Luận văn Giải pháp phát triển khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo gồm các nội dung chính là: Cơ sở lý luận khu kinh tế, điều kiện tự nhiên- kinh tế xã hội của khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, các giải pháp phát triển khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo.
Trang 2M C L CỤ Ụ
Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dânố ớ ự ể ủ ề ế ố 7
Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh tố ớ ự ể ị ơ ấ ế 7
Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n cố ớ ệ ệ ạ ấ ướ 8
Đ i v i phát tri n xã h iố ớ ể ộ 8
1.1 Vị trí và ranh giới thiết kế 13
1.2 Khí hậu 13
2.2.3. Hi n tr ng c p n ệ ạ ấ ướ 18 c Đánh giá chung: 19
2.2.4. Hiên trang câp điên ̣ ̣ ́ ̣ 19
2.2.5. Hi n tr ng môi tr ệ ạ ườ ng 19
Trang 32.2.10. Tình hình phát tri n các tuy n giao thông n i li n các khu kinh t c a ể ế ố ề ế ử
kh u v i n i đ a và v i các c a kh u và khu kinh t c a kh u c a n ẩ ớ ộ ị ớ ử ẩ ế ử ẩ ủ ướ c láng
gi ng ề 29
2.2.12. Đánh giá t ng h p hi n tr ng (SWOT): ổ ợ ệ ạ 32
CHƯƠNG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LÓ ̉ ́ ́ ̉ 34
1.2 Giải pháp phát triển du lịch 35
1.3 Giải pháp phát triển công nghiệp phụ trợ, công nghiệp chế biến 36
B NG DANH M C VI T T TẢ Ụ Ế Ắ
KKTCK : Khu kinh t c a kh uế ử ẩ
CNTTCN : Công nghi p ti u th công nghi pệ ể ủ ệ TM DV : Thương m i d ch vạ ị ụ
CN DV : Công nghi p d ch vệ ị ụ
Trang 4DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dânố ớ ự ể ủ ề ế ố 7
Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh tố ớ ự ể ị ơ ấ ế 7
Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n cố ớ ệ ệ ạ ấ ướ 8
Đ i v i phát tri n xã h iố ớ ể ộ 8
CHƯƠNG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LÓ ̉ ́ ́ ̉ 34
Trang 5L I M ĐÂUỜ Ở ̀Minh Hóa là huy n mi n núi n m phía Tây B c t nh Qu ng Bình. Toànệ ề ằ ở ắ ỉ ả huy n có 16 đ n v hành chính, g m 15 xã (có 95 thôn và 31 b n) và 1 th tr n (có 9ệ ơ ị ồ ả ị ấ
ti u khu) v i t ng di n tích t nhiên toàn huy n là 141.270 ha, x p th 3/toàn t nhể ớ ổ ệ ự ệ ế ứ ỉ
v i dân s trung bình toàn huy n năm 2011 là 47.533 ngớ ố ệ ười. Khu kinh t c a kh uế ử ẩ Cha Lo được Chính ph thành l p t i quy t đ nh s 137/2002/ QĐTTg ngàyủ ậ ạ ế ị ố 15/10/2002 bao g m 6 xã thu c huy n Minh Hóa: Dân Hóa, Tr ng Hóa, Hóa Thanh,ồ ộ ệ ọ Hóa Ti n, Hóa Phúc, H ng Hóa v i t ng di n tích t nhiên 538 km2. Khu kinh tế ồ ớ ổ ệ ự ế
c a kh u Cha Lo năm trong khu v c biên gi i giap Lao là c a ngõ qu c t phía Tâyử ẩ ̀ ự ớ ́ ̀ ử ố ế
c a tr c hành lang kinh t Đông Tây t nh Qu ng Bình, n m trên Qu c l 12A, k tủ ụ ế ỉ ả ằ ố ộ ế
n i v i Khu kinh t t ng h p Hòn La. Đây là tr c hành lang kinh t quan tr ng n mố ớ ế ổ ợ ụ ế ọ ằ phía B c t nh Qu ng Bình. Khu kinh t c a kh u Cha Lo là m t trong nh ng đ uắ ỉ ả ế ử ẩ ộ ữ ầ
m i giao thố ương quan tr ng trong vùng kinh t B c Trung B g n v i h th ngọ ế ắ ộ ắ ớ ệ ố giao thông xuyên Á va c n đ̀ ầ ược phát tri n trong m i quan h g n k t ch t ch v iể ố ệ ắ ế ặ ẽ ớ các tr ng đi m kinh t trong vùng nh Khu kinh t c a kh u Lao B o, C u Treo,ọ ể ế ư ế ử ẩ ả ầ Khu kinh t t ng h p Vũng Áng và hành lang kinh t d c đế ổ ợ ế ọ ường H Chí Minh. ồ
Tuy nhiên, do ch a có ư các gi i pháp th c s hi u qu ,ả ự ự ệ ả s hình thành và th cự ự
hi n các chính sách phát tri n t i các khu v c c a kh u ch a t o đệ ể ạ ự ử ẩ ư ạ ượ ự ồc s đ ng b ,ộ
th ng nh t v không gian phát tri n, khai thác hi u qu các ti m năng và ch aố ấ ề ể ệ ả ề ư
tương x ng v i v trí c a khu v c: Là đ u m i thông thứ ớ ị ủ ự ầ ố ương quan tr ng c a t nhọ ủ ỉ
Qu ng Bình v i nả ớ ước b n Lào, nên vi c đ u t xây d ng còn ch a phát huy đạ ệ ầ ư ự ư ượ c
h t ti m năng và th m nh c a Khu kinh t c a kh u Cha Lo, đóng vai trò đ ng l cế ề ế ạ ủ ế ử ẩ ộ ự thúc đ y phát tri n kinh t cho t nh Qu ng Bình nh Chính ph mong mu n.ẩ ể ế ỉ ả ư ủ ố
Nh nậ th cứ đúng đăń vị trí, vai trò quan tr ngọ c aủ vi cệ phát tri nể khu kinh
tê c a khâ ú ử ̉ Cha Lo trong công cu cộ đ iổ m i, tôi chon đê taiớ ̣ ̀ ̀" Giai phaṕ ̉ phát tri n ể khu kinh tế c a ử kh u ẩ Cha Lo " làm đề tài nghiên c u, ư v i ́ ớ hy v ngọ sẽ đóng góp m t ộ ph nầ nhỏ c aủ mình cho sự phát tri nể kinh tế xã h iộ c aủ đ tấ nướ c ac, ủ
đ aị phương
