Bài thuyết trình Báo cáo - Kế toán chi phí theo thực tế được tiến hành với nội dung: Những vấn đề chung về kế toán chi phí theo thực, kế toán chi phí theo thực tế. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1BÔ GIÁO D C & ĐÀO T O Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C NAM C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ
MÔN: K TOÁN CHI PHÍ Ế
L P: Đ I H C K TOÁN Ớ Ạ Ọ Ế
Trang 20 1
Trang 40 3
2. Đ i t ố ượ ng ph ươ ng pháp t p ậ
h p chi phí; đ i t ợ ố ượ ng tính giá thành k tính giá thành ỳ
Trang 5- Liên quan quan đến tính giá thành đều
dựa vào chi phí sản xuất thực tế
- Việc tính giá thành chỉ thực hiện được
khi quá trình sản xuất kết thúc
Trang 60 5
ph m đ u đ ẩ ề ượ c tính theo
th c t nên không ph i ự ế ả
ti n hành đi u ch nh báo ế ề ỉ
cáo
- Không cung cấp kịp thời
về chi phí sản xuất
- Khối lượng kế toán chi phí phải phụ thuộc vào thực tế sản xuất tại doanh nghiệp
Trang 71. Đ c đi m k toán chi phí ặ ể ế theo th c t ự ế
2. Đ i t ố ượ ng ph ươ ng pháp t p ậ
h p chi phí; đ i t ợ ố ượ ng tính giá thành k tính giá thành ỳ
Trang 80 7
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
2.1 Đ i t ố ượ ng t p h p chi phí s n xu t ậ ợ ả ấ
+ H n m c công trình,… ạ ụ
+ Phân x ưở ng s n xu t ả ấ
+ B ph n s n xu t ộ ậ ả ấ
+ Giai đo n công ngh ạ ệ
Trang 9I. NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
V K TOÁN CHI PHÍ THEO Ề Ế
TH C T Ự Ế
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
2.2 Ph ươ ng pháp t p h p chi phí s n xu t ậ ợ ả ấ
Quá trình:
+ Chi phí liên quan đ n t ng đ i ế ừ ố
tượng k toán thì đế ượ ậc t p h p ợ
tr c ti p vào đ i tự ế ố ượng+ Chi phí liên quan đ n nhi u ế ề
đ i tố ượng t p h p chi phí s n ậ ợ ả
xu t khi đó ph i phân b chi phí ấ ả ổcho phù h p.ợ
Trang 100 9
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
2.2 Ph ươ ng pháp t p h p chi phí s n xu t ậ ợ ả ấ
Công th c tính: ứ
Trang 11I. NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
V K TOÁN CHI PHÍ THEO Ề Ế
TH C T Ự Ế
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
2.3 Đ i t ố ượ ng tính giá thành
Đ i t ố ượ ng tính giá thành
Trang 121 1
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
2.4 M i quan h gi a đ i t ố ệ ữ ố ượ ng t p h p chi phí và ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành
Nhiu
u
ề
Nhiu
ng v i
Đ i ố
tượng tính giá thành
Trang 13I. NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
V K TOÁN CHI PHÍ THEO Ề Ế
TH C T Ự Ế
2. Đ i t ố ượ ng, ph ươ ng pháp t p h p chi phí; ậ ợ
đ i t ố ượ ng tính giá thành và k tính giá thành ỳ
Trang 141 3
2. Đ i t ố ượ ng ph ươ ng pháp t p ậ
h p chi phí; đ i t ợ ố ượ ng tính giá thành k tính giá thành ỳ
Trang 15đầu vào bao gồm:
- Chi phí dở dang đầu kỳ
Trang 161 5
Trang 17II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.1 – K toán t p h p ế ậ ợ CPNVLTT: TK 621
1.2 – K toán t p h p ế ậ ợ CPNCTT: TK 622
1.3 – K toán t p h p CPSXC: ế ậ ợ
TK 627
Trang 181 7
Công th c tính: ứ
Trang 201 9
Trang 222 1
Ph ươ ng pháp 1: Ph ươ ng pháp phân b theo m c tiêu ổ ứ
hao nguyên v t li u cho t ng s n ph m ậ ệ ừ ả ẩ
Nguyên v t li u chính cho t ng s n ph m = H x S n lậ ệ ừ ả ẩ ả ượng hoàn thành x Đ nh m c đ n vị ứ ơ ị
