Chuyên đề tốt nghiệp Phát triển cơ sở hạ tầng thương mại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng gồm có 3 phần được trình bày như sau: Cơ sở lý luận về cơ sở hạ tầng thương mại, hiện trạng phát triển cơ sở hạ tầng thương mại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, phương hướng và giải pháp triển cơ sở hạ tầng thương mại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong nh ng năm v a qua, cùng v i quá trình th c hi n chính sách đ i m i,ữ ừ ớ ự ệ ổ ớ
n n kinh t Vi t Nam đã không ng ng tăng trề ế ệ ừ ưởng v i t c đ cao, s n lớ ố ộ ả ượng s nả
xu t và ch t lấ ấ ượng s n ph m không ng ng đả ẩ ừ ược nâng lên, thu nh p và chi tiêuậ
c a các t ng l p dân c cũng đủ ầ ớ ư ược c i thi n đáng k Các ho t đ ng thả ệ ể ạ ộ ươ ng
m i trong n n kinh t cũng không ng ng gia tăng c v chi u r ng và chi u sâu.ạ ề ế ừ ả ề ề ộ ề Phù h p v i xu hợ ớ ướng đó, nhu c u đ u t phát tri n c s h t ng thầ ầ ư ể ơ ở ạ ầ ương m iạ (CSHTTM) nói chung và h th ng ch , siêu th và trung tâm thệ ố ợ ị ương m i (TTTM)ạ nói riêng cũng đang tăng lên. Nhà nước đã ban hành khá nhi u văn b n chính sáchề ả liên quan đ n lĩnh v c đ u t phát tri n ch , siêu th , TTTM và CSHTTM. ế ự ầ ư ể ợ ị
Đà N ng là thành ph trung tâm n m trong vùng kinh t tr ng đi m Mi nẵ ố ằ ế ọ ể ề Trung Tây Nguyên, có v trí đ a lý kinh t quan tr ng, thu n l i cho phát tri nị ị ế ọ ậ ợ ể
thương m i, s n xu t tiêu dùng phát tri n, quá trình đô th hoá nhanh chóng, cạ ả ấ ể ị ơ
s h t ng hoàn thi n ngày càng h p d n các nhà đ u t Tuy nhiên, ho t đ ngở ạ ầ ệ ấ ẫ ầ ư ạ ộ
c a các ch , siêu th và TTTM đôi khi còn mang tính t phát, thi u nh ng đi uủ ợ ị ự ế ữ ề
ki n, y u t đ qu n lý phát tri n, d n d t các ngành s n xu t c a thành phệ ế ố ể ả ể ẫ ắ ả ấ ủ ố tham gia vào các chu i giá tr gia tăng, t ng bỗ ị ừ ước h i nh p vào h th ng phânộ ậ ệ ố
th , quy ho ch giao thông và các quy ho ch khác c a thành ph đ n năm 2020 đápị ạ ạ ủ ố ế
ng nhu c u c a s n xu t, tiêu dùng c a nhân dân đ ng th i làm căn c pháp lý
đ c p phép cho đ u t nể ấ ầ ư ước ngoài vào ngành thương m i c a thành ph theoạ ủ ố cam k t gia nh p WTO .ế ậ
Trang 3Phát tri n m ng lể ạ ưới ch , siêu th , và TTTM v a b o đ m ph c v nhu c uợ ị ừ ả ả ụ ụ ầ mua bán c a dân c , v a b o đ m vi c đi u ph i liên k t gi a s n xu t v iủ ư ừ ả ả ệ ề ố ế ữ ả ấ ớ
thương m i và tiêu dùng, liên k t c a h th ng phân ph i v i các kênh phânạ ế ủ ệ ố ố ớ
ph i, v i nhi u phố ớ ề ương th c kinh doanh, nhi u thành ph n kinh t tham gia. ứ ề ầ ếQua th i gian th c t p t i S Công Thờ ự ậ ạ ở ương thành ph Đà N ng, em nh nố ẵ ậ
th y yêu c u phát tri n CSHTTM là r t c n thi t. Vì v y em ch n đ tài: “Phátấ ầ ể ấ ầ ế ậ ọ ề tri n c s h t ng thể ơ ở ạ ầ ương m i trên đ a bàn thành ph Đà N ng” nh m góp ph nạ ị ố ẵ ằ ầ phát tri n ngành thể ương m i c a thành ph nói riêng và kinh t xã h i c a thànhạ ủ ố ế ộ ủ
V i v n ki n th c còn h n ch , đ tài s không tránh kh i nh ng thi u sót,ớ ố ế ứ ạ ế ề ẽ ỏ ữ ế
vì v y em r t mong nh n đậ ấ ậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a các th y, cô, các anh ch ế ủ ầ ị
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 4PH M VI, Đ I TẠ Ố ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Ph m vi nghiên c u c a đ tài: Các ch , siêu th và trung tâm thạ ứ ủ ề ợ ị ương m iạ trên đ a bàn thành ph Đà N ngị ố ẵ
Đ i t ng nghiên c u : tìm hi u th c tr ng và đ a ra m t s gi i pháp cho số ượ ứ ể ự ạ ư ộ ố ả ự phát tri n c a các ch , siêu th và trung tâm th ng m i trên đ a bàn thành ph Đà N ngể ủ ợ ị ươ ạ ị ố ẵ
Phương pháp nghiên c u: : phứ ương pháp được s d ng đ nghiên c uử ụ ể ứ chuyên đ là phề ương pháp thu th p s li u, phậ ố ệ ương pháp phân tích s li u vàố ệ
phương pháp so sánh
Trang 5PH N1 : C S LÝ LU N V C S H T NG THẦ Ơ Ở Ậ Ề Ơ Ở Ạ Ầ ƯƠNG M IẠ
1. Khái ni m, đ c đi m, vai trò c a c s h t ng thệ ặ ể ủ ơ ở ạ ầ ương m iạ
1.1. Các khái ni m liên quan v c s h t ng th ệ ề ơ ở ạ ầ ươ ng m i ạ
1.1.1. C s h t ng là gì? ơ ở ạ ầ
C s h t ng là m t t h p các c s c a các ngành đơ ở ạ ầ ộ ổ ợ ơ ở ủ ượ ổc t ch c, b tríứ ố trên m t vùng lãnh th đ ph c v cho quá trình tái s n xu t m r ng, ph c vộ ổ ể ụ ụ ả ấ ở ộ ụ ụ cho đ i s ng c a dân c , ph c v cho an ninh qu c phòngờ ố ủ ư ụ ụ ố
C s h t ng thơ ở ạ ầ ương m i là h th ng c s tr c ti p ph c v cho lĩnhạ ệ ố ơ ở ự ế ụ ụ
v c thự ương m i bao g m: Các lo i hình ch , các trung tâm thạ ồ ạ ợ ương m i, hạ ệ
th ng các siêu th , h th ng các c a hàng, h p tác xã thố ị ệ ố ử ợ ương m i, d ch v thạ ị ụ ươ ng
m i, h th ng đ i lý thạ ệ ố ạ ương m i, nhạ ượng quy n thề ương m i và các lo i hìnhạ ạ
k t c u h t ng thế ấ ạ ầ ương m i khácạ
1.2. Vai trò c a c s h t ng th ủ ơ ở ạ ầ ươ ng m i đ i v i tăng tr ạ ố ớ ưở ng ngành
th ươ ng m i và phát tri n kinh t xã h i c a thành ph ạ ể ế ộ ủ ố
C s h t ng thơ ở ạ ầ ương m i có v trí, vai trò quan tr ng trong n n kinh t nóiạ ị ọ ề ế chung và phát tri n ngành thể ương m i c a thành ph nói riêng. Nó góp ph n thúcạ ủ ố ầ
đ y s n xu t, l u thông, phân ph i hàng hóa, thúc đ y thẩ ả ấ ư ố ẩ ương m i hàng hóa phátạ tri n trong ph m vi qu c gia cũng nh qu c t Trong n n kinh t th trể ạ ố ư ố ế ề ế ị ường,
ho t đ ng thạ ộ ương m i là c u n i quan tr ng, s ng còn gi a nhà s n xu t vàạ ầ ố ọ ố ữ ả ấ
người tiêu dùng. Phát tri n c s h t ng thể ơ ở ạ ầ ương m i s t o đi u ki n phát tri nạ ẽ ạ ề ệ ể
d ch v thị ụ ương m i chính là c u n i gi a các y u t “đ u vào” và “đ u ra”ạ ầ ố ữ ế ố ầ ầ
Trang 6trong quá trình s n xu t hàng hóa, tiêu th s n ph m, t o đi u ki n đ thúc đ yả ấ ụ ả ẩ ạ ề ệ ể ẩ
s n xu t hàng hóa phát tri n. Thông qua đó các ch th kinh doanh, ngả ấ ể ủ ể ười tiêu dùng mua bán đượ ảc s n ph m, góp ph n t o ra quá trình tái s n xu t đẩ ầ ạ ả ấ ược ti nế hành liên t c và nh v y các d ch v s l u thông, và đụ ư ậ ị ụ ẽ ư ược thông su t. Ch , siêuố ợ
th , TTTM là c u n i h u hi u gi a các nhà kinh doanh v i nhau, gi a các nhàị ầ ố ữ ệ ữ ớ ữ kinh doanh v i ngớ ười tiêu dùng. Nó không ch đ n thu n là cung c p hàng hóaỉ ơ ầ ấ
đ n t n tay ngế ậ ười tiêu dùng, mà còn cung c p cho nhà s n xu t và ngấ ả ấ ười tiêu dùng các ho t đ ng d ch v b sung nh : đ a đi m thu n l i, thông tin v s nạ ộ ị ụ ổ ư ị ể ậ ợ ề ả
ph m và môi trẩ ường kinh doanh.
