Với kết cấu nội dung gồm 3 phần, bài Báo cáo thực tập tốt nghiệp tại Công ty TNHH Romal Việt Nam giới thiệu chung về Công ty TNHH Romal Việt Nam, quá trình thực tập tại Romal Việt Nam,... Tham khảo nội dung bài báo cáo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C THẠ Ọ ƯƠNG M IẠ
KHOA THƯƠNG M I ĐI N TẠ Ệ Ử
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
Đ n v th c t p: CÔNG TY TNHH ROMAL VI T NAMơ ị ự ậ Ệ
Ngườ ưới h ng d n:ẫ TS. Nguy n Tr n H ng ễ ầ ư
Sinh viên th c hi n: Nguy n Ng c H pự ệ ễ ọ ạ
Mã sinh viên: 12D140250
L p: K48I5ớ
Trang 2Hà n i, 01/2016ộ
M c l c ụ ụ
M Đ U Ở Ầ
PH N 1: GI I THI U CHUNG V CÔNG TY ROMAL VI T NAM Ầ Ớ Ệ Ề Ệ
1 L ch s hình thành:ị ử
Công ty TNHH Romal Vi t Nam đệ ược thành l p vào ngày ậ 26 tháng 5 năm 2012. V i m c tiêu tr thành m t công ty, t p đoàn hàng đ u Vi t Namớ ụ ở ộ ậ ầ ệ trong lĩnh v c n i th t nhà b p cao c p. ự ộ ấ ế ấ
2 T m nhìn:ầ
Người sáng l p c a công ty, Giám đ c Nguy n Huy Th đã kh ng đ nhậ ủ ố ễ ọ ẳ ị trong 5 năm đ u s m r ng th trầ ẽ ở ộ ị ường ra toàn qu c và trong 10 năm s đ yố ẽ ẩ
m nh xây d ng nhà máy s n xu t và l p ráp t i th trạ ự ả ấ ắ ạ ị ường Vi t Nam đ rútệ ể
ng n kho ng cách v công ngh cũng nh giúp gi m giá thành s n ph m vàắ ả ề ệ ư ả ả ẩ mang l i cu c s ng ti n nghi nh t cho ngạ ộ ố ệ ấ ười dân.
3 S m nh c a công ty:ứ ệ ủ
Trang 3 Đ i v i th tr ố ớ ị ườ : Cung c p các s n ph m thi t b n i th t nhà b p ng ấ ả ẩ ế ị ộ ấ ế cũng nh d ch v đ n t ng khách. Bên c nh giá tr ch t lư ị ụ ế ừ ạ ị ấ ượng vượt tr iộ trong t ng s n ph m mang thừ ả ẩ ương hi u Romal, trong m i s n ph m – d chệ ỗ ả ẩ ị
v đ u ch a đ ng nh ng thông đi p văn hóa, nh m th a mãn t i đa nhuụ ề ứ ự ữ ệ ằ ỏ ố
c u chính đáng c a khách hàng.ầ ủ
Đ i v i đ i tác ố ớ ố : Đ cao tinh th n h p tác cùng phát tri n, cam k t trề ầ ợ ể ế ở thành “Ngườ ồi đ ng hành s 1” c a các đ i tác, luôn gia tăng các giá tr đ uố ủ ố ị ầ
t h p d n và b n v ng.ư ấ ẫ ề ữ
Đ i v i nhân viên ố ớ : Xây d ng môi trự ường làm vi c chuyên nghi p, năngệ ệ
đ ng, sáng t o và nhân văn; t o đi u ki n thu nh p cao và c h i phát tri nộ ạ ạ ề ệ ậ ơ ộ ể công b ng cho t t c nhân viên.ằ ấ ả
Đ i v i xã h i ố ớ ộ : Hài hòa l i ích doanh nghi p v i l i ích xã h i; đóngợ ệ ớ ợ ộ góp tích c c vào các ho t đ ng hự ạ ộ ướng v c ng đ ng, th hi n tinh th nề ộ ồ ể ệ ầ trách nhi m công dân và ni m t hào dân t c.ệ ề ự ộ
4 Giá tr c t lõi: ị ố
N n tàng mà Romal xây d ng d ng trên : “Tín – Tâm – Trí – T c – Tinh ề ự ự ố – Nhân”
Tín: Romal Vi t Nam luôn b o v ch Tín nh b o v danh d c aệ ả ệ ữ ư ả ệ ự ủ chính mình b ng n l c mang đ n khách hàng nh ng s n ph m chính hãngằ ỗ ự ế ữ ả ẩ
v i ch t lớ ấ ượng cao nh tấ
Tâm: Romal đ t ch Tâm làm n n t ng. Luôn thặ ữ ề ả ượng tôn pháp lu t,ậ duy trì đ o đ c, l y khách hàng làm trung tâm.ạ ứ ấ
Trí: Romal Vi t Nam coi sáng t o là s c s ng, là đòn b y phát tri n. Đệ ạ ứ ố ẩ ể ề cao tinh th n dám nghĩ, dám làm. Ch trầ ủ ương xây d ng m t “doanh nghi pự ộ ệ
