Đề tài Cặp thoại chứa hành động cầu khiến - từ chối trong giao tiếp của người Nam Bộ có mục đích: làm sáng tỏ về cách ứng xử trong giao tiếp của người Nam Bộ khi thực hiện hành động cầu khiến - từ chối. Đồng thời qua đề tài này góp phần làm rõ lí thuyết hành động ngôn ngữ - cụ thể là hành động cầu khiến - từ chối phù hợp với phương châm hội thoại và nét riêng của người Nam Bộ khi thực hiện hành động này.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C VINH Ạ Ọ
NGUY N VĂN Đ NG Ễ Ồ
C P THO I CH A HÀNH Đ NG Ặ Ạ Ứ Ộ
C U KHI N T CH I Ầ Ế Ừ Ố
TRONG GIAO TI P C A NG Ế Ủ ƯỜ I NAM B Ộ
Chuyên ngành: Ngôn ng Vi t Namữ ệ
Mã s : 92.22.01.02ố
Trang 2NGH AN 2018 Ệ
M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
1.1. H i tho i là đ i tộ ạ ố ượng nghiên c u c a m t s ngành khoa h c, trong đóứ ủ ộ ố ọ
có ng d ng h c. Trong h i tho i, s tữ ụ ọ ộ ạ ự ương tác gi a c p tho i luôn di n ra m tữ ặ ạ ễ ộ cách ch t ch M c đích c a m i c p tho i, xét cho cùng là hặ ẽ ụ ủ ỗ ặ ạ ướng t i hi u quớ ệ ả giao ti p cao nh t mà ngế ấ ười nói mu n đ t đố ạ ược. Đi u này đúng v i các c p tho iề ớ ặ ạ
ch a b t c hành đ ng ngôn ng nào.ứ ấ ứ ộ ữ
Dùng ngôn ng tác đ ng đ n đ i th và mu n đữ ộ ế ố ể ố ược đáp ng m t cách t i đaứ ộ ố
là nhu c u c a m i cá nhân th hi n trong ho t đ ng giao ti p. Do v y, trong sầ ủ ọ ể ệ ạ ộ ế ậ ố các hành đ ng ngôn ng mà con ngộ ữ ườ ử ụi s d ng, hành đ ng c u khi n xu t hi nộ ầ ế ấ ệ khá thường xuyên, gi vai trò quan tr ng. Trữ ọ ước m t hành đ ng c u khi n độ ộ ầ ế ượ c
ngườ ối đ i tho i đ a ra, s có nhi u kh năng đáp l i, trong đó có hành đ ng tạ ư ẽ ề ả ạ ộ ừ
ch i. Nghĩa là, không ph i l i c u khi n nào cũng đố ả ờ ầ ế ược người tham gia cu c tho iộ ạ đáp ng m t cách đ y đ M t khác, t ch i cũng có nhi u cách th c khác nhau,ứ ộ ầ ủ ặ ừ ố ề ứ
v i nh ng bi u hi n h t s c phong phú, tùy vào nhân v t, hoàn c nh, văn hóa ngớ ữ ể ệ ế ứ ậ ả ứ
x , n i dung, m c đích giao ti p. Nh v y, tử ộ ụ ế ư ậ ương tác gi a hành đ ng c u khi nữ ộ ầ ế
và hành đ ng t ch i trong hai c p tho i đ i ng là m t v n đ r t đáng độ ừ ố ặ ạ ố ứ ộ ấ ề ấ ược tìm
hi u th u đáo.ể ấ
1.2. Trong Vi t ng h c t trệ ữ ọ ừ ước đ n nay, đã có nhi u công trình nghiên c uế ề ứ
v câu c u khi n, hành đ ng c u khi n, hành đ ng t ch i cũng nh nhi u hànhề ầ ế ộ ầ ế ộ ừ ố ư ề
đ ng ngôn ng khác. Nh v n d ng lý thuy t ng d ng h c mà các tác gi đã cóộ ữ ờ ậ ụ ế ữ ụ ọ ả
nh ng ki n gi i sâu s c và th a đáng v c u trúc, ng nghĩa, cách th c s d ng,ữ ế ả ắ ỏ ề ấ ữ ứ ử ụ
bi u hi n văn hóa c a nhân v t giao ti p qua vi c th c hi n các hành đ ng ngônể ệ ủ ậ ế ệ ự ệ ộ
ng y. Tuy nhiên, ph n l n các công trình nghiên c u ch quan tâm xét các hànhữ ấ ầ ớ ứ ỉ
đ ng nêu trên trong s t n t i đ n l , bi t l p c a chúng. Nh v y, thêm m t lýộ ự ồ ạ ơ ẻ ệ ậ ủ ư ậ ộ
do đ ta th y s c n thi t ph i kh o sát, phân tích hành đ ng c u khi n ể ấ ự ầ ế ả ả ộ ầ ế ơừ ch iố trong th tế ương tác gi a hai c p tho i.ữ ặ ạ
1.3. Ng d ng h c cho phép ta th u hi u h n v ngôn ng trong hành ch c,ữ ụ ọ ấ ể ơ ề ữ ứ
Trang 3đ ng th i qua hành ch c, nh n ra nh ng y u t văn hóa, cách ng x c a conồ ờ ứ ậ ữ ế ố ứ ử ủ
người không ph i con ngả ười chung chung, mà là con người thu c m t vùng mi nộ ộ ề
c th Trong th c t , ngụ ể ự ế ười Vi t m t vùng mi n nào đó, khi giao ti p v i nhauệ ở ộ ề ế ớ không ph i dùng m t th ti ng Vi t toàn dân nh m t th ngôn ng văn hóaả ộ ứ ế ệ ư ộ ứ ữ chung, mà s nói th ngôn ng mang màu s c đ a phẽ ứ ữ ắ ị ương. Cũng là hành đ ng c uộ ầ khi n t ch i, nh ng ngế ừ ố ư ườ ởi vùng phương ng này có cách th c th hi n khôngữ ứ ể ệ hoàn toàn gi ng v i vùng phố ớ ương ng khác. đây, ta s th y s tác đ ng haiữ Ở ẽ ấ ự ộ chi u r t bi n ch ng: cách th c giao ti p c a con ngề ấ ệ ứ ứ ế ủ ười góp ph n t o nên b n s cầ ạ ả ắ văn hóa vùng mi n, đ ng th i, chính văn hóa vùng mi n l i chi ph i sâu s c cáchề ồ ờ ề ạ ố ắ