Trang 242 3
+ PP3: Phân bổ theo giờ máy hoạt động
Ph ươ ng pháp 3: Phân b theo tr ng l ổ ọ ượ ng s n ph m ả ẩ
Trang 25II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.1 – K toán t p h p ế ậ ợ CPNVLTT: TK 621
1.2 – K toán t p h p ế ậ ợ CPNCTT: TK 622
1.3 – K toán t p h p CPSXC: ế ậ ợ
TK 627
Trang 262 6
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.2 – Chi phí nhân công tr c ti p: Tài kho n 622 ự ế ả
1.2.1 – Ch ng t k toán ứ ừ ế
STT TÊN CHỨNG TỪ SỐ HIỆU
CHỨNG TỪ
PHẠM VI ÁP DỤNG
Danh sách người lao động hưởng trợ cấp BHXH
Bảng thanh toán tiền lươngPhiếu xác nhận SP hoặc công việc hoàn thành
Phiếu báo làm thêm giờHợp đồng giao khoánBiên bản điều tra tai nạn lao động
BBHD
HDHDHD
HDHDHDHD
HDHD
HDHDHD
Trang 27II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.2 – Chi phí nhân công tr c ti p: Tài kho n 622 ự ế ả
Trang 282 8
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.2 – Chi phí nhân công tr c ti p: Tài kho n 622 ự ế ả
1.2.3 – S sách k toán ổ ế
Trang 29II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.2 – Chi phí nhân công tr c ti p: Tài kho n 622 ự ế ả
Trang 303 0
1.2 – K toán t p h p ế ậ ợ CPNCTT: TK 622
1.3 – K toán t p h p CPSXC: ế ậ ợ
TK 627
Trang 31II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.3 – K toán t p h p chi phí s n xu t: Tài kho n 627 ế ậ ợ ả ấ ả
Trang 323 2
Trang 33II. K TOÁN CHI PHÍ THEO Ế
TH C T Ự Ế
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.3 – K toán t p h p chi phí s n xu t: Tài kho n 627 ế ậ ợ ả ấ ả
1.3.3 – S sách k toán ổ ế
Trang 343 4
1. K toán t p h p chi phí s n xu t ế ậ ợ ả ấ
1.3 – K toán t p h p chi phí s n xu t: Tài kho n 627 ế ậ ợ ả ấ ả
1.3.4 – Ph ươ ng pháp t p h p ậ ợ
Trang 35e E
nd
Trang 37• SP A = 2.53 * 2000 * 1 = 5060 kg
Trang 381 5
Trang 39VÍ D 3 Ụ
Phân bổ nguyên vật liệu chính theo phương pháp
hệ số và định khoản
- Hệ số phân bổ quy định như sau:
Trang 401 5
TRƯỜNG Đ I Ạ
H CỌ
NAM C N THẦ Ơ
VÍ D 4 Ụ
- Xuất vật liệu phụ trị giá: 60.000.000đ để sản xuất sản phẩm
A, B, C Biết nguyên vật liệu chính đã phân bổ như sau:
Trang 41Phân bổ vật liệu phụ theo khối lượng sản phẩm
được sản xuất ra và định khoản
Trang 421 5
Trang 441 6
Trang 45VÍ D 1 Ụ
Đ nh m c đ n giá lị ứ ơ ương:
• SP – A: 2.000đ
• SP – B: 3.000đ
Xác đ nh l ị ươ ng công nhân tr c ti p s n xu t c a t ng ự ế ả ấ ủ ừ
sp theo pp đ nh m c, trích các kho n theo l ị ứ ả ươ ng, đ nh ị
kho n ả
T ng ti n lổ ề ương thanh toán đ s n xu t sp A, B:ể ả ấ 300.000.000
Lượng s n ph m đả ẩ ượ ảc s n xu t:ấ
Trang 461 8
Phân b ti n l ổ ề ươ ng nhân công tr c ti p theo ngày công ự ế
T ng ti n lổ ề ương s n xu t 2 s n ph m A, B: 120.000.000đả ấ ả ẩ
- Ngày công s n xu t:ả ấ
• SP – A: 400 ngày
• SP – B: 300 ngày
Trang 474. K t chuy n chi phí lế ể ương đ tính giá thànhể
Doanh nghi p s n xu t 2 m t hàng: X, Yệ ả ấ ặ
Trang 482 0
3. Ti n lề ương ph i tr :ả ả
+ B ph n phân xộ ậ ưởng: 20.000.000đ; Ti n ăn ca: 6.000.000đề
N TK 627: 26.000.000ợ
Có TK 334 :26.000.000
Trang 502 0
Trang 522 0
Trang 53C. Ghi “T” và s chi phí s n xu t chung ổ ả ấ
Ghi s chi phí s n xu t chung ổ ả ấ
Trang 540 0
Th
e E
nd