu n, tuy n trùng).ấ ẩ ế
Thu c tr c : là nh ng thu c phòng tr các loài th c v t, rong, t o,ố ừ ỏ ữ ố ừ ự ậ ả
m c l n v i cây tr ng, làm c n tr đ n sinh trọ ẫ ớ ồ ả ở ế ưởng cây tr ng.ồ
Thu c tr chu t: là nh ng thu c dùng phòng tr chu t và các lo i g mố ừ ộ ữ ố ừ ộ ạ ậ
nh m khác.ấ
Thu c tr nh n: là nh ng thu c chuyên dùng phòng tr các loài nh nố ừ ệ ữ ố ừ ệ
h i cây tr ng.ạ ồ
Ngoài ra còn có các lo i thu c tr tuy n trùng, thu c tr c sên, thu cạ ố ừ ế ố ừ ố ố
đi u ti t sinh trề ế ưởng cây tr ng (còn g i là thu c kích thích sinh trồ ọ ố ưởng),…
b Phân lo i theo g c hóa h c ạ ố ọ
Trang 20 Nhóm Clo h u c : trong thành ph n hóa h c có ch t Clo (Cl). Nhóm nàyữ ơ ầ ọ ấ
có đ đ c c p tính th p nh ng t n l u lâu trong c th ngộ ộ ấ ấ ư ồ ư ơ ể ười, đ ng v t và môiộ ậ
trường, gây đ c mãn tính nên nhi u s n ph m đã b h n ch và c m s d ng.ộ ề ả ẩ ị ạ ế ấ ử ụ Các ch t đi n hình là DDT, Aldin, Lindan, Endrin, Chlordane, Thiordan,ấ ể Heptaclor,
Nhóm Photpho h u c : là nh ng ữ ơ ữ h p ch t h u cợ ấ ữ ơ có ch a liên k tứ ế cacbonphospho. Nhóm này có th i gian bán phân h y trong môi trờ ủ ường t nhiênự nhanh h n nhóm clo h u c Các ch t đi n hình là Parathion, Phosphamidon,ơ ữ ơ ấ ể Vôfat c, dichloro diphenyl vinyl phosphat.ố
Nhóm Carbamate: là d n xu t c a axit Carbamat, hóa ch t thu c nhómẫ ấ ủ ấ ộ này thường ít b n v ng trong môi trề ữ ường t nhiên nh ng l i có đ c tính r t caoự ư ạ ộ ấ
v i ngớ ười và đ c v t. Thu c nhóm này g m có Padan, Furadan, Bassa, ộ ậ ộ ồ
Nhóm Pyrethroide (Cúc t ng h p): là nhóm thu c t ng h p d a vào c uổ ợ ố ổ ợ ự ấ
t o ch t Pyrethrin có trong hoa c a cây Cúc sát trùng. Ho t ch t này có tác d ngạ ấ ủ ạ ấ ụ nhanh, phân h y d dàng, ít gây đ c cho ngủ ễ ộ ười và gia súc. Các ch t đi n hìnhấ ể
nh : Sherpa, Permethrin, Cypermethrin.ư
Nhóm thu c ch a các kim lo i n ng (KLN): Các h p ch t h u c đố ứ ạ ặ ợ ấ ữ ơ ượ c
g n thêm các KLN vào. Nhóm này tác đ ng tr c ti p vào h thành kinh ho cắ ộ ự ế ệ ặ
ng m vào màng t bào làm t bào ng ng ho t đ ng. Khi phân gi i, các KLN l iấ ế ế ừ ạ ộ ả ạ
được gi i phóng và l i m t l n n a gây đ c, tiêu di t ti p cô trùng v a đả ạ ộ ầ ữ ộ ệ ế ừ ượ c
Trang 21 R t b n (th i gian phân h y thành các h p ph n không đ c >2 năm); ấ ề ờ ủ ợ ầ ộ
Đ c c p tính b ng LDộ ấ ằ 50 (chu tộ
nhà) mg/kgQua mi ngệ Qua da
200 2000
100 – 1000
400
4000IIIa
500
2000
2000
3000 1000 4000IIIb
Không
V ch màu xanhạ
lá cây
>2000 >3000
Trang 22gây đ cộ
c p khiấ
Theo phân lo i đ đ c c a WHO (b ng 1.1), thu c BVTV đạ ộ ộ ủ ả ố ược phân lo iạ thành 5 nhóm đ c khác nhau là nhóm đ c Ia (r t đ c), Ib (đ c cao), II (đ c trungộ ộ ấ ộ ộ ộ bình), III (ít đ c) và IV (r t ít đ c).ộ ấ ộ
Trang 23B ng 1.2. Phân chia nhóm đ c c a Vi t Nam [1] ả ộ ủ ệ
Phân nhóm và ký hi uệ Bi u tể ượng
v ch màu xanh nạ ước bi n)ể
V ch đen không liên t c ạ ụtrên n n tr ngề ắ >500 >2000
n c ta, t m th i theo cách phân nhóm đ c c a WHO và l y căn c
chính là li u LDề 50 qua mi ng (chu t), phân chia thành 3 nhóm đ c là nhóm I (r tệ ộ ộ ấ
đ c, g m c Ia và Ib), nhóm II (đ c cao), nhóm III (ít đ c). Theo quy đ nh hi nộ ồ ả ộ ộ ị ệ nay ch có 3 nhóm đ c (b ng 1.2).ỉ ộ ả
e Theo d ng thu c BVTV ạ ố
Thu c BVTV thố ường có hai d ng chính là thu c k thu t và thu cạ ố ỹ ậ ố thành ph m:ẩ
Thu c k thu t (thu c nguyên ch t): là thu c m i qua công nghố ỹ ậ ố ấ ố ớ ệ
ch t o ra, có hàm lế ạ ượng ch t đ c cao, dùng làm nguyên li u gia công cácấ ộ ệ
+ D ng dung d ch, thạ ị ường có các ký hi u: DD, L, SL, AS, SCệ
+ D ng nhũ d u, ký hi u là: ND, E ho c ECạ ầ ệ ặ
+ D ng huy n phù, ký hi u là: HP, AS, F ho c FL, FC, SCạ ề ệ ặ
Trang 24+ D ng b t th m nạ ộ ấ ước, thường có các ký hi u là: BTN, BHN, WP ệ
+ D ng b t hòa tan, thạ ộ ường có ký hi u: SPệ
+ D ng thu c h t, có ký hi u: H, G ho c GR ạ ố ạ ệ ặ
Ngoài các d ng thu c ph bi n trên, còn có m t s d ng và ký hi u nh :ạ ố ổ ế ộ ố ạ ệ ưAC: Dung d ch đ cị ặ OD: Huy n phù trong d uề ầ
DF: Huy n phù khôề SD: H t tan trong nạ ước
