Mục tiêu nghiên cứu của đề tài nhằm tìm hiểu việc áp dụng những kiến thức về tiền lương, tiền công thực tế tại một doanh nghiệp mà cụ thể là Công ty Cổ Phần Nhiên liệu Sài Gòn. Đồng thời nghiên cứu quy chế trả lương trả thưởng đang áp dụng tại Công ty Cổ Phần Nhiên liệu Sài Gòn đã tạo động lực làm việc tới ngưòi lao động như thế nào? Qua đó có thể tìm ra những phương pháp tốt nhất để tiền lương thực sự là một công cụ hữu hiệu tăng năng suất và chất lượng lao động trong Công ty. Đề tham khảo toàn bộ nội dung của tài liệu, các bạn có thể đăng nhập và tải về máy
Trang 1L I CAM ĐOAN Ờ Tôi tên NGUY N TR N NAM Ễ Ầ , là sinh viên l p Liên thông Đ i h c ớ ạ ọ Nhân l c khóa 2010, c a tr ự ủ ườ ng Đ i h c Lao Đ ng Xã H i (C S II) ạ ọ ộ ộ ơ ở
Trong su t quá trình th c t p, tôi có s d ng nh ng tài li u ph c v cho ố ự ậ ử ụ ữ ệ ụ ụ báo cáo này. Tôi xin cam đoan v i Công ty và nhà tr ớ ườ ng nh ng tài li u này ữ ệ đúng s th t. N u có gì sai xót x y ra làm nh h ự ậ ế ả ả ưở ng đ n Công ty và nhà ế
tr ườ ng, tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m ị ệ
Tp. H Chí Minh, ngày tháng năm 2012 ồ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Nguy n Tr n Nam ễ ầ
Trang 2NH N XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thành ph H Chí Minh,ngày ….tháng….năm 2012 ố ồ
Trang 3NH N XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ C A Đ N V TH C T P Ậ Ủ Ơ Ị Ự Ậ
H tên ngọ ười nh n xét:ậ
Ch c v :ứ ụ
Nh n xét báo cáo th c t p c a:ậ ự ậ ủ Sinh viên: NGUY N TR N NAMỄ Ầ L p: CD9LT2010 – NL1 Khóa : 2010 – 2012ớ Đ tài:ề Hoàn thi n công tác tr lệ ả ương, tr thả ưởng t i Công ty C Ph n Nhiên ạ ổ ầ Li u Sài Gòn.ệ
Thành ph H Chí Minh,ngày… tháng… năm 2012 ố ồ
T NG GIÁM Đ C Ổ Ố
Trang 4II.Đ i tố ượng, m c tiêu và ph m vi nghiên c u:ụ ạ ứ
1.Đ i tố ượng nghiên c uứ
2.M c tiêu nghiên c uụ ứ
3.Ph m vi nghiên c uạ ứ
III. Phương pháp nghiên c uứ
IV. K t c u c a báo cáo.ế ấ ủ
B. PH N N I DUNGẦ Ộ
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI NƠ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ễ
I.C s lý lu nở ở ậ
1.Khái quát chung v ti n lề ề ương
1.1.Khái ni m ti n l ệ ề ươ ng
1.2.B n ch t ti n l ả ấ ề ươ ng
1.3.Ch c năng c a ti n l ứ ủ ề ươ ng
1.4.Yêu c u c a ti n l ầ ủ ề ươ ng
2.Ti n lề ương là b ph n c a qu lộ ậ ủ ỹ ương
2.1.Khái ni m t ch c ti n lệ ổ ứ ề ương
2.2.Yêu c u c a t ch c ti n lầ ủ ổ ứ ề ương
2.3.Nguyên t c trong t ch c ti n lắ ổ ứ ề ương
4.1.Khái ni m ti n th ệ ề ưở ng
4.2.Ý nghĩa và nguyên t c c a ti n th ắ ủ ề ưở ng
4.2.1. Ý nghĩa c a ti n th ủ ề ưở ng
Trang 54.2.2. Nguyên t c t ch c ti n th ắ ổ ứ ề ưở ng
4.3.Các hình th c th ứ ưở ng:
5.Quy ch tr lế ả ương, tr thả ưởng
5.1.Khái ni m v quy ch tr l ệ ề ế ả ươ ng, tr th ả ưở ng
5.2.Căn c xây d ng quy ch tr l ứ ự ế ả ươ ng, tr th ả ưở ng
5.3. Nguyên t c xây d ng quy ch tr l ắ ự ế ả ươ ng
II.C s th c ti nơ ở ự ễ
CHƯƠNG 2: TH C TR NG TR LỰ Ạ Ả ƯƠNG TR THẢ ƯỞNG T I CÔNG TYẠ
C PH N NHIÊN LI U SÀI GÒNỔ Ầ Ệ
I. Khái quát tình hình ho t đ ng c a Công tyạ ộ ủ
1. L ch s hình thành và phát tri n c a Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài Gònị ử ể ủ ổ ầ ệ
1.1. Gi i thi u chung v Công ty ớ ệ ề
1.Công tác đào t o và tuy n d ng ngu n nhân l c t i Công tyạ ể ụ ồ ự ạ
1.1.Công tác đào t o ngu n nhân l c t i Công ty ạ ồ ự ạ
1.2.Công tác tuy n d ng nhân l c ể ụ ự
2.Các ch đ u đãi dành cho ngế ộ ư ười lao đ ng c a Công tyộ ủ
III.Th c tr ng vi c th c hi n quy ch tr lự ạ ệ ự ệ ế ả ương, tr thả ưởng t i Công ty C ạ ổ
Ph n Nhiên Li u Sài Gòn.ầ ệ
1.Quy ch tr lế ả ương, tr thả ưởng c a Công ty Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài Gònủ ổ ầ ệ
1.1. Nh ng căn c xây d ng quy ch tr l ữ ứ ự ế ả ươ ng, tr th ả ưở ng t i Công ty C Ph n ạ ổ ầ Nhiên Li u Sài Gòn ệ
1.2. Nh ng quy đ nh chung trong quy ch tr l ữ ị ế ả ươ ng, tr th ả ưở ng
2.Các hình th c phân ph i lứ ố ương và công tác tr lả ương
2.1.Ngu n hình thành qu ti n l ồ ỹ ề ươ ng
2.2.S d ng qu ti n l ử ụ ỹ ề ươ ng
2.3. Phân ph i qu ti n l ố ỹ ề ươ ng
2.3.1 Phân ph i qu ti n l ố ỹ ề ươ ng cho các b ph n trong Công ty ộ ậ
2.3.2 Phân ph i qu ti n l ố ỹ ề ươ ng trong n i b các b ph n Công ty ộ ộ ộ ậ
2.4.Tr l ả ươ ng trong nh ng tr ữ ườ ng h p khác ợ
2.5H s tr l ệ ố ả ươ ng
2.6.Nâng b c l ậ ươ ng ( Theo h s tr l ệ ố ả ươ ng c a Công ty ) ủ
2.7. Ph c p thâm niên ụ ấ
2.8.Các lo i ph c p ạ ụ ấ
Trang 62.9.M c l ứ ươ ng giao k t h p đ ng và gi i quy t ch đ cho ng ế ợ ồ ả ế ế ộ ườ i lao đ ng ộ
2.10.Đ nh k tr l ị ỳ ả ươ ng
3 u đi m c a công tác tr lƯ ể ủ ả ương t i Công tyạ
4.Nh ng m t còn h n chữ ặ ạ ế
CHƯƠNG 3: HOÀN THI N QUY CH TR LỆ Ế Ả ƯƠNG TR THẢ ƯỞNG T IẠ
CÔNG TY C PH N NHIÊN LI U SÀI GÒNỔ Ầ Ệ
I.C s c a vi c hoàn thi n quy ch tr lơ ở ủ ệ ệ ế ả ương, tr thả ưởng t i Công tyạ
II.N i dung chính c a vi c hoàn thi n quy ch tr lộ ủ ệ ệ ế ả ương, tr thả ưởng t iạ Công ty C Ph n Nhiên li u Sài Gòn ổ ầ ệ
C.K T LU NẾ Ậ
Trang 7L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ti n lề ương là m t ph m trù kinh t – xã h i ph c t p, b i l nó ph n ánhộ ạ ế ộ ứ ạ ở ẽ ả nhi u quan h kinh t , xã h i khác nhau. Trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinhề ệ ế ộ ạ ộ ả ấ doanh (SXKD), đ i v i các ch doanh nghi p, ti n lố ớ ủ ệ ề ương là m t trong nh ng chi phíộ ữ
c u thành nên chi phí SXKD, vì th ti n lấ ế ề ương luôn được tính toán và qu n lý ch tả ặ
ch , đ m b o doanh nghi p ho t đ ng có hi u qu Kh năng s d ng ti n lẽ ả ả ệ ạ ộ ệ ả ả ử ụ ề ươ ng
nh m t đòn b y nh m kích thích ngư ộ ẩ ằ ười lao đ ng làm vi c hăng hái, khuy n khíchộ ệ ế
