1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Các nguồn tài trợ vốn của doanh nghiệp xây dưng nói chung và đặc điểm của các nguồn tài trợ

11 818 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Nguồn Tài Trợ Vốn Của Doanh Nghiệp Xây Dựng Nói Chung Và Đặc Điểm Của Các Nguồn Tài Trợ
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản Lý Xây Dựng
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 120,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Nguồn tài trợ dài hạn Căn cứ vào phạm vi huy động, các nguồn tài trợ nhu cầu đầu tư dài hạn của doanh nghiệp xây dựng chia thành: Nguồn tài trợ bên trong ( nguồn nội sinh) và nguồn tài trợ bên

Trang 1

CÁC NGU N TÀI TR V N C A DOANH NGHI P XÂY D NG NÓI CHUNGỒ Ợ Ố Ủ Ệ Ư

VÀ Đ C ĐI M C A CÁC NGU N TÀI TRẶ Ể Ủ Ồ Ợ

I Ngu n tài tr dài h n ồ ợ ạ

Căn c vào ph m vi huy đ ng, các ngu n tài tr nhu c u đ u t dài h n c a doanhứ ạ ộ ồ ợ ầ ầ ư ạ ủ nghi p xây d ng chia thành: Ngu n tài tr bên trong ( ngu n n i sinh) và ngu n tàiệ ự ồ ợ ồ ộ ồ

tr bên ngoài( ngo i sinh).ợ ạ

1 Ngu n tài tr bên trong:ồ ợ

Ngu n huy đ ng v n bên trong là ngu n v n có th huy đ ng đồ ộ ố ồ ố ể ộ ược vào đ u t tầ ư ừ tài chính ho t đ ng c a b n thân doanh nghi p ngoài s v n ch s h u b ra banạ ộ ủ ả ệ ố ố ủ ở ữ ỏ

đ u Ngu n v n bên trong th hi n kh năng t tài tr c a doanh nghi p Ngu nầ ồ ố ể ệ ả ự ợ ủ ệ ồ

v n bên trong doanh nghi p xây d ng thố ệ ự ường bao g m:ồ

L i nhu n đ l i: hàng năm doanh nghi p có th s d ng m t ph n l i nhu n sauợ ậ ể ạ ệ ể ử ụ ộ ầ ợ ậ thu đ b sung tăng v n, t đáp ng nhu c u đ u t tăng trế ể ổ ố ự ứ ầ ầ ư ưởng c a doanhủ

nghi p.ệ

Kho n kh u hao tài s n c đ nh:ả ấ ả ố ị

Ti n trích kh u hao tài s n c đ nh (TSĐC) ch y u dung đ tái s n xu t ginề ấ ả ố ị ủ ế ể ả ấ ả

đ n TSCĐ Tuy nhiên do th i gian s d ng c a các TSCĐ thơ ờ ử ụ ủ ường r t dài, ph i sauấ ả nhi u năm m i c n thay th đ i m i; trong khi hàng năm doanh nghi p đ u tínhề ớ ầ ế ổ ớ ệ ề

kh u hao và ti n kh u hao đấ ề ấ ược tích lũy l i Vì v y, trong khi ch a có nhu c uạ ậ ư ầ thay th TSCĐ cũ, các doanh nghi p có th s d ng ti n kh u hao đó đ đáp ngế ệ ể ử ụ ề ấ ể ứ nhu c u đ u t tăng trầ ầ ư ưởng c a mình.ủ