CSHTTM có vai trò và ch c năng gi i quy t nh ng s khác bi t và mâuứ ả ế ữ ự ệ thu n trên quá trình phân ph i t ng th Đó là, khác bi t v s n xu t kh i lẫ ố ổ ể ệ ề ả ấ ố ượ ng
l n, chuyên môn hóa cao v i nhu c u ti p nh n hàng hóa kh i lớ ớ ầ ế ậ ố ượng nh , đaỏ
d ng; khác bi t v không gian s n xu t t p trung m t đ a đi m và tiêu dùng r ngạ ệ ề ả ấ ậ ộ ị ể ộ
kh p và ngắ ượ ạc l i; khác bi t v th i gian s n xu t và th i gian tiêu dùng khôngệ ề ờ ả ấ ờ trùng kh p nhau do s n xu t có tình th i v còn tiêu dùng quanh năm ho c ngớ ả ấ ờ ụ ặ ượ c
l i. Giúp gi m thi u th i gian và chi phí giao d ch, h giá thành đ m b o kinhạ ả ể ờ ị ạ ả ả doanh hi u qu ệ ả
S phát tri n CSHTTM trên đ a bàn thành ph đã góp ph n không nh vàoự ể ị ố ầ ỏ phát tri n kinh t c a thành ph , đó là t o ra doanh thu c a ho t đ ng thể ế ủ ố ạ ủ ạ ộ ươ ng
m i, bên c nh đó còn gi i quy t kh i lạ ạ ả ế ố ượng l n vi c làm cho lao đ ng.ớ ệ ộ
Ch , siêu th và TTTM gi vai trò ngày càng quan tr ng trong quá trình tái s nợ ị ữ ọ ả
xu t m r ng xã h i, là đ ng l c thúc đ y s n xu t hàng hoá phát tri n và đem l iấ ở ộ ộ ộ ự ẩ ả ấ ể ạ
l i ích to l n cho ngợ ớ ười tiêu dùng. Siêu th cung c p cho ngị ấ ười tiêu dùng đúng
ch ng lo i hàng hoá mà h c n, đúng th i gian, t i m t đ a đi m và m c giá màủ ạ ọ ầ ờ ạ ộ ị ể ở ứ
người tiêu dùng ch p nh n đấ ậ ược. Khi nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng bi n đ i khôngế ổ
ng ng, m ng lừ ạ ưới bán l này có nh ng thông tin ph n h i t ngẻ ữ ả ồ ừ ười tiêu dùng để
đ t hàng đáp ng nh ng thay đ i đó, nó cũng có th tác đ ng t i vi c t o nhu c uặ ứ ữ ổ ể ộ ớ ệ ạ ầ
Trang 7m i cho ngớ ười tiêu dùng thông qua vi c b sung vào t p h p hàng hóa. Nó giúpệ ổ ậ ợ
ngườ ải s n xu t đ nh hấ ị ướng vào nhu c u th trầ ị ường, thúc đ y phẩ ương th c kinhứ doanh theo nhu c u c a n n kinh t th trầ ủ ề ế ị ường, trên c s đó mà tăng cơ ở ườ ng
thương m i hàng hoá, phát tri n th trạ ể ị ường cho các ngành kinh t và s n ph m cóế ả ẩ
l i th , cũng nh m r ng th trợ ế ư ở ộ ị ường tiêu th , nâng cao hi u qu và s c c nh tranhụ ệ ả ứ ạ
c a n n kinh t đ t nủ ề ế ấ ước
H th ng ch , siêu th và TTTM m i ngày càng phát tri n đã thúc đ y choệ ố ợ ị ạ ể ẩ
d ch v bán buôn, bán l ngày càng phát tri n v quy mô cũng nh năng l c l uị ụ ẻ ể ề ư ự ư chuy n hàng hóa đã đóng góp l n vào quá trình phát lu ng nh ng hàng hóa chể ớ ồ ữ ủ
l c c a thành ph ra th trự ủ ố ị ường trong nước cũng nh nư ước ngoài nh : thu s nư ỷ ả đông l nh; d t may; l p ôtô, ximăng; da giày; thi t b đi n, đi n t ; linh ki nạ ệ ố ế ị ệ ệ ử ệ
đi n t tin h c; c khí, kim khí; s n xu t l p ráp ôtô, xe máy; đ u ng (bia, cácệ ử ọ ơ ả ấ ắ ồ ố
s n ph m t s a); s i các lo i…, góp vai trò h t s c quan tr ng vào s tăngả ẩ ừ ữ ợ ạ ế ứ ọ ự
trưởng và phát tri n c a ngành thể ủ ương m i. H th ng CSHTTM có nh hạ ệ ố ả ưở ngquan tr ng đ n s phát tri n kinh t xã h i, doanh s bán t ch , siêu th và trungọ ế ự ể ế ộ ố ừ ợ ị tâm thương m i đóng góp 17,8% trong GDP c a thành phạ ủ ố
Bên c nh đó, các ch , siêu th bán buôn còn có vai trò phát lu ng hàng hóaạ ợ ị ồ
d ch v cho các t nh, thành ph khác và hàng nh p kh u đ n th trị ụ ỉ ố ậ ẩ ế ị ường khu v cự
mi n Trung Tây Nguyên. Quy mô và t c đ tăng trề ố ộ ưởng t ng m c bán buônổ ứ hàng hóa và d ch v xã h i thành ph cao nh t khu v c mi n Trung Tâyị ụ ộ ố ấ ự ề Nguyên, đóng góp quan tr ng trong GDP, t o vi c làm, thu hút nhi u ngu n l cọ ạ ệ ề ồ ự bên ngoài cũng nh trong dân c và n n kinh t ư ư ề ế
2. Khái ni m và phân lo i ch , siêu th và trung tâm thệ ạ ợ ị ương m iạ
2.1. Các ch truy n th ng ợ ề ố
Ch ra đ i t r t s m trong ợ ờ ừ ấ ớ l ch sị ử loài người, khi mà con người đã s nả
xu t đấ ược hàng hóa nhi u h n nhu c u c a h , nên ph i mang nó đi trao đ i v iề ơ ầ ủ ọ ả ổ ớ
người khác đ l y m t lo i hàng hóa nào đó.ể ấ ộ ạ
Trang 8Ban đ u, ch ch y u là n i đ m i ngầ ợ ủ ế ơ ể ọ ười trao đ i ổ s n ph mả ẩ d th a v iư ừ ớ nhau, d a trên m t thự ộ ước đo là s th a thu n c a hai bên. V sau, cùng v i s raự ỏ ậ ủ ề ớ ự
đ i c a ờ ủ ti n tề ệ thì ch không ch là n i trao đ i mà di n ra vi c mua và bán ợ ỉ ơ ổ ễ ệ hàng hóa m t bên là nh ng ngộ ữ ười có s n ph m s đem ra đ bán, còn m t bên làả ẩ ẽ ể ộ khách hàng dùng ti n đ mua các s n ph m c n thi t cho mình ho c các s nề ể ả ẩ ầ ế ặ ả
ph m đ đem bán l i.ẩ ể ạ
V i các ch nh thì c u trúc r t đ n gi n, có th là m t bãi tr ng mà nh ngớ ợ ỏ ấ ấ ơ ả ể ộ ố ữ
người bán hàng ng i thành t ng dãy v i nh ng s n ph m đ c thù.ồ ừ ớ ữ ả ẩ ặ
V i các ch l n, hi n đ i thì c u trúc khá ph c t p. M i ch có th g mớ ợ ớ ệ ạ ấ ứ ạ ỗ ợ ể ồ nhi u khu v c riêng bi t, m i khu v c l i có nh ng dãy g m nhi u ề ự ệ ỗ ự ạ ữ ồ ề gian hàng
khác nhau
Ch c năng chính c a ch là n i di n ra ho t đ ng mua bán hay trao đ i cácứ ủ ợ ơ ễ ạ ộ ổ
s n ph m, hàng hóa khác nhau. Hàng hóa trong ch r t đa d ng, t nh ng lo iả ẩ ợ ấ ạ ừ ữ ạ
s n ph m dùng trong cu c s ng hàng ngày c a m i ngả ẩ ộ ố ủ ỗ ườ ếi đ n các ch ng lo iủ ạ
24 tháng 9 năm 2004 cu B trả ộ ưởng B Thộ ương M i:ạ
Siêu th là lo i hình c a hàng hi n đ i; kinh doanh t ng h p ho c chuyênị ạ ử ệ ạ ổ ợ ặ doanh; có c c u ch ng lo i hàng hoá phong phú, đa d ng, b o đ m ch t lơ ấ ủ ạ ạ ả ả ấ ượng; đáp ng các tiêu chu n v di n tích kinh doanh, trang b k thu t và trình đứ ẩ ề ệ ị ỹ ậ ộ
qu n lý, t ch c kinh doanh; có các phả ổ ứ ương th c ph c v văn minh, thu n ti nứ ụ ụ ậ ệ
nh m tho mãn nhu c u mua s m hàng hóa c a khách hàng.ằ ả ầ ắ ủ
Trang 9H th ng siêu th đệ ố ị ượ ấc c u thành b i các siêu th nh , siêu th và đ i siêu thở ị ỏ ị ạ ị
áp d ng phụ ương th c bán hàng t đ ng, h p nh t các hàng hóa tiêu dùng phứ ự ộ ợ ấ ổ
bi n cho ngế ười dân
Tiêu chu n siêu th : ẩ ị
Được g i là siêu th và phân h ng siêu th n u c s kinh doanh thọ ị ạ ị ế ơ ở ương m iạ
có đ a đi m kinh doanh phù h p v i Quy ho ch phát tri n m ng lị ể ợ ớ ạ ể ạ ưới thương m iạ
