Tìm điều kiện thích hợp để tách nguồn silic từ trấu, nghiên cứu tổng hợp vật liệu SBA-15 với nguồn silic trên, biến tính vật liệu SBA-15 bằng MPTMS, đánh giá khả năng hấp phụ của vật liệu biến tính là những nội dung chính trong bài luận văn Thạc sĩ Hóa học Nghiên cứu biến tính vật liệu SBA-15 bằng hợp chất silan và đánh giá hoạt tính hấp phụ. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2Hu , năm 2014 ế
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c aứ ủ riêng tôi, các s li u và k t qu nghiên c u ghi trong lu nố ệ ế ả ứ ậ văn là trung th c, đự ược các đ ng tác gi cho phép s d ngồ ả ử ụ
và ch a t ng đư ừ ược công b trong b t k m t công trìnhố ấ ỳ ộ nào khác
Tác giả
Đoàn Văn Dũng
Trang 5L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin t lòng bi t n sâu s c nh t đ n th y giáo hỏ ế ơ ắ ấ ế ầ ướng d n TS. Hoàngẫ Văn Đ c và th y giáo hứ ầ ướng d n PGS.TS. Dẫ ương Tu n Quang đã t n tìnhấ ậ
hướng d n giúp đ tôi trong su t quá trình làm lu n văn.ẫ ỡ ố ậ
Tôi xin chân thành c m n hai em Lê Cao Nguyên, Nguy n Minh Qu c ả ơ ễ ốKhoa Hóa H c, Đ i h c S Ph m Hu đã giúp đ tôi trong quá trình th c hi n ọ ạ ọ ư ạ ế ỡ ự ệthí nghi m, Lê Văn Khu trệ ở ường Đ i H c S Ph m Hà N i, ThS. Nguy n Đ c ạ ọ ư ạ ộ ễ ứ
Th khoa Hóa h c trọ ọ ường Đ i h c Khoa H c T Nhiên Hà N i, ch Nguy n Th ạ ọ ọ ự ộ ị ễ ịThanh Nga Trung tâm đánh giá h h ng v t li u đã giúp đ tôi trong vi c đ c ư ỏ ậ ệ ỡ ệ ặ
tr ng v t li u .ư ậ ệ
Tôi xin chân thành c m n các th y cô trong Khoa Hóa h c Trả ơ ầ ọ ường Đ i ạ
h c S Ph m Hu đã nhi t tình giúp đ t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong ọ ư ạ ế ệ ỡ ạ ề ệ ậ ợ
su t quá trình làm lu n văn.ố ậ
Hu , tháng 6 năm 2014ế Tác gi lu n vănả ậ
Đoàn Văn Dũng
Trang 83.2.1. nh h ng c a th i gian ph n ngẢ ưở ủ ờ ả ứ
Trang 9MCM48 H v t li u MQTB có c u trúc l p phọ ậ ệ ấ ậ ương
MCM50 H v t li u MQTB có c u trúc l pọ ậ ệ ấ ớ
Trang 13Hình 3.6. Đ th bi u di n hi u su t tách SiO2 theo th i gianồ ị ể ễ ệ ấ ờ
Trang 14m t h v t li u MQTB m i độ ọ ậ ệ ớ ược ra đ i, kí hi u là SBA. V t li u này do có cácờ ệ ậ ệ mao qu n trung bình tr t t k t h p v i h vi mao qu n nên m ra nhi u tính ch tả ậ ự ế ợ ớ ệ ả ở ề ấ thú v trong h p ph , và do đ b n nhi t cũng nh th y nhi t l n h n MCM nênị ấ ụ ộ ề ệ ư ủ ệ ớ ơ
v t li u này ngày càng tr nên quan tr ng. N i b t trong các v t li u này là SBAậ ệ ở ọ ổ ậ ậ ệ
15, m t lo i v t li u có d ng l c lăng P6 mm v i kênh mao qu n 1 chi u. Nh cácộ ạ ậ ệ ạ ụ ớ ả ề ờ
đ c tính u vi t nh : di n tích b m t l n, mao qu n có c u trúc đ u đ n v i kíchặ ư ệ ư ệ ề ặ ớ ả ấ ề ặ ớ
thướ ộc r ng, thành mao qu n dày, đ b n nhi t và thu nhi t cao, nên v t li u maoả ộ ề ệ ỷ ệ ậ ệ
qu n (VLMQ) trên n n silic (SiOả ề 2) nói chung và SBA15 nói riêng đã thu hút sự quan tâm c a nhi u nhà khoa h c v t li u trên th gi i cũng nh trong nủ ề ọ ậ ệ ế ớ ư ước trong
th i gian g n đây. Tuy nhiên, nhờ ầ ược đi m chính c a h v t li u này là ho t tínhể ủ ọ ậ ệ ạ
b m t mao qu n kém do ch ch a các nhóm silanol. Vì v y, đi đôi v i quá trìnhề ặ ả ỉ ứ ậ ớ
t ng h p v t li u SBA15 là quá trình bi n tính b m t c a v t li u này, nh mổ ợ ậ ệ ế ề ặ ủ ậ ệ ằ tăng ho t tính c a v t li u theo hạ ủ ậ ệ ướng mong mu n. ố M t trong nh ng hộ ữ ướng bi nế tính v t li u SBA15 đang đậ ệ ược quan tâm hi n nay là ệ “g nắ ” các nhóm ch c nhứ ư amine, phenyl, thiol, sunfunic, lên b m t mao qu n c a SBA15 đ c i thi nề ặ ả ủ ể ả ệ
ho t tính c a nó nh m tăng kh năng ng d ng. ạ ủ ằ ả ứ ụ
M t nguyên nhân n a làm h n ch s ng d ng c a v t li u SBA15 làộ ữ ạ ế ự ứ ụ ủ ậ ệ
do chúng được t ng h p t các ngu n silic nguyên ch t nh : tetraethylổ ợ ừ ồ ấ ư orthosilicate (TEOS) hay tetrametyl orthosilicate (TMOS) có giá thành cao. Vì th ,ế
vi c tìm ngu n silic có giá r đ thay th TEOS, TMOS trong t ng h p v t li uệ ồ ẻ ể ế ổ ợ ậ ệ
Trang 15SBA15 cũng là m t nhi m v thi t th c. Xu t phát t th c t đó, chúng tôi ch nộ ệ ụ ế ự ấ ừ ự ế ọ
đ tài: ề “ Nghiên c u bi n tính v t li u SBA15 b ng h p ch t silan và đánh ứ ế ậ ệ ằ ợ ấ giá ho t tính h p ph ” ạ ấ ụ v i mong mu n tìm đớ ố ược đi u ki n đ t ng h p v tề ệ ể ổ ợ ậ
li u SBA15 cũng nh bi n tính v t li u này đ c i thi n kh năng h p ph c aệ ư ế ậ ệ ể ả ệ ả ấ ụ ủ
nó v i ngu n silic tách t tr u, m t ph ph m nông nghi p r ti n, luôn có s n.ớ ồ ừ ấ ộ ế ẩ ệ ẻ ề ẵ
N i dung c a lu n văn bao g m các v n đ chính sau:ộ ủ ậ ồ ấ ề
Tìm đi u ki n thích h p đ tách ngu n silic t tr u.ề ệ ợ ể ồ ừ ấ
Nghiên c u t ng h p v t li u SBA15 v i ngu n silic trên.ứ ổ ợ ậ ệ ớ ồ
Bi n tính v t li u SBA15 b ng MPTMS.ế ậ ệ ằ
Đánh giá kh năng h p ph c a v t li u bi n tính.ả ấ ụ ủ ậ ệ ế
Trang 17CH ƯƠ NG 1
1.1. T ng quan v tr u và tro tr uổ ề ấ ấ
1.1.1. S lơ ược v tr u và tro tr uề ấ ấ
Vi t Nam là nệ ước có n n văn minh lúa nề ướ ấc r t lâu đ i, t lâu cây lúa đãờ ừ
g n li n v i đ i s ng c a nhân dân. Không nh ng h t lúa đắ ề ớ ờ ố ủ ữ ạ ược s d ng làmử ụ
th c ph m chính, mà các ph n còn l i sau khi đã thu ho ch lúa cũng đự ẩ ầ ạ ạ ược ngườ idân t n d ng tr thành nh ng v t li u có ích trong đ i s ng hàng ngày. Ví dậ ụ ở ữ ậ ệ ờ ố ụ
r m đơ ượ ử ục s d ng l p nhà, cho gia súc ăn, làm ch t đ t, ho c làm phân. Tr uợ ấ ố ặ ủ ấ
được s d ng làm ch t đ t hay tr n v i đ t sét làm v t li u xây d ng. Khôngử ụ ấ ố ộ ớ ấ ậ ệ ự
nh ng tr u đữ ấ ượ ử ục s d ng làm ch t đ t trong sinh ho t hàng ngày mà còn đấ ố ạ ượ c
s d ng nh là m t ngu n nguyên li u thay th cung c p nhi t trong s n xu tử ụ ư ộ ồ ệ ế ấ ệ ả ấ