th c giao ti p c a con ngứ ế ủ ười trong t ng trừ ường h p c th Chính đi u này d nợ ụ ể ề ẫ
đ n h qu : hành đ ng c u khi n t ch i c a ngế ệ ả ộ ầ ế ừ ố ủ ười giao ti p bao gi cũng di nế ờ ễ
ra dưới áp l c vô hình c a m t thi t ch văn hóa, ngự ủ ộ ế ế ượ ạc l i, qua cách c u khi n ầ ế
t ch i, chúng ta cũng nh n th y s hi n th c a nh ng bi u hi n văn hóa.ừ ố ậ ấ ự ể ị ủ ữ ể ệ
1.4. Trong b c tranh Vi t ng , phứ ệ ữ ương ng Nam B có m t v trí riêng, màuữ ộ ộ ị
s c riêng không th l n l n. Màu s c riêng đó th hi n qua các y u t ng âm, hắ ể ẫ ộ ắ ể ệ ế ố ữ ệ
th ng t v ng, cú pháp, cách th c nói năng, văn hóa ng x trong giao ti p. Có thố ừ ự ứ ứ ử ế ể nói, kh o sát b t c khía c nh nào, ta cũng có th nh n ra nh ng nét đ c thù đó.ả ấ ứ ạ ể ậ ữ ặ
Đã t ng có nhi u công trình nghiên c u các bình di n c a phừ ề ứ ệ ủ ương ng Nam B r tữ ộ ấ
có giá tr , và nh v y, b n s c văn hóa c a con ngị ờ ậ ả ắ ủ ườ ởi đây ngày càng được nh nậ
th c rõ nét h n. Trong tình hình y, đ t v n đ nghiên c u c p tho i ch a hànhứ ơ ấ ặ ấ ề ứ ặ ạ ứ
đ ng c u khi n t ch i trong giao ti p c a ngộ ầ ế ừ ố ế ủ ười Nam B , chúng tôi không chộ ỉ
nh m làm sáng t nh ng khía c nh c a đ i tằ ỏ ữ ạ ủ ố ượng bình di n ngôn ng h c, màở ệ ữ ọ còn mu n t đó, nh n di n thêm m t s nét văn hóa, nh t là cách th c th hi nố ừ ậ ệ ộ ố ấ ứ ể ệ
l ch s trong giao ti p c a con ngị ự ế ủ ườ ởi vùng đ t này. ấ
Xu t phát t nh ng lí do trên, chúng tôi ch n đ tài: ấ ừ ữ ọ ề C p tho i ch a hành ặ ạ ứ
đ ng c u khi n t ch i trong giao ti p c a ng ộ ầ ế ừ ố ế ủ ườ i Nam B ộ đ nghiên c uể ứ .
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Đ tài ề C p tho i ch a hành đ ng c u khi n t ch i trong giao ti p ặ ạ ứ ộ ầ ế ừ ố ế
c a ng ủ ườ i Nam B ộ có m c đích: làm sáng t v cách ng x trong giao ti p c aụ ỏ ề ứ ử ế ủ
người Nam B khi th c hi n hành đ ng c u khi n t ch i. Đ ng th i qua đ tàiộ ự ệ ộ ầ ế ừ ố ồ ờ ề này góp ph n làm rõ lí thuy t hành đ ng ngôn ng c th là hành đ ng c u khi nầ ế ộ ữ ụ ể ộ ầ ế
t ch i phù h p v i phừ ố ợ ớ ương châm h i tho i và nét riêng c a ngộ ạ ủ ười Nam B khiộ
th c hi n hành đ ng này.ự ệ ộ
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Trang 4Th c hi n đ tài này, chúng tôi đ t ra các nhi m v c b n nh sau:ự ệ ề ặ ệ ụ ơ ả ư
Gi i thuy t m t s v n đ lý thuy t ngôn ng h c thu c ph m vi nghiênớ ế ộ ố ấ ề ế ữ ọ ộ ạ
c u c a đ tài.ứ ủ ề
Phân tích miêu t các mô hình c u t o và ng nghĩa c a c p tho i ch aả ấ ạ ữ ủ ặ ạ ứ hành đ ng c u khi n t ch i trong giao ti p c a ngộ ầ ế ừ ố ế ủ ười Nam B ộ
Qua c p tho i c u khi n t ch i chúng tôi rút ra chi n lặ ạ ầ ế ừ ố ế ượ ịc l ch s trongự giao ti p c a ngế ủ ười Nam B khi th c hi n hành đ ng c u khi n t ch i.ộ ự ệ ộ ầ ế ừ ố
3. Đ i tố ượng nghiên c u và ngu n ng li uứ ồ ữ ệ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là c p tho i ch a hành đ ng c u khi n ứ ủ ậ ặ ạ ứ ộ ầ ế
t ch i trong giao ti p c a ngừ ố ế ủ ười Nam B , các m i quan h : quan h thân t c:ộ ở ố ệ ệ ộ
v ch ng, cha m con cái, ông bà cháu ch t,…; quan h xã h i: ngợ ồ ẹ ắ ệ ộ ười mua
người bán, b n bè thân s , đ ng nghi p đ ng nghi p: th y (cô) h c sinh. Vạ ơ ồ ệ ồ ệ ầ ọ ề
đ tu i c a đ i tộ ổ ủ ố ượng kh o sát, chúng tôi gi i h n t 18 tu i tr lên là ngả ớ ạ ừ ổ ở ườ ả i b n
đ a ho c sinh ra và l n lên trên vùng đ t Nam B Các c p tho i đị ặ ớ ấ ộ ặ ạ ược kh o sátả trong th i gian th c hiên lu n án.ờ ự ậ
3.2. Ngu n ng li u ồ ữ ệ
Ngu n ng li u đồ ữ ệ ượ ử ục s d ng trong lu n án là ngôn ng giao ti p hàng ngàyậ ữ ế
c a ngủ ười dân Nam B thu c 13 t nh thành Tây Nam B (khu v c đ ng b ng Sôngộ ộ ỉ ộ ự ồ ằ
C u Long, ngử ười Nam B g i t t là mi n tây) và Đông Nam B g m 4/6 t nhộ ọ ắ ề ộ ồ ỉ thành là Thành ph H Chí Minh, Đ ng Nai, Bình Phố ồ ồ ước và Tây Ninh. Trên t ngổ
s 17 t nh thành Tây Nam B và Đông Nam B , b ng cách th c ghi âm, ghi chépố ỉ ở ộ ộ ằ ứ