c a T nh, thành ph và có quy mô, trình đ t ch c kinh doanh đáp ng các tiêuủ ỉ ố ộ ổ ứ ứ chu n c b n c a 1 trong 3 h ng Siêu th theo Quy đ nh dẩ ơ ả ủ ạ ị ị ưới đây:
Siêu th h ng 1: ị ạ
+ Đ i v i siêu th kinh doanh t ng h pố ớ ị ổ ợ
Có di n tích kinh doanh t 5.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Có Danh m c hàng hoá kinh doanh t 20.000 tên hàng tr lên; ụ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ngkhách hàng, có b trí n i gi xe và khu v sinh cho khách hàng phù h p v i quyố ơ ữ ệ ợ ớ
mô kinh doanh c a Siêu th ủ ị
Có h th ng kho và các thi t b k thu t b o qu n, s ch , đóng gói, bánệ ố ế ị ỹ ậ ả ả ơ ế hang, thanh toán và qu n lý kinh doanh tiên ti n hi n đ i.ả ế ệ ạ
T ch c, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng m t cách văn minh,ổ ứ ố ộ khoa h c, đ ph c v khách hàng l a ch n, mua s m thanh toán thu n ti n,ọ ể ụ ụ ự ọ ắ ậ ệ nhanh chóng, có n i b o qu n hành lý cá nhân, có các d ch v ăn u ng, gi i trí,ơ ả ả ị ụ ố ả
ph c v ngụ ụ ười khuy t t t, ph c v tr em, giao hang t n nhà, bán hàng quaế ậ ụ ụ ẻ ậ
m ng, qua b u đi n, đi n tho i.ạ ư ệ ệ ạ
+ Đ i v i siêu th chuyên doanh, tiêu chu n c b n là:ố ớ ị ẩ ơ ả
Di n tích t 1.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Có Danh m c hàng hoá kinh doanh t 2.000 tên hàng tr lên.ụ ừ ở
Trang 10Các tiêu chu n khác nh siêu th kinh doanh t ng h p. ẩ ư ị ổ ợ
Siêu th h ng 2ị ạ
+ Đ i v i siêu th kinh doanh t ng h pố ớ ị ổ ợ
Có di n tích kinh doanh t 2.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Có Danh m c hàng hoá kinh doanh t 10.000 tên hàng tr lên; ụ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ngkhách hàng, có b trí n i gi xe và khu v sinh cho khách hàng phù h p v i quyố ơ ữ ệ ợ ớ
mô kinh doanh c a Siêu th ủ ị
Có h th ng kho và các thi t b k thu t b o qu n, s ch , đóng gói, bánệ ố ế ị ỹ ậ ả ả ơ ế hang, thanh toán và qu n lý kinh doanh tiên ti n hi n đ i.ả ế ệ ạ
T ch c, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng m t cách văn minh,ổ ứ ố ộ khoa h c, đ ph c v khách hàng l a ch n, mua s m thanh toán thu n ti n,ọ ể ụ ụ ự ọ ắ ậ ệ nhanh chóng, có n i b o qu n hành lý cá nhân, có các d ch v ăn u ng, gi i trí,ơ ả ả ị ụ ố ả
ph c v ngụ ụ ười khuy t t t, ph c v tr em, giao hang t n nhà, bán hàng quaế ậ ụ ụ ẻ ậ
m ng, qua b u đi n, đi n tho i.ạ ư ệ ệ ạ
+ Đ i v i siêu th chuyên doanhố ớ ị
Di n tích t 500m2 tr lên; ệ ừ ở
Có Danh m c hàng hoá kinh doanh t 1.000 tên hàng tr lên.ụ ừ ở
Các tiêu chu n khác nh siêu th kinh doanh t ng h p. ẩ ư ị ổ ợ
Siêu th h ng 3ị ạ
+ Đ i v i siêu th kinh doanh t ng h pố ớ ị ổ ợ
Có di n tích kinh doanh t 500m2 tr lên; ệ ừ ở
Có danh m c hàng hoá kinh doanh t 4.000 tên hàng tr lên; ụ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ
Trang 11cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ngkhách hàng, có b trí n i gi xe và khu v sinh cho khách hàng phù h p v i quyố ơ ữ ệ ợ ớ
mô kinh doanh c a Siêu th ủ ị
Có h th ng kho và các thi t b k thu t b o qu n, s ch , đóng gói, bánệ ố ế ị ỹ ậ ả ả ơ ế hang, thanh toán và qu n lý kinh doanh tiên ti n hi n đ i.ả ế ệ ạ
T ch c, b trí hàng hóa theo ngành hàng, nhóm hàng m t cách văn minh,ổ ứ ố ộ khoa h c, đ ph c v khách hàng l a ch n, mua s m thanh toán thu n ti n,ọ ể ụ ụ ự ọ ắ ậ ệ nhanh chóng, có n i b o qu n hành lý cá nhân, có các d ch v ăn u ng, gi i trí,ơ ả ả ị ụ ố ả
ph c v ngụ ụ ười khuy t t t, ph c v tr em, giao hang t n nhà, bán hàng quaế ậ ụ ụ ẻ ậ
m ng, qua b u đi n, đi n tho i.ạ ư ệ ệ ạ
+ Đ i v i siêu th chuyên doanhố ớ ị
Di n tích t 500m2 tr lên (nh siêu th t ng h p); ệ ừ ở ư ị ổ ợ
Có Danh m c hàng hoá kinh doanh t 500 tên hàng tr lên.ụ ừ ở
Các tiêu chu n khác nh siêu th kinh doanh t ng h p. ẩ ư ị ổ ợ
Có r t nhi u đ nh nghĩa khác nhau v siêu th song chung qui l i siêu th cóấ ề ị ề ị ạ ị các đ c tr ng chính:ặ ư
Siêu th h u h t là c a hàng bán l : M c dù đị ầ ế ử ẻ ặ ược đ nh nghĩa là "ch "ị ợ song đây được coi là lo i "ch " m c phát tri n cao, đạ ợ ở ứ ể ược quy ho ch và t ch cạ ổ ứ kinh doanh dưới hình th c nh ng c a hàng b th , có trang thi t b và c s v tứ ữ ử ề ế ế ị ơ ở ậ
ch t hi n đ i, văn minh, do thấ ệ ạ ương nhân đ u t và qu n lý, đầ ư ả ược Nhà nước c pấ phép ho t đ ng. Siêu th th c hi n ch c năng bán l bán hàng hóa tr c ti p choạ ộ ị ự ệ ứ ẻ ự ế
người tiêu dùng cu i cùng đ h s d ng ch không ph i đ bán l i. ố ể ọ ử ụ ứ ả ể ạ
Siêu th sáng t o và áp d ng phị ạ ụ ương th c t ph c v (selfservice hayứ ự ụ ụ libre service):
Khi nói đ n siêu th , ngế ị ười ta không th không nghĩ t i "t ph c v ", m tể ớ ự ụ ụ ộ
phương th c bán hàng do siêu th sáng t o ra, đứ ị ạ ượ ức ng d ng trong nhi u lo iụ ề ạ
c a hàng bán l khác và là phử ẻ ương th c kinh doanh ch y u c a xã h i văn minhứ ủ ế ủ ộ
Trang 12công nghi p hóa đây cũng c n phân bi t gi a phệ ở ầ ệ ữ ương th c t ch n và tứ ự ọ ự
ph c v : ụ ụ
+ T ch n: khách hàng sau khi ch n mua đự ọ ọ ược hàng hoá s đ n ch ngẽ ế ỗ ườ ibán đ tr ti n hàng, tuy nhiên trong quá trình mua v n có s giúp đ , hể ả ề ẫ ự ỡ ướng d nẫ
c a ngủ ười bán
+ T ph c v : khách hàng xem xét và ch n mua hàng, b vào gi ho c xeự ụ ụ ọ ỏ ỏ ặ
đ y đem đi và thanh toán t i qu y tính ti n đ t g n l i ra vào. Ngẩ ạ ầ ề ặ ầ ố ười bán v ngắ bóng trong quá trình mua hàng. Chính th c ra đ i t nh ng năm 1930, t ph c vứ ờ ừ ữ ự ụ ụ
đã tr thành công th c chung cho ngành công nghi p phân ph i các nở ứ ệ ố ở ước phát tri n. T ph c v đ ng nghĩa v i văn minh thể ự ụ ụ ồ ớ ương nghi p hi n đ i. Nó có nhi uệ ệ ạ ề
u đi m so v i cách bán hàng truy n th ng: doanh nghi p có th ti t ki m đ c
chi phí bán hàng, đ c bi t là chi phí ti n lặ ệ ề ương cho nhân viên bán hàng (thườ ngchi m t i 30% t ng chi phí kinh doanh). T ph c v giúp ngế ớ ổ ự ụ ụ ười mua c m th yả ấ tho i mái khi đả ượ ực t do l a ch n, ng m nghía, so sánh hàng hóa mà không c mự ọ ắ ả
th y b ngăn tr t phía ngấ ị ở ừ ười bán.