v i giá r t r Tr u là l p v ngoài cùng c a h t lúa và đớ ấ ẽ ấ ớ ỏ ủ ạ ược tách ra trong quá trình xay xát. Trong v tr u ch a kho ng 75% ch t h u c d bay h i s cháyỏ ấ ứ ả ấ ữ ơ ễ ơ ẽ trong quá trình đ t và kho ng 25% còn l i chuy n thành tro. Ch t h u c ch aố ả ạ ể ấ ữ ơ ứ
ch y u xenluloz , lignin và Hemi xenluloz (90%), ngoài ra có thêm thànhủ ế ơ ơ
ph n khác nh h p ch t nit và vô c Lignin chi m kho ng 2530% và celluloseầ ư ợ ấ ơ ơ ế ả chi m kho ng 3540%. Các ch t h u c c a tr u là các m ch polycarbohydratế ả ấ ữ ơ ủ ấ ạ
r t dài nên h u h t các loài sinh v t không th s d ng tr c ti p đấ ầ ế ậ ể ử ụ ự ế ược, nh ngư các thành ph n này l i r t d cháy nên có th dùng làm ch t đ t. Sau khi đ t, troầ ạ ấ ễ ể ấ ố ố
tr u có ch a trên 80% là silic oxit, chính là ngu n cung c p silic giá r cho r tấ ứ ồ ấ ẻ ấ nhi u trong lĩnh v c ng d ng khác nhau ề ự ứ ụ [2]
1.1.2. Các ng d ng c a v tr u hi n nayứ ụ ủ ỏ ấ ệ
a) S d ngử ụ v tr uỏ ấ làm ch t đ tấ ố
T lâu, v trừ ỏ ấu đã là m t lo i ch t đ t r t quen thu c v i ngộ ạ ấ ố ấ ộ ớ ười dân. Ch tấ
đ t t v tr u đố ừ ỏ ấ ượ ử ục s d ng r t nhi u trong c sinh ho t (n u ăn, n u th c ăn giaấ ề ả ạ ấ ấ ứ súc) và s n xu t (làm g ch, s y lúa). Tr u là ngu n nguyên li u r t d i dào và l iả ấ ạ ấ ấ ồ ệ ấ ồ ạ
Trang 18d ng r t thụ ấ ường xuyên. Thông thường tr u là ch t đ t dùng cho vi c n u th c ănấ ấ ố ệ ấ ứ nuôi cá ho c l n, n u rặ ợ ấ ượu và m t lộ ượng l n tr u đớ ấ ược dùng nung g ch trongạ ngh s n xu t g ch t i khu v c đ ng b ng sông C u Long. ề ả ấ ạ ạ ự ồ ằ ử S d ng v tr u t oử ụ ỏ ấ ạ thành c i tr u ủ ấ Máy ép c i tr u đủ ấ ượ ảc s n xu t t i Gò Công (Ti n Giang) có côngấ ạ ề
su t 70 80 kg c i/gi , tiêu th đi n 6 7 KW/h. C 1,05 kg tr u thì cho ra 1 kgấ ủ ờ ụ ệ ứ ấ
c i tr u. Ch c n cho tr u vào h ng máy, qua b ph n ép thì máy cho ra nh ngủ ấ ỉ ầ ấ ọ ộ ậ ữ thanh c i tr u. C i tr u có đủ ấ ủ ấ ường kính 73 mm, dài t 0,5 1 m. C 1 kg c i tr uừ ứ ủ ấ thì n u đấ ượ ữc b a ăn cho 4 người
Hình 1.1. C i tr u thành ph m ủ ấ ẩ
b) Dùng v tr u đ l c nỏ ấ ể ọ ước
V i k thu t hi n nay, ngớ ỹ ậ ệ ười ta đã ch t o thành công thi t b l c nế ạ ế ị ọ ướ ừ c t
v tr u, có kh năng l c th ng nỏ ấ ả ọ ẳ ước ao, h thành nồ ước u ng s ch. C t lõi c aố ạ ố ủ thi t b là m t c m s x p tr ng, hình tr n m trong chi c bình l c. Đi u đ cế ị ộ ụ ứ ố ắ ụ ằ ế ọ ề ặ
bi t là lo i s này đệ ạ ứ ượ ạc t o ra b ng cách tách ôxit silic t tr u, có đ c tính l cằ ừ ấ ặ ọ
c c t t, v i l l c siêu nh , nh h n l l c c a thi t b c a M t i 10 l n, c aự ố ớ ỗ ọ ỏ ỏ ơ ỗ ọ ủ ế ị ủ ỹ ớ ầ ủ
Nh t 4 l n, ngoài ra nó cũng có đ b n cao (có th s d ng 10 đ n 20 năm).Thi tậ ầ ộ ề ể ử ụ ế ế
b còn có kh năng kh đị ả ử ược mùi ngu n nở ồ ước ô nhi m, kh ch t dioxin khiễ ử ấ
m c n i ti p m t bình l c có ng l c b ng than ho t tính.ắ ố ế ộ ọ ố ọ ằ ạ
c) V tr u làm s n ph m m nghỏ ấ ả ẩ ỹ ệ
Huy n Gia Vi n, Ninh Bình ngệ ễ ười ta đã t o ra các s n ph m m ngh n iạ ả ẩ ỹ ệ ộ
th t t v h t thóc. V h t thóc (tr u) đấ ừ ỏ ạ ỏ ạ ấ ược nghi n nh t o thành b t dề ỏ ạ ộ ướ ạ i d ng
Trang 19m n và b t s i.ị ộ ợ Sau khi k t h p v i keo, tr u đế ợ ớ ấ ược cho vào máy ép đ nh hình s nị ả
ph m và s y khô, hoàn thi n đ tr thành m t s n ph m mẩ ấ ệ ể ở ộ ả ẩ ỹ thu t.ậ
d) V tr u còn có th làm nguyênỏ ấ ể li u xây d ng s chệ ự ạ
T p đoàn Torftech c a Anh cho bi t, sau khi đ t m i t n v tr u s t o raậ ủ ế ố ỗ ấ ỏ ấ ẽ ạ
180 kg tro, có giá tr là 100 USD, có th s d ng làm ph gia cho xi măng và cóị ể ử ụ ụ
th thay th tr c ti p SiOể ế ự ế 2 trong xi măng. Các nhà khoa h c t lâu đã phát hi n raọ ừ ệ
v tr u có giá tr khi s d ng làm nguyên li u xây d ng. Trong tr u có ch a hàmỏ ấ ị ử ụ ệ ự ấ ứ
lượng SiO2 r t nhi u, mà đây l i là thành ph n chính trong xi măng, nh ng conấ ề ạ ầ ư
người mu n t n d ng tro thu đố ậ ụ ược sau khi đ t v tr u làm nguyên li u thay thố ỏ ấ ệ ế
xi măng, thì phương pháp này s t o ra hàm lẽ ạ ượng Carbon trong tro v tr u r tỏ ấ ấ cao, không th thay th thành ph n xi măng.ể ế ầ
Dướ ự ỗ ợ ủi s h tr c a các qu khoa h c xã h i, các nhà khoa h c M đã phátỹ ọ ộ ọ ỹ
hi n m t phệ ộ ương pháp gia công v tr u m i, có th đ ng th i s d ng tro vỏ ấ ớ ể ồ ờ ử ụ ỏ
tr u làm thành ph n trong xi măng, thúc đ y s phát tri n nguyên li u xây d ngấ ầ ẩ ự ể ệ ự
s ch.ạ
T p đoàn CHK bang Texas M cho bi t, hi n t i h đã h p tác v i m tậ ỹ ế ệ ạ ọ ợ ớ ộ nhóm nghiên c u và tìm ra m t phứ ộ ương pháp g n nh không còn Carbon trongầ ư thành ph n tro v tr u. Phầ ỏ ấ ương pháp m i này là cho v tr u vào lò đ t, đ t ớ ỏ ấ ố ố ở nhi t đ 800ệ ộ 0C, cu i cùng ch còn l i nh ng h t SiOố ỉ ạ ữ ạ 2 có đ tinh khi t cao.ộ ế
Ngoài ra các nhà nghiên c u thu c Trứ ộ ường Đ i h c Bath và Dundee, cùngạ ọ
v i các c ng s n Đ cũng đang phát tri n lo i xi măng thân thi n v i môiớ ộ ự ở Ấ ộ ể ạ ệ ớ
trường t vi c s d ng các v t li u th i nh v tr u.ừ ệ ử ụ ậ ệ ả ư ỏ ấ
Các nhà nghiên c u đang nghiên c u các cách đ làm gi m phát th iứ ứ ể ả ả cácbon b ng cách thay th m t ph n xi măng portland b ng các v t li u th i nhằ ế ộ ầ ằ ậ ệ ả ư tro bay t quá trình đ t than, x trong luy n thép và th m chí là v tr u.ừ ố ỉ ệ ậ ỏ ấ
Đ thay th m t ph n xi măng Portland, c n ph i nghiên c u m t s lo iể ế ộ ầ ầ ả ứ ộ ố ạ
xi măng “xanh” s d ng các v t li u th i khác nhau có s n đ a phử ụ ậ ệ ả ẵ ở ị ương. Ví d ,ụ
n Đ , có th s n xu t silic điôxít t quá trình đ t v tr u đ tr n vào xi
măng; nở ước Anh, có th dùng tro bay để ượ ạc t o ra t quá trình đ t than.ừ ố Chính
Trang 20vì th n u bi t cách kh c ph c đ làm gi m h t lế ế ế ắ ụ ể ả ế ượng cacbon trong v tr u thìỏ ấ
