Chuyên đề thực tập tốt nghiệp: Kế toán nguyên vật liệu được tiến hành nghiên cứu nhằm tìm hiểu thực tế về công tác kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ trong Công ty cổ phần Năng lượng và Môi trường Việt Nam, tìm ra được những ưu điểm, nhược điểm trong công tác quản lý và hạch toán nguyên vật liệu của công ty. Từ đó rút ra những kinh nghiệm học tập và làm cơ sở cho quá trình công tác của bản thân sau này. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu tham khảo bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Trang 1MỞ Đ U Ầ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, b t kì m t lo i hình doanh nghi p nàoệ ấ ộ ạ ệ cũng mu n t n t i và đ ng v ng trên th trố ồ ạ ứ ữ ị ường. Đ có th đ ng v ng để ể ứ ữ ượ ctrên th trị ường thì đòi h i các doanh nghi p ph i đ t đỏ ệ ả ạ ược hi u qu cao trongệ ả lao đ ng s n xu t kinh doanh, t c là ph i có l i nhu n. Nh ng đ đ t độ ả ấ ứ ả ợ ậ ư ể ạ ượ ợ c l inhu n cao thì các doanh nghi p c n ph i chú tr ng, quan tâm đ n các y u tậ ệ ầ ả ọ ế ế ố
đ u vào c a quá trình s n xu t sao cho phù h p, có hi u qu nh m t o ra s nầ ủ ả ấ ợ ệ ả ằ ạ ả
ph m có ch t lẩ ấ ượng cao mà giá c ph i chăng. Có nh th thì m i thu hútả ả ư ế ớ
được khách hàng và chi m lĩnh th trế ị ường hi n nay.ệ
Trong m t đ n v s n xu t, y u t c b n không th thi u độ ơ ị ả ấ ế ố ơ ả ể ế ược cho qui trình s n xu t đó là nguyên v t li u và công c d ng c , nó là c s t o nênả ấ ậ ệ ụ ụ ụ ơ ở ạ hình thái v t ch t c a s n ph m. Do đó chi phí v nguyên v t li u thậ ấ ủ ả ẩ ề ậ ệ ườ ngchi m t tr ng l n trong t ng chi phí đ s n xu t ra s n ph m, nó có tác đ ngế ỉ ọ ớ ổ ể ả ấ ả ẩ ộ
và quy t đ nh r t l n đ n hi u qu c a quá trình ho t đ ng s n xu t kinhế ị ấ ớ ế ệ ả ủ ạ ộ ả ấ doanh c a doanh nghi p. B i v y, các doanh nghi p s n xu t kinh doanh nóiủ ệ ở ậ ệ ả ấ chung c n ph i qu n lý ch t ch nguyên v t li u t khâu thu mua đ n khâuầ ả ả ặ ẽ ậ ệ ừ ế
đ n khâu s d ng, có nh th m i v a đáp ng đ y đ cho nhu c u s n xu t ế ử ụ ư ế ớ ừ ứ ầ ủ ầ ả ấ
ti t ki m chi phí, h giá thành s n ph m, v a có bi n pháp h u hi u đ ch ngế ệ ạ ả ẩ ừ ệ ữ ệ ể ố
m i hi n tọ ệ ượng xâm ph m tài s n c a đ n v Đ làm đạ ả ủ ơ ị ể ược yêu c u trên, cácầ doanh nghi p ph i s d ng các công c qu n lý trong đó k toán là m t côngệ ả ử ụ ụ ả ế ộ
c qu n lý gi vai trò tr ng y u nh t.ụ ả ữ ọ ế ấ
Nh n th y s c n thi t c a công tác k toán nguyên v t li u và công cậ ấ ự ầ ế ủ ế ậ ệ ụ
d ng c trong doanh nghi p s n xu t, em đã l a ch n nghiên c u đ tài ụ ụ ệ ả ấ ự ọ ứ ề “Kế
toán nguyên v t li u ”ậ ệ nh m tìm hi u th c t v công tác k toán nguyên v tằ ể ự ế ề ế ậ
li u và công c d ng c trong Công ty c ph n Năng lệ ụ ụ ụ ổ ầ ượng và Môi trườ ng
Vi t Nam, tìm ra đệ ược nh ng u đi m, nhữ ư ể ược đi m trong công tác qu n lý vàể ả
Trang 2h ch toán nguyên v t li u c a công ty. T đó rút ra nh ng kinh nghi m h cạ ậ ệ ủ ừ ữ ệ ọ
t p và làm c s cho quá trình công tác c a b n thân sau này.ậ ơ ở ủ ả
Vì th i gian th c t p và kh năng có h n nên chuyên đ th c t p ch cờ ự ậ ả ạ ề ự ậ ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót. Qua đây em r t mong các anh ch , côắ ỏ ữ ế ấ ị chú k toán c a công ty góp ý ki n đ chuyên đ này đế ủ ế ể ề ược hoàn ch nh h n.ỉ ơ
Em xin chân thành c m n s hả ơ ự ướng d n t n tình c a cô giáo Đoàn Thanhẫ ậ ủ Nga cùng các th y, cô giáo trong Trầ ường Đ i H c Kinh T Qu c Dân và anhạ ọ ế ố
ch , cô chú t i phòng T ch c K toán Công ty c ph n Năng lị ạ ổ ứ ế ổ ầ ượng và Môi
trường Vi t Nam đã t n tình giúp đ em hoàn thành chuyên đ này.ệ ậ ỡ ề
2. K t c u c a báo cáo th c t p t t nghi p.ế ấ ủ ự ậ ố ệ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, chuyên đ c a em đã hoàn thành g m baầ ở ầ ế ậ ề ủ ồ
chương:
Ch ươ ng I: Đ c đi m và t ch c qu n lý nguyên v t li u t i Công ty ặ ể ổ ứ ả ậ ệ ạ
c ph n Năng l ổ ầ ượ ng và Môi tr ườ ng Vi t Nam ệ
Ch ươ ngII: Th c tr ng k toán nguyên v t li u t i Công ty c ph n ự ạ ế ậ ệ ạ ổ ầ Năng l ượ ng và Môi tr ườ ng Vi t Nam ệ
Ch ươ ng III:Hoàn thi n k toán nguyên v t li u t i Công ty c ph n ệ ế ậ ệ ạ ổ ầ Năng l ượ ng và Môi tr ườ ng Vi t Nam ệ
Trang 3Đ C ĐI M VÀ T CH C QU N LÝ NGUYÊN V T LI U T I CÔNGẶ Ể Ổ Ứ Ả Ậ Ệ Ạ
TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VI T NAMỆ
1.1: Đ c đi m nguyên v t li u t i công ty c ph n Năng lặ ể ậ ệ ạ ổ ầ ượng và Môi
trường Vi t Namệ
Trong m i doanh nghi p, do tính ch t đ c thù trong ho t đ ng s n xu tỗ ệ ấ ặ ạ ộ ả ấ kinh doanh nên ph i s d ng nhi u lo i nguyên v t li u khác nhau. M i lo iả ử ụ ề ạ ậ ệ ỗ ạ nguyên v t li u l i có vai trò, công d ng, tính ch t lý, hoá h c khác nhau. Doậ ệ ạ ụ ấ ọ
đó, vi c phân lo i nguyên v t li u có c s khoa h c là đi u ki n quan tr ngệ ạ ậ ệ ơ ở ọ ề ệ ọ
đ có th qu n lý m t cách ch t ch và t ch c h ch toán chi ti t nguyên v tể ể ả ộ ặ ẽ ổ ứ ạ ế ậ
li u ph c v cho yêu c u qu n tr doanh nghi p.ệ ụ ụ ầ ả ị ệ
Phân lo i nguyên v t li u là vi c nghiên c u, s p x p các lo i nguyênạ ậ ệ ệ ứ ắ ế ạ
v t li u theo t ng n i dung, công d ng, tính ch t thậ ệ ừ ộ ụ ấ ương ph m c a chúng,ẩ ủ
nh m ph c v cho yêu c u qu n tr c a doanh nghi p.ằ ụ ụ ầ ả ị ủ ệ
Căn c vào n i dung kinh t và yêu c u qu n tr doanh nghi p thì nguyênứ ộ ế ầ ả ị ệ
v t li u t i công ty c ph n Năng lậ ệ ạ ổ ầ ượng và Môi trường Vi t Nam đệ ược chia thành các lo i sau:ạ