h nâng cao trình đ tay ngh đ tăng năng su t lao đ ng (NSLĐ) ph thu c vàoọ ộ ề ể ấ ộ ụ ộ năng l c qu n lý c a m i ch doanh nghi p thông qua vi c th a mãn nhu c u v v tự ả ủ ỗ ủ ệ ệ ỏ ầ ề ậ
ch t cho ngấ ười lao đ ng. Đ i v i ngộ ố ớ ười lao đ ng, ti n lộ ề ương là m t trong nh ngộ ữ ngu n thu nh p t quá trình lao đ ng c a h Ngồ ậ ừ ộ ủ ọ ười lao đ ng luôn mong mu n cóộ ố
m c lứ ương cao, mong mu n đó là đ ng l c đ h nâng cao năng l c, trình đ , nh mố ộ ự ể ọ ự ộ ằ tăng NSLĐ
Vì v y, công tác t ch c ti n lậ ổ ứ ề ương là m t n i dung tr ng y u trong ho t ộ ộ ọ ế ạ
đ ng qu n tr doanh nghi p vì ti n lộ ả ị ệ ề ương liên quan tr c ti p đ n l i nhu n c a ự ế ế ợ ậ ủdoanh ngh p và l i ích c a ngệ ợ ủ ười lao đ ng. Không ng ng hoàn thi n công tác t ộ ừ ệ ổ
ch c ti n lứ ề ương là yêu c u luôn đầ ược đ t ra đ i v i m i doanh nghi p, n u doanh ặ ố ớ ỗ ệ ếnghi p đó mu n đ ng v ng và đ s c c nh tranh v i các doanh nghi p khác trên thệ ố ứ ữ ủ ứ ạ ớ ệ ị
trường
Sau m t th i gian th c t p t i Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài Gòn, xu t phátộ ờ ự ậ ạ ổ ầ ệ ấ
t vai trò quan tr ng trong vi c tr lừ ọ ệ ả ương, tr thả ưởng đ i v i ngố ớ ười lao đ ng. Emộ
đã nghiên c u đ tài: “Hoàn thi n công tác tr lứ ề ệ ả ương, tr thả ưởng t i Công ty Cạ ổ
Trang 8chân thành g i l i c m n đ n toàn th quý Th y cô trử ờ ả ơ ế ể ầ ường Đ i h c Lao đ ng xãạ ọ ộ
h i, xin cám n t m lòng c a Th y cô đã dành cho chúng em, dù Th y cô còn b nộ ơ ấ ủ ầ ầ ậ
r n v i cu c s ng c a riêng mình nh ng luôn luôn quan tâm t i h c trò chúng em. ộ ớ ộ ố ủ ư ớ ọ
Cho phép em được g i l i cám n chân thành nh t t i Th y Nguy n Ng cử ờ ơ ấ ớ ầ ễ ọ
Tu n đã giúp đ em r t nhi u trong th i gian th c t p và hoàn thi n chuyên đ th cấ ỡ ấ ề ờ ự ậ ệ ề ự
t p t t nghi p này. ậ ố ệ Dù Th y luôn b n r n v i l ch gi ng d y và công tác nh ngầ ậ ộ ớ ị ả ạ ư trong su t th i gian th c t p Th y v n dành th i gian đ hố ờ ự ậ ầ ẫ ờ ể ướng d n t n tình, cungẫ ậ
c p ki n th c, kinh nghi m và gi i đáp m i th c m c đ em có th hoàn thi n t tấ ế ứ ệ ả ọ ắ ắ ể ể ệ ố bài báo cáo này
N u ch có nh ng ki n th c, lý thuy t sách v mà không đế ỉ ữ ế ứ ế ở ược th c hành ápự
d ng vào th c t thì cũng không làm đụ ự ế ược vi c gì. Trong th i gian th c t p t iệ ờ ự ậ ạ Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài Gòn, em đã nh n đổ ầ ệ ậ ượ ực s quan tâm, giúp đ c aỡ ủ Ban T ng Giám đ c và đ c bi t là Phòng Nhân s Công ty. Em xin chân thành c mổ ố ặ ệ ự ả
n Công ty đã t o đi u ki n thu n l i đ em có th hoàn thành t t chuyên đ này
Em xin g i l i c m n sâu s c Cô Tr n Hoàng Phử ờ ả ơ ắ ầ ượng, Cô Tr n Th M L đãầ ị ỹ ệ nhi t tình hệ ướng d n em áp d ng lý thuy t vào th c t , truy n đ t cho em nh ngẫ ụ ế ự ế ề ạ ữ kinh nghi m làm vi c quý báu c a mình. Nh ng l i tri ân có l không bao gi là đ ệ ệ ủ ữ ờ ẽ ờ ủ Xin cám n quý Công ty đã dành s quan tâm và nhi t tình hơ ự ệ ướng d n em. Em sẫ ẽ luôn ghi nh nh ng tình c m này.ớ ữ ả
Trang 9A. PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
I. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ti n lề ương là m t v n đ nh y c m và có liên quan không nh ng đ i v iộ ấ ề ạ ả ữ ố ớ
người lao đông mà còn liên quan m t thi t đ n t t c các doanh nghi p và toàn xãậ ế ế ấ ả ệ
h i. Ti n lộ ề ương là m t trong nh ng công c qu n lý vĩ mô c a Nhà nộ ữ ụ ả ủ ước. M t sộ ự thay đ i nh trong chính sách ti n lổ ỏ ề ương c a Nhà nủ ước kéo theo s thay đ i vự ổ ề
cu c s ng và sinh ho t c a hàng tri u ngộ ố ạ ủ ệ ười lao đ ng v k t qu s n xu t kinhộ ề ế ả ả ấ doanh c a t t c các doanh nghi p.ủ ấ ả ệ
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng, ti n lộ ề ương là m t kho n thu nh p c b n và quanộ ả ậ ơ ả
tr ng nuôi s ng b n thân ngọ ố ả ười lao đ ng và gia đình h Còn đ i v i doanh nghi pộ ọ ố ớ ệ
ti n lề ương chi m t tr ng l n trong t ng chi phí s n xu t kinh doanh c a doanhế ỷ ọ ớ ổ ả ấ ủ nghi p .ệ
Ti n lề ương không ph i là m t v n đ m i m nh ng nó luôn đả ộ ấ ề ớ ẻ ư ược đ t ra nhặ ư
m t v n đ c p thi t và quan tr ng đ i v i các doanh nghi p. Chính sách ti nộ ấ ề ấ ế ọ ố ớ ệ ề
lương đúng đ n và phù h p đ i v i doanh nghi p. Thì có th phát huy đắ ợ ố ớ ệ ể ược tính sáng t o năng l c qu n lý, tinh th n trách nhi m ý th c và s g n bó c a ngạ ự ả ầ ệ ứ ự ắ ủ ười lao
đ ng đ i v i doanh nghi p. T đó m i có th phát huy nâng cao hi u qu s n xu tộ ố ớ ệ ừ ớ ể ệ ả ả ấ kinh doanh
Chính vì v y vi c xây d ng và qu n lý qu ti n lậ ệ ự ả ỹ ề ương đúng đ n, ch t ch sắ ặ ẽ ẽ góp ph n gi m b t m t ph n không nh chi phí s n xu t kinh doanh c a doanhầ ả ớ ộ ầ ỏ ả ấ ủ nghi p.ệ
Xu t phát t t m quan tr ng c a công tác ti n lấ ừ ầ ọ ủ ề ương trong quá trình ho t đ ngạ ộ
qu n tr nhân l c c a doanh nghi p nên công tác ti n lả ị ự ủ ệ ề ương luôn luôn là m t trongộ
nh ng công tác quan tr ng c a doanh nghi p và nó thu hút s chú ý, quan tâm,ữ ọ ủ ệ ự nghiên c u tìm hi u c a các nhà qu n lý doanh nghi p.ứ ể ủ ả ệ
Đã có nhi u tác gi nghiên c u v các v n đ ti n lề ả ứ ề ấ ề ề ương c v lý thuy t vàả ề ế
th c ti n nh m tìm ra các phự ễ ằ ương pháp h u hi u nh m hoàn thi n công tác xâyữ ệ ằ ệ
d ng và qu n lý qu ti n lự ả ỹ ề ương đ khuy n khích đ ng viên ngể ế ộ ười lao đ ng tíchộ
Trang 10c c làm vi c. Song trong th c ti n công tác ti n lự ệ ự ễ ề ương trong các doanh nghi p v nệ ẫ còn nh ng v n đ ch a h p lý v i t t c nh ng v n đ , lý do nêu trên mà em l aữ ấ ề ư ợ ớ ấ ả ữ ấ ề ự
ch n đ tài ọ ề “Hoàn thi n công tác tr lệ ả ương, tr thả ưởng t i Công ty C Ph nạ ổ ầ Nhiên Li u Sài Gòn”ệ
Trang 11II.Đ i tố ượng, m c tiêu và ph m vi nghiên c u:ụ ạ ứ
1.Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Quy ch tr lế ả ương, tr thả ưởng c a Công ty C Ph n Nhiên li u Sài Gòn.ủ ổ ầ ệ