EW: Nhũ d uầ WDG: Huy n phù h tề ạ
FS: Huy n phù đ m đ cề ậ ặ WG: H t th m nạ ấ ước
FW: Huy n phù nề ước WS: B t phân tán trong nộ ước
1.1.3. Qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i hoá ch t b o v th c v t ố ớ ấ ả ệ ự ậ
a Các văn b n pháp lu t đ i v i thu c BVTV ả ậ ố ớ ố
Giai đo n t 19571985, th i k kinh t bao c p thu c BVTV đạ ừ ờ ỳ ế ấ ố ược Bộ Nông Nghi p và Công nghi p th c ph m giao cho Công ty v t t nông nghi pệ ệ ự ẩ ậ ư ệ
đ c quy n trong vi c nh p kh u và phân ph i. T năm 19851990 Nhà nộ ề ệ ậ ẩ ố ừ ước giao cho C c BVTV lên k ho ch nh p thu c BVTV và tr c ti p phân ph i cho cácụ ế ạ ậ ố ự ế ố
đ a phị ương qua m ng lạ ướ ậ ưi v t t nông nghi p, sau đó phân ph i cho các h p tácệ ố ợ
xã nông nghi p.ệ
Năm 1991, B Nông nghi p và Công nghi p th c ph m quy đ nh v vi cộ ệ ệ ự ẩ ị ề ệ đăng ký s d ng thu c BVTV Vi t Nam.ử ụ ố ở ệ
Năm 1993 nhà nước ban hành pháp l nh “B o v và ki m d ch đ ng th cệ ả ệ ể ị ộ ự
v t”, Chính ph ban hành Ngh đ nh s 92/CP ậ ủ ị ị ố “H ướ ng d n thi hành Pháp l nh ẫ ệ
b o v ki m d ch th c v t” ả ệ ể ị ự ậ kèm theo Đi u l v qu n lý thu c BVTV.ề ệ ề ả ố
Đ n nay tình hình phát tri n KT XH c a đ t nế ể ủ ấ ước đã bước vào giai đo nạ
m i, giai đo n h i nh p Qu c t Thì vi c quy đ nh nghiêm ng t v s d ngớ ạ ộ ậ ố ế ệ ị ặ ề ử ụ thu c BVTV trong nông nghi p càng ph i đố ệ ả ược chú ý. Th c t nông s n hayự ế ả thu s n c a ta xu t kh u ra nỷ ả ủ ấ ẩ ước ngoài đã có nhi u trề ường h p b tr l i do cóợ ị ả ạ
d lư ượng hoá ch t đ c h i cao. Chính vì v y, trong n l c h i nh p qu c t ,ấ ộ ạ ậ ỗ ự ộ ậ ố ế Nhà nước ta đã có nhi u văn b n pháp quy nh m qu n lý và s d ng thu cề ả ằ ả ử ụ ố BVTV có hi u qu ệ ả
Trang 25Nh ng năm g n đây, h th ng văn b n quy ph m pháp lu t v thu cữ ầ ệ ố ả ạ ậ ề ố BVTV đã được xây d ng và hoàn thành trên c s hự ơ ở ướng d n c a FAO, UNEP,ẫ ủ WHO; hài hòa các nguyên t c qu n lý thu c BVTV c a các nắ ả ố ủ ước Asean; các Công ước qu c t mà Vi t Nam là thành viên. Các văn b n quy ph m pháp lu tố ế ệ ả ạ ậ quy đ nh vi c qu n lý thu c BVTV hi n nay Vi t Nam bao g m:ị ệ ả ố ệ ở ệ ồ
Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t năm 2001;ệ ả ệ ể ị ự ậ
Đi u l Qu n lý thu c BVTV (Ban hành kèm theo ngh đ nh sề ệ ả ố ị ị ố 58/2002/NĐCP ngày 3/6/2002) c a Chính ph ;ủ ủ
Thông t s 38/2010/TTBNNPTNT v qu n lý thu c BVTV quy đ nh: tư ố ề ả ố ị ừ đăng ký, xu t nh p kh u, s n xu t, gia công, sang chai, đóng gói, ghi nhãn, sấ ậ ẩ ả ấ ử
d ng, v n chuy n, b o qu n, qu ng cáo, kh o nghi m, ki m đ nh ch t lụ ậ ể ả ả ả ả ệ ể ị ấ ượng và
d lư ượng thu c BVTV;ố
Thông t s 77/2009/TTBNTPTNT quy đ nh v ki m tra nhà nư ố ị ề ể ước ch tấ
lượng thu c BVTV nh p kh u; Danh m c thu c BVTV đố ậ ẩ ụ ố ược phép s d ng, h nử ụ ạ
ch s d ng và c m d d ng Vi t Nam c a B Nông nghi p và Phát tri nế ử ụ ấ ử ụ ở ệ ủ ộ ệ ể nông thôn ban hành các năm;
Quy t đ nh s 145/2002/QĐBNN ngày 18/12/2002 Ban hành quy đ nh vế ị ố ị ề
th t c đăng ký s n xu t, gia công, sang chai đóng gói, xu t kh u, nh p kh uủ ụ ả ấ ấ ẩ ậ ẩ thu c, bán buôn, b o qu n, v n chuy n, s d ng, tiêu hu , nhãn thu c, bao bì,ố ả ả ậ ể ử ụ ỷ ố
h i th o, qu ng cáo thu c BVTV;ộ ả ả ố
Quy t đ nh 50/2003/QĐBNN ngày 25/3/2003 Ban hành quy đ nh ki mế ị ị ể
d ch ch t lị ấ ượng, d lư ượng thu c BVTV và kh o nghi m thu c BVTV m i,ố ả ệ ố ớ
nh m đăng ký l u hành t i Vi t Nam;ằ ư ạ ệ
Quy t đ nh s 31/2006/QĐBNN ngày 27/4/2006 QĐBNN c a B Nôngế ị ố ủ ộ nghi p & Phát tri n nông thôn Ban hành danh m c thu c b o v th c v t đệ ể ụ ố ả ệ ự ậ ượ cphép s d ng, h n ch s d ng, c m s d ng Vi t Nam;ử ụ ạ ế ử ụ ấ ử ụ ở ệ
Trang 26Quy t đ nh s 1946/QĐTTg ngày 21 tháng 10 năm 2010 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph K ho ch x lý, phòng ng a ô nhi m môi trủ ế ạ ử ừ ễ ường do hóa ch t b oấ ả
v th c v t t n l u gây ra trên ph m vi toàn qu c;ệ ự ậ ồ ư ạ ố
Thông t s 1206/QĐTTg ngày 02/9/2012 c a Th tư ố ủ ủ ướng Chính ph Vủ ề
