Với kết cấu nội dung gồm 3 chương, bài báo cáo thực tập tại Công ty Cổ phần nồi hơi và Thiết bị áp lực Bắc Miền Trung giới thiệu tổng quan về Công ty Cổ phần nồi hơi và Thiết bị áp lực Bắc Miền Trung, thực trạng công tác kế toán tại Công ty Cổ phần nồi hơi và Thiết bị áp lực Bắc Miền Trung,... Hy vọng nội dung bài báo cáo phục vụ hữu ích nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 2Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
NH N XÉT C A GI NG VIÊN H Ậ Ủ Ả ƯỚ NG D N Ẫ
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2015 Giáo viên hướng d nẫ (Kí, ghi rõ h tên)ọ SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTHớ
Trang 3Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2015 Giáo viên ph n bi nả ệ (Kí, ghi rõ h tên)ọ SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTHớ
Trang 4Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
M C L C Ụ Ụ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTHớ
Trang 5Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t th trớ ự ể ủ ề ế ị ường và quá trình đ i m i cổ ớ ơ
ch nế ở ước ta, các doanh nghi p v a và nh ngày càng đệ ừ ỏ ược coi tr ng và khuy nọ ế khích phát tri n m nh m c v s lể ạ ẽ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Trong đó,k toán đ n vế ơ ị
v i nhi m v thu th p,x lý thông tin, s li u k toán theo đ i tớ ệ ụ ậ ử ố ệ ế ố ượng và n i dungộ công vi c k toán; Ki m tra giám sát các kho n thu chi chính, ki m tra vi c qu n líệ ế ể ả ể ệ ả
s d ng tài s n; Phân tích thông tin, s li u k toán tham m u đ su t các gi i phápử ụ ả ố ệ ế ư ề ấ ả
ph c v yêu c u qu n tr và quy t đ nh kinh t , tài chính c a đ n v Cung c p cácụ ụ ầ ả ị ế ị ế ủ ơ ị ấ thông tin, s li u k toán theo quy đ nh c a pháp lu t có vai trò quan tr ng trongố ệ ế ị ủ ậ ọ
vi c qu n lí, đi u hành và ki m soát các ho t đ ng kinh t c a doanh nghi p nóiệ ả ề ể ạ ộ ế ủ ệ riêng và c a n n kinh t nói chung.ủ ề ế
Qua th i gian h c t p n m v ng đờ ọ ậ ắ ữ ược nh ng ki n th c c b n nhóm emữ ế ứ ơ ả
được nhà trường, khoa kinh t phân công đi th c t p th c t . V i m c đích g nế ự ậ ự ế ớ ụ ắ
li n tri th c, k năng ngh nghi p v i th c t c a cu c s ng đ c ng c ki n th cề ứ ỹ ề ệ ớ ự ế ủ ộ ố ể ủ ố ế ứ
đã h c theo phọ ương châm h c đi đôi v i hành, lý lu n g n li n v i th c ti n sau khiọ ớ ậ ắ ề ớ ự ễ trang b đ y đ các ki n th c thu c chuyên ngành h ch toán k toán, sinh viên đị ầ ủ ế ứ ộ ạ ế ượ c
th c t p đi sâu vào th c t ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p nh m rènự ậ ự ế ạ ộ ủ ệ ằ luy n k năng ki n th c đã h c nhà trệ ỹ ế ứ ọ ở ường và th c t công vi c. T đó nhóm emự ế ệ ừ
đã đi sâu vào tìm hi u c th các ph n hành k toán tai Công ty CP N i h i vàể ụ ể ầ ế ồ ơ TBAL B c Mi n Trung, m t doanh nghi p lo i v a và nh ho t đ ng trên lĩnh v cắ ề ộ ệ ạ ừ ỏ ạ ộ ự kinh doanh s n xu t, thả ấ ương m i và d ch v trên đ a bàn t nh nhà. ạ ị ụ ị ỉ
Trong th i gian th c t p t i Doanh Nghi p, nhóm chúng em đã nh n đờ ự ậ ạ ệ ậ ượ ự c sgiúp đ nhi t tình c a các anh ch t i phòng k toán c aỡ ệ ủ ị ạ ế ủ công ty đã giúp đ chúngỡ
em trong quá trình th c t p tìm hi u, thu th p thông tin v Doanh Nghi p, cácự ậ ể ậ ề ệ nghi p v , ch đ và chu n m c mà k toán áp d ngệ ụ ế ộ ẩ ự ế ụ
Nhóm chúng em xin g i l i c m n chân thành đ n toàn th cán b côngử ờ ả ơ ế ể ộ nhân viên c a Doanh Nghi p, các Th y Cô trong b môn k toán trủ ệ ầ ộ ế ường Đ i H cạ ọ Công Nghi p TP.HCM và nh t là cô Nguy n Th Huy n đã giúp nhóm chúng emệ ấ ễ ị ề hoàn thành bài “Báo cáo th c t p” này.ự ậ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTHớ
Trang 6Báo cáo th c t p ự ậ GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Tuy nhiên do đây là l n đ u tiên chúng em đầ ầ ược ti p xúc v i công vi c th cế ớ ệ ự
t , th i gian th c t p có h n và còn h n ch v v n ki n th c nên không tránh kh iế ờ ự ậ ạ ạ ế ề ố ế ứ ỏ
nh ng thi u sót. Kính mong nh n đữ ế ậ ượ ực s góp ý c a các Th y Cô giáo trong trủ ầ ườ ng
đ báo cáo c a chúng em để ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Đượ ực s giúp đ c a nhà trỡ ủ ường và đ c bi t là s hặ ệ ự ướng d n nhi t tình c aẫ ệ ủ giáo viên: Nguy n Th Huy n trễ ị ề ường ĐH Công Nghi p TP.HCM c s Thanh Hóa,ệ ơ ở cùng s ch b o giúp đ t n tình c a cán b k toán trong công ty đã giúp nhóm emự ỉ ả ỡ ậ ủ ộ ế hoàn thành bài “Báo cáo th c t p” này.ự ậ
Chúng em xin chân thành c m n! ả ơ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTHớ
Trang 7Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN V CÔNG TY C PH N N I H I Ổ Ề Ổ Ầ Ồ Ơ
VÀ THI T B ÁP L C B C MI N TRUNG Ế Ị Ự Ắ Ề1.1.L ch s hình thành c a công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B cị ử ủ ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ
V n đi u l c a công ty: ố ề ệ ủ
V n đi u l c a Công ty ph c v s n xu t kinh doanh là: 1.900.000.000ố ề ệ ủ ụ ụ ả ấ
Đ u t t nh Thanh Hóa c p ngày 21/4/2009.ầ ư ỉ ấ
Trong th i gian v a qua Công ty đã tr thành m t Doanh nghi p hàng đ u cóờ ừ ở ộ ệ ầ
uy tín nh t t i t nh phía B c trong lĩnh v c kĩ thu t v i các nghành ngh kinh doanhấ ạ ỉ ắ ự ậ ớ ề sau:
N i h i: ồ ơ
Thi t k ch t o lo i n i h i nế ế ế ạ ạ ồ ơ ước và các lo i thi t b áp l c khácạ ế ị ự
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 7 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 8Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Thi t b nhi t:ế ị ệ
Thi t b ch t o, cung c p và l p đ t thi t b s y, phòng s y, thi t b h p.ế ị ế ạ ấ ắ ặ ế ị ấ ấ ế ị ấThi t k ch t o, cung c p các thi t b n u ăn b ng h i nế ế ế ạ ấ ế ị ấ ằ ơ ước
Thi t k ch t o cung c p và l p đ t các thi t b gia nhi t khác nh bìnhế ế ế ạ ấ ắ ặ ế ị ệ ư
nước nóng, heatet nhi t, các téc nệ ước ch u áp l c…ị ự
V i kh u hi u “Ch t lớ ẩ ệ ấ ượng và khách hàng là trên h t” s luôn mang l i choế ẽ ạ khách hàng s hài lòng v i các d ch v hoàn h o nh t:ự ớ ị ụ ả ấ
D ch v l p đ t, b o trì kĩ thu t.ị ụ ắ ặ ả ậ
D ch v b o dị ụ ả ưỡng nhanh g n, chính xác.ọ
Đ i ngũ cán b , Qu n lý kinh doanh d án năng đ ng mang tính chuyênộ ộ ả ự ộ nghi p cao.ệ
Đ i ngũ k s , công nhân k thu t lành ngh , kinh nghi m và nhi t tình.ộ ỹ ư ỹ ậ ề ệ ệ
Nh các bi n pháp ki m tra ch t lờ ệ ể ấ ượng ng t ngèo và toàn di n s n ph mặ ệ ả ẩ
c a công ty là m t trong nh ng s n ph m t t nh t Vi t Nam v phủ ộ ữ ả ẩ ố ấ ệ ề ương di n ch tệ ấ
Trang 9Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
c a Công ty.ủ
b. Ban Giám đ c: ố
Giám đ c Công ty:ố
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 9 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 10Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
Ph trách các phòng: Hành chính qu n tr nhân s ; Tài chính k toán; Kụ ả ị ự ế ỹ thu t Công ngh ; K ho ch d án; Trung tâm b o hành; Chi nhánh t i TP H Chíậ ệ ế ạ ự ả ạ ồ Minh; Kh i nhà máy và liên doanh: Ban qu n lý và khai thác m t b ng.ố ả ặ ằ
Quy t đ nh các chính sách và m c tiêu ch t lế ị ụ ấ ượng c a Công ty. Quy t đ nhủ ế ị chi n lế ược kinh doanh, quy mô và ph m vi th trạ ị ường cũng nh k ho ch đ u t vàư ế ạ ầ ư phát tri n công ty.ể
Phê duy t n i dung các quy trình c a h th ng qu n lý s n xu t, h th ngệ ộ ủ ệ ố ả ả ấ ệ ố
qu n lý ch t lả ấ ượng ISO 9001:2008 t i công ty.ạ
Huy đ ng m i ngu n l c đáp ng nhu c u xây d ng h th ng qu n lýộ ọ ồ ự ứ ầ ự ệ ố ả
ch t lấ ượng và cam k t v ch t lế ề ấ ượng đ i v i khách hàng.ố ớ
Tr c ti p ch đ o và tri n khai áp d ng các qui trình c a h th ng qu n lýự ế ỉ ạ ể ụ ủ ệ ố ả
ch t lấ ượng trong các b ph n do mình ph trách.ộ ậ ụ
Phó Giám đ c công ty:ố Phó Giám đ c công ty giúp vi c cho giám đ cố ệ ố
đi u hành m i ho t đ ng c a công ty trong các lĩnh v c theo s phân công và yề ọ ạ ộ ủ ự ự ủ quy n c a Giám đ c, ch u trách nhi m trề ủ ố ị ệ ước Giám đ c Công ty và pháp lu t vố ậ ề nhi m v đệ ụ ược phân công và y quy n.ủ ề
Các phòng ban chuyên môn: G m các phòng ban có ch c năng tham m uồ ứ ư
và giúp vi c cho Ban Giám đ c, tr c ti p đi u hành theo ch c năng chuyên môn vàệ ố ự ế ề ứ
ch đ o c a ban Giám đ c. Kh i tham m u c a Công ty g m: Phòng T ng h p,ỉ ạ ủ ố ố ư ủ ồ ổ ợ Phòng kinh doanh, Phòng thi công, Xưởng s n xu t v i ch c năng đả ấ ớ ứ ược quy đ nhị
nh sau:ư
c. Phòng t ng h p:ổ ợ
Công tác hành chính:
- So n th o các văn b n c a Công ty, k c h p đ ng kinh t , sau khi ti pạ ả ả ủ ể ả ợ ồ ế ế
nh n yêu c u và n i dung t Giám đ c và các đ n v , b ph n trong công ty.ậ ầ ộ ừ ố ơ ị ộ ậ
- Ti p nh n, phân ph i, phát hành các tài li u, h s ế ậ ố ệ ồ ơ
- Qu n lý, phân ph i, phát hành các tài li u h s ả ố ệ ồ ơ
- Qu n lý, phân ph i, l u tr toàn b h s , tài li u c a Công ty, ch u tráchả ố ư ữ ộ ồ ơ ệ ủ ị nhi m b o m t t ng lo i h s ( tr các tài li u, h s v kĩ thu t)ệ ả ậ ừ ạ ồ ơ ừ ệ ồ ơ ề ậ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 10 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 11Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
- Qu n lý m ng thông tin liên l c ( Fax, tr c t ng đài, email…), ch u tráchả ạ ạ ự ổ ị nhi m c p nh t th và tài li u qua m ng ( check mail).ệ ậ ậ ư ệ ạ
- T ch c các cu c h p, h i ngh , h i th o.ổ ứ ộ ọ ộ ị ộ ả
- Ch u trách nhi m v l tân ( đón ti p khách, sinh nh t, hi u h …)ị ệ ề ễ ế ậ ế ỷ
- Qu n lý con d u.ả ấ
Công tác qu n tr :ả ị
- Qu n lý, l p k ho ch và th c hi n vi c mua s m, s a ch a các tài s n,ả ậ ế ạ ự ệ ệ ắ ử ữ ả công c thi t b văn phòng ph c v ho t đ ng c a văn phòng công ty. Đ m b o anụ ế ị ụ ụ ạ ộ ủ ả ả ninh tr t t , phòng ch ng bão l t, cháy n , gi v sinh môi trậ ự ố ụ ổ ữ ệ ường
- Ch u trách nhi m ph bi n n i quy, quy ch cho toàn th CBCNV trongị ệ ổ ế ộ ế ể công ty, hu n luy n ATLĐ cho công nhân ( k c trong công trấ ệ ể ả ường)
- Thay m t cho công ty trong các quan h v i chính quy n s t i , các cặ ệ ớ ề ở ạ ơ quan báo chí, các doanh nghi p cung ng d ch v cho công ty ( đi n, nệ ứ ị ụ ệ ước, thông tin…)
Công tác nhân s :ự
- Qu n lý h s nhân s và ch u trách nhi m đ xu t các chính sách, ch đả ồ ơ ự ị ệ ề ấ ế ộ
đ i v i m i thành viên trong công ty.ố ớ ọ
- Trình duy t k ho ch ti n lệ ế ạ ề ương hàng năm
- Xây d ng quy ch tr lự ế ả ương, thưởng trong công ty
- Tuy n d ng l p k ho ch đào t o, làm th t c b nhi m, mi n nhi m,ể ụ ậ ế ạ ạ ủ ụ ổ ệ ễ ệ thuyên chuy n, cho thôi vi c…ể ệ
