Đề án kinh tế lao động trình bày về các khái niệm cơ bản, những nhân tố ảnh hưởng đến xuất khẩu lao động, các hình thức xuất khẩu lao động việt nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, sự cần thiết khách quan của việc đưa lao động việt nam đi làm việc tại nước ngoài, xuất khẩu lao động là một giải pháp tạo việc làm cho người lao động trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T QU C DÂN Ạ Ọ Ế Ố
Giáo viên hướng d n ẫ : TS. TR N TH THUẦ Ị
Sinh viên th c hi n ự ệ : NGUY N L H NGỄ Ệ Ằ
Trang 2HÀ N I 11 2004Ộ
Trang 3n i dung c a nó là phân công theo b ph n c u thành nên s n ph m.Vì th , h iộ ủ ộ ậ ấ ả ẩ ế ộ
nh p kinh t qu c t t o ra c h i cho các nậ ế ố ế ạ ơ ộ ước phát tri n s d ng ngu n lao đ ngể ử ụ ồ ộ
d i dào và giá r (đ c bi t là lao đ ng ch t xám) c a các nồ ẻ ặ ệ ộ ấ ủ ước đang phát tri n vàể
gi m b t các ngành công nghi p s d ng nhi u lao đ ng. Nh ng công vi c ch c nả ớ ệ ử ụ ề ộ ữ ệ ỉ ầ lao đ ng gi n đ n, độ ả ơ ược tr công th p, ngả ấ ười dân b n đ a không làm, cho nênả ị
nh ng nữ ước này v a có tình tr ng th t nghi p v a thi u lao đ ng. T đó hình thànhừ ạ ấ ệ ừ ế ộ ừ dòng nh p và xu t c lao đ ng. Tôi vi t đ án này mong mu n giúp các b n hi uậ ấ ư ộ ế ề ố ạ ể thêm v v n đ xu t kh u lao đ ng, v n đ mà r t nhi u ngề ấ ề ấ ẩ ộ ấ ề ấ ề ười đang quan tâm
Trang 4d ng s c m nh ti m tàng trong thân th c a mình, s d ng công c lao đ ng đ tácụ ứ ạ ề ể ủ ử ụ ụ ộ ể
đ ng vào gi i t nhiên, chi m l y nh ng v t ch t trong t nhiên, bi n đ i v t ch tộ ớ ự ế ấ ữ ậ ấ ự ế ổ ậ ấ
đó, làm chúng tr lên có ích cho đ i s ng c a mình. Vì th , lao đ ng là đi u ki nở ờ ố ủ ế ộ ề ệ không th thi u để ế ược trong đ i s ng c a con ngờ ố ủ ười, là m t s t t y u vĩnh vi n, làộ ự ấ ế ễ
k môi gi i trong sù trao đ i v t ch t gi a t nhiên và con ngẻ ớ ổ ậ ấ ữ ự ười. Lao đ ng chính làộ
vi c s d ng s c lao đ ng.ệ ử ụ ứ ộ (1)
2. Xu t kh u lao đ ng là gìấ ẩ ộ ?
Vi c làm là tr ng thái phù h p v m t s lệ ạ ợ ề ặ ố ượng và ch t lấ ượng gi a t li uữ ư ệ
s n xu t v i s c lao đ ng, đ t o ra hàng hoá theo nhu c u c a th trả ấ ớ ứ ộ ể ạ ầ ủ ị ường
Cùng v i các khái ni m trên thì khái ni m v xu t kh u lao đ ng có n i dungớ ệ ệ ề ấ ẩ ộ ộ sau:
Lao đ ng c a nộ ủ ước này sang nước khác làm vi c, tu theo cách th c t ch c,ệ ỳ ứ ổ ứ
bi n pháp th c hi n, hình th c ra đi khác nhau mà có tên g i khác nhau. N u vi c tệ ự ệ ứ ọ ế ệ ổ
ch c đ a lao đ ng ra nứ ư ộ ước ngoài làm vi c đệ ược Nhà nước xem đó là m t lĩnh v cộ ự
ho t đ ng kinh t h p pháp và cho phép các t ch c kinh t (Nhà nạ ộ ế ợ ổ ứ ế ước và t nhân)ư
th c hi n thì đó chính là ho t đ ng xu t kh u lao đ ng.ự ệ ạ ộ ấ ẩ ộ
Xu t kh u lao đ ng, xét theo ý ni m c a dân s h c, đó là quá trình di dânấ ẩ ộ ệ ủ ố ọ
1 Lu n án ti n sĩ c a Bùi Ng c Thanh v “T o vi c làm ngoài n ậ ế ủ ọ ề ạ ệ ở ướ c đ góp ph n nâng cao hi u qu s ể ầ ệ ả ử
d ng ngu n lao đ ng trong n ụ ồ ộ ướ c”
Trang 5Đ tài c a đ án này là: xu t kh u lao đ ng Vi t Nam, gi i pháp t o vi cề ủ ề ấ ẩ ộ ệ ả ạ ệ làm cho người lao đ ng trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t Chính vì v y, taộ ế ộ ậ ế ố ế ậ
ph i xem xét h i nh p kinh t qu c t là gì? T đó, đ phân tích đả ộ ậ ế ố ế ừ ể ược di n bi nễ ế
c a xu t kh u lao đ ng, t o vi c làm trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t ủ ấ ẩ ộ ạ ệ ế ộ ậ ế ố ế
3. Khái ni m v h i nh p kinh t qu c tệ ề ộ ậ ế ố ế
H i nh p kinh t qu c t là s xoá b nh ng khác bi t v kinh t gi a cácộ ậ ế ố ế ự ỏ ữ ệ ề ế ữ
n n kinh t khác nhau. Đó là quá trình g n li n n n kinh t và th trề ế ắ ề ề ế ị ường c a t ngủ ừ
