Cơ sở lý luận về chi phí và lợi nhuận, thực trạng việc thực hiện chi phí và lợi nhuận của công ty trong giai đoạn 2009-2011, những thành tựu và hạn chế của công ty trong quá trình thực hiện chi phí và lợi nhuận, kiểm định mối quan hệ giữa chi phí và lợi nhuận tại Công ty TNHH Hoàng Thiên,... là những nội dung chính trong bài khóa luận tốt nghiệp Kiểm định mối quan hệ giữa chi phí và lợi nhuận và đề xuất một số giải pháp nhằm tối thiểu hóa chi phí sản xuất của Công ty TNHH Hoàng Thiên. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 11. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Trong b i c nh n n kinh t theo c ch th tr ng và h i nh p kinh t th gi iố ả ề ế ơ ế ị ườ ộ ậ ế ế ớ
hi n nay thì s c nh tranh đ t n t i và phát tri n gi a các doanh nghi p ngày càng trệ ự ạ ể ồ ạ ể ữ ệ ở nên gay g t. Các doanh nghi p ph i th hi n đắ ệ ả ể ệ ược th c l c và l i th c a mình so v iự ự ợ ế ủ ớ
đ i th c nh tranh trong vi c thõa mãn t t nh t các đòi h i c a khách hàng đ thu l iố ủ ạ ệ ố ấ ỏ ủ ể ợ nhu n ngày càng cao, b ng vi c khai thác, s d ng th c l c và l i th bên trong, bênậ ằ ệ ử ụ ự ự ợ ế ngoài nh m t o ra nh ng s n ph m, d ch v h p d n ngằ ạ ữ ả ẩ ị ụ ấ ẫ ười tiêu dùng đ t n t i vàể ồ ạ phát tri n, thu để ượ ợc l i nhu n ngày càng cao và c i ti n v trí so v i các đ i th c nhậ ả ế ị ớ ố ủ ạ tranh trên th trị ường Ngoài ra, sau 20 năm đ i m i Vi t Nam đã thoát kh i tình tr ngổ ớ ệ ỏ ạ
c m v n kinh t , quan h thấ ậ ế ệ ương m i và đ u t qu c t m r ng, đã gia nh pạ ầ ư ố ế ở ộ ậ ASEAN, ASEM, APEC, WTO, đi u này đã làm tăng c h i nh ng đ ng th i v i nó làề ơ ộ ư ồ ờ ớ cũng t o ra không ít nh ng khó khăn, th thách cho các doanh nghi p trong nạ ữ ử ệ ước. Do
đó, các doanh nghi p Vi t Nam mu n có m t v trí v ng ch c trên th trệ ệ ố ộ ị ữ ắ ị ường thì ph iả
t n d ng c h i đ vậ ụ ơ ộ ể ượt qua các th thách nh m đem l i l i nhu n t i đa v i m c chiử ằ ạ ợ ậ ố ớ ứ phí b ra t i u.ỏ ố ư
Mu n đ t đố ạ ược m c tiêu này trụ ước h t doanh nghi p c n ph i hi u và ki mế ệ ầ ả ể ể
đ nh t t m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. Vi c th c hi n chi phí và l i nhu nị ố ố ệ ữ ợ ậ ệ ự ệ ợ ậ không ch là m i quan tâm c a ch th trong doanh nghi p mà còn là m i quan tâm c aỉ ố ủ ủ ể ệ ố ủ
đ n v ch th ngoài doanh nghi p. Th c hi n t t chi phí và l i nhu n s giúp doanhơ ị ủ ể ệ ự ệ ố ợ ậ ẽ nghi p th c hi n t t chi phí tài chính, l u đ ng v n trong doanh nghi p, đ m b o v iệ ự ệ ố ư ộ ố ệ ả ả ớ các ch th quan tâm v kh năng chi tr tài chính c a doanh nghi p, uy tín c a doanhủ ể ề ả ả ủ ệ ủ nghi p đ i v i khách hàng, và doanh nghi p liên quan. Ngoài ra, vi c t i đa hóa l iệ ố ớ ệ ệ ố ợ nhu n không ch có ý nghĩa v i riêng doanh nghi p mà còn nh hậ ỉ ớ ệ ả ưởng không nh t iỏ ớ
s phát tri n kinh t , xã h i c a đ t nự ể ế ộ ủ ấ ước. M c dù g p ph i nhi u khó khăn nh ngặ ặ ả ề ư Công ty TNHH Hoàng Thiên v n n l c c g ng, kh ng đ nh đẫ ỗ ự ố ắ ẳ ị ược vai trò và t m quanầ
tr ng c a mình trong s nghi p phát tri n đ t nọ ủ ự ệ ể ấ ước. Công ty đã kh ng đ nh đẳ ị ược v tríị
c a mình trong lĩnh v c s n xu t, kinh doanh các lo i thi t b nông nghi p nh ủ ự ả ấ ạ ế ị ệ ư đ ngộ
c đ t trong đ n 30 mã l c, máy làm đ t (máy cày 4 và 2 bánh), máy thu ho ch (g tơ ố ế ự ấ ạ ặ
đ p liên h p, g t lúa x p dãy, máy tu t lúa), máy b m nậ ợ ặ ế ố ơ ước, máy phun thu c sâu, máyố
b o qu n và ch bi n (xay xát lúa g o, máy s y). Tuy nhiên, đ đ t m c tiêu đ t raả ả ế ế ạ ấ ể ạ ụ ặ trong các năm t i, công ty c n ph i c g ng nhi u h n n a trong s n xu t, kinh doanhớ ầ ả ố ắ ề ơ ữ ả ấ
nh m nâng cao s c c nh tranh v i các doanh nghi p trong nằ ứ ạ ớ ệ ước và qu c t V i nh ngố ế ớ ữ
Trang 2u đãi c a Nhà n c giành cho ngành nông nghi p nói chung và thi t b s n xu t nông
Vì v y, vi c ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n là r t c n thi t đậ ệ ể ị ố ệ ữ ợ ậ ấ ầ ế ể
t đó có th đ a ra các gi i pháp t i u đ công ty đ t đừ ể ư ả ố ư ể ạ ượ ợc l i nhu n t i đa v i m cậ ố ớ ứ chi phí th p nh t.ấ ấ
2. T NG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUANỔ Ứ
Đ tài liên quan đ n s phân tích m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t i cácề ế ự ố ệ ữ ợ ậ ạ công ty là m t trong nh ng đ tài độ ữ ề ượ ấc r t nhi u tác gi quan tâm và nghiên c u trongề ả ứ
th i gian qua. Tuy nhiên, đa ph n các nghiên c u này ch a gi i quy t đờ ầ ứ ư ả ế ược h t cácế
v n đ đ t ra nh hấ ề ặ ả ưởng đ n chi phí và l i nhu n. Chúng ta có th th y rõ đi u nàyế ợ ậ ể ấ ề thông qua nh ng nghiên c u c a nh ng năm trữ ứ ủ ữ ước nh sau:ư
Nghiên c u c a tác gi Nguy n Th Nhung (2011), “M i quan h chi phí và l iứ ủ ả ễ ị ố ệ ợ nhu n t i Công ty 1 thành viên xăng d u hàng không Vi t Nam”, tác gi t p trungậ ạ ầ ệ ả ậ phân tích v chi phí, doanh thu, l i nhu n và m i quan h gi a các y u t này trongề ợ ậ ố ệ ữ ế ố quá trình kinh doanh nhiên li u hàng không Jet A1 c a công ty. Nghiên c u này đã phânệ ủ ứ tích chi phí và l i nhu n b ng phợ ậ ằ ương pháp so sánh, đ i chi u, đ ng th i tác gi đã số ế ồ ờ ả ử
d ng ph n m m kinh t lụ ầ ề ế ượng đ ể ướ ược l ng mô hình hàm AVC, hàm c u, m i quanầ ố
h gi a chi phí và l i nhu n c a công ty. Qua đó, nghiên c u đã xác đ nh đệ ữ ợ ậ ủ ứ ị ược m c giáứ bán, s n lả ượng t i u làm căn c giúp công ty đi u ch nh m c s n lố ư ứ ề ỉ ứ ả ượng và giá bán
c a mình sao cho h p lý. Tuy nhiên tác gi v n ch a đi sâu vào phân tích c th c c uủ ợ ả ẫ ư ụ ể ơ ấ chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i đ đánh giá xem chi phí nào tác đ ng nhi u nh tố ị ế ổ ể ộ ề ấ
đ n chi phí c a công ty, t đó đ a ra nh ng gi i pháp phù h p h n. Ngoài ra tác gi đãế ủ ừ ư ữ ả ợ ơ ả
đ a ra các gi i pháp gia tăng l i nhu n đ i v i công ty nh ng các bi n pháp đ a ra cònư ả ợ ậ ố ớ ư ệ ư khá chung chung, không c th đ ng th i tính kh thi ch a cao.ụ ể ồ ờ ả ư
Nghiên c u c a tác gi Nguy n Th Chi (2010), “L i nhu n và m t s bi nứ ủ ả ễ ị ợ ậ ộ ố ệ pháp gia tăng l i nhu n đ i v i Công ty da giày Hà N i”, tác gi phân tích v tình hìnhợ ậ ố ớ ộ ả ề
ho t đ ng kinh doanh, th c tr ng chi phí và l i nhu n c a s n ph m giày t i công tyạ ộ ự ạ ợ ậ ủ ả ẩ ạ giai đo n 20082010. Trong nghiên c u, tác gi đã s d ng phạ ứ ả ử ụ ương pháp bi u đ , để ồ ồ
Trang 3th đ phân tích khá rõ c c u chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i c a công ty, đ a raị ể ơ ấ ố ị ế ổ ủ ư các gi i pháp t i đa hóa l i nhu n. Đ ng th i tác gi cũng đã ch ra đả ố ợ ậ ồ ờ ả ỉ ược m c tiêu vàụ