có th có m t lể ộ ượng l n h t SiOớ ạ 2 nở ước ta vì nước ta là nước xu t kh u g oấ ẩ ạ
đ ng th 2 trên th gi i và t đó có th nghiên c u ng d ng vào vi c thay thứ ứ ế ớ ừ ể ứ ứ ụ ệ ế
xi măng đ làm gi m ô nhi m môi trể ả ễ ườ ng
e) Các ng d ngứ ụ khác c a v tr uủ ỏ ấ
M t s ng d ng khác c a v tr u: Không d ng các ng d ng trên, vộ ố ứ ụ ủ ỏ ấ ừ ở ứ ụ ỏ
tr u còn có th dùng làm thi t b cách nhi t, làm ch t đ n, giá th trong công s nấ ể ế ị ệ ấ ộ ể ả
xu t meo gi ng đ tr ng n m, dùng đánh bóng các v t th b ng kim lo i, troấ ố ể ồ ấ ậ ể ằ ạ
tr u có th dùng làm phân bón.ấ ể
Ngoài ra, silic đioxit (SiO2) t ng h p t tro tr u có th ng d ng vào nhi uổ ợ ừ ấ ể ứ ụ ề lĩnh v c nh : hút m, làm ch t ph gia xi măng, cao su, ch t o thi t b l cự ư ẩ ấ ụ ế ạ ế ị ọ
nước, th y tinh, ch t bán d n, làm nguyên li u thay th ngu n silic TEOS đủ ấ ẫ ệ ế ồ ể
t ng h p v t li u xúc tác mao qu n trung bình nh MCM41, MCM48, SBA15,ổ ợ ậ ệ ả ư SBA16. Theo [13] thì s d ng ngu n SiOử ụ ồ 2 thu h i t tr u trong quá trình t ngồ ừ ấ ổ
h p v t li u MCM41, SBA16, có ch t lợ ậ ệ ấ ượng không kém gì so v i khi s d ngớ ử ụ ngu n TEOS. Đi u đáng nói đây là ngu n SiOồ ề ở ồ 2 t ng h p t tr u v a r ti n, dổ ợ ừ ấ ừ ẻ ề ễ
b o qu n và phù h p v i đi u ki n kinh t đ a phả ả ợ ớ ề ệ ế ở ị ương. SiO2 còn được sử
d ng đ h p ph và thu h i các kim lo i n ng trong môi trụ ể ấ ụ ồ ạ ặ ường nướ 13], khả c [năng h p ph c a SiOấ ụ ủ 2 là khá t t. Đã có nhi u nghiên c u trong lĩnh v c tách silicố ề ứ ự trong tro tr u đ t ng h p các v t li u h p ph xúc tác.ấ ể ổ ợ ậ ệ ấ ụ
Tr u có th đấ ể ượ ức ng d ng r t đa d ng trong đ i s ng c a con ngụ ấ ạ ờ ố ủ ườ i
Vi t Nam. Tr u có u th r t l n v ngu n nguyên li u và giá thành nên vi cệ ấ ư ế ấ ớ ề ồ ệ ệ nghiên c u s d ng tr u cũng nh Silic tách ra t tr u vào s n xu t luôn mangứ ử ụ ấ ư ừ ấ ả ấ
l i hi u qu kinh t cao và ti t ki m chi phí. Th c t hi n nay m t s t nh nh tạ ệ ả ế ế ệ ự ế ệ ộ ố ỉ ấ
là đ ng b ng sông C u Long lở ồ ằ ử ượng tr u v n còn r t d i dào nên c n l u ýấ ẫ ấ ồ ầ ư tăng cường vi c nghiên c u ng d ng ngu n nguyên li u này nh m m r ngệ ứ ứ ụ ồ ệ ằ ở ộ
kh năng s d ng tr u v a ti t ki m chi phí s n xu t, v a có l i cho môi trả ử ụ ấ ừ ế ệ ả ấ ừ ợ ườ ng[2]
1.2. V t li u mao qu n trung bình (MQTB)ậ ệ ả
Trang 211.2.1. Gi i thi u v t li u MQTBớ ệ ậ ệ
V t li u có c u trúc mao qu n là v t li u mà trong lòng nó có m t hậ ệ ấ ả ậ ệ ộ ệ
th ng mao quan (pore) v i kích thố ̉ ớ ướ ừc t vài đ n vài ch c nano mét và r t phátế ụ ấ tri n. Các mao quan này có th có d ng l ng (cage) ho c các ng hình tr ể ̉ ể ạ ồ ặ ố ụ
Theo phân lo i c a IUPAC, d a trên kich thạ ủ ự ́ ươc mao quan, v t li u maó ̉ ậ ệ
Hình 1.2. Phân loai v t li u mao quan cua IUPAC ̣ ậ ệ ̉ ̉
Viêc phat hiên, nghiên c u tông h p va s dung cac vât liêu mao quan cọ ́ ̣ ứ ̉ ợ ̀ ử ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ́ lich s lâu đ i. Đ u tiên, ng̣ ử ờ ầ ười ta phát hi n m t s khoáng nhôm silicat t nhiênệ ộ ố ự
có c u trúc tr t t v i m t h th ng vi mao qu n phát tri n và chúng đã đấ ậ ự ớ ộ ệ ố ả ể ượ c
ng d ng trong xúc tác và h p ph Sau đó các nhà khoa h c đã t ng h p đ c
nh ng v t li u vi mao qu n có c u trúc nh mong mu n b ng vi c s d ng cácữ ậ ệ ả ấ ư ố ằ ệ ử ụ
h p ch t h u c nh nh ng ch t đi u khi n c u trúc đợ ấ ữ ơ ư ữ ấ ề ể ấ ược g i là các ch t đ nhọ ấ ị
hướng c u trúc (ĐHCT). Trong m y th p k qua, v t li u zeolit v i c u trúc tinhấ ấ ậ ỉ ậ ệ ớ ấ
th mao qu n đ c bi t đã để ả ặ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong công nghi p l c hóa d uộ ệ ọ ầ
và t ng h p h u c , đ c bi t đ i v i nh ng phân t nh h n 10ổ ợ ữ ơ ặ ệ ố ớ ữ ử ỏ ơ 0
A. Zeolit có
nh ng đ c tính n i tr i sau:ữ ặ ổ ộ
Trang 22Di n tích b m t riêng l n và kh năng h p ph caoệ ề ặ ớ ả ấ ụ
Tính ch t h p ph có th đấ ấ ụ ể ược thay đ i đ tr thành lo i a nổ ể ở ạ ư ước ho cặ
k nỵ ước tùy thu c vào nhóm ch c b m tộ ứ ề ặ
Các tâm ho t đ ng xúc tác(tâm axit) có th hình thành trong m ng tinhạ ộ ể ạ
th Cể ường đ cũng nh m t đ có th bi n đ i đ đáp ng cho các ph n ngộ ư ậ ộ ể ế ổ ể ứ ả ứ khác nhau
Các kênh mao qu n và các h c bên trong v t li u có kích thả ố ậ ệ ướ ừc t 512 0
A, thích h p cho nhi u lo i phân t ph n ng. V i đi n trợ ề ạ ử ả ứ ớ ệ ường m nh trong viạ mao qu n và tính ch t đi n t c a các phân t trong m t không gian h n ch ,ả ấ ệ ử ủ ử ộ ạ ế zeolit có kh năng ho t hóa các phân t tham gia ph n ng.ả ạ ử ả ứ
Nh có c u trúc mao qu n đ ng nh t và có gi i h n nên zeolit có tínhờ ấ ả ồ ấ ớ ạ
ch n l c hình h c khác nhau đ i v i các s n ph m, các ch t ph n ng và cácọ ọ ọ ố ớ ả ẩ ấ ả ứ
h p ch t trung gian.ợ ấ
Zeolit có đ b n nhi t, th y nhi t và hóa h c caoộ ề ệ ủ ệ ọ
Ngoài nh ng đ c đi m không th ph nh n trên, zeolit t ra h n ch đ iữ ặ ể ể ủ ậ ỏ ạ ế ố
v i các ch t ph n ng có kích thớ ấ ả ứ ướ ớc l n h n kích thơ ước mao qu n c a chúng.ả ủ
Vào nh ng năm 19911992, các nhà nghiên c u cua hang Mobil Oil đã tôngữ ứ ̉ ̃ ̉
h p thanh công m t h v t li u m i có kích thợ ̀ ộ ọ ậ ệ ớ ước mao qu n t 2 đ n 20 nm b ngả ừ ế ằ
vi c s d ng ch t ho t đ ng b m t nh nh ng ch t t o c u trúc [10]. Đây làệ ử ụ ấ ạ ộ ề ặ ư ữ ấ ạ ấ
nh ng v t li u silicat có c u trúc tr t t , đữ ậ ệ ấ ậ ự ược g i là v t li u rây phân t MQTBọ ậ ệ ử (MMS). T đó đã có nhi u v t li u MMS đừ ề ậ ệ ượ ổc t ng h p nh FSM, M41S, HMS,ợ ư MSUx, Các v t li u cao c p này có đậ ệ ấ ường kính mao qu n đ ng đ u, kích thả ồ ề ướ cmao qu n trung bình (dao đ ng trong kho ng 20 – 100 ả ộ ả Ao ), r ng h n kích thộ ơ ướ cmao qu n c a zeolit t 3 đ n 4 l n và di n tích b m t riêng vô cùng l n (500 ả ủ ừ ế ầ ệ ề ặ ớ