tr c ti p trong su t th i gian th c hi n đ tài này, chúng tôi thu đự ế ố ờ ự ệ ề ược 2400 c pặ tho i tạ ương tác c u khi n t ch i.ầ ế ừ ố
4. Phương pháp, th pháp nghiên c uủ ứ
Th c hi n đ tài này, chúng tôi ch y u s d ng các phự ệ ề ủ ế ử ụ ương pháp và thủ pháp sau: Ph ng pháp đi u tra, đi n dã h i tho i; Ph ng pháp phân tích di nươ ề ề ộ ạ ươ ễ ngôn; Phương pháp phân tích c u t o c p tho i; Phấ ạ ặ ạ ương pháp phân tích c u t oấ ạ
ng nghĩa c p tho i; Th pháp so sánh; Th pháp h th ng hóa, mô hình hóa.ữ ặ ạ ủ ủ ệ ố
5. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
Lu n án là công trình đ u tiên nghiên c u hành đ ng c u khi n t ch i vàậ ầ ứ ộ ầ ế ừ ố
s tự ương tác gi a chúng trong giao ti p c a ngữ ế ủ ười Nam B Các k t qu nghiênộ ế ả
c u góp ph n làm n i b t đ c tr ng vùng mi n qua vi c s d ng c p tho i c uứ ầ ổ ậ ặ ư ề ệ ử ụ ặ ạ ầ khi n t ch i trong giao ti p.ế ừ ố ế
6. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Trang 5Ngoài ph n M đ u, K t lu n, Ph l c và Tài li u tham kh o, n i dungầ ở ầ ế ậ ụ ụ ệ ả ộ
Lu n án đậ ược tri n khai thành 4 chể ương:
Ch ươ ng 1: T ng quan tình hình nghiên c u và c s lý thuy t c a đ tàiổ ứ ơ ở ế ủ ề
Ch ướ ng 2: C u t o c p tho i ch a hành đ ng c u khi n t ch i trongấ ạ ặ ạ ứ ộ ầ ế ừ ố
giao ti p c a ngế ủ ười Nam Bộ
Ch ươ ng 3: Ng nghĩa c a c p tho i c u khi n t ch i trong giao ti p c aữ ủ ặ ạ ầ ế ừ ố ế ủ
người Nam Bộ
Ch ươ ng 4: Chi n lế ượ ịc l ch s trong giao ti p c a ngự ế ủ ười Nam B qua hànhộ
đ ng c u khi n t ch iộ ầ ế ừ ố
Trang 6T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
VÀ C S LÝ THUY T C A Đ TÀIƠ Ở Ế Ủ Ề
1.1. T ng quan tình hình nghiên c u phát ngôn c u khi n và phát ngôn tổ ứ ầ ế ừ
ch iố
1.1.1. Tình hình nghiên c u phát ngôn c u khi n ứ ầ ế
Đi m l i l ch s nghiên c u câu, phát ngôn c u khi n trong và ngoài nể ạ ị ử ứ ầ ế ướ c,chúng tôi th y có 3 hấ ướng: hướng ghiên c u c a các nhà ng pháp truy n th ngứ ủ ữ ề ố
v câu c u khi n; hề ầ ế ướng nghiên c u c a các nhà ng pháp ch c năng; hứ ủ ữ ứ ướ ngnghiên c u c a các nhà ng pháp d ng h c.ứ ủ ữ ụ ọ
1.1.2. Tình hình nghiên c u phát ngôn t ch i ứ ừ ố
Đi m qua các công trình nghiên c u v hành đ ng t ch i, chúng thôi th yể ứ ề ộ ừ ố ấ
có hai hướng ti p c n: 1) Xem xét hành đ ng t ch i m t cách đ c l p; 2) Xemế ậ ộ ừ ố ộ ộ ậ xét hành đ ng t ch i trong quan h tộ ừ ố ệ ương tác v i hành đ ng c u khi n trong h iớ ộ ầ ế ộ tho i.ạ
1.2. C s lý thuy tơ ở ế
1.2.1. Khái quát v v n đ giao ti p ề ấ ề ế
Giao ti p là ho t đ ng trao đ i thông tin gi a con ngế ạ ộ ổ ữ ườ ới v i con người trong
xã h i mà phộ ương ti n ch y u là ngôn ng ; ho t đ ng đó có n i dung, có m cệ ủ ế ữ ạ ộ ộ ụ đích, g n v i m t ng c nh nh t đ nh.ắ ớ ộ ữ ả ấ ị
1.2.2. Lý thuy t hành đ ng ngôn ng ế ộ ữ
1.2.2.1. Khai niêm hanh đông ngôn nǵ ̣ ̀ ̣ ữ
Vi t Nam, v n đ lí thuy t hành đ ng ngôn ng cũng đã thu hút s quan
tâm c a nhi u nhà nghiên c u ngôn ng h c.ủ ề ứ ữ ọ
Hành đ ng ngôn ng là m t d ng hành đ ng đ c bi t c a con ngộ ữ ộ ạ ộ ặ ệ ủ ười, ch cóỉ con ng i. Hành đ ng ngôn ng g n li n v i hành đ ng nói năng c a con
người, là hành đ ng mang tính xã h i.ộ ộ
1.2.2.2. Phân lo i hành đ ng ngôn ng ạ ộ ữ
J.R. Searle là người hoàn ch nh cách phân lo i hành đ ng l i. Tác gi phânỉ ạ ộ ở ờ ả
lo i các hành vi t i l i thành 5 nhóm l n. Trong đó hành đ ng c u khi n thu cạ ạ ờ ớ ộ ầ ế ộ nhóm th hai, đi u khi n. ứ ề ể
1.2.2.3. Đi u ki n s d ng hành đ ng ngôn ng ề ệ ử ụ ộ ữ
đây, chúng tôi d a vào b n đi u ki n c a Searle đ làm c s tìm hi u
hành đ ng c u khi n t ch i trong giao ti p c a ngộ ầ ế ừ ố ế ủ ười Nam B ộ
Trang 71.2.3. Khái quát v v n đ h i tho i ề ấ ề ộ ạ
1.2.3.1. Khái ni m h i tho i ệ ộ ạ
H i tho i ph i là ho t đ ng ngôn ng c a ít nh t hai nhân v t tr lên, sộ ạ ả ạ ộ ữ ủ ấ ậ ở ử
