Nghiên cứu áp dụng các giải pháp sản xuất sạch hơn cho ngành công nghiệp chế biến tôm đông lạnh cung cấp nội dung chính được trình bày như sau: Tổng quan tài liệu, công nghệ chế biến tôm đông lạnh, sản xuất sạch hơn tôm đông lạnh danh sách đội sản xuất sạch hơn,...
Trang 1L I C M NỜ Ả Ơ
Khi ti n hành đ tài “Nghiên c u áp d ng các gi i pháp s n xu t s ch h n cho ngành ế ề ứ ụ ả ả ấ ạ ơcông nghi p ch bi n tôm đông l nh” , nhóm em đã nh n đệ ế ế ạ ậ ượ ự ủc s ng h và giúp đ t nộ ỡ ậ tình c a Quý Th y Cô t i Vi n Khoa H c ng D ng HUTECH.ủ ầ ạ ệ ọ Ứ ụ
Nhóm em xin g i l i c m n chân thành đ n Ban Giám hi u cùng Quý Th y Cô đã và ử ờ ả ơ ế ệ ầđang công tác t i trạ ường Đ i h c Công Ngh TP.HCM đã t n tình d y d và truy n đ t ạ ọ ệ ậ ạ ỗ ề ạcho chúng em t t c nh ng ki n th c b ích.ấ ả ữ ế ứ ổ
Nhóm em xin chân thành c m n Cô Vũ H i Y n đã hả ơ ả ế ướng d n t n tình, đóng góp ý ki nẫ ậ ế
và đ nh hị ướng cho em trong quá trình h c t p đ em có th hoàn thành t t bài báo cáo ọ ậ ể ể ốnày.
Do ki n th c c a em ch a đ sâu r ng nên trong quá trình th c hi n không th tránh ế ứ ủ ư ủ ộ ự ệ ể
kh i thi u sót, kính mong Quý Th y Cô thông c m và ch d y thêm cho nhóm em. Em ỏ ế ầ ả ỉ ạchân thành c m n nh ng l i nh n xét chân tình c a Quý Th y Cô đ giúp cho bài báo ả ơ ữ ờ ậ ủ ầ ểcáo c a em đủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Và cu i cùng em xin g i đ n Quý Th y Cô l i chúc s c kh e và thành công trong công ố ử ế ầ ờ ứ ỏ
vi c.ệ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
Trong nh ng năm cu i th k 20 đ u th k 21, th gi i liên ti p ph i tr i quaữ ố ế ỷ ầ ế ỷ ế ớ ế ả ả
nh ng th m h a môi trữ ả ọ ường x y ra trên ph m vi toàn c u. Nguyên nhân ch y u là vi cả ạ ầ ủ ế ệ phát tri n dân s và công nghi p quá nhanh kèm theo là s phát th i ngày càng nhi u cácể ố ệ ự ả ề
ch t ô nhi m vào môi trấ ễ ường. Vi c tìm cách gi m thi u th i các ch t th i ra vào môiệ ả ể ả ấ ả
trường t các nhà máy, xí nghi p,… đang là m t v n đ mang tính c p bách v i các qu cừ ệ ộ ấ ề ấ ớ ố gia trên th gi i.ế ớ
Chính vì v y mà nhi u chuyên gia môi trậ ề ường trên th gi i đã đ a ra nhi u bi nế ớ ư ề ệ pháp đ gi i quy t v n đ này nh : Công ngh x lý cu i để ả ế ấ ề ư ệ ử ố ường ng, công ngh s ch,ố ệ ạ công ngh s n xu t s ch h n,…ệ ả ấ ạ ơ
Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây m t trong nh ng hữ ầ ộ ữ ướng gi i pháp h u hi uả ữ ệ đang đượ ức ng d ng m t s nụ ở ộ ố ước phát tri n đó là vi c áp d ng s n xu t s ch h nể ệ ụ ả ấ ạ ơ (SXSH) vào trong quá trình ho t đ ng s n xu t công nghi p và d ch v trên nhi u lĩnhạ ộ ả ấ ệ ị ụ ề
v c. M t trong nh ng nguyên t c c b n c a s n xu t s ch h n là phòng ng a và gi mự ộ ữ ắ ơ ả ủ ả ấ ạ ơ ừ ả thi u ch t th i ngay t i ngu n phát sinh ra chúng. Phể ấ ả ạ ồ ương pháp ti p c n này v a mangế ậ ừ tính tích c c, l i v a ch đ ng.ự ạ ừ ủ ộ
Vi t Nam là nệ ước có n n kinh t đang phát tri n v i n n công nghi p l c h u,ề ế ể ớ ề ệ ạ ậ tiêu hao nhi u nguyên nhiên li u, d n đ n lề ệ ẫ ế ượng ch t th i sinh ra nhi u. K t qu là chiấ ả ề ế ả phí s n xu t l n và làm gi m kh năng c nh tranh trong c ch th trả ấ ớ ả ả ạ ơ ế ị ường đ i v i cácố ớ doanh nghi p. M t khác, vi c xây d ng các h th ng x lý ch t th i đòi h i chi phí đ uệ ặ ệ ự ệ ố ử ấ ả ỏ ầ
t l n mà trong đi u ki n kinh t nư ớ ề ệ ế ước ta thì khó có th th c hi n để ự ệ ược. Chính vì v yậ
vi c áp d ng các nguyên lý c a s n xu t s ch h n m t cách phù h p vào các ngành s nệ ụ ủ ả ấ ạ ơ ộ ợ ả
xu t công nghi p nh m h n ch lấ ệ ằ ạ ế ượng ch t th i sinh ra trong quá trình s n xu t đ ngấ ả ả ấ ồ
th i nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh cho doanh nghi p.ờ ệ ả ả ấ ệ
