I. Nguồn tài trợ dài hạn Căn cứ vào phạm vi huy động, các nguồn tài trợ nhu cầu đầu tư dài hạn của doanh nghiệp xây dựng chia thành: Nguồn tài trợ bên trong ( nguồn nội sinh) và nguồn tài trợ bên
Trang 1CÁC NGU N TÀI TR V N C A DOANH NGHI P XÂY D NG NÓI CHUNGỒ Ợ Ố Ủ Ệ Ư
VÀ Đ C ĐI M C A CÁC NGU N TÀI TRẶ Ể Ủ Ồ Ợ
I Ngu n tài tr dài h n ồ ợ ạ
Căn c vào ph m vi huy đ ng, các ngu n tài tr nhu c u đ u t dài h n c a doanhứ ạ ộ ồ ợ ầ ầ ư ạ ủ nghi p xây d ng chia thành: Ngu n tài tr bên trong ( ngu n n i sinh) và ngu n tàiệ ự ồ ợ ồ ộ ồ
tr bên ngoài( ngo i sinh).ợ ạ
1 Ngu n tài tr bên trong:ồ ợ
Ngu n huy đ ng v n bên trong là ngu n v n có th huy đ ng đồ ộ ố ồ ố ể ộ ược vào đ u t tầ ư ừ tài chính ho t đ ng c a b n thân doanh nghi p ngoài s v n ch s h u b ra banạ ộ ủ ả ệ ố ố ủ ở ữ ỏ
đ u Ngu n v n bên trong th hi n kh năng t tài tr c a doanh nghi p Ngu nầ ồ ố ể ệ ả ự ợ ủ ệ ồ
v n bên trong doanh nghi p xây d ng thố ệ ự ường bao g m:ồ
L i nhu n đ l i: hàng năm doanh nghi p có th s d ng m t ph n l i nhu n sauợ ậ ể ạ ệ ể ử ụ ộ ầ ợ ậ thu đ b sung tăng v n, t đáp ng nhu c u đ u t tăng trế ể ổ ố ự ứ ầ ầ ư ưởng c a doanhủ
nghi p.ệ
Kho n kh u hao tài s n c đ nh:ả ấ ả ố ị
Ti n trích kh u hao tài s n c đ nh (TSĐC) ch y u dung đ tái s n xu t ginề ấ ả ố ị ủ ế ể ả ấ ả
đ n TSCĐ Tuy nhiên do th i gian s d ng c a các TSCĐ thơ ờ ử ụ ủ ường r t dài, ph i sauấ ả nhi u năm m i c n thay th đ i m i; trong khi hàng năm doanh nghi p đ u tínhề ớ ầ ế ổ ớ ệ ề
kh u hao và ti n kh u hao đấ ề ấ ược tích lũy l i Vì v y, trong khi ch a có nhu c uạ ậ ư ầ thay th TSCĐ cũ, các doanh nghi p có th s d ng ti n kh u hao đó đ đáp ngế ệ ể ử ụ ề ấ ể ứ nhu c u đ u t tăng trầ ầ ư ưởng c a mình.ủ
Ngoài hai ngu n trên, các doanh nghi p còn có th huy đ ng m t s ngu n v n bênồ ệ ể ộ ộ ố ồ ố trong khác,nh ti n như ề ượng bán tài s n v t t không c n dung, ho c kho n thuả ậ ư ầ ặ ả
nh p ròng v thanh lý tài s n c đ nh đ đáp ng nhu c u ngu n v n d u t dàiậ ề ả ố ị ể ứ ầ ồ ố ầ ư
h n c a mình.ạ ủ
NGU N TÀI TR BÊN NGOÀIỒ Ợ
A)Vay dài h n ngân hàng ạ
Khái ni m ệ : Là hình th c doanh nghi p huy đ ng v n b ng cách đi vay Ngân hàngứ ệ ộ ố ằ
dướ ại d ng m t h p đ ng tín d ng và doanh nghi p ph i hoàn tr kho n ti n vay theoộ ợ ồ ụ ệ ả ả ả ề
l ch trình đã tho thu nị ả ậ