H th ng thang, b ng lệ ố ả ương c a Công ty.ủ
Các ch đ ph c p dành cho ngế ộ ụ ấ ười lao đ ng c a Công ty.ộ ủ
2.M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
V n d ng nh ng ki n th c đã đậ ụ ữ ế ứ ược h c cùng v i nh ng kinh nghi m c aọ ớ ữ ệ ủ các Th y Cô truy n đ t trong th i gian theo h c t i trầ ề ạ ờ ọ ạ ường đ áp d ng vào th c t ể ụ ự ế Tìm hi u vi c áp d ng nh ng ki n th c v ti n lể ệ ụ ữ ế ứ ề ề ương, ti n công th c t t i m tề ự ế ạ ộ doanh nghi p mà c th là Công ty C Ph n Nhiên li u Sài Gòn. Đ ng th i nghiênệ ụ ể ổ ầ ệ ồ ờ
c u quy ch tr lứ ế ả ương tr thả ưởng đang áp d ng t i Công ty C Ph n Nhiên li u Sàiụ ạ ổ ầ ệ Gòn đã t o đ ng l c làm vi c t i ng òi lao đ ng nh th nào? Qua đó có th tìm raạ ộ ự ệ ớ ư ộ ư ế ể
nh ng phữ ương pháp t t nh t đ ti n lố ấ ể ề ương th c s là m t công c h u hi u tăngự ự ộ ụ ữ ệ năng su t và ch t lấ ấ ượng lao đ ng trong Công ty. ộ
3.Ph m vi nghiên c uạ ứ
Không gian: T i Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài Gònạ ổ ầ ệ
Th i gian: 12/02/2012 đ n ngày 17/04/2012ờ ế
III. Phương pháp nghiên c uứ
V n d ng nh ng lý thuy t đã đậ ụ ữ ế ược h c v Ti n lọ ề ề ương ti n công đ nghiênề ể
c u v n đ Trao đ i và nh n s hứ ấ ề ổ ậ ự ướng d n c a Gi ng viên hẫ ủ ả ướng d n th cẫ ự
t p.ậ
Quan sát, t ng h p và phân tích nh ng s li u liên quan đ n v n đ ti nổ ợ ữ ố ệ ế ấ ề ề
lương ti n công c a Công ty.ề ủ
Th ng kê, phân tích s li u và tính toán s li u.ố ố ệ ố ệ
T ng k t kinh nghi m c a nh ng cán b Ti n lổ ế ệ ủ ữ ộ ề ương c a Công ty.ủ
IV. K t c u c a báo cáoế ấ ủ : Ngoài các ph n m đ u, k t lu n, ph l c. bài báo ầ ở ầ ế ậ ụ ụcáo còn g m 3 chồ ương
Chương 1: C s lý lu n và c s th c ti nơ ở ậ ơ ở ự ễ
Trang 12 Chương 2: Th c tr ng tr lự ạ ả ương, tr thả ưởng t i Công ty C Ph n Nhiên Li u Sài ạ ổ ầ ệGòn.
Chương 3: Gi i pháp hoàn thi n công tác tr lả ệ ả ương, tr thả ưởng t i Công ty C ạ ổ
Ph n Nhiên Li u Sài Gòn.ầ ệ
Trang 13B. PH N N I DUNG Ầ Ộ
CH ƯƠ NG 1: C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N Ơ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ễ
I.C s lý lu n:ơ ở ậ
1.Khái quát chung v ti n lề ề ương
1.1. Khái ni m ti n l ệ ề ươ ng:
Ti n lề ương là giá c c a s c lao đ ng, đả ủ ứ ộ ược hình thành trên c s th a thu nơ ở ỏ ậ
gi a ngữ ười lao đ ng v i ngộ ớ ười s d ng lao đ ng thông qua h p đ ng laoử ụ ộ ợ ồ
đ ng( b ng văn b n ho c b ng mi ng), phù h p v i quan h cung c u s c laoộ ằ ả ặ ằ ệ ợ ớ ệ ầ ứ
đ ng trên th trộ ị ường lao đ ng và phù h p v i các quy đ nh ti n lộ ợ ớ ị ề ương c a pháp lu tủ ậ lao đ ng. Ti n lộ ề ương được ngườ ử ụi s d ng lao đ ng tr cho ngộ ả ười lao đ ng m tộ ộ cách thường xuyên, n đ nh trong kho ng th i gian h p đ ng lao đ ng( tu n, tháng,ổ ị ả ờ ợ ồ ộ ầ năm )
1.2.B n ch t c a ti n l ả ấ ủ ề ươ ng:
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, ti n lề ương không ch b chi ph i b i quy lu t giáỉ ị ố ở ậ
tr mà còn b chi ph i b i quy lu t cung c u lao đ ng. N u cung lao đ ng l n h nị ị ố ở ậ ầ ộ ế ộ ớ ơ
c u lao đ ng thì ti n lầ ộ ề ương s gi m xu ng. Ngẽ ả ố ượ ạ ếc l i n u cung lao đ ng nh h nộ ỏ ơ
c u lao đ ng thì ti n lầ ộ ề ương s tăng lên. Nh v y, Ti n lẽ ư ậ ề ương thường xuyên bi nế
đ i xoay quanh giá tr s c lao đ ng, nó ph thu c vào quan h cung c u và giá c tổ ị ứ ộ ụ ộ ệ ầ ả ư
li u sinh ho t. S bi n đ ng xoay quanh giá tr s c lao đ ng đó đệ ạ ự ế ộ ị ứ ộ ược coi nh là sư ự
bi n đ ng th hi n b n ch t c a ti n lế ộ ể ệ ả ấ ủ ề ương
Ti n lề ương có s bi u hi n hai phự ể ệ ở ương di n: kinh t và xã h i.ệ ế ộ
V m t kinh t : Ti n lề ặ ế ề ương là k t qu c a th a thu n trao đ i hàng hoá s c laoế ả ủ ỏ ậ ổ ứ
đ ng gi a ngộ ữ ười lao đ ng cung c p s c lao đ ng c a mình trong m t kho ng th iộ ấ ứ ộ ủ ộ ả ờ gian nào đó và s nh n đẽ ậ ược m t kho n ti n lộ ả ề ương th a thu n t ngỏ ậ ừ ườ ử ụ i s d nglao đ ng.ộ
V m t xã h i: Ti n lề ặ ộ ề ương là s ti n đ m b o cho ngố ề ả ả ười lao đ ng có th muaộ ể
được nh ng t li u sinh ho t c n thi t đ tái s n xu t s c lao đ ng c a b n thânữ ư ệ ạ ầ ế ể ả ấ ứ ộ ủ ả
Trang 14và dành m t ph n đ nuôi thành viên gia đình cũng nh b o hi m lúc h t tu i laoộ ầ ể ư ả ể ế ổ
đ ng. Ngoài ti n lộ ề ương c b n, trong quá trình quan h lao đ ng ngơ ả ệ ộ ười lao đ ngộ còn nh n đậ ược các kho n ph c p lả ụ ấ ương, ti n thề ưởng và các lo i phúc l i.ạ ợ
1.3.Ch c năng c a ti n l ứ ủ ề ươ ng:
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, ti n lề ương có các ch c năng c b n sau:ứ ơ ả
Ch c năng thứ ước đo giá tr s c lao đ ng:ị ứ ộ
Ti n lề ương là giá c c a s c lao đ ng, là bi u hi n b ng ti n c a giá tr s cả ủ ứ ộ ể ệ ằ ề ủ ị ứ lao đ ng độ ược hình thành trên c s giá tr lao đ ng nên ph n ánh đơ ở ị ộ ả ược giá tr s cị ứ lao đ ng. Giá tr c a hàng hóa s c lao đ ng này ph i độ ị ủ ứ ộ ả ược đo b ng lằ ượng lao đ ngộ
xã h i c n thi t đ t o ra nó (đ m b o s n xu t và tái s n xu t s c lao đ ng) vàộ ầ ế ể ạ ả ả ả ấ ả ấ ứ ộ qua m i quan h cung c u v hàng hóa s c lao đ ng đó trên th trố ệ ầ ề ứ ộ ị ường lao đ ng.ộ
Nh kh năng ph n ánh này, nó có ch c năng thờ ả ả ứ ước đo giá tr s c lao đ ng, đị ứ ộ ượ cdùng làm căn c xác đ nh m c ti n tr công cho các lo i lao đ ng, xác đ nh đ n giáứ ị ứ ề ả ạ ộ ị ơ
tr lả ương, đ ng th i là c s đ đi u ch nh giá c s c lao đ ng khi giá c sinh ho tồ ờ ơ ở ể ề ỉ ả ứ ộ ả ạ
bi n đ i.ế ổ
Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng:ứ ả ấ ứ ộ
Trong n n kinh t hàng hóa, s c lao đ ng là m t trong nh ng y u t chi phíề ế ứ ộ ộ ữ ế ố
đ u vào c a s n xu t, kinh doanh. Mu n cho tái s n xu t xã h i di n ra bìnhầ ủ ả ấ ố ả ấ ộ ễ
thường, c n khôi ph c và tăng cầ ụ ường s c lao đ ng cá nhân đ bù l i s c lao đ ngứ ộ ể ạ ứ ộ