phương hướng phát tri n c a công ty, nh ng nó ch d ng l i m c tiêu chung c aể ủ ư ỉ ừ ạ ở ụ ủ toàn công ty v n ch a đ a ra m c tiêu và phẫ ư ư ụ ương hướng th c hi n chi phí và l iự ệ ợ nhu n.ậ
Nghiên c u c a tác gi Bùi Th Thanh Thúy (2010), “Ki m đ nh m i quan hứ ủ ả ị ể ị ố ệ
gi a chi phí và l i nhu n t i Công ty c ph n thi t b Tân Thành Đ t”, tác gi phânữ ợ ậ ạ ổ ầ ế ị ạ ả tích chi phí và l i nhu n s n ph m máy hàn c a công ty trong giai đo n 20082010,ợ ậ ả ẩ ủ ạ trong quá trình nghiên c u tác gi đã s d ng phứ ả ử ụ ương pháp phân tích đ nh tính, đ nhị ị
lượng đ nghiên c u chi ti t v chi phí, l i nhu n c a công ty, sau đó s d ng ph nể ứ ế ề ợ ậ ủ ử ụ ầ
m m Eviews đ ề ể ướ ược l ng m i quan h gi a chi phí và l i nhu n, hàm chi phí bi nố ệ ữ ợ ậ ế
đ i bình quân, hàm c u, đ t đó đ a ra đổ ầ ể ừ ư ược m c s n lứ ả ượng t i u đ t đó giúpố ư ể ừ công ty có quy t đ nh s n xu t. Tuy nhiên, trong quá trình ế ị ả ấ ướ ược l ng m i quan h gi aố ệ ữ chi phí và l i nhu n, tác gi đã g p các lo i chi phí bao g m c chi phí c đ nh và chiợ ậ ả ộ ạ ồ ả ố ị phí bi n đ i thành m t chi phí chung, chính đi u này đã làm cho k t qu nghiên c uế ổ ộ ề ế ả ứ thi u tính chính xác, không kh thi.ế ả
Nghiên c u c a tác gi Tr n Th H i Giang (2009), “Phân tích m i quan h chiứ ủ ả ầ ị ả ố ệ phí kh i lố ượng l i nhu n t i Công ty c ph n xu t nh p kh u An Giang”, tác gi đãợ ậ ạ ổ ầ ấ ậ ẩ ả phân tích c th t ng v n đ chính đó là chi phí, kh i lụ ể ừ ấ ề ố ượng, l i nhu n, t đó đi sâuợ ậ ừ vào nghiên c u m i quan h chi phí – kh i lứ ố ệ ố ượng – l i nhu n đ đánh giá khái quátợ ậ ể tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh và phân ph i l i nhu n c a công ty, t đó đ aạ ộ ả ấ ố ợ ậ ủ ừ ư
ra m t s gi i pháp nh m nâng cao l i nhu n cho công ty. Tuy nhiên, trong quá trìnhộ ố ả ằ ợ ậ phân tích tác gi ch a chi ti t hóa m i quan h chi phí, kh i lả ư ế ố ệ ố ượng, l i nhu n b ng đợ ậ ằ ồ
th mà ch d ng l i phân tích b ng phị ỉ ừ ạ ằ ương pháp th ng kê. Bên c nh đó các gi i phápố ạ ả
đ a ra ch a th c s mang tính kh thi, không phù h p v i đi u ki n hi n t i c a côngư ư ự ự ả ợ ớ ề ệ ệ ạ ủ
ty nên vi c áp d ng là khó có th x y ra.ệ ụ ể ả
Nghiên c u c a tác gi Bùi Th Thu Trang (2008), “M i quan h chi phí và l iứ ủ ả ị ố ệ ợ nhu n và m t s gi i pháp gi m thi u chi phí s n xu t kinh doanh đ t i đa hóa l iậ ộ ố ả ả ể ả ấ ể ố ợ nhu n t i Công ty TNHH Ti n Đ ng”, tác gi đã s d ng phậ ạ ế ộ ả ử ụ ương pháp nghiên c uứ
đ nh tính và đ nh lị ị ượng đ ch ra để ỉ ược m i quan h gi a chi phí và l i nhu n, phân tíchố ệ ữ ợ ậ các y u t nh hế ố ả ưởng t i chi phí, l i nhu n và s d ng mô hình bi u di n m i quanớ ợ ậ ử ụ ể ễ ố
h gi a l i nhu n v i chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i đ ệ ữ ợ ậ ớ ố ị ế ổ ể ướ ược l ng, tuy nhiên tác
Trang 4gi ch a đ a ra đả ư ư ược m c s n lứ ả ượng và giá bán t i u mang l i l i nhu n t i đa choố ư ạ ợ ậ ố công ty và ch a d báo đư ự ược m c l i nhu n t i u c a công ty trong nh ng năm t i.ứ ợ ậ ố ư ủ ữ ớ Ngoài ra, tác gi ch nghiên c u trong ph m vi th trả ỉ ứ ở ạ ị ường nh là Hà N i, mà ch aỏ ộ ư phân tích r ng ra th trộ ị ường l n h n đ có th đem l i k t qu chính xác h n.ớ ơ ể ể ạ ế ả ơ
Đã có nhi u nghiên c u th c hi n v Công ty TNHH Hoàng Thiên, nh ng cho t iề ứ ự ệ ề ư ớ nay ch a có m t đ tài nghiên c u v : “Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l iư ộ ề ứ ề ể ị ố ệ ữ ợ nhu n và đ xu t m t s gi i pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c a công tyậ ề ấ ộ ố ả ằ ố ể ả ấ ủ TNHH Hoàng Thiên”. Do đó đây là nghiên c u đ u tiên v đ tài này đ i v i Công tyứ ầ ề ề ố ớ TNHH Hoàng Thiên.
Kh c ph c nh ng h n ch trên đ ng th i k th a nh ng đi m m nh t cácắ ụ ữ ạ ế ồ ờ ế ừ ữ ể ạ ừ công trình nghiên c u trứ ước, tác gi x lý các s li u thu th p đả ử ố ệ ậ ược trong quá trình
th c t p t i công ty. Ti p theo đi sâu vào phân tích c th c c u chi phí c đ nh và cự ậ ạ ế ụ ể ơ ấ ố ị ơ
c u chi phí bi n đ i đ đánh giá xem chi phí nào tác đ ng nhi u nh t t i chi phí c aấ ế ổ ể ộ ề ấ ớ ủ công ty, đ ng th i dùng ph n m m Eviews đ ồ ờ ầ ề ể ướ ược l ng các mô hình m i quan hố ệ
gi a chi phí và l i nhu n, mô hình hàm chi phí bi n đ i bình quân, mô hình hàm c u.ữ ợ ậ ế ổ ầ Trong quá trình ướ ược l ng tác gi s không c ng các chi phí l i thành m t chi phíả ẽ ộ ạ ộ chung mà s chia chi phí thành chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i, t đó đánh giá tácẽ ố ị ế ổ ừ
đ ng c a t ng lo i chi phí đ n l i nhu n công ty. Sau đó tác gi đ a ra k t lu n, đánhộ ủ ừ ạ ế ợ ậ ả ư ế ậ giá v k t qu ho t đ ng kinh doanh và d báo m t cách h p lý nh m giúp doanhề ế ả ạ ộ ự ộ ợ ằ nghi p th c hi n t t m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. Cu i cùng tác gi xin đ aệ ự ệ ố ố ệ ữ ợ ậ ố ả ư
ra các gi i pháp nh m giúp công ty th c hi n t i thi u hóa chi phí và l i nhu n d aả ằ ự ệ ố ể ợ ậ ự trên m i quan h chi phí và l i nhu n.ố ệ ợ ậ
3. XÁC L P VÀ TUYÊN B Đ TÀIẬ Ố Ề
Căn c vào tính c p thi t c a đ tài nghiên c u, tác gi đã l a ch n th c hi n đứ ấ ế ủ ề ứ ả ự ọ ự ệ ề tài : “Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n và đ xu t m t s gi iể ị ố ệ ữ ợ ậ ề ấ ộ ố ả pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c a công ty TNHH Hoàng Thiênằ ố ể ả ấ ủ ”
Qua quá trình th c t p t i Công ty TNHH Hoàng Thiên, tác gi nh n th y vi cự ậ ạ ả ậ ấ ệ
th c hi n chi phí s n xu t kinh doanh c a công ty ch a th c s hi u qu Bên c nhự ệ ả ấ ủ ư ự ự ệ ả ạ
đó, vi c l a ch n s n lệ ự ọ ả ượng và m c giá bán còn ch a phù h p v i kh năng s n xu tứ ư ợ ớ ả ả ấ
c a công ty cho nên doanh thu thu v tuy có tăng cao nh ng l i nhu n th c t thu vủ ề ư ợ ậ ự ế ề
Trang 5l i th p h n so v i m c l i nhu n t i u. V i mong mu n giúp công ty kh c ph cạ ấ ơ ớ ứ ợ ậ ố ư ớ ố ắ ụ
nh ng h n ch đó trong đ tài này tác gi t p trung nghiên c u nh ng v n đ sau:ữ ạ ế ề ả ậ ứ ữ ấ ề
C s lý lu n v chi phí và l i nhu n.ơ ở ậ ề ợ ậ
Th c tr ng vi c th c hi n chi phí và l i nhu n c a công ty trong giai đo nự ạ ệ ự ệ ợ ậ ủ ạ
2009 – 2011 nh th nào? Nh ng thành t u và h n ch c a công ty trong quá trình th cư ế ữ ự ạ ế ủ ự
hi n chi phí và l i nhu n là gì?ệ ợ ậ
Ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t i công ty? S d ng mô hìnhể ị ố ệ ữ ợ ậ ạ ử ụ kinh t nào đ ế ể ướ ược l ng và các ph n m m kinh t nào đầ ề ế ượ ử ục s d ng trong quá trình
c l ng? T các mô hình đó có th rút ra đ c nh ng k t lu n gì?
