Lý thuyết về cung cấp dịch vụ hàng hóa y tế công, sự thất bại của thị trường trong việc cung cấp hàng hóa y tế công,... là những nội dung chính trong bài tiểu luận Thất bại thị trường trong cung cấp hàng hóa và dịch vụ y tế công. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H CẠ Ọ KINH T TPHCM Ế
KHOA: KINH TẾ
MÔN: KINH T CÔNG C NG Ế Ộ
Đ TÀI Ề : TH T B I TH TR Ấ Ạ Ị ƯỜ NG TRONG CUNG C P Ấ
HÀNG HÓA VÀ D CH V Y T CÔNG Ị Ụ Ế
Gi ng viên hả ướng d n : ẫ Th.S TR N THU VÂNẦ
Sinh viên th c hi nự ệ (nhóm 10) : NGUY N ĐÌNH CHI NDT03Ễ Ế
: PHAN TH PHỊ ƯƠNG UYÊNDT03
Trang 2I. :
Trang 4Sinh th i, Ch t ch H Chí Minh đã nh n m nh: “ Con ngờ ủ ị ồ ấ ạ ười là nhân t hàng ố
đ u, là ngu n tài nguyên quầ ồ ý báu nh t quy t đ nh s phát tri n c a đ t nấ ế ị ự ể ủ ấ ướ Vì th c” ế
t x a đ n nay, d ch v chăm sóc s c kh e luôn là v n đ đừ ư ế ị ụ ứ ỏ ấ ề ược xã h i quan tâmộ Tuy nhiên h th ng chính sách và c ch cung ng d ch v y t Vi t Nam hi n nay còn ệ ố ơ ế ứ ị ụ ế ở ệ ệ
r t nhi u v n đ b t c p, ngu n l c đ u t l n nh ng hi u qu s d ng ngu n l c ấ ề ấ ề ấ ậ ồ ự ầ ư ớ ư ệ ả ử ụ ồ ựnày đ cung ng d ch v y t ch a đáp ng để ứ ị ụ ế ư ứ ược yêu c u th c ti n đ t raầ ự ễ ặ , t o ra s ạ ự
b t bình đ ng trong cung ng d ch v , hàng hóa y t công. Mà nguyên nhân ch y u t oấ ẳ ứ ị ụ ế ủ ế ạ
ra s b t bình đ ng đó là do thông tin b t cân x ng và ngo i tác. Chính vì th nhóm ự ấ ẳ ấ ứ ạ ếchúng tôi ch n đ tài “ th t b i th trọ ề ấ ạ ị ường trong cung ng d ch v , hàng hóa y t công” ứ ị ụ ế
nh m đ a ra chi ti t nh ng th t b i th trằ ư ế ữ ấ ạ ị ường trong y t công: thông tin b t cân x ng ế ấ ứ
và ngo i tác. T đó đ xu t gi i pháp nh m kh c ph c tình tr ng trên, t o ra tính công ạ ừ ề ấ ả ằ ắ ụ ạ ạ
Không dành riêng cho m t aiộ
Người này s d ng không nh hử ụ ả ưởng t i ngớ ười khác
1.b Tính ch t ấ
Không có tính c nh tranh: khi có thêm m t ngạ ộ ười tiêu dùng hàng hóa này không làm
l i ích tiêu dùng c a ngợ ủ ười đang tiêu dùng hàng hóa đó. Chi phí t i đa cho vi c công c pố ệ ấ hàng hóa này là b ng không.ằ
Không có tính lo i tr : ngạ ừ ười tiêu dùng không lo i tr nhau trong vi c s d ng ạ ừ ệ ử ụcùng m t lo i hàng hóa.ộ ạ
+ Không b nh hị ả ưởng khi s d ng: nghĩa là khi ngử ụ ười này s d ng không gây nh ử ụ ả
hưởng ho c gây nh hặ ả ưởng không đáng k đ n ngể ế ười khác
Trang 5Ví d : ng n h i đăng, vi c con tàu c a b n có s d ng hay không s d ng s chi u ụ ọ ả ệ ủ ạ ử ụ ử ụ ự ếsáng ng n h i đăng thì cũng không nh họ ả ả ưởng t i nh ng con tàu khác.ớ ữ
