Luận án dựa trên cơ sở nghiên cứu lí luận và thực tiễn quản lý đào tạo (QLĐT) theo tiếp cận đảm bảo chất lượng Học viện phật giáo Việt Nam (ĐBCL ở HVPG VN0, đề xuất các giải pháp quản lý đào tạo theo tiếp cận ĐBCL nhằm nâng cao chất lượng đào tạo của Học viện, góp phần tích cực vào việc xây dựng một nền giáo dục Phật giáo dân tộc, vì hòa bình, chủ nghĩa xã hội.
Trang 1- -TR N VĂN CÁT Ầ
Chuyên ngành: Qu n lý giáo d cả ụ
Mã số : 62.14.01.14
LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ : PGS.TS. Bùi Minh Hi nề
Trang 3Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c aứ ủ tôi dướ ự ưới s h ng d n c a ngẫ ủ ườ ưới h ng d n khoa h c.ẫ ọ
K t qu thu đế ả ược c a lu n án là hoàn toàn kháchủ ậ quan, trung th c. S li u và k t qu nghiên c u trong lu nự ố ệ ế ả ứ ậ
án này ch a t ng đư ừ ược công b trong b t k công trìnhố ấ ỳ nghiên c u khoa h c nào khác.ứ ọ
Tác gi lu n ánả ậ
TR N VĂN CÁTẦ
Trang 4B ng tình c m chân thành và s trân tr ng, bi t n sâu s c, tôi xin g iằ ả ự ọ ế ơ ắ ử
l i c m n ờ ả ơ PGS.TS. Bùi Minh Hi n ề người th y đã luôn tâm huy t, t n tìnhầ ế ậ
hướng d n, đ ng viên, giúp đ tôi hoàn thành lu n án này.ẫ ộ ỡ ậ
Tôi xin bày t tình c m và s bi t n sâu s c đ n Trỏ ả ự ế ơ ắ ế ường Đ i h c Sạ ọ ư
ph m Hà N i, t p th các th y cô giáo trong Khoa Qu n lý giáo d c, các th yạ ộ ậ ể ầ ả ụ ầ
cô đã tr c ti p tham gia gi ng d y, các th y cô và cán b làm công tác h trự ế ả ạ ầ ộ ỗ ợ đào t o đã giúp đ tôi h c t p và nghiên c u, cùng v i các b n đ ng môn đãạ ỡ ọ ậ ứ ớ ạ ồ luôn đ ng hành, quan tâm, giúp đ cho chúng tôi trong su t khoá h c.ồ ỡ ố ọ
Cám n c quan g i đi h c H c vi n Ph t giáo Vi t Nam đã t o đi uơ ơ ử ọ ọ ệ ậ ệ ạ ề
ki n cho vi c kh o sát, l y t li u ph c v cho nghiên c u th c ti n c a đệ ệ ả ấ ư ệ ụ ụ ứ ự ễ ủ ề tài
Xin trân tr ng c m n ngọ ả ơ ười thân, đ ng nghi p và b n bè đã đ ngồ ệ ạ ộ viên, giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p và hoàn thi n công trìnhỡ ố ọ ậ ệ nghiên c u.ứ
Hà N i, ngày tháng năm 2016 ộ
Tác gi lu n ánả ậ
TR N VĂN CÁTẦ
Trang 6LỜI CAM ĐOAN 3
DANH M C CÁC KÝ HI U VI T T TỤ Ệ Ế Ắ
BGD&ĐT : B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạCBGS : Cán b gi ng sộ ả ư
CBQL : Cán b qu n lýộ ảCBCC : Cán b công ch cộ ứ
CĐ : Cao đ ngẳ
CL : Ch t lấ ượngCLĐT : Ch t lấ ượng đào t oạCLGS: : Ch t lấ ượng gi ng sả ư
CN : C nhânửCTGD : Chương trình giáo d cụCTĐT : Chương trình đào t oạ
ĐB : Đ m b oả ảĐBCL : Đ m b o ch t lả ả ấ ượng
ĐH : Đ i h cạ ọĐLC : Đ l ch chu nộ ệ ẩ
ĐT : Đào t oạ
GD : Giáo d cụ
GS : Gi ng sả ưHĐĐG : H i đ ng đánh giáộ ồHĐKĐ : H i đ ng ki m đ nhộ ồ ể ịHVPG VN : H c vi n Ph t giáo Vi tọ ệ ậ ệ
Nam
HT : Hòa thượngKCTĐT : Khung chương trình đào t oạ
KĐ : Ki m đ nhể ị
NL : Năng l cự
PH : Ph t h cậ ọ
PP : Phương phápQL
QLĐT : Qu n lý
ả: Qu n lý đào t oả ạQLGD : Qu n lý giáo d cả ụ
TB : Trung bìnhTBC : Trung bình chung
Trang 7TSĐV : Tuy n sinh đ u vàoể ầTNS : Tăng ni sư
VHCL : Văn hóa ch t lấ ượng
Trang 8LỜI CAM ĐOAN 3
Trang 9HÀ NỘI - 2016 2 LỜI CAM ĐOAN 3
Trang 10M ĐÂUỞ ̀
1. Tinh câp thiêt cua đê tai luân ań ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ́
V n đ ch t lấ ề ấ ượng giáo d c nói chung và ch t lụ ấ ượng đào t o nói riêngạ
là m t trong nh ng quan tâm l n c a các n n giáo d c hi n nay trên th gi iộ ữ ớ ủ ề ụ ệ ế ớ
và Vi t Nam.Văn ki n Đ i h i Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th XI đã xácệ ệ ạ ộ ả ộ ả ệ ầ ứ
đ nh: “Hoàn thi n c ch , chính sách và lu t pháp đ đ m b o s nghi p giáoị ệ ơ ế ậ ể ả ả ự ệ
d c phát tri n n đ nh, ch t lụ ể ổ ị ấ ượng, hi u qu đáp ng nhu c u v con ngệ ả ứ ầ ề ườ i
và ngu n nhân l c cho đ t nồ ự ấ ước phát tri n nhanh và b n v ngể ề ữ ”. Chi n lế ượ cphát tri n giáo d c Vi t Nam 2011 2020 cũng khăng đ nh yêu c u các cể ụ ệ ̉ ị ầ ơ quan qu n lý giáo d c c n “T p trung làm t t ba nhi m v ch y u: Xâyả ụ ầ ậ ố ệ ụ ủ ế
d ng chi n lự ế ược, quy ho ch và k ho ch phát tri n giáo d c; Xây d ng cạ ế ạ ể ụ ự ơ
ch , chính sách và quy ch qu n lý n i dung và ch t lế ế ả ộ ấ ượng đào t o; T ch cạ ổ ứ
ki m tra và thanh tra. Đ c bi t chú tr ng công tác thanh tra giáo d c và ĐBCLể ặ ệ ọ ụ giáo d c thông qua vi c t ch c và ch đ o h th ng ki m đ nh ch t lụ ệ ổ ứ ỉ ạ ệ ố ể ị ấ ượng”. Yêu c u này đã và đang đ t ra cho các c s giáo d c và đào t o nầ ặ ơ ở ụ ạ ở ước ta, trong đó có HVPG VN, c n nghiên c u công tác qu n lý đào t o nh m nângầ ứ ả ạ ằ cao ch t lấ ượng trong giai đo n hi n nay.ạ ệ
HVPG VN là trường tr ng đi m, đ u ngành trong h th ng giáo d cọ ể ầ ệ ố ụ
Ph t giáo c a Vi t Nam, là trung tâm l n v đào t o Tăng, Ni. Nhi m v c aậ ủ ệ ớ ề ạ ệ ụ ủ
H c vi n là đào t o tu sĩ Ph t giáo có trình đ Đ i h c Ph t h c và Sau đ iọ ệ ạ ậ ộ ạ ọ ậ ọ ạ
h c, cung c p ngu n GS cho các c p h c c a Giáo h i Ph t giáo Vi t Nam tọ ấ ồ ấ ọ ủ ộ ậ ệ ừ
S c p Ph t h c, Trung c p Ph t h c, đ n GS các H c viên; các chuyên giaơ ấ ậ ọ ấ ậ ọ ế ọ ̣ giáo d c, qu n lý giáo d c, các cán b nghiên c u khoa h c ph c v các Ban,ụ ả ụ ộ ứ ọ ụ ụ ngành và Vi n nghiên c u thu c Giáo h i; b i dệ ứ ộ ộ ồ ưỡng nghi p v s ph m choệ ụ ư ạ Tăng Ni các c p c s , tr trì các chùa, t vi n đ th c hi n t t Ph t sở ấ ơ ở ụ ự ệ ể ự ệ ố ậ ự
ho ng pháp c a mình.ằ ủ
Trang 11Quá trình g n ba mầ ươi năm xây d ng và phát tri n c a H c vi n g nự ể ủ ọ ệ ắ
li n v i s phát tri n c a đ t nề ớ ự ể ủ ấ ước; các th h cán b qu n lý, GS, Tăng Niế ệ ộ ả
c a HVPG VN đã vủ ượt qua nhi u khó khăn, th thách gi v ng và phát tri nề ử ữ ữ ể truy n th ng v vang c a H c vi n. Trong nh ng năm g n đây, đề ố ẻ ủ ọ ệ ữ ầ ượ ực s quan tâm c a Đ ng và Nhà nủ ả ước, mà tr c ti p là B Giáo d c và Đào t o, Bự ế ộ ụ ạ ộ Khoa h c và Công ngh , s h p tác ch t ch c a các c s nghiên c u, đàoọ ệ ự ợ ặ ẽ ủ ơ ở ứ
t o có uy tín (nh Đ i h c Qu c gia Hà N i, Vi n nghiên c u Tôn giáo, Vi nạ ư ạ ọ ố ộ ệ ứ ệ Tri t h c), HVPG VN đã đế ọ ược giao nh ng đ tài nghiên c u khoa h c c pữ ề ứ ọ ấ Nhà nước, ph i h p t ch c nh ng H i th o khoa h c c p Qu c gia và Qu cố ợ ổ ứ ữ ộ ả ọ ấ ố ố
t đế ược các c quan qu n lí và xã h i đánh giá là có ch t lơ ả ộ ấ ượng khoa h c cao.ọ
Đi u đó có tác đ ng quan tr ng đ n môi trề ộ ọ ế ường h c thu t trong ho t đ ngọ ậ ạ ộ đào t o c a H c vi n, thúc đ y nhanh đ nh hạ ủ ọ ệ ẩ ị ướng chi n lế ược c a H c vi nủ ọ ệ là: “K t h p ch t ch gi a đào t o và nghiên c u khoa h c, g n đ o v i đ i,ế ợ ặ ẽ ữ ạ ứ ọ ắ ạ ớ ờ xây d ng H c vi n thành m t trung tâm nghiên c u đào t o Ph t h c tr ngự ọ ệ ộ ứ ạ ậ ọ ọ
đi m c a Giáo h i và đ t nể ủ ộ ấ ước”
M t trong nh ng v n đ th c ti n đ t ra đang độ ữ ấ ề ự ễ ặ ược HVPG VN quan tâm
là ch t lấ ượng s n ph m đ u ra, c th là giá tr văn b ng m i ch d ng l i ả ẩ ầ ụ ể ị ằ ớ ỉ ừ ạ ở
vi c th a nh n n i b Ph t giáo, câu h i đ t ra là làm th nào đ có đệ ừ ậ ộ ộ ậ ỏ ặ ế ể ượ ự c s
th a nh n giá tr văn b ng c a H c vi n, đi u này có l ph thu c nhi u vàoừ ậ ị ằ ủ ọ ệ ề ẽ ụ ộ ề
phương th c đ i m i qu n lý đào t o nh m nâng cao ch t lứ ổ ớ ả ạ ằ ấ ượng, có nh ng bữ ổ sung đi u ki n đ m b o c n thi t cho vi c công nh n giá tr văn b ng nóiề ệ ả ả ầ ế ệ ậ ị ằ riêng và ch t lấ ượng giáo d c đào t o c a H c vi n nói chung. Tuy nhiên, doụ ạ ủ ọ ệ
nh ng khó khăn c a l ch s đ l i, do tính đ c thù c a H c vi n Ph t giáo,ữ ủ ị ử ể ạ ặ ủ ọ ệ ậ cùng nh ng nhân t khác t o nên, ch t lữ ố ạ ấ ượng đào t o c a HVPG VN hi n nayạ ủ ệ còn ch a đáp ng đư ứ ược yêu c u c a Giáo h i Ph t giáo Vi t Nam và kì v ngầ ủ ộ ậ ệ ọ
c a xã h i đ t ra. Là m t tu sĩ Ph t giáo hi n đủ ộ ặ ộ ậ ệ ược phân công làm công tác
Trang 12qu n lí t i HVPG VN t i Hà N i, tôi ch n đ tài: ả ạ ạ ộ ọ ề “Qu n lý đào t o t i H cả ạ ạ ọ
vi n Ph t giáo Vi t Nam theo ti p c n đ m b o ch t lệ ậ ệ ế ậ ả ả ấ ượng” làm đê taì ̀ nghiên c u lu n án Ti n sĩứ ậ ế . Qua vi c th c hi n đ tài này, tôi hy v ng s đệ ự ệ ề ọ ẽ ượ ctrang b thêm nh ng tri th c lí lu n và th c ti n v khoa h c Qu n lí giáo d c,ị ữ ứ ậ ự ễ ề ọ ả ụ
t góc ti p c n c a mình, tôi cũng hy v ng góp đừ ế ậ ủ ọ ược ti ng nói riêng vào vi cế ệ tìm ra gi i pháp qu n lý nâng cao ch t lả ả ấ ượng đào t o c a HVPG VN trong b iạ ủ ố
