Bài nghiên cứu của nhóm nói về Đo lường rủi ro: Ưa thích rủi ro không ưu đãi về thời gian nhằm xem xét hành vi của một nhóm người xét trước có thể bị tác động bởi những rủi ro hoặc thời gian được đề ra không, nhằm có một kết luận chung về hành vi dựa vào kết quả và đưa ra nhận định kinh tế dựa vào những hành vi trên. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ
KHOA KINH TẾ
H C PH N KINH T H C HÀNH VI Ọ Ầ Ế Ọ
BÀI T P NHÓM 4 Ậ
Gi ng viên h ả ướ ng d n: Thành Viên Nhóm: ẫ
TS.
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4ĐO L ƯỜ NG R I RO: A THÍCH R I RO Ủ Ư Ủ
ILÝ DO NGHIÊN C U: Ứ
R i ro và th i gian là không có s đan xen. Phân gi i thi u đủ ờ ự ớ ệ ược bi tế trong khi tương lai có tính r i ro. Có s m h khi nghiên c u v u đãi th iủ ự ơ ồ ư ề ư ờ gian b i vì s không ki m soát đở ự ế ượ ủc r i ro có th gây ra hành vi không l aẻ ự
ch n thiên v trong hi n t i. Chúng ta thao tác m t cách có h th ng r i roọ ị ệ ạ ộ ệ ố ủ trong m t l a ch n th c nghi m liên th i gian. H u d ng k v ng gi m đ uộ ự ọ ự ệ ờ ữ ụ ỳ ọ ả ề
đ n v i r i ro. Nh ng khi ch c ch n nó đặ ớ ủ ư ắ ắ ược chèn vào t l d đoán chungỷ ệ ự
l i không m nh. D li u không th đạ ạ ữ ệ ể ược gi i thích b i lý thuy t tả ở ế ương lai, chi c kh u hy…,ho c s a thích m c đ không ch c ch n. Nh ng dế ấ ặ ự ư ứ ộ ắ ắ ư ườ ng
nh nó phù h p v i v i s a thích tr c ti p v i s ch c ch n. D li u là sư ợ ớ ớ ự ư ự ế ớ ự ắ ắ ữ ệ ự
g i ý m nh m khác nhau gi a r i ro và u đãi v th i gianợ ạ ẽ ữ ủ ư ề ờ
K t khi khái ni m” r i ro” ra đ i và đ c bi t để ừ ệ ủ ờ ặ ệ ược xem xét và nghiên c u trong lĩnh v c xác xu t. Nó đã và đang chi ph i l n t i nhi u m tứ ự ấ ố ớ ớ ề ặ trong đ i s ng xã h i, c th là trong lĩnh v c kinh t nh : đ u t ch ngờ ố ộ ụ ể ự ế ư ầ ư ứ khoán, đ u t b t đ ng s n,…hay trong các d ch v nh : b o hi m, gói đ uầ ư ấ ộ ả ị ụ ư ả ể ầ
t mang tính t phát, đánh b c t Casino,…ư ự ạ ừ
T t c chúng đ u xu t phát t tâm lý c a con ngấ ả ề ấ ừ ủ ười, vì v y đ hi uậ ể ể
rõ h n con ngơ ườ ầi c n gì và mu n gì trong các quy t đ nh có liên quan đ n r iố ế ị ế ủ
ro. Chúng tôi ti n hành nghiên c u ch đ ” a thích r i ro không u đãi vế ứ ủ ề ư ủ ư ề
th i gian”, trong ch đ này ngoài vi c xem xét s thích v r i ro truy nờ ủ ề ệ ở ề ủ ề
th ng(xác xu t thành công) trên m t vi c gì đó, thì chúng tôi con xem xét vi cố ấ ộ ệ ệ
th i gian thay đ i trên m c r i ro không đ i( rui ro liên th i gian) thì xu hờ ổ ứ ủ ổ ờ ướ ng
c a khách hàng s nh th nào. Qua nghiên c u trên nh m hi u sâu h n vàủ ẽ ư ế ứ ằ ể ơ
đ a ra nhiêu ý tư ưởng cho các lo i hình d ch v m i có liên quan đ n “r i ro”ạ ị ụ ớ ế ủ
ho c đ n thu n là đáp ng ngày m t t t h n nhu c u c a khách hàngặ ơ ầ ứ ộ ố ơ ầ ủ .