nước v i kinh t khu v c và thé gi i thông qua các n l c t do hoá và m c a ớ ế ự ớ ỗ ự ự ở ử ở các c p đ n phấ ọ ơ ương, song phương và đa phương. Nh v y, tính ch t c a h iư ậ ấ ủ ộ
nh p là ch đ ng tham gia vào quá trình toàn c u hoá và khu v c hoá.ậ ủ ộ ầ ự 2
N i dung c a h i nh p kinh t qu c t độ ủ ộ ậ ế ố ế ược đ c p đ n 2 khía c nh:ề ậ ế ạ
+ Kí k t và tham gia các đ nh ch , t ch c kinh t qu c t , trong đó cácế ị ế ổ ứ ế ố ế thành
+ Viên đàm phán xây d ng các lu t ch I chung và th c hi n các quan đi m,ự ậ ơ ự ệ ể cam k t đ i v i t ng thành viên c a các đ nh ch và t ch c đó.ế ố ớ ừ ủ ị ế ổ ứ
Ti n hành nh ng c i cách trong nế ữ ả ở ước đ có th th c hi n các quan đi m,ể ể ự ệ ể cam k t qu c t v h i nh p nh :ế ố ế ề ộ ậ ư
M c a th trở ử ị ường;
Gi m và ti n t i xoá b hàng rào thu quan và phi thu quan;ả ế ớ ỏ ế ế
Đi u ch nh c ch kinh t phù h p v i quá trình m c a và t do hoá kinhề ỉ ơ ế ế ợ ớ ở ử ự
t , c i cách h th ng doanh nghi p nh m nâng cao năng l c c nh tranh c a chóng;ế ả ệ ố ệ ằ ự ạ ủ
Đào t o ngu n nhân l c nh m đáp ng đòi h i c a quá trình h i nh p kinhạ ồ ự ằ ứ ỏ ủ ộ ậ
t qu c t , xây d ng các th ch tế ố ế ự ể ế ương thích
T o vi c làm ngoài nạ ệ ước là vi c thăm dò, tìm ki m th trệ ế ị ường lao đ ng, kíộ
k t các h p đ ng (nh ng công vi c c th , vi c làm tế ợ ồ ữ ệ ụ ể ệ ương lai, đi u ki n sinhề ệ
s ng…). Sau đó đ a lao đ ng đi làm vi c và qu n lí, đ a tr v khi h t h n. Đó làố ư ộ ệ ả ư ở ề ế ạ
m t qui trình.ộ
Người lao đ ng xu t đi r i l i nh n v r i l i có th xu t ti p. “Tái xu t”ộ ấ ồ ạ ậ ề ồ ạ ể ấ ế ấ hoàn toàn khác v i tái xu t hàng hoá thông thớ ấ ường. Hàng hoá thông thường n uế
Trang 6được nh p vào nh ng không s d ng mà l i xu t đi thì g i là tái xu t. Còn hàngậ ư ử ụ ạ ấ ọ ấ hoá “S c lao đ ng”, “tái xu t” có nghĩa v n là ngứ ộ ấ ẫ ười lao đ ng đó, h có th đi làmộ ọ ể
vi c nệ ở ước ngoài nhi u h p đ ng, nhi u nề ợ ồ ở ề ước v i th i gian khác nhau.ớ ờ
II / NH NG NHÂN T NH HỮ Ố Ả ƯỞNG Đ N XU T KH U LAO Đ NGẾ Ấ Ẩ Ộ
Xu t kh u lao đ ng là m t ho t đ ng kinh t đ i ngo i có nét đ c thù vàấ ẩ ộ ộ ạ ộ ế ố ạ ặ
ch u nh hị ả ưởng c a nhi u nhân t khác nhau. Nó b tác đ ng b i các n n kinh t vàủ ề ố ị ộ ở ề ế các chính sách phát tri n c a các nể ủ ước, đ ng th i nó cũng có tác đ ng tr l i đ iồ ờ ộ ở ạ ố
v i n n kinh t c a c nớ ề ế ủ ả ước nh p kh u và xu t kh u lao đ ng. Theo nghiên c uậ ẩ ấ ẩ ộ ứ
c a các nhà kinh t h c thì xu t kh u lao đ ng b nh hủ ế ọ ấ ẩ ộ ị ả ưởng b i 4 nhân t :ở ố
1. Y u t c nh tranhế ố ạ
Xu t kh u lao đ ng đấ ẩ ộ ược th c hi n c nh tranh gay g t gi a các qu c giaự ệ ạ ắ ữ ố
xu t kh u lao đ ng. Có r t nhi u nấ ẩ ộ ấ ề ước tham gia vào lĩnh v c xu t kh u lao đ ng,ự ấ ẩ ộ trong khi đó các nước nh p kh u lao đ ng ti p nh n lao đ ng có kĩ năng cao, thíchậ ẩ ộ ế ậ ộ
ng v i công ngh m i, đ c bi t là công ngh thông tin. S c nh tranh càng gay g t
2. Quan h cung c u v lao đ ng trên th trệ ầ ề ộ ị ường th gi i và khu v cế ớ ự
Các nước kinh t phát tri n có t c đ tăng trế ể ố ộ ưởng GDP cao, nh ng t c đư ố ộ tăng dân s th p, d n đ n thi u h t ngu n nhân l c, có nhu c u v nh p kh u laoố ấ ẫ ế ế ụ ồ ự ầ ề ậ ẩ
đ ng. Trong khi đó các nộ ước ch m phát tri n ho c đang phát tri n c n đ u t mậ ể ặ ể ầ ầ ư ở
r ng s n xu t t o thêm vi c làm,gi i quy t n n th t nghi p, b xung ngu n ngânộ ả ấ ạ ệ ả ế ạ ấ ệ ổ ồ sách và thu nh p cho ngậ ười lao đ ng, r t c n đ a ngộ ấ ầ ư ười lao đ ng đi ra nộ ước ngoài lao đ ng làm vi cộ ệ
Cung c u lao đ ng c a th trầ ộ ủ ị ường ph thu c nhi u vào s phát tri n cácụ ộ ề ự ể chính sách kinh t c a các nế ủ ước nh : thu nh p đ u t thu , lãi su t … c a n n kinhư ậ ầ ư ế ấ ủ ề
t trong khu v c và trên th gi i. Khi n n kinh t khu v c và trên th gi i phát tri nế ự ế ớ ề ế ự ế ớ ể