c nh th c hi n đ i m i giáo d c hi n nay.ả ự ệ ổ ớ ụ ệ
2. Muc đich nghiên c ụ ́ ứ
Trên c s nghiên c u lí lu n và th c ti n QLĐT theo ti p c n ĐBCL ơ ở ứ ậ ự ễ ế ậ ở HVPG VN, đ xu t các gi i pháp qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL nh mề ấ ả ả ạ ế ậ ằ nâng cao ch t l ng đào t o c a H c vi n, góp ph n tích c c vào vi c xây d ngấ ượ ạ ủ ọ ệ ầ ự ệ ự
m t n n giáo d c Ph t giáo dân t c, vì hòa bình, ch nghĩa xã h i.ộ ề ụ ậ ộ ủ ộ
3. Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c uứ
3.1. Khách th nghiên c u: ể ứ
Quá trình qu n lý đao tao H c vi n Ph t giáo Vi t Nam.ả ̀ ̣ ở ọ ệ ậ ệ
3.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Gi i pháp qu n lý đao tao theo ti p c n ĐBCL tai Hoc viên Phâtả ả ̀ ̣ ế ậ ̣ ̣ ̣ ̣ giao Viêt Nam.́ ̣
4. Nhiêm vu nghiên c ụ́ ̣ ư
4.1. Nghiên c u c s lý lu n và kinh nghi m qu c t v qu n lý đào ứ ơ ở ậ ệ ố ế ề ả
t o theo ti p c n ĐBCL H c vi n Ph t giáo; ạ ế ậ ở ọ ệ ậ
4.2. Nghiên c u th c tr ng qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL t i ứ ự ạ ả ạ ế ậ ạ HVPG VN (kh o sát sâu t i HVPG VN t i Hà N i) ả ạ ạ ộ
4.3. Đ xu t các gi i pháp qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL t i HVPG ề ấ ả ả ạ ế ậ ạ
VN và th nghi m 1 trong nh ng gi i pháp đ xu t ử ệ ữ ả ề ấ
Trang 135. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Qu n lý đào t o hả ạ ướng t i ch t lớ ấ ượng đã được HVPG VN quan tâm và
t ch c th c hi n. Tuy nhiên, công vi c này m i đổ ứ ự ệ ệ ớ ược th c hi n trình đ tự ệ ở ộ ự phát, đúc k t kinh nghi m, ch a đế ệ ư ược đ nh hị ướng, ch đ o và th c hi n b iỉ ạ ự ệ ở
m t ti p c n lí lu n qu n lý giáo d c khoa h c, có h th ng. N u nghiên c uộ ế ậ ậ ả ụ ọ ệ ố ế ứ
đ xu t và v n d ng th c hi n các gi i pháp qu n lý đào t o theo ti p c nề ấ ậ ụ ự ệ ả ả ạ ế ậ ĐBCL, phù h p v i tính đ c thù c a H c vi n Ph t giáo, s góp ph n nângợ ớ ặ ủ ọ ệ ậ ẽ ầ cao được ch t lấ ượng đào t o c a H c vi n.ạ ủ ọ ệ
Trang 146. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
6.1. Gi i h n ph m vi nghiên c u ớ ạ ạ ứ
Nghiên c u qu n lý đào t o trình đ đ i h c h chính quy HVPGứ ả ạ ộ ạ ọ ệ ở VN;
Đ a bàn kh o sát: Kh o sát sâu t i HVPG VN t i Hà N i (Sóc S n – Hàị ả ả ạ ạ ộ ơ
Đ tài ti n hành kh o sát, nghiên c u trên t ng s 565 lề ế ả ứ ổ ố ượt khách thể
có liên quan đ n vi c qu n lý CTĐT t i HVPG VN, trong đó:ế ệ ả ạ
300 khách th đ kh o sát th c tr ng,ể ể ả ự ạ
120 khách th đ kh o sát ý ki n đánh giá v m c đ c n thi t vàể ể ả ế ề ứ ộ ầ ế
m c đ kh thi c a các gi i pháp đ xu t.ứ ộ ả ủ ả ề ấ
145 khách th đ tham gia th nghi m.ể ể ử ệ
7. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
7.1. Ph ươ ng pháp lu n: ậ
Ti p c n h th ng: ế ậ ệ ố Qu n lý đào t o t i HVPG VN đả ạ ạ ược xem xét như
qu n lý m t h th ng bao g m các thành t : qu n lý m c tiêu, n i dungả ộ ệ ố ồ ố ả ụ ộ
chương trình, phương pháp, hình th c t ch c đào t o, qu n lý ho t đ ng c aứ ổ ứ ạ ả ạ ộ ủ
ngườ ại d y, ngườ ọi h c, qu n lý các đi u ki n ĐBCL, ki m tra đánh giá… Cácả ề ệ ể thành t c a h th ng có m i quan h tác đ ng qua l i l n nhau, nh hố ủ ệ ố ố ệ ộ ạ ẫ ả ưở ng
l n nhau và v n hành trong m t môi trẫ ậ ộ ường luôn luôn bi n đ i.ế ổ
Ti p c n logic l ch s : ế ậ ị ử Công tác đào t o và qu n lý đào t o t iạ ả ạ ạ
Trang 15HVPG VN theo ti p c n ĐBCL luôn đế ậ ược xem trong m i quan h bi n ch ngố ệ ệ ứ
v i ti n trình phát tri n l ch s , phù h p v i nh ng yêu c u, đòi h i m i c aớ ế ể ị ử ợ ớ ữ ầ ỏ ớ ủ
th c ti n th i đ i, phù h p v i quy lu t “vô thự ễ ờ ạ ợ ớ ậ ường” c a Ph t giáo. Tiêu chíủ ậ đánh giá đào t o và qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL c a HVPG VN ph iạ ả ạ ế ậ ủ ả
b t k p v i s v n đ ng và thay đ i c a th i đ i, đó là s phát tri n c a khoaắ ị ớ ự ậ ộ ổ ủ ờ ạ ự ể ủ
h c công ngh , đ i s ng chính tr , chính sách tôn giáo c a Nhà nọ ệ ờ ố ị ủ ước trong b iố
c nh h i nh p qu c t toàn c u hóa và đ i s ng tâm linh c a con ngả ộ ậ ố ế ầ ờ ố ủ ười trong
ch s c a ki m đ nh ch t lỉ ố ủ ể ị ấ ượng (các y u t t o nên ch t lế ố ạ ấ ượng đào t o tạ ừ tuy n sinh đ u vào, các y u t thu c quá trình đào t o, s n ph m đ u ra, đ cể ầ ế ố ộ ạ ả ẩ ầ ặ
bi t chú tr ng đ n tiêu chu n c a s n ph m đ u ra là đào t o nh ng th hệ ọ ế ẩ ủ ả ẩ ầ ạ ữ ế ệ Tăng tài, Tu sĩ có trình đ Ph t h c đ ph ng s Giáo h i Ph t giáo, đáp ngộ ậ ọ ể ụ ự ộ ậ ứ
được nhu c u đ i s ng tâm linh c a các t ng l p nhân dân, tín đ Ph t t )….ầ ờ ố ủ ầ ớ ồ ậ ử góp ph n xây d ng đ i s ng an l c cho nhân dân, th c hi n đ o pháp dân t c,ầ ự ờ ố ạ ự ệ ạ ộ
ch nghĩa xã h i và hòa bình.ủ ộ
Ti p c n quá trình đào t o: ế ậ ạ Xu t phát t quan ni m quá trình đào t o làấ ừ ệ ạ
b ph n ch y u nh t trong toàn b ho t đ ng c a HVPG VN do HVPG VNộ ậ ủ ế ấ ộ ạ ộ ủ
t ch c, qu n lí, ch đ o, bao g m các n i dung: công tác tuy n sinh; m c tiêuổ ứ ả ỉ ạ ồ ộ ể ụ đào t o; n i dung CTĐT; phạ ộ ương pháp đào t o; hình th c t ch c đào t o;ạ ứ ổ ứ ạ
ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, rèn luy n c a Tăng Ni sinh.ể ế ả ọ ậ ệ ủ
Trang 16 Ti p c n th c ti n: ế ậ ự ễ Nghiên c u đ tài bám sát vào th c ti n và đ cứ ề ự ễ ặ thù c a HVPG VN, đ c tr ng b i c nh c a th c ti n giáo d c Ph t giáo Vi tủ ặ ư ố ả ủ ự ễ ụ ậ ệ Nam và b i c nh đ i m i giáo d c. Các gi i pháp đ xu t ph c v cho m cố ả ổ ớ ụ ả ề ấ ụ ụ ụ đích c i thi n và nâng cao ch t lả ệ ấ ượng đào t o HVPG VN.ạ ở
7.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ
7.2.1. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u lý lu n ứ ậ
T ng h p, phân tích, h th ng hoá các tài li u lí lu n khoa h c có liênổ ợ ệ ố ệ ậ ọ quan đ n đ tài nh : các văn ki n v đế ề ư ệ ề ường l i chính sách giáo d c, đ i m iố ụ ổ ớ giáo d c, chính sách tôn giáo c a Đ ng, Nhà nụ ủ ả ước,Chính ph ; Các văn b nủ ả quy ph m pháp lu t v đào t o và qu n lý đào t o Đ i h c; Các công trìnhạ ậ ề ạ ả ạ ạ ọ nghiên c u trong và ngoài nứ ước đã công b liên quan đ n đ tài đ xây d ngố ế ề ể ự
c s phù h p v lý lu n cho đ tài và đ xu t các gi i pháp.ơ ở ợ ề ậ ề ề ấ ả
7.2.2. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Ph ươ ng pháp quan sát: Quan sát các ho t đ ng đao tao cua Hoc viênạ ộ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ Phât giao Viêt Nam đ l y thông tin cho mô t th c tr ng v n đ nghiên c u.̣ ́ ̣ ể ấ ả ự ạ ấ ề ứ
Ph ươ ng pháp đi u tra, khao sat: ề ̉ ́ L p m u phi u đi u tra, m u câu h iậ ẫ ế ề ẫ ỏ
ph ng v n sâu đ i v i các đ i tỏ ấ ố ớ ố ượng là TNS (đã t t nghi p và đang theo h c),ố ệ ọ các GS (đã và đang tr c ti p gi ng d y), các c p lãnh đ o c a Giáo h i, H cự ế ả ạ ấ ạ ủ ộ ọ
vi n Ph t giáo Vi t Nam, và m t s c quan h u quan đ tìm hi u th cệ ậ ệ ộ ố ơ ữ ể ể ự
tr ng đào t o và qu n lý đào t o t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL ạ ạ ả ạ ạ ế ậ Đ mả
b o tính xác th c, khách quan c a s li u đi u tra, phân tích làm sáng t cácả ự ủ ố ệ ề ỏ
v n đ t s li u k t qu đi u tra nh m ph c v n i dung nghiên c u.ấ ề ừ ố ệ ế ả ề ằ ụ ụ ộ ứ
Ph ươ ng phap tông kêt kinh nghiêḿ ̉ ́ ̣ : T ng k t kinh nghi m t th cổ ế ệ ừ ự
ti n đào t o và qu n lý đào t o t i HVPG VN t i Hà N i, Hu , TPHCM,ễ ạ ả ạ ạ ạ ộ ế
C n Th và m t s c s đào t o Ph t h c khác, đánh giá đi m m nh,ầ ơ ộ ố ơ ở ạ ậ ọ ể ạ
đi m y u, kh c ph c h n ch , khó khăn, phát huy các đi m m nh, rut raể ế ắ ụ ạ ế ể ạ ́ bài h c kinh nghiêm làm c s th c ti n cho vi c đ xu t các gi i pháp.ọ ̣ ơ ở ự ễ ệ ề ấ ả
Trang 17 Ph ươ ng pháp chuyên gia: Tham kh o ý ki n c a các chuyên gia trongả ế ủ linh v c quan ly đào t o noi chung, qu n lý đào t o H c vi n Ph t giáo noĩ ự ̉ ́ ạ ́ ả ạ ở ọ ệ ậ ́ riêng trong xây d ng các gi i pháp, đánh giá tính c n thi t, h u d ng, kh thiự ả ầ ế ữ ụ ả
c a các gi i pháp đ xu t.ủ ả ề ấ
Ph ươ ng pháp th nghi m: ử ệ Th nghi m m t n i dung trong gi i phápử ệ ộ ộ ả
th hai do lu n án đ xu t nh m kh ng đ nh tính kh thi và tác d ng c a gi iứ ậ ề ấ ằ ẳ ị ả ụ ủ ả pháp đ xu t trong vi c góp ph n nâng cao ch t lề ấ ệ ầ ấ ượng đào t o c a H c vi n.ạ ủ ọ ệ
7.2.3. Các ph ươ ng pháp b tr : ổ ợ
S d ng phử ụ ương pháp th ng kê toán h c đ x lý, th ng kê các tài li uố ọ ể ử ố ệ