+ Nguyên v t li u chính: là v t t thi t b nh Máy bi n áp, c u dao,ậ ệ ậ ư ế ị ư ế ầ
c u chì, c t đi n, dây xà, s ầ ộ ệ ứ
+ V t li u ph : Là các lo i v t li u khi s d ng ch có tác d ng làm tăngậ ệ ụ ạ ậ ệ ử ụ ỉ ụ
ch t lấ ượng s n ph m, hoàn ch nh s n ph m ho c ph c v cho công vi c qu nả ẩ ỉ ả ẩ ặ ụ ụ ệ ả
lý s n xu t, bao gói s n ph m nh thu c nhu m, thu c t y, s n, d u nh n, …ả ấ ả ẩ ư ố ộ ố ẩ ơ ầ ờ
Trang 4+ Nhiên li u: Là nh ng lo i v t li u có tác d ng cung c p nhi t lệ ữ ạ ậ ệ ụ ấ ệ ượ ngtrong quá trình s n xu t kinh doanh g m: xăng, d u, than, c i, khí gas… đả ấ ồ ầ ủ ượ c
s d ng đ ph c v cho công ngh s n xu t, cho phử ụ ể ụ ụ ệ ả ấ ương ti n v n t i, máyệ ậ ả móc thi t b ho t đ ng trong quá trình s n xu t kinh doanh.ế ị ạ ộ ả ấ
+ Ph tùng thay th : Là các lo i ph tùng, chi ti t đụ ế ạ ụ ế ượ ử ục s d ng đ thayể
th , s a ch a máy móc, thi t b s n xu t, phế ử ữ ế ị ả ấ ương ti n v n t i, phệ ậ ả ương ti nệ truy n d n.ề ẫ
+ V t li u và thi t b xây d ng c b n: bao g m các lo i thi t b c n l pậ ệ ế ị ự ơ ả ồ ạ ế ị ầ ắ
và thi t b không c n l p, công c , khí c , v t k t c u… dùng cho công tác xâyế ị ầ ắ ụ ụ ậ ế ấ
l p, xây d ng c b n.ắ ự ơ ả
+ V t li u khác: Là các lo i v t li u không đậ ệ ạ ậ ệ ược x p vào các lo i kế ạ ể trên, các lo i v t li u này do quá trình s n xu t lo i ra, ph li u thu h i tạ ậ ệ ả ấ ạ ế ệ ồ ừ
vi c thanh lý tài s n c đ nh…ệ ả ố ị
Cách phân lo i này là c s đ xác đ nh đ nh m c tiêu hao, đ nh m c dạ ơ ở ể ị ị ứ ị ứ ự
tr cho t ng lo i, t ng th t ng nhóm nguyên v t li u. Và là c s đ h chữ ừ ạ ừ ứ ừ ậ ệ ơ ở ể ạ toán chi ti t nguyên v t li u trong doanh nghi p (theo dõi s lế ậ ệ ệ ố ượng, giá tr ).ịCăn c vào ngu n hình thành: Nguyên v t li u đứ ồ ậ ệ ược chia thành hai ngu n:ồ
+ Nguyên v t li u nh p t bên ngoài: Do mua ngoài, nh n v n góp liênậ ệ ậ ừ ậ ố doanh, nh n bi u t ng,…ậ ế ặ
+ Nguyên v t li u t ch : do doanh nghi p t gia công ch bi n hay cònậ ệ ự ế ệ ự ế ế
g i là nguyên v t li u t ch ọ ậ ệ ự ế
Cách phân lo i này làm căn c cho vi c l p k ho ch thu mua và kạ ứ ệ ậ ế ạ ế
ho ch s n xu t nguyên v t li u, là c s đ xác đ nh tr giá v n th c tạ ả ấ ậ ệ ơ ở ể ị ị ố ự ế nguyên v t li u nh p kho.ậ ệ ậ
* Căn c vào m c đích, công d ng c a nguyên v t li u có th chiaứ ụ ụ ủ ậ ệ ể nguyên v t li u thành:ậ ệ
Nguyên v t li u dùng cho nhu c u s n xu t kinh doanh g m:ậ ệ ầ ả ấ ồ
Trang 5+ Nguyên v t li u dùng tr c ti p cho s n xu t ch t o s n ph m.ậ ệ ự ế ả ấ ế ạ ả ẩ
+ Nguyên v t li u dùng cho qu n lý các phân xậ ệ ả ở ưởng, dùng cho bộ
ph n bán hàng, b ph n qu n lý doanh nghi p.ậ ộ ậ ả ệ
Nguyên v t li u dùng cho nhu c u khác: Nhậ ệ ầ ượng bán; đem góp v n liênố doanh; đem quyên t ng.ặ
* Các đ i tố ượng qu n lý có liên quan đ n vi c t ch c k toán nguyênả ế ệ ổ ứ ế
v t li u c n thi t ph i ti n hành mã hoá nh :ậ ệ ầ ế ả ế ư
Mã hoá các lo i nguyên v t li u bao g m: Các lo i nguyên v t li uạ ậ ệ ồ ạ ậ ệ chính, các lo i nguyên v t li u ph , các lo i nguyên v t li u khác.ạ ậ ệ ụ ạ ậ ệ
Mã hóa các kho ch aứ
Mã hóa h th ng tài kho n k toán doanh nghi p s d ngệ ố ả ế ệ ử ụ
Mã hoá các đ n v cung c p nguyên v t li u cho doanh nghi p.ơ ị ấ ậ ệ ệ
* Đ i v i các doanh nghi p t ch c k toán nguyên v t li u trên máyố ớ ệ ổ ứ ế ậ ệ tính
Hi n nay trong các doanh nghi p, nguyên v t li u có r t nhi u ch ngệ ệ ậ ệ ấ ề ủ
lo i phong phú và bi n đ ng thạ ế ộ ường xuyên. Do đó, đ t ch c k toán nguyênể ổ ứ ế
v t li u đậ ệ ược ch t ch , h p lý yêu c u đ t ra là ph i qu n lý t i t ng lo i,ặ ẽ ợ ầ ặ ả ả ớ ừ ạ
t ng nhóm, và t ng th , t ng danh đi m. V i yêu c u này, đòi h i ph i mã hoáừ ừ ứ ừ ể ớ ầ ỏ ả
đ i tố ượng k toán nguyên v t li u đ n t ng danh đi m. Vì v y danh m cế ậ ệ ế ừ ể ậ ụ nguyên v t li u đậ ệ ược xây d ng chi ti t t ng danh đi m và khi k t h p v i TKự ế ừ ể ế ợ ớ hàng t n kho (TK 152) s t o ra h th ng s chi ti t t ng nguyên v t li u. Khiồ ẽ ạ ệ ố ổ ế ừ ậ ệ
nh p d li u nh t thi t ph i ch ra danh đi m nguyên v t li u và đ tăngậ ữ ệ ấ ế ả ỉ ể ậ ệ ể
cường tính t đ ng hoá, có th đ t s n m c thu su t thu GTGT c a t ngự ộ ể ặ ẵ ứ ế ấ ế ủ ừ nguyên v t ậ
+ Do giá tr c a CCDC thị ủ ường không l n nên đ đ n gi n cho công tácớ ể ơ ả
qu n lý thì ho c là tính h t giá tr c a chúng vào chi phí c a đ i tả ặ ế ị ủ ủ ố ượng s d ngử ụ
ho c là phân b d n trong m t s k ặ ổ ầ ộ ố ỳ
Trang 61.2: Đ c đi m luân chuy n nguyên v t li u c a công ty c ph n Năngặ ể ể ậ ệ ủ ổ ầ
lượng và Môi trường Vi t Namệ
Nguyên v t li u là m t trong nh ng y u t đ u vào c a quá trình s nậ ệ ộ ữ ế ố ầ ủ ả
xu t, vì v y công tác qu n lý nguyên v t li u đấ ậ ả ậ ệ ược công ty c ph n Năngổ ầ
lượng và Môi trường Vi t Nam r t đệ ấ ược coi tr ng c th t ng khâu qu n lýọ ụ ể ở ừ ả nguyên v t li u:ậ ệ
Khâu thu mua: M i lo i v t li u có tính ch t lý hóa khác nhau, côngỗ ạ ậ ệ ấ
d ng khác nhau, m c đ và t l tiêu hao khác nhau. Do v y, thu mua ph i làmụ ứ ộ ỷ ệ ậ ả sao cho đ lủ ượng, đúng ch ng lo i, ph m ch t t t, giá c h p lý, ch cho phépủ ạ ẩ ấ ố ả ợ ỉ hao h t trong đ nh m c. Đ c bi t ph i quan tâm đ n chi phí thu mua nh m hụ ị ứ ặ ệ ả ế ằ ạ
th p chi phí nguyên v t li u m t cách t i đa.ấ ậ ệ ộ ố
Khâu b o qu n:C n đ m b o theo đúng ch đ quy đ nh phù h p v iả ả ầ ả ả ế ộ ị ợ ớ tính ch t lý hóa c a m i lo i v t li u. T c là t ch c s p x p nh ng lo i v tấ ủ ỗ ạ ậ ệ ứ ổ ứ ắ ế ữ ạ ậ