d ng phụ ương ti n ngôn t , đệ ừ ược th hi n b ng nh ng lể ệ ằ ữ ượ ờ ươt l i t ng tác luân phiên, có n i dung và m c đích nh t đ nh, g n v i ng c nh c th ộ ụ ấ ị ắ ớ ữ ả ụ ể
1.2.3.2. V n đ ng h i tho i ậ ộ ộ ạ
a. S trao l i ự ờ
S trao l i là v n đ ng mà SP1 nói lự ờ ậ ộ ượ ờ ủt l i c a mình ra và hướng lượ ờ t l i
c a mình v phía Sp2 nh m làm cho SP2 nh n bi t đủ ề ằ ậ ế ượ ằc r ng lượ ờ ượt l i đ c nói ra
1.2.3.3. Các quy t c h i tho i ắ ộ ạ
Bàn v quy t c h i tho i, tác gi Orecchioni chia quy t c h i tho i thành baề ắ ộ ạ ả ắ ộ ạ nhóm
Đ Th Kim Liên đ a ra 6 quy t c: Quy t c thỗ ị ư ắ ắ ương lượng; Quy t c luânắ phiên lượ ờt l i; Quy t c liên k t; Quy t c tôn tr ng th di n ngắ ế ắ ọ ể ệ ười nghe; Quy t cắ khiêm t n v phía ngố ề ười nói và Quy t c c ng tác.ắ ộ
a2. Quan đi m c a tác gi lu n án ể ủ ả ậ
Hành đ ng c u khi n độ ầ ế ược th c hi n khi ngự ệ ười nói (Sp1) đ a ra n i dungư ộ
m nh đ ph n ánh nhu c u, nguy n v ng mu n ngệ ề ả ầ ệ ọ ố ười nghe (Sp2) th c hi n vi cự ệ ệ
gì đó, nh m m t đích nh t đ nh (có l i cho mình ho c vai giao ti p). T quan đi mằ ộ ấ ị ợ ặ ế ừ ể
đó, chúng tôi đi sâu phân tích hành đ ng c u khi n trong giao ti p hàng ngày c aộ ầ ế ế ủ
Trang 8người Nam B ộ
b. Đi u ki n nh n di n hành đ ng c u khi n ề ệ ậ ệ ộ ầ ế
b1. N i dung m nh đ ộ ệ ề: do Sp1 đ a ra hư ướng đ n ngế ười nghe (Sp2) th cự
hi n thệ ường th hi n theo mô hình m nh đ : Sp2 th c hi n hành đ ng (C V).ể ệ ệ ề ự ệ ộ
b2. Quy t c chu n b ắ ẩ ị: Sp1 nghĩ, cho, tin r ng Sp2 có kh năng th c hi nằ ả ự ệ hành đ ng: v i n i dung nói ra trên b m t phát ngôn, trộ ớ ộ ề ặ ước khi nói, Sp1 (em) nghĩ
r ng Sp2 (ch ) làm đằ ị ược
b3. Quy t c chân thành ắ : Sp1 chân thành, th c s mong mu n Sp2 th c hi n.ự ự ố ự ệ
b4. Quy t c căn b n ắ ả : Sp1 không nói ra thì ch a ch c Sp2 s th c hi n.ư ắ ẽ ự ệ
1.2.4.2. Khái ni m và Đi u ki n nh n di n hành đ ng t ch i trong quan h ệ ề ệ ậ ệ ộ ừ ố ệ
t ươ ng tác v i hành đ ng c u khi n ớ ộ ầ ế
a. Khái ni m hành đ ng t ch i ệ ộ ừ ố
Hành đ ng t ch i là hành đ ng đáp l i mà b n ch t (đích) là không th cộ ừ ố ộ ờ ả ấ ự
hi n hành đ ng theo đ ngh c a ngệ ộ ề ị ủ ười nói
b. Đi u ki n nh n di n hành đ ng t ch i ề ệ ậ ệ ộ ừ ố
a) N i dung m nh đ : ộ ệ ề b ràng bu c b i n i dung m nh đ c a hành đ ngị ộ ở ộ ệ ề ủ ộ
c u khi n nh ng theo chi u ph đ nh.ầ ế ư ề ủ ị
b) Đi u ki n chu n b ề ệ ẩ ị: Sp2 có quan h thân c n, xã h i g n nào đó (thânệ ậ ộ ầ
t c, b n bè, th y cô,…) trong m t kho ng không gian th i gian v a ph i đ cóộ ạ ầ ộ ả ờ ừ ả ể
th th c hi n hành đ ng c u khi n c a Sp1 (tr trể ự ệ ộ ầ ế ủ ừ ường h p c u khi n gián ti p:ợ ầ ế ế Hãy sáng lên các vì sao! không có câu tr l i).ả ờ
c) Đi u ki n chân thành: ề ệ Sp2 (tr thành ngở ười đáp Sp1) chân thành không
mu n th c hi n hành đ ng c a sp1.ố ự ệ ộ ủ
d) Đi u ki n căn b n: ề ệ ả ràng bu c trách nhi m gi a Sp1 và Sp2 (Sp2 làm m tộ ệ ữ ấ lòng, m t th di n c a Sp1).ấ ể ệ ủ
1.2.5. Các đ n v h i tho i ơ ị ộ ạ
1.2.5.1. Cu c tho i ộ ạ (cu c tộ ương tác conversation, interaction)
Là đ n v h i tho i bao trùm, l n nh t, tính t khi các nhân v t b t đ u h iơ ị ộ ạ ớ ấ ừ ậ ắ ầ ộ tho i cho đ n khi k t thúc.ạ ế ế
1.2.5.2. Đo n tho i (sequence) ạ ạ
Đo n tho i là đ n v do m t ho c m t s c p tho i liên k t t o thành. ạ ạ ơ ị ộ ặ ộ ố ặ ạ ế ạ
1.2.5.3. Tham tho i (participants) ạ
Tham tho i là đ n v tr c ti p c u thành c p tho i. Tham tho i là đ n vạ ơ ị ự ế ấ ặ ạ ạ ơ ị trùng v i m t lớ ộ ượ ờt l i. Là ph n đóng góp c a t ng nhân v t h i tho i vào m t c pầ ủ ừ ậ ộ ạ ộ ặ tho i nh t đ nh.ạ ấ ị
Trang 91.2.5.4. C p tho i (c p trao đáp exchange) ặ ạ ặ
C p tho i là đ n v lặ ạ ơ ị ưỡng tho i t i thi u nh ng ch a ph i là đ n v nhạ ố ể ư ư ả ơ ị ỏ
nh t. ấ
1.2.6. Khái quát v phề ương ng và phữ ương ng Nam Bữ ộ
1.2.6.1. Khái ni m ph ệ ươ ng ng ữ
Phương ng là ti ng nói riêng c a m t vùng lãnh th , m t khu v c đ aữ ế ủ ộ ổ ộ ự ị
