Liên hệ zalo số 0832668828 để nhận thêm chương trình
Trang 11 TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH THÔNG TN VÀ TRUY N THÔNGẠ Ọ Ệ Ề
XÂY D NG CHỰ ƯƠNG TRÌNH PHÂN TÍCH D BÁO LỰ ƯỢNG S N PH M TIÊUẢ Ẩ
TH THEO PHỤ ƯƠNG PHÁP D BÁO Đ NH LỰ Ị ƯỢNG T I CÔNG TY C PH NẠ Ổ Ầ
Đ U T VÀ THẦ Ư ƯƠNG M I TNG THÁI NGUYÊNẠ
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ :Ths.TR N THU PH Ầ ƯƠ NG Ths.NGUY N TH KIM TUY N Ễ Ị Ế
Sinh viên th c t p : ự ậ LÒ TH TH Y Ị Ủ
L p: ớ TIN H C KINH T Ọ Ế K12A
Thái Nguyên, ngày 31 tháng 03 năm 2016
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Lý do ch n đ tài ọ ề
Vi t Nam đang trên đệ ường h i nh p vào n n kinh t th trộ ậ ề ế ị ường, m t môi trộ ườ ngmang tính c nh tranh m nh m , đem l i nhi u c h i, song cũng không ít thách th cạ ạ ẽ ạ ề ơ ộ ứ cho các doanh nghi p. Đi u này đòi h i các doanh nghi p ph i không ng ng đ i m iệ ề ỏ ệ ả ừ ổ ớ mình cũng nh m r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên t t c các lĩnh v c. Doư ở ộ ạ ộ ả ấ ấ ả ự
đó, các doanh nghi p ph i không ng ng hoàn thi n và nâng cao c ch qu n lý kinhệ ả ừ ệ ơ ế ả
t , đ c bi t công tác d báo tài chính và tìm ki m cũng nh đáp ng nhu c u kháchế ặ ệ ự ế ư ứ ầ hàng m t cách t t nh t đ đ m b o th ph n, th c hi n m t cách t t nh t chi nộ ố ấ ể ả ả ị ầ ự ệ ộ ố ấ ế
lược phát tri n.ể
Trong công tác qu n lý, hi u đả ể ược th trị ường, d báo đự ược tình hình và nhu c u làầ
v n đ c t t v i doanh nghi p, vì đi u đó nh hấ ề ố ử ớ ệ ề ả ưởng xuyên su t quá trình s n xu tố ả ấ kinh doanh.Vì lí do đó, d báo doanh thu và ự nghiên c u th trứ ị ườ là v n đ tr ngng ấ ế ọ
tâm trong các ho t đ ng đi u hành.ạ ộ ề
V i mong mu n tìm hi u v t m quan tr ng c a vi c phân tích d báo , em đã xâyớ ố ể ề ầ ọ ủ ệ ự
d ng chự ương trình “Xây d ng chự ương trình phân tích d báo lự ượng s n ph m tiêu thả ẩ ụ
theo phương pháp d báo đ nh lự ị ượng t i công ty C ph n đ u t và thạ ổ ầ ầ ư ương m iạ TNG ” trên n n HQTCSDL SQL, s d ng ngôn ng l p trình C#. Ch ng trình nh m ngề ử ụ ữ ậ ươ ằ ứ
d ng m t ph n công ngh thông tin vào vi c d báo công ty, đ ng th i s d ng tin h cụ ộ ầ ệ ệ ự ồ ờ ử ụ ọ cũng ti t ki m th i gian, công s c cho con ngế ệ ờ ứ ười, nó có th ch a để ư ược hoàn thi n nh ngệ ư cũng ph n nào đ y giúp m i ngầ ấ ọ ười hi u để ược vai trò c a vi c phân tích thi t k trong bàiủ ệ ế ế toán qu n lý.ả
M c đích nghiên c u đ tàiụ ứ ề
Tăng cường áp d ng CNTT vào ụ ho tạ đ ng c a doanh nghi p là v n đ c p thi t ộ ủ ệ ấ ề ấ ế
hi n nay. Áp d ng CNTT vào vi c d báo và kh o sát quan h khách hàng s làm ệ ụ ệ ự ả ệ ẽ
Trang 3ho t đ ng này đ t hi u qu cao h n v v phạ ộ ạ ệ ả ơ ả ề ương di n th i gian và chi phí, góp ệ ờ
ph n vào th c hi n doanh nghi p đi n t và thầ ự ệ ệ ệ ử ương m i đi n t ạ ệ ử
Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a đ tài bao g m: ứ ủ ề ồ
+ Các nghi p v trong k toán bán hàng, marketing s n ph mệ ụ ế ả ẩ
+ Ngôn ng l p trình, ph n m m th ng kêữ ậ ầ ề ố
+ Chương trình bi u di n b ng ngôn ng tin h cể ễ ằ ữ ọ
Ph m vi nghiên c u c a đ tài: ạ ứ ủ ề
Đ tài m c nghiên c u áp d ng CNTT vào d báo doanh thu và quan h kháchề ở ứ ứ ụ ự ệ hàng, làm phương hướng x lý các yêu c u t ng doanh nghi p c th theo các yêu ử ầ ở ừ ệ ụ ể c uầ
c th ụ ể
Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
V khoa h c, nghiên c u hề ọ ứ ướng con người áp d ng CNTT ngày càng nhi u h n vàoụ ề ơ
cu c s ng, đ c bi t lĩnh v c kinh t , đ tăng năng su t, gi m chi phí, hộ ố ặ ệ ự ế ể ấ ả ướng t i xây d ngớ ự các ng d ng toàn di n trên t t c các lĩnh v c, các yêu c u c a kinh tứ ụ ệ ấ ả ự ẩ ủ ế
V th c ti n, áp d ng CNTT cho các lĩnh v c, các công vi c c a doanh nghi p đã làm tăngề ự ễ ụ ự ệ ủ ệ giá tr đ u t hi u qu , d n đ a doanh nghi p hị ầ ư ệ ả ầ ư ệ ướng đ n đ u t CNTT vào m i m t đế ầ ư ọ ặ ể phát tri n doanh nghi p đi n t ể ệ ệ ử
B c c đ tàiố ụ ề
Chương 1: Khái quát v chề ương trình d báo s n lự ả ượng s n ph m tiêu th ả ẩ ụ
Chương 2: Kh o sát và phân tích thi t k h th ng cho chả ế ế ệ ố ương trình d báo lự ượ ng
s n ph m tiêu th t i Công ty c ph n đ u t và thả ẩ ụ ạ ổ ầ ầ ư ương m i TNG.ạ
Chương 3: Xây d ng chự ương trình
Trang 4KHÁI QUÁT V CHỀ ƯƠNG TRÌNH D BÁO S N LỰ Ả ƯỢNG S N PH M TIÊU THẢ Ẩ Ụ
1.1 Khái quát v d báo s n lề ự ả ượng s n ph m tiêu thả ẩ ụ
1.1.1 M t s khái ni m ộ ố ệ
Khái ni m s n lệ ả ượng
T ng s n lổ ả ượ là m t khái ni m trongng ộ ệ kinh t h c qu n trế ọ ả ị, có ký hi u là TP. T ngệ ổ
s n lả ượng là m c s n lứ ả ượng đượ s n xu tc ả ấ ra t các m c khác nhau c a m t y u t đ u ừ ứ ủ ộ ế ố ầvào k t h p v i các m c c đ nh c a các y u t khác.ế ợ ớ ứ ố ị ủ ế ố
Khái ni m t ng s n lệ ổ ả ượng khái ni m là kh i đ u đ tính toán nhi u ch tiêu kinh t , ệ ở ầ ể ề ỉ ếkinh doanh, nh t làấ phân tích ng n h nắ ạ
Khi xem xét các nhân t tác đ ng đ n t ng s n lố ộ ế ổ ả ượng, nhà qu n lý có th đi đ n ả ể ếquy t đ nh d ch chuy n nhân t nào đ t i u hóa quá trình s n xu t.ế ị ị ể ố ể ố ư ả ấ
Khái ni m d báoệ ự
Trang 5Thu t ng d báo có ngu n g c t ti ng Hy L p "Pro" (nghĩa là trậ ữ ự ồ ố ừ ế ạ ước) và "gnois" (có nghĩa là bi t), "prognois" nghĩa là bi t trế ế ước.
