Đề tài với các mục tiêu nghiên cứu: Hệ thống hóa các vấn đề lý luận và thực tiễn về hoạt động cho vay vốn tín dụng của các Ngân hàng thương mại; phân tích, đánh giá thực trạng cho vay vốn đối với hộ nông dân và hiệu quả sử dụng vốn vay của các hộ nông dân ở Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Phú Lộc; đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác cho vay vốn đối với hộ nông dân của Chi nhánh trong những năm tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C KINH TẠ Ọ Ế
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI NẾ Ể
ĐÁNH GIÁ HI U QU S D NG V N TÍN D NG C A Ệ Ả Ử Ụ Ố Ụ Ủ CÁC H NÔNG DÂN VAY V N T I CHI NHÁNH NGÂN Ộ Ố Ạ HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ệ Ể HUY N PHÚ L C – T NH TH A THIÊN HU Ệ Ộ Ỉ Ừ Ế
Trang 2Sinh viên th c hi n: Giáo viên hự ệ ướng d n:ẫ
Nguy n Th Khánh Trang PGS.TS Tr n H u Tu nễ ị ầ ữ ấ
L p: K46C K Ho ch Đ u Tớ ế ạ ầ ư
Niên khóa: 2012 2016
Trang 4Đ hoàn thành khóa lu n này, em xin t lòng bi t n sâu s c ể ậ ỏ ế ơ ắ
đ n Th y giáo PGS.TS Tr n H u Tu n, đã t n tình h ế ầ ầ ữ ấ ậ ướ ng d n ẫ trong su t quá trình vi t khóa lu n t t nghi p ố ế ậ ố ệ
Em chân thành c m n quý Th y, Cô trong Khoa Kinh t và ả ơ ầ ế Phát tri n, Tr ể ườ ng Đ i h c Kinh T Hu đã t n tình truy n đ t ạ ọ ế ế ậ ề ạ
ki n th c trong nh ng năm em h c t p. V i v n ki n th c đ ế ứ ữ ọ ậ ớ ố ế ứ ượ c
ti p thu trong quá trình h c không ch là n n t ng cho quá trình ế ọ ỉ ề ả nghiên c u khóa lu n mà còn là hành trang quý báu đ em b ứ ậ ể ướ c vào
đ i m t cách v ng ch c và t tin ờ ộ ữ ắ ự
Em chân thành c m n Ban giám đ c Chi nhánh Ngân hàng ả ơ ố nông nghi p và phát tri n nông thôn huy n Phú L c t nh Th a ệ ể ệ ộ ỉ ừ Thiên Hu đã cho phép, t o đi u ki n thu n l i đ em th c t p t i ế ạ ề ệ ậ ợ ể ự ậ ạ đây và Phòng tín d ng ụ – kinh doanh cùng các Cô, Chú, Anh, Ch làm ị
vi c t i Ngân hàng đã tr c ti p h ệ ạ ự ế ướ ng d n, ch b o, cung c p s ẫ ỉ ả ấ ố
li u cho em hoàn thành đ tài này ệ ề
Tuy v y, do th i gian có h n, cũng nh kinh nghi m còn h n ậ ờ ạ ư ệ ạ
ch c a m t sinh viên th c t p nên trong bài báo cáo t t nghi p này ế ủ ộ ự ậ ố ệ
s không tránh kh i nh ng thi u sót, h n ch nh t đ nh. Vì v y, em ẽ ỏ ữ ế ạ ế ấ ị ậ
r t mong nh n đ ấ ậ ượ ự c s ch b o, đóng góp ý ki n c a các Th y, Cô ỉ ả ế ủ ầ
đ em có đi u ki n b sung, nâng cao ki n th c c a mình, ph c v ể ề ệ ổ ế ứ ủ ụ ụ
t t h n cho công tác th c t sau này ố ơ ự ế
Cu i cùng em kính chúc quý Th y, Cô d i dào s c kh e và ố ầ ồ ứ ỏ thành công trong s nghi p cao quý. Đ ng kính chúc các Cô, Chú, ự ệ ồ Anh, Ch làm vi c t i Chi nhánh Ngân hàng nông nghi p và phát ị ệ ạ ệ tri n nông thôn huy n Phú L c t nh Th a Thiên Hu nói chung và ể ệ ộ ỉ ừ ế Phòng tín d ng kinh doanh nói riêng luôn d i dào s c kh e, đ t ụ ồ ứ ỏ ạ
đ ượ c nhi u thành công t t đ p trong công vi c ề ố ẹ ệ
Hu , tháng 5 năm 2016 ế Sinh viên th c hi n ự ệ Nguy n Th Khánh Trang ễ ị
Trang 9Trong quá trình phát tri n kinh t xã h i, v n là ngu n l c vô cùng quan tr ng.ể ế ộ ố ồ ự ọ
V i vai trò là m t t ch c tài chính trung gian, NHTM đóng vai trò h t s c quanớ ộ ổ ứ ế ứ
tr ng trong vi c trung chuy n các ngu n v n nhàn r i đ n các đ i tọ ệ ể ồ ố ỗ ế ố ượng có nhu
c u v v n SXKD và ph c v đ i s ng. S nghi p CNH – HĐH nông nghi p, nôngầ ề ố ụ ụ ờ ố ự ệ ệ thôn nói riêng đang g p nhi u thách th c. Và trong s nghi p đó, ho t đ ng c aặ ề ứ ự ệ ạ ộ ủ NHNN&PTNT có vai trò to l n, thúc đ y s phát tri n nhanh chóng và toàn di nớ ẩ ự ể ệ nông nghi p, nông thôn. Đ i v i m t NHTM, ho t đ ng tín d ng càng có hi u quệ ố ớ ộ ạ ộ ụ ệ ả cao thì ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng đ t càng cao, đ ng th i tăng s l uạ ộ ủ ạ ồ ờ ự ư thông v n trong n n kinh t ố ề ế
Qua vi c cung ng ngu n v n nh l đ n t ng h gia đình, Ngân hàng đã t oệ ứ ồ ố ỏ ẻ ế ừ ộ ạ
đi u ki n đ các h phát tri n các ngành ngh có l i th m r ng quy mô s n xu tề ệ ể ộ ể ề ợ ế ở ộ ả ấ thâm canh các m t hàng nông s n thi t y u, t o vi c làm, tăng thu nh p, gi m b tặ ả ế ế ạ ệ ậ ả ớ
ph n nào khó khăn, n đ nh tình hình CT – XH nông thôn.ầ ổ ị ở
Trong nh ng năm qua, v i vai trò c a mình NHNN&PTNT đã d n hoàn thi nữ ớ ủ ầ ệ
t ng bừ ước đ th c hi n nhi m v , rót ngu n v n v t n thôn, xã khuy n khích vayể ự ệ ệ ụ ồ ố ề ậ ế
v n đ m r ng ngành ngh có l i th t ng đ a phố ể ở ộ ề ợ ế ở ừ ị ương nh : tr ng tr t, chănư ồ ọ nuôi, th y s n, lâm nghi p và các ngành ngh khác. Ph n l n các h đã s d ngủ ả ệ ề ầ ớ ộ ử ụ ngu n v n vay có hi u qu ồ ố ệ ả
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a v n đ , ọ ủ ấ ề em đã ch n đ tài: ọ ề “Đánh giá
hi u qu s d ng v n tín d ng c a các h nông dân vay v n t i Chi nhánhệ ả ử ụ ố ụ ủ ộ ố ạ Ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn huy n Phú L c t nh Th aệ ể ệ ộ ỉ ừ
Thiên Huế”.
M c tiêu chính c a đ tàiụ ủ ề
Trang 10 Đánh giá th c tr ng cho vay v n đ i v i h nông dân Chi nhánhự ạ ố ố ớ ộ ở NHNN&PTNT huy n Phú L c.ệ ộ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác cho vay v nề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ố
đ i v i h nông dân trong nh ng năm t i.ố ớ ộ ữ ớ
D li u ph c v nghiên c u: ữ ệ ụ ụ ứ S li u th c p và s li u s c p.ố ệ ứ ấ ố ệ ơ ấ
Phương pháp nghiên c u: ứ Phương pháp t ng h p và phân tích tài li uổ ợ ệ ,
phương pháp phân t th ng kêổ ố , ph ng pháp phân tích ph ng sai (ANOVA).ươ ươ
v n vay t chi nhánh c a nông h ố ừ ủ ộ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu cho vay và s d ng v nề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ử ụ ố vay c a h nông dân t i Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c t nh Th a Thiênủ ộ ạ ệ ộ ỉ ừ
Hu trên đ a bàn huy n.ế ị ệ
Trang 11PH N I: Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong nh ng năm g n đây, cùng v i vi c th c hi n chuy n d ch c c u kinhữ ầ ớ ệ ự ệ ể ị ơ ấ
t , Đ ng và Nhà nế ả ước đã luôn coi tr ng v n đ gi i quy t v v n đ t o vi c làm,ọ ấ ề ả ế ề ố ể ạ ệ
m rông san ở ̣ ̉ xuât va tăng thêm thu nhâṕ ̀ ̣ cho người lao đ ng. V i ch trộ ớ ủ ương đ iổ
m i chuy n t c ch k ho ch hoá t p trung sang c ch th trớ ể ừ ơ ế ế ạ ậ ơ ế ị ường có s đi uự ề
ti t c a Nhà nế ủ ước, n n kinh t c a Vi t Nam đã có đề ế ủ ệ ược nhi u thành t u to l n.ề ự ớ Tuy nhiên đ hoàn thành công cu c CNH HĐH mà Đ ng và Nhà nể ộ ả ước ta đã đ raề chúng ta còn r t nhi u thách th c trong đó có vi c đáp ng nhu c u v v n cho đ uấ ề ứ ệ ứ ầ ề ố ầ
t và phát tri n. Đ b t k p v i ti n trình kinh t qu c t , đ c bi t là khi nư ể ể ắ ị ớ ế ế ố ế ặ ệ ước ta gia nh p WTO, c ng đ ng kinh t khu v c Asean và TTP thì phát tri n toàn di nậ ộ ồ ế ự ể ệ
đ t nấ ước, rút ng n kho ng cách gi a kinh t thành th và nông nghi p nông thôn làắ ả ữ ế ị ệ
m t v n đ r t quan tr ng. Vi t Nam là m t nộ ấ ề ấ ọ ệ ộ ước nông nghi p v i g n 66,9%ệ ớ ầ (T ng c c th ng kê, năm 2014) dân s s ng nông thôn; h n 46,3% (Tông cucổ ụ ố ố ố ở ơ ̉ ̣ thông kê, năm 2014) lao đ ng trong nông nghi p, lâm nghiêp, thuy san; s n xu t́ ộ ệ ̣ ̉ ̉ ả ấ hàng hoá ch a phát tri n; đ n v s n xu t ch y u là kinh t h gia đình năng su tư ể ơ ị ả ấ ủ ế ế ộ ấ
th p; quy mô ru ng đ t, v n, ti m l c còn nh ; vi c áp d ng khoa h c công nghấ ộ ấ ố ề ự ỏ ệ ụ ọ ệ vào s n xu t còn h n ch Trong n n kinh t nả ấ ạ ế ề ế ước ta hi n nay, n n kinh t h s nệ ề ế ộ ả
xu t chi m v trí vô cùng quan tr ng, đ m r ng quy mô và đ i m i trang thi t bấ ế ị ọ ể ở ộ ổ ớ ế ị cũng nh tham gia vào các quan h kinh t khác thì h s n xu t đ u c n v n tínư ệ ế ộ ả ấ ề ầ ố
d ng Ngân hàng chính là ngu n cung c p v n đáp ng nhu c u đó. Ngân hàng nóiụ ồ ấ ố ứ ầ chung, Ngân hàng nông nghi p nói riêng đã t ng bệ ừ ước m r ng và hoàn thi n cở ộ ệ ơ