phương. Phương ng là bi n th c a ngôn ng toàn dân, chúng có nét khác bi tữ ế ể ủ ữ ệ
so v i ngôn ng toàn dân v các m t ng âm, t v ng ng nghĩa, ng pháp vàớ ữ ề ặ ữ ừ ự ữ ữ cách hành ch c.ứ
1.2.6.2. Ph ươ ng ng Nam B ữ ộ
Cái riêng, s khác bi t c a phự ệ ủ ương ng Nam B so v i các vùng mi n khácữ ộ ớ ề
được th hi n trên c ba phể ệ ả ương di n: ng âm, t v ng và ng pháp.ệ ữ ừ ự ữ
1.3. Ti u k t chể ế ương 1
Qua n i dung trình bày chộ ở ương 1, chúng tôi rút ra m t s ti u k t nh sau:ộ ố ể ế ư
a. V l ch s nghiên c u phát ngôn c u khi n c a các tác gi trong và ngoàiề ị ử ứ ầ ế ủ ả
nước, có th chia làm ba hể ướng: hướng nghiên c u c a các nhà ng pháp truy nứ ủ ữ ề
th ng v câu c u khi n, hố ề ầ ế ướng nghiên c u c a các nhà ng pháp ch c năng vàứ ủ ữ ứ
hướng nghiên c u hành đ ng ngôn ng c a các nhà ng d ng h c. Theo hứ ộ ữ ủ ữ ụ ọ ướ ngnghiên c u hành đ ng ngôn ng c a các nhà ng d ng h c, hi n đã có nhi u côngứ ộ ữ ủ ữ ụ ọ ệ ề trình trong và ngoài nước nghiên c u v hành đ ng c u khi n và t ch i. Tuyứ ề ộ ầ ế ừ ố nhiên, ch a có m t công trình nào nghiên c u hành đ ng c u khi n t ch i trongư ộ ứ ộ ầ ế ừ ố giao ti p c a ngế ủ ười Nam B đ t trong s tộ ặ ự ương tác
b. V nh ng khái ni m lí thuy t c b n liên quan đ n đ tài, có th nh nề ữ ệ ế ơ ả ế ề ể ậ
th y:ấ
b1. Khái ni m hành đ ng c u khi n t ch i trong ti ng Vi t nói chung,ệ ộ ầ ế ừ ố ế ệ trong ho t đ ng giao ti p c a ngạ ộ ế ủ ười Nam B nói riêng là khái ni m c t lõi độ ệ ố ượ cchúng tôi đ c p đ n, đây là lo i hành đ ng ngôn ng g n li n v i quá trình giaoề ậ ế ạ ộ ữ ắ ề ớ
ti p, th hi n qua l i h i tho i c a các nhân v t g n v i vai giao ti p c th Vìế ể ệ ờ ộ ạ ủ ậ ắ ớ ế ụ ể
th , lu n án này, chúng tôi trình bày nh ng v n đ giao ti p có liên quan đ n h iế ở ậ ữ ấ ề ế ế ộ tho i và hành đ ng ngôn ngạ ộ ữ
b2. Hành đ ng c u khi n, cho đ n nay, đã độ ầ ế ế ược các nhà nghiên c u trong vàứ ngoài nước quan tâm. chỞ ương 1 này chúng tôi đã đi m l i m t s quan ni m vể ạ ộ ố ệ ề
c u khi n c a các nhà nghiên c u đi trầ ế ủ ứ ước và đ xu t các căn c đ xác đ nh hànhề ấ ứ ể ị
đ ng này. Hành đ ng t ch i ch xu t hi n trong s tộ ộ ừ ố ỉ ấ ệ ự ương tác v i hành đ ng c uớ ộ ầ khi n. Chính vì v y, hi u l c l i c a hành đ ng này là r t quan tr ng. T đó,ế ậ ệ ự ở ờ ủ ộ ấ ọ ừ
Trang 10chúng tôi đi m l i các lý thuy t liên quan hành đ ng t ch i cũng nh tiêu chíể ạ ế ộ ừ ố ư
nh n di n chúng.ậ ệ
V đ c đi m c a phề ặ ể ủ ương ng , ngoài nh ng đi m tữ ữ ể ương đ ng v i ngôn ngồ ớ ữ toàn dân, phương ng Nam B còn có s khác bi t các phữ ộ ự ệ ở ương di n ng âm, tệ ữ ừ
v ng, ng pháp và trong s d ng, c th trong gioa ti p, th hi n qua c p tho iự ữ ử ụ ụ ể ế ể ệ ặ ạ
c u khi n t ch i. Trong đó, đi m khác c a phầ ế ừ ố ể ủ ương ng Nam B chúng tôi sữ ộ ẽ phân tích chở ương 2, chương
Trang 11C U T O C P THO I CH A HÀNH Đ NG C U KHI N T CH IẤ Ạ Ặ Ạ Ứ Ộ Ầ Ế Ừ Ố
TRONG GIAO TI P C A NGẾ Ủ ƯỜI NAM BỘ
b t g p các d ng c u t o sau: T nh lắ ặ ạ ấ ạ ỉ ược vai trao (Sp2); T nh lỉ ược vai nh n (Sp2);ậ
T nh lỉ ược TTTT cu i c u t o; T nh lố ấ ạ ỉ ược c vai trao Sp1 và vai nh n Sp2; T nhả ậ ỉ
lượ ảc c vai nh n Sp2 và TTTT; T nh lậ ỉ ược vai trao Sp1 và Đg
2.2.1.3. Mô hình c u t o tham tho i h i đáp ch a hành đ ng t ch i đ t ấ ạ ạ ồ ứ ộ ừ ố ặ trong s t ự ươ ng tác v i tham tho i trao ch a hành đ ng c u khi n ớ ạ ứ ộ ầ ế
Mô hình c u t o c a tham tho i h i đáp ch a hành đ ng t ch i ch xu tấ ạ ủ ạ ồ ứ ộ ừ ố ỉ ấ
hi n khi có hành đ ng trao l i (hành đ ng c u khi n) và nó b chi ph i b i hànhệ ộ ờ ộ ầ ế ị ố ở
đ ng trao. Đ t trong s tộ ặ ự ương tác v i hành đ ng trao, chúng tôi th y tham tho iớ ộ ấ ạ
A: Sp2 + Ng Đg + Sp1 + TTTT ữ
B: P PĐ + KCV
Trang 12đáp có ba nhóm c u t o: ấ ạ tham tho i c u t o m t thành t ; tham tho i c u t o hai ạ ấ ạ ộ ố ạ ấ ạ thành t ; tham tho i c u t o ba thành t ố ạ ấ ạ ố