1000 m2/g). Chính vì nh ng u đi m nh v y nên v t li u MQTB đã m ra m tữ ư ể ư ậ ậ ệ ở ộ
hướng phát tri n to l n trong lĩnh v c xúc tác và h p ph , kh c ph c để ớ ự ấ ụ ắ ụ ược nh ngữ
nhược đi m c a zeolit nh chuy n hóa để ủ ư ể ược nh ng phân t có kích thữ ử ước phân tử
l n, c ng k nh ớ ồ ề [5,6,25]
Trang 23H v t li u M41S đọ ậ ệ ượ ổc t ng h p b ng cách k t h p m t cách thích h pợ ằ ế ợ ộ ợ ngu n silic (tetra etyl ortho silicat hay th y tinh l ng), ch t đ nh hồ ủ ỏ ấ ị ướng c u trúcấ (ĐHCT) ankyl trimetyl amoni halogenua (cetyl trimetyl amoni bromua), ki mề (NaOH hay tetra etyl amoni hiđroxit) và nước. Tùy theo đi u ki n t ng h p nhề ệ ổ ợ ư
b n ch t c a ch t ho t đ ng b m t, b n ch t c a ch t ph n ng, nhi t đả ấ ủ ấ ạ ộ ề ặ ả ấ ủ ấ ả ứ ệ ộ
t ng h p, giá tr pH mà kích thổ ợ ị ước và c u trúc mao qu n khác nhau đấ ả ược hình thành nh c u trúc l c lăng (MCM41), c u trúc l p phư ấ ụ ấ ậ ương (MCM48), c u trúcấ
l p (MCM50).ớ
Đăc biêt, vât liêu MCM41 ra đ i đ̣ ̣ ̣ ̣ ơ ượ̀ c xem la b̀ ươc đôt pha l n trong linh́ ̣ ́ ́ơ ̃
v c xuc tac di thê. Loai vât liêu nay co câu truc mao quan đông đêu, kich thự ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ươ ćmao quan rông (> 2nm) v i đô trât t cao va diên tich bê măt riêng l n (lên đên̉ ̣ ớ ̣ ̣ ự ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ớ ́
1000 m2/g). Cac u thê đo cho phep vât liêu MCM41 tham gia vao qua trinh́ ư ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ chuyên hoa cac phân t dâu năng, cac san phâm t cac h p chât thiên nhiên, x lỷ ́ ́ ử ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ừ ́ ợ ́ ử ́cac phân t gây ô nhiêm co kich th́ ử ̃ ́ ́ ươ ơc l n.́ ́
Tiêp theo đo, vao năm 1998, cac nha khoa hoc nhom G.D. Stucky va cônǵ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̣
s đa phat hiên ra viêc dung cac chât đông trung h p khôi nh nh ng chât ĐHCTự ̃ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ợ ́ ư ữ ́
va đa tông h p thanh công vât liêu SBA15 [30]. SBA15 co nhiêu tinh chât đăc̀ ̃ ̉ ợ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̣ biêt nh đ̣ ư ường kính mao qu n đ ng đ u v i kích thả ồ ề ớ ướ ớc l n h n 3 – 4 l n kíchơ ầ
thước mao qu n zeolit và di n tích b m t riêng l n (600 1000 mả ệ ề ặ ớ 2/g ). Đông th ì ơ ̀
tường mao qu n SBA15 dày (day h n tả ̀ ơ ương mao quan vât liêu co câu truc luc̀ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ lăng tương ng MCM41) nên có tính b n nhi t và th y nhi t cao ứ ề ệ ủ ệ [10]
Hi n nay trên th gi i, v t li u phân t MQTB đang đệ ế ớ ậ ệ ử ược nghiên c u vàứ
ng d ng nhi u theo các h ng sau: K t tinh l i mao qu n b ng ch t ĐHCT
thích h p đ có th ki m soát kích thợ ể ể ể ước mao qu n; trát hay t m lên mao qu nả ẩ ả
m t l p v t li u tinh th làm ch t xúc tác đ có th phát tri n b m t c a v tộ ớ ậ ệ ể ấ ể ể ể ề ặ ủ ậ
li u xúc tác; tinh th hóa tệ ể ường vô đ nh hình; thay th đ ng hình Si b ng các kimị ế ồ ằ
lo i chuy n ti p đ có th thay đ i kích thạ ể ế ể ể ổ ước mao qu n và l c axit [10].ả ự
1.2.2. Phân loai vât liêu MQTḄ ̣ ̣
1.2.2.1. Phân loai theo câu truc̣ ́ ́
Trang 24* Vât liêu MQTB không ch a silic : ZrỌ ̣ ứ 2, TiO2, Fe2O3,
1.3. V t li u mao qu n trung bình SBA15ậ ệ ả
1.3.1. Đăc điêm câu truc SBA15̣ ̉ ́ ́
Năm 1998, Stucky và c ng s [10] đã công b m t lo i v t li u m i kýộ ự ố ộ ạ ậ ệ ớ
hi u là SBA15. Đây là m t v t li u mao qu n trung bình có đ i x ng l c lăngệ ộ ậ ệ ả ố ứ ụ
v i đô trât t luc lăng cao, kich thớ ̣ ̣ ự ̣ ́ ươc mao quan rông va đông đêu (co thê đat́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ 300A0), thanh mao quan đêu va day (31À ̉ ̀ ̀ ̀ 0 64A0), khác v i MCM41 có thànhớ mao qu n m ng h n. Do đó, SBA15 có đ b n nhi t và th y phân cao h n h nả ỏ ơ ộ ề ệ ủ ơ ẳ
so v i cái lo i v t li u thu c h M41S. Diên tich bê măt riêng l n (600mớ ạ ậ ệ ộ ọ ̣ ́ ̀ ̣ ớ 2/g 1000m2/g)
Trang 25Hinh 1.4. ̀ Anh SEM (a), đ ̉ ươ ng đăng nhiêt hâp phu kh hâp phu Ǹ ̉ ̣ ́ ̣ ử ́ ̣ 2 (b),
phô XRD cua SBA15 (c) ̉ ̉ [9]
1.3.2. Tông h p va c chê hinh thanh vât liêu SBA15̉ ợ ̀ ơ ́ ̀ ̀ ̣ ̣
Đ t ng h p v t li u mao qu n trung bình có c u trúc d ng l c lăngể ổ ợ ậ ệ ả ấ ạ ụ (SBA15) b ng cách s d ng TEOS, TMOS, TPOS là ngu n cung c p silic vàằ ử ụ ồ ấ
ch t đ ng trùng h p nh là tác nhân đ nh hấ ồ ợ ư ị ướng c u trúc. Đ c bi t, các ch tấ ặ ệ ấ
đ ng trùng h p poly(alkylene oxide) nh : poly(ethylene oxide) poly(propyleneồ ợ ư oxide)poly(ethylene oxide) (PEOPPOPEO) là nh ng l a ch n hàng đ u b i tínhữ ự ọ ầ ở
ch t s p x p tr t t trong c u trúc mao qu n, giá thành thấ ắ ế ậ ự ấ ả ương m i th p và cóạ ấ tính phân h y sinh h c [12,30]. T l EO và PO cũng nh hủ ọ ỉ ệ ả ưởng đ n c u trúc c aế ấ ủ
v t li u mao qu n t ng h p đậ ệ ả ổ ợ ược. Ví d : dùng Pluronic L121 (EOụ 5PO70EO5) ở
n ng đ th p (0,51% v kh i lồ ộ ấ ề ố ượng) thì t o ra v t li u c u trúc d ng l c lăng,ạ ậ ệ ấ ạ ụ
nh ng n u n ng đ cao h n (25% kh i lư ế ở ồ ộ ơ ố ượng) thì t o ra s n ph m MQTBạ ả ẩ phi n m ng không đ ng đ u. Đ i v i nh ng ch t đ ng trùng h p có t l EO vàế ỏ ồ ề ố ớ ữ ấ ồ ợ ỉ ệ
PO cao h n nh EOơ ư 106PO70EO106; EO100PO39EO100 hay EO80PO30EO80 thì t o đạ ượ c
s n ph m v t li u MQTB hình kh i. SBA15 đi n hình đả ẩ ậ ệ ố ể ượ ổc t ng h p b ngợ ằ cách dùng ch t ĐHCT Pluronic P123 (EOấ 20PO70EO20). S d ng n ng đ c a cácử ụ ồ ộ ủ
ch t ĐHCT l n h n 6% kh i lấ ớ ơ ố ượng thì ch có gel silic t o thành. Khi n ng đ nàyỉ ạ ồ ộ