Nh ng gi i pháp và ki n ngh nào giúp công ty có th th t i thi u hóa chi phíữ ả ế ị ể ể ố ể
Đ tài làm rõ các v n đ lý lu n chung v chi phí và l i nhu n; các nhân t l mề ấ ề ậ ề ợ ậ ố ả
nh h ng đ n chi phí và l i nhu n; m i quan h gi a chi phí và l i nhu n
* V m t th c ti nề ặ ự ễ
Phân tích và đánh giá th c tr ng th c hi n chi phí và l i nhu n t i Công tyự ạ ự ệ ợ ậ ạ TNHH
Hoàng Thiên. Tìm ra nh ng nguyên nhân ch quan, khách quan d n đ n tình tr ng bi nữ ủ ẫ ế ạ ế
đ ng tăng gi m c a chi phí, l i nhu n trong th i gian qua.ộ ả ủ ợ ậ ờ
Xây d ng các mô hình ự ướ ược l ng đ bi u di n m i quan h gi a chi phí và l iể ể ễ ố ệ ữ ợ nhu n. T đó, xác đ nh m c s n lậ ừ ị ứ ả ượng cung ng t i u đ t i đa hóa l i nhu n t iứ ố ư ể ố ợ ậ ạ công ty
Trên c s phân tích th c tr ng và mô hình đã xây d ng, tác gi s đ xu t m tơ ở ự ạ ự ả ẽ ề ấ ộ
s gi i pháp đ i v i công ty và m t s ki n ngh v i Nhà nố ả ố ớ ộ ố ế ị ớ ước và các ban ngành liên quan đ giúp công ty t i thi u hóa chi phí và t i đa hóa l i nhu n trong th i gian t i.ể ố ể ố ợ ậ ờ ớ
Trang 65. ĐÔI T́ ƯỢNG VA PHAM VI NGHIÊN C Ù ̣ Ứ
5.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Công ty TNHH Hoàng Thiên là công ty s n xu t và kinh doanh các s n ph m thi tả ấ ả ẩ ế
b máy móc nông nghi p. Trong đ tàì nghiên c u tác gi ch y u đi sâu vào tìm hi uị ệ ề ứ ả ủ ế ể
v chi phí, l i nhu n và m i quan h gi a chi phí và l i nhu n t s n ph m thi t bề ợ ậ ố ệ ữ ợ ậ ừ ả ẩ ế ị máy móc nông nghi p c a công ty. Do đó trong đ tài khóa lu n này đ c p tr c ti pệ ủ ề ậ ề ậ ự ế
và phân tích tình hình th c hi n chi phí kinh doanh và các kho n l i nhu n thu đự ệ ả ợ ậ ượ ừ c t
s n ph m thi t b máy móc nông nghi p và m i quan h gi a chi phí và l i nhu nả ẩ ế ị ệ ố ệ ữ ợ ậ trong quá trình s n xu t kinh doanh t i Công ty TNHH Hoàng Thiên .ả ấ ạ
6.1. Phương pháp so sánh, đ i chi uố ế
Thông qua nh ng s li u v chi phí và l i nhu n đã thu th p đ c qua các năm,ữ ố ệ ề ợ ậ ậ ượ tác gi ti n hành so sánh đ i chi u. Tác gi so sánh chi phí b ra tả ế ố ế ả ỏ ương ng c a cácứ ủ năm có chênh l ch nhi u hay không, c c u chi phí c a công ty phù h p không; xemệ ề ơ ấ ủ ợ xét l i nhu n c a năm sau thu đợ ậ ủ ược có cao h n năm trơ ước hay không, l i nhu n thu vợ ậ ề
có đáng v i chi phí b ra hay ch a…T đó đánh giá xem tình hình ho t đ ng c a côngớ ỏ ư ừ ạ ộ ủ
ty đang m c nào, có nh ng m t m nh nào c n phát huy và m t y u c n kh c ph c.ở ứ ữ ặ ạ ầ ặ ế ầ ắ ụ6.2. Phương pháp bi u đ , đ thể ồ ồ ị
Tác gi s d ng ph ng pháp này đ bi u di n các s li u thu th p đ c d iả ử ụ ươ ể ể ễ ố ệ ậ ượ ướ
d ng bi u đ , đ th V i nh ng hình v , đạ ể ồ ồ ị ớ ữ ẽ ường nét và màu s c đ có th th y đắ ể ể ấ ượ c
nh ng khác bi t, thay đ i c a nh ng s li u này qua các năm. S d ng phữ ệ ổ ủ ữ ố ệ ử ụ ương pháp
Trang 7này có nh ng u đi m nh giúp ngữ ư ể ư ườ ọi đ c nh n th c đậ ứ ược nh ng đ c đi m c b nữ ặ ể ơ ả
c a v n đ nghiên c u b ng tr c quan m t cách d dàng và nhánh chóng.ủ ấ ề ứ ằ ự ộ ễ
6.3. Phương pháp phân tích h i quy ồ
Ph ng pháp này là m t trong nh ng ph ng pháp đi n hình th ng đ c sươ ộ ữ ươ ể ườ ượ ử
d ng đ phân tích tình hình th c hi n chi phí, l i nhu n t i công ty. Phụ ể ự ệ ợ ậ ạ ương pháp này
s d ng s li u s c p đã thu th p đử ụ ố ệ ơ ấ ậ ược nh : s n lư ả ượng, giá bán, chi phí bi n đ i, chiế ổ phí c đ nh…đ xây d ng mô hình ố ị ể ự ướ ược l ng hàm c u, hàm chi phí bi n đ i bình quânầ ế ổ (AVC), ki m đ nh m i quan h gi a chi phí và l i nhu n. K t qu ể ị ố ệ ữ ợ ậ ế ả ướ ược l ng s là cẽ ơ
s đ đ a ra các quy t đ nh v giá bán, s n lở ể ư ế ị ề ả ượng đ t i đa hóa l i nhu n cho doanhể ố ợ ậ nghi p v i m c chi phí t i thi u. ệ ớ ứ ố ể
7. NGUÔN SÔ LIÊU VA D LIÊU NGHIÊN C Ù ́ ̣ ̀ Ữ ̣ Ứ
Ngu n s li u s d ng trong bài lu n văn này đ c thu th p t :ồ ố ệ ử ụ ậ ượ ậ ừ
Phòng tài chính – k toán, phòng kinh doanh c a Công ty TNHH Hoàng Thiên.ế ủ T ng c c th ng kê.ổ ụ ố
Ngân hàng nhà nước Vi t Nam.ệ
Giáo trình và các tài li u tham kh o.ệ ả
8. KÊT Ć ẤU KHOA LUÂŃ ̣
N i dung chính c a lu n văn có k t c u 3 ch ng nh sau:ộ ủ ậ ế ấ ươ ư
Ch ươ ng 1: M t s lý lu n c b n v m i quan h gi a chi phí và l i nhu n trongộ ố ậ ơ ả ề ố ệ ữ ợ ậ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng m i quan h gi a chi phí và l i nhu n trong ho t đ ng s nự ạ ố ệ ữ ợ ậ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a Công ty TNHH Hoàng Thiên giai đo n 2009 – 2011.ấ ủ ạ
Ch ươ ng 3: K t lu n và m t s gi i pháp nh m t i thi u hóa chi phí s n xu t c aế ậ ộ ố ả ằ ố ể ả ấ ủ Công ty TNHH Hoàng Thiên
Trang 8
“Chi phí s n xu t là nh ng phí t n mà doanh nghi p đã b ra (gánh ch u) đ s nả ấ ữ ổ ệ ỏ ị ể ả
xu t và tiêu th hàng hóa, d ch v ” (Nguy n Văn D n, 2006, tr.113)ấ ụ ị ụ ễ ầ
“Chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là toàn b nh ng phí t n màả ấ ủ ệ ộ ữ ổ doanh nghi p ph i ch ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa vàệ ả ỉ ể ế ạ ộ ả ấ
d ch v trong m t th i k nh t đ nh” (Webster, 2003, tr.236)ị ụ ộ ờ ỳ ấ ị
Nh v y, chi phí s n xu t là thư ậ ả ấ ước đo trình đ t ch c qu n lý s n xu t kinhộ ổ ứ ả ả ấ doanh, là công c c nh tranh h u hi u và là c s đ đ a ra quy t đ nh nh m th cụ ạ ữ ệ ơ ở ể ư ế ị ằ ự
hi n m c tiêu l i nhu n c a doanh nghi p.ệ ụ ợ ậ ủ ệ
Trang 91.1.1.2. Phân lo i chi phí ạ
Có r t nhi u tiêu th c phân lo i chi phí c a doanh nghi p tùy theo m c đíchấ ề ứ ạ ủ ệ ụ nghiên c u mà ta có th phân lo i chi phí c a doanh nghi p thành nhi u lo i khác nhauứ ể ạ ủ ệ ề ạ theo các tiêu th c khác nhau nh :ứ ư
* Theo ph ng pháp phân ph i chi phí cho m t đ i t ng ch u chi phí ươ ố ộ ố ượ ị
Chi phí tr c ti p: Là các kho n chi phí phát sinh và ph c v tr c ti p cho cácự ế ả ụ ụ ự ế
đ i tố ượng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh chi phí v t t , chi phí kh u haoả ấ ủ ệ ư ậ ư ấ nhà xưởng, máy móc thi t b , chi phí ti n lế ị ề ương cho lao đ ng tr c ti p…ộ ự ế