Trang 6CHƯƠNG I: C S LY LUÂNƠ Ở ́ ̣
1.2 Khu kinh tê c a khâu( KKTCK) la gi?́ ử ̉ ̀ ̀
Khu kinh tê c a khâu là khu kinh t đ́ ử ̉ ế ược hình thành khu v c biên gi i đ tở ự ớ ấ
li n có c a kh u qu c t ho c c a kh u chính và đề ử ẩ ố ế ặ ử ẩ ược thành l p theo các đi uậ ề
ki n, trình t , th t c quy đ nh t i Ngh đ nh s 29/2008/NĐCP.ệ ự ủ ụ ị ạ ị ị ố
1.3 Nôi dung phat triên KKTCK ̣ ́ ̉
Xây d ng va hoan thiên cac c chê chinh sach u đai cho KKTCK nhăm thuự ̀ ̀ ̣ ́ ơ ́ ́ ́ ư ̃ ̀ hut đâu t phat triên KKTCK.́ ̀ ư ́ ̉
Huy đ ng n i l c, tăng cộ ộ ự ường thu hút các ngu n l c t bên ngoài đ đ uồ ự ừ ể ầ
t xây d ng, c ng c , nâng c p h th ng c s h t ng kinh t xã h i trongư ự ủ ố ấ ệ ố ơ ở ạ ầ ế ộ vùng, đ m b o ph c v ngày càng t t h n cho ho t đ ng kinh t đ i ngo i, xu tả ả ụ ụ ố ơ ạ ộ ế ố ạ ấ
nh p kh u, s n xu t và đ i s ng dân c ậ ẩ ả ấ ờ ố ư
Khai thác nh ng l i th , phát tri n m nh các ngành co tiêm năng nh m đápữ ợ ế ể ạ ́ ̀ ằ
ng ngày càng cao h n cho nhu c u phát tri n kinh t xã h i
Đ y m nh phat triên văn hoa giáo d c, nâng cao ch t lẩ ạ ́ ̉ ́ ụ ấ ượng và hi u quệ ả
c a s nghi p giáo d c đào t o, đ m b o s đ ng đ u v ch t lủ ự ệ ụ ạ ả ả ự ồ ề ề ấ ượng giáo d cụ trong toàn vùng, tăng cường công tác xóa mù ch cho dân c trong đ tu i.ữ ư ộ ổ
Giai quyêt viêc lam, nâng cao đ i sông vât chât, tinh thân cua ng̉ ́ ̣ ̀ ờ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ươi dâǹ
B o v , đ u t , c i thi n và phát tri n môi trả ệ ầ ư ả ệ ể ường b n v ng.ề ữ
2 Vai tro va vi tri cua KKTCK:̀ ̀ ̣ ́ ̉
Khu kinh t c a kh u (KKTCK) Vi t Nam ra đ i phù h p v i quan đi mế ử ẩ ở ệ ờ ợ ớ ể
đ i m i m c a, h i nh p n n kinh t th gi i c a Đ ng và Nhà nổ ớ ở ử ộ ậ ề ế ế ớ ủ ả ước trong nh ngữ năm tr l i đây. V i nh ng đóng góp không nh đ i v i phát tri n kinh t xã h iở ạ ớ ữ ỏ ố ớ ể ế ộ
Trang 7trong th i gian qua các KKTCK đã ngày càng kh ng đ nh rõ vai trò và v trí c aờ ẳ ị ị ủ mình.
Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dân ố ớ ự ể ủ ề ế ố
Các KKTCK được hình thành nh m m c đích phát huy l i th v quan hằ ụ ợ ế ề ệ kinh t thế ương m i c a kh u biên gi i, thu hút các kênh hàng hoá, đ u t , thạ ử ẩ ớ ầ ư ươ ng
m i, d ch v và du l ch t các n i trong c nạ ị ụ ị ừ ơ ả ước, t nừ ước ngoài vào n i đ a thôngộ ị qua c ch chính sách u đãi t i các khu kinh t c a kh u. Đo cung la c s đê cácơ ế ư ạ ế ử ẩ ́ ̃ ̀ ơ ở ̉ ngành, các đ a phị ương trong c nả ước, th c hi n s chuy n d ch s n xu t, l u thôngự ệ ự ể ị ả ấ ư hàng hoá phù h p. nh m khai thác th trợ ằ ị ường r ng l n c a nộ ớ ủ ước b n. Các lĩnh v cạ ự công nghi p, d ch v và du l ch cũng c n ph i m r ng quan h h p tác qu c t đệ ị ụ ị ầ ả ở ộ ệ ợ ố ế ể nhanh chóng h i nh p v i các nộ ậ ớ ước trong khu v c và trên th gi i. Đi u này càngự ế ớ ề
có ý nghĩa đ i v i n n kinh t hàng hoá ch m phát tri n, th trố ớ ề ế ậ ể ị ường còn nh h p,ỏ ẹ
s c mua th p, kha năng c nh tranh trứ ấ ̉ ạ ước m t c a n n kinh t còn th p kém nhắ ủ ề ế ấ ư
Vi t Nam.ệ
KKTCK có s c thu hút đ u t khá m nh m v i các nhà đ u t trong vaứ ầ ư ạ ẽ ớ ầ ư ̀ ngoài nươc. Bên c nh đó, KKTCK góp ph n tích c c vào chuy n d ch c c u kinh́ ạ ầ ự ể ị ơ ấ
t , làm tăng ngu n thu cho ngân sách đ a phế ồ ị ương, t o ra m t h th ng c s hạ ộ ệ ố ơ ở ạ
t ng m i, hi n đ i, có giá tr lâu dài đ a phầ ớ ệ ạ ị ở ị ương. Qua đó nâng cao đượ ỉ ệc t l tích
lu đ u t cho tỹ ầ ư ương lai, đ ng th i nâng cao đ i s ng, dân tri c a đ ng bào vùngồ ờ ờ ố ́ ủ ồ biên gi i thông qua vi c ti p xúc v i các ho t đ ng kinh t , th trớ ệ ế ớ ạ ộ ế ị ường
Quá trình phát tri n các KKTCK tác đ ng thúc đ y m nh m quá trình giaoể ộ ẩ ạ ẽ
l u kinh t gi a Vi t Nam v i các nư ế ữ ệ ớ ước trong khu v c và trên th gi i nh m đ yự ế ớ ằ ẩ nhanh ti n trình h i nh p kinh t ế ộ ậ ế
Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh t ố ớ ự ể ị ơ ấ ế
KKTCK hình thành s t o ra s chuyên dich phân công lao đông t lĩnh v cẽ ạ ự ̉ ̣ ̣ ừ ự nông nghi p sang phi nông nghi p, chuy n d ch c c u kinh t c a đ a phệ ệ ể ị ơ ấ ế ủ ị ương theo
hướng phát tri n các ngành thể ương m i, d ch v , du l ch, công nghi p, thông quaạ ị ụ ị ệ
vi c đ y m nh giao l u kinh t v i các nệ ẩ ạ ư ế ớ ước láng gi ng, làm cho th trề ị ường cả