Công tác tài chính:
- Đ m b o các m i quan h v i ngân hàng, t ch c tài chính, tín d ng vàả ả ố ệ ớ ổ ứ ụ các đ i tác đ khai thác ngu n v n ph c v cho s n xu t kinh doanh và đ u t ố ể ồ ố ụ ụ ả ấ ầ ư
- Qu n lý, cân đ i các ngu n v n ph c v s n xu t kinh doanh.ả ố ồ ố ụ ụ ả ấ
- Ch u trách nhi m thanh quy t các công trình.ị ệ ế
- L p, phân tích, đánh giá, theo dõi ph n kinh t c a các d án ( đ u t , đ uậ ầ ế ủ ự ầ ư ấ
th u…).ầ
Công tác k toánế
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 11 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 12Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
- H ch toán k t qu s n xu t kinh doanh theo công trình và chu kạ ế ả ả ấ ỳ
- Thanh toán theo ch đ , quy ch các kho n lế ộ ế ả ương, thưởng, c t c, b oổ ứ ả
hi m, thu ,…ể ế
- B o m t và cung ng thông tin v tài chính, k toán theo yêu c u c aả ậ ứ ề ế ầ ủ Giám đ c ho c HĐQT.ố ặ
d. Phòng kinh doanh:
Xây d ng k ho ch ng n h n, dài h n cho vi c kinh doanh khai thác và tiêuự ế ạ ắ ạ ạ ệ
th s n ph m có ch t lụ ả ẩ ấ ượng, nhanh chóng, k p th i. Đ xu t phị ờ ề ấ ương án s n xu tả ấkinh doanh, c ch qu n lý, góp ph n đi u ch nh cho phù h p v i đ n v Ti p th ,ơ ế ả ầ ề ỉ ợ ớ ơ ị ế ị thu nh p thông tin giá c th trậ ả ị ường, hàng hóa trên đ a bàn, tham m u đ Giám đ cị ư ể ố
có quy t đ nh phù h p cho vi c s n xu t kinh doanh c a đ n v Tr c ti p so n th oế ị ợ ệ ả ấ ủ ơ ị ự ế ạ ả
h p đ ng kinh t v i các đ i tác, có s tham gia c a K toán trợ ồ ế ớ ố ự ủ ế ưởng trước khi trình Giám đ c ký.ố
e. Phòng thi công
Nh n nhi m v t Giám đ c và có nhi m v b o hành, b o trì nh ng s nậ ệ ụ ừ ố ệ ụ ả ả ữ ả
ph m công ty s n xu t. Thi công l p đ t nh ng s n ph m công ty s n xu t, phânẩ ả ấ ắ ặ ữ ả ẩ ả ấ công công vi c cho t ng t , đ i, ho c cá nhân đ th c hi n các nhi m v c aệ ừ ổ ộ ặ ể ự ệ ệ ụ ủ phòng đáp ng ti n đ d ki n. Thứ ế ộ ự ế ường xuyên giám sát, đi u hành các công vi c,ề ệ
gi i quy t các v n đ phát sinh. Ki m tra vi c th c hi n và áp d ng m i bi n phápả ế ấ ề ể ệ ự ệ ụ ọ ệ
đ m b o an toàn lao đ ng trong quá trình thi công. Qu n lý tài s n, thi t b , máyả ả ộ ả ả ế ị móc, hàng hóa thu c ph m vi qu n lý. Đ ng th i báo cáo công tác đ nh k ho c khiộ ạ ả ồ ờ ị ỳ ặ
có yêu c u c a ban lãnh đ oầ ủ ạ
f. Xưởng s n xu t.ả ấ
- Ch trì và ch u trách nhi m t ch c tri n khai s n xu t, t ch c và đi uủ ị ệ ổ ứ ể ả ấ ổ ứ ề hành s n xu t các s n ph m, đ m b o đúng theo yêu c u k thu t, ch t lả ấ ả ẩ ả ả ầ ỹ ậ ấ ượng và
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 12 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 13Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trungđáp ng ti n đ đ ra. Ch u trách nhi m chính v ch t lứ ế ộ ề ị ệ ề ấ ượng c a nhiên li u, v t tủ ệ ậ ư
đ a vào s n xu t, có quy n t ch i đ a nguyên li u vào s n xu t n u không đápư ả ấ ề ừ ố ư ệ ả ấ ế
ng đ c yêu c u v ch t l ng s n ph m. T ch c ki m tra giám sát các t ch c
s n xu t ho t đ ng theo đúng n i quy, quy ch c a công ty quy đ nh nh sau: Giả ấ ạ ộ ộ ế ủ ị ư ờ làm vi c, th i gian ngh , n i quy ATLĐ. V sinh môi trệ ờ ỉ ộ ệ ường, phòng cháy ch aữ cháy.Tham gia và tuân th theo quy trình s n xu t; tuân th đúng các bủ ả ấ ủ ước theo yêu
c u v ki m soát s n xu t, ph i h p v i B ph n SXKD đ th c hi n. Ch u tráchầ ề ể ả ấ ố ợ ớ ộ ậ ể ự ệ ị nhi m toàn b vi c v n hành thi t b máy móc trong nhà xệ ộ ệ ậ ế ị ưởng tuân th theo đúngủ yêu c u k thu t. Xây d ng phầ ỹ ậ ự ương án b sung máy móc, thi t b nh m tăng côngổ ế ị ằ
su t s n xu t trình Ban Giám đ c Gi i quy t các s c trong quá trình s n xu t.ấ ả ấ ố ả ế ự ố ả ấ
Ph trách công tác an toàn lao đ ng, v sinh trong nhà xụ ộ ệ ưởng theo đúng n i quyộ
hi n hành.ệ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 13 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 14Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung1.2.3. Trách nhi m c a các ch c danh ch ch tệ ủ ứ ủ ố :
- Đ m b o vi c xây d ng, áp d ng và duy trì h th ng ch t l ng trong công ty.ả ả ệ ự ụ ệ ố ấ ượ
- Phê duy t k ho ch ch t lệ ế ạ ấ ượng
- Ch đ o, đi u hành công tác v ch t lỉ ạ ề ề ấ ượng
- Phê duy t và duy trì chệ ương trình đào t o v ch t lạ ề ấ ượng cho m i c p c aọ ấ ủ công ty
- Phê duy t các quy trình và các hệ ướng d n c a h th ng ch t lẫ ủ ệ ố ấ ượng
- Ch đ o công tác đánh giá n i b , t ch c xem xét đ nh k h th ng ch tỉ ạ ộ ộ ổ ứ ị ỳ ệ ố ấ
lượng giúp Giám đ c xây d ng các m c tiêu ch t lố ự ụ ấ ượng hàng năm
- Phê duy t k t qu đ i v i hành đ ng kh c ph c, phòng ng a.ệ ế ả ố ớ ộ ắ ụ ừ
- Xây d ng các chự ương trình c i ti n ch t lả ế ấ ượng, thường xuyên trao đ i v iổ ớ lãnh đ o v ho t đ ng ch t lạ ề ạ ộ ấ ượng c a công ty.ủ
- Báo cáo tr c ti p v i Giám đ c m i v n đ liên quan đ n h th ng ch tự ế ớ ố ọ ấ ề ế ệ ố ấ
lượng trên c s đ c i ti n h th ng ch t lơ ở ể ả ế ệ ố ấ ượng
- Đ i di n cho Công ty đ liên h v i các t ch c bên ngoài v các v n đạ ệ ể ệ ớ ổ ứ ề ấ ề liên quan t i h th ng ch t lớ ệ ố ấ ượng c a công ty.ủ
a. Ch c năng nhi m v c a trứ ệ ụ ủ ưởng phòng kinh doanh:
- Xây d ng k ho ch ng n h n, dài h n ph c v công tác s n xu t kinhự ế ạ ắ ạ ạ ụ ụ ả ấ doanh c a công ty.ủ
- Đ xu t phề ấ ương án s n xu t kinh doanh, c ch qu n lý, góp ý, đi uả ấ ơ ế ả ề
ch nh phù h p v i th c t c a đ n v ỉ ợ ớ ự ế ủ ơ ị
- Xây d ng đ án, quy trình, quy ch , qu n lý nghi p v thu c phòng phự ề ế ả ệ ụ ộ ụ trách, phân tích đánh giá k t qu ho t đ ng kinh doanh t ng tháng, quý, năm và gi iế ả ạ ộ ừ ả pháp ti p theo.ế
- Th c hi n đi u tra, thăm dò xu hự ệ ề ướng phát tri n th trể ị ường ( giá c , cungả
Trang 15Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
- So n th o h p đ ng kinh t v i khách hàng trình Giám đ c ký.ạ ả ợ ồ ế ớ ố
- T ch c công tác qu n lý và đi u hành b ph n kinh doanh th c hi n cácổ ứ ả ề ộ ậ ự ệ công vi c liên quan đ n lĩnh v c nghi p v , th m quy n, ch c năng nhi m v vàệ ế ự ệ ụ ẩ ề ứ ệ ụ trách nhi m thu c b ph n mình, thệ ộ ộ ậ ường xuyên ki m tra, ki m soát và giám sátể ể toàn b công vi c c a b ph n đ k p th i gi i quy t các vộ ệ ủ ộ ậ ể ị ờ ả ế ướng m c khó khăn,ắ
đ m b o vi c th c hi n nhi m v c a b ph n và m i thành viên và năng l c làmả ả ệ ự ệ ệ ụ ủ ộ ậ ỗ ự
vi c c a t ng cán b nhân viên trong b ph n đ khen thệ ủ ừ ộ ộ ậ ể ưởng, đ ng viên ho c kộ ặ ỹ
lu t k p th i.ậ ị ờ
- Ch trì các cu c h p h i ý, đ nh k , h p đ t xu t đ th o lu n và gi iủ ộ ọ ộ ị ỳ ọ ộ ấ ể ả ậ ả quy t các v n đ liên quan đ n công tác c a b ph n c a t ng thành viên. Thamế ấ ề ế ủ ộ ậ ủ ừ gia các cu c h p giao ban c a công ty, h p chuyên đ có liên quan đ n nhi m vộ ọ ủ ọ ề ế ệ ụ
c a b ph n ho c c n đ n s ph i h p c a phòng kinh doanh.ủ ộ ậ ặ ầ ế ự ố ợ ủ
- Báo cáo thường xuyên tình hình ho t đ ng kinh doanh cho Giám đ c côngạ ộ ố
ty, ti p nh n, ph bi n và tri n khai th c hi n k p th i các ch th c a Giám đ cế ậ ổ ế ể ự ệ ị ờ ỉ ị ủ ố công ty
- K t qu công vi c: Hoàn thành các ch tiêu đã đ ra.ế ả ệ ỉ ề
b. Ch c năng nhi m v c a trứ ệ ụ ủ ưởng phòng T ch c Hành chínhổ ứ
- Ch u trách nhi m trị ệ ước ban Giám đ c công ty v vi c tham m u và th cố ề ệ ư ự
hi n công tác t ch c hành chính nh : t ch c b máy, đ b t nhân s , s p x pệ ổ ứ ư ổ ứ ộ ề ạ ự ắ ế lao đ ng, công tác Hành chính qu n tr , thi đua khen thộ ả ị ưởng k lu t, đào t o, xâyỷ ậ ạ
d ng đ nh m c ti n lự ị ứ ề ương, n i quy, quy đ nh,…. Có liên quan đ n công tác qu n lýộ ị ế ả
c a c quan.ủ ơ
- Đ xu t, ki n ngh , góp ý v i ban lãnh đ o doanh nghi p v c ch qu nề ấ ế ị ớ ạ ệ ề ơ ế ả
lý, đi u hành đ cho phù h p v i tình hình th c t c a đ n v ề ể ợ ớ ự ế ủ ơ ị
- Đ m b o công tác an ninh tr t t trong c quan.ả ả ậ ự ơ
- So n th o văn b n v qu n lý, quy trình nghi p v v công tác qu n lýạ ả ả ề ả ệ ụ ề ả khi được Giám đ c yêu c u.ố ầ
- Xây d ng đ án, quy đ nh, quy ch qu n lý nghi p v phòng ph trách.ự ề ị ế ả ệ ụ ụ
- Làm công tác đ i n i, đ i ngo i, ti p khách.ố ộ ố ạ ế
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 15 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 16Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
- Đ m b o vi c ph c v nhanh chóng, k p th i các nhu c u thi t y u vả ả ệ ụ ụ ị ờ ầ ế ế ề
h u c n đ ph c v công tác s n xu t kinh doanh c a đ n v ậ ầ ể ụ ụ ả ấ ủ ơ ị
- Qu n lý, đi u hành phả ề ương ti n v n t iệ ậ ả
- Thăm h i m đau, hi u, h ỏ ố ế ỉ
- Xây d ng nguyên t c ph i h p v i các phòng chuyên môn trong công ty đự ắ ố ợ ớ ể
th c hi n t t nhi m v s n xu t kinh doanh c a đ n v ự ệ ố ệ ụ ả ấ ủ ơ ị
- T ch c th c hi n, hổ ứ ự ệ ướng d n, theo dõi, ki m tra nghi p v , đ xu t bi nẫ ể ệ ụ ề ấ ệ pháp ch đ o, u n n n sai l ch trong th c hi n nhi m v ỉ ạ ố ắ ệ ự ệ ệ ụ
- T ch c công tác qu n lý và đi u hành phòng th c hi n các công vi c liênổ ứ ả ề ự ệ ệ quan đ n lĩnh v c nghi p v , th m quy n, ch c năng nhi m v và trách nhi mế ự ệ ụ ẩ ề ứ ệ ụ ệ thu c b ph n mình; thộ ộ ậ ường xuyên ki m tra, ki m soát và giám sát toàn b côngể ể ộ
vi c c a b ph n đ k p th i gi i quy t các vệ ủ ộ ậ ể ị ờ ả ế ướng m c khó khăn, đ m b o vi cắ ả ả ệ
th c hi n nhi m v c a b ph n và m i thành viên đ t hi u qu cao nh t, nh nự ệ ệ ụ ủ ộ ậ ỗ ạ ệ ả ấ ậ xét, đánh giá k t qu th c hi n công vi c và năng l c làm vi c c a t ng cán bế ả ự ệ ệ ự ệ ủ ừ ộ nhân viên trong b ph n đ khen thộ ậ ể ưởng, đ ng viên ho c k lu t k p th i.ộ ặ ỷ ậ ị ờ
- Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và công ty v vi c t ch c th c hi n thuậ ề ệ ổ ứ ự ệ
nh p, ghi chép, t ng h p và h ch toán k toán đ i v i toàn b ho t đ ng đ u tậ ổ ợ ạ ế ố ớ ộ ạ ộ ầ ư kinh doanh c a công ty theo đúng quy đ nh, ch đ tài chính k toán, đ m b o tínhủ ị ế ộ ế ả ả chính xác, trung th c , k p th i. Ph i h p các phòng ban tham m u giúp lãnh đ oự ị ờ ố ợ ư ạ công ty qu n lý, phân tích tài chính, ngu n v n, đ xu t các gi i pháp nâng cao hi uả ồ ố ề ấ ả ệ
qu và an toàn s d ng ho t đ ng kinh doanh.ả ử ụ ạ ộ
c. Ch c năng nhi m v c a trứ ệ ụ ủ ưởng phòng thi công
- T ch c đi u hành thi công công trình. Ch u trách nhi m trổ ứ ề ị ệ ước Giám đ cố
và pháp lu t v nh ng nhi m v đậ ề ữ ệ ụ ược phân công
Trang 17Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
- Có trách nhi m báo cáo Giám đ c theo đ nh k , đ t xu t v ti n đ vàệ ố ị ỳ ộ ấ ề ế ộ
