Mục đích nghiên cứu của luận án: Trên cơ sở nghiên cứu luận giải, làm rõ những vấn đề cơ bản về lý luận và thực trạng chất lượng công tác GDCT-TT, luận án đề xuất phương hướng và một số giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDCT-TT cho đội ngũ CB, ĐV ở ĐBSCL trong giai đoạn hiện nay.
Trang 1H CHÍ MINH Ồ
H C VI N BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUY NỌ Ệ Ề
NGUY N VĂN ÚT Ễ
CH T L Ấ ƯỢ NG CÔNG TÁC GIÁO D C Ụ
CHÍNH TR T T Ị Ư ƯỞ NG CHO CÁN B , Đ NG VIÊN Ộ Ả
Đ NG B NG SÔNG C U LONG HI N NAY
Chuyên ngành: Công tác t tư ưởng
Mã s ố : 62 31 02 01
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ CHÍNH TR H CẮ Ậ Ế Ị Ọ
Trang 2Hà N i 2016 ộ
Công trình được hoàn thành t i H c vi n Báo chí và Tuyên truy nạ ọ ệ ề
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ PGS.TS. Trương Ng c Namọ
Trang 3h p t i H c vi n Báo chí và Tuyên truy nọ ạ ọ ệ ề
vào h i …… gi …… ngày …… tháng …… năm 2016 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i: Th vi n Qu c gia, Hà N iể ể ậ ạ ư ệ ố ộ
ho c Trung tâm Thông tin Th vi n, H c vi n Báo chí và Tuyên truy n.ặ ư ệ ọ ệ ề
Trang 4VCCI : Công nghi p Vi t Namệ ệ
WTO : T ch c Thổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
XHCN : Xã h i ch nghĩa ộ ủ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Công tác GDCTTT cho CB, ĐV là m t b ph n quan tr ng trongộ ộ ậ ọ công tác t tư ưởng c a Đ ng, quy t đ nh đ n nh n th c v chính tr ,ủ ả ế ị ế ậ ứ ề ị quan đi m, để ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu tủ ả ậ
c a Nhà nủ ước; nh ng truy n th ng t t đ p c a dân t c, truy n th ngữ ề ố ố ẹ ủ ộ ề ố cách m ng và đ o đ c c a Đ ng; nh ng ki n th c m i v khoa h cạ ạ ứ ủ ả ữ ế ứ ớ ề ọ công ngh , kinh t , văn hóa, xã h i, qu c phòng, an ninh;… nh m xâyệ ế ộ ố ằ
d ng l p trự ậ ường t tư ưởng v ng vàng, kiên đ nh m c tiêu đ c l p dânữ ị ụ ộ ậ
t c g n li n v i ch nghĩa xã h i.ộ ắ ề ớ ủ ộ
Hi n nay, các t nh thành trong c nệ ỉ ả ước nói chung và các t nh,ỉ thành thu c vùng đ ng b ng sông C u Long nói riêng đang ch u nhộ ồ ằ ử ị ả
hưởng b i nh ng di n bi n ph c t p trong và ngoài nở ữ ễ ế ứ ạ ước. Ch ngẳ
h n nh các th l c thù đ ch luôn tìm m i cách xuyên t c lý lu nạ ư ế ự ị ọ ạ ậ
ch nghĩa MácLênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh; ch ng l i ch đồ ố ạ ế ộ XHCN nở ước ta; tác đ ng tiêu c c c a n n kinh t th trộ ự ủ ề ế ị ường làm băng ho i ph m ch t đ o đ c con ngạ ẩ ấ ạ ứ ười, trong đó có m t b ph nộ ộ ậ
CB, ĐV. Đ c bi t, trong giai đo n hi n nay, hi n tặ ệ ạ ệ ệ ượng m t đoànấ