thành ph Đà N ng, ngành thu s n đ c coi là m t trong nh ng ngành kinh t
mũi nh n trong đ nh họ ị ướng phát tri n kinh t c a thành ph Tuy nhiên trong quá trìnhể ế ủ ố
s n xu t t i các công ty ch bi n th y s n nói chung, Công ty Ch bi n và Xu t kh uả ấ ạ ế ế ủ ả ế ế ấ ẩ
Th y s n Th Quang Đà N ng nói riêng, h ng năm đã th i ra m t lủ ả ọ ẵ ằ ả ộ ượng l n các ch tớ ấ
th i đi u đó làm ô nhi m môi trả ề ễ ường nước, môi trường không khí xung quanh. Xu t phátấ
t c s lý lu n và th c ti n đó chúng tôi ti n hành ch n đ tài ừ ơ ở ậ ự ễ ế ọ ề “ Nghiên c u áp d ng ứ ụ
s n xu t s ch h n t i ả ấ ạ ơ ạ Công ty Ch bi n và Xu t kh u Th y s n Th Quang ế ế ấ ẩ ủ ả ọ ,
Ph ườ ng Th Quang, Qu n S n Trà, Tp Đà N ng ọ ậ ơ ẵ ” nh m h n ch phát sinh ch t th iằ ạ ế ấ ả
t i ngu n, gi m chi phí s n xu t, nâng cao ch t lạ ồ ả ả ấ ấ ượng s n ph m và đem l i hi u quả ẩ ạ ệ ả kinh t cao cho công ty.ế
Trang 5CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. T ng quan v phổ ề ương pháp lu n s n xu t s ch h nậ ả ấ ạ ơ
1.1.1. Khái ni m v s n xu t s ch h nệ ề ả ấ ạ ơ
1.1.1.1. Khái ni m ệ
Theo Chương trình Môi trường LHQ (UNEP, 1994):
“S n xu t s ch h n là s áp d ng liên t c m t chi n l c phòng ng a môi ả ấ ạ ơ ự ụ ụ ộ ế ượ ừ
tr ườ ng t ng h p đ i v i các quá trình s n xu t, các s n ph m và các d ch v nh m làm ổ ợ ố ớ ả ấ ả ẩ ị ụ ằ
gi m tác đ ng x u đ n con ng ả ộ ấ ế ườ i và môi tr ườ ” ng
Nh v y, SXSH không ngăn c n s phát tri n, SXSH ch yêu c u r ng s phátư ậ ả ự ể ỉ ầ ằ ự tri n ph i b n v ng v m t môi trể ả ề ữ ề ặ ường sinh thái. Không nên cho r ng SXSH ch là 1ằ ỉ chi n lế ược v môi trề ường b i nó cũng liên quan đ n l i ích kinh t ở ế ợ ế
1.1.1.2. S n xu t s ch h n đ i v i các quá trình ả ấ ạ ơ ố ớ
Đ i v i quá trình s n xu t: ố ớ ả ấ
Gi m tiêu th nguyên li u và năng lả ụ ệ ượng cho m t đ n v s n ph m.ộ ơ ị ả ẩ
Lo i b t i đa các v t li u và năng lạ ỏ ố ậ ệ ượng cho m t đ n v s n ph m.ộ ơ ị ả ẩ
Gi m lả ượng và đ c tính c a t t c các dòng th i trộ ủ ấ ả ả ước khi chúng ra kh i quáỏ trình s n xu t.ả ấ
Đ i v i s n ph m: ố ớ ả ẩ
Trang 6 SXSH làm gi m tác đ ng tiêu c c trong chu trình s ng (vòng đ i) c a s n ph m,ả ộ ự ố ờ ủ ả ẩ tính t khi khai thác nguyên li u đ n khi th i b cu i cùng.ừ ệ ế ả ỏ ố
Đ i v i d ch v : ố ớ ị ụ
SXSH làm gi m các tác đ ng t i môi trả ộ ớ ường c a d ch v cung c p trong su tủ ị ụ ấ ố vòng đ i c a s n ph m t thi t k và s d ng h th ng d ch v đ n tiêu th toàn bờ ủ ả ẩ ừ ế ế ử ụ ệ ố ị ụ ế ụ ộ ngu n hàng d ch v ồ ị ụ
1.1.2. Các thu t ng liên quan đ n s n xu t s ch h n ậ ữ ế ả ấ ạ ơ
SXSH đ c p t i thay đ i thái đ quan đi m, áp d ng các bí quy t và c i ti n quyề ậ ớ ổ ộ ể ụ ế ả ế trình s n xu t cũng nh c i ti n s n ph m. Sau đây là m t s khái ni m tả ấ ư ả ế ả ẩ ộ ố ệ ương t SXSH:ự
Công ngh s ch ệ ạ (Clean technology): Là bi n pháp k thu t đ c các ngành côngệ ỹ ậ ượ nghi p áp d ng đ gi m thi u hay lo i b quá trình phát sinh ch t th i hay ô nhi m t iệ ụ ể ả ể ạ ỏ ấ ả ễ ạ ngu n và ti t ki m đồ ế ệ ược nguyên li uệ , năng lượ (Theo đ nh nghĩa c a OCED, 1987)ng ị ủ
Công ngh t t nh t hi n có (Best Available Technology – BAT): ệ ố ấ ệ Là công ngh s nệ ả
xu t có hi u qu nh t hi n có trong vi c b o v môi trấ ệ ả ấ ệ ệ ả ệ ường nói chung, có kh năngả tri n khai trong các đi u ki n th c ti n v kinh t , k thu t, có quan tâm đ n chi phíể ề ệ ự ễ ề ế ỹ ậ ế trong vi c nghiên c u, phát tri n và tri n khai. (ệ ứ ể ể Theo đ nh nghĩa c a UNIDO, 1992) ị ủ
Hi u qu sinh thái (Ecoefficiency): ệ ả Là s phân ph i hàng hoá và d ch v có giá cự ố ị ụ ả
r h n trong khi gi m đẻ ơ ả ược nguyên li u, năng lệ ượng và các tác đ ng đ n môi trộ ế ườ ngtrong su t c quá trình c a s n ph m và d ch v (ố ả ủ ả ẩ ị ụ Theo đ nh nghĩa c a ị ủ WBCSD, 1992).