ch cho vay kinh t h s n xu t. Trong quá trình đ u t v n đã kh ng đ nh đế ế ộ ả ấ ầ ư ố ẳ ị ượ c
hi u qu c a đ ng v n cho vay và kh năng qu n lý, s d ng v n c a các h nôngệ ả ủ ồ ố ả ả ử ụ ố ủ ộ dân cho SXKD, m r ng thêm ngành ngh , phát tri n chăn nuôi tr ng tr t, tăng s nở ộ ề ể ồ ọ ả
ph m cho xã h i, tăng thu nh p cho gia đình và hoàn tr v n cho Nhà nẩ ộ ậ ả ố ước, nâng
Trang 12cao đ i s ng c a ngờ ố ủ ười dân, thay đ i b m t nông thôn, đ a ngổ ộ ặ ư ười nông dân thoát
kh i n n s n xu t nh t cung t c p.ỏ ề ả ấ ỏ ự ự ấ
Phú L c là huy n phía Nam c a t nh Th a Thiên Huộ ệ ủ ỉ ừ ế. Huy n Phú L c có v tríệ ộ ị
đ a lý kinh t r t thu n l i, có các tr c giao thông qu c gia quan tr ng ch y quaị ế ấ ậ ợ ụ ố ọ ạ
nh qu c l 1A, tuy n đư ố ộ ế ường s t B cNam; Phú L c n m trung đi m c a haiắ ắ ộ ằ ở ể ủ thành ph l n nh t c a khu v c mi n Trung là thành ph Hu và thành ph Đàố ớ ấ ủ ự ề ố ế ố
N ngẵ Đượ ự ưc s u đãi v đi u ki n đ t đai và khí h u cùng v i nh ng chính sáchề ề ệ ấ ậ ớ ữ
c a Đ ng và Nhà Nủ ả ướ , huy n Phú L c đã có nh ng ti n b trong các lĩnh v c kinhc ệ ộ ữ ế ộ ự
t xã h i và duy trì đế ộ ượ ốc t c đ phát tri n. Năm 2014 thì huy n có nhi u ch tiêuộ ể ệ ề ỉ
đã đ t và vạ ượ ết k ho ch, trong đó đáng chú ý nh t là giá tr s n xu t đ t 11.584 tạ ấ ị ả ấ ạ ỷ
đ ng (vồ ượt 2,4% so v i k ho ch); thu nh p bình quân đ u ngớ ế ạ ậ ầ ườ ại đ t 41,5 tri uệ
đ ng; s n lồ ả ượng lương th c có h t trên 37.000 t n; t ng v n đ u t toàn xã h iự ạ ấ ổ ố ầ ư ộ trên 5.800 t đ ng; thu ngân sách 251 t đ ng; t l tăng dân s t nhiên 1,01%; tỷ ồ ỷ ồ ỷ ệ ố ự ỷ
l h nghèo còn 5,56% (Chi c c th ng kê huy n Phú L c, năm 2015)ệ ộ ụ ố ệ ộ
Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược nh trên, huy n cũng có nh ng y u kémư ệ ữ ế
nh n n kinh t phát tri n ch a b n v ng, c c u kinh t chuy n d ch theo hư ề ế ể ư ề ữ ơ ấ ế ể ị ướ ngcông nghi p hoá, hi n đ i hoá còn ch m; k t c u h t ng tuy đệ ệ ạ ậ ế ấ ạ ầ ượ ậc t p trung đ uầ
t nh ng còn thi u đ ng b , nh t là khu v c th tr n và trung tâm c m xã; văn hóa ư ư ế ồ ộ ấ ự ị ấ ụ
xã h i phát tri n ch a toàn di n, có m t còn h n ch Theo k ho ch 20162020,ộ ể ư ệ ặ ạ ế ế ạ huy n Phú L c ph n đ u m c tăng trệ ộ ấ ấ ứ ưởng giá tr gia tăng s n xu t kinh doanh 17ị ả ấ18%; thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ ại đ t 51,5 tri u đ ng; nâng cao hi u qu s d ngệ ồ ệ ả ử ụ
đ n v di n tích đ t nông nghi p; t l tăng dân s t nhiên dơ ị ệ ấ ệ ỷ ệ ố ự ưới 1%; t l hỷ ệ ộ nghèo gi m xu ng dả ố ưới 4,5% (Chi c c th ng kê huy n Phú L c, năm 2015). Ngoàiụ ố ệ ộ
ra, huy n cũng ph i chú tr ng công tác quy ho ch, t ng ngành m t ph i có quyệ ả ọ ạ ừ ộ ả
ho ch toàn di n, đ ng th i làm t t công tác đ n bù, gi i phóng m t b ng đ th cạ ệ ồ ờ ố ề ả ặ ằ ể ự
hi n các d án. Th c hi n nghiên c u, t p trung chuy n đ i t p quán s n xu t choệ ự ự ệ ứ ậ ể ổ ậ ả ấ phù h p v i đ t đai, khí h u c a đ a phợ ớ ấ ậ ủ ị ương đ tăng năng su t, đ ng th i chú tr ngể ấ ồ ờ ọ
đ u ra. NHNN&PTNT huy n Phú L c t nh Th a Thiên Hu đã đáp ng nhu c uầ ệ ộ ỉ ừ ế ứ ầ
Trang 13v n cho ngố ười dân đ h m r ng mô hình s n xu t. Trong th i gian qua Ngânể ọ ở ộ ả ấ ờ hàng nông nghi p đã góp m t ph n không nh trong vi c thúc đ y n n kinh tệ ộ ầ ỏ ệ ẩ ề ế huy n nhà lên m t bệ ộ ước đáng k Tuy nhiên, ho t đ ng tín d ng nh th nào đ anể ạ ộ ụ ư ế ể toàn và đ t đạ ược hi u qu cao nh m đáp ng t t phệ ả ằ ứ ố ương hướng k ho ch, m cế ạ ụ tiêu phát tri n c a huy n và trên th c t còn nhi u n i dung c n ph i đ t ra. Vì v yể ủ ệ ự ế ề ộ ầ ả ặ ậ
mà vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng tín d ng c a NHNN&PTNT huy n Phú L c,ệ ệ ả ạ ộ ụ ủ ệ ộ
t nh Th a Thiên Hu là vi c r t quan tr ng.ỉ ừ ế ệ ấ ọ
Xu t phát t nh ng th c t nói trên, em đã ch n đ tài: ấ ừ ữ ự ế ọ ề “Đánh giá hi u qu ệ ả
s d ng v n tín d ng c a các h nông dân vay v n t i Chi nhánh Ngân hàng ử ụ ố ụ ủ ộ ố ạ
Nông nghi p và phát tri n nông thôn huy n Phú L c t nh Th a Thiên Huệ ể ệ ộ ỉ ừ ế”
làm đê tai ̀ ̀khóa lu n t t nghi p c a mình.ậ ố ệ ủ
2. M c ụ tiêu nghiên c uứ
M c tiêu chungụ
Phân tích, đánh giá th c tr ng cho vay đ i v i h nông dân và hi u qu sự ạ ố ớ ộ ệ ả ử
d ng v n vay c a các h nông dân vay v n t i Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phúụ ố ủ ộ ố ạ ệ
L c. T đó, đ ra nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu s d ng v n vay c aộ ừ ề ữ ả ằ ệ ả ử ụ ố ủ các h nông dân.ộ
M c tiêu c thụ ụ ể
H th ng hóa các v n đ lý lu n và th c ti n v ho t đ ng cho vay v n tínệ ố ấ ề ậ ự ễ ề ạ ộ ố
d ng c a các NHTM.ụ ủ
Phân tích, đánh giá th c tr ng cho vay v n đ i v i h nông dân và hi u quự ạ ố ố ớ ộ ệ ả
s d ng v n vay c a các h nông dân Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c.ử ụ ố ủ ộ ở ệ ộ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác cho vay v nề ấ ộ ố ả ằ ệ ả ố
đ i v i h nông dân c a Chi nhánh trong nh ng năm t i.ố ớ ộ ủ ữ ớ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Nh ng v n đ có liên quan đ n hi u qu s d ngứ ữ ấ ề ế ệ ả ử ụ
v n vay c a các h nông dân t i Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c,ố ủ ộ ạ ệ ộ
Trang 14Đ i tố ượng đi u tra: các h nông dân có vay v n t i Chi nhánh.ề ộ ố ạ
Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
V th i gian: t p trung nghiên c u giai đo n 2013 – 2015.ề ờ ậ ứ ạ
V không gian: huy n Phú L c, t nh Th a Thiên Hu ề ệ ộ ỉ ừ ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
Thu th p s li u th c p ậ ố ệ ứ ấ : S li u và thông tin đố ệ ược thu th p t các báo cáoậ ừ
c aủ
Ngân hàng qua các năm, Niên giám th ng kê, t các ban ngành và chính quy n đ aố ừ ề ị
phương, ngoài ra có th thu th p s li u th c p qua th vi n, internet, truy n hìnhể ậ ố ệ ứ ấ ư ệ ề
…
Thu th p s li u s c p ậ ố ệ ơ ấ : thu th p qua ph ng v n các h vay v n, v i s m uậ ỏ ấ ộ ố ớ ố ẫ
đi u tra là 6ề 4 h ộ
Ph ươ ng pháp x lý và phân tích s li u ử ố ệ
S li u đố ệ ược x lý: b ng ph n m m Microsoft excel 2010.ử ằ ầ ề
Phương pháp phân t th ng kê đ đánh giá m c đ nh hổ ố ể ứ ộ ả ưởng c a các nhânủ
t đ n k t qu và hi u qu s d ng v n vay. ố ế ế ả ệ ả ử ụ ố
Phương pháp phân tích phương sai (ANOVA) đượ ử ục s d ng đ đánh giá sể ự khác bi t trong cách đánh giá v s n ph m tín d ng, ch t lệ ề ả ẩ ụ ấ ượng ph c v c aụ ụ ủ NHNN&PTNT gi a các nhóm h , trên 3 đ a bàn nghiên c u (xã L c An, th tr nữ ộ ị ứ ộ ị ấ Lăng Cô và th tr n Phú L c). V i m c ý nghĩa 5% gi thi t đị ấ ộ ớ ứ ả ế ượ ử ục s d ng đ ki mể ể
đ nh là:ị
Ho: µ1 = µ2 = µ3 : không có s khác bi t trong cách đánh giá v s n ph m tínự ệ ề ả ẩ
d ng, ch t lụ ấ ượng ph c v c a NHNN&PTNT gi a các nhóm đ i tụ ụ ủ ữ ố ượng đi u traề trên 3 đ a bàn nghiên c u.ị ứ
H1: µ1 ≠ µ2 ≠ µ3 : có s khác bi t trong cách đánh giá v s n ph m tín d ng,ự ệ ề ả ẩ ụ
ch t lấ ượng ph c v c a NHNN&PTNT gi a các nhóm đ i tụ ụ ủ ữ ố ượng đi u tra trên 3 đ aề ị
Trang 155. B c c c a khóa lu nố ụ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, n i dung khóa lu n g m 3 chầ ở ầ ế ậ ộ ậ ồ ương:
Chương 1: C s lý lu n c a v n đ nghiên c u.ơ ở ậ ủ ấ ề ứ
Chương 2: Hi u qu s d ng v n tín d ng c a các h nông dân vay v n t iệ ả ử ụ ố ụ ủ ộ ố ạ Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c, t nh Th a Thiên Hu ệ ộ ỉ ừ ế
Chương 3: M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu s d ng v n tín d ngộ ố ả ằ ệ ả ử ụ ố ụ
c a các h nông dân vay v n t i Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c t nhủ ộ ố ạ ệ ộ ỉ
Th a Thiên Hu ừ ế
Trang 16PH N II: N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C UẦ Ộ Ế Ả Ứ
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N C A V N Đ NGHIÊN C UƠ Ở Ậ Ủ Ấ Ề Ứ