đi u tra kh o sát. S d ng các ph n m m: EXCELL, SPSS đ l p các b ngề ả ử ụ ầ ề ể ậ ả
bi u, đ th bi u di n, s đ , so sánh k t qu nghiên c u th c tr ng và thể ồ ị ể ễ ơ ồ ế ả ứ ự ạ ử nghi m.ệ
8. Các lu n đi m b o vậ ể ả ệ
8.1. Ch t lấ ượng đào t o là y u t quy t đ nh đ i v i s t n t i và phátạ ế ố ế ị ố ớ ự ồ ạ tri n c a các c s giáo d c đào t o đ i h c. Qu n lý đào t oể ủ ơ ở ụ ạ ạ ọ ả ạ theo ti p c nế ậ ĐBCL vì v y tr thành yêu c u t t y u và xu th ph bi n trong đ i m iậ ở ầ ấ ế ế ổ ế ổ ớ
qu n lý đào t o đáp ng nhu c u nâng cao ch t lả ạ ứ ầ ấ ượng ngu n nhân l c hi nồ ự ệ nay. Qu n lý đào t o hả ạ ướng đ n m c đích ch t lế ụ ấ ượng cũng là yêu c u kháchầ quan đ i v i HVPG VN trong giai đo n hi n nay.ố ớ ạ ệ
8.2. Qu n lý đào t o t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL c n tuân thả ạ ạ ế ậ ầ ủ
nh ng yêu c u, nguyên lý chung c a qu n lý đào t o đ i h c. Tuy nhiên cácữ ầ ủ ả ạ ạ ọ HVPG VN có nh ng đ c thù riêng bi t v đào t o và qu n lý phù h p v i tônữ ặ ệ ề ạ ả ợ ớ
ch , s m ng c a Giáo h i Ph t giáo Vi t Nam, phù h p v i đ c đi m vùngỉ ứ ạ ủ ộ ậ ệ ợ ớ ặ ể
mi n c a t ng H c vi n, vì v y các gi i pháp qu n lý đào t o theo ti p c nề ủ ừ ọ ệ ậ ả ả ạ ế ậ ĐBCL c a H c vi n đ xu t cũng th hi n rõ tính đ c thù so v i các c sủ ọ ệ ề ấ ể ệ ặ ớ ơ ở đào t o đ i h c khác trong h th ng giáo d c nh t là v n i dung, cách th cạ ạ ọ ệ ố ụ ấ ề ộ ứ
Trang 18th c hi n.ự ệ
8.3. Gi i pháp qu n lý đào t o t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL c nả ả ạ ạ ế ậ ầ
được ti p c n ch n l c và tích h p nh ng đi m u vi t c a m t s mô hìnhế ậ ọ ọ ợ ữ ể ư ệ ủ ộ ố ĐBCL, chú tr ng xây d ng VHCL trong đào t o, khung ch t lọ ự ạ ấ ượng bao g mồ
qu n lý các y u t : đ u vào, quá trình (ĐBCL các y u t : m c tiêu, n i dungả ế ố ầ ế ố ụ ộ
chương trình, phương pháp đào t o, c s v t ch t, trang thi t b ph c v đàoạ ơ ở ậ ấ ế ị ụ ụ
t o, môi trạ ường qu n lý, ch t lả ấ ượng đ i ngũ GS, ch t lộ ấ ượng h c t p c aọ ậ ủ TNS), và ch t lấ ượng c a s n ph m đào t o th hi n đ u ra, đ m b o cácủ ả ẩ ạ ể ệ ở ầ ả ả
đi u ki n th c hi n đánh giá trong. ĐBCL c a các nhân t này s t o nên ch tề ệ ự ệ ủ ố ẽ ạ ấ
lượng t ng th c a quá trình đào t o, nh m đáp ng t t nh t nhu c u v đ iổ ể ủ ạ ằ ứ ố ấ ầ ề ộ ngũ Tăng tài cho Giáo h i Ph t giáo, cung c p đ i ngũ GS cho các c s đàoộ ậ ấ ộ ơ ở
t o Ph t h c c a các đ a phạ ậ ọ ủ ị ương, cán b nghiên c u c a các vi n nghiên c uộ ứ ủ ệ ứ
Ph t h c Vi t Nam.ậ ọ ở ệ
9. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
9.1. V n d ng t tậ ụ ư ưởng và quan đi m lý lu n c a m t s mô hình qu nể ậ ủ ộ ố ả
lý ch t lấ ượng và ĐBCL đào t o, xây d ng đạ ự ược khung lý lu n v n i dungậ ề ộ
qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL bao g m 4 thành t (ả ạ ế ậ ồ ố Hình thành văn hóa
ch t lấ ượng trong đào t o; Xây d ng khung ch t lạ ự ấ ượng đào t o; Xác đ nh cácạ ị
đi u ki n ĐBCL đào t o; Th c hi n ki m đ nh ch t lề ệ ạ ự ệ ể ị ấ ượng) phù h p v i ợ ớ đ cặ
đi m c a H c vi n Ph t giáo, m t c s giáo d c đ c thù trong h th ng giáo d c;ể ủ ọ ệ ậ ộ ơ ở ụ ặ ệ ố ụ9.2. Làm sáng t th c tr ng đào t o và qu n lý đào t o HVPG VN theoỏ ự ạ ạ ả ạ ở
ti p c n ĐBCL trên các m t c b n phù h p v i khung lý lu n đã xác đ nh,ế ậ ặ ơ ả ợ ớ ậ ị đánh giá th c tr ng theo phự ạ ương pháp phân tích SWOT, phát hi n ra nh ngệ ữ
b t c p v qu n lí đào t o và kh ng đ nh s c n thi t ph i áp d ng ti p c nấ ậ ề ả ạ ẳ ị ự ầ ế ả ụ ế ậ ĐBCL trong qu n lí đào t o đ nâng cao CLĐT c a HVPG VN.ả ạ ể ủ
9.3. Đ xu t đề ấ ược b n gi i pháp qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL ố ả ả ạ ế ậ ở
Trang 19HVPG VN được đ xu t: “Xây d ng và ph bi n VHCL HVPGVN”; “Cề ấ ự ổ ế ở ụ
th hóa các tiêu chu n trong khung CL HVPG VN”; “Đ m b o các đi uể ẩ ở ả ả ề
ki n cho CLĐT”; “Ki m đ nh CLĐT” (th c hi n đánh giá trong) có giá tr v nệ ể ị ự ệ ị ậ
d ng trong th c ti n đ t o ra chuy n bi n v ch t lụ ự ễ ể ạ ể ế ề ấ ượng đào t o phù h pạ ợ
v i đi u ki n th c t c a HVPG VN trong giai đo n hi n nay.ớ ề ệ ự ế ủ ạ ệ
Chương 2. Th c tr ng quan ly đao tao Hoc viên Phât giao Viêt Nam.ự ạ ̉ ́ ̀ ̣ ở ̣ ̣ ̣ ́ ̣
Chương 3. Giai phap quan ly đao tao t i H c vi n Ph t giáo Vi t Nam̉ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ạ ọ ệ ậ ệ theo ti p c n ĐBCL.ế ậ
Trang 20Ch ươ ng 1
C S LÝ LU N VÀ KINH NGHI M QU C T V QU N LÝƠ Ở Ậ Ệ Ố Ế Ề Ả
ĐÀO T O THEO TI P C N Đ M B O CH T LẠ Ế Ậ Ả Ả Ấ ƯỢNG
T I H C VI N PH T GIÁOẠ Ọ Ệ Ậ
1.1. T ng quan nghiên c u v n đổ ứ ấ ề
V n đ ch t lấ ề ấ ượng giáo d c nói chung và CLĐT nói riêng là m t trongụ ộ
nh ng quan tâm l n c a các n n giáo d c hi n nay trên th gi i và Vi t Nam.ữ ớ ủ ề ụ ệ ế ớ ệ ĐBCL đào t o c a các c s ĐT cũng nh H c vi n Ph t giáo và vi c QLĐTạ ủ ơ ở ư ọ ệ ậ ệ theo ti p c n ĐBCL đang là m t xu hế ậ ộ ướng được các tác gi , các nhà khoa h cả ọ trong và ngoài nước quan tâm. Đây là nh ng v n đ liên quan căn b n đ n đữ ấ ề ả ế ề tài nghiên c u, giúp chúng tôi có cái nhìn t ng th , phù h p trong vi c l aứ ổ ể ợ ệ ự
ch n các mô hình, quy trình, phọ ương pháp đánh giá cho phù h p v i vi cợ ớ ệ QLĐT t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL. Chính vì v y, thông qua t ng quanạ ế ậ ậ ổ nghiên c u các mô hình qu n lý giáo d c ĐT c a các c s ĐT trong nứ ả ụ ủ ơ ở ướ c,
nước ngoài c a các nghiên c u đã đi trủ ứ ước, chúng tôi s có căn c lí lu n choẽ ứ ậ
vi c đ xu t gi i pháp QLĐT t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL.ệ ề ấ ả ạ ế ậ
1.1.1. Các nghiên c u v qu n lý đào t o đ i h c ứ ề ả ạ ạ ọ
1.1.1.1. Ngoài n ướ c
* Tác gi Thái Nguyên B i Trung Qu c (1868) đã có khá nhi u côngả ồ ố ề trình nghiên c u v GDĐT, cu n sách: “Bàn v chứ ề ố ề ương trình gi ng d y” c aả ạ ủ ông đã cho th y kinh nghi m v giáo d c, trong đó có QLĐT đ i h c, cóấ ệ ề ụ ạ ọ
nh ng đi m c n l u ý: Tôn tr ng các lý thuy t khoa h c, noi theo m u hìnhữ ể ầ ư ọ ế ọ ẫ
v các trề ường Đ i h c trên th gi i, ch p nh n m i ý ki n và quan đi m theoạ ọ ế ớ ấ ậ ọ ế ể nguyên t c t do t tắ ự ư ưởng các trường phái h c thu t khác nhau. Tiêu chí đọ ậ ể tuy n ch n GV: Tài năng và ki n th c, vi c gi ng d y ph i d a theo nguyênể ọ ế ứ ệ ả ạ ả ự
t c t do t tắ ự ư ưởng. Trường Đ i h c ph i là di n đàn chính cho vi c trao đ iạ ọ ả ễ ệ ổ
Trang 21văn hóa c a gi i trí th c, ph i đủ ớ ứ ả ượ ực t do h c thu t. [27;153]ọ ậ
Ông đ a ra các nguyên lý qu n lý và đi u hành n n giáo d c đ i h cư ả ề ề ụ ạ ọ
b ng hai y u t căn b n: Tìm ki m và ch p nh n nh ng đ xu t c a xã h i;ằ ế ố ả ế ấ ậ ữ ề ấ ủ ộ Khuy n khích vi c c i cách nh ng n i c n thi t. Ngay t nh ng năm 1916ế ệ ả ở ữ ơ ầ ế ừ ữ ông đã th c hi n nhi u c i cách trong QLĐT, c th : Xây d ng Ban qu n lý;ự ệ ề ả ụ ể ự ả
L p H i đ ng giáo s ; Cho phép SV t thi t l p các t ch c c a mình.ậ ộ ồ ư ự ế ậ ổ ứ ủ
T nh ng c i cách QLĐT ĐH c a tác gi Thái Nguyên B i đ caoừ ữ ả ủ ả ồ ề giá tr h c thu t c a c s ĐT, phát huy tính tích c c c a các ch th liênị ọ ậ ủ ơ ở ự ủ ủ ể quan thông qua tăng cường th o lu n, coi tr ng th c ti n xã h i đã g i ýả ậ ọ ự ễ ộ ợ cho chúng ta cách th c QLĐT ĐH hi u qu trên c s đ cao tài năng vàứ ệ ả ơ ở ề
c i m , t do dân ch trong ĐT.ở ở ự ủ
* Hoa K , Các trỞ ỳ ường đ i h c đ u ho t đ ng theo nguyên t c tạ ọ ề ạ ộ ắ ự
qu n và t do v h c thu t, b ph n qu n lý cao nh t c a m t trả ự ề ọ ậ ộ ậ ả ấ ủ ộ ường đ i h cạ ọ
là Ban Qu n tr mà các thành viên bên ngoài trả ị ường thu c gi i chuyên môn vộ ớ ề tài chính, công nghi p. Các nhà qu n lý thệ ả ường ti n hành kh o sát t i cácế ả ạ
trường đ i h c đ xác đ nh các v n đ căn b n mà giáo d c đ i h c ph iạ ọ ể ị ấ ề ả ụ ạ ọ ả
đương đ u đ có nh ng hi u ch nh phù h p. Nh v y, t i Hoa K h coiầ ể ữ ệ ỉ ợ ư ậ ạ ỳ ọ
tr ng t do h c thu t trong qu n lý đào t o, có s k t h p gi a Ban Qu n trọ ự ọ ậ ả ạ ự ế ợ ữ ả ị nhà trường v i gi i chuyên môn liên quan đ n chuyên ngành đào t o nh ng cóớ ớ ế ạ ư nguyên t c, có kh o sát thắ ả ường xuyên và chi ph i các ngu n l c đ u t cho cố ồ ự ầ ư ơ
s đào t o m t cách có căn c , t o chi u sâu và hi u ng kép trong QLĐT.ở ạ ộ ứ ạ ề ệ ứ
Nh v y đi m qua các nghiên c u v QLĐT đ i h c ngoài nư ậ ể ứ ề ạ ọ ước cho chúng ta