đã hao phí trong quá trình s n xu t, ngoài ra còn ph i đ m b o tái s n xu t m r ngả ấ ả ả ả ả ấ ở ộ
s c lao đ ng. Ti n lứ ộ ề ương là m t trong nh ng ti n đ v t ch t có kh năng đ mộ ữ ề ề ậ ấ ả ả
b o tái s n xu t s c lao đ ng trên c s bù đ p l i s c lao đ ng hao phí thông quaả ả ấ ứ ộ ơ ở ắ ạ ứ ộ
vi c th a mãn nhu c u tiêu dùng cho ngệ ỏ ầ ười lao đ ng. Vì v y các y u t c u thànhộ ậ ế ố ấ
ti n lề ương ph i đ m b o đả ả ả ược yêu c u không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t,ầ ừ ờ ố ậ ấ tinh th n cho ngầ ười lao đ ng và gia đình h , trong s d ng lao đ ng không độ ọ ử ụ ộ ược trả
lương th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u do Nhà nố ể ước quy đ nh.ị
Trang 15M t khác, giá tr s c lao đ ng là đi m xu t phát trong tính toán s n xu t xã h iặ ị ứ ộ ể ấ ả ấ ộ nói chung và c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng nói riêng. Giá tr s c lao đ ng mang tínhộ ị ứ ộ khách quan, được quy đ nh và đi u ti t không theo ý mu n c a cá nhân nào, dù đó làị ề ế ố ủ
người làm công hay ngườ ử ụi s d ng lao đ ng. Nó là k t qu c a s m c c , th aộ ế ả ủ ự ặ ả ỏ thu n trên th trậ ị ường lao đ ng gi a ngộ ữ ười lao đ ng có s c lao đ ng “bán” và ngộ ứ ộ ườ i
s d ng lao đ ng “mua” s c lao đ ng.ử ụ ộ ứ ộ
Nh ng không ph i bao gi s c lao đ ng cũng đư ả ờ ứ ộ ược mua và bán theo đúng giá
tr c a nó. Cũng nh giá c c a m i hàng hóa khác, giá c s c lao đ ng thị ủ ư ả ủ ọ ả ứ ộ ường có
bi n đ ng, tùy theo cung c u lao đ ng trên th trế ộ ầ ộ ị ường lao đ ng.ộ
Ch c năng kích thích:ứ
Kích thích là hình th c tác đ ng, t o ra đ ng l c trong lao đ ng. Trong ho tứ ộ ạ ộ ự ộ ạ
đ ng kinh t thì l i ích kinh t là đ ng l c c b n, nó bi u hi n trên nhi u d ng, cóộ ế ợ ế ộ ự ơ ả ể ệ ề ạ
l i ích v t ch t và l i ích tinh th n, l i ích trợ ậ ấ ợ ầ ợ ước m t và l i ích lâu dài, có l i ích cáắ ợ ợ nhân, l i ích t p th và c ng đ ng.ợ ậ ể ộ ồ
Ti n lề ương là b ph n thu nh p chính c a ngộ ậ ậ ủ ười lao đ ng nh m th a mãnộ ằ ỏ các nhu c u v v t ch t và tinh th n c a ngầ ề ậ ấ ầ ủ ười lao đ ng. Do v y, s d ng các m cộ ậ ử ụ ứ
ti n lề ương khác nhau là đòn b y kinh t quan tr ng đ đ nh hẩ ế ọ ể ị ướng s quan tâm vàự
đ ng c trong lao đ ng c a ngộ ơ ộ ủ ười lao đ ng trên c s l i ích cá nhân, là đ ng l cộ ơ ở ợ ộ ự
tr c ti p và ti n lự ế ề ương có kh năng t o đ ng l c v t ch t trong lao đ ng. Vì v y,ả ạ ộ ự ậ ấ ộ ậ khi người lao đ ng làm vi c đ t hi u qu cao ph i độ ệ ạ ệ ả ả ược tr lả ương cao h n. Ti nơ ề
lương ph i đ m b o khuy n khích ngả ả ả ế ười lao đ ng nâng cao năng su t lao đ ng,ộ ấ ộ
ch t lấ ượng và hi u qu lao đ ng, ti n lệ ả ộ ề ương ph i khuy n khích lao đ ng có tàiả ế ộ năng, khuy n khích lao đ ng sáng t o, góp ph n đi u ph i và n đ nh ho t đ ng laoế ộ ạ ầ ề ố ổ ị ạ ộ
đ ng xã h i.ộ ộ
Ch c năng b o hi m tích lũy:ứ ả ể
B o hi m là nhu c u c b n trong quá trình làm vi c c a ngả ể ầ ơ ả ệ ủ ười lao đ ng.ộ
Ch c năng b o hi m tích lũy c a ti n lứ ả ể ủ ề ương bi u hi n ch , trong ho t đ ng laoể ệ ở ỗ ạ ộ
đ ng ngộ ười lao đ ng không nh ng duy trì độ ữ ược cu c s ng hàng ngày trong th i gianộ ố ờ còn kh năng lao đ ng và đang làm vi c, mà còn có kh năng dành l i m t ph n tíchả ộ ệ ả ạ ộ ầ
Trang 16lũy d phòng cho cu c s ng sau này, khi h h t kh năng lao đ ng ho c ch ng mayự ộ ố ọ ế ả ộ ặ ẳ
g p r i ro b t tr c trong đ i s ng.ặ ủ ấ ắ ờ ố
Ch c năng tích lũy c a ti n lứ ủ ề ương còn bi u hi n kh năng ti t ki m c aể ệ ở ả ế ệ ủ
ti n lề ương t ngừ ười lao đ ng ph c v vào các m c đích khác nh : h c t p đ nângộ ụ ụ ụ ư ọ ậ ể cao trình đ chuyên môn k thu t, đ u t vào s n xu t, kinh doanh, t o vi c làm ộ ỹ ậ ầ ư ả ấ ạ ệ
Ch c năng xã h i:ứ ộ
Cùng v i vi c kích thích không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng, ti nớ ệ ừ ấ ộ ề
lương là y u t kích thích vi c hoàn thi n các m i quan h lao đ ng. Vi c g n ti nế ố ệ ệ ố ệ ộ ệ ắ ề
lương v i hi u qu s n xu t kinh doanh c a ngớ ệ ả ả ấ ủ ười lao đ ng và đ n v kinh t sộ ơ ị ế ẽ thúc đ y các m i quan h h p tác, giúp đ l n nhau, nâng cao hi u qu c nh tranhẩ ố ệ ợ ỡ ẫ ệ ả ạ
c a doanh nghi p. Bên c nh đó t o ti n đ cho s phát tri n toàn di n c a conủ ệ ạ ạ ề ề ự ể ệ ủ
người và thúc đ y xã h i phát tri n theo hẩ ộ ể ướng dân ch và văn minh.ủ
B n ch t c a ti n lả ấ ủ ề ương không bó h p trong ph m trù kinh t đ n thu nẹ ạ ế ơ ầ
được hi u nh m t kho n thù lao bù đ p nh ng chi phí th c hi n trong quá trìnhể ư ộ ả ắ ữ ự ệ lao đ ng. Ti n lộ ề ương còn là m t ph m trù kinh t xã h i t ng h p, ph n ánh giá trộ ạ ế ộ ổ ợ ả ị
c a s c lao đ ng trong đi u ki n kinh t văn hóa và l ch s nh t đ nh, có tác đ ngủ ứ ộ ề ệ ế ị ử ấ ị ộ
r t quan tr ng đ n s n xu t, đ i s ng và m i m t kinh t xã h i.ấ ọ ế ả ấ ờ ố ọ ặ ế ộ
1.4.Yêu c u c a ti n l ầ ủ ề ươ ng:
Ti n lề ương ph i là ngu n thu nh p ch y u b o đ m đ i s ng v t ch t tinhả ồ ậ ủ ế ả ả ờ ố ậ ấ
th n cho ngầ ười lao đ ng theo s phát tri n kinh t xã h i trong quá trình làm vi cộ ự ể ế ộ ệ cũng nh khi h t đ tu i lao đ ng.ư ế ộ ổ ộ
Ti n lề ương được xác đ nh d a trên các y u t đi u ki n lao đ ng, các tiêuị ự ế ố ề ệ ộ chu n lao đ ng và ch đ làm vi c ngày càng đẩ ộ ế ộ ệ ược hoàn thi n theo quy đ nh c aệ ị ủ pháp lu t lao đ ng.ậ ộ
Ti n lề ương ph i đả ược đ t trong m i quan h h p lý v i các ch tiêu l i nhu n,ặ ố ệ ợ ớ ỉ ợ ậ năng su t lao đ ng, t c đ tăng trấ ộ ố ộ ưởng c a n n kinh t và các chính sách xã h i.ủ ề ế ộ
Ti n lề ương ph i th hi n đ y đ h n, u tiên h n đ i v i l c lả ể ệ ầ ủ ơ ư ơ ố ớ ự ượng lao đ ngộ mang đ c tr ng c a n n kinh t tri th c.ặ ư ủ ề ế ứ
Trang 172.Ti n lề ương là b ph n chính c a qu lộ ậ ủ ỹ ương.