1.1. T ng quan v tín d ngổ ề ụ
1.1.1. Khái ni m tín d ng ệ ụ
Tín d ng xu t phát t g c Latinh: Creditum – t c là s tin tụ ấ ừ ố ứ ự ưởng và tín nhi m.ệTín d ng đụ ược gi i thích theo nghĩa Vi t Nam là s vay mả ệ ự ượn
Theo PGS.TS Nguy n Văn Ti n (Giáo trình Ngân hàng thễ ế ương m i – 2009):ạ
“Tín d ng là s chuy n nh ụ ự ể ượ ng t m th i m t l ạ ờ ộ ượ ng giá tr (tài s n) t ng ị ả ừ ườ ở i s
h u sang ng ữ ườ ử ụ i s d ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh; khi đ n h n, ng ộ ả ờ ấ ị ế ạ ườ i
s d ng ph i hoàn tr m t l ử ụ ả ả ộ ượ ng giá tr l n h n giá tr ban đ u” ị ớ ơ ị ầ Nh v y, ph mư ậ ạ trù tín d ng có ba n i dung chính là: tính chuy n nhụ ộ ể ượng t m th i m t lạ ờ ộ ượng giá tr ,ị tính th i h n và tính hoàn tr ờ ạ ả
Đ i tố ượng tín d ng là v n vay, là t b n “l u đ ng” d ng th lý (hàng hoá)ụ ố ư ả ư ộ ở ạ ể hay d ng tài chính (ti n giao d ch, ti n tín d ng) đạ ề ị ề ụ ượ ử ục s d ng v i m c đích t o lãi.ớ ụ ạ
Ch th tham gia tín d ng bao g m các cá nhân và t ch c h p pháp đóng vaiủ ể ụ ồ ổ ứ ợ trò bên đi vay ho c bên cho vay.ặ
1.1.2. Vai trò và hi u qu cho vay ệ ả
1.1.2.1. Vai trò t ho t đ ng cho vay c a NHNN&PTNT ừ ạ ộ ủ
Ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng hay tín d ng Ngân hàng nói chung chính làạ ộ ủ ụ
ho t đ ng tài tr c a Ngân hàng cho khách hàng trong đó Ngân hàng đ a ti n choạ ộ ợ ủ ư ề khách hàng v i cam k t khách hàng ph i tr c g c và lãi trong m t kho ng th iớ ế ả ả ả ố ộ ả ờ gian th a thu n.ỏ ậ Ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng chính là vi c đ a v n đ n v iạ ộ ủ ệ ư ố ế ớ nhũng ngườ ầi c n v n trong n n kinh t , giúp ho t đ ng s n xu t hinh doanh di nố ề ế ạ ộ ả ấ ễ
ra trôi ch y, thu n l i. Vai trò c th c a Ngân hàng đả ậ ợ ụ ể ủ ược th hi n nh sau:ể ệ ư
a. Tín dụng NHNN&PTNT làm chuy n d ch c c u kinh t , thúc đ y s n xu t phát ể ị ơ ấ ế ẩ ả ấ tri n, đ y nhanh ti n trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p nông thôn ể ẩ ế ệ ệ ạ ệ
Trang 17Tín dung NHNN&PTNT đa góp ph n xây d ng k t c u h t ng, t o đi u ki n chọ ̃ ầ ự ế ấ ạ ầ ạ ề ệ nông dân ti p c n và ng d ng công ngh m i vào ế ậ ứ ụ ệ ớ SXKD. C s h t ng trong nôngơ ở ạ ầ nghi p, nông thôn bao g m các c s ph c v tr c ti p và gián ti p cho quá trnhệ ồ ơ ở ụ ụ ự ế ế ́
s n xu t nông nghi p, nông thônả ấ ở ệ ; là y u t quan tr ng t o ra s chuy n bi nế ố ọ ạ ự ể ế và thành công trong s n xu t nông nghi pả ấ ệ ; làm thúc đ y nhanh quá trẩ ình CNH – HĐH,
đ a nhanh ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t, t o đi u ki n đáp ng v i thư ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ ạ ề ệ ứ ớ ị
trường trong nước và c h i vơ ộ ươ ớn t i th trị ường ngoài nước
Vi c đ u t xây d ng c s h t ng trong nông nghi p, nông thôn trệ ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ước h tế
t ngu n v n Ngân sách Nhà nừ ồ ố ước, v n c a đ a phố ủ ị ương, v n đóng góp c a nôngố ủ dân và v n c a các t ch c tài chính Tuy nhiên, nh ng ngu n v n này là có h n soố ủ ổ ứ ữ ồ ố ạ
v i nhu c u và trong th i gian qua ch a đáp ng đ cho vi c xây d ng c s hớ ầ ờ ư ứ ủ ệ ự ơ ở ạ
t ng nông thôn. Do đó, v n tín d ng ngân hàng không nh ng tham gia b sungầ ở ố ụ ữ ổ ngu n v n l u đ ng còn thi u c a quá trình SXKD trong nông nghi p mà còn thamồ ố ư ộ ế ủ ệ gia vào quá trình đ u t xây d ng c s h t ng t i nông thôn.ầ ư ự ơ ở ạ ầ ạ
Tín dung NHNN&PTNT giúp cho ng̣ ươi nông dân không ng ng nâng cao trình̀ ừ
đ s n xu t kinh doanh, tăng cộ ả ấ ường h ch toán kinh t t đó tác đ ng t i phạ ế ừ ộ ớ ươ ng
th c ti t ki m tiêu dùng, tích lu đ đ u t góp ph n t o ra ngày càng nhi u s nứ ế ệ ỹ ể ầ ư ầ ạ ề ả
ph m cho xã h i.ẩ ộ
Phát tri n kinh t nông nghi p, nông thôn là m t quá trinh lâu dài và g pể ế ệ ộ ̀ ặ không it khó khăn. B i vi, trong quá trình chuy n đ i c ch kinh t t k ho ch́ ở ̀ ể ổ ơ ế ế ừ ế ạ hoá t p trung sang c ch th trậ ơ ế ị ường đ nh hị ướng xa h i ch nghĩa đoi h i ph ĩ ộ ủ ̀ ỏ ả
có s chuy n bi n v nh n th c và thay đ i v cách nghĩ, cách làm đ có thự ể ế ề ậ ứ ổ ề ể ể
ti p thu và v n d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t kinh doanh.ế ậ ụ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ
Đ t đai, ti n v n, lao đ ng là 3 y u t c b n trong quá trình s n xu t nôngấ ề ố ộ ế ố ơ ả ả ấ nghi p, nó luôn đệ ược huy đ ng t i đa vào quá trình s n xu t nh m t o ra nhi u s nộ ố ả ấ ằ ạ ề ả
ph m cho xa h i, tăng thêm thu nh p cho ngẩ ̃ ộ ậ ười nông dân. Trong đó ti n v n là y uề ố ế
t quy t đ nh. Do v y, tín d ng Ngân hàng nông nghi p luôn có v trí quan tr ngố ế ị ậ ụ ệ ị ọ
Trang 18làm đi m t a v ng ch c cho kinh t xã h i có s c b t m nh m đ phát tri n ể ự ữ ắ ế ộ ứ ậ ạ ẽ ể ể ở nông nghi p, nông thôn.ệ
b. T o vi c làm, gi i quy t t i ch và t n d ng lao đ ng nông nhàn ạ ệ ả ế ạ ỗ ậ ụ ộ
Quá trinh đ u t tín dung̀ ầ ư ̣ NHNN&PTNT vào nông nghi p và kinh t nông thônệ ế
s góp ph n phát tri n đa d ng các ngành ngh , hinh th c t ch c s n xu t nôngẽ ầ ể ạ ề ̀ ứ ổ ứ ả ấ ở thôn, thúc đ y quá trinh phân công lao đ ng nông thôn đi vào chuyên môn hoá t oẩ ̀ ộ ở ạ
ra nhi u công ăn vi c làm khu v c nông thôn.ề ệ ở ự
M t khác, tín dungặ ̣ NHNN&PTNT cung góp ph n thu hut lao đ ng nhàn r i và̃ ầ ́ ộ ỗ
t n d ng đậ ụ ược lao đ ng nông nhàn nông thôn tham gia vào vi c t o ra nh ng s nộ ở ệ ạ ữ ả
ph m hàng hoá có giá tr đem l i thu nh p cho ngẩ ị ạ ậ ười nông dân
c. Là công c đ c l c đ th c hi n các chính sách tài tr cho nông nghi p, nông ụ ắ ự ể ự ệ ợ ệ thôn
Tín dung NHNN&PTNT là công c c a Nhà ṇ ụ ủ ước đ th c hi n các chính sáchể ự ệ
xã h i.ộ Các chính sách xã h i, v m t b n ch t độ ề ặ ả ấ ược đáp ng b ng ngu n tài trứ ằ ồ ợ không hoàn l i t ngân sách Nhà nạ ừ ước. Song phương th c tài tr không hoàn l iứ ợ ạ
thường b h n ch v quy mô và kém hi u qu Đ kh c ph c h n ch này,ị ạ ế ề ệ ả ể ắ ụ ạ ế
phương th c tài tr không hoàn l i có xu hứ ợ ạ ướng b thay th b i phị ế ở ương th c tài trứ ợ
có hoàn l i c a tín d ng chính sách. Thông thạ ủ ụ ường phở ương th c tài tr này, cácứ ợ
m c tiêu chính sách đụ ược đáp ng m t cách ch đ ng và có hi u qu h n. Khi cácứ ộ ủ ộ ệ ả ơ
đ i tố ượng chính sách bu c ph i quan tâm đ n hi u qu s d ng v n đ đ m b oộ ả ế ệ ả ử ụ ố ể ả ả hoàn tr đúng k h n n thì năng suât lao đ ng c a h s đả ỳ ạ ợ ́ ộ ủ ọ ẽ ược c i thi n theo. Đâyả ệ
là s đ m b o ch c ch n cho s n đ nh tài chính cho các đ i tự ả ả ắ ắ ự ổ ị ố ượng chính sách và
t ng bừ ước làm cho h có th t n t i đ c l p v i ngu n tài tr Đó chính là m cọ ể ồ ạ ộ ậ ớ ồ ợ ụ đích c a vi c s d ng phủ ệ ử ụ ương th c tài tr các m c tiêu chính sách b ng con đứ ợ ụ ằ ườ ngtín dung NHNN&PTNT.̣
d. Xoá b n n cho vay n ng l ỏ ạ ặ aĩ, góp ph n n đ nh đ i s ng kinh t x ầ ổ ị ờ ố ế ã h i khu ộ ở
v c nông thôn ự
Trang 19Đ c đi m n i b t c a s n xu t nông nghi p là tính th i v , khi ch a đ n th iặ ể ổ ậ ủ ả ấ ệ ờ ụ ư ế ờ
v thu ho ch, ch a có s n ph m hàng hoá đ bán nh ng ngụ ạ ư ả ẩ ể ư ười nông dân l i c nạ ầ
đ n nh ng kho n ti n đ chi tiêu sinh ho t trong gia đế ữ ả ề ể ạ ình. S thi u h t này đa t oự ế ụ ̃ạ
ra n n cho vay n ng lai nông thôn. Tác h i c a n n cho vay n ng lai là r t l n, nóạ ặ ̃ở ạ ủ ạ ặ ̃ ấ ớ không nh ng kim ham s phát tri n c a s n xu t mà con làm cho tinh hinh kinh t ,ữ ̀ ̃ ự ể ủ ả ấ ̀ ̀ ̀ ế chính tr và xa h i nông thôn ch a đ ng nhi u nhân t b t n.ị ̃ ộ ở ứ ự ề ố ấ ổ
T khi chuy n đ i qu n ly n n kinh t theo c ch th tr ng đ nh h ng xã h iừ ể ổ ả ́ ề ế ơ ế ị ườ ị ướ ộ
ch nghĩa, hàng lo t các chính sách đ u t phát tri n kinh t nông nghi p, nông thônủ ạ ầ ư ể ế ệ
đ c ban hành. Trong đó có nhi u chính sách tín d ng ngân hàng đ u tiên cho phátượ ề ụ ể ư tri n trên lĩnh v c nông nghi p, nông thôn.ể ự ệ