2.2.2. Miêu t các thành t c u t o c p tho i ch a hành đ ng c u khi n ả ố ấ ạ ặ ạ ứ ộ ầ ế
t ch i trong giao ti p c a ng ừ ố ế ủ ườ i Nam B ộ
2.2.2.1. Các thành t tham gia c u t o tham tho i trao ch a hành đ ng c u ố ấ ạ ạ ứ ộ ầ khi n ế
a. T x ng hô ch ch th c u khi n Sp1 và đ i th ti p nh n Sp2 ừ ư ỉ ủ ể ầ ế ố ể ế ậ
Kh o sát 2400 tham tho i trao ch a hành đ ng c u khi n trong giao ti p c aả ạ ứ ộ ầ ế ế ủ
người Nam B , chúng tôi b t g p 41 t và 18 t h p t , xu t hi n 4090 l n, thu cộ ắ ặ ừ ổ ợ ừ ấ ệ ầ ộ
trường nghĩa x ng hô ch ch th c u khi n (Sp1) và đ i th ti p nh n (Sp2).ư ỉ ủ ể ầ ế ố ể ế ậ
a1. Nhóm danh từ
Ti u nhóm danh t thân t c xu t hi n trong các tham tho i trao ch a hànhể ừ ộ ấ ệ ạ ứ
đ ng c u khi n c a ngộ ầ ế ủ ười Nam B , có 19 t thu c ti ng Vi t toàn dân và 8 tộ ừ ộ ế ệ ừ thu c phộ ương ng Nam B ữ ộ
a2. Nhóm đ i t x ng hô ạ ừ ư
Có 14 đ i t , chia làm hai ti u nhóm: ti u nhóm đ i t trong ti ng Vi t toànạ ừ ể ể ạ ừ ế ệ dân có 4 t , xu t hi n 554 l n, chi m 64,12%; ti u nhóm đ i t thu c phừ ấ ệ ầ ế ể ạ ừ ộ ương ngữ Nam có 8 t , xu t hi n 310 l n, chi m 35,88% ừ ấ ệ ầ ế
a3. Nhóm t h p t x ng hô ổ ợ ừ ư
Có 18 t h p t , xu t hi n 511 l n, chi m 15,75 là nh ng t h p t mangổ ợ ừ ấ ệ ầ ế ữ ổ ợ ừ
đ c tr ng riêng c a phặ ư ủ ương ng Nam B ữ ộ
b. T ng ch hành đ ng, tr ng thái mà Sp1 mu n Sp2 th c hi n ừ ữ ỉ ộ ạ ố ự ệ
b1. Các đ ng t , tính t ch hành đ ng, tr ng thái do Sp2 th c hi n đ ng ộ ừ ừ ỉ ộ ạ ự ệ ứ
đ c l p ộ ậ (Cao Xuân H o g i chúng là v t )ạ ọ ị ừ
Đ ng t ch ho t đ ng do Sp2 th c hi n mà ngộ ừ ỉ ạ ộ ự ệ ười Nam B s d ng g mộ ử ụ ồ
có: đi, ra, ch , de, l i, nói ỉ ở ạ
Tính t ch tính ch t, tr ng thái chuy n hoá thành đ ng t mà Sp2 có th làmừ ỉ ấ ạ ể ộ ừ ể thay đ i, đi u ch nh đổ ề ỉ ược nh : ư im l ng, nhanh, ch m, l lên,… ặ ậ ẹ
b2. Các ng đ ng t ch hành đ ng do Sp2 th c hi n ữ ộ ừ ỉ ộ ự ệ
Các ng đ ng t Sp2 th c hi n có ph t đ ng trữ ộ ừ ự ệ ụ ừ ứ ướ hãy, đ ng, chc: ừ ớ
Các ng đ ng t do Sp2 th c hi n có tr đ ng t đ ng sau: ữ ộ ừ ự ệ ợ ộ ừ ứ giùm, giúp, cho
Các ng đ ng t do Sp2 th c hi n có th c t đ ng sau danh t , c m danhữ ộ ừ ự ệ ự ừ ứ ừ ụ từ
c. Ti u t tình thái th hi n s c thái c u khi n cu i phát ngôn ể ừ ể ệ ắ ầ ế ố
Trang 13Chúng tôi b t g p 19 TTTT, xu t hi n cu i 1429 phát ngôn; trong đó, có 8ắ ặ ấ ệ ố
ti u t tình thái thu c ti ng Vi t toàn dân, 11 ti u t thu c phể ừ ộ ế ệ ể ừ ộ ương ng ữ
2.2.2.2. Miêu t các thành t trong mô hình c u t o tham tho i h i đáp ch a ả ố ấ ạ ạ ồ ứ hành đ ng t ch i c a ng ộ ừ ố ủ ườ i Nam B ộ
C u t o tham tho i trao ch a hành đ ng t ch i trong giao ti p c a ngấ ạ ạ ứ ộ ừ ố ế ủ ườ iNam B có 6 thành t , bao g m: ộ ố ồ T , c m t ph đ nh đ ng đ u phát ngôn; K t ừ ụ ừ ủ ị ứ ầ ế
c u C V ch a nòng c t ph đ nh; K t c u C V nêu lí do; K t c u C V c u ấ ứ ố ủ ị ế ấ ế ấ ầ khi n ng ế ượ ạ c l i; K t c u C V nh m h ế ấ ằ ướ ng đ y lùi th i gian th c hi n; K t c u ẩ ờ ự ệ ế ấ
C V đ y vai th c hi n hành đ ng c u khi n sang ng ẩ ự ệ ộ ầ ế ườ i khác. Các thành t đ ngố ứ
đ c l p ho c k t h p v i nhau t o thành các tham tho i t ch i rra d ng.ộ ậ ặ ế ợ ớ ạ ạ ừ ố ạ
2.4. Tiêu kêt ch̉ ́ ương 2
T nh ng v n đ trình bày trên, chúng tôi rut ra m t s k t lu n c b n sau:ừ ữ ấ ề ́ ộ ố ế ậ ơ ả
a.C u t o c a tham tho i trao ch a hành đ ng c u khi n trong giao ti pấ ạ ủ ạ ứ ộ ầ ế ế
c a ngủ ười Nam B đ u d ng c u khi n nguyên c p, nghĩa là, không có s xu tộ ề ở ạ ầ ế ấ ự ấ
hi n c a đ ng t ng vi mang ý nghĩa c u khi n. Mô hình c u t o tham tho i traoệ ủ ộ ừ ữ ầ ế ấ ạ ạ
ch a hành đ ng c u khi n có hai d ng c b n: d ng đ y đ và d ng t nh lứ ộ ầ ế ạ ơ ả ạ ầ ủ ạ ỉ ượ c;trong đó, d ng mô hình có c u t o t nh lạ ấ ạ ỉ ược chi m t l cao h n d ng đ y đ ế ỷ ệ ơ ạ ầ ủ
Đi u này phù h p v i thói quen giao ti p ng n g n, b c tr c, không vòng vo, kề ợ ớ ế ắ ọ ộ ự ể
c khi th c hi n hành đ ng c u khi n hành đ ng đe do cao t i th di n vai giaoả ự ệ ộ ầ ế ộ ạ ớ ể ệ