D báo là s tiên đoán có căn c khoa h c, mang tính ch t xác su t v m c đ , n i ự ự ứ ọ ấ ấ ề ứ ộ ộ dung, các m i quan h , tr ng thái, xu h ố ệ ạ ướ ng phát tri n c a đ i t ể ủ ố ượ ng nghiên c u ho c v ứ ặ ề cách th c và ứ th i h n đ t đ ờ ạ ạ ượ c các m c tiêu nh t đ nh đã đ ra trong t ụ ấ ị ề ươ ng lai.
Tiên đoán là hình th c ph n ánh vứ ả ượt trước v th i gian hi n th c khách quan, đó làề ờ ệ ự
k t quế ả nh n th c ch quan c a con ngậ ứ ủ ủ ườ ựi d a trên c s nh n th c quy lu t khách quanơ ở ậ ứ ậ trong s v nự ậ đ ng và phát tri n c a s v t và hi n tộ ể ủ ự ậ ệ ượng. Có th phân bi t ba lo i tiênể ệ ạ đoán:
Tiên đoán không khoa h c: ọ Đó là các tiên đoán không có c s khoa h c, thơ ở ọ ường d aự trên các m i quan h qua l i có tính tố ệ ạ ưởng tượng, không hi n th c, đệ ự ượ ấc c u trúc m t cáchộ
gi t o, ho c nh ng phát hi n có tính ch t b t ch t. Các hình th c nh bói toán, tiên tri, cácả ạ ặ ữ ệ ấ ấ ợ ứ ư
lu n đi u tuyên truy n c a các th l c thù đ ch, thu c lo i tiên đoán này.ậ ệ ề ủ ế ự ị ộ ạ
Tiên đoán kinh nghi m: ệ Các tiên đoán hình thành qua kinh nghi m th c t d a vàoệ ự ế ự các m iố quan h qua l i thệ ạ ường xuyên trong th c t ho c tự ế ặ ưởng tượng mà không trên c sơ ở phân tích c u trúc lý thuy t, nghiên c u các quy lu t hay đánh giá kinh nghi m. Lo i tiênấ ế ứ ậ ệ ạ đoán này ít nhi u có ề c s song l i không gi i thích đơ ở ạ ả ượ ự ậc s v n đ ng c a đ i tộ ủ ố ượng và đa
s m i ch d ng l i m c đ đ nh tính.ố ớ ỉ ừ ạ ở ứ ộ ị
Tiên đoán khoa h c: ọ đây là tiên đoán d a trên vi c phân tích m i quan h qua l i gi aự ệ ố ệ ạ ữ các đ i tố ượng trong khuôn kh c a m t h th ng lý lu n khoa h c nh t đ nh. Nó d a trênổ ủ ộ ệ ố ậ ọ ấ ị ự
vi c phân tích tính quy lu t phát tri n c a đ i tệ ậ ể ủ ố ượng d báo và các đi u ki n ban đ u v iự ề ệ ầ ớ
t cách nh là các gi thi t. Tiên đoán khoa h c là k t qu c a s k t h p gi a nh ng phânư ư ả ế ọ ế ả ủ ự ế ợ ữ ữ tích đ nh tính và nh ng phân tích đ nh lị ữ ị ượng các quá trình c n d báo. Ch có d báo khoaầ ự ỉ ự
h c m i đ m b o đ tin c y cao và là c s v ng ch c cho vi c thông qua các quy t đ nhọ ớ ả ả ộ ậ ơ ở ữ ắ ệ ế ị
qu n lý khoa h c.ả ọ
1.1.2 Các ph ươ ng pháp d báo ự
Các phương pháp d báo đ nh tínhự ị
Các phương pháp d báo đ nh tính là các phự ị ương pháp d báo b ng cách phân tíchự ằ
đ nhị tính d a vào suy đoán, c m nh n. Các phự ả ậ ương pháp này ph thu c nhi u vào tr c giác,ụ ộ ề ự
Trang 6kinh nghi m và s nh y c m c a nhà qu n tr trong quá trình d báo, ch mang tính ph ngệ ự ạ ả ủ ả ị ự ỉ ỏ đoán, không đ nh lị ượng Tuy nhiên chúng có u đi m là đ n gi n, d th c hi n th i gianư ể ơ ả ễ ự ệ ờ nghiên c u d báo nhanh, chi phí d báo th p và k t qu d báo trong nhi u trứ ự ự ấ ế ả ự ề ường h pợ cũng r t t t. Sau đây là m tấ ố ộ s phố ương pháp d báo đ nh tính ch y u:ự ị ủ ế
+ L y ý ki n c a ban qu n lý đi u hành ấ ế ủ ả ề
Đây là phương pháp d báo đự ượ ử ục s d ng khá r ng rãi. Trong phộ ương pháp này, c nầ
l y ýấ ki n c a các nhà qu n tr cao c p , nh ng ngế ủ ả ị ấ ữ ười ph trách các công vi c quan tr ngụ ệ ọ
thường hay s d ng các s li u th ng kê, ch tiêu t ng h p c a doanh nghi p. Ngoài ra c nử ụ ố ệ ố ỉ ổ ợ ủ ệ ầ
l y thêm ý ki n đánh giá c a các cán b đi u hành marketing, k thu t, tài chính và s nấ ế ủ ộ ề ỹ ậ ả
+ Ph ươ ng pháp l y ý ki n c a l c l ấ ế ủ ự ượ ng bán hàng
Nh ng ngữ ười bán hàng là người hi u rõ nhu c u và th hi u c a ngể ầ ị ế ủ ười tiêu dùng c aủ
ngườ tiêu dùng. H có th d báo đi ọ ể ự ượ ược l ng hàng hoá, d ch v có th bán đị ụ ể ược trong
tương lai t i khu v c mình bán hàng.ạ ự
T p h p ý ki n c a nhi u ngậ ợ ế ủ ề ười bán hàng t i nhi u khu v c khác nhau, có th dạ ề ự ể ự báo nhu c u hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p.ầ ị ụ ủ ệ
Phương pháp này có nhược đi m là ph thu c vào đánh giá ch quan c a ngể ụ ộ ủ ủ ười bán hàng. M t s ngộ ố ười bán hàng thường có xu hướng đánh giá th p lấ ượng hàng hoá, d ch vị ụ bán được đ d đ t đ nh m c, ngể ễ ạ ị ứ ượ ạc l i m t s khác l i ch quan d báo m c quá caoộ ố ạ ủ ự ở ứ
đ nâng danh ti ng c a mình.ể ế ủ
+ Ph ươ ng pháp nghiên c u th tr ứ ị ườ ng ng ườ i tiêu dùng