Ngoài hai ngu n trên, các doanh nghi p còn có th huy đ ng m t s ngu n v n bênồ ệ ể ộ ộ ố ồ ố trong khác,nh ti n như ề ượng bán tài s n v t t không c n dung, ho c kho n thuả ậ ư ầ ặ ả

nh p ròng v thanh lý tài s n c đ nh đ đáp ng nhu c u ngu n v n d u t dàiậ ề ả ố ị ể ứ ầ ồ ố ầ ư

h n c a mình.ạ ủ

NGU N TÀI TR BÊN NGOÀIỒ Ợ

A)Vay dài h n ngân hàng ạ

Khái ni m ệ : Là hình th c doanh nghi p huy đ ng v n b ng cách đi vay Ngân hàngứ ệ ộ ố ằ

dướ ại d ng m t h p đ ng tín d ng và doanh nghi p ph i hoàn tr kho n ti n vay theoộ ợ ồ ụ ệ ả ả ả ề

l ch trình đã tho thu nị ả ậ

Đ c đi m: ặ ể Vay dài h n đạ ược hoàn tr vào nh ng th i h n đ nh kỳ v i nh ng kho nả ữ ờ ạ ị ớ ữ ả

ti n b ng nhau - s hoàn tr d n kho n ti n vay bao g m c g c và lãi.ề ằ ự ả ầ ả ề ồ ả ố

Lãi su t tuỳ thu c vào th a thu n gi a ngấ ộ ỏ ậ ữ ười vay và ngân hàng: lãi su t c đ nhấ ố ị

ho c lãi su t th n i.ặ ấ ả ổ

u đi m

ư ể : - linh ho t ngạ ười vay có th thi t l p l ch trình tr n phù h p v i dòngể ế ậ ị ả ợ ợ ớ

ti n thu nh p c a mìnhề ậ ủ

- chi phí s d ng th p và đử ụ ấ ược tính chi phí h p lý khi tính thu TNDNợ ế

Trang 2

Công th c tính giá tr tứ ị ương lai c a ti nủ ề

(1 + i) n-1 Fi

F = A x - A =

i (1 + i) n-1

Trong đó

F: giá tr tị ương lai c a kho n ti n vayủ ả ề

A: Kho n ti n tr n hàng nămả ề ả ợ

n: s năm vay nố ợ

i: lãi su t c a 1 chu kỳấ ủ

B)C phi u th ổ ế ườ ng

Đ c tr ng ặ ư : là ch ng ch xác nh n quy n s h u trong công ty cho phép ngứ ỉ ậ ề ở ữ ườ ắ i n m

gi nó đữ ược hưởng nh ng quy n l i thông thữ ề ợ ường trong công ty

C phi u đổ ế ược phát hành b i công ty c ph n, nó là phở ổ ầ ương ti n đ hình thành v nệ ể ố

ch s h u ban đ u và huy đ ng tăng thêm v n ch s h u c a công ty trong quá trìnhủ ở ữ ầ ộ ố ủ ở ữ ủ

ho t đ ng.ạ ộ

Các quy n c a c đông trong công tyề ủ ổ

- Quy n đ i v i tài s n và phân chia thu nh p c a công ty nh ng v trí sau cùngề ố ớ ả ậ ủ ư ở ị

- Quy n tham gia ki m soát và đi u khi n các công vi c c a công ty thông qua đ iề ể ề ể ệ ủ ạ

di n c a h là h i đ ng qu n trệ ủ ọ ộ ồ ả ị

- Quy n ki m tra s sách k toánề ể ổ ế

- Quy n u tiên mua c ph n m iề ư ổ ầ ớ

Đ phát hành c phi u thể ổ ế ường có 03 hình th c phát hành:ứ

- Dành quy n u tiên đ t mua cho c đôngề ư ặ ổ

- Chào bán c phi u cho ngổ ế ười th 3ứ

- Phát hành r ng rãi ra công chúngộ

Trang 3

L i th huy đ ng b ng c phi uợ ế ộ ằ ổ ế

- Tăng v n đt dai h n mà không ph i tr phí s d ng v n và có th không phân chiaố ư ạ ả ả ử ụ ố ể