k t trong n i b đ ng, dao đ ng và m t lòng tin vào đ ng, vào chế ộ ộ ả ộ ấ ả ế
đ ,… đang là nguy c đ i v i đ ng c m quy n. Vì v y, vi c tăngộ ơ ố ớ ả ầ ề ậ ệ
cường công tác GDCT TT cho CB, ĐV là v n đ mang tính th i sấ ề ờ ự
và c p bách c a Đ ng hi n nay. ấ ủ ả ệ Đ ng b ng sông C u Long là m tồ ằ ử ộ
đ a bàn quan tr ng, gi v trí chi n lị ọ ữ ị ế ược c a c nủ ả ước, v i 13 t nh,ớ ỉ thành, 121 đ n v hành chính c p huy n, 1.571 đ n v hành chính c pơ ị ấ ệ ơ ị ấ
xã, h n 17 tri u dân. Do v y, đây là đ a bàn nh y c m v chính tr màơ ệ ậ ị ạ ả ề ị các th l c thù đ ch d dàng l i d ng công kích. ế ự ị ễ ợ ụ
Trang 6Trong th i gian qua, m c dù đ ng b các t nh, thành ĐBSCLờ ặ ả ộ ỉ ở luôn chú tr ng công tác GDCTTT cho CB, ĐV nh ng ch t lọ ư ấ ượng c aủ công tác này v n còn m t s h n ch nh t đ nh. Ch ng h n, các c pẫ ộ ố ạ ế ấ ị ẳ ạ ấ
y, đ c bi t là c p y t i c s ch a đ c coi tr ng, vi c đ i m i
công tác GDCTTT còn ch m, k c n i dung, hình th c, nh t làậ ể ả ộ ứ ấ
phương pháp ti n hành; đ i ngũ cán b th c hi n công tác GDCTTTế ộ ộ ự ệ
c p huy n (qu n) còn thi u và y u v chuyên môn và năng l c;
nhi u c ch chính sách c th ch a đề ơ ế ụ ể ư ược tháo g , k p th i, kinh phíỡ ị ờ
đ u t h n h p, phầ ư ạ ẹ ương ti n c s v t ch t còn thi u th n ch a đápệ ơ ở ậ ấ ế ố ư
ng yêu c u c a ch t l ng giáo d c chính tr t t ng trong tình
hình m i; m t b ph n cán b , đ ng viên nh n th c ch a đ y đ ,ớ ộ ộ ậ ộ ả ậ ứ ư ầ ủ
ch a ch u khó h c t p nghiên c u đ nâng cao trình đ chính tr ư ị ọ ậ ứ ể ộ ị
Xu t phát t c s lý lu n và th c ti n trên, tác gi ch n nghiênấ ừ ơ ở ậ ự ễ ả ọ
c u v n đ “ứ ấ ề Ch t l ấ ượ ng công tác GDCTTT cho cán b , đ ng viên ộ ả
đ ng b ng sông C u Long hi n nay
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Trên c s nghiên c u lu n gi i, làm rõ nh ng v n đ c b n vơ ở ứ ậ ả ữ ấ ề ơ ả ề
lý lu n và th c tr ng ch t lậ ự ạ ấ ượng công tác GDCTTT, lu n án đ xu tậ ề ấ
phương hướng và m t s gi i pháp nâng cao ch t lộ ố ả ấ ượng công tác GDCTTT cho đ i ngũ CB, ĐV ĐBSCL trong giai đo n hi n nay. ộ ở ạ ệ
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Làm rõ t ng quan tình hình nghiên c u đ tài.ổ ứ ề
Làm rõ nh ng v n đ lý lu n chung v công tác GDCTTT cho CB,ữ ấ ề ậ ề ĐV; xác đ nh ch th , đ i t ng, m c đích, n i dung, hình th c, ph ngị ủ ể ố ượ ụ ộ ứ ươ
Trang 7pháp công tác GDCTTT cho đ i ngũ CB, ĐV ĐBSCL và làm rõ nh ngộ ở ữ tiêu chí đánh giá ch t l ng công tác GDCTTT trong CB, ĐV ĐBSCL.ấ ượ ở
Thông qua vi c kh o sát, đánh giá th c tr ng ch t lệ ả ự ạ ấ ượng công tác GDCTTT trong CB, ĐV ĐBSCL th i gian qua, lu n án rút raở ờ ậ
