1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hồ sơ nghiên cứu khoa học: Nghiên cứu giải pháp, chính sách phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao giai đoạn đến năm 2020

13 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 489,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồ sơ nghiên cứu khoa học: Nghiên cứu giải pháp, chính sách phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao giai đoạn đến năm 2020 được nghiên cứu với các nội dung nghiên cứu thực trạng về tình hình phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao giai đoạn 2006-2010, nghiên cứu kinh nghiệm nước ngoài về chính sách phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao, đề xuất các giải pháp và chính sách phát triển các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao giai đoạn đến năm 2020. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

B  CÔNG TH Ộ ƯƠ NG

VI N NGHIÊN C U CHI N LỆ Ứ Ế ƯỢC, CHÍNH SÁCH CÔNG NGHI PỆ

Đ  TÀI

“NGHIÊN C U GI I PHÁP, CHÍNH SÁCH PHÁT Ứ Ả   TRI N CÁC NGÀNH CÔNG NGHI P CÓ GIÁ TR  GIA TĂNG Ể Ệ Ị  

CAO GIAI ĐO N Đ N NĂM 2020 Ạ Ế

1. C  quan ch  qu n: ơ ủ ả

B  CÔNG THỘ ƯƠNG

Đ a ch : 54 Hai Bà Tr ng, Qu n  ị ỉ ư ậ

Hoàn Ki m, TP.  ế Hà n i ộ

Đi n tho i: (04) 38258311 ệ ạ

2. C  quan ch  trì: ơ ủ

VI N NGHIÊN C U CHI N LỆ Ứ Ế ƯỢC CHÍNH SÁCH CÔNG NGHI PỆ

Đ a ch : 30C Bà Tri u, Qu n Hoàn  ị ỉ ệ ậ

Ki m, TP. Hà n i ế ộ

Đi n tho i: (04) 38253417 ệ ạ

Trang 2

CH  NHI M Đ  TÀI:  Ủ Ệ Ề TS. Ph m Ng c H i ạ ọ ả

Trang 3

B  CÔNG THỘ ƯƠNG C NG HOÀ XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúcộ ậ ự ạ

S : …………./HĐ­KHCN ố       

       Hà N i, ngày …  tháng…  năm 2012 ộ

 

H P Đ NGỢ Ồ

Đ T HÀNG S N XU T VÀ CUNG  NG D CH V  S  NGHI P CÔNGẶ Ả Ấ Ứ Ị Ụ Ự Ệ   NGHIÊN C U KHOA H C VÀ PHÁT TRI N CÔNG NGHỨ Ọ Ể Ệ

Căn c  Ngh  đ nh s  189/2007/NĐ­CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 c a Chínhứ ị ị ố ủ  

ph  quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c  c u t  ch c c a B  Côngủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ  

Th ng;ươ

Căn c  Ngh  đ nh s  81/2002/NĐ­CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 c a Chínhứ ị ị ố ủ  

ph  quy đ nh chi ti t thi hành m t s  đi u c a Lu t Khoa h c và Công ngh ;ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ọ ệ

Căn c  Quy t đ nh s  39/2008/QĐ­TTg ngày 14 tháng 03 năm 2008 c a c aứ ế ị ố ủ ủ  

Th  tủ ướng Chính ph  ban hành quy ch  đ u th u, đ t hàng, giao nhi m v  cungủ ế ấ ầ ặ ệ ụ  

c p d ch v  s  nghi p công s  d ng ngân sách nhà nấ ị ụ ự ệ ử ụ ước;

Căn c  Quy t đ nh s  6968/QĐ­BCT ngày 29 tháng 12 năm 2011ứ ế ị ố  c a B  tr ngủ ộ ưở  

B  Công Th ng v  vi c đ t hàng th c hi n các nhi m v  khoa h c và công nghộ ươ ề ệ ặ ự ệ ệ ụ ọ ệ  năm 2012