Trang 7m nh v i quy mô l n thì c u v lao đ ng s l n. Có s di chuy n lao đ ng t nạ ớ ớ ầ ề ộ ẽ ớ ự ể ộ ừ ướ cnghèo sang nước giàu. Khi cung c u lao đ ng m t cân đ i nghiêm tr ng do nhu c uầ ộ ấ ố ọ ầ tìm vi c làm trong nệ ước quá l n nh ng kh năng thâm nh p th trớ ư ả ậ ị ường có h n. Tạ ừ
đó s đ y chi phí th trẽ ẩ ị ường lên cao, nên chi phí d ch v đ đ a m t ngị ụ ể ư ộ ười đi xu tấ
kh u lao đ ng cũng s lên cao, quy n l i c a ngẩ ộ ẽ ề ợ ủ ười lao đ ng b nh hộ ị ả ưởng
3. Y u t lu t phápế ố ậ
Xu t kh u lao đ ng ch u tác đ ng m nh m c a môi trấ ẩ ộ ị ộ ạ ẽ ủ ường chính tr và phápị
lu t c a các nậ ủ ước xu t, nh p kh u lao đ ng và lu t pháp qu c t ấ ậ ẩ ộ ậ ố ế
Đ i tố ượng tham gia xu t kh u lao đ ng là ngấ ẩ ộ ười lao đ ng và các t ch cộ ổ ứ kinh doanh ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Xu t kh u lao đ ng không ph i là vi cạ ộ ấ ẩ ộ ấ ẩ ộ ả ệ làm c a m t cá nhân mà liên quan đ n r t nhi u ngủ ộ ế ấ ề ười, nhi u t ch c cung ng laoề ổ ứ ứ
đ ng, đ n các nộ ế ước xu t kh u lao đ ng và nh p kh u lao đ ng, IOM, ILO… Qu nấ ẩ ộ ậ ẩ ộ ả
lí lao đ ng ph i tuân th nh ng quy đ nh v qu n lí kinh t và ph i tuân th các quyộ ả ủ ữ ị ề ả ế ả ủ
đ nh v qu n lí nhân s nị ề ả ự ở ước nh p c Trong xu th h i nh p kinh t qu c t , đậ ư ế ộ ậ ế ố ế ể cho ho t đ ng xu t kh u lao đ ng lành m nh thì h th ng pháp lu t và chính sáchạ ộ ấ ẩ ộ ạ ệ ố ậ
h tr cho xu t kh u lao đ ng liên t c đòi h i b sung và hoàn thi n.ỗ ợ ấ ẩ ộ ụ ỏ ổ ệ
4. Ch t lấ ượng ngu n lao đ ngồ ộ
Các nước nh p kh u lao đ ng truy n th ng đang đ i m i đ u t và hi n đ iậ ẩ ộ ề ố ổ ớ ầ ư ệ ạ hoá công ngh s n xu t, chuy n d ch đ u t t b n sang nệ ả ấ ể ị ầ ư ư ả ước có giá nhân công rẻ
và d ch v th p. Các nị ụ ấ ước này ti p nh n lao đ ng nế ậ ộ ước ngoài có trình đ chuyênộ môn, k thu t cao, tăng d n t l ch t xám cao trong t ng s lao đ ng nh p c ỹ ậ ầ ỷ ệ ấ ổ ố ộ ậ ư
III / CÁC HÌNH TH C XU T KH U LAO Đ NG VI T NAM TRONGỨ Ấ Ẩ Ộ Ệ QUÁ TRÌNH H I NH P KINH T QU C TỘ Ậ Ế Ố Ế
1. Nh n th u công trình ho c b ph n công trìnhậ ầ ặ ộ ậ
Hình th c này ch y u thu c các ngành xây d ng, giao thông, thu l i. Cácứ ủ ế ộ ự ỷ ợ
đ n v , t ch c kinh t c a hai nơ ị ổ ứ ế ủ ước đàm phán, kí k t v i nhau m t h p đ ng vế ớ ộ ợ ồ ề
m t công trình ho c m t b ph n công trình v i nh ng đi u kho n qui đ nh choộ ặ ộ ộ ậ ớ ữ ề ả ị
m i phía, trong đó có th i h n bàn giao.ỗ ờ ạ
Trang 8Vi c huy đ ng s lệ ộ ố ượng lao đ ng và c c u các lo i th hoàn toàn do phía taộ ơ ấ ạ ợ
ch đ ng, nh ng cũng tho thu n v i phía nhà th u, ti p nh n lao đ ng v sủ ộ ư ả ậ ớ ầ ế ậ ộ ề ố
lượng lao đ ng đ h gi i quy t các v n đ kinh t và xã h i liên quan đ n ngộ ể ọ ả ế ấ ề ế ộ ế ườ ilao đ ng. Phí v n chuy n (vé máy bay) phía chúng ta đàm phán tho thu n b ngộ ậ ể ả ậ ằ
được đ ngể ườ ử ụi s d ng lao đ ng ch u phí.ộ ị
T i Bungari, S xây d ng Hà N i đã đ a lao đ ng sang t ch c thành cácạ ở ự ộ ư ộ ổ ứ
đ n v đ ng b g m các công ty và các xí nghi p xây d ng, có t cách pháp nhân vơ ị ồ ộ ồ ệ ự ư ề kinh doanh, có con d u, tài kho n và tr s đi u hành công vi c. Các công ty và xíấ ả ụ ở ề ệ nghi p xây d ng Vi t Nam kí các h p đ ng kinh t v i các đ n v kinh t nệ ự ệ ợ ồ ế ớ ơ ị ế ướ c
b n,thanh toán qua các tài kho n t i ngân hàng. Vi c qu n lí lao đ ng trong s nạ ả ạ ệ ả ộ ả
xu t và sinh ho t do Vi t Nam đ m nh n toàn b và kí tho thu n.ấ ạ ệ ả ậ ộ ả ậ
Tháng 4/1988: H p đ ng thi công 17 công trình trong 2 năm 19881989, hoànợ ồ thành 500 căn h nhà Tháng 11/1988 kí b xung hoàn thành 1200 căn h trongộ ở ổ ộ năm 1989
Sau khi kí h p đ ng, ngợ ồ ười Vi t Nam ch huy làm vi c là chính. Do đó, khôngệ ỉ ệ