nh ng bài h c kinh nghi m t th c ti n. T đó, đ xu t phữ ọ ệ ừ ự ễ ừ ề ấ ươ ng
hướng, gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng công tác GDCTTT cho CB, ĐV ĐBSCL hi n nay
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Lu n án t p trung nghiên c u ch tậ ậ ứ ấ
Lu n án v n d ng h th ng quan đi m c a ch nghĩa MácLêninậ ậ ụ ệ ố ể ủ ủ
và t tư ưởng H Chí Minh, các quan đi m, đồ ể ường l i, chính sách c aố ủ
Đ ng v công tác GDCTTT cho CB, ĐV; các ngh quy t, ch th c aả ề ị ế ỉ ị ủ
Đ ng, lu t pháp c a Nhà nả ậ ủ ước v công tác giáo d c, đào t o và xâyề ụ ạ
d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên. ự ộ ộ ả
Đ ng th i lu n án ti p thu, k th a có ch n l c k t qu nghiênồ ờ ậ ế ế ừ ọ ọ ế ả
c u c a các công trình khoa h c có liên quan đ t ng k t và đánh giáứ ủ ọ ể ổ ế
th c ti n công tác GDCTTT cho CB, ĐV 13 t nh đ ng b ng sôngự ễ ở ỉ ồ ằ
C u Long. T đó, đ a ra nh ng phử ừ ư ữ ương hướng và gi i pháp nâng caoả
ch t lấ ượng c a công tác này.ủ
4.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trang 8Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp lu n c a ch nghĩa MácLênin,ậ ủ ủ
t tư ưởng H Chí Minh; v n d ng t ng h p các phồ ậ ụ ổ ợ ương ti n nghiênệ
c u c a các khoa h c liên ngành, trong đó, đ c bi t chú tr ng k t h pứ ủ ọ ặ ệ ọ ế ợ các phương pháp khác nh : nghiên c u tài li u, phân tích, t ng h p,ư ứ ệ ổ ợ
l ch s lôgíc, so sánh, t ng k t th c ti n,ị ử ổ ế ự ễ đi u tra xã h i h c, xâyề ộ ọ
d ng b ng h i tr c ti p, hự ả ỏ ự ế ỏi ý ki n chuyên gia, ế
5. Đóng góp m i v khoa h c c a lu n ánớ ề ọ ủ ậ
Ti p c n và lu n gi i m t cách có h th ng các t tế ậ ậ ả ộ ệ ố ư ưởng, quan
đi m c a ch nghĩa MácLênin, t tể ủ ủ ư ưởng H Chí Minh, các quanồ
đi m c a Đ ng ta v ch t lể ủ ả ề ấ ượng công tác GDCTTT cho CB, ĐV
Phân tích, đánh giá đúng th c tr ng, xác đ nh rõ nguyên nhân vàự ạ ị
t ng k t nh ng bài h c, kinh nghi m góp ph n làm sáng t yêu c uổ ế ữ ọ ệ ầ ỏ ầ
c p thi t ph i nâng cao ch t lấ ế ả ấ ượng công tác GDCTTT cho CB, ĐV ở
đ ng b ng sông C u Long hi n nay.ồ ằ ử ệ
Đ xu t phề ấ ương hướng và m t s nh ng gi i pháp có tính khộ ố ữ ả ả thi nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng công tác GDCTTT cho CB, ĐV ở ĐBSCL hi n nay và nh ng năm ti p theo.ệ ữ ế
6. Ý nghĩa c a lu n ánủ ậ
Nh ng k t qu nghiên c u c a lu n án cung c p nh ng lu nữ ế ả ứ ủ ậ ấ ữ ậ
c khoa h c nh m giúp các c p lãnh đ o các t nh Đ ng b ng sôngứ ọ ằ ấ ạ ỉ ồ ằ
C u Long đ ra ch trử ề ủ ương, bi n pháp đ ch t lệ ể ấ ượng công tác GDCT