Đây là phương pháp l y ý ki n khách hàng hi n t i và khách hàng ti m năng c aấ ế ệ ạ ề ủ doanh nghi p. Vi c nghiên c u thệ ệ ứ ường do b ph n nghiên c u th trộ ậ ứ ị ường th c hi n b ngự ệ ằ nhi u hình th c nh t ch c các cu c đi u tra l y ý ki n c a khách hàng, ph ng v n tr cề ứ ư ổ ứ ộ ề ấ ế ủ ỏ ấ ự
ti p, ph ng v n qua đi n tho i, g i phi u đi u tra t i gia đình ho c c s tiêu dùng.ế ỏ ấ ệ ạ ử ế ề ớ ặ ơ ở
Trang 7Phương pháp nghiên c u th trứ ị ường người tiêu dùng giúp doanh nghi p không chệ ỉ chu n bẩ ị d báo nhu c u c a khách hàng mà còn có th hi u đự ầ ủ ể ể ược nh ng đánh giá c aữ ủ khách hàng v s n ph m, d ch v c a doanh nghi p đ có bi n pháp c i ti n, hoàn thi nề ả ẩ ị ụ ủ ệ ể ệ ả ế ệ cho phù h p. Tuy nhiên, phợ ương pháp này đòi h i t n kém v tài chính, th i gian và ph i cóỏ ố ề ờ ả
s chu n b công phu trong vi c xây d ng câu h i. Đôi khi phự ẩ ị ệ ự ỏ ương pháp này cũng v p ph iấ ả khó khăn là ý ki n c a khách hàng không xác th c ho c quá lý tế ủ ự ặ ưởng
+ Ph ươ ng pháp chuyên gia
Phương pháp chuyên gia là phương pháp thu th p và x lý nh ng đánh giá d báoậ ử ữ ự
b ngằ cách t p h p và h i ý ki n các chuyên gia gi i thu c m t lĩnh v c h p c a khoa h c ậ ợ ỏ ế ỏ ộ ộ ự ẹ ủ ọ
k thu t ho c s n xu t.ỹ ậ ặ ả ấ
Phương pháp chuyên gia d a trên c s đánh giá t ng k t kinh nghi m, kh năngự ơ ở ổ ế ệ ả
ph n ánhả tương lai m t cách t nhiên c a các chuyên gia gi i và x lý th ng kê các câu trộ ự ủ ỏ ử ố ả
l i m t cách khoa h c. Nhi m v c a phờ ộ ọ ệ ụ ủ ương pháp là đ a ra nh ng d báo khách quan vư ữ ự ề
tương lai phát tri n c a khoa h c k thu t ho c s n xu t d a trên vi c x lý có h th ngể ủ ọ ỹ ậ ặ ả ấ ự ệ ử ệ ố các đánh giá d báo c a các chuyên gia.ự ủ
Phương pháp chuyên gia được áp d ng đ c bi t có hi u qu trong các trụ ặ ệ ệ ả ường h pợ sau đây:
Khi đ i tố ượng d báo có t m bao quát l n ph thu c nhi u y u t mà hi n t i cònự ầ ớ ụ ộ ề ế ố ệ ạ
ch a cóư ho c thi u nh ng c s lý lu n ch c ch n đ xác đ nh.ặ ế ữ ơ ở ậ ắ ắ ể ị
Trong đi u ki n còn thi u thông tin và nh ng th ng kê đ y đ , đáng tin c y v đ cề ệ ế ữ ố ầ ủ ậ ề ặ tính c a đ i tủ ố ượng d báo.ự
Trong đi u ki n có đ b t đ nh l n c a đ i tề ệ ộ ấ ị ớ ủ ố ượng d báo, đ tin c y th p v hìnhự ộ ậ ấ ề
th c th hi n, v chi u hứ ể ệ ề ề ướng bi n thiên v ph m vi cũng nh quy mô và c c u.ế ề ạ ư ơ ấ
Khi d báo trung h n và dài h n đ i tự ạ ạ ố ượng d báo ch u nh hự ị ả ưởng c a nhi u nhânủ ề
t , ph nố ầ l n là các nhân t r t khó lớ ố ấ ượng hoá đ c bi t là các nhân t thu c v tâm lý xã h iặ ệ ố ộ ề ộ (th hi u, thói quen, l i s ng, đ c đi m dân c ) ho c ti n b khoa h c k thu t. Vì v yị ế ố ố ặ ể ư ặ ế ộ ọ ỹ ậ ậ trong quá trình phát tri n c a mình đ i tể ủ ố ượng d báo có nhi u đ t bi n v quy mô và cự ề ộ ế ề ơ
c u mà n u không nh đ n tài ngh c a chuyên gia thì m i s tr nên vô nghĩa.ấ ế ờ ế ệ ủ ọ ự ở
Trang 8 Trong đi u ki n thi u th i gian, hoàn c nh c p bách phề ệ ế ờ ả ấ ương pháp chuyên gia cũng
đượ áp d ng đ đ a ra các d báo k p th i.c ụ ể ư ự ị ờ
Quá trình áp d ng phụ ương pháp chuyên gia có th chia làm ba giai đo n l n:ể ạ ớ
L a ch n chuyên giaự ọ
Tr ng c u ý ki n chuyên gia;ư ầ ế
Thu th p và x lý các đánh giá d báo.ậ ử ự
Chuyên gia gi i là ngỏ ười th y rõ nh t nh ng mâu thu n và nh ng v n đ t n t iấ ấ ữ ẫ ữ ấ ề ồ ạ trong lĩnh v c ho t đ ng c a mình, đ ng th i v m t tâm lý h luôn luôn hự ạ ộ ủ ồ ờ ề ặ ọ ướng v tề ươ nglai đ gi i quy t nh ng v n đ đó d a trên nh ng hi u bi t sâu s c, kinh nghi m s n xu tể ả ế ữ ấ ề ự ữ ể ế ắ ệ ả ấ phong phú và linh c m ngh nghi p nh y bén.ả ề ệ ạ
Các phương pháp d báo đ nh lự ị ượng
Các phương pháp d báo đ nh lự ị ượng d a vào các s li u th ng kê và thông qua cácự ố ệ ố công th c toán h c đứ ọ ược thi t l p đ d báo nhu c u cho tế ậ ể ự ầ ương lai. Khi d báo nhu c uự ầ
tương lai, n u không xét đ n các nhân t nh hế ế ố ả ưởng khác có th dùng các phể ương pháp dự báo theo dãy s th i gian. N u c n nh hố ờ ế ầ ả ưởng c a các nhân t khác đ n nhu c u có thủ ố ế ầ ể dùng các mô hình h i quy tồ ương quan
Đ ti n hành d báo nhu c u s n ph m theo phể ế ự ầ ả ẩ ương pháp đ nh lị ượng c n th c hi nầ ự ệ
Thu th p các d li u c n thi tậ ữ ệ ầ ế
Phê chu n mô hình d báoẩ ự
