Đề tài hướng đến các mục tiêu cụ thể sau: Tổng hợp lý thuyết về HQKTXH của các dự án FDI; phân tích thực trạng HQKTXH của các dự án FDI ở nước ta; đưa ra một số gợi ý chính sách nhằm nâng cao HQKTXH của các dự án FDI ở nước ta trong những năm tới. Sau đây là bản tóm tắt luận án.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C TH Ạ Ọ ƯƠ NG M I Ạ
NGUY N VĂN GIAO Ễ
HI U QU KINH T XÃ H I Ệ Ả Ế Ộ
C A CÁC D ÁN Đ U T TR C TI P N Ủ Ự Ầ Ư Ự Ế ƯỚ C NGOÀI
Trang 2Hà n i, 2016 ộ
Trang 3Công trình đ ượ c hoàn thành t i ạ Tr ườ ng Đ i h c Th ạ ọ ươ ng m i ạ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ
Ng ườ ướ i h ng d n 1: ẫ PGS. TS. Nguy n Văn Thanh ễ
Ng ườ ướ i h ng d n 2: ẫ TS. Đ ng Văn L ặ ươ ng
Ph n bi n 1: GS. TSKH. L ả ệ ươ ng Xuân Qu ỳ
Tr ườ ng Đ i h c Kinh t Qu c dân ạ ọ ế ố
Ph n bi n 2: PGS. TS. Nguy n Th Nguy t ả ệ ễ ị ệ
Vi n Nghiên c u qu n lý kinh t Trung ệ ứ ả ế ươ ng
Trang 4Th vi n Tr ư ệ ườ ng Đ i h c Th ạ ọ ươ ng m i ạ
Trang 51. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài (FDI) được nhìn nh n nh m t trong nh ng kênh huyậ ư ộ ữ
đ ng v n quan tr ng c a n n kinh t , đ c bi t đ i v i các qu c gia đang phát tri n nhộ ố ọ ủ ề ế ặ ệ ố ớ ố ể ư
Vi t Nam. V i v trí t nhiên thu n l i cùng ngu n tài nguyên đa d ng, phong phú, trongệ ớ ị ự ậ ợ ồ ạ
m t th i gian ng n k t khi Đ ng và Nhà nộ ờ ắ ể ừ ả ước th c hi n m c a n n kinh t , nự ệ ở ử ề ế ước ta
đã tr thành m t trong nh ng đi m đ n h p d n c a các nhà đ u t nở ộ ữ ể ế ấ ẫ ủ ầ ư ước ngoài. Lượ ng
v n FDI tăng trố ưởng liên t c qua các năm, đ nh đi m đ t con s k l c h n 71 t USDụ ỉ ể ạ ố ỷ ụ ơ ỷ năm 2008 và k t năm 1988 đ n 2014, đã có 1927 d án FDI để ừ ế ự ượ ấc c p phép v i t ng sớ ổ ố
v n đăng ký g n 300 t USD, trong đó t ng s v n th c hi n là h n 124 t USD. Dòngố ầ ỷ ổ ố ố ự ệ ơ ỷ
ti n đ u t t nề ầ ư ừ ước ngoài vào Vi t Nam đã góp ph n quan tr ng thúc đ y tăng trệ ầ ọ ẩ ưở ngkinh t , chuy n d ch c c u kinh t t o công ăn vi c làm, c i thi n đ i s ng nhân dân,ế ể ị ơ ấ ế ạ ệ ả ệ ờ ố nâng cao c s h t ng, đ ng th i cũng có tác đ ng đ n năng l c c nh tranh c a cácơ ở ạ ầ ồ ờ ộ ế ự ạ ủ doanh nghi p trong nệ ước. Đ u t FDI s phát huy vai trò tích c c khi đầ ư ẽ ự ượ ử ục s d ng m tộ cách hi u qu cao không ch t m vi mô (doanh thu, l i nhu n c a các doanh nghi pệ ả ỉ ở ầ ợ ậ ủ ệ FDI và các doanh nghi p liên quan), mà đ c bi t quan tr ng t m vĩ mô, góp ph n vàoệ ặ ệ ọ ở ầ ầ
s phát tri n b n v ng c a n n kinh t nự ể ề ữ ủ ề ế ước nhà. Chính vì v y, đánh giá hi u qu kinhậ ệ ả
t xã h i (HQKTXH) c a các d án FDI t i Vi t Nam là m t vi c làm h t s c c n thi tế ộ ủ ự ạ ệ ộ ệ ế ứ ầ ế
và quan tr ng đ i v i kinh t nói chung, và đ i v i các doanh nghi p FDI Vi t Nam cóọ ố ớ ế ố ớ ệ ệ liên quan nói riêng
Vi c nghiên c u HQKTXH c a các d án đ u t nệ ứ ủ ự ầ ư ước ngoài nở ước ta hi n nayệ
tr nên h t s c c p thi t, đở ế ứ ấ ế ược th hi n qua các n i dung sau:ể ệ ộ
Th nh t ứ ấ , xu t phát t th c tr ng v t c đ th c hi n và tính hi u qu c a ngu nấ ừ ự ạ ề ố ộ ự ệ ệ ả ủ ồ
v n FDI t i Vi t Nam trong th i gian qua. Trong nh ng năm g n đây, có th th y ngu nố ạ ệ ờ ữ ầ ể ấ ồ
v n FDI đăng ký vào Vi t Nam khá d i dào nh ng ngu n v n th c hi n hay gi i ngânố ệ ồ ư ồ ố ự ệ ả
v n còn khá khiêm t n; m t khác, cũng còn không ít d án FDI ch a th c s ho t đ ngẫ ố ặ ự ư ự ự ạ ộ
có hi u qu Th c t là trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ả ự ế ệ ệ ạ ấ ước, n nề kinh t nế ước ta có nhu c u v v n đ u t cũng nh yêu c u v k thu t và khoa h cầ ề ố ầ ư ư ầ ề ỹ ậ ọ công ngh cao đ thúc đ y phát tri n m i thành ph n kinh t Dòng v n FDI chính làệ ể ẩ ể ọ ầ ế ố
