Liên hệ zalo số 0832668828 để nhận thêm chương trình
Trang 16
1.1.1.Khái ni m và ý nghĩa: ệ
6 1.1.2.Các lo i báo cáo trong h th ng báo cáo tài chính k toán c a doanh nghi p ạ ệ ố ế ủ ệ
1.1.3.Khái ni m và ý nghĩa phân tích báo cáo tài chính: ệ
15 1.1.4.N i dung phân tích BCTC: ộ
22 1.2.3.Đánh giá khái quát tình hình tài chính doanh nghi p: ệ
Th nhị
1
2.1.1. Khái quát v công ty ề
1 2.1.2. Lĩnh v c ho t đ ng ự ạ ộ
1 2.1.3. Ch đ , chính sách k toán c a công ty ế ộ ế ủ
3
2.2. Th c tr ng công tác phân tích báo cáo tài chínhự ạ
4 2.3. Phân tích thi t k h th ngế ế ệ ố
5
2.3.1. Bi u đ phân c p ch c năng ể ồ ấ ứ
5 2.3.2. Bi u đ lu ng d li u m c ng c nh ể ồ ồ ữ ệ ứ ữ ả
6 2.3.3. Bi u đ lu ng d li u m c đ nh ể ồ ồ ữ ệ ứ ỉ
7 2.3.4. Bi u đ lu ng d li u m c d ể ồ ồ ữ ệ ứ ướ ỉ i đ nh ch c năng c p nh t ứ ậ ậ
8 2.3.5. Bi u đ lu ng d li u m c d ể ồ ồ ữ ệ ứ ướ ỉ i đ nh ch c năng tính ch s ứ ỉ ố
9 2.3.6. Bi u đ lu ng d li u m c d ể ồ ồ ữ ệ ứ ướ ỉ i đ nh ch c năng phân tích ứ
10 2.4. Thi t k c s d li u ế ế ơ ở ữ ệ
12
Trang 220
3.1.1. Khái ni m excel ệ
20 3.1.2. Các thao tác v i excel ớ
20 3.1.3. Hàm Vlookup
23
K T LU NẾ Ậ
24
Trang 3L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành đ tài th c t p t t nghi p “ ể ề ự ậ ố ệ Xây d ng công c phân tích ch s ự ụ ỉ ố
kh năng thanh toán và ch s kh năng sinh l i cho công ty TNHH Xây d ng và ả ỉ ố ả ờ ự
Thương m i Thành Th nh, t nh Thái Nguyênạ ị ỉ ”, em xin bày t lòng bi t n sâu s c ỏ ế ơ ắ
đ nế ThS. Lê Tri u Tu nệ ấ người đã hướng d n và t n tình ch b o cho em trong su t ẫ ậ ỉ ả ốquá trình hoàn thi n bài th c t p t t nghi p này.ệ ự ậ ố ệ
Đ ng th i em xin chân thành c m n các Anh Ch t i ồ ờ ả ơ ị ạ công ty TNHH xây d ngự
và thương m i Thành Th nh, t nh Thái Nguyênạ ị ỉ đã t n tình ch b o, hậ ỉ ả ướng d n và giúpẫ
đ tôi trong su t th i gian v a qua trong quá trình th c hi n bài khóa lu n này.ỡ ố ờ ừ ự ệ ậ
Em cũng g i l i c m n t i gia đình và b n bè đã luôn quan tâm, đ ng viên, giúpử ờ ả ơ ớ ạ ộ
đ và t o đi u ki n cho em đ em có đi u ki n t t nh t đ hoàn thành đ tài.ỡ ạ ề ệ ể ề ệ ố ấ ể ề
Trong quá trình th c hi n đ tài, m c dù em đã có nhi u c g ng nh ng do h nự ệ ề ặ ề ố ắ ư ạ
ch v th i gian cũng nh kinh nghi m nên đ tài này ch c ch n còn m c ph i nh ngế ề ờ ư ệ ề ắ ắ ắ ả ữ thi u sót, r t mong đế ấ ượ ực s góp ý ki n c a các th y cô và các b n đ bài báo cáo c aế ủ ầ ạ ể ủ
em được hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Thái nguyên, ngày 16 tháng 01 năm 2019
Sinh viên th c hi n ự ệ
Trang 4L I M Đ UỜ Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, s h i nh p kinh t qu c t c a nệ ự ộ ậ ế ố ế ủ ước ta,
s phát tri n cùng s c nh tranh gi a các doanh nghi p càng tr nên gay g t h n. Đi uự ể ự ạ ữ ệ ở ắ ơ ề này làm các nhà đ u t ph i cân nh c k lầ ư ả ắ ỹ ưỡng khi quy t đ nh đ u t vào m t kênhế ị ầ ư ộ kinh doanh nào đó và h mong đ i s đ u t này s đem l i cho h l i nhu n cao h n,ọ ợ ự ầ ư ẽ ạ ọ ợ ậ ơ doanh thu l n h n. Đ làm đớ ơ ể ược đi u này các nhà đ u t , các doanh nghi p ngoài vi cề ầ ư ệ ệ
b ra nh ng ngu n v n h luôn luôn ph i tìm hi u và đ a ra nh ng chi n lỏ ữ ồ ố ọ ả ể ư ữ ế ược, chính sách đ a doanh nghi p đ n thành công. Ngoài các chi n lư ệ ế ế ược chính sách doanh nghi pệ còn ph i bi t đả ế ược kh năng thanh toán cũng nh kh năng sinh l i c a công ty mình.ả ư ả ờ ủ Chính vì nh ng lý do c p thi t đó em đã ch n đ tài: ữ ấ ế ọ ể “Xây d ng công c phân tíchự ụ
ch s kh năng thanh toán và ch s kh năng sinh l i cho công ty TNHH Xâyỉ ố ả ỉ ố ả ờ
d ng và Thự ương m i Thành Th nh, t nh Thái Nguyênạ ị ỉ ” làm đ tài th c t p t tề ự ậ ố nghi p.ệ
Phân tích, đánh giá được nh ng u, nhữ ư ược đi m và nh ng ng d ng c a ph nể ữ ứ ụ ủ ầ
m m microsoft excel vào lĩnh v c kinh t xã h i, khoa h c – kĩ thu t, giáo d c.ề ư ế ộ ọ ậ ụ
3 Đ i tố ượng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài chính là tình hình tài chính, b ng cân đ i kứ ủ ề ả ố ế toán và báo cáo k t qu kinh doanh c a ế ả ủ công ty TNHH xây d ng và thự ương m i Thànhạ
Th nh, t nh Thái Nguyênị ỉ
Trang 54 Phương pháp nghiên c uứ
Kh o sát hi n tr ng.ả ệ ạ
Tìm hi u tr c ti p và trao đ i v i lãnh đ o, cán b qu n lý c a công ty.ể ự ế ổ ớ ạ ộ ả ủ
Khái quát và đi đ n phân tích chi ti t bài toán.ế ế
Xây d ng, cài đ t và ch y th nghi m chự ặ ạ ử ệ ương trình
Phương pháp nghiên c u: So sánh d li u gi a các năm thông qua các bi u đứ ữ ệ ữ ể ồ
đ ng th i nghiên c u th c t đ có cái nhìn t ng th và khách quan nh t v tình hìnhồ ờ ứ ự ế ể ổ ể ấ ề tài chính doanh nghi p.ệ
5 Ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ tài nghiên c u trong ph m vi ho t đ ng tài chính t i ề ứ ạ ạ ộ ạ công ty TNHH xây