Phòng ng a ô nhi m (Pollution prevention) ừ ễ : Hai thu t ng SXSH và phòng ng a ôậ ữ ừ nhi m (PNÔN) thễ ường đượ ử ục s d ng thay th nhau. Chúng ch khác nhau v m t đ a lý.ế ỉ ề ặ ị Thu t ng PNÔN đậ ữ ượ ử ục s d ng B c M trong khi SXSH đở ắ ỹ ượ ử ục s d ng các khu v cở ự còn l i trên th gi i.ạ ế ớ
Gi m thi u ch t th i (Waste minimisation) ả ể ấ ả : Là t p trung vào vi c tái ch rác th iậ ệ ế ả
và các phương ti n khác đ gi m thi u lệ ể ả ể ượng rác b ng vi c áp d ng nguyên t c 3Pằ ệ ụ ắ
(Polluter Pay Principle) và 3R (Reduction, Reuse, Recycle). (Theo khái ni m c a C c B o ệ ủ ụ ả
v Môi tr ệ ườ ng c a Hoa K , 1988 (US. EPA) ủ ỳ
1.1.3. L ch s phát tri n c a s n xu t s ch h n ị ử ể ủ ả ấ ạ ơ
Con người đã b t đ u nh n th c v v n đ BVMT k t khi n n công nghi p raắ ầ ậ ứ ề ấ ề ể ừ ề ệ
đ i và nh ng nh hờ ữ ả ưởng đ n môi trế ường, s c kh e mà nó mang l i. Do đó, song songứ ỏ ạ
v i quá trình phát tri n c a n n công nghi p thì nh n th c và ho t đ ng BVMT c a conớ ể ủ ề ệ ậ ứ ạ ộ ủ
người di n ra theo xu th sauễ ế
Trang 7Trước nh ng năm 50, ch t th i th i ra con ngữ ấ ả ả ười trông ch vào kh năng t làmờ ả ự
s ch c a thiên nhiên. Chính vì v y, đ i v i ho t đ ng BVMT thì con ngạ ủ ậ ố ớ ạ ộ ười luôn ph t lớ ờ
đi tình tr ng ô nhi m do nh ng ho t đ ng mà h đã gây ra.ạ ễ ữ ạ ộ ọ
Nh ng năm 60, con ngữ ười đã nh n th c đậ ứ ược nh ng nh hữ ả ưởng c a các ho tủ ạ
đ ng s n xu t, khai thác tác đ ng x u đ n môi trộ ả ấ ộ ấ ế ường s ng c a mình. Vì th đã có m tố ủ ế ộ
s bi n pháp gi m thi u tác h i c a ch t ô nhi m đ i v i s c kh e con ngố ệ ả ể ạ ủ ấ ễ ố ớ ứ ỏ ười nh :ư Nâng cao ng khói, pha loãng dòng th i, ố ả
Đ n nh ng năm 70, con ngế ữ ười đã ti p c n v i nh ng bi n pháp x lý ch t th iế ậ ớ ữ ệ ử ấ ả
nh : Xây d ng nhà máy x lý nư ự ử ước th i, thi t b l c b i, chôn l p ch t th i r n, ả ế ị ọ ụ ấ ấ ả ắ
Tuy nhiên, v i nh ng cách gi i quy t nh v y ch th c hi n đớ ữ ả ế ư ậ ỉ ự ệ ược sau khi ch tấ
th i đã sinh ra, có nghĩa là cho ch t th i đi qua h th ng x lý trả ấ ả ệ ố ử ước khi th i ra bên ngoàiả môi trường
T nh ng năm 80 đ n nay con ngừ ữ ế ười đã nh n th c đậ ứ ược m t đi u r ng nh ngộ ề ằ ữ
bi n pháp c a nh ng năm 60,70 ch mang tính b đ ng mà l i gi i quy t không tri t đệ ủ ữ ỉ ị ộ ạ ả ế ệ ể
và m t nhi u chi phí x lý. Chính nh ng l p lu n nh v y mà con ngấ ề ử ữ ậ ậ ư ậ ười có cách nhìn
nh n m i đó là đ a ra các bi n pháp phòng ng a, gi m thi u mang tính ch đ ng. Vìậ ớ ư ệ ừ ả ể ủ ộ
v y, mà xu t hi n các thu t ng nh : S n xu t s ch h n (1985), phòng ng a ô nhi m,ậ ấ ệ ậ ữ ư ả ấ ạ ơ ừ ễ
gi m thi u ch t th i, hi u su t sinh thái.ả ể ấ ả ệ ấ
Trang 8Tóm l i, t ph t l ô nhi m r i pha loãng và phát tán ch t th i, đ n ki m soátạ ừ ớ ờ ễ ồ ấ ả ế ể
cu i đố ường ng và cu i cùng là SXSH là m t quá trình phát tri n khách quan, tích c cố ố ộ ể ự
v a góp ph n ti t ki m chi phí x lý, h n ch ô nhi m môi trừ ầ ế ệ ử ạ ế ễ ường, nâng cao l i ích kinhợ
t cho các doanh nghi p nói riêng và toàn xã h i nói chungế ệ ộ
1.1.4. L i ích c a s n xu t s ch h nợ ủ ả ấ ạ ơ
Vi c áp d ng s n xu t s ch h n có th mang l i l i ích đáng k cho các doanhệ ụ ả ấ ạ ơ ể ạ ợ ể nghi p cũng nh môi trệ ư ường. Sau đây là nh ng l i ích mà SXSH mang l iữ ợ ạ
Hai l i ích chính:ợ
Gi m ch t th i đ ng nghĩa v i gi m ô nhi m môi trả ấ ả ồ ớ ả ễ ường (có l i v m t môiợ ề ặ
trường)
Gi m ch t th i đ ng nghĩa v i gi m nguyên li u thô đ u vào ho c tăng s nả ấ ả ồ ớ ả ệ ầ ặ ả
ph m đ u ra (có l i v m t kinh t ).ẩ ầ ợ ề ặ ế
1.1.4.1. L i ích tr c ti p khi áp d ng s n xu t s ch h n ợ ự ế ụ ả ấ ạ ơ
V kinh t , nh nâng cao hi u qu b o toàn đề ế ờ ệ ả ả ược nguyên li u thô và năng lệ ượng,