m t trong nh ng gi i pháp h u hi u cho v n đ khan hi m v n, đ ng th i góp ph nộ ữ ả ữ ệ ấ ề ế ố ồ ờ ầ nâng cao trình đ khoa h c k thu t, thúc đ y xu t kh u, tái c u trúc n n kinh t Vìộ ọ ỹ ậ ẩ ấ ẩ ấ ề ế
v y, tính HQKTXH c a các d án FDI có vai trò hay tác đ ng quan tr ng, không ch đ mậ ủ ự ộ ọ ỉ ả
b o tính hi u qu trong đ u t c a n n kinh t , ti t ki m ngu n v n và khoa h c côngả ệ ả ầ ư ủ ề ế ế ệ ồ ố ọ ngh mà còn th hi n kh năng t n d ng th i c thúc đ y n n kinh t nệ ể ệ ả ậ ụ ờ ơ ẩ ề ế ước nhà phát tri n m nh m và b n v ng.ể ạ ẽ ề ữ
Trang 6Th hai ứ , nghiên c u HQKTXH đ i v i các d án FDI còn ph i xem xét th c tr ngứ ố ớ ự ả ự ạ
qu n lý Nhà nả ước đ i v i các d án này. Qu n lý vĩ mô các d án FDI hi n đang ph iố ớ ự ả ự ệ ả
đ i di n v i bài toán chuy n giá và tr n thu M t hi n tố ệ ớ ể ố ế ộ ệ ượng khá ph bi n là các doanhổ ế nghi p FDI thệ ường xuyên báo l tr m tr ng nh ng l i liên t c m r ng s n xu t, thỗ ầ ọ ư ạ ụ ở ộ ả ấ ị
ph n ngày càng m r ng trên lãnh th nầ ở ộ ổ ước ta. Các “nghi án” này bao g m nhi u doanhồ ề nghi p FDI l n t i Vi t Nam nh Coca Cola, Adidas Vi t Nam, Pepsi, Metro Bài toánệ ớ ạ ệ ư ệ
hi u qu kinh t l i đệ ả ế ạ ược đ t ra t m vi mô v i nh ng di n bi n ph c t p và khó ki mặ ở ầ ớ ữ ễ ế ứ ạ ể soát h n đ i v i các doanh nghi p “chân trong chân ngoài” này, nh ng doanh nghi pơ ố ớ ệ ữ ệ không ch có ti m l c kinh t mà c kinh nghi m kinh doanh trên ph m vi toàn c u.ỉ ề ự ế ả ệ ạ ầ
Th ba ứ , vi c nghiên c u tính HQKTXH c a các d án FDI nệ ứ ủ ự ở ước ta được đ t raặ
xu t phát t b i c nh kinh t th gi i hi n nay có nhi u b t l i cho ngu n v n FDI vàoấ ừ ố ả ế ế ớ ệ ề ấ ợ ồ ố
Vi t Nam. Hi n kh ng ho ng kinh t toàn c u, l m phát tăng cao cùng v i n n th tệ ệ ủ ả ế ầ ạ ớ ạ ấ nghi p tràn lan khi n các nhà đ u t e dè và c n tr ng trong đ u t Nói cách khác, h sệ ế ầ ư ẩ ọ ầ ư ọ ẽ tính toán r t k và ch quy t đ nh đ u t cho các d án có kh năng thành công và hi uấ ỹ ỉ ế ị ầ ư ự ả ệ
qu kinh t cao. Đi u này đ t ra yêu c u đ i v i các nhà qu n lý vĩ mô ph i m t m tả ế ề ặ ầ ố ớ ả ả ộ ặ
ti p t c duy trì môi trế ụ ường kinh doanh thu n l i h p d n, m t khác ph i bi t trân tr ngậ ợ ấ ẫ ặ ả ế ọ
và đ nh hị ướng m i d án FDI m t cách có hi u qu v m t kinh t và xã h i. Đây cũngỗ ự ộ ệ ả ề ặ ế ộ chính là lý do thôi thúc tác gi ch n th c hi n đ tài nghiên c u v HQKTXH c a các dả ọ ự ệ ề ứ ề ủ ự
án FDI t i Vi t Nam hi n nay.ạ ệ ệ
Th t ứ ư, các d án FDI t i nự ạ ước ta hi n nay t p trung không đ ng đ u các khuệ ậ ồ ề ở
v c và ngành ngh Ph n l n các doanh nghi p FDI chú tr ng đ u t vào các lĩnh v cự ề ầ ớ ệ ọ ầ ư ự
nh : du l ch, khách s n, xây d ng mà ít quan tâm t i các ngành công ngh cao. Ngoài raư ị ạ ự ớ ệ
lượng v n phân b vào các t nh thành cũng không đ ng đ u, thố ổ ỉ ồ ề ường nh ng thành phở ữ ố
l n, có đi u ki n kinh t xã h i phát tri n, các vùng xa, mi n núi kinh t khó khăn ítớ ề ệ ế ộ ể ề ế
được đ u t Do v y n n kinh t ch a có đầ ư ậ ề ế ư ược s phát tri n toàn di n và đ ng đ u,ự ể ệ ồ ề nhi u vùng nông thôn v n nghèo khó, l c h u. Vì v y, c n thi t ph i có nh ng nghiênề ẫ ạ ậ ậ ầ ế ả ữ
c u t m vĩ mô v tính hi u qu mà các d án FDI mang l i.ứ ầ ề ệ ả ự ạ
Th năm ứ , xu t phát t nh ng h n ch c v m t môi trấ ừ ữ ạ ế ả ề ặ ường và xã h i đ t ra khiộ ặ
có các d án FDI đ u t vào nự ầ ư ước ta. M c dù có khá nhi u d án FDI đ t doanh thu vàặ ề ự ạ
l i nhu n cao nh ng v n còn nhi u h n ch , đi n hình là nh ng tác đ ng tiêu c c đ nợ ậ ư ẫ ề ạ ế ể ữ ộ ự ế môi trường nh tình tr ng ô nhi m ngày càng tr nên tr m tr ng t i các khu công nghi p.ư ạ ễ ở ầ ọ ạ ệ
M t s doanh nghi p FDI không xây d ng ho c xây d ng nh ng không s d ng hộ ố ệ ự ặ ự ư ử ụ ệ