d ng và thự ương m i Thành Th nh Thái Nguyênạ ị thông qua các s li u trong b ng cân ố ệ ả
đ i k toán và báo cáo k t qu kinh doanh c a năm 2017, 2018ố ế ế ả ủ
6 B c c đ tàiố ụ ề
Ngoài l i m đ u và k t lu n, n i dung chính đ tài c a em g m ba ch ng:ờ ở ầ ế ậ ộ ề ủ ồ ươ
Đ tài hoàn thành g m 3 chề ồ ương:
Chương 1: T ng quan v phân tích tài chính doanh nghi p.ổ ề ệ
Chương 2: Kh o sát và phân tích thi t k h th ng cho chả ế ế ệ ố ương trình phân tích tình hình tài chính doanh nghi p.ệ
Chương 3: Chương trình th c nghi m.ự ệ
Trang 6Báo cáo tài chính k toán là nh ng báo cáo t ng h p ế ữ ổ ợ đượ l p d a vàoc ậ ự
phương pháp k toán t ng h p ế ổ ợ s ố li u t các s sách ệ ừ ổ k ế toán, theo các ch tiêuỉ tài chính phát sinh t i nh ng th i đi m ho c th i ạ ữ ờ ể ặ ờ k ỳ nh t ấ đ nh. Các báo cáo tàiị chính k ế toán ph n ánh m t cách ả ộ có h th ng tình hình tài s n, công n , tìnhệ ố ả ợ hình s d ng v n ử ụ ố và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trongế ả ạ ộ ủ ệ
nh ng th i ữ ờ k ỳ nh t đ nh, đ ng th i chúng đấ ị ồ ờ ược gi i trình giúp cho các ả đ iố
tượng s d ng thông tin tài chính nh n bi t ử ụ ậ ế đượ th c tr ng tài chính c ự ạ và tình hình s n xu t kinh doanh c a ả ấ ủ đ n ơ v ịđ đ ể ề ra các quy t đ nh cho phùế ị h p.ợ
Ý nghĩa:
Báo cáo tài chính k ế toán là căn c quan tr ng cho vi c ứ ọ ệ đ ề ra quy t ế
đ nh qu n lý đi u hành ho t đ ng s n ị ả ề ạ ộ ả xu t ấ kinh doanh m t cách thích ộ h p, ợgiúp cho ch ủ doanh nghi p ệ s ử d ng ụ m t ộ cách ti t ki m ế ệ và có hi u ệ qu ả v n ố và các ngu n l c, nhà ồ ự đ u ầ t có ư đượ quy t đ nh đúng đ n đ i v i c ế ị ắ ố ớ s ự đ u t c aầ ư ủ mình, các ch n ủ ợ đượ b o c ả đ m ả v ề kh năng thanh toán c a ả ủ doanh nghi p ệ về các kho n cho vay, Nhà cung c p và khách hàng ả ấ đ m ả b o ả được vi c ệ doanh nghi p th c hi n các cam k t, các ệ ự ệ ế c ơ quan Nhà nướ có đc ược các chính sách phù h p đ ợ ể h ỗ tr và t o đi u ki n thu n l i cho ho t ợ ạ ề ệ ậ ợ ạ đ ng ộ kinh doanh c a ủdoanh nghi p cũng nh ki m soát đệ ư ể ược doanh nghi p b ng phápệ ằ lu t.ậ
Trang 71.1.2 Các lo i báo cáo trong h th ng báo cáo tài chính k toán c a doanh ạ ệ ố ế ủ nghi p ệ
Nhìn chung, h th ng báo cáo tài chính k toán c a doanh nghi p b t ệ ố ế ủ ệ ở ấ
k qu c gia nào trên th gi i đ u cũng ph i trình bày 4 báo cáo ch y u sau:ỳ ố ế ớ ề ả ủ ế
B ng cân ả đ i ố k toán, ế m u ẫ số B01DN
Báo cáo k t ế qu ả ho t đ ng kinh ạ ộ doanh, m u sẫ ố B02DN
Báo cáo l u chuy n ti n t , m u ư ể ề ệ ẫ số B03DN
B n thuy t minh báo cáo tài chính, ả ế m u ẫ số B04DN
Ngoài ra, đ ph c v cho yêu c u qu n lý kinh t tài chính, yêu c u chể ụ ụ ầ ả ế ầ ỉ
đ o mà các ngành, các công ty, các t p đoàn s n xu t, các liên hi p xí nghi p,ạ ậ ả ấ ệ ệ các công ty liên doanh có th quy đ nh thêm các báo cáo tài chính k toán khác.ể ị ế Tuy nhiên, trong ph m vi nghiên c u đ tài, chúng ta s đ c p đ n các báoạ ứ ề ẽ ề ậ ế cáo c b n nh đã trình bày trên.ơ ả ư ở
B ng cân ả đ i ố k toán (M uế ẫ s B01DN):ố
* Khái ni m và ýệ nghĩa:
Khái ni m: B ng ệ ả CĐKT (hay còn g i là ọ b ng ả t ng k t tài s n) là ổ ế ả m tộ báo cáo tài chính k ế toán t ng h p ph n ánh khái quát tình hình tài s n c aổ ợ ả ả ủ doanh nghi p t i ệ ạ m t ộ th i đi m nh t đ nh, ờ ể ấ ị dướ hình thái ti n t theo giá tri ề ệ ị tài s n ả và ngu n hình thành tài s n. V ồ ả ề b n ả ch t, B ng CĐKT là ấ ả m t ộ b ngả cân đ i t ng h p gi a tài s n ố ổ ợ ữ ả v i ớ ngu n v n ch s h u ồ ố ủ ở ữ và công n ph i trợ ả ả
c a doanhủ nghi p.ệ
Ý nghĩa: B ng ả CĐKT là tài li u quan tr ng ệ ọ đ ể phân tích, đánh giá m tộ cách t ng quát tình hình và k t ổ ế qu ả kinh doanh, trình đ s ộ ử d ng ụ v n ố và
nh ng tri n v ng kinh t tài chính c aữ ể ọ ế ủ doanhnghi p.ệ
* N i ộ dung và k t c u c aế ấ ủ b ngCĐKT:ả
B ng CĐKT có c u t o dả ấ ạ ướ ại d ng b ng cân đ i s , đ các tài kho n ả ố ố ủ ả
Trang 8k toán và đế ượ ắc s p x p các ch tiêu theo yêu c u qu n lý. B ng CĐKT g m ế ỉ ầ ả ả ồ
có hai ph n:ầ
Trang 9 Ph n tài s n: ph n ánh giá tr tàiầ ả ả ị s n.ả
Ph n ngu n v n:Ph n ánh ngu n hình thành tàiầ ồ ố ả ồ s n.ả
Hai ph n “Tài s n” và “Ngu n v n” có th đầ ả ồ ố ể ược chia hai bên (bên trái
và bên ph i) ho c m t bên (phía trên và phía dả ặ ộ ưới ). M i ph n đ u có s t ngỗ ầ ề ố ổ
c ng và s t ng c ng c a hai ph n bao gi cũng b ng nhau vì cùng ph n ánhộ ố ổ ộ ủ ầ ờ ằ ả
m t lộ ượng tài s n theo nguyên t c phả ắ ương trình k toán đã trình bày trên.ế ở
+ Ph n tài s n đ c chia làm hai lo i:ầ ả ượ ạ
Lo i A: Tài s n ng n h n : Ch tiêu này ph n ánh t ng giá trạ ả ắ ạ ỉ ả ổ ị
ti n, các kho n tề ả ương đương ti n và các tài s n ng n h n khác có th chuy nề ả ắ ạ ể ể
