Báo cáo hoạt động nhóm Chương 2 - Thị trường ngoại hối được trình bày với mục tiêu củng cố kiến thức về: khái niệm, đặc điểm, vai trò, các thành phần tham gia của thị trường ngoại hối; Các nghiệp vụ trên thị trường ngoại hối, nghiệp vụ giao ngay, nghiệp vụ kỳ hạn, nghiệp vụ tương lai, nghiệp vụ quyền chọn.
Trang 3TRƯỜNG Đ I Ạ
M C TIÊU Ụ
Cũng c ki n th c v : ố ế ứ ề
• Khái ni m, đ c đi m, vai trò, các thành ệ ặ ể
ph n tham gia c a th tr ầ ủ ị ườ ng ngo i h i ạ ố
• Các nghi p v trên th tr ệ ụ ị ườ ng ngo i h i: ạ ố
Trang 10tài chính gi a các qu c gia ữ ố
Giá tr đ i ngo i c a ti n ị ố ạ ủ ề
đ ượ c xác đ nh khách quan ị
B o hi m cho các kho n ả ể ả
thu xu t kh u, thanh toán ấ ẩ
nh p kh u, đ u t và vay ậ ẩ ầ ư
ngo i t ạ ệ
NHTW can thi p t giá ệ ỷ
theo h ướ ng có l i cho n n ợ ề
kinh tế
Trang 15TRƯỜNG Đ I Ạ
TH TRỊ ƯỜNG LIÊN NGÂN HÀNG
TOÀN C UẦ
5. C U TRÚC Ấ
Trung tâm c a th tr ủ ị ườ ng ngo i h i là th tr ạ ố ị ườ ng liên
ngân hàng
Trang 18TRƯỜNG Đ I Ạ
H CỌ
NAM C N THẦ Ơ
6.1.1 Nghi p v mua bán trao ngay ệ ụ
Khái ni m:Giao d ch mua bán m t s lệ ị ộ ố ượng ngo i t theo t giá ạ ệ ỷ
trao ngay t i th i đi m giao d ch và k t thúc thanh toán ạ ờ ể ị ế
trong vòng 2 ngày làm vi c k t ngày cam k t mua bánệ ể ừ ế
Ch th tham gia: ủ ể
16
NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
Trang 19• Đ a đi m chuy n ti n đ n ị ể ể ề ế
• Đ a đi m chuy n ti n đi,… ị ể ể ề
Ngày thanh toán:
• T+0: Thanh toán trong ngày
• T+1: Sau 1 ngày làm vi c ệ
• T+2: Sau 2 ngày làm vi c ệ
Trang 20TRƯỜNG Đ I Ạ
H CỌ
NAM C N THẦ Ơ
6.1.1 Nghi p v mua bán trao ngay ệ ụ
Ph ươ ng ti n giao d ch: ệ ị
Là t giá đ ỷ ượ c th a thu n t ngày hôm nay ỏ ậ ừ
nh ng vi c th c hi n thanh toán x y ra vào ngày ư ệ ự ệ ả
làm vi c th hai sau ngày ký k t h p đ ng ệ ứ ế ợ ồ
• Ki u M : Giá m t đô la M so v i đ ng ngo i t ể ỹ ộ ỹ ớ ồ ạ ệ
• Ki u Châu Âu: Giá m t ngo i t so v i đô la M ể ộ ạ ệ ớ ỹ
T giá giao ngay: ỷ
18
Trang 22TRƯỜNG Đ I Ạ
H CỌ
NAM C N THẦ Ơ
6.1.2 Kinh doanh chênh l ch t giá ệ ỷ
Khái ni m: Là m t lo i nghi p v nh m s d ng m c ệ ộ ạ ệ ụ ằ ử ụ ứ
chênh l ch t giá gi a các th tr ệ ỷ ữ ị ườ ng đ thu l i ể ợ
• Dùng 22,570 VND mua 1 USD t i TT B đ ạ ượ c 22,575
VND ⇒ V y sau khi kinh doanh thu đ ậ ượ c kho n lãi: ả
22,575 – 22,570 = 5đ VND cho m i USD ỗ
Trang 23V y sau m t chu kì kinh doanh thu đ ậ ộ ượ ố ờ c s l i là:
B ướ c 1: Bán 10,000,000 USD mua AUD Zurich ở
Trang 24Khái ni m: ệ Phái sinh là một công c tài ụ
chính thừa hưởng giá trị của nó từ giá trị
của các thực thể cơ sở chẳng hạn như tài sản, chỉ số, hay lãi suất - bản thân nó không
có giá trị nội tại 6.2.3 Th tr ị ườ ng quy n ch n ề ọ
6.2.2 Nghi p v hoán đ i ệ ụ ổ
6.2.1 Mua bán ngo i h i có k h n ạ ố ỳ ạ
22