vi c phê duy t Chệ ệ ương trình m c tiêu qu c gia kh c ph c ô nhi m và c i thi nụ ố ắ ụ ễ ả ệ môi trường giai đo n 2012 – 2015;ạ
Ngoài ra còn có các quy chu n k thu t, tiêu chu n Vi t Nam, tiêu chu nẩ ỹ ậ ẩ ệ ẩ
ch t lấ ượng thu c BVTV v c a hàng buôn bán thu c BVTV, quy trình ki m traố ề ử ố ể
s d ng thu c BVTV trên cây tr ng và các văn b n hử ụ ố ồ ả ướng d n c a C c BVTV.ẫ ủ ụ
Nh v y đ n nay Chính ph và các B đã có đ các c s pháp lý đ qu n lýư ậ ế ủ ộ ủ ơ ở ể ả thu c BVTV t khâu s n xu t, gia công, sang chai đóng gói, kinh doanh đ n khâuố ừ ả ấ ế
s d ng. Nh ng văn b n đó có hi u l c thi hành, nh ng ch a đử ụ ữ ả ệ ự ư ư ược ph bi nổ ế
r ng rãi đ n m i đ i tộ ế ọ ố ượng có liên quan, nh t là bà con nông dân, nh ng ngấ ữ ườ i
tr c ti p s d ng thu c BVTV.ự ế ử ụ ố
b Qu n lý nh p kh u thu c BVTV ả ậ ẩ ố
Các lo i thu c BVTV đang l u thông trên th trạ ố ư ị ường, s d ng nử ụ ở ước ta
ph n l n đầ ớ ược nh p kh u t nậ ẩ ừ ước ngoài, vì v y khâu qu n lý nh p kh u thu cậ ả ậ ẩ ố
là v n đ c c k quan tr ng. Trong nh ng năm qua, vi c qu n lý nh p kh uấ ề ự ỳ ọ ữ ệ ả ậ ẩ thu c đố ược th c hi n theo hai nhóm: thu c BVTV trong danh m c đự ệ ố ụ ược phép sử
d ng và thu c BVTV trong danh m c h n ch s d ng. Theo Quy t đ nh sụ ố ụ ạ ế ử ụ ế ị ố 145/2002/QĐBNN ngày 18/12/2002 c a B NN&PTNT vi c nh p kh u thu củ ộ ệ ậ ẩ ố BVTV trong danh m c đụ ược phép s d ng, thì m i t ch c cá nhân trong vàử ụ ọ ổ ứ ngoài nước đ u có th nh p kh u thu c không c n ph i có gi y phép. Các lo iề ể ậ ẩ ố ầ ả ấ ạ thu c BVTV trong danh m c h n ch s d ng ph i đố ụ ạ ế ử ụ ả ược B NN&PTNT c pộ ấ
gi y phép nh p kh u.ấ ậ ẩ
Trước năm 1991 m i năm nỗ ước ta nh p kho ng 7.5008.000 t n thànhậ ả ấ
ph m thu c BVTV h n ch s d ng. T 1994, nhà nẩ ố ạ ế ử ụ ừ ước ch cho phép nh pỉ ậ 3.000 t n thành ph m m i năm. Đ n năm 1997, gi m xu ng còn 2.500 t n, vàấ ẩ ỗ ế ả ố ấ
Trang 27đ n năm 1999 gi m xu ng còn 1.000 t n thành ph m. Nh v y ch trế ả ố ấ ẩ ư ậ ủ ương gi mả
d n các lo i thu c BVTV có đ c tính cao, d gây h i cho con ngầ ạ ố ộ ễ ạ ười và môi
trường đã được nhà nước th c hi n. T năm 19941997, nhà nự ệ ừ ước ch cho phépỉ
22 doanh nghi p đ đi u ki n nh p kh u thu c BVTV h n ch s d ng, nămệ ủ ề ệ ậ ẩ ố ạ ế ử ụ
2004, s đ u m i đố ầ ố ược nh p ch còn 18 doanh nghi p. M t đi u đáng chú ý n aậ ỉ ệ ộ ề ữ
là t l thu c tr sâu nh p kh u đã gi m d n t 88,3% năm 1991 xu ng cònỷ ệ ố ừ ậ ẩ ả ầ ừ ố 48,3% năm 1999; ngượ ạc l i cũng trong th i gian này s lờ ố ượng thu c tr b nh vàố ừ ệ
tr c đã tăng t 20% lên kho ng 50%. Tình hình bi n đ i từ ỏ ừ ả ế ổ ương quan t l đó đãỷ ệ phù h p v i xu th quy lu t chung c a lĩnh v c BVTV [9].ợ ớ ế ậ ủ ự
Tình hình th c t hi n nay còn cho th y thu c BVTV nh p l u, không cóự ế ệ ấ ố ậ ậ
gi y phép đ i v i lo i thu c trong danh m c c m s d ng, không rõ ngu n g cấ ố ớ ạ ố ụ ấ ử ụ ồ ố
xu t x v n ch a ki m soát đấ ứ ẫ ư ể ược, nông dân v n mua và s d ng b a bãi trên cácẫ ử ụ ừ
lo i cây tr ng khác nhau. ạ ồ
1.1.4. Tác đ ng c a hoá ch t b o v th c v t đ n môi tr ộ ủ ấ ả ệ ự ậ ế ườ ng và s c ứ kho con ng ẻ ườ i
a Tác đ ng c a hoá ch t BVTV đ n môi tr ộ ủ ấ ế ườ ng
Các đ ng c a hoá ch tộ ủ ấ BVTV lên môi tr ng là do nh ng tính ch t chườ ữ ấ ủ
y u sau: d bay h i, d hoà tan trong nế ễ ơ ễ ước và dung môi, b n v i quá trìnhề ớ
bi n đ i sinh h c. ế ổ ọ
Hoá ch t BVTV cũng đấ ược nh ng cây c i và đ ng v t h p th và theoữ ố ộ ậ ấ ụ chu i th c ăn s xâm nh p và tích lu trong c th ngỗ ứ ẽ ậ ỹ ơ ể ười. Đ c bi t, trong chu iặ ệ ỗ
th c ăn này c qua m i b c dinh dứ ứ ỗ ậ ưỡng, hoá ch t BVTV l i đấ ạ ược tích lu v i sỹ ớ ố
lượng theo c p s nhân và đấ ố ược g i là khu ch đ i sinh h c. ọ ế ạ ọ
Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng đ t ấ
S t n t i và v n chuy n hoá ch t BVTV trong đ t ph thu c vào nhi uự ồ ạ ậ ể ấ ấ ụ ộ ề
y u t c u trúc hóa h c c a ho t ch t, các d ng thành ph m, lo i đ t, đi u ki nế ố ấ ọ ủ ạ ấ ạ ẩ ạ ấ ề ệ
ti t th y l i, lo i cây tr ng và các vi sinh v t trong đ t.ế ủ ợ ạ ồ ậ ấ