đ i thành ti n, có th ổ ề ể bán hay s d ng trong vòng ử ụ không quá 12 tháng ho cặ
m t chu k kinh ộ ỳ doanh bình thường c a doanh nghi p t i th i đi m báo cáo,ủ ệ ạ ờ ể
g m: Ti n, các kho n tồ ề ả ương đương ti n, các kho n đ u t tài chính ng nề ả ầ ư ắ
h n, các ạ kho n ả ph i thu ng n h n, hàng t n kho và tài s n ng n h nả ắ ạ ồ ả ắ ạ khác
Lo i B: Tài s n ạ ả dài h n :Ch tiêu này ph n ánh tr giá các ạ ỉ ả ị lo iạ tài s n không ả đượ ph n ánh trong ch tiêu tài s n ng n h n. Tài s n dài h nc ả ỉ ả ắ ạ ả ạ
là các tài s n có th i h n thu ả ờ ạ h i ồ ho c s d ng trên 12 tháng t i th i đi m báoặ ử ụ ạ ờ ể cáo, nh : Các kho n ư ả ph i ả thu dài h n, tài s n c đ nh, ạ ả ố ị b t ấ đ ng s n ộ ả đ u ầ t ,ư các kho n đ u t tài chính ả ầ ư dài h n và tài s n dài h nạ ả ạ khác
+ Ph n ngu n v n đầ ồ ố ược chia làm hai lo i:ạ
Lo i ạ D: N ph i tr : Là ch tiêu t ng h p ph n ánh toàn ợ ả ả ỉ ổ ợ ả b ộ số
n ph i tr t i th i đi m báo cáo, g m: N ng n h n và n ợ ả ả ạ ờ ể ồ ợ ắ ạ ợ dài h n.ạ
Lo i C: ạ V n ố ch s h u: Là ch tiêu t ng h p ph n ánh cácủ ở ữ ỉ ổ ợ ả kho n v n kinh ả ố doanh thu c ộ s ở h u ữ c a c đông, thành viên ủ ổ góp v n, nh :ố ư
V n đ u ố ầ t c a ch s h u, các ư ủ ủ ở ữ qu ỹ trích t l i nhu n sau thu và l i nhu nừ ợ ậ ế ợ ậ sau thu ch a phân ph i, chênh l ch đánh giá l i tài s n, chênh l ch tế ư ố ệ ạ ả ệ ỷ giá…
Trong m i ỗ lo i c a ạ ủ BCĐKT đượ chi ti t thành các kho n m c, cácc ế ả ụ
Trang 10kho n b o đ m cung c p thông tin c n thi t cho ngả ả ả ấ ầ ế ườ ọi đ c và phân tích báo cáo tài chính k toán c a doanhế ủ nghi p.ệ
Tóm l i, ạ v ề m t ặ quan h kinh t , ệ ế qua vi c xem ệ xét ph n ầ “Tài s n “ choả phép đánh giá t ng quát năng l c và trình đ s d ng tài s n.V m t pháp lý,ổ ự ộ ử ụ ả ề ặ
ph n tài s n th hi n “s ti m l c “ mà ầ ả ể ệ ố ề ự doanh nghi p có quy n qu n lý, sệ ề ả ử
d ng lâu dài g n ụ ắ v i ớ m c đích thu ụ đượ các kho n l i ích trong tc ả ợ ương lai. Khi xem xét ph n “Ngu n v n”, v ầ ồ ố ề m t ặ kinh t , ngế ườ s i ử d ng th y ụ ấ đượ th cc ự
tr ng ạ tình hình tài chính c a ủ doanh nghi p. V ệ ề m t ặ pháp lý, ngườ ử ụ i s d ng
th y ấ đượ trách nhi m c a doanh nghi p c ệ ủ ệ v ề t ng s v n đã đăng ổ ố ố ký kinh doanh v iớ Nhà nướ về số tài s nc, ả đã hình thành b ngằ v nố vay Ngân hàng, vay đ i tố ượng khác cũng nh trách nhi m ph i thanh toán các kho n nư ệ ả ả ợ
v i ngớ ười lao đ ng, v i c đông, v i nhà cung c p, v i Ngân sách.ộ ớ ổ ớ ấ ớ
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (M uế ả ạ ộ ẫ s B02DN):ố
* Khái ni m và ýệ nghĩa:
Khái ni m: Báo cáo k t ệ ế qu ả kinh doanh (BCKQHĐKD) là m t ộ báo cáo tài chính k toán t ng h p ph n ánh t ng quát tình hình và k t qu kinhế ổ ợ ả ổ ế ả doanh, tình hình th c hi n nghĩa v v i Nhà nự ệ ụ ớ ước c a ủ doanh nghi p trongệ
m t ộ kỳ h chtoán.ạ
Ý nghĩa: BCKQHĐKD là tài li u quan tr ng cung c p s li u choệ ọ ấ ố ệ
ngườ ử ụi s d ng thông tin có th ki m tra, phân tích và đánh giá k t ể ể ế qu ả ho tạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong k , ộ ủ ệ ỳ so sánh v i các ớ k ỳ trướ và các c doanh nghi p khác trong ệ cùng ngành đ nh n bi t khái quát k t qu ho tể ậ ế ế ả ạ
đ ng c a doanh nghi p trong ộ ủ ệ k ỳ và xu hướng v n đ ng nh m ậ ộ ằ đ a ư ra các quy t đ nh qu n ế ị ả lý và quy t đ nh tài chính choế ị phùh p.ợ
* N i ộ dung và k t c u c a báo cáo k t ế ấ ủ ế quả kinhdoanh:
+ Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh g m có 5 c t:ế ả ạ ộ ồ ộ
Trang 11 C t ộ s ố 1: Các ch tiêu báoỉ cáo;
C t ộ s ố 2: Mã s ố c a các ch tiêu tủ ỉ ươ ng;ng ứ
C t ộ s ố 3: S hi u tố ệ ương ứng v i các ớ ch ỉtiêu c a báo cáo này ủ
đượ th hi n ch tiêu trên B n thuy t minh Báo cáo tàic ể ệ ỉ ả ế chính;
C t ộ s ố 4: T ng ổ s ố phát sinh trong k báo cáoỳ năm;
C t ộ s ố 5: S li u c a năm trố ệ ủ ước (đ ể so sánh)
+ Ch tiêu trên BCKQHĐKD đỉ ược chia làm các lo i sau:ạ
T ng l i nhu n k toán trổ ợ ậ ế ước thu (Mã ế số 50)
Chi phí thu thu nh p ế ậ doanh nghi p hi n hành (Mã sệ ệ ố 51)
Chi phí thu thu nh p ế ậ doanh nghi p hoãn l i (Mã sệ ạ ố 52)
L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p (Mã sợ ậ ế ậ ệ ố 60)
Lãi c ơ b n trên c phi u (Mã sả ổ ế ố 70)
Lãi suy gi m trên c phi u (Mã ả ổ ế số 71)
Trang 12Báo cáo l u chuy n ti n t (M u ư ể ề ệ ẫ số B03DN):
* Khái ni m và ýệ nghĩa:
Khái ni m: Báo cáo l u chuy n ti n t (LCTT) là báo cáo ệ ư ể ề ệ k ế toán t ngổ
h p ph n ánh vi c hình thành ợ ả ệ và s ử d ng ụ lượng ti n trong ề k ỳ báo cáo c aủ doanh nghi p. Căn c vào ệ ứ báo cáo này, người ta có th đánh giá ể đựơ khả c năng t o ra ti n, s bi n đ ng tài s n thu n c a doanh nghi p, kh năng thanhạ ề ự ế ộ ả ầ ủ ệ ả toán cũng nh tình hình l u chuy n ti n c a ư ư ể ề ủ k ỳ ti p theo, trên ế c ơ s ở đó dự đoán được nhu c u ầ và kh năng tài chính c a doanhả ủ nghi p.ệ