Tín dung NHNN&PTNT ngày càng m r ng, len l i t i các vùng sâu, vùng xa,̣ ở ộ ỏ ớ dân tôc thiêu sô, s ḷ ̉ ́ ố ượng nông dân đượ Ngân hàng nông nghi p ph c v v n ngàyc ệ ụ ụ ố càng tăng lên, đi u đó đa góp ph n đ y lùi và xoá b hoàn toàn n n cho vay n ng lề ̃ ầ ẩ ỏ ạ ặ ãi nông thôn. Góp ph n quan tr ng trong vi c n đ nh an ninh tr t t xa h i.̃
b ng xa h i trên đ a bàn huy n.ằ ̃ ộ ị ệ
Tín dung̣ NHNN&PTNT góp ph n phát tri n đa d ng các ngành ngh , hìầ ể ạ ề nh
th c t ch c s n xu t nông thôn, thúc đ y quá trứ ổ ứ ả ấ ở ẩ ình phân công lao đ ng nông thônộ ở
đi vào chuyên môn hoá theo t ng ngh nghi p c th , thích h p v i k năng, truy nừ ề ệ ụ ể ợ ớ ỹ ề
th ng c a t ng làng,ố ủ ừ xã. T đó m r ng quy mô tín d ng, đ ng th i t o đi u ki n c nừ ở ộ ụ ồ ờ ạ ề ệ ầ thi t đ phát tri n công nghi p hoá giai đo n cao h n.ế ể ể ệ ở ạ ơ
Trang 20 Tín dung̣ NHNN&PTNT tác đ ng t i hi n đ i hoá n n s n xu t nôngộ ớ ệ ạ ề ả ấ nghi p, nông thôn qua vi c đ u t vào s n xu t các lo i cây tr ng, v t nuôi có năngệ ệ ầ ư ả ấ ạ ồ ậ
su t cao, trang b máy móc thi t b hi n đ i ph c v cho nông nghi p.ấ ị ế ị ệ ạ ụ ụ ệ
1.1.2.2. Hi u qu cho vay c a NHNN&PTNT ệ ả ủ
Hi u qu đệ ả ược hi u là nh ng tác đ ng tích c c có để ữ ộ ự ược sau m i ho t đ ng,ỗ ạ ộ
Đ i v i khách hàng: k t qu thu đố ớ ế ả ược sau khi s d ng ngu n v n vay.ử ụ ồ ố
Nh v y, xem xét hi u qu cho vay cac hô gia đinh là xem xét nh ng tác đ ngư ậ ệ ả ́ ̣ ̀ ữ ộ thu được sau khi th c hi n món vay.ự ệ Hi n nay, khái ni m hi u qu cho vay ệ ệ ệ ả ở NHNN&PTNT được hi u m t cách khái quát là:ể ộ
Vi c cho vay đôi v i cac hô có th th c hi n t t m c tiêu c a chi n lệ ́ ớ ́ ̣ ể ự ệ ố ụ ủ ế ượ cphát tri n kinh t xã h i theo t ng th i k mà Đ ng và Chính ph đã quy t đ nhể ế ộ ừ ờ ỳ ả ủ ế ị liên quan đ n v n đ gi i quy t san xuât va kinh doanh.ế ấ ề ả ế ̉ ́ ̀
Là kh năng thu h i và phát tri n đả ồ ể ược v n cho vay u đãi v i m c lãi su tố ư ớ ứ ấ khuy n khích.ế
Là gi m t l th t nghi p, tăng quy mô cho vay gi i quy t vi c làm tả ỷ ệ ấ ệ ả ế ệ ươ ng
x ng v i hi u qu kinh t mà nó t o ra.ứ ớ ệ ả ế ạ
Là t o thu nh p n đ nh và thạ ậ ổ ị ường xuyên cho người lao đ ng ngu n v n vayộ ồ ố
u đãi
ư
Tóm l i, cho vay cac hô gia đinh NHNN&PTNTạ ́ ̣ ̀ ở là hình th c tín d ng nh mứ ụ ằ
h tr cho c s s n xu t thi u v n, nâng cao mỗ ợ ơ ở ả ấ ế ố ứ sông, phat triên san xuât kinhc ́ ́ ̉ ̉ ́ doanh va tao c hôi cho ng̀ ̣ ơ ̣ ười lao đ ng mu n t o vi c làm cho b n thân và choộ ố ạ ệ ả
nh ng ngữ ười lao đ ng khác. Vì th , món vay có hi u qu là món vay đem l i l i íchộ ế ệ ả ạ ợ
Trang 21trước tiên cho người lao đ ng m t cách minh b ch và chân chính thông qua d ánộ ộ ạ ự SXKD được ch p nh n vay v n đó.ấ ậ ố
Nh v y, đ ng trên quan đi m c a ngư ậ ứ ể ủ ười vay v n thì hi u qu cho vayố ệ ả NHNN&PTNT được đánh giá :
Là gia tăng thu nh p c a ngậ ủ ười vay v n và thu nh p n đ nh cho lao đ ngố ậ ổ ị ộ đang làm
Là có vi c làm th ng xuyên và n đ nh cho b n thân và ng i lao đ ng.ệ ườ ổ ị ả ườ ộ
Kh năng thu h i món vay đúng th i h n, đúng k ho ch c a Ngân hàng.ả ồ ờ ạ ế ạ ủ
Hi u qu cho vay ệ ả NHNN&PTNT trên quan đi m xã h i:ể ộ
Phúc l i xã h i đ c t o ra đ i v i ng i lao đ ng, tăng vi c làm, gi m t lợ ộ ượ ạ ố ớ ườ ộ ệ ả ỷ ệ
1.1.3.1. Nguyên t c cho vay ắ
Đ i v i khách hàng là ngố ớ ười vay v n c a NHNN&PTNT ph i đ m b o cácố ủ ả ả ả nguyên t c sau:ắ
S d ng v n đúng m c đích đã th a thu n trong h p đ ng tín d ng.ử ụ ố ụ ỏ ậ ợ ồ ụ
Trang 22 Ph i hoàn tr c g c l n lãi ti n vay đúng th i h n nh đã th a thu n trongả ả ả ố ẫ ề ờ ạ ư ỏ ậ
h p đ ng.ợ ồ
Ti n vay đề ược phát ti n m t hay chuy n kho n theo m c đích s d ng ti nề ặ ể ả ụ ử ụ ề vay
1.1.3.2. Đi u ki n vay v n ề ệ ố
NHNN&PTNT xem xét cho vay đ i v i các khách hàng có đ các đi u ki nố ớ ủ ề ệ
nh sau:ư
Có năng l c pháp lu t dân s , năng l c hành vi dân s và ch u trách nhi mự ậ ự ự ự ị ệ dân s theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ị ủ ậ
M c đích s d ng v n vay h p pháp.ụ ử ụ ố ợ
Có kh năng tài chính đ m b o tr n trong th i h n cam k t.ả ả ả ả ợ ờ ạ ế
Có d án, phự ương án đ u t , SXKD, d ch v kh thi, có hi u qu ho c có dầ ư ị ụ ả ệ ả ặ ự
án đ u t , phầ ư ương án ph c v đ i s ng kèm phụ ụ ờ ố ương án tr kh thi.ả ả
Th c hi n các quy đ nh v b o đ m ti n vay theo quy đ nh c a Chính ph ,ự ệ ị ề ả ả ề ị ủ ủ NHNN Vi t Nam và c a NHNN&PTNT Vi t Nam.ệ ủ ệ
M c lãi su t tín d ng do Ngân hàng và khách hàng th a thu n phù h p v i quyứ ấ ụ ỏ ậ ợ ớ
đ nh c a NHNN v lãi su t cho vay t i th i đi m ký k t h p đ ng tín d ng. Ngânị ủ ề ấ ạ ờ ể ế ợ ồ ụ hàng ph i công b công khai bi u lãi su t cho vay đ khách hàng bi t.ả ố ể ấ ể ế
Lãi su t cho vay u đãi đấ ư ược áp d ng đ i v i khách hàng đụ ố ớ ượ ưc u đãi v lãiề
su t theo quy đ nh c a Chính ph và hấ ị ủ ủ ướng d n c a NHNN.ẫ ủ
Trường h p kho n vay b chuy n sang n quá h n thì ph i áp d ng lãi su t nợ ả ị ể ợ ạ ả ụ ấ ợ quá h n, m c lãi su t n quá h n do giám đ c Ngân hàng quy t đ nh nh ng khôngạ ứ ấ ợ ạ ố ế ị ư
Trang 23vượt quá 150% m c lãi su t cho vay trong th i h n đã đứ ấ ờ ạ ược ký k t trong h p đ ngế ợ ồ tín d ng.ụ
1.1.4. Đ c đi m c a tín d ng h nông dân ặ ể ủ ụ ộ
Tín d ng h nông dân là m i quan h tín d ng đụ ộ ố ệ ụ ược thi t l p gi a bên cho vayế ậ ữ
là Ngân hàng và bên đi vay là h nông dân, th c hi n theo nh ng đi u ki n th aộ ự ệ ữ ề ệ ỏ thu n gi a hai bên. Tín d ng h nông dân có nh ng đ c đi m sau:ậ ữ ụ ộ ữ ặ ể
Th nh t: Tính mùa v trong s n xu t nông nghi p quy t đ nh th i đi m cho ứ ấ ụ ả ấ ệ ế ị ờ ể vay và thu n c a Ngân hàng ợ ủ
Đ i tố ượng s n xu t c a nông nghi p là nh ng sinh v t s ng ch y u là câyả ấ ủ ệ ữ ậ ố ủ ế
tr ng và v t nuôi. Khác v i các ngành s n xu t khác, chu k s n xu t nông nghi pồ ậ ớ ả ấ ỳ ả ấ ệ
tương đ i dài và mang tính ch t th i v Thu nh p ch đố ấ ờ ụ ậ ỉ ượ ạc t o ra vào cu i mùa vố ụ
và đ n lúc này ngế ười dân m i có kh năng bù đ p chi phí, hoàn tr v n tín d ngớ ả ắ ả ố ụ Ngân hàng và tích lũy. Vì v y đ c đi m tu n hoàn và luân chuy n v n tín d ng hậ ặ ể ầ ể ố ụ ộ nông dân ph thu c vào tính th i v c a s n xu t nông nghi p.ụ ộ ờ ụ ủ ả ấ ệ
Th hai: Môi tr ứ ườ ng t nhiên có nh h ự ả ưở ng đ n kh năng tr n và thu nh p ế ả ả ợ ậ
c a khách hàng ủ
Trang 24Ngu n tr n c a Ngân hàng ch y u là ti n thu t bán nông s n và các s nồ ả ợ ủ ủ ế ề ừ ả ả
ph m ch bi n có liên quan đ n nông s n. Nh v y s n lẩ ế ế ế ả ư ậ ả ượng nông s n là y u tả ế ố quy t đ nh kh năng tr n c a khách hàng, mà s n lế ị ả ả ợ ủ ả ượng nông s n ch u nhả ị ả
hưởng r t l n t s thay đ i c a thiên nhiên nh : th i ti t, khí h u, lấ ớ ừ ự ổ ủ ư ờ ế ậ ượng m a…ư
Do v y, tín d ng h nông dân thậ ụ ộ ường ch u nhi u r i ro h n, kh năng thu h i v nị ề ủ ơ ả ồ ố khó h n so v i các lo i tín d ng khác.ơ ớ ạ ụ
Bên c nh đó, h nông dân thạ ộ ường có thu nh p th p, thi u ngu n l c s n xu t,ậ ấ ế ồ ự ả ấ
kh năng nh n th c th p và h thả ậ ứ ấ ọ ường d b t n thễ ị ổ ương vì không có ti ng nói riêngế
c a mình trong c ng đ ng nên đã nh hủ ộ ồ ả ưởng đ n quá trình t p trung v n và thu h iế ậ ố ồ
n c a Ngân hàng. Đ c đi m d b t n thợ ủ ặ ể ễ ị ổ ương ph n nào nh hầ ả ưởng đ n vi c chế ệ ủ
đ ng vay v n c a ngộ ố ủ ười dân. C m giác lo s khi đ n các tr s c quan, chínhả ợ ế ụ ở ơ quy n đ a phề ị ương và e ng i khi vay v n s không có kh năng hoàn tr nên h choạ ố ẽ ả ả ộ
r ng ngu n thu nh p t có c a gia đình là đ v i chính mình. Đ ng th i kh năngằ ồ ậ ự ủ ủ ớ ồ ờ ả
nh n th c kém nên h nông dân khi vay v n thậ ứ ộ ố ường không ch p hành theo đúng quyấ trình cho vay, ho c n u đặ ế ược vay thì ti n hành s n xu t kinh doanh không đúngế ả ấ