+ B nh hị ả ưởng khi s d ng: nghĩa là lử ụ ượng s d ng c a ngử ụ ủ ười này s gây nh hẽ ả ưởng
đ n ngế ườ ử ụi s d ng khác
Ví d : không khí trong căn phòng, giao thông trên đụ ường vào gi cao đi m…ờ ể
1.c.ii) Hàng hoá công không thu n túy: ầ
Là hàng hoá công có th đ nh su t để ị ấ ược nh ng ph i t n chi phí. ư ả ố
Ví d : chi phí khám b nh, giáo d c v n có th tính đụ ệ ụ ẫ ể ược, ai s d ng thì ngử ụ ườ ấi n y tr ả
ti n nh ng giá c có s qu n lý c a nhà nề ư ả ự ả ủ ước đ không d n đ n quá cao.ể ẫ ế
2.Hàng hóa d ch ị v y t ụ ế
2.a Khái ni m ệ :
Hàng hóa d ch v y t là “hàng hóa công c ng” vì nó mang tính không c nh tranh, ị ụ ế ộ ạ
m i ngọ ười ai cũng có th đ n các c s y t đ khám ch a b nh không phân bi t b t kìể ế ơ ở ế ể ữ ệ ệ ấ
ai Nó cũng mang tính không lo i tr vì m i ngạ ừ ọ ườ ềi đ u được hưởng d ch v mà không ị ụ
ph i ti n (vi c tiêm phòng) nh ng đ i v i d ch vu y t đi u này ch mang tính tả ề ệ ư ố ớ ị ế ề ỉ ương
đ i. Mang tính ch t “ngo i lai”. Khái ni m “ngo i lai” đây là l i ích không ch gi i ố ấ ạ ệ ạ ở ợ ỉ ớ
h n nh ng ngạ ở ữ ườ ả ềi tr ti n đ hể ưởng dich v mà k c nh ng ngụ ể ả ữ ười không tr ti n ả ềcũng được hưởng nh ng l i ích này. ữ ợ
Ví d : Các d ch vu y t d phòng , giáo d c s c kh e có l i cho m i ngụ ị ế ự ụ ứ ỏ ợ ọ ười dân trong khi h không ph i tr ti n đ mua các lo i dich v này. Chính đi u này không t oọ ả ả ề ể ạ ụ ề ạ
ra được đ ng c l i nhu n cho nhà s n xu t.không khuy n khích độ ơ ợ ậ ả ấ ế ược vi c cung ng ệ ứcác d ch v này. Do v y, đ đ m b o đ cung đáp ng đ cho c u c n có s can thi p ị ụ ậ ể ả ả ủ ứ ủ ầ ầ ự ệ
c a nhà nủ ước trong cung ng các d ch vu y t mang tính công c ng.ứ ị ế ộ
2.b T m quan tr ng c a vi c cung c p hàng hóa d ch v y t : ầ ọ ủ ệ ấ ị ụ ế
Ta thường hay nghe câu nói “s c kh e là vàng”, s c kh e là m t tr ng thái v c ứ ỏ ứ ỏ ộ ạ ề ơ
th c a m t con ngể ủ ộ ười kho m nh, không b đau y u. N u ngẻ ạ ị ế ế ười dân kh e m nh thì cóỏ ạ
th t o ra c a c i v t ch t cao h n cho h và gia đình, mà “dân giàu thì nể ạ ủ ả ậ ấ ơ ọ ước m i ớ
m nh”, v y s c kh e là m t trong các v n đ quan tr ng không ch c a riêng ai, mà cònạ ậ ứ ỏ ộ ấ ề ọ ỉ ủ
là c a đ t nủ ấ ước
Vì v y chúng ta luôn luôn ph i chú ý quan tâm đ n vi c cung c p hàng hóa d ch vậ ả ế ệ ấ ị ụ
y t đ đ m báo s c kh e cho ngế ể ả ứ ỏ ười dân
Trang 6II. S th t ự ấ b iạ c a th trủ ị ường trong vi c cung c p hàng hóa y t côngệ ấ ế