Ý nghĩa: Báo cáo LCTT cung c p các thông tin b sung ấ ổ v ề tình hình tài chính c a ủ doanh nghi p mà ệ BCĐKT và BCKQHĐKD ch a ph n ánh đư ả ược do
k t qu ho t đ ng trong k c a doanh nghi p b nh hế ả ạ ộ ỳ ủ ệ ị ả ưởng b i ở nhi u kho nề ả
m c phi ti n t C th là, ụ ề ệ ụ ể báo cáo LCTT cung c p các thông tin v lu ng vàoấ ề ồ
và ra c a ti n ủ ề và coi nh ti n, nh ng ư ề ữ kho n đ u ả ầ t ng n h n ư ắ ạ có tính l u ư đ ngộ cao, có th nhanh chóng và s n sàng ể ẵ chuy n đ i ể ổ thành m t ộ kho n ả ti n bi tề ế
trước ít ch u r i ro l v gía tr do nh ng s thay ị ủ ỗ ề ị ữ ự đ i ổ v lãi su t giúp choề ấ
ngườ ử d ng i s ụ phân tích đánh giá kh năng t o ra các lu ng ti n ả ạ ồ ề trong tươ nglai, kh năng thanh toán các ả kho n ả n , kh năng chi tr lãi ợ ả ả c ổ ph n đ ng th iầ ồ ờ
nh ng thông tin này còn giúp ngữ ườ s i ử d ng xem xét ụ s ự khác nhau gi a lãi thuữ
đượ và các kho n thu chi b ngc ả ằ ti n.ề
* N i ộ dung k t c u c a báo cáo ế ấ ủ
LCTT: Báo cáo LCTT g m ồ có ba ph n:ầ
Ph n ầ 1: L u ư chuy n ti n t ho t đ ng SXKD ph n ánh toàn ể ề ừ ạ ộ ả bộ dòng ti n thu vào ề và chi ra liên quan tr c ti p đ n ho t ự ế ế ạ đ ng ộ kinh doanh c aủ doanh nghi p nh ti n thu bán hàng, ti n thu t các kho n thu thệ ư ề ề ừ ả ương m i,ạ các chi phí b ng ti n nh ti n tr cho ngằ ề ư ề ả ười cung c p (tr ngay trong k vàấ ả ỳ
ti n tr cho kho n n t k trề ả ả ợ ừ ỳ ước) ti n thanh toán cho công nhân viên ề về
lương và BHXH, các chi phí khác b ng ti n (chi ằ ề phí văn phòng ph m, ẩ công tác
Trang 13 Ph n 3: L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính ph n ánh toànầ ư ể ề ừ ạ ộ ả
b dòng ti n ộ ề thu vào và chi ra liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng tài chính c aự ế ế ạ ộ ủ doanh nghi p. Ho t đ ng tài chính bao g m các nghi p v làm tăng, gi m v nệ ạ ộ ồ ệ ụ ả ố kinh doanh c a doanh nghi p nh ch doanh nghi p góp v n, vay v n, nh nủ ệ ư ủ ệ ố ố ậ
v n liên ố doanh, phát hành trái phi u, c phi u, tr n vay Dòng ti n l uế ổ ế ả ợ ề ư chuy n ể đượ tính bao g m toàn b các kho n thu, chi liên c ồ ộ ả quan nh ư ti n vayề
nh n ậ được, ti n thu do nh n ề ậ v n ố góp liên doanh b ng ti n, do phát hành cằ ề ổ phi u, trái phi u, ti n chi tr lãi cho các bên góp v n, tr lãi c ế ế ề ả ố ả ổ phi u, ế trái phi u b ng ti n ,thu lãiế ằ ề ti ng i.ề ử
Thuy t ế minh báo cáo tài chính (M u sẫ ố B04DN):
* Khái ni m vàệ ýnghĩa:
Ý nghĩa: Thuy t minh báo cáo tài chính trình bày khái quát đ c đi m ế ặ ể
ho t đ ng c a doanh nghi p, n i dung m t s ch đ k toán đạ ộ ủ ệ ộ ộ ố ế ộ ế ược doanh nghi p l a ch n đ áp d ng, tình hình và lý do bi n đ ng c a m t s đ i ệ ự ọ ể ụ ế ộ ủ ộ ố ố
tượng tài s n ả và ngu n v n quan tr ng, phân tích ồ ố ọ m t ộ s ch tiêu tài chính ch ố ỉ ủ
y u ế và các ki n ngh c a ế ị ủ doanh nghi p. Đ ng th i, Thuy t minh báo cáo tài ệ ồ ờ ếchính cũng có th trình bày thông tin riêng tu theo yêu c u qu n lý c a Nhà ể ỳ ầ ả ủ
Trang 14nướ và doanh nghi p, tu thu c vào tính ch t c ệ ỳ ộ ấ đ c ặ thù c a t ng lo i hình ủ ừ ạdoanh nghi p, ệ quy mô, đ c ặ đi m ho t đ ng s n ể ạ ộ ả xu t ấ kinh doanh t ổ ch c b ứ ộmáy và phân c p ấ qu n ả lý c aủ doanh nghi pệ
N i ộ dung và k tế c u:ấThuy t minh báo cáo tài chính ế đượ l p cùng v i BCĐKT c ậ ớ và BCKQHĐKD, khi trình bày và l p Thuy t minh báo cáo tài chính ph i trìnhậ ế ả bày b ng ằ l i văn ng n g n d hi u, ờ ắ ọ ể ể ph n ầ s li u ph i th ng nh t v i s li uố ệ ả ố ấ ớ ố ệ trên các báo cáo k ế toán khác. Thuy t minh cáo tài chính có n i ế ộ dung c ơ b nả sau:
Đ c ặ đi m ho t đ ng c a doanhể ạ ộ ủ nghi p.ệ
Ch đ ế ộ k ế toán áp d ng ụ t i doanh nghi p: Bao g m các thôngạ ệ ồ tin v niên đ ề ộ k ế toán, đ n ơ v ti n t ị ề ệ s ử d ng trong ghi chép ụ k ế toán, nguyên
t c, ắ phương pháp k ế toán tài s n ả c ố đ nh, k toán hàng ị ế t n ồ kho, phương pháp tính toán các kho n d ả ự phòng, tình hình trích l p ậ và hoàn nh pậ d phòng.ự
Chi ti t ế m t ộ s ch tiêu trong báo cáo tài chính k toán baoố ỉ ế g m:ồ+ Chi phí s n xu t kinh doanh theo y u t ả ấ ế ố
+ Tình hình tăng gi m theo t ng nhóm tài s n c đ nh, t ng lo i tài s n ả ừ ả ố ị ừ ạ ả
c đ nh.ố ị
+ Tình hình thu nh p c a công nhân viên.ậ ủ
+ Tình hình tăng, gi m v n ch s h u.ả ố ủ ở ữ
+ Tình hình tăng, gi m các kho n đ u t vào các ả ả ầ ư đ n ơ vị khác
+ Các kho n ph i thu và n ph i tr ả ả ợ ả ả
+ Gi i thích và thuy t minh m t s tình hình và k t qu ho t đ ng s n ả ế ộ ố ế ả ạ ộ ả
xu t kinh doanh.ấ
+ M t s ch tiêu đánh giá khái quát tình hình ho t đ ng c a doanhộ ố ỉ ạ ộ ủ nghi p nh ch tiêu b trí c c u v n, t su t l i nhu n, tình hình tài chính.ệ ư ỉ ố ơ ấ ố ỷ ấ ợ ậ