Đ c đi m: ặ ể Vay dài h n đạ ược hoàn tr vào nh ng th i h n đ nh kỳ v i nh ng kho nả ữ ờ ạ ị ớ ữ ả
ti n b ng nhau - s hoàn tr d n kho n ti n vay bao g m c g c và lãi.ề ằ ự ả ầ ả ề ồ ả ố
Lãi su t tuỳ thu c vào th a thu n gi a ngấ ộ ỏ ậ ữ ười vay và ngân hàng: lãi su t c đ nhấ ố ị
ho c lãi su t th n i.ặ ấ ả ổ
u đi m
ư ể : - linh ho t ngạ ười vay có th thi t l p l ch trình tr n phù h p v i dòngể ế ậ ị ả ợ ợ ớ
ti n thu nh p c a mìnhề ậ ủ
- chi phí s d ng th p và đử ụ ấ ược tính chi phí h p lý khi tính thu TNDNợ ế
Trang 2Công th c tính giá tr tứ ị ương lai c a ti nủ ề
(1 + i) n-1 Fi
F = A x - A =
i (1 + i) n-1
Trong đó
F: giá tr tị ương lai c a kho n ti n vayủ ả ề
A: Kho n ti n tr n hàng nămả ề ả ợ
n: s năm vay nố ợ
i: lãi su t c a 1 chu kỳấ ủ
B)C phi u th ổ ế ườ ng
Đ c tr ng ặ ư : là ch ng ch xác nh n quy n s h u trong công ty cho phép ngứ ỉ ậ ề ở ữ ườ ắ i n m
gi nó đữ ược hưởng nh ng quy n l i thông thữ ề ợ ường trong công ty
C phi u đổ ế ược phát hành b i công ty c ph n, nó là phở ổ ầ ương ti n đ hình thành v nệ ể ố
ch s h u ban đ u và huy đ ng tăng thêm v n ch s h u c a công ty trong quá trìnhủ ở ữ ầ ộ ố ủ ở ữ ủ
ho t đ ng.ạ ộ
Các quy n c a c đông trong công tyề ủ ổ
- Quy n đ i v i tài s n và phân chia thu nh p c a công ty nh ng v trí sau cùngề ố ớ ả ậ ủ ư ở ị
- Quy n tham gia ki m soát và đi u khi n các công vi c c a công ty thông qua đ iề ể ề ể ệ ủ ạ
di n c a h là h i đ ng qu n trệ ủ ọ ộ ồ ả ị
- Quy n ki m tra s sách k toánề ể ổ ế
- Quy n u tiên mua c ph n m iề ư ổ ầ ớ
Đ phát hành c phi u thể ổ ế ường có 03 hình th c phát hành:ứ
- Dành quy n u tiên đ t mua cho c đôngề ư ặ ổ
- Chào bán c phi u cho ngổ ế ười th 3ứ
- Phát hành r ng rãi ra công chúngộ
Trang 3
L i th huy đ ng b ng c phi uợ ế ộ ằ ổ ế
- Tăng v n đt dai h n mà không ph i tr phí s d ng v n và có th không phân chiaố ư ạ ả ả ử ụ ố ể
l i nhu n n u l ho c lãi ítợ ậ ế ỗ ặ
- Không ph i hoàn tr g c theo kỳ h n c đ nh.ả ả ố ạ ố ị
- Tăng v n ch s h u làm h s n gi mố ủ ở ữ ệ ố ợ ả
B t l i huy đ ng b ng c phi uấ ợ ộ ằ ổ ế
- Phân chia quy n b phi u và ki m soát công ty cho nh ng c đông m iề ỏ ế ể ữ ổ ớ
- Chia s quy n phân ph i l i nhu n cho c đông m iẻ ề ố ợ ậ ổ ớ
- L i t c c ph n không đợ ứ ổ ầ ược tr vào thu nh p ch u thuừ ậ ị ế
