1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình nhóm: Báo cáo phân tích ngành Dược phẩm

18 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình nhóm: Báo cáo phân tích ngành Dược phẩm trình bày tổng quan về ngành dược, thực trạng hiện nay, phân tích. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập cũng như nghiên cứu của mình. Để nắm vững nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

BÁO CÁO PHÂN TÍCH NGÀNH D ƯỢ C 

NHÓM 3

Trang 2

M c l c ụ ụ

Trang 3

I. T ng quan v   ổ ề

Trang 4

1, Xu h ướ ng hi n nay c a ngành d ệ ủ ượ c toàn th  gi i ế ớ

 Nh ng năm g n đây, dân s  th  gi i tăng nhanh, nh t là l a tu i trên 60, môi trữ ầ ố ế ớ ấ ứ ổ ường s ng ngày ố càng b  ô nhi m n ng chính là nguyên nhân ch  y u thúc đ y s  gia tăng nhu c u v  thu c men ị ễ ặ ủ ế ẩ ự ầ ề ố trong chăm sóc s c kh e c ng đ ng, tác đ ng m nh t i t ng giá tr  tiêu th  thu c trên toàn th  ứ ỏ ộ ồ ộ ạ ớ ổ ị ụ ố ế

gi i. Theo d  báo m i đây, t ng giá tr  tiêu th  thu c th  gi i t  731 t  USD năm 2007 s  tăng ớ ự ớ ổ ị ụ ố ế ớ ừ ỷ ẽ lên trên kho ng  1.000 t  USD vào năm 2017 .ả ỷ

Trang 5

Th c tr ng ngành d ự ạ ượ c Vi t Nam

Trang 6

PHÂN TÍCH 

Trang 7

- Tăng tr ưở ng 

dân số

- Chính sách h   ỗ

tr  c a Chính  ợ ủ

Phủ

- Đ y m nh phát  ẩ ạ

tri n công  ể

ngh  m i, phát  ệ ớ

tri n m nh  ể ạ

lo i thu c đ t  ạ ố ạ

th  ph n l n ị ầ ớ

- Chi tiêu bình  quân đ u cho  ầ

d ượ c ph m th p ẩ ấ

- Thu c gi  l u  ố ả ư hành l n ớ

- Chính sách giá 

b t c p ấ ậ

- Kém phát tri n  ệ

vi c đào t o   ệ ạ nhân l c ự

- Gia nh p  ậ ASEAN

- B o h  đ c  ả ộ ộ quy n nghiên  ề

c u c a các  ứ ủ công ty

- Gia nh p  ậ WTO c i  ả thi n môi  ệ

tr ườ ng kinh  doanh

- H p pháp hoá  ợ

nh p kh u ậ ẩ

- Chính sách m i  ớ

v  b o hi m  ề ả ể làm gi m kh   ả ả năng ti p c n  ế ậ

và s  d ng  ử ụ thu c c a b nh  ố ủ ệ nhân

STRONGS WEAKNESSES OPPORTUNITIES THREATS

Phân tích mô hình S.W.O.T

Trang 8

Các y u t  vĩ mô  nh h ế ố ả ưở ng đ n ngành d ế ượ

Vi t Nam

Trang 9

CÁC CÔNG TY NIÊM 

Trang 10

STT Tên công ty Mã 

ch ng  ứ khoán

Sàn 

ch ng  ứ khoán

Doanh  thu

LNST thu 

nh p  ậ doanh  nghi p ệ

ROEA ROAA EPS P/E P/B

1 CTCP D ượ c 

ph m B n  ẩ ế

Tre

DBT HNX 552,1 22.203 21% 6% 3,167 6,47 1,39

2 CTCP D ượ c 

ph m Hà  ẩ

Tây

DHT HNX 940,6 40.480 25% 9% 5,865 6,26 1,35

3 CTCP D ượ c 

Lâm Đ ng ồ

LDP HNX 484,3 17.699 22% 7% 5,206 8,13 1,61

4 CTCP D ượ c 

ph m d ẩ ượ c 

li u  ệ

Pharmedic

PMC HNX 387,7 69.923 32% 26% 6,849 6,26 1.94

5 CTCP D ượ c 

ph m Phong  ẩ

Phú

PPP HNX 99,3 4.812 9,21% 4% 1,069 8,88 0.79

6 CTCP D ượ c 

ph m C u  ẩ ử

Long

DCL HOSE 669,6 60.620 13,89%

%

8,82% 1,275 15,8 0,89

7 CTCP D ượ c 

H u Giang ậ

DHG HOSE 3608,7 592.685 24,54% 17,2% 6,755 9,84 2.3

Trang 11

8 CTCP D ượ c 

ph m  ẩ

Imexpharm

IMP HOSE 964,3 92.910 10,91% 8,76% 3,231 11,61 1,2

9 CTCP D ượ c 

ph m OPC ẩ

OPC HOSE 663,2 70.316 16,62% 12,5% 3,541 9,89 1,94

10 CTCP Y 

d ượ c ph m  ẩ

Vimedimex

VMD HOSE 11820