Chúng tôi g m:ồ

1. Bên đ t hàng là:  B  Công Thộ ương (d ướ i đây g i là bên A)      

Đ i di n là Ông:ạ ệ   Nguy n Đình Hi pễ ệ

Ch c v  :    ứ ụ V  trụ ưởng V  Khoa h c và Công nghụ ọ ệ

Đ a ch  :       ị ỉ 54 Hai Bà Tr ng, Hoàn Ki m, Hà N i.ư ế ộ

Đi n tho i:ệ ạ 04.22202222

Tài kho n:ả 090 016 013

2. Bên cung c p d ch v  là: Vi n Nghiên c u Chi n lấ ị ụ ệ ứ ế ược, Chính sách  Công nghi p  (d ướ i đây g i là bên B)

Đ i di n là ông:     Phan Đăng Tu tạ ệ ấ

Ch c v :      Vi n trứ ụ ệ ưởng – Vi n Nghiên c u Chi n lệ ứ ế ược CSCN

Đ a ch :      30C, Bà Tri u, Hoàn Ki m, Hà N iị ỉ ệ ế ộ

Đi n tho i:       04.39346189ệ ạ

Mã ngân sách:       1054054

Tài kho n:      8123 t i Kho B c Nhà nả ạ ạ ước Hà N iộ

Cùng th a thu n và th ng nh t ký H p đ ng th c hi n nhi m v  khoa h c vàỏ ậ ố ấ ợ ồ ự ệ ệ ụ ọ   công ngh  v i các n i dung nh  sau: ệ ớ ộ ư

Đi u 1  Trách nhi m và quy n c a bên B:ệ ề ủ  

1. Bên B cam k t th c hi n đ  tài ế ự ệ ề “Nghiên c u gi i pháp, chính sách phát tri n cácứ ả ể   ngành công nghi p có giá tr  gia tăng cao giai đo n đ n năm 2020ệ ị ạ ế ” theo các yêu c uầ  

v  n i dung, ti n đ  th c hi n và d  toán kinh phí đề ộ ế ộ ự ệ ự ược nêu trong Ph  l c 1, 2 c aụ ụ ủ  

H p đ ng này và thuy t minh đ  tài.ợ ồ ế ề

Trang 4

2. Ch p hành các quy đ nh pháp lu t và nh ng yêu c u c a c  quan qu n lýấ ị ậ ữ ầ ủ ơ ả   trong quá trình th c hi n H p đ ng: g i báo cáo gi a k  và báo cáo đ t xu t (n uự ệ ợ ồ ử ữ ỳ ộ ấ ế   có) v  tình hình th c hi n đ  tài v  B  theo yêu c u.ề ự ệ ề ề ộ ầ

3. Hoàn thành các th  t c nghi m thu các c p, thanh quy t toán tài chínhủ ụ ệ ấ ế   theo ti n đ  nêu trong Ph  l c c a H p đ ng và n p báo cáo t ng k t đ  tài v  Bế ộ ụ ụ ủ ợ ồ ộ ổ ế ề ề ộ  Công Thương và Trung tâm Thông tin KH&CN Qu c gia theo quy đ nh.ố ị

4. Báo cáo k p th i v i bên A các khó khăn, vị ờ ớ ướng m c trong quá trình th cắ ự  

hi n đ  tài và đ  xu t các ki n ngh  đi u ch nh c n thi t đ  bên A xem xét, gi iệ ề ề ấ ế ị ề ỉ ầ ế ể ả   quy t.ế

Đi u 2  Kinh phí và th i gian th c hi n h p đ ng: ờ ự ệ ợ ồ

1. Kinh phí c p t  Ngân sách Nhà nấ ừ ước đ  th c hi n H p đ ng là: 200 tri uể ự ệ ợ ồ ệ  

đ ng (b ng ch : ồ ằ ữ Hai trăm tri u đ ng ch n ệ ồ ẵ ).