2.1. Khái ni m t ch c ti n l ệ ổ ứ ề ươ ng:
T ch c ti n lổ ứ ề ương là h th ng các bi n pháp tr công lao đ ng căn c vàoệ ố ệ ả ộ ứ
m c đ s d ng lao đ ng; ph thu c vào s lứ ộ ử ụ ộ ụ ộ ố ượng, ch t lấ ượng lao đ ng nh m bùộ ằ
đ p chi phí lao đ ng và s quan tâm v t ch t vào k t qu lao đ ng. N i dung c aắ ộ ự ậ ấ ế ả ộ ộ ủ
t ch c ti n lổ ứ ề ương được phân bi t theo 2 c p đ :ệ ấ ộ
c p đ vĩ mô, t ch c ti n l ng bao g m vi c thi t l p quan h ti n
lương và c ch qu n lý ti n lơ ế ả ề ương
c p đ vi mô, t ch c ti n l ng đ c hi u là h th ng các bi n pháp có
liên quan tr c ti p đ n vi c hình thành và t o ngu n đ tr lự ế ế ệ ạ ồ ể ả ương, phân ph i quố ỹ
ti n lề ương
2.2. Yêu c u c a t ch c ti n l ầ ủ ổ ứ ề ươ ng:
Ti n lề ương ph i đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng. M c lả ả ả ả ấ ứ ộ ứ ương được tr ph iả ả không th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u do Nhà nố ể ước quy đ nh dùng đ tr cho nh ngị ể ả ữ
người lao đ ng làm công vi c đ n gi n nh t, trong đi u ki n và môi trộ ệ ơ ả ấ ề ệ ường lao
đ ng bình thộ ường, lao đ ng ch a qua đào t o ngh Nh ng lao đ ng lành ngh , laoộ ư ạ ề ữ ộ ề
đ ng có trình đ chuyên môn k thu t, nghi p v ph i độ ộ ỹ ậ ệ ụ ả ược tr m c lả ứ ương cao
h n.ơ
Ti n lề ương ph i đ m b o không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n choả ả ả ừ ờ ố ậ ấ ầ
người lao đ ng. M c lộ ứ ương mà người lao đ ng độ ược nh n ph i d n đậ ả ầ ược nâng cao
do s tăng trự ưởng và phát tri n c a n n kinh t , do năng l c chuyên môn nghi p vể ủ ề ế ự ệ ụ
và tích lũy kinh nghi m tăng lên.ệ
Ti n lề ương được tr ph i d a trên c s th a thu n gi a ngả ả ự ơ ở ỏ ậ ữ ười lao đ ng vàộ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng độ ược ghi trong h p đ ng lao đ ng và k t qu lao đ ng c aợ ồ ộ ế ả ộ ủ
người lao đ ng.ộ
Ti n lề ương ph i đả ược tr theo lo i công vi c, ch t lả ạ ệ ấ ượng, hi u qu công vi c. ệ ả ệ
2.3.Nguyên t c trong t ch c ti n l ắ ổ ứ ề ươ ng:
a. Tr lả ương theo s lố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng:ộ
Trang 18Yêu c u c a nguyên t c này là tr lầ ủ ắ ả ương có phân bi t v s và ch t lệ ề ố ấ ượng lao
đ ng, không tr lộ ả ương bình quân chia đ u. Th c hi n nguyên t c này đòi h i vi cề ự ệ ắ ỏ ệ
tr lả ương ph i g n v i năng su t lao đ ng, k t qu s n xu t bi u hi n ch tả ắ ớ ấ ộ ế ả ả ấ ể ệ ở ấ
lượng và hi u qu c a lao đ ng. Nguyên t c th hi n ch ai tham gia công vi cệ ả ủ ộ ắ ể ệ ở ỗ ệ nhi u, có hi u qu , trình đ lành ngh cao thì đề ệ ả ộ ề ược tr lả ương cao và ngượ ạ c l i.Nguyên t c này còn bi u hi n ch tr lắ ể ệ ở ỗ ả ương ngang nhau cho lao đ ng nh nhau,ộ ư không phân bi t gi i tính, dân t c trong tr lệ ớ ộ ả ương. Tr lả ương ngang nhau cho lao
đ ng nh nhau ph i độ ư ả ược ph n ánh trong chính sách ti n lả ề ương, đ c bi t là trongặ ệ
h th ng thang, b ng lệ ố ả ương, các hình th c tr lứ ả ương cho người lao đ ng.ộ
Đ th c hi n t t nguyên t c này, các doanh nghi p ph i có quy ch tr lể ự ệ ố ắ ệ ả ế ả ương, trong đó quy đ nh rõ ràng các ch tiêu đánh giá công vi c. Nh ng ch tiêu này có thị ỉ ệ ữ ỉ ể
đ nh lị ượng được đ ti n cho vi c đánh giá.ể ệ ệ
b. Đ m b o t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân tăng nhanh h n t c đ tăngả ả ố ộ ấ ộ ơ ố ộ
ti n lề ương bình quân:
Nguyên t c này có tính quy lu t, tăng ti n lắ ậ ề ương và tăng năng su t lao đ ng có m iấ ộ ố quan h ch t ch v i nhau. Nó đ m b o cho m i quan h hài hòa gi a tích lũy tiêuệ ặ ẽ ớ ả ả ố ệ ữ dùng, gi a l i ích trữ ợ ước m t và l i ích lâu dài. Yêu c u c a nguyên t c là không thắ ợ ầ ủ ắ ể tiêu dùng vượt qu kh năng s n xu t mà c n đ m b o ph n tích lũy.ả ả ả ấ ầ ả ả ầ
Vi c đ m b o t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân tăng nhanh h n t c đ tăngệ ả ả ố ộ ấ ộ ơ ố ộ
ti n lề ương bình quân s t o đi u ki n tăng tích lũy đ tái s n xu t m r ng, t o cẽ ạ ề ệ ể ả ấ ở ộ ạ ơ
s đ h giá thành s n ph m và giá c hàng hóa.ở ể ạ ả ẩ ả
Nguyên t c t c đ tăng ti n lắ ố ộ ề ương th p h n t c đ tăng năng su t lao đ ngấ ơ ố ộ ấ ộ
th hi n m i quan h gi a đ u t và tiêu dùng. Phát tri n kinh t d a trên hai y uể ệ ố ệ ữ ầ ư ể ế ự ế
t là tăng s th i gian làm vi c và tăng năng su t lao đ ng thông qua vi c tăngố ố ờ ệ ấ ộ ệ
cường c s v t ch t k thu t. Đi u này đòi h i s n ph m làm ra không ph i đemơ ở ậ ấ ỹ ậ ề ỏ ả ẩ ả tiêu dùng toàn b đ nâng cao ti n lộ ể ề ương th c t mà còn ph i trích l i m t b ph nự ế ả ạ ộ ộ ậ
đ tích lũy. T c đ tích lũy càng cao thì t c đ tăng năng su t lao đ ng càng cao.ể ố ộ ố ộ ấ ộ Các y u t ch y u t doanh nghi p nh hế ố ủ ế ừ ệ ả ưởng đ n t c đ tế ố ộ ăng năng su t laoấ
đ ng bình quân là:ộ
Trang 19 Nâng cao năng su t lao đ ng c a t ng cá nhân, t p th lao đ ng.ấ ộ ủ ừ ậ ể ộ
Đ m b o vi c làm đ y đ cho ngả ả ệ ầ ủ ười lao đ ng.ộ
Gi m t n th t th i gian làm vi c trong ca.ả ổ ấ ờ ệ
Chuy n giao công ngh m i.ể ệ ớ
Áp d ng các sáng ki n c i ti n k thu t.ụ ế ả ế ỹ ậ
Áp d ng các bi n pháp t o đ ng l c lao đ ng.ụ ệ ạ ộ ự ộ
Ti t ki m nguyên v t li u.ế ệ ậ ệ
Hoàn thi n t ch c lao đ ng và t ch c s n xu t kinh doanh.ệ ổ ứ ộ ổ ứ ả ấ