Trang 28Hoá ch t BVTV có th h p th t đ t vào cây tr ng, đ c bi t các lo i rấ ể ấ ụ ừ ấ ồ ặ ệ ạ ễ
c a rau nh c cà r t và c Hoá ch t BVTV đủ ư ủ ố ỏ ấ ược h p thu t đ t vào c , súc v tấ ừ ấ ỏ ậ
ăn c nh trâu bò s h p thu toàn b d lỏ ư ẽ ấ ộ ư ượng hoá ch t BVTV trong c vào th tấ ỏ ị
và s a.ữ
Nhi u hóa ch t BVTV có th t n l u lâu dài trong đ t, ví d các ch t cloề ấ ể ồ ư ấ ụ ấ
h u c sau khi đi vào môi trữ ơ ường s t n t i các d ng h p ch t liên k t trongẽ ồ ạ ở ạ ợ ấ ế môi trường, mà nh ng ch t m i thữ ấ ớ ường có đ c tính h n h n, xâm nh p vào câyộ ơ ẳ ậ
tr ng và tích lu qu , h t, c sau đó di truy n theo th c ph m đi vào gây h iồ ỹ ở ả ạ ủ ề ự ẩ ạ cho người, v t nh ung th , quái thai, đ t bi n gen ậ ư ư ộ ế
Khi hóa ch t BVTV (ch y u là nhóm photpho h u c ) xâm nh p vào môiấ ủ ế ữ ơ ậ
trường đ t làm cho tính ch t c lý c a đ t gi m sút (đ t c ng), cũng gi ng nhấ ấ ơ ủ ấ ả ấ ứ ố ư tác h i c a phân bón hoá h c d th a trong đ t. Do kh năng di t khu n cao nênạ ủ ọ ư ừ ấ ả ệ ẩ thu c b o v th c v t đ ng th i cũng di t nhi u vi sinh v t có l i trong đ t, làmố ả ệ ự ậ ồ ờ ệ ề ậ ợ ấ
ho t tính sinh h c trong đ t gi m. trong đ t hoá ch t BVTV tác đ ng vào khuạ ọ ấ ả Ở ấ ấ ộ
h VSV đ t, giun đ t và nh ng đ ng v t khác làm ho t đ ng c a chúng gi m,ệ ấ ấ ữ ộ ậ ạ ộ ủ ả
ch t h u c không đấ ữ ơ ược phân hu , đ t nghèo dinh dỷ ấ ưỡng
Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng n ướ c
Hoá ch t BVTV có th tr c ti p đi vào nấ ể ự ế ước do phun ho c x lý nặ ử ướ c
b m t v i hoá ch t BVTV đ tiêu di t m t s sinh v t truy n b nh choề ặ ớ ấ ể ệ ộ ố ậ ề ệ
người; th i b hoá ch t BVTV th a sau khi phun; nả ỏ ấ ừ ước dùng đ c r a thi tể ọ ử ế
b phun đị ược đ vào sông, h , ao, ngòi; cây tr ng đổ ồ ồ ược phun ngay b nở ờ ướ c;
rò r ho c đ t đỉ ặ ấ ược x lý b xói mòn.ử ị
Các nghiên c u đã ch ra r ng 25% t ng lứ ỉ ằ ổ ượng DDT đã s d ng đử ụ ượ cchuy n vào đ i dể ạ ương.
Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng không khí
Ô nhi m không khí do hoá ch t BVTV ch y u do phun thu c. Ngay trongễ ấ ủ ế ố quá trình phun thu c, các h t nh bay h i t o thành nh ng h t mù l ng có thố ạ ỏ ơ ạ ữ ạ ỏ ể bay r t xa theo gió. Thông thấ ường hoá ch t BVTV lo i tấ ạ ương đ i ít bay h i nhố ơ ư
Trang 29DDT cũng bay h i trong không khí r t nhanh khi vùng khí h u nóng gây ôơ ấ ở ậ nhi m không khí và r t nguy hi m n u hít ph i hoá ch t BVTV trong không khí.ễ ấ ể ế ả ấ Tuy v y, hoá ch t BVTV cũng có th bám dính theo các h t b i và xâm nh p cậ ấ ể ạ ụ ậ ơ
th con ngể ười qua hít th ho c bám lên rau qu xâm nh p c th ngở ặ ả ậ ơ ể ười qua ăn
u ng. ố
b Tác đ ng c a thu c BVTV đ n s c kh e con ng ộ ủ ố ế ứ ỏ ườ i
Các y u t quy t đ nh m c đ đ c h i c a hóa ch t BVTV ph thu c vàoế ố ế ị ứ ộ ộ ạ ủ ấ ụ ộ
đ đ c h i c a thu c, tính m n c m c a t ng ngộ ộ ạ ủ ố ẫ ả ủ ừ ười, th i gian ti p xúc và conờ ế
đường xâm nh p vào c th ậ ơ ể Có 3 con đường xâm nh p vào c th ngậ ơ ể ười:
Đường hô h p: khi hít th thu c dấ ở ố ướ ại d ng khí, h i hay b i.ơ ụ
Các tiêu chu n an toàn lao đ ng không đ nghiêm ng t.ẩ ộ ủ ặ
Hóa ch t BVTV không đấ ược dán nhãn mác đ y đ trong khi s dân mùầ ủ ố
ch còn nhi u và nói chung ngữ ề ười dân thi u hi u bi t v nguy hi m hóa ch tế ể ế ề ể ấ BVTV
Thi u th n các đi u ki n v sinh và phòng h cá nhân [11].ế ố ề ệ ệ ộ
Các hóa ch t BVTV xâm nh p vào c th tích t lâu dài s gây b nh ungấ ậ ơ ể ụ ẽ ệ
th , t n thư ổ ương b máy di truy n, gây s vô sinh nam và n , gi m kh năngộ ề ự ở ữ ả ả
đ kháng c a c th , m c các b nh v th n kinh nh gi m trí nh , b nh tâmề ủ ơ ể ắ ệ ề ầ ư ả ớ ệ
Trang 30(Ngu n: V Y t D phòng B Y t (2013)[10]) ồ ụ ế ự ộ ế
nh h ng c a hóa ch t BVTV đ i v i tr em đang gây ra nh ng lo ng i
ngày càng tăng. Tr em có th b nhi m BVTV vào c th qua ăn u ng, qua ti pẻ ể ị ễ ơ ể ố ế xúc v i môi trớ ường xung quanh, k c môi trể ả ường ngay trong gia đình mình.ở
Ho t đ ng sinh lý c a c th tr em khác v i ngạ ộ ủ ơ ể ẻ ớ ườ ới l n: t c đ trao đ i ch t caoố ộ ổ ấ