TT cho CB, ĐV ngày càng thi t th c và rõ h n.ế ự ơ
K t qu nghiên c u c a lu n án có th dùng làm tài li u thamế ả ứ ủ ậ ể ệ
kh o ph c v trong công tác gi ng d y trong trả ụ ụ ả ạ ường chính tr t nh,ị ỉ trung tâm b i chính tr các huy n, thành ph , th xã…ồ ị ệ ố ị
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Trang 9Lu n án đậ ược c u trúc g m: m đ u, 4 chấ ồ ở ầ ương, 11 ti t, k tế ế
lu n, tài li u tham kh o và ph l c.ậ ệ ả ụ ụ
Trang 10T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
Công tác GDCTTT và ch t l ng công tác GDCTTT đã thu hútấ ượ
đ c nhi u nhà khoa h c, nhà lãnh đ o, ng i làm công tác chính tr quanượ ề ọ ạ ườ ị tâm, nghiên c u. Trong lu n án, tác gi đã ti p c n các công trình và bàiứ ậ ả ế ậ
vi t tiêu bi u theo 3 sau: ế ể
1.1. Các công trình nghiên c u có liên quan đ n nh ng v nứ ế ữ ấ
đ lý lu n v ch t lề ậ ề ấ ượng công tác giáo d c chính tr t tụ ị ư ưởng cho cán b , đ ng viênộ ả
Th nh t là các công trình nghiên c u v công tác GDCTTT cho ứ ấ ứ ề
CB, ĐV n ở ướ c ngoài nh : ư tác ph m ẩ “Ho t đ ng t t ạ ộ ư ưở ng c a Đ ng ủ ả
C ng s n Liên Xô” ộ ả c a X.I.Xur nitrencô, “ủ ơ Ph ươ ng pháp lu n công ậ tác t t ư ưở ng” c a D.A. Vôncôgôn p, “ủ ố Hình thành ni m tin cho th ề ế
h tr ” ệ ẻ c a V.A.Xukhômlinxki; ủ Công tác tuyên truy n t t ề ư ưở ng trong th i k m i ờ ỳ ớ c a C c Cán b , Ban Tuyên hu n Trung ủ ụ ộ ấ ương,
Đ ng C ng s n Trung Qu c (2005), Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N i;ả ộ ả ố ị ố ộ
“Giáo d c chính tr t t ng là linh h n c a giáo d c ph m ch t ụ ị ư ưở ồ ủ ụ ẩ ấ ” c aủ
Lý Vĩnh Th ng (2000), T p chí C u th , Trung Qu c (s 10).ắ ạ ầ ị ố ố
Th hai là nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n công tác ứ ữ ứ ế GDCTTT cho CB, ĐV Vi t Nam: ở ệ M t s v n đ v công tác t t ng ộ ố ấ ề ề ư ưở
c aủ Đào Duy Tùng (1999), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N iị ố ộ ; Văn ki n ệ
Đ ng v công tác t t ả ề ư ưở ng văn hóa , t p I ậ c a Ban T t ng Văn hóaủ ư ưở Trung ng (2000), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i; ươ ị ố ộ M t s v n đ v ộ ố ấ ề ề
Trang 11công tác lý lu n t t ng và văn hóa ậ ư ưở c a Nguy n Đ c Bình (2001), Nxb.ủ ễ ứ Chính tr qu c gia, Hà N i; ị ố ộ Đ i m i và nâng cao ch t l ng, hi u qu ổ ớ ấ ượ ệ ả công tác t t ng ư ưở c a Hà H c H i (ch biên) (2002), Nxb. Chính tr qu củ ọ ợ ủ ị ố gia, Hà N i; ộ Đ i m i công tác giáo d c chính tr , t t ng cho CB, ĐV ổ ớ ụ ị ư ưở