+ Phương hướng s n xu t kinh doanh trong k t i.ả ấ ỳ ớ
Trang 15ho c h th ng báo cáo tài chính d toán nh m cung c p thông tin cho m i ặ ệ ố ự ằ ấ ọ đ iố
tượng có th ể đánh giá tình hình tài chính, hi u qu kinh ệ ả doanh cũng như
nh ng r i ro trong tữ ủ ương lai c a doanhủ nghi p.ệ
V y, “Phân tích Báo cáo tài chính th c ch t là ậ ự ấ phân tích các ch tiêu ỉ tài chính trên h th ng báo cáo ho c các ch tiêu tài chính mà ngu n thông tin tệ ố ặ ỉ ồ ừ
h th ng ệ ố báo cáo nh m đánh giá tình hình tài chính c a ằ ủ doanh nghi p, cungệ
c p thông tin cho ấ m i ọ đ i tố ượng có nhu c u theo nh ng m c tiêu khác nhau”. ầ ữ ụ
(Ngu n :Phân tích ồ báo cáo tài chính, Nhà xu t b n ấ ả Đ i ạ h c Kinh t ọ ế
Qu c ố dân)
Ý nghĩa:
Phân tích BCTC là vi c v n ệ ậ d ng ụ t ng th các ổ ể phương pháp phân tích khoa h c đ đánh giá tình hình tài chính và k t ọ ể ế qu ả kinh doanh c a ủ doanh nghi p trong ệ m t ộ th i gian nh t đ nh. Trên ờ ấ ị c ơ s ở đó, giúp các đ i ố tượng quan tâm n m ắ đượ th c tr ng tài chính, n m c ự ạ ắ đượ nh ng đi m c ữ ể m nh ạ đi m y uể ế trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, ạ ộ ả ấ ủ ệ m t ặ khác góp ph nầ
d đoán r i ro tài chính mà doanh nghi p có th g p ph i; qua đó, đ ra cácự ủ ệ ể ặ ả ề quy t đ nh phù h p v i l i ích c a h ế ị ợ ớ ợ ủ ọ
Trong đi u ki n s n xu t và kinh doanh theo c ch th trề ệ ả ấ ơ ế ị ường, có sự
qu n lý vĩ mô c a Nhà nả ủ ước, các doanh nghi p thu c các ệ ộ lo i ạ hình kinh tế khác nhau đ u ề bình đ ng trẳ ước pháp lu t trong kinh ậ doanh, nhi u đ i tề ố ượ ngquan tâm đ n ế tình hình tài chính c a doanh nghi p ủ ệ dướ nh ng i ữ góc đ khácộ
Trang 16nhau. Các đ i tố ượng quan tâm đ n thông tin c a ế ủ doanh nghi p ệ đượ chia c
thành hai nh m: Nhóm có quy n l i tr c ti p và nhóm có quy n l i giánớ ề ợ ự ế ề ợ ti p.ế
Nhóm có quy n ề lo i ạ tr c ti p bao g m: Các c đông, các nhà ự ế ồ ổ đ u ầ tư
tương lai, các ch ngân hàng, các nhà ủ cung c p tín d ng, các nhà qu n lýấ ụ ả
trong n i ộ b ộ doanh nghi p. ệ M i ỗ đ i tố ượng trên s ử d ng ụ thông tin v tình ề hình
tài chính c a doanh nghi p cho các m c đích khác nhau. Củ ệ ụ ụ th :ể
Các c ổ đông tương lai: Các c ố đông v i ớ m c tiêu ụ đàu t vào ư doanh nghi p đê ệtìm ki m l i nhu n nên quan tâm nhi u đ n kh năng sinh l i c a doanh nghi p đ ế ợ ậ ề ế ả ợ ủ ệ ểquy t đ nh ế ị có ti p t c n m gi các c ph n c a doanh nghi p này ế ụ ắ ữ ổ ầ ủ ệ n a ữ hay không. Các
ch ngân hàng và nhà cung c p tín ủ ấ d ng ụ quan tâm đ n kh năng sinh l i và kh năng ế ả ợ ảthanh toán c a doanh nghi p th hi n ủ ệ ể ệ trên các BCTC. B ng vi c so sánh kh i lằ ệ ố ượng và
ch ng ủ lo i ạ tài s n v i ả ớ s ố n ph i tr theo k h n, nh ng ngợ ả ả ỳ ạ ữ ười này cso th ể xác đ nh ị
được kh năng thanh toán c a ả ủ doanh nghi p và quy t đ nh co nên cho ệ ế ị doanh nghi p ệvay hay không. Các ch ngân hàng ủ còn quan tâm đ n ế v n ch ố ủ s ở h u ữ c a doanh ủ
nghi p và coi đó nh ngu n ệ ư ồ đ m ả b o cho ngân hàng có th thu ả ể h i ồ n khi ợ doanh
nghi p thua l , ệ ỗ phá s n. Ngân hàng s h n ch cho các doanh nghi p vay khi nó khôngả ẽ ạ ế ệ
có d u hi u có th thanh toán các kho n n ấ ệ ể ả ợ đ n ế h n. Cũng gi ng nh các ch ngân ạ ố ư ủhàng, các nhà cung c p tín d ng khác, nh : các doanh nghi p cung c p v t t theo ấ ụ ư ệ ấ ậ ư
phương th c tr ch m cho doanh nghi p hay ứ ả ậ ệ không. C quan thu c nơ ế ầ các thông tin
từ phân tích BCTC để xác đ nhị số thuế mà ph i n p. các nhà ả ộ qu n ả lý c a ủ doanh nghi p c n các thông tin đ khi m soát và ch ệ ầ ể ể ỉ đ o ạ tình hình s n ả xu t ấ kinh doanh c a ủdoanh nghi p. ệ Nh m ằ đáp ng tin cho các đ i tứ ố ượng này, doanh nghi p thệ ường ph i t ả ổ
ch c thêm ứ m t ộ h th ng k ệ ố ế toán riêng. Đó là k ế toán qu n tr M c ả ị ụ đích c a k toán ủ ế
qu n tr là ả ị cung c p thông tin ph c v cho vi c qu n lý doanh nghi p và ra các quy t ấ ụ ụ ệ ả ệ ế
đ nh qu n ị ả lý kinh doanh c a doanhủ nghi p.ệ
Nhóm quy n l i gián ti p: Có quan tâm đ n các thông tin t phân tích BCTCề ợ ế ế ừ
c a doanh nghi p, bao ủ ệ g m: ồ Các c quan ơ qu n lý ả Nhà nước khác ngoài c quan thu ,ơ ế
Trang 17vi n nghiên ệ c u ứ kinh t , các sinh viên, ngế ười lao đ ng. Cộ ụ th :ể
Các c ơ quan qu n ả lý khác c a Chính ph c n các thông tin t phân tích tài chínhủ ủ ầ ừ
đ ki m tra tình hình tài chính, ki m tra tình hình s n xu t kinh doanh c a doanh ể ể ể ả ấ ủnghi p và ệ xây d ng ự các k ho ch vĩ mô. ế ạ Ngườ lao đ ng cũng quan tâm đ n các i ộ ếthông tin t phân tích BCTC c a ừ ủ doanh nghi p ệ đ ể đánh giá tri n v ng c a nó trong ể ọ ủ