1.Thông tin b t cân x ng trong y t công ấ ứ ế
1.a Khái ni m ệ
Thông tin b t cân x ng (Asymmetric Information) ấ ứ là trường h p trong giao d ch ợ ị
m t bên c tộ ố ình che đ y thông tin. Khi n cho m t phía cung ho c c u có nhi u thông ậ ế ộ ặ ầ ềtin h n phía còn l i. Khi đó khách hàng có ít thông tin nên có th mua hàng v i giá quá ơ ạ ể ớcao hay quá th p làm th t b i th trấ ấ ạ ị ường
1.b Thông tin b t cân x ng trong cung c p hàng hóa y t công ấ ứ ấ ế
1.b.i) Thông tin b t cân ấ x ng ứ gi a b nh nhân và bác s ữ ệ ỹ
Hàng hóa y t là lo i hàng hóa mà m i ngế ạ ọ ười dân đ u c n dùng đ n. m t ngề ầ ế ộ ười cho
dù kh e m nh đ n đâu cũng có lúc b nh và c n đ n các d ch v y t chăm sóc s c ỏ ạ ế ệ ầ ế ị ụ ế ứ
kh e cho b n thân. Khi c n đ n các d ch v y t thỏ ả ầ ế ị ụ ế ì b nh nhân không bi t đệ ế ược giá c ảchính xác c a các d ch v y t đó mà là do ngủ ị ụ ế ười bác sĩ s đ nh giá nó. Bên c nh đó ẽ ị ạ
ngườ ệi b nh cũng không bi t ch c ch n là mế ắ ắ ình c n d ch v gì. Do đó d ch v y t là ầ ị ụ ị ụ ếcung quy t đ nh c u.ế ị ầ
Ngườ ệi b nh có nhu c u quy t đ nh khám b nh nh ng bác sĩ là ngầ ế ị ệ ư ười ch n phọ ương pháp đ ch a cho b nh nhân. B nh nhân thể ữ ệ ệ ì bi t ít v b nh t t và cách đi u tr Do v y ế ề ệ ậ ề ị ậ
h u nh ngầ ư ườ ệi b nh ph i d a vào bác sĩ đ ch n phả ự ể ọ ương pháp và kê toa thu c. Do đó ố
ngườ ệi b nh có th b b c l t trong các khâu này. N u ngể ị ố ộ ế ườ ệi b nh bi t đế ược thông tin chính xác v các d ch v y t cũng nh cách ch a b nh thề ị ụ ế ư ữ ệ ì bác sĩ không có nhi u cề ơ ộ h i
đ bóc l t b nh nhân. Tuy nhiên không ph i trể ộ ệ ả ường h p nào cũng gi ng nhau. Nh khi ợ ố ư
b nh thệ ì b nh nhân giao toàn tính m ng cho bác sĩ nên b nh nhân cũng không m y quan ệ ạ ệ ấtâm đ n các d ch v mà bác sĩ cung c p có giá c bao nhiêu. D n đ n tình tr ng ch a ế ị ụ ấ ả ẫ ế ạ ữ
b nh b b c l t và mua thu c cũng b nâng giá. Đó là tình tr ng b t c p trong cệ ị ố ộ ố ị ạ ấ ậ ơ ch ế
qu n lả ý dược ph m. và do bênh nhân thi u thông tin th trẩ ế ị ường. ngoài ra là do s y u ự ếkém c a công ngh s n xu t thu c trong nủ ệ ả ấ ố ước làm người dân thích dùng thu c tây h n ố ơ
là dùng thu c nam đ ch a b nh.ố ể ử ệ
Th trị ường y t công không ph i là th trế ả ị ường t do. Trong th trự ị ường t do, giá c a ự ủ
m t m t hàng d a trên s th a thu n t nguy n gi a ngộ ặ ự ự ỏ ậ ự ệ ữ ười mua và người bán. Trong
th trị ường d ch v y t công không có s th a thu n này, giá d ch v do ngị ụ ế ự ỏ ậ ị ụ ười bán quy t đ nhế ị