M i ngỗ ườ ượi đ c cung c p m t m u n i dung ch a 12 b ng v i m iấ ộ ẫ ộ ứ ả ớ ỗ
b ng là các m c đ u t đả ụ ầ ư ược cung c p t trấ ừ ước, các b ng khác nhau vả ề
“r i ro” thành công cho m i b ng đ u t và “ th i gian” nh n đủ ỗ ả ầ ư ờ ậ ượ c
ti n.ề
Trong m i b ng s có 7 kho ng đ u t v i 14 m c nh , các v trí đ uỗ ả ẽ ả ầ ư ớ ụ ỏ ị ầ
t s khác nhau v : xác xu t thành công, s đi m đánh đ i,…ư ẽ ề ấ ố ể ổ
Trang 5 Đ b t đ u, chúng tôi cung c p cho b n m t s th ban đ u là 100 thể ắ ầ ấ ạ ộ ố ẻ ầ ẻ cho m i m c đ u t Thông qua b ng thông tin trò ch i, v i các thôngỗ ụ ầ ư ả ơ ớ tin v m c l i t c, m c r i ro, th i h n nh n ti n, b n s phân b sề ứ ợ ứ ứ ủ ờ ạ ậ ề ạ ẽ ổ ố
th trên theo cách mà b n cho là đ t l i ích v i b n thân nh tẻ ạ ạ ợ ớ ả ấ
V i 14 m c đ u t (th i gian tu n đ u và 4 tu n sau, tu n đ u và 8ớ ụ ầ ư ờ ầ ầ ầ ầ ầ
tu n sau), 100 th phân b vào 2 l a ch n trên cho m i m c, s thầ ẻ ổ ự ọ ỗ ụ ố ẻ phân b do ngổ ười ch i quy t đ nh (t ng s th c a 2 l a ch n b ngơ ế ị ổ ố ẻ ủ ự ọ ằ 100).
K t thúc m i m c đ u t b n s đế ỗ ụ ầ ư ạ ẽ ược c p l i 100 th khác.Sáuấ ạ ẻ
m cr i ro tứ ủ ương quy đ nh trong b ng thông tin trò ch i (Pị ả ơ 1,P2) ∈ {(1,1), (0.5,0.5), (1,0.8),(0.5,0.4),(0.8,1),(0.4,0.5)
H ướ ng d n ti n hành thí nghi m: ẫ ế ệ
Người ch i l n lơ ầ ượt dung 100 th đẻ ược cung c p đ c l p ban đ u l n ấ ộ ậ ầ ầ
lượ ặt đ t vào t ng m c đ u t , trong m t m c đ u t có 2 kho ng 2 ừ ụ ầ ư ộ ụ ầ ư ảkho ng này khác nhau v “xác xu t” và th i gian (th i gian tu n đ u và ả ề ấ ờ ờ ầ ầ
4 tu n sau, tu n đ u và 8 tu n sau). Ngầ ầ ầ ầ ười ch i ti n hành ch i sao cho ơ ế ơ
t ng 2 kho ng đ u t trên m t m c b ng đúng 100 th L n lổ ả ầ ư ộ ụ ằ ẻ ầ ượ ừt t
m c th nh t t i m c đ u t th 7 và t b ng th nh t t i b ng th ụ ứ ấ ớ ụ ầ ư ứ ừ ả ứ ấ ớ ả ứ12
Thí nghi m s có 3 l n ti n hành b c thăm ng u nhiên:ệ ẽ ầ ế ố ẫ
+ L n b c thăm th nh t: đ có th ch n ra ng u nhiên m t m c đ u t ầ ố ứ ấ ể ể ọ ẫ ộ ụ ầ ư
trong t ng s 84 m c mà ngổ ố ụ ười ch i đã đ t s th vào.ơ ặ ố ẻ
+ L n b c thăm th hai: đây là l n b c thăm cho kho ng đ u t th nh t ầ ố ứ ầ ố ả ầ ư ứ ấ
(tu n đ u ) c a m c đầ ầ ủ ụ ượ ực l a ch n, tùy vào “xác xu t” quy đ nh trên ọ ấ ị
+ L n th I là l a ch n ng u nhiên 1 trong 84 m c đ u t c a ngầ ứ ự ọ ẫ ụ ầ ư ủ ười
ch i đ ti n hành tính đi m.ơ ể ế ể
+ L n th II là ti n hành b c thăm cho m c r i ro trúng thầ ứ ế ố ứ ủ ưởng được quy đ nh phía trên, cho th i đi m “đ u t s m”.ị ờ ể ầ ư ớ
+ L n th III là ti n hành b c thăm cho m c r i ro trúng thầ ứ ế ố ứ ủ ưởng được quy đ nh phía trên, cho th i đi m “đ u t tr ”.ị ờ ể ầ ư ễ