m c đích trong h p đ ng nên không đem l i hi u qu trên m i đ ng v n vay.ụ ợ ồ ạ ệ ả ỗ ồ ố
đ i l n so v i các ngành khác.ố ớ ớ
1.1.5. H nông dân và đ c đi m kinh t c a h nông dân ộ ặ ể ế ủ ộ
1.1.5.1. Khái ni m h nông dân ệ ộ
H nông dân là nh ng h ch y u ho t đ ng nông nghi p theo nghĩa r ng baoộ ữ ộ ủ ế ạ ộ ệ ộ
g m c ngh r ng, ngh cá và ho t đ ng phi nông nghi p nông thôn. Trong cácồ ả ề ừ ề ạ ộ ệ ở
ho t đ ng phi nông nghi p khó phân bi t các ho t đ ng có liên quan v i nôngạ ộ ệ ệ ạ ộ ớ
Trang 25nghi p và không có liên quan v i nông nghi p. Cho đ n g n đây có m t khái ni mệ ớ ệ ế ầ ộ ệ
r ng h n là h nông thôn, tuy v y gi i h n gi a nông thôn và thành th cũng là m tộ ơ ộ ậ ớ ạ ữ ị ộ khái ni m tệ ương đ i và là m t v n đ còn tranh lu n.ố ộ ấ ề ậ
Ngoài ra, trong cu n “Kinh t h nông dân” (1997), GS.TS Đào Th Tu n đ nhố ế ộ ế ấ ị
nghĩa: “H nông dân là các nông h thu ho ch trên các ph ộ ộ ạ ươ ng ti n s ng t ru ng ệ ố ừ ộ
đ t, s d ng ch y u lao đ ng gia đình trong s n xu t nông tr i, n m trong m t h ấ ử ụ ủ ế ộ ả ấ ạ ằ ộ ệ
th ng kinh t r ng h n, nh ng v c b n đ ố ế ộ ơ ư ề ơ ả ượ c đ c tr ng b ng vi c tham gia m t ặ ư ằ ệ ộ
th ph n trong th tr ị ầ ị ườ ng ho t đ ng v i m t trình đ hoàn ch nh không cao”. ạ ộ ớ ộ ộ ỉ
Có th nói, h nông dân là m t t ch c kinh t t ch , tr c ti p ho t đ ng,ể ộ ộ ổ ứ ế ự ủ ự ế ạ ộ SXKD; là ch th trong m i quan h SXKD, t t ch c kinh doanh theo đ nh hủ ể ọ ệ ự ổ ứ ị ướ ngphát tri n c a kinh t Nhà nể ủ ế ước, c a đ a phủ ị ương và theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ Nhà nước. H nông dân không ch đ c l p v t ch kinh doanh mà còn t chộ ỉ ộ ậ ề ự ủ ự ủ trong qu n lý và tiêu th s n ph m. Do đó h luôn tích c c khai thác ti m năng, tríả ụ ả ẩ ọ ự ề
tu và năng l c s n xu t c a mình đ t ch c ho t đ ng kinh t m t cách phongệ ự ả ấ ủ ể ổ ứ ạ ộ ế ộ phú, đa d ng, t o ra nhi u s n ph m hàng hóa, t ng bạ ạ ề ả ẩ ừ ước nâng cao đ i s ng, mờ ố ở
r ng s n xu t, tăng tích lũy cho chính b n thân mình và cho chính xã h i.ộ ả ấ ả ộ
1.1.5.2. Đ c đi m c a kinh t h nông dân ặ ể ủ ế ộ
H nông dân là b ph n quan tr ng h p thành t ng th n n kinh t qu c dân,ộ ộ ậ ọ ợ ổ ể ề ế ố
có m i quan h ch t ch v i các ngành kinh t qu c dân khác và có nh ng đ cố ệ ặ ẽ ớ ế ố ữ ặ
đi m sau:ể
Th nh t: ứ ấ H nông dân là m t đ n v t s n, t tiêu. Nghĩa là: h nông dânộ ộ ơ ị ự ả ự ộ
v a là m t đ n v kinh t c s , v a là m t đ n v s n xu t, v a là m t đ n v tiêuừ ộ ơ ị ế ơ ở ừ ộ ơ ị ả ấ ừ ộ ơ ị dùng
Th hai: ứ Đ i tố ượng s n xu t phát tri n h t s c ph c t p và đa d ng, chi phíả ấ ể ế ứ ứ ạ ạ
s n xu t thả ấ ường là th p, v n đ u t có th tr i đ u. Trong quá trình s n xu t c aấ ố ầ ư ể ả ề ả ấ ủ
h mang tính th i v , cùng m t lúc có th kinh doanh s n xu t nhi u lo i câyộ ờ ụ ộ ể ả ấ ề ạ
tr ng, v t nuôi ho c ti n hành các ngành ngh khác lúc nông nhàn, vì v y thu nh pồ ậ ặ ế ề ậ ậ
Trang 26cũng r i đ u, đó là y u t quan tr ng t o đi u ki n cho kinh t h phát tri n toànả ề ế ố ọ ạ ề ệ ế ộ ể
di n.ệ
Th ba: ứ Trình đ s n xu t c a h m c th p, ch y u là s n xu t th công,ộ ả ấ ủ ộ ở ứ ấ ủ ế ả ấ ủ máy móc có chăng cũng còn ít, gi n đ n, t ch c s n xu t mang tính t phát, quyả ơ ổ ứ ả ấ ự
mô nh không đỏ ược đào t o bài b n.ạ ả
Th t : ứ ư Kinh t h nói chung đ u g p nhi u khó khăn trong quá trình tiêu thế ộ ề ặ ề ụ
s n ph m: s n ph m làm ra nh ng không tìm đả ẩ ả ẩ ư ược ngu n tiêu th , nhi u ch hồ ụ ề ủ ộ kinh doanh không nh ng không thu đữ ược lãi mà còn thâm h t c v n. Nguyên nhânụ ả ố chính là s n ph m kinh t h nông dân có ch t lả ẩ ế ộ ấ ượng không cao, chi phí s n xu tả ấ
l n do công ngh và thi t b l c h u, trình đ tay ngh th p, kinh nghi m kinhớ ệ ế ị ạ ậ ộ ề ấ ệ doanh và trình đ qu n lý c a ch h còn h n ch H n n a h l i thi u thông tinộ ả ủ ủ ộ ạ ế ơ ữ ọ ạ ế
v nhu c u, ch ng lo i, m u mã, th hi u c a ngề ầ ủ ạ ẫ ị ế ủ ười tiêu dùng do ch a có m t hư ộ ệ
th ng chính th c h tr ti p c n th trố ứ ỗ ợ ế ậ ị ường trong và ngoài nước. Bên c nh đó, thạ ị
trường cung c p đ u vào là nguyên v t li u cũng nh giá c không ph i lúc nàoấ ầ ậ ệ ư ả ả cũng n đ nh. Chính vì v y, kinh t h c n có s h tr b ng các chính sách c aổ ị ậ ế ộ ầ ự ỗ ợ ằ ủ Nhà nước nh chính sách tăng cư ường đ u t , chính sách tiêu th nông s n hàng hóaầ ư ụ ả
v i chính sách giá b o h s n xu t nông nghi p.ớ ả ộ ả ấ ệ
Nh v y m c v n vay ph thu c vào các y u t ư ậ ứ ố ụ ộ ế ố
Phương án kinh doanh c a d án. N u phủ ự ế ương án kinh doanh có tính kh thi,ả mang l i hi u qu thì m c v n cho vay đạ ệ ả ứ ố ược duy t phù h p v i nhu c u vay v nệ ợ ớ ầ ố
c a d án.ủ ự
Năng l c hi n t i và quy mô phát tri n trong tự ệ ạ ể ương lai c a d án.ủ ự
Trang 27 Tài s n đ m b o cho kho n vay. Tài s n đ m b o có th là đ ng s n ho cả ả ả ả ả ả ả ể ộ ả ặ
b t đ ng s n, theo quy đ nh hi n nay c a NHNN&PTNT, s v n vay t i đa b ngấ ộ ả ị ệ ủ ố ố ố ằ 70% giá tr tài s n đ m b o.ị ả ả ả
N u m c v n cho vay phù h p v i phế ứ ố ợ ớ ương án kinh doanh và nhu c u vay v nầ ố thì d án s nhanh chóng th c hi n. Tuy nhiên n u m c v n vay nh h n phự ẽ ự ệ ế ứ ố ỏ ơ ươ ng
án SXKD thì ch d án ph i tìm ngu n v n b sung ho c ph i c t gi m quy môủ ự ả ồ ố ổ ặ ả ắ ả
th c hi n, nh v y m c v n cho vay có nh hự ệ ư ậ ứ ố ả ưởng r t l n đ n vi c th c hi n dấ ớ ế ệ ự ệ ự án
Th hai: Th i h n vay ứ ờ ạ
Th i h n vay là kho ng th i gian mà ngờ ạ ả ờ ười vay s d ng và hoàn tr toàn bử ụ ả ộ món vay. Th i h n vay nh hờ ạ ả ưởng đ n chu k hoàn tr , chi phí tài chính c a ngế ỳ ả ủ ườ ivay và tính ch t phù h p trong vi c s d ng v n vay.ấ ợ ệ ử ụ ố
Th i h n vay phù h p v i chu k kinh doanh thì ngờ ạ ợ ớ ỳ ười vay có thêm m tộ kho n thu nh p cho tiêu dùng ho c đ u t vào v n l u đ ng n u mu n.ả ậ ặ ầ ư ố ư ộ ế ố
Th i h n vay ng n h n chu k kinh doanh: N u ngờ ạ ắ ơ ỳ ế ười vay không có ti n ti tề ế
ki m đ b t đ u ho t đ ng kinh doanh ho c không có ngu n thu nh p nào khácệ ể ắ ầ ạ ộ ặ ồ ậ
ho c không ti p c n đặ ế ậ ược v i d ch v tín d ng nào khác đ có ti n tr n thìớ ị ụ ụ ể ề ả ợ
người vay s không có ti n đ tr đẽ ề ể ả ược đ y đ món n đó. Ví d : chăn nuôi bòầ ủ ợ ụ
th i h n thu ho ch s n ph m 36 tháng, th i h n cho vay là 24 tháng.ờ ạ ạ ả ẩ ờ ạ
Th i h n vay dài h n chu k kinh doanh:ờ ạ ơ ỳ
+ Người vay s có xu hẽ ướng chi tiêu cho nh ng kho n thu nh p ròng cao h nữ ả ậ ơ trong nh ng tháng đ u c a th i h n vay do đó s gây khó khăn ti m tàng cho vi cữ ầ ủ ờ ạ ẽ ề ệ
tr n vào nh ng tháng cu i.ả ợ ữ ố
+ Chi phí tr lãi cao h n.ả ơ
Th ba: Lãi su t vay ứ ấ
Lãi su t vay là kho n chênh l ch mà bên vay ph i tr cho bên cho vay ngoài sấ ả ệ ả ả ố
v n đã vay, thố ường được tính b ng t l ph n trăm trên s v n vay theo tháng. ằ ỷ ệ ầ ố ố
Trang 28Trước đây lãi su t cho vay c a các Ngân hàng đấ ủ ược NHNN quy đ nh khôngị
được vượt quá 150% lãi su t c b n theo t ng th i k Tuy nhiên đ n nay NHNNấ ơ ả ừ ờ ỳ ế
có Thông t s 12/2010/TTNHNN ngày 14/4/2010 cho phép các ngân hàng cho vayư ố
v i lãi su t th a thu n, theo đó lãi su t cho vay d a trên s th a thu n gi a bên vayớ ấ ỏ ậ ấ ự ự ỏ ậ ữ
và bên cho vay
Lãi su t vay v n là y u t r t nh y c m b i liên quan đ n kh năng chi trấ ố ế ố ấ ạ ả ở ế ả ả
c a khách hàng và m c đ trang tr i chi phí c a t ch c. N u lãi su t cho vay cao,ủ ứ ộ ả ủ ổ ứ ế ấ
người đi vay có xu hướng gi m vay và ngả ượ ạc l i. Đi u này ph thu c vào hi u quề ụ ộ ệ ả
đ u t c a v n vay.ầ ư ủ ố
Lãi su t cho vay có nh hấ ả ưởng đ n l i nhu n c a d án. Lãi su t th p, chi phíế ợ ậ ủ ự ấ ấ SXKD s th p t đó l i nhu n mang l i cao và ngẽ ấ ừ ợ ậ ạ ượ ạc l i
Th t : Th t c vay v n bao g m các cách th c và các lo i gi y t mà ng ứ ư ủ ụ ố ồ ứ ạ ấ ờ ườ i vay v n ph i hoàn thi n và n p vào Ngân hàng đ đ ố ả ệ ộ ể ượ c vay.