l i nhu n n u l ho c lãi ítợ ậ ế ỗ ặ

- Không ph i hoàn tr g c theo kỳ h n c đ nh.ả ả ố ạ ố ị

- Tăng v n ch s h u làm h s n gi mố ủ ở ữ ệ ố ợ ả

B t l i huy đ ng b ng c phi uấ ợ ộ ằ ổ ế

- Phân chia quy n b phi u và ki m soát công ty cho nh ng c đông m iề ỏ ế ể ữ ổ ớ

- Chia s quy n phân ph i l i nhu n cho c đông m iẻ ề ố ợ ậ ổ ớ

- L i t c c ph n không đợ ứ ổ ầ ược tr vào thu nh p ch u thuừ ậ ị ế

Quy n u tiên mua c phi u m i c a c đôngề ư ổ ế ớ ủ ổ

Quy n này nh m b o v :ề ằ ả ệ

Quy n ki m soát c a c đông hi n hànhề ể ủ ổ ệ

Tránh s thi t h i v s t giá c phi u trên th trự ệ ạ ề ụ ổ ế ị ường phát hành

M t s công th c khi phát hành c phi u m i theo quy n nàyộ ố ứ ổ ế ớ ề

S lố ượng cp m i c n ph hành = s ti n c n huy đ ng/ giá ghi bán m t cpớ ầ ố ề ầ ộ ộ

S ch ng quy n = S cp cũ/s cp m iố ứ ề ố ố ớ

Tr giá cp sau phhành(theo lý thuy t) = T ng giá tr tt c a tb cp/S lị ế ổ ị ủ ộ ố ượng cp trên tt

Gtr m t ch ng quy n = (tr giá cp sau phhành – Giá bán u đãi 1 cp)/S cp cũ c nị ộ ứ ề ị ư ố ầ thi t đ mua c phi u m iế ể ổ ế ớ

C) C phi u u đãi ổ ế ư

Đ c tr ng:ặ ư là ch ng ch xác nh n quy n s h u trong công ty c ph n, có nh ng đ cứ ỉ ậ ề ở ữ ổ ầ ữ ặ

đi m gi ng nh c ph n thể ố ư ổ ầ ường ngoài ra nó còn được hưởng m t s quỳên l i sau:ộ ố ợ

- u ti n v c t c và thanh toán khi thanh lý công tyƯ ế ề ổ ứ

- Tích lu c t cỹ ổ ứ

- L đỗ ược chuy n sang năm ti p theoể ế

Trang 4

- Trong trường h p doanh nghi p g p khó khăn không tr đợ ệ ặ ả ượ ổ ức c t c thì các c đôngổ

c a c phi u u tiên có th đủ ổ ế ư ể ược quy n b phi u.ề ỏ ế

C phi u u đãi là lo i ch ng khoán trung tính, v a có đ c tính gi ng cp thố ế ư ạ ứ ừ ặ ố ường và trái phi u:ế

Gi ng c phi u thố ổ ế ường:

Cùng th hi n quy n s h u đ i v i ctyể ệ ề ở ữ ố ớ

Không có th i gian đáo h nờ ạ

L i t c c ph n u đãi không đợ ứ ổ ầ ư ược gi m tr tính thu thu nh pả ừ ế ậ

L i t c c phi u đợ ứ ổ ế ược tr hàng năm trong nhi u nămả ề

Gi ng trái phi u:ố ế

L i t c u đãi đợ ứ ư ược tr theo m t m c c đ nhả ộ ứ ố ị

V c b n thì c đông không có quy n bi u quy t.ề ơ ả ổ ề ể ế

Có m nh giá và l i t c c ph n là t l ph n trăm so v i m nh giáệ ợ ứ ổ ầ ỉ ệ ầ ớ ệ

L i t c c ph n đợ ứ ổ ầ ượ ưc u tiên nh n trậ ướ ổc c ph n thầ ường nh ng sau trái phi uư ế

L i th khi huy đ ngợ ế ộ

- B t bu c ph i tr c t c nh ng không nh t thi t ph i tr đúng h nắ ộ ả ả ổ ứ ư ấ ế ả ả ạ