Ti n hành d báoế ự
Áp d ng k t qu d báoụ ế ả ự
+ Ph ươ ng pháp d báo theo dãy s th i gian (Ph ự ố ờ ươ ng pháp ngo i suy) ạ
Phương pháp d báo theo dãy s th i gian đự ố ờ ược xây d ng trên m t gi thi t v sự ộ ả ế ề ự
t n t i vàồ ạ l u l i các nhân t quy t đ nh đ i lư ạ ố ế ị ạ ượng d báo t quá kh đ n tự ừ ứ ế ương lai. Trong
Trang 9phương pháp này đ i lạ ượng c n d báo đầ ự ược xác đ nh trên c s phân tích chu i các sị ơ ở ỗ ố
li u v nhu c u s n ph m (dòng nhu c u) th ng kê đệ ề ầ ả ẩ ầ ố ược trong quá kh ứ
Nh v y th c ch t c a phư ậ ự ấ ủ ương pháp d báo theo dãy s th i gian là kéo dài quy lu tự ố ờ ậ phát tri n c a đ i tể ủ ố ượng d báo đã có trong quá kh và hi n t i sang tự ứ ệ ạ ương lai v i gi thi tớ ả ế quy lu t đó v n còn phát huy tác d ng.ậ ẫ ụ
Các y u t đ c tr ng c a dãy s theo th i gian g m:ế ố ặ ư ủ ố ờ ồ
Tính xu hướng: Tính xu hướng c a dòng nhu c u th hi n s thay đ i c a các dủ ầ ể ệ ự ổ ủ ữ
li u theoệ th i gian (tăng, gi m )ờ ả
Tính mùa v : Th hi n s dao đ ng hay bi n đ i d li u theo th i gian đụ ể ệ ự ộ ế ổ ữ ệ ờ ượ ặc l p đi
l p l iặ ạ theo nh ng chu k đ u đ n do s tác đ ng c a m t hay nhi u nhân t môi trữ ỳ ề ặ ự ộ ủ ộ ề ố ườ ngxung quanh nh t p quán sinh ho t, ho t đ ng kinh t xã h i Ví d : Nhu c u d ch v b uư ậ ạ ạ ộ ế ộ ụ ầ ị ụ ư chính vi n thông không đ ng đ u theo các tháng trong năm.ễ ồ ề
Bi n đ i có chu k : Chu k là y u t l p đi l p l i sau m t giai đo n th i gian. Víế ổ ỳ ỳ ế ố ặ ặ ạ ộ ạ ờ
d : Chuụ k sinh h c, chu k ph c h i kinh t ỳ ọ ỳ ụ ồ ế
Bi n đ i ng u nhiên: Bi n đ i ng u nhiên là s dao đ ng c a dòng nhu c u do cácế ổ ẫ ế ổ ẫ ự ộ ủ ầ
y u tế ố ng u nhiên gây ra, không có quy lu t.ẫ ậ
Sau đây là các phương pháp d báo theo dãy s th i gian.ự ố ờ
a. Ph ươ ng pháp trung bình gi n đ n (Simple Average) ả ơ
Phương pháp trung bình gi n đ n là phả ơ ương pháp d báo trên c s l y trung bìnhự ơ ở ấ
c a cácủ d li u đã qua, trong đó các nhu c u c a các giai đo n trữ ệ ầ ủ ạ ước đ u có tr ng s nhề ọ ố ư nhau, nó đượ th hi n b ng công th c:c ể ệ ằ ứ
Phương pháp này san b ng đằ ượ ấ ả ọ ự ếc t t c m i s bi n đ ng ng u nhiên c a dòng yêuộ ẫ ủ
c u, vìầ v y nó là mô hình d báo r t kém nh y bén v i s bi n đ ng c a dòng nhu c u.ậ ự ấ ạ ớ ự ế ộ ủ ầ
Phương pháp này phù h p v i dòng nhu c u đ u, n đ nh, sai s s r t l n n u ta g p dòngợ ớ ầ ề ổ ị ố ẽ ấ ớ ế ặ nhu c u có tính ch t th i v ho c dòng nhu c u có tính xu hầ ấ ờ ụ ặ ầ ướng
b. Ph ươ ng pháp trung bình đ ng ộ
Trong trường h p khi nhu c u có s bi n đ ng, trong đó th i gian g n nh t có nhợ ầ ự ế ộ ờ ầ ấ ả
hưở nhi u nh t đ n k t qu d báo, th i gian càng xa thì nh hng ề ấ ế ế ả ự ờ ả ưởng càng nh ta dùngỏ
phương pháp trung bình đ ng s thích h p h n.ộ ẽ ợ ơ
Trang 10Phương pháp trung bình đ ng dùng k t qu trên c s thay đ i liên t c kho ng th iộ ế ả ơ ở ổ ụ ả ờ gian trước đây cho d báo giai đo n ti p theo:ự ạ ế
Khi s d ng phử ụ ương pháp trung bình đ ng đòi h i ph i xác đ nh n sao cho sai s dộ ỏ ả ị ố ự báo là nh nh t, đó chính là công vi c c a ngỏ ấ ệ ủ ườ ựi d báo, n ph i đi u ch nh thả ề ỉ ường xuyên
tu theo s thay đ i tính ch t c a dòng nhu c u. Đ ch n n h p lý cũng nh đ đánh giáỳ ự ổ ấ ủ ầ ể ọ ợ ư ể
m c đ chính xác c a d báo ngứ ộ ủ ự ười ta căn c vào đ l ch tuy t đ i bình quân (MAD).ứ ộ ệ ệ ố
c. Ph ươ ng pháp trung bình đ ng có tr ng s : ộ ọ ố
Đây là phương pháp bình quân nh ng có tính đ n nh hư ế ả ưởng c a t ng giai đo n khácủ ừ ạ nhau đ n nhu c u, thông qua vi c s d ng các tr ng s ế ầ ệ ử ụ ọ ố
αti đượ ực l a ch n b i ngọ ở ườ ựi d báo d a trên c s phân tích tính ch t c a dòng nhuự ơ ở ấ ủ
c u,ầ tho mãn đi u ki n:ả ề ệ
Trong phương pháp trung bình đ ng có tr ng s , đ chính xác c a d báo ph thu cộ ọ ố ộ ủ ự ụ ộ vào kh năng xác đ nh đả ị ược các tr ng s phù h p. Th c t ch ra r ng, nh đi u ch nhọ ố ợ ự ế ỉ ằ ờ ề ỉ
thường xuyên h s atiệ ố c a mô hình d báo, phủ ự ương pháp trung bình đ ng có tr ng sộ ọ ố mang l i k t qu d báoạ ế ả ự chính xác h n phơ ương pháp trung bình đ ng.ộ
Các phương pháp trung bình gi n đ n, trung bình đ ng, trung bình đ ng có tr ng sả ơ ộ ộ ọ ố
đ u cóề các đ c đi m sau:ặ ể