h n, kh năng kh đ c và lo i th i ch t đ c th p h n ngơ ả ử ộ ạ ả ấ ộ ấ ơ ườ ới l n. Ngoài ra, do
tr ng lọ ượng c th th p nên m c d lơ ể ấ ứ ư ượng hóa ch t BVTV trên m t đ n v thấ ộ ơ ị ể
tr ng tr em cũng cao h n so v i ngọ ở ẻ ơ ớ ườ ới l n. Tr em nh y c m thu c tr sâuẻ ạ ả ố ừ cao h n ngơ ườ ới l n g p 10 l n. Đ c bi t thu c tr sâu làm cho tr em thi u oxyấ ầ ặ ệ ố ừ ẻ ế trong máu, suy dinh dưỡng, gi m ch s thông minh, ch m bi t đ c, bi t vi t.ả ỉ ố ậ ế ọ ế ế
Ngoài các v n đ s c kh e con ngấ ề ứ ỏ ười, hàng năm hóa ch t BVTV còn gâyấ
ra hàng ch c ngàn v ng đ c gia súc, thú nuôi. Các s n ph m th t, tr ng,ụ ụ ộ ộ ở ả ẩ ị ứ
s a, cũng có th nhi m thu c BVTV và gây ra thi t h i kinh t r t l n. ữ ể ễ ố ệ ạ ế ấ ớ
Nh v y, do ngư ậ ười dân vì hi u bi t còn h n ch nên ch a ch p hànhể ế ạ ế ư ấ
nh ng quy đ nh v an toàn đ i v i môi trữ ị ề ố ớ ường và s c kh e c a chính mìnhứ ỏ ủ
c ng v i k thu t và phộ ớ ỹ ậ ương ti n b o h còn thi u nên đã x y ra nh ngệ ả ộ ế ả ữ
trường h p nhi m đ c do nhi u nguyên nhân mà y u là nhi m đ c do ti p xúcợ ễ ộ ề ế ễ ộ ế
tr c ti p trong quá trình phun thu c đang ngày càng đe d a s c kh e c ngự ế ố ọ ứ ỏ ộ
đ ng m i qu c gia và trên th gi i.ồ ở ỗ ố ế ớ
1.1.5. Đ c tính c a m t s hoá ch t hoá ch t b o v th c v t đi n ộ ủ ộ ố ấ ấ ả ệ ự ậ ể
hình
a.DDT
Đ c đi m ặ ể
Trang 31Thu c tr sâu DDT là ch vi t t t ti ng Anh c a hoá ch t Dichlo ố ừ ữ ế ắ ế ủ ấ Dibenzen Trichlothan, được phát minh năm 1872. DDT có tính năng tr sâu r từ ấ
t t, dùng đ di t các loài sâu phá ho i lố ể ệ ạ ương th c, cây ăn qu , rau xanh và cácự ả loài côn trùng gây b nh. DDT còn đệ ược bi t đ n v i các tên thế ế ớ ương m i Anfex,ạ Arkotin, Dicofol, Genitox, Ixodex, Neoxid, Pentachlorin, Peprothion, 7~erdane DDT d ng b t tr ng hay xám nh t, không tan trong nở ạ ộ ắ ạ ước, r t tan trongấ cychlorhexanon, tan ít h n trong xylen và aceton, ít tan trong d u ho ơ ầ ả
Tính ch t c a DDT khá n đ nh, có hi u qu lâu dài, h n n a DDT khôngấ ủ ổ ị ệ ả ơ ữ
d hoà tan trong nễ ước (sau khi phun thu c không b nố ị ước m a r a s ch) cho nênư ử ạ
v kinh t , nó đã th hi n tính u vi t so v i các loài thu c tr sâu khác. B t đ uề ế ể ệ ư ệ ớ ố ừ ắ ầ
t năm 1943 thu c tr sâu DDT đã đừ ố ừ ượ ử ục s d ng r ng rãi v i s lộ ớ ố ượng l n trênớ toàn th gi i. ế ớ
DDT có th gây ung th Trong các th c nghi m trên đ ng v t, DDT vàể ư ự ệ ộ ậ
ch t chuy n hoá c a nó đã đấ ể ủ ược ch ng minh gây kh i u ph i và gan đ ng v tứ ố ở ổ ộ ậ thí nghi m. DDT làm gi m s lệ ả ố ượng tinh trùng, h th p t l sinh s n ngạ ấ ỷ ệ ả ở ườ i
và đ ng v t, còn gây đ non, s y thai và tr s sinh nh cân. ộ ậ ẻ ả ẻ ơ ẹ
Trang 32Tác h i do ph i nhi m lâu dài v i DDT là t n thạ ơ ễ ớ ổ ương gan, thoái hoá hệ
th n kinh trung ầ ương, viêm da, suy nhược Tác h i c a DDT đ c bi t nghiêmạ ủ ặ ệ
tr ng v i nh ng ngọ ớ ữ ười ti p xúc thế ường xuyên (ví d nh công nhân s n xu tụ ư ả ấ
tr c ti p).ự ế
Lan truy n và nh h ề ả ưở ng đ n môi tr ế ườ ng
V i đ c tính khó phân gi i trong môi trớ ặ ả ường DDT có th t n l u trong đ tể ồ ư ấ hàng ch c năm. T ô nhi m đ t t t y u s d n t i ô nhi m h ao, sông ngòi doụ ừ ễ ấ ấ ế ẽ ẫ ớ ễ ồ lan truy n qua nề ước m a. ư
DDT t n t i trong môi trồ ạ ường, qua sinh v t tích lu và thông qua các chu iậ ỹ ỗ
th c ăn, có th đứ ể ược phóng đ i và khu ch tán có tính nguy h i r t l n đ i v iạ ế ạ ấ ớ ố ớ con người và các loài sinh v t khác. DDT phá ho i s h p th và đào th i bìnhậ ạ ự ấ ụ ả
thường đ i v i ch t Canxi, khi n cho v tr ng m ng h n, d v và làm choố ớ ấ ế ỏ ứ ỏ ơ ễ ỡ
tr ng không n thành chim non.ứ ở
DDT phá ho i môi trạ ường và sinh thái m c đ r t l n. B t đ u tở ứ ộ ấ ớ ắ ầ ừ
nh ng năm 60 c a th k 20, r t nhi u nữ ủ ế ỷ ấ ề ước đã c m s d ng thu c tr sâuấ ử ụ ố ừ DDT
b. HCH và Lindan
Tên chung: BHC (Benzene hexachloride)
HCH (Hexachlorcychlorhexane)
Lindan: tên chung c a 99% đ ng phân gamma HCH.ủ ồ
Tên thương m i: ạ
Trang 33phân, trong đó đ ng phân gamma, hay lindan, còn g i là gammexan, không v ,ồ ọ ị không mùi.