- Tăng được v n ch s h u nh ng khi b san s quy n lãnh đ oố ủ ở ữ ư ị ẻ ề ạ

B t l i khi huy đ ngấ ợ ộ

- L i t c thợ ứ ường cao h n trái phi uơ ế

- L i t c c phi u u đãi không đợ ứ ổ ế ư ược tr vào thu nh p ch u thuừ ậ ị ế

D) Trái phi u Công ty ế

Trái phi u cty là ch ng ch vay v n do cty phát hành, th hi n nghĩa v và s cam k tế ứ ỉ ố ể ệ ụ ự ế

c a Công ty thanh toán s l i t c và ti n vay vào nh ng th i đi m xác đ nh cho tráiủ ố ợ ứ ề ữ ờ ể ị

ch ủ

L i th c a trái phi u công tyợ ế ủ ế

Trang 5

- L i t c c đ nh xác đ nh đợ ứ ố ị ị ược trước

- Chi phí phát hành th pấ

- M c đ r i ro th pứ ộ ủ ấ

- Không b phân chia quy n ki m soát khi huy đ ng thêm v nị ề ể ộ ố

- Doanh nghi p có th ch đ ng đi u hành v n linh ho tệ ể ủ ộ ề ố ạ

Trái phi u có th chuy n đ i thành c phi u trong m t s đi u ki n nh t đ nhế ể ể ổ ổ ế ộ ố ề ệ ấ ị

B t l i c a trái phi u công tyấ ợ ủ ế

- Ph i tr c t c c đ nh và đúng kỳ h nả ả ổ ứ ố ị ạ

- Làm tăng h s n c a doanh nghi pệ ố ợ ủ ệ

S khác bi t ch y u gi a c phi u và trái phi uự ế ủ ế ữ ổ ế ế

C phi uổ ế

Trái phi uế

1

Phát hành tăng v n ch s h uố ủ ở ữ

Tăng v n vay dài h nố ạ

2

Không được rút v n ch chuy nố ỉ ể

nhượng

Có th i gian xác đ nh tr g cờ ị ả ố

3

C t c ph thu c vào k t quổ ứ ụ ộ ế ả KD

L i t c không ph thu c vào KQKDợ ứ ụ ộ

4

C đông là ch s h u Cty cóổ ủ ở ữ quy nề

qu n lý, ch u r i roả ị ủ

Trái ch là ngủ ười cho vay, không tham giá qu n lý, không ch u r i roả ị ủ

5

Cty c ph nổ ầ

Cty c ph n, Cty TNHH, DN nhà nổ ầ ướ c

đượ quy n phát hànhc ề

E)Thuê tài s n ả

Trang 6

Thuê tài s n là m t h p đ ng tho thu n gi a hai bên, trong đó ngả ộ ợ ồ ả ậ ữ ười thuê đượ c quy n s d ng tài s n và ph i tr ti n thuê theo th i h n hai bên tho thu n; ngề ử ụ ả ả ả ề ờ ạ ả ậ ườ i cho thuê là ngườ ở ữi s h u và nh n đậ ược ti n thuê.ề

Có hai phương th c giao d ch: Thuê v n hành và thuê tài chính.ứ ị ậ

Thuê v n hànhậ

Có 03 đ c trặ ương ch y u:ủ ế

Th i h n thuê ng n so v i đ i s ng h u ích c a tài s nờ ạ ắ ớ ờ ố ữ ủ ả

Người cho thuê ch u trách nhi m b o trì, b o hi m, thu tài s n và m i r i ro thi tị ệ ả ả ể ế ả ọ ủ ệ

h i v tài s nạ ề ả

Thường thì người thuê có quy n hu ngang h p đ ngề ỷ ợ ồ

Chi phí thuê th p h n nhi u t ng giá tr tài s n do đó khi k t thúc h p đ ng, ch sấ ơ ề ổ ị ả ế ợ ồ ủ ở

h u có th bán ho c gia h n cho thuê tài s n đó.ữ ế ạ ạ ả

Thuê tài chính

Đ phân bi t thuê tài chính:ể ệ

Theo IASC có 4 tiêu chu n:ẩ

Quy n s h u đề ở ữ ược chuy n giao cho ngể ười thuê khi k t thúc h p đ ngế ợ ồ

H p đ ng có quy đ nh quy n ch n mua tài s n thuê khi k t thúc h p đ ng v i giá th pợ ồ ị ề ọ ả ế ợ ồ ớ ấ

h n giá tr tài s n thuê t i th i đi m k t thúc h p đ ngơ ị ả ạ ờ ể ế ợ ồ

Th i gian c a HĐ thuê chi m ph n l n th i gian h u d ng c a tài s nờ ủ ế ầ ớ ờ ữ ụ ủ ả