c s ơ ở c a ủ Vũ Ng c Am (2003), Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N iọ ị ố ộ ; Về công tác t t ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ư ưở ủ ả ộ ả ệ c a ủ Đào Duy Quát (2004), Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N iị ố ộ ; Phân tích tri t h c: Nh ng v n ế ọ ữ ấ
đ c b n v chính tr h c và khoa h c chính tr ề ơ ả ề ị ọ ọ ị c a Nguy n H u Khi nủ ễ ữ ể (2006), Nxb. Lý lu n chính tr Hà N i; ậ ị ộ Nguyên lý công tác t t ng, ư ưở t p 1ậ
và 2 c a L ng Kh c Hi u (2008), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i; ủ ươ ắ ế ị ố ộ Lý
lu n và ph ng pháp nghiên c u, giáo d c lý lu n chính tr ậ ươ ứ ụ ậ ị c a Ph mủ ạ Huy K (2010), Nxb Chính tr Hành chính, Hà N i; ỳ ị ộ Công tác t t ng ư ưở
c a Đào Duy Quát (ch biên) (2010), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i;ủ ủ ị ố ộ
Công tác t t ư ưở ng và v n đ đào t o cán b làm công tác t t ng ấ ề ạ ộ ư ưở c aủ
Tr n Th Anh Đào (2010), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i; ầ ị ị ố ộ Nh ng v n ữ ấ
đ lý lu n v công tác t t ề ậ ề ư ưở ng c a Đ ng hi n nay ủ ả ệ c a Ngô Huy Ti pủ ế
(2011), Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i;ị ố ộ M t s v n đ v công tác lý ộ ố ấ ề ề
lu n, t t ậ ư ưở ng và t ch c c a Đ ng trong th i k đ i m i ổ ứ ủ ả ờ ỳ ổ ớ c a ủ Tô Huy
R a (2012), Nxb. Chính tr qu c gia, S th t, Hà N iứ ị ố ự ậ ộ ; Giáo trình giáo
d c chính tr ụ ị c a các tác gi ủ ả Ph m Ng c Anh, Đ ng Qu c, Nguy nạ ọ ặ ố ễ
Qu c Hòa, Ph m Xuân M , Ph m Văn Sinh, Nguy n M nh Ti n (2014),ố ạ ỹ ạ ễ ạ ế Nxb. Giáo d c Vi t Namụ ệ ; M t s yêu c u c b n quy đ nh tính thuy t ộ ố ầ ơ ả ị ế
ph c trong công tác t t ng c a Đ ng ụ ư ưở ủ ả c a ủ Hoàng Qu c B oố ả đăng trên
T p chí Tuyên giáo s tháng 8/2012, trang 2023ạ ố ;…
Trang 121.2. Các công trình nghiên c u có liên quan đ n th c tr ngứ ế ự ạ
ch t lấ ượng công tác giáo d c chính tr t tụ ị ư ưởng cho cán b ,ộ
đ ng viên đ ng b ng sông C u Longả ở ồ ằ ử
Tr c tiên, ướ v n đ này ấ ề đ c th hi n qua các công trình sách nh : ượ ể ệ ư
M t s v n đ v công tác t t ộ ố ấ ề ề ư ưở ng c aủ Đào Duy Tùng (1999), Nxb.
Chính tr Qu c gia, Hà N i; ị ố ộ Tăng c ườ ng giáo d c, rèn luy n chính tr ụ ệ ị
t t ư ưở ng, đ o đ c cách m ng, nâng cao năng l c ho t đ ng th c ti n ạ ứ ạ ự ạ ộ ự ễ cho cán b đ ng viên trong tình hình m i ộ ả ớ c a Đ i tá Ph m Quangủ ạ ạ
Đ nh, Ph m Bá Toàn, Nguy n Đ c Hùng (ch đ o n i dung), (2007)ị ạ ễ ứ ỉ ạ ộ Nxb. Quân đ i nhân dân; “ộ Nghi p v công tác tuyên giáo” ệ ụ c a Banủ Tuyên giáo Trung ương xu t b n năm 2008, ấ ả Công tác t t ư ưở ng, lý