2. Th i gian th c hi n H p đ ng là: 12 tháng t  tháng 1/2012 đ n tháng 12ờ ự ệ ợ ồ ừ ế   năm 2012

Đi u 3  Trách nhi m và quy n c a Bên Aệ ề ủ

1. Duy t Thuy t minh đ  tài và t  ch c ki m tra tình hình bên B th c hi nệ ế ề ổ ứ ể ự ệ  

H p đ ng theo các n i dung, ti n đ  nêu trong Ph  l c H p đ ng.ợ ồ ộ ế ộ ụ ụ ợ ồ

2. Chuy n cho bên B s  kinh phí th c hi n H p đ ng nêu t i đi u 2 theo quyể ố ự ệ ợ ồ ạ ề  

đ nh hi n hành v  c p phát kinh phí t  ngân sách Nhà nị ệ ề ấ ừ ước

3. T  ch c ki m tra gi a k  và đánh giá nghi m thu c p B  k t qu  th cổ ứ ể ữ ỳ ệ ấ ộ ế ả ự  

hi n đ  tài và thanh lý H p đ ng v i Bên B theo các quy đ nh hi n hành.ệ ề ợ ồ ớ ị ệ

4. K p th i xem xét, gi i quy t theo th m quy n ho c trình c p có th mị ờ ả ế ẩ ề ặ ấ ẩ   quy n gi i quy t các ki n ngh  c a bên B khi có phát sinh.ề ả ế ế ị ủ

5. Được quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p đ ng và thu h i kinh phí đã c pấ ứ ợ ồ ồ ấ   theo quy đ nh trong các trị ường h p sau:ợ

­ Bên B không đ  kh  năng th c hi n H p đ ng ho c c  tình dây d a khôngủ ả ự ệ ợ ồ ặ ố ư  

th c hi n H p đ ng và không báo cáo khi đự ệ ợ ồ ược bên A yêu c u.ầ

­ Th c hi n không đúng n i dung nghiên c u nêu trong Thuy t minh và H pự ệ ộ ứ ế ợ  

đ ng: s  d ng kinh phí không đúng m c đích.ồ ử ụ ụ

Đi u 4  Đi u ch nh, b  sung n i dung H p đ ngề ỉ ổ ộ ợ ồ

Trong trường h p ki n ngh  liên quan đ n đ  tài c a bên B đợ ế ị ế ề ủ ược bên A xem  xét, gi i quy t thì văn b n tr  l i/ch p thu n c a bên A s  là b  ph n c a H pả ế ả ả ờ ấ ậ ủ ẽ ộ ậ ủ ợ  

đ ng làm căn c  xem xét khi nghi m thu đ  tài.       ồ ứ ệ ề

 Đi u 5  Đi u kho n thi hànhề ả

­ Hai bên cam k t th c hi n đ y đ  các đi u kho n đã ghi trong h p đ ng.ế ự ệ ầ ủ ề ả ợ ồ  

N u có yêu c u c n thay đ i, ho c có vi ph m H p đ ng, hai bên s  tho  thu n đế ầ ầ ổ ặ ạ ợ ồ ẽ ả ậ ể 

gi i quy t.ả ế

­ H p đ ng này có hi u l c k  t  ngày ký, đợ ồ ệ ự ể ừ ượ ậc l p thành 06 b n có giá tr  nhả ị ư  nhau. Bên A gi  02 b n./.ữ ả

Đ I DI N BÊN AẠ Ệ

TL. B  TRỘ ƯỞNG 

V  trụ ưởng V  Khoa h c và Côngụ ọ  

nghệ

Đ I DI N BÊN BẠ Ệ

Vi n Nghiên c u Chi n lệ ứ ế ược, Chính 

sách Công nghi p

Vi n trệ ưởng

Trang 5

Nguy n Đình Hi pễ ệ

PGS.TS. Phan Đăng Tu t      

Trang 6

THUY T MINH  Đ   TÀI  NGHIÊN C U KHOA H C Ế Ề Ứ Ọ

 R VÀ R­D C P B Ấ Ộ

1.  Tên đ  tài:  “Nghiên c u gi i pháp, chính sách phát tri n cácứ ả ể  

ngành công nghi p có giá tr  gia tăng cao giai đo n đ n nămệ ị ạ ế  

2020”

2 .  Mã s :