ít nhi u nh ng g i ý trong vi c ch t l c đ l a ch n nh ng kinh nghi m gópề ữ ợ ệ ắ ọ ể ự ọ ữ ệ
ph n đ nh hình trong QLĐT H c vi n nh m đ t nh ng thành qu cao h nầ ị ọ ệ ằ ạ ữ ả ơ trong công tác QLĐT. [39; 118]
1.1.1.2. Trong n ướ c
Trang 22* Lu t giáo d c Vi t Nam 2005, s a đ i b sung năm 2009 [43;9] đãậ ụ ệ ử ổ ổ nói đ n v n đ qu n lý đào t o đ i h c nh m hế ấ ề ả ạ ạ ọ ằ ướng đ n các m c tiêu thi tế ụ ế
th c, m c tiêu này có th đự ụ ể ượ ụ ểc c th hóa theo các tiêu chu n sau:ẩ
Ph m ch t đ o đ c, xã h i (đ o đ c, ý th c, trách nhi m…);ẩ ấ ạ ứ ộ ạ ứ ứ ệ
Các ch s v s c kh e, tâm lý, sinh h c…;ỉ ố ề ứ ỏ ọ
Trình đ ki n th c, k năng (theo các b c h c v n ph thông);ộ ế ứ ỹ ậ ọ ấ ổ
Năng l c h c t p, s ng và thích nghi;ự ọ ậ ố
Ti m năng phát tri n cá nhân (th l c, trí tu );ề ể ể ự ệ
Ph m ch t v xã h i ngh nghi p (đ o đ c, ý th c, trách nhi m, uyẩ ấ ề ộ ề ệ ạ ứ ứ ệ tín…);
Các ch s v s c kh e, tâm lý, sinh h c…;ỉ ố ề ứ ỏ ọ
Trình đ ki n th c, k năng chuyên môn;ộ ế ứ ỹ
Năng l c hành ngh (c b n và th c ti n);ự ề ơ ả ự ễ
Kh năng thích ng v i th trả ứ ớ ị ường lao đ ng;ộ
Năng l c nghiên c u và ti m năng phát tri n ngh nghi p.ự ứ ề ể ề ệ
Nh v y, đ t đư ậ ạ ược các m c tiêu này trong đào t o đ i h c thì s nụ ạ ạ ọ ả
ph m đ u ra s đáp ng mong đ i c a xã h i, góp ph n t o ra ngu n nhânẩ ầ ẽ ứ ợ ủ ộ ầ ạ ồ
l c có ch t lự ấ ượng đ th c thi các công vi c trong th c ti n.ể ự ệ ự ễ
* Tác gi Tr n Ki m v i “Ti p c n hi n đ i trong qu n lý giáo d c”ả ầ ể ớ ế ậ ệ ạ ả ụ
đã đ c p đ n “Ti p c n ph c h p”, khi đó nhà QLĐT nhìn nh n đ i tề ậ ế ế ậ ứ ợ ậ ố ượ ng
Ti p đó tác gi đ c p đ n ti p c n qu n lý d a vào nhà trế ả ề ậ ế ế ậ ả ự ường, qu nả
lý d a vào nhà trự ường (SBM), khi đó ngườ ại d y, ngườ ọi h c được tham gia
Trang 23m t cách dân ch vào vi c qu n lý, quy t đ nh nh ng v n đ liên quan đ nộ ủ ệ ả ế ị ữ ấ ề ế
c s đào t o, SBM có hai tính ch t c b n: Tăng quy n t ch cho c s đàoơ ở ạ ấ ơ ả ề ự ủ ơ ở
t o v ngân sách, nhân s , chạ ề ự ương trình d y h c; C s đào t o là c s cóạ ọ ơ ở ạ ơ ở quy n ra quy t đ nh, gi i quy t các v n đ n y sinh ngay t i ch v i s thamề ế ị ả ế ấ ề ả ạ ỗ ớ ố gia đông đ o c a các thành viên liên quan. [40; 117] Vi c qu n lý đào t o theoả ủ ệ ả ạ
ti p c n tăng quy n t ch c a các s đào t o là m t xu th m i, hi n đ i vàế ậ ề ự ủ ủ ở ạ ộ ế ớ ệ ạ đang được các nước trên th gi i v n d ng, Vi t Nam nh ng th p niên g nế ớ ậ ụ ở ệ ữ ậ ầ đây cũng đã áp d ng phụ ương th c này và góp ph n nâng cao hi u qu , phátứ ầ ệ ả tri n c s đào t o theo ti p c n trách nhi m, hi u qu và kh ng đ nh v thể ơ ở ạ ế ậ ệ ệ ả ẳ ị ị ế
rõ nét
1.1.2. Các nghiên c u v qu n lý đào t o đ i h c theo ti p c n đ m ứ ề ả ạ ạ ọ ế ậ ả
b o ch t l ả ấ ượ ng
1.1.2.1. Các nghiên c u n ứ ướ c ngoài
Các nghiên c u t i nứ ạ ước ngoài d n theo các tác gi T Ng c T n ẫ ả ạ ọ ấ Phan Xuân S n H Tr ng Hoài trong “Đánh giá ch t lơ ồ ọ ấ ượng chương trình, giáo trình”: “Đ QLĐT theo ti p c n ĐBCL, h thể ế ậ ọ ường xem xét t t c cácấ ả
y u t liên quan đ n đ u vào, quá trình và đ u ra, g m các n i dung căn b nế ố ế ầ ầ ồ ộ ả sau được đánh giá” [52, 125]: s n ph m đ u ra c a c s ĐT; t ch c QLĐTả ẩ ầ ủ ơ ở ổ ứ
đ i v i c s ĐT; c s v t ch t, tài chính ph c v quá trình ĐT; đ i ngũ GVố ớ ơ ở ơ ở ậ ấ ụ ụ ộ
và các ho t đ ng nghiên c u; chạ ộ ứ ương trình ĐT và các ho t đ ng gi ng d y;ạ ộ ả ạ các c ch ki m tra, đánh giá; các ho t đ ng h tr ĐT.ơ ế ể ạ ộ ỗ ợ
Các n i dung đánh giá nêu trên thộ ường được chia thành các lĩnh v cự đánh giá có tính đ ng nh t, trong đó l i có các tiêu chí c th Khi quy chi uồ ấ ạ ụ ể ế các lĩnh v c đào t o có các chu n, các tiêu chí s là căn c đ đánh giá ch tự ạ ẩ ẽ ứ ề ấ
lượng c s đào t o m t cách có đ nh lơ ở ạ ộ ị ượng và đ nh tính, tìm ra các đi m b tị ể ấ
c p c n kh c ph c đ có các gi i pháp c i ti n ch t lậ ầ ắ ụ ể ả ả ế ấ ượng phù h p nh tợ ấ trong QLĐT
Trang 24* D n theo tác gi Tú Anh, Châu Phi, nh m QLĐT ĐH theo ti p c nẫ ả ở ằ ế ậ ĐBCL, người ta ti n hành đánh giá d a trên 03 tiêu chu n c b n: Chế ự ẩ ơ ả ươ ngtrình ĐT và năng l c c a c a c s ĐT; tính chuyên nghi p và d ch v côngự ủ ủ ơ ở ệ ị ụ
c ng; nh n th c và các ho t đ ng t bên ngoài; xây d ng k ho ch, chi nộ ậ ứ ạ ộ ừ ự ế ạ ế
lược và ti m năng c a c s ĐT [52; 126]ề ủ ơ ở
* V i nhi u năm kinh nghi m, Anh [71], Graeme chia s : “Đ nângớ ề ệ ở ẻ ể cao CL giáo d c ĐH, c n 3 y u t quan tr ng nh t,ụ ầ ế ố ọ ấ đó là: giáo trình, giáo viên
và k năng ngh Đ c bi t, khi phát tri n khung c u trúc chỹ ề ặ ệ ể ấ ương trình thì
ph i tìm giá tr , nhu c u m i đ tái trúc l i chả ị ầ ớ ể ạ ương trình cho phù h p th cợ ự
t ”.ế
Khi đó, trường đ i h c t ch xây d ng khung chạ ọ ự ủ ự ương trình riêng và họ
s quy t đ nh xây d ng nó nh th nào đ làm th m nh riêng c a mình, ẽ ế ị ự ư ế ể ế ạ ủ có
m t ban ki m đ nh CL ho t đ ng đ c l p, không ph thu c vào nhà nộ ể ị ạ ộ ộ ậ ụ ộ ướ c.Ban ki m đ nh này s ph trách v CL gi ng d y c a các trể ị ẽ ụ ề ả ạ ủ ường. Ch t lấ ượ ng
h đo đọ ược là d a trên CL tr i nghi m c a các trự ả ệ ủ ường đó (ít nh t 5 năm) vàấ
CL c a sinh viên sau khi ra trủ ường. Thường đ đánh giá đúng CL c a m tể ủ ộ
trường đ i h c thì trạ ọ ường đó ph i ho t đ ng kho ng 5 năm. Nh v y, nả ạ ộ ả ư ậ ướ cAnh luôn g n vi c đ u t , tái c u trúc các thành t trong c s đào t o trênắ ệ ầ ư ấ ố ơ ở ạ căn c theo các tiêu chu n ch t lứ ẩ ấ ượng đ t đạ ược trong m t giai đo n nh tộ ạ ấ
đ nh.ị
* D n theo bài đăng “ẫ H th ng giáo d c đ i h c và sau đ i h c t i Úc”ệ ố ụ ạ ọ ạ ọ ạ [87], các trường đ i h c Úc cung c p cho SV ki n th c v ng ch c trongạ ọ ấ ế ứ ữ ắ ngành h c, l a ch n cùng v i nh ng k năng h c t p có th áp d ng choọ ự ọ ớ ữ ỹ ọ ậ ể ụ nhi u lĩnh v c khác. T t c các c s giáo d c đ u ph i đăng ký qua Hề ự ấ ả ơ ở ụ ề ả ệ
th ng Văn b ng Úc (Australian Qualifications Framework AQF) m i đố ằ ớ ượ cphép tuy n sinh và c p b ng. Các trể ấ ằ ường đ i h c Úc t ch u trách nhi mạ ọ ự ị ệ
qu n lý CL thông qua quy trình c p phép n i b , các đi u l th c hành nh ngả ấ ộ ộ ề ệ ự ư
Trang 25cũng ph i tuân theo các quy đ nh c a chính ph Các c quan chính ph ch uả ị ủ ủ ơ ủ ị trách nhi m chính cho giáo d c đ i h c, sau đ i h c và nghiên c u. Ch tệ ụ ạ ọ ạ ọ ứ ấ
lượng c a trủ ường ĐH được đ m b o qua các đ t thanh tra đ nh k c a cả ả ợ ị ỳ ủ ơ quan Ki m đ nh CL các trể ị ường đ i h c Úc (Australian Universitites Qualityạ ọ Agency AUQA), đây là c quan ki m tra CL đ c l p c p qu c gia, th c hi nơ ể ộ ậ ấ ố ự ệ
vi c ki m tra các ho t đ ng gi ng d y, h c t p, nghiên c u và qu n lý trongệ ể ạ ộ ả ạ ọ ậ ứ ả các trường đ i h c Úc. H áp d ng nhi u phạ ọ ọ ụ ề ương pháp d y h c tích c c khácạ ọ ự nhau và các hình th c ki m tra đánh giá k t qu h c t p m t cách quy cứ ể ế ả ọ ậ ộ ủ
nh m kích thích quá trình đào t o phát tri n t ng th ằ ạ ể ổ ể
Vi c tăng cệ ường thanh tra ki m tra các thành t trong đào t o, đ c bi tể ố ạ ặ ệ
là ho t đ ng d y, ho t đ ng h c cùng v i các bi n pháp c i ti n tích c c b iạ ộ ạ ạ ộ ọ ớ ệ ả ế ự ở
m t c quan chuyên trách ki m đ nh ch t lộ ơ ể ị ấ ượng, đ c bi t là ki m đ nh ch tặ ệ ể ị ấ
lượng h th ng văn b ng ch ng ch đã thúc đ y qu n lý đào t o theo ti p c nệ ố ằ ứ ỉ ẩ ả ạ ế ậ
ch t lấ ượng đ t hi u qu , đem l i các thành t u v ch t lạ ệ ả ạ ự ề ấ ượng mang tính
thương hi u trong đào t o c a các trệ ạ ủ ường đ i h c t i đây.ạ ọ ạ
* D n theo tác gi Bùi Minh Hi n, Mĩ, vi c QLĐT ĐH theo ti p c nẫ ả ề ở ệ ế ậ ĐBCL được th c hi n b i h th ng ki m đ nh CL giáo d c đ i h c, hự ệ ở ệ ố ể ị ụ ạ ọ ệ
th ng này đã có b dày hàng th k Ki m đ nh CL M là m t ho t đ ng tố ề ế ỷ ể ị ở ỹ ộ ạ ộ ư nhân, phi chính ph , vì chính ph không đóng vai trò quan tr ng trong vi củ ủ ọ ệ hình thành các chính sách giáo d c đ i h c. B GD liên bang không tr c ti pụ ạ ọ ộ ự ế
ki m đ nh CL các trể ị ường ĐH mà ch công nh n hi n tr ng CL do các t ch cỉ ậ ệ ạ ổ ứ
ki m đ nh phi chính ph đánh giá và k t lu n đ quy t đ nh xem trể ị ủ ế ậ ể ế ị ường ĐH nào x ng đáng đứ ược nh n tài tr v tài chính cho sinh viên và các ngu n tàiậ ợ ề ồ chính khác c a chính ph Các tiêu chu n ki m đ nh không ph i do chínhủ ủ ẩ ể ị ả quy n đ a ra mà do các thành viên c a các t ch c ki m đ nh t xây d ng.ề ư ủ ổ ứ ể ị ự ự [27; 240]