li u có cùng tính ch t lý hóa gi ng nhau ra m t n i riêng, tránh đ l n l n v iệ ấ ố ộ ơ ể ẫ ộ ớ nhau làm nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a nhau. ủ
Khâu d tr : Đòi h i doanh nghi p ph i xác đ nh đự ữ ỏ ệ ả ị ược m c d tr t iứ ự ữ ố thi u, t i đa đ đ m b o cho quá trình s n xu t kinh doanh để ố ể ả ả ả ấ ược bình thường, không b ng ng tr , gián đo n do cung c p không k p th i ho c gây đ ngị ừ ệ ạ ấ ị ờ ặ ứ ọ
v n do d tr quá nhi u.ố ự ữ ề
Khâu s d ng: C n ph i t ch c t t vi c ghi chép, ph n ánh tình hìnhử ụ ầ ả ổ ứ ố ệ ả
xu t dùng và s d ng v t li u trong s n xu t kinh doanh. C n s d ng v tấ ử ụ ậ ệ ả ấ ầ ử ụ ậ
li u h p lý, ti t ki m trên c s đ nh m c và d toán chi. Đi u này có ý nghĩaệ ợ ế ệ ơ ở ị ứ ự ề
Trang 7quan tr ng trong vi c h th p chi phí s n xu t, giá thành s n ph m, tăng thuọ ệ ạ ấ ả ấ ả ẩ
Nguyên v t li u đậ ệ ược c n trong các doanh nghi p,ch y u đầ ệ ủ ế ược cung
c p t bên ngoài.Đ có h th ng ki m soát n i b nguyên v t li u doanhấ ừ ể ệ ố ể ộ ộ ậ ệ nghi p c n ph i có s phân công gi a các ch c năng:mua hàng,nh n hàng,b oệ ầ ả ự ữ ứ ậ ả
qu n hàng trong kho và xu t kho đ s d ng hay bán.ả ấ ể ử ụ
Thông thường m t nghi p v mua hàng độ ệ ụ ược hình thành t yêu c u c aừ ầ ủ
b ph n kho hàng hay b ph n có nhu c u s d ng,Yêu c u này độ ậ ộ ậ ầ ử ụ ầ ược th hi nể ệ trên các “phi u yêu c u mua hàng”.Phi u yêu c u này ph i đế ầ ế ầ ả ược ki m tra vàể
ch p nh n b i ngấ ậ ở ườ ượ ủi đ c y quy n xét duy t.Sau đó phi u đề ệ ế ược chuy n t iể ớ
b ph n thu mua đ l p:”Đ n đ t hàng”.Đ n đ t hàng ph i xác đ nh rõ sộ ậ ể ậ ơ ặ ơ ặ ả ị ố
lượng,quy cách,ch ng lo i s n ph m hàng hóa.Đ n đ t hàng c n đủ ạ ả ẩ ơ ặ ầ ược chuy nể qua b ph n nh n hàng và phòng k tóan đ làm căn c đ i chi u khi nh nộ ậ ậ ế ể ứ ố ế ậ hàng và ch p nh n thanh tóan ti n hàng.ấ ậ ề
Hàng mua v ph i giao cho b ph n nh n hàng đ ki m tra,xác đ nh sề ả ộ ậ ậ ể ể ị ố
lượng,ch t lấ ượng c a hàng và chuy n t i kho hay b ph n s d ng.B ph nủ ể ớ ộ ậ ử ụ ộ ậ
nh n hàng ph i đ c l p v i b ph n mua hàng và th kho hay b ph n v nậ ả ộ ậ ớ ộ ậ ủ ộ ậ ậ chuy n.ể
Hàng mua v ph i đề ả ược ki m tra v s lể ề ố ượng trước khi khi nh p kho.M i khiậ ỗ
nh p kho b ph n nh n hàng l p phi u nh p kho và sau đó báo cho phòng kậ ộ ậ ậ ậ ế ậ ế
Trang 8toán bi t v s lế ề ố ượng hàng nh n và nh p kho .B ph n kho ch u trách nhi mậ ậ ộ ậ ị ệ
b o qu n.Vi c xu t kho ch đả ả ệ ấ ỉ ược th c hi n khi có phi u yêu c u NVL đãự ệ ế ầ
được phê duy t c a b ph n.Các phi u yêu c u v t t hay phi u xu t kho doệ ủ ộ ậ ế ầ ậ ư ế ấ các b ph n s d ng l p ph i d a trên “L nh s n xu t”hay “Đ n đ t hàng”ộ ậ ử ụ ậ ả ự ệ ả ấ ơ ặ
c th c a khách hàng đ thu n l i cho vi c ki m soát.Các phi u này thụ ể ủ ể ậ ợ ệ ể ế ườ ng
đượ ậc l p thành 3 liên.Liên 1 l u n i l p phi u.B ph n s d ng 1 liên;m tư ơ ậ ế ộ ậ ử ụ ộ liên giao cho b ph n kho đ làm căn c ghi th kho và sau đó chuy n choộ ậ ể ứ ẻ ể phòng k toán đ h ch toán.Trế ể ạ ường h p xu t nhợ ấ ượng bán NVL thì ngoài phi uế
xu t kho hay:L nh xu t kho”,đ n v còn ph i l p hóa đ n đ h ch toán doanhấ ệ ấ ơ ị ả ậ ơ ể ạ thu bán hàng và thông thường người mua hàng ph i thanh toán ti n hàng m iả ề ớ
đ n kho đ nh n hàng.ế ể ậ
NHI M V K TOÁNỆ Ụ Ế
T ch c chi chép,ph n ánh k p th i tình hình nh p,xu t,t n kho v t li u .ổ ứ ả ị ờ ậ ấ ồ ậ ệ
H ng d n.ki m tra các phân x ng,các kho và phòng ban th c hi n ch đướ ẫ ể ưở ự ệ ế ộ
ghi chép ban đ u,m s sách c n thi t và h ch toán v t li u đúng ch đ ph ngầ ở ổ ầ ế ạ ậ ệ ế ộ ươ
pháp
Thường xuyên ki m tra vi c ch p hành ch đ b o qu n,nh p xu t v tể ệ ấ ế ộ ả ả ậ ấ ậ
li u,các đ nh m c d tr ,đ nh m c tiêu hao,phát hi n k p th i các lo i v t li uệ ị ứ ự ữ ị ứ ệ ị ờ ạ ậ ệ
đ ng,kém ph m ch t đ có bi n pháp thu h i v n nhanh chóng.Tính toán và
phân b chính xác giá tr v t li u xu t s d ng cho các đ i tổ ị ậ ệ ấ ử ụ ố ượng có liên quan
Th c hi n công tác ki m kê đánh giá v t li u,l p các báo cáo v v t li uự ệ ể ậ ệ ậ ề ậ ệ
và phân tích tình hình thu mua,b o qu n,d tr và s d ng v t li u.ả ả ữ ữ ử ụ ậ ệ
V t li u, công c d ng c là m t trong nh ng đ i tậ ệ ụ ụ ụ ộ ữ ố ượng k toán, cácế
lo i tài s n c n ph i t ch c h ch toán chi ti t không ch v m t giá tr mà cạ ả ầ ả ổ ứ ạ ế ỉ ề ặ ị ả
hi n v t, không ch theo t ng kho mà ph i chi ti t theo t ng lo i, nhóm, th …ệ ậ ỉ ừ ả ế ừ ạ ứ
Trang 9và ph i đả ược ti n hành đ ng th i c kho và phòng k toán trên cùng c sế ồ ờ ở ả ế ơ ở các ch ng t nh p, xu t kho. Các doanh nghi p ph i t ch c h th ng ch ngứ ừ ậ ấ ệ ả ổ ứ ệ ố ứ
t , m các s k toán chi ti t v l a ch n, v n d ng phừ ở ổ ế ế ề ự ọ ậ ụ ương pháp k toán chiế
ti t v t li u, công c , d ng c cho phù h p nh m tăng cế ậ ệ ụ ụ ụ ợ ằ ường công tác qu n lýả tài s n nói chung, công tác qu n lý v t li u, công c , d ng c nói riêng.ả ả ậ ệ ụ ụ ụ
CHƯƠNG II:
TH C TR NG K TOÁN NGUYÊN V T LI U T I CÔNG TY CỰ Ạ Ế Ậ Ệ Ạ Ổ
PH N NĂNG LẦ ƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VI T NAM.Ệ
2.1. Phương pháp tính giá nguyên v t li u công ty c ph n Năng lậ ệ ở ổ ầ ượng
và Môi trường Vi t Namệ
2.1.1 Tính giá nguyên v t li u nh p kho: ậ ệ ậ
Nguyên v t li u ph c v thi công công ty ch y u là mua ngoài.Thôngậ ệ ụ ụ ở ủ ế
thường công ty ký k t các h p đ ng mua bán v i các đ n v kinh doanh v tế ợ ồ ớ ơ ị ậ
li u xây d ng, ngoài ra công ty còn mua t các c a hàng bán s , l ệ ự ừ ử ỉ ẻ