VD: K t qu b c thăm l n I là “m c th 2 trong b ng th I”. V y đây ế ả ố ầ ụ ứ ả ứ ậ
s là m c đẽ ụ ược ch n ra đ ti p t c ti n hành 2 bọ ể ế ụ ế ước ti p theo.ế
Trang 6 B ng hình th c rút thăm m c “đ u t s m”ằ ứ ụ ầ ư ớ
+ K t qu l t vào 50% c a r i ro thành công c a m c ngế ả ọ ủ ủ ủ ụ ười ch i sơ ẽ
nh n đậ ượ ố ểc s đi m là: 30*0.16 = 4.8 đi mể
Cu i cùng là rút thăm cho m c “đ u t tr ”ố ụ ầ ư ễ
+ K t qu l t vào 40% c a r i ro thành công c a m c ngế ả ọ ủ ủ ủ ự ười ch i s ơ ẽ
nh n đậ ượ ố ểc s đi m là: 70*0.2=14 đi mể
+ Lãi su t trên s đi m s là [(70*0.2=14)/(ấ ố ể ẽ 30*0.16 = 4.8)]= 2,92 (s lãi ố
su t này s đấ ẽ ượ ộc c ng vào nh ng kho ng r i vào xác xu t trúng ữ ả ơ ấ
thưởng)
T ng s đi m nh n đổ ố ể ậ ược khi k t thúc quá trình b c thăm là A và ế ố
B cùng th ng(c 2 cùng r i vào r i ro nh n đắ ả ơ ủ ậ ược) là: (4,8 + 2,92) + (14 + 2,92) = 24,64 đi mể
T ng s đi m nh n đổ ố ể ậ ược khi k t thúc quá trình b c thăm là A vàế ố
B cùng thua(c 2 cùng r i vào r i ro không nh n đả ơ ủ ậ ược) là: (4,8) + (14) = 18,8 đi mể
*Nh n đ nh k t qu : ậ ị ế ả
Qua k t qu l a ch n c a các cá nh n tham gia c b n ta có th nh nế ả ự ọ ủ ậ ơ ả ể ậ
đ nh đị ược vi c kéo dài th i gian có làm “r i ro” ti m n mà ta đang ệ ờ ủ ề ẩquan tâm có tác đ ng t i vi c ra quy t đ nh c a ngộ ớ ệ ế ị ủ ười ch i.ơ
Trang 71 Lâm Thanh Đang Nam Kinh t nông nghi pệế 41
2 Phù Vĩnh Phước Nam K thu t môi trườỹ ngậ 41
3 Tr n Thanh Duy ầ Nam Qu n lý đ t đai ả ấ 41
4 La Vĩ Đ tạ Nam K thu t môi trườỹ ngậ 41
6 Nguy n Qu c Phúễ ố Nam Khoa h c đ tọ ấ 40
8
Võ T n Đ t ấ ạ Nam
Kinh t nông ế
11 Nguy n Tr ng Nhânễ ọ Nam Kinh t nông nghi pệế 41
13 Nguy n Th Kim Ánhễ ị Nữ Kinh tế 41
15 Nguy n Minh Tríễ Nam K thu t c khíỹ ậ ơ 41
16 Ph ươ ng X ươ ng L ượ ng Nam Kinh tế 40
18 Nguy n Th M Duyênễ ị ỹ Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
21 Võ Th Ngoanị Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
22 Hu nh Th Huy n Trânỳ ị ề Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
23 Tr n Tr ầ ườ ng H i ả Nam KT TNTN 41
24 Nguy n Th Kim Ngânễ ị Nữ Kinh tế 40
28 Nguy n Th Thanh Th oả ễ ị Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
29 Nguy n Th Thanh Tràễ ị Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
30 Võ Th Ái Liênị Nữ Kinh t nông nghi pệế 41
Trang 8IIIK T QU VÀ TH O LU N: Ế Ả Ả Ậ
Bang 1. ̉ Bang thông tin ng̉ ươi ch i thi nghiêm :̀ ơ ́ ̣
31 Cao Đăng Khoa Nam Kinh t nông nghi pệế 41
33 Ph m Hoàng Vi t B oảạ ệ Nam Kinh tế 40