M t trộ ường không tham gia ki m đ nh CLĐT thì thể ị ường ch u r i do vị ủ ề
Trang 26th trị ường sinh viên và b ng c p. Sinh viên các trằ ấ ở ường không tham gia ki mể
đ nh s khó khăn trong vi c chuy n trị ẽ ệ ể ường ho c liên h công tác sau t tặ ệ ố nghi p. Ki m đ nh CLĐT đ i h c ti n hành trên bình di n c s ĐT ho cệ ể ị ạ ọ ế ệ ơ ở ặ
ki m đ nh chể ị ương trình ĐT, m c đích nh m đánh giá xem c s ĐT ho cụ ằ ơ ở ặ
chương trình đó có đ t đạ ược hay không nh ng chu n m c nh t đ nh v ch tữ ẩ ự ấ ị ề ấ
lượng, đ m b o r ng nhà trả ả ằ ường có trách nhi m đ i v i CLĐT đ c i ti nệ ố ớ ể ả ế
CL chương trình ĐT và CL c a toàn c s ĐT. M t s đ c đi m c n l u ýủ ơ ở ộ ố ặ ể ầ ư trong chính sách GD c a Obama trong vi c ĐBCL là: khuy n khích các tiêuủ ệ ế chu n và đánh giá t t h n b ng cách t p trung vào quy trình ki m tra phù h pẩ ố ơ ằ ậ ể ợ
h n v i SV và th gi i hi n nay; ĐT có ch đ đãi ng v i giáo viên gi i;ơ ớ ế ớ ệ ế ộ ộ ớ ỏ tăng cường và nâng cao CL c s ĐT b ng vi c nâng cao quy n t ch , c iơ ở ằ ệ ề ự ủ ả cách l i l ch h c cũng nh c c u l i th i gian bi u trong ngày; cung c p choạ ị ọ ư ơ ấ ạ ờ ể ấ
m i công dân M n n GDĐH CL cao.ọ ỹ ề
Nh v y, vi c ngư ậ ệ ười dân nước M ch a bao gi hài lòng v i th cỹ ư ờ ớ ự
tr ng n n GD c a h , xem ki m đ nh là quy trình b t bu c trong QLĐT đóạ ề ủ ọ ể ị ắ ộ cũng là đ ng l c đ các nhà QLGD ĐT ph i không ng ng c i cách ĐT vàộ ự ể ả ừ ả
g n ĐT v i th c ti n, đây cũng là g i ý cho đ nh hắ ớ ự ễ ợ ị ướng qu n lý đào t o theoả ạ
c s h p tác ch t ch gi a các trơ ở ợ ặ ẽ ữ ường t o m t th m nh trong đ u t c iạ ộ ế ạ ầ ư ả
ti n ch t lế ấ ượng; Các ho t đ ng nghiên c u đạ ộ ứ ược đ y m nh t i các trẩ ạ ạ ường đ iạ
h c, h cũng coi tr ng trao đ i qu c t trong ĐT đ i h c, vi c liên k t ĐT vàọ ọ ọ ổ ố ế ạ ọ ệ ế
Trang 27du h c cũng đọ ược Trung Qu c coi tr ng nh m h i nh p và h c h i n n giáoố ọ ằ ộ ậ ọ ỏ ề
d c tiên ti n.ụ ế
Vi c coi tr ng chu n đ u vào ngay t khâu tuy n sinh có ch n l c, g nệ ọ ẩ ầ ừ ể ọ ọ ắ
ĐT v i nghiên c u khoa h c, h p tác trong nớ ứ ọ ợ ước và qu c t v v n đ QLĐTố ế ề ấ ề
có tính tân ti n, đ i m i phù h p th i đ i là m t g i ý đ chúng ta quan tâm.ế ổ ớ ợ ờ ạ ộ ợ ể
1.1.2.2. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
* D n theo tác gi Nguy n Phẫ ả ễ ương Nga [45; 56], các tiêu chu n đánhẩ giá nh m QLĐT đ i h c theo ằ ạ ọ ti p c nế ậ ĐBCL g m các lĩnh v c căn b nồ ự ả nh :ư
S m ng và m c tiêu c a c s ĐT; T ch c và qu n lý; Chứ ạ ụ ủ ơ ở ổ ứ ả ương trình giáo
d c; Ho t đ ng ĐT; Đ i ngũ CBQL, GV và nhân viên; Ngụ ạ ộ ộ ườ ọi h c; Nghiên
c u KH, D phát tri n và chuy n giao công ngh ; Ho t đ ng h p tác qu cứ Ư ể ể ệ ạ ộ ợ ố
t ;ế Th vi n, trang thi t b và c s v t ch t; Tài chính và qu n lý tài chínhư ệ ế ị ơ ở ậ ấ ả
Đây được xem nh các tiêu chu n khung đ ĐBCL c a m t c s đàoư ẩ ể ủ ộ ơ ở
t o đ i h c, t đó chúng ta có th phác th o các tiêu chí chi ti t, tìm các minhạ ạ ọ ừ ể ả ế
ch ng và c s d li u kèm theo nh m ĐBCL ho c quy chi u đ t đánh giáứ ơ ở ữ ệ ằ ặ ế ể ự
và c i thi n ch t lả ệ ấ ượng c a c s đào t o.ủ ơ ở ạ
* Qu n lý đào t o đ i h c theo mô hình Vi t Nam d n theo tác giả ạ ạ ọ ệ ẫ ả
Tr n Khánh Đ c [20; 562]ầ ứ
Tác gi đ a ra h th ng các tiêu chí ki m đ nh đả ư ệ ố ể ị ược thi t k v i 10ế ế ớ lĩnh v c tự ương đương 10 tiêu chu n và 61 tiêu chí đánh giá CLĐT và các đi uẩ ề
ki n đ m b o CL v GDĐH Vi t Nam theo thang đi m đánh giá 100.ệ ả ả ề ệ ể
Các tiêu chu n đánh giá CLĐT g m các lĩnh v c căn b n: Nhi m v vàẩ ồ ự ả ệ ụ
m c đích c a các c s GDĐH; T ch c và qu n lý; Chụ ủ ơ ở ổ ứ ả ương trình ĐT; Các
ho t đ ng gi ng d y; Đ i ngũ GV, CB, nhân viên; Ngạ ộ ả ạ ộ ườ ọi h c; Nghiên c uứ khoa h c và chuy n giao công ngh ; Quan h qu c t ; Th vi n, c s v tọ ể ệ ệ ố ế ư ệ ơ ở ậ
ch t và trang thi t b ; Tài chính và qu n lí tài chính Đây là các tiêu chu n cănấ ế ị ả ẩ
c t tố ương ng v i các lĩnh v c căn b n trong ĐT s là căn c đ các c sứ ớ ự ả ẽ ứ ể ơ ở
Trang 28ĐTĐH Vi t Nam QLĐT theo ti p c n ĐBCL.ở ệ ế ậ
V i nh ng m c tiêu c b n, các c s đánh giá và nguyên t c nêu trênớ ữ ụ ơ ả ơ ở ắ
k t h p v i k t qu thu đế ợ ớ ế ả ượ ừc t các s li u đi u tra kh o sát ban đ u, các ýố ệ ề ả ầ
ki n xây d ng c a các cán b qu n lý giáo d c đ i h c, các c p t i nhi u h iế ự ủ ộ ả ụ ạ ọ ấ ạ ề ộ
th o c a trả ủ ường, sau khi đã xác đ nh đị ược nh ng tiêu chí chính và m i tữ ố ươ ngquan c a chúng trong t ng lĩnh v c, chúng ta có căn c đ đ t ra các tiêu chíủ ừ ự ứ ể ặ chu n đ đ m b o CL GDĐH trong các c s đào t o Vi t Nam.ẩ ể ả ả ơ ở ạ ở ệ
* Tác gi Lê Đ c Ng c trong bài: “Bàn v ki m đ nh CL đ i h c” cũngả ứ ọ ề ể ị ạ ọ
đ c p đ n ki m đ nh CL b ng mô hình t ng th TQM. Đ c p đ n quanề ậ ế ể ị ằ ổ ể ề ậ ế
ni m “ch t lệ ấ ượng” nghĩa s phù h p v i các tiêu chu n, m c tiêu, hi u quự ợ ớ ẩ ụ ệ ả
c a vi c đ t m c tiêu, đáp ng nhu c u c a khách hàng trong giáo d c ĐT,ủ ệ ạ ụ ứ ầ ủ ụ tác gi cũng đ c p đ n cách đánh giá CLĐT đ i h c nh : đánh giá b ng đ uả ề ậ ế ạ ọ ư ằ ầ vào, b ng đ u ra, b ng giá tr gia tăng, b ng giá tr h c thu t, b ng văn hóa tằ ầ ằ ị ằ ị ọ ậ ằ ổ
ch c riêng, b ng ki m toán. Nh v y theo tác gi , khi đ m b o đứ ằ ể ư ậ ả ả ả ược các yêu
c u trong ki m đ nh thì c s đào t o s QLĐT đ t ch t lầ ể ị ơ ở ạ ẽ ạ ấ ượng [76]
* Lu n án ti n sĩ c a tác gi Tr n Văn Tùng (2013): “Qu n lý đào t oậ ế ủ ả ầ ả ạ trong các trường ĐHVN theo ti p c n qu n lý theo k t qu đ u ra”,ế ậ ả ế ả ầ ĐHQGHN
Nghiên c u đã nêu đ c đi m c a mô hình QLĐT theo ti p c n qu n lýứ ặ ể ủ ế ậ ả
k t qu đ u ra. Xu t phát t h i nh p và c nh tranh toàn c u đòi h i ch tế ả ầ ấ ừ ộ ậ ạ ầ ỏ ấ
lượng ngu n nhân l c ph i đồ ự ả ược nâng cao và x ng t m trong khi đó th c ti nứ ầ ự ễ cho th y các b t c p trong k t qu đ u ra c a các trấ ấ ậ ế ả ầ ủ ường ĐH Vi t Namở ệ
hi n nay, sinh viên ra trệ ường ch a th t s đáp ng đư ậ ự ứ ược yêu c u c a các cầ ủ ơ
s s d ng ngu n nhân l c, vì v y ph i đ i m i QLĐT t i các trở ử ụ ồ ự ậ ả ổ ớ ạ ường ĐH,
d y ngh căn c t yêu c u chu n đ u ra phù h p là c n thi t. Đây cũng làạ ề ứ ừ ầ ẩ ầ ợ ầ ế nghiên c u có tính g i m cho đ tài c a Lu n án, b i l chu n đ u ra sứ ợ ở ề ủ ậ ở ẽ ẩ ầ ẽ thúc đ y vi c c i ti n phát tri n chẩ ệ ả ế ể ương trình, quy trình qu n lý đào t o c aả ạ ủ
Trang 29các c s đào t o.ơ ở ạ
* Theo bài đăng c a Nguy n Văn Hùng: “Qu n lý ĐT ngh theo ti pủ ễ ả ề ế
c n ĐBCL trong phát tri n ngu n nhân l c Vi t Nam hi n nay”, T p chíậ ể ồ ự ệ ệ ạ
Vi n Nghiên c u quy n con ngệ ứ ề ười, Vi n Hàn lâm KHXHVN.ệ
Theo tác gi , đ đáp ng đả ể ứ ược yêu c u đào t o ngu n nhân l c ph cầ ạ ồ ự ụ
v công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nụ ộ ệ ệ ạ ấ ước và ph n đ u th c hi nấ ấ ự ệ
nh ng m c tiêu mà Đ ng và Nhà nữ ụ ả ước đã đ t ra, h th ng các trặ ệ ố ường d yạ ngh c n đề ầ ược chú tr ng phát tri n m t cách b n v ng nhi u trình đ khácọ ể ộ ề ữ ở ề ộ nhau. Đ đ t để ạ ược đi u đó, b n thân các trề ả ường d y ngh c n đ t nhi m vạ ề ầ ặ ệ ụ nâng cao ch t lấ ượng đào t o thành u tiên s m t và theo đó, đ i m i qu n lýạ ư ố ộ ổ ớ ả
ch t lấ ượng đào t o cũng c n đạ ầ ược chú tr ng. Vi c áp d ng nh ng phọ ệ ụ ữ ươ ngpháp, cách th c qu n lý c n căn c vào s phù h p v i đi u ki n, hoàn c nhứ ả ầ ứ ự ợ ớ ề ệ ả
c a xã h i và c a c s đào t o đó, v i nh ng khó khăn mà các c s đào t oủ ộ ủ ơ ở ạ ớ ữ ơ ở ạ ngh đang ph i đ i m t thì vi c đ i m i v chính sách qu n lý đang ngàyề ả ố ặ ệ ổ ớ ề ả càng tr nên c p thi t. Th c t cho th y trong r t nhi u mô hình qu n lý ch tở ấ ế ự ế ấ ấ ề ả ấ
lượng đào t o thì qu n lý theo hạ ả ướng ĐBCL đã và đang th hi n để ệ ược nhi uề
u đi m
Đ th c hi n t t vi c áp d ng ĐBCL trong qu n lý đào t o có nhi uể ự ệ ố ệ ụ ả ạ ề
gi i pháp khác nhau, c n đả ầ ược xem xét và th c hi n đ ng b nh m đ t đự ệ ồ ộ ằ ạ ượ c
hi u qu t i đa. Các gi i pháp đệ ả ố ả ược th c hi n cũng c n căn c vào đi u ki nự ệ ầ ứ ề ệ
c th c a t ng c s đào t o trong t ng th i đi m khác nhau. Bên c nh vi cụ ể ủ ừ ơ ở ạ ừ ờ ể ạ ệ