gi m chi phí x lý cu i đả ử ố ường ng, c i thi n đố ả ệ ược môi trường bên trong và bên ngoài công ty. C th là:ụ ể
Nâng cao hi u qu do áp d ng SXSH d n đ n hi u qu s n xu t t t h n, nghĩa làệ ả ụ ẫ ế ệ ả ả ấ ố ơ
có nhi u s n ph m đề ả ẩ ượ ảc s n xu t ra h n trên m t đ n v đ u vào c a nguyên li u thô.ấ ơ ộ ơ ị ầ ủ ệ
B o toàn nguyên li u thô và năng lả ệ ượng: Do gi m tiêu th nguyên li u thô và năngả ụ ệ
lượng nên gi m đả ược chi phí đ u vào, đ ng th i cũng gi m đầ ồ ờ ả ược chi phí x lí. Đây làử
y u t các doanh nghi p đ c bi t quan tâm vì ngu n tài nguyên ngày càng c n ki t, giáế ố ệ ặ ệ ồ ạ ệ
c thì tăng cao.ả
C i thi n môi trả ệ ường bên ngoài: Th c hi n SXSH s gi m đự ệ ẽ ả ượ ược l ng và m c đứ ộ
đ c h i c a ch t th i nên đ m b o ch t lộ ạ ủ ấ ả ả ả ấ ượng môi trường, đ ng th i gi m nhu c u l pồ ờ ả ầ ắ
đ t v n hành thi t b x lí cu i đặ ậ ế ị ử ố ường ng.ố
C i thi n môi trả ệ ường bên trong (môi trường làm vi c): Đi u ki n môi trệ ề ệ ường làm
vi c c a ngệ ủ ười lao đ ng độ ược c i thi n do công ngh s n xu t ít b rò r ch t th i h n,ả ệ ệ ả ấ ị ỉ ấ ả ơ
qu n lí n i vi t t nên môi trả ộ ố ường làm vi c s ch s và trong lành h n, ít phát sinh ra taiệ ạ ẽ ơ
n n lao đ ng, gi m đáng k các b nh ngh nghi p, ạ ộ ả ể ệ ề ệ
Thu h i ph li u và ph ph m.ồ ế ệ ế ẩ
Tuân th các quy đ nh lu t pháp t t h n.ủ ị ậ ố ơ
Trang 9Các c h i th trơ ộ ị ường m i và h p d n.ớ ấ ẫ
1.1.4.2. L i ích gián ti p khi áp d ng s n xu t s ch h n ợ ế ụ ả ấ ạ ơ
Ti p c n d dàng v i các ngu n tài chính: Do SXSH t o ra hình nh môi trế ậ ễ ớ ồ ạ ả ườ ng
có tính tích c c cho công ty đ i v i phía cho vay v n, do đó s ti p c n t t h n v iự ố ớ ố ẽ ế ậ ố ơ ớ ngu n tài chính.ồ
Tuân th t t h n các quy đ nh v môi trủ ố ơ ị ề ường: Do SXSH giúp ngườ ửi x lí các dòng
th i d dàng, đ n gi n và r h n nên tuân th đả ễ ơ ả ẻ ơ ủ ược các tiêu chu n x th i. ẩ ả ả
Các c h i th trơ ộ ị ường m i và t t h n: Do nh n th c c a ngớ ố ơ ậ ứ ủ ười tiêu dùng v môiề
trường ngày càng tăng nên đòi h i các doanh nghi p ph i th hi n đỏ ệ ả ể ệ ược s thân thi nự ệ
v i môi trớ ường trong các s n ph m và quá trình s n xu t c a h Các doanh nghi p th cả ẩ ả ấ ủ ọ ệ ự
hi n SXSH s đáp ng các tiêu chu n v môi trệ ẽ ứ ẩ ề ường nh ISO 14000, ho c yêu c u c aư ặ ầ ủ
th trị ường nh nhãn sinh thái.ư
Hình nh t t h n c ng đ ng: SXSH t o ra hình nh “xanh” cho doanh nghi p, sả ố ơ ộ ồ ạ ả ệ ẽ
được xã h i và c quan h u quan ch p nh n. Tránh các báo cáo truy n thông b t l i cóộ ơ ữ ấ ậ ề ấ ợ
th h y ho i danh ti ng để ủ ạ ế ượ ạc t o d ng trong nhi u năm c a công ty.ự ề ủ
Trang 10CHƯƠNG 2: CÔNG NGH CH BI N TÔM ĐÔNG L NHỆ Ế Ế Ạ
2.1. Gi i Thi u T ng Quát V Tômớ ệ ổ ề
2.1.1. Chu k s ng c a tôm sú: ỳ ố ủ Vòng đ i phát tri n c a tôm bi n thờ ể ủ ể ường được chia làm các giai đo n: tr ng ( phôi), u trùng, h u u trùng, tôm gi ng, ti n trạ ứ ấ ậ ấ ố ề ưởng thành và
trưởng thành
Giai đo n tr ng ạ ứ
Được tính t khi tr ng đ đ n khi tr ng n , tr ng sau khi đ s chìm xu ng nừ ứ ẻ ế ứ ở ứ ẻ ẽ ố ướ c
và khi trương nướ ẽ ổ ơ ửc s n i l l ng. Th i gian tr ng n t 12÷18 gi sau khi đ , tùy thu cờ ứ ở ừ ờ ẻ ộ vào nhi t đ c a nệ ộ ủ ước
Giai đo n u trùng ạ ấ
Được chia làm 3 giai đo n là u trùng nauplius, zoea, mysis. M i giai đo n u trùngạ ấ ỗ ạ ấ
được chia làm nhi u giai đo n ph ề ạ ụ
u trùng nauplius:
Ấ G m 6 giai đo n đồ ạ ược chia t Nừ 1 đ n Nế 6, tr i qua sáu l n l t xácả ầ ộ
đ bi n thành u trùng ể ế ấ zoea, th i gian m t t 2,5÷3 ngày tùy thu c vào nhi t đ nờ ấ ừ ộ ệ ộ ướ c
Th i gian này chúng s ng trôi n i, không ăn th c ăn mà ch y u nh vào noãn hoàn.ờ ố ổ ứ ủ ế ờ
u trùng zoea:
Ấ G m 6 giai đo n đồ ạ ược chia t Zừ 1 đ n Zế 6, tr i qua ba l n l t xác đả ầ ộ ể
bi n thành u trùng, th i gian m t t 3÷5 ngày tùy thu c vào nhi t đ c a nế ấ ờ ấ ừ ộ ệ ộ ủ ước. Th iờ gian này chúng s ng trôi n i, đ c tr ng giai đo n này là th ng a, b i ngố ổ ặ ư ạ ả ử ơ ược, th c ănứ
ch y u là th c v t.ủ ế ự ậ
u trùng mysis:
Ấ G m 3 giai đo n đồ ạ ược chia t Mừ 1 đ n Mế 3, tr i qua ba l n l t xác đả ầ ộ ể
bi n thành h u u trùng, th i gian l t xác m t t 3÷5 ngày tùy thu c vào nhi t đ nế ậ ấ ờ ộ ấ ừ ộ ệ ộ ướ c,chúng s ng trôi n i, đ c tr ng giai đo n giai đo n này là th ng a b i ngố ổ ặ ư ạ ạ ả ử ơ ược, th c ănứ
ch y u là th c v t.ủ ế ự ậ
Giai đo n h u u trùng ạ ậ ấ
Giai đo n này chúng b t đ u b i phía trạ ắ ầ ơ ước, d n d n hoàn ch nh các c quan, cầ ầ ỉ ơ ơ
th g n gi ng tôm trể ầ ố ưởng thành, s ng trôi n i, cu i giai đo n này ngố ổ ố ạ ười ta g i là tômọ
b t, s ng bám. Chúng r t háu ăn và th c ăn ch y u trong giai đo n này là nh ng sinhộ ố ấ ứ ủ ế ạ ữ
Trang 11v t phù du, th i gian c a giai đo n này thậ ờ ủ ạ ường kéo dài t 8÷10 ngày tùy thu c vào nhi từ ộ ệ
đ nộ ước
Giai đo n tôm gi ng ạ ố
Lúc này h th ng mang đã phát tri n hoàn toàn và chúng thệ ố ể ường dở ưới đáy. Th cứ
ăn là đ ng v t dộ ậ ưới đáy, mùn bã h u c , xác đ ng v t ch t. Chúng di chuy n vào th yữ ơ ộ ậ ế ể ủ
v c nự ướ ợ ểc l đ sinh s ng th i gian m t t 20÷30 ngày, thông thố ờ ấ ừ ường tôm đ t kích cạ ỡ 4÷5cm thì có th phân bi t để ệ ược đ c và cái.ự
Giai đo n thi u niên ạ ế
C th tôm phát tri n cân đ i, tôm đã có c quan sinh d c đ c cái, chúng thơ ể ể ố ơ ụ ự ường ở
dưới đáy. Th c ăn là đ ng v t dứ ộ ậ ưới đáy, mùn bã h u c , xác đ ng v t ch t…ữ ơ ộ ậ ế
Giai đo n s p tr ạ ắ ưở ng thành
Tôm lúc này hoàn toàn thành th c sinh d c, tôm đ c có tinh trùng trong nang, m t sụ ụ ự ộ ố tôm cái đã nhân túi tinh t con đ c qua l t xác ti n giao vĩ. Giai đo n này con cái l n h nừ ự ộ ề ạ ớ ơ con đ c, đây là th i k tôm t các ao đ m nuôi đi ra các bãi đ ra ngoài kh i.ự ờ ỳ ừ ầ ể ơ
Giai đo n tr ạ ưở ng thành
Đ c tr ng cho s chín mu i v sinh s n, chúng th c hi n giao ph i các bãi và conặ ư ự ồ ề ả ự ệ ố ở cái đ tr ng.ẻ ứ
2.1.2.Đ c đi m dinh dặ ể ưỡng
Tôm là lo i ăn t p, t p tính ăn và th c ăn cho m i giai đo n cũng khác nhau theoạ ạ ậ ứ ỗ ạ
t ng th i k sinh trừ ờ ỳ ưởng và phát tri n.ể
Giai đo n u trùng ạ ấ
Do t p tính s ng trôi n i và b t m i th đ ng nên th c ăn ph i phù h p v i c m iậ ố ổ ắ ồ ụ ộ ứ ả ợ ớ ỡ ồ trong t nhiên. Trong t nhiên u trùng thự ự ấ ường s d ng các th c ăn nh khuê t o, uử ụ ứ ư ả ấ trùng artemia, th t tôm, cá, m c…xay nhuy n cho tôm d ng u trùng ăn.ị ự ễ ạ ấ
Giai đo n t tôm b t đ n tôm tr ạ ừ ộ ế ưở ng thành
Trang 12Chúng ăn các lo i đ ng v t đáy nh giáp xác nh , các nhuy n th (thân m m), giunạ ộ ậ ư ỏ ễ ể ề nhi u t , các lo i u trùng dề ơ ạ ấ ưới đáy, xác ch t đ ng v t, mùn bã h u c … Nhìn chungế ộ ậ ữ ơ tôm là lo i đ ng v t háo ăn, chúng s d ng các đôi chân bò nh cái k p đ k p th c ănạ ộ ậ ử ụ ư ẹ ể ẹ ứ
và có b hàm r n ch c đ nghi n th c ăn. Ngoài ra tôm còn dùng b râu đ tìm ki mộ ắ ắ ể ề ứ ộ ể ế
th c ăn.ứ
2.1.3.Đ c đi m sinh trặ ể ưởng
Tôm là lo i giáp xác đạ ược bao b c b i l p v kitin, vì v y trong quá trình s ngọ ở ớ ỏ ậ ố
mu n phát tri n thì tôm ph i l t xác nhi u l n, tùy vào đi u ki n dinh dố ể ả ộ ề ầ ề ệ ưỡng, môi
trường nước và giai đo n phát tri n mà tôm l t v nhi u hay ít. Thông thạ ể ộ ỏ ề ường th i gianờ
c a hai l n l t xác ng n nh t là giai đo n tôm con và kéo dài trong th i k tôm trủ ầ ộ ắ ấ ạ ờ ỳ ưở ngthành. Th i gian tích lũy năng lờ ượng đ l t xác lâu, nh ng th i gian l t xác l i nhanh, chể ộ ư ờ ộ ạ ỉ