3 Thu c Chộ ương trình tr ng đi m c p B /Chuyên m c (n u có): ọ ể ấ ộ ụ ế

4.  Th i gian th c hi n:ờ ự ệ  

     (T  tháng 1/2012  đ n  tháng 12/2012)ừ ế

5. Kinh phí: 200.000.000 đ ngồ

­ T ng s : 200.000.000 đ ngổ ố ồ

­ Trong đó, t  Ngân sách SNKH: 210.000.000 đ ngừ ồ

6. H  tên ch  nhi m đ  tàiọ ủ ệ ề : Ph m Ng c H iạ ọ ả

     H c hàm, h c v , chuyên môn: Ti n s ọ ọ ị ế ỹ

     Ch c v : Phó Vi n trứ ụ ệ ưởng         

     C  quan: ơ Vi n Nghiên c u Chi n l c, Chính sách CNệ ứ ế ượ      

     Đ a ch : 30C Ph  Bà tri u, Qu n Hoàn Ki m, TP. ị ỉ ố ệ ậ ế Hà N i.ộ

     Đi n tho i: (04) 39346198ệ ạ

7. C  quan ch  trì: ơ ủ Vi n Nghiên c u Chi n l c, Chính sách CN ­ B  Công Th ngệ ứ ế ượ ộ ươ

     Đ a ch : 30C Ph  Bà tri u, Qu n Hoàn Ki m, TP. Hà N i.ị ỉ ố ệ ậ ế ộ

    Đi n tho i: (04) 39346198; Fax: (04) 38253417ệ ạ

8. C  quan ph i h p chính:ơ ố ợ

M t s  Vi n nghiên c u, trộ ố ệ ứ ường Đ i h cạ ọ

9.   Danh sách nh ng ngữ ười th c hi n chính:ự ệ

STT      H  và tên      H c v , h c hàm       C  quanọ ọ ị ọ ơ

       chuyên môn

   1. Ph m Ng c H i       TS.      Vi n NCCLCSCNạ ọ ả ệ

   2. Đào Xuân Minh       KS      Vi n NCCLCSCNệ

   3. Nguy n Lan Hễ ương       KS      Vi n NCCLCSCNệ

   4. Nguy n Th  Thu Trang      KS      Vi n NCCLCSCNễ ị ệ

   5. Đ  Th  Bích Th y      KS.       Vi n NCCLCSCNỗ ị ủ ệ

   Và m t s  chuyên gia nghiên c u   các Vi n, Trộ ố ứ ở ệ ường Đ i h c trong nạ ọ ước

10.   M c tiêu c a đ  tài:ụ ủ ề

­ Đ a ra đư ược các đ nh hị ướng trong phát tri n các ngành công nghi p có giáể ệ  

tr  gia tăng cao ị và đ  xu t các gi i pháp, chính sách thúc đ y phát tri n các ngànhề ấ ả ẩ ể   công nghi p có giá tr  gia tăng caoệ ị

­ Trên c  s  t ng h p, phân tích ơ ở ổ ợ đánh giá th c tr ng ự ạ phát tri n các ngành côngể   nghi p có giá tr  gia tăng cao, báo cáo rút ra nh ng thành công, h n ch  trong th iệ ị ữ ạ ế ờ   gian qua đ  t  đó đ  xu t đ nh hể ừ ề ấ ị ướng phát tri n các ngành công nghi p và theo đó làể ệ  

Trang 7

các gi i pháp chính sáchả  phát tri n ể theo hướng hi u qu  và b n v ng.ệ ả ề ữ

11 Tình hình nghiên c u   nứ ở ước ngoài:

Nước ngoài đã có m t s  tài li u nghiên c u v  các ngành công nghi p có giá trộ ố ệ ứ ề ệ ị  gia tăng cao nh  Hàn Qu c, Nh t B n, Trung Qu c Trong các tài li u này đã đ aư ố ậ ả ố ệ ư  