34 Đ ng Đ c Thiênặ ứ Nam K thu t ph n m mỹề ậ ầ 41
36 M c Thành L i ạ ợ Nam D ượ c h c ọ 39
37 Nguy n Trung Nguy nễệ Nam Kinh tế 40
38 Lê Hùng Tâm Nam K thu t ph n m mỹề ậ ầ 41
39 Nguy n Ng c Huy n ễ ọ ề Nữ Ki m toán ể 38
40 P.N.Thanh Y n ế Nữ Kinh doanh qu c t ố ế 38
43 Hu nh Th Thúyỳ ị Nữ Tài chínhNgân hàng 38
44 Nguy n Cao Sang ễ Nam Vi t Nam h c ệ ọ 40
45 Nguy n Y n Thanh ễ ế Nam C khí ch t o máy ơ ế ạ 40
48 Võ H ng Cát Ph ồ ượ ng Nữ Kinh tế 40
49 Tr ươ ng Th C m Nhi ị ẩ Nữ Kinh doanh qu c t ố ế 41
Trang 952 Châu Chanh Sockop Nam Kinh tế 40
54 Ngô Th Ng c Duyên ị ọ Nữ Kinh tế 40
58 Ph m Th M Linh ạ ị ỹ Nữ Kinh tế 40
Trang 11h p là th i gian và m c đ rũi ro nh hợ ờ ứ ộ ả ưởng và chi ph i đ n hành vi ố ế
c a đ i tủ ố ượng nghiên c u.ứ
V n đ v s thích v th i gian (time preference) thì cũng đấ ề ề ơ ề ờ ượ c
đo theo phương pháp m i (và cũng không m i l m) v i gi đ nh là s ớ ớ ắ ớ ả ị ởthích v th i gian không ph i là m t h ng s nh gi đ nh c a phề ờ ả ộ ằ ố ư ả ị ủ ươ ngpháp hàm s mũ thông thố ường. S thích v th i gian bây gi đở ề ờ ờ ượ ướ c c
lượng d a trên 3 y u t : s thiên l ch v hi n t i (presentbias), su t ự ế ố ự ệ ề ệ ạ ấchi t kh u (discount rate) và tham s đ nh d ng hàm s chi t kh u ế ấ ố ị ạ ố ế ấ(hyperbolicity)
K t qu c a thí nghi m này cho th y s thích v th i gian c aế ả ủ ệ ấ ở ề ờ ủ sinh viên cũng tương t thí nghi m g c. M i ngự ệ ố ỗ ười ch i đi u đ c bi t ơ ề ặ ệquan tâm đ n hi n t i. Tuy nhiên có nh ng ngế ệ ạ ữ ười thích kiên nh n, nhìnẫ
v tề ương lai xa h n nh nh ng m c đ u t vào 28 ngày và 56 ( Stt ơ ư ữ ụ ầ ư
b ng 7 kho ng đ u t 17 thì s th tả ả ầ ư ố ẻ ương ng 60,64,65,67,69,68,70) ứthì th hi n rõ xu hể ệ ướng nhìn xa trông r ng c a đ i tộ ủ ố ượng, đ u t thu ầ ư
l i sau mà không thu l i ngay l p t c.ợ ợ ậ ứ
Theo k t qu phân tích v i ế ả ớ b ng 1.1ả và bi u đ 2.1ể ồ thì cho
th y đấ ượ ụ ực s l a ch n gi a các m c đ u t không đ ng đi u gi a 2 ọ ữ ứ ầ ư ồ ề ữ
m c A,B thụ ường t p trung s th vào nh ng m c c h i nh n đậ ố ẻ ữ ứ ơ ộ ậ ược cao, nh trong ư bi u đ 2.1.ể ồ
Trang 12Bi u đ 2.1.1ể ồ
Bi u đ 2.1.2ể ồ
Qua bi u đ 2.1.1 ể ồ và 2.1.2 th hi n rõ s s không thích rũi ro ể ệ ự ự
và s không thích m t mát c a đ i đa s b ph n đ i tự ấ ủ ạ ố ộ ầ ố ượng không khác nhi u so v i trung bình c a thí nghi m g c. Sinh viên có xu ề ớ ủ ệ ố
hướng không thích rũi ro h n so v i các ngành ngh khác( môi trơ ớ ề ường
s ng tác đ ng đ n s thích ) . Ngố ộ ế ở ười có h c v n có xu họ ấ ướng ít thích rũi ro h n, s m t mát h n so v i ngơ ợ ấ ơ ớ ười khác