th ng x lý ch t th i, nên th i b a bãi ra môi trố ử ấ ả ả ừ ường, làm nh hả ưởng n ng n đ n môiặ ề ế
trường sinh thái và cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân xung quanh khu v c, th m chí m t s hóaự ậ ộ ố
ch t th i ra còn gây b nh và t o các d ch b nh đe d a ngấ ả ệ ạ ổ ị ệ ọ ười dân, ví d : Công ty Vedanụ
Trang 7gây ô nhi m sông Th V i; Công ty Tung Kuang, Công ty PangRim Neotex x th i ra môiễ ị ả ả ả
trường; Công ty Kingmo New Materials Vi t Nam, Công ty Chinfon (H i Phòng) th i khí,ệ ả ả
b i vụ ượt tiêu chu n, quy chu n k thu t. Ngoài ra, tình tr ng ngẩ ẩ ỹ ậ ạ ược đãi người lao đ ng,ộ
d n đ n bãi công, đình công cũng thẫ ế ường hay x y ra khu công nghi p. Các doanhả ở ệ nghi p FDI đã quá chú tr ng vào hi u qu kinh t mà quên đi l i ích c a ngệ ọ ệ ả ế ợ ủ ười lao đ ng,ộ
b qua tính HQKTXH nói chung. Đi u này đi ngỏ ề ượ ạ ớc l i v i m c tiêu c a Đ ng và Nhàụ ủ ả
nước khi s d ng dòng v n FDI ph i đ m b o cân b ng gi a hai bình di n kinh t và xãử ụ ố ả ả ả ằ ữ ệ ế
h i.ộ
Nh n th c rõ tính c p thi t c a vi c xây d ng và phát tri n mô hình đánh giáậ ứ ấ ế ủ ệ ự ể HQKTXH c a các d án FDI đ i v i quá trình công nghi p hóa. hi n đ i hóa và phát tri nủ ự ố ớ ệ ệ ạ ể
b n v ng c a đ t nề ữ ủ ấ ước, tác gi đã quy t đ nh l a ch n đ tài nghiên c u “ả ế ị ự ọ ề ứ Hi u qu kinh ệ ả
t xã h i c a các d án đ u t tr c ti p n ế ộ ủ ự ầ ư ự ế ướ c ngoài n ở ướ c ta hi n nay ệ ”. Trong b i c nhố ả
kh ng ho ng kinh t hi n nay, v i vai trò quan tr ng c a ngu n v n FDI, cũng nh vi củ ả ế ệ ớ ọ ủ ồ ố ư ệ thu hút và s d ng hi u qu ngu n v n này, đây th c s là đ tài phù h p, có tính lý lu nử ụ ệ ả ồ ố ự ự ề ợ ậ
và th c ti n sâu s c, h a h n s có nhi u đóng góp tích c c đ i v i ho t đ ng qu n lý vĩự ễ ắ ứ ẹ ẽ ề ự ố ớ ạ ộ ả
mô c a Nhà nủ ước cũng nh vi c đánh giá đúng đ n hi u qu KTXH c a các d án FDI ư ệ ắ ệ ả ủ ự ở
nước ta
2. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Th c hi n đ tài nghiên c u, tác gi ự ệ ề ứ ả t pậ trung vào gi i quy t các câu h i nghiênả ế ỏ
c u nh sau:ứ ư
Th nào là HQKTXH c a các d án FDIế ủ ự
Th c tr ng và nh ng v n đ đ t ra v i HQKTXH c a các d án FDI trên góc đự ạ ữ ấ ề ặ ớ ủ ự ộ QLKT ngành và lãnh th nổ ở ước ta nh th nào?ư ế
Các gi i pháp ch y u nâng cao HQKTXH c a các d án FDI đ i v i m c tiêu tăngả ủ ế ủ ự ố ớ ụ
tr ng và phát tri n c c u kinh t ngành n c ta hi n nay là gì ?ưở ể ơ ấ ế ở ướ ệ
3. M c tiêu c a ụ ủ lu n ánậ
Đ tài hề ướng đ n các m c tiêu c th sau:ế ụ ụ ể
T ng h p lý thuy t v HQKTXH c a các d án FDIổ ợ ế ề ủ ự
Phân tích th c tr ng HQKTXH c a các d án FDI nự ạ ủ ự ở ước ta;
Đ a ra m t s g i ý chính sách nh m nâng cao HQKTXH c a các d án FDI ư ộ ố ợ ằ ủ ự ở
nước ta trong nh ng năm t i;ữ ớ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ tài t p trung nghiên c u hi u qu kinh t xã h i c a các d án đ u t nề ậ ứ ệ ả ế ộ ủ ự ầ ư ướ cngoài t i Vi t Nam hi n nay.ạ ệ ệ
Trang 8Khách th nghiên c u ể ứ : mô hình HQKTXH c a FDI g n v i tăng trủ ắ ớ ưởng và phát tri n kinh tể ế
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v v n FDI, các góc đ ti p c n c v m tữ ấ ề ậ ự ễ ề ố ộ ế ậ ả ề ặ kinh t , xã h i và m i li n h gi a hai m t này.ế ộ ố ệ ệ ữ ặ
Mô hình và tiêu chí đánh giá hi u qu kinh t xã h i c a các d án FDI trên gócệ ả ế ộ ủ ự
đ qu n lý kinh t ngành và lãnh thộ ả ế ổ
Gi i pháp nh m nâng cao hi u qu KTXH c a FDI trên góc đ qu n lý kinh tả ằ ệ ả ủ ộ ả ế ngành và lãnh th và hoàn thi n các tiêu chí đánh giá HQKTXH c a FDI đ n 2020 t m nhìnổ ệ ủ ế ầ 2030: Cùng v i vi c xây d ng hoàn thi n c s lý lu n v HQKTXH c a các d án FDI,ớ ệ ự ệ ơ ở ậ ề ủ ự tác gi cũng thu th p các s li u th c ti n v HQKTXH c a đ u t nả ậ ố ệ ự ễ ề ủ ầ ư ước ngoài t i cácạ