h c t p”.ọ ậ
T c ố : Romal Vi t Nam đ t tôn ch “t c đ , hi u qu trong t ng hànhệ ặ ỉ ố ộ ệ ả ừ
đ ng”; Th c hành “quy t đ nh nhanh – đ u t nhanh – tri n khai nhanh –ộ ự ế ị ầ ư ể bán hàng nhanh – chăm sóc khách hàng nhanh nh t”ấ
Trang 4 Tinh: Romal Vi t Nam đ t m c tiêu: Con ngệ ặ ụ ười tinh hoa – S n ph m/ả ẩ
D ch v tinh hoa – Cu c s ng tinh hoa – Xã h i tinh hoa.ị ụ ộ ố ộ
Nhân: Romal Vi t Nam xây d ng các m i quan h v i tinh th n nhânệ ự ố ệ ớ ầ văn, coi tr ng ngọ ười lao đ ng nh là tài s n quý giá nh t; T o d ng “Nhânộ ư ả ấ ạ ự hòa” trên c s công b ng, chính tr c và nêu cao s c m nh đoàn k t.ơ ở ằ ự ứ ạ ế
5 S ra đ i c a website TMĐT.ự ờ ủ
Ngay sau đó vào h i ngày 1 tháng 11 năm 2012 ban lãnh đ o c a công ty đãồ ạ ủ chính th c cho ra m t 2 website là: ứ ắ http://romalvietnam.com/ và
http://kucyvietnam.com. Website được t o nên nh m m c đích cung c pạ ằ ụ ấ thông tin cho khách hàng là cá nhân và doanh nghi p nên có th coi đây là cệ ể ơ
s áp d ng cho 2 mô hình B2B và B2C. Đ i tở ụ ố ượng ban đ u mà công tyầ
nh m t i là vi c phân ph i s n ph m qua kênh phân ph i trung gian là cácắ ớ ệ ố ả ẩ ố
đ i lý nên vi c niêm y t giá trên websie không th c hi n tri t đ Lĩnh v cạ ệ ế ự ệ ệ ể ự
mà công ty tham gia chính là vi c gi i thi u các s n ph m đ n i th t nhàệ ớ ệ ả ẩ ồ ộ ấ
b p cao c p nh : máy hút mùi, b p t , b p đi n t , máy r a bát……ế ấ ư ế ừ ế ệ ừ ử
6 C c u t ch c và ch c năng c a các phòng ban.ơ ấ ổ ứ ứ ủ
C c u t ch c c a công ty trơ ấ ổ ứ ủ ước khi m r ng và xây d ng phòngở ộ ự marketing g m có các phòng ban: ồ
C c u t ch c c a công ty sau khi m r ng và xây d ng phòngơ ấ ổ ứ ủ ở ộ ự marketing g m có các phòng ban:ồ
Trang 5 Ch c năng c a phòng kinh doanh ứ ủ : Tìm ki m khách hàng và liên h bánế ệ
s n ph m mang l i doanh thu cho công ty. Phóng kinh doanh chia làm 3 bả ẩ ạ ộ
ph n nh , m i b ph n ch t trách nhi m 1 thậ ỏ ỗ ộ ậ ụ ệ ương hi u riêng bi t. ệ ệ
Ch c năng c a phòng k thu t: ứ ủ ỹ ậ ki m tra s n ph m khi xu t kho vàể ả ầ ấ
nh p kho; B o hành s n ph m khi có yêu c u; V n chuy n hàng hóa l pậ ả ả ẩ ầ ậ ể ắ
đ t cho khách hàngặ
Ch c năng c a phòng k toán: ứ ủ ế K toán có nhi m v ki m tra và ki mế ệ ụ ể ế soát thu chi cho toàn công ty. Các gi t t liên quan t i thu , lu t và b oấ ờ ớ ế ậ ả
hi m hành cho doanh nghi p, nhân viên trong toàn công ty.ể ệ
Ch c năng c a phòng xu t nh p kh u: ứ ủ ấ ậ ẩ Phóng xu t nh p kh u có tráchấ ậ ẩ nhi m liên h đ i tác nệ ệ ố ước ngoài, ch u trách nhi m v các gi y t liên quanị ệ ề ấ ờ
t i h i quan, xu t nh p kh u, v n chuy n hàng hóa và các gi y t liên quanớ ả ấ ậ ẩ ậ ể ấ ờ
t i ch ng nh n ki m đ nh ch t lớ ứ ậ ể ị ấ ượng s n ph mả ẩ
Ch c năng c a phòng chăm sóc khách hàng: ứ ủ Ti p nh n thông tin kháchế ậ hàng và thông tin b o hành; G i đi n chăm sóc khách hàng thả ọ ệ ường xuyên