Giá th c t c a ự ế ủ
NVL mua NK =
Giá mua trên hóa
đ n ơ + Các chi phí liên quan tr c ti p khácự ế Các kho n gi mtr (n u có)ừ ếả ả
Công ty thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr nênấ ừ giá th c t v t li u nh p kho không bao g m thu GTGT đ u vào.ự ế ậ ệ ậ ồ ế ầ
Trang 10Các kho n chi phí th c t phát sinh khác nh : Chi phí v n chuy n, b cả ự ế ư ậ ể ố
x p, b o qu n trong quá trình mua hàng.ế ả ả
2.1.2 Tính giá nguyên v t li u xu t kho: ậ ệ ấ
Giá th c t NVL xu t dùng t i công ty đự ế ấ ạ ược tính theo phương pháp bình quân gia quy n.ề
Giá th c t NVL ự ế
xu t kho ấ = S lố ượng NVL xu tkho ấ x Đ n giá th c t bìnhơ quânự ế
+ Đ n giá bình quân sau m i l n nh p (bình quân th i đi m ơ ỗ ầ ậ ờ ể ):
Đ n giá b.q sau m i ơ ỗ
l n nh p ầ ậ =
Giá th c t NVL t n kho sau m i l n nh p ự ế ồ ỗ ầ ậ
L ượ ng th c t NVL t n kho sau m i l n nh p ự ế ồ ỗ ầ ậ
Trong th c t nh vào chự ế ờ ương trình k toán máy đã cài s n nên b t c lúcế ẵ ấ ứ nào có th cho bi t để ế ượ ố ược s l ng và giá tr v t li u t n kho. Do v y k toánị ậ ệ ồ ậ ế
m i khi xu t kho ch c n nh p vào s lổ ấ ỉ ầ ậ ố ượng c a lo i v t li u xu t kho sau đóủ ạ ậ ệ ấ máy tính s t đ ng phân b đ n gía c a v t li u đ ng th i tính luôn gía trẻ ự ộ ổ ơ ủ ậ ệ ồ ờ ị
th c t v t li u xu t kho đó.ự ế ậ ệ ấ
2.2. Tài kho n s d ng và phả ử ụ ương pháp h ch toán chi ti t nguyên v t li uạ ế ậ ệ công ty
ở c ph n Năng lổ ầ ượng và Môi trường Vi t Namệ
2.2.1. Tài kho n s d ng k toán NVL c a ả ử ụ ế ủ công ty c ph n Năng lổ ầ ượng và Môi
trường Vi t Nam.ệ
Đ k toán t ng h p nguyên v t li u k toán s d ng các tài kho n ch y uể ế ổ ợ ậ ệ ế ử ụ ả ủ ế sau: TK 152,TK 151, TK 331, TK 133
TK 152"Nguyên li u, v t li u" dùng đ ph n ánh s hi n có, tình hìnhệ ậ ệ ể ả ố ệ tăng, gi m các lo i nguyên v t li u theo giá th c t ả ạ ậ ệ ự ế
Trang 11TK 152 có th m thành các tài kho n c p 2 đ k toán chi ti t theo t ngể ở ả ấ ể ế ế ừ
lo i nguyên v t li u phù h p v i cách phân lo i theo n i dung k toán và yêuạ ậ ệ ợ ớ ạ ộ ế
TK 151"Hàng mua đang đi đường": Ph n ánh tr giá v n các lo i v t t ,ả ị ố ạ ậ ư hàng hoá mà doanh nghi p đã mua, ch p nh n thanh toán v i ngệ ấ ậ ớ ười bán nh ngư
cu i k hàng v n ch a v đ n doanh nghi p và theo dõi tình hình hàng đang điố ỳ ẫ ư ề ế ệ
đường k trỳ ước v nh p kho doanh nghi p k này.ề ậ ệ ỳ
TK 133 "Thu GTGT đế ược kh u tr ": Ph n ánh thu GTGT đấ ừ ả ế ược kh uấ
tr , đã kh u tr , còn đừ ấ ừ ược kh u tr Vi c áp d ng thu GTGT giúp doanhấ ừ ệ ụ ế nghi p tránh đệ ược vi c đánh trùng l p thu nh thu doanh thu trệ ặ ế ư ế ước đây. TK
133 ch áp d ng đ i v i các doanh nghi p thu c đ i tỉ ụ ố ớ ệ ộ ố ượng n p thu GTGTộ ế theo phương pháp kh u tr thu theo đúng quy đ nh.ấ ừ ế ị
Trang 12 TK 331 "Ph i tr cho ngả ả ười bán": Ph n ánh quan h thanh toán gi aả ệ ữ doanh nghi p v i nhà cung c p hay ngệ ớ ấ ười nh n th u v các kho n v t t ,ậ ầ ề ả ậ ư hàng hoá, lao v d ch v theo h p đ ng v i doanh nghi p. Tài kho n này c nụ ị ụ ợ ồ ớ ệ ả ầ theo dõi cho t ng đ i từ ố ượng c th (t ng ngụ ể ừ ười bán, người nh n th u ) đậ ầ ể đáp ng yêu c u qu n lý c a doanh nghi p.ứ ầ ả ủ ệ
Ngoài các tài kho n trên, k toán v t li u còn s d ng các tài kho n liênả ế ậ ệ ử ụ ả quan nh TK 111, TK 112, TK 128, TK 141,TK 138, TK 411, TK 621, TK 627, TKư
641, TK 642
2.2.2. Phương pháp ho ch toán Tài kho n s d ng k toán NVL c aạ ả ử ụ ế ủ công
ty c ph n Năng lổ ầ ượng và Môi trường Vi t Namệ
Đ ti n hành h ch toán chi ti t nguyên v t li u, tu theo đi u ki n c th c aể ế ạ ế ậ ệ ỳ ề ệ ụ ể ủ
m i doanh nghi p mà áp d ng m t trong các phỗ ệ ụ ộ ương pháp sau:
Phương pháp ghi th song songẻ
Phương pháp s đ i chi u luân chuy nổ ố ế ể
Phương pháp s s dổ ố ư
* Phương pháp ghi th song songẻ
+ T i kho: Th kho dùng th kho đ ghi chép hàng ngày tình hình nh p,ạ ủ ẻ ể ậ
xu t, t n kho c a t ng th v t t hàng hoá theo ch tiêu s lấ ồ ủ ừ ứ ậ ư ỉ ố ượng
+ Th kho do k toán l p và ghi các chi ti t: Tên, nhãn hi u, quy cách,ẻ ế ậ ế ệ
đ n v tính, mã s v t li u sau đó giao cho th kho đ h ch toán nghi p v ơ ị ố ậ ệ ủ ể ạ ệ ụ ở kho. Khi nh n các ch ng t nh p, xu t v t li u, th kho ph i ki m tra tínhậ ứ ừ ậ ấ ậ ệ ủ ả ể
h p lý, h p pháp c a ch ng t r i ti n hành ghi s th c nh p, xu t vào ch ngợ ợ ủ ứ ừ ồ ế ố ự ậ ấ ứ
t và th kho. M i ch ng t đừ ẻ ỗ ứ ừ ược ghi m t dòng trên th kho. Đ nh k th khoộ ẻ ị ỳ ủ
g i các ch ng t nh p, xu t đã đử ứ ừ ậ ấ ược phân lo i theo t ng th v t t lên choạ ừ ứ ậ ư phòng k toán.ế
+ phòng k toán: K toán s d ng s (th ) k toán chi ti t nguyên v tỞ ế ế ử ụ ổ ẻ ế ế ậ
li u đ ghi chép tình hình nh p, xu t, t n kho theo ch tiêu s lệ ể ậ ấ ồ ỉ ố ượng và giá trị
Trang 13c a t ng th v t li u. Cu i tháng, k toán c ng s chi ti t v t li u, l p b ngủ ừ ứ ậ ệ ố ế ộ ổ ế ậ ệ ậ ả
kê nh p, xu t, t n r i ki m tra đ i chi u s chi ti t v i th kho, s li u dòngậ ấ ồ ồ ể ố ế ổ ế ớ ẻ ố ệ
t ng c ng trên b ng kê nh p, xu t, t n v i s li u trên s k toán t ng h p vàổ ộ ả ậ ấ ồ ớ ố ệ ổ ế ổ ợ
s li u trên s k toán chi ti t v i s li u ki m kê th c t ố ệ ổ ế ế ớ ố ệ ể ự ế
Có th khái quát n i dung, trình t k toán chi ti t nguyên v t li u theoể ộ ự ế ế ậ ệ
phương pháp ghi th song song b ng s đ sau:ẻ ằ ơ ồ
S đ 1: ơ ồ S đ ho ch toán chi ti t NVL theo phơ ồ ạ ế ương pháp th song songẻ
Ghi chú:
: Ghi h ng ngày ho c đ nh k ằ ặ ị ỳ: Ghi cu i tháng.ố
: Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
u đi m: Vi c ghi chép đ n gi n, d ki m tra, đ i chi u
Nhược đi m: Vi c ghi chép gi a th kho và k toán còn trùng l p v chể ệ ữ ủ ế ặ ề ỉ tiêu s lố ượng, kh i lố ượng ghi chép còn nhi u, vi c ki m tra đ i chi u ti nề ệ ể ố ế ế hành vào cu i tháng nên h n ch ch c năng ki m tra tính k p th i c a k toán.ố ạ ế ứ ể ị ờ ủ ế
Đi u ki n áp d ng: Trong các doanh nghi p có ít ch ng lo i v t li u,ề ệ ụ ệ ủ ạ ậ ệ
kh i lố ượng các nghi p v nh p, xu t không nhi u, không thệ ụ ậ ấ ề ường xuyên, trình
đ c a cán b k toán còn h n ch ộ ủ ộ ế ạ ế
* Phương pháp s đ i chi u luân chuy nổ ố ế ể :
+ T i kho: Vi c ghi chép kho cũng gi ng nh trong phạ ệ ở ố ư ương pháp ghi
th song song.ẻ
+ T i phòng k toán: K toán m s đ i chi u luân chuy n đ ghi chépạ ế ế ở ổ ố ế ể ể tình hình nh p, xu t, t n kho c a t ng th v t li u t ng kho dùng cho cậ ấ ồ ủ ừ ứ ậ ệ ở ừ ả năm, nh ng m i tháng ch ghi m t l n vào cu i tháng. Đ có s li u ghi vàoư ỗ ỉ ộ ầ ố ể ố ệ
Trang 14s đ i chi u luân chuy n, k toán ph i l p các b ng kê nh p, b ng kê xu tổ ố ế ể ế ả ậ ả ậ ả ấ trên c s các ch ng t nh p, xu t đ nh k do th kho g i lên.ơ ở ứ ừ ậ ấ ị ỳ ủ ử
S đ i chi u luân chuy n đổ ố ế ể ược theo dõi c v ch tiêu s lả ề ỉ ố ượng và chỉ tiêu giá tr Cu i tháng ti n hành ki m tra, đ i chi u s li u gi a s đ i chi uị ố ế ể ố ế ố ệ ữ ổ ố ế luân chuy n v i th kho và s k toán t ng h p.ể ớ ẻ ổ ế ổ ợ
N i dung và trình t k toán chi ti t nguyên v t li u theo phộ ự ế ế ậ ệ ương pháp
s đ i chi u luân chuy n có th khái quát b ng s đ sau:ổ ố ế ể ể ằ ơ ồ
S đ 2: S đ ho ch toán chi ti t NVL theo phơ ồ ơ ồ ạ ế ương pháp s đ i chi uổ ố ế luân chuy nể
Ghi chú:
: Ghi h ng ngày ho c đ nh kằ ặ ị ỳ: Ghi cu i thángố
: Đ i chi u, ki m tra.ố ế ể
u đi m: Kh i lƯ ể ố ượng ghi chép k toán đế ược gi m b t do ch ghi m t l nả ớ ỉ ộ ầ vào cu i tháng.ố
Nhược đi m: Vi c ghi chép v n trùng l p gi a th kho và k toán v chiể ệ ẫ ặ ữ ủ ế ề
ti t, s lế ố ượng, vi c ki m tra đ i chi u còn h n ch ệ ể ố ế ạ ế
Đi u ki n áp d ng: S d ng trong các doanh nghi p không có nhi uề ệ ụ ử ụ ệ ề nghi p v nh p, xu t v t li u, không b trí riêng nhân viên k toán chi ti t v tệ ụ ậ ấ ậ ệ ố ế ế ậ
li u, do v y không có đi u ki n ghi chép tình hình nh p xu t hàng ngày.ệ ậ ề ệ ậ ấ
* Phương pháp s s d :ổ ố ư
+ T i kho: Ngoài vi c s d ng th kho theo dõi tình hình nh p, xu t, t nạ ệ ử ụ ẻ ậ ấ ồ
v s lề ố ượng thì còn s d ng s s d đ ghi s lử ụ ổ ố ư ể ố ượng v t t t n kho và sậ ư ồ ử
d ng cho c năm. Vào cu i m i tháng tháng, s s d đụ ả ố ỗ ổ ố ư ược chuy n cho thể ủ kho. Th kho căn c vào s lủ ứ ố ượng t n kho cu i tháng c a t ng th v t li uồ ố ủ ừ ứ ậ ệ
th c hi n trên th kho đ ghi, sau đó chuy n v cho phòng k toán.ự ệ ẻ ể ể ề ế
Trang 15+ T i phòng k toán: K toán nguyên v t li u s ki m tra l i và hoànạ ế ế ậ ệ ẽ ể ạ thi n các ch ng t , sau đó căn c vào các ch ng t đ ghi vào các b ng kêệ ứ ừ ứ ứ ừ ể ả
nh p, b ng kê xu t nguyên v t li u. Cu i tháng, căn c vào các s li u trên cácậ ả ấ ậ ệ ố ứ ố ệ
b ng kê đ ghi vào các b ng t ng h p nh p, xu t, t n. Sau đó d a vào s dả ể ả ổ ợ ậ ấ ồ ự ố ư
c a th kho g i lên, k toán tính ra giá tr nguyên v t li u nh p,xu t, t n trongủ ủ ử ế ị ậ ệ ậ ấ ồ
k Vi c ki m tra đ i chi u đỳ ệ ể ố ế ược căn c vào c t s ti n t n kho trên s s d ,ứ ộ ố ề ồ ổ ố ư
b ng kê nh p, xu t t n và s li u k toán t ng h p.ả ậ ấ ồ ố ệ ế ổ ợ
N i dung và trình t k toán chi ti t nguyên v t li u theo phộ ự ế ế ậ ệ ương pháp
s s d có ch đổ ố ư ể ược khái quát theo s đ sau:ơ ồ
S đ 3: ơ ồ S đ ho ch toán chi ti t NVL theo phơ ồ ạ ế ương pháp s dố ư
Ghi chú:
: Ghi h ng ngày ho c đ nh kằ ặ ị ỳ
Trang 16: Ghi cu i thángố: Đ i chi u, ki m traố ế ể
u đi m: Tránh đ c s ghi chép trùng l p gi a th kho và phòng k
toán, gi m kh i lả ố ượng được ghi chép, công vi c đệ ược ti n hành.ế
Nhược đi m: Do k toán ch theo dõi v m t giá tr nên mu n bi t sể ế ỉ ề ặ ị ố ế ố
hi n có và tình hình tăng gi m c a t ng th v t li u v m t s lệ ả ủ ừ ứ ậ ệ ề ặ ố ượng nhi uề khi ph i xem trên th kho. Vi c ki m tra, phát hi n sai sót, nh m l n gi a khoả ẻ ệ ể ệ ầ ẫ ữ
và phòng k toán nhi u khi g p khó khăn.ế ề ặ
+ Đi u ki n áp d ng: Phù h p v i các doanh nghi p có nghi p v nh p,ề ệ ụ ợ ớ ệ ệ ụ ậ
xu t nhi u, thấ ề ường xuyên, nhi u ch ng lo i v t li u đã xây d ng h th ngề ủ ạ ậ ệ ự ệ ố danh đi m v t li u, trình đ chuyên môn nghi p v k toán v ng vàng.ể ậ ệ ộ ệ ụ ế ữ
2.3. K toán chi ti t nguyên v t li u c aế ế ậ ệ ủ công ty c ph n Năng lổ ầ ượng và Môi trường Vi t Namệ
2.3.1. Ch ng t và th t c k toánứ ừ ủ ụ ế
2.3.1.1. Nguyên v t li u tăngậ ệ
Ch ng t k toán s d ng đứ ừ ế ử ụ ược quy đ nh theo ch đ ch ng t k toánị ế ộ ứ ừ ế ban hành theo thông t s 200/2014/TTBTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 c a Bư ố ủ ộ
trưởng B Tài chính và các quy t đ nh khác có liên quan , bao g m :ộ ế ị ồ
+ Phi u đ xu t mua v t tế ề ấ ậ ư
+ B ng kê mua hàng ( m u s 06VT)ả ẫ ố
+ H p đ ng kinh tợ ồ ế
+Đ ngh nh p v t tề ị ậ ậ ư
+ Biên b n ki m nghi m v t t ( m u s 03 VT )ả ể ệ ậ ư ẫ ố
+ Phi u nh p kho ( m u s 01 VT )ế ậ ẫ ố
+ Hoá đ n GTGTơ
Trang 17¬ng ph¸p lËp . Doanh nghiÖp ph¶i chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ tÝnh hîp lÝ, hîp ph¸p cña chøng tõ vÒ c¸c nghiÖp vô kinh tÕ ph¸t sinh .