bé h n 0,5% thì k t qu ch cho đơ ế ả ỉ ược silic vô đ nh hình.ị
Trang 26Nhi t đ c a ph n ng t ng h p SBA15 t 35ệ ộ ủ ả ứ ổ ợ ừ oC 80oC. T i nhi t đạ ệ ộ phòng, thu được silica vô đ nh hinh ho c s n ph m v i đ s p x p tr t t kém,ị ặ ả ẩ ớ ộ ắ ế ậ ự
đi u này cũng x y ra tề ả ương t t i khu v c nhi t đ l n h n 80ự ạ ự ệ ộ ớ ơ oC
V t li u MQTB d ng l c lăng đậ ệ ạ ụ ược hình thành trong môi trường axit (pH 1) b ng các dung d ch axit nh HCl, HI, HBr, HNOằ ị ư 3, H2SO4 ho c Hặ 3PO4…T iạ các giá tr pH=2 ị 6 không xu t hi n k t tinh hay c u trúc không đấ ệ ế ấ ược hình thành. T i pH = 7 ch có silic vô đ nh hình l n x n đạ ỉ ị ộ ộ ượ ạc t o thành [30]
Theo Stucky và c ng s [10], c ch c a s t o thành SBA15 đi qua h pộ ự ơ ế ủ ự ạ ợ
ch t trung gian (Sấ oH+)(XI+), trong đó So là ch t ho t đ ng b m t (triblockấ ạ ộ ề ặ copolymer), H+ là proton, X là anion axit và I+ là các dang silic b proton hóa. Các̣ ị phân t ch t ho t đ ng b m t b proton hóa đử ấ ạ ộ ề ặ ị ượ ổc t ch c dứ ướ ại d ng m t c uộ ấ trúc mixen hình tr Chúng ho t đ ng nh nh ng ch t ĐHCT và k t h p v i cácụ ạ ộ ư ữ ấ ế ợ ớ cation oxit silic b i s k t h p c a nh ng tở ự ế ợ ủ ữ ương tác tĩnh đi n, liên k t hydro, vàệ ế
l c Van Der Waals. B ng vi c s d ng ph c ng hự ằ ệ ử ụ ổ ộ ưởng t electron (electronừ paramagnetic resonance), Sharon Ruthstein [26] và c ng s đã đ a ra mô hình vộ ự ư ề
c u trúc c a SBA15 trấ ủ ước giai đo n th y nhi t (Hình 1.5). Trong mô hình này,ạ ủ ệ
ph n đen nh t là c a oxit silic, ph n đen đ m tầ ạ ủ ầ ậ ương ng các chu i PEO, còn ph nứ ỗ ầ
tr ng là c a các chu i PPO. Giai đo n x lý nhi t sau đó s làm gi m m c đắ ủ ỗ ạ ử ệ ẽ ả ứ ộ chu i c a PEO trong oxit silic, và vì th làm gi m đ dày tỗ ủ ế ả ộ ường và làm tăng kích
thước mao qu n. Mô hình này cũng gi i thích s hình thành các h th ng vi maoả ả ự ệ ố
qu n trong tả ường SBA15 do PEO t o nên.ạ
Trang 27Hình 1.5. Mô hình đ c đ ngh cho c u trúc SBA15 sau ph n ng 50 ượ ề ị ấ ả ứ ở o C
nh ng tr ư ướ c th y nhi t ủ ệ
1.3.3. ng d ng c a v t li u SBA15Ứ ụ ủ ậ ệ
SBA15 la loai vât liêu MQTB co nh ng tinh chât vât ly u viêt h n so v ì ̣ ̣ ̣ ́ ữ ́ ́ ̣ ́ư ̣ ơ ơ ́cac loai vât liêu MQTB tŕ ̣ ̣ ̣ ươc đo. Tuy nhiên, do co bô khung silicat trung tinh vá ́ ́ ̣ ́ ̀ không co tâm xuc tac nên trong đa sô tŕ ́ ́ ́ ương h p, vât liêu SBA15 không thê hiêǹ ợ ̣ ̣ ̉ ̣
la chât xuc tac hoăc hâp phu hiêu qua. Vi thê viêc ng dung tr c tiêp SBA15 là ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ứ ̣ ự ́ ̀ không nhiêu. Môt sô ng dung điên hinh cua SBA15 nh sau:̀ ̣ ́ ́ư ̣ ̉ ̀ ̉ ư
SBA15 lam chât nên hay khung tao câu truc đê tông h p dây nano và ́ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̉ ợ ̀
nh ng san phâm co đô trât t nh dây nano: Ag, Au, Pt , tinh th nano bán d nữ ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ự ư ể ẫ PbS, CMK3 và CMK5. Ngoai ra, ng̀ ươi ta con dung SBA15 nh la môt chât nêǹ ̀ ̀ ư ̀ ̣ ́ ̀ cho qua trinh hydrat hoa cua 2propanol v i xúc tác ZnÓ ̀ ́ ̉ ớ 2. Đ ng th i, nh co hêồ ờ ờ ́ ̣ thông vi mao quan nên SBA15 co kha năng phân tach cac hidrocacbon nhe.́ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣
Bên canh đo, SBA15 v i di n tích b m t l n, h th ng mao qu ṇ ́ ớ ệ ề ặ ớ ệ ố ả
r ng và đ ng đ u nên có kh năng h p ph tộ ồ ề ả ấ ụ ương đ i v i m t s ch t ví dố ớ ộ ố ấ ụ
nh methanol, [22]ư
1.4. Bi n tính b m t v t li u mao qu n trung bình SBA15ế ề ặ ậ ệ ả
Thông thương có hai h̀ ướng biên tinh bê măt SBA15 la phân tan kim lo í ́ ̀ ̣ ̀ ́ ạ
ho t đ ng vào v t li u hoăc g n các nhóm ch c h u c lên b m t mao qu n.ạ ộ ậ ệ ̣ ắ ứ ữ ơ ề ặ ả Trong đo, vât liêu SBA15 biên tinh băng cac nhom ch c h u c đa va đang đ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ứ ữ ơ ̃ ̀ ượ cquan tâm nghiên c u rât nhiêu b i nh ng ng dung quan trong cua chung đăc biêtứ ́ ̀ ở ữ ứ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ trong linh v c hâp ph [7].̃ ự ́ ụ
Cho đ n nay, có nhiêu nhóm ch c h u c đ c nghiên c u g n lên trên bế ̀ ứ ữ ơ ượ ứ ắ ề
m t mao qu n SBA15 nh nhom thiol (SH), sunfonic axit (SOặ ả ư ́ 3H), cloro (Cl), amin (NH2), mercaptopyrimidine (MPY), mercaptothiazoline (MTZ), 2mercaptobenzothiazoline (MBT), cacboxyl (COOH)
1.4.1. Tông h p̉ ợ
Trang 28Thông thường có hai phương pháp được s d ng đ bi n tính SBA15ử ụ ể ế
b ng cac nhom ch c h u c là t ng h p tr c ti p và bi n tính sau t ng h p.ằ ́ ́ ứ ữ ơ ổ ợ ự ế ế ổ ợ
Đ i v i phố ớ ương phap t ng h p tr c ti p, nǵ ổ ợ ự ế ười ta tr n các ch t ch aộ ấ ư ́nhom ch c h u c v i ngu n cung c p silic nh TEOS. Trong quá trình ph ń ứ ữ ơ ớ ồ ấ ư ả
ng, nhóm silane s bi th y phân và g n vào t ng oxit silic, còn các nhóm ch c
h u c hữ ơ ướng ra ngoài
K t qu này d n đ n m t s n ph m có các nhóm ch c h u c đế ả ẫ ế ộ ả ẩ ứ ữ ơ ược g nắ lên trên b m t. Quá trình ng ng t t o s n ph m có th đề ặ ư ụ ạ ả ẩ ể ược minh h a hìnhọ ở 1.10 [7]
Hình 1.6. Quá trình ng ng t t o s n ph m bi n tính đ ng th i ư ụ ạ ả ẩ ế ồ ờ
trong đo R la cac nhom ch c h u ć ̀ ́ ́ ứ ữ ơ
Đ bi n tính sau t ng h p, ngể ế ổ ợ ười ta d a vào c s khoa h c sau: Trên bự ơ ở ọ ề
m t mao qu n c a SBA15 có các nhóm SiOH. Các nhóm ch c năng đặ ả ủ ứ ược g nắ
b i ph n ng gi a các phân t h u c có ch a nhóm ch c năng và OH c a nhómở ả ứ ữ ử ữ ơ ứ ứ ủ SiOH b m t. Ph n ng này thề ặ ả ứ ường được ti n hành b ng cách đun h i l uế ằ ồ ư trong m t s dung môi nh toluen, ethanol, clorofomộ ố ư
Ph n ng này có th x y ra theo s đ sau [12]:ả ứ ể ả ơ ồ