áp d ng th c hi n, c n có s đánh giá theo t ng quý, t ng năm đ k p th iụ ự ệ ầ ự ừ ừ ể ị ờ phát hi n nh ng t n t i, h n ch , tìm cách kh c ph c và có nh ng đi u ch nhệ ữ ồ ạ ạ ế ắ ụ ữ ề ỉ cho phù h p v i s phát tri n và đ i thay c a tình hình xã h i.ợ ớ ự ể ổ ủ ộ
1.1.3. Các nghiên c u v qu n lý đào t o Ph t h c, qu n lý đào t o ứ ề ả ạ ậ ọ ả ạ
Ph t h c theo ti p c n đ m b o ch t l ậ ọ ế ậ ả ả ấ ượ ng
1.1.3.1. Các nghiên c u ngoài n ứ ướ c
Trang 30Theo b n d ch c a tác gi Ti ng Anh trong bài: “Giáo d c ph t giáo Đàiả ị ủ ả ế ụ ậ Loan th i hi n đ i”: T th p niên 50 90 c a th k 20 Ph t giáo Đài Loanờ ệ ạ ừ ậ ủ ế ỷ ậ phát tri n m nh m , s Vi n nghiên c u Ph t h c tăng lên, sau 1970, năng l c,ể ạ ẽ ố ệ ứ ậ ọ ự
phương pháp nghiên c u, các chuyên đ nghiên c u v Ph t giáo c a các nhàứ ề ứ ề ậ ủ nghiên c u m i có s nâng cao rõ r t. Nh ng nhân t nh hứ ớ ự ệ ữ ố ả ưởng đ n s phátế ự tri n c a GDPG Đài Loan có th chia thành nhân t bên trong và nhân t bênể ủ ể ố ố ngoài: Đ ng c m trộ ơ ở ường, nhân l c, tài l c, phự ự ương pháp, s lố ượng và CL
c a th y trò, con đủ ầ ường ti n thân sau t t nghi p (nhân t bên trong); ngu nế ố ệ ố ồ
l c xã h i đang n m gi , chính sách tôn giáo c a đ n v giáo d c (nhân t bênự ộ ắ ữ ủ ơ ị ụ ố ngoài). Hòa Thượng Thánh Nghiêm đã nh n đ nh: nhân tài Ph t giáo chính làậ ị ậ nhân t then ch t cho s th nh suy c a Ph t giáo, Ngài cho r ng c n b i dố ố ự ị ủ ậ ằ ầ ồ ưỡ ngnhân tài cho Ph t giáo. T đó, Hòa Thậ ừ ượng nh n đ nh, c n ph i t ng h p s cậ ị ầ ả ổ ợ ứ
m nh c a toàn giáo gi i, có ch đ nh th ch giáo d c phân t ng phân c p, xâyạ ủ ớ ế ị ể ế ụ ầ ấ
d ng n i dung giáo d c tăng già có th t đ b i dự ộ ụ ứ ự ể ồ ưỡng nên nh ng nhân tàiữ
h c thu t trong gi i, chú tr ng th c ti n giáo d c cao đ ng Ph t giáo. [5; 367ọ ậ ớ ọ ự ễ ụ ẳ ậ369]
Thông qua vài nét s lơ ược v các H c vi n Ph t giáo t i Đài Loan choề ọ ệ ậ ạ chúng ta th y, v n đ qu n lý CLĐT Ph t h c t i các c s này ph n nhi uấ ấ ề ả ậ ọ ạ ơ ở ầ ề
v n mang đ m tính đ c thù n i b , kinh nghi m và ch a theo m t mô hìnhẫ ậ ặ ộ ộ ệ ư ộ quy chu n v qu n lý CLGD ĐT.ẩ ề ả
* Theo Master Chin Cung [5;466], Trung Qu c có 04 lo i giáo d cở ố ạ ụ PG: Tín ngưỡng, Kinh vi n, th cúng tôn giáo, giáo d c truy n th ng. Trongệ ờ ụ ề ố
đó giáo d c Ph t giáo ki u kinh vi n và truy n th ng có tính ph bi n và uụ ậ ể ệ ề ố ổ ế ư
vi t h n c m c dù v n t n t i nh ng h n ch nh t đ nh. Ti p đ n tác giệ ơ ả ặ ẫ ồ ạ ữ ạ ế ấ ị ế ế ả
có đ c p đ n khoá ĐT “An C Ki t H ”, tề ậ ế ư ế ạ ương t v i giáo d c thự ớ ụ ườ ngxuyên là ki u GDPG có tính h u d ng giúp ngể ữ ụ ườ ọi h c có th th o lu n v iể ả ậ ớ nhau đ có thêm ki n th c thi t th c t Ph t giáo.ể ế ứ ế ự ừ ậ
Trang 31Nh v y Trung qu c coi trong vi c ch n l a m t lo i hình, m t trư ậ ố ệ ọ ự ộ ạ ộ ườ ngphái trong giáo d c Ph t giáo, có s tr i nghi m và th o lu n trong các khoáụ ậ ự ả ệ ả ậ
th c hành khi ĐT Ph t h c đ ngự ậ ọ ể ườ ọi h c có c h i th m nhu n các giá trơ ộ ấ ầ ị đích th c c a PG.ự ủ
* Theo tác gi Thích Thanh Th ng, t i Thái Lan [5; 312] Đ i h c PGả ắ ạ ạ ọ Nalanda, đã t o m t môi trạ ộ ường giáo d c PG nghiêm túc t vi c tuy n đ u vàoụ ừ ệ ể ầ
v i chu n cao trên c s b i dớ ẩ ơ ở ồ ưỡng và sàng l c đ ch n l a. H coi tr ngọ ể ọ ự ọ ọ
phương pháp gi ng d y phát huy t duy sáng t o c a ngả ạ ư ạ ủ ười TNS trên c sơ ở
tr i nghi m và tu ch ng trong th c ti n cũng nh thân giáo, quá trình qu n lýả ệ ứ ự ễ ư ả
h coi tr ng tâm c a ngọ ọ ủ ườ ọi h c đ có các t v n h tr và đi u ch nh c nể ư ấ ỗ ợ ề ỉ ầ thi t. Môi trế ường h c và tu t p trung cũng giúp các TNS rèn luy n và t chiaọ ậ ệ ự
s , h c h i l n nhau. Cách QLĐT Ph t h c khá quy c và hi n đ i nh v yẻ ọ ỏ ẫ ậ ọ ủ ệ ạ ư ậ cũng là m t g i ý đ HVPG có th tham kh o trong vi c t o môi trộ ợ ể ể ả ệ ạ ường h cọ
t p nghiêm túc cho các TNS.ậ
1.1.3.2. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
* Nghiên c u v Qu n lý đào t o Ph t h c theo ti p c n ĐBCLứ ề ả ạ ậ ọ ế ậ
Trong cu n: “Giáo d c Ph t giáo Vi t Nam Đ nh hố ụ ậ ệ ị ướng và phát tri n”ể
K t qu c a chế ả ủ ương trình H i th o khoa h c cùng tên đã ghi l i m t cáchộ ả ọ ạ ộ
t ng quát khá nhi u công trình c a các h c gi , các nhà khoa h c đ c p đ nổ ề ủ ọ ả ọ ề ậ ế nâng cao CL giáo d c Ph t giáo Vi t Nam do nhi u v ch c s c giáo gi i,ụ ậ ệ ề ị ứ ắ ớ nhi u nhà khoa h c giáo d c Ph t giáo khác nhau nghiên c u và bàn lu n.ề ọ ụ ậ ứ ậ
+ Hòa thượng Tăng Nô đã bày t góp ý trình lên Ch Tôn đ c lãnh đ oỏ ư ứ ạ ngành giáo d c Tăng Ni trong tụ ương lai v s c ng c ngành giáo d c chề ự ủ ố ụ ư tăng Nam tông Khmer nh sau:ư
Mu n cho TNS sau khi t t nghi p các c p h c v ph c v các ngànhố ố ệ ấ ọ ề ụ ụ trong Giáo h i, ngành giáo d c Tăng Ni c n có k ho ch liên h các ngànhộ ụ ầ ế ạ ệ
Trang 32m các khóa ĐT chuyên môn nh : Khóa ĐT Lu t s , S ph m, Nghi l , Hànhở ư ậ ư ư ạ ễ chính, Văn hóa, T thi n xã h i, Kinh t , GS. Đ i v i trừ ệ ộ ế ố ớ ường Cao đ ng Ph tẳ ậ
h c nên ĐT chuyên môn , đi u này s phát huy năng l c th c hi n và thíchọ ề ẽ ự ự ệ
ng th c t c a c u TNS
V n i đi n, ngo i đi n, ngo i ng , c ng các c p h c c n đề ộ ể ạ ể ạ ữ ổ ữ ấ ọ ầ ượ cquan tâm; sách giáo khoa, chương trình gi ng d y cũng ph i có s th ng nh tả ạ ả ự ố ấ trên toàn qu c.ố
V t ch c trề ổ ứ ường l p sinh ho t các c p h c. Ngành Giáo d c Tăngớ ạ ấ ọ ụ
Ni Trung ương nên có k ho ch hế ạ ướng d n các T nh, Thành h i t ch c t ngẫ ỉ ộ ổ ứ ừ
c m, t ng khu v c trong hình th c n i trú, m i niên h c đ u có t t nghi pụ ừ ự ứ ộ ỗ ọ ề ố ệ (chu n đ u ra), có chiêu sinh (chu n đ u vào). [5;36]ẩ ầ ẩ ầ
Nh v y, quan đi m c a tác gi nh m đ a ra các chính ki n trong vi cư ậ ể ủ ả ằ ư ế ệ QLĐT t i các c s Ph t h c theo ti p c n CL và hi u qu , chú tr ng đ nạ ơ ở ậ ọ ế ậ ệ ả ọ ế
t p trung tu luy n, n i dung các chuyên đ Ph t h c, thi c ki m tra đánh giáậ ệ ộ ề ậ ọ ử ể
ch t ch trong ĐT.ặ ẽ
+ Ti p đ n là “Mô hình giáo d c Ph t giáo” c a tác gi Thích Quangế ế ụ ậ ủ ả Quy t đã đ c p đ n giáo d c Ph t giáo ba mô hình ĐT căn b n: S c p,ế ề ậ ế ụ ậ ở ả ơ ấ Trung h c, Đ i h c. Tác gi đ c p đ n 03 y u t chính c a các mô hìnhọ ạ ọ ả ề ậ ế ế ố ủ này: Xác đ nh m c tiêu (thành Hành gi , H c gi ), Xác đ nh phị ụ ả ọ ả ị ương châm giáo d c (các giá tr đi n hình) Chân tu th c h c theo: Gi i, Đ nh, Tu , cácụ ị ể ự ọ ớ ị ệ
phương pháp giáo d c: kh lí kh c , tùy theo c p h c và đ i tụ ế ế ơ ấ ọ ố ượng mà có yêu c u v phầ ề ương pháp c th , thích h p. Nhìn chung, c n k t h p ch t chụ ể ợ ầ ế ợ ặ ẽ
gi a Tu và H c; H c là trau d i ki n th c (Knowledge); Tu là hữ ọ ọ ồ ế ứ ướng d n đẫ ể
có th chuy n hóa ki n th c thành trí tu (Wisdom). Ngể ể ế ứ ệ ườ ại d y chú tr ngọ Thân giáo Kh u giáo Ý giáo, ngẩ ườ ọi h c chú tr ng quá trình t chuy n hóaọ ự ể thân tâm
Trang 33Tác gi đã nh n m nh đ n chả ấ ạ ế ương trình h c đ c thù c a t ng c p h cọ ặ ủ ừ ấ ọ trong ĐT ph t h c, đ cao vi c h c g n v i vi c tu, đáp ng nhu c u và tùyậ ọ ề ệ ọ ắ ớ ệ ứ ầ theo trình đ c a ngộ ủ ườ ọi h c
+ Bài vi t c a tác gi Thích H i Ân “Mô hình giáo d c Ph t giáo Vi tế ủ ả ả ụ ậ ệ Nam” nói đ n th c tr ng giáo d c Ph t giáo Vi t Nam đang còn nh ng b tế ự ạ ụ ậ ệ ữ ấ
c p: quá t i v n i dung, thi u căn b n v pháp hành, pháp h c; đ u vào c aậ ả ề ộ ế ả ề ọ ầ ủ các trường Ph t h c không đ ng b , đ u ra ch a ch n l c đậ ọ ồ ộ ầ ư ọ ọ ượ ừc t ng lo iạ
h c viên, h c viên sau t t nghi p không thích ng t t v i th c ti n… [5;228]ọ ọ ố ệ ứ ố ớ ự ễ Tác gi cũng đ c p đ n g i ý v mô hình giáo d c m i (Văn T Tu) khácả ề ậ ế ợ ề ụ ớ ư
v i phớ ương pháp truy n th ng, t o đi u ki n cho h c viên có h c, có hành, tề ố ạ ề ệ ọ ọ ự
do phát tri n năng l c h c thu t, nhân văn và giác ng Đ ng th i c n nângể ự ọ ậ ộ ồ ờ ầ cao CL đ u vào. Thêm vào đó, GDPG c n d y cho H c viên bi t khát khao tríầ ầ ạ ọ ế
tu , nh t là trí tu Ph t giáo và ch t li u kích thích k năng h c Ph t. Môiệ ấ ệ ậ ấ ệ ỹ ọ ậ
trường và mái trường Ph t giáo ph i th t s an tĩnh v tâm h n và thanh tĩnhậ ả ậ ự ề ồ
v tri th c, th y và trò ph i th t s là hi n thân pháp l c c a n n giáo d cề ứ ầ ả ậ ự ệ ạ ủ ề ụ y
ấ
Thêm vào đó, tác gi nh n đ nh, xã h i đang thay đ i, đ o pháp và dânả ậ ị ộ ổ ạ