có s b t đ ng ngôn ng trong công vi c và ti t ki m đự ấ ồ ữ ệ ế ệ ược th i gian, không kéoờ theo các v n đ xã h i mà nguyên nhân là s n xu t.Công vi c đi u hòa h p líấ ề ộ ả ấ ệ ề ợ (không có s tranh giành công vi c) mà trái l i m i ngự ệ ạ ọ ườ ềi đ u thúc đ y nhanh làmẩ
vi c t t (nhanh, đ m b o ch t lệ ố ả ả ấ ượng) đ bàn giao đúng th i h n. Năng su t laoể ờ ạ ấ
đ ng có xu hộ ướng nâng cao rõ r t. Trong hình th c này, ngệ ứ ười qu n lí tr c ti pả ự ế
n m đ n t ng ngắ ế ừ ười lao đ ng và bi t độ ế ược k t qu ho t đ ng c a h T đó, vi cế ả ạ ộ ủ ọ ừ ệ
tr lả ương, tr lả ương tương đ i chính xác.ố
M t khác, hình th c này có nh ng nhặ ứ ữ ược đi m sau: S c lao đ ng và công cể ứ ộ ụ lao đ ng có kho ng cách đáng k Vì v y, chúng ta thuê ho c mua s m b xung ộ ả ể ậ ặ ắ ổ ở
nước ti p nh n lao đ ng nên tính ch đ ng trong t ch c lao đ ng b h n ch Khiế ậ ộ ủ ộ ổ ứ ộ ị ạ ế đàm phán các t ch c kinh t c a ta ph i ghi vào h p đ ng cho vi c b o đ m máyổ ứ ế ủ ả ợ ồ ệ ả ả móc, công cô theo ti n đ công vi c c a bên ti p nh n lao đ ng.ế ộ ệ ủ ế ậ ộ
2. Hình th c th u vi c gi a hai t ch c kinh t c a hai nứ ầ ệ ữ ổ ứ ế ủ ước
Trang 9Xí nghi p bên ti p nh n lao đ ng (bên A) theo kh i lệ ế ậ ộ ố ượng công vi c màệ chu n b v t t , nguyên li u máy móc (t li u s n xu t) và n i ăn , đi u ki n sinhẩ ị ậ ư ệ ư ệ ả ấ ơ ở ề ệ
ho t, đi l i…Còn xí nghi p nào đó c a ta (bên B) ch đ a ngạ ạ ệ ủ ỉ ư ườ ếi đ n làm vi c (chệ ỉ
có s c lao đ ng)ứ ộ
Trong h p đ ng thì m i đi u kho n nói v đi u ki n s n xu t ph i h t s cợ ồ ọ ề ả ề ề ệ ả ấ ả ế ứ
ch t ch , m i vi c v chu n b s n xu t, chu n b v t li u s n xu t hoàn toàn doặ ẽ ọ ệ ề ẩ ị ả ấ ẩ ị ề ư ệ ả ấ bên A ch u trách nhi m. Còn m i vi c h h ng do tác đ ng c a lao đ ng do bên Bị ệ ọ ệ ư ỏ ộ ủ ộ gây ra thì bên B ph i ch u trách nhi m.ả ị ệ
Áp dông cho ngành: Xây d ng c b n, xây d ng đự ơ ả ự ường s t, khai thác g ,ắ ỗ khai thác h i s n theo ng trả ả ư ường đã được thăm dò xách đ nh tr lị ữ ượng…
Nhược đi m, u đi m gi ng hình th c 1.ể ư ể ố ứ
3. Hình th c khoán vi c, khoán công đo n có tính ch t đ c l pứ ệ ạ ấ ộ ậ
Chúng ta nh n công vi c c a, x g thành khí trong các xí nghi p ch bi nậ ệ ư ẻ ỗ ệ ế ế
g , d p khung máy, khung xe … trong các xí nghi p s n xu t ô tô, xe máy. Kí h pỗ ậ ệ ả ấ ợ
d ng v i công ty l n (Ví d : Liên h p xí nghi p s n xu t ô tô IFA CHDC Đ c).ồ ớ ớ ụ ợ ệ ả ấ ứ
Bên A ph i hoàn toàn ch u trách nhi m v vi c làm đ y đ và liên t c. Th iả ị ệ ề ệ ầ ủ ụ ờ gian nhàn r i trong ca do thi u nguyên v t li u, d ng c máy móc, bên A ph i chiuhỗ ế ậ ệ ụ ụ ả trách nhi m hoàn toàn. Bên B ph i đ m b o đúng tiêu chu n ch t lệ ả ả ả ẩ ấ ượng s n ph mả ẩ (t c là k năng lao đ ng, tay ngh ph i tứ ỹ ộ ề ả ương ng v i công vi c).ứ ớ ệ
Nhược đi m: Các xí nghi p c a các nể ệ ủ ước có s n sàng giao cho bên B đi uẵ ề hành c m t phân xả ộ ưởng, m t công đo n s n xu t không và có giao cho bên B,ộ ạ ả ấ
qu n lí v n hành toàn b máy móc không và có giao cho bên B qu n lí v n hành toànả ậ ộ ả ậ
b máy móc không, vì r t có th bên B khai thác t i đa công su t máy trong th iộ ấ ể ố ấ ờ gian h p đ ng lao đ ng có hi u qu và đ l i máy móc r u rã cho bên A sau khi k tợ ồ ộ ệ ả ể ạ ệ ế thúc h p đ ng. T t c vi c đi u hành s n xu t, chia lợ ồ ấ ả ệ ề ả ấ ương, chia thưởng, qu n líả
n i b thì gi ng nh xí nghi p trong nộ ộ ố ư ệ ở ước. Vì th , c n ph i có vài ba cán b gi iế ầ ả ộ ỏ
ti ng, gi i kĩ thu t đ giao d ch v i bên A.ế ỏ ậ ể ị ớ
4. Hình th c xen ghép c i ti nứ ả ế
Trang 10Các xí nghi p c a các ngành, các đ a phệ ủ ị ương tr c ti p kí k t v i các xíự ế ế ớ nghi p c a các nệ ủ ước ti p nh n lao đ ng. Nh ng đi u ki n h p đ ng h t s c ch tế ậ ộ ư ề ệ ợ ồ ế ứ ặ