Quy n u tiên mua c phi u m i c a c đôngề ư ổ ế ớ ủ ổ
Quy n này nh m b o v :ề ằ ả ệ
Quy n ki m soát c a c đông hi n hànhề ể ủ ổ ệ
Tránh s thi t h i v s t giá c phi u trên th trự ệ ạ ề ụ ổ ế ị ường phát hành
M t s công th c khi phát hành c phi u m i theo quy n nàyộ ố ứ ổ ế ớ ề
S lố ượng cp m i c n ph hành = s ti n c n huy đ ng/ giá ghi bán m t cpớ ầ ố ề ầ ộ ộ
S ch ng quy n = S cp cũ/s cp m iố ứ ề ố ố ớ
Tr giá cp sau phhành(theo lý thuy t) = T ng giá tr tt c a tb cp/S lị ế ổ ị ủ ộ ố ượng cp trên tt
Gtr m t ch ng quy n = (tr giá cp sau phhành – Giá bán u đãi 1 cp)/S cp cũ c nị ộ ứ ề ị ư ố ầ thi t đ mua c phi u m iế ể ổ ế ớ
C) C phi u u đãi ổ ế ư
Đ c tr ng:ặ ư là ch ng ch xác nh n quy n s h u trong công ty c ph n, có nh ng đ cứ ỉ ậ ề ở ữ ổ ầ ữ ặ
đi m gi ng nh c ph n thể ố ư ổ ầ ường ngoài ra nó còn được hưởng m t s quỳên l i sau:ộ ố ợ
- u ti n v c t c và thanh toán khi thanh lý công tyƯ ế ề ổ ứ
- Tích lu c t cỹ ổ ứ
- L đỗ ược chuy n sang năm ti p theoể ế
Trang 4
- Trong trường h p doanh nghi p g p khó khăn không tr đợ ệ ặ ả ượ ổ ức c t c thì các c đôngổ
c a c phi u u tiên có th đủ ổ ế ư ể ược quy n b phi u.ề ỏ ế
C phi u u đãi là lo i ch ng khoán trung tính, v a có đ c tính gi ng cp thố ế ư ạ ứ ừ ặ ố ường và trái phi u:ế
Gi ng c phi u thố ổ ế ường:
Cùng th hi n quy n s h u đ i v i ctyể ệ ề ở ữ ố ớ
Không có th i gian đáo h nờ ạ
L i t c c ph n u đãi không đợ ứ ổ ầ ư ược gi m tr tính thu thu nh pả ừ ế ậ
L i t c c phi u đợ ứ ổ ế ược tr hàng năm trong nhi u nămả ề
Gi ng trái phi u:ố ế
L i t c u đãi đợ ứ ư ược tr theo m t m c c đ nhả ộ ứ ố ị
V c b n thì c đông không có quy n bi u quy t.ề ơ ả ổ ề ể ế
Có m nh giá và l i t c c ph n là t l ph n trăm so v i m nh giáệ ợ ứ ổ ầ ỉ ệ ầ ớ ệ
L i t c c ph n đợ ứ ổ ầ ượ ưc u tiên nh n trậ ướ ổc c ph n thầ ường nh ng sau trái phi uư ế
L i th khi huy đ ngợ ế ộ
- B t bu c ph i tr c t c nh ng không nh t thi t ph i tr đúng h nắ ộ ả ả ổ ứ ư ấ ế ả ả ạ
- Tăng được v n ch s h u nh ng khi b san s quy n lãnh đ oố ủ ở ữ ư ị ẻ ề ạ
B t l i khi huy đ ngấ ợ ộ
- L i t c thợ ứ ường cao h n trái phi uơ ế
- L i t c c phi u u đãi không đợ ứ ổ ế ư ược tr vào thu nh p ch u thuừ ậ ị ế
D) Trái phi u Công ty ế
Trái phi u cty là ch ng ch vay v n do cty phát hành, th hi n nghĩa v và s cam k tế ứ ỉ ố ể ệ ụ ự ế