qu c gia khác trên th gi i đ rút ra các bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam. Tác gi l aố ế ớ ể ọ ệ ệ ả ự
ch n phân tích trên c s mô hình c a m t s ngành kinh t tr ng đi m và vùng kinh t cọ ơ ở ủ ộ ố ế ọ ể ế ụ
th , t đó rút ra nh ng thành công, h n ch và nguyên nhân d n đ n h n ch c a th cể ừ ữ ạ ế ẫ ế ạ ế ủ ự
tr ng hi u qu kinh t xã h i c a FDI. T nh ng đánh giá trên, tác gi đ a ra nh ng đạ ệ ả ế ộ ủ ừ ữ ả ư ữ ề
xu t gi i pháp nh m nâng cao hi u qu KTXH c a FDI trên góc đ qu n lý kinh t ngànhấ ả ằ ệ ả ủ ộ ả ế
và lãnh th và hoàn thi n các tiêu chí đánh giá HQKTXH c a FDI đ n 2020 t m nhìn 2030.ổ ệ ủ ế ầ
Ph m vi nghiên c u ạ ứ : Trong ph m vi h u h n v m c tiêu và th i gian nghiên c uạ ữ ạ ề ụ ờ ứ nên đ tài nghiên c u t m vĩ mô, ch y u t p trung nghiên c u mô hình và các tiêu chíề ứ ở ầ ủ ế ậ ứ đánh giá HQKTXH c a các d án FDI t đó hoàn thi n lý lu n qu n lý kinh t v i gócủ ự ừ ệ ậ ả ế ớ
đ ti p c n theo ngành và lãnh th đ i v i các d án đ u t nộ ế ậ ổ ố ớ ự ầ ư ước ngoài t i Vi t Nam.ạ ệ
5. Phương pháp nghiên c uứ
5.1. Cách ti p c n các m u kh o sát ế ậ ẫ ả
Lu n án l a ch n m t s ngành kinh t , vùng lãnh th tiêu bi u đ phân tích, tậ ự ọ ộ ố ế ổ ể ể ừ
đó t ng h p s li u mang tính t ng th toàn xã h i. Các m u nghiên c u đổ ợ ố ệ ổ ể ộ ẫ ứ ượ ực l a ch nọ theo các tiêu chí:
Các d án FDI trong các ngành kinh t b c 1 nh công nghi p, nông nghi p, d chự ế ậ ư ệ ệ ị
v t i Vi t Nam;ụ ạ ệ
Các đ a phị ương phân b gi a các vùng mi n có các chính sách v ti p nh n đ uổ ữ ề ề ế ậ ầ
t nư ước ngoài khác nhau, ví d các khu v c đ c bi t là Hà N i, thành ph H Chíụ ự ặ ệ ộ ố ồ Minh, các t nh thành b c 1, 2, 3 có s chênh l ch v đi u ki n kinh t xã h i cũngỉ ậ ự ệ ề ề ệ ế ộ
nh các chính sách thu hút và u đãi FDI khác nhau;ư ư
Các qu c gia có nhi u nét tố ề ương đ ng v i Vi t Nam v các đi u ki n t nhiên,ồ ớ ệ ề ề ệ ự
đ c đi m kinh t xã h i, hi n đang đặ ể ế ộ ệ ược đánh giá là các qu c gia có môi trố ườ ngkinh doanh t t, có hi u qu kinh t xã h i FDI đáng chú ý.ố ệ ả ế ộ
Trang 9Các m u nghiên c u đẫ ứ ượ ực l a ch n phân tích đ tr l i các câu h i nghiên c uọ ể ả ờ ỏ ứ trên đây, t đó k t h p v i các s li u vĩ mô c a qu c gia đ rút ra nh ng nh n xét đánhừ ế ợ ớ ố ệ ủ ố ể ữ ậ giá chung v hi u qu kinh t xã h i c a FDI d a trên góc đ qu n lý kinh t ngành vàề ệ ả ế ộ ủ ự ộ ả ế lãnh th ổ
5.2. Các b ướ c tri n khai ể
Lu n án nghiên c u s d ng ngu n s li u s c p và th c p g m c d li uậ ứ ử ụ ồ ố ệ ơ ấ ứ ấ ồ ả ữ ệ
đ nh tính và đ nh lị ị ượng. D li u đ nh tính là nh ng ý ki n ch quan, nh n xét quan đi mữ ệ ị ữ ế ủ ậ ể
c a các chuyên gia, nhà nghiên c u kinh t , các v lãnh đ o nhà nủ ứ ế ị ạ ước thu th p qua các bàiậ
vi t, bài phân tích, báo cáo t ng k t và các công trình nghiên c u. D li u đ nh lế ổ ế ứ ữ ệ ị ượng là các thông tin th ng kê đố ượ ổc t ng h p dợ ướ ại d ng s li u, bi u đ , thu th p b ng bi nố ệ ể ồ ậ ằ ệ pháp khách quan t i kho d li u v FDI c a T ng c c th ng kê, c c đ u t nạ ữ ệ ề ủ ổ ụ ố ụ ầ ư ước ngoài
Phương pháp thu th p s li u s c p: ậ ố ệ ơ ấ
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp nghiên c u b ng các ph ng v n chuyên gia làứ ằ ỏ ấ
nh ng nhà qu n lý, nh ng chuyên viên qu n lý nhà nữ ả ữ ả ước v các d án FDI, các nhàề ự nghiên c u khoa h c v FDI và nh ng nhà đ u t c a các d án FDI. Cùng v i đò, trongứ ọ ề ữ ầ ư ủ ự ớ quá trình nghiên c u lu n án NCS cũng dùng phứ ậ ương pháp đi u tra xã h i h c b ng cáchề ộ ọ ằ