t c cũng luôn tìm cách phù h p v i tính xã h i mà không h m t đi b n ch tộ ợ ớ ộ ề ấ ả ấ
c a nó. đây tác gi mu n nh n m nh đ n vi c QLĐT Ph t h c theo ti pủ Ở ả ố ấ ạ ế ệ ậ ọ ế
c n CL t ng th , g n đ o v i đ i, chú tr ng hành pháp, bên c nh đó c n cóậ ổ ể ắ ạ ớ ờ ọ ạ ầ
chương trình ĐT Ph t h c có h th ng đáp ng đậ ọ ệ ố ứ ược nhu c u c a ngầ ủ ườ ọ i h c
và xã h i.ộ
+ Bài vi t c a tác gi Nguy n Kh c Thu n đ c p đ n nh ng nét riêngế ủ ả ễ ắ ầ ề ậ ế ữ
bi t trong QLĐT c a ĐT Ph t giáo. V ngệ ủ ậ ề ười th y: chi m u th tuy t đ iầ ế ư ế ệ ố
v n là các nhà s tu hành trong các chùa v i tri th c Ph t h c uyên thâm và cáiẫ ư ớ ứ ậ ọ tâm hào hi p, m u m c uy tín. V t ch c l p h c: đ cao ý th c t giác c aệ ẫ ự ề ổ ứ ớ ọ ề ứ ự ủ
Trang 34m i ngọ ười, không nh t thi t ph i có nh ng yêu c u ràng bu c mà l i đem l iấ ế ả ữ ầ ộ ạ ạ nhi u hi u qu V n i dung chề ệ ả ề ộ ương trình, thoáng đãng h u ích c t lõi v n làữ ố ẫ kinh sách và các giáo lý căn b n phù h p v i lòng ngả ợ ớ ười, đáp ng nhu c uứ ầ
ngườ ọi h c mong mu n ch không ép bu c b ng vi c nói cho bá tính nh ngố ứ ộ ằ ệ ữ
đi u mà h đang mong mu n bi t. QLĐT Ph t h c theo ti p c n giác ng , tề ọ ố ế ậ ọ ế ậ ộ ự nguy n, đáp ng mong m i c a ngệ ứ ỏ ủ ườ ọi h c đó cũng là m t xu hộ ướng mang l iạ
hi u qu khi chệ ả ương trình có giá tr nh t đ nh v i ngị ấ ị ớ ườ ọi h c. [5; 174,175]
* Nghiên c u v qu n lý đào t o t i HVPG VN theo ti p c n ĐBCL:ứ ề ả ạ ạ ế ậ+ Đ c p đ n CL c a giáo d c t i HVPG VN, bài vi t “Phề ậ ế ủ ụ ạ ế ương pháp
gi ng d y và h c t p t i các HVPG VN” c a tác gi Thích Nguyên Đ t đãả ạ ọ ậ ạ ủ ả ạ
kh ng đ nh: Khác v i nh ng c s giáo d c khác, các HVPG VN là nh ngẳ ị ớ ữ ơ ở ụ ữ trung tâm giáo d c và ĐT c p đ i h c c a GHPG Vi t Nam, do v y gi ngụ ấ ạ ọ ủ ệ ậ ả
d y và h c t p b c ĐH cũng là m t v n đ c t lõi quy t đ nh tính ĐH c aạ ọ ậ ậ ộ ấ ề ố ế ị ủ các H c vi n. Vì th QLĐT t i H c vi n theo ti p c n ĐBCL nên chú tr ngọ ệ ế ạ ọ ệ ế ậ ọ các nhân t : CL GS, CL TNS, c s v t ch t, QLĐT đáp ng nhu c u th iố ơ ở ậ ấ ứ ầ ờ
đ i. [5; 49] ạ Đ ng th i, tác gi cũng ch ra m t s th c tr ng y u kém c n nhìnồ ờ ả ỉ ộ ố ự ạ ế ầ
nh n và có hậ ướng gi i quy t trong giáo d c ĐT t i các H c vi n Ph t giáo t iả ế ụ ạ ọ ệ ậ ạ
Vi t Nam: gi ng viên quá ph thu c vào n i dung các bài gi ng, ít s d ngệ ả ụ ộ ộ ả ử ụ các k năng h c t p tích c c; gi ng viên có ít c h i nâng cao nghi p vỹ ọ ậ ự ả ơ ộ ệ ụ chuyên môn; c s t ch c h t ng l c h u, không phù h p, Trên c s đ aơ ở ổ ứ ạ ầ ạ ậ ợ ơ ở ư
ra nh ng t n t i và y u kém đó, tác gi đ xu t m t s quan ni m m i vữ ồ ạ ế ả ề ấ ộ ố ệ ớ ề
gi ng d y và h c t p b c đ i h c nói chung và t i H c vi n Ph t giáo nóiả ạ ọ ậ ậ ạ ọ ạ ọ ệ ậ riêng, trong đó nh n m nh phấ ạ ương pháp giáo d c mà đó h c viên đóng vai tròụ ở ọ trung tâm và phương pháp tương tác gi a th y v i trò m t phữ ầ ớ ộ ương pháp giáo
d c hi n đ i, v a phát huy v th c a ngụ ệ ạ ừ ị ế ủ ười th y, v a nh n m nh vai trò sángầ ừ ấ ạ
t o trong t duy c a h c viên, bên c nh đó tác gi còn đ a ra m t tri t lý giáoạ ư ủ ọ ạ ả ư ộ ế
d c đ i h c phù h p trong b i c nh hi n nay: “Giáo d c đ i h c không ph iụ ạ ọ ợ ố ả ệ ụ ạ ọ ả
Trang 35trang b cho ngị ườ ọi h c m t lộ ượng ki n th c càng nhi u càng t t, giúp ngế ứ ề ố ườ i
h c có m t ki n th c n n t ng v ng trãi khi ra trọ ộ ế ứ ề ả ữ ường đ s ng và hành nghể ố ề lâu dài; mà c n cung c p cho ngầ ấ ườ ọi h c nh ng khái ni m căn b n v i nh ngữ ệ ả ớ ữ
k năng x lý v n đ đ t ra trong cu c s ng h n là t p trung vào vi c làm đ yỹ ử ấ ề ặ ộ ố ơ ậ ệ ầ
ki n th c đã s n có”, tri t lý này l i thêm m t l n n a kh ng đ nh tính quyế ứ ẵ ế ạ ộ ầ ữ ẳ ị
lu t và phù h p c a phậ ợ ủ ương pháp giáo d c tụ ương tác
Ti p đ n, tác gi cũng đ xu t m t s gi i pháp nh m hế ế ả ề ấ ộ ố ả ằ ướng đ nế
phương pháp giáo d c tụ ương tác được hi u qu h n t i H c vi n và nh nệ ả ơ ạ ọ ệ ậ
đ nh, HVPG VN tuy đã và đang ph i đ i di n v i nhi u khó khăn thách th cị ả ố ệ ớ ề ứ
nh ng v n luôn có xu hư ẫ ướng t nâng mình lên đ b t nh p v i bự ể ắ ị ớ ước ti n c aế ủ
th i đ i, đ t ni m tin vào s nghi p giáo d c c a nờ ạ ặ ề ự ệ ụ ủ ước nhà trong tương lai [5; 55]
+ Khi bàn v m c tiêu c a giáo d c Ph t giáo Vi t Nam trên c s cóề ụ ủ ụ ậ ệ ơ ở
s nghiên c u khá sâu v hi n tr ng và kh o sát kinh nghi m c a các qu cự ứ ề ệ ạ ả ệ ủ ố gia có kinh nghi m v các lĩnh v c Ph t giáo, tác gi Thích Nguyên Thànhệ ề ự ậ ả cũng có m t s nh n đ nh góp ph n qu n lý CTĐT t i HVPG VN, tác gi độ ố ậ ị ầ ả ạ ả ề
xu t:ấ
các H c vi n Ph t giáo, sinh viên trỞ ọ ệ ậ ước khi t t nghi p ph i có th iố ệ ả ờ gian th c hành các chùa vùng sâu vùng xa hay tham gia m t chi n d ch,ự ở ộ ế ị phong trào dài h n v công tác xã h i.ạ ề ộ
C ng c các H c vi n Ph t giáo hi n có theo ti p c n tách r i th củ ố ọ ệ ậ ệ ế ậ ờ ự
ch ng v i nghiên c u h c thu t. Các H c vi n Ph t giáo cũng nên tăng th iứ ớ ứ ọ ậ ọ ệ ậ ờ gian ĐT, trong hai năm đ u, m i TNS đ u t p trung nghiên c u n i đi n, tầ ọ ề ậ ứ ộ ể ừ năm th ba đ n khi ra trứ ế ường, TNS được ch n ngành, ho c theo ti p c n th cọ ặ ế ậ ự
ch ng thì ti p t c nghiên c u th t sâu vào n i đi n, ho c theo ti p c n h cứ ế ụ ứ ậ ộ ể ặ ế ậ ọ thu t thì nghiên c u tham bác m i h t tậ ứ ọ ệ ư ưởng c a loài ngủ ườ ểi đ rút ra nh ngữ
so sánh nh m m r ng nh ng phằ ở ộ ữ ương pháp ho ng pháp h u hi u h n; đ QLằ ữ ệ ơ ể
Trang 36CTĐT theo ti p c n ĐBCL H c vi n c n g n ĐT v i th c hành t i c s ,ế ậ ở ọ ệ ầ ắ ớ ự ạ ơ ở
k t h p nghiên c u h c thu t v i nghiên c u th c ti n. [5; 64]ế ợ ứ ọ ậ ớ ứ ự ễ
+ Bài vi t “Xây d ng đ i ngũ GS c h u t i HVPG VN t i Hà N i: Nhuế ự ộ ơ ữ ạ ạ ộ
c u, th c tr ng và gi i pháp th c t ” c a tác gi Tr n Anh Tu n đã trình bày uầ ự ạ ả ự ế ủ ả ầ ấ ư
nh c đi m c a m t s mô hình ĐT nh mô hình n i ti p và mô hình k t h p,ượ ể ủ ộ ố ư ố ế ế ợ
và nh n m nh u tiên đ i v i mô hình k t h p trong vi c ĐT đ i ngũ GS. [5;ấ ạ ư ố ớ ế ợ ệ ộ 34]
+ Trong m t nghiên c u khác c a Thích Nguyên Đ t [78], tác gi cóộ ứ ủ ạ ả
m t s nh n đ nh v ĐT Ph t giáo t i Vi t Nam, trong đó có HVPG VN, tộ ố ậ ị ề ậ ạ ệ ừ
đó tác gi đ xu t vi c qu n lý ch t ch các c p h c, nâng cao t h c h iả ề ấ ệ ả ặ ẽ ấ ọ ự ọ ỏ
c a TNS giúp h có ki n th c r ng và sâu. Đ QLĐT t i H c vi n theo ti pủ ọ ế ứ ộ ể ạ ọ ệ ế
c n ĐBCL c n chú tr ng CL t t c các nhân t , trong đó đ c bi t là CLậ ầ ọ ở ấ ả ố ặ ệ
chương trình môn h c và CL gi ng viên.ọ ả
Đ Nhà nể ước th a nh n văn b ng c a H c vi n Ph t giáo thì hi n nayừ ậ ằ ủ ọ ệ ậ ệ
ch a th c hi n đư ự ệ ược b i đòi h i c a chuyên môn và c a quy đ nh pháp lu t,ở ỏ ủ ủ ị ậ
do v y có th đi theo l trình:ậ ể ộ
Th nh t: C n chu n hóa v giáo viên, v chứ ấ ầ ẩ ề ề ương trình, v ki m traề ể đánh giá các môn th h c theo chu n chung c a h đ i h c đ đế ọ ẩ ủ ệ ạ ọ ể ược th aừ
nh n nh là m t s tích lũy tín ch c a h đ i h c thu c Nhà nậ ư ộ ự ỉ ủ ệ ạ ọ ộ ước
Th hai: B sung m t s môn h c theo ch ng trình c a m t s ngànhứ ổ ộ ố ọ ươ ủ ộ ố khoa h c xã h i và nhân văn và theo nhu c u c a H c vi n, c a h c viên đ cóọ ộ ầ ủ ọ ệ ủ ọ ể
m t ch ng trình hoàn thi n c a h đ i h c theo quy đ nh c a Nhà n c, đ ngộ ươ ệ ủ ệ ạ ọ ị ủ ướ ồ
th i th c hi n vi c thi tuy n theo Lu t giáo d c đ i h c. Nh v y, trong m tờ ự ệ ệ ể ậ ụ ạ ọ ư ậ ộ
th i gian nh t đ nh Tăng, Ni sinh có đ c hai b ng, m t là c a H c vi n Ph tờ ấ ị ượ ằ ộ ủ ọ ệ ậ giáo, m t là c a tr ng đ i h c c th mà H c vi n liên k t ĐT. Theo cách này,ộ ủ ườ ạ ọ ụ ể ọ ệ ế
b ng c a đ i h c c a H c vi n Ph t giáo đã đ c công nh n m t ph n vàằ ủ ạ ọ ủ ọ ệ ậ ượ ậ ộ ầ
Trang 37đ c b sung đ có m t b ng đ i h c ngành khoa h c xã h i và nhân văn đ cượ ổ ể ộ ằ ạ ọ ọ ộ ượ Nhà n c th a nh n.ướ ừ ậ
Các nghiên c u v qu n lý CLĐT t i các H c vi n Ph t giáo trongứ ề ả ạ ọ ệ ậ
nước theo ti p c n ĐBCL trên đây cũng có căn c là d a theo mô hình CL nóiế ậ ứ ự chung và mang đ c thù c a ĐT Ph t h c nói riêng, tuy nhiên m i ch chúặ ủ ậ ọ ớ ỉ
tr ng vào đ i ngũ gi ng viên, chọ ộ ả ương trình, TNS; đi u đó ch a bao quát t ngề ư ổ
th để ược toàn di n các y u t trong quá trình đ m b o CL c a các mô hìnhệ ế ố ả ả ủ chúng tôi đã ti p c n. Vì th c n thi t l p m t mô hình đ m b o CL chínhế ậ ế ầ ế ậ ộ ả ả