D ch v y t công là m t ngành “d ch v có đi u ki n”, t c là có s h n ch đ i v iị ụ ế ộ ị ụ ề ệ ứ ự ạ ế ố ớ
s gia nh p th trự ậ ị ường c a nhà cung ng d ch v y t Mu n cung ng d ch v y t c n ủ ứ ị ụ ế ố ứ ị ụ ế ầ
Trang 7đượ ấc c p phép hành ngh và c n đ m b o nh ng đi u ki n nh t đ nh v c s v t ề ầ ả ả ữ ề ệ ấ ị ề ơ ở ậ
ch t. Nói m t cách khác trong th trấ ộ ị ường y t không có s c nh tranh hoàn h o.ế ự ạ ả
Trang 8So sánh gi a th trữ ị ường c nh tranh và th trạ ị ường y t côngế
Th trị ường c nh tranhạ Th trị ường y t côngế
Có nhi u ngề ười bán Ch có m t s ít b nh vi n (tr các ỉ ộ ố ệ ệ ừ
thành ph l n)ố ớCác hãng tăng t i đa hoa l i nhu nố ợ ậ Các b nh vi n công h u nh không ệ ệ ầ ư
vì l i lu nợ ậHàng hóa đ ng nh tồ ấ Hàng hóa không đ ng nh tồ ấ
đ đánh giá ho t đ ng c a các bác sĩ và tể ạ ộ ủ ước gi y phép hành ngh c a nh ng ngấ ề ủ ữ ười không đ đi u ki n.ủ ề ệ
Trên th trị ường c nh tranh khi l a ch n s n ph m gi a các hãng thì khách hàng ạ ự ọ ả ẩ ữ
d a vào ph n l n là giá, giá c a hãng nào th p h n s đự ầ ớ ủ ấ ơ ẽ ược ch n. nh ng thi trọ ư ở ường y
t công thì ch a ch c l i nh v y. Gi s hàng xóm c a b n đế ư ắ ạ ư ậ ả ử ủ ạ ược bác s A ch a ỹ ữ
b nh, và c m th a mãn v i cách ch a b nh mà ông đã ch a bác sĩ c a mình. Nh ng ệ ả ỏ ớ ữ ệ ữ ở ủ ư
n u b nh c a hàng xóm b n khác v i b nh c a b n thì không ch c là b n hài lòng. Và ế ệ ủ ạ ớ ệ ủ ạ ắ ạ
n u b n bi t m t bác sĩ này đ t giá cao h n m t bác sĩ khác, thì đ đánh giá xem nên ế ạ ế ộ ặ ơ ộ ể
ch a bác sĩ nào, b n ph i bi t chính xác xem s ph c v c a m i bác sĩ ra sao. Gi ữ ở ạ ả ế ự ụ ụ ủ ỗ ả
s r ng b n b b nh v gan, đử ằ ạ ị ệ ề ược người khác gi i thi u r ng đớ ệ ằ ược bác s X b nh ỹ ở ệ
vi n Y ch a b nh gan r t hi u qu và đã lành b nh nh ng v i chi phí cao. L i có m t ệ ữ ệ ấ ệ ả ệ ư ớ ạ ộthông tin khác r ng có bác s A b nh vi n B ch a b nh t t nh ng chi phí r h n. ằ ỹ ở ệ ệ ữ ệ ố ư ẻ ơ
V y trong trậ ường h p đó b n s ch n ch a b nh t bác sĩ nào, b nh vi n nào?. Và ợ ạ ẽ ọ ữ ệ ừ ệ ệ
ph n l n trong trầ ớ ường h p này, phợ ương pháp th và sai có l m t m t gi i pháp t t choử ẽ ộ ộ ả ố
b n n u phân vân không bi t ch n b nh vi n nào. ạ ế ế ọ ệ ệ
Trang 9Trong nh ng trữ ường h p c p c u, m i ngợ ấ ứ ọ ười ít khi l a ch n đự ọ ược đ n b nh vi n ế ệ ệnào. Và ngay c khi có th i gian đ l a ch n thì s l a ch n đó không ph i do h , mà làả ờ ể ự ọ ự ự ọ ả ọ
do bác sĩ.