Trình đ chuyên môn k thu t c a ngu n nhân l c doanh nghi p.ộ ỹ ậ ủ ồ ự ệ
Ngoài nh ng y u t trên, t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân còn phữ ế ố ố ộ ấ ộ ụ thu c vào m t s y u t khách quan nh :ộ ộ ố ế ố ư
S d ng h p lý tài nguyên thiên nhiên và l i th c a đi u ki n t nhiên.ử ụ ợ ợ ế ủ ề ệ ự
L i th ngành ngh ho t đ ng.ợ ế ề ạ ộ
Đ i m i c ch qu n lý ổ ớ ơ ế ả
3.Các hình th c tr lứ ả ương
3.1.Hình th c tr l ứ ả ươ ng theo s n ph m: ả ẩ
3.1.1. Khái ni m và ý nghĩa c a tr l ệ ủ ả ươ ng theo s n ph m: ả ẩ
Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m là hình th c tr lả ẩ ứ ả ương cho người lao
đ ng căn c tr c ti p vào s lộ ứ ự ế ố ượng và ch t lấ ượng s n ph m ho c d ch v mà h đãả ẩ ặ ị ụ ọ hoàn thành
Trong hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m, ti n lả ẩ ề ương c a ngủ ười lao đ ngộ
nh n đậ ược nhi u hay ít tùy thu c vào đ n giá c a s n ph m, s lề ộ ơ ủ ả ẩ ố ượng, ch t lấ ượ ng
c a s n ph m đủ ả ẩ ược nghi m thu hay kh i lệ ố ượng công vi c đã hoàn thành.ệ
N u nh ng ngế ữ ười lao đ ng cùng làm m t lo i s n ph m thì ti n lộ ộ ạ ả ẩ ề ương c aủ
h nh n đọ ậ ược ph thu c vào s lụ ộ ố ượng và ch t lấ ượng s n ph m đả ẩ ược nghi m thu.ệ
Ý nghĩa c a hình th c tr lủ ứ ả ương theo s n ph m ph n ánh các khía c nh sauả ẩ ả ở ạ đây:
Trang 20 Quán tri t nguyên t c tr lệ ắ ả ương theo lao đ ng, vì ti n lộ ề ương mà người lao
đ ng nh n độ ậ ược ph thu c vào s lụ ộ ố ượng và ch t lấ ượng s n ph m đã hoànả ẩ thành. Đây là nhân t quan tr ng thúc đ y tăng năng su t lao đ ng.ố ọ ẩ ấ ộ
Tr lả ương theo lao đ ng có tác d ng tr c ti p khuy n khích ngộ ụ ự ế ế ười lao đ ngộ
ra s c h c t p nâng cao trình đ lành ngh , tích lũy kinh nghi m, rèn luy nứ ọ ậ ộ ề ệ ệ
k năng, phát huy sáng t o đ nâng cao kh năng làm vi c và năng su t laoỹ ạ ể ả ệ ấ
đ ng.ộ
Tr lả ương theo s n ph m có vai trò đóng góp vào vi c không ng ng hoànả ẩ ệ ừ thi n công tác qu n lý, nâng cao tính t ch , ch đ ng làm vi c c a ngệ ả ự ủ ủ ộ ệ ủ ườ ilao đ ng và t p th ngộ ậ ể ười lao đ ng.ộ
3.1.2. Đ i t ố ượ ng và đi u ki n áp d ng : ề ệ ụ
Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m áp d ng r ng rãi cho nh ng công vi c cóả ẩ ụ ộ ữ ệ
th đ nh m c lao đ ng đ giao vi c cho ngể ị ứ ộ ể ệ ười lao đ ng tr c ti p s n xu t.ộ ự ế ả ấ
3.1.3. Các hình th c tr l ứ ả ươ ng theo s n ph m: ả ẩ
a) Hình th c tr lứ ả ương s n ph m tr c ti p cho cá nhân:ả ẩ ự ế
Hình th c tr lứ ả ương s n ph m tr c ti p cá nhân là tr lả ẩ ự ế ả ương cho người lao
đ ng căn c tr c ti p vào s lộ ứ ự ế ố ượng, ch t lấ ượng s n ph m (hay chi ti t s n ph m)ả ẩ ế ả ẩ
mà người lao đ ng làm ra.ộ
Ch đ này đế ộ ược áp d ng đ i v i nh ng ngụ ố ớ ữ ười tr c ti p s n xu t, kinhự ế ả ấ doanh trong các đ n v kinh t mà quá trình lao đ ng c a h mang tính đ c l pơ ị ế ộ ủ ọ ộ ậ
tương đ i, công vi c có th đ nh m c lao đ ng và ki m tra nghi m thu s n ph mố ệ ể ị ứ ộ ể ệ ả ẩ
m t cách c th , riêng bi t. Ti n lộ ụ ể ệ ề ương c a h do chính năng su t lao đ ng cá nhânủ ọ ấ ộ quy t đ nh.ế ị
TLspi = ĐG x Qi
Trong đó:
TLspi : ti n lề ương s n ph m c a công nhân i;ả ẩ ủ
Qi : s n lả ượng ( ho c doanh thu) c a công nhân i trong m t th i gian xácặ ủ ộ ờ
đ nh ( tháng, ngày );ị
TLspi = ĐG x Qi
Trang 21u , nh c đi m c a ch đ tr l ng s n ph m tr c ti p cá nhân nh sau:
u đi m: Ch đ tr lƯ ể ế ộ ả ương này đ n gi n , d hi u, d tính, công nhân có thơ ả ễ ể ễ ể
t tính đự ượ ố ề ươc s ti n l ng c a mình; g n đủ ắ ược ti n lề ương v i k t qu lao đ ng,ớ ế ả ộ năng su t, ch t lấ ấ ượng lao đ ng cá nhân. T đó khuy n khích công nhân ph n đ uộ ừ ế ấ ấ tăng năng su t lao đ ng.ấ ộ
Nhược đi m: N u thi u nh ng quy đ nh ch t ch , h p lý, công nhân s ítể ế ế ữ ị ặ ẽ ợ ẽ quan tâm đ n vi c ti t ki m nguyên v t li u, coi nh vi c ti t ki m chi phí s nế ệ ế ệ ậ ệ ẹ ệ ế ệ ả
xu t, ít quan tâm đ n vi c b o qu n máy móc, thi t b Trong m t s trấ ế ệ ả ả ế ị ộ ố ường h p,ợ công nhân ch quan tâm đ n s lỉ ế ố ượng mà ít chú ý đ n ch t lế ấ ượng s n ph m.ả ẩ
b) Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m t p th ( t , đ i, nhóm )ả ẩ ậ ể ổ ộ
Ch đ tr lế ộ ả ương theo s n ph m t p th là ch đ tr lả ẩ ậ ể ế ộ ả ương căn c vào sứ ố
lượng s n ph m hay công vi c do m t t p th công nhân đã hoàn thành và đ n giáả ẩ ệ ộ ậ ể ơ
ti n lề ương c a m t đ n v s n ph m hay m t đ n v công vi c tr cho t p th ủ ộ ơ ị ả ẩ ộ ơ ị ệ ả ậ ể
Ch đ tr lế ộ ả ương theo s n ph m t p th đả ẩ ậ ể ược áp d ng đ i v i nh ng côngụ ố ớ ữ
vi c hay s n ph m do đ c đi m v tính ch t công vi c (hay s n ph m) không thệ ả ẩ ặ ể ề ấ ệ ả ẩ ể tách riêng t ng chi ti t, t ng ph n vi c đ giao cho t ng ngừ ế ừ ầ ệ ể ừ ười mà ph i có s ph iả ự ố
h p c a m t nhóm công nhân cùng th c hi n. Công th c tính lợ ủ ộ ự ệ ứ ương s n ph mả ẩ nhóm nh sau:ư
Lsptt = ÑGtt x SLtt
ÑGtt = 1
tt 1
LCBCV PCMSL
n
i n i
ÑGtt: Đ n giá ti n lơ ề ương s n ph m tr cho t p th ả ẩ ả ậ ể
Lsptt = ÑGtt x SLtt
ÑGtt = 1
tt 1
LCBCV PCMSL
n
i n i
Trang 22 u đi m: Cĩ tác d ng nâng cao ý th c trách nhi m, tinh th n h p tác và phânƯ ể ụ ứ ệ ầ ợ