ch , nh t là các đi u ki n: vi c làm, ti n lẽ ấ ề ệ ệ ề ương đi l i, nhà Các t đ i lao đ ngạ ở ổ ộ ộ
c a ta có th đủ ể ược b trí làm xen ghép v i các t , đ i lao đ ng c a các nố ớ ổ ộ ộ ủ ướ ở ạ c s t itrong t ng xí nghi p, phân xừ ệ ưởng. S c i ti n đây chính là: ch nên kí h p đ ngự ả ế ở ỉ ợ ồ
nh n nh ng công vi c mà có th phân bi t đậ ữ ệ ể ệ ược k t qu lao đ ng c a t ng ngế ả ộ ủ ừ ườ i
và s n ph m c a t ng đ n v lao đ ng Vi t Nam. Nh th đ không l n l n thànhả ẩ ủ ừ ơ ị ộ ệ ư ế ể ẫ ộ
qu lao đ ng c a hai bên.ả ộ ủ
Nhược đi m: Vì xen ghép nên t ngể ừ ười lao đ ng đ n cán b qu n lí đ uộ ế ộ ả ề
ph i bi t ti ng s t i đ x lý các s vi c phát sinh.ả ế ế ở ạ ể ử ự ệ
5. Xu t kh u lao đ ng t i chấ ẩ ộ ạ ỗ
Xu t kh u lao đ ng t i ch có r t nhi u đi m m nh: ngấ ẩ ộ ạ ỗ ấ ề ể ạ ười lao đ ng v n ộ ẫ ở trong nước, nh ng làm thuê cho các công ty nư ước ngoài, t c là cũng đứ ược ti p c nế ậ
v i công ngh tiên ti n, đớ ệ ế ược đào t o tay ngh , đạ ề ược rèn luy n tác phong côngệ nghi p và có ngu n thu nh p cao t bên ngoài.ệ ồ ậ ừ
Các lo i hình xu t kh u lao đ ng ph bi n t i Vi t Nam:ạ ấ ẩ ộ ổ ế ạ ệ
Nh n làm gia công s n ph m cho nậ ả ẩ ước ngoài: ngành d t may, da dày;ệHình thành các khu ch xu t và có s d ng lao đ ng c a mình;ế ấ ử ụ ộ ủ
H p tác s n xu t kinh doanh mà v n ch y u c a nợ ả ấ ố ủ ế ủ ước ngoài, còn lao
đ ng ch y u là c a Vi t Nam.ộ ủ ế ủ ệ
T vi c h p tác lao đ ng v i các nừ ệ ợ ộ ớ ước xã h i ch nghĩa, chúng ta nay đã mộ ủ ở
r ng quan h h p tác v i nhi u nộ ệ ợ ớ ề ước trên th gi i, t ch ch xu t kh u s c laoế ớ ừ ỗ ỉ ấ ẩ ứ
đ ng, nay chóng ta đã b t đ u xu t kh u ch t xám, tri th c, cùng v i vi c g iộ ắ ầ ấ ẩ ấ ứ ớ ệ ử
người lao đ ng nộ ở ước ngoài, chúng ta đã t ch c vi c xu t kh u t i ch , mà đi nổ ứ ệ ấ ẩ ạ ỗ ể hình là vi c gia công ph n m m máy tính cho các công ty nệ ầ ề ước ngoài. M t khác, laoặ
đ ng làm vi c cho m t công ty khác thông qua m ng Internet.ộ ệ ộ ạ
IV/ S C N THI T KHÁCH QUAN C A VI C Đ A LAO Đ NGỰ Ầ Ế Ủ Ệ Ư Ộ
VI T NAM ĐI LÀM VI C T I NỆ Ệ Ạ ƯỚC NGOÀI
Trang 111. S phát tri n c a công ngh thông tin, khoa h c kĩ thu t t o đ ngự ể ủ ệ ọ ậ ạ ộ
l c cho ngự ười Vi t Nam sang nệ ước b n làm vi c h c h i kinh nghi m qu n lí,ạ ệ ọ ỏ ệ ả công ngh , h c t p.ệ ọ ậ
Đ i m i công ngh chú ý đ n v n đ lao đ ng không đào t o nh là m tổ ớ ệ ế ấ ề ộ ạ ư ộ
y u t s n xu t ngày càng m t đi ý nghĩa c a nó, trong khi ý nghĩa ngu n d trế ố ả ấ ấ ủ ồ ự ữ
v n và tri th c ti n b tăng lên. Trong ngu n d tr v n, vi c thành l p v n nhânố ứ ế ộ ồ ự ữ ố ệ ậ ố
l c và cùng v i nó là trình đ đào t o c a l c lự ớ ộ ạ ủ ự ượng lao đ ng đóng vai trò đ c bi tộ ặ ệ quan tr ng. S ngăn cách thu nh p tọ ự ậ ương ng gi a l c lứ ữ ự ượng lao đ ng độ ược đào
t o và đ i ngũ không đạ ộ ược đào t o ngày càng cao. Do đó, Vi t Nam luôn mu n xâyạ ệ ố
d ng hành lang pháp lí thông thoáng đ thu hút ngày càng nhi u FDI. V i m c đíchự ể ề ớ ụ
đ ngể ười lao đ ng Vi t Nam ti p thu độ ệ ế ược công ngh tiên ti n, cách qu n lí khoaệ ế ả
h c cùng v i tác phong làm vi c công nghi p c a nọ ớ ệ ệ ủ ước ngoài. Hình thành các khu
ch xu t có s d ng lao đ ng c a Vi t Nam chính là hình th c xu t kh u lao đ ngế ấ ử ụ ộ ủ ệ ứ ấ ẩ ộ
t i ch Chính vì v y chóng ta ph i luôn đào t o, b i dạ ỗ ậ ả ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c tr cóồ ự ẻ tri th c đ th c hi n nhi m v c a mình trong công cu c công nghi p hoá hi n đ iứ ể ự ệ ệ ụ ủ ộ ệ ệ ạ hoá c a đ t nủ ấ ước
2. Khoa h c kĩ thu t phát tri n, l c lọ ậ ể ự ượng s n xu t phát tri n đ t t iả ấ ể ạ ớ
t c đ cao vố ộ ượt qua ph m vi c a m i qu c gia.ạ ủ ỗ ố
S n xu t l n ch có th đ t hi u qu cao khi m r ng quan h phân công vàả ấ ớ ỉ ể ạ ệ ả ở ộ ệ