1.1.6.2. Các nhân t thu c v môi tr ố ộ ề ườ ng bên ngoài
a. Nhóm các nhân t v đi u ki n t nhiên ố ề ề ệ ự
Th nh t, đ t đai và các ngu n l i t nhiên ứ ấ ấ ồ ợ ự
Có th nói đ t đai và các ngu n l i t nhiên là c i ngu n c a c a c i v t ch tể ấ ồ ợ ự ộ ồ ủ ủ ả ậ ấ
c u thành nguyên li u dùng trong s n xu t. Đ i v i lao đ ng trong lĩnh v c s nấ ệ ả ấ ố ớ ộ ự ả
xu t nông nghi p y u t này có nh hấ ệ ế ố ả ưởng r t l n.ấ ớ
Th hai, khí h u và th i ti t ứ ậ ờ ế
V i m t n n kinh t nh nớ ộ ề ế ư ước ta có đ n 46,3% dân s ho t đ ng trong lĩnhế ố ạ ộ
v c nông nghi p thì th i ti t là y u t nh hự ệ ờ ế ế ố ả ưởng l n đ n vi c làm và thu nh pớ ế ệ ậ
c a ngủ ười dân. Nước ta n m trong vùng nhi t đ i, phù h p cho nhi u lo i câyằ ệ ớ ợ ề ạ
tr ng v t nuôi, thu n l i cho vi c tr ng xen, g i v và thâm canh. Nh nh ng uồ ậ ậ ợ ệ ồ ố ụ ờ ữ ư
th đó, nhi u n i đã th c hi n gieo tr ng đế ề ơ ự ệ ồ ược ba, b n v trong năm, tăng nhu c uố ụ ầ
s d ng lao đ ng. Bên c nh nh ng thu n l i trên, n n nông nghi p nử ụ ộ ạ ữ ậ ợ ề ệ ước ta cũng
g p ph i nhi u khó khăn, nh hặ ả ề ả ưởng x u nh bão, lũ, h n hán. Chính vì v y, vi cấ ư ạ ậ ệ
t o ra vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng nông thôn, m i vùng, m i đ a phộ ở ở ỗ ỗ ị ương c nầ
Trang 29ph i căn c vào nh ng y u t t nhiên c a vùng mình t đó tính toán nuôi tr ngả ứ ữ ế ố ự ủ ừ ồ
nh ng s n ph m gì đ mang l i có hi u qu cao nh t.ữ ả ẩ ể ạ ệ ả ấ
b. Nhóm các nhân t v kinh t xã h i ố ề ế ộ
Th nh t, s bi n đ ng dân s và l c l ứ ấ ự ế ộ ố ự ượ ng lao đ ng ộ
Dân s và phát tri n kinh t xã h i là nh ng y u t v n đ ng theo các quyố ể ế ộ ữ ế ố ậ ộ
lu t khác nhau trong quá trình tái s n xu t xã h i nh ng l i có quan h h u c v iậ ả ấ ộ ư ạ ệ ữ ơ ớ nhau. 66,9% dân s Vi t Nam s ng nông thôn, n i ch s n xu t nông nghi p làố ệ ố ở ơ ỉ ả ấ ệ chính, d ch v và ngành ngh kém phát tri n l i thị ụ ề ể ạ ường xuyên ch u nh hị ả ưởng c aủ thiên tai và d ch b nh, thu nh p th p, đ i s ng khó khăn, đây cũng là nhân t tácị ệ ậ ấ ờ ố ố
đ ng đ n vi c di dân t nông thôn ra thành th đ tìm ki m vi c làm, chuy n d chộ ế ệ ừ ị ể ế ệ ể ị
c c u kinh t t nông nghi p sang ngành ngh , d ch v Chính vì th t o vi cơ ấ ế ừ ệ ề ị ụ ế ạ ệ làm cho nhóm l c lự ượng lao đ ng này là v n đ mà Nhà nộ ấ ề ước ta c n quan tâm.ầ
Trang 30Th hai, c s v t ch t k thu t và ng d ng khoa h c công ngh ứ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ứ ụ ọ ệ
Đ đ t để ạ ược năng su t lao đ ng cao, t o ra giá thành c nh tranh c n ph i đ uấ ộ ạ ạ ầ ả ầ
t trang b máy móc, thi t b hi n đ i, ti p thu khoa h c k thu t tiên ti n. Vi c sư ị ế ị ệ ạ ế ọ ỹ ậ ế ệ ử
d ng máy móc, thi t b s thay th đụ ế ị ẽ ế ược nhi u lao đ ng th công, gi m nh cề ộ ủ ả ẹ ườ ng
đ làm vi c, tuy nhiên đi u đó s làm gi m nhi u ch làm vi c cho ngộ ệ ề ẽ ả ề ỗ ệ ười lao đ ng.ộ
Th t , chính sách gi i quy t vi c làm c a Chính ph ứ ư ả ế ệ ủ ủ
Đó là s can thi p c a Nhà nự ệ ủ ước nh m làm sao t o đi u ki n cho t t c cácằ ạ ề ệ ấ ả ngành kinh t có đi u ki n m r ng phát tri n s n xu t và thu hút lao đ ng vào làmế ề ệ ở ộ ể ả ấ ộ
vi c.ệ
1.1.6.3. Các nhân t thu c v ch th ố ộ ề ủ ể
Kinh nghi m s n xu t c a ngệ ả ấ ủ ườ ử ụi s d ng v n. N u ngố ế ườ ải s n xu t ho tấ ạ
đ ng lâu năm trong lĩnh v c đó h s đúc rút độ ự ọ ẽ ược nh ng kinh nghi m t đó làm ănữ ệ ừ
có hi u qu h n.ệ ả ơ
Năng l c đi u hành công vi c: là cách qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a cự ề ệ ả ạ ộ ủ ơ
s nh s p x p b trí con ngở ư ắ ế ố ười, qu n lý các chi phí đ u vào, th c hi n s n xu t vàả ầ ự ệ ả ấ tiêu th s n ph m. M t ngụ ả ẩ ộ ười qu n lý t t khi s p x p nhân s phù h p v i khả ố ắ ế ự ợ ớ ả năng và trình đ c a ngộ ủ ười lao đ ng, ti t ki m độ ế ệ ược các chi phí, b trí s n xu tố ả ấ
h p lý mang l i hi u qu ợ ạ ệ ả
Kh năng ti p c n khoa h c k thu t. Y u t này ph thu c vào s nhanhả ế ậ ọ ỹ ậ ế ố ụ ộ ự
nh y tìm tòi và kh năng ti p thu khoa h c c a ngạ ả ế ọ ủ ười qu n lý, m t khác nó còn phả ặ ụ thu c vào đi u ki n môi trộ ề ệ ường và đ a bàn ho t đ ng. ị ạ ộ
V n: V n đ t o vi c làm, thu hút con ngố ấ ề ạ ệ ười tham gia lao đ ng s n xu t,ộ ả ấ phát tri n kinh t ph thu c vào nhi u y u t , trong đó ngu n v n đ u t là m tể ế ụ ộ ề ế ố ồ ố ầ ư ộ
Trang 31y u t c c k quan tr ng. Có v n đ u t , h gia đình m i mua s m đế ố ự ỳ ọ ố ầ ư ộ ớ ắ ược công c ,ụ
d ng c , mua cây, con gi ng t o ra s n ph m, đ i v i các doanh nghi p đ u tụ ụ ố ạ ả ẩ ố ớ ệ ầ ư mua s m máy móc thi t b , mua nguyên v t li u, xây d ng nhà xắ ế ị ậ ệ ự ưởng đ s n xu tể ả ấ
ra s n ph m ph c v cho xã h i, chính vì v y mà vi c làm cũng đả ẩ ụ ụ ộ ậ ệ ượ ạc t o ra
1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ
1.2.1. Nh ng k t qu đ t đ ữ ế ả ạ ượ ủ c c a NHNN&PTNT Vi t Nam ệ
Thành l p ngày 26/3/1988, ho t đ ng theo Lu t các T ch c Tín d ng Vi tậ ạ ộ ậ ổ ứ ụ ệ Nam, đ n nay, Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn Vi t Nam ế ệ ể ệ Agribank là Ngân hàng thương m i hàng đ u gi vai trò ch đ o và ch l c trongạ ầ ữ ủ ạ ủ ự phát tri n kinh t Vi t Nam, đ c bi t là đ u t cho nông nghi p, nông dân, nôngể ế ệ ặ ệ ầ ư ệ thôn
Agribank là Ngân hàng l n nh t Vi t Nam c v v n, tài s n, đ i ngũ cán bớ ấ ệ ả ề ố ả ộ ộ nhân viên, m ng lạ ưới ho t đ ng và s lạ ộ ố ượng khách hàng. Tính đ n 31/12/2015, vế ị
th d n đ u c a Agribank v n đế ẫ ầ ủ ẫ ược kh ng đ nh v i trên nhi u phẳ ị ớ ề ương di n:ệ
Agribank luôn chú tr ng đ u t đ i m i và ng d ng công ngh ngân hàngọ ầ ư ổ ớ ứ ụ ệ
ph c v đ c l c cho công tác qu n tr kinh doanh và phát tri n m ng lụ ụ ắ ự ả ị ể ạ ướ ịi d ch vụ ngân hàng ti n t Agribank là ngân hàng đ u tiên hoàn thành d án Hi n đ i hóa hề ệ ầ ự ệ ạ ệ
th ng thanh toán và k toán khách hàng (IPCAS) do Ngân hàng Th gi i tài tr V iố ế ế ớ ợ ớ
h th ng IPCAS đã đệ ố ược hoàn thi n, Agribank đ năng l c cung ng các s n ph mệ ủ ự ứ ả ẩ
d ch v ngân hàng hi n đ i, v i đ an toàn và chính xác cao đ n m i đ i tị ụ ệ ạ ớ ộ ế ọ ố ượ ngkhách hàng trong và ngoài nước. Hi n nay, Agribank đang có hàng tri u khách hàngệ ệ
là h s n xu t, hàng ch c ngàn khách hàng là doanh nghi p.ộ ả ấ ụ ệ
Trang 32Agribank là m t trong s các ngân hàng đ i lý l n nh t Vi t Nam v i trênộ ố ạ ớ ấ ệ ớ 1.000 ngân hàng đ i lý t i g n 100 qu c gia và vùng lãnh th ạ ạ ầ ố ổ
Agribank là Ch t ch Hi p h i Tín d ng Nông nghi p Nông thôn Châu Á Tháiủ ị ệ ộ ụ ệ Bình Dương (APRACA) nhi m k 2008 – 2010, là thành viên Hi p h i Tín d ngệ ỳ ệ ộ ụ Nông nghi p Qu c t (CICA) và Hi p h i Ngân hàng Châu Á (ABA); đăng cai tệ ố ế ệ ộ ổ
ch c nhi u h i ngh qu c t l n nh : H i ngh FAO vào năm 1991, H i nghứ ề ộ ị ố ế ớ ư ộ ị ộ ị APRACA vào năm 1996 và năm 2004, H i ngh tín d ng nông nghi p qu c t CICAộ ị ụ ệ ố ế vào năm 2001, H i ngh APRACA v th y s n vào năm 2002 ộ ị ề ủ ả
Agribank là ngân hàng hàng đ u t i Vi t Nam trong vi c ti p nh n và tri nầ ạ ệ ệ ế ậ ể khai các d án nự ước ngoài. Trong b i c nh kinh t di n bi n ph c t p, Agribankố ả ế ễ ế ứ ạ
v n đẫ ược các t ch c qu c t nh Ngân hàng th gi i (WB), Ngân hàng phát tri nổ ứ ố ế ư ế ớ ể Châu Á (ADB), C quan phát tri n Pháp (AFD), Ngân hàng Đ u t Châu Âuơ ể ầ ư (EIB) tín nhi m, y thác tri n khai trên 123 d án v i t ng s v n ti p nh n đ tệ ủ ể ự ớ ổ ố ố ế ậ ạ trên 5,8 t USD. Agribank không ng ng ti p c n, thu hút các d án m i: H p đ ngỷ ừ ế ậ ự ớ ợ ồ tài tr v i Ngân hàng Đ u t Châu Âu (EIB) giai đo n II, d án tài chính nông thônợ ớ ầ ư ạ ự III (WB), d án Biogas (ADB), d án JIBIC (Nh t B n), d án phát tri n cao su ti uự ự ậ ả ự ể ể