Chi phí gián ti p: Là các kho n chi phí phát sinh và ph c v gián ti p cho cácế ả ụ ụ ế
đ i tố ượng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh chi phí kh u hao văn phòng,ả ấ ủ ệ ư ấ thi t b d ng c qu n lý doanh nghi p, chi phí ti n lế ị ụ ụ ả ệ ề ương cho cán b nhân viên qu nộ ả
lý. Các chi phí này thường không ph n ánh quy mô s n ph m, hàng hóa, d ch v đả ả ẩ ị ụ ượ c
t o ra.ạ
* Theo s thay đ i đ u vào ự ổ ầ
Chi phí trong ng n h n: Là nh ng kho n chi phí c a th i k mà trong đó, sắ ạ ữ ả ủ ờ ỳ ố
lượng và ch t lấ ượng c a m t vài đ u vào không thay đ i (Ngô Đình Giao, 2007,ủ ộ ầ ổ tr.108)
Chi phí trong dài h n: Là trong kho ng th i gian dài đ đ toàn b các đ u vàoạ ả ờ ủ ể ộ ầ
có th thay đ i, không còn có chi phí c đ nh n a (Ngô Đình Giao, 2007, tr.114).ể ổ ố ị ữ
1.1.2. Các ch tiêu phân tích chi phíỉ
* T ng chi phí (TC)ổ
T ng chi phí s n xu t trong ng n h n là toàn b nh ng phí t n mà doanhổ ả ấ ắ ạ ộ ữ ổ nghi p ph i b ra đ s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v trong th i gian ng n h nệ ả ỏ ể ả ấ ị ụ ờ ắ ạ (B giáo d c và đào t o, 2008, tr.108).ộ ụ ạ
T ng chi phí g m 2 b ph n: chi phí c đ nh (FC, TFC) và chi phí bi n đ iổ ồ ộ ậ ố ị ế ổ (VC, TVC)
Ta có công th c: TC = TFC + TVCứ
T ng chi phí s thay đ i khi mà m c s n l ng thay đ i. Song không ph i m iổ ẽ ổ ứ ả ượ ổ ả ọ chi phí đ u tăng theo s n lề ả ượng. Đ th y rõ đi u này ta di xét riêng t ng lo i chi phí:ể ấ ề ừ ạ
Trang 10 T ng chi phí c đ nh (TFC)ổ ố ị
T ng chi phí c đ nh là nh ng chi phí không thay đ i khi s n lổ ố ị ữ ổ ả ượng thay đ i. Đóổ
là nh ng chi phí mà doanh nghi p ph i thanh toán dù không s n xu t m t s n ph mữ ệ ả ả ấ ộ ả ẩ nào nh ti n thuê nhà, b o dư ề ả ưỡng thi t b , ti n lế ị ề ương c a b máy qu n lý…ủ ộ ả
T ng chi phí bi n đ i (TVC)ổ ế ổ
T ng chi phí bi n đ i là nh ng phí t n thay đ i cùng v i m c s n lổ ế ổ ữ ổ ổ ớ ứ ả ượng nh :ư
ti n mua nguyên, nhiên, v t li u, ti n lề ậ ệ ề ương công nhân
Do trong ng n h n t ng chi phí c đ nh không đ i nên chi phí c đ nh bình quânắ ạ ổ ố ị ổ ố ị
ph thu c vào s n lụ ộ ả ượng. Khi s n lả ượng tăng lên thì AFC s gi m xu ng và ngẽ ả ố ượ c
l i. Vì v y, đạ ậ ường AFC có đ d c âm.ộ ố
Chi phí bi n đ i bình quân (AVC) ế ổ
Là t ng chi phí bi n đ i tính trên m i đ n v s n lổ ế ổ ỗ ơ ị ả ượng đ u ra (Webster, 2003,ầ tr.238)
Công th c tính:ứ
AVC = Q
TVC
T ng chi phí bình quân (ATC) ổ
Là t ng chi phí s n xu t tính trên m t đ n v s n ph m. Hay nói cách khác nóổ ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
b ng t ng chi phí chia cho m c s n lằ ổ ứ ả ượng c a doanh nghi p (Webster, 2003, tr.238).ủ ệ Công th c tính:ứ
Trang 11ATC = Q
TC
Ngoài ra t ng chi phí bình quân còn có th đổ ể ược tính b ng công t ng c a chi phíằ ổ ủ
c đ nh bình quân và chi phí bi n đ i bình quân (Nguy n Văn D n, 2006, tr117).ố ị ế ổ ễ ầ
Chi phí c n biên là s thay đ i trong t ng chi phí khi s n xu t thêm m t đ n vậ ự ổ ổ ả ấ ộ ơ ị
s n ph m (B giáo d c và đào t o, 2008, tr113).ả ẩ ộ ụ ạ
Đường MC cũng có d ng hình ch U, đi xu ng giai đo n đ u đ n khi đ t m cạ ữ ố ở ạ ầ ế ạ ứ
t i thi u sau đó đi lên tuân theo quy lu t hi u su t gi m d n.ố ể ậ ệ ấ ả ầ
1.1.3. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n chi phíế
* Giá c các y u t đ u vàoả ế ố ầ
Giá c các y u t đ u vào là nhân t khách quan và quan tr ng nh t nh hả ế ố ầ ố ọ ấ ả ưở ng
đ n chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh : giá nguyên v t li u, nhânế ả ấ ủ ệ ư ậ ệ công…
Giá c các y u t đ u vào có m i quan h t l thu n v i t ng chi phí c a doanhả ế ố ầ ố ệ ỷ ệ ậ ớ ổ ủ nghi p: TC = w. L + r. K. Trong đó: w là giá thuê lao đ ng, r là giá thuê v n, L là sệ ộ ố ố
lượng lao đ ng, K là s lộ ố ượng v n, TC là t ng chi phí. Khi giá c đ u vào tăng hayố ổ ả ầ
C
0
LACATC1
ATC2
ATC3
Trang 12gi m s làm cho t ng chi phí c a doanh nghi p thay đ i, nh hả ẽ ổ ủ ệ ổ ả ưởng đ n tính c nhế ạ tranh và s n lả ượng đ u ra c a doanh nghi p.ầ ủ ệ
* Kh i lố ượng hàng hóa s n xu t kinh doanhả ấ
Đây cũng là nhân t nh hố ả ưởng l n đ n chi phí s n xu t c a doanh nghi p. Khiớ ế ả ấ ủ ệ
kh i lố ượng s n xu t ra tăng làm cho t ng chi phí tăng và ngả ấ ổ ượ ạc l i. Do chi phí bi nế
đ i tăng gi m theo s tăng gi m c a s n lổ ả ự ả ủ ả ượng còn chi phí c đ nh không thay đ i khiố ị ổ
s n lả ượng thay đ i nên s thay đ i c a t ng chi phí chính là s thay đ i c a chi phíổ ự ổ ủ ổ ự ổ ủ
bi n đ i.ế ổ
* Trình đ qu n lýộ ả
Năng l c qu n lý nh h ng đ n m i ho t đ ng c a doanh nghi p trong đó cóự ả ả ưở ế ọ ạ ộ ủ ệ quá trình th c hi n chi phí. Nhà qu n lý có trình đ s bi t tri n khai các ho t đ ng vàự ệ ả ộ ẽ ế ể ạ ộ phân b ngu n l c tài chính c a doanh nghi p m t cách h p lý, góp ph n vào vi c c tổ ồ ự ủ ệ ộ ợ ầ ệ ắ
gi m chi phí m t cách hi u qu ả ộ ệ ả
* C s v t ch t k thu t c a doanh nghi pơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ệ
C s v t ch t k thu t công ngh càng hi n đ i thì giúp cho doanh nghi pơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ệ ạ ệ
gi m chi phí v n chuy n, bao gói, phân lo i hàng hóa, năng su t lao đ ng tăng lên thúcả ậ ể ạ ấ ộ
đ y tiêu th hàng hóa, đ ng th i gi m t n th t hàng hóa. Tuy nhiên khi c s v t ch tẩ ụ ồ ờ ả ổ ấ ơ ở ậ ấ
k thu t hi n đ i tăng lên thì chi phí c đ nh tăng lên. Do đó, ph i có s cân nh c, l aỹ ậ ệ ạ ố ị ả ự ắ ự
ch n phọ ương án đ u t c s v t ch t sao cho có l i nh t.ầ ư ơ ở ậ ấ ợ ấ
1.1.4. Vai trò c a chi phí đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanhủ ố ớ ạ ộ ả ấ ủ nghi pệ
Chi phí s n xu t không ch là m i quan tâm c a doanh nghi p, c a nhà s n xu tả ấ ỉ ố ủ ệ ủ ả ấ
mà còn là m i quan tâm c a ố ủ người tiêu dùng và c a xã h i. Gi m chi phí s n xu t làmủ ộ ả ả ấ
Trang 13tăng l i nhu n c a doanh nghi p, tăng tính c nh tranh c a ợ ậ ủ ệ ạ ủ hàng hóa, đ ng th i cũngồ ờ làm tăng l i ích cho ngợ ười tiêu dùng.