c a Công ty thanh toán s l i t c và ti n vay vào nh ng th i đi m xác đ nh cho tráiủ ố ợ ứ ề ữ ờ ể ị
ch ủ
L i th c a trái phi u công tyợ ế ủ ế
Trang 5
- L i t c c đ nh xác đ nh đợ ứ ố ị ị ược trước
- Chi phí phát hành th pấ
- M c đ r i ro th pứ ộ ủ ấ
- Không b phân chia quy n ki m soát khi huy đ ng thêm v nị ề ể ộ ố
- Doanh nghi p có th ch đ ng đi u hành v n linh ho tệ ể ủ ộ ề ố ạ
Trái phi u có th chuy n đ i thành c phi u trong m t s đi u ki n nh t đ nhế ể ể ổ ổ ế ộ ố ề ệ ấ ị
B t l i c a trái phi u công tyấ ợ ủ ế
- Ph i tr c t c c đ nh và đúng kỳ h nả ả ổ ứ ố ị ạ
- Làm tăng h s n c a doanh nghi pệ ố ợ ủ ệ
S khác bi t ch y u gi a c phi u và trái phi uự ế ủ ế ữ ổ ế ế
C phi uổ ế
Trái phi uế
1
Phát hành tăng v n ch s h uố ủ ở ữ
Tăng v n vay dài h nố ạ
2
Không được rút v n ch chuy nố ỉ ể
nhượng
Có th i gian xác đ nh tr g cờ ị ả ố
3
C t c ph thu c vào k t quổ ứ ụ ộ ế ả KD
L i t c không ph thu c vào KQKDợ ứ ụ ộ
4
C đông là ch s h u Cty cóổ ủ ở ữ quy nề
qu n lý, ch u r i roả ị ủ
Trái ch là ngủ ười cho vay, không tham giá qu n lý, không ch u r i roả ị ủ
5
Cty c ph nổ ầ
Cty c ph n, Cty TNHH, DN nhà nổ ầ ướ c
đượ quy n phát hànhc ề
E)Thuê tài s n ả
Trang 6Thuê tài s n là m t h p đ ng tho thu n gi a hai bên, trong đó ngả ộ ợ ồ ả ậ ữ ười thuê đượ c quy n s d ng tài s n và ph i tr ti n thuê theo th i h n hai bên tho thu n; ngề ử ụ ả ả ả ề ờ ạ ả ậ ườ i cho thuê là ngườ ở ữi s h u và nh n đậ ược ti n thuê.ề
Có hai phương th c giao d ch: Thuê v n hành và thuê tài chính.ứ ị ậ
Thuê v n hànhậ
Có 03 đ c trặ ương ch y u:ủ ế
Th i h n thuê ng n so v i đ i s ng h u ích c a tài s nờ ạ ắ ớ ờ ố ữ ủ ả
Người cho thuê ch u trách nhi m b o trì, b o hi m, thu tài s n và m i r i ro thi tị ệ ả ả ể ế ả ọ ủ ệ
h i v tài s nạ ề ả
Thường thì người thuê có quy n hu ngang h p đ ngề ỷ ợ ồ
Chi phí thuê th p h n nhi u t ng giá tr tài s n do đó khi k t thúc h p đ ng, ch sấ ơ ề ổ ị ả ế ợ ồ ủ ở
h u có th bán ho c gia h n cho thuê tài s n đó.ữ ế ạ ạ ả
Thuê tài chính
Đ phân bi t thuê tài chính:ể ệ
Theo IASC có 4 tiêu chu n:ẩ
Quy n s h u đề ở ữ ược chuy n giao cho ngể ười thuê khi k t thúc h p đ ngế ợ ồ
H p đ ng có quy đ nh quy n ch n mua tài s n thuê khi k t thúc h p đ ng v i giá th pợ ồ ị ề ọ ả ế ợ ồ ớ ấ
h n giá tr tài s n thuê t i th i đi m k t thúc h p đ ngơ ị ả ạ ờ ể ế ợ ồ