ch t lấ ượng công trình. Khi phát hi n th y nh ng thi u sót, sai ph m trong khi thiệ ấ ữ ế ạ công l p đ t công trình thì ph i báo cáo ngay v i Giám đ c b ng văn b n và đắ ặ ả ớ ố ằ ả ề
xu t phấ ương án x lý.ử
- Qu n lý đi u hành nhân viên th c hi n vi c thi công theo đúng ti n đ ả ề ự ệ ệ ế ộ
- Đ m b o hoàn thành công vi c theo đúng ti n đ đ ra.ả ả ệ ế ộ ề
- Xây d ng k ho ch th c hi n, đ nh k báo cáo cho ban giám đ c.ự ế ạ ự ệ ị ỳ ố
- Đi u ph i nhân l c trong phòngề ố ự
- Các công tác khác theo s phân công c a Giám đôc.ự ủ
d. Trách nhi m c a qu n đ cệ ủ ả ố
- Qu n lý đi u hành phân xả ề ưởng th c hi n vi c s n xu t theo k ho chự ệ ệ ả ấ ế ạ
được giao; ch u trách nhi m trị ệ ước ban Giám đ c mà tr c ti p là Giám đ c/Phóố ự ế ố Giám đ c nhà máy v m i ho t đ ng c a phân xố ề ọ ạ ộ ủ ưởng
- Đ m b o hoàn thành k ho ch s n xu t, đ t m c ch t lả ả ế ạ ả ấ ạ ứ ấ ượng theo yêu c uầ
v i chi phí th p nh t.ớ ấ ấ
Trách nhi m:ệ
- Nh n k ho ch yêu c u s n xu t t Giám đ c và tri n khai xu ng phânậ ế ạ ầ ả ấ ừ ố ể ố
xưởng
- L p k ho ch s n xu t và chuy n xu ng t i t ng phân xậ ế ạ ả ấ ể ố ớ ừ ưởng
- Phân chia k ho ch t ng th cho t ng t , b ph nế ạ ổ ể ừ ổ ộ ậ
- Xem xét t ng th kh năng đáp ng c a máy móc, thi t b ổ ể ả ứ ủ ế ị
- Rà soát v t t , linh ki n, nguyên v t li u.ậ ư ệ ậ ệ
- S p x p ngu n l c gi a các t và th i gian làm vi c đ đ m b o kắ ế ồ ự ữ ổ ờ ệ ể ả ả ế
ho ch.ạ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 17 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 18Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
- Đi u hành quá trình s n xu tề ả ấ
- Ki m tra s n ph m c a các công đo n theo s n xu t;ể ả ẩ ủ ạ ả ấ
- Đôn đ c các phân xố ưởng th c hi n theo k ho ch theo gi , ngày.ự ệ ế ạ ờ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 18 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 19Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
1.3. T CH C B MÁY K TOÁN C A CÔNG TY.Ổ Ứ Ộ Ế Ủ
1.3.1.S đ b máy k toán t i công ty.ơ ồ ộ ế ạ
1.3.2. Ch c năng nhi m v và quy n h n k toán trong công tyứ ệ ụ ề ạ ế
a. K toán trế ưởng
Tránh nhi m c a k toán trệ ủ ế ưởng:
- T ch c công tác k toán và b máy k toán phù h p v i t ch c kinhổ ứ ế ộ ế ợ ớ ổ ứ doanh c a công ty, không ng ng c i ti n t ch c b máy;ủ ừ ả ế ổ ứ ộ
- T ch c ghi chép, tính toán và ph n ánh chính xác, trung th c, k p th i,ổ ứ ả ự ị ơ
đ y đ toàn b tài s n và phân tích k t qu kinh doanh c a công ty;ầ ủ ộ ả ế ả ủ
- Tính toán và trích n p đ y đ , k p th i các kho n thu n p ngân sách, cácộ ầ ủ ị ờ ả ế ộ quĩ đ l i công ty và thanh toán đúng h n các kho n công n ph i thu, ph i tr ;ể ạ ạ ả ợ ả ả ả
- Xác đ nh ph n ánh chính xác, k p th i, đúng niên đ , k t qu ki m kê tàiị ả ị ờ ộ ế ả ể
s n hàng k và đ xu t các bi n pháp gi i quy t, x lý khi có các trả ỳ ề ấ ệ ả ế ử ường h p th tợ ấ thoát x y ra;ẩ
Là ngườ ứi đ ng đ u phòng k toán, ch u trách nhi m toàn b công vi c c aầ ế ị ệ ộ ệ ủ phòng k toán. K toán trế ế ưởng có nhi m v ki m soát viên kinh t tài chính cệ ụ ể ế ả công ty. Qu n lý và t ch c nhân s sao cho phù h p công tác tài chính k toán, v nả ổ ứ ự ợ ế ậ
d ng tri n khai th c hi n các ch trụ ể ư ệ ủ ương do công ty đ ra. Giúp giám đ c t ch cề ố ổ ứ
ch đ o và th c hi n th ng nh t công tác tài chính qu n lý đi u hành công tác kỉ ạ ự ệ ố ấ ả ề ế toán t i công ty. Thu th p các d li u SXKD toàn b công ty, th ng kê, phân tích vàạ ậ ữ ệ ộ ố
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 19 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 20Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trung
l p báo cáo tài chính. Cung c p thông tin s li u k toán k p th i, chính xác đ thamậ ấ ố ệ ế ị ờ ể
m u cho giám đ c giúp lãnh đ o ra quy t đ nh đúng đ n và k p th i.ư ố ạ ế ị ắ ị ờ
Là người có ph m ch t, trình đ , năng l c t t, hẩ ấ ộ ự ố ướng d n nâng cao nghi pẫ ệ
v cho nhân viên c a mình, s p x p l i các ph n hành k toàn phù h p. Cu i thángụ ủ ắ ế ạ ầ ế ợ ố
l p báo cáo đ y đ cho Giám Đ c.ậ ầ ủ ố
b. K toán t ng h pế ổ ợ
Là người có nhi m v t ng h p t t c các s li u, tính toán lãi, l l p báoệ ụ ổ ợ ấ ả ố ệ ỗ ậ cáo tài chính. Sau đó n p lên k toán trộ ế ưởng xem xét k và trình lên giám đ c và cỹ ố ơ quan nhà nước có liên quan. Cu i tháng đ i chi u s li u t ng h p và l p báo cáoố ố ế ố ệ ổ ợ ậ tài chính theo đúng niên đ ộ
ph n có liên quan.T ch c ki m qu vào nh ng ngày th c hi n thu chi và đ nh kậ ổ ứ ể ỹ ữ ự ệ ị ỳ hàng tháng có s tham gia c a k toán trự ủ ế ưởng và báo cáo k t qu làm vi c cho kế ả ệ ế toán trưởng
lý ch ng t g c v ti n g i, ti n vay ngân hàng.ứ ừ ố ề ề ử ề
e. K toán thuế ế
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 20 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 21Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
TrungCông vi c c a k toán thu bao g m:ệ ủ ế ế ồ
- Tr c ti p làm vi c v i c quan thu khi có yêu c u;ự ế ệ ớ ơ ế ấ
- Ki m tra đ i chi u hóa đ n GTGT v i b ng kê thu đ u vào, đ u ra;ể ố ế ơ ớ ả ế ầ ầ
- Hàng tháng l p báo cáo t ng h p thu GTGT đ u ra c a toàn công ty, phânậ ổ ợ ế ầ ủ