Giá tr hi n t i c a toàn b ti n thuê t i thi u do ngị ệ ạ ủ ộ ề ố ể ười thuê tr ph i l n h n ho cả ả ớ ơ ặ

b ng giá tr th trằ ị ị ường c a tài s n th i đi m h p đ ngủ ả ờ ể ợ ồ

Theo Vi t nam có 4 đi u ki n:ệ ề ệ

Chuy n quy n s h u tài s n khi k t thúc h p đ ng ho c ti p t c thuêể ề ở ữ ả ế ợ ồ ặ ế ụ

Trong HĐ có quy đ nh bên thuê đị ược quy n mua theo giá danh nghĩa th p h n giá trề ấ ơ ị

th c t c a tài s n thuê t i th i đi m mua l iự ế ủ ả ạ ờ ể ạ

Th i h n cho thuê m t tài s n ít nh t ph i b ng 60% th i gian c n thi t đ kh u haoờ ạ ộ ả ấ ả ằ ờ ầ ế ể ấ tài s n thuêả

Trang 7

T ng s ti n thuê tài s n ph i tổ ố ề ả ả ương đương giá tr tài s n thuê t i th i đi m ký h pị ả ạ ờ ể ợ

đ ngồ

Khác bi t gi a thuê v n hành và thuê tài chính:ệ ữ ậ

Đi m l i s d ng thuê tài chínhể ợ ử ụ

Không ph i t p trung t c th i m t lả ậ ứ ờ ộ ượng v n l n đ mua tài s nố ớ ể ả

S d ng hình th c bán và tái thuê giúp DN có thêm v n l u đ ng KDử ụ ứ ố ư ộ

Đi m b t l i: Chi phí s d ng v n m c đ tể ấ ợ ử ụ ố ở ứ ộ ương đ i cao so v i tín d ng thôngố ớ ụ

thường

Khi quy t đ nh thuê tài chính doanh nghi p c n tính NPV và IRR c a d án và l aế ị ệ ầ ủ ự ự

ch n phọ ương án nà có NPV l n nh t(tiêu chu n có tính u tiên nh t) đ ng th i IRRớ ấ ẩ ư ấ ồ ờ

n u IRR l n h n không thì d án đế ớ ơ ự ược ch n.ọ

II Ngu n tài tr ng n h nồ ợ ắ ạ

1)Tín d ng thụ ương m iạ

Khái ni mệ : TDTM tài tr thông qua vi c bán tr ch m c a nhà cung c p đ có v t tợ ệ ả ậ ủ ấ ể ậ ư hàng hoá ph c v s n xu t kinh doanhụ ụ ả ấ

Công c đ th c hi n là: là kỳ phi u và h i phi uụ ể ự ệ ế ố ế

u đi m:

ư ể - Giúp doanh nghi p gi i quy t tình tr ng thi u v n ng n h nệ ả ế ạ ế ố ắ ạ

- Thu n l i v i doanh nghi p có quan h thậ ợ ớ ệ ệ ường xuyên v i nhà cungớ

c pấ

- Người cho vay có th d dàng mang ch ng t này đ n chi t kh u t iể ễ ứ ừ ế ế ấ ạ ngân hàng khi ch a đ n h n thanh toánư ế ạ