nước được thông su t, khai thác t i đa nh ng ti m năng và th m nh c a vùng, t oố ố ữ ề ế ạ ủ ạ
đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t , ki m tra giám sát các ho t đ ng, phátề ệ ậ ợ ể ế ể ạ ộ
hi n và x lý các vi ph m, ệ ử ạ
Trang 8Ngoài ra đ i v i m t s t nh mi n núi biên gi i phía Đông B c n i cóố ớ ộ ố ỉ ề ớ ắ ơ KKTCK nó còn góp ph n đ y nhanh xu hầ ẩ ướng đô th hoá, hình thành nh ng th tr n,ị ữ ị ấ
th t , các khu thị ứ ương m i d ch v …ạ ị ụ
Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n ố ớ ệ ệ ạ ấ ướ c
Các KKTCK thúc đ y quá trình hi n đ i hoá thông qua vi c ng d ng côngẩ ệ ạ ệ ứ ụ ngh m i và trình đ qu n lý hi n đ i trong ho t đ ng thệ ớ ộ ả ệ ạ ạ ộ ương m i, d ch v và s nạ ị ụ ả
xu t, t o ra nh ng y u t đ liên k t các doanh nghi p đ u t trong nấ ạ ữ ế ố ể ế ệ ầ ư ước cũng như ngoài nước, góp ph n tích c c vào vi c tăng kim ng ch xu t kh u, tăng thu ngo iầ ự ệ ạ ấ ẩ ạ
t ; th c hi n phân công lao đ ng, góp ph n chuy n d ch c c u kinh t theo hệ ự ệ ộ ầ ể ị ơ ấ ế ướ ngcông nghi p hoá, hi n đ i hoá.ệ ệ ạ
Đ i v i phát tri n xã h i ố ớ ể ộ
S tác đ ng đ i v i kinh t c a các KKTCK cũng th c ch t là tác đ ng đ nự ộ ố ớ ế ủ ự ấ ộ ế phát tri n xã h i, nh m hể ộ ằ ướng t i m c tiêu phát tri n xã h i là nâng cao phúc l i xãớ ụ ể ộ ợ
h i cho con ngộ ười. Các KKTCK còn góp ph n gi i quy t v n đ vi c làm t o sầ ả ế ấ ề ệ ạ ự
n đ nh cho cu c s ng c a nhân dân qua vi c đào t o và nâng cao tay ngh cho l c
lượng lao đ ng xã h i, phát tri n kinh t g n văn minh, ti n b và công b ng xãộ ộ ể ế ắ ế ộ ằ
h i. ộ
Đ i v i an ninh qu c phòng ố ớ ố
Vi c hình thành các KKTCK s t o thành nh ng khu t p trung dân c , cac đôệ ẽ ạ ữ ậ ư ́
th biên gi i làm tăng thêm ti m l c kinh t , qu c phòng t i tuy n biên gi i. Đ iị ớ ề ự ế ố ạ ế ớ ờ
s ng c a nhân dân t i đ a bàn các KKTCK s đố ủ ạ ị ẽ ược thay da đ i th t t o thêm lòng tinổ ị ạ
v chính quy n và v các chính sách c a Đ ng và Nhà nề ề ề ủ ả ước. Do đó ho t đ ng b oạ ộ ả
v biên gi i, ch quy n Qu c gia, đ m b o an ninh, qu c phòng s đệ ớ ủ ề ố ả ả ố ẽ ược nâng cao
nướ ngoài. Cac c a khâu thc ́ ử ̉ ương co đăc điêm chung vê hanh chinh la n i tiêp giap̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ́ ́
Trang 9cua hai hay nhiêu quôc gia, co vi tri đia li riêng trên đât liên hoăc biên, các̉ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̉ KKTCK
thườ n mng ằ ở các thị tr n,ấ thị tứ và đ uầ m iố giao thông như qu cố lộ 1A, quôc lố ̣ 12A, trên hê thông giao thông xuyên A…̣ ́ ́ Đây đượ coi là nh ngc ữ y uế tố h tế s cứ quan tr ngọ cho sự t nồ t iạ và phát tri nể lâu dài c aủ KKTCK. B iở vì, do đ cặ đi mể
c aủ nó, ho tạ đ ngộ thươ m ing ạ d chị vụ là m tộ trong nh ngữ n iộ dung cơ b nả trong
sự phát tri nể c aủ KKTCK, mu nố v yậ ph iả có ngu nồ hàng hóa, d chị vụ từ n iộ đ aị
đượ v nc ậ chuy nể đ nế để trao đ iổ qua c aử kh uẩ biên gi iớ đ ngồ th iờ ph iả có hệ
th ngố giao thông thu nậ l iợ để đ aư hàng hóa nh pậ kh uẩ từ bên ngoài vào trong
nướ H nc ơ n a,ữ do nhi uề nét tươ đ ngng ồ về khí h u,ậ môi trườ sinh thái, trình ng
độ phát tri n,ể cho nên đòi h iỏ ph iả có các ch ngủ lo iạ hàng hóa đáp ngứ đượ nhu c
c uầ trao đ i,ổ có lo iạ đượ s nc ả xu tấ t iạ ch ,ỗ có lo iạ đượ khai thác trong n ic ộ đ aị theo nguyên t cắ xu tấ nh ngữ hàng hóa mà thị trườ b nng ạ c nầ mà ta có l iợ thế và
nh pậ nh ngữ hàng hóa chúng ta ch aư có khả năng đáp ngứ cho thị trườ trong ng
nướ Chính vì thế y uc ế tố đ aị lý là r tấ quan tr ng trong s hinh thanh va phat triênọ ự ̀ ̀ ̀ ́ ̉ cua KKTCK.̉
3.1.2 Yêu tô xa hôi va trinh đô phat triêń ́ ̃ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̉
Bên c nhạ y uế tố đ aị lý thì các v nấ đề xã h i,ộ trình độ dân trí, phong t cụ
t pậ quán, cũng nhả hưở nhi ung ề đ nế sự phát tri nể KKTCK. Trình độ dân trí ở đây nhìn chung còn r tấ th pấ Do đo trinh đô lao đông thâp ́ ̀ ̣ ̣ ́ chủ y uế là lao đ ngộ
gi nả đ nơ d aự vào kinh nghi mệ là chính, không qua đào t oạ nên năng su tấ lao
đ ngộ th p,ấ giá trị cá bi tệ c aủ hàng hóa cao nh ngư ch tấ lượ c ang ủ s nả ph mẩ còn h nạ ch ,ế vì thế khả năng c nhạ tranh c aủ s nả ph mẩ sẽ r tấ khó khăn khi trao
đ iổ hàng hóa qua c aử kh u.ẩ Cơ c uấ kinh tế cac KKTCK ở ́ v nẫ còn ở m cứ l cạ