Th i gian c a HĐ thuê chi m ph n l n th i gian h u d ng c a tài s nờ ủ ế ầ ớ ờ ữ ụ ủ ả
Giá tr hi n t i c a toàn b ti n thuê t i thi u do ngị ệ ạ ủ ộ ề ố ể ười thuê tr ph i l n h n ho cả ả ớ ơ ặ
b ng giá tr th trằ ị ị ường c a tài s n th i đi m h p đ ngủ ả ờ ể ợ ồ
Theo Vi t nam có 4 đi u ki n:ệ ề ệ
Chuy n quy n s h u tài s n khi k t thúc h p đ ng ho c ti p t c thuêể ề ở ữ ả ế ợ ồ ặ ế ụ
Trong HĐ có quy đ nh bên thuê đị ược quy n mua theo giá danh nghĩa th p h n giá trề ấ ơ ị
th c t c a tài s n thuê t i th i đi m mua l iự ế ủ ả ạ ờ ể ạ
Th i h n cho thuê m t tài s n ít nh t ph i b ng 60% th i gian c n thi t đ kh u haoờ ạ ộ ả ấ ả ằ ờ ầ ế ể ấ tài s n thuêả
Trang 7
T ng s ti n thuê tài s n ph i tổ ố ề ả ả ương đương giá tr tài s n thuê t i th i đi m ký h pị ả ạ ờ ể ợ
đ ngồ
Khác bi t gi a thuê v n hành và thuê tài chính:ệ ữ ậ
Đi m l i s d ng thuê tài chínhể ợ ử ụ
Không ph i t p trung t c th i m t lả ậ ứ ờ ộ ượng v n l n đ mua tài s nố ớ ể ả
S d ng hình th c bán và tái thuê giúp DN có thêm v n l u đ ng KDử ụ ứ ố ư ộ
Đi m b t l i: Chi phí s d ng v n m c đ tể ấ ợ ử ụ ố ở ứ ộ ương đ i cao so v i tín d ng thôngố ớ ụ
thường
Khi quy t đ nh thuê tài chính doanh nghi p c n tính NPV và IRR c a d án và l aế ị ệ ầ ủ ự ự
ch n phọ ương án nà có NPV l n nh t(tiêu chu n có tính u tiên nh t) đ ng th i IRRớ ấ ẩ ư ấ ồ ờ
n u IRR l n h n không thì d án đế ớ ơ ự ược ch n.ọ
II Ngu n tài tr ng n h nồ ợ ắ ạ
1)Tín d ng thụ ương m iạ
Khái ni mệ : TDTM tài tr thông qua vi c bán tr ch m c a nhà cung c p đ có v t tợ ệ ả ậ ủ ấ ể ậ ư hàng hoá ph c v s n xu t kinh doanhụ ụ ả ấ
Công c đ th c hi n là: là kỳ phi u và h i phi uụ ể ự ệ ế ố ế
u đi m:
ư ể - Giúp doanh nghi p gi i quy t tình tr ng thi u v n ng n h nệ ả ế ạ ế ố ắ ạ
- Thu n l i v i doanh nghi p có quan h thậ ợ ớ ệ ệ ường xuyên v i nhà cungớ
c pấ
- Người cho vay có th d dàng mang ch ng t này đ n chi t kh u t iể ễ ứ ừ ế ế ấ ạ ngân hàng khi ch a đ n h n thanh toánư ế ạ
Chi phí c a tín d ng thủ ụ ương m iạ
T l chi t kh uỷ ệ ế ấ 360
T l chi phíỷ ệ = - x
1-%chi t kh uế ấ S ngày mua ch u-th i gian hố ị ờ ưởng chi t kh uế ấ
N tích lũy: là kho n tài tr mi n phí cho doanh nghi pợ ả ợ ễ ệ
2) Tín d ng ng n h nụ ắ ạ
Trang 8
Ngu n tài tr ng n h n không có b o đ mồ ợ ắ ạ ả ả