Chi phí là đi u ki n c n thi t đ ti n hành s n xu t. B t k ho t đ ng s n xu tề ệ ầ ế ể ế ả ấ ấ ỳ ạ ộ ả ấ kinh doanh nào đ u ph i có chi phí. Chi phí là kho n đ u tiên doanh nghi p ph i b raề ả ả ầ ệ ả ỏ
và cũng là công tác đ u tiên doanh nghi p ph i th c hi n trong chu k kinh doanh c aầ ệ ả ự ệ ỳ ủ mình
Chi phí đượ ử ục s d ng đ đ a ra các quy t đ nh và đánh giá hi u qu trong ho tể ư ế ị ệ ả ạ
đ ng s n xu t c a doanh nghi p. M i khi đ a ra m t quy t đ nh doanh nghi p luônộ ả ấ ủ ệ ỗ ư ộ ế ị ệ
ph i chú ý đ n chi phí c a nó và ngả ế ủ ười qu n lý s ch n phả ẽ ọ ương án nào mang l i hi uạ ệ
qu cao v i chi phí th p nh t. Chi phí s n xu t kinh doanh còn đả ớ ấ ấ ả ấ ượ ử ục s d ng đ phânể tích các ch tiêu và so sánh chúng v i các ch tiêu c a các doanh nghi p trong ngành, quaỉ ớ ỉ ủ ệ
đó xác đ nh đị ược k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ph m vi ngành.ế ả ạ ộ ủ ệ ở ạ1.1.5. Các ch tiêu đánh giá chi phíỉ
Trang 14Và cũng tương t cho các ch tiêu t su t chi phí giá v n trên doanh thu, t su tự ỉ ỷ ấ ố ỷ ấ chi phí tr lãi vay trên doanh thu, t su t chi phí lả ỷ ấ ương theo s n ph m trên doanh thu.ả ẩ1.2. LÝ LU N CHUNG V L I NHU NẬ Ề Ợ Ậ
1.2.1. Khái ni m, các ngu n hình thành và công th c tính l i nhu nệ ồ ứ ợ ậ
1.2.1.1. Khái ni m l i nhu n ệ ợ ậ
L i nhu n là ph n chênh l ch gi a t ng doanh thu và t ng chi phí s n xu t trongợ ậ ầ ệ ữ ổ ổ ả ấ
m t kho ng th i gian xác đ nh (B giáo d c và đào t o, 2008, tr 127).ộ ả ờ ị ộ ụ ạ
L i nhu n chính là ph n tài s n mà nhà đ u t nh n thêm nh đ u t sau khi đãợ ậ ầ ả ầ ư ậ ờ ầ ư
tr đi các chi phí liên quan đ n đ u t đó, bao g m c chi phí c h i, là ph n chênhừ ế ầ ư ồ ả ơ ộ ầ
l ch gi a t ng doanh thu và t ng chi phí.ệ ữ ổ ổ
L i nhu n đợ ậ ược tính b ng công th c:ằ ứ
T ng l i nhu n = T ng doanh thu – T ng chi phíổ ợ ậ ổ ổ
= TR – TC
= (P – ATC). Q
Trong đó: P : Giá bán hàng hóa Q : Kh i lố ượng bán ra
ATC : Chi phí đ n v s n ph m P – ATC : L i nhu n đ n v s n ph mơ ị ả ẩ ợ ậ ơ ị ả ẩ1.2.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n l i nhu nế ợ ậ
* Nhóm y u t nh hế ố ả ưởng đ n chi phíế
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n chi phí s quy t đ nh đ n giá thành s n ph m tiêuế ẽ ế ị ế ả ẩ
th , và nó tác đ ng ngụ ộ ược chi u đ n l i nhu n. N u chi phí s n xu t c a doanhề ế ợ ậ ế ả ấ ủ nghi p l n thì s kéo theo l i nhu n gi m n u v i cùng m c doanh thu. Vì v y, doanhệ ớ ẽ ợ ậ ả ế ớ ứ ậ nghi p c n ph i đ a ra các gi i pháp nh m gi m thi u hóa chi phí t i đa hóa l iệ ầ ả ư ả ằ ả ể ố ợ nhu n.ậ
* Nhóm y u t nh hế ố ả ưởng đ n s lế ố ượng s n ph m tiêu thả ẩ ụ
S lố ượng tiêu th s n ph m hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p ch u nhụ ả ẩ ị ụ ủ ệ ị ả
hưởng c a các y u t nh : kh i lủ ế ố ư ố ượng s n ph m s n xu t và tiêu th , ch t lả ẩ ả ấ ụ ấ ượng s nả
Trang 15ph m tiêu th , k t c u m t hàng, giá bán s n ph m, th trẩ ụ ế ấ ặ ả ẩ ị ường tiêu th …S lụ ố ượ ngtiêu th s n ph m t l thu n v i l i nhu n, khi doanh thu tiêu th s n ph m tăng thìụ ả ẩ ỷ ệ ậ ớ ợ ậ ụ ả ẩ
l i nhu n c a doanh nghi p cũng tăng v i m c chi phí không đ i.ợ ậ ủ ệ ớ ứ ổ
* Nhóm y u t nh hế ố ả ưởng đ n giá bánế
Ch t l ng hàng hóa, chi phí s n xu t, giá c a các đ i th c nh tranh trên thấ ượ ả ấ ủ ố ủ ạ ị
trường là các y u t nh hế ố ả ưởng đ n giá bán c a s n ph m. Khi giá bán c a s nế ủ ả ẩ ủ ả
ph m tăng s làm cho l i nhu n c a doanh nghi p tăng và ngẩ ẽ ợ ậ ủ ệ ượ ạc l i
* Các y u t khácế ố
Ngoài các y u t trên, l i nhu n còn ph thu c vào các y u t nh : môi tr ngế ố ợ ậ ụ ộ ế ố ư ườ
vĩ mô, môi trường pháp lý ho t đ ng c a doanh nghi p, l i th thạ ộ ủ ệ ợ ế ương m i và danhạ
ti ng c a doanh nghi p, chi n lế ủ ệ ế ược kinh doanh c a doanh nghi p… Các y u t này cóủ ệ ế ố tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p t i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p,ộ ự ế ặ ế ớ ạ ộ ả ấ ủ ệ
nó có th nh hể ả ưởng b t l i đ n l i nhu n hay cũng có th là nhân t góp ph n thúcấ ợ ế ợ ậ ể ố ầ
đ y tăng l i nhu n.ẩ ợ ậ
1.2.3. Vai trò c a l i nhu n trong doanh nghi pủ ợ ậ ệ
Trong n n kinh t th tr ng hi n nay, l i nhu n có vai trò quan tr ng đ i v i sề ế ị ườ ệ ợ ậ ọ ố ớ ự
t n t i phát tri n c a doanh nghi p nói riêng và s phát tri n c a toàn b n n kinh tồ ạ ể ủ ệ ự ể ủ ộ ề ế
qu c dân nói chung. L i nhu n không ch là v n đ s ng còn đ i v i b n thân m iố ợ ậ ỉ ấ ề ố ố ớ ả ỗ doanh nghi p mà còn là uy tín c a doanh nghi p đ i v i Nhà nệ ủ ệ ố ớ ước và các đ i tác, làố trách nhi m c a doanh nghi p đ i v i cán b nhân viên, đ ng th i là ngu n t o nênệ ủ ệ ố ớ ộ ồ ờ ồ ạ
s c c nh tranh c a doanh nghi p trên th trứ ạ ủ ệ ị ường. C th , vai trò c a l i nhu n trongụ ể ủ ợ ậ doanh nghi p đó là:ệ
L i nhu n là m c tiêu, là đ ng l c thúc đ y các doanh nghi p nâng cao năngợ ậ ụ ộ ự ẩ ệ
su t. Đó là ngu n thu đ c i thi n đi u ki n s n xu t, nâng cao đ i s ng v t ch t tinhấ ồ ể ả ệ ề ệ ả ấ ờ ố ậ ấ
th n cho ngầ ười lao đ ng. L i nhu n còn là ngu n đ doanh nghi p th c hi n nghĩa vộ ợ ậ ồ ể ệ ự ệ ụ
c a mình đ i v i nhà nủ ố ớ ước, thông qua đó góp ph n vào s phát tri n kinh t qu c dân.ầ ự ể ế ố L i nhu n là ngu n tài chính quan tr ng đ doanh nghi p m r ng quy mô s nợ ậ ồ ọ ể ệ ở ộ ả
xu t kinh doanh, đ i m i máy móc thi t b , công ngh s n xu t nh m ti t ki m chi phíấ ổ ớ ế ị ệ ả ấ ằ ế ệ nguyên nhiên v t li u, t o ra nh ng s n ph m ch t lậ ệ ạ ữ ả ẩ ấ ượng cao, giá thành h , t đó nângạ ừ cao kh năng c nh tranh và uy tín c a doanh nghi p.ả ạ ủ ệ