Trang 25IA: lãi su t c a đ ng ti n A (đ ng ti n y t giá).ấ ủ ồ ề ồ ề ế
Trong đó: FR: t giá có k h n c a đ ng ti n A so v i đ ng ti n ỷ ỳ ạ ủ ồ ề ớ ồ ề
BSR: t giá giao ngay c a đ ng ti n A so v i đ ng ti n ỷ ủ ồ ề ớ ồ ề
B
n: th i gian, th i h n th a thu n (ngày, tháng, năm)ờ ờ ạ ỏ ậ
IB: lãi su t c a đ ng ti n B (đ ng ti n đ nh giá)ấ ủ ồ ề ồ ề ị
T GIÁ XÁC Đ NHỶ Ị TH I H N XÁC Đ NHỜ Ạ Ị
Trang 27TRƯỜNG Đ I Ạ
6.2.1 Mua bán ngo i h i có k h n ạ ố ỳ ạ
Ví d : Mua 1,000,000USD tr b ng JPY h n 3 tháng v i NH Bụ ả ằ ạ ớ
USD/JPY: 122.05 – 126.05IA: 2.2% 2.5% m t nămộ
Trang 30Thu h i v n ban đ u:ồ ố ầ
1,032,750 x 1.6646 = 1,719,116 USDV y sau nghi p v hoán đ i thu đ ậ ệ ụ ổ ượ c:
1,719,116 – 1,663,500 = 56,616 USD
=> V n thu h i: ố ồ 1,717,035 USD
Trang 33TRƯỜNG Đ I Ạ
6.2.3 Th tr ị ườ ng quy n ch n ề ọ
a. Mua quy n ch n mua ề ọ
Người mua quy n ch n mua có quy n nh ng ề ọ ề ư
không b t bu c ph i th c hi n quy n mua m t ắ ộ ả ự ệ ề ộ
s ngo i t nh t đ nh, theo m t t giá quy n ố ạ ệ ấ ị ộ ỷ ề
ch n c đ nh đã đọ ố ị ược th a thu n trỏ ậ ước
Người mua ph i tr kho n phí mua cho ngả ả ả ười bán, phí ch n mua ph i thanh toán t i th i đi m ọ ả ạ ờ ể
ký k t h p đ ng. Sau đó ngế ợ ồ ười mua tr thành ở
người ti m năng thu l i nhu n n u giá ngo i t ề ợ ậ ế ạ ệ
tăng trên m c quy n ch n c ng v i kho n phí ứ ề ọ ộ ớ ả
ch n mua.ọ
Trang 34Ví d : C n mua quy n ch n mua 1,000,000 USD trong 6 ụ ầ ề ọ
tháng t i, v i d đoán USD s tăng giá.ớ ớ ự ẽ
Trang 35TRƯỜNG Đ I Ạ
6.2.3 Th tr ị ườ ng quy n ch n ề ọ
b. Bán quy n ch n mua ề ọ
Người bán quy n ch n mua nh n đề ọ ậ ược
m t kho n phí bán quy n ch n mua và ộ ả ề ọ
ph i luôn s n sàng bán m t s ngo i t ả ẵ ộ ố ạ ệ
nh t đ nh, v i m t t giá quy n ch n c ấ ị ớ ộ ỷ ề ọ ố
đ nh đã đị ược th a thu n trỏ ậ ước, cho người mua.
Trang 36Ví d : Xu t kh u thu đụ ấ ẩ ược 1,000,000 USD đ tránh t giá ể ỷ
gi m sau 6 tháng sau, c n bán quy n ch n mua 1,000,000 ả ầ ề ọ
V y n u th c hi n h p đ ng, thu đ ậ ế ự ệ ợ ồ ượ c: 23,000 HKD
Ø N u giá th tr ế ị ườ ng 6 tháng sau USD/HKD = 5.6010
Trang 37Người mua quy n bán đề ược quy n, nh ng không ề ư
b t bu c bán m t lắ ộ ộ ượng ngo i t nh t đ nh, theo ạ ệ ấ ị
m t t giá quy n ch n c đ nh, vào ngày đ n ộ ỷ ề ọ ố ị ế
h n.ạ
NGƯỜ
I MUA Ngquy n ch n m t kho n phí ch n bán. ườ ề i mua quy n ch n ph i tr cho ngọ ộ ề ả ọ ả ọ ả ười bán
Trang 38Ví d : Ta s thu đụ ẽ ược 1,000,000 USD vào 6 tháng t i, ta có ớ
th mua quy n ch n bán v i d đoán t giá USD s gi mể ề ọ ớ ự ỷ ẽ ả
V y n u th c hi n h p đ ng, t n th t: ậ ế ự ệ ợ ồ ổ ấ 38 ,000 HKD
Ø N u giá th tr ế ị ườ ng 6 tháng sau USD/HKD = 5.6580
Trang 40V y n u th c hi n h p đ ng, thu đ ậ ế ự ệ ợ ồ ượ c: 43 ,000 HKD
Ø N u giá th tr ế ị ườ ng 6 tháng sau USD/HKD = 5.6510
Trang 42End
00