Trang 29Hình 1.7. S đ ph n ng bi n tính sau t ng h p ơ ồ ả ứ ế ổ ợ
Trong đo R la cac nhom ch c h u ć ̀ ́ ́ ứ ữ ơ
1.4.2. Môt sô vât liêu MQTB SBA15 biên tinh b i cac nhom ch c h u c̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ở ́ ́ ứ ữ ơ
và ng d ngứ ụ
Cho đ n nay, có nhiêu nhóm ch c h u c đế ̀ ứ ữ ơ ược nghiên c u g n lên trên bứ ắ ề
m t mao qu n SBA15 nh nhom thiol (SH), sunfonic axit (SOặ ả ư ́ 3H), cloro (Cl), amin (NH2), mercaptopyrimidine (MPY), mercaptothiazoline (MTZ), 2mercapto benzothiazoline (MBT), cacboxyl (COOH),
* SBA15SH [19]: vât liêu SBA15 đ̣ ̣ ược biên tinh b i nhom thiol v í ́ ở ́ ơ ́nguôn cung câp nhom SH có th là m t trong các ch t sau:̀ ́ ́ ể ộ ấ
+ (3(mercaptopropyl)trimethoxysilane, MPTMS)
+ (3mercaptopropyl)methyldimethoxysilane
+ Phenyltrimethoxysilane
* SBA15SO3H [14]: vât liêu SBA15 biên tinh b i nhom sunfonic axit,̣ ̣ ́ ́ ở ́
được tông h p băng cach oxi hoa SBA15SH v i tac nhân H̉ ợ ̀ ́ ́ ớ ́ 2O2
* SBA15SO3Mn(salen) [17] được tông h p khi cho SBA15SỎ ợ 3H tać dung v i Mn(salen)Cl.̣ ớ
Hinh 1.8. ̀ S đô tông h p SBA15SO ơ ̀ ̉ ợ 3 H va SBA15SÒ 3 Mn(salen)
* SBA15NH2 [21]: vât liêu SBA15 đ̣ ̣ ược biên tinh b i nhom amin v í ́ ở ́ ơ ́
Trang 30SBA15 SBA15MPY
Hinh 1.9. ̀ S đô tông h p SBA15 va SBA15MPY ơ ̀ ̉ ợ ̀
* SBA15MTZ [23]: vât liêu SBA15 biên tinh b i nhom mercaptothiazolinẹ ̣ ́ ́ ở ́ (MTZ), nguôn cung câp nhom MTZ là 2mercaptothiazolinetrimethoxysilane.̀ ́ ́
* SBA15MBT [24]: vât liêu SBA15 biên tinh b i nhom 2̣ ̣ ́ ́ ở ́mercaptobenzothiazoline (MBT) v i nguôn cung câp nhom MBT la 2ớ ̀ ́ ́ ̀mercaptobenzothiazolinetrimetoxysilane
* SBA15 COOH [23]: vât liêu SBA15 đ̣ ̣ ược biên tinh b i nhom cacboxyĺ ́ ở ́
Trang 31COOH [21] tao thanh co hoat tinh hâp phu cao đôi v i rât nhiêu kim loai năng̣ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ớ ́ ̀ ̣ ̣
thương găp trong nguôn ǹ ̣ ̀ ươc thai nh Aǵ ̉ ư +, Cd2+, Fe3+,Cu2+, Zn2+
Trong các v t li u SBA15 bi n tính b i các nhóm ch c h u c thìậ ệ ế ở ứ ữ ơ SBA15SH là m t v t li u có tri n v ng l n do nó có kh năng h p ph t tộ ậ ệ ể ọ ớ ả ấ ụ ố nhi u cation kim lo i n ng. Nhi u công trình nghiên c u v ho t tính h p phề ạ ặ ề ứ ề ạ ấ ụ
c a v t li u này đã đủ ậ ệ ược công b Aguado và c ng s [18] trong đ tài nghiênố ộ ự ề
c u v SBA15SH đã k t lu n v kh năng h p ph cao đ i v i Hgứ ề ế ậ ề ả ấ ụ ố ớ 2+ c a v tủ ậ
li u này (DLHP Hgệ 2+ c c đ i có th đ t 2,9 mmol/g, l n h n nhi u so v i cácự ạ ể ạ ớ ơ ề ớ
v t li u SBA15MBT và SBA15MTZ trên). S h p ph ch n l c cao Ptậ ệ ở ự ấ ụ ọ ọ 2+ và
Pd2+ trong dung d ch v i s co măt các kim lo i n ng khác nh Cdị ớ ự ́ ̣ ạ ặ ư 2+, Cu2+,
Cd2+ b ng v t li u SBA15SH cũng đã đằ ậ ệ ược Kang và c ng s [27] nghiên c u.ộ ự ứ
Trong linh v c xuc tac, nhiêu vât liêu SBA15 biên tinh băng nhom ch c̃ ự ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ́ ư ́
h u c đa đữ ơ ̃ ược nghiên c u va th hoat tinh xuc tac. SBA15SOứ ̀ ử ̣ ́ ́ ́ 3H thê hiên tinh̉ ̣ ́ xuc tac chon loc trong phan ng gi a stiren va formanđehit tao thanh san phâm 4́ ́ ̣ ̣ ̉ ứ ữ ̀ ̣ ̀ ̉ ̉phenyl1,3đioxan v i hiêu suât đat gân 100%. SBA15Mn(salen) [17] la chât coớ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ hoat tinh xuc tac cao trong phan ng oxi hoa R(+)limonen v i peraxit tao thanḥ ́ ́ ́ ̉ ứ ́ ớ ̣ ̀ san phâm 1,2epoxit, hiêu suât > 90%.̉ ̉ ̣ ́
Trong linh v c điêu chê vât liêu m i, Feng Gao va công s [11] đa nghiêñ ự ̀ ́ ̣ ̣ ớ ̀ ̣ ự ̃
c u va tông h p thanh công cac tinh thê nano va s i nano PbS trong mao quan HSứ ̀ ̉ ợ ̀ ́ ̉ ̀ ợ ̉SBA15. C chê đơ ́ ược trinh bay nh sau:̀ ̀ ư
Hinh 1.10. ̀ C chê tao thanh cac tinh thê nano PbS trong mao quan HSSBA15 ơ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̉
Trong linh v c hâp phu, co nhiêu vât liêu SBA15 biên tinh b i nhom ch c̃ ự ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ở ́ ư ́
h u c lam chât hâp phu rât hiêu qua: SBA15SOữ ơ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ 3Ag (san phâm tao thanh khi xaỷ ̉ ̣ ̀ ̉
ra phan ng trao đôi ion gi a SBA15SỎ ứ ̉ ữ H va Ag̀ +) co kha năng hâp phú ̉ ́ ̣
Trang 32dibenzothiophene (DBT) t hôn h p v i octane [14]. S hâp phu khi lên vât liêuừ ̃ ợ ớ ự ́ ̣ ́ ̣ ̣ SBA15 được biên tinh b i nhom cloro đa đ́ ́ ở ́ ̃ ược nghiên c u va kêt qua cho thâyứ ̀ ́ ̉ ́ chât nay hâp phu tôt khi CÓ ̀ ́ ̣ ́ ́ 2 v i dung lớ ượng hâp phu (DLHP) t́ ̣ ương đôi l n 0,19́ ớ 0,67 mmol/g [20]. Tuy nhiên, ng dung quan trong nhât cua vât liêu SBA15ứ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ biên tinh băng nhom ch c h u c trong linh v c nay la hâp phu cation kim loaí ́ ̀ ́ ứ ữ ơ ̃ ự ̀ ̀ ́ ̣ ̣ năng trong ṇ ươc thai.́ ̉
Trang 33 Kh o sát các đi u ki n thích h p tách ngu n silic t tro tr u.ả ề ệ ợ ồ ừ ấ
T ng h p v t li u SBA15 t ngu n silic trên. Kh o sát các y u t nhổ ợ ậ ệ ừ ồ ả ế ố ả
2.3.1.1. Phương pháp nhi u x R nghen (Xray diffraction: XRD)ễ ạ ơ
Theo lý thuy t c u t o tinh th , m ng tinh th đế ấ ạ ể ạ ể ược xây d ng t cácự ừ nguyên t hay ion phân b đ u đ n trong không gian theo m t tr t t nh t đ nh.ử ố ề ặ ộ ậ ự ấ ị Khi chùm tia X t i b m t tinh th và đi sâu vào bên trong m ng lớ ề ặ ể ạ ưới tinh th thìể
m ng lạ ưới này đóng vai trò nh m t cách t nhi u x đ c bi t. Các nguyên t ,ư ộ ử ễ ạ ặ ệ ử ion b kích thích b i chùm tia X s thành các tâm phát ra các tia ph n x ị ở ẽ ả ạ
Trang 34Hinh 2.1. ̀ S đô tia t i va va tia phan xa trên tinh thê ơ ̀ ớ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉
Bươc song cua chum tia X, goc phan xa va khoang cach gi a 2 măt phănǵ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ữ ̣ ̉ song song liên hê v i nhau qua pḥ ớ ương trinh Vulf Bragg:̀
Đ i v i v t li u MQTB có đ i x ng l c lăng (hexagonal), m c đ tr t tố ớ ậ ệ ố ứ ụ ứ ộ ậ ự
c a c u trúc có th đủ ấ ể ược đánh giá băng XRD góc nh Hình 2.2 minh h a m ì ỏ ọ ố liên quan gi a m c đ tr t t c a c u trúc và ph nhi u x tia X. Các pic tữ ứ ộ ậ ự ủ ấ ổ ễ ạ ươ ng
ng v i ch s Miller (100), (110), và (200) xu t hi n vùng 2
(100) đ c tr ng MQTB có đ i x ng l c lăng, (110) và (200) đ c tr ng cho m cặ ư ố ứ ụ ặ ư ứ
đ tr t t c a v t li u.ộ ậ ự ủ ậ ệ
Hình 2.2. Minh ho c u trúc l c lăng c a vât li u theo XRD ạ ấ ụ ủ ệ
Th c nghiêm:ự ̣ Phô XRD đ̉ ược ghi trên may D8Advance, Brucker v i tiá ớ phat xa CuḰ ̣ α co b́ ươc song ́ ́ λ = 1,5406A0, công suât 40KV, goc quet t 0.5 đêń ́ ́ ừ ́
100, t i trạ ường ĐHKH T Nhiên Hà N i.ự ộ
Trang 352.3.1.2. Phương pháp phân tích ph tán s c năng lổ ắ ượng tia X (Energy dispersive Xray spectroscopy: EDX)
Ph tán s c năng lổ ắ ượng tia X, hay ph tán s c năng lổ ắ ượng là k thu t phânỹ ậ tích thành ph n hóa h c c a v t r n d a vào vi c ghi l i ph tia X phát ra t v tầ ọ ủ ậ ắ ự ệ ạ ổ ừ ậ
r n do tắ ương tác v i các b c x (mà ch y u là chùm đi n t có năng lớ ứ ạ ủ ế ệ ử ượng cao trong các kính hi n vi đi n t ).ể ệ ử
K thu t EDX ch y u đỹ ậ ủ ế ược th c hi n trong các kính hi n vi đi n t ,ự ệ ể ệ ử trong đó, nh vi c u trúc v t r n đả ấ ậ ắ ược ghi l i thông qua vi c s d ng chùm đi nạ ệ ử ụ ệ
t có năng lử ượng cao tương tác v i v t r n. Khi chùm đi n t có m c năngớ ậ ắ ệ ử ứ
lượng l n đớ ược chi u vào v t r n, nó s đâm xuyên sâu vào nguyên t v t r nế ậ ắ ẽ ử ậ ắ
và tương tác v i các l p đi n t bên trong c a nguyên t ớ ớ ệ ử ủ ử
Có nhi u thi t b phân tích EDX nh ng ch y u EDX đề ế ị ư ủ ế ược phát tri nể trong các kính hi n vi đi n t , đó các phép phân tích để ệ ử ở ược th c hi n nh cácự ệ ờ chùm đi n t có năng lệ ử ượng cao và được thu h p nh h các th u kính đi n t ẹ ờ ệ ấ ệ ử
Ph tia X phát ra s có t n s (năng lổ ẽ ầ ố ượng photon tia X) tr i trong m t vùng r ngả ộ ộ
và được phân tích nh ph k tán s c năng lờ ổ ế ắ ượng do đó ghi nh n thông tin v cácậ ề nguyên t cũng nh thành ph n.ố ư ầ
T n s c a tia X phát ra đ c tr ng v i nguyên t c a m i nguyên t cóầ ố ủ ặ ư ớ ử ủ ỗ ố
m t trong ch t r n. Vi c ghi nh n ph tia X phát ra t v t r n s cho ta cácặ ấ ắ ệ ậ ổ ừ ậ ắ ẽ thông tin v các nguyên t hóa h c có m t trong m u. Đ ng th i cho các thôngề ố ọ ặ ẫ ồ ờ tin v t ph n các nguyên t này.ề ỉ ầ ố
Đ chính xác c a EDX c p đ m t vài ph n trăm (thông thộ ủ ở ấ ộ ộ ầ ường ghi
nh n đậ ượ ực s có m t c a các nguyên t có t ph n c 3 5% tr lên).ặ ủ ố ỉ ầ ỡ ở
Tuy nhiên, EDX t ra không hi u qu v i các nguyên t nh (ví d B,ỏ ệ ả ớ ố ẹ ụ C, ) và thường xu t hi n hi u ng tr ng ch p các đ nh tia X c a các nguyên tấ ệ ệ ứ ồ ậ ỉ ủ ố khác nhau (m t nguyên t thộ ố ường phát ra nhi u đ nh đ c tr ng Kề ỉ ặ ư α, Kβ, và các
đ nh c a các nguyên t khác nhau có th ch ng ch p lên nhau gây khó khăn choỉ ủ ố ể ồ ậ phân tích) [1]
Trang 36Th c nghi m:ự ệ Ph EDX đổ ược ghi trên máy JED2300, t i Vi n Khoa h cạ ệ ọ
v t li u – Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam.ậ ệ ệ ọ ệ ệ
2.3.1.3. Phương pháp đ ng nhi t h p ph kh h p ph nit (BET)ẳ ệ ấ ụ ử ấ ụ ơ
Phương phap đ́ ược s d ng đ đ c tr ng m t s tính ch t c a v t li uử ụ ể ặ ư ộ ố ấ ủ ậ ệ mao qu n nh : di n tích b m t riêng, th tích mao qu n, phân b kích thả ư ệ ề ặ ể ả ố ướ cmao qu n [3]. Lả ượng khí b h p ph V đị ấ ụ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng th tích là đ iể ạ
lượng đ c tr ng cho s phân t b h p ph , nó ph thu c vào áp su t cân b ngặ ư ố ử ị ấ ụ ụ ộ ấ ằ
P, nhi t đ T, b n ch t c a khí và b n ch t c a v t li u r n. V là m t hàm đ ngệ ộ ả ấ ủ ả ấ ủ ậ ệ ắ ộ ồ
bi n v i áp su t cân b ng. Khi áp su t tăng đ n áp su t bão hòa Pế ớ ấ ằ ấ ế ấ o, người ta đo các giá tr th tích khí h p ph các áp su t tị ể ấ ụ ở ấ ương đ i (P/Pố o) thì thu được đườ ng
“đ ng nhi t h p ph ”, còn khi đo V v i P/Pẳ ệ ấ ụ ớ o gi m d n thì nh n đả ầ ậ ược đườ ng
"đ ng nhi t kh h p ph ". Trong th c t , đ i v i v t li u MQTB đẳ ệ ử ấ ụ ự ế ố ớ ậ ệ ường đ ngẳ nhi t h p ph và kh h p ph không trùng nhau, mà thệ ấ ụ ử ấ ụ ường th y m t vòngấ ộ khuy t (hi n tế ệ ượng tr ) đ c tr ng cho hi n tễ ặ ư ệ ượng ng ng t mao qu n c a v tư ụ ả ủ ậ
li u MQTB. Hình d ng c a đệ ạ ủ ường đ ng nhi t h p ph kh h p ph và vòngẳ ệ ấ ụ ử ấ ụ
tr th hi n nh ng đ c đi m v b n ch t và hình dáng mao qu n. Theo phânễ ể ệ ữ ặ ể ề ả ấ ả
lo i c a IUPAC, có các lo i đạ ủ ạ ường đ ng nh êt h p ph kh h p ph bi u di nẳ ị ấ ụ ử ấ ụ ể ễ trên hình 2.3
Hình 2.3. Các d ng đ ng đ ng nhi t h p ph kh h p ph theo IUPAC ạ ườ ẳ ệ ấ ụ ử ấ ụ
Trang 37Đường đ ng nhi t ki u I trong hinh 2.3 tẳ ệ ể ̀ ương ng v i v t li u vi maoứ ớ ậ ệ
qu n ho c không có mao qu n. Ki u II và III là c a v t li u mao qu n có maoả ặ ả ể ủ ậ ệ ả
qu n l n (d > 50 nm). Đả ớ ường đ ng nhi t ki u IV và V tẳ ệ ể ương ng v t li u cóứ ậ ệ MQTB. Ki u b c thang VI ít g p. Di n tích b m t riêng thể ậ ặ ệ ề ặ ường được tính theo
phương pháp BrunauerEmmettTeller (BET). Theo phương pháp này, di n tíchệ
b m t đề ặ ược tính d a trên di n tích b m t b chi m gi b i các phân t khí h pự ệ ề ặ ị ế ữ ở ử ấ
ph đ n l p trên b m t v t li u. Phân b kích thụ ơ ớ ề ặ ậ ệ ố ước mao qu n cũng có thả ể
được tính b i nhi u phở ề ương pháp khác nhau, nh ng thông d ng nh t là phư ụ ấ ươ ngpháp Barrett, Joyner and Halenda (BJH)