Trang 16 L i nhu n là ch tiêu t ng quát ph n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh c aợ ậ ỉ ổ ả ế ả ạ ộ ủ doanh nghi p. L i nhu n cao cho th y đệ ợ ậ ấ ược tri n v ng phát tri n c a doanh nghi pể ọ ể ủ ệ trong tương lai. Doanh nghi p có l i nhu n cao s có uy tín trong ngành nên doanhệ ợ ậ ẽ nghi p s r t thu n l i trong các m i quan h kinh t nh có th huy đ ng thêm v nệ ẽ ấ ậ ợ ố ệ ế ư ể ộ ố
d dàng, mua ch u hàng hóa v i kh i lễ ị ớ ố ượng l n… Doanh nghi p còn có đi u ki n tríchớ ệ ề ệ
l p các qu nh qu đ u t phát tri n, qu d phòng tài chính, qu khen thậ ỹ ư ỹ ầ ư ể ỹ ự ỹ ưởng phúc
l i…đ ph c v cho vi c tái s n xu t gi n đ n, tái s n xu t m r ng, ph c v choợ ể ụ ụ ệ ả ấ ả ơ ả ấ ở ộ ụ ụ công tác phúc l i.ợ
L i nhu n còn là thợ ậ ước đo trình đ t ch c qu n lý kinh doanh c a doanhộ ổ ứ ả ủ nghi p. M t doanh nghi p đ t đệ ộ ệ ạ ượ ợc l i nhu n cao khi tăng đậ ược doanh thu và đ mả
b o t c đ tăng c a doanh thu l n h n t c đ tăng c a chi phí. T c là doanh nghi p sả ố ộ ủ ớ ơ ố ộ ủ ứ ệ ẽ tăng đượ ợc l i nhu n khi công tác qu n lý kinh doanh có hi u qu Khi l i nhu n gi mậ ả ệ ả ợ ậ ả sút, n u lo i tr nhân t khách quan, có th đánh giá r ng doanh nghi p ch a th cế ạ ừ ố ể ằ ệ ư ự
Ch tiêu này cho bi t m t đ ng chi phí b ra s thu đỉ ế ộ ồ ỏ ẽ ược bao nhiêu đ ng l iồ ợ nhu n, ch tiêu này càng l n ch ng t ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p đangậ ỉ ớ ứ ỏ ạ ộ ủ ệ phát tri n.ể
1.3. M I QUAN H GI A CHI PHÍ VÀ L I NHU NỐ Ệ Ữ Ợ Ậ
Trang 17Hình 1.3. Đ th v nguyên t c t i đa hóa l i nhu n chungồ ị ề ắ ố ợ ậ
Doanh thu c n biên là m c thay đ i t ng doanh thu do tiêu th thêm m t đ n vậ ứ ổ ổ ụ ộ ơ ị
s n lả ượng (B giáo d c và đào t o, 2008, tr 132).ộ ụ ạ
lượng Q1 thì khi đó s l m t đi m t ph n l i nhu n b ng di n tích c a tam giác ABEẽ ỡ ấ ộ ầ ợ ậ ằ ệ ủ
m c s n l ng cung ng ra th tr ng th p h n m c s n l ng cung ng t i u
Phía bên ph i c a Qả ủ *, MC vượt quá MR. Vi c m r ng s n xu t s làm tăng chi phíệ ở ộ ả ấ ẽ nhi u h n m c doanh thu và lúc này vi c thu h p s n xu t s ti t ki m chi phí nhi uề ơ ứ ệ ẹ ả ấ ẽ ế ệ ề
h n so v i doanh thu b m t. Vì đ ng c l i nhu n, s n lơ ớ ị ấ ộ ơ ợ ậ ả ượng s đẽ ược tăng lên bênở
QMR
Trang 18và được gi m bên ph i Qả ở ả * nh đư ược bi u th mũi tên trong hình trên. Đ ngể ị ở ộ
c này s d n các hãng kinh doanh đ n vi c l a ch n m c s n lơ ẽ ẫ ế ệ ự ọ ứ ả ượng Q*. Và cũng chính Qở * doanh thu c n biên đúng b ng chi phí c n biên .ậ ằ ậ
Nhìn hình 1.4 ta th y đấ ường t ng chi phí giao v i đổ ớ ường c u D t i đi m A, A làầ ạ ể
đi m mà t i đó có Pể ạ 0 = ATC, tương ng v i m c s n lứ ớ ứ ả ượng Q*. T i A thì doanh thuạ
A
P0
MR
QD
Trang 19Mà ta đã bi t r ng t i đi m hòa v n có = TR TC = 0ế ằ ạ ể ố π
= P.Q – AVC.Q – TFC = 0π
Do đó s n lả ượng hòa v n: Q* = ố
AVC P
TFC
* Ý nghĩa c a vi c phân tích đi m hòa v nủ ệ ể ố
Xác đ nh đi m hòa v n giúp công ty thi t l p đị ể ố ế ậ ược m t m c giá h p lý, đ tộ ứ ợ ạ
m c tiêu hi u qu cao nh t khi k t h p gi a chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i, xácụ ệ ả ấ ế ợ ữ ố ị ế ổ
đ nh thu hút và phân b tài chính trong các chi n lị ổ ế ược khác nhau trong doanh nghi p.ệ
T đó, công ty s xây d ng đừ ẽ ự ược k ho ch s d ng chi phí h p lý nh t nh m m c tiêuế ạ ử ụ ợ ấ ằ ụ
t i đa hóa l i nhu n cho doanh nghi p.ố ợ ậ ệ
1.3.3. M i quan h gi a chi phí và l i nhu n trong ho t đ ng kinh doanh c aố ệ ữ ợ ậ ạ ộ ủ doanh nghi pệ
Đ phân tích đ c m i quan h gi a chi phí và l i nhu n thì tr c h t c n tìm raể ượ ố ệ ữ ợ ậ ướ ế ầ
đi m mà t i đó doanh nghi p có doanh thu v a đ trang tr i các chi phí c a doanhể ạ ệ ừ ủ ả ủ nghi p t c là lúc đó l i nhu n c a doanh nghi p b ng 0 hay còn g i là đi m hòa v nệ ứ ợ ậ ủ ệ ằ ọ ể ố .
Doanh nghi p hòa v n t i đi m có P = ATCệ ố ạ ể min
N u doanh nghi p s n xu t s n lế ệ ả ấ ả ượng Q1, đi m g p nhau c a ATCể ặ ủ min =P t c làứ
t i đi m B (chi phí bình quân t i thi u b ng giá bán), doanh nghi p s hòa v n, khôngạ ể ố ể ằ ệ ẽ ố
có lãi và cũng ch a b l M c giá P đư ị ỗ ứ ược g i là m c giá hòa v n và Qọ ứ ố 1 là m c s nứ ả
Trang 20 N u doanh nghi p s n xu t t i m c s n lế ệ ả ấ ạ ứ ả ượng Q > Q2 thì không đ kh năng s nủ ả ả
xu t vì chi phí b ra l n h n nhi u so v i doanh thu thu v ấ ỏ ớ ơ ề ớ ề
Hình 1.5. Đ th bi u di n m i quan h gi a chi phí và l i nhu nồ ị ể ễ ố ệ ữ ợ ậ
1.4. M T S MÔ HÌNH KI M Đ NH M I QUAN H GI A CHI PHÍ VÀ L IỘ Ố Ể Ị Ố Ệ Ữ Ợ NHU NẬ
M i quan h gi a chi phí và l i nhu n đố ệ ữ ợ ậ ược th hi n qua hàm: Y = a + bXể ệ
Trong đó: Y là l i nhu n, X là chi phí.ợ ậ
MR
P,C, R
TR TC
O O
F
Trang 21Đ có th th y để ể ấ ượ ảc nh hưởng c a chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i đ n l iủ ố ị ế ổ ế ợ nhu n c a công ty, tác gi s d ng hàm h i quy b i đ phân tích: Y = a + bXậ ủ ả ử ụ ồ ộ ể 1 + cX2 Trong đó: Y là l i nhu n, Xợ ậ 1 là chi phí c đ nh, Xố ị 2 là chi phí bi n đ i.ế ổ
Sau khi đã ướ ược l ng m i quan h gi a chi phí và l i nhu n tác gi ti n hành ố ệ ữ ợ ậ ả ế ướ c
lượng hàm chi phí bi n đ i bình quân AVC:ế ổ
AVC = m + nQ + hQ2 (m > 0, n < 0, h > 0)
V i Q là m c s n lớ ứ ả ượng s n xu t ra.ả ấ
Sau khi ướ ược l ng hàm AVC tác gi ti n hành ả ế ướ ược l ng hàm c u: ầ
Hàm c u t ng quát có d ng: Qầ ổ ạ d = c + dP + ePx+ gN
Trong đó:
P: Giá c a b n thân hàng hóa d ch v ủ ả ị ụ
Px: Giá c hàng hóa thay th ả ế
N: S lố ượng doanh nghi p mua s n ph m c a công ty trên th trệ ả ẩ ủ ị ường
Tác gi phân tích m i quan h gi a chi phí và l i nhu n d a trên phả ố ệ ữ ợ ậ ự ương pháp xác đ nh MR, MC, vì đi u ki n t i đa hóa l i nhu n trong kinh t vi mô là MR = MC.ị ề ệ ố ợ ậ ế
T đó xác đ nh s n lừ ị ả ượng t i u, l i nhu n t i u mà doanh nghi p có th đ t đố ư ợ ậ ố ư ệ ể ạ ượ c
T phừ ương trình hàm AVC s xác đ nh đẽ ị ược phương trình hàm TVC do đó ta s xácẽ
Bước 2: Thu th p d li u v các bi n trong phậ ữ ệ ề ế ương trình ướ ược l ng