ra vi c l a ch n các ngành công nghi p ch  y u có giá tr  gia tăng cao trong t ngệ ự ọ ệ ủ ế ị ừ   giai đo n phát tri n, không đ u t  dàn tr i nh  Hàn Qu c th i gian đ u l a ch nạ ể ầ ư ả ư ố ờ ầ ự ọ   ngành thép và l p ráp linh ki n đi n t , giai đo n sau l a ch n ngành s n xu t ô tôắ ệ ệ ử ạ ự ọ ả ấ  

và s n xu t máy tính, đi n tho i di đ ng; Nh t b n sau chi n tranh l a ch n m t sả ấ ệ ạ ộ ậ ả ế ự ọ ộ ố  ngành công nghi p n ng có giá tr  tăng thêm cao đ  h i ph c n n kinh t , giai đo nệ ặ ị ể ồ ụ ề ế ạ   sau l a ch n các ngành công ngh  cao.v.v ự ọ ệ

12.  Tình hình nghiên c u   trong nứ ở ước:  

       Trong nước hi n ch a có đ  tài nghiên c u nào v  các gi i pháp, chính sách phátệ ư ề ứ ề ả   tri n các ngành công nghi p có giá tr  gia tăng caoể ệ ị  K t qu  nghiên c u c a đ  tài sế ả ứ ủ ề ẽ 

có nh ng đóng góp quan tr ng trong vi c nâng cao hi u qu  phát tri n ngành côngữ ọ ệ ệ ả ể   nghi p nh : Đ nh hệ ư ị ướng đ u t  vào các ngành có giá tr  gia tăng cao, không đ u tầ ư ị ầ ư  dàn tr i; Đ  xu t các gi i pháp h  tr  cho các ngành công nghi p có giá tr  gia tăngả ề ấ ả ỗ ợ ệ ị   cao phát tri n  n đ nh, b n v ng; Ki n ngh  v i Nhà nể ổ ị ề ữ ế ị ớ ước đi u ch nh m t s  chínhề ỉ ộ ố  

ch a phù h p đ  thúc đ y các ngành có giá tr  gia tăng cao phát tri n m nh trong giaiư ợ ể ẩ ị ể ạ  

đo n t i  ạ ớ

13. Phương pháp nghiên c u:

­ Nghiên c u tài li u thông tin v  các v n đ  có liên quan. ứ ệ ề ấ ề

­ Tham kh o ý ki n chuyên gia v  các v n đ  c  th ả ế ề ấ ề ụ ể

 14.   N i dung nghiên c u: ộ ứ

­ Nghiên c u th c tr ng v  tình hình phát tri n các ngành công nghi p có giá tr  giaứ ự ạ ề ể ệ ị   tăng cao giai đo n 2006­2010ạ

­ Nghiên c u kinh nghi m nứ ệ ước ngoài v  chính sách phát tri n các ngành côngề ể   nghi p có giá tr  gia tăng caoệ ị

­ Đ  xu t các gi i pháp và chính sách phát tri n các ngành công nghi p có giá trề ấ ả ể ệ ị  gia tăng cao giai đo n đ n năm 2020ạ ế