Khi s quan sát n tăng lên, kh năng san b ng các giao đ ng t t h n, nh ng k t quố ả ằ ộ ố ơ ư ế ả
d báoự ít nh y c m h n v i nh ng bi n đ i th c t c a nhu c u.ạ ả ơ ớ ữ ế ổ ự ế ủ ầ
D báo thự ường không b t k p nhu c u, không b t k p xu hắ ị ầ ắ ị ướng thay đ i nhu c u.ổ ầ
Đòi h i ph i ghi chép s li u đã qua r t chính xác và ph i đ l n.ỏ ả ố ệ ấ ả ủ ớ
Đ d báo nhu c u k t ch s d ng n m c nhu c u th c g n nh t t k t1 trể ự ầ ở ỳ ỉ ử ụ ứ ầ ự ầ ấ ừ ỳ ở
v trề ướ còn các s li u t k n+1 tr đi trong quá kh b c t b , nh ng th c t và lý lu nc ố ệ ừ ỳ ở ứ ị ắ ỏ ư ự ế ậ không ai ch ng minh đứ ượ ằc r ng các s li u t k n +1 tr v trố ệ ừ ỳ ở ề ước hoàn toàn không nhả
hưởng gì đ n đ i lế ạ ượng c n d báo.ầ ự
+ Ph ươ ng pháp san b ng hàm mũ gi n đ n ằ ả ơ
Đ kh c ph c nh ng h n ch c a các phể ắ ụ ữ ạ ế ủ ương pháp trên, người ta đ xu t s d ngề ấ ử ụ
phươ pháp san b ng hàm mũ gi n đ n đ d báo. Đây là phng ằ ả ơ ể ự ương pháp d s d ng nh t,ễ ử ụ ấ
nó c n ít s li uầ ố ệ trong quá kh Theo phứ ương pháp này:
Trang 11Ft = Ft1 + (Dα t1 Ft1) v i 0< <1ớ αTrong đó:
Ft M c nhu c u d báo k tứ ầ ự ỳ
Ft1 M c nhu c u d báo k t1ứ ầ ự ỳ
Dti M c nhu c u th c k tiứ ầ ự ỳ
αti H s san b ng mũệ ố ằ
Th c ch t là d báo m i b ng d báo cũ c ng v i kho ng chênh l ch gi a nhu c uự ấ ự ớ ằ ự ộ ớ ả ệ ữ ầ
th c vàự d báo c a k đã qua, có đi u ch nh cho phù h p.ự ủ ỳ ề ỉ ợ
H s a trong mô hình d báo th hi n t m quan tr ng hay m c đ nh hệ ố ự ể ệ ầ ọ ứ ộ ả ưởng c aủ
s li uố ệ hi n t i đ n đ i lệ ạ ế ạ ượng d báo. H s a càng l n mô hình càng nh y bén v i sự ệ ố ớ ạ ớ ự
bi n đ ng c a dòng nhu c u. N u ch n αế ộ ủ ầ ế ọ = 0,7, thì ch c n 3 s li u đ u tiên đã tham giaỉ ầ ố ệ ầ 97,3% vào k t qu dế ả ự báo
H s a ch n càng nh mô hình d báo càng kém nh y bén h n v i s bi n đ i c aệ ố ọ ỏ ự ạ ơ ớ ự ế ổ ủ dòng nhu c u. N u ch n αầ ế ọ = 0,2 thì giá tr hi n t i ch tham gia 20% vào k t qu d báo,ị ệ ạ ỉ ế ả ự
ti p đó làế 16% và 5 s li u m i nh t chi m kho ng 67%, dãy s còn l i t k th 6 trongố ệ ớ ấ ế ả ố ạ ừ ỳ ứ quá kh v vôứ ề cùng chi m 33% k t qu d báo.ế ế ả ự
Vi c ch n αệ ọ ph i d a trên c s phân tích tính ch t c a dòng nhu c u. ả ự ơ ở ấ ủ ầ Đ i v i dòngố ớ nhu c u có tính ch t th i v , đ áp d ng phầ ấ ờ ụ ể ụ ương pháp san b ng hàm mũ gi nằ ả đ n, ta cóơ thu t toán sau:ậ
Tính ch s th i v t các s li u th ng kê v nhu c u th c trong quá kh :ỉ ố ờ ụ ừ ố ệ ố ề ầ ự ứ
D báo theo phự ương pháp san bàng hàm mũ gi n đ n đ i v i dòng nhu c u phi th iả ơ ố ớ ầ ờ
vụ hoá
Vt = V t1 + α(Nt1 Vt1)Trong đó:
Vt, V t1 M c nhu c u d báo phi th i v hoá k t và t1ứ ầ ự ờ ụ ở ỳ
Xác đ nh m c nhu c u d báo đã tính đ n y u t th i v :ị ứ ầ ự ế ế ố ờ ụ
Ft = Vt . It
e. Ph ươ ng pháp san b ng hàm mũ có đi u ch nh xu h ằ ề ỉ ướ ng
Trang 12Phương pháp san b ng hàm mũ gi n đ n không th hi n rõ xu hằ ả ơ ể ệ ướng bi n đ ng c aế ộ ủ dòng nhu c u, do đó c n ph i s d ng thêm k thu t đi u ch nh xu hầ ầ ả ử ụ ỹ ậ ề ỉ ướng. Trong phươ ngpháp này nhu c u d báo đầ ự ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
FITt = Ft + TtTrong đó:
FITt M c nhu c u d báo theo phứ ầ ự ương pháp san b ng hàm mũ có đi u ch nhằ ề ỉ
xu hướng
Ft M c nhu c u d báo theo phứ ầ ự ương pháp san b ng hàm mũ gi n đ nằ ả ơ
Tt Lượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng, Tt được xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Tt = Tt1 + (Fβ t Ft1)Trong đó:
Tt Lượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng trong k tỳ
Tt1 Lượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng trong k t1ỳ
β H s san b ng xu hệ ố ằ ướng
Nh v y, đ d báo nhu c u theo phư ậ ể ự ầ ương pháp san b ng hàm mũ có đi u ch nh xuằ ề ỉ
hướng, c n ti n hành các bầ ế ước sau:
D báo nhu c u theo phự ầ ương pháp san b ng hàm mũ gi n đ n Fằ ả ơ t ở ờ ỳ th i k t
Tính lượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng: Đ tính lể ượng đi u ch nh theo xu hề ỉ ướng, giá
tr đi uị ề ch nh xu hỉ ướng ban đ u ph i đầ ả ược xác đ nh và đ a vào công th c. Giá tr này cóị ư ứ ị
th để ược đ xu t b ng phán đoán ho c b ng nh ng s li u đã quan sát đề ấ ằ ặ ằ ữ ố ệ ược trong th iờ gian qua
Tính nhu c u d báo theo phầ ự ương pháp san b ng hàm mũ có đi u ch nh xu hằ ề ỉ ướng.