lu n th i k m i: Th c tr ng, quan đi m và gi i pháp ậ ờ ỳ ớ ự ạ ể ả c a Ph m T tủ ạ ấ
Th ng (ch biên) (2010), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i. ắ ủ ị ố ộ
K đó, v n đ th c tr ng công tác GDCTTT cho CB, ĐV ế ấ ề ự ạ ở ĐBSCL còn đ ượ c th hi n trong các văn ki n, ngh quy t: ể ệ ệ ị ế Văn ki n ệ
H i ngh l n th sáu (l n 2) ộ ị ầ ứ ầ , Ban Ch p hành Trung ấ ương (khóa VIII)
v m t s v n đ c p bách trong xây d ng Đ ng hi n nay c a ề ộ ố ấ ề ấ ự ả ệ ủ Đ ngả
C ng s n Vi t Nam (1999),ộ ả ệ Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i; ị ố ộ Văn ki n ệ
Đ ng v công tác t t ả ề ư ưở ng văn hóa, t p II ậ c a Ban T tủ ư ưởng Văn hóa Trung ương (2000), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà n i. ị ố ộ
Ti p đ n là các đ tài, lu n văn, lu n án nghiên c u v th c tr ng ế ế ề ậ ậ ứ ề ự ạ công tác GDCTTT cho CB, ĐV ĐBSCL: ở Đ tài c p b (2008): ề ấ ộ Công tác phát tri n đ ng viên các t nh mi n núi phía B c n c ta, th c tr ng ể ả ở ỉ ề ắ ướ ự ạ
và gi i pháp, ả do H c vi n Hành chính khu v c I ch trìọ ệ ự ủ ; Đ tài c p bề ấ ộ
Trang 13(2010): “Tác đ ng v m t xã h i c a quá trình đô th h ộ ề ặ ộ ủ ị óa t i ạ đ ng b ng ồ ằ sông C u Long hi n nay” ử ệ do Ti n sĩ Tr ng Quang Kh iế ươ ả làm ch biênủ ;
Lu n văn th c sĩ Lê Văn C ng (2013ậ ạ ườ ) v ề “Nâng cao ch t l ng công ấ ượ tác giáo d c chính tr t t ụ ị ư ưở ng cho công nhân cao su t nh Đ ng Nai ở ỉ ồ
trang 1517; Nâng cao tính thuy t ph c c a công tác t t ng trong đi u ế ụ ủ ư ưở ề
ki n hi n nay ệ ệ c a ủ Ph m Huy Kạ ỳ đăng trên T p chí Tuyên giáo s thángạ ố
10/2012, trang 2426; “Kh c ph c nh ng b t c p trong giáo d c đ o ắ ụ ữ ấ ậ ụ ạ
đ c, l i s ng c a CB, ĐV ứ ố ố ủ ” c a ủ Hu nh T n Vi tỳ ấ ệ đăng trên website T pạ
chí Tuyên giáo ngày 26/6/2012; “Hi u đúng v giáo d c chính tr , t ể ề ụ ị ư
t ng cho CB, ĐV, công ch c” ưở ứ c a ủ Vũ Phong đăng trên website báo Đi nệ Biên Ph ngày ủ 22/04/2013; “Công tác giáo d c chính tr , t t ng v i ụ ị ư ưở ớ
vi c xây d ng Quân đ i nhân dân Vi t Nam v ng m nh v chính tr trong ệ ự ộ ệ ữ ạ ề ị tình hình m i” ớ c a ủ Tr n Hoài Trungầ đăng trên Trang thông tin đi n tệ ử
H c viên Chính tr Qu c phòng, ngày 25/12/2014ọ ị ố ; “Nâng cao ch t l ng ấ ượ công tác giáo d c chính tr , t t ụ ị ư ưở ng đ n v c s ” ở ơ ị ơ ở c a ủ Nguy n Đăngễ
Ti nế đăng trên Báo Quân đ i Nhân dân Vi t Nam, ngày 9/2/2015ộ ệ ; “Ngăn
ch n, đ y lùi tình tr ng suy thoái v t t ng chính tr trong cán b , ặ ẩ ạ ề ư ưở ị ộ
đ ng viên hi n nay ả ệ ” c a ủ L u Đình Trangư đăng trên Báo Biên Phòng Vi tệ
Nam, ngày 30/6/2015.