h p tác lao đ ng không ch trong ph m vi m t nợ ộ ỉ ạ ộ ước mà ph i m r ng ra gi a nhi uả ở ộ ữ ề
qu c gia. Do đó c n có s h p tác và phân công lao đ ng. Vi t Nam mu n h i nh pố ầ ự ợ ộ ệ ố ộ ậ kinh t qu c t thì cũng không th không tham gia vào h p tác và phân công laoế ố ế ể ợ
đ ng qu c t T đó m i nâng cao độ ố ế ừ ớ ược v th c a nị ế ủ ước ta trên trường qu c t ố ế Khi các công ty nước ngoài v i phớ ương th c s n xu t hi n đ i, giàu v n thâm nh pứ ả ấ ệ ạ ố ậ vào th trị ường nước ta. Các doanh nghi p n i đ a ph i ch p nh n s th t lùi s nệ ộ ị ả ấ ậ ự ụ ả
xu t m nh m do công ngh c a h không có kh năng c nh tranh, c n nhi u laoấ ạ ẽ ệ ủ ọ ả ạ ầ ề
đ ng ho c là ph i rút lui hoàn toàn kh i th trộ ặ ả ỏ ị ường lao đ ng. Quá trình này c n ph iộ ầ ả
Trang 12th i h i nhân công lao đ ng nhi u h n s lả ồ ộ ề ơ ố ượng các nhà đ u t nầ ư ước ngoài nh nậ vào do h th c hi n phọ ự ệ ương th c s n xu t nhi u v n. S lứ ả ấ ề ố ố ượng nhân công d th aư ừ gây ra s tăng cao s lự ố ượng người th t nghi p nấ ệ ở ước ta. M t khác, các nặ ở ướ cphát tri n ngể ười lao đ ng c a h có trình đ cao nên h không mu n làm các côngộ ủ ọ ộ ọ ố
vi c nh : giúp vi c, thuy n viên đánh cá, hay là các công vi c các vùng sâu vùngệ ư ệ ề ệ ở xa… Trong khi đó t l th t nghi p c a Vi t Nam l n, vi c di chuy n sang nh ngỷ ệ ấ ệ ủ ệ ớ ệ ể ữ
n I có vi c làm là đi u t t y u vì thu nh p đó cao g p kho ng 10 l n so v í thuơ ệ ề ấ ế ậ ở ấ ả ầ ơ
nh p Vi t Nam.ậ ở ệ
3. Qu c t hoá đ i s ng kinh t đã tr thành m t đ c đi m n i b tố ế ờ ố ế ở ộ ặ ể ổ ậ trong th i đ i ngày nay.ờ ạ
Trong đi u ki n đó, quan h cung c u không gi i h n trong m t nề ệ ệ ầ ớ ạ ộ ước, biên
gi i qu c gia ch còn ý nghĩa hành chính. Quan h này di n ra trong ph m vi qu c tớ ố ỉ ệ ễ ạ ố ế
mà trong đó bên cung s xu t kh u, bên c u nh p kh u lao đ ng. Vi t Nam là nẽ ấ ẩ ầ ậ ẩ ộ ệ ướ cđông dân s , c u trúc dân s tr nên cung lao đ ng r t l n. ố ấ ố ẻ ộ ấ ớ
Vi t Nam có l i th trong v n đ xu t kh u lao đ ng.Vi t Nam hi n nay cóệ ợ ế ấ ề ấ ẩ ộ ệ ệ trên 80 tri u dân,s ngệ ố ười trong tu i lao đ ng chi m trên 51%, sè lao đ ng ch a cóổ ộ ế ộ ư
vi c làm trên 1,5 tri u, t l th t nghi p thành th trên 6%, t l s d ng lao đ ngệ ệ ỉ ệ ấ ệ ở ị ỷ ệ ử ụ ộ nông thôn kho ng 75%
4. Th gi i đang đ y m nh khai thác tài nguyên thiên nhiên v i t c đế ớ ẩ ạ ớ ố ộ nhanh đáp ng v i nh p đ tăng trứ ớ ị ộ ưởng kinh t ế
Nhi u nề ước phát tri n là khách hàng quan tr ng các ngu n tàI nguyên c a cácể ọ ồ ủ
nước đang phát tri n (d u m , than đá, g ,…). Trong khi đó các nể ầ ỏ ỗ ước đ ng phátạ tri n l i c n kĩ thu t và v n đ u t t nể ạ ầ ậ ố ầ ư ừ ước phát tri n. Do đó, nhu c u v lao đ ngể ầ ề ộ
đ ph c v các d án khai thác tàI nguyên là r t l n. Vi t Nam có th phát tri nể ụ ụ ự ấ ớ ệ ể ể hình th c xu t kh u lao đ ng t i ch r t có ti m năng.ứ ấ ẩ ộ ạ ỗ ấ ề
5. Xã h i càng phát tri n thì giao l u văn hoá càng m nh. ộ ể ư ạ
3 T p chí kinh t phát tri n s 84/tháng 6/ 2004 trang <21> ạ ế ể ố
Trang 13Do đó, xu t kh u lao đ ng đ ngấ ẩ ộ ể ười Vi t Nam hi u n n văn hoá c a nệ ể ề ủ ướ c
b n, ti p thu có ch n l c n n văn hoá c a nạ ế ọ ọ ề ủ ước b n đ cùng h p tác kinh t Quaạ ể ợ ế
đó, người Vi t Nam s qu ng bá v n n văn hoá Vi t Nam, qu ng bá các danh lamệ ẽ ả ề ề ệ ả
th ng c nh cũng nh con ngắ ả ư ườ ưới n c ta nh m thu hút khách du l ch.ằ ị
6. Dân s Vi t Nam đông, di n tích đ t có h n, xu t kh u lao đ ng làố ệ ệ ấ ạ ấ ẩ ộ
m t bi n pháp m r ng không gian sinh t n cho ngộ ệ ở ộ ồ ười Vi t Nam.ệ
Hi n nay, c nệ ả ước có g n 38 tri u lao đ ng v i h n 70% t p trung laoầ ệ ộ ớ ơ ậ ở
đ ng nông thôn. Năm 2000, t ng l c lộ ổ ự ượng lao đ ng nộ ước ta s đ t trên 40 tri uẽ ạ ệ