Bước 3: Ti n hành ế ướ ược l ng chi phí và hàm c u c a doanh nghi p b ngầ ủ ệ ằ
phương pháp bình phương nh nh t (OLS).ỏ ấ
Bước 4: Ki m tra các giá tr trong b ng k t qu ể ị ả ế ả ướ ược l ng và đ a ra nh ngư ữ phân tích, bình lu n và d báo.ậ ự
Trang 22S d ng ph n m m Eviews đ ch y mô hình này, l y đó là c s ử ụ ầ ề ể ạ ấ ơ ở ướ ược l ng s nả
lượng và giá bán. So sánh giá bán, s n lả ượng th c t v i giá bán và s n lự ế ớ ả ượng ướ c
lượng, sau đó đ a ra k t lu n v tình hình ho t đ ng kinh doanh cũng nh vi c th cư ế ậ ề ạ ộ ư ệ ự
hi n chi phí, l i nhu n. Đ ng th i qua đó giúp công ty d báo m c s n lệ ợ ậ ồ ờ ự ứ ả ượng trong giai đo n t i.ạ ớ
CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH M I QUAN H GI A CHI PHÍ VÀ L I NHU N C A CÔNG TYỐ Ệ Ữ Ợ Ậ Ủ
TNHH HOÀNG THIÊN GIAI ĐO N 2009 – 2011Ạ
2.1. T NG QUAN V CÔNG TY VÀ NH NG NHÂN T NH HỔ Ề Ữ Ố Ả ƯỞNG Đ N Ế
HO T Đ NG S N XU T – KINH DOANH C A CÔNG TYẠ Ộ Ả Ấ Ủ
Trang 23h p, g t lúa x p dãy, máy tu t lúa), máy b m nợ ặ ế ố ơ ước, máy phun thu c sâu, máy b oố ả
qu n và ch bi n (xay xát lúa g o, máy s y)ả ế ế ạ ấ …
* Nhi m vệ ụ
+ Tìm hi u nhu c u c a khách hàng.ể ầ ủ
+ Trao đ i v i khách hàng v nhu c u s d ng k t h p v i t v n, thi t k choổ ớ ề ầ ử ụ ế ợ ớ ư ấ ế ế khách s đ l p đ t thi t b h p lý nh t.ơ ồ ắ ặ ế ị ợ ấ
+ Thi t k k thu t s đ kh i cho các h ng m c.ế ế ỹ ậ ơ ồ ố ạ ụ
+ L p đ t, v n hành, th thi t b và đào t o ngắ ặ ậ ử ế ị ạ ườ ử ụi s d ng v n hành thi t b ậ ế ị + B o hành, s a ch a, cung c p và thay th linh ki n sau b o hành.ả ử ữ ấ ế ệ ả
2.1.2. Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n ho t đ ng s n xu t – kinh doanh c a côngế ạ ộ ả ấ ủ ty
Tình hình kinh t : Vi t Nam đang trên đà h i nh p ngày càng sâu r ng vào n nế ệ ộ ậ ộ ề kinh t th gi i nh : ASEAN, APEC, WTO…đã t o đi u ki n thu n l i cho các côngế ế ớ ư ạ ề ệ ậ ợ
ty trong nước nói chung và Công ty TNHH Hoàng Thiên nói riêng phát tri n, có đi uể ề
ki n ti p thu trình đ khoa h c công ngh , kinh nghi m qu n lý, m r ng th trệ ế ộ ọ ệ ệ ả ở ộ ị ườ ngtiêu th s n ph m. Trong th i gian g n đây, n n kinh t trong nụ ả ẩ ờ ầ ề ế ướ ạc l i bi u hi nể ệ nhi u b t n nh giá xăng d u, đi n nề ấ ổ ư ầ ệ ước tăng, đi u ch nh tăng m c lề ỉ ứ ương c b nơ ả làm tăng chi phí s n xu t t i Công ty TNHH Hoàng Thiên, t đó nh hả ấ ạ ừ ả ưởng t i l iớ ợ nhu n công ty.ậ
Tình hình chính tr pháp lu t: Vi t Nam đị ậ ệ ược đánh giá là qu c gia có tình hìnhố chính tr n đ nh, h th ng chính sách và pháp lu t ngày càng hoàn thi n, phù h p v iị ổ ị ệ ố ậ ệ ợ ớ tình hình phát tri n kinh t c a đ t nể ế ủ ấ ước cũng nh lu t pháp chung c a qu c t Hi nư ậ ủ ố ế ệ nay chính ph đã công khai các th t c hành chính và gi m đáng k nhi u th t c giúpủ ủ ụ ả ể ề ủ ụ doanh nghi p gi m nhi u chi phí nh chi phí n p thu , chi phí kê khai, ki m hóa h iệ ả ề ư ộ ế ể ả quan, th t c xu t nh p kh u…Đi u này cũng giúp công ty c t gi m đủ ụ ấ ậ ẩ ề ắ ả ược kho n chiả phí đáng k ể
Đ i th c nh tranh: Do nhu c u thi t b máy móc nông nghi p trên th trố ủ ạ ầ ế ị ệ ị ườ ngngày càng cao nên hi n nay s doanh nghi p kinh doanh trên lĩnh v c này ngày m tệ ố ệ ự ộ
Trang 24tăng lên. Trướ ức s c ép c a các đ i th c nh tranh, đ gi v ng đủ ố ủ ạ ể ữ ữ ược uy tín và th ph nị ầ
c a mình trên th trủ ị ường Công ty TNHH Hoàng Thiên đã ph i áp d ng các bi n phápả ụ ệ
nh : tăng t l chi t kh u cho các đ i lý bán buôn, dành nhi u u đãi cho khách hàngư ỷ ệ ế ấ ạ ề ư lâu năm…
Nhà cung c p: Nhà cung c p cũng là m t trong nh ng nhân t tác đ ng đ n tìnhấ ấ ộ ữ ố ộ ế hình th c hi n chi phí và l i nhu n tai Công ty TNHH Hoàng Thiên. Hi n nay công tyự ệ ợ ậ ệ
nh p kh u các thi t b , linh ki n chính hãng t Trung Qu c, Đ c, Thái Lan, Đàiậ ẩ ế ị ệ ừ ố ứ Loan…Các nhà cung c p luôn đ m b o giao hàng đ và k p th i cho công ty, ngoài raấ ả ả ủ ị ờ
t t c nh ng khâu v n chuy n hàng đ u do nhà cung c p đ m nhi m nên chi phí v nấ ả ữ ậ ể ề ấ ả ệ ậ chuy n c a công ty cũng gi m đáng k M t khác đ u vào có ch t lể ủ ả ể ặ ầ ấ ượng t t giúp choố công ty t o ni m tin cho khách hàng đ i v i nh ng s n ph m c a mình, tác đ ng làmạ ề ố ớ ữ ả ẩ ủ ộ tăng s n lả ượng tiêu th và tăng doanh thu.ụ
S lố ượng người mua trên th trị ường: Trong th i gian qua Nhà nờ ước ngày m tộ quan tâm h n đ n nông nghi p và nông thôn, dành nh ng u đãi cho ngành nôngơ ế ệ ữ ư nghi p và xem nông nghi p là m t trong nh ng ngành quan tr ng c a đ t nệ ệ ộ ữ ọ ủ ấ ướ Trong c. quá trình công nghi p hóa, đô th hóa và h i nh p kinh t qu c t , s n ph m c khíệ ị ộ ậ ế ố ế ả ẩ ơ
ph c v nông nghi p trong nụ ụ ệ ước đã được quan tâm h n, v i đa d ng các ch ng lo iơ ớ ạ ủ ạ
s n ph m, t đó làm nhu c u mua s n ph m c a Công ty TNHH Hoàng Thiên tăngả ẩ ừ ầ ả ẩ ủ cao, đây là m t l i th làm tăng đáng k doanh thu c a công ty.ộ ợ ế ể ủ
Quy mô kinh doanh c a công ty: Đây là nhân t quan tr ng nh hủ ố ọ ả ưởng đ n chiế phí và l i nhu n c a công ty. V i nh ng chính sách u đãi c a nhà nợ ậ ủ ớ ữ ư ủ ước đ i v i ngànhố ớ nông nghi p nói chung và thi t b máy móc ph c v nông nghi p nói riêng đã có tácệ ế ị ụ ụ ệ
đ ng tích c u đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a công ty, do đó công ty không ng ng nộ ự ố ớ ạ ộ ủ ừ ỗ
l c m r ng quy mô kinh doanh. Ngoài nh ng thi trự ở ộ ữ ường tr ng đi m trọ ể ước đây, chủ
y u t p trung khu v c phía B c thì nay đã m r ng vào th trế ậ ở ự ắ ở ộ ị ường phía Nam. Khi thị
trường được m r ng, s n ph m bán ra c a công ty tăng làm doanh thu tăng, nh ngở ộ ả ẩ ủ ư
đi u đó đ ng nghĩa v i chi phí cũng tăng cao và khó ki m soát do đ a bàn kinh doanhề ồ ớ ể ị
được m r ng. Do v y công ty c n có nh ng bi n pháp qu n lý h p lý.ở ộ ậ ầ ữ ệ ả ợ