Chi phí c a tín d ng thủ ụ ương m iạ

T l chi t kh uỷ ệ ế ấ 360

T l chi phíỷ ệ = - x

1-%chi t kh uế ấ S ngày mua ch u-th i gian hố ị ờ ưởng chi t kh uế ấ

N tích lũy: là kho n tài tr mi n phí cho doanh nghi pợ ả ợ ễ ệ

2) Tín d ng ng n h nụ ắ ạ

Trang 8

Ngu n tài tr ng n h n không có b o đ mồ ợ ắ ạ ả ả

H n m c tín d ng: là tho thu n gi a ngân hàng và khách hàng v m t h n m c tínạ ứ ụ ả ậ ữ ề ộ ạ ứ

d ng t c là ngân hàng s cho công ty vay trong m t h n m c mà không c n th ch p.ụ ứ ẽ ộ ạ ứ ầ ế ấ Trong h n m c này công ty có th vay b t kỳ lúc nào mà Ngân hàng không c n th mạ ứ ể ấ ầ ẩ

đ nhị

Đ c đi m: ặ ể - h n m c đạ ứ ược xây d ng cho hàng nămự

- Ti n lãi đề ược tính vào chi phí ho t đ ng c a doanh nghi pạ ộ ủ ệ

- Chi phí th pấ

B t l i:ấ ợ - khi ngân hàng g p khó khăn v tài chính hay thanh toán thì cty ph i hoàn trặ ề ả ả hay không vay được

Tho thu n tín d ng tu n hoàn: tả ậ ụ ầ ương t nh h n m c tín d ngự ư ạ ứ ụ và doanh nghi p cóệ nghĩa v ph i tr chi phí t s d ng v n trên toàn b h n m c tín d ng đã tho thu nụ ả ả ừ ử ụ ố ộ ạ ứ ụ ả ậ

v i Ngân hàng t o ra nh ng đi u ki n thu n l i cho s d ng v n.ớ ạ ữ ề ệ ậ ợ ử ụ ố

Tín d ng th : áp d ng v i các đ n v nh p kh u hàng hoá Khi mua hàng NNK khôngụ ư ụ ớ ơ ị ậ ẩ

có ti n trên tài kho n thì có th đ ngh ngân hàng cung c p tín d ng đ mua hàng tề ả ể ề ị ấ ụ ể ừ

m t nhà xu t kh u nộ ấ ẩ ước ngoài dưới hình m th tín d ng nh là m t b n cam k t trở ư ụ ư ộ ả ế ả

ti n cho nhà xu t kh u thông qua ngân hàng ph c v bên bán Khi m th tín d ng nhàề ấ ẩ ụ ụ ở ư ụ

NK ph i ký qu m t s ti n t i Ngân hàng.ả ỹ ộ ố ề ạ

Sau khi s ti n theo th tín d ng đố ề ư ụ ược ngân hàng ph c v bên NK thanh toán hoàn t tụ ụ ấ

nó s tr thành m t kho n n do ngân hàng tài tr cho nhà nh p kh uẽ ở ộ ả ợ ợ ậ ẩ

Ngu n tài tr ng n h n có b o đ m ồ ợ ắ ạ ả ả

Vay th ch p b ng kho n ph i thu: Công ty có th đem các hoá đ n thu ti n đ làmế ấ ằ ả ả ể ơ ề ể

v t b o đ m kho n vay Tuỳ thu c vào m c đ r i ro c a các hoá đ n nh ng thôngậ ả ả ả ộ ứ ộ ủ ủ ơ ư

thường ngân hàng cho vay kho ng t 30-90% giá tr danh nghĩa c a hoá đ n thuả ừ ị ủ ơ

Mua n : công ty có th tăng v n ng n h n b ng các kho n n c a mình Sau khi muaợ ể ố ắ ạ ằ ả ợ ủ

n thì công ty mua n ph i thu h i kho n n và ch u r i ro Giá mua đợ ợ ả ồ ả ợ ị ủ ược xác đ nh tuỳị thu c vào tính ch t m c đ khó đòiộ ấ ứ ộ

Th ch p b ng hàng hoá: Giá tr c a kho n vay ph thu c vào giá tr th c t c a hàngế ấ ằ ị ủ ả ụ ộ ị ự ế ủ hoá, kh năng chuy n đ i thành ti n c a hàng hoá và tính n đ nh giá c c a hàng hoáả ể ổ ề ủ ổ ị ả ủ đó