Luân chuy n ch ng t ể ứ ừ
S đ 4: Luân chuy n ch ng t NVL tăngơ ồ ể ứ ừ
+ Khi đ i s n xu t có nhu c u v v t li u đ thi công thì báo v phòngộ ả ấ ầ ề ậ ệ ể ề xây l p, t i phòng xây l p b ph n k thu t s xem xét và ki m tra h p đ ngắ ạ ắ ộ ậ ỹ ậ ẽ ể ợ ồ xây l p, hò s thi t k k thu t thi công r i l p gi y đ xu t mua v t t trìnhắ ơ ế ế ỹ ậ ồ ậ ấ ề ấ ậ ư
trưởng phòng xây l p ký và chuy n đ n b ph n k toán c a phòng T ch c –ắ ể ế ộ ậ ế ủ ổ ứ
K toán. T i phòng T ch c – K toán, k toán v t t xem xét và ki m tra v tế ạ ổ ứ ế ế ậ ư ể ậ
t t n kho, sau đó chuy n cho k toán trư ồ ể ế ưởng ký duy t và trình phó giám đ cệ ố
ph trách phê duy t.ụ ệ
Bi u 2.1: Đ xu t mua v t tể ề ấ ậ ư
S K HO CH & Đ U T HÀ N I Ở Ế Ạ Ầ Ư Ộ
CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG & MÔI
TRƯỜNG VI T NAMỆ
Trang 18Căn c vào h s thi t k k thu t thi công công trình đứ ồ ơ ế ế ỹ ậ ường dây trung
th và tr m bi n áp ch ng quá t i thôn Châu Khê, xã Thúc Kháng, huy n Bìnhế ạ ế ố ả ệ Giang, t nh H i Dỉ ả ương
Đ đ m b o ti n đ thi công theo đúng h p đ ng đã để ả ả ế ộ ợ ồ ược ký. Phòng xây
l p Kính đ ngh ban giám đ c xét duy t cho mua s v t t sau đ cung c pắ ề ị ố ệ ố ậ ư ể ấ cho công trình ph c v thi công.ụ ụ
Trang 19Phòng Xây l p ắ Phòng T ch c – ổ ứ
Ng ườ ậ i l p Tr ưở ng phòng KT v t t ậ ư KT tr ưở ng
(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
Sau khi đ xu t mua v t t đề ấ ậ ư ược ký duy t, phòng v t t l p đ n báoệ ậ ư ậ ơ hàng g i đ n đ n v s n xuât kinh doanh theo m t hàng đã đử ế ơ ị ả ặ ược yêu c u xemầ
đ n v cung ng v t t , thi t b nào giá r nh t và đ m b o yêu c u k thu tơ ị ứ ậ ư ế ị ả ấ ả ả ầ ỹ ậ thi đ xu t ký h p đ ng mua v t t ề ấ ợ ồ ậ ư
Sau khi đã xác nh n đậ ược đ n v cung c p hàng phòng v t t l p b ngơ ị ấ ậ ư ậ ả
kê mua hàng ngu n g c v t t theo h p đ ng và chuy n qua phòng Phòng Tồ ố ậ ư ợ ồ ể ổ
ch c – K toán ký r i trình giám đ c duy t mua căn c vào ti n đ thi công.ứ ế ồ ố ệ ứ ế ộ
Trang 20 H và tên ngọ ười mua:.Nguy n ễ
Kim Ngân
B ph n (phòng, ban): Phòng V t tộ ậ ậ ư
ST
T Tên, quy cách, ph m ch tẩ ấ Đ a chị ỉ Đ nơ S ố Đ n ơ Thành hàng hoá (v t t ,ậ ư
Trang 23Phòng V t tậ ư K toán trế ưởng Người duy t muaệ
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ
(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
Sau khi giám đ c ký duy t đ n mua hàng phòng V t t xúc ti n ký h pố ệ ơ ậ ư ế ợ
đ ng v i các đ n v c p hàng, V i v t t nh có giá tr cao s đồ ớ ơ ị ấ ớ ậ ư ỏ ị ẽ ược nh p vậ ề kho công ty, v i v t t l n nh c t đớ ậ ư ớ ư ộ ược nh p và xu t th ng xu ng công trình.ậ ấ ẳ ố
Căn c vào b lu t dân s s 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 ứ ộ ậ ự ố
c a n ủ ướ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ
Căn c vào Lu t th ứ ậ ươ ng m i s 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 ạ ố
c a n ủ ướ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ộ ộ ủ ệ
Căn c vào các văn b n pháp lu t đi u ch nh các v n đ liên quan khác; ứ ả ậ ề ỉ ấ ề
Căn c vào nhu c u và kh năng c a hai bên ứ ầ ả ủ
Hôm nay, ngày 15 tháng 09 năm 2015
Trang 24Chúng tôi g m: ồ
BÊN A (BÊN MUA): CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG VÀ MÔI
TRƯƠNG VI T NAMỆ
Đ a ch tr s chínhị ỉ ụ ở : S 7/227/30 đố ường Th ch Bàn, t 6, phạ ổ ường Th chạ Bàn, Long Biên, Hà N i.ộ
H tên ngọ ườ ại đ i diên : Bà Vũ Ng c Thọ ư Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đi n tho iệ ạ : 04.66570332 Fax: 04 66570332
Đ a chị ỉ : S 60A – Thanh Bình – M Lao Hà Đông Hà N i.ố ộ ộ
H tên ngọ ườ ại đ i di n ệ : Ông Lê Hùng S nơ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đi n tho i ệ ạ : 0904 631 378 Fax: 0462841793
Tài kho nả : 016 00000 438849
T iạ : Ngân hàng Đông Nam Á Chi Nhánh Hà Đông
Mã s thu ố ế : 01 05281157
Sau khi bàn b c, hai bên th ng nh t ký k t và th c hi n H p đ ng kinh t ạ ố ấ ế ự ệ ợ ồ ế
v i các đi u ki n và đi u kho n nh sau: ớ ề ệ ề ả ư
Đi u I: ề Bên B cung c p hàng hoá cho công trình: Gói th u cung c p hàng hóaấ ầ ấ
và xây l p Đắ ường dây trung th và TBA CQT thôn Châu Khê xã Thúc Kháng ế huy n Bình Giang t nh H i Dệ ỉ ả ương giá c nh sau:ả ư
Trang 2535kV (C t ộ2LT ĐD)
5
Xà X24Đ
35kV (C t ộ2LT ĐN)
gh thao ếtác 35kV
Bộ
1 7.680.000 7.680.000
14
Gh thao ếtác c u daoầ
Trang 26T ng c ngổ ộ 128.976.000
Giá trên đã bao g m VAT ồ
T ng giá tr h p đ ng (b ng ch ): M t trăm hai m ổ ị ợ ồ ằ ữ ộ ươ i tám tri u, chín ệ
trăm b y m ả ươ i sáu nghìn đ ng ồ
Đi u IIề : Ch t lấ ượng, Quy Cách, Đóng gói
Hàng m i 100%, đúng quy cách tiêu chu n thi t k , đớ ẩ ế ế ượ ảc s n xu t năm 2015.ấ
Đ n v tính : B ơ ị ộ
Trước khi chuy n hàng đi, hai bên cân th c t đ xác đ nh tr ng lể ự ế ể ị ọ ượng làm
c s thanh toán.ơ ở
Sau khi gia công xong, trước khi m và sau khi m ph i báo cho bên A đ n ạ ạ ả ế
ki m tra nghi m thu trể ệ ước khi xu t xấ ưởng
Ngu n g c xu t x c a thép: Thái Nguyên, An Khánhố ố ấ ứ ủ
Đi u ki n k thu t: Thép m k m nhúng nóng theo b n v bên A c p ề ệ ỹ ậ ạ ẽ ả ẽ ấ
Giá tr thanh toán đị ược ghi đi u 1.ở ề
Đi u IVề : Giao nh n B c x p V n chuy n ậ ố ế ậ ể
Th i gian và đ a đi m giao hàng: ờ ị ể