1.b.ii)thông tin b t cân x ng đ i v i ng ấ ứ ố ớ ườ i mua b o hi m y t ả ể ế
Trong đ u năm 2015 ầ có kho ng 61 tri u ngả ệ ười đang tham gia b o hi m y t , đ t ả ể ế ạkho ng 69% dân s Trong s đó có kho ng 14,3 tri u ngả ố ố ả ệ ười nghèo và dân t c thi u s , ộ ể ố
g n 2 tri u ngầ ệ ườ ậi c n nghèo có th b o hi m y t ẻ ả ể ế
Người mua b o hi m ph n l n là nh ng ngả ể ầ ớ ữ ười có kh năng m c b nh cao, nh v yả ắ ệ ư ậ công ty b o hi m ph i chi tr m t s ti n l n cho nh ng ngả ể ả ả ộ ố ề ớ ữ ười này đ bù đ p chi phí ể ắ
h s tăng m c phí b o hi m cao h n. Chính vì đi u này d n đ n nh ng ngọ ẽ ứ ả ể ơ ề ẫ ế ữ ười kh e ỏ
m nh s không tham gia b o hi m vì h cho r ng lúc này, n u tham gia thì đ h u ạ ẽ ả ể ọ ằ ế ộ ữ
d ng c a h r t th p mà chi phí l i cao. Cu i cùng ch còn l i nh ng ngụ ủ ọ ấ ấ ạ ố ỉ ạ ữ ười có kh ảnăng m c b nh cao m i đóng b o hi m và công ty b o hi m s thua lắ ệ ớ ả ể ả ể ẽ ỗ
Tâm lý hành x t c trách xu t hi n đ i v i nh ng ngử ắ ấ ệ ố ớ ữ ười mua b o hi m y t ch ng ả ể ế ẳ
h n nh b n có b o hi m y t ,b n s đ n b nh vi n khám b nh thạ ư ạ ả ể ế ạ ẽ ế ệ ệ ệ ường xuyên h n soơ
v i lúc b n ch a mua b o hi mớ ạ ư ả ể
2.Ngo i tác ạ
2.a Khái ni m ệ
Ngo i tác đạ ược hi u nh là nh ng ho t đ ng c a m t ch th nh t đ nh nào đó ể ư ữ ạ ộ ủ ộ ủ ể ấ ịgây tác đ ng đ n các đ i tộ ế ố ượng này không được đ n bù ho c không ph i b đ n bù.ề ặ ả ị ề
Các ch th và đ i tủ ể ố ượng tác đ ng đây có th là cá nhân ho c đ n v ho t đ ngộ ở ể ặ ơ ị ạ ộ
s n xu t kinh doanh. S tác đ ng c a các ch th này là s tác đ n t t ho c x u. Các ả ấ ự ộ ủ ủ ể ự ộ ố ặ ấ
ch th này không ch u b t c m t trách nhi m kinh t nào v s t c đ ng c a h , ủ ể ị ấ ứ ộ ệ ế ề ự ắ ộ ủ ọcũng nh h không đòi h i m t s đ n bù nào.ư ọ ỏ ộ ự ề
Ngo i tác th hi n m i quan h s n xu t s n xu t, s n xu t tiêu dùng, tiêu ạ ể ệ ố ệ ả ấ ả ấ ả ấdùng tiêu dùng. K t qu ho t đ ng c a ngế ả ạ ộ ủ ười này ch u nh hị ả ưởng b i k t qu c a ở ế ả ủ
Trang 10Ví d : Tiêm phòng b nh cho tr em mi n phí s có tác đ n c ng đ ng.ụ ệ ẻ ễ ẽ ế ộ ồ
Ngo i tác tiêu c c: có tác đ ng x u đ n đ i tạ ự ộ ấ ế ố ượng ch u tác đ ng.ị ộ
Ví d : Nhà máy th i ch t th i ra song s gây ô nhi m sông, nh hụ ả ấ ả ẽ ể ả ưởng đ n đế òi s ng ố
c a ngủ ười dân khu v c sông.ự
2.c Ngo i tác tích c c và tiêu c c trong hàng hóa y t công ạ ự ự ế
2.c.i) Ngo i ạ tác tích c c: ự
Đ a y t đ n g n h n v i c ng đ ng, m i ngư ế ế ầ ơ ớ ộ ồ ọ ười dân được ti p c n, s d ng ế ậ ử ụhàng hóa d ch v y t , và đị ụ ế ược đáp ng nhu c u chăm sóc s c kh e m t cách hi u qu ứ ầ ứ ỏ ộ ệ ả
Đ m b o đả ả ược tính công b ng trong xã h i.ằ ộ