h u,ậ nông lâm nghi pệ v nẫ chi mế tỉ tr ngọ cao do đó thu nh pậ bình quân đ uầ
ngườ v ni ẫ ở m cứ th p.V nấ ấ đề này sẽ d nẫ đ nế hàng lo tạ các khó khăn khác như : Đ iờ s ngố văn hoá tinh th nầ không đượ đ mc ả b o,ả các d chị vụ xã h iộ còn thi uế và ở m cứ y uế kém. Đây là nh ngữ khó khăn cho vi cệ phát tri nể giao l uư kinh tế qua c aử kh uẩ biên gi iớ và nó cũng tác đ ngộ không nhỏ đ nế sự phát tri nể KKTCK
3.2 Tinh hinh chinh tri cua cac ǹ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ươ c trong khu v ć ự
Đây là m tộ nhân tố mang tính khách quan, qui đ nhị sự hình thành và phát tri nể các KKTCK. Môt khu v c ̣ ự hòa bình h u nghữ ị và h pợ tác sẽ là môi trườ ng
t tố để đ yẩ m nhạ giao l uư h pợ tác kinh tế gi aữ Vi tệ Nam va cac ǹ ́ ươc khac tronǵ ́
Trang 10khu v c nh Lao, Thai Lan, va đăc biêt la Trung Quôc ự ư ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ có vị trí tr cự ti pế và nhả
hưở to l nng ớ t iớ các quan hệ khác
Do đăc điêm cua mô hinh KKTCK,̣ ̉ ̉ ̀ sự hình thành và phát tri nể c aủ nó phụ thu cộ ch tặ chẽ vào sự nổ đ nhị chính tr ,ị an ninh biên gi iớ trong t ngừ nướ c,
gi aữ các nướ có đc ườ biên gi ing ớ chung và các nướ trong khu v c.c ự Đây là m tộ
th cự tế gi iả thích vì sao mô hình này ở m tộ số nướ đã th cc ự hi nệ r tấ thành công nh ngư ở Vi tệ Nam mãi đ nế 1996 m iớ ti nế hành thí đi m.ể H nơ n aữ th cự ti nễ
l chị sử ở Vi tệ Nam cũng đã ch ngứ ki nế nhi uề th iờ kì, khi quan hệ gi aữ hai nướ c
l ngắ xu ngố khu v cự biên gi iớ trở thành đi mể nóng về an ninh, chính tr ,ị tr tậ t ự
an toàn xã h i,ộ ph iả đóng c aử hàng lo tạ các c aử kh uẩ biên gi i,ớ và khi đo trao đôí ̉
thương mai hâu nh không co. Vi vây, vân đệ ̀ ư ́ ̀ ̣ ́ ̀ này không chỉ có vai trò quan tr ngọ
s ngố còn, có ý nghĩa quy tế đ nhị đ nế sự hình thành và phát tri nể khu v cự c aử
kh u.ẩ Mà trong tươ lai, khi qui mô c ang ủ lo iạ hình này mở r ng,ộ các ho tạ
đ ngộ thươ m ing ạ xu tấ nh pậ kh u,ẩ t mạ nh p,ậ tái xu t,ấ ho tạ đ ngộ d chị vụ du
l ch,ị trao đ iổ thông tin tư v n.ấ H iộ trợ phát tri nể thì sự liên k tế không chỉ tr cự
ti pế gi aữ hai qu cố gia, mà đòi h iỏ sự tham gia có tính ch tấ khu v c,ự n iơ đây sẽ
th cự sự là c uầ n i,ố là kênh quan tr ngọ hỗ trợ cho n nề kinh tế h iộ nh p,ậ mở c aử theo xu thế toàn c uầ hóa và c nhạ tranh di nễ ra gay g tắ gi aữ các nướ các n nc, ề kinh tế trong khu v cự và thế gi i.ớ
3.3 Tac đông cua chinh sach kinh tê đôi ngoai va quan hê gi a Viêt Nam v í ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ữ ̣ ớ cac ń ươ c lang giênǵ ́ ̀
Sự phát tri nể c aủ các KKTCK phụ thu cộ tr cự ti pế vào chính sách kinh tế
đ iố ngo iạ c aủ Đ ngả và Nhà nướ ta. Từ khi th cc ự hi nệ chính sách đ iổ m iớ năm
1986 đ nế nay đườ l ing ố đ iố ngo iạ mở r ngộ c aủ chúng ta:" Vi tệ Nam mu nố làm
b nạ v iớ t tấ cả các nướ ", trên nguyên t c:c ắ bình đ ng,ẳ cùng có l i;ợ tôn tr ngọ chủ quy nề và không can thi pệ và công vi cệ n iộ bộ c aủ nhau; giữ v ngữ đ cộ l p;ậ chủ quy nề dân t c;ộ kiên đ nhị sự l aự ch nọ con đườ đi lên chủ nghĩa xã h i…ng ộ Trên
nh ngữ đ nhị hướ cơ b nng ả đó, chúng ta chủ trươ giữ v ngng ữ các thị trườ ngtruy nề th ng,ố đ ngồ th iờ tìm ki mế và mở r ngộ thị trườ ra các nng ướ các khu v cc, ự khác trên thế gi i.ớ Vi cệ th cự thi m tộ chính sách đ iố ngo iạ đa phươ hóa, đa ng
d ngạ hóa các hình th cứ kinh tế đ iố ngo iạ cho phép Vi tệ Nam tìm ki mế nhi uề mô hình, hình th cứ kinh tế đa d ng,ạ năng đ ng.ộ Trong đó, bên c nhạ các ho tạ đ ngộ
xu t nh pấ ậ kh u;ẩ ho tạ đ ngộ h pợ tác, đ uầ tư nướ ngoài; ho tc ạ đ ngộ chuy nể giao
Trang 11công ngh ;ệ ho tạ đ ngộ tài chính, ti nề tệ qu cố t ;ế ho tạ đ ngộ d chị vụ du l chị thu ngo iạ t …,ệ các hình th cứ này k tế h pợ đa d ng,ạ đan xen v i nhau,ớ hỗ trợ nhau cùng phát tri n.ể Từ đó nhi uề mô hình kinh tế m iớ ra đ i,ờ k tế h pợ đượ nhi uc ề uư
đi mể trong tổ ch c,ứ ho tạ đ ngộ c aủ các hình th cứ kinh tế đ iố ngo i,ạ như khu công nghi p,ệ khu chế xu t,ấ khu công nghệ cao, khu kinh tế c aử kh uẩ … Đi uề quan
tr ngọ h nơ v iớ chính sách kinh tế đ iố ngo iạ r ngộ m ,ở n nề kinh tế th cự sự chuy nể
đ ngộ theo xu hướ h ing ộ nh p,ậ mở c aử nhi uề h nơ đ iố v iớ các nướ láng gi ng,c ề các nướ trong khu v c,c ự cũng như nhi uề n iơ khác trên thế gi i.ớ Vi tệ Nam đă