S n ph m: Hi n nay công ty nh p kh u các thi t b , linh ki n chính hãng tả ẩ ệ ậ ẩ ế ị ệ ừ Trung Qu c, Đ c, Thái Lan, Đài Loan…c ng v i đ i ngũ nhân viên có trình đ nên cácố ứ ộ ớ ộ ộ
Trang 25s n ph m thi t b mà công ty cung c p trên th trả ẩ ế ị ấ ị ường hi n nay đ u có đ b n cao, ítệ ề ộ ề tiêu hao nhiên li u và tuy t đ i an toàn cho ngệ ệ ố ườ ử ụi s d ng vì th s n ph m công tyế ả ẩ
được nhi u khách hàng l a ch n.ề ự ọ
Giá thành s n ph m: Là m t ch tiêu quan tr ng, nó không nh ng ph n ánhả ẩ ộ ỉ ọ ữ ả
ch t lấ ượng s n ph m, đo lả ẩ ường hi u qu kinh t mà còn th hi n s c m nh thệ ả ế ể ệ ứ ạ ươ ng
hi u c a doanh nghi p. Vi c xác đ nh giá c a công ty đệ ủ ệ ệ ị ủ ược d a ch y u vào chi phíự ủ ế
s n xu t kinh doanh và giá c a các đ i th c nh tranh. ả ấ ủ ố ủ ạ
Trình đ qu n lý: Công ty xây d ng b máy qu n lý ch t ch , có s liên k t vàộ ả ự ộ ả ặ ẽ ự ế
ph i h p cao gi a các phòng ban giúp cho các ho t đ ng khác trong công ty đố ợ ữ ạ ộ ược ph iố
h p m t cách nh p nhàng và có hi u qu , công ty cũng đã áp d ng ti n b khoa h c kợ ộ ị ệ ả ụ ế ộ ọ ỹ thu t vào ho t đ ng qu n lý làm g n nh b máy qu n lý nh ng v n ph i đ m b oậ ạ ộ ả ọ ẹ ộ ả ư ẫ ả ả ả tính trách nhi m và hi u qu trong công vi c. Chính vì v y nên công ty có th ki mệ ệ ả ệ ậ ể ể soát được chi phí kinh doanh, tránh tình tr ng th t thoát, lãng phí trong ho t đ ng s nạ ấ ạ ộ ả
xu t.ấ
Trình đ khoa h c k thu t: Ngày nay, khoa h c k thu t ngày càng phát tri n,ộ ọ ỹ ậ ọ ỹ ậ ể
đ đáp ng để ứ ược yêu c u mà khách hàng đ t ra thì công ty c n ph i c i ti n máy móc,ầ ặ ầ ả ả ế thi t b và ng d ng khoa h c k thu t vào trong quá trình s n xu t kinh doanh. Ngoàiế ị ứ ụ ọ ỹ ậ ả ấ
ra, vi c ng d ng khoa h c k thu t vào trong s n xu t kinh doanh là m t y u t quanệ ứ ụ ọ ỹ ậ ả ấ ộ ế ố
tr ng giúp công ty gi m đọ ả ược chi phí, th i gian và tăng năng su t lao đ ng.ờ ấ ộ
Ho t đ ng marketing: Công ty đã không ng ng nâng cao ch t lạ ộ ừ ấ ượng c a ho tủ ạ
đ ng marketing, xây d ng độ ự ược phòng marketing có trình đ cao, g n k t ho t đ ngộ ắ ế ạ ộ
c a công ty v i khách hàng, giúp công ty n m b t đủ ớ ắ ắ ược th hi u và nhu c u khách hàngị ế ầ
đ đ a ra các s n ph m phù h p.ể ư ả ẩ ợ
2.2. TH C TR NG CHI PHÍ VÀ L I NHU N C A CÔNG TY GIAI ĐO N Ự Ạ Ợ Ậ Ủ Ạ
2009 – 2011
2.2.1. Th c tr ng chi phí t i công ty giai đo n 2009 – 2011ự ạ ạ ạ
Chi phí là m t b ph n quan tr ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a côngộ ộ ậ ọ ạ ộ ả ấ ủ
ty. Vi c phân lo i chi phí giúp doanh nghi p phân đ nh rõ các lo i chi phí và đ a ra cácệ ạ ệ ị ạ ư
bi n pháp làm gi m chi phí s n xu t, kinh doanh cho m t đ n v s n ph m, đ ng th iệ ả ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ồ ờ giúp doanh nghi p xác đ nh đệ ị ược đi m m nh, đi m y u đ có gi i pháp c th kh cể ạ ể ế ể ả ụ ể ắ
ph c m t còn y u kém đó.ụ ặ ế
Trang 26Bi u đ 2.1. Tình hình th c hi n chi phí c a công ty ể ồ ự ệ ủ
Đ n v tính: 1000đ ơ ị
0 5000000
Nhìn vào bi u đ 2.1 và ph l c 1 cho ta bi t tình hình th c hi n chi phí c aể ồ ụ ụ ế ự ệ ủ Công ty TNHH Hoàng Thiên giai đo n 2009 – 2011: T năm 2009 đ n 2010 t ng chiạ ừ ế ổ phí c a công ty đã tăng 2.679.932 nghìn đ ng, t c tăng 8% so v i năm 2009. C thủ ồ ứ ớ ụ ể năm 2009 t ng chi phí là 33.013.704 nghìn đ ng, năm 2010 t ng chi phí c a công ty làổ ồ ổ ủ 35.693.636 nghìn đ ng. T ng chi phí c a công ty tăng lên do có s tăng lên c a c t ngồ ổ ủ ự ủ ả ổ chi phí c đ nh và t ng chi phí bi n đ i, trong đó chi phí c đ nh tăng 3% còn chi phíố ị ổ ế ổ ố ị
bi n đ i tăng 10%. T năm 2010 đ n 2011 t ng chi phí c a công ty tăng 10.539.804ế ổ ừ ế ổ ủ nghìn đ ng, t c tăng 30%.ồ ứ
Nhìn vào ph l c 2 ta th y đụ ụ ấ ượ ỷc t su t chi phí c a công ty giai đo n 2009 –ấ ủ ạ
2011. T su t chi phí/doanh thu cho bi t kho n chi phí mà công ty ph i b ra đ cóỷ ấ ế ả ả ỏ ể
được m t đ ng doanh thu. Nhìn vào ph l c cho th y trong 2 năm đ u ch tiêu này cóộ ồ ụ ụ ấ ầ ỉ
xu hướng tăng ít, c th năm 2009 là 89% đ n năm 2010 tăng lên là 90%. Đi u này cóụ ể ế ề nghĩa trong năm 2010 đ có 100 đ ng doanh thu thì công ty ph i b ra 90 đ ng chi phí,ể ồ ả ỏ ồ con s này đố ược đánh giá là khá cao. Tuy nhiên năm 2011 thì t su t chi phí trên doanhỷ ấ thu gi m xu ng còn 87%, gi m 3% so v i năm 2010. Nh v y hi u qu s d ng chiả ố ả ớ ư ậ ệ ả ử ụ phí c a công ty trong năm 2011 có xu hủ ướng tăng so v i các năm trớ ước
Trang 27Qua ph l c 3 ta cũng bi t t su t chi phí c đ nh/doanh thu bé h n t su t chiụ ụ ế ỷ ấ ố ị ơ ỷ ấ phí bi n đ i/doanh thu, ch ng h n nh năm 2009 trong khi t su t chi phí cế ổ ẳ ạ ư ỷ ấ ố
đ nh/doanh thu c a công ty là 21% thì t su t chi phí bi n đ i/doanh thu lên đ n 68%,ị ủ ỷ ấ ế ổ ế
và cũng tương t cho các năm sau.ự
Nh ta đã bi t, t su t chi phí/doanh thu càng l n thì càng ch ng t doanhư ế ỷ ấ ớ ứ ỏ nghi p s d ng chi phí ch a th c s đ t hi u qu cao. Đ i v i công ty thì t su t nàyệ ử ụ ư ự ự ạ ệ ả ố ớ ỷ ấ khá l n ch ng t trình đ t ch c qu n lý ho t đ ng kinh doanh, ch t lớ ứ ỏ ộ ổ ứ ả ạ ộ ấ ượng qu n lýả
và s d ng chi phí c a công ty ch a đử ụ ủ ư ượ ốc t t, vi c s d ng chi phí kinh doanh cònệ ử ụ nhi u lãng phí, công ty c n ph i c c u l i chi phí s n xu t kinh doanh đ ti t ki mề ầ ả ơ ấ ạ ả ấ ể ế ệ chi phí nh m phân b vào nh ng ho t đ ng kinh doanh khác có hi u qu h n.ằ ổ ữ ạ ộ ệ ả ơ
Đ tìm ra nguyên nhân c a vi c tăng và nh ng nhân t nh hể ủ ệ ữ ố ả ưởng nhi u nh tề ấ
đ n s thay đ i c a t ng chi phí tác gi phân tích hai b ph n c u thành nên t ng chiế ự ổ ủ ổ ả ộ ậ ấ ổ phí là t ng chi phí c đ nh và t ng chi phí bi n đ i.ổ ố ị ổ ế ổ
* Xét t ng chi phí c đ nh c a công ty giai đo n 2009 2011ổ ố ị ủ ạ
Bi u đ 2.2. C c u chi phí c đ nhể ồ ơ ấ ố ị