đi n (AFD), v.v ề
Bên c nh nhi m v kinh doanh, Agribank còn th hi n trách nhi m xã h i c aạ ệ ụ ể ệ ệ ộ ủ
m t doanh nghi p l n v i s nghi p an sinh xã h i c a đ t nộ ệ ớ ớ ự ệ ộ ủ ấ ước. Th c hi n Nghự ệ ị quy t 30a/2008/NQCP c a Chính ph v chế ủ ủ ề ương trình h tr gi m nghèo nhanh vàỗ ợ ả
b n v ng đ i v i 61 huy n nghèo thu c 20 t nh, Agribank đã tri n khai h tr 160ề ữ ố ớ ệ ộ ỉ ể ỗ ợ
t đ ng cho 2 huy n Mỷ ồ ệ ường ng và T a Chùa thu c t nh Đi n Biên. Sau khi bànẢ ủ ộ ỉ ệ giao 2.188 nhà cho ngở ười nghèo vào 2009, tháng 8/2010 Agribank ti p t c bàn giaoế ụ
41 khu nhà v i 329 phòng, 40 khu v sinh, 40 h th ng c p nở ớ ệ ệ ố ấ ước, 40 nhà b p,ế 9.000m2 sân bê tông, trang thi t b ph c v sinh ho t cho 38 trế ị ụ ụ ạ ường h c trên đ a bànọ ị
2 huy n này. Bên c nh đó, Agribank ng h xây d ng nhà tình nghĩa, nhà đ i đoànệ ạ ủ ộ ự ạ
k t t i nhi u đ a phế ạ ề ị ương trên c nả ước, t ng s ti t ki m cho các c u n thanh niênặ ổ ế ệ ự ữ xung phong có hoàn c nh khó khăn, tài tr kinh phí m tim cho các em nh b b nhả ợ ổ ỏ ị ệ
Trang 33tim b m sinh, tài tr kinh phí xây d ng B nh vi n ung bẩ ợ ự ệ ệ ướu khu v c mi n Trung;ự ề tôn t o, tu b các Di tích l ch s qu c gia. H ng năm, cán b , viên ch c trong toànạ ổ ị ử ố ằ ộ ứ
h th ng đóng góp 04 ngày lệ ố ương ng h Qu đ n n đáp nghĩa, Qu Ngày vìủ ộ ỹ ề ơ ỹ
người nghèo, Qu B o tr tr em Vi t Nam, Qu tình nghĩa ngành ngân hàng. Sỹ ả ợ ẻ ệ ỹ ố
ti n Agribank đóng góp cho các ho t đ ng xã h i t thi n vì c ng đ ng tăng d nề ạ ộ ộ ừ ệ ộ ồ ầ qua các năm, riêng năm 2011 lên t i 200 t đ ng, năm 2012 là 333 t đ ng, năm 2013ớ ỷ ồ ỷ ồ trên 400 t đ ng, năm 2014 g n 300 t đ ng.ỷ ồ ầ ỷ ồ
V i nh ng thành t u đ t đớ ữ ự ạ ược, vào đúng d p k ni m 21 năm ngày thành l pị ỷ ệ ậ (26/3/1988 – 26/3/2009), Agribank vinh d đự ược đón T ng Bí th t i thăm và làmổ ư ớ
vi c. T ng Bí th bi u dệ ổ ư ể ương nh ng đóng góp quan tr ng c a Agribank và nh nữ ọ ủ ấ
m nh nhi m v c a Agribank đó là quán tri t sâu s c, th c hi n t t nh t Nghạ ệ ụ ủ ệ ắ ự ệ ố ấ ị quy t 26NQ/TW theo hế ướng “Đ i m i m nh m c ch , chính sách đ huy đ ngổ ớ ạ ẽ ơ ế ể ộ cao các ngu n l c, phát tri n kinh t nông thôn, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinhồ ự ể ế ờ ố ậ ấ
th n c a nông dân”.ầ ủ
V i v th là Ngân hàng thớ ị ế ương m i – Đ nh ch tài chính l n nh t Vi t Nam,ạ ị ế ớ ấ ệ Agribank đã, đang, không ng ng n l c, đ t đừ ỗ ự ạ ược nhi u thành t u đáng khích l ,ề ự ệ đóng góp to l n và s nghi p CNH – HĐH và phát tri n kinh t c a đ t nớ ự ệ ể ế ủ ấ ước
1.2.2. M t s ch tr ộ ố ủ ươ ng c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ ề c v cho vay h nông dân ộ
Th i gian qua, Chính ph đã ban hành nhi u chính sách nh m thúc đ y phátờ ủ ề ằ ẩ tri n kinh t khu v c nông nghi p, nông thôn, t o m i đi u ki n đ i v i đ i tể ế ự ệ ạ ọ ề ệ ố ớ ố ượ ngcho vay là h nông dân, vì h nông đân là l c lộ ộ ự ượng nòng c t trong quá trình phátố tri n nông thôn m i, h là nh ng ngể ớ ộ ữ ườ ầi c n có bàn tay ch l i c a Đ ng và Nhàỉ ố ủ ả
nước, hướng d n t n tình trong m i ch trẫ ậ ọ ủ ương đ h t ng bể ộ ừ ước xóa đói gi mả nghèo, tính d b t n thễ ị ổ ương s không còn n a và c i thi n b m t cu c s ng nôngẽ ữ ả ệ ộ ặ ộ ố thôn. Trong đó có nh ng chính sách u đãi v ngu n v n, đi u ki n vay, lãi su tữ ư ề ồ ố ề ệ ấ
đ i v i nông nghi p, nông thôn nh : Quy t đ nh s 68/QĐố ớ ệ ư ế ị ố TTg ngày 30/3/1999 c aủ
Th tủ ướng Chính ph v m t s danh sách tín d ng Ngân hàng ph c v phát tri nủ ề ộ ố ụ ụ ụ ể nông nghi p và nông thôn; Ngh quy t s 03/2000/NĐ – CP ngày 02/02/2000 c aệ ị ế ố ủ
Trang 34Chính ph v kinh t trang tr i; quy t đ nh s 132/2000/QĐ – TTg ngày 24/11/2000ủ ề ế ạ ế ị ố
c a Th tủ ủ ướng Chính ph v m t s chính sách phát tri n ngành ngh nông thôn.ủ ề ộ ố ể ềQuán tri t ch trệ ủ ương chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước, Ngân hàng nhà nướ c
đã ban hành nhi u văn b n đ c th hóa, ch đ o, hề ả ể ụ ể ỉ ạ ướng d n vi c tri n khai chínhẫ ệ ể sách tín d ng đ i v i nông nghi p, nông thôn nh : Quy t đ nh s 423/2000/QĐ –ụ ố ớ ệ ư ế ị ố NHNN ngày 29/09/2000 v chính sách tín d ng Ngân hàng đ i v i kinh t trang tr i,ề ụ ố ớ ế ạ Thông t s 05/2002/TT – NHNN ngày 27/09/2000 hư ố ướng d n vi c cho vay đ i v iẫ ệ ố ớ
ngườ ải s n xu t, doanh nghi p ký k t h p đ ng tiêu th nông s n hàng hóa theoấ ệ ế ợ ồ ụ ả Quy t đ nh s 80/2002/QĐ – TTg, Thông t s 03/2003/TT – NHNN ngàyế ị ố ư ố 24/02/2003 hướng d n v cho vay không đ m b o b ng tài s n theo ngh quy t sẫ ề ả ả ằ ả ị ế ố 02/2003/NĐ – CP
Đ t o thu n l i cho khu v c nông nghi p, nông thôn phát tri n, B nôngể ạ ậ ợ ự ệ ể ộ nghi p đang d th o quy t đ nh c a th tệ ự ả ế ị ủ ủ ướng chính ph v c ch h tr lãi su tủ ề ơ ế ỗ ợ ấ tín d ng cho nông dân đ u t mua thi t b ph c v s n xu t và s ch s n ph mụ ầ ư ế ị ụ ụ ả ấ ơ ế ả ẩ nông nghi p ( Ngân hàng nhà nệ ước đã ph i h p, có văn b n tham gia ý ki n v dố ợ ả ế ề ự
th o văn b n này). Theo d th o quy t đ nh trên, các h nông dân, t h p tác, HTXả ả ự ả ế ị ộ ổ ợ vay v n đ u t mua thi t b v i t l n i đ a hóa t 60% tr lên đ ph c v s nố ầ ư ế ị ớ ỷ ệ ộ ị ừ ở ể ụ ụ ả
xu t nông nghi p, chăn nuôi, đánh b t th y h i s n ven b , làm mu i s đấ ệ ắ ủ ả ả ờ ố ẽ ược ngân sách Nhà nước h tr m t ph n ho c toàn b lãi su t cho vay, m c cho vay là 70%ỗ ợ ộ ầ ặ ộ ấ ứ giá tr thi t b c n mua, nh ng không vị ế ị ầ ư ượt quá 30 tri u đ ng.ệ ồ
1.3. Các ch tiêu đánh giá hi u qu ho t đ ng cho vayỉ ệ ả ạ ộ
1.3.1. T l hoàn tr v n ỷ ệ ả ố
T l hoàn tr v n: là t l ph n trăm đỷ ệ ả ố ỷ ệ ầ ược tính b ng s ti n thu đằ ố ề ược trong
k (bao g m các kho n n quá h n, lo i tr các kho n tr trỳ ồ ả ợ ạ ạ ừ ả ả ước h n) trên s n ạ ố ợ
đ n h n trong k và các kho n n quá h n.ế ạ ỳ ả ợ ạ
S v n thu đố ố ược trong k cao thì T l hoàn tr v n l n, vòng quay c aỳ ỷ ệ ả ố ớ ủ ngu n v n cho vay s nhanh h n. ồ ố ẽ ơ
Trang 35T l hoàn tr v n ph n ánh 2 y u t đó là:ỷ ệ ả ố ả ế ố
Hi u qu SXKD c a d án: n u d án có tính kh thi, mang l i hi u quệ ả ủ ự ế ự ả ạ ệ ả kinh t thì đ n k tr n ch d án đ y đ kh năng đ tr n ế ế ỳ ả ợ ủ ự ầ ủ ả ể ả ợ
Ngân hàng đã làm t t công tác th m đ nh d án, tăng cố ẩ ị ự ường công tác ki m traể sau khi cho vay, ch n ch nh khách hàng s d ng v n sai m c đích, hấ ỉ ử ụ ố ụ ướng cho khách hàng làm ăn hi u qu s đ m b o thu h i v n t t h n.ệ ả ẽ ả ả ồ ố ố ơ
1.3.2. T l n x u ỷ ệ ợ ấ
T l n x u là t l các kho n n đỷ ệ ợ ấ ỷ ệ ả ợ ược ngân hàng khoanh n trên t ng d nợ ổ ư ợ cho vay. T i NHNN&PTNT d n đạ ư ợ ược chia thành 3 lo i:ạ
D n trong h nư ợ ạ
D n quá h n: ư ợ ạ các kho n n quá h n dả ợ ạ ưới 10 ngày được x p vào n nhómế ợ
1(n đ tiêu chu n) ợ ủ ẩ , các kho n n quá h n t 10 ngày đ n 90 ngày đả ợ ạ ừ ế ược x p vàoế
n nhóm 2 ợ (n c n chú ý) ợ ầ , các kho n n quá h n t 91 ngày đ n 180 ngày đả ợ ạ ừ ế ược x pế vào n nhóm 3ợ (n d ợ ướ i tiêu chu n) ẩ , các kho n n quá h n t 181 ngày đ n 360ả ợ ạ ừ ế ngày được x p vào n nhóm 4 ế ợ (n nghi ng ) ợ ờ , các kho n n quá h n trên 360 ngàyả ợ ạ
được x p vào n nhóm 5 ế ợ (n có kh năng m t v n) ợ ả ấ ố (Theo quy t đ nh sế ị ố 493/2005/QĐNHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhàủ ố ố