m t kho ng 5 ÷10 phút. Sau khi l p v cũ đấ ả ớ ỏ ượ ộc l t ra, l p v m i non m m dớ ỏ ớ ề ưới áp su tấ
c a các kh i mô lâu ngày b d n ép s l n lên, sau 3÷6 gi thì l p v m i đ c ng đủ ố ị ồ ẽ ớ ờ ớ ỏ ớ ủ ứ ể tôm ho t đ ng bình thạ ộ ường
2.2.Các d ng s n ph m ch bi nạ ả ẩ ế ế :
Tôm tươ ượi đ c ch bi n l nh đông dế ế ạ ưới nhi u d ng nh sau:ề ạ ư
Tôm nguyên con: tôm còn đ u và còn v ầ ỏ
Tôm b đ u: tôm b đ u và còn v ỏ ầ ỏ ầ ỏ
Tôm còn đuôi: tôm b đ u, b ru t và bóc m t ph n vỏ ầ ỏ ộ ộ ầ ỏ
Tôm x l ng, bóc v đ n đ t áp chót.ẻ ư ỏ ế ố
Tôm cánh bướm, bóc v đ n đ t áp chót, c t d c theo chi u dài s ng l ng, xỏ ế ố ắ ọ ề ố ư ẻ banh ra
Tôm có 4 đ t đ u đố ầ ược bóc v và c t theo chi u dài.ỏ ắ ề
Tôm bóc nõn: tôm b đ u, bóc v và b ru t.ỏ ầ ỏ ỏ ộ
Trang 13Nh v y trong b o qu n tôm nguyên li u thư ậ ả ả ệ ường dùng nhi t đ 0,5ºC, vì nhi t đ ở ệ ộ ệ ộ
th p h n 1ºC d làm cho lấ ơ ễ ượng nước trong tôm đóng băng
B ng: th i gian b o qu n ph thu c vào nhi t đả ờ ả ả ụ ộ ệ ộ
Trang 14có mùi lạ Tho ng mùi ả ươn nh ,ẹ
không có v lị ạ
Vị Khi lu c chín nộ ước lu cộ
trong, th t có v ng tị ị ọ Khi lu c chín nộ ước lu cộ
đ c, th t ít ng tụ ị ọHóa h cọ
Tôm sau khi đánh b t đắ ược cho vào s t tre, thùng nh a ho c b ng thép không g Kh i ọ ự ặ ằ ỉ ố
lượng tôm cho vào thùng kho ng 50kg ( c đá) v a cho hai ngả ả ừ ười khiêng. Tùy theo
phương ti n và th i gian v n chuy n mà quy t đ nh t l đá/tôm. Đá đệ ờ ậ ể ế ị ỷ ệ ược xay càng nh ỏcàng t t. Trong thùng c x p xen k l p đá l p tôm, l p đáy và trên cùng là ph kín b ngố ứ ế ẽ ớ ớ ớ ủ ằ
đá. Trong khi x p chú ý không đế ược đ bao bì đè tr c ti p lên nguyên li u tôm. Trong ể ự ế ệquá trình v n chuy n ph i thậ ể ả ường xuyên ki m tra n u th y xu t hi n tình tr ng ể ế ấ ấ ệ ạ ươn
th i ph i l p t c cho tiêu th ngay không đố ả ậ ứ ụ ược đ a v nhà máy.ư ề
Quy trình ch bi n tôm đông l nh:ế ế ạ
2.3.1 Ti p nh nế ậ
Ti p nh n:ế ậ nhà máy có khu ti p nh n riêng, khu v c này có n n xi măng và rãnh thoát ế ậ ự ề
nước. N n và rãnh ph i thề ả ường xuyên đượ ửc r a b ng nằ ước sát trùng clorine 50ppm
trước và sau khi ti p nh n.ế ậ
2.3.2 R aử
Nguyên li u sau khi ti p nh n đệ ế ậ ược đ a sang thùng r a, không đư ử ược đ a các phư ương
ti n v n chuy n vào phân xệ ậ ể ưởng s n xu t.ả ấ
Thùng r a làm b ng thép không g S c ch a thùng có th t 50 ÷ 500 kg tùy vi c b c dử ằ ỉ ứ ứ ể ừ ệ ố ỡ
b ng c khí( c n c u, pa lăng v.v…) hay b ng tay. Thùng r a đằ ơ ầ ẩ ằ ử ược đ t trong b nặ ể ước
l u đ ng. Nư ộ ước đá dùng đ ể ướp tôm trong lúc v n chuy n và rác b n s n i lên m t ậ ể ẩ ẽ ổ ặ
nước và được v t ra cho vào thùng rác th i.ớ ả
Quá trình r a tôm ph i nhanh vì lử ả ượng đá không đ đ kh ng ch nhi t đ c n thi t cho ủ ể ố ế ệ ộ ầ ếtôm. T t nh t là đáy và chung quanh b r a có các thi t b làm l nh nố ấ ể ử ế ị ạ ước trong b đ n ể ể ổ
đ nh nhi t đ c a nị ệ ộ ủ ướ ửc r a tôm
Trang 152.3.3 Phân lo iạ
M c đích c a khâu phân lo i nh m lo i b nh ng con tôm không đ tiêu chu n ch ụ ủ ạ ằ ạ ỏ ữ ủ ẩ ế
bi n. Khi phân lo i c n ti n hành nhanh trên m t bàn b ng thép không g ho c b ng ế ạ ầ ế ặ ằ ỉ ặ ằ
g ch men. Bàn có đ d c v gi a, không có nạ ộ ố ề ữ ước đ ng.ọ
Vi c phân lo i tôm nên ti n hành theo t ng đ t ng n. Trệ ạ ế ừ ợ ắ ước m t ngặ ười công nhân ch ỉnên đ 1 – 2 kg tôm và ba r ( đ phân ba lo i tôm: tôm nguyên con, tôm v t đ u, tôm bóc ể ổ ể ạ ặ ầ
v ) nhúng trong b nỏ ể ước đá. Khi đã ch n đ s lọ ủ ố ượng đ cân, tôm để ược đ ráo và đ a điể ư cân ngay. Tôm sau khi phân lo i và cân ph i đ a đi ạ ả ư ướp đá và đ a sang công đo n ti p ư ạ ếtheo, n u ch a ch bi n k p ph i đ a vào kho b o qu n nhi t đ 6ºC.ế ư ế ế ị ả ư ả ả ở ệ ộ
2.3.4 V t đ u tômặ ầ