Th i gian giao hàng : Trong vòng 3 đ n 5 ngày k t ngày kí h p đ ng và ờ ế ể ừ ợ ồ bên bán nh n đ ậ ượ c ti n t m ng t bên mua. ề ạ ứ ừ
Đ a đi m giao hàng ị ể : Kho bên mua t i công trình thôn Châu khê xã Thúc Kháng,ạ huy n Bình Giang, t nh H i D ng.ệ ỉ ả ươ
Ch ng t giao hàng bao g m: ứ ừ ồ Phi u xu t kho, Hoá đ n GTGT và ch ng ch ế ấ ơ ứ ỉ
ch t lấ ượng thép, m k m nhúng nóng.ạ ẽ
ĐI u V ề : Trách nhi m c a m i bên ệ ủ ỗ
Bên bán ph i giao hàng cho bên mua theo đúng s lả ố ượng hàng hoá quy đ nh ị
t i đi u 1, Th i gian và đ a đi m giao hàng quy đ nh t i đi u 4.ạ ề ờ ị ể ị ạ ề
Bên bán ph i cung c p cho bên mua ch ng t giao hàng t i đi u 4.ả ấ ứ ừ ạ ề
Trang 27Bên Bán ph i hoàn tr 100% s ti n mà Bên mua đã chuy n theo đi u III ả ả ố ề ể ề
c a h p đ ng khi bên bán không th c hi n nghĩa v giao hàng, đ ng th i ủ ợ ồ ự ệ ụ ồ ờ
ph i ch u m c ph t 10% trên t ng giá tr h p đ ng ả ị ứ ạ ổ ị ợ ồ
Bên mua ph i nh n đ s lả ậ ủ ố ượng hàng trong h p đ ng này và thanh toán ti n ợ ồ ềhàng theo đúng qui đ nh t i đi u 3 c a h p đ ng. Trong trị ạ ề ủ ợ ồ ường h p bên bán ợgiao hàng đúng qui đ nh c a h p đ ng mà bên mua t ch i nh n hàng, bên mua ị ủ ợ ồ ừ ố ậ
ph i đ n bù cho bên bán 70% tr giá s hàng không nh n.ả ề ị ố ậ
Đi u VI ề : Cam k t chung ế
Bên A cung c p cho bên B b n v k thu t.ấ ả ẽ ỹ ậ
Bên A không được thay đ i v ch ng lo i hàng đã kí h p đ ng.ổ ề ủ ạ ợ ồ
Bên B ph i cung c p đúng ch ng lo i hàng mà bên A đã đ t.ả ấ ủ ạ ặ
Trong khi th c hi n h p đ ng n u có vự ệ ợ ồ ế ướng m c thì hai bên g p nhau bànắ ặ
b c, gi i quy t b ng văn b n trên nguyên t c cùng có l i. N u không gi iạ ả ế ằ ả ắ ợ ế ả quy t đế ược thì phán quy t c a toà án kinh t Thành Ph Hà N i là phán quy tế ủ ế ố ộ ế
cu i cùng b t bu c hai bên ph i th c hi n. Trong vòng 15 ngày k t ngày h pố ắ ộ ả ự ệ ể ừ ợ
đ ng h t hi u l c, n u hai bên không có vồ ế ệ ự ế ướng m c, khi u ki n gì thì coi nhắ ế ệ ư
Trang 28(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
B ng 2.4: Gi y đ ngh nh p v t tả ấ ề ị ậ ậ ư
S K HO CH & Đ U T HÀ N I Ở Ế Ạ Ầ Ư Ộ
CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG & MÔI
TRƯỜNG VI T NAMỆ
Kính g i: Ban giám đ c Công ty CP Năng lử ố ượng & Môi trường Vi t Namệ
Căn c vào b ng kê mua hàng đã đứ ả ược ban giám đ c duy t mua, phòngố ệ
V t t đã xúc ti n ký h p đ ng v i đ n v c p hàng. Đ đ m b o ch đ ngậ ư ế ợ ồ ớ ơ ị ấ ể ả ả ủ ộ
c p hàng đấ ược k p ti n đ Phòng v t t xin đị ế ộ ậ ư ược nh p v t t v kho c aậ ậ ư ề ủ công ty, nh ng v t t l n nh c t đi n, xà đữ ậ ư ớ ư ộ ệ ược nh p và xu t th ng côngậ ấ ẳ trình: Cung c p hàng hóa và xây l p đấ ắ ường dây trung th và tr m bi n ápế ạ ế
ch ng quá t i thôn Châu Khê, xã Thúc Kháng, huy n Bình Giang, t nh H iố ả ệ ỉ ả
Dương. S lố ượng theo b ng kê nh sau:ả ư
STT Tên, quy cách, ph m ch t hàng hoáẩ ấ v tínhĐ nị ơ lS ượốn
Trang 2921 ống n i xo n dây d n ON50ố ắ ẫ Cái 50
22 Ghíp nhôm A50 lo i 3 bulôngạ Cái 260
28 Đ u c t đ ng nhôm AM50 xu ng CD lo i ầ ố ồ ố ạ
th bài hai bu lông phù h p v i c u daoẻ ợ ớ ầ
33 Bi n cáo th ; bi n tên tr mể ị ể ạ Cái 3
34 Khoá khoá tay thao tác c u daoầ Cái 2
Kính đ ngh ban giám đ c xét duy t đ phòng V t t làm th t c nh p vàề ị ố ệ ể ậ ư ủ ụ ậ
xu t v t t đ m b o ti n đ thi công công trình.ấ ậ ư ả ả ế ộ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Giám đ cố Phòng V t tậ ư Phòng Xây l pắ
Trang 30(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ
(Ngu n s li u: Phòng V t t ) ồ ố ệ ậ ư
Khi lĩnh gi y đ ngh nh p v t t đấ ề ị ậ ậ ư ược Giám đ c duy t k toán ti nố ệ ế ế hành nh p và xu t kho NVL cho đ i thi công ( xu t cho công trình nào k toánậ ấ ộ ấ ế
ph i ghi rõ). Sau đó, vào th kho, s nh t ký chung, s cái TK 152 và các s kả ẻ ổ ậ ổ ổ ế toán liên quan khác đ cu i tháng ti n hành đ i chi u và l y s li u đ tính giáể ố ế ố ế ấ ố ệ ể thành các công trình
Trang 31B ng 2.5: Biên b n ki m nghi m v t tả ả ể ệ ậ ư
CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG
& MÔI TRƯỜNG VI T NAMỆ
M u s 03 VTẫ ố
(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TT ư ố BTC Ngày 22/12/2014 c a B Tài ủ ộ
Đã ki m nghi m các lo i:ể ệ ạ
ki m ể nghi m ệ S
Đ n ơ
vị tính
Số
l ượ ng theo
ch ng ứ từ
S l ố ượ ng đúng quy cách,
ph m ẩ
ch t ấ
S l ố ượ ng không đúng quy cách, ph m ẩ
ch t ấ
Ghi chú
th ườ ng , th ướ c mét, panme,
Trang 32Ý ki n c a Ban ki m nghi m: Đ m b o yêu c u k thu tế ủ ể ệ ả ả ầ ỹ ậ
Đ i di n Đ.V c p hàngạ ệ ị ấ Đ i di n k thu tạ ệ ỹ ậ Th khoủ Trưởng ban
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ
(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
B ng 2.6: Phi u nh p khoả ế ậ
Trang 33Nh p t i kho: Công trình đ a đi m: Thôn Châu Khê, xã Thúc Kháng, ậ ạ ị ể
huy n Bình Giang, H i Dệ ả ương
Th khoủ K toán trế ưởng
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ho c b ph n có nhu c uặ ộ ậ ầ
nh p)ậ
(Ký, h tên) ọ
Trang 34(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
Sau khi hoàn t t th t c ki m tra, phòng V t t l p phi u nh p kho.ấ ủ ụ ể ậ ư ậ ế ậ Phi u nh p kho đế ậ ượ ậc l p cho hóa đ n. Th kho ghi s lơ ủ ố ượng th c nh p vàoự ậ
c 2 liên c a phi u nh p kho và ngả ủ ế ậ ười giao hàng ký vào phi u nh p kho sau đóế ậ