Trang 141.3 Các công trình nghiên c u có liên quan đ n phứ ế ương
hướng và gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng công tác giáo d c chính trụ ị
t tư ưởng cho cán b , đ ng viên đ ng b ng sông C u Longộ ả ở ồ ằ ử
M t là các công trình sách liên quan đ n v n đ này: ộ ế ấ ề Nh ng gi i ữ ả pháp h u hi u nh m ngăn ch n và đ y lùi s suy thoái t t ữ ệ ằ ặ ẩ ự ư ưở ng chính
tr c a CB, ĐV n ị ủ ở ướ c ta hi n nay ệ c a ủ L ng Kh c Hi u (2005), Nxbươ ắ ế Chính tr qu c gia, Hà N iị ố ộ ; Giáo trình l u hành n i b c a H c vi nư ộ ộ ủ ọ ệ Báo chí và Tuyên truy n: ề H c t p ph ọ ậ ươ ng pháp tuyên truy n cách ề
m ng c a H Chí Minh ạ ủ ồ c a Hoàng Qu c B o (ch biên) năm 2006;ủ ố ả ủ
Công tác t t ư ưở ng, lý lu n c a Đ ng C ng s n Trung Qu c trong th i ậ ủ ả ộ ả ố ờ
k c i cách m c a (Sách tham kh o) ỳ ả ở ử ả c a Ph m T t Th ng (chủ ạ ấ ắ ủ nhi m) (2010), Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i; ệ ị ố ộ Đ i m i công tác t ổ ớ ư
t ưở ng, lý lu n trong tình hình m i ậ ớ c a ủ Ph m T t Th ng ạ ấ ắ (ch biênủ )
(2010), Nxb Chính tr qu c gia, ị ố Hà N i; ộ Công tác t t ư ưở ng và v n đ ấ ề đào t o cán b làm công tác t t ạ ộ ư ưở c a ng ủ Tr n Th Anh Đào (2010),ầ ị Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N iị ố ộ ; Nh ng gi i pháp và đi u ki n th c ữ ả ề ệ ự
hi n phòng, ch ng suy thoái t t ệ ố ư ưở ng chính tr , đ o đ c, l i s ng trong ị ạ ứ ố ố
CB, ĐV c a ủ Vũ Văn Phúc, Ngô Văn Th o (đ ng ch biên) (2012),ạ ồ ủ Nxb.
Chính tr qu c gia, Hà N iị ố ộ ; “T th lãnh đ o Thu t lãnh đ o” ứ ư ạ ậ ạ b nả
d ch c a Hòa Nhân (2014) tác gi Trung Qu c, Nhà xu t b n lao đ ng ị ủ ả ố ấ ả ộ
xã h i, Hà N i.ộ ộ
Hai là các đ tài, lu n văn, lu n án có liên quan: ề ậ ậ Đ tài c p bề ấ ộ
(2009): “Giáo d c chính tr t t ụ ị ư ưở ng cho sinh viên Vi t Nam hi n ệ ệ nay”, do PGS. TS Tr n Th Anh Đào ch biênầ ị ủ ; Đ tài khoa h c c pề ọ ấ
Trang 15b (2000ộ 2001): “Ph ươ ng th c đào t o cán b các tr ứ ạ ộ ở ườ ng chính
tr t nh, thành ph trong th i k m i” ị ỉ ố ờ ỳ ớ , do Ti n sĩ Tr n Ng c U nế ầ ọ ẩ (H c vi n chính tr qu c gia H Chí Minh ch biên)ọ ệ ị ố ồ ủ ; Lu n án c aậ ủ
C m Th Lai (2010)ầ ị về “Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng lý lu n chính tr , hành ậ ị chính cho đ i ngũ cán b c p xã các t nh Tây B c giai đo n hi n ộ ộ ấ ở ỉ ắ ạ ệ nay”; Lu n văn th c sĩ c a Vũ Anh Tu n (2010): ậ ạ ủ ấ “Ch t l ấ ượ ng giáo
d c chính tr t t ụ ị ư ưở ng cho sinh viên các tr ườ ng cao đ ng t nh Thái ẳ ở ỉ Nguyên: Th c tr ng và gi i pháp ự ạ ả ”; Lu n án c a Lậ ủ ương Ng c Vĩnhọ