f. D báo theo đ ự ườ ng xu h ướ ng
Phương pháp d báo theo đự ường xu hướng giúp ta d báo nhu c u trong tự ầ ương lai
d a vàoự dãy s theo th i gian.ố ờ
Dãy s theo th i gian cho phép xác đ nh đố ờ ị ường xu hướng lý thuy t trên c s kế ơ ở ỹ thu t bìnhậ phương bé nh t, t c là t ng kho ng cách t các đi m th hi n nhu c u th c tấ ứ ổ ả ừ ể ể ệ ầ ự ế trong quá kh đ n đứ ế ường xu hướng l y theo tr c tung là nh nh t. Sau đó d a vào đấ ụ ỏ ấ ự ườ ng
xu hướng lý thuy t đ d báo nhu c u cho tế ể ự ầ ương lai
Trang 13Đ xác đ nh để ị ường xu hướng lý thuy t trế ước h t c n bi u di n các nhu c u trongế ầ ể ễ ầ quá khứ lên bi u đ và phân tích xu hể ồ ướng phát tri n c a các s li u đó. Qua phân tích n uể ủ ố ệ ế
th y r ng các s li u tăng ho c gi m tấ ằ ố ệ ặ ả ương đ i đ u đ n theo m t chi u hố ề ặ ộ ề ướng nh t đ nhấ ị thì ta có th v ch ra m tể ạ ộ đường th ng bi u hi n chi u hẳ ể ệ ề ướng đó. N u các s li u bi nế ố ệ ế
đ ng theo m t chi u hộ ộ ề ướng đ c bi t h n, nh tăng gi m ngày càng tăng nhanh ho c ngàyặ ệ ơ ư ả ặ càng ch m thì ta có th s d ng các đậ ể ử ụ ường cong thích h p đ mô t s bi n đ ng đó, nhợ ể ả ự ế ộ ư
đường parabol, hyperbol, logarit
M t s độ ố ường cong xu hướng nhu c u s n ph m thầ ả ẩ ường g p nh : tuy n tính,ặ ư ế
Logistic và hàm mũ Dưới đây s xem xét phẽ ương pháp d báo nhu c u s n ph m theoự ầ ả ẩ
đường xu hướng tuy n tính.ế
D ng c a mô hình tuy n tính đạ ủ ế ược bi u di n theo công th c sau :ể ễ ứ
S d ng phử ụ ương pháp bình phương nh nh t, a và b đỏ ấ ược xác đ nh nh sau:ị ư
N u khi phân tích các s li u trên đ th không th y rõ đế ố ệ ồ ị ấ ường xu hướng là tuy n tínhế hay phi tuy n thu c d ng nào thì ta có th s d ng m t vài phế ộ ạ ể ử ụ ộ ương pháp d báo khác nhau.ự Lúc này đ ch n phể ọ ương pháp nào, ta c n đánh giá các k t qu d báo b ng cách tính sai sầ ế ả ự ằ ố chu n c a t ng phẩ ủ ừ ương án. Phương pháp nào có sai s chu n nh nh t là t t nh t và số ẩ ỏ ấ ố ấ ẽ
được ch n đ th cọ ể ự hi n. Sai s chu n đệ ố ẩ ược tính theo công th c:ứ
+ Ph ươ ng pháp h i quy t ồ ươ ng quan
Các phương pháp d báo trình bày trên đây đ u xem xét s bi n đ ng c a đ i lự ề ự ế ộ ủ ạ ượ ng
c n dầ ự báo theo th i gian thông qua dãy s th i gian th ng kê đờ ố ờ ố ược trong quá kh ứ
Nh ng trong th c t đ i lư ự ế ạ ượng c n d báo còn có th b tác đ ng b i các nhân tầ ự ể ị ộ ở ố khác. Ví d : M t đ đi n tho i ph thu c vào thu nh p qu c dân bình quân đ u ngụ ậ ộ ệ ạ ụ ộ ậ ố ầ ườ ố i, t c
đ tăng trộ ưởng kinh t ế
Trang 14M i liên h nhân qu gi a m t đ đi n tho i và thu nh p qu c dân bình quân đ uố ệ ả ữ ậ ộ ệ ạ ậ ố ầ
người có th bi u di n g n đúng v i d ng m t tể ể ễ ầ ớ ạ ộ ương quan, th hi n b ng m t để ệ ằ ộ ường h iồ quy tương quan. Trong đó, đ i lạ ượng c n d báo là bi n ph thu c còn nhân t tác đ ng lênầ ự ế ụ ộ ố ộ
nó là bi n đ c l p. Bi n đ c l p có th có m t ho c m t s Mô hình h i quy tế ộ ậ ế ộ ậ ể ộ ặ ộ ố ồ ương quan
đượ ử ục s d ng ph bi n nh t trong d báo là mô hình h i quy tổ ế ấ ự ồ ương quan tuy n tính.ế
Đ i lạ ượng d báo đự ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
Yt = a+bxTrong đó:
Yt m c nhu c u d báo cho k tứ ầ ự ỳ
X Bi n đ c l p (nhân t nh hế ộ ậ ố ả ưởng đ n đ i lế ạ ượng d báo)ự
a, b Các h s (a đo n c t tr c tung c a đ th , b đ d c c a đệ ố ạ ắ ụ ủ ồ ị ộ ố ủ ường h i quy)ồCác h s a, b đệ ố ược tính nh sau:ư
Đ đánh giá đ chính xác c a d báo b ng phể ộ ủ ự ằ ương pháp h i quy tồ ương quan, ta tính sai số chu n c a đẩ ủ ường h i quy tồ ương quan ( S y,x ).