Công vi c v t đ u tôm đệ ặ ầ ược ti n hành trong phân xế ưởng n i thoáng mát. Trong đi u ơ ề
ki n khí h u c a nệ ậ ủ ước ta v t đ u tôm và các công vi c ti p theo t t nh t nên đặ ầ ệ ế ố ấ ược ti n ếhành trong phòng đi u hòa có nhi t đ 15 – 20ºC. Thao tác v t đ u tôm nhanh nh t là gi ề ệ ộ ặ ầ ấ ữtôm trong lòng bàn tay dùng s c ép c a ngón cái và ngón tr đ lo i b đ u tôm ra kh i ứ ủ ỏ ể ạ ỏ ầ ỏthân. Thao tác v y thì mép th t tậ ị ương đ i ph ng đ m b o yêu c u kĩ thu t và nhanh vì có ố ẳ ả ả ầ ậ
th ti n hành c hai tay. Không nên v t đ u b ng c hai tay b ng cách b cng hay kéo ể ế ả ặ ầ ằ ả ằ ẻ
đ t vì nh v y mép th t b xứ ư ậ ị ị ước không ph ng, năng su t th p. Đ u tôm lo i ra đẳ ấ ấ ầ ạ ược đ a ưngay vào thùng ch a, thùng này ph i thay r a luôn m t ti ng m t l n. Tôm sau khi v t ứ ả ử ộ ế ộ ầ ặ
đ u ph i đ a đi ầ ả ư ướp đá có pha clorin 20 ppm ngay. Chính trong giai đo n này c n phân ạ ầ
lo i xem sau khi v t đ u con nào nát, con nào không đ tiêu chu n sang s n xu t tôm ạ ặ ầ ủ ẩ ả ấnõn( bóc v , b gân).ỏ ỏ
2.3.5 Bóc v , b gânỏ ỏ
M t hàng tôm bóc v và b gân thặ ỏ ỏ ường áp d ng cho các lo in tôm có ph m ch t kém ụ ạ ẩ ấ
h n tôm v t đ u. V tôm chính là n i bi u hi n rõ nh t m c đ tơ ặ ầ ỏ ơ ể ệ ấ ứ ộ ươi và nguyên v n c a ẹ ủcon tôm. Vì v y ph i bóc v đi đ ph c h i ch t lậ ả ỏ ể ụ ồ ấ ượng th t tôm. Tôm có m t đị ộ ường gân ( ru t) ch y su t t đ u đ n đuôi ph n l ng, gân này ph i l y ra trộ ạ ố ừ ầ ế ở ầ ư ả ấ ước khi đông l nh. ạ
Vi c bóc v b gân c n đệ ỏ ỏ ầ ược ti n hành nhanh. Thông thế ường tôm được gi ch t b ng ữ ặ ằ
m t tay còn tay kia n m ch t mép v đ l t s ch v và rút độ ắ ặ ỏ ể ộ ạ ỏ ường gân. Trong m t s ộ ố
trường h p gân ăn sâu vào th t tôm ph i dùng dao nh n s c r ch nh ph n th t tôm đ ợ ị ả ọ ắ ạ ẹ ầ ị ể
l y ru t ra. Tôm sau khi bóc v là môi trấ ộ ỏ ường thu n l i cho vi sinh v t xâm nh p và phát ậ ợ ậ ậtri n. Vì v y nh ng công nhân làm công đo n này ph i để ậ ữ ở ạ ả ược ki m tra đ nh kì và ch t ể ị ặ
ch Quá trình bóc v đẽ ỏ ược th c hi n trên bàn thép không g , g ch tráng men ho c nh a ự ệ ỉ ạ ặ ựchuyên d ng.ụ
Tôm sau khi bóc v ph i đuc cho vào thùng nh a ho c thép không g đ ỏ ả ợ ự ặ ỉ ể ướp đá có ch t ấsát trùng clorin 30 ppm
2.3.6. X p khuônế
Khuôn là nh ng h p ( khay) kim lo i chuyên d ng, kích thữ ộ ạ ụ ước tùy theo yêu c u c a ầ ủkhách hàng. Hi n nay thông d ng nh t là lo i 2kg. Khuôn đệ ụ ấ ạ ược ch t o b ng thép không ế ạ ằ
Trang 16g c ng, đ gi c đ nh lỉ ứ ể ữ ố ị ượng tôm trong quá trình làm l nh đông và ra khuôn. M t trong ạ ặ
c a khuôn ph i nh n bóng đ gi m t ngoài kh i tôm đ p. Khuôn trủ ả ẵ ể ữ ặ ố ẹ ước khi s d ng ử ụ
ph i đả ượ ử ạc r a s ch b ng nằ ước sát trùng clorin n ng đ 20ppm.ồ ộ
X p tôm vào khuôn có th ti n hành m t trong ba cách: x p thành l p, x p xen k và đ ế ể ế ộ ế ớ ế ẽ ổ
l n l n:ẫ ộ
X p t ng l p thế ừ ớ ường áp d ng v i các lo in tôm c l n( c s 50 tr lên). Tôm ụ ớ ạ ỡ ớ ỡ ố ở
x p t ng con vào khuôn t th n m nghiêng đ u hế ừ ở ư ế ằ ầ ướng ra ngoài, đuôi hướng vào gi a khuôn.ữ
X p xen k : phế ẽ ương pháp này áp d ng v i tôm c v a ( c t 50 đ n 120). Đ i ụ ớ ỡ ừ ỡ ừ ế ố
v i phớ ương pháp này tôm l p đáy, l p trên và l p ba quanh đở ớ ớ ớ ược x p c n th n ế ẩ ậ
gi ng nh x p t ng l p trên, còn gi a có th đ l n l n.ố ư ế ừ ớ ở ở ữ ể ổ ẫ ộ
Đ i v i tôm có c s 120 tr lên thố ớ ỡ ố ở ường cho vào khuôn v i phớ ương th c đ l n ứ ổ ẫ
l n.ộ
Sau khi x p khuôn xong c n ph i cân đ ki m tra kh i lế ầ ả ể ể ố ượng c a t ng khuôn. Chú ý ủ ừ
lượng tôm trong khuôn bao gi cũng ph tr i so v i kh i lờ ụ ộ ớ ố ượng quy đ nh đị ước ghi trong
h p đ ng mua bán vì trong quá trình làm l nh đông và b o qu n có s hao h t kh i ợ ồ ạ ả ả ự ụ ố