ti p.ế
b.C u t o tham tho i trao ch a hành đ ng c u khi n có 4 thành t : t , tấ ạ ạ ứ ộ ầ ế ố ừ ổ
h p t x ng hô ch Sp1; t , t h p t x ng hô ch Sp2; thành t ch hành đ ngợ ừ ư ỉ ừ ổ ợ ừ ư ỉ ố ỉ ộ
tr ng thái do Sp2 th c hi n và ti u t tình thái cu i phát ngôn. Trong đó, t x ngạ ự ệ ể ừ ố ừ ư
hô là thành t th hi n rõ nh t v nét riêng c a vùng đ t và con ngố ể ệ ấ ề ủ ấ ười Nam B làộ cách s d ng th b c đ x ng hô nh : ử ụ ứ ậ ể ư ư ch hai, anh ba, t , năm ị ư , s d ng các tử ụ ừ vay mượ ừn t người Hoa Tri u Châu đ làm t x ng hô nh : ề ể ừ ư ư tía, hia, ch ế Bên
c nh đó, có r t nhi u ti u t tình thái đạ ấ ề ể ừ ượ ử ục s d ng cu i các phát ngôn c u khi nố ầ ế
ch đỉ ượ ử ục s d ng trong phương ng Nam B nh : ữ ộ ư nghe, nghen, hen, heng Đó là
các thành t góp ph n t o nên d u n, nét riêng c a vùng đ t và con ngố ầ ạ ấ ấ ủ ấ ười Nam
B ộ
c. Ở tham tho i h i đáp ch a hành đ ng t ch i, có ba d ng c u t o c b n:ạ ồ ứ ộ ừ ố ạ ấ ạ ơ ả
d ng m t thành t (là m t k t c u C V); d ng hai thành t (là d ng có s k tạ ộ ố ộ ế ấ ạ ố ạ ự ế
h p gi a hai k t c u C V); và d ng đ y đ ba thành t (là d ng có s k t h pợ ữ ế ấ ạ ầ ủ ố ạ ự ế ợ
gi a ba k t c u C V). Trong đó, d ng có c u t o m t thành t (m t k t c u C ữ ế ấ ạ ấ ạ ộ ố ộ ế ấ V) chi m t l nhi u nh t.ế ỉ ệ ề ấ
Trang 14d.Tham gia c u t o tham tho i t ch i có hai thành t , g m: t , c m t phấ ạ ạ ừ ố ố ồ ừ ụ ừ ủ
đ nh đ ng đ u phát ngôn; thành t là m t k t c u C – V. Trong đó, thành t là k tị ứ ầ ố ộ ế ấ ố ế
c u C V chi m t l nhi u h n. Các thành t có th đ ng đ c l p ho c k t h pấ ế ỉ ệ ề ơ ố ể ứ ộ ậ ặ ế ợ
v i nhau đ th c hi n hành đ ng t ch i tr c ti p và t ch i gián ti p (nh ngớ ể ự ệ ộ ừ ố ự ế ừ ố ế ữ tham tho i có s tham gia c a t , c m t ph đ nh ho c k t c u C V ch a nòngạ ự ủ ừ ụ ừ ủ ị ặ ế ấ ứ
c t ph đ nh s là tham tho i t ch i tr c ti p).ố ủ ị ẽ ạ ừ ố ự ế
Trang 15NG NGHĨA C A C P THO I CH A HÀNH Đ NGỮ Ủ Ặ Ạ Ứ Ộ
C U KHI N T CH I TRONG GIAO TI P C A NGẦ Ế Ừ Ố Ế Ủ ƯỜI NAM BỘ
3.1. Khái ni m ng nghĩa trong ngôn ngệ ữ ữ
3.1.1. Ý ki n c a các tác gi đi tr ế ủ ả ướ c
Nghiên c u v ứ ề nghĩa trong ngôn ng , đ n nay đã có nhi u tác gi trong vàữ ế ề ả ngoài nước đ c p đ n, nh : John Lyons (2006), Dik Geeraerts (2010), H. Paul,ề ậ ế ư Nguy n Nh Ý, Lê Quang Thiêm, …ễ ư
3.1.2. Phân bi t nghĩa, ý nghĩa, ng nghĩa ệ ữ
Nghĩa là cái tr u từ ượng t n t i trong m i c p đ c a ngôn ng ồ ạ ọ ấ ộ ủ ữ Ý nghĩa là
m t n i dung c a t đặ ộ ủ ừ ược bi u th qua v v t ch t c a t Còn ể ị ỏ ậ ấ ủ ừ ng nghĩa ữ là toàn
b n i dung c a ngôn ng mà ngộ ộ ủ ữ ười nói hướng t i ngớ ười nghe, g n v i các t ngắ ớ ầ
ch c năng.ứ
3.2. Th ng kê miêu t ng nghĩa c p tho i c u khi n t ch i trongố ả ữ ặ ạ ầ ế ừ ố giao ti p c a ngế ủ ười Nam Bộ
3.2.1. Th ng kê đ nh l ố ị ượ ng ng nghĩa c p tho i c u khi n t ch i ữ ặ ạ ầ ế ừ ố
D a vào nghĩa xu t hi n thành trự ấ ệ ường (mi n) và đích tác đ ng đ n ngề ộ ế ườ i
th c hi n (Sp2), chúng tôi chia ra 9 nhóm: ự ệ khi n, c u, r , vay m ế ầ ủ ượ n, xin, m nh ệ
l nh, nh c nh , m i, khuyên. ệ ắ ở ờ Cùng v i 9 nhóm thu c hành đ ng c u khi n là cácớ ộ ộ ầ ế nhóm t ch i từ ố ương ng. ứ
3.2.2. Miêu t các nhóm ng nghĩa trong c p tho i c u khi n t ch i ả ữ ặ ạ ầ ế ừ ố
3.2.2.1. Hành đ ng khi n và t ch i đ t trong s t ộ ế ừ ố ặ ự ươ ng tác
a. Đi u ki n đ x p vào hành đ ng ề ệ ể ế ộ khi n ế là:
1) Vào th i đi m nói, Sp1 sai khi n Sp2 ph i th c hi n hành đ ng nào đóờ ể ế ả ự ệ ộ ngay. N u không th c hi n thì Sp2 s nh n t n th t v phía mình (b trách móc, bế ự ệ ẽ ậ ổ ấ ề ị ị chê, b phê bình, …).ị
2) V th xã h i, gia t c, tu i tác c a Sp1 cao h n Sp2.ị ế ộ ộ ổ ủ ơ
b. Bi u hi n ng nghĩa cùa hành đ ng ể ệ ữ ộ khi n ế
Hành đ ng ộ khi n ế v i n i dung bu c Sp2 ph i d ng m t ho t đ ng c thớ ộ ộ ả ừ ộ ạ ộ ụ ể nào đó n u không s nh hế ẽ ả ưởng x u đ n ngấ ế ười khác.