- L p báo cáo t ng h p thu theo đ nh k ho c đ t xu t;ậ ổ ợ ế ị ỳ ặ ộ ấ
- Ki m tra hóa đ n đ u vào, đánh s th t đ d truy tìm, phát hi n lo iể ơ ầ ố ứ ự ể ễ ệ ạ hóa đ n không h p pháp đ xu t bi n pháp x lý;ơ ợ ể ấ ệ ử
- Hàng tháng l p báo cáo thuậ ế
- Ki m tra bao cáo tình hình s d ng hóa đ n thu đ bao cáo c c thu ;ể ử ụ ơ ế ể ụ ế
- C p nh t k p th i các thông tin v Lu t thu , so n thông báo các nghi pậ ậ ị ờ ề ậ ế ạ ệ
v qui đ nh c a Lu t thu có liên quan đ n ho t đ ng s n xu t c a công ty đ cụ ị ủ ậ ế ế ạ ộ ả ấ ủ ể ơ
s bi t th c hi n;ở ế ự ệ
- Đ xu t hề ấ ướng x lý các trử ường h p hóa đ n c n đi u ch nh, ho c c nợ ơ ầ ề ỉ ặ ầ thanh h y theo qui đ nh c a Lu t thu hi n hành;ủ ị ủ ậ ế ệ
- Khi cung c p s li u liên quan đên s li u mà mình ph trách ph i đấ ố ệ ố ệ ụ ả ượ c
s đ ng ý c a Ban Giám đ c ho c K toán trự ồ ủ ố ặ ế ưởng
Nh n các ch ng t l p báo cáo Thu , t v n v thu , bao g m các lo i:ậ ứ ừ ậ ế ư ấ ề ế ồ ạ Thu GTGT, Thu nh p doanh nghi p, Thu thu nh p cá nhân…nh n ch ng t tr cế ậ ệ ế ậ ậ ứ ừ ự
ti p t b ph n giao nh n và chuy n k toán t ng h p ph trách th c hi n. Kế ừ ộ ậ ậ ể ế ổ ợ ụ ự ệ ế toán thu ch u trách nhi m ki m tra và ký xác nh n trên báo cáo thu c a kháchế ị ệ ể ậ ế ủ hàng khi đã cùng k toán t ng h p ki m tra.ế ổ ợ ể
1.4. Chính Sách K Toán áp D ng T i Công Ty.ế ụ ạ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 21 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 22Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
TrungTheo ngh đ nh 56/2009/NĐCP Công ty c ph n n i h i và thi t b áp l cị ị ổ ầ ồ ơ ế ị ự
B c mi n trung thu c lo i hình doanh nghi p v a và nh , do đó công ty áp d ng “ắ ề ộ ạ ệ ừ ỏ ụ
Ch đ k toán v a và nh ” theo quy t đ nh 48/2006/QĐBTC, c th :ế ộ ế ừ ỏ ế ị ụ ể
1.4.1. Kì k toán: ế
Công ty áp d ng k k toán năm. Kì k toán năm là mụ ỳ ế ế ười hai tháng tròn theo năm dương l ch b t đ u t đ u ngày 01 tháng 01 đ n h t ngày 31 tháng 12.ị ắ ầ ừ ầ ế ế
1.4.2. Ki m kê tài s n: ể ả
Vào cu i k k toán năm, trố ỳ ế ước khi l p báo cáo tài chính, Công ty ti n hànhậ ế
ki m kê tài s n. Sau khi ki m tra, doanh nghi p l p báo cáo t ng h p k t qu ki mể ả ể ệ ậ ổ ợ ế ả ể
kê. N u có phát sinh chênh l ch, k toán xác đ nh nguyên nhân và ph n ánh s chênhế ệ ế ị ả ố
l ch và k t qu x lý vào s k toán trệ ế ả ử ổ ế ước khi l p Báo Cáo Tài Chính.ậ
1.4.3. Công khai báo cáo tài chính:
Công ty công khai báo cáo tài chính trong th i h n sáu mờ ạ ươi ngày, k t ngàyể ừ
k t thúc k k toán năm thông qua báo cáo b ng văn b n.ế ỳ ế ằ ả
B o qu n, l u tr tài li u k toán: Các tài li u k toán(ch ng t k toán,cácả ả ư ữ ệ ế ệ ế ứ ừ ế
lo i s k toán,báo cáo tài chính,…) các tài li u này s do nhân viên k toán phạ ổ ế ệ ẽ ế ụ trách k toán Công ty l u tr ế ư ữ
1.4.4. Báo cáo tài chính:
H th ng báo cáo tài chính c a công ty bao g m:ệ ố ủ ồ
B ng cân đ i k toánả ố ế
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
B ng thuy t minh báo cáo tài chínhả ế
B ng cân đ i tài kho nả ố ả
Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ
Báo cáo tài chính được g i cho c quan thu , C quan đăng ký kinh doanh,ử ơ ế ơ
C quan th ng kê trong vòng 30 ngày k t ngày k t thúc năm tài chính.ơ ố ể ừ ế
1.4.5. Ch đ ch ng t k toánế ộ ứ ừ ế :
Nh ng ch ng t đữ ứ ừ ượ ử ục s d ng t i doanh nghi p g m:ạ ệ ồ
Phi u thu, phi u chi, y nhi m chi, y nhi m thu, Hóa đ n GTGT.ế ế Ủ ệ Ủ ệ ơ
L p ch ng t k toán và ph n ánh các nghi p v kinh t , tài chính vàoậ ứ ừ ế ả ệ ụ ế
ch ng tứ ừ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 22 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 23Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Hi n nay công ty đang áp d ng hình th c ch ng t ghi s : ệ ụ ứ ứ ừ ổ Căn c tr c ti pứ ự ế
đ ghi s k toán t ng h p là “Ch ng t ghi s ”. Vi c ghi s k toán t ng h p baoể ổ ế ổ ợ ứ ừ ổ ệ ổ ế ổ ợ
g m:ồ
+ Ghi theo trình t th i gian trên S Đăng ký Ch ng t ghi s (n u có).ự ờ ổ ứ ừ ổ ế
+ Ghi theo n i dung kinh t trên S Cái.ộ ế ổ
Ch ng t ghi s do k toán l p trên c s t ng ch ng t k toán ho c B ngứ ừ ổ ế ậ ơ ở ừ ứ ừ ế ặ ả
T ng h p ch ng t k toán cùng lo i, có cùng n i dung kinh t ổ ợ ứ ừ ế ạ ộ ế
Ch ng t ghi s đứ ừ ổ ược đánh s hi u liên t c trong t ng tháng ho c c nămố ệ ụ ừ ặ ả (theo s th t trong S Đăng ký Ch ng t ghi s ) và có ch ng t k toán đính kèm,ố ứ ự ổ ứ ừ ổ ứ ừ ế
ph i đả ược k toán trế ưởng duy t trệ ước khi ghi s k toán.ổ ế
Hình th c k toán Ch ng t ghi s g m có các lo i s k toán sau: ứ ế ứ ừ ổ ồ ạ ổ ế
Trang 24Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
Trang 25Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
TrungGiai đo n 20132014ạ
-Doanh thu và doanh thu thu n: Năm 2013 so v i năm 2012 doanh thu vàầ ớ doanh thu thu n đã tăng 1,17 l n t 31.759.463.539 đ ng năm 2012 tăng lênầ ầ ừ ồ 212.900.926.539 đ ng năm 2013. Năm 2014 so v i năm 2013 đã gi m 4,08 l n tồ ớ ả ầ ừ 212.900.926.539 đ ng năm 2013 xu ng 125.443.168.999 đ ng năm 2014.ồ ố ồ