d nầ t oạ l pậ đượ kho ngc ả 10 m tặ hàng mũi nh n,ọ có l iợ thế từ đ cặ đi mể truy nề
th ngố c aủ kinh tế trong nướ nh ngc, ư có khả năng thâm nh pậ và thị trườ qu cng ố
t ế Tuy năng l cự c nhạ tranh c aủ các s nả ph mẩ trong nướ còn đang h nc ạ ch ,ế
nh ngư đi mể y uế này đang t ngừ bướ đc ượ kh cc ắ ph c.ụ Chính sách kinh tế đ iố ngo iạ hi nệ nay đượ coi là ti nc ề đề t tố để hỗ trợ cho vi cệ hình thành và phát tri nể các KKTCK nói chung
3.4 M c đô m rông thi tr ứ ̣ ở ̣ ̣ ươ ng va ap l c canh tranh quôc tề ̀ ́ ự ̣ ́ ́
Đây cũng là nhân tố tác đ ngộ không nhỏ đ nế sự phát tri nể c aủ khu kinh tế c aử kh u.ẩ Trên th cự tế nh ngữ năm từ 1996 đ nế nay, vi cệ thí đi mể m tộ
số chính sách t iạ các KKTCK cũng ph nả ánh rõ đi uề này. M tặ khác, về lý thuy t,ế
vi cệ hình thành và phát tri nể KKTCK có m iố quan hệ ch tặ ch ,ẽ tác đ ngộ qua l iạ
đ iố v iớ vi cệ phát tri nể kinh tế hàng hóa, m cứ độ và qui mô mở r ngộ các quan
hệ thị trườ cũng là môi trng ường quan trong đê KKTCK tôn tai va phat triêṇ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ , KKTCK ra đ iờ sẽ đóng vai trò là c uầ n i,ố tác đ ngộ trở l iạ đ iố v iớ vi cệ phát tri nể kinh tế hàng hóa trong nướ là c ac, ử ngõ để n nề kinh tế h iộ nh pậ v iớ khu v cự
và thế gi i.ớ Vì v y,ậ nói đ nế vi cệ mở r ngộ các quan hệ thị trườ ở Vi tng ệ Nam trong đi uề ki nệ hi nệ nay, trướ h tc ế là vi cệ hình thành đ yầ đủ và đ ngồ bộ các
lo iạ thị trường, t oạ ra khuôn khổ pháp lý để thị trườ ho tng ạ đ ngộ đúng v iớ vai trò và ch cứ năng c aủ nó trong n nề kinh t ế
Hi nệ nay và trong nh ngữ năm ti pế theo, khi xu hướ toàn c ung ầ hóa m nhạ
mẽ và sâu r ngộ h n,ơ Vi tệ Nam tham gia đ yầ đủ h nơ vào các tổ ch cứ thươ ng
m iạ khu v cự và qu cố t ,ế tham gia nhi uề h nơ và các thị trườ c ang ủ các qu cố gia phát tri n,ể thì áp l cự c nhạ tranh đ iố v iớ s nả xu tấ và trao đ iổ thươ m ing ạ qu cố
t ,ế trong đó có KKTCK càng trở nên gay g t.ắ B iở vì, xét về b nả ch tấ trong quan
hệ kinh tế qu cố t ,ế hi uệ quả kinh tế chỉ đ tạ đượ khi trao đ ic ổ di nễ ra bình
Trang 12đ ng,ẳ m iỗ qu cố gia chỉ xu tấ hàng hóa nào mà thị trườ qu cng ố tế c n,ầ nh ngữ hàng hóa mà trong nướ có l ic ợ th ,ế đ aư l iạ giá trị chính sách bi tệ th pấ h n,ơ có khả năng c nhạ tranh. Ngượ l i,c ạ n uế chỉ xu tấ hàng thô, hàng đượ s nc ả xu tấ
v iớ công nghệ l cạ h u,ậ thị trườ qu cng ố tế không c nầ thì ho cặ là thua thi t,ệ ho cặ
là hàng hóa ứ đ ng,ọ nhả hưở đ nng ế s nả xu tấ trong nướ th mc, ậ chí bi nế thị
trườ trong nng ướ trở thành n ic ơ tiêu thụ hàng hóa ế th aừ c aủ các qu cố gia phát tri nể h n.ơ Khi đó, vai trò và hi uệ quả c aủ vi cệ hình thành và phát tri nể khu kinh tế c aử kh uẩ sẽ m tấ tác d ng. Trongụ quan hệ kinh tế qu cố t ,ế trình độ phát tri nể kinh tế thị trường, khả năng c nhạ tranh c aủ m iỗ nướ cũng đc ượ c
ph nả ánh thông qua quan hệ thươ m i.ng ạ Thông qua ho t đ ngạ ộ này, Nhà nướ c
sẽ đi uề ch nhỉ các chính sách phát tri nể nông nghi p,ệ công nghi pệ và d chị vụ trong
nướ cho phù h p.c ợ B iở vì, đây cũng là kênh quan tr ngọ ph nả h iồ nh ngữ thông tin
c aủ thị trườ qu cng ố tế đ iố v iớ n nề kinh tế c aủ m iỗ nước
Trang 13CHƯƠNG II: ĐIÊU KIÊN T NHIÊN KINH TÊ XA HÔI CUA KKTCK ̀ ̣ Ự ́ ̃ ̣ ̉
KKTCK Cha Lo n m trong vùng khí h u B c Trung B , thu c khu v c nhi tằ ậ ắ ộ ộ ự ệ
đ i gió mùa, ch u nh hớ ị ả ưởng c a khí h u chuy n ti p gi a mi n B c và mi nủ ậ ể ế ữ ề ắ ề Nam, v i đ c tr ng c a khí h u nhi t đ i đi n hình phía Nam và có mùa Đôngớ ặ ư ủ ậ ệ ớ ể ở
tương đ i l nh mi n B c, la vùng có đ a hình t nhiên đa d ng, có các khu r ngố ạ ở ề ắ ̀ ị ự ạ ừ
t nhiên, nhi u di tích l ch s là nh ng đi m có giá tr du l ch cao.ự ề ị ử ữ ể ị ị
Khí h u chia làm hai mùa rõ r t: mùa khô và mùa m a. Mùa m a t p trungậ ệ ư ư ậ
t tháng 9 đ n tháng 11, chi m 80% t ng lừ ế ế ổ ượng m a c a c năm nên thư ủ ả ường gây bão, lũ l t trên di n r ng, lụ ệ ộ ượng m a trung bình nhi u năm là 2.100 2.200 mm, sư ề ố ngày m a trung bình là 152 ngày/năm. Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 8 năm sau,ư ừ ế trùng v i mùa khô hanh n ng g t g n v i gió Tây Nam khô nóng, lớ ắ ắ ắ ớ ượng b c h i l nố ơ ớ nên thường xuyên gây h n hán, cát bay, cát ch y l p đ ng ru ng và dân c Gió Tâyạ ả ấ ồ ộ ư Nam khô nóng xu t hi n kho ng 100 ngày trong năm, ch y u t p trung trong thángấ ệ ả ủ ế ậ 7
