Tiểu luận nhóm Tìm hiểu về vai trò của IMF trong việc giải quyết khủng hoảng nợ công Châu Âu gồm các nội dung chính như: Tổng quan về Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), nợ công, khủng hoảng Eurozone, vai trò của IMF, cải cách IMF,...
Trang 1Lớp: B214QT1A
Giáo viên hướng dẫn: ThS.Trương Mỹ Diễm
Nhóm sinh viên thực hiện: SKY
1 Huỳnh Thị Thúy Hồng 1464010022
2 Võ Thị Thu Vân 1464010052
4 Lương Hữu Nghĩa 1464010035
5 Huỳnh Thị Thanh Tuyền 1354010377
Đ tài ti u lu nề ể ậ
“TÌM HI U V VAI TRÒ C A IMF Ể Ề Ủ
TRONG VI C GI I QUY T KH NG Ệ Ả Ế Ủ
HO NG N CÔNG CHÂU ÂU.” Ả Ợ
Trang 21. T ng quan v Qu ti n t qu c t (IMF) ổ ề ỹ ề ệ ố ế
Qu ti n t qu c t (International Monetary Fund, vi t t t IMF) ỹ ề ệ ố ế ế ắ
• Thành viên: 188 qu c gia ố
• Tr s chính: Washington, D.C. ụ ở
• Ban đi u hành: 24 thành viên đ i di n cho m t qu c gia ho c ề ạ ệ ộ ố ặ
m t nhóm các qu c gia ộ ố
• Nhân viên: Kho ng 2.600 t 147 qu c gia ả ừ ố
• T ng v n c ph n: 327 t USD (tính đ n 13/03/2015) ổ ố ổ ầ ỷ ế
• Qu c gia vay nhi u nh t (tính đ n 13/03/15): Hy L p, B Đào ố ề ấ ế ạ ồ Nha, Ireland, Ukraine.
• Kho n vay d phòng l n nh t (th a thu n đ n 13/03/15): ả ự ớ ấ ỏ ậ ế
Mexico, Ba Lan, Colombia, Mar c ố
Trang 31. T ng quan v Qu ti n t qu c t (IMF) ổ ề ỹ ề ệ ố ế
M c đích ban đ u c a IMF:ụ ầ ủ
Thúc đ y h p tác ti n t qu c t ;ẩ ợ ề ệ ố ế
T o thu n l i cho vi c m r ng và tăng trạ ậ ợ ệ ở ộ ưởng
cân b ng thằ ương m i qu c t ;ạ ố ế
Duy trì s n đ nh giá;ự ổ ị
H tr thi t l p h th ng thanh toán đa phỗ ợ ế ậ ệ ố ương;
và
Cung c p ngu n l c (v i đ an toàn c n thi t) ấ ồ ự ớ ộ ầ ế
cho các thành viên g p khó khăn trong cán cân ặ thanh toán
Trang 4 Nhi m v c a IMFệ ụ ủ
• Giám sát n n kinh t toàn c u và n n kinh t ề ế ầ ề ế
c a các nủ ước thành viên
• Cho vay đ i v i các nố ớ ước có cán cân thanh toán khó khăn
• Giúp các nước thành viên thi t k các chính sách ế ế kinh t và qu n lý v n đ tài chính c a h hi u ế ả ấ ề ủ ọ ệ
qu h n.ả ơ
1. T ng quan v Qu ti n t qu c t (IMF) ổ ề ỹ ề ệ ố ế
Trang 5 T ch c và đi u hành IMFổ ứ ề
• Đ ng đ u t ch c là H i đ ng đi u hành, bao ứ ầ ổ ứ ộ ồ ề
g m 24 y viên đ i di n cho m i nồ ủ ạ ệ ỗ ước
• Giám đ c đi u hành là ngố ề ườ ứi đ ng đ u b máy ầ ộ nhân viên và là ch t ch H i đ ng thủ ị ộ ồ ường tr c, ự
được h tr b i m t Phó giám đ c th nh t và ỗ ợ ở ộ ố ứ ấ
ba Phó giám đ c đi u hành.ố ề
• H i đ ng h p m i năm m t l n, nhi m k 5 ộ ồ ọ ỗ ộ ầ ệ ỳ năm
1. T ng quan v Qu ti n t qu c t (IMF) ổ ề ỹ ề ệ ố ế
Trang 6 Ngu n l c c a IMFồ ự ủ
• Có c u trúc nh m t h p tác xã tài chính, ngu n ấ ư ộ ợ ồ
v n do các thành viên đóng góp theo c ph n.ố ổ ầ
• V n c ph n đố ổ ầ ược tính b ng quy n rút v n đ c ằ ề ố ặ
bi t (Special Drawing Right SDR) đ n v tính ệ ơ ị toán ti n t c a IMFề ệ ủ
• Hi n thành viên có v n c ph n l n nh t IMF là ệ ố ổ ầ ớ ấ
M v i 42,1 t SDR (17.69%), ti p theo là Nh t ỹ ớ ỷ ế ậ 6.56%, Đ c 6.12%, Pháp và Anh 4.51%.ứ
1. T ng quan v Qu ti n t qu c t (IMF) ổ ề ỹ ề ệ ố ế
Trang 72. N công ợ
T đi n kinh t đ nh nghĩa n qu c gia là t ng ừ ể ế ị ợ ố ổ
kho n vay ch a đ n h n c a m t chính ph ả ư ế ạ ủ ộ ủ
Theo Qu ti n t qu c t (IMF), n công, hay còn ỹ ề ệ ố ế ợ
g i là n chính ph , là nh ng ph n nghĩa v n tr c ọ ợ ủ ữ ầ ụ ợ ự
ti p ho c đế ặ ược th a nh n c a chính ph m t qu c ừ ậ ủ ủ ộ ố gia v i ph n còn l i c a n n kinh t và nớ ầ ạ ủ ề ế ước ngoài
Trang 8 Mục tiêu vay nợ
§ là để phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích chung
§ Là thành tố quan trọng của tăng trưởng kinh tế vì nó cho phép chính phủ có các khoản đầu tư bất khả thi nếu
không đi vay.