Đ đánh giá m i liên h gi a hai bi n s trong mô hình h i quy tể ố ệ ữ ế ố ồ ương quan c n tínhầ
"H sệ ố tương quan" được ký hi u r. H s này bi u hi n m c đ ho c cệ ệ ố ể ệ ứ ộ ặ ường đ c a m iộ ủ ố quan h tuy nệ ế tính, r nh n giá tr gi a 1 và 1. H s tậ ị ữ ệ ố ương quan r được xác đ nh theo côngị
th c sau:ứ
Tu theo các giá tr r, m i quan h gi a hai bi n x và y nh sau:ỳ ị ố ệ ữ ế ư
Khi r = ±1, gi a x và y có quan h ch t chữ ệ ặ ẽ
Khi r = 0, gi a x và y không có liên h gìữ ệ
Khi r càng g n ±1, m i liên h tầ ố ệ ương quan gi a x và y càng ch t chữ ặ ẽ
Khi r mang d u dấ ương ta có tương quan thu n, khi r mang d u âm ta có tậ ấ ươ ngquan ngh ch.ị
Trang 15+ Nên d báo theo đ n v đ tránh nh ng thay đ i c a giá c ự ơ ị ể ữ ổ ủ ả
B
ướ c 3: Xác đ nh khía c nh th i gianị ạ ờ
Có 2 lo i khía c nh th i gian c n xem ạ ạ ờ ầ
xét:
Th nh t: Đ dài d báo, c n l u ý:ứ ấ ộ ự ầ ư
+ Đ i v i d báo theo năm: t 1 đ n 5 nămố ớ ự ừ ế
+ Đ i v i d báo quý: t 1 ho c 2 nămố ớ ự ừ ặ
+ Đ i v i d báo tháng: t 12 đ n 18 thángố ớ ự ừ ế
Thứ hai: Ng iườ sử d ngụ và ng iườ làm dự báo ph iả th ngố nh tấ tính c pấ thi tế c aủ dự báo
Trang 16ướ c 4: Xem xét d li uữ ệ
D li u c n đ d báo có th t 2 ngu n: bên trong và bênữ ệ ầ ể ự ể ừ ồ ngoài
C n ph i l u ý d ng d li u s n có ( th i gian, đ n vầ ả ư ạ ữ ệ ẵ ờ ơ ị tính,…)
Trang 17 D li u thữ ệ ường đượ ổc t ng h p theo c bi n và th i gian, nh ng t t ợ ả ế ờ ư ố
nh t là thu th p d li u ch a đấ ậ ữ ệ ư ượ ổ h pc t ng ợ
C n trao đ i gi a ngầ ổ ữ ườ ử ụi s d ng và người làm dự báo
B
ướ c 5: L a ch n mô hìnhự ọ
Làm sao đ quy t đ nh để ế ị ược phương pháp thích h p nh t cho m t tìnhợ ấ ộ
hu ng nh tố ấ đ nh?ị
+ Lo i và lạ ượng d li u s n cóữ ệ ẵ
+ Mô hình (b n ch t) d li u quá khả ấ ữ ệ ứ
+ Tính c p thi t c a d báoấ ế ủ ự
Đ i v i các phố ớ ương pháp đ nh lị ượng, c n ph i đánh giá m c đ phù ầ ả ứ ộ
h p c a mô hình (trong ph m vi m u dợ ủ ạ ẫ ữ li u)ệ
Đánh giá m c đ chính xác c a d báo (ngoài ph m vi m u dứ ộ ủ ự ạ ẫ ữ li u)ệ
N u mô hình không phù h p, quay l i bế ợ ạ ướ 5c
B
ướ c 7: Chu n b d báoẩ ị ự
N u có th nên s d ng h n m t phế ể ử ụ ơ ộ ương pháp d báo, và nên làự
nh ng lo i phữ ạ ương pháp khác nhau (ví d ụ mô hình h i quy và san ồ mũ Holt, thay vì
c 2 mô hình h i quy khác nhau)ả ồ
Các phương pháp được ch n nên đọ ượ ử ục s d ng đ chu n b cho m t ể ẩ ị ộ
s các d báo (ví v trố ự ụ ường h p x u nh t, t t nh t và có thợ ấ ấ ố ấ ể nh t)ấ
B
ướ c 8: Trình bày k t qu d báoế ả ự
K t qu d báo ph i đế ả ự ả ược trình bày rõ ràng cho ban qu n lý sao cho ả
h hi u các con s đọ ể ố ược tính toán nh th nào và ch ra s tin c y trong k t qu dư ế ỉ ự ậ ế ả ự báo
Ngườ ựi d báo ph i có kh năng trao đ i các k t qu d báo theo ngôn ả ả ổ ế ả ự
Trang 18ng mà các nhà qu n lý hi uữ ả ể được
Trang 19 Trình bày c d ng vi t và d ngả ở ạ ế ạ nói
B ng bi u ph i ng n g n, rõả ể ả ắ ọ ràng
Ch c n trình bày các quan sát và ỉ ầ d ự báo g n đâyầ thôi
Chu i d li u dài có th đỗ ữ ệ ể ược trình bày dướ ại d ng đ th (c giá tr th c và dồ ị ả ị ự ự báo)
Trình bày thuy tế trình nên theo cùng hình th cứ và cùng m cứ độ v iớ ph nầ trình bày
vi tế
B
ướ c 9: Theo dõi k t qu d báoế ả ự
L ch gi a giá tr d báo và giá tr th c ph i đệ ữ ị ự ị ự ả ược th o lu n m t cách ả ậ ộtích c c, khách quan và c iự ở mở
M cụ tiêu c aủ vi cệ th oả lu nậ là để hi uể t iạ sao có các sai s ,ố để xác đ nhị độ l nớ
Phương pháp s bình quân di đ ng là m t trong nh ng phố ộ ộ ữ ương pháp bi u hi n xuể ệ
hướng phát tri n c b n c a hi n tể ơ ả ủ ệ ượng nghiên c u, hay nói cách khác, mô hình hoá sứ ự phát tri n th c t c a hi n tể ự ế ủ ệ ượng nghiên c u dứ ướ ại d ng dãy các s bình quân di đ ng.ố ộ
Phương pháp bình quân di đ ng còn độ ượ ử ục s d ng trong d báo th ng kê. Trên cự ố ơ
s xây d ng m t dãy s bình quân di đ ng, ngở ự ộ ố ộ ười ta xây d ng mô hình d báo.ự ự
Trang 20Nh v y, ng v i tháng 3 ta có s bình quân di đ ng là 82 tri u t n, tháng 4 là 83ư ậ ứ ớ ố ộ ệ ấ tri u t n, v.v… và cu i cùng tháng 12 là 117,6 tri u t n. Ta g i các s bình quân di đ ngệ ấ ố ệ ấ ọ ố ộ
m i này là Mi (i = k, k + 1, k + 2,…n), trong đó k là kho ng cách th i gian san b ng ( đâyớ ả ờ ằ ở
k = 3, bình quân t 3 m c đ th cừ ứ ộ ự t ).ế
1.2. Ngôn ng l p trình Cshapữ ậ
1.2.1. Cshap là gì
C# (đ c làọ "C thăng" hay "C sharp") là m tộ ngôn ng l p trình ữ ậ h ướng đ i ố
tượng được phát tri n b iể ở Microsoft, là ph n kh i đ u cho k ho chầ ở ầ ế ạ .NET c a h Tên c aủ ọ ủ ngôn ng bao g m ký t thăng theo Microsoft nh ng theoữ ồ ự ư ECMA là C#, ch bao g m d u sỉ ồ ấ ố
thường. Microsoft phát tri n C# d a trênể ự C++ và Java. C# được miêu t là ngôn ng có ả ữ
đượ ực s cân b ng gi a C++,ằ ữ Visual Basic, Delphi và Java