người và t c đ tăng lao đ ng bình quân hàng năm là 2,95%. Nên đ gi i quy t v nố ộ ộ ể ả ế ấ
đ vi c làm cho ngề ệ ười lao đ ng thì xu t kh u lao đ ng là m t gi i pháp quan tr ng.ộ ấ ẩ ộ ộ ả ọ
T đó, đ ngừ ể ười lao đ ng Vi t Nam có th m r ng không gian sinh t n đ ti p thuộ ệ ể ở ộ ồ ể ế
nh ng tri th c tiên ti n c a nhân lo i đ xây d ng đ t nữ ứ ế ủ ạ ể ự ấ ước ta ngày m t giàu đ p.ộ ẹ
V/ XU T KH U LAO Đ NG LÀ M T GI I PHÁP T O VI C LÀMẤ Ẩ Ộ Ộ Ả Ạ Ệ CHO NGƯỜI LAO Đ NG TRONG TI N TRÌNH H I NH P KINH TỘ Ế Ộ Ậ Ế
QU C TỐ Ế
1. Các gi i pháp t o vi c làmả ạ ệ
1.1. Thu hút đ u t tr c ti p và gián ti p c a n ầ ư ự ế ế ủ ướ c ngoài càng nhi u đ ề ể
t o ra càng nhi u công ăn vi c làm ạ ề ệ
FDI đã t o ra hàng v n lao đ ng và gián ti p t o vi c làm cho hàng v n laoạ ạ ộ ế ạ ệ ạ
đ ng thông qua các d ch v FDI cung c p và các nh hộ ị ụ ấ ả ưởng có tính ch t lan to c aấ ả ủ FDI. Ngoài ra các công ty nước ngoài và liên doanh t o ra nhi u công ăn vi c làmạ ề ệ trong ngành công nghi p và d ch v … Còn ODA ch y u xây d ng h t ng c sệ ị ụ ủ ế ự ạ ầ ơ ở
t o vi c làm trong ngành xây d ng, công nghi p… Nh ng c h i vi c làm đạ ệ ự ệ ữ ơ ộ ệ ượ c
t o ra b i dòng FDI, nh t là nh ng khu công nghi p và khu ch xu t và s trạ ở ấ ở ữ ệ ế ấ ự ả công h p d n h n t o ra vòng di chuy n lao đ ng trong nấ ẫ ơ ạ ể ộ ước, t nh ng vùng nôngừ ữ thôn ra thành th , t khu v c nông nghi p sang khu v c công nghi p, t n i có thuị ừ ự ệ ự ệ ừ ơ
nh p th p sang n i có thu nh p cao h n.ậ ấ ơ ậ ơ
Theo s li u, FDI t o thêm s vi c làm b ng 23% t ng s vi c làm đố ệ ạ ố ệ ằ ổ ố ệ ượ c
t o thêm hàng năm. tính đ n năm 2001, t ng s vi c làm tr c ti p do khu v c FDIạ ế ổ ố ệ ự ế ự
Trang 14t o ra là kho ng 380 ngàn ch làm vi c, ch a k s vi c làm đạ ả ỗ ệ ư ể ố ệ ượ ạc t o ra gián ti pế
t FDIừ 4
1.2. Mu n gia nh p các t ch c th ố ậ ổ ứ ươ ng m i qu c t (WTO, ASEAN…) ạ ố ế thì các doanh nghi p nhà n ệ ướ c ph i c ph n hoá đ nhà kinh doanh n ả ổ ầ ể ướ c ngoài góp v n ố
Các doanh nghi p này ngày càng m r ng đ u t thì s t o ra đệ ở ộ ầ ư ẽ ạ ược nhi uề công ăn vi c làm. Phát tri n n n kinh t nhi u thành ph n th c hi n tinh th n dânệ ể ề ế ề ầ ự ệ ầ
ch hoá kinh t đ m b o cho m i ngủ ế ả ả ọ ườ ượ ựi đ c t do làm ăn theo pháp lu t. Đ ngậ ồ
th i khuy n khích các thành ph n kinh t đem h t tàI năng, v t l c c a mình đờ ế ầ ế ế ậ ự ủ ể phát tri n s n xu t kinh doanh. Ph i hể ả ấ ả ướng m i ho t đ ng kinh doanh c a cácọ ạ ộ ủ thành ph n kinh t vào m c đích chung là gia tăng GDP và t o vi c làm cho ngầ ế ụ ạ ệ ườ ilao đ ng. Trong h n hai năm th c hi n Lu t doanh nghi p, đã có h n 42 ngàn doanhộ ơ ự ệ ậ ệ ơ nghi p và h n 300 ngàn h kinh doanh m i đăng kí, thu hút thêm v n đ u t tệ ơ ộ ớ ố ầ ư ươ ng
đương 4 t USD và t o đỷ ạ ược kho ng 750 ngàn ch làm vi c m i.ả ỗ ệ ớ 5
1.3. Chi n l ế ượ c đ y m nh s n xu t hàng xu t kh u, gia công ch bi n ẩ ạ ả ấ ấ ẩ ế ế hàng xu t kh u ấ ẩ
1.4. Các qu h tr vi c làm c a Chính ph cũng góp ph n r t l n trong ỹ ỗ ợ ệ ủ ủ ầ ấ ớ
vi c t o vi c làm ệ ạ ệ
Qu này đỹ ược qu n lí, s d ng có hi u qu g n v i ho t đ ng c a qu v iả ử ụ ệ ả ắ ớ ạ ộ ủ ỹ ớ
chương trình phát tri n kinh t – xã h i c a đ a phể ế ộ ủ ị ương, phát huy ngu n l c conồ ự
ngườ ồi đ ng th i khai thác ti m năng kinh t xã h i đ a phờ ề ế ộ ị ương. V i t ng ngu nớ ổ ồ
qu g n 1.800 t , doanh sè cho vay kho ng 900 t đ ng/ năm, chi m 0.3% t ngỹ ầ ỷ ả ỷ ồ ế ổ ngu n l c phát tri n nh ng qu đã góp ph n t o m vi c làm cho 22% sè lao đ ngồ ự ể ư ỹ ầ ạ ở ệ ộ
được gi i quy t vi c làm trong c nả ế ệ ả ước.6
1.5. Các làng ngh truy n th ng phát tri n m nh t o ra l ề ề ố ể ạ ạ ượ ng vi c làm ệ khá l n ớ