tương l i. ạ Nh ng ữ người đi tìm vi c ệ đ u ề có nguy n v ng ệ ọ đượ vào làm vi c nh ng c ệ ở ữdoanh nghi p có tri n v ng sang s a v i tệ ể ọ ủ ớ ương l i lâu ạ dài đ hi v ng có ể ọ m c ứ lương
x ng đáng và ch làm vi c ứ ỗ ệ ổ đ nh. Do v y, m t doanh nghi p có tình hình tài chính n ị ậ ộ ệ
và tương lai m ả đ m ạ đang đ ng trên b v c c a s phá s n s không thu ứ ờ ự ủ ự ả ẽ hút được
nh ng ngữ ườ lao đ ng đ n làm vi c. Các đ i th c nh tranh cũng quan tâm đ n kh i ộ ế ệ ố ủ ạ ế ảnăng sinh l i, doanh thu bán hàng và các ch tiêu tài chính khác trong đi u ki n có th ợ ỉ ề ệ ểtìm bi n pháp c nh tranh ệ ạ v i doanh ớ nghi p. Các thông tin t phân tích ệ ừ tài chính c a ủdoanh nghi p nói chung ệ còn được c ả các nhà nghiên c u, các sinh viên kinh t quan ứ ếtâm ph c ụ v cho vi c nghiên ụ ệ c u ứ và h cọ t p.ậ
Tuy các đ i tố ượng quan tâm đ n thông tin t phân tích tài chính c a doanh ế ừ ủnghi p dệ ưới các góc đ khác nhau, nh ng nhìn chung đ n kh năng t o ra dòng ti n ộ ư ế ả ạ ề
m t, kh năng thanh toán và m c l i nhu n t i đa.ặ ả ứ ợ ậ ố
T nh ng v n đ nêu trên, có th khái quát ý nghĩa c a phân tích BCTC nhừ ữ ấ ề ể ủ ư sau:
Cung c p thông tin v tình hình tài chính c a doanh nghi p t i th iấ ề ủ ệ ạ ờ
đi m báo cáo cùng v i nh ng k t qu ho t đ ng mà doanh nghi p đ t để ớ ữ ế ả ạ ộ ệ ạ ược trong hoàn c nhả đó;
Đánh giá chính xác th c tr ng và an ự ạ ninh tài chính, kh năng thanh toánả
c a danh nghi p, tính h p ủ ệ ợ lý c a c u trúc tài chính. T đó, các nhà qu n lý có căn củ ấ ừ ả ứ tin c y, khoa h c đ đ ra các quy t đ nh qu n tr ậ ọ ể ề ế ị ả ị đúng đ n;ắ
N m ắ b t đắ ượ ức s c m nh tài chính, kh năng sinh lãi, d ạ ả ự báo được nhu
c u tài chính và tri n v ng phát tri n trong tầ ể ọ ể ương lai c a doanhủ nghi p;ệ
Trang 18 Cung c p nh ng ch tiêu kinh t tài chính c n thi t giúp cho vi c ki mấ ữ ỉ ế ầ ế ệ ể tra, đánh giá m t ộ cách toàn di n và ệ có h th ng tình hình k t qu và hi u qu ho tệ ố ế ả ệ ả ạ
đ ng kinh ộ doanh, tình hình th c hi n các ch tiêu kinh t tài chính ch y u c a ự ệ ỉ ế ủ ế ủ doanh nghi p, tình hình ch p hành các ch đ kinh t tài chính c a doanhệ ấ ế ộ ế ủ nghi p;ệ
Cung c p các thông tin và căn c quan tr ng đ ấ ứ ọ ể xây d ng các k ho chụ ế ạ kinh t k thu t, tài chính c a doanh nghi p, đ ra h th ng các bi n pháp xác th cế ỹ ậ ủ ệ ề ệ ố ệ ự
nh m tăng cằ ường qu n tr doanh nghi p, không ng ng nâng cao hi u ả ị ệ ừ ệ qu ả s d ngử ụ
v n, nâng cao hi u ố ệ qu ả s n xu t kinh doanh, tăng l i nhu n cho doanhả ấ ợ ậ nghi p.ệ
1.1.4 N i dung phân tích BCTC: ộ
Đ i tố ượng nghiên c u c a phân tích BCTC trứ ủ ước h t là h th ng chế ệ ố ỉ
tiêu tài chính đượ trình bày trên h th ng báo cáo ho c các ch tiêu tài chínhc ệ ố ặ ỉ
mà ngu n thông tin t h th ng báo cáo, nh m cung c p cho các đ i tồ ừ ệ ố ằ ấ ố ượng sử
d ng bên trong và bên ụ ngoài doanh nghi p.ệ
H th ng ch tiêu tài chính trình bày trên báo cáo, bao g m:ệ ố ỉ ồ
Nh ng ữ ch tiêu tài chính trình ỉ bày trên B ng cân ả đ i ố kế toán
Nh ng ữ ch tiêu tài chính trình bày trên Báo cáo k t qu ho t đ ngỉ ế ả ạ ộ
kinh doanh
Nh ng ch tiêu tài chính trình bày trên Báo cáo l u chuy n ti nữ ỉ ư ể ề
t ệ
Thông tin phân tích tình hình tài chính ph n ánh n i dung c b nả ộ ơ ả
c a ho t đ ng tài chính, nó quy t đ nh t i ch t lủ ạ ộ ế ị ớ ấ ượng c a các quy t đ nh vàủ ế ị
nh h ng t i k t qu n ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p
Phân tích b ng cân đ i k toán: cho bi t c u trúc tài chính, khả ố ế ế ấ ả
năng thanh toán, tính đ c l p hay ộ ậ ph ụ thu c v tài chính c a doanh nghi p.ộ ề ủ ệ
Bên c nh ạ đó, tác gi cũng phân tích cân ả b ng ằ tài chính dưới góc đ n đ nh tàiộ ổ ị
tr ọ d a ự trên c ơ s phân chia ngu n hình thành nên tài s n ở ồ ả s ử d ng trong th iụ ờ
Trang 19gian ho t ạ đ ng ộ c a doanh nghi p thành hai lo i tủ ệ ạ ương ng v i th i gian luânứ ớ ờ chuy n tài s n là ngu n ng n h n và ngu n ể ả ồ ắ ạ ồ v n dàiố h n.ạ
Phân tích Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh: N i dung c aế ả ạ ộ ộ ủ phân tích Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh cho bi t quy mô bi n đ ngế ả ạ ộ ế ế ộ
v k t qu và hi u qu kinh doanh qua các th i k , trình đ ki m soát chi phíề ế ả ệ ả ờ ỳ ộ ể
c a các c p qu n tr doanh nghi p.ủ ấ ả ị ệ
Phân tích báo cáo l u chuy n ti n t : Nh m đánh giá tình hìnhư ể ề ệ ằ các dòng ti n thu, chi, kh năng thanh toán sau m t k ho t đ ng. ề ả ộ ỳ ạ ộ N i ộ dung phân tích báo cáo l u chuy n ti n t bao g m phân tích dòng ti n t ho tư ể ề ệ ồ ề ừ ạ
đ ng kinh doanh, dòng ti n t ho t đ ng đ u t và dòng ti n t ộ ề ừ ạ ộ ầ ư ề ừ ho t ạ đ ng ộ tài chính
1.2 Các phương pháp Phân tích Báo cáo tài chính
Phương pháp phân tích BCTC DN bao g m h th ng các công c vàồ ệ ố ụ