Do áp d ng phụ ương th c t ph c v , giá c trong các siêu th đứ ự ụ ụ ả ị ược niêm
y t rõ ràng đ ngế ể ười mua không ph i t n công m c c , ti t ki m đả ố ặ ả ế ệ ược th i gianờ
và hàng hóa bày bán trong siêu th thị ường là nh ng hàng hóa tiêu dùng ph bi n.ữ ổ ếNgoài ra, phương th c thanh toán t i các siêu th r t thu n ti n. Hàng hóaứ ạ ị ấ ậ ệ
g n mã v ch, mã s đắ ạ ố ược đem ra qu y tính ti n c a ra vào, dùng máy quétầ ề ở ử scanner đ đ c giá, tính ti n b ng máy và t đ ng in hóa đ n. Hình nh các qu yể ọ ề ằ ự ộ ơ ả ầ tính ti n t đ ng luôn là bi u tề ự ộ ể ượng cho các c a hàng t ph c v Đây chính làử ự ụ ụ tính ch t "siêu" c a siêu th , đem đ n c m giác tho i mái, hài lòng, t tin và sấ ủ ị ế ả ả ự ự
th a mãn cao nh t cho ngỏ ấ ười mua s m ắ
Có th kh ng đ nh r ng phể ẳ ị ằ ương th c t ph c v là sáng t o k di u c aứ ự ụ ụ ạ ỳ ệ ủ kinh doanh siêu th và là cu c đ i "cách m ng" trong lĩnh v c thị ộ ạ ạ ự ương m i bán lạ ẻ
mà người lãnh đ o không ai khác là kinh doanh siêu th ạ ị
Trang 13 Siêu th sáng t o ngh thu t tr ng bày hàng hoá (Merchandising)ị ạ ệ ậ ư
Ngoài vi c sáng t o ra phệ ạ ương th c bán hàng t ph c v , đóng góp c a siêuứ ự ụ ụ ủ
th cho h th ng bán l còn là ngh thu t tr ng bày hàng hoá. Các siêu th cũng làị ệ ố ẻ ệ ậ ư ị
nh ng nhà bán l đ u tiên nghĩ đ n t m quan tr ng c a ngh thu t trình bàyữ ẻ ầ ế ầ ọ ủ ệ ậ hàng hoá và nghiên c u cách th c v n đ ng c a ngứ ứ ậ ộ ủ ười mua hàng khi vào c aử hàng. Nhi u c a hàng bán l khác, d a trên c s các nghiên c u c a siêu th đề ử ẻ ự ơ ở ứ ủ ị ể
ti n hành các ho t đ ng nghiên c u khách hàng sâu s c h n nh m t i đa hoáế ạ ộ ứ ắ ơ ằ ố
hi u qu c a không gian bán hàng. ệ ả ủ
Do người bán không có m t t i các qu y hàng nên hàng hóa ph i có khặ ạ ầ ả ả năng "t qu ng cáo", lôi cu n ngự ả ố ười mua. Siêu th làm đị ược đi u này thông quaề các nguyên t c s p x p, tr ng bày hàng hóa nhi u khi đắ ắ ế ư ề ược nâng lên thành nh ngữ
th thu t. Ch ng h n, hàng có t su t l i nhu n cao đủ ậ ẳ ạ ỷ ấ ợ ậ ượ ưc u tiên x p nh ngế ở ữ
v trí d th y nh t, đị ễ ấ ấ ược tr ng bày v i di n tích l n; nh ng hàng hóa có liênư ớ ệ ớ ữ quan đ n nhau đế ược x p g n nhau; hàng khuy n m i ph i thu hút khách hàngế ầ ế ạ ả
b ng nh ng ki u tr ng bày đ p vào m t; hàng có tr ng lằ ữ ể ư ậ ắ ọ ượng l n ph i x p ớ ả ế ở bên dướ ểi đ khách hàng d l y; bày hàng v i s lễ ấ ớ ố ượng l n đ t o cho kháchớ ể ạ hàng c m giác là hàng hoá đó đả ược bán r t ch y ấ ạ
Hàng hóa trong siêu th ch y u là hàng tiêu dùng thị ủ ế ường ngày nh th cư ự
ph m, qu n áo, b t gi t, đ gia d ng đi n t v i ch ng lo i r t phong phú, đaẩ ầ ộ ặ ồ ụ ệ ử ớ ủ ạ ấ
d ng. Đi u này th hi n đúng tính ch t "ch " c a siêu th Xem xét khía c nhạ ề ể ệ ấ ợ ủ ị ở ạ danh m c hàng hóa thì siêu th thu c h th ng các c a hàng kinh doanh t ng h p,ụ ị ộ ệ ố ử ổ ợ khác v i các c a hàng chuyên doanh ch chuyên sâu vào m t ho c m t s m tớ ử ỉ ộ ặ ộ ố ặ hàng nh t đ nh. Theo quan ni m c a nhi u nấ ị ệ ủ ề ước, siêu th ph i là n i mà ngị ả ơ ườ imua có th tìm th y m i th h c n "dể ấ ọ ứ ọ ầ ở ưới m t mái nhà" và v i m t m c giáộ ớ ộ ứ
"ngày nào cũng th p" (everydaylowprice). Ch ng lo i hàng hóa c a siêu th cóấ ủ ạ ủ ị
th lên t i hàng nghìn, th m chí hàng ch c nghìn lo i hàng. Thông thể ớ ậ ụ ạ ường, m tộ siêu th có th đáp ng đị ể ứ ược 7080% nhu c u hàng hóa c a ngầ ủ ười tiêu dùng v ănề
Trang 14u ng, trang ph c, m ph m, đ làm b p, ch t t y r a, v sinh Ch a bàn đ nố ụ ỹ ẩ ồ ế ấ ẩ ử ệ ư ế
v n đ ch t lấ ề ấ ượng, ta có th th y siêu th là lo i c a hàng ph c v cho qu ngể ấ ị ạ ử ụ ụ ả
đ i công chúng. ạ
2.3. Trung tâm th ươ ng m i ạ
Theo Quy ch Siêu th , Trung tâm thế ị ương m i c a B Thạ ủ ộ ương m i Vi tạ ệ Nam (nay là B Công Thộ ương Vi t Nam) sệ ố 1371/2004/QĐBTM ban hành ngày
24 tháng 9 năm 2004 cu B trả ộ ưởng B Thộ ương M i:ạ
Trung tâm thương m i là lo i hình t ch c kinh doanh thạ ạ ổ ứ ương m i hi nạ ệ
đ i, đa ch c năng, bao g m t h p các lo i hình c a hàng, c s ho t đ ng d chạ ứ ồ ổ ợ ạ ử ơ ở ạ ộ ị
v ; h i trụ ộ ường, phòng h p, văn phòng cho thuê…đọ ược b trí t p trung, liên hoànố ậ trong m t ho c m t s công trình ki n th c li n k ; đáp ng các tiêu chu n vộ ặ ộ ố ế ứ ề ề ứ ẩ ề
di n tích kinh doanh, trang b k thu t và trình đ qu n lý, t ch c kinh doanh; cóệ ị ỹ ậ ộ ả ổ ứ các phương th c ph c v văn minh, thu n ti n đáp ng nhu c u phát tri n ho tứ ụ ụ ậ ệ ứ ầ ể ạ
đ ng kinh doanh thộ ương nhân và tho mãn nhu c u v hàng hoá, d ch v c aả ầ ề ị ụ ủ khách hàng
TTTM thường được xây d ng trên di n tích l n, t i v trí trung tâm đô thự ệ ớ ạ ị ị
đ ti n l i cho khách hàng và đ m b o doanh thu.ể ệ ợ ả ả
Theo quy đ nh c a B Công Thị ủ ộ ương Vi t Nam, TTTM đệ ược phân làm 3
h ng:ạ
Trung tâm thương m i h ng 1ạ ạ
Có di n tích kinh doanh t 50.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ngkhách hàng
Ho t đ ng đa ch c năng c v kinh doanh hàng hoá và kinh doanh các lo iạ ộ ứ ả ề ạ hình d ch v bao g m: khu v c đ b trí các c a hàng bán buôn, bán l hàng hoá;ị ụ ồ ự ể ố ử ẻ
Trang 15nhà hàng khách s n; khu v c đ t ch c h i ch tri n lãm, tr ng bày gi i thi uạ ự ể ổ ứ ộ ợ ể ư ớ ệ hàng hoá; khu v c dành cho ho t đ ng vui ch i gi i trí, cho thuê văn phòng làmự ạ ộ ơ ả
vi c, h i trệ ộ ường, phòng h p đ t ch c các h i ngh , h i th o, giao d ch và kýọ ể ổ ứ ộ ị ộ ả ị
k t các h p đ ng thế ợ ồ ương m i trong, ngoài nạ ước; khu v c dành cho các ho t đ ngự ạ ộ tài chính, ngân hàng, b o hi m, b u chính vi n thông, tin h c, t v n, môi gi iả ể ư ễ ọ ư ấ ớ
đ u t , du l ch. ầ ư ị
Trung tâm thương m i h ng 2ạ ạ
Ph i đ m b o các tiêu chu n c b n sau:ả ả ả ẩ ơ ả
Có di n tích kinh doanh t 30.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ngkhách hàng.