-L i nhu n trợ ậ ước thu và l i nhu n sau thu : Năm 2013 so v i năm 2012ế ợ ậ ế ớ cũng tăng 0,16 l n. Năm 2014 so v i 2013 đã tăng lên 2,393 l n t 91.276.940 đ ngầ ớ ầ ừ ồ lên 309.709.800 đ ng tăng 218.432.860 đ ng đ i v i l i nhu n trồ ồ ố ớ ợ ậ ước thu và tế ừ 68.457.705 đ ng lên 241.573.644 đ ng tăng 173.115.939 đ ng. Tuy nhiên, đi u nàyồ ồ ồ ề
ch ng t k t qu ho t đ ng c a công ty đang trên đà phát tri n và có s tác đ ngứ ỏ ế ả ạ ộ ủ ể ự ộ
m nh m vào ngu n v n c a công ty, giúp công ty càng t o l i th trên th trạ ẽ ồ ố ủ ạ ợ ế ị ườ ngkinh doanh c a mình.ủ
1.5.2. S li u tài chính trong giai đo n t năm 2012 2014ố ệ ạ ừ
Tóm t t tài s n có, tài s n n trên c s báo cáo tài tình hình tài chính quy t ắ ả ả ợ ơ ở ế toán hàng năm c a công ty n i h i và thi t b áp l c B c Mi n Trung ủ ồ ơ ế ị ự ắ ề
1. T ng tài s nổ ả 25.256.512.000 55.590.535.348 91.596.016.282
2. T ng n ph i trổ ợ ả ả 24.956.254.215 55.355.538.964 88.070.795.918SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 25 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 26Chương 1: T ng quan v công ty c ph n n i h i và thi t b áp l c B c Mi nổ ề ổ ầ ồ ơ ế ị ự ắ ề
đ ng, tăng 66.339.504.282 đ ng. T ng n ph i tr năm 2012 là 24.956.254.215 đ ngồ ồ ổ ợ ả ả ồ
đ n năm 2014 con s này là 88.070.795.918 đ ng tăng 63.114.541.703 đ ng so v iế ố ồ ồ ớ năm 2012
-Doanh thu tăng qua các năm: năm 2012 doanh thu ch đ t 31.759.463.539ỉ ạ
đ ng thì đ n năm 2013Doanh thu tăng lên 212.900.926.539 đ ng, tăngồ ế ồ 181.141.463.000 đ ng Năm 2014 so v i năm 2013 thì doanh thu gi m, tồ ớ ả ừ 212.900.926.539 đ ng năm 2013 gi m xu ng còn 125.443.168.999 đ ng năm 2014,ồ ả ố ồ
gi m 87.457.757.540 đ ng. ả ồ
-L i nhu n trợ ậ ước thu tăng qua các năm: tuy năm 2013 doanh thu cao h n soế ơ
v i năm 2014 nh ng l i nhu n trớ ư ợ ậ ước thu c a năm 2014 v n tăng cao 217.432.860ế ủ ẫ
đ ng so v i năm 2013. Do năm 2014 chi phí c a doanh nghi p đã gi m nhi u so v iồ ớ ủ ệ ả ề ớ doanh thu nên l i nhu n trợ ậ ước thu m i tăng m t cách đáng k ế ớ ộ ể
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 26 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 27Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
CH ƯƠ NG 2. TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN T I CÔNG TY C Ự Ạ Ế Ạ Ổ
PH N N I H I VÀ THI T B ÁP L C B C MI N TRUNG Ẩ Ồ Ơ Ế Ị Ự Ắ Ề
2.1. K toán ti n m t.ế ề ặ
2.1.1. Khái ni m.ệ
Ti n m t là tài s n c a doanh nghi p, tài kho n này dùng đ ph n ánh tìnhề ặ ả ủ ệ ả ể ả hình thu, chi, t n qu t i qu c a doanh nghi p bao g m: ti n vi t nam, ngo i t ,ồ ỹ ạ ỹ ủ ệ ồ ề ệ ạ ệ vàng, kim quý, đá quý
S t ng h p: s đăng ký ch ng t ghi s , ch ng t ghi s , s cái TK 111.ổ ổ ợ ổ ứ ừ ổ ứ ừ ổ ổ
S chi ti t: s qu ti n m t, s chi ti t ti n m t.ổ ế ổ ỹ ề ặ ổ ế ề ặ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 27 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 28Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
2.1.5. Tóm t t quy trình k toán ắ ế
Th t c chi ti n: ủ ụ ề
B ph n có nhu c u thanh toán s l p Gi y đ ngh và sau đó trình Giám đ cộ ậ ầ ẽ ậ ấ ề ị ố
ký duy t. Căn c vào Gi y đ ngh đã đệ ứ ấ ề ị ượ ự ồc s đ ng ý c a Giám đ c, k toán thanhủ ố ế toán s ki m tra tính h p l c a ch ng t r i l p Phi u Chi và chuy n cho k toánẽ ể ợ ệ ủ ứ ừ ồ ậ ế ể ế
trưởng. Khi Phi u Chi đã đế ược ký duy t s chuy n đ n cho th qu đ th quệ ẽ ể ế ủ ỹ ể ủ ỹ làm th t c chi ti n. Sau đó k toán thanh toán l u Phi u Chi này.ủ ụ ề ế ư ế
L u đ 2.1 – K toán chi ti n m t ư ồ ế ề ặ
Th t c thu ti n: ủ ụ ề
D a vào Hóa đ n bán hàng. Khi nh n ti n t khách hàng, k toán ti n m t l pự ơ ậ ề ừ ế ề ặ ậ Phi u Thu (2 liên) h p l , ki m tra, sau đó chuy n cho th qu đ th qu nh n đế ợ ệ ể ể ủ ỹ ể ủ ỹ ậ ủ
s ti n. Phi u Thu s đố ề ế ẽ ược trình k toán trế ưởng ký r i đồ ượ ư ở ếc l u k toán ti n m tề ặ
1 liên và khách hàng s gi 1 liên.ẽ ữ
Căn c vào Phi u Thu, Phi u Chi đã l p trong ngày Báo Cáo qu ti n m t, thứ ế ế ậ ỹ ề ặ ủ
qu ki m tra s ti n m t th c t , đ i chi u v i s li u trên s k toán và báo qu ỹ ể ố ề ặ ự ế ố ế ớ ố ệ ổ ế ỹ
N u có chênh l ch, k toán và th qu ph i ki m tra l i đ xác đ nh nguyên nhân ế ệ ế ủ ỹ ả ể ạ ể ị
và x lý. Cu i ngày th qu chuy n toàn b Phi u Thu, Phi u Chi kèm theo Báo ử ố ủ ỹ ể ộ ế ếCáo qu tiên m t cho k toán ti n m t. K toán ki m tra l i và ký vào báo cáo qu , ỹ ặ ế ề ặ ế ể ạ ỹSVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 28 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 29Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trungsau đó chuy n cho k toán trể ế ưởng và giám đ c ký. Căn c vào đó hàng quý s l p ố ứ ẽ ậ
b ng kê chi ti t. Báo cáo qu đả ế ỹ ược chuy n l i cho th qu ký.ể ạ ủ ỹ
L uư đ 2.2 – K toán thu ti n m tồ ế ề ặ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 29 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 30Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
2.1.6. Nghi p v kinh t phát sinh ệ ụ ế
Nghi p v 1: ệ ụ Ngày 01/02/2014 nh n ti n ng trậ ề ứ ước c a b ph n tham m u ủ ộ ậ ư quân đoàn 1, đ a ch : Phị ỉ ường Trung S n – TX Tam Đi p – Ninh Bình, v vi c cungơ ệ ề ệ
c p và l p đ t h th ng t m nóng s ti n là 50.000.000 đ ng.ấ ắ ặ ệ ố ắ ố ề ồ