g i b ng h i đ n các doanh nghi p, các nhà đ u t c a d án FDI. Nghiên c u sinh đãử ả ỏ ế ệ ầ ư ủ ự ứ phát ra 500 phi u kh o sát đi u tra xã h i h c đ i v i các chuyên gia và các nhà đ u t ế ả ề ộ ọ ố ớ ầ ư Đây là các chuyên gia v FDI thu c các c quan qu n lý Nhà nề ộ ơ ả ước, các vi n nghiên c uệ ứ cũng nh các nhà đ u t t i các thành ph nh Hà N i, Tp H Chí Minh, Bình Dư ầ ư ạ ố ư ộ ồ ương,
H i Phòng, H i Dả ả ương là nh ng đ a bàn mà nghiên c u sinh đ nh hữ ị ứ ị ướng nghiên c u.ứ
S phi u thu v đố ế ề ược 420 phi u, sau khi ch n l c và x lý có 416 phi u s d ng đế ọ ọ ử ế ử ụ ượ ccho lu n án.ậ
Phương pháp thu th p d li u th c pậ ữ ệ ứ ấ
Ngu n s li u: s li u th c p đồ ố ệ ố ệ ứ ấ ược đăng t i t i website, báo cáo c a t ng c cả ạ ủ ổ ụ
th ng kê, c c đ u t nố ụ ầ ư ước ngoài, m t s đ a phộ ố ị ương c th là Hà N i, Thành ph Hụ ể ộ ố ồ Chí Minh, Bình Dương, H i Phòng ả
Thu th p các thông tin t ng quan có liên quan đ n FDI thu c các ngành kinh tậ ổ ế ộ ế công nghi p, nông nghi p, d ch v T ng h p các d li u c a các ngành công nghi p xeệ ệ ị ụ ổ ợ ữ ệ ủ ệ máy, công nghi p ch bi n nông s n và công nghi p d ch v tài chính ngân hàngệ ế ế ả ệ ị ụ
T ng h p thông tin t các h i th o chuyên đ , bài cáo, bài vi t t ng k t c a cácổ ợ ừ ộ ả ề ế ổ ế ủ chuyên gia, t ch c, nhà nghiên c u đ thu th p các nh n đ nh, đánh giá, phân tích c aổ ứ ứ ể ậ ậ ị ủ các chuyên gia v ch đ nghiên c u, th c tr ng hi u qu kinh t xã h i c a các d ánề ủ ề ứ ự ạ ệ ả ế ộ ủ ự
đ u t nầ ư ước ngoài nở ước ta hi n nay.ệ
Trang 10 T ng h p và phân tích các công trình nghiên c u trong và ngoài nổ ợ ứ ước v mô hìnhề đánh giá hi u qu FDI, các ch tiêu đánh giá và nhân t nh hệ ả ỉ ố ả ưởng trên góc đ qu n lýộ ả kinh t ngành và theo lãnh th ế ổ
T p trung phân tích các s li u th c t t i các ngành, đ a phậ ố ệ ự ế ạ ị ương, qu c gia đi nố ể hình đượ ực l a ch nọ
Phương pháp nghiên c u t ng th : phứ ổ ể ương pháp h th ng hóa, t ng h p, phânệ ố ổ ợ tích, th ng kê, di n d ch. quy n p, k th a và phát tri n các v n đ lý thuy tố ễ ị ạ ế ừ ể ấ ề ế
Phương pháp x lý s li u: Sau khi ti n hành ph ng v n cũng nh thu th p các sử ố ệ ế ỏ ấ ư ậ ố
li u c n thi t cho đ tài nghiên c u, k t qu s đệ ầ ế ề ứ ế ả ẽ ược thu th p và phân tích thông quaậ
m t s ph n m m th ng kê, d ng các b ng bi u th ng kê và s đ ộ ố ầ ề ố ự ả ể ố ơ ồ
6. D ki n nh ng đóng góp m i c a đ tàiự ế ữ ớ ủ ề
Lu n án d ki n có nh ng đóng góp m i nh sau:ậ ự ế ữ ớ ư
D a trên nh ng lý thuy t c a các tác gi đi trự ữ ế ủ ả ước, tác gi lu n án đã t ng h p vàả ậ ổ ợ
ch ra đỉ ược mô hình và tiêu chí đánh giá đánh giá hi u qu kinh t xã h i c a các d ánệ ả ế ộ ủ ự FDI. Ch ra đỉ ược nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n hi u qu kinh t xã h i c a các d ánế ệ ả ế ộ ủ ự FDI trên góc đ qu n lý kinh t xã h i và lãnh thộ ả ế ộ ổ
Tác gi lu n án đã tìm hi u nghiên c u kinh nghi m c a các qu c gia đi trả ậ ể ứ ệ ủ ố ước như Thái Lan, Trung Qu c, Malaysia… là nh ng nố ữ ước n m trong khu v c ho c có đi u ki nằ ự ặ ề ệ
g n tầ ương t v i đi u ki n kinh t xã h i v i Vi t Nam đ t đó tác gi rút ra đự ớ ề ệ ế ộ ớ ệ ể ừ ả ượ c
nh ng bài h c kinh nghi p cho vi c qu n lý kinh t xã h i và lãnh th đ i v i các d ánữ ọ ệ ệ ả ế ộ ổ ố ớ ự FDI t i Vi t Namạ ệ
V i nh ng s li u trong quá trình nghiên c u, tác gi lu n án đã ph n nào phác h aớ ữ ố ệ ứ ả ậ ầ ọ
b c tranh v FDI t i Vi t Nam trong giai đo n v a qua. Thông qua đó ph n ánh ph n nàoứ ề ạ ệ ạ ừ ả ầ
nh ng tác đ ng c a FDI t i các y u t c a n n kinh t Vi t Nam.ữ ộ ủ ớ ế ố ủ ề ế ệ
B ng phằ ương pháp nghiên c u h p lý, tác gi lu n án cũng đã ti n hành phân tíchứ ợ ả ậ ế