Ho t đ ng đa ch c năng c v kinh doanh hàng hoá và kinh doanh các lo iạ ộ ứ ả ề ạ hình d ch v bao g m: khu v c đ b trí các c a hàng bán buôn, bán l hàng hoá;ị ụ ồ ự ể ố ử ẻ nhà hàng khách s n; khu v c đ t ch c h i ch tri n lãm, tr ng bày gi i thi uạ ự ể ổ ứ ộ ợ ể ư ớ ệ hàng hoá; khu v c dành cho ho t đ ng vui ch i gi i trí, cho thuê văn phòng làmự ạ ộ ơ ả
vi c, h i trệ ộ ường, phòng h p đ t ch c các h i ngh , h i th o, giao d ch và kýọ ể ổ ứ ộ ị ộ ả ị
k t các h p đ ng thế ợ ồ ương m i trong, ngoài nạ ước; khu v c dành cho các ho t đ ngự ạ ộ tài chính, ngân hàng, b o hi m, b u chính vi n thông, tin h c, t v n, môi gi iả ể ư ễ ọ ư ấ ớ
đ u t , du l ch. ầ ư ị
Trung tâm thương m i h ng 3ạ ạ
Ph i đ m b o các tiêu chu n c b n sau:ả ả ả ẩ ơ ả
Có di n tích kinh doanh t 10.000m2 tr lên; ệ ừ ở
Công trình ki n trúc đế ược xây d ng v ng ch c, có tính th m m cao, cóự ữ ắ ẩ ỹ thi t k và trang thi t b k thu t tiên ti n, hi n đ i, đ m b o các yêu c u phòngế ế ế ị ỹ ậ ế ệ ạ ả ả ầ cháy ch a cháy, v sinh môi trữ ệ ường, an toàn và thu n ti n cho m i đ i tậ ệ ọ ố ượ ng
Trang 16khách hang. Ho t đ ng đa ch c năng c v kinh doanh hàng hoá và kinh doanhạ ộ ứ ả ề các lo i hình d ch v bao g m: khu v c đ b trí các c a hàng bán buôn, bán lạ ị ụ ồ ự ể ố ử ẻ hàng hoá; nhà hàng khách s n; khu v c đ t ch c h i ch tri n lãm, tr ng bàyạ ự ể ổ ứ ộ ợ ể ư
gi i thi u hàng hoá; khu v c dành cho ho t đ ng vui ch i gi i trí, cho thuê vănớ ệ ự ạ ộ ơ ả phòng làm vi c, h i trệ ộ ường, phòng h p đ t ch c các h i ngh , h i th o, giaoọ ể ổ ứ ộ ị ộ ả
d ch và ký k t các h p đ ng thị ế ợ ồ ương m i trong, ngoài nạ ước; khu v c dành cho cácự
ho t đ ng tài chính, ngân hàng, b o hi m, b u chính vi n thông, tin h c, t v n,ạ ộ ả ể ư ễ ọ ư ấ môi gi i đ u t , du l ch. ớ ầ ư ị
2.4. Phân bi t gi a siêu th , trung tâm th ệ ữ ị ươ ng m i, ch truy n th ng ạ ợ ề ố
Quy mô c a TTTM l n h n siêu th các c a hàng t p ph m và ch Quy môủ ớ ơ ị ử ạ ẩ ợ
c a siêu th thì l n h n các c a hàng t p ph m (ho c ch ). Có th k t lu nủ ị ớ ơ ử ạ ẩ ặ ợ ể ế ậ TTTM có quy mô l n nh t, các lo i hình c a hàng d ch v nhi u nh t, đa d ngớ ấ ạ ử ị ụ ề ấ ạ
nh t, ti p đó đ n siêu th r i đ n ch ấ ế ế ị ồ ế ợ
Siêu th ch bao g m các c a hàng hi n đ i; kinh doanh t ng h p ho cị ỉ ồ ử ệ ạ ồ ợ ặ chuyên doanh, không bao g m các c s ho t đ ng d ch v ; h i trồ ơ ở ạ ộ ị ụ ộ ường, phòng
h p, văn phòng cho thuê, nhà hàng khách s n, h i ch tri n lãm TTTM có quyọ ạ ộ ợ ể
mô l n h n, ớ ơ không ch bao g m các lo i hình c a hàng, c s ho t đ ng d ch v màỉ ồ ạ ử ơ ở ạ ộ ị ụ còn bao g m c h i tr ng, phòng h p, văn phòng cho thuê…đ c b chí t p trung,ồ ả ộ ườ ọ ượ ố ậ liên hoàn
Hàng hóa các TTTM, cũng nh các siêu th , r t đa d ng và đở ư ị ấ ạ ược ch n l cọ ọ
kĩ h n so v i trong ch hay c a hàng t p ph m. Tuy nhiên, khác v i siêu th ,ơ ớ ợ ử ạ ẩ ớ ị TTTM thường kinh doanh t ng h p các m t hàng, không có các TTTM chuyênổ ợ ặ doanh vì quy mô l n h n nhi u so v i siêu th ớ ơ ề ớ ị
3. Các đi u ki n và nhân t nh hề ệ ố ả ưởng đ n s phát tri n h th ng ch ,ế ự ể ệ ố ợ siêu th và TTTM trên đ a bàn thành ph Đà N ngị ị ố ẵ
3.1. Các đi u ki n và y u t nh h ề ệ ế ố ả ưở ng
Trang 17Thành ph Đà N ng vào trung d c a đ t nố ẵ ở ộ ủ ấ ước, năm trên tr c dụ ường giao thong B c Nam và đắ ường b (Qu c l 1A) độ ố ộ ường s t, đắ ường bi n và để ườ nghang không Qu c l 14B n i v i c ng bi n Tiên Sa, Liên Chi u đ n Tâyố ộ ố ớ ả ể ể ế Nguyên. Đà N ng là m t trong nh ng c a ngõ quan tr ng ra bi n c a Tâyẵ ọ ữ ử ọ ể ủ Nguyên và các nước đ n vùng Đông B c Á. V trí đ a lí thành ph là m t l i thế ắ ị ị ố ộ ợ ế quan tr ng t o đi u ki n thu n l i cho thành ph Đà N ng m r ng và giao l uọ ạ ề ệ ậ ợ ố ẵ ở ộ ư kinh t , là ti n đ quan trong góp ph n đ các ngành kinh t c a thành ph phátế ề ề ầ ể ế ủ ố tri n. Trong đó, bao g m vi c phát tri n c s h t ng thể ồ ệ ể ơ ở ạ ầ ương m i.ạ
Thành ph Đà N ng là thành ph tr c thu c Trung ố ẵ ố ự ộ ương, n m trong Vùngằ kinh t tr ng đi m mi n Trung, có v trí đ a lý kinh t thu n l i cho phát tri nế ọ ể ề ị ị ế ậ ợ ể
thương m i, d ch v du l ch, tài chính ngân hàng, b u chính vi n thông, v n t i ạ ị ụ ị ư ễ ậ ả Giai đo n 20052010 kinh t thành ph Đà N ng có nhi u chuy n bi n tích c c,ạ ế ố ẵ ề ể ế ự tăng trưởng khá, c c u chuy n d ch theo đúng hơ ấ ể ị ướng. H th ng h t ng thệ ố ạ ầ ươ ng
m i đạ ượ ậc t p trung đ u t phát tri n đa d ng, m ng lầ ư ể ạ ạ ướ ội r ng kh p, v i nhi uắ ớ ề
đ i lý c a các nhà phân ph i, siêu th l n, các H i ch qu c gia, khu v c và qu cạ ủ ố ị ớ ộ ợ ố ự ố
t Hai y u t c b n nh hế ế ố ơ ả ả ưởng t i quy t đ nh mua hàng là dân s và l i s ng,ớ ế ị ố ố ố
t p quán tiêu dùng. Quy mô, đ c đi m và t c đ tăng dân s c a thành ph làậ ặ ể ố ộ ố ủ ố
m t trong nh ngộ ữ y u t nh hế ố ả ưởng r t l n đ n s phát tri n c a ch , siêu th vàấ ớ ế ự ể ủ ợ ị trung tâm thương m i. Hi n nay, v i dân s kho ng 1 tri u ngạ ệ ớ ố ả ệ ười (c khách vãngả lai, sinh viên, công nhân, quân đ i) và d ki n đ n năm 2020 kho ng 1,4 tri uộ ự ế ế ả ệ
người, đây là y u t cung c p ngu n lao đ ng, v a quy t đ nh nhu c u m c tiêuế ố ấ ồ ộ ừ ế ị ầ ứ dùng, c c u dân s tr chi m t tr ng l n, s c tiêu dùng cao so v i các t nh mi nơ ấ ố ẻ ế ỷ ọ ớ ứ ớ ỉ ề Trung Tây Nguyên, đang t ra có s c h p d n l n đ n s phát tri n c a d ch vỏ ứ ấ ẫ ớ ế ự ể ủ ị ụ bán buôn, bán l ẻ
Thành ph Đà N ng, là thành ph năng đ ng, quá trình đô th hóa phát tri nố ẵ ố ộ ị ể
r t nhanh, không gian đô th đấ ị ược m r ng g p 3 l n ch sau ngày thành ph tr cở ộ ấ ầ ỉ ố ự thu c TW (13 năm). Nét văn hóa đ c tr ng là c i m , l ch thi p, m n khách, năngộ ặ ư ở ở ị ệ ế
Trang 18đ ng và sáng t o đã nh hộ ạ ả ưởng đ n nh n th c, hành vi và thái đ trong vi c l aế ậ ứ ộ ệ ự
ch n, quy t đ nh tiêu dùng v i yêu c u đa d ng v ch ng lo i và ch t lọ ế ị ớ ầ ạ ề ủ ạ ấ ượ nghàng hóa, luôn có yêu c u cao h n so v i thôn quê, do đó luôn thích các kênh phânầ ơ ớ
ph i hi n đ i. ố ệ ạ
V các y u t c s h t ng, Đà N ng đã t p trung đ u t xây d ng k tề ế ố ơ ở ạ ầ ẵ ậ ầ ư ự ế
c u h t ng, nâng c p và ch nh trang đô th , nhi u công trình tr ng đi m v kinhấ ạ ầ ấ ỉ ị ề ọ ể ề
t xã h i đã đ u t xây d ng và đ a vào s d ng, nh : đế ộ ầ ư ự ư ử ụ ư ường ven bi n S n Tràể ơ
Đi n Ng c, nút giao thông Hoà C m, đệ ọ ầ ường Trường Sa, D án Thoát nự ước và
V sinh môi trệ ường, Trung tâm H i ch tri n lãm, C u Thu n Phộ ợ ể ầ ậ ước… và các
d án thự ương m i đã và đang th c hi n nh : Indochina, Vinacapital, Vi n Đôngạ ự ệ ư ễ Meridan, Coopmart s t o cho Đà N ng b m t đô th m i ngày m t khangẽ ạ ẵ ộ ặ ị ớ ộ trang, hi n đ i. ệ ạ