N TK 111: 50.00.000.ợ
Có TK 131: 50.000.000
Ch ng t đi kèm: Ch ng t ghi s : Phi u thu s 100 (ph l c 01).ứ ừ ứ ừ ổ ế ố ụ ụ
Nghi p v 2: ệ ụ Ngày 20/02/2014 nh n đậ ược b ng kê gi i chi c a anh Văn g m: ả ả ủ ồ
- Mua m t s v t d ng văn phòng dùng cho b ph n qu n lý tr giáộ ố ậ ụ ộ ậ ả ị 8.000.000, thu VAT 10%ế
- S ti n th a anh Văn n p l i cho công ty. Bi t trố ề ừ ộ ạ ế ước đó anh Văn đã t mạ
Ch ng t ghi s : Phi u thu s 101 ( ph l c 01).ứ ừ ổ ế ố ụ ụ
Nghi p v 3: ệ ụ Ngày 06/05/2014 n p ti n m t vào ngân hàng TMCP Quân Đ i, Chiộ ề ặ ộ nhánh Thanh Hóa s ti n 60.000.000 đ ng.ố ề ồ
N TK 112: 60.000.000ợ
Có TK 111: 60.000.000
Ch ng t đi kèm: Ch ng t ghi s : Phi u chi s 100 (ph l c 01)ứ ừ ứ ừ ổ ế ố ụ ụ
Nghi p v 4ệ ụ : Ngày 27/05/2014 thanh toán ti n đi n tho i cho văn phòng c aề ệ ạ ủ công ty b ng ti n m t s ti n ghi trên hóa đ n là 5.500.000 đ ng, đã bao g m thuằ ề ặ ố ề ơ ồ ồ ế VAT 10%
N TK 6422: 5.000.000ợ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 30 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 31Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
N TK 1331: 500.000ợ
Có TK 111: 5.500.000
Ch ng t đi kèm: Ch ng t g c: Hóa đ n GTGT s 1001334 (ph l c 01)ứ ừ ứ ừ ố ơ ố ụ ụ
Ch ng t ghi s : Phi u chi s 101( ph l c 01)ứ ừ ổ ế ố ụ ụ
Đ nơ v :ị Công ty c ph n n i h i và TBAL ổ ầ ồ ơ
Họ và tên ngườ n pi ộ ti n:ề Vũ Hoàng Nam
Đ aị ch : ỉ Phường Trung S n – TX Tam Đi p – Ninh Bìnhơ ệ
(Ký, h tên, đóng d u) (Ký, h tên)ọ ấ ọ K toán trế ưởng
(Ký, h tên)ọ Người l pậ Người nh n ti nậ ề
(Ký, họ tên) (Ký, h tên)ọ
Đã nh nậ đủ số ti nề (vi tế b ngằ ch ):ữ Năm mươi tri u đ ng ch n.ệ ồ ẵ
T giá ngo i t ( vàng b c, đá quý): ……… ỷ ạ ệ ạ
S ti n quy đ i: ……… ố ề ổ
( Liên g i ra ngoài ph i đóng d u)ử ả ấ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 31 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 32Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 32 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 33Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Họ và tên ngườ rút ti n:i ề Lê Minh Ng cọ
Đ aị ch : ỉ Phường Đông S n – TP Thanh Hóaơ
Lý do n p:ộ N p ti n vào ngân hàngộ ề
Số ti n: 60.000.000 (Vi tề ế b ngằ ch ):ữ Sáu mươi tri u đ ng ch n.ệ ồ ẵ
Kèm theo: Ch ngứ từ g c.ố
Ngày .06 tháng 05 năm 2014
Th trủ ưởng đ n v Th quơ ị ủ ỹ
(Ký, h tên, đóng d u) (Ký, h tên)ọ ấ ọ K toán trế ưởng
(Ký, h tên)ọ Người l pậ Người nh n ti nậ ề
(Ký, họ tên) (Ký, h tên)ọ
Đã nh nậ đủ số ti nề (vi tế b ngằ ch ):ữ Sáu mươi tri u đ ng ch n.ệ ồ ẵ
T giá ngo i t ( vàng b c, đá quý): ……… ỷ ạ ệ ạ
S ti n quy đ i: ……… ố ề ổ
( Liên g i ra ngoài ph i đóng d u)ử ả ấ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 33 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 34Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 34 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 35Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ
S : 01 – Thu ti n măt.ố ề
Năm 2014
ĐVT: VNĐ
Trích y uế S hi u tàiố ệ
Giám đ c đ n vố ơ ị
(Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 35 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 36Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
TrungCông ty c ph n n i h i và TBAL ổ ầ ồ ơ
B c Mi n Trung.ắ ề
2801346885
M u sẫ ố: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ s : 48/2006/QĐ BTCốNgày 14/9/2006 c a B trủ ộ ưởng BTC)
CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ
S : 02 – Chi ti n m t.ố ề ặ
Năm 2014
ĐVT: VNĐTrích y uế S hi u tàiố ệ
Trang 37Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi nự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Trung
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 37 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy nễ ị ề
Trang 38Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi n Trungự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
S CÁIỔ
(Dùng cho hình th c ch ng t ghi s )ứ ứ ừ ổ
Năm: 2014Tên TK: Ti n m tề ặ
S hi u TK: 111 ố ệ ĐVT: VNĐNgày tháng ghi
5.000.000500.000
C ng s phát sinhộ ố X 225.462.758.585 225.375.532.884
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 38 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy n ễ ị ề
Trang 39Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi n Trungự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
Ngườ ậi l p(Ký, h tên)ọ
K toán trế ưởng(Ký, h tên)ọ
S QU TI N M TỔ Ỹ Ề Ặ
Quy n s : 01ể ốNăm 2014
ĐVT: VNĐNgày
tháng S phi uố ế Di n gi iễ ả S ti nố ề
S d đ uố ư ầ
201/02 PT100 Nh n ti nậ ề
ng tr c
ứ ướ
c a kháchủ hàng
50.000.000
20/02 PT101 Hoàn ti nề
t m ng.ạ ứ 1.200.000SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 39 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy n ễ ị ề
Trang 40Chương 2: Th c tr ng công tác k toán t i CTCP n i h i và TBAL B c Mi n Trungự ạ ế ạ ồ ơ ắ ề
06/05
PC100 N p ti nộ ề
m t vàoặ ngân hàng
60.000.000
27/05 PC101 N p ti nộ ề
đi n tho iệ ạ cho công ty
Giám đ c đ n vố ơ ị
(Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
SVTH: Nhóm 07 L p: DHKT7BTH ớ 40 GVHD: ThS. Nguy n Th Huy n ễ ị ề