4 TS.Nguy n Bá Ng c Tr n Văn Hoan, Toàn c u hoá: c h i và thách th c đ i v i lao đ ng Vi t Nam ễ ọ ầ ầ ơ ộ ứ ố ớ ộ ệ
5 TS.Nguy n Bá Ng c Tr n Văn Hoan, Toàn c u hoá: c h i và thách th c đ i v i lao đ ng Vi t Nam ễ ọ ầ ầ ơ ộ ứ ố ớ ộ ệ
6 T p chí LĐ XH s 206+207+208 (t 1/1 15/2/2003) ạ ố ừ
Trang 15Nhi u t nh đã v n d ng chính sách đ u t theo vùng tr ng đi m, khuy nề ỉ ậ ụ ầ ư ọ ể ế khích phát tri n ti u th công nghi p, kh i d y các làng ngh truy n th ng (Rèn,ể ể ủ ệ ơ ậ ề ề ố Đúc, Thuê, G m, L a …) nh Hà N i, H i Dố ụ ư ộ ả ương, B c Ninh, Hà Tây… Khu v cắ ự nông thôn ch s d ng 65% t ng s v n vay nh ng thu hút đỉ ử ụ ổ ố ố ư ược 75% s lao đ ng,ố ộ khu v c thành th đự ị ượ ử ục s d ng 35% s v n và gi i quy t đố ố ả ế ược 25% sè lao đ ng.ộ Nhi u d án phát huy t t, đem l i hi u qu cao, gi i quy t đề ự ố ạ ệ ả ả ế ược nhi u lao đ ng,ề ộ tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng t 26 tri u đ ng/năm. Đ ng th i tăng th i gianộ ừ ệ ồ ồ ờ ờ
s d ng lao đ ng khu v c nông thôn.ử ụ ộ ở ự 7
2. Xu t kh u lao đ ng là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng đ t oấ ẩ ộ ộ ữ ả ọ ể ạ
gi i pháp t o vi c làm trong nả ạ ệ ước là chính, xu t kh u lao đ ng và chuyên gia là m tấ ẩ ộ ộ chi n lế ược quan tr ng,lâu dài, góp ph n xây d ng đ i ngũ lao đ ng cho công cu cọ ầ ự ộ ộ ộ xây d ng đ t nự ấ ước trong th i kì công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nờ ệ ệ ạ ấ ước”
Vi c làm thông qua xu t kh u lao đ ng chi m t tr ng đáng k trong t ngệ ấ ẩ ộ ế ỷ ọ ể ổ
s vi c làm do n n kinh t t o ra hàng năm, góp ph n vào gi m t l th t nghi pố ệ ề ế ạ ầ ả ỷ ệ ấ ệ
và nâng cao thu nh p cho ngậ ười lao đ ng. H ng năm, Vi t Nam đ a đi độ ằ ệ ư ượ ckho ng 26000 lao đ ng, chi m kho ng g n 3% l c lả ộ ế ả ầ ự ượng lao đ ng tăng hàng năm.ộ Ngoài ra, thông qua lao đ ng nộ ở ước ngoài, người lao đ ng đã nâng cao độ ược trình
đ chuyên môn kĩ thu t, ngo i ng , ti p thu độ ậ ạ ữ ế ược công ngh và tác phong s n xu tệ ả ấ công ngh tiên ti n, do đó t ng bệ ế ừ ước đáp ng các yêu c u c a s nghi p côngứ ầ ủ ự ệ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước khi h tr v Xu t kh u lao đ ng góp ph nọ ở ề ấ ẩ ộ ầ
tr c ti p và gián ti p vào vi c tăng tích lu v n cho công nghi p hoá.ự ế ế ệ ỹ ố ệ
Vi c xu t kh u lao đ ng đã góp ph n không nh vào chệ ấ ẩ ộ ầ ỏ ương trình xoá đói
gi m nghèo c a Vi t Nam. Đ i v i m t nả ủ ệ ố ớ ộ ước nghèo nh xã Phúc Th , huy n Nghiư ọ ệ
Trang 16L c, t nh Ngh An thì xu t kh u lao đ ng hi n độ ỉ ệ ấ ẩ ộ ệ ược coi là l i gi i t i u cho bàiờ ả ố ư toán xoá đói gi m nghèo. Ch sau 8 năm k t ngày ngả ỉ ể ừ ười dân b t đ u đi xu t kh uắ ầ ấ ẩ lao đ ng trên nh ng con tàu đánh cá c a Hàn Qu c và Đài Loan, đ n nay nh ngộ ữ ủ ố ế ữ
đ ng ti n mà h dành d m g i v đã làm thay đ i đáng k di n m o c a quêồ ề ọ ụ ử ề ồ ể ệ ạ ủ
hương. Năm 2001 t ng thu nh p c a xóm Bình Minh lên t i 1,7 t đ ng là nh cóổ ậ ủ ớ ỷ ồ ờ 1,31,4 t đ ng thu nh p c a trên 50 ngỉ ồ ậ ủ ười đi xu t kh u lao đ ng đóng góp cho giaấ ẩ ộ đình. Bình quân m i lao đ ng g i v 2530 tri u đ ng / năm, so v i bình quân 1ỗ ộ ử ề ệ ồ ớ tri u đ ng/ ngệ ồ ười/năm c a ngủ ười lao đ ng nhà.ộ ở
2.2. Th c tr ng ự ạ
2.2.1. S l ố ượ ng đi xu t kh u lao đ ng ấ ẩ ộ
Trong th i gian qua, công tác ch đ o đi u hành c a các c quan qu n lí nhàờ ỉ ạ ề ủ ơ ả
nước v xu t kh u lao đ ng tề ấ ẩ ộ ương đ i đ ng b và khá ch t ch đã thúc đ y thố ồ ộ ặ ẽ ẩ ị
trường lao đ ng phát tri nộ ể
S lố ượng người tham gia xu t kh u lao đ ng tăng lên rõ (bi u đ 1).ấ ẩ ộ ể ồ
Bi u đ 1: Tình hình gia tăng lao đ ng trên th trể ồ ộ ị ường xu t kh u lao đ ng, ấ ẩ ộ
giai đo n 19962003ạ
16