Đ c tính c p ộ ấ
Theo c p phân lo i c a WHO HCH và Lindan có đ c tính v a (II).ấ ạ ủ ộ ừ
Đường h p thu ch y u c a lindan và các đ ng phân khác c a HCH làấ ủ ế ủ ồ ủ
đường hô h p, tiêu hoá và qua da. Tác đ ng ch y u do ph i nhi m v i lindan làấ ộ ủ ế ơ ễ ớ kích thích h th n kinh gây co gi t. Các d u hi u và tri u ch ng c a nhi m đ cệ ầ ậ ấ ệ ệ ứ ủ ễ ộ lindan và HCH t nh đ n v a là: chóng m t, bu n nôn, đau d dày, nôn, suyừ ẹ ế ừ ặ ồ ạ
y u, d kích thích, lo âu và d cáu gi n. th nhi m đ c n ng h n có th gâyế ễ ễ ậ ở ể ễ ộ ặ ơ ể
gi t c , có gi t, khó th ậ ơ ậ ở Ti p xúc v i da có th th y phát ban.ế ớ ể ấ
xương, gan nhi m m , thoái hoá c tim, ho i t m ch máu th n, ph i, não. ễ ỡ ơ ạ ử ạ ở ậ ổ
Ả nh h ưở ng môi tr ườ ng
Có tính t n l u và phát tán m nh, d lồ ư ạ ư ượng HCH và lindan có th ghiể
nh n kh p th gi i, c nh ng khu v c xa n i s d ng nh Nam C c vàậ ở ắ ế ớ ả ở ữ ự ơ ử ụ ư ở ự
B c c c. Lin dan và các s n ph m phân gi i cũng đã gây ô nhi m ngu n nắ ự ả ẩ ả ễ ồ ướ c
Trang 34Ký hi u CAS: 309002. Các ký hi u khác: NIOSH RTECS: IO2100000ệ ệ EPA ch t th i r n: P004 OHM/TADS: 7215090 DOT/UN/NA/IMCO:ấ ả ắ IMO6.1NA2762 HSDB (1992): 199 NCI: C00044 1.5.
Tên hãng/tên thương m i: Aldrex; Altox; Drinox; Octalene; Toxadrin 1.6.ạ Nhà s n xu t, nh p kh u 19481974: J Hyman & Co., Denver, CO, USA 1954ả ấ ậ ẩ1990: Shell Chemical Corporation, Pernis, The Netherlands
Aldrin tinh khi t có d ng tinh th r n màu tr ng. Thang màu k thu t c aế ạ ể ắ ắ ỹ ậ ủ aldrin là màu nâu.
Aldrin có mùi nh , r t d tan trong các dung môi h u c (aromatics, esters,ẹ ấ ễ ữ ơ ketones, paraffins, halogenated dung môi)
Đ c tính c p tính ộ ấ
Đ ườ ng tiêu hóa
Các báo cáo mô t các tri u ch ng kh i phát trong vòng 15 phút sau khiả ệ ứ ở
đ a vào qua đư ường mi ng. Đáp ng quá m c c a h th n kinh trung ệ ứ ứ ủ ệ ầ ương là tri u ch ng thệ ứ ường g p gây ra do aldrin. Các tri u ch ng có th có nh đau đ u,ặ ệ ứ ể ư ầ hoa m t, kích thích, bu n nôn và nôn, lo l ng, gi t c , và chuy n nhanh sang coắ ồ ắ ậ ơ ể
gi t. Co gi t có th kéo dài và d u hi u c a kích thích có th kéo dài vài ngày.ậ ậ ể ấ ệ ủ ể Sau nhi m đ c aldrin c p thễ ộ ấ ường có r i lo n ch c năng th n. Nó làm tăng n ngố ạ ứ ậ ồ
đ ure trong máu, có h ng c u và albumin ni u. ộ ồ ầ ệ
Đ ườ ng hô h p ấ
Đường này thường x y ra khi công nhân đang s n xu t hay đang phunả ả ấ thu c tr sâu. Dù sao, không có trố ừ ương h p nhi m đ c c p nào x y ra v i đợ ễ ộ ấ ả ớ ườ ng
ti p xúc này. Đa s các ca b nh đ u là bán c p và không có tri u ch ng nhi mế ố ệ ề ấ ệ ứ ễ
đ c, tri u ch ng lâm sàng đ u tiên thộ ệ ứ ầ ường là c n đ ng kinh co gi t (xem nhi mơ ộ ậ ễ
đ c mãn bên dộ ở ưới)
Đ ườ ng qua da
Đường ti p xúc này r t khó phân bi t v i đế ấ ệ ớ ường hô h p, và có l cấ ẽ ả hai cùng tác đ ng. Gi ng nh ph i nhi m qua độ ố ư ơ ễ ường hô h p, h p th qua daấ ấ ụ
Trang 35thường x y ra đ u tiên v i các công nhân. N u ph i nhi m c p n ng, tri uả ầ ớ ế ơ ễ ấ ặ ệ
ch ng ti n tri n gi ng nh v i nhi m qua đứ ế ể ố ư ớ ễ ường mi ng. Dù sao, r t nhi uệ ấ ề
trường h p nhi m đ c bán c p không có tri u ch ng và tri u ch ng đ u tiênợ ễ ộ ấ ệ ứ ệ ứ ầ
Co gi t có th xu t hi n đ t ng t không có tri u ch ng báo trậ ể ấ ệ ộ ộ ệ ứ ước có thể
do s tích lũy aldrin (và ch t chuy n hóa c a nó là dieldrin) sau nhi uự ấ ể ủ ề ngày (Jager, 1970). Thi u máu và ch m ph c h i v t thế ậ ụ ồ ế ương có th x y ra sauể ả
th i gian dài ti p xúc.ờ ế
1.2. Tình hình chung v ô nhi m môi trề ễ ường do hóa ch t b o v th c ấ ả ệ ự
v t t n l u t i Vi t Nam và trên đ a bàn t nh Ngh Anậ ồ ư ạ ệ ị ỉ ệ
1.2.1. Tình hình v ô nhi m do hóa ch t b o v th c v t t n l u ề ễ ấ ả ệ ự ậ ồ ư
t i Vi t Nam ạ ệ
K t qu đi u tra, th ng kê c a B Tài nguyên và Môi trế ả ề ố ủ ộ ường và báo cáo
c a UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ủ ỉ ố ự ộ ương v các khu v c b ô nhi mề ự ị ễ môi trường do hoa chât BVTV tôn l u t th i k bao c p, chi n tranh, không rṍ ́ ̀ ư ừ ờ ỳ ấ ế ngu n g c ho c nh p l u tính đ n ngày 31 tháng 12 năm 2009 trên đ a bàn toànồ ố ặ ậ ậ ế ị
qu c có 1.153 đi m ô nhi m môi trố ể ễ ường do hóa ch t BVTV t n l u, bao g mấ ồ ư ồ
289 kho l u gi và 864 khu v c ô nhi m môi trư ữ ự ễ ường do hóa ch t BVTV t n l uấ ồ ư trên đ a bàn 38 t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ỉ ố ự ộ ương, bao g m: Cao B ng, H iồ ằ ả