V các y u t qu n lý quy ho ch, qu n lý xã h i M c tiêu phát tri nề ế ố ả ạ ả ộ ụ ể không gian đô th ra các hị ướng Tây, Tây B c, Nam, Đông Nam, thành ph đã ràắ ố soát, đi u ch nh, kh p n i và công b 265 đ án quy ho ch; c b n hoàn thànhề ỉ ớ ố ố ồ ạ ơ ả quy ho ch không gian đô th đ n năm 2020 và tri n khai đi u ch nh Quy ho chạ ị ế ể ề ỉ ạ chung xây d ng thành ph đ n năm 2025 đã đự ố ế ược Chính ph phê duy t. Các tr củ ệ ụ
đường ĐT 602, ĐT 604 đã được tri n khai m r ng và các đ án kh p n i quyể ở ộ ồ ớ ố
ho ch chi ti t các xã vùng ven; hoàn thành quy ho ch hạ ế ạ ướng tuy n, l gi i, ph mế ộ ớ ạ
vi qu n lý đ t và c m m c tuy n vành đai phía Nam thành ph ; quy ho ch chiả ấ ắ ố ế ố ạ
ti t 2 bên đế ường cao t c Liên Chi u Dung Qu t và hoàn thành kh o sát đ a hình,ố ể ấ ả ị quy ho ch chi ti t s d ng đ t khu v c phía B c, Nam nhà ga đạ ế ử ụ ấ ự ắ ường s t m i…;ắ ớ quy ho ch huy n Hoà Vang, quy ho ch chi ti t Khu Công nghi p Hoà Khạ ệ ạ ế ệ ươ ng(500 ha); hoàn thành quy ho ch s d ng đ t hai bên đạ ử ụ ấ ường Cao t c Liên Chi u ố ể Dung Qu t. L p quy ho ch chi ti t xây d ng trên đi bàn các qu n H i Châu,ấ ậ ạ ế ự ạ ậ ả Thanh Khê; quy ho ch xây d ng khu trung tâm và 2 bên b sông Hàn đ phátạ ự ờ ể tri n d ch v thể ị ụ ương m i, du l ch, tài chính, gi i trí và quy ho ch phát tri n chu iạ ị ả ạ ể ỗ
Trang 19du l ch tuy n ven bi n S n Trà Ngũ Hành S n, trung tâm hành chính thành ph ị ế ể ơ ơ ố Công tác xoá đói gi m nghèo đ t nhi u k t qu ti n b ả ạ ề ế ả ế ộ
3.2. Đánh giá chung v nh ng c h i và thách th c trong phát tri n h th ng ề ữ ơ ộ ứ ể ệ ố
h t ng th ạ ầ ươ ng m i c a thành ph ạ ủ ố
Hi n nay n n kinh t m c a, v i các chính sách u đãi đ u t , thành phệ ề ế ở ử ớ ư ầ ư ố
Đà N ng là đi m đ u t h p d n c a các nhà đ u t trong và ngoài nẵ ể ầ ư ấ ẫ ủ ầ ư ước, trong
th i gian t i s có nhi u d án đ u t cho vi c phát tri n ch , siêu th và TTTMờ ớ ẽ ề ự ầ ư ệ ể ợ ị
nh m đáp ng nhu c u ngày cang cao c a ngằ ứ ầ ủ ười tiêu dùng
Vi c m c a th trệ ở ử ị ường bán buôn, bán l khuy n khích c nh tranh lànhẻ ế ạ
m nh, t o đ ng l c cho s phát tri n c a th trạ ạ ộ ự ự ể ủ ị ường phân ph i vi t Nam, h aố ệ ứ
h n s phát tri n năng đ ng và th nh vẹ ự ể ộ ị ượng c a th trủ ị ường Vi t Nam nói chung,ệ
Đà N ng nói riêng v i s tăng cẵ ớ ự ường tham gia c a các khu v c kinh t , nh t làủ ự ế ấ khu v c doanh nghi p FDI (nh Metro Cash & Carry, Bourbon Espace Big C,ự ệ ư Parkson, Dairy Farm đã có m t Vi t Nam, và s p t i là Walmart, Carrefour,ặ ở ệ ắ ớ TescoLotus ) và các doanh nghi p dân doanh. ệ
Bên c nh nh ng c h i, là nh ng thách th c, tác đ ng tiêu c c c a vi c mạ ữ ơ ộ ữ ứ ộ ự ủ ệ ở
c a th trử ị ường:
Thách th c đ i v i công tác qu n lý nhà nứ ố ớ ả ước nh m đ m b o phát tri n b nằ ả ả ể ề
v ng th trữ ị ường, duy trì các cân đ i l n c a n n kinh t , duy trì cân b ng thố ớ ủ ề ế ằ ươ ng
m i t i m i khu v c và l c lạ ạ ọ ự ự ượng th trị ường. Yêu c u đ i m i c i cách th ch ,ầ ổ ớ ả ể ế
c i cách hành chính trong đi u ki n h th ng pháp lý v n thi u s minh b ch, sả ề ệ ệ ố ẫ ế ự ạ ự
nh t quán và tính d báo; h th ng hành chính khá ph c t p, gây phi n hà, t n th iấ ự ệ ố ứ ạ ề ố ờ gian; c s h t ng và d ch v ch a tơ ở ạ ầ ị ụ ư ương x ng, đ ng đ u gi a các khu v c (đôứ ồ ề ữ ự
Trang 20trên đ a bàn thành ph ) v i hàng ch c ngàn h kinh doanh nh l , hàng trăm ngànị ố ớ ụ ộ ỏ ẻ
người đang ho t đ ng trong lĩnh v c thạ ộ ự ương m i d ch v khi ph i đ i m t v iạ ị ụ ả ố ặ ớ
cu c c nh tranh không cân s c c a các công ty bán buôn, bán l l n c a nộ ạ ứ ủ ẻ ớ ủ ướ cngoài nh Walmart (M ), Carefour (Pháp), Tesco (Anh).ư ỹ
Các tác đ ng tiêu c c v an ninh, môi trộ ự ề ường do l i d ng t do hóa thợ ụ ự ươ ng
m i và m c a th trạ ở ử ị ường nên ho t đ ng buôn l u, gian l n thạ ộ ậ ậ ương m i qu c tạ ố ế
s thâm nh p th trẽ ậ ị ường: buôn bán v n chuy n vũ khí, ma túy, các ch t đ c h i,ậ ể ấ ộ ạ hàng nhái, hàng gi Đ ng th i, vi c m c a th trả ồ ờ ệ ở ử ị ường s kích thích tâm lý sínhẽ hàng ngo i, kích thích hình thành m t xã h i tiêu dùng m i ch a phù h p v iạ ộ ộ ớ ư ợ ớ
đi u ki n và trình đ phát tri n kinh t xã h i c a thành ph ề ệ ộ ể ế ộ ủ ố
Trang 21PH N 2 : HI N TR NG PHÁT TRI N C S H T NG THẦ Ệ Ạ Ể Ơ Ở Ạ Ầ ƯƠNG M IẠ
TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH ĐÀ N NGỊ Ố Ẵ
1. Th c tr ng phát tri n c s h t ng thự ạ ể ơ ở ạ ầ ương m iạ
Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s phát tri n v kinh t xã h i khôngữ ầ ớ ự ể ề ế ộ
ng ng c a thành ph thì c s h t ng nói chung và c s h t ng thừ ủ ố ơ ở ạ ầ ơ ở ạ ầ ương m iạ nói riêng cũng không ng ng đừ ược c i thi n. Hi n nay trên đ a bàn thành ph có 4ả ệ ệ ị ố trung tâm thương m i, 23 siêu th , 85 ch và kho ng 11.550 c a hàng bao g mạ ị ợ ả ử ồ
c a hàng bách hóa, c a hàng ti n l i, c a hàng chuyên doanh, c a hàng đ hi u,ử ử ệ ợ ử ử ồ ệ
qu y hàng bán l , đi m bán. Các lo i hình này xu t hi n ngày càng nhi u h n t iầ ẻ ể ạ ấ ệ ề ơ ạ thành ph đ đáp ng nhu c u ngày càng cao c a ngố ể ứ ầ ủ ười tiêu dùng
H TH NG PHÂN PH I C A TP ĐÀ N NG HI N NAYỆ Ố Ố Ủ Ẵ Ệ
Nhìn chung, ch v n đang là lo i hình phân ph i ch y u trên đ a bàn thànhợ ẫ ạ ố ủ ế ị
ph hi n nay v i s lố ệ ớ ố ượng 85 ch tính đ n cu i năm 2010. Ti p theo đó là siêuợ ế ố ế
th v i s lị ớ ố ượng 23 và cu i cùng là TTTM v i s lố ớ ố ượng là 4
Trang 22H TH NG PHÂN PH I PHÂN THEO QU N, HUY NỆ Ố Ố Ậ Ệ
ST
T Lo i hìnhạ
H iả châu
Thanh Khê
S nơ trà
Ngũ Hành
S nơ
Liên Chi uể
C mẩ
Lệ
Hòa Vang
Đ u t h th ng m ng lầ ư ệ ố ạ ưới phân ph i bao g m: TTTM và siêu th v i t ngố ồ ị ớ ổ
di n tích xây d ng: 99.337m2, giá tr đ u t các công trình: 901,360 t đ ngệ ự ị ầ ư ỉ ồ (Ngu n ngân sách: 6,5%, ngu n t nhân: 47,7%, ngu n v n nồ ồ ư ồ ố ước ngoài: 45,8%)
và đ u t h th ng ch v i giá tr đ u t 115,6 t đ ng. Bên c nh đó, v i cácầ ư ệ ố ợ ớ ị ầ ư ỷ ồ ạ ớ chính sách u đãi và c ch c p phép đ u t thông thoáng, nhà đ u t nư ơ ế ấ ầ ư ầ ư ướ cngoài đã tri n khai các d án đ u t vào các công trình: Trung tâm Metro (15 tri uể ự ầ ư ệ USD), Siêu th Big C (14 tri u USD). ị ệ
H th ng ch đã và đang đệ ố ợ ược đ u t nâng c p, trang b kĩ thu t, h th ngầ ư ấ ị ậ ệ ố phòng cháy ch a cháy đ m b o an toàn cho ngữ ả ả ười dân
1.1. Th c tr ng phát tri n m ng l ự ạ ể ạ ướ i ch truy n th ng ợ ề ố
Hi n nay h th ng ch đã phát tri n và phân b r ng kh p trên toàn thànhệ ệ ố ợ ể ố ộ ắ
ph và phân b đ u theo quy mô dân s c a t ng Qu n, Huy n. Toàn thành phố ố ề ố ủ ừ ậ ệ ố