Hành đ ng ộ khi n ế v i n i dung bu c Sp2 th c hi n m t hành đ ng theo chớ ộ ộ ự ệ ộ ộ ỉ
d n c a Sp1. ẫ ủ
Hành đ ng ộ khi n ế v i n i dung bu c Sp2 tr l i cho Sp1 môt đ v t nào đóớ ộ ộ ả ạ ồ ậ thu c quy n s h u c a Sp1. ộ ề ở ữ ủ
Trang 16 Hành đ ng ộ khi n ế có n i dung bu c Sp2 ph i r i kh i đ a đi m hi n t i khiộ ộ ả ờ ỏ ị ể ệ ạ Sp1 c m th y mình b làm phi n. ả ấ ị ề
Hành đ ngộ khi n ế sai khi n Sp2 th c hi n m t hành đ ng nào đó có l i choế ự ệ ộ ộ ợ Sp1.
c. Ng nghĩa t ch i c a nhóm hành đ ngữ ừ ố ủ ộ khi n ế đ t trong s tặ ự ương tác
Ng nghĩa c a nhóm t ch i tr c ti p bao g m năm ti u nhóm: 1) T , c mữ ủ ừ ố ự ế ồ ể ừ ụ
t mang ý nghĩa ph đ nh đ ng đ c l p; 2) T , c m t mang ý nghĩa ph đ nh +ừ ủ ị ứ ộ ậ ừ ụ ừ ủ ị nêu lí do; 3) T , c m t mang ý nghĩa ph đ nh + Trì hoãn; 4) T , c m t mang ýừ ụ ừ ủ ị ừ ụ ừ nghĩa ph đ nh + C u khi n ngủ ị ầ ế ượ ạc l i; 5) T , c m t mang ý nghĩa ph đ nh +ừ ụ ừ ủ ị
C u khi n ngầ ế ượ ạc l i + Nêu lí do
Ng nghĩa c a nhóm t ch i gián ti p g m tám ti u nhóm: 1) Nêu lí do; 2)ữ ủ ừ ố ế ồ ể Trì hoãn; 3) C u khi n ngầ ế ượ ạc l i; 4) C u khi n ngầ ế ượ ạc l i + Nêu lí do; 5) Nêu lí do + C u khi n ngầ ế ượ ạc l i; 6) Nêu lí do + Trì hoãn; 7) Trì hoãn + nêu lí do; 8)Nêu lí do + đ y trách nhi m sáng Sp3.ẩ ệ
3.2.2.2. Hành đ ng c u và t ch i đ t trong s t ộ ầ ừ ố ặ ự ươ ng tác
a. Đi u ki n đ x p m t c p tho i vào nhóm có ng nghĩa ề ệ ể ế ộ ặ ạ ữ c u ầ là:
1) Vào th i đi m nói, Sp1 mong mu n Sp2 th c hi n m t hành đ ng nào đóờ ể ố ự ệ ộ ộ ngay mang l i l i ích cho Sp1. Sp1 tin r ng Sp2 có kh n năng th c hi n hành đ ngạ ợ ằ ả ự ệ ộ đó
2) V th phát ngôn c a Sp1 thị ế ủ ường th p h n Sp2 ho c y u th h n m tấ ơ ặ ế ế ơ ở ộ
phương di n nào đó.ệ
b. Bi u hi n ng nghĩa c a nhóm hành đ ng ể ệ ữ ủ ộ c u ầ
+ Hành đ ng c u nh v Sp2 làm m t vi c gì đó mà Sp1 không có kh nộ ầ ờ ả ộ ệ ả năng th c hi n. ự ệ
+ Hành đ ng c u nh v Sp2 th c hi n m t hành đ ng nào đó có l i choộ ầ ờ ả ự ệ ộ ộ ợ Sp1. Ch ng h n:ẳ ạ
c. Ng nghĩa t ch i c a hành đ ng ữ ừ ố ủ ộ c u ầ đ t trong s tặ ự ương tác
Nhóm ng nghĩa t ch i tr c ti p có hai ti u nhóm: ữ ừ ố ự ế ể 1) T ch i tr c ti p ừ ố ự ế
k t h p nêu lí do; 2) T ch i tr c ti p kèm theo hành đ ng c u khi n ng ế ợ ừ ố ự ế ộ ầ ế ượ c và nêu lí do.
Nhóm ng nghĩa t ch i gián ti p có b n ti u nhóm:ữ ừ ố ế ố ể 1) T ch i gián ti p ừ ố ế
b ng cách nêu lí do; 2) T ch i gián ti p b ng cách nêu lí do k t h p v i hành ằ ừ ố ế ằ ế ợ ớ
đ ng h a h n; 3) T ch i gián ti p b ng cách nêu lí do k t h p hành đ ng c u ộ ứ ẹ ừ ố ế ằ ế ợ ộ ầ khi n ng ế ượ ạ c l i; 4) T ch i b ng hành đ ng trì hoàn k t h p nêu lí do ừ ố ằ ộ ế ợ
3.2.2.3. Hành đ ng r và t ch i đ t trong s t ộ ủ ừ ố ặ ự ươ ng tác
a Đi u ki n đ x p m t hành đ ng vào nhóm hành đ ng r là: ề ệ ể ế ộ ộ ộ ủ