Dương, Hà Nam, Nam Đ nh, Thái Bình, Hà Giang, Lai Châu, L ng S n, Tuyênị ạ ơ Quang, Thái Nguyên, Phú Th , B c Ninh, B c Giang, Qu ng Ninh, Đi n Biên,ọ ắ ắ ả ệ Thanh Hóa, Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình, Qu ng Tr , Đà N ng, Qu ng Ngãi,ệ ả ả ị ẵ ả
Trang 36t n hóa ch t BVTV d ng b t; 37.000 lit hoa chât BVTV và 29 t n v bao bìấ ấ ạ ộ ́ ́ ́ ấ ỏ (trong đó có nhi u lo i bao bì, v chai, thùng phuy ch a đ ng hóa ch t BVTVề ạ ỏ ứ ự ấ không có nhãn mác, ngu n g c xu t x ) ch y u g m các lo i hóa ch t: DDT,ồ ố ấ ứ ủ ế ồ ạ ấ Basal, Lindan, thu c di t chu t, gián mu i c a Trung Qu c, VinizebEcho,ố ệ ộ ố ủ ố Xibuta, Kayazinno, Hinossan, t p trung ch y u các kho thu c c a ngành y tậ ủ ế ở ố ủ ế trong chi n tranh; kho b o qu n vũ khí c a Quân đ i; kho cũ c a các xã, HTX,ế ả ả ủ ộ ủ các c s kinh doanh; t i kho c a Chi c c BVTV, các tr m BVTV ph c v nôngơ ở ạ ủ ụ ạ ụ ụ nghi p, Nông trệ ường. Các kho hóa ch t ch y u là các kho t m, không đ m b oấ ủ ế ạ ả ả
v sinh môi trệ ường và h u h t đầ ế ược xây d ng t nh ng năm 1980 tr v trự ừ ữ ở ề ướ c,khi xây d ng ch a quan tâm đ n vi c x lý, k t c u, n n móng đ ngăn ng aự ư ế ệ ử ế ấ ề ể ừ
được chôn l p t n t i nhi u d ng khác nhau nh ng ch y u dấ ồ ạ ở ề ạ ư ủ ế ướ ại d ng b t,ộ
d ng ng, th m chí nhi u thùng phuy ch a hóa ch t BVTV d ng dung d ch cũngạ ố ậ ề ứ ấ ạ ị
được đem đi chôn l p. Các khu v c ô nhi m môi trấ ự ễ ường do hóa ch t BVTV t nấ ồ
l u hi n đ u n m sát nhà dân. Vi c xác đ nh chính xác kh i lư ệ ề ằ ệ ị ố ượng thu c BVTVố
đã được chôn l p trấ ước đây, di n tích đ t b ô nhi m do hóa ch t BVTV là r tệ ấ ị ễ ấ ấ
Trang 37khó vì các khu v c này trự ước đây là n n kho thu c BVTV cũ, đã s d ng lâu nămề ố ử ụ trong th i k chi n tranh và bao c p, sau đó kho đờ ỳ ế ấ ược phá b và thu c BVTV đãỏ ố
được đem đi chôn l p không an toàn. Đi u đáng lo ng i h n, nhi u khu v c t nấ ề ạ ơ ề ự ồ
l u hóa ch t BVTV trư ấ ước đây nay đã được chuy n đ i sang m c đích s d ngể ổ ụ ử ụ khác, c th : 251/864 khu v c hi n đã đụ ể ự ệ ược c i t o đ xây d ng nhà ; 14/864ả ạ ể ự ở khu v c đã đự ược xây d ng và c i t o thành trự ả ạ ường m m non, trầ ường h c trênọ
n n khu v c có t n l u hóa ch t BVTV; 26/864 khu v c đã xây d ng tr s yề ự ồ ư ấ ự ự ụ ở Ủ ban nhân dân xã, nhà văn hóa, đường đi, đào ao th cá, nghĩa trang, nhà đ xe, sânả ể
ch i th thao Tuy nhiên, môi trơ ể ường t i các khu v c này v n b ô nhi m, đ cạ ự ẫ ị ễ ặ
bi t khi th i ti t thay đ i ngệ ờ ế ổ ười dân s ng xung quanh khu v c v n ng i th y mùiố ự ẫ ử ấ hóa ch t BVTV b c lên.ấ ố
Danh m c chi ti t các t nh và s lụ ế ỉ ố ượng các kho/khu v c ô nhi m đự ễ ược chỉ
ra b ng dở ả ưới đây
B ng 1.4: Danh sách các t nh có kho ô nhi m hóa ch t BVTV ả ỉ ễ ấ
t n l u trên toàn qu c ồ ư ố
Kho hóa ch tấ BVTV t nồ
l u gây ôư nhi mễ nghiêm tr ngọ
Kho hóa ch tấ BVTV t n l uồ ư gây ô nhi mễ
Kho hóa ch tấ BVTV t n l uồ ư
Trang 38K t qu kh o sát s b năm 2009 t i các đi m nghi ng ô nhi m t n l uế ả ả ơ ộ ạ ể ờ ễ ồ ư
t i các t nh thu c 4 vùng kinh t tr ng đi m Vi t Nam ạ ỉ ộ ế ọ ể ở ệ c a C c Qu n lý ch tủ ụ ả ấ
th i và C i thi n môi trả ả ệ ường, T ng c c Môi trổ ụ ườ g cho th y r ng:n ấ ằ
T ng s kho thu c BVTV đổ ố ố ược kh o sát là 260, trong đó có 32 kho thu cả ố
b o v th c v t đả ệ ự ậ ược x p lo i là ô nhi m nghiêm tr ng, ch y u t p trung Hàế ạ ễ ọ ủ ế ậ ở
N i, B c Ninh, Ti n Giang và Long An. H u h t các kho ch a đ u có di n tíchộ ắ ề ầ ế ứ ề ệ
Trang 39l u tr và kh i lư ữ ố ượng l u tr tư ữ ương đ i nh và phố ỏ ương th c l u gi ph bi n làứ ư ữ ổ ế kho n i.ổ
Các kho ch a thu c BVTV ch y u ch ho t đ ng kho ng >10 năm, vàứ ố ủ ế ủ ạ ộ ả
đã ng ng ho t đ ng do đó không xác đ nh đừ ạ ộ ị ượ ược l ng l u tr thu c và lo iư ữ ố ạ thu c/hóa ch t c th Tuy nhiên, các thu c BVTV đã đố ấ ụ ể ố ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế
nh t là các lo i DDT, Basal, Lindan, hóa ch t di t chu t, hóa ch t di t gián,ấ ạ ấ ệ ộ ấ ệ
mu i c a Trung Qu c, DDT, Lindan, 666, Volphatoc, ỗ ủ ố
Các kho l u gi thu c BVTV, đ c bi t là các kho nh c p thôn, xã đaư ữ ố ặ ệ ỏ ấ
ph n đ u đã đầ ề ược chuy n đ i m c đích s d ng nh bãi đ t tr ng, làm ch giể ổ ụ ử ụ ư ấ ố ỗ ữ