ph i cĩ hi u qu gi a các cơng nhân làm vi c trong t , nhĩm đ c t , nhĩm làmố ệ ả ữ ệ ổ ể ả ổ
vi c hi u qu h n; khuy n khích các t , nhĩm lao đ ng làm vi c theo mơ hình tệ ệ ả ơ ế ổ ộ ệ ổ
ch c lao đ ng t qu n.ứ ộ ự ả
Nhược đi m: N u vi c phân ph i ti n lể ế ệ ố ề ương c a nhĩm khơng chính xác cĩủ
th s gây m t đồn k t n i b làm gi m đ ng l c lao đ ng.ể ẽ ấ ế ộ ộ ả ộ ự ộ
c) Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m gián ti p:ả ẩ ế
Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m gián ti p là hình th c tr lả ẩ ế ứ ả ương cho cơng nhân làm các cơng vi c ph c v , ph tr nh cơng nhân đi u ch nh và s a ch aệ ụ ụ ụ ợ ư ề ỉ ử ữ máy mĩc thi t b , ph c v v n chuy n, kho tàng, ki m tra ch t lế ị ụ ụ ậ ể ể ấ ượng s nả
ph m căn c vào k t qu lao đ ng c a cơng nhân chính hẩ ứ ế ả ộ ủ ưởng lương s n ph m vàả ẩ
đ n giá ti n lơ ề ương tính theo m c lao đ ng c a cơng nhân chính.ứ ộ ủ
Hình th c tr lứ ả ương này cĩ tác d ng khuy n khích tính tích c c lao đ ng vàụ ế ự ộ nâng cao k t qu lao đ ng c a cơng nhân, ph c v , ph tr ế ả ộ ủ ụ ụ ụ ợ
Chỉ áp dụng đối với công nhân phụ, phục vụ mà công việc của họ ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả lao động của công nhân chính hưởng theo lương sản phẩm mà công nhân phụ, phục vụ cùng làm
ĐGgt =
CBCVgt
L PC+
Trang 23ĐGgt =
CBCVgt
ch nh 1
Đối tượng áp dụng:
Áp dụng chủ yếu đối với công nhân trực tiếp sản xuất
- Đơn giá luỹ tiến được xác định
ĐGlti = ĐGcđ x (1 + Ki )Ki: Tỷ lệ tăng đơn giá lũy tiến
e) Chế độ trả lương sản phẩm có thưởng:
Khái niệm
Là chế độ trả lương theo sản phẩm kết hợp với chế độ tiền thưởng khi người lao động đạt được các chỉ tiêu thưởng
Đối tượng áp dụng
ĐGcđ = ( MLCBCV + PC) x Mtg
ĐGcđ =
CBCV SL
ML PCM+
ĐGlti = ĐGcđ x (1 +
Ki )
Trang 24Áp dụng đối với người lao động làm việc hưởng lương theo sản phẩm mà công việc hoặc sản phẩm có yêu cầu đòi hỏi cao về chất lượng và các chỉ tiêu kế hoạch của đơn vị, doanh nghiệp.
Cách tính
Lspth = Lsp + Tiền thưởng = Lsp +Lsp x m x h
100 Trong đó: - m : Tỉ lệ thưởng cho 1% vượt mức chỉ
- h : % vượt mức chỉ tiêu thưởng
3.2.Hình th c tr l ứ ả ươ ng theo th i gian: ờ
Khái ni m:ệ
Là hình th c tr lứ ả ương căn c vào m c lứ ứ ương c p b c ho c ch c v và th iấ ậ ặ ứ ụ ờ gian làm vi c th c t c a cơng nhân viên ch c. Th c ch t c a hình th c này là trệ ự ế ủ ứ ự ấ ủ ứ ả cơng theo s ngày cơng ( gi cơng) th c t đã làm. Cơng th c tính nh sau:ố ờ ự ế ứ ư
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p thu c l c lệ ộ ự ượng vũ trang
Nh ng ngữ ười th c hi n qu n lý, chuyên mơn, k thu t, nghi p v trong lĩnhự ệ ả ỹ ậ ệ ụ
v c s n xu t, kinh doanh.ự ả ấ
Lspth = Lsp + Tiền thưởng
= Lsp +Lsp x m x h
100
TLtg = (MLCB + PC ) x TLVTT
Trang 25 Cơng nhân s n xu t làm nh ng cơng vi c khơng th đ nh m c lao đ ng, ho cả ấ ữ ệ ể ị ứ ộ ặ
do tính ch t s n xu t n u tr lấ ả ấ ế ả ương theo s n ph m s khĩ đ m b o ch tả ẩ ẽ ả ả ấ
Qk : Kh i lố ượng s n ph m ( ho c cơng viêc khốn.ả ẩ ặ
3.4. M t s ch đ ti n l ộ ố ế ộ ề ươ ng khác:
Trả lương khi ngừng việc Trả lương cho những ngày nghỉ theo quy định của Luật lao động: Các ngày lễ, tết, nghỉ phép, nghỉ hội họp, đi học, nghỉ việc riêng có hưởng lương (hưởng 100% lương)
Trả lương làm việc vào ban đêm:
Đối tượng hưởng lương thời gian:
Tiền lương Số giờ thực tế
làm việc vào = Mức tiền lương giờ x 130% x làm việc vào
ban đêm ban đêm
Đối tượng hưởng lương theo sản phẩm:
Tiền lương Đơn giá tiền Số lượng
TLspk = ĐGk x
Trang 26sản phẩm lương của sản sản phẩm
làm việc = phẩm làm trong x thực tế làm
vào ban giờ tiêu chuẩn được vào
đêm vào ban ngày ban đêm
Trả lương khi làm thêm giờ:
a Đối tượng hưởng lương theo thời gian
Không bố trí nghỉ bù:
Tiền lương Tiền lương giờ Tỷ lệ % Số giờ
làm thêm = kể cả phụ cấp x được x làm việc
giờ ( nếu có) hưởng thực tế
Có bố trí nghỉ bù:
Tiền lương Tiền lương giờ (Tỷ lệ % Số giờ
làm thêm = kể cả phụ cấp x được hưởng x làm việc
giờ ( nếu có) - 100% ) thực tế
Tỷ lệ% được hưởng: 150% nếu làm thêm vào ngày bình thường
200% nếu làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần
Trang 27300% nếu làm thêm vào các ngày
lễ, tết
b Đối tượng hưởng lương theo sản phẩm
TLsplt = ĐG x SL tt
c Làm thêm giờ vào ban đêm
Tiền lương Tiền lương 150% hoặc Số giờ làm thêm = giờ kể cả x 130% x 200% hoặc x làm vào ban phụ cấp 300% thêm vào đêm (nếu có ) ban đêm
Đối tượng hưởng lương theo sản phẩm:
Tiền lương Đơn giá tiền 150% hoặc sản phẩm sản phẩm = lương giờ x 130% x 200% hoặc x làm thêm vào
làm thêm tiêu chuẩn 300% ban đêm
vào ban
4.Ti n thề ưởng
4.1.Khái ni m ti n th ệ ề ưở ng:
Ti n thề ưởng th c ch t là kho n ti n b sung cho ti n lự ấ ả ề ổ ề ương s d ng nhử ụ ư
bi n pháp khuy n khích v t ch t cĩ hi u qu đ i v i ngệ ế ậ ấ ệ ả ố ớ ười lao đ ng,nh m tácộ ằ
đ ng đ n đ ng c , thái đ , năng su t và hi u qu làm vi c c a ngộ ế ộ ơ ộ ấ ệ ả ệ ủ ười lao đ ng.ộ
Trong cơng tác qu n lý lao đ ng, ti n thả ộ ề ưởng được coi là nhân t thu c hố ộ ệ
th ng địn b y kinh t , là hình th c khuy n khích v t ch t và tinh th n đ i v iố ẩ ế ứ ế ậ ấ ầ ố ớ