hi u qu c a các d án FDI đã và đang th c hi n t i Vi t Nam, ch ra đệ ả ủ ự ự ệ ạ ệ ỉ ược nh ng thànhữ công, nh ng h n ch và nguyên nhân h n ch t đó ch ra đữ ạ ế ạ ế ừ ỉ ược nh ng v n đ c n đ t raữ ấ ề ầ ặ
đ nâng cao hi u qu kinh t xã h i c a cá d án FDI trong th i gian t i.ể ệ ả ế ộ ủ ự ờ ớ
Tác gi lu n án d vào nh ng quan đi m và chi n lả ậ ự ữ ể ế ược phát tri n kinh t xã h iể ế ộ
c a Đ ng và Chính ph đã ki n ngh m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu kinh tủ ả ủ ế ị ộ ố ả ằ ệ ả ế
xã h i c a các d án FDI t i nộ ủ ự ạ ước ta trong th i gian t iờ ớ
7. C u trúc lu n ańấ ậ
Lu n án g m 3 chậ ồ ương, được trình bày nh sau:ư
Chương 1 M t s v n đ lý lu n c b n v HQKTXH c a các d án đ u tộ ố ấ ề ậ ơ ả ề ủ ự ầ ư
tr c ti p nự ế ước ngoài
Trang 11Chương 2 Th c tr ng và nh ng v n đ đ t ra v i HQKTXH c a các d ánự ạ ữ ấ ề ặ ớ ủ ự
đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài
Chương 3 Quan đi m & gi i pháp nâng cao HQKTXH c a các d án đ u tể ả ủ ự ầ ư
tr c ti p nự ế ước ngoài
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊNỔ
1. Các nghiên c u ngoài n ứ ướ c
Dòng v n FDI đã b t đ u đố ắ ầ ược các nhà nghiên c u kinh t chú ý t nh ng năm 60ứ ế ừ ữ
c a th k 19. Đ n nay đã có r t nhi u bài nghiên c u v vi c s d ng dòng v n FDI vàủ ế ỷ ế ấ ề ứ ề ệ ử ụ ố
phương hướng tri n khai FDI m t cách hi u qu nh t. Trong s các nghiên c u đã để ộ ệ ả ấ ố ứ ượ c
th c hi n trên th gi i, tác gi xin trình bày m t s nghiên c u đi n hình trong th i gianự ệ ế ớ ả ộ ố ứ ể ờ
Kim, DongHyeon; Lin, ShuChin; Suen, YuBo (2013), “Investment, trade
openness and foreign direct investment: Social capability matters”, International Review of Economics & Finance, Apr2013, Vol. 26, p5669. 14p.
Alse, Janardhanan A.; Srinivasan, Arun K (2012), “Socioeconomic and environmental effects of foreign direct investment in India: an economic analysis of
perception in two metropolitan cities”, Journal of International Business & Economics,
p1120. 10p.
Kennedy, Tumenta F.; Bardy, Roland; Rubens, Arthur (2012), “Economic growth and welfare: How Foreign Direct Investment contributes to improving social order in less
Trang 12negotiations”, Asian Development Bank, EDR working paper, No.38.
James K. Jackson (2010), “Foreign Direct Investment: curent issues”, CRS Report for Congress.
Charvit Mistchell (2012), Chinese Foreign Direct Investment in Myanmar: remarkable trends and multilayered motivations, Lund University.
Abdul Khaliq và Ilan Noy (2007), “Foreign Direct Investment and Economic
Growth: empirical evidence from sectoral data in Indonesia”, No 200726, Working Papers
from University of Hawaii at Manoa, Department of Economics.
ElWassal, K.Amal A (2012), “Foreign direct investment and economic growth in arab
countries (19702008): an inquiry into determinants of growth benefits”, Journal of Economic Development, Vol. 37 Issue 4, p79100.
Awan, Rehmat Ullah; Javed, Khalid; sher, Falak (2012), “Foreign Direct Investment, Economic Growth, Trade and Domestic Investment Relationship: An
Econometric Analysis of Selected South Asian Countries”, Interdisciplinary Journal of Contemporary Research in Business, Vol. 3 Issue 9, p925942.
Laura Alfaro (2003), Foreign Direct Investment and growth: Does the sector matter?, Harvard Business School.
2. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
Các nghiên c u v FDI c a các tác gi Vi t Nam cũng r t phong phú và đa d ngứ ề ủ ả ệ ấ ạ
c v n i dung l n hình th c. Dả ề ộ ẫ ứ ưới đây là m t s nghiên c u đi n hình:ộ ố ứ ể
TS. Tô Ánh Dương. Vi n Kinh t Vi t Nam có bài vi t v đ tài “ệ ế ệ ế ề ề Suy ng m ẫ chi n l ế ượ c FDI t i Vi t Nam ạ ệ ”.