lượng
Trong khi x p khuôn c n chú ý đ n lế ầ ế ượng nước làm bóng vì qua đi m đóng băng th tíchể ể
c a nủ ước đá tăng lên. Vì v y n u lậ ế ượng nước làm bóng quá nhi u th tích c a kh i s ề ể ủ ố ẽtăng lên làm cho khuôn b bi n d ng gây khó khăn cho vi c ra khuôn và đóng hòm cactôngị ế ạ ệ sau này. Nước làm bóng ph i là nả ướ ạc s ch có thêm nước sát trùng clorin 2 ÷ 5 ppm. L p ớ
nước làm bóng không nh ng gi cho kh i tôm đữ ữ ố ược kín trong l p băng bóng mà còn làm ớcho l p tôm ngoài không ti p xúc v i không khí nên không b oxy hóa, không làm bi n ớ ế ớ ị ế
ch t và không b hao h t tr ng lấ ị ụ ọ ượng. Ngoài ra l p nớ ước làm bóng còn b o v tôm kh i ả ệ ỏ
b h h ng do va đ p c h c trong v n chuy n và b o qu n.ị ư ỏ ậ ơ ọ ậ ể ả ả
M i kh i tôm ph i có nhãn ghi nh ng đi u c n th a thu n theo đ n đ t hàng. Nhãn này ỗ ố ả ữ ề ầ ỏ ậ ơ ặ
ph i đả ược g n trên m t kh i tôm. Do v y t đ u ta ph i đ t úp nhãn xu ng đáy khuôn ắ ặ ố ậ ừ ầ ả ặ ốsau đó x p tôm lên trên( nhãn ph i in trên gi y không th m nế ả ấ ấ ước)
Tôm sau khi x p khuôn xong c n kh n trế ầ ẩ ương đ a vào phòng đông l nh ngay. Trong ư ạ
trường h p b đ ng không làm l nh đông k p ph i đ a ngay vào phòng b o qu n ợ ị ứ ọ ạ ị ả ư ả ả
nguyên li u ( hay phòng ra khuôn bao gói) có nhi t đ 0 ÷ 6ºC. Nh ng khuôn tôm đã x p ệ ệ ộ ữ ếxong được cho vào khay, m i khay ch t 4 ÷ 6 khuôn. Khay đỗ ỉ ừ ược x p trên xe chuyên ế
d ng đ v n chuy n đ n t c p đông.ụ ể ậ ể ế ủ ấ
2.3.7 Làm l nh đông tômạ
Các khay tôm được đ a vào thi t b làm l nh đông ki u tunen( h m đông l nh nhanh) ư ế ị ạ ể ầ ạhay t c p đông. Nhi t đ c a t đông thủ ấ ệ ộ ủ ủ ường là 40ºC tr xu ng. Quá trình làm l nh ở ố ạđông k t thúc khi tâm khuôn đ t nhi t đ 12ºC. Th i gian làm l nh đông t 3 ÷ 4h.ế ạ ệ ộ ờ ạ ừ
Trang 172.3.8 Ra khuôn, bao gói, đóng thùng và b o qu nả ả
Tôm sau khi làm l nh đông xong, khuôn đạ ượ ấc l y ra m n p và đ vào m t ít nở ắ ổ ộ ướ ạc l nh
có nhi t đ 1 ÷ 2ºC( đ m băng và làm bóng b m t). Sau đó l y khuôn ra và nhúng vào ệ ộ ể ạ ề ặ ấ
b nể ướ ạc s ch có nhi t đ 10ºC r i úp vào m t bàn c ng đ tách kh i tôm ra kh i khuôn.ệ ộ ồ ặ ứ ể ố ỏ
Kh i tôm đố ược b c túi nilông, hàn kín đ không cho s n ph m ti p xúc v i không khí ọ ể ả ẩ ế ớbên ngoài ngăn quá trình b c h i và oxy hóa.ố ơ
Túi sau khi đóng xong nhanh chóng cho vào đóng thùng cactông. M i thùng đóng 6;8;10;12ỗ túi tùy thu c khách hàng.ộ
H p, túi nilông, thùng cactông ph i đ m b o s ch s Các thùng ph i có nhãn hi u rõ ộ ả ả ả ạ ẽ ả ệrang, có đ các thông s c n thi t nh tên xí nghi p, lo i tôm, kích thủ ố ầ ế ư ệ ạ ước tôm, kh i ố
lượng, ngày tháng s n xu t v.v…ả ấ
Quá trình ra khuôn bao gói ph i đả ược ti n hành phòng có nhi t đ th p t 10÷ 0ºC ế ở ệ ộ ấ ừ( t t nh t là 10ºC). Sau khi bao gói xong ph i đ a ra ngay vào kho b o qu n l nh đôngố ấ ở ả ư ả ả ạ ngay. Nhi t đ phòng b o qu n là 21 ± 1ºC.ệ ộ ả ả
Người qu n lý kho l nh ph i có s ghi và đánh d u t ng lô hàng đ khi xu t kho cho ả ạ ả ổ ấ ừ ể ấđúng theo nguyên t c lô hàng nào vào trắ ước thì ph i xu t trả ấ ước. Th i gian l u l i kho trờ ư ạ ữ đông không nên quá 5 tháng
Trang 18CHƯƠNG 3: S N XU T S CH H N TÔM ĐÔNG L NHẢ Ấ Ạ Ơ Ạ
DANH SÁCH Đ I S N XU T S CH H NỘ Ả Ấ Ạ Ơ
Bùi Th Bích Th yị ủ Chuyên Viên S n Su t ả ấ
S ch H nạ ơ
Đ i Trộ ưởng
Nguy n Tu n Vũễ ấ PGD Kĩ Thu tậ Thành Viên
Trang 19 Ch t th i r n: chuy n v trung tâm x lý, cácấ ả ắ ể ề ử
ph n còn l i c a tôm đem bán đ làm phân bón.ầ ạ ủ ể
Ch t th i l ng: đấ ả ỏ ược đ a vào h th ng x lýư ệ ố ử
nước th i.ả
Trang 21Phi u công tác 2: Các thông tin thu đế ược
Thông tin Kh năng thu th p thông tinả ậ Nh n xétậ