xe, xây d ng trự ường h c, tr s làm vi c c a chính quy n… nên không h i c uọ ụ ở ệ ủ ề ồ ứ
được thông tin l ch s Đ i v i các kho l n đang ho t đ ng, công tác l u gi anị ử ố ớ ớ ạ ộ ư ữ toàn và b o v môi trả ệ ường được th c hi n khá nghiêm túc.ự ệ
M t s kho thu c BVTV tuy đã d ng ho t đ ng trên 10 năm v n có d uộ ố ố ừ ạ ộ ẫ ấ
hi u ô nhi m các thu c b o v th c v t nh DDT, 666, Wofatox trong các m uệ ễ ố ả ệ ự ậ ư ẫ
đ t, nấ ước ng m (đ sâu <10m) t i m t s t nh phía B c nh B c Ninh. H n n a,ầ ộ ạ ộ ố ỉ ắ ư ắ ơ ữ các đi m ô nhi m hóa ch t phát quang (dioxin) để ễ ấ ượ ử ục s d ng trong chi n tranhế
t i các kho hóa ch t sân bay Biên Hòa và s phát hi n PCBs t i kho v t t đi nạ ấ ự ệ ạ ậ ư ệ
l c Ti n Giang c n đự ề ầ ược quan tâm đúng m c.ứ
Tuy các nghiên c u, đanh giá v hóa ch t BVTV là tứ ́ ề ấ ương đ i nhi u nh ngố ề ư các k t qu này v n ch a đ a vào b n đ ô nhi m, ch a đánh giá kh năng phátế ả ẫ ư ư ả ồ ễ ư ả tán ch t ô nhi m t n l u trong nấ ễ ồ ư ước và trong đ t, ch a đánh giá r i ro c a ôấ ư ủ ủ nhi m t n l u đ n s c kh e c ng đ ng.ễ ồ ư ế ứ ỏ ộ ồ
S hi u bi t và thói quen th c hành ch a đúng khi ti p xúc v i hoa châtự ể ế ự ư ế ớ ́ ́ BVTV, vi c h y b s d ng bao bì ch a hóa ch t BVTV đ u không tuân theoệ ủ ỏ ử ụ ứ ấ ề
m t quy đ nh c th nào gây nh hộ ị ụ ể ả ưởng t i môi trớ ường và s c kh e c ng đ ngứ ỏ ộ ồ
r t l n đ c bi t là đ i v i các h sinh thái trong khu v cấ ớ ặ ệ ố ớ ệ ự
Công tac quan ly ô nhiêm tôn l u hâu hêt đ́ ̉ ́ ̃ ̀ ư ̀ ́ ược th c hiên môt cach bi đông,ự ̣ ̣ ́ ̣ ̣ theo cac bao cao, cac kiên nghi cua công đông vê vân đê môi tŕ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ương hoăc s c khoè ̣ ứ ̉
Trang 40công đông, h n la th c hiên môt cach chu đông theo danh muc loai hinh. Măt khac,̣ ̀ ơ ̀ ự ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ đăc thu cua cac điêm ô nhiêm tôn l u la giai đoan ban đâu, gân nh không co cac̣ ̀ ̉ ́ ̉ ̃ ̀ ư ̀ở ̣ ̀ ̀ ư ́ ́ biêu hiên tac đông đên con ng̉ ̣ ́ ̣ ́ ươi va môi tr̀ ̀ ương nên rât kho nhân ra. Ngoai ra, coǹ ́ ́ ̣ ̀ ̀
co s chông cheo nhau trong viêc phân công quan ly va trach nhiêm v i cac điêm ố ự ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ớ ́ ̉ nhiêm, vi du nh cac kho hoa chât BVTV thi do cac tram, Chi cuc BVTV thuôc S̃ ́ ̣ ư ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ở
NN va PTNT quan ly, tuy nhiên, khi xay ra cac vân đê vê măt môi tr̀ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ương thi chì ̀ cuc BVMT lai phai chiu trach nhiêm quan ly va x ly.̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ử ́
Khu v c và đi m ô nhi m ch y u là các n n kho cũ đự ể ễ ủ ế ề ược xây d ng tự ừ
th p niên 60 đ n 80 b phá h y ho c khu v c chôn l p hóa ch t tr sâu trậ ế ị ủ ặ ự ấ ấ ừ ước kia. Nhi u v trí chôn l p đ n gi n không có ch ng th m, vì v y nguy c phát tánề ị ấ ơ ả ố ấ ậ ơ xâm nh p vào môi trậ ường là r t l n. Đi u đáng lo ng i h n, các khu v c này l iấ ớ ề ạ ơ ự ạ
ph n l n đã đầ ớ ược c p đ t cho m c đích s d ng khác nh nhà tr , nhà văn hóaấ ấ ụ ử ụ ư ẻ hay c p đ t dãn dân… chính vì v y vi c đánh giá m c đ ô nhi m còn g p nhi uấ ấ ậ ệ ứ ộ ễ ặ ề khó khăn, trong 38 t nh đã kh o sát và đi u tra có t i 818 kho và khu v c ch a cóỉ ả ề ớ ự ư đánh giá m c đ ô nhi m chi m 70,1%. Danh sách các khu v c ô nhi m hóa ch tứ ộ ễ ế ự ễ ấ BVTV s tăng thêm trong th i gian t i vì có nh ng n n kho cũ, khu v c chôn l pẽ ờ ớ ữ ề ự ấ
ch a phát hi n đư ệ ược
1.2.2. Tình hình chung v ch t hoá ch t b o v th c v t t n l u trên ề ấ ấ ả ệ ự ậ ồ ư
đ a bàn t nh Ngh An ị ỉ ệ
V n đ ô nhi m môi trấ ề ễ ường, đ c bi t là môi trặ ệ ường nước và đ t do t nấ ồ
d hóa ch t BVTV đang là m t v n đ b c xúc hi n nay Ngh An.Vi c sư ấ ộ ấ ề ứ ệ ở ệ ệ ử
d ng, qu n lý và b o qu n hóa ch t BVTV trụ ả ả ả ấ ước đây ch a đúng quy đ nh, đã gâyư ị
nh ng nh hữ ả ưởng nghiêm tr ng đ n môi trọ ế ường và s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân. Theo th ng kê ch a đ y đ hi n trên đ a bàn t nh có 913 đi m t n l u hóa ch tố ư ầ ủ ệ ị ỉ ể ồ ư ấ BVTV, ch y u các huy n Nghĩa Đàn, Nam Đàn, Yên Thành, Tân K , Đôủ ế ở ệ ỳ
Lương, Di n Châu, H ng Nguyên, Thanh Chễ ư ương, Anh S n, Nghi L c, Tpơ ộ Vinh Đi u đáng quan tâm là trên 80% các đi m t n d thu c BVTV n m về ể ồ ư ố ằ ở ị