Phan H u Th ng và các c ng s (2008) v i sách chuyên kh o ữ ắ ộ ự ớ ả 20 năm đ u t ầ ư
tr c ti p n ự ế ướ c ngoài. nhìn l i và h ạ ướ ng t i ớ , NXB Tri Th c ứ
T ng Qu c Đ t (2005) v i đ tài lu n án ti n sĩ: “C c u FDI theo ngành kinhố ố ạ ớ ề ậ ế ơ ấ
t Vi t Nam” ế ở ệ
Phùng Xuân Nh (2010) v i sách chuyên kh o v đ tài: “ạ ớ ả ề ề Đi u ch nh chính sách ề ỉ
đ u t FDI Vi t Nam trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t ầ ư ở ệ ế ộ ậ ế ố ế”.
TS. Nguy n Th Tu Anh, Ths. Vũ Xuân Nguy t H ng, Ths. Tr n Toàn Th ng,ễ ị ệ ệ ồ ầ ắ
TS. Nguy n M nh H i (2006), ễ ạ ả Tác đ ng c a đ u t tr c ti p n ộ ủ ầ ư ự ế ướ c ngoài t i tăng ớ
tr ưở ng kinh t Vi t Nam ế ở ệ , công trình nghiên c u khoa h c c p b thu c d án SIDA vứ ọ ấ ộ ộ ự ề Nâng cao năng l c nghiên c u chính sách đ th c hi n chi n lự ứ ể ự ệ ế ược phát tri n kinh t xãể ế
h i c a Vi t Nam th i k 2001. 2010, ộ ủ ệ ờ ỳ
Trang 13 Trương Văn Đoan (2007), Tác đ ng c a đ u t n ộ ủ ầ ư ướ c ngoài đ n phát tri n ế ể kinh t xã h i c a Vi t Nam ế ộ ủ ệ , bài phát bi u t i H i ngh t ng k t 20 năm Đ u tể ạ ộ ị ổ ế ầ ư
nước ngoài t i Vi t Nam. ạ ệ
ThS. Nguy n Đăng Bình (2011), ễ M t s gi i pháp thu hút và nâng cao hi u qu ộ ố ả ệ ả
đ u t n ầ ư ướ c ngoài đ n 2020 ế ,
TS. Phan Minh Ng c (2012), ọ Nhìn nh n đ nh đúng vai trò c a FDI t i Vi t Nam ậ ị ủ ạ ệ ,
mô, t c HQKTXH c a d án. Các công trình khoa h c nghiên c u v hi u qu c a FDIứ ủ ự ọ ứ ề ệ ả ủ còn ít và mang tính miêu t , thi u tính h th ng và phân tích chi u sâu, ch a xem xét đ nả ế ệ ố ề ư ế HQKTXH theo góc đ qu n lí kinh t ngành và lãnh th Th c t công tác tính toán vàộ ả ế ổ ự ế phân tích FDI nở ước ta còn s lơ ược, các quan đi m đánh giá HQKTXH còn nhi u khácể ề
bi t. Chính vì v y, vi c ti n hành nghiên c u đánh giá t ng th HQKTXH c a các d ánệ ậ ệ ế ứ ổ ể ủ ự FDI nở ước ta hi n nay là r t c n thi t.ệ ấ ầ ế
Trang 14CHƯƠNG 1: M T S V N Đ LÝ LU N C B NỘ Ố Ấ Ề Ậ Ơ Ả
V HI U QU KINH T XÃ H I Ề Ệ Ả Ế Ộ
C A CÁC D ÁN Đ U T TR C TI P NỦ Ự Ầ Ư Ự Ế ƯỚC NGOÀI
1.1. S c n thi t và ý nghĩa c a nâng cao hi u qu c a FDIự ầ ế ủ ệ ả ủ
1.1.1. Khái ni m, b n ch t FDI ệ ả ấ
Khái ni m FDI c a Qu ti n t qu c t (IMF) đ c ch p nh n m t cách r ng rãi,ệ ủ ỹ ề ệ ố ế ượ ấ ậ ộ ộ
theo đó, “FDI là vi c nhà đ u t chuy n v n nh m thu l i ích lâu dài vào m t th c th kinh ệ ầ ư ể ố ằ ợ ộ ự ể
t ho t đ ng t i m t n n kinh t khác v i n n kinh t g c c a nhà đ u t M c đích c a ế ạ ộ ạ ộ ề ế ớ ề ế ố ủ ầ ư ụ ủ nhà đ u t có đ ầ ư ượ ị ế c v th và quy n s h u, qu n lý, đi u hành th c th kinh t đó ề ở ữ ả ề ự ể ế ” (IMF,
1977
GS.TS Cynthia Day Wallace (1988), chuyên gia kinh t ngế ười M nghiên c u vỹ ứ ề Công ty đa qu c gia, đ nh nghĩa FDI nh sau: “ố ị ư Đ u t n ầ ư ướ c ngoài có th hi u theo nghĩa ể ể
r ng là vi c thi t l p hay giành đ ộ ệ ế ậ ượ c quy n s h u đáng k trong m t hãng (Công ty) ề ở ữ ể ộ ở
n ướ c ngoài, hay s gia tăng kh i l ự ố ượ ng c a m t kho n đ u t n ủ ộ ả ầ ư ướ c ngoài nh m đ t ằ ạ
đ ượ c quy n s h u đáng k t i đó ề ở ữ ể ạ ”.
Theo TS Vũ Chí L c (1997), “ộ đ u t tr c ti p n ầ ư ự ế ướ c ngoài là hình th c đ u t ứ ầ ư
qu c t ch y u mà ch đ u t n ố ế ủ ế ủ ầ ư ướ c ngoài đ u t toàn b hay ph n đ l n v n nh m ầ ư ộ ầ ủ ớ ố ằ giành quy n đi u hành ho c tham gia đi u hành các doanh nghi p s n xu t ho c kinh ề ề ặ ề ệ ả ấ ặ doanh d ch v , th ị ụ ươ ng m i ạ ”.