đ nh k và trị ỳ ước cũng nh sau khi phát sinh giao d ch, b o hành s n ph mư ị ả ả ẩ
Trang 6 Ch c năng c a phòng marketing: ứ ủ chia làm 2 b ph m chính là b ph nộ ậ ộ ầ chi n lế ược Marketing chi n lế ược v i nhi m v thi t l p m c tiêu mà chi nớ ệ ụ ế ậ ụ ế
lược markrting cho toàn công ty trong dài h n. Phòng marketing online v iạ ớ nhi m v đ y m nh công tác marketing trên các phệ ụ ẩ ạ ương n n t ng CNTT.ề ả Bên c nh đó tham gia vào công tác bán hàng trên internet.ạ
7 M c đ ng d ng CNTT c a DNứ ộ ứ ụ ủ
Ph n c ng: ầ ứ Ph n c ng c a công ty đầ ứ ủ ược trang b khá chu đáo. T c sị ừ ơ ở
h t ng CNTT cho t i trang thi t b s d ng trong ho t đ ng kinh doanh vàạ ầ ớ ế ị ử ụ ạ ộ
qu n lý t i công ty. Các phòng đ u đả ạ ề ược trang b h th ng máy tính đ sị ệ ố ể ử
d ng, Phòng k toán, phòng XNK và phòng kinh doanh đụ ế ược trng b hị ệ
th ng máy in, máy fax đ g i các m u công văn và h p đ ng đ n đ i tác.ố ể ử ẫ ợ ồ ế ố Bên c nh đó, các h th ng máy móc, CNTT đạ ệ ố ược trang b trong qu n lý,ị ả goám sát ch m công cũng đấ ượ ử ục s d ng đ y đ nh : camera an ninh, ch mầ ủ ư ấ công vân tay, ch m công t đ ng….ấ ự ộ
Ph n m m: ầ ề Không ch trang b h th ng ph n c ng cho công ty, hỉ ị ệ ố ầ ứ ệ
th ng ph n m m ph c v cho công tác qu n lý kinh doanh và h tr kháchố ầ ề ụ ụ ả ỗ ợ hàng cũng được chú tr ng trong th i gian g n đây. N u nh trọ ớ ầ ế ư ước đây công
ty ch chú tr ng t i công tác k toán b ng vi c trang b ph n m m k toánỉ ọ ớ ế ằ ệ ị ầ ề ế
và b ph n kinh doanh v i website gi i thi u s n ph m. Tuy nhiên, hộ ậ ớ ớ ệ ả ẩ ệ
th ng ph n m m và website trố ầ ề ước đây ch ua đư ược đ u t nhi u nên ho tầ ư ề ạ
đ ng ch a th c s hi u qu Đ n nay, công ty đã trang b các ph n m nộ ư ự ự ệ ả ế ị ầ ề chuyên d ng cho vi c qu n l kinh doanh nh : ph n m m k toán, ph nụ ệ ả ỹ ư ầ ề ế ầ
m m qu n lý b o hành, ph n m m bán hàng, ph n m m chăm sóc kháchề ả ả ầ ề ầ ề hàng, ph n m m qu n lý xu t nh p kh u, ch ký s ….ầ ề ả ấ ậ ẩ ữ ố
8 Tình hình kinh doanh c a doanh nghi pủ ệ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH B 15 BCTCỘ
[01] K tính thu : Năm 2014ỳ ế
[02] Tên t ch c, cá nhân tr thu nh p: ổ ứ ả ậ Công ty TNHH Romal Vi t Namệ [03] Mã s thu : ố ế 0105915607
Trang 7[04] Đ a ch : ị ỉ S 2426, ngách 93, ngõ 59, đố ường M Trì,t ễ ổ [05]
Qu n/Huy n: ậ ệ Nam [06] T nh/Thành ph : ỉ ố T ổ dân ph M Trì H ố ễ ạ
phường M Trì – qu n Nam T Liêm Thành ph Hà N i ễ ậ ừ ố ộ [07] Đi nệ tho i: ạ 0462963526 [08] Fax: [09] Email :
Trang 8BÁO CÁO TÀI CHÍNH B 15 BCTCỘ
Đ n v ti n: đ ng Vi t Nam ơ ị ề ồ ệ
minh
TÀI SẢN
A A - Tài sản ngắn hạn
(100=110+120+130+140+150)
I I Tiền và các khoản tương đương
tiền (110=111+112)
1 1 Tiền 111 V.I 294.226.402 37.687.944
2 2 Các khoản tương đương tiền 112 V.I 0 0
II II Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn (120=121+129)
1 1 Đầu tư ngắn hạn 121 V.XI 0 0
2 2 Đầu tư dự phòng giảm giá đầu tư