Th c nghiêm:ự ̣ Đương đăng nhiêt hâp phu kh hâp phu Ǹ ̉ ̣ ́ ̣ ử ́ ̣ 2 được thiêt lâṕ ̣ 77K trên thiêt bi Chem BET 3000 c a M , t i tŕ ng ĐH S Ph m Hà N i
2.3.1.4. Phương pháp phân tích nhi tệ
Phân tích nhi t là tên c a vi c đo m u theo nhi t đ , trong m t b u khíệ ủ ệ ẫ ệ ộ ộ ầ quy n c th , t m u đây bao g m các ch t đ t trong thi t b Ch t nghiên c uể ụ ể ừ ẫ ở ồ ấ ặ ế ị ấ ứ
thường pha ng ng t (tr ng thái l ng). Tuy nhiên, s thay đ i t r n sang khíở ư ụ ạ ỏ ự ổ ừ ắ
ho c t l ng sang khí có th đặ ừ ỏ ể ược đi u khi n. Khí t o thành thề ể ạ ường thoát ra
kh i h nghiên c u. Vi c kh ng ch nhi t đ thỏ ệ ứ ệ ố ế ệ ộ ường được áp đ t môi trặ ở ườ ngkhông khí ch a m u. Áp su t c a môi trứ ẫ ấ ủ ường này có th đi u khi n t chânể ề ể ừ không đ n h n 1atm ph thu c vào v t li u nghiên c u và m c đích đo đ c. ế ơ ụ ộ ậ ệ ứ ụ ạ Ở khí quy n kh o sát, môi trể ả ường khí có th là tĩnh ho c đ ng, có nghĩa là ch t khíể ặ ộ ấ
có th là không đ i trong su t th c nghi m ho c ta có th đi u khi n dòng khíể ổ ố ự ệ ặ ể ề ể này đi qua m u.ẫ
B u khí quy n đây có th là có tính oxi hóa (không khí hay oxy) hay làầ ể ở ể khí quy n tr (heli, argon, nit ). V t li u kh o sát thể ơ ơ ậ ệ ả ường đ t trong chén m uặ ẫ
và b n ch t c a chén m u kho ng nhi t đ kh o sát cũng nh nh ng tính ch tả ấ ủ ẫ ở ả ệ ộ ả ư ữ ấ giãn n c a nó ho c là m t s thay đ i th tích b t kì c n đở ủ ặ ộ ự ổ ể ấ ầ ược đ c p.ề ậ
Cùng v i vi c cung c p cho các nhà khoa h c v t li u các thông tin v đớ ệ ấ ọ ậ ệ ề ộ
b n nhi t và các s n ph m phân h y c a v t li u kh o sát. Các phề ệ ả ẩ ủ ủ ậ ệ ả ương pháp phân tích nhi t có th rút ra các thông tin v tính ch t pha, đ b c h c, h sệ ể ề ấ ộ ề ơ ọ ệ ố
Trang 38giãn n nhi t, các tính ch t đi n và t theo nhi t đ nhi u tính ch t khác c aở ệ ấ ệ ừ ệ ộ ề ấ ủ
v t li u cũng đậ ệ ược truy c p [15].ậ
Phân tích nhi t có th bao g m m t s ph m vi r ng rãi sau:ệ ể ồ ộ ố ạ ộ
Phân tích nhi t tr ng lệ ọ ượng (Thermogravimetric AnalysisTG)
Là kĩ thu t đo kh i lậ ố ượng c a m u nghiên c u nh h s thu nhi t đ ,ủ ẫ ứ ư ệ ố ệ ộ theo m t chộ ương trình nhi t đ cho trệ ộ ước, k t qu thu đế ả ược đường cong TG
Phân tích nhi t vi phân (Differential Thermal Analysis DTA)ệ
Là kĩ thu t đo chênh l ch nhi t đ gi a ch t nghiên c u và v t li u soậ ệ ệ ộ ữ ấ ứ ậ ệ sánh theo nhi t đ khi ch t nghiên c u và v t li u so sánh đệ ộ ấ ứ ậ ệ ược kh o sát theoả nhi t đ K t qu thu đệ ộ ế ả ược là đường cong DTA, đó s chênh l ch nhi t đở ự ệ ệ ộ
được bi u di n tr c tung, th i gian t tr c hoành. Chênh l ch nhi t đ nàyể ễ ở ụ ờ ở ụ ệ ệ ộ
được xem là âm các ph n ng thu nhi t và dở ả ứ ệ ương ph n ng t a nhi tở ả ứ ỏ ệ
Th c nghi m:ự ệ Ph phân tích nhi t TGDTA đổ ệ ược th c hi n trên máyự ệ SETARAM (Pháp), t i trạ ường ĐHSP Hà N i.ộ
2.3.1.5. Phương pháp ph t ngo i – kh ki n (UVVis)ổ ử ạ ả ế
Ph UVVis là lo i ph electron, ng v i m i electron chuy n m c năngổ ạ ổ ứ ớ ỗ ể ứ
lượng ta thu được m t vân ph r ng. phộ ổ ộ ương pháp đo ph UVVis (phổ ương pháp
tr c quang) là m t phắ ộ ương pháp đ nh lị ượng xác đ nh n ng đ c a các ch t thôngị ồ ộ ủ ấ qua đ h p ph c a dung d ch.ộ ấ ụ ủ ị
Cho chùm ánh sáng có đ dài sóng xác đ nh có th vùng nhìn th y độ ị ể ở ấ ượ c(Vis) hay vùng h ng ngo i (UVIR) đi qua v t th h p thu (thồ ạ ậ ể ấ ường d ng dungở ạ
d ch). D a vào lị ự ượng ánh sáng đã b h p thu b i dung d ch mà suy ra n ng đị ấ ở ị ồ ộ (hàm lượng) c a dung d ch.ủ ị
I0= IA + Ir + I
Trong đó:
Trang 39I: Cường đ ánh sáng sau khi đi qua dung d ch.ộ ị
IA: Cường đ ánh sáng b h p thu b i dung d ch.ộ ị ấ ở ị
Ir: Cường đ áng sáng ph n x b i thành cuvert và dung d ch, giá tr nàyộ ả ạ ở ị ị
được lo i b b ng cách l p l i 2 l n đo.ạ ỏ ằ ặ ạ ầ
C: N ng đ mol ch t ban đ u.ồ ộ ấ ầ
l: Chi u dày l p dung d ch mà ánh sáng đi qua.ề ớ ị
Th c nghi m:ự ệ Ph UVVis đổ ược đo trên máy Uv1800 shimadza, t iạ
Trường Đ i h c S ph m Hu ạ ọ ư ạ ế
Trang 40Tr u sau khi thu h i đấ ồ ược lo i b t p ch t, r a s ch, s y khô, r i đạ ỏ ạ ấ ử ạ ấ ồ ượ cnung 600ở 0C trong 4 gi Tro tr u sau đó đờ ấ ược x lý l n lử ầ ượt trong dung d chị axit HCl và H2SO4.
Khuây trong axit HCl 2M, th i gian 1 gi , nhi t đ phòng.́ ờ ờ ệ ộ
Khu y trong axit Hấ 2SO4 5M, th i gian 1 gi , nhi t đ sôi.ờ ờ ệ ộ
b) Kh o sát đi u ki n tách SiOả ề ệ 2 t tro tr uừ ấ
nh h ng c a th i gian ph n ng:
L y 2,5 gam tro đã x lý axit cho vào 85mL dung d ch NaOH 0,5M đun sôiấ ử ị
và khu y 100ấ ở 0C trong th i gian ờ t gi ( ờ t = 1; 2; 3; 4). L c nóng dung d ch, r aọ ị ử
b ng 100mL nằ ước sôi. Thu ph n dung d ch, đ ngu i, axit hóa b ng axit HCl 2Mầ ị ể ộ ằ
đ n pH = 4 – 5 ho c pH = 67 (th b ng gi y pH), đ l ng 12 gi , sau đó ti nế ặ ử ằ ấ ể ắ ờ ế hành li tâm l y k t t a, r a s ch b ng nấ ế ủ ử ạ ằ ước c t đ n h t ion Clấ ế ế – (th b ng dungử ằ
d ch AgNOị 3) và s y khô trong 24 gi 100ấ ờ ở 0C. K t t a sau đó đế ủ ược nung ở 800oC trong 3 giờ
nh h ng c a n ng đ dung d ch NaOH:
Trong đó: m: kh i lố ượng SiO2 thu được (gam)
m 0: kh i lố ượng tro ban đ u (gam).ầ
a (%): ph n trăm SiOầ 2 có trong tro tr u sau khi x lý axit (k tấ ử ế
qu đả ược xác đ nh b ng ph EDX).ị ằ ổ
c) Chu n b ngu n Naẩ ị ồ 2SiO3 t tro tr uừ ấ
T đi u ki n t i u trên, ti n hành chu n b dung d ch Naừ ề ệ ố ư ở ế ẩ ị ị 2SiO3 đ t ngể ổ
h p SBA15. Dung d ch sau khi chu n b đợ ị ẩ ị ược xác đ nh hàm lị ượng silic nh sau:ư
l y 10mL dung d ch Naấ ị 2SiO3 axit hoá b ng HCl đ n pH < 6 (th b ng gi y pH),ằ ế ử ằ ấ
đ l ng 24 gi , ly tâm l y k t t a, r a s ch b ng nể ắ ờ ấ ế ủ ử ạ ằ ước c t đ n h t ion Clấ ế ế – (thử