H n m c tín d ng: là tho thu n gi a ngân hàng và khách hàng v m t h n m c tínạ ứ ụ ả ậ ữ ề ộ ạ ứ
d ng t c là ngân hàng s cho công ty vay trong m t h n m c mà không c n th ch p.ụ ứ ẽ ộ ạ ứ ầ ế ấ Trong h n m c này công ty có th vay b t kỳ lúc nào mà Ngân hàng không c n th mạ ứ ể ấ ầ ẩ
đ nhị
Đ c đi m: ặ ể - h n m c đạ ứ ược xây d ng cho hàng nămự
- Ti n lãi đề ược tính vào chi phí ho t đ ng c a doanh nghi pạ ộ ủ ệ
- Chi phí th pấ
B t l i:ấ ợ - khi ngân hàng g p khó khăn v tài chính hay thanh toán thì cty ph i hoàn trặ ề ả ả hay không vay được
Tho thu n tín d ng tu n hoàn: tả ậ ụ ầ ương t nh h n m c tín d ngự ư ạ ứ ụ và doanh nghi p cóệ nghĩa v ph i tr chi phí t s d ng v n trên toàn b h n m c tín d ng đã tho thu nụ ả ả ừ ử ụ ố ộ ạ ứ ụ ả ậ
v i Ngân hàng t o ra nh ng đi u ki n thu n l i cho s d ng v n.ớ ạ ữ ề ệ ậ ợ ử ụ ố
Tín d ng th : áp d ng v i các đ n v nh p kh u hàng hoá Khi mua hàng NNK khôngụ ư ụ ớ ơ ị ậ ẩ
có ti n trên tài kho n thì có th đ ngh ngân hàng cung c p tín d ng đ mua hàng tề ả ể ề ị ấ ụ ể ừ
m t nhà xu t kh u nộ ấ ẩ ước ngoài dưới hình m th tín d ng nh là m t b n cam k t trở ư ụ ư ộ ả ế ả
ti n cho nhà xu t kh u thông qua ngân hàng ph c v bên bán Khi m th tín d ng nhàề ấ ẩ ụ ụ ở ư ụ
NK ph i ký qu m t s ti n t i Ngân hàng.ả ỹ ộ ố ề ạ
Sau khi s ti n theo th tín d ng đố ề ư ụ ược ngân hàng ph c v bên NK thanh toán hoàn t tụ ụ ấ
nó s tr thành m t kho n n do ngân hàng tài tr cho nhà nh p kh uẽ ở ộ ả ợ ợ ậ ẩ
Ngu n tài tr ng n h n có b o đ m ồ ợ ắ ạ ả ả
Vay th ch p b ng kho n ph i thu: Công ty có th đem các hoá đ n thu ti n đ làmế ấ ằ ả ả ể ơ ề ể
v t b o đ m kho n vay Tuỳ thu c vào m c đ r i ro c a các hoá đ n nh ng thôngậ ả ả ả ộ ứ ộ ủ ủ ơ ư
thường ngân hàng cho vay kho ng t 30-90% giá tr danh nghĩa c a hoá đ n thuả ừ ị ủ ơ
Mua n : công ty có th tăng v n ng n h n b ng các kho n n c a mình Sau khi muaợ ể ố ắ ạ ằ ả ợ ủ
n thì công ty mua n ph i thu h i kho n n và ch u r i ro Giá mua đợ ợ ả ồ ả ợ ị ủ ược xác đ nh tuỳị thu c vào tính ch t m c đ khó đòiộ ấ ứ ộ
Th ch p b ng hàng hoá: Giá tr c a kho n vay ph thu c vào giá tr th c t c a hàngế ấ ằ ị ủ ả ụ ộ ị ự ế ủ hoá, kh năng chuy n đ i thành ti n c a hàng hoá và tính n đ nh giá c c a hàng hoáả ể ổ ề ủ ổ ị ả ủ đó