15.   H p tác qu c tợ ố ế

Tên đ i tácố N i dung h p tácộ ợ

 Đã h p tácợ       ch a ư

 D  ki n h p tácự ế ợ

Trang 8

 16.    D ng s n ph m, k t qu  t o raạ ả ẩ ế ả ạ

­ M u (model, market)ẫ

­ S n ph mả ẩ

­ V t li uậ ệ

­ Thi t b , máy mócế ị

­ Dây chuy n công nghề ệ

­ Gi ng cây tr ngố ồ

­ Gi ng conố

II 

­ Quy trình công ngh ,  ệ  

k  thu t  ỹ ậ

­ Phương pháp

­ Tiêu chu n ẩ

­ Quy ph mạ

III

­ S  đơ ồ

­ B ng s  li uả ố ệ

­ Báo cáo phân tích  x

­ Tài li u d  báoệ ự

­ Đ  án, quy ho ch    ề ạ

­ Lu n ch ng KTKTậ ứ

­ Chương trình máy tính 

­ B n ki n ngh  ả ế ị x

­ Khác

17. Yêu c u khoa h c đ i v i s n ph m (cho đ  tài R)ầ ọ ố ớ ả ẩ ề

STT Tên s n ph m ả ẩ Yêu c u c  th ầ ụ ể Chú thích

Báo cáo đ  xu t cácề ấ  

gi i   pháp   và   chínhả  

sách   phát   tri n   cácể  

ngành   công   nghi pệ  

có   giá   tr   gia   tăngị  

cao   giai   đo n   đ nạ ế  

năm 2020

Có tính khoa h c cao, là tài li u ph c vọ ệ ụ ụ  cho các nhà lãnh đ o, qu n lý.ạ ả

18. Yêu c u k  thu t, ch  tiêu ch t lầ ỹ ậ ỉ ấ ượng đ i v i s n ph m (cho đ  tài R&D)ố ớ ả ẩ ề

Tên s n ph m và ch   ả ẩ ỉ

tiêu ch t l ấ ượ ng ch  

y u ế

Đ n ơ  

v  đo

M c ch t l ứ ấ ượ ng S  l ố ượ ng

s n ph m ả ẩ

t o ra

qu  đ t ả ạ

đ ượ c

M u t ẫ ươ ng t

Trong 

n ướ c Thế 

gi i

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Trang 9

19. Ti n đ  th c hi nế ộ ự ệ

ST

T N i dung công vi c

ộ ệ K t qu  đ t đ ế ả ạ ượ c

Th i gian  

b t đ u, ắ ầ  

k t thúc ế

Ng ườ i,  

C  quan ơ  

th c  

hi n

(1) (2) (3) (4) (5)

1 Vi t Thuy t minh đ  tài.ế ế ề B n Thuy t minh ả ế

được duy tệ 1­2/2012 Ph m Ng c H iạọ ả

2 Thu th p và phân tích tàiậ  

li u có liên quan.ệ Báo cáo tài li u ệ 3/2012­4/2012 Các chuyên 

gia trong  nhóm đ  ề tài

3 Nghiên c u th c tr ng v  ứ ự ạ ề

tình hình phát tri n các ể

ngành công nghi p có giá ệ

tr  gia tăng cao giai đo n ị ạ

2006­2010

Báo cáo phân tích, t ngổ  

h p đánh giá hi n ợ ệ

tr ngạ

4/2012­

5/2012

Các  chuyên  gia trong  nhóm đ  ề tài

4 Nghiên c u kinh nghi m ứ ệ

nước ngoài v  chính sách ề

phát tri n các ngành công ể

nghi p có giá tr  gia tăng ệ ị

cao

Báo cáo chuyên đ  ề nghiên c uứ

5/2012­

6/2012

Các  chuyên  gia trong  nhóm đ  ề tài

5 Báo cáo gi a k  v  k t ữ ỳ ề ế

qu  tri n khai v i bên Aả ể ớ Báo cáo gi a k  các n i dung đã th c hi nộ ữ ựỳ ệ 15/6/2012­31/6/2012 Nhóm th c hi nự ệ