Phương pháp s bình quân di đ ng là m t trong nh ng phố ộ ộ ữ ương pháp bi u hi n xuể ệ
hướng phát tri n c b n c a hi n tể ơ ả ủ ệ ượng nghiên c u, hay nói cách khác, mô hình hoá sứ ự phát tri n th c t c a hi n tể ự ế ủ ệ ượng nghiên c u dứ ướ ại d ng dãy các s bình quân di đ ng.ố ộ
Phương pháp bình quân di đ ng còn độ ượ ử ục s d ng trong d báo th ng kê. Trên cự ố ơ
s xây d ng m t dãy s bình quân di đ ng, ngở ự ộ ố ộ ười ta xây d ng mô hình d báo.ự ự
Trang 211.2.2. Đ c đi m c a ngôn ng l p trình Cshap ặ ể ủ ữ ậ
C#, theo m t hộ ướng nào đó, là ngôn ng l p trình ph n ánh tr c ti p nh t ữ ậ ả ự ế ấ
đ n.NET Framework mà t t c các chế ấ ả ương trình.NET ch y, và nó ph thu c m nh mạ ụ ộ ạ ẽ vào Framework này. M i d li u c s đ u là đ i tọ ữ ệ ơ ở ề ố ượng, đượ ấc c p phát và h y b b iủ ỏ ở trình d n rác GarbageCollector (GC), và nhi u ki u tr u tọ ề ể ừ ượng khác ch ng h n nh ẳ ạ ưclass, delegate, interface, exception, v.v, ph n ánh rõ ràng nh ng đ c tr ng c a.NET ả ữ ặ ư ủruntime
So sánh v i C và C++, ngôn ng này b gi i h n và đớ ữ ị ớ ạ ược nâng cao m t vài đ c đi mở ộ ặ ể nào đó, nh ng không bao g m các gi i h n sau đây:ư ồ ớ ạ
Các con tr ch có th đỏ ỉ ể ượ ử ục s d ng trong ch đ không an toàn. H u h t các ế ộ ầ ế
đ i tố ượng được tham chi u an toàn, và các phép tính đ u đế ề ược ki m tra tràn b đ m. ể ộ ệCác con tr ch đỏ ỉ ượ ử ục s d ng đ g i các lo i ki u giá tr ; còn nh ng đ i tể ọ ạ ể ị ữ ố ượng thu c ộ
b thu rác (ộ garbagecollector) thì ch đỉ ược g i b ng cách tham chi u.ọ ằ ế
Các đ i tố ượng không th để ược gi i phóng tả ường minh
Ch có đ n k th a, nh ng có th cài đ t nhi uỉ ơ ế ừ ư ể ặ ề interfacetr u từ ượng (abstract interfaces). Ch c năng này làm đ n gi n hóa s th c thi c a th i gian th c thi.ứ ơ ả ự ự ủ ờ ự
C# thì antoànki u (ể typesafe) h n C++.ơ
Trang 221.3 H qu n tr c s d li u sql ệ ả ị ơ ở ữ ệ
1.3.1 Khái ni m v h qu n tr và h qu n tr c s d li u sqlệ ề ệ ả ị ệ ả ị ơ ở ữ ệ
H qu n tr c s d li u là chệ ả ị ơ ở ữ ệ ương trình ph n m mầ ề giúp th c hi n vi c l u ự ệ ệ ư
tr c s d li u. H qu n tr tr c s d li u khi l u tr c s d li u c n đ m b oữ ơ ở ữ ệ ệ ả ị ị ơ ở ữ ệ ư ữ ơ ở ữ ệ ầ ả ả
được được tính c u trúc trong c s d li u và ngoài ra c n ph i h tr vi c đ c, ấ ơ ở ữ ệ ầ ả ỗ ợ ệ ọ
ch nh s a, thêm và xóa d li u trên c s d li u m t cách d dàng.ỉ ử ữ ệ ơ ở ữ ệ ộ ễ
SQL ( Structured Query Language) hay ngôn ng truy v n mang tính c u trúc, làữ ấ ấ
m t lo iộ ạ ngôn ng máy tínhữ ph bi n đ t o, s a, và l yổ ế ể ạ ử ấ d li uữ ệ t m từ ộ h qu n tr ệ ả ị
ph c v cácụ ụ h qu n tr c s d li u đ i tệ ả ị ơ ở ữ ệ ố ượngquan hệ. Nó là m t tiêu ộ
chu nẩ ANSI/ISO
1.3.2 M t s câu l nh hay dùng trong sql ộ ố ệ
Thao tác s d ng nhi u nh t trong m t c s d li u d a trên giao d ch là thao ử ụ ề ấ ộ ơ ở ữ ệ ự ịtác l y d li u.ấ ữ ệ
li u,ệ SELECT là l nh thệ ường dùng nh t c aấ ủ ngôn ng s a đ i d li uữ ử ổ ữ ệ (t m d ch) ạ ị
v nấ SELECT, ngườ ử ụi s d ng ph i đ a ra mô t cho nh ng d li u mình mu n l y ra ả ư ả ữ ữ ệ ố ấ
ch khôngứ ch ra nh ng hành đ ng v t lý nào b t bu c ph i th c hi n đ l y ra k t ỉ ữ ộ ậ ắ ộ ả ự ệ ể ấ ế
qu đó. H th ng c s d li u, hay chính xác h n làả ệ ố ơ ở ữ ệ ơ b t i u hóa câu truy v nộ ố ư ấ s ẽ
d ch t câu truy v n sangị ừ ấ k ho ch truy v nế ạ ấ t i u.ố ư
Nh ng t khóa liên quan t i SELECT bao g m:ữ ừ ớ ồ
Trang 23FROM dùng đ ch đ nh d li u s để ỉ ị ữ ệ ẽ ượ ấc l y ra t nh ng b ng nào, và các b ngừ ữ ả ả
WHERE dùng đ xác đ nh nh ng b n ghi nào s để ị ữ ả ẽ ượ ấc l y ra, ho c áp d ng v i ặ ụ ớGROUP BY
GROUP BY dùng đ k t h p các b n ghi có nh ng giá tr liên quan v i nhau ể ế ợ ả ữ ị ớthành các ph n t c a m t t p h p nh h n các b n ghi.ầ ử ủ ộ ậ ợ ỏ ơ ả
HAVING dùng đ xác đ nh nh ng b n ghi nào, là k t qu t t khóa GROUP ể ị ữ ả ế ả ừ ừ
BY, s đẽ ượ ấc l y ra
ORDER BY dùng đ xác đ nh d li u l y ra s để ị ữ ệ ấ ẽ ượ ắc s p x p theo nh ng c t ế ữ ộnào
Ví d sau v vi c s d ng câu l nhụ ề ệ ử ụ ệ SELECT đ l y danh sách nh ng cu n sáchể ấ ữ ố
có giá tr Câu truy v n này s truy l c t t c các b n ghi trong b ngị ấ ẽ ụ ấ ả ả ả books v i giá tr ớ ị
c a c tủ ộ price l n h n 100.00. K t qu s đớ ơ ế ả ẽ ượ ắc s p x p theo th t tăng d n c a các ế ứ ự ầ ủgiá tr trong c tị ộ title. D u (*) trong ph nấ ầ select list cho bi t t t c các c t c a ế ấ ả ộ ủ
b ngbooksả s đẽ ượ ấc l y ra và th hi n k t qu ể ệ ở ế ả
SELECT *
FROM books
WHERE price > 100.00
ORDER BY title;
Trang 24KH O SÁT VÀ PHÂN TÍCH THI T K H TH NG CHO CHẢ Ế Ế Ệ Ố ƯƠNG TRÌNH
D BÁO LỰ ƯỢNG S N PH M TIÊU TH CHO CÔNG TY C PH N Đ U TẢ Ẩ Ụ Ổ Ầ Ầ Ư
Ngườ ại đ i di n : Ông Nguy n Văn Th i – Ch t ch HĐQT.ệ ễ ờ ủ ị
Tr s chínhụ ở : 160 Minh C u, phầ ường Phan Đình Phùng, thành
ph Thái Nguyên.ố