bi n pháp nh m ti p c n nghiên c u các s ki n, hi n tệ ằ ế ậ ứ ự ệ ệ ượng, các m i ố quan
h bên trong và ệ bên ngoài, các lu ng d ch chuy n và ồ ị ể bi n đ i ế ổ tình hình ho tạ
đ ng ộ tài chính c a ủ DN, các ch tiêu t ng ỉ ổ h p ợ và các ch tiêu chi ti t, các chỉ ế ỉ tiêu t ng quát chung, các ch tiêu có tính ch t đ c thù nh m đánh giá toàn di nổ ỉ ấ ặ ằ ệ
th c tr ng ho t đ ng tài chính c aự ạ ạ ộ ủ DN
V m t ề ặ lý thuy t ế có nhi u ề phương pháp phân tích tài chính c a ủ DN:
phương pháp chi ti t, ế phương pháp so sánh, phương pháp t l , ỷ ệ phươ ngpháp lo i ạ tr , ừ phương pháp liên h , ệ phương pháp tương quan và h i quy…ồ Song ở đây, ch ỉ gi i thi u ớ ệ m t ộ s ố phương pháp c ơ b n, thả ường được v nậ
d ng trong ụ phân tích tài chính DN
Trang 201.2.1 Ph ươ ng pháp so sánh:
So sánh là m t phộ ương pháp nh m nghiên c u s bi n đ ng và xácằ ứ ự ế ộ
đ nh m c đ bi n đ ng c a ch tiêu phân tích.ị ứ ộ ế ộ ủ ỉ
Đ áp d ng ể ụ phương pháp so sánh vào phân tích BCTC c a ủ DN, trướ c
h t ế xác đ nh s ị ố g c ố đ so sánh. ể Xác đ nh s g c đ ị ố ố ể so sánh ph thu c ụ ộ vào
m c đích ụ c ụ th c a phân tích. G c đ ể ủ ố ể so sánh đượ ch n là c ọ g c ố v m t th iề ặ ờ gian và không gian K ỳ phân tích đượ ch n là k th c hi n ho c k kc ọ ỳ ự ệ ặ ỳ ế
ho ch ạ ho c k kinh ặ ỳ doanh trước. Giá tr ị so sánh là s tuy t ố ệ đ i, ố số tương đ iố
ho cặ s ố bình quân
Đ đ m b o tính ch t so sánh để ả ả ấ ượ ủc c a ch tiêu qua th i gian, c n đ mỉ ờ ầ ả
b o các đi u ki n so sánh sau:ả ề ệ
Ph i đ m b o ả ả ả s ự th ng nh t v n i ố ấ ề ộ dung kinh t c a ch tiêu. ế ủ ỉ
Ph i đ m b o ả ả ả s ự th ng nh t v ố ấ ề phương pháp tính các chỉ tiêu
Ph i đ m b o s th ng nh t v đ n v tính các ch tiêu ( k c hi nả ả ả ự ố ấ ề ơ ị ỉ ể ả ệ
v t, giá tr và th i gian).ậ ị ờ
Khi so sánh m c ứ đ t ạ được trên các ch tiêu các ỉ ở đ n ơ v khác nhau,ị ngoài các đi u ki n ề ệ đã nêu, c n đ m b o đi u ki n khác, nh : cùng phầ ả ả ề ệ ư ươ ng
hướng kinh doanh, đi u ki n kinh ề ệ doanh tương tự nhau
M c ứ đ bi n ộ ế đ ng ộ tuy t đ i là k t ệ ố ế qu ả so sánh tr s c a ch tiêu gi aị ố ủ ỉ ữ hai k ỳ K ỳ th c t v i k k ho ch ho c k th c t v i k kinh doanh trự ế ớ ỳ ế ạ ặ ỳ ự ế ớ ỳ ước,
Trang 21trước nh m ằ xác đ nh rõ xu hị ướng thay đ i v tình hình ho t đ ng tài chínhổ ề ạ ộ
c a ủ DN. Đánh giá t c đ tăng trố ộ ưởng hay gi m đi c a các ho t đ ng tài chínhả ủ ạ ộ
c aủ DN
So sánh gi a s th c t k phân tích v i s th c t k k ho chữ ố ự ế ỳ ớ ố ự ế ỳ ế ạ
nh m xác đ nh ằ ị m c ứ ph n ấ đ u ấ hoàn thành nhi m v k ho ch trong ệ ụ ế ạ m i ọ m tặ
ho t đ ng tài chính c aạ ộ ủ DN
So sánh gi a ữ s ố li u c a DN v i s li u trung bình tiên ti n c aệ ủ ớ ố ệ ế ủ ngành c a DN khác nh m đánh giá tình hình ho t đ ng s n ủ ằ ạ ộ ả xu t ấ kinh doanh
c a DN t t hay x u, kh ủ ố ấ ả quan hay không khả quan
Qúa trình th c hi n phân tích theo phự ệ ương pháp so sánh có th th cể ự
hi n b ng hìnhệ ằ th c:ứ
So sánh theo chi uề ngang
So sánh theo chi uề d cọ
So sánh xác đ nh xu hị ướng và tính ch t liên h gi a các chấ ệ ữ ỉ tiêu
So sánh ngang trên các BCTC c a DN chính là vi c ở ủ ệ so sánh, đ iố chi u tình ế hình bi n ế đ ng ộ c v tuy t ả ề ệ đ i ố và s ố tương đ i ố trên t ng ch tiêu,ừ ỉ trên t ng BCTC. Th c ch t c a s phân ừ ự ấ ủ ự tích này là phân tích s bi n ự ế đ ng ộ về quy mô c a t ng kho n ủ ừ ả m c, ụ trên t ng BCTC c a ừ ủ DN. Qua đó xác đ nh ị đượ c
m c bi n ứ ế đ ng( tăng hay gi m) v quy mô c a ch tiêu ộ ả ề ủ ỉ phân tích và m c ứ độ
nh h ng c a t ng ch tiêu nhân t
ả ưở ủ ừ ỉ ố đ n ế ch tiêu phânỉ tích
So sánh d c trên các BCTC c a DN chính là vi c s d ng các t l , cácọ ủ ệ ử ụ ỉ ệ
h s th hi n m i tệ ố ể ệ ố ương quan gi a các ch tiêu trong BCTC c a ữ ỉ ủ DN. Th cự
ch t c a vi c phân tích theo chi u d c trên BCTC là phân tích ấ ủ ệ ề ọ s ự bi n ế đ ngộ
v c c u TS và NV trên BCĐKT c a ề ơ ấ ủ DN, ho c phân tích các m i quan h tặ ố ệ ỉ
l gi a l i nhu n ệ ữ ợ ậ và doanh thu v i t ng giá v n hàng bán, v i t ng TS,…trênớ ổ ố ớ ổ các BCTC DN
So sánh xác đ nh xu hị ướng và tính ch t liên h gi a các ch tiêu. Đi uấ ệ ữ ỉ ề
Trang 22đó đượ th hi n: các ch tiêu riêng c ể ệ ỉ bi t ệ hay các ch tiêu t ng c ng trên BCTCỉ ổ ộ
đượ xem xét trong m i quan h v i các ch tiêu ph n ánh quy c ố ệ ớ ỉ ả mô chung và
chúng có th ể đượ xem xét trong nhi u k đ c ề ỳ ể ph n ả ánh rõ h n ơ xu hướng phát
tri n c a các hi n tể ủ ệ ượng kinh t tài chínhế DN
Phương pháp so sánh là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp r t quan tr ng.ấ ọ
Nó đượ ử ục s d ng r ng rãi và ph bi n nh t trong b t kì m t ho t đ ng phânộ ổ ế ấ ấ ộ ạ ộ
tích nào c a DN. Trong phân tích tình hình ho t đ ng tài chính c a DN, nóủ ạ ộ ủ