6 Nh ng đ nh hữ ị ướng phát 

tri n các ngành có giá tr  ể ị

gia tăng cao

Báo cáo chuyên đ  ề nghiên c uứ 7/2012­8/2012 Các chuyên 

gia trong  nhóm đ  ề tài

7 Các   gi i   pháp   và   chínhả  

sách phát tri n các ngànhể  

công nghi p có giá tr  giaệ ị  

tăng   cao   giai   đo n   đ nạ ế  

năm 2020

Báo cáo chuyên đ  ề nghiên c uứ

9/2012­

11/2012

Các  chuyên  gia trong  nhóm đ  ề tài

8 Nghi m thu c p c  s  và ệ ấ ơ ở

n p h  s  đ  tài v  bên Aộ ồ ơ ề ề  

đ  nghi m thu c p Bể ệ ấ ộ

H  s  trình nghi m ồ ơ ệ thu đ  tài c p Bề ấ ộ Xong trướ  c

ngày 30/11/2012

Nhóm 

th c hi nự ệ

9 N p báo cáo t ng k t, ộ ổ ế

thanh lý, quy t toán tài ế

chính

­ Gi y biên nh n n p ấ ậ ộ báo cáo t ng k tổ ế

­ Biên b n nghi m thu ả ệ

c p B  và thanh lý h pấ ộ ợ  

Xong trướ  c ngày  25/01/2013

Trang 10

đ ngồ

­ Hoàn t t th  t c ấ ủ ụ thanh quy t toán tài ế chính

Trang 11

20. D  toán kinh phí th c hi n đ  tài ự ự ệ ề

T

T N i dung công vi cộ ệ

Số 

lượn g

Chuyên 

đề Đ ngiáơ  

Thành ti nề  (1.000 đ ng)

Ngu n   khác

Ngân sách nhà nước

T ng  

s  

Kinh  phí  khoán

Kinh  phí  không  khoán

1 Chi công lao đ ng 165.000 165.000

1.1 Th c tr ng v  tình hình phátự ạ ề  

tri n các ngành công nghi p ể ệ

có giá tr  gia tăng cao giai 

đo n 2006­2010

4 Chuyên 

đề

 

40.000 40.000

 

­ L a   ch n   các   ngành   công ự ọ  

nghi p có giá tr  gia tăng cao ệ ị  

trên c  s  đánh giá giá tr  tăng ơ ở ị  

thêm, tăng tr ưở ng   và c  c u ơ ấ  

các ngành công nghi p ệ

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­ Th c tr ng v  các chính sách  ự ạ ề

phát tri n các ngành công  ể

nghi p có giá tr  gia tăng cao ệ ị

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­   D   báo   nh ng   nhân   t   nh ự ữ ố ả  

h ưở ng   đ n   phát   tri n   các ế ể  

ngành   công  nghi p   có   giá  tr ệ ị  

gia   tăng   cao   (nh ng   nhân   t ữ ố 

trong   n ướ c,   nhân   t   ngoài ố  

n ướ c, d  báo nhu c u) ự ầ

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­ Đánh   giá   chung   v   tình   hình ề  

phát   tri n   các   ngành   công ể  

nghi p có giá tr  gia tăng cao ệ ị  

(nh ng   thành   t u,   h n   ch , ữ ự ạ ế  

nguyên   nhân   c a   nh ng   h n ủ ữ ạ  

ch , bài h c kinh nghi m) ế ọ ệ

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

1.2 Nghiên c u kinh nghi m ứ ệ

nước ngoài v  chính sách 

phát tri n các ngành công 

nghi p có giá tr  gia tăng caoệ ị

2 Chuyên 

đề 20.000 20.000

­ Kinh nghi m c a m t s  n ệ ủ ộ ố ướ   c

về  chính   sách   phát   tri n   các ể  

ngành   công  nghi p   có   giá  tr ệ ị  

gia tăng cao 

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­ Bài h c rút ra cho Vi t Nam ọ ệ 1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000 1.3 Đ  xu t đ nh hề ấ ị ướng phát 

tri n cho t ng ngành công ể ừ

nghi p có giá tr  gia tăng caoệ ị

3 Chuyên 

đề 30.000 30.000

­ Quan   đi m,   m c   tiêu   phát ể ụ  

tri n   các   ngành   công   nghi p ể ệ  

có giá tr  gia tăng cao ị

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­  Đ nh h ị ướ ng phát tri n đ c thù ể ặ  

cho t ng ngành  công nghi p  ừ ệ

có giá tr  gia tăng cao ị

1 Chuyên 

đề 10.000 10.000 10.000

­ Đ nh h ị ướ ng b  trí các ngành   ố

theo không gian lãnh thổ 1 Chuyên đề 10.000 10.000 10.000

1.4 M t   s   gi i   pháp   và   chínhộ ố ả  

sách   phát   tri n   các   ngành  

công   nghi p   có   giá   tr   giaệ ị  

tăng cao giai đo n đ n nămạ ế  

8 Chuyên 

đề 75.000 75.000

Ngày đăng: 15/01/2020, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w