a. So sánh s tự ương tương tác khi rũi ro thay đ i:ổ
Theo s li u trung bình c a ố ệ ủ b ng 1.1ả . ng v i m c rũi ro là 11 và Ứ ớ ứ0.50.5 thì s thay đ i chênh l ch v n không đáng k cho dù m c ự ổ ệ ẫ ể ứrũi ro đã gi m đi m t n a. Chúng đả ộ ử ược th hi n qua ể ệ bi u đ 2.1.1 ể ồ
và 2.1.2, s thay đ i s th đ t gi a 2 m c l a ch n s m và tr ự ổ ố ẻ ặ ữ ụ ự ọ ớ ể
v n không thay đ i dù m c đ rũi ro đã khác nhau, các đ i tẫ ổ ứ ộ ố ượng
v n gi m c đ u t cho mình đẫ ữ ứ ầ ư ượ ố ểc s đi m cao nh t ấ b ng 2.ả
Vì đ i tố ượng luôn mu n đố ược có s đi m cao nh ng v n an toàn ố ể ư ẫthì s l a ch n đ t th v n không thay đ i, khi đi m có đự ự ọ ặ ẻ ẫ ổ ể ược sau
m i m c đ u t c a 2 m c rũi ro h u nh b ng nhau ỗ ụ ầ ư ủ ứ ầ ư ằ bi u đ 2.3.ể ồ
Trang 13Bi u đ 2.2.1ể ồ
Bi u đ 2.2.2ể ồ
Trang 14B ng 2: ả S đi m trung bình c a ng ố ể ủ ườ i ch i 2 ơ
Trang 15Bi u đ 2.3ể ồ
Trang 16b. So sánh s tự ương tác khác nhau khi s ngày thay đ i:ố ổ
Theo nh quan sát s li u trung bình c a ư ố ệ ủ b ng 1ả m c t l là 1ở ứ ỉ ệ0.8 thì s th đa ph n ngố ẻ ầ ười ch i đ t vào m c 100% nhi u h n so v i t l ơ ặ ứ ề ơ ớ ỷ ệ80% và có xu hướng tăng d n m c th mà h đ t vào là trong ầ ứ ẻ ọ ặ
(62,62,58,58,58,56,57,55) 56 ngày ch ng t ngở ứ ỏ ười ch i mu n ch c ch n h ơ ố ắ ắ ọ
s nh n đẽ ậ ượ ố ểc s đi m th ng cao.ắ
Nh ng v i bi u đ 2 cho ta th y đư ớ ể ồ ấ ượ ực s khác nhau c a đ u t ủ ầ ư
gi a 2 m c rũi ro đi u là 10.8 . Xu hữ ứ ề ướng đ i tố ượng s thay đ i v s th màẽ ổ ề ố ẻ
h đ t khi s ngày nh n đọ ặ ố ậ ượ ấc y tăng thêm, nh ng đ i tư ố ượng v n gi m c ẫ ữ ứ
th đ t vào đ đẻ ặ ể ượ ợc l i nhi u nh t, theo lý thuy t thì đa ph n ngề ấ ế ầ ười ch i đ t ơ ặ
s th nhi u vào nh ng ngày đ u đ nh m nh n ngay s ti n cho dù th p ố ẻ ề ữ ầ ể ằ ậ ố ề ấ
nh ng v n đư ẫ ượ ố ểc s đi m ch c ch n, nh ng k t qu khác nói lên đa ph n đ i ắ ắ ư ế ả ầ ố
tượng r t kiên nh n.ấ ẫ
Bi u đ 2.3.1 Bi u đ 2.3.2ể ồ ể ồ
Trang 17Đi u đó cũng tề ương t các m c rũi ro khác. Nh ng khi t l rũi ro ự ở ứ ư ỷ ệthay đ i, ho c s ngày nh n đổ ặ ố ậ ược tăng lên, đ i tố ượng v n không thay đ i ẫ ổquy t đ nh c a mình, v n gi đế ị ủ ẫ ữ ược hành vi ch c ch n r ng s thu đắ ắ ằ ẽ ược nhi uề
đi m v i m c rũi ro th p nh t cho dù kho ng th i gian có bi n đ ng nh th ể ớ ứ ấ ấ ả ờ ế ộ ư ế
IVK T LU N:Ế Ậ
Bài nghiên c u kinh t h c hành vi v mô hình đ u t rũi ro nh hứ ế ọ ề ầ ư ả ưởng đ nế hành vi con người . Đ nghiên c u xem s thích c a con ngể ứ ở ủ ườ có b chi ph ii ị ố
b iở r i ro hay không trong đ u t , th i gian b ra đ đ u t và các ủ ầ ư ờ ỏ ể ầ ư nhìn nh nậ