III III Các khoản phải thu ngắn hạn
(130=131+132+133+134+135+139)
1 1 Phải thu cho khách hàng 131 V.II 268.605.300 51.828
2 2 Phải trả trước cho người bán 132 11.047.341 28.695.728
3 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 V.II 0 0
4 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
5 5 Các khoản phải thu khác 135 V.II 2.334.199 0
6 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
1 1 Hàng tồn kho 141 V.III 6.822.221.884 3.002.719.028
2 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 0 0
V V Tài sản ngắn hạn khác
(150=151+152+154+158)
1 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 0 0
2 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 457.410.161 183.228.661
3 3 Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước
154 V.IV 35.083.974 35.083.974
4 4 Tài sản ngắn hạn khác 158 4.790.025 0
B B - Tài sản dài hạn
(200=210+220+240+250+260)
I I Các khoản phải thu dài hạn
(210=211+212+213+218+219)
1 1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 V.V 0 0
2 2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 0 0
3 3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 0 0
4 4 Phải thu dài hạn khác 218 0 0
5 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 0 0
Trang 9II II Tài sản cố định
(220=221+224+227+230)
1 1 Tài sản cố định hữu hình
- -Giá trị hao mòn lũy kế(*) 223 0 0
2 2 Tài sản cố định thuê tài chính
(224=225+226)
- -Giá trị hao mòn lũy kế(*) 226 0 0
3 3 Tài sản cố định vô hình
(227=228+229)
- -Giá trị hao mòn lũy kế(*) 229 0 0
III III Bất động sản đầu tư
(240=241+242)
- -Giá trị hao mòn lũy kế(*) 242 0 0
IV IV Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn (250=251+252+258+259)
1 1 Đầu tư vào công ty con 251 0 0
2 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên
doanh
3 3 Đầu tư dài hạn khác 258 0 0
4 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
dài hạn(*)
V V Tài sản dài hạn khác
(260=261+262+268)
1 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.XII 197.176.682 81.554.119
2 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.XIII 0 0
3 3 Tài sản dài hạn khác 268 0 0
NGUỒN VỐN
I I Nợ ngắn hạn (310=311+312+
+319+320+323)
1 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.XIV 0 400.000.000
2 2 Phải trả người bán 312 V.XV 173.939.149 209.777.520
3 3 Người mua trả tiền trước 313 V.XV 243.249.800 360.800
4 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà
nước
314 V.XVI 9.212.046 9.212.049
5 5 Phải trả người lao động 315 0 0
6 6 Chi phí phải trả 316 V.XVII 0 0
8 8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây
dựng
9 9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn
hạn khác
319 V.XVIII 6.264.000.000 1.289.200.000
Trang 1010 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 0 0
11 11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 0 0
II II Nợ dài hạn (330=331+332+
+338+339)