có 85 ch g m 83 ch bán l và 2 ch c bán buôn và bán l T tr ng phân ph iợ ồ ợ ẻ ợ ả ẻ ỷ ọ ố hàng tiêu dùng qua ch chi m kho ng 45%. Lo i hình ch truy n th ng đã vàợ ế ả ạ ợ ề ố đang có nh ng đ i m i trong vi c t ch c không gian trong ch , ng d ng côngữ ổ ớ ệ ổ ứ ợ ứ ụ ngh thông tin, phát tri n các d ch v ph tr ệ ể ị ụ ụ ợ
Trang 23TÌNH HÌNH PHÁT TRI N CH TP ĐÀ N NGỂ Ợ Ở Ẵ
Năm thành
l pậ
Ngành kinh doanh
ch y uủ ế
Hình
th cứ kinh doanh
1 Ch C nợ ồ H i Châuả 1985 T ng h pổ ợ Bán
buôn và bán lẻ
Trang 2414 Ch Xuân Phúợ Hòa Vang T p hoá,ạ
Bán lẻ
30 Ch Bình Kợ ỳ Ngũ Hành 2004 T p hoá,ạ Bán lẻ 25 25
Trang 2545 Ch Nguy n Trãiợ ễ Liên Chi uể T ng h p ổ ợ Bán lẻ 50 40
46 Ch Thanh Vinhợ Liên Chi uể T p hoá,ạ
Trang 2670 Ch Đa Phợ ước H i Châuả T ng h pổ ợ Bán lẻ 20 20
71 Ch ki t Nguy nợ ệ ễ H i Châuả T p hoá,ạ Bán lẻ
Trang 27Qua b ng s liêu ta th y, t ng s qu y s p, t ng s ti u thả ố ấ ổ ố ầ ạ ổ ố ể ương t i ch làạ ợ
r t l n, đi u này cho th y l c lấ ớ ề ấ ự ượng lao đ ng làm vi c t i các ch là không nh ộ ệ ạ ợ ỏ Trong t t c c các ch trên đ a bàn thành ph có 3177 qu y s p và 3111 ti uấ ả ả ợ ị ố ầ ạ ể
thương. Tương đương v i s qu y s p và ti u thớ ố ầ ạ ể ương này thì s lao đ ng làmố ộ
vi c t i đây kho ng h n 6000 ngệ ạ ả ơ ười, đóng góp m t ph n không nh vi c làmộ ầ ỏ ệ cho lao đ ng c a thành ph Không nh ng th , đây cũng là đóng góp r t l n choộ ủ ố ữ ế ấ ớ
s phát tri n ngành thự ể ương m i c a thành ph ạ ủ ố
Trong các ch , s lợ ố ượng hàng hoá cũng không ng ng tăng lên, có 37 chừ ợ kinh doanh t ng h p chi m 43,5% trong t ng s , còn l i là kinh doanh t p hoá,ổ ợ ế ổ ố ạ ạ
Trang 28rau, cá th t cho th y m c đ phát tri n kinh t xã h i c a thành ph , nhu c uị ấ ứ ộ ể ế ộ ủ ố ầ tiêu dùng hàng hoá tăng cao không ch v ăn u ng mà đang phát tri n v m i m t.ỉ ề ố ể ề ọ ặHình th c kinh doanh ch y u là bán l , ph c v nhu c u tiêu dùng c aứ ủ ế ẻ ụ ụ ầ ủ
người dân đ a phị ương. Có 2 ch v a bán buôn v a bán l , đây không ch là ph cợ ừ ừ ẻ ỉ ụ
v tiêu dùng cho ngụ ười dân đ i phạ ương và là đ u m i cho các ch khác mà còn làầ ố ợ
n i cung c p hàng cho các vùng khác lân c n.ơ ấ ậ
Tuy s lố ượng ch tăng nhanh nh ng phân b không đ u, t p trung vàoợ ư ổ ề ậ
nh ng n i dân c đông đúc. Đa s các ch có quy mô nh , ch y u ph c v nhuữ ơ ư ố ợ ỏ ủ ế ụ ụ
c u mua bán hàng ngày c a dân c t i đ a phầ ủ ư ạ ị ương; H t ng c s các ch nhìnạ ầ ơ ở ợ chung còn th p, ngu n v n đ u t xây d ng ch ch y u là v n ngân sách; vi cấ ồ ố ầ ư ự ợ ủ ế ố ệ thu hút ngu n v n đ u t đ phát tri n ch t các ngu n khác còn h n ch ; côngồ ố ầ ư ể ể ợ ừ ồ ạ ế tác qu n lý ch ch a lôi cu n r ng rãi các thành ph n kinh t tham gia.ả ợ ư ố ộ ầ ế
Thành ph đã không ng ng đ u t đ th c hi n quy ho ch phát tri n đô th ,ố ừ ầ ư ể ự ệ ạ ể ị các ch đang không ng ng dợ ừ ược nâng c p phát tri n, c s v t ch t đang d nấ ể ơ ở ậ ấ ầ
d n đầ ượ ảc c i thi n, tình hình phát tri n ch cũng ngày càng t t h n, doanh thu tệ ể ợ ố ơ ừ
ch cũng không ng ng tăng lên. Tuy nhiên s phát tri n c a các lo i hình kinhợ ừ ự ể ủ ạ doanh khác nh các siêu th , TTTM và các c a hàng t ch n, t p hoá và th cư ị ử ự ọ ạ ự
tr ng ch t lạ ấ ượng hàng hoá không đ m b o đã làm cho doanh s bán hàng hoá ả ả ố ở
ch b nh hợ ị ả ưởng.Tình hình phát tri n còn nhi u v n đ t n đ ng c n gi iể ề ấ ề ồ ọ ầ ả quy t. Ch kinh doanh theo ki u v a bán s , v a bán l nên lế ợ ể ừ ỉ ừ ẻ ượng khách thườ ngđông vào các ngày cu i tu n. Nh ng năm g n đây hàng lo t các c a hàng, siêu thố ầ ữ ầ ạ ử ị
được đ u t xung quanh ch và đ c bi t là các ch t phát m c trên các tuy nầ ư ợ ặ ệ ợ ự ọ ế
đường, m c dù các c p chính quy n n i đây đã tích c c gi i to song các tuy nặ ấ ề ơ ự ả ả ế
đường này v n t t p ho t đ ng vào bu i chi u t i, đã nh hẫ ụ ậ ạ ộ ổ ề ố ả ưởng đ n s c muaế ứ
c a các hàng trong ch Bên c nh đó, thói quen c a ti u thủ ợ ạ ủ ể ương thường nói thách quá cao, lôi kéo khách hàng, l n chi m di n tích l i đi đã nh hấ ế ệ ố ả ưởng không nhỏ
đ n hi u qu kinh doanh, k c an ninh tr t t t i khu v c ch ế ệ ả ể ả ậ ự ạ ự ợ
Trang 29Hi n nay, vi c các siêu th l n l n lệ ệ ị ớ ầ ượt ra đ i v i quy mô l n kèm theoờ ớ ớ
nh ng đ t khuy n mãi hoành tráng c ng v i h th ng siêu th trữ ợ ế ộ ớ ệ ố ị ước đó đã có m tặ trên thành ph nh : Coopmart, Metro, BigC, Intimex càng khi n cho bà conố ư ế
ti u thể ương bán buôn, bán l các ch trên đ a bàn thành ph thêm khó khăn.ẻ ở ợ ị ố
Người dân có xu hướng t p trung mua các siêu th , có không gian thoáng đãngậ ở ị
h n, giá c c nh tranh và đơ ả ạ ược niêm i t nên vi c mua bán hàng hóa siêu th dế ệ ở ị ễ dàng và tho i mái h n ch Ngoài ra, đi siêu th cũng là vi c th gi n, d o ch iả ơ ở ợ ị ệ ư ả ạ ơ
bu i t i t o m t c m giác tho i mái. Nên khi h th ng các siêu th bán l m cổ ố ạ ộ ả ả ệ ố ị ẻ ọ lên thì gây m t khó khăn l n trong vi c tiêu th hàng hóa ch ộ ớ ệ ụ ở ợ
N u nh nh ng năm trế ư ữ ước, nh ng ngày cu i c a tháng Ch p, tháng caoữ ố ủ ạ
đi m kinh doanh c a mùa T t thì lể ủ ế ượng khách t p trung v các ch C n, chậ ề ợ ồ ợ Hàn và các ch l n khác trên đ a bàn thành ph đã đông đ mua s m, bán buônợ ớ ị ố ể ắ bán l thì m t hai năm g n đây khách đ v các ch có xu hẻ ộ ầ ổ ề ợ ướng gi m d n.ả ầ Thay váo đó, người ta đ xô di siêu th ổ ị
Nhìn chung có m t s nguyên nhân d n đ n vi c các ch bán hàng ít kháchộ ố ẫ ế ệ ợ
d n nh : Các h th ng siêu th trên thành ph khai trầ ư ệ ố ị ố ương nhi u v i nh ng chiêuề ớ ữ
th c qu ng bá, khuy n mãi h p d n, nên đã thu hút lứ ả ế ấ ẫ ượng khách r t l n thànhấ ớ ở
ph l n khách các đ a phố ẫ ị ương khác đ n mua s m. H n n a, các siêu th ti nế ắ ơ ữ ở ị ệ
l i, th gì cũng có, mà l i không ph i tr giá nên r t thu hút ngợ ứ ạ ả ả ấ ười tiêu dùng
V n đ quan tr ng n a chính là y u t ch t lấ ề ọ ữ ế ố ấ ượng hàng hóa và an toàn vệ sinh th c ph m các ch r t đáng báo đ ng mà các phự ẩ ở ợ ấ ộ ương ti n thông tin đ iệ ạ chúng, báo chí liên t c đ a tin trong th i gian qua nh h t d a, t có s d ngụ ư ờ ư ạ ư ớ ử ụ
ch t rhodamine B gây ung th , và hàng lo t các lo i th c ph m không đ ch tấ ư ạ ạ ự ẩ ủ ấ
lượng, hàng gi , hàng nhái, d n đ n tâm lý ngả ẫ ế ười tiêu dùng th n tr ng h n khiậ ọ ơ
ch n mua các s n ph m các ch Thay vào đó ngọ ả ẩ ở ợ ười tiêu dùng ch n mua hàngọ hóa các siêu th vì đây hàng hóa có nhãn mác, có thở ị ở ương hi u; giá c thì niêmệ ả
Trang 30y t không ph i tr , đ c bi t là vi c qu n lý ch t lế ả ả ặ ệ ệ ả ấ ượng t t h n. Vì v y hàng hóaố ơ ậ siêu th gây thi n c m h n cho ng i tiêu dùng là đi u d hi u.