đượ ử ục s d ng r t đa d ng và linh ho t.ấ ạ ạ
1.2.2 Ph ươ ng pháp phân tích nhân t : ố
Xác đ nh ị m c ứ đ nh hộ ả ưởng l n lầ ượ ừt t ng nhân t ố đ n ế ch tiêu phânỉ
tích và đượ th c hi n b ng cách khi c ự ệ ằ xác đ nh s nh hị ự ả ưởng c a nhân t ủ ố này
thì ph i lo i tr nh hả ạ ừ ả ưởng c a nhân ủ tố khác
Các nhân t có th làm tăng, ố ể có th làm gi m, th m chí có nh ng nhânể ả ậ ữ
t không ố có nh hả ưởng gì đ n ế các k t qu kinh ế ả doanh c a ủ DN. Nó có th làể
nhân t khách quan, có th là nhân ố ể t ố ch quan, có th là nhân t s lủ ể ố ố ượng, có
th là nhân t th y u, ể ố ứ ế có th là nhân ể t ố tích c c ự và có th là nhân t tiêuể ố
c c…ự
Vi c nh n th c đệ ậ ứ ượ m c c ứ đ và ộ tính ch t nh hấ ả ưởng c a ủ các nhân tố
đ n ch ế ỉ tiêu phân tích là v n đ ấ ề b n ả ch t ấ c a ủ phân tích. Đó cũng chính là
m c ụ tiêu c a ủ phân tích
Đ xác đ nh để ị ược m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a t ng nhân t đ n k t qu ho t đ ng ủ ừ ố ế ế ả ạ ộtài chính, phương pháp lo i tr có th đạ ừ ể ược th c hi n b ng hai cách:ự ệ ằ
Cách m t: ộ D a vào s nh hự ự ả ưởng tr c ti p c a t ng nhân t và ự ế ủ ừ ố đượ c
g i là “Phọ ương pháp s ố chênh l ch”ệ
Cách hai: Thay th s nh hế ự ả ưởng l n lầ ượ ừt t ng nhân t và đố ược g i làọ
“Phương pháp thay th liên hoàn”ế
Phương pháp s ố chênh l ch và phệ ương pháp thay th liên hoàn ế đượ sử c
Trang 23d ng đ ụ ể xác đ nh ị m c ứ đ nh hộ ả ưởng c a t ng nhân t đ n ch tiêu phân tích,ủ ừ ố ế ỉ khi các ch tiêu nhân t có quan h v i ch tiêu phân tích ph i đỉ ố ệ ớ ỉ ả ược bi u hi nể ệ
dướ d ng tích i ạ s ố ho c thặ ương s , ho c k t h p c tích s và thố ặ ế ợ ả ố ươ s ng ố N iộ dung phân tích báo cáo tài chính doanh nghi pệ
1.2.3 Đánh giá khái quát tình hình tài chính doanh nghi p: ệ
Yêu c u và ầ m c ụ đích đánh giá khái quát tình hình tài chính:
Yêu c u: Đánh giá tài chính ph i chính ầ ả xác và toàn di n. Có đánh giá ệchính xác th c tr ng tài chính và an ninh tài chính c a DN trên t t c các ự ạ ủ ấ ả m t ặ
m i ớ giúp các nhà qu n ả lý đ a ư ra các quy t đ nh hi u qu và phù h p v i tình ế ị ệ ả ợ ớ
tr ng hi n t i c a DN và đ nh hạ ệ ạ ủ ị ướng phát tri n cho tể ương lai. Vi c đánh giá ệchính xác và toàn di n còn giúp các nhà qu n lý ệ ả có k sách thích h p đ nâng ế ợ ểcao năng l c tài chính, năng l c kinh doanh và năng l c c nh tranh c aự ự ự ạ ủ DN
đ ng v n c a DN và m c đ đ c l p tài chính c a DN, kh năng thanh toán.ộ ố ủ ứ ộ ộ ậ ủ ả
Phương pháp phân tích đượ ử ục s d ng đ đánh giá khái quát tình hình tài chínhể
DN là phương pháp so sánh
H ệ th ng ố ch ỉtiêu đánh giá khái quát tình hình tài chính:
V i ớ m c ụ đích trên, khi đánh giá khái quát tình hình tài chính, các nhà phân tích ch ỉd ng ừ l i ạ ở m t ộ s ố n i dung mang tính khái quát, t ng h p, ph nộ ổ ợ ả ánh nh ng nét chung ữ nh t ấ th c tr ng ho t đ ng tài chính và an ninh tài ự ạ ạ ộ chính
Trang 24c a DN nh : tình hình huy đ ng v n, ủ ư ộ ố m c ứ đ đ c l p tài chính, kh năngộ ộ ậ ả thanh toán và kh năng sinh l i c a ả ợ ủ DN. M t khác, h th ng ch tiêu s d ngặ ệ ố ỉ ử ụ
đ đánh giá khái quát tình hình tài chính trên các ể m t ặ ch y u c a ho t đ ngủ ế ủ ạ ộ tài chính cũng mang tính t ng h p, ổ ợ đ c ặ tr ng; vi c tính toán nh ng ch tiêuư ệ ữ ỉ này cũng h t s c ế ứ đ n ơ gi n, ti n l i, ả ệ ợ d ễ tính toán. Do v y đ đánh giá kháiậ ể quát tình hình tài chính c a ủ DN, các nhà phân tích c n ầ s ử d ng ụ các ch tiêu ỉ cơ
b n ả trong B ng đánh giá khái ả quát tình hình tài chính sau:
Đánh giá khái quát m c đ đ c l p tài chính c a DN ứ ộ ộ ậ ủ
Ch tiêu đánh giá:ỉ
H ệ s ố tài tr : là ch tiêu ph n ánh kh năng t b o đ m v ợ ỉ ả ả ự ả ả ề m t ặ tài chính và m c ứ đ đ c l p v ộ ộ ậ ề m t ặ tài chính c a ủ DN. Ch tiêu này cho bi t trongỉ ế
t ng ổ s ố NV c a DN, NV ch s h u chi m m y ph n. Tr s c a ch tiêu nàyủ ủ ở ữ ế ấ ầ ị ố ủ ỉ
l n ch ng t kh năng t đ m b o v m t tài chính c a DN cao, m c đ ớ ứ ỏ ả ự ả ả ề ặ ủ ứ ộ đ cộ
l p tài chính tăng và ngậ ượ l i.c ạ
T ng sổ ố NV
H ệ s ố t tài tr TS ự ợ dài h n: là ch tiêu ph n ánh ạ ỉ ả m c ứ đ ộ đ u ầ t ư VCSH vào TS dài h n. Tr ạ ị s ố c a ch tiêu ủ ỉ “H ệ s t tài tr TS ố ự ợ dài h n càng cao,ạ
ch ng t v n ch ứ ỏ ố ủ s ở h u ữ đượ đ u c ầ t vào tài s n ư ả dài h n càng l n. Đi u nàyạ ớ ề giúp doanh nghi p t đ m b o v m t tài chính nh ng hi u ệ ự ả ả ề ặ ư ệ qu ả kinh doanh
s ẽ không cao do v n ố đ u ầ t ch y u vào tài s n dài h n, ít s d ng vào kinhư ủ ế ả ạ ử ụ doanh quay vòng đ sinhể l i.ợ
VCSH
H ệ t ự tài tr TSợ dài h nạ =
TS dài h nạ (1.3)
Trang 25H s t tài tr TS c đ nh: ệ ố ự ợ ố ị
H ệ t ự tài tr TSợ cố đ nhị = VCSH
TS c đ nh đã và đang đ u tố ị ầ ư (1.4
)