§ Nợ công có thể trở nên nguy hiểm, nợ của một thế hệ có thể trở thành gánh nặng của thế hệ tiếp theo nếu tiền đi vay không được đầu tư một cách sáng suốt.
2. N công ợ
Trang 9 Phương thức vay nợ
§ Phát hành trái phiếu chính phủ.
§ Vay trực tiếp từ các ngân hàng thương mại, các thể chế tài chính quốc tế như IMF, WB,…
§ % của tổng sản phẩm quốc nội (GDP).
2. N công ợ
Trang 10 Nguồn trả nợ công
§ Các khoản thu trong tương lai: từ ngân sách, các dự
án đầu tư từ vốn vay.
§ Xảy ra khi tiền chảy vào ngân sách ít hơn tiền chảy ra trong một năm.
§ Thâm hụt ngân sách hàng năm có thể tích tụ thành nợ công khổng lồ
2. N công ợ
Trang 11 Ngưỡng nào cho nợ công?
§ Tại các nước Khu vực đồng tiền chung châu Âu quy định hạn mức trần nợ công áp dụng chung cho tất cả các nước trong khối là dưới 60% GDP, thâm hụt
ngân sách dưới 3% GDP.
2. N công ợ
Trang 123. Kh ng ho ng Eurozone ủ ả
Nguyên nhân khủng hoảng
§ Bắt nguồn từ sự ra đời đồng tiền chung Euro: có một
chính sách tiền tệ nhất quán, nhưng có nhiều chính sách tài khóa khác nhau.
§ Chính sách tài khóa thiếu bền vững và sự mất cân đối trong việc vay nợ của các quốc gia.
Trang 133. Kh ng ho ng Eurozone ủ ả
Diễn tiến và ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng
§ Chi tiêu thâm hụt chính phủ Hi Lạp, Bồ Đào Nha và Ý
nợ chồng chất
§ Ireland và Tây Ban Nha: tín dụng giá rẻ thổi phồng bong bóng nhà đất.
§ Tín dụng trao tay, kinh tế giao thoa buộc chặt các nền kinh tế châu Âu lại với nhau.
§ 2008 thị trường nhà đất Mỹ sụp đổ khủng hoảng tín dụng lan khắp toàn cầu, chặn đứng hoạt động cho vay ở khắp mọi nơi.
§ Nền kinh tế Hi Lạp đột ngột ngưng trệ, Hi Lạp không thể vay tiền để tạo mới công ăn việc làm và trang trải phúc lợi cũng như trả nợ cũ.
Trang 143. Kh ng ho ng Eurozone ủ ả
Diễn tiến và ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng
§ Do ràng buộc đồng tiền chung vấn đề của Hi Lạp trở thành vấn đề của cả châu Âu.
§ Phần lớn châu Âu chi tiêu thâm hụt trông cậy vào Đức.
§ Đức đồng ý với điều kiện các nước châu Âu phải triển khai các biện pháp “thắt lưng buộc bụng”.
§ “Thắt lưng buộc bụng” không hiệu quả các nước châu
Âu mấp mé bờ vực và cả châu Lục vào vùng nguy hiểm.
§ Khi Hi Lạp phá sản Tây Ban Nha cũng phá sản tiếp theo là Ý, Bồ Đào Nha, Ireland sau đó là Pháp, rồi đến Đức.
§ Chẳng mấy chốc bóng ma phá sản không chỉ bao trùm châu Âu mà lan ra đến toàn cầu.
Trang 154. Vai trò c a IMF ủ
Tích cực cùng với các tổ chức quốc tế khác và các quốc gia thành viên trong việc xác định nguyên
nhân, đưa ra các giải pháp, vận động tài trợ và thậm chí hỗ trợ trực tiếp cho các quốc gia bị khủng hoảng
và mắc nợ nặng nhất khắc phục và thoát ra khỏi
khủng hoảng
Không thực hiện được vai trò giám sát toàn bộ nền kinh tế, tiền tệ quốc tế, đưa ra những cảnh báo về
rủi ro có thể và ổn định hệ thống.
Cách thức tổ chức, hoạt động và cung cách điều
hành lỗi thời thiếu minh bạch, không công bằng và gây mất lòng tin.
Trang 164. Vai trò c a IMF ủ
Không có quyền lực thực tế, do đó các cảnh báo chỉ
có tính tham khảo, không được các quốc gia, thậm chí cả các thể chế tài chính tư nhân, coi trọng và
tuân thủ
Trang 175. C i cách IMF ả
Thay đổi về hạn ngạch và quyền bỏ phiếu của các nước thành viên.
Thay đổi về cơ cấu quản lý, giám sát trong IMF.
Cải cách phương thức cho vay của IMF.
Thay đổi tỷ trọng giỏ SDR và tăng cường vai trò của quyền rút vốn đặc biệt, giảm phụ thuộc quá nhiều
vào đồng USD.
Tác động đến hệ thống tài chính toàn cầu: vấn đề xử
lý nợ và khủng hoảng, Hội đồng ổn định tài chính,
WB, ECB, vấn đề cho vay quốc tế.