Nhi t đ trung bình là 23,5 250C tăng d n t B c vào Nam, gi m d n tệ ộ ầ ừ ắ ả ầ ừ Đông sang Tây. T ng nhi t đ hàng năm kho ng 8.600 8.7000C, s gi n ng trungổ ệ ộ ả ố ờ ắ bình hàng năm kho ng 1.700 1.800 gi /năm. Nh v y, nhi t đ và t ng tích ôn cả ờ ư ậ ệ ộ ổ ả năm khá cao, phù h p và thu n l i cho các cây công nghi p, cây dài ngày, cây nhi tợ ậ ợ ệ ệ
đ i.ớ
Trang 14 Do lãnh th h p, sông ng n và d c nên mùa m a bão thổ ẹ ắ ố ư ường có hi n tệ ượ ng
nước dâng t o ra lũ quét gây thi t h i l n v ngạ ệ ạ ớ ề ười và c a, nh hủ ả ưởng nghiêm
tr ng đ n s n xu t nông nghi p hàng năm. Đ h n ch s b t l i c n ph i có cácọ ế ả ấ ệ ể ạ ế ự ấ ợ ầ ả
chương trình khai thác, s d ng, b o v tài nguyên có căn c khoa h c nh tr ngử ụ ả ệ ứ ọ ư ồ
r ng đ u ngu n, thi t l p vành đai r ng phòng h , nghiên c u c c u mùa v câyừ ầ ồ ế ậ ừ ộ ứ ơ ấ ụ
tr ng, v t nuôi, tuy n ch n c c u gi ng ch ng ch u đ né tránh các đi u ki n b tồ ậ ể ọ ơ ấ ố ố ị ể ề ệ ấ
l i v khí h u, th i ti t.ợ ề ậ ờ ế
cây tr ng đồ ược b trí ngày càng h p lý, có chính sách h tr gi ng và đ u t thuố ợ ỗ ợ ố ầ ư ỷ
l i, phân bón, gieo tr ng b ng các lo i gi ng m i có năng su t cao. Di n tích gieoợ ồ ằ ạ ố ớ ấ ệ
tr ng hàng năm n đ nh, năng su t, s n lồ ổ ị ấ ả ượng đ t k ho ch đ ra,, b o đ m đạ ế ạ ề ả ả ượ c
an ninh lương th c, nâng cao đ i s ng nhân dân.ự ờ ố
CN TTCN phát tri n m nh theo hể ạ ướng đa d ng hoá ngành ngh , chú ý khôiạ ề
ph c và phát tri n các ngh truy n th ng. Giá tr s n xu t CN TTCN hàng nămụ ể ề ề ố ị ả ấ tăng trên 10%. Công tác xây d ng c b n có nhi u ti n b , trung bình hàng nămự ơ ả ề ế ộ huy n đã ti n hành xây d ng m i trên 50 h ng m c công trình l n nh Trong lĩnhệ ế ự ớ ạ ụ ớ ỏ
v c thự ương m i d ch v (TM DV) t ng bạ ị ụ ừ ước được tăng cường, phát tri n, khaiể thác có hi u qu l i th c a KKTCK Cha Lo, h th ng đệ ả ợ ế ủ ệ ố ường H Chí Minh vàồ
đường xuyên Á
Nh ng bữ ước phát tri n v ng m nh trong kinh t đã kéo theo s chuy n bi nể ữ ạ ế ự ể ế
l n lao trong văn hoá xã h i. Đ n nay đã có 14/16 xã, th tr n ph c p giáo d cớ ộ ế ị ấ ổ ậ ụ
ti u h c, 11/16 xã th tr n ph c p THCS. Công tác chăm sóc, b o v s c khoể ọ ị ấ ổ ậ ả ệ ứ ẻ nhân dân được chú tr ng. Cho t i th i đi m này, toàn huy n có Trung tâm Y t ,ọ ớ ờ ể ệ ế phòng khám đa khoa khu v c, các xã, th tr n có tr m y t c b n đáp ng nhu c uự ị ấ ạ ế ơ ả ứ ầ khám ch a b nh c a nhân dân. T su t sinh hàng năm gi m t 0,70,8%. Huy n đãữ ệ ủ ỷ ấ ả ừ ệ
có 16/16 xã, th tr n đị ấ ược ph sóng truy n thanh và 13/16 xã, th tr n đủ ề ị ấ ược phủ
Trang 15sóng truy n hình. Toàn b các xã, th tr n đã có g n 1.000 máy đi n tho i c đ nh,ề ộ ị ấ ầ ệ ạ ố ị
m ng đi n tho i di đ ng đã ph sóng vùng trung tâm huy n. Đ n cu i năm 2004,ạ ệ ạ ộ ủ ệ ế ố toàn b các xã trong huy n đ u độ ệ ế ược n i m ng h th ng đi n tho i c đ nh ố ạ ệ ố ệ ạ ố ị
Đanh gia: ́ ́
C c u kinh t c a huy n Minh Hoa v n t p trung ch y u vào nông nghi pơ ấ ế ủ ệ ́ ẫ ậ ủ ế ệ
và khai thác các s n ph m t tài nguyên r ng. Kinh t d ch v , công nghi p và xâyả ẩ ừ ừ ế ị ụ ệ
d ng còn có t tr ng th p, s n xu t nông lâm nghi p v n chi m vai trò chính, đ cự ỷ ọ ấ ả ấ ệ ẫ ế ặ
bi t là chăn nuôi. Nh v y mu n nâng cao đ i s ng nhân dân c n t p trung đ u tệ ư ậ ố ờ ố ầ ậ ầ ư
s n xu t theo hả ấ ướng hàng hóa, nâng cao năng su t và chuy n đ i d n c c u kinhấ ể ổ ầ ơ ấ
B ng 1: B ng hi n tr ng dân s , lao đ ng t l tăng dân s cua KKTả ả ệ ạ ố ộ ỷ ệ ố ̉
T l ỷ ệ(%)
Tăng DSTN
Tăng DSCH
Tăng DSTB
Ngu n: ồ Niên giám th ng kê huy n Minh Hoa 2011 ố ệ ́
T c đ tăng dân s trong KKTCK giai đo n 2007 – 2011 m c tố ộ ố ạ ở ứ ương đ iố cao 2,64%/năm, trong đó, t l tăng t nhiên trung bình 1,21%/năm. Dân s tăng chỷ ệ ự ố ủ
y u là tăng t nhiên do đ c tr ng là khu v c mi n núi v i t l các h sinh con thế ự ặ ư ự ề ớ ỷ ệ ộ ứ
3 tr lên cao; t l tăng c h c không đáng k vào kho ng 1,43%/năm.ở ỷ ệ ơ ọ ể ả
Trang 16Lao đ ng, vi c làm trong khu v cộ ệ ự : Lao đ ng t i 6 xã trong KKTCK chộ ạ ủ