người lao đ ng trong quá trình làm vi c. Qua đĩ làm cho ngộ ệ ười lao đ ng quan tâmộ
h n đ n lao đ ng sáng t o, ti t ki m lao đ ng s ng cũng nh lao đ ng v t hĩa;ơ ế ộ ạ ế ệ ộ ố ư ộ ậ nâng cao ch t lấ ượng s n ph m, tinh th n trách nhi m, ý th c rèn luy n, h c t pả ẩ ầ ệ ứ ệ ọ ậ chuyên mơn tay ngh ề
Trang 28Đ th c hi n các hình th c ti n thể ự ệ ứ ề ưởng, doanh nghi p c n xây d ng chínhệ ầ ự sách ti n thề ưởng và t ch c th c hi n tr thổ ứ ự ệ ả ưởng. Chính sách ti n thề ưởng là chính sách c a doanh nghi p đ c p đ n m c tiêu, tiêu chí, cách th c, bi n pháp thủ ệ ề ậ ế ụ ứ ệ ưở ng
và quy trình t ch c tr thổ ứ ả ưởng. Vi c t ch c th c hi n tr thệ ổ ứ ự ệ ả ưởng được th c hi nự ệ theo quy đ nh trong chính sách thị ưởng do doanh nghi p, c quan xây d ng.ệ ơ ự
4.2.Ý nghĩa và nguyên t c c a ti n th ắ ủ ề ưở ng:
4.2.1. Ý nghĩa c a ti n thủ ề ưởng:
Ti n thề ưởng th c hi n đ y đ h n nguyên t c phân ph i theo lao đ ng.ự ệ ầ ủ ơ ắ ố ộ
Khi th c hi n các hình th c và ch đ ti n lự ệ ứ ế ộ ề ương v c b n đã ph n ánhề ơ ả ả nguyên t c phân ph i theo lao đ ng. Nh ng xét m t góc đ nh t đ nh các hìnhắ ố ộ ư ở ộ ộ ấ ị
th c và ch đ ti n lứ ế ộ ề ương ch a th c hi n th t đ y đ nguyên t c phân ph i theoư ự ệ ậ ầ ủ ắ ố lao đ ng. B i l , k t qu lao đ ng c a m i ngộ ở ẽ ế ả ộ ủ ỗ ười không ch ph n ánh đ n thu n ỉ ả ơ ầ ở
s lố ượng s n ph m, th i gian làm vi c, ch t lả ẩ ờ ệ ấ ượng s n ph m hay trình đ lànhả ẩ ộ ngh mà còn th hi n hi u qu lao đ ng trong vi c ti t ki m lao đ ng v t hóa,ề ể ệ ở ệ ả ộ ệ ế ệ ộ ậ
gi m chi phí s n xu t, an toàn s n xu t, an toàn lao đ ng Vì v y, mu n quán tri tả ả ấ ả ấ ộ ậ ố ệ
đ y đ h n nguyên t c phân ph i lao đ ng c n k t h p ch t ch các hình th c vàầ ủ ơ ắ ố ộ ầ ế ợ ặ ẽ ứ
ch đ ti n lế ộ ề ương v i hình th c và ch đ ti n thớ ứ ế ộ ề ưởng
Ti n thề ưởng là đòn b y kinh t :ẩ ế
Th c hi n các hình th c và ch đ ti n thự ệ ứ ế ộ ề ưởng đúng đ n là th hi n s đãiắ ể ệ ự
ng th a đáng cho nh ng cá nhân và t p th có thành tích trong s n xu t, công tác.ộ ỏ ữ ậ ể ả ấ
Người có thành tích nhi u, hi u qu cao s đề ệ ả ẽ ượ ẽ ược s đ c hưởng m c thứ ưởng cao
và ngượ ạc l i. T đó mà thừ ưởng tr thành m t đ ng l c kích thích ngở ộ ộ ự ười lao đ ngộ phát huy tính tích c c sáng t o trong lao đ ng, thúc đ y s n xu t phát tri n.ự ạ ộ ẩ ả ấ ể
Ti n thề ưởng góp ph n thúc đ y ngầ ẩ ười lao đ ng th c hi n t t các m c tiêuộ ự ệ ố ụ doanh nghi p đ raệ ề
Khi xây d ng các phự ương án thưởng, doanh nghi p có th đ ra các tiêu chíệ ể ề
thưởng ph c v cho vi c th c hi n các m c tiêu kinh t xã h i c a doanh nghi p.ụ ụ ệ ự ệ ụ ế ộ ủ ệ
Trang 29Đ ng l c v t ch t s thúc đ y ngộ ự ậ ấ ẽ ẩ ười lao đ ng ph n đ u th c hi n t t các tiêu chíộ ấ ấ ự ệ ố
thưởng, qua đó, m c tiêu c a doanh nghi p s đụ ủ ệ ẽ ược th c hi n hi u qu ự ệ ệ ả
4.2.2. Nguyên t c t ch c ti n thắ ổ ứ ề ưởng:
a. Vi c l a ch n các hình th c, c ch thệ ự ọ ứ ơ ế ưởng ph i xu t phát t đ c đi m s nả ấ ừ ặ ể ả
xu t kinh doanh, công tác; yêu c u, t m quan tr ng c a s n ph m hay công vi c vàấ ầ ầ ọ ủ ả ẩ ệ chi n lế ược phát tri n c a doanh nghi p.ể ủ ệ
M i hình th c và ch đ thỗ ứ ế ộ ưởng đ u ph n ánh m t n i dung kinh t nh tề ả ộ ộ ế ấ
đ nh. Do đó, c n căn c vào trình đ t ch c s n xu t, t ch c lao đ ng, trình đ kị ầ ứ ộ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ ộ ỹ thu t c th đ quy đ nh, v n d ng thích h p các hình th c và ch đ thậ ụ ể ể ị ậ ụ ợ ứ ế ộ ưởng
Ngoài ra, đ ph c v chi n lể ụ ụ ế ược phát tri n ng n h n, trung h n và dài h n,ể ắ ạ ạ ạ doanh nghi p có th l a ch n hình th c, c ch thệ ể ự ọ ứ ơ ế ưởng cũng nh cách th c t ch cư ứ ổ ứ
thưởng thích h p đ t o đ ng l c lao đ ng, đ nh hợ ể ạ ộ ự ộ ị ướng hành vi a ngủ ười lao đ ngộ
nh m đ t đằ ạ ược các m c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược phát tri n.ể
b. Trong t ch c ti n thổ ứ ề ưởng ph i coi tr ng c ch tiêu s lả ọ ả ỉ ố ượng, ch t lấ ượng và
ch tiêu an toàn, ti t ki m.ỉ ế ệ
Ch tiêu s lỉ ố ượng, ch t lấ ượng, an toàn và ti t ki m ph n ánh đ y đ k t qu ,ế ệ ả ầ ủ ế ả
hi u qu lao đ ng, là căn c đánh giá thành tích đóng góp c a m i ngệ ả ộ ứ ủ ỗ ười. Vì v yậ khi quy đ nh tiêu chu n xét thị ẩ ưởng và trong đánh giá m c đ thành tích c a ngứ ộ ủ ườ ilao đ ng ph i coi tr ng ch tiêu s lộ ả ọ ỉ ố ượng, ch tiêu ch t lỉ ấ ượng, ch tiêu an toàn, ti tỉ ế
ki m.ệ
c. Đ m b o m i quan h h p lý v m c thả ả ố ệ ợ ề ứ ưởng trong cùng đ n v ơ ị
M c thứ ưởng được quy đ nh cao hay th p là tùy thu c vào m c đ thành tích vàị ấ ộ ứ ộ
hi u qu cao hay th p nh ng c n có s phân bi t v m c thệ ả ấ ư ầ ự ệ ề ứ ưởng gi a các lo i laoữ ạ
đ ng, gi a các s n ph m hay công vi c tùy theo v trí, t m quan tr ng c a t ng bộ ữ ả ẩ ệ ị ầ ọ ủ ừ ộ
ph n công tác, t ng lo i công vi c, tránh thậ ừ ạ ệ ưởng bình quân
d. Ph i k t h p hài hòa các d ng l i ích.ả ế ợ ạ ợ
Thành tích c a t p th , đ n v là do đóng góp công s c c a cá nhân c ng nên.ủ ậ ể ơ ị ứ ủ ộ
V y nên c n đ m b o s k t h p hài hòa gi a thậ ầ ả ả ự ế ợ ữ ưởng cá nhân và thưởng cho t pậ