Đây cũng là bài toán nan gi i cho thành ph , không ch trả ố ỉ ước m t mà làắ
tương lai, b i ch không ch là n i mua s m mà còn là n i g n v i giá tr văn hóaở ợ ỉ ơ ắ ơ ắ ớ ị
đ c tr ng riêng c a t ng đ a phặ ư ủ ừ ị ương. Ch là m t trong nh ng n i ph n ánhợ ộ ữ ơ ả chính xác và đ y đ nh t t p quán, l i s ng c a m t đô th B i v y, r t c nầ ủ ấ ậ ố ố ủ ộ ị ở ậ ấ ầ thi t ph i xây d ng h th ng ch Đà N ng ngày càng phát tri n. Theo đó, c nế ả ự ệ ố ợ ở ẵ ể ầ
ph i có chính sách phát tri n mô hình kinh t ch b n v ng làm th nào đ chả ể ế ợ ề ữ ế ể ợ không có ho c ít hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t lặ ả ấ ượng nghĩa là văn hóa tiêu dùng trung th c trong kinh doanh t i ch đự ạ ợ ượ ạ ậc t o l p.
M t khác, ch s ch s , đ p và đặ ợ ạ ẽ ẹ ược c u trúc, s p x p m t cách khoa h c,ấ ắ ế ộ ọ
hi n đ i còn ch ng t r t rõ năng l c qu n lý, t ch c cu c s ng t t đ p c aệ ạ ứ ỏ ấ ự ả ổ ứ ộ ố ố ẹ ủ
m t mi n đ t, m t thành ph văn minh theo đúng ch trộ ề ấ ộ ố ủ ương mà thành ph đã đố ề
ra, nh th m i làm yên lòng ngư ế ớ ười tiêu dùng, du khách, h p d n m i ngấ ẫ ọ ườ ừ i t
kh p n i tìm đ n là l đắ ơ ế ẽ ương nhiên. Làm được nh ng đi u này m i hy v ngữ ề ớ ọ
vi c m u sinh c a hàng ngàn h kinh doanh cá th v n t lâu đã g n ch t v iệ ư ủ ộ ể ố ừ ắ ặ ớ
ch m i có c h i phát tri n trợ ớ ơ ộ ể ướ ơc c n bão đ u t c a các chu i siêu th ầ ư ủ ỗ ị
1.2. Th c tr ng phát tri n m ng l ự ạ ể ạ ướ i phân ph i hi n đ i – Siêu th và TTTM ố ệ ạ ị
Hi n nay, thành ph đã có 23 siêu th và 4 TTTM.ệ ố ị
Năm 2002, l n đ u tiên Đà N ng hình thành m t trung tâm mua s m hi nầ ầ ẵ ộ ắ ệ
đ i b c nh t thành ph lúc b y gi v i tên g i Trung tâm Thạ ậ ấ ố ấ ờ ớ ọ ương m iSiêu thạ ị
Đà N ng (g i t t là Siêu th ĐN). Không lâu sau, nh ng năm 20062007, Đà N ngẵ ọ ắ ị ữ ẵ
xu t hi n l n lấ ệ ầ ượt các siêu th l n nh Metro, Big C, Intimex…, và m i đây làị ớ ư ớ Coop Mart, cùng v i hàng lo t h th ng bán l chuyên ngành hi n đ i. Có thớ ạ ệ ố ẻ ệ ạ ể nói, h th ng bán l hi n đ i ngày càng hoàn thi n v i t c đ phát tri n kháệ ố ẻ ệ ạ ệ ớ ố ộ ể nhanh và đ ng đ u. S ra đ i c a hình th c bán l hi n đ i đã t o nên m tồ ề ự ờ ủ ứ ẻ ệ ạ ạ ộ
lu ng gió m i trong đ i s ng ngồ ớ ờ ố ười dân th thành. V i m c đ tăng nhanh cácị ớ ứ ộ
Trang 31hình th c d ch v hi n đ i trên đ a bàn, hàng lo t các siêu th chuyên ngành nhứ ị ụ ệ ạ ị ạ ị ư Opal – th gi i n i th t, khu mua s m Đ nh t Phan Khang, Siêu th đi n t tinế ớ ộ ấ ắ ệ ấ ị ệ ử
h c Vietronimex, t h p văn phòng siêu th Nh t Linh, siêu th Ánh Sáng, siêuọ ổ ợ ị ậ ị
th đi n tho i, siêu th thi p cị ệ ạ ị ệ ưới, siêu th máy tính… không ch góp ph n t o bị ỉ ầ ạ ộ
m t khang trang cho Đà N ng mà còn làm thay đ i thói quen tiêu dùng c a ngặ ẵ ổ ủ ườ idân theo hướng văn minh, hi n đ i. Các nhà bán l uy tín nh BigC, Coop Mart ệ ạ ẻ ư không ch ph c v nh ng ngỉ ụ ụ ữ ười có thu nh p khá mà còn nh m t i đ i tậ ắ ớ ố ượ ngkhách hàng lao đ ng bình dân. Chính đi u này t o nên m t s c m tình đ c bi tộ ề ạ ộ ự ả ặ ệ
c a đông đ o ngủ ả ười dân Đà N ng đ i v i các siêu th , TTTM và đ a ho t đ ngẵ ố ớ ị ư ạ ộ
c a các siêu th , TTTM ngày càng phát tri n m nh m ủ ị ể ạ ẽ
Phát tri n song song v i h th ng siêu th là các cao c thể ớ ệ ố ị ố ương m i hoànhạ tráng nh : Indochina và nh ng t h p cao c khác đã và đang đư ữ ổ ợ ố ược xây d ng trênự
nh ng khu đ t “vàng” trung tâm Đà N ng nh : Danang Centre (đữ ấ ở ẵ ư ường Hùng
Vương) v i t ng v n đ u t 125 tri u USD, cao 35 t ng, trong đó có c trungớ ổ ố ầ ư ệ ầ ả tâm thương m i (TTTM); D án Capital Square (phía đông c u Sông Hàn) do T pạ ự ầ ậ đoàn VinaCapital xây d ng trên di n tích 9ha Và m i đây, thành ph đã quy tự ệ ớ ố ế
đ nh xây d ng TTTMch C n, ch Hàn tr thành khu thị ự ợ ồ ợ ở ương m i v i các tòaạ ớ nhà cao t 30 đ n 40 t ng. Nh ng đi m nh n quan tr ng đó đã t o ra m t bừ ế ầ ữ ể ấ ọ ạ ộ ộ
m t thặ ương m i Đà N ng khác bi t.ạ ẵ ệ
Năm 2009, Vi t Nam chính th c th c hi n vi c m c a cho các t p đoànệ ứ ự ệ ệ ở ử ậ bán l nẻ ước ngoài vào th trị ường Vi t Nam theo cam k t WTO. Đà N ng đónệ ế ẵ
đ u b ng vi c quy ho ch m ng lầ ằ ệ ạ ạ ưới ch , siêu th , TTTM nh m thu hút các nhàợ ị ằ
đ u t trong và ngoài nầ ư ước đ u t phát tri n h th ng siêu th , TTTM, v a t oầ ư ể ệ ố ị ừ ạ
được nh ng đi m nh n cho đô th M i TTTM có di n tích t 30.00050.000m2ữ ể ấ ị ỗ ệ ừ
và t 2.5003.500m2 cho m i siêu th D báo đ n năm 2012, thành ph s có trênừ ỗ ị ự ế ố ẽ
30 siêu th và TTTM đi vào ho t đ ng, ph c v g n 900 nghìn ngị ạ ộ ụ ụ ầ ười dân thành
ph ố
Trang 32V i th m nh c a mình, Đà N ng đang t p trung phát tri n và nâng caoớ ế ạ ủ ẵ ậ ể
ch t lấ ượng ho t đ ng thạ ộ ương m i t i các khu v c trung tâm, các siêu th , ch ,ạ ạ ự ị ợ
nh m t o ra m t không gian mua s m s m u t, đa d ng v s n ph m; khuy nằ ạ ộ ắ ầ ấ ạ ề ả ẩ ế khích, h tr các t p đoàn, doanh nghi p thỗ ợ ậ ệ ương m i l n trong và ngoài nạ ớ ướ c
đ u t xây d ng nh ng d án thầ ư ự ữ ự ương m i, h th ng siêu th văn minh, hi n đ i.ạ ệ ố ị ệ ạ
DANH SÁCH CÁC SIÊU TH , TRUNG TAM THỊ ƯƠNG M I TRÊN DIAẠ
Qui mô(h ng)ạ
Ngành hàng kinh doanh, hình th cứ kinh doanh
478 Đi n Biênệ
Ph Thanhủ Khê
74 B ch Đ ngạ ằ
H i Châuả TTTM2
Chuyên ngành
áo qu n, giàyầ dép th iờ trang, mỹ
ph mẩ
400 6.564