y u là lao đ ng làm vi c trong ngành nông, lâm, th y s n chi m t i 74% dân sế ộ ệ ủ ả ế ớ ố trong đ tu i lao đ ng. Ngoài ra, dân s ho t đ ng trong ngành công nghi p, ti uộ ổ ộ ố ạ ộ ệ ể
th công nghi p, xây d ng, d ch v thủ ệ ự ị ụ ương m i và hành chính s nghi p chi m tạ ự ệ ế ỷ
l không l n kho ng 26% dân s trong đ tu i lao đ ng.ệ ớ ả ố ộ ổ ộ
Trang 17B ng 2: Lao đ ng hi n tr ng khu KTCK Cha Loả ộ ệ ạ
TT H ng m cạ ụ
Hi nệ
tr ngạ 2011
Các c s trơ ở ường l p đã đáp ng đớ ứ ược nhu c u c a ngầ ủ ười dân, tuy nhiên, cơ
s v t ch t c a các trở ậ ấ ủ ường còn thi u và quy mô nh Hiên tai co 1 trế ỏ ̣ ̣ ́ ương THPT, 5̀
Trang 18trương THCS, 22 tr̀ ương tiêu hoc, 16 tr̀ ̉ ̣ ương mâm non. Trên đ a bàn các xã thu c̀ ̀ ị ộ KKTCK có 06 tr m yt , 01 phòng khám đa khoa t i Hóa Ti n. Công tác khám ch aạ ế ạ ế ữ
b nh còn g p nhi u khó khăn vì lý do kinh t và ít ti p xúc v i thông tin v y t ệ ặ ề ế ế ớ ề ế
C quan và công trình công c ng: ơ ộ
T i KKTCK có tr m Ki m soát an ninh Cha Lo n m trong khuôn viên đ tạ ạ ể ằ ấ
r ng 500,4 m2, tr m H i Quan c a kh u di n tích 1754,5m2, Ch Cha Lo di n tíchộ ạ ả ử ẩ ệ ợ ệ 6748,7m2, ban quan ly KKTCK Cha Lo di n tích 2846,9m2, Tr m Xu t Nh p C nh̉ ́ ệ ạ ấ ậ ả Cha Lo di n tích 13042m2… Công trình công c ng có t i các trung tâm các xã trênệ ộ ạ
đ a bàn Khu kinh t nh : UBND, nhà văn hóa, tr m y t , đi m b u đi n văn hóa,ị ế ư ạ ế ể ư ệ
trường c p I, II, III … ấ
Nhìn chung các công trình v h t ng xã h i trong khu v c này tề ạ ầ ộ ự ương đ iố
đ y đ nh ng v ch t lầ ủ ư ề ấ ượng và quy mô nh , ch a đáp ng đỏ ư ứ ược nhu c u c dânầ ư trong khu v c.ự
2.2.3 Hi n tr ng c p n ệ ạ ấ ướ c
Hi n nay trên đ a bàn khu v c ch a có h th ng c p nệ ị ự ư ệ ố ấ ướ ậc t p trung, ch cóỉ
m t công trình c p nộ ấ ước nh t i b n Khe C y v i công su t 300 mỏ ạ ả ấ ớ ấ 3/ng s d ngử ụ ngu n nồ ước m t. H u h t các h gia đình đang s d ng ngu n nặ ầ ế ộ ử ụ ồ ướ ừc t các gi ngế khoan nước ng m và ngu n nầ ồ ước su i. Ngố ười dân xây d ng các b l c nự ể ọ ước đ nơ
gi n đ x lý nả ể ử ước ph c v ăn u ng và sinh ho t. Theo s li u kh o sát tính đ nụ ụ ố ạ ố ệ ả ế
h t năm 2010 t l các h gia đình đế ỉ ệ ộ ượ ử ục s d ng nướ ạc s ch h p v sinh đ t 29.1%.ợ ệ ạ
T ng h p các công trình c p nổ ợ ấ ước nh l t i các xã KKTCK đỏ ẻ ạ ược th hi n trongể ệ
b ng sau:ả
B ng 3: Các công trình c p nả ấ ướ ạc t i KKTCK
Tên xã Gi ng đàoế Gi ng đàoế
HVS
Gi ngế khoan
Gi ng khoanế HVS
Trang 19 Đây là khu v c có t l các h gia đình đ c s d ng ngu n n c s ch th pự ỉ ệ ộ ượ ử ụ ồ ướ ạ ấ
nh t trên đ a bàn t nh Qu ng Bình. Ngu n n c s ch khan hi m nh h ng tr c ti pấ ị ỉ ả ồ ướ ạ ế ả ưở ự ế
t i s c kh e c a ng i dân. KKTCK Cha Lo hi n nay đang là khu v c thu c huy nớ ứ ỏ ủ ườ ệ ự ộ ệ
mi n núi có m t đ dân c th p do đó vi c xây d ng h th ng c p n c t p trung g pề ặ ộ ư ấ ệ ự ệ ố ấ ướ ậ ặ nhi u khó khăn.ề
2.2.4 Hiên trang câp điên ̣ ̣ ́ ̣
Do tình hình phát tri n kinh t còn khó khăn, nhìn chung nhu c u s d ng đi nể ế ầ ử ụ ệ trên đ a bàn khá th p, ch y u cho sinh ho t v i trung bình kho ng 380kwh/h năm.ị ấ ủ ế ạ ớ ả ộ Quá trình đ u t nhi u năm, nhi u ngu n v n d n đ n ch t l ng l i đi n, t l hầ ư ề ề ồ ố ẫ ế ấ ượ ướ ệ ỷ ệ ộ dân đ c c p đi n l i t i đây khá l n v i t l g n 100%. KKTCK Cha Lo hiên taiượ ấ ệ ướ ạ ớ ớ ỷ ệ ầ ̣ ̣ đang đ c câp điên t hê thông điên quôc gia t tram 110KV Sông Gianh: 110/35/6KV.ượ ́ ̣ ừ ̣ ́ ̣ ́ ừ ̣
Vi tri tram năm xa Tiên Hoa – huyên Tuyên Hoa.Tr c tiêp t tram trung gian Quy Đaṭ ́ ̣ ̀ ở ̃ ́ ́ ̣ ́ ự ́ ừ ̣ ̣ 35/22KV3200KVA
Đánh giá chung:
Nguôn điên đam bao đu cung câp cho khu kinh tê trong th i gian t i, cac đ ng̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ờ ớ ́ ươ ̀dây trung thê đi trong khu v c chu yêu đi nôi, cân co giai phap phat triên phu h p đế ự ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ợ ̉ không chiêm dung quy đât xây d ng va l i điên ha thê va chiêu sang ch a đ c đâu t́ ̣ ̃ ́ ự ̀ướ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ư ượ ̀ ư đung m c.́ ứ
Tài nguyên đ t: Đ t tai KKTCK bao g m ph n l n di n tích đ t r ng phòng hấ ấ ̣ ồ ầ ớ ệ ấ ừ ộ
đ u ngu n, đ t r ng s n xu t và đ t r ng cây b i. Đ t tr ng hoa màu, c y lúa, đ t thầ ồ ấ ừ ả ấ ấ ừ ụ ấ ồ ấ ấ ổ
c chi m t l nh ư ế ỷ ệ ỏ