th ng đ áp d ng cho công tác ĐT Ph t h c trong th i gian t i c a H c vi n.ố ể ụ ậ ọ ờ ớ ủ ọ ệ
Tóm l i: ạ
Trên c s t ng quan các nghiên c u liên quan đ n đ tài ph m viơ ở ổ ứ ế ề ở ạ trong nước và nước ngoài m t cách có ch n l c v qu n lý đào t o theo ti pộ ọ ọ ề ả ạ ế
c n ĐBCL các c s đào t o c p đ i h c, h c vi n và tậ ở ơ ở ạ ấ ạ ọ ọ ệ ương đương, m tộ
s nh n đ nh v nh ng v n đ ch a đố ậ ị ề ữ ấ ề ư ược đ c p nghiên c u đề ậ ứ ược rút ra như sau:
* Các v n đ v qu n lý đào t o nói chung, qu n lý đào t o theo ti pấ ề ề ả ạ ả ạ ế
c n ĐBCL nói riêng đậ ược đ c p nhi u góc nhìn khác nhau trên c s khoaề ậ ở ề ơ ở
h c qu n lý giáo d c và ĐBCL. Qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL trongọ ả ụ ả ạ ế ậ
m i c s đào t o đ i h c là m t v n đ s ng còn, quy t đ nh ch t lỗ ơ ở ạ ạ ọ ộ ấ ề ố ế ị ấ ượ ng
s n ph m đ u ra, t o uy tín, d u n và liên quan đ n v n đ s ng còn c aả ẩ ầ ạ ấ ấ ế ấ ề ố ủ
m t c s đào t o đáp ng nhu c u đ i m i giáo d c đào t o trong th i kộ ơ ở ạ ứ ầ ổ ớ ụ ạ ờ ỳ
h i nh p vì th v n đ này c n độ ậ ế ấ ề ầ ược đ y m nh nghiên c u có tính ng d ngẩ ạ ứ ứ ụ thi t th c.ế ự
* Qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL t i HVPG VN có đả ạ ế ậ ạ ược đ c pề ậ
nh ng ch mang tính g i ý b ng các bài vi t, đi m qua tình hình và đ xu tư ỉ ợ ằ ế ể ề ấ
đ n l qua các H i th o chuyên đ , ch a có nghiên c u chuyên sâu đi n hình.ơ ẻ ộ ả ề ư ứ ể
Trang 38Vì v y, đây là v n đ m i, thi t th c c n đậ ấ ề ớ ế ự ầ ược nghiên c u chuyên sâu đ ápứ ể
d ng c i ti n trong giáo d c, đào t o t i các HVPG VN s góp ph n kh ngụ ả ế ụ ạ ạ ẽ ầ ẳ
đ nh v th c a H c vi n cũng nh nâng cao vai trò c a giáo d c Ph t giáoị ị ế ủ ọ ệ ư ủ ụ ậ trong n n giáo d c nề ụ ước nhà
* Qu n lý đào t o theo ti p c n ĐBCL t i HVPG VN có các thành tả ạ ế ậ ạ ố căn b n d a trên s ch n l c nh ng đi m u vi t c a các mô hình ĐBCL đãả ự ự ọ ọ ữ ể ư ệ ủ
được công nh n: CIPO, AUN, TQM đ n nay ch a có công trình nghiên c uậ ế ư ứ nào đ c p vì v y hề ậ ậ ướng đi c a đ tài là kh d ng và s có nh ng đ t pháủ ề ả ụ ẽ ữ ộ
m i nh m góp ph n nâng cao h n n a ch t lớ ằ ầ ơ ữ ấ ượng đào t o c a H c vi nạ ủ ọ ệ trong th i gian t i.ờ ớ
1.2. M t s khái ni m c b nộ ố ệ ơ ả
1.2.1. Ch t l ấ ượ ng
+ Quan ni m truy n th ng v ch t lệ ề ố ề ấ ượng, có m t s cách hi u nh sauộ ố ể ư
v ch t lề ấ ượng: Theo cách ti p c n này, m t s n ph m có ch t lế ậ ộ ả ẩ ấ ượng là s nả
ph m đẩ ược làm ra m t cách hoàn thi n, b ng các v t li u quý hi m và đ tộ ệ ằ ậ ệ ế ắ
ti n, s n ph m đó n i ti ng và tôn vinh ngề ả ẩ ổ ế ườ ở ữi s h u. Trong giáo d c, theoụ
ti p c n này, m t s trế ậ ộ ố ường ĐH nh Oxford, Cambridge, Havard có th xemư ể
là các trường có ch t lấ ượng vì đó là nh ng trữ ường n i ti ng trên th gi i, cácổ ế ế ớ sinh viên và giáo ch c c a trứ ủ ường được tôn vinh đ c bi t trong xã h i. ặ ệ ộ
+ Quan ni m ch t lệ ấ ượng là s phù h p v i các tiêu chu n: Ch t lự ợ ớ ẩ ấ ượ ng
c a s n ph m hay d ch v đủ ả ẩ ị ụ ược đo b ng s phù h p c a nó v i các thông sằ ự ợ ủ ớ ố hay tiêu chu n đẩ ược quy đ nh trị ước đó. Trong GD, cách ti p c n này t o cế ậ ạ ơ
h i cho các c s ĐH mu n nâng cao CL đào t o có th đ ra các tiêu chu nộ ơ ở ố ạ ể ề ẩ
nh t đ nh v các lĩnh v c trong quá trình đào t o, nghiên c u khoa h c, ph nấ ị ề ự ạ ứ ọ ấ
đ u theo các tiêu chu n c a trấ ẩ ủ ường mình. Tuy nhiên, nhược đi m c a ti p c nể ủ ế ậ này là không nêu rõ các tiêu chu n CL đẩ ược xây d ng trên c s nào, h n n aự ơ ở ơ ữ tiêu chu n trong GD không ph i là m t khái ni m tĩnh vì th ti p c n này sẩ ả ộ ệ ế ế ậ ẽ
Trang 39h n ch s phát tri n c a c s GD. Trong m t s trạ ế ự ể ủ ơ ở ộ ố ường h p, tiêu chu nợ ẩ trong GD ĐH v i nghĩa là thành t u c a sinh viên t t nghi p đớ ự ủ ố ệ ược xem là ch tấ
lượng, t c là đ u ra c a GD ĐH g m: trình đ , ki n th c, k năng c a c u SVứ ầ ủ ồ ộ ế ứ ỹ ủ ự sau t t nghi p. ố ệ
+ Quan ni m ch t lệ ấ ượng là s phù h p v i m c đích s d ng: Khi đó,ự ợ ớ ụ ử ụ
ch t lấ ượng được đánh giá b i m c đ s n ph m hay d ch v đáp ng đở ứ ộ ả ẩ ị ụ ứ ượ c
m c đích đã tuyên b c a nó. Đây là m t khái ni m đ ng, phát tri n tu th iụ ố ủ ộ ệ ộ ể ỳ ờ gian, tu thu c vào s phát tri n c a đ t nỳ ộ ự ể ủ ấ ước, tu thu c đ c tr ng trỳ ộ ặ ư ường và
có th s d ng đ phân tích ch t lể ử ụ ể ấ ượng giáo d c các c p đ khác nhau.ụ ở ấ ộ
Nhược đi m c a ti p c n này là khó xác đ nh m c tiêu giáo d c ĐH trongể ủ ế ậ ị ụ ụ
t ng th i k , khó c th hoá m c tiêu cho t ng trừ ờ ỳ ụ ể ụ ừ ường c th , th m chí choụ ể ậ
t ng khoá, t ng đ n v đào t o cho nên khó có th đánh giá ch t lừ ừ ơ ị ạ ể ấ ượng c aủ
m t trộ ường khi không đ nh hình đị ược m c đích xác th c. ụ ự
+ Quan ni m ch t l ng là t p h p các đ c tính c a m t đ i t ng, t oệ ấ ượ ậ ợ ặ ủ ộ ố ượ ạ cho đ i t ng đó có kh năng tho mãn nhu c u nêu ra ho c ti m n (TCVNố ượ ả ả ầ ặ ề ẩ ISO 1994). Theo quan ni m này, ch t l ng s n ph m giáo d c có th bao g mệ ấ ượ ả ẩ ụ ể ồ các đ c tr ng sau: S tuân th quy trình; Quan đi m chung v ch t l ng; Sặ ư ự ủ ể ề ấ ượ ự cam k t đ m b o th c hi n m c tiêu ch t l ng; C i ti n liên t c; M c đ phátế ả ả ự ệ ụ ấ ượ ả ế ụ ứ ộ tri n nhân cách, gia tăng giá tr s d ng; S tho mãn t i đa nhu c u khách hàng;ể ị ử ụ ự ả ố ầ
S c nh tranh v giá tr , k t qu s n ph m. Tuy nhiên, các đ c tr ng ch t l ngự ạ ề ị ế ả ả ẩ ặ ư ấ ượ
g n tr c ti p v i m t c s đào t o v i toàn b t ch c b máy, s n ph m c aắ ự ế ớ ộ ơ ở ạ ớ ộ ổ ứ ộ ả ẩ ủ
nó ch không ch s n ph m trong giáo d c là con ng i, v i cách hi u này s nứ ỉ ả ẩ ụ ườ ớ ể ả
ph m c a giáo d c ch có ch t l ng khi khi toàn b t ch c c a c s đào t oẩ ủ ụ ỉ ấ ượ ộ ổ ứ ủ ơ ở ạ
có ch t l ng.ấ ượ
+ Quan ni m ch t l ng là s trùng kh p v i m c tiêu: “Ch t l ng là sệ ấ ượ ự ớ ớ ụ ấ ượ ự phù h p v i m c tiêu” (quan ni m c a t ch c ĐBCL GDĐH qu c tợ ớ ụ ệ ủ ổ ứ ố ế
Trang 40INQAAHE), m c tiêu đây đ c hi u m t cách toàn di n g m: Tri t lý giáoụ ở ượ ể ộ ệ ồ ế
d c, đ nh h ng, m c đích, s m nh, các nhi m v chi n l c c a t ch c giáoụ ị ướ ụ ứ ệ ệ ụ ế ượ ủ ổ ứ
d c ụ
+ Xét trên quan đi m h th ng, xác đ nh c u trúc c a h th ng giáo d cể ệ ố ị ấ ủ ệ ố ụ
đ xem xét ch t lể ấ ượng c a h th ng đó ch t lủ ệ ố ấ ượng c a các c s giáo d c làủ ơ ở ụ
ch t lấ ượng c a các y u t c u thành nên nó, đánh giá ch t lủ ế ố ấ ấ ượng c a c sủ ơ ở giáo d c c n đánh giá ch t lụ ầ ấ ượng c a 3 thành t c b n (đ u vào, quá trình,ủ ố ơ ả ầ
đ u ra) trong m i tầ ố ương quan v i b i c nh th c mà c 3 thành t đang ho tớ ố ả ự ả ố ạ
đ ng Theo quan đi m này, m t h th ng giáo d c bao g m nhi u ph n tộ ể ộ ệ ố ụ ồ ề ầ ử bên trong (các c s giáo d c) v a có s đ c l p tơ ở ụ ừ ự ộ ậ ương đ i, v a có m i tácố ừ ố
đ ng qua l i nh hộ ạ ả ưởng l n nhau, các ph n t này ch u nh hẫ ầ ử ị ả ưởng c a cácủ
y u t g i là b i c nh. M i c s giáo d c là m t ti u h th ng cũng baoế ố ọ ố ả ỗ ơ ở ụ ộ ể ệ ố
g m: đ u vào, quá trình, đ u ra và ch u tác đ ng b i b i c nh n i có c s đóồ ầ ầ ị ộ ở ố ả ơ ơ ở
ho t đ ng.ạ ộ
+ Ch t lấ ượng giáo d c là s phù h p v i m c tiêu giáo d c, là CLụ ự ợ ớ ụ ụ
ngườ ọi h c được hình thành t các ho t đ ng giáo d c theo nh ng m c tiêuừ ạ ộ ụ ữ ụ
đ nh trị ước; s phù h p th hi n qua m c tiêu GD, phù h p v i nhu c u c aự ợ ể ệ ụ ợ ớ ầ ủ
ngườ ọi h c, v i gia đình, v i c ng đ ng và xã h i. Ch t lớ ớ ộ ồ ộ ấ ượng giáo d c đụ ượ cxác đ nh theo: CL c a môi trị ủ ường h c t p và đ u vào (chọ ậ ầ ương trình, n i dung,ộ giáo viên, CSVC, tài chính, QL); CL c a quá trình h c t p (PP d y, PP h c,ủ ọ ậ ạ ọ
th i lờ ượng); CL c a k t qu h c t p (s ti p thu ki n th c, giá tr , thái đ , kĩủ ế ả ọ ậ ự ế ế ứ ị ộ năng)
Nh ng quan ni m v CL trong giáo d c đ i h c trên đây có nhi u đi mữ ệ ề ụ ạ ọ ề ể
tương đ ng và đ c thù riêng, chúng ta có th hi u ch t lồ ặ ể ể ấ ượng chính là đ t cácạ tiêu chu n, hi u qu c a vi c đ t m c đích do trẩ ệ ả ủ ệ ạ ụ ường (c s đào t o) đ ra.ơ ở ạ ề Các quan ni m v ch t lệ ề ấ ượng nêu trên là nh ng căn c đ ch n l c khi nghiênữ ứ ể ọ ọ
c u và áp d ng mô hình ĐBCL trong QLĐT t i HVPG VN đứ ụ ạ ược phù h p, hi uợ ệ