Nội dung của đồ án trình bày tổng quan viên nén; viên nén bao tan trong ruột diclofenac; biện luận công thức; phương pháp điều chế; tác dụng phụ; liều – cách dùng; tương tác thuốc... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 2PHÂN TÍCH CÔNG TH C VIÊN NÉN Ứ
BAO TAN TRONG RU T DICLOFENAC Ộ
2
Trang 4 Khái ni m, phân lo i, tá ệ ạ
dược, pp đi u ch , tiêu ề ếchu n ch t lẩ ấ ượng
Tính ch t ho t ch t và tá ấ ạ ấ
dược, công th c, pp đi u ứ ề
ch , yêu c u ch t lế ầ ấ ượng, công d ng, tụ ương tác
thu c. ố
4
Trang 5Đ ườ ng dùng: u ng, ng m, đ t d ố ậ ặ ướ i
l ưỡ i, c y d ấ ướ i da, đ t âm đ o, hòa tan ặ ạ trong n ướ c…
Trang 6T NG QUAN VIÊN NÉN Ổ
VIÊN NÉN
Ho t ạ
Tá d ượ c phụ
Tá d ượ c chính
Trang 7T NG QUAN VIÊN NÉN Ổ
TÁ
D ƯỢ C
Chính: đ n, dính, rã, tr n và ộ ơ bóng
Phụ: tá d c hút, m, ch t ượ ẩ ấ làm th m, màu, đ m, ch t ơ ệ ấ
đi u v , b o qu n, n đ nh. ề ị ả ả ổ ị
Trang 8c y ấ
d ướ i da
Cách dùng
đ ườ ng
s ử
d ng ụ
Đ c tính ặ phóng thích
ho t ạ
ch t ấ
phóng thích
ho t ch t ạ ấ
bi n đ i ế ổ
phóng thích
ho t ạ
ch t tr ấ ễ
phóng thích
ho t ạ
ch t t c ấ ứ
th i ờ
Trang 9PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH Ề Ế
PH ƯƠ N
G PHÁP
Ph ươ ng pháp xát h t. ạ
Ph ươ ng pháp
d p tr c ti p. ậ ự ế
Xát h t ạ
t ướ Xát h t ạ khô
Trang 10PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH Ề Ế
Trang 11PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH Ề Ế
Trang 13Eudragit L30 D55: tá d ượ c bao tan trong
ru t ộ Tinh b t ngô: tá d ộ ượ c đ n, dính ộ Acetyltriethyl citrat: Ch t hóa d o h tr ấ ẻ ổ ợ
Lactose monohydrate: tá d ượ c đ n ộ Hypromellose (HPMC): tá d ượ c bao b o ả
vệ
C n PVP 10%: tá d ồ ượ c dính Macroglo 6000, 400: Ch t hóa d o h tr ấ ẻ ổ ợ Colloidal silica khan: Tá d ượ c hút, tr n ơ Titan oxyd, s t đ oxyd, s t vàng oxyd: Tá ắ ỏ ắ
d ượ c màu
Trang 14Đ tan: d tan trong ethanol 96%, ộ ễmethanol, h i tan trong nơ ước và acid acetic băng, không tan trong ether.
14
Trang 15Phân bố
H p thu nhanh: PO ấ Tmax :1 4h
Cmax : sau khi dùng li u 50 ề
mg là 11.5 µg/mL
Vd: 0,12 – 0,171/kgLiên k t protein huy t ế ế
Trang 18Tính ch t ấ :
B t k t tinh vô đ nh hình màu tr ng ộ ế ị ắ
Lactose: tá d ượ c đ n ộ
18
Trang 21 M t lo i xà phòng, bao g m mu i ch a hai anion ộ ạ ồ ố ứstearat và Mg 2+
Tính ch t ấ :
Là b t m n tr ng, nh , s tr n tayộ ị ắ ẹ ờ ơ
Làm tá dược bôi tr nơ
Trang 22là m t khoáng sét bao g m magnesi silicat ng m nộ ồ ậ ước
Trang 24Tính ch t ấ :
Phân t l ử ượ ng: 300600: Ch t l ng hút m, trong su t, nh t không ấ ỏ ẩ ố ớ màu
Phân t l ử ượ ng: 100035000: Ch t r n d ng sáp có màu tr ng ấ ắ ạ ắ
Dùng làm tá d ượ c bao, ch t hóa d o h tr HPMC ấ ẻ ổ ợ
24
Trang 25Tính ch t ấ :
Ch t l ng nh n trong su t, không màu, không mùi ấ ỏ ờ ố
Được dùng làm ch t hóa d o h tr các polymer trong ấ ẻ ỗ ợdung d ch baoị
Trang 27Tính ch t ấ :
B t màu đ , màu vàng, ộ ỏmàu đen.
Dùng làm tá dược màu
Titan dioxydCông th c: TiO2ứ
Tính ch tấ :
B t tr ng ộ ắ
Trang 29BI N LU N CÔNG TH C Ệ Ậ Ứ
Povidon K30
Tá d ượ c dính: tăng
Trang 31PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH Ề Ế
Nhóm amin
b c hai: d ậ ễ
b oxy hóaị
Nhóm phenyl acetat: b th y ị ủ
Trang 32PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH Ề Ế
ru t ộ
33
Trang 33D p viên trên máy d p ậ ậ xoay tròn
Bao viên
bao thành 3 l p: bao lót, ớ
l p bao tan trong ru t, l p ớ ộ ớ
bao b o v ả ệ
Trang 34YÊU C U CH T L Ầ Ấ ƯỢ NG
Hàm lượng diclofenac ph i đ t t 90% 110% so ả ạ ừ
v i lớ ượng ghi trên nhãn
35
Trang 35YÊU C U CH T L Ầ Ấ ƯỢ NG
Trang 36GI M Ả
ĐAU
H Ạ
S T Ố
Trang 37CH Đ NH Ỉ Ị
Dài h nạ : Th p kh p m n tính, viêm kh p, viêm c t s ngấ ớ ạ ớ ộ ố
Ng n h nắ ạ : Đau c p tính ngoài kh p, đau l ng, đau th n kinhấ ớ ư ầ Đau do ch n th ấ ươ ng, đau răng
Trang 40T ƯƠ NG TÁC THU C Ố
41
Ch ng đông đố ường u ng và ố
Aspirin ho c glucocorticoidặ N ng đ diclofenac gi m và tăng nguy c ồ ộ ả ơ
nh h ng lên d dày ru t
ả ưở ạ ộ
Trang 42C M N CÔ VÀ CÁC Ả Ơ
B N CHÚ Ý L NG NGHE Ạ Ắ