Trang 20 Tài nguyên sinh v t: Ph n l n di n tích đ t KKTCK là các h sinh thái r ngậ ầ ớ ệ ấ ệ ừ phòng h , r ng tr ng (thông, keo) và qu n th cây b i, cây g r i rác trên đ t đá vôi,ộ ừ ồ ầ ể ụ ỗ ả ấ
đ che ph c a r ng tăng, trong đó r ng tr ng tăng r t nhanh đem l i giá tr kinh tộ ủ ủ ừ ừ ồ ấ ạ ị ế cao, nh ng mang tính đ n loài giá tr v đa d ng sinh h c l i th p. ư ơ ị ề ạ ọ ạ ấ
Tài nguyên khoáng s n: khu v c có đá phi n sét đen, Cilicit (đá phi n, sét đen)ả ự ế ế pheo, đá vôi làm v t li u xây d ng thông th ng… Quy ho ch khai thác h p lý các tàiậ ệ ự ườ ạ ợ nguyên này c n đ c tri n khai đ thúc đ y kinh t nh ng v n b o v đ c môiầ ượ ể ể ẩ ế ư ẫ ả ệ ượ
tr ng khu v c.ườ ự
Chât ĺ ượ ng môi tr ng t nhiên ườ ự
KKTCK Cha Lo có m t đ dân c th a th t và ch y u là đ t r ng nên môiậ ộ ư ư ớ ủ ế ấ ừ
đ n đ i s ng ng i dân khu v c.ế ờ ố ườ ự
Thiên tai: Do đ a hình d c, đ che ph r ng đang gi m, m a bão b t th ngị ố ộ ủ ừ ả ư ấ ườ trong b i c nh bi n đ i khí h u toàn c u, v n đ lũ quét và s t l đ t trong khu v cố ả ế ổ ậ ầ ấ ề ạ ở ấ ự
c n có gi i pháp c th cho t ng d án phát tri n trong khu v c. Ngoài ra, KKTCKầ ả ụ ể ừ ự ể ự
n m trong vùng d báo có đ ng đ t c p 6 – 7, vì v y, thi t k và xây d ng các côngằ ự ộ ấ ấ ậ ế ế ự trình c n tính đ n kháng ch n theo c p đ ng đ t đã đ c c nh báo là gi i pháp nh mầ ế ấ ấ ộ ấ ượ ả ả ằ
h n ch r i ro đ n s phát tri n c a khu v c. M t khác c n nâng cao nh n th c ng iạ ế ủ ế ự ể ủ ự ặ ầ ậ ứ ườ dân đ h s n sàng ng phó trong tình hu ng kh n c p có th x y ra đ gi m khể ọ ẵ ứ ố ẩ ấ ể ả ể ả ả năng b t n th ng cho ng i dân khu v c.ị ổ ươ ườ ự
Đanh gia chunǵ ́
6 xã trong KKTCK mang đ c đi m c a nông thôn, mi n núi Qu ng Bình. Doặ ể ủ ề ả
đi u ki n t nhiên b t l i và kinh t y u kém, ng i dân trong khu v c ph i l a ch nề ệ ự ấ ợ ế ế ườ ự ả ự ọ sinh k và ph ng th c s ng thi u tính b n v ng v m t môi tr ng. N n ch t pháế ươ ứ ố ế ề ữ ề ặ ườ ạ ặ
r ng làm n ng r y, t l thu gom rác th i sinh ho t th p, chôn l p ch a h p v sinh,ừ ươ ẫ ỷ ệ ả ạ ấ ấ ư ợ ệ
l m d ng hoá ch t trong canh tác nông nghi p là nh ng v n đ đang góp ph n làm suyạ ụ ấ ệ ữ ấ ề ầ
Trang 21thoái đ t canh tác và suy gi m đa d ng sinh h c, có nguy c gây ô nhi m ngu n n cấ ả ạ ọ ơ ễ ồ ướ khu v c.ự
tr ng đã đ c đ u t , nâng c p, c i t o và m m i nh QL12A, đ ng H Chí Minh.ọ ượ ầ ư ấ ả ạ ở ớ ư ườ ồ
Do đó m ng l i giao thông c a khu kinh t đ c hình thành t ng đ i h p lý, b oạ ướ ủ ế ượ ươ ố ợ ả
đ m l u thông v i các xã và các khu v c lân c n, t o đi u ki n thu n l i cho vi c giaoả ư ớ ự ậ ạ ề ệ ậ ợ ệ
th ng phát tri n kinh t xã h i.ươ ể ế ộ
Giao thông đ i ngo i ố ạ
H th ng giao thông đ i ngo i c a khu kinh t c a kh u Cha Lo ch y u d aệ ố ố ạ ủ ế ử ẩ ủ ế ự trên m ng l i giao thông đ ng b bao g m các tuy n qu c l 12A, đ ng H Chíạ ướ ườ ộ ồ ế ố ộ ườ ồ Minh
Qu c l 12A: Đi m đ u c ng Vũng Áng (đi chung QL1A kho ng 17km) quaố ộ ể ầ ả ả
th tr n K Anh, qua M S n đ n c a kh u Cha Lo (Minh Hoa, t nh Qu ng Bình),ị ấ ỳ ỹ ơ ế ử ẩ ́ ỉ ả chi u dài toàn tuy n kho ng 100km va đên cang Hon La. Đây là tuy n hành lang quanề ế ả ̀ ́ ̉ ̀ ế
tr ng ph c v vi c v n chuy n hàng hóa xu t nh p kh u sang n c b n Lào và Đôngọ ụ ụ ệ ậ ể ấ ậ ẩ ướ ạ
B c Thái Lan qua c ng Vũng Áng. Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 7.62km, tuy nắ ả ạ ạ ả ế
có ch t l ng đ ng t ng đ i t t, n n đ ng r ng 10m, m t đ ng bê tông nh aấ ượ ườ ươ ố ố ề ườ ộ ặ ườ ự
r ng 8m, đ t tiêu chu n đ ng c p III mi n núi.ộ ạ ẩ ườ ấ ề
Đ ng H Chí Minh: Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 4km, tuy n đ ngườ ồ ạ ạ ả ế ườ
đ c xây d ng trên c s tuy n đ ng hi n có nh QL15, QL12A. Có ch t l ngượ ự ơ ở ế ườ ệ ư ấ ượ
đ ng t ng đ i t t n n đ ng ph bi n r ng 9m, m t đ ng r ng 7m tr i bê tôngườ ươ ố ố ề ườ ổ ế ộ ặ ườ ộ ả
nh a đ t tiêu chu n đ ng c p IV mi n núi. Tuy n đ ng này đóng vai trò r t quanự ạ ẩ ườ ấ ề ế ườ ấ
tr ng c v phát tri n kinh t cũng nh đ m b o an ninh qu c phòng c a qu c gia.ọ ả ề ể ế ư ả ả ố ủ ố
Qu c l 15: Tuy n đ ng n m phía Đông KKTCK, đo n ch y qua đ a bànố ộ ế ườ ằ ở ạ ạ ị KKTCK đ c nâng c p thành đ ng H Chí Minh, tuy n dài kho ng 1km, ch t l ngượ ấ ườ ồ ế ả ấ ượ trung bình, n n đ ng r ng 9m, m t đ ng r ng 7m tr i bê tông nh a, đ t tiêu chu nề ườ ộ ặ ườ ộ ả ự ạ ẩ
đ ng c p IV mi n núi.ườ ấ ề