V m t pháp lý, Lu t Đ u t , s 59/2005/QH11, đề ặ ậ ầ ư ố ược Qu c h i nố ộ ước CHXHCN
Vi t Nam thông qua ngày 29/11/2005 nêu rõ: “ệ Đ u t tr c ti p là hình th c đ u t do ầ ư ự ế ứ ầ ư nhà đ u t b v n đ u t và tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t ầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư” (Chương 1, đi u 3,ề
m c 2); “ụ Đ u t n ầ ư ướ c ngoài là vi c nhà đ u t n ệ ầ ư ướ c ngoài đ a vào Vi t Nam v n b ng ư ệ ố ằ
ti n và các tài s n h p pháp khác đ ti n hành ho t đ ng đ u t ề ả ợ ể ế ạ ộ ầ ư” (Chương 1, đi u 3,ề
m c 12); trong đó “ụ Nhà đ u t n ầ ư ướ c ngoài là t ch c, cá nhân n ổ ứ ướ c ngoài b v n đ ỏ ố ể
th c hi n ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam ự ệ ạ ộ ầ ư ạ ệ ” (Chương 1, đi u 3, m c 5).ề ụ
Đ s d ng th ng nh t m t khái ni m v FDI, theo Lu t Đ u t c a nể ử ụ ố ấ ộ ệ ề ậ ầ ư ủ ước ta như
sau: Đ u t tr c ti p n ầ ư ự ế ướ c ngoài là vi c nhà đ u t n ệ ầ ư ướ c ngoài đ a v n v ng ti n và ư ố ằ ề các tài s n h p pháp khác đ ti n hành ho t đ ng đ u t và tham gia s h u, qu n lý ả ợ ể ế ạ ộ ầ ư ở ữ ả
ho t đ ng đ u t đó t i Vi t Nam ạ ộ ầ ư ạ ệ
1.1.2. Đ c đi m KTXH c a FDI ặ ể ủ
1.1.3. S c n thi t nâng cao hi u qu c a FDI ự ầ ế ệ ả ủ
1.1.4. Ý nghĩa c a nâng cao hi u qu FDI ủ ệ ả
1.2. Khái ni m, th c ch t và các góc đ ti p c n hi u qu kinh t xã h i c a FDIệ ự ấ ộ ế ậ ệ ả ế ộ ủ
Trang 151.2.1.Khái ni m hi u qu kinh t xã h i và phân bi t v i hi u qu kinh t , ệ ệ ả ế ộ ệ ớ ệ ả ế
hi u qu xã h i c a FDI ệ ả ộ ủ
Đánh giá hi u qu kinh t xã h i c a FDI chính là vi c so sánh gi a cái mà xã ệ ả ế ộ ủ ệ ữ
h i ph i tr cho vi c s d ng các ngu n l c s n có c a mình m t cách t t nh t và ộ ả ả ệ ử ụ ồ ự ẵ ủ ộ ố ấ
nh ng l i ích mà FDI t o ra cho toàn b n n kinh t ữ ợ ạ ộ ề ế
1.2.2. Hi u qu kinh t xã h i c a FDI khi so sánh v i các lo i hình đ u t ệ ả ế ộ ủ ớ ạ ầ ư khác
1.2.3. Các góc đ ti p c n hi u qu kinh t xã h i c a FDI trên góc đ qu n ộ ế ậ ệ ả ế ộ ủ ộ ả
lý kinh tế
1.2.4. M i quan h hi u qu kinh t xã h i c a FDI trên góc đ qu n lý kinh ố ệ ệ ả ế ộ ủ ộ ả
t và trên góc đ qu n lý d án FDI ế ộ ả ự
1.3. Mô hình và tiêu chí đánh giá hi u qu kinh t xã h i c a FDI trên góc đ qu nệ ả ế ộ ủ ộ ả
lý kinh t ngành và lãnh thế ổ
1.3.1. Quan đi m và mô hình ể hi u qu kinh t xã h i ệ ả ế ộ c a FDI g n v i tăng ủ ắ ớ
tr ưở ng & phát tri n c c u kinh t ngành ể ơ ấ ế
1.3.2. Quan đi m và mô hình ể hi u qu kinh t xã h i ệ ả ế ộ c a FDI g n v i tăng ủ ắ ớ
tr ưở ng & phát tri n c c u kinh t xã h i lãnh th ể ơ ấ ế ộ ổ
Trong ph m vi lu n án, tác gi đánh giá tác đ ng v i đ tr 3 năm; bi u th quaạ ậ ả ộ ớ ộ ễ ể ị
phương trình đánh giá sau:
Tiêu chí KTXH (năm t) = ICOR 0 + ICOR 1 *FDI (t) + ICOR 2 *FDI (t1) +
ICOR 3 *FDI (t2) + ICOR 4 * FDI (t3)
1.4.1. Các y u t môi tr ế ố ườ ng đ u t qu c t ầ ư ố ế
1.4.2. Các y u t hành vi nhà đ u t FDI ế ố ầ ư
1.4.3. Các y u t môi tr ế ố ườ ng vĩ mô qu c gia ố
1.4.4. Các y u t qu n lý nhà n ế ố ả ướ c các c p v i FDI ấ ớ
1.5. Tình hình qu c t và bài h c rút ra v i Vi t Nam t th c t hi u qu kinh tố ế ọ ớ ệ ừ ự ế ệ ả ế
xã h i c a FDIộ ủ
1.5.1. B n con r ng Châu Á (H ng Kông, Hàn Qu c, Singapore và Đài Loan) ố ồ ồ ố
1.5.2. Trung Qu c ố
Trang 161.5.5. Thái Lan
1.5.6. Bài h c rút ra v i Vi t Nam ọ ớ ệ