nước Vi t Nam).ệ
N x u: đợ ấ ược hi u là nh ng kho n n để ữ ả ợ ược phân lo i vào nhóm 3 (dạ ướ ichu n), nhóm 4 (nghi ng ) và nhóm 5 (có kh năng m t v n).ẩ ờ ả ấ ố
T l n x u ph n nh ch t lỷ ệ ợ ấ ả ả ấ ượng tín d ng c a ngân hàng. N u t l n x uụ ủ ế ỷ ệ ợ ấ cao đi u đó ch ng t ch t lề ứ ỏ ấ ượng công tác tín d ng kém, ngân hàng ph i trích dụ ả ự phòng r i ro nhi u h n làm tăng chi phí ho t đ ng, vì v y c n tăng củ ề ơ ạ ộ ậ ầ ường công tác đôn đ c thu h i tránh đ trố ồ ể ường h p h vay chây ì, không ch u tr n ợ ộ ị ả ợ
1.3.3. T l m t v n ỷ ệ ấ ố
Trang 36T l m t v n ph n ánh s v n th t thoát trong k không thu h i đỷ ệ ấ ố ả ố ố ấ ỳ ồ ược do nhi u nguyên nhân nh : h vay g p r i ro b t kh kháng nh bão, lũ, d ch b nhề ư ộ ặ ủ ấ ả ư ị ệ trên di n r ng, l c xoáy, Nhà nệ ộ ố ước thay đ i chính sách làm nh hổ ả ưởng đ n s nế ả
xu t kinh doanh ho c t phía ngấ ặ ừ ười vay nh h vay ch t, tr n, m t tích, m t năngư ộ ế ố ấ ấ
l c hành vi dân s ho c ph i đi tù ự ự ặ ả
1.3.4. Hi u su t làm vi c c a nhân viên ệ ấ ệ ủ
S khách hàng trên m t cán b tín d ng: đố ộ ộ ụ ược tính b ng t ng s khách hàngằ ổ ố
hi n đang có d n vay v n trên t ng s CBTD.ệ ư ợ ố ổ ố
S d n trên m t CBTD qu n lý. N u s d n này l n có th đánh giáố ư ợ ộ ả ế ố ư ợ ớ ể
hi u su t làm vi c c a CBTD cao. Tuy nhiên đ đ t ch t lệ ấ ệ ủ ể ạ ấ ượng tín d ng c n ph iụ ầ ả nghiên c u đánh giá m c đ qu n lý d n đ i v i m t CBTD làm sao phù h p đứ ứ ộ ả ư ợ ố ớ ộ ợ ể
đ t đạ ược k t qu cao nh t.ế ả ấ
1.3.5. Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng v n vay c a các h nông dân vay ỉ ệ ả ử ụ ố ủ ộ
v n ố
1.3.5.1. T l h s d ng v n vay đúng m c đích ỷ ệ ộ ử ụ ố ụ
M c đích vay v n là m t trong nh ng đi u ki n c n thi t đ CBTD xem xétụ ố ộ ữ ề ệ ầ ế ể
có nên cho h vay v n hay không. B i vì, t m c đích vay v n CBTD có th xemộ ố ở ừ ụ ố ể xét đ n tính hi u qu c a đ ng v n vay. M c đích đó s đế ệ ả ủ ồ ố ụ ẽ ược kê khai trong h pợ
đ ng vay v n. H vay v n c n s d ng v n vay đúng m c đích nh m đ m b oồ ố ộ ố ầ ử ụ ố ụ ằ ả ả
được hi u qu khi s d ng v n vay.ệ ả ử ụ ố
1.3.5.2. T l h s d ng v n vay có thu nh p tăng ỷ ệ ộ ử ụ ố ậ
Hi u qu c a v n vay còn đệ ả ủ ố ược th hi n qua thu nh p c a h sau khi sể ệ ậ ủ ộ ử
d ng v n vay. Vi c s d ng v n vay m t cách hi u qu và h p lý vào s n xu tụ ố ệ ử ụ ố ộ ệ ả ợ ả ấ
c a h nông dân s mang l i ngu n thu nh p cao h n cho h , t đó góp ph n nângủ ộ ẽ ạ ồ ậ ơ ộ ừ ầ cao đ i s ng v v t ch t cũng nh tinh th n c a các thành viên trong h ờ ố ề ậ ấ ư ầ ủ ộ
Trang 371.3.5.3. Hi u qu kinh t s d ng v n vay ệ ả ế ử ụ ố
Đ đánh giá để ược hi u qu kinh t s d ng v n vay c a h nông dân, ta ti nệ ả ế ử ụ ố ủ ộ ế hành đo lường m c doanh thu mà h thu đứ ộ ược khi b ra m t đ ng v n vay. T su tỏ ộ ồ ố ỷ ấ Doanh thu/v n vay này càng cao ch ng t vi c s d ng v n vay càng có hi u qu ố ứ ỏ ệ ử ụ ố ệ ả
Trang 381.3.5.4. T su t s d ng s c lao đ ng ỷ ấ ử ụ ứ ộ
Là t s gi a s ngày (ngỷ ố ữ ố ười) đã s d ng vào s n xu t ho c d ch v so v iử ụ ả ấ ặ ị ụ ớ
t ng s ngày (ngổ ố ười) có th làm vi c để ệ ược trong năm (qu th i gian làm vi c trongỹ ờ ệ năm tính bình quân cho m t lao đ ng).ộ ộ
Ngày (người) được đ c p trên là ngày s n xu t tr c ti p c a lao đ ng v iề ậ ở ả ấ ự ế ủ ộ ớ
th i gian làm vi c trong m t ngày là 8 gi ờ ệ ộ ờ
Trong đó:
Tq : t su t s d ng qu th i gian làm vi c c a lao đ ng trong năm (%).ỷ ấ ử ụ ỹ ờ ệ ủ ộ
N1v: s ngày đã đ u t vào SXKD ho c d ch v tính bình quân cho m t laoố ầ ư ặ ị ụ ộ
đ ng trong năm (ngày).ộ
Tng: qu th i gian làm vi c trong năm bình quân c a lao đ ng nông thônỹ ờ ệ ủ ộ (ngày)
Qu th i gian làm vi c c a lao đ ng nông thôn trong năm là s ngày trung bìnhỹ ờ ệ ủ ộ ố
mà m t lao đ ng có th dùng vào SXKD ho c d ch v trong năm. Đó chính là sộ ộ ể ặ ị ụ ố ngày trong năm còn l i sau khi đã tr đi nh ng ngày ngh do m đau, gi , t t, maạ ừ ữ ỉ ố ỗ ế chay, cưới h i, h i h p ho c th i ti t x u (bão, l t) và nh ng ngày ngh khác.ỏ ộ ọ ặ ờ ế ấ ụ ữ ỉ Ngoài ra người lao đ ng còn ph i dành m t s th i gian vào các công vi c khácộ ả ộ ố ờ ệ
c n thi t cho đ i s ng cũng nh s n xu t: s a ch a nhà c a, chu n b công c s nầ ế ờ ố ư ả ấ ử ữ ử ẩ ị ụ ả
xu t, mua s m v t t , phân bón, gi ng cây tr ng v t nuôi.ấ ắ ậ ư ố ồ ậ
Hi n nay vi c l y qu th i gian làm vi c bình quân c a m t lao đ ng nôngệ ệ ấ ỹ ờ ệ ủ ộ ộ thôn là bao nhiêu ngày cũng ch a có s th ng nh t. Theo Lu t Lao đ ng hi n nayư ự ố ấ ậ ộ ệ
m t tháng có kho ng 22 ngày làm vi c, do v y có th l y qu th i gian làm vi cộ ả ệ ậ ể ấ ỹ ờ ệ trong năm c a lao đ ng nông thôn kho ng 270280 ngày là phù h p.ủ ộ ả ợ
Trang 39CHƯƠNG 2: HI U QU S D NG V N TÍN D NG C A CÁC H NÔNGỆ Ả Ử Ụ Ố Ụ Ủ Ộ DÂN VAY V N T I CHI NHÁNH NHNN&PTNT HUY N PHÚ L CỐ Ạ Ệ Ộ –
Vi c ra đ i c a Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c đáp ng nhu c u mệ ờ ủ ệ ộ ứ ầ ở
r ng th ph n, m r ng m ng lộ ị ầ ở ộ ạ ưới chi nhánh NHNN&PTNT Vi t Nam. Đ ng th iệ ồ ờ cũng đáp ng nhu c u ti n l i c a khách hàng.ứ ầ ệ ợ ủ
Tr s c a Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c n m d c qu c l 1A (76ụ ở ủ ệ ộ ằ ọ ố ộ
Lý Thánh Tông) thu c đ a bàn th tr n Phú L c, là trung tâm gi a thành ph Hu vàộ ị ị ấ ộ ữ ố ế thành ph Đà N ng, có trung tâm H i s t i th tr n Phú L c và 4 Phòng giao d chố ẵ ộ ở ạ ị ấ ộ ị
tr c thu c t i các khu v c: PGD Tru i – xã L c An, PGD Th a L u – xã L c Ti n,ự ộ ạ ự ồ ộ ừ ư ộ ế PGD Khu Ba – xã Vinh M , PGD Lăng Cô – th tr n Lăng Cô.ỹ ị ấ
Là m t đ n v tr c thu c thành viên ho t đ ng theo quy ch đi u hành c aộ ơ ị ự ộ ạ ộ ế ề ủ Giám đ c NHNN&PTNT t nh Th a Thiên Hu , theo lu t t ch c tín d ng và đi uố ỉ ừ ế ậ ổ ứ ụ ề
l c a NHNN&PTNT Vi t Nam t i quy t đ nh s 210/NHNNQĐ c a Ch t ch h iệ ủ ệ ạ ế ị ố ủ ủ ị ộ
đ ng qu n tr Ngân hàng nông nghi p.ồ ả ị ệ
2.1.2. Ch c năng nhi m v ứ ệ ụ
Nh n ti n g i ti t ki m không k h n,có k h n, ti n g i thanh toán c a cácậ ề ử ế ệ ỳ ạ ỳ ạ ề ử ủ
t ch c kinh t , cá nhân c a m i thành ph n trong và ngoài nổ ứ ế ủ ọ ầ ước b ng đ ng Vi tằ ồ ệ Nam và ngo i t ạ ệ
Ti p nh n ngu n v n và y thác đ u t theo quy đ nh.ế ậ ồ ố ủ ầ ư ị
Trang 40 Cho vay ng n h n, trung h n và dài h n v i các t ch c kinh t , cá nhân, hắ ạ ạ ạ ớ ổ ứ ế ộ gia đình thu c các thành ph n kinh t ộ ầ ế
D ch v chuy n ti n, thanh toán, rút ti n t đ ng ATM.ị ụ ể ề ề ự ộ
Chi t kh u các gi y t có giá theo quy đ nh, th c hi n nghi p v c m cế ấ ấ ờ ị ự ệ ệ ụ ầ ố
2.1.3. C c u t ch c và b máy qu n lý ơ ấ ổ ứ ộ ả
: Quan h tr c tuy nệ ự ế : Quan h ch c năngệ ứ
(Ngu n: Phòng Hành chính – Nhân s NHNN&PTNT huy n Phú L c) ồ ự ệ ộ
S đ 1: C c u t ch c NHNN&PTNT huy n Phú L cơ ồ ơ ấ ổ ứ ệ ộ
Chi nhánh NHNN&PTNT huy n Phú L c t ch c b máy theo mô hình tr cệ ộ ổ ứ ộ ự tuy n tham m u, Giám đ c là ngế ư ố ười đi u hành tr c ti p v i c p trên v m i ho tề ự ế ớ ấ ề ọ ạ
đ ng c a chi nhánh, sau Giám đ c là Phó giám đ c giúp vi c Giám đ c trong qu nộ ủ ố ố ệ ố ả
tr đi u hành, m t s công vi c đị ề ộ ố ệ ược phân công và ch u trách nhi m đi u hànhị ệ ề phòng ban c a mình ho t đ ng đúng ch c năng.ủ ạ ộ ứ
Phòng tín d ng – kinh doanh: ụ Là mũi nh n trong ho t đ ng ngân hàng, cóọ ạ ộ nhi m v xây d ng k ho ch kinh doanh khai thác và chi m lĩnh th trệ ụ ự ế ạ ế ị ường, huy
đ ng m i ngu n v n nhàn r i có th huy đ ng t các t ch c kinh t , các doanhộ ọ ồ ố ỗ ể ộ ừ ổ ứ ế