Chi t kh u thế ấ ương phi u: Chi t kh u là nghi p v trong đó ngân hàng dành cho KHế ế ấ ệ ụ
được quy n s d ng cho đ n kỳ h n c a thề ử ụ ế ạ ủ ương phi u m t kho n ti n c a thế ộ ả ề ủ ươ ng phi u sau khi đã tr đi lãi ph i thu t c ti n chi t kh u và các kho n chi phí chi t kh uế ừ ả ứ ề ế ấ ả ế ấ
Trang 9
Phân bi t gi a ngu n tài tr dài h n và ng n h nệ ữ ồ ợ ạ ắ ạ
Tiêu th cứ
Ng n h nắ ạ
Dài h nạ
Th i gian hoàn trờ ả
< 1năm
>1 năm
Lãi su tấ
Th p h nấ ơ
Cao h nơ
Ngu n tài tr nh nồ ợ ậ
được
Vay nợ
Vay n +v n c ph nợ ố ổ ầ
Kh năng trao đ iả ổ
Trên th trị ường ti n tề ệ
Trên th trị ường v nố
III Chi phí s d ng v nử ụ ố
Chi phí v n là chi phí cho ngu n v n huy đ ng và s d ng đố ồ ố ộ ử ụ ược đo lường b ng tằ ỷ
su t doanh l i mà doanh nghi p c n ph i đ t đấ ợ ệ ầ ả ạ ược trên ngu n v n huy đ ng đ giồ ố ộ ể ữ không làm thay đ i s l i nhu n dành cho c đông c phi u thổ ố ợ ậ ổ ổ ế ường hay l i nhu n trênợ ậ
v n t có.ố ự
Chi phí s d ng v n vayử ụ ố
CF s d ng v n vay là m c doanh l i t i thi u ph i làm đử ụ ố ứ ợ ố ể ả ược do đ u t b ng m tầ ư ằ ộ kho n v n vay sao cho quy n l i c a ngả ố ề ợ ủ ườ ử ụi s d ng v n vay không thay đ i.ố ổ
V = T1/(1+r)1 + T2/(1+r)2 + + Tn(1+r)n
V: kho n vay n mà doanh nghi p đả ợ ệ ượ ử ục s d ng hôm nay
Ti: S ti n doanh nghi p ph i tr năm th i cho ch n (i = 1-n)ố ề ệ ả ả ứ ủ ợ
R: chi phí s d ng v n trử ụ ố ước khi tính thuế
N u s ti n ph i tr hàng năm đ u nhau thì:ế ố ề ả ả ề
V = T x(1/r) {1-[1/(1+r)n] }
CF s d ng v n sau thu = CF s d ng v n trử ụ ố ế ử ụ ố ước thu X (1-thu su t thu TN)ế ế ấ ế
Trang 10
Chi phí s d ng v n ch s h uử ụ ố ủ ở ữ
Là t l l i t c và giá c a c ph n thỷ ệ ợ ứ ủ ổ ầ ường, là m c doanh l i t i thi u mà các c đôngứ ợ ố ể ổ đòi h i.ỏ
1 Chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường
G = D1/(1+r)1 + D2/(1+r)2 + + Dn/(1+r)n
Di: c t c trên m t c phi u thổ ứ ộ ổ ế ường năm th i (i=1-n)ứ
G: giá c phi u thổ ế ường hi n hànhệ
r: chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường
g: t l tăng trỷ ệ ưởng c t cổ ứ
d1 c t c d ki n đổ ứ ự ế ược chia năm ti p theoở ế
d1
r = - + g
G
Chi phí s d ng c phi u thử ụ ổ ế ường m iớ
d1
r = - + g
G(1-e)
e: t l chi phí phát hànhỷ ệ
G: giá phát hành c phi u thổ ế ường m iớ
Chi phí s d ng c phi u u đãiử ụ ổ ế ư
d
r =
G(1-e)