1 1 Phải trả dài hạn người bán 331 0 0
2 2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 0 0
3 3 Phải trả dài hạn khác 333 0 0
Trang 114 4 Vay và nợ dài hạn 334 0 0
5 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 0 0
6 6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 0 0
7 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 0 0
8 8 Doanh thu chưa thực hiện 338 0 0
9 9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 0 0
I I Vốn chủ sở hữu(410=411+412+
+420+421+422)
1 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.XXI 1.800.000.000 1.800.000.000
2 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 0 0
3 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 0 0
5 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 0 0
6 6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 0 0
7 7 Quỹ đầu tư phát triển 417 0 0
8 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 0 0
9 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 0 0
10 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 (397.505.027) (339.529.087)
11 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 0 0
12 12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 0 0
II II Nguồn kinh phí và quỹ khác
(430=432+433)
2 2 Nguồn kinh phí đó hình thành từ TSCĐ 433 0 0
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
2 2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia
công
3 3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi 0 0
5 5 Ngoại tệ các loại 0,00 0 , 00
6 6 Dự toán chi hoạt động 0 0
Trang 12BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG S N XU T KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ Ả Ấ
Đ n v ti n: đ ng Vi t Nam ơ ị ề ồ ệ
ST
T
minh
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
01 VI.25 25.431.487.924 9.891.872.736
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 0 0
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
4 Giá vốn hàng bán 11 3.951.377.025 1.523.168.419
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 2.344.921 532.409
7 Chi phí tài chính 22 VI.28 20.656.946 18.924.734 -Trong đó: chi phí lãi vay 23 0 0
8 Chi phí bán hàng 24 827.998.662 38.636.363
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 691.390.353 583.688.352
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh (30=20+(21-22)-(24+25))
12 Chi phí khác 32 385.799 14.000.000
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40)
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành
16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50-51-52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 0 0
T s tỉ ố ương đ i v l i nhu n sau thu qua các năm 2014 – 2015: (t su t sinh l i)ố ề ợ ậ ế ỉ ấ ợ
Trang 13TSSLt ươ ng đ i ố =
T s tuy t đ i v l i nhu n sau thu qua các năm 2014 – 2015: (t su t sinh l i)ỉ ố ệ ố ề ợ ậ ế ỉ ấ ợ