c a ngủ ười ch i mà h tham gia khác nhau , d n đ n quy t đ nh trong trò ch iơ ọ ẫ ế ế ị ơ khác nhau :
* Đ i v i ngố ớ ười ch i không thích r i ro : thì ngơ ủ ười ch i s ch n th i gianơ ẽ ọ ờ
đ u t ng n và m c ro r i an toàn cho mình .ầ ư ắ ứ ủ
* Đ i v i ngố ớ ười thích s r i ro : thì ngự ủ ượ ạc l i ,người ch i s không ng nơ ẽ ầ
ng i th i gian dài và m c rũi ro cao trong cách đ u t c a mình đ đem v sạ ờ ứ ầ ư ủ ể ề ố
đi m cao cho mình .ể
Nghiên c u trên cho th y vai trò r t quan tr ng v thái đ thiên v c a m tứ ấ ấ ọ ề ộ ị ủ ộ
người trướ ự ực s l a ch n đọ ược đ a ra, cho th y s mâu thu n đó rõ ràng quaư ấ ự ẩ các y u t rũi ro và th i gian. Nghiên c u s a thích hay s thích (preference)ế ố ờ ứ ự ư ở
c a con ngủ ười và v n đ trung tâm c a kinh t h c. Con ngấ ề ủ ế ọ ườ ưi a thích gì và
nh th nào có tính quy t đ nh đ n các k t qu kinh t N u m t nhóm ngư ế ế ị ế ế ả ế ế ộ ườ inào đó mà quá s rũi ro thì nhóm đó có kh năng s nghèo vì không dám đ u tợ ả ẽ ầ ư kinh doanh. N u m t nhóm ngế ộ ườ ối s ng v i ch ng bi t đ i ch thì nhóm đóộ ẳ ế ợ ờ
ch c s có tắ ẽ ương lai m m t vì không ch u đ u t vào giáo d c ho c đ c sáchờ ị ị ầ ư ụ ặ ọ thánh hi n mà toàn ch thích ra vũ trề ỉ ường đ t ti n cho đã r i v ng V n đố ề ồ ề ủ ấ ề
là s a thích này n m sâu trong đ u m i ngự ư ằ ầ ỗ ườ ẫ ội, l n l n v i nh ng th khác,ớ ữ ứ
t đó tr thành nh ng hành vi khác nhau c a m i ngừ ở ữ ủ ỗ ười, n m b t đắ ắ ược nh ngữ
đi u này thì thành công s r t g n trong kinh doanh.ề ẽ ấ ầ
Cu i cùng, thông qua bài nghiên c u chúng em đã hi u rõ v hành vi c a conố ứ ể ề ủ
ngườ ẽ ịi s b chi ph i v i nh ng y u t nào và hành vi s thích v rũi ro c aố ớ ữ ế ố ở ề ủ
m t ngộ ười là nh th nào, thông qua đó có th xây d ng m t chi n lư ế ể ự ộ ế ượt kinh doanh phù h p, nh vi c kinh doanh các lo i hình nh mua bán trái phi uợ ư ệ ạ ư ế v.v…
Trang 19c a chúng tôi đ lủ ủ ượng kh o sát và k t thúc.ả ế
Thông tin đáp viên:
Tên đáp viên:……….MSSV:…………
Gi i tính:ớ ☐ Nam ☐ Nữ
Ngành: Khóa:
Chúng tôi s liên l c v i b n đ trao th ẽ ạ ớ ạ ể ưở ng qua thông tin mà b n đã ạ
cung c p cho chúng tôi và chúng tôi s tr c ti p trao th ấ ẽ ự ế ưở ng đ n b n ế ạ
s ti n b n đ t đ ố ề ạ ạ ượ c trong trò ch i ơ
Chú thích: tr ườ ng h p thông tin sai chúng tôi s không ch u trách ợ ẽ ị
nhi m và s ti n đó b n s không nh n đ ệ ố ề ạ ẽ ậ ượ c nên các b n c n ghi rõ ạ ầ thông tin chi ti t và làm đúng theo h ế ướ ng d n c a chúng tôi, n u có gì ẫ ủ ế không hi u thì các b n có th liên h sđt:01636641735 đ bi t thêm ể ạ ể ệ ể ế
chi ti t ế