(2011): “Hi u qu công tác giáo d c chính tr t t ệ ả ụ ị ư ưở ng trong h c ọ
vi n các h c vi n quân s n ệ ọ ệ ự ở ướ c ta hi n nay ệ ”; Lu n văn th c sĩậ ạ Ngô Tôn Quy n (2013) “ề Nâng cao ch t l ấ ượ ng giáo d c lý lu n chính ụ ậ
tr Tr ị ở ườ ng Cán b thành ph H Chí Minh hi n nay ộ ố ồ ệ ”
Ba là các bài vi t đ ế ượ c đăng trên các trang web, t p chí có liên ạ quan: “Đ i m i công tác giáo d c chính tr , t t ổ ớ ụ ị ư ưở ng góp ph n th c ầ ự
hi n hi u qu Ngh quy t Trung ệ ệ ả ị ế ươ ng 4” c a ủ D ng Trung Ýươ đăng trên website T p chí Tuyên giáo s 7, ngày 05/9/2015ạ ố ; “C p y, t ấ ủ ổ
ch c đ ng giáo d c, rèn luy n đ o đ c cách m ng cho cán b , đ ng ứ ả ụ ệ ạ ứ ạ ộ ả viên” c a ủ Tr nh Thanh Tâmị đăng trên T p chí Xây d ng Đ ng,ạ ự ả ngày 24/5/2015; “ Công tác giáo d c chính tr , t t ụ ị ư ưở ng Nhi m v quan ệ ụ
tr ng đ xây d ng l c l ọ ể ự ự ượ ng CAND tuy t đ i trung thành v i Đ ng, ệ ố ớ ả Nhà n ướ c và Nhân dân”
c a ủ Tr n Bá Thi u ầ ề đăng trên Báo đi n tệ ử
Đ ng C ng s n Vi t Nam, ngày 19/8/2015ả ộ ả ệ ; “M t s gi i pháp phòng, ộ ố ả
ch ng suy thoái v t t ố ề ư ưở ng chính tr , đ o đ c, l i s ng trong m t b ị ạ ứ ố ố ộ ộ
ph n cán b , đ ng viên hi n nay ậ ộ ả ệ ” c a ủ Vũ Văn Phúc đăng trên trang
Trang 16thông tin đi n t nhà xu t b n chính tr qu c gia ệ ử ấ ả ị ố S th t, ngàyự ậ 19/3/2015.
Nhìn chung, các công trình khoa h c, h i th o, lu n án, lu n văn,ọ ộ ả ậ ậ các bài vi t nêu trên đã ti p c n và nghiên c u sâu s c nhi u gế ế ậ ứ ắ ề óc độ khác nhau v công tác t tề ư ưởng nói chung và công tác GDCTTT nói riêng, có nhi u công trình nghiên c u đã đ t ra nh ng v n đ r t cề ứ ặ ữ ấ ề ấ ơ
b n c v lý lu n l n th c ti n, nêu nh ng thành t u, nh ng h n ch ,ả ả ề ậ ẫ ự ễ ữ ự ữ ạ ế
y u kém, đ ra nh ng phế ề ữ ương hướng và gi i pháp đ nâng cao trình đả ể ộ
lý lu n chính tr cho đ i ngũ cán b đ ng viên. Tuy nhiên, có th nóiậ ị ộ ộ ả ể
r ng, cho t i nay ch a có công trình nghiên c u nào t ng k t m t cáchằ ớ ư ứ ổ ế ộ toàn di n, chuyên sâu v ch t lệ ề ấ ượng công tác GDCTTT cho CB, ĐV
ch a nêu ra nh ng phư ữ ương hướng, nhi m v , gi i pháp c b n đ ch tệ ụ ả ơ ả ể ấ
lượng GDCTTT cho CB, ĐV c nả ước nói chung và các t nh ĐBSCL nóiỉ riêng ngày càng rõ h n, thi t th c h n. Do đó, vi c nghiên c u đ tàiơ ế ự ơ ệ ứ ề này s góp ph n tích c c vào vi c nâng cao ch t lẽ ầ ự ệ ấ ượng công tác GDCT
TT cho đ i ngũ CB, ĐV ĐBSCL hi n nay là thích h p và c n thi tộ ở ệ ợ ầ ế
nh t là trong trong giai đo n hi n nay.ấ ạ ệ
Chương 2
NH NG V N Đ LÝ LU N V CH T LỮ Ấ Ề Ậ Ề Ấ ƯỢNG CÔNG TÁC GIÁO D C CHÍNH TR T TỤ Ị Ư ƯỞNG CHO CÁN B , Đ NGỘ Ả
VIÊN