TSSLtuy t đ i ệ ố = 21.422.134.959 8.198.474.713 = 13.223.660.246 (VNĐ)
Nh n xét: ậ nhìn v o b ng s li u và các k t qu tính toán ta có th th y đả ả ố ệ ế ả ể ấ ược:
L i nhu n sau thu c a năm 2015 đ t m c h n 21 t đ ng tăng 1,63 l n so v iợ ậ ế ủ ạ ứ ơ ỷ ồ ầ ớ năm 2014
T su t sinh l i (TSSL) năm 2015 đ t m c 13 t 223 tri u đ ng. đây là con sỉ ấ ợ ạ ứ ỷ ệ ồ ố tăng trưởng đáng k đánh d u bể ấ ước nh y v t c a công ty Romalả ọ ủ
Các báo cáo tài chính, báo cáo v lu ng v n, tài s n, các lu ng ti n trong b nề ố ồ ả ố ề ả báo cáo tài chính c a doanh nghi p ph n ánh t c đ tăng trủ ệ ả ố ộ ưởng và xu th tăngế
trưởng c a công ty.Trong năm 2016 t i đây ch c ch n con s này còn tăng lênủ ớ ắ ắ ố
m t m c đáng k ộ ứ ể
PH N 2: QUÁ TRÌNH TH C T P T I ROMAL VI T NAM Ầ Ự Ậ Ạ Ệ
1 Công vi c th c hi nệ ự ệ
B ph n th c t p là phòng Marketing v ic ông vi c chính là phát tri n h th ngộ ậ ự ậ ơ ệ ể ệ ố marketing online. Các công vi c th c hi n trong quá trình th c t p b o g m:ệ ự ệ ự ậ ả ồ
1.1 Lên k ho ch Marketing online cho công ty trong ng n h n ế ạ ắ ạ
Đánh giá t ng quan v b máy c a công ty. Nh ng đi m m nh và đi m y uổ ề ộ ủ ữ ể ạ ể ế
c a công ty hi n t i t đó đ a ra đ xu t và gi i pháp.ủ ệ ạ ừ ư ề ấ ả
Các k ho ch marketing trong ng n h n cho công ty nh m m c đích đ y m nhế ạ ắ ạ ằ ụ ẩ ạ
thương hi u s n ph m t i ngệ ả ẩ ớ ười tiêu dùng và thúc đ y doanh s bán trong nămẩ ố
2016. Các công k ho ch đế ạ ược ki m tra, trình bày lên ban giám đ c và b ph nể ố ộ ậ
Trang 14chuyên trách đ xem xét v tính kh thi cũng nh m c chi phí cho phép ho tể ề ả ư ứ ạ
đ ng. ộ
Bên c nh đó, các k ho ch v dài h n cũng đạ ế ạ ề ạ ược tri n khai đ ng th i songể ồ ờ song đ có th b t k p v i đ nh hể ể ắ ị ớ ị ướng và m c tiêu đã đ ra ban đ u.ụ ề ầ
Lên k ho ch đào t o nhân viênế ạ ạ
1.2 Th c hi n, tri n khai k ho ch và giám sát đ i ngũ c ng tác viên ự ệ ể ế ạ ộ ộ
Tri n khai th c hi n vi t các bài vi t v s n ph m, tin t c, các thông tinể ự ệ ế ế ề ả ẩ ứ
hướng d n ngẫ ười dùng và khách hàng, các bài tin v khuy n mãi, kinhề ế nghi m… sau đó th c hi n đăng lên website.ệ ự ệ
Tìm và l c các di n đàn, trang web cho phép đăng bài, các trang rao v tọ ễ ặ
Th c hi n đăng ký tài kho n di n đàn, vi t bài b sung và đăng lên các di nự ệ ả ễ ế ổ ễ đàn
T o blog v tinh cho website, đăng bài và ch nh s a bài trên blogạ ệ ỉ ử
Đào t o đ i ngũ CTV và th c t p đ đ y nhanh ti n đ d ánạ ộ ự ậ ể ẩ ế ộ ự
Ch nh s a k ho ch và báo cáo k t qu công vi c cũng nh ti n đ c a dỉ ử ế ạ ế ả ệ ư ế ộ ủ ự
án lên trưởng phòng và ban giám đ cố
2 Đánh giá đi m m nh, đi m y u c a DNể ạ ể ế ủ
2.1 Đi m m nh ể ạ
Công ty có đ i ngũ nhân viên chuyên nghi p đã ho t đ ng lâu năm trong thộ ệ ạ ộ ị
trường nhà b p. Có trình đ chuyên môn cao, tay ngh t t.ế ộ ề ố
Có ngu n l c tài chính t t thích h p cho vi c phát tri n m r ng th trồ ự ố ợ ệ ể ở ộ ị ườ ng
ra khu v c cũng nh đáp ng t t h n th trự ư ứ ố ơ ị ường trong nước