Chi t kh u thế ấ ương phi u: Chi t kh u là nghi p v trong đó ngân hàng dành cho KHế ế ấ ệ ụ

được quy n s d ng cho đ n kỳ h n c a thề ử ụ ế ạ ủ ương phi u m t kho n ti n c a thế ộ ả ề ủ ươ ng phi u sau khi đã tr đi lãi ph i thu t c ti n chi t kh u và các kho n chi phí chi t kh uế ừ ả ứ ề ế ấ ả ế ấ

Trang 9

Phân bi t gi a ngu n tài tr dài h n và ng n h nệ ữ ồ ợ ạ ắ ạ

Tiêu th cứ

Ng n h nắ ạ

Dài h nạ

Th i gian hoàn trờ ả

< 1năm

>1 năm

Lãi su tấ

Th p h nấ ơ

Cao h nơ

Ngu n tài tr nh nồ ợ ậ

được

Vay nợ

Vay n +v n c ph nợ ố ổ ầ

Kh năng trao đ iả ổ

Trên th trị ường ti n tề ệ

Trên th trị ường v nố

III Chi phí s d ng v nử ụ ố

Chi phí v n là chi phí cho ngu n v n huy đ ng và s d ng đố ồ ố ộ ử ụ ược đo lường b ng tằ ỷ

su t doanh l i mà doanh nghi p c n ph i đ t đấ ợ ệ ầ ả ạ ược trên ngu n v n huy đ ng đ giồ ố ộ ể ữ không làm thay đ i s l i nhu n dành cho c đông c phi u thổ ố ợ ậ ổ ổ ế ường hay l i nhu n trênợ ậ

v n t có.ố ự

Chi phí s d ng v n vayử ụ ố

CF s d ng v n vay là m c doanh l i t i thi u ph i làm đử ụ ố ứ ợ ố ể ả ược do đ u t b ng m tầ ư ằ ộ kho n v n vay sao cho quy n l i c a ngả ố ề ợ ủ ườ ử ụi s d ng v n vay không thay đ i.ố ổ

V = T1/(1+r)1 + T2/(1+r)2 + + Tn(1+r)n

V: kho n vay n mà doanh nghi p đả ợ ệ ượ ử ục s d ng hôm nay

Ti: S ti n doanh nghi p ph i tr năm th i cho ch n (i = 1-n)ố ề ệ ả ả ứ ủ ợ

R: chi phí s d ng v n trử ụ ố ước khi tính thuế

N u s ti n ph i tr hàng năm đ u nhau thì:ế ố ề ả ả ề

V = T x(1/r) {1-[1/(1+r)n] }

CF s d ng v n sau thu = CF s d ng v n trử ụ ố ế ử ụ ố ước thu X (1-thu su t thu TN)ế ế ấ ế

Trang 10

Chi phí s d ng v n ch s h uử ụ ố ủ ở ữ

Là t l l i t c và giá c a c ph n thỷ ệ ợ ứ ủ ổ ầ ường, là m c doanh l i t i thi u mà các c đôngứ ợ ố ể ổ đòi h i.ỏ

1 Chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường

G = D1/(1+r)1 + D2/(1+r)2 + + Dn/(1+r)n

Di: c t c trên m t c phi u thổ ứ ộ ổ ế ường năm th i (i=1-n)ứ

G: giá c phi u thổ ế ường hi n hànhệ

r: chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường

g: t l tăng trỷ ệ ưởng c t cổ ứ

d1 c t c d ki n đổ ứ ự ế ược chia năm ti p theoở ế

d1

r = - + g

G

Chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường m iớ

d1

r = - + g

G(1-e)

e: t l chi phí phát hànhỷ ệ

G: giá phát hành c phi u thổ ế ường m iớ

Chi phí s d ng c phi u u đãiử ụ ổ ế ư

d

r =

G(1-e)

Ngày đăng: 24/10/2012, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w