ti n hành nh p v t li u vào kho. Liên th nh t c a phi u nh p kho đế ậ ậ ệ ứ ấ ủ ế ậ ượ ư c l u
t i quy n, liên th 2 chuy n cho th kho ghi vào th kho. Th kho ghi xong thạ ể ứ ể ủ ẻ ủ ẻ kho chuy n l i cho k toán đ c p nh t s li u theo dõi nghi p v nh p v tể ạ ế ể ậ ậ ố ệ ệ ụ ậ ậ
li u.ệ
Sau khi thanh lý h p đ ng gi a công ty và bên cung c p hàng, bên cungợ ồ ữ ấ
c p hàng s xu t hóa đ n GTGT cho công tyấ ẽ ấ ơ
B ng 2.7: Hóa đ n giá tr gia tăngả ơ ị
Đi n tho i: ệ ạ
Đ a ch : ị ỉ S 60A, đ ố ườ ng Thanh Bình, ph ườ ng M Lao, Qu n Hà Đông, thành ph Hà N i ỗ ậ ố ộ
S tài kho n: 01600000438849 t i ngân hàng TMCP Đông Nam Á chi nhánh Hà Đông ố ả ạ
Tên ng ườ i mua hàng: Nguy n Kim Ngân ễ
Đ n v mua hàng: ơ ị CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG & MÔI TRƯỜNG VI T NAMỆ
Mã s thu : 0104556056 ố ế
Trang 35Đ a ch : ị ỉ S 7 ngách 227/30 đ ố ườ ng Th ch Bàn, t 6, ph ạ ổ ườ ng Th ch Bàn, qu n long Biên, ạ ậ thành ph Hà N i ố ộ
S tài kho n: ố ả 102010000193430 t i NH Công th ạ ươ ng CN Đà N ng ẵ
Hình th c thanh toán: ứ chuy n kho n S tài kho n: ể ả ố ả
2.923.636 11.694.545
35kV (C t ộ 2LTĐN)
3.992.727 3.992.727
10 Xà đ ch ng ỡ ố
sét van và SI35kV
Trang 36Ng ườ i mua hàng Ng ườ i bán hàng Th tr ủ ưở ng đ n v ơ ị
(ký, ghi rõ h tên) (ký,ghi rõ h tên) (ký, đóng d u, ghi rõ h tên) ọ ọ ấ ọ
(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
Công ty s d ng phử ụ ương pháp th song song đ h ch toán chi ti t v tẻ ể ạ ế ậ
li u.ệ
kho : Song song v i phòng k toán, t nh ng phi u nh p, phi u xu t
th kho cũng m th kho đ theo dõi và đ i chi u hàng tháng, ngày ho c đ nhủ ở ẻ ể ố ế ặ ị
k , th kho giao nh n ch ng t ghi đ n giá đ tính ra s ti n đ ghi vào thỳ ủ ậ ứ ừ ơ ể ố ề ể ẻ
v t t , cu i tháng công th và đ i chi u v i th kho, m i t th kho ch đậ ư ố ẻ ố ế ớ ẻ ỗ ờ ẻ ỉ ượ ctheo dõi m t th v t t , th kho độ ứ ậ ư ẻ ược s p x p theo danh đi m nguyên v tắ ế ể ậ
li u, th kho thệ ủ ường xuyên theo dõi đ i chi u gi a s theo dõi và s lố ế ữ ổ ố ượng t nồ kho cu i tháng căn c vào nh p xu t trong tháng tính s lố ứ ậ ấ ố ượng v t li u t nậ ệ ồ kho cu i tháng lên th kho.ố ẻ
B ng 2.8: Th khoả ẻ
CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG &
MÔI TRƯỜNG VI T NAMỆ
B ph n: K toánộ ậ ế
M u s : 06VTẫ ốBan hành theo QĐ s 186ốngày 14/2/1995 c a BTCủ
TH KHOẺ
Ngày l p th : 02/10/2015ậ ẻTên nhãn hi u: V t t công trình.ệ ậ ư
Trang 37đ u kì:ầ
2/10 132
Nh p ậkho t ừmua ngoài
(Ngu n s li u: Phòng T ch c k toán) ồ ố ệ ổ ứ ế
B ph n k toán: K toán v t t nh n phi u xu t và nh p s li u vàoộ ậ ế ế ậ ư ậ ế ấ ậ ố ệ
ph n hành hàng t n kho. Ph n hành s t đ ng tính đ n giá và giá tr xu t kho,ầ ồ ầ ẽ ự ộ ơ ị ấ theo dõi trên s chi ti t nguyên v t li u giá tr v t li u xu t kho. K toán v tổ ế ậ ệ ị ậ ệ ấ ế ậ
t ghi đ n giá và giá tr xu t trên máy tính tính vào phi u xu t kho trư ơ ị ấ ế ấ ước đó
Trang 38B ng 2.9: S chi ti t v t li u, s n ph m, hàng hóaả ổ ế ậ ệ ả ẩ
CÔNG TY C PH N NĂNG LỔ Ầ ƯỢNG & MÔI TRƯỜNG VI T NAMỆ
S CHI TI T V T LI U, S N PH M, HÀNG HÓAỔ Ế Ậ Ệ Ả Ẩ
Lo i V t li u, S n ph m, Hàng hóa: ạ ậ ệ ả ẩ V t t công trình; ậ ư Tháng: 10/2015. ĐVT: đ ng.ồ
Trang 39Căn c vào Hóa đ n GTGT và phi u nh p kho, đ ng th i theo dõi trên b ng kê nh p ghi n TK 152 ghi có các tàiứ ơ ế ậ ồ ờ ả ậ ợ kho n có liên quan.ả
Trang 40Các ch ng t s d ng t i Công ty cho vi c h ch toán NVLứ ừ ử ụ ạ ệ ạ
Gi y đ ngh lĩnh v t tấ ề ị ậ ư
phi u xu t khoế ấ
S đ qui trình luân chuy n ch ng t gi ng nh s đ k toán tăngơ ồ ể ứ ừ ố ư ơ ồ ế nguyên v t li uậ ệ
Quy trình luân chuy n ch ng t t i Công tyể ứ ừ ạ
T i Công ty c ph n Năng Lạ ổ ầ ượng và Môi trường Vi t Nam, kho có nhuệ
c u s d ng nguyên v t li u cho s n xu t kinh doanh thì ngầ ử ụ ậ ệ ả ấ ười ch u tráchị nhi m ph i thông báo v i phòng k toán, r i chuy n lên giám đ c phê chu n.ệ ả ớ ế ồ ể ố ẩ Sau đó, k toán thông báo v i đ i trế ớ ộ ưởng đ i s n xu t lĩnh v c v t t đó. Đ nộ ả ấ ự ậ ư ợ
v s n xu t mang phi u lĩnh v t t do Giám đ c ký xu ng phòng k toán đ aị ả ấ ế ậ ư ố ố ế ư cho k toán. K toán s căn c vào phi u xu t kho, k toán ghi đ n giá v t tế ế ẽ ứ ế ấ ế ơ ậ ư
xu t kho. Chính là đ n giá nh p kho. Ngoài ra k toán ph i ghi rõ: tên, đ a chấ ơ ậ ế ả ị ỉ
c a đ i, s , ngày, tháng, năm l p phi u, lý do s d ng, s lủ ộ ố ậ ế ử ụ ố ượng yêu c u vàầ
th c t xu t kho. Phi u xu t kho đự ế ấ ế ấ ượ ậc l p thành 3 liên. Trong đó liên 1 đượ c
l u phòng k toán. Liên 2 th kho gi đ ghi vào th kho và sau đó chuy nư ở ế ủ ữ ể ẻ ể cho phòng k toán ghi đ n giá xu t kho, thành ti n và ghi s k toán. Còn liên 3ế ơ ấ ề ổ ế
được giao cho người nh n v t t c m đ lĩnh v t t Sau khi xu t kho th khoậ ậ ư ầ ể ậ ư ấ ủ ghi vào c t s lộ ố ượng th c xu t c a t ng th , ghi ngày, tháng năm xu t kho vàự ấ ủ ừ ứ ấ cùng người nh n ký vào phi u xu t ( ghi rõ h tên) , v i liên này ngậ ế ấ ọ ớ ười nh nậ
v t t gi u đ đ i chi u.ậ ư ữ ể ố ế
Sau đây là m t nghi p v phát sinh c th t i Công tyộ ệ ụ ụ ể ạ
Khi c n v t t đ thi công đ i xây d ng ph i ti n hành l p gi y đ nghầ ậ ư ể ộ ự ả ế ậ ấ ề ị lĩnh v t t , sau đó đ a sang phòng k toán và giám đ c duy t r i m i xu ngậ ư ư ế ố ệ ồ ớ ố