Đ u t trang thi t b hi n đ i, ho t đ ng chuyên môn đ y m nh công tác khám ầ ư ế ị ệ ạ ạ ộ ẩ ạ
ch a b nh.ữ ệ
Nâng cao ý th c chăm sóc và b o v s c kh e.ứ ả ệ ứ ỏ
Phúc l i, an sinh xã h i n đ nh thúc đ y xã h i phát tri n.ợ ộ ổ ị ẩ ộ ể
T o d ng đạ ự ược lòng tin trong c ng đ ng.ộ ồ
Trang 11Ví d : Đụ ường c u c a th trầ ủ ị ường v hàng hóa y t công, cũng chính là l i ích biên MBề ế ợHàng hóa y t công đã mang l i m t l i ích biên MEB, khi đó l i ích biên c a xã h i ế ạ ộ ợ ợ ủ ộMSB = MEB + MB
Chi phí biên th trị ường là MC, cũng là chi phí biên c a xủ ã h i: MSC = MCộ
Hi u qu c a th trệ ả ủ ị ường đ t đạ ược khi: MB = MC, ta có đi m cân b ng t i E v i Qể ằ ạ ớ E (s n lả ượng th trị ường) và PE (giá c th trả ị ường)
Hi u qu c a xã h i đ t đệ ả ủ ộ ạ ược khi: MSB = MSC, ta có đi m cân b ng m i t i E’ v i ể ằ ớ ạ ớQE’ (s n lả ượng xã hội) và PE’ (giá c xã h i).ả ộ
T n th t xã h i là di n tích tam giác BEE’ổ ấ ộ ệ
Trang 122.c.ii)Ngo i tác ạ tiêu c c: ự
Tính công b ng chằ ưa phát huy h t công d ng, m t s hàng hóa công ch a tay ế ụ ộ ố ư
người nghèo, vùng sâu vùng xa
Còn t n t i tình tr ng tr c l i, tham nhũng trong đ i ngũ y t ồ ạ ạ ụ ợ ộ ế
Đ i x phân bi t gi a nh ng ngố ử ệ ữ ữ ườ ượi đ c hưởng ch đ u đãi c a nhà nế ộ ư ủ ước và
nh ng ngữ ườ ả ềi tr ti n tr c ti p.ự ế
C s d ch v y t v n ch a đáp ng đ nhu c u c a ngơ ở ị ụ ế ẫ ư ứ ủ ầ ủ ười dân
Trang 13Ví d : Đụ ường c u c a th trầ ủ ị ường v hàng hóa y t công, cũng chính là l i ích biên MB, ề ế ợcũng là l i ích biên c a xã h i, MSB = MB.ợ ủ ộ
Hàng hóa y t công đã mang l i m t thi t h i biên MEC.ế ạ ộ ệ ạ
Hàng hóa y t công đã gây ra m t chi phí biên MEC, khi đó chi phí biên c a xã hôi: MSCế ộ ủ
Khi đó, t n th t xã h i là di n tích tam giác AEE’ổ ấ ộ ệ
III. Th c tr ng ự ạ cung c p hàng hóa y t công ấ ế ở VN
1.H th ng y t , b nh ệ ố ế ệ vi n ệ , c s v t ch t, trang thi t b , k thu t:ơ ở ậ ấ ế ị ỹ ậ
Cùng v i s phát tri n kinh t , xã h i c a đ t nớ ự ể ế ộ ủ ấ ước, đ c bi t trong giaiặ ệ đo n ạcông nghi p hoá, hi n đ i hoá hi n nay, nhu c u chăm sóc b o v s cệ ệ ạ ệ ầ ả ệ ứ kh e nhân dân ỏngày càng tăng đi đôi v i ch t lớ ấ ượng c a h th ng y t , b nh vi n, c s v t ch t, ủ ệ ố ế ệ ệ ơ ở ậ ấtrang thi t b kĩ thu t. Hi n nay m ng lế ị ậ ệ ạ ưới y t đã tr i r ng kh p nế ả ộ ắ ơ ừi t Trung ương
t i các t nh, qu n huy n, xớ ỉ ậ ệ ã phường, h i đ o các xí ngả ả hi p, trệ ường h c đ đ m b o ọ ể ả ả
ph c v chăm sóc s c kh e nhân dân kụ ụ ứ ỏ ịp th i, hi u qu và công b ng.ờ ệ ả ằ
Trang 14Tr m y t c a c quan, xí nghi pạ ế ủ ơ ệ 710
S li u theo c c th ng kê năm 2013ố ệ ụ ố
H th ng cung ng dệ ố ứ ược g m có: 1 t ng công ty, 150 doanh nghi p nhà nồ ổ ệ ước, 24 doanh nghi p liên doanh, 220 doanh nghi p t nhân, 5100 nhà thu c t nhân, 8800 đ i lệ ệ ư ố ư ạ ý thu c xuyên c nố ả ước.Tuy nhiên c s khám ch a b nh trên c nơ ở ữ ệ ả ước phân b ch a h p ổ ư ợ
lý khi nh ng tình tr ng quá t i nhi u b nh vi n tuy n trên nhữ ạ ả ở ề ệ ệ ế ư các b nh vi n t nh, ệ ệ ỉ
m t s b nh vi n l n thành ph H Chí Minh hay Hà N i… v n x y ra thộ ố ệ ệ ớ ở ố ồ ộ ẫ ả ường
xuyên và còn khá n ng n Nhi u t nh, huy n ch có duy nh t m t b nh vi n đa khoa ặ ề ề ỉ ệ ỉ ấ ộ ệ ệ
mà còn trong tình tr ng thi u th n v cạ ế ố ề ơ ở ậ s v t ch t thi t b y t . Nhân dân m t s ấ ế ị ế ở ộ ố
t nh mi n núi, vùng sâu vùng xa th m chí không th đ n đỉ ề ậ ể ế ược các c s khám ch a ơ ở ữ
b nh vệ ì kho ng cách quá xa. Nhi u cả ề ơ ở s y t khám ch a b nh t i nhi u đ a phế ữ ệ ạ ề ị ương đã
được xây d ng và s a ch a nâng c p đ đ m b o ch t lự ữ ữ ấ ể ả ả ấ ượng .
ti p đón, nhanh chóng sàng l c ngế ọ ườ ệi b nh c p c u đ gi m t i đa th i gian ch đ i ấ ứ ể ả ố ờ ờ ợ
c a ngủ ườ ệ , s a sang các phi b nh ử òng b nh đ ngệ ể ườ ệi b nh được n m đi u tr trong đi uằ ề ị ề
ki n t t. H n ch th p nh t n m ghép, tăng cệ ố ạ ế ấ ấ ằ ường công tác phân lu ng, cách ly, ki m ồ ểsoát nhi m khu n phòng lây nhi m chéo các b nh. B trí đ y đ s thu c c p c u, ễ ẩ ễ ệ ố ầ ủ ố ố ấ ứ
giường b nh, phệ ương ti n c p c u…Ngành y t cũng đã đ y m nh phong trào nâng ệ ấ ứ ế ẩ ạcao y đ c trong các b nh vi n nh m c i thi n t t thái đ ng x c a cán b , nhân viên ứ ệ ệ ằ ả ệ ố ộ ứ ử ủ ộ
y t v i b nh nhân. Công b ng thế ớ ệ ằ ường đi đôi v i đ o đ c, y đ c đớ ạ ứ ứ òi h i trách nhi m ỏ ệcao c a ngủ ười th y thu c đ i v i b nh nhân, không có s phân bi t đ i x đ i v i ầ ố ố ớ ệ ự ệ ố ử ố ớ
người giàu và người nghèo. Xét v t ng th ngề ổ ể ười giàu v n đẫ ược hưởng l i nhi u h nợ ề ơ
t ngu n h tr c a Nhà nừ ồ ỗ ợ ủ ước cho các d ch v ị ụ thăm khám ch b nh so v i ngữ ệ ớ ười
nghèo m c dù chính sách h tr c a Nhà nặ ỗ ợ ủ ước đã hướng vào người nghèo nhi u h n ề ơtrong nh ng năm g n đây.ữ ầ Hi n nay nệ ở ước ta đã xu t hi n nhi u hình th c khám ch a ấ ệ ề ứ ữ
b nh mi n phí cho ngệ ễ ười nghèo, trong đó vi c c p B o hi m y t cho ngệ ấ ả ể ế ười nghèo là hình th c ph bi n nh t. V i hình th c này, cứ ổ ế ấ ớ ứ ơ quan b o hi m y t c p th B o hi m ả ể ế ấ ẻ ả ể
y t cho ngế ười nghèo, người dân t c thi u s , tr em dộ ể ố ẻ ưới 6 tu i… mi n phí thông qua ổ ễngân sách c a Nhà nủ ước. Khi có b o hi m y t ngả ể ế ười dân s đẽ ược khám ch a b nh, ữ ệphát thu c mi n phí. Tuy nhiên s l n đ n khám b ng b o hi m y t và s lố ễ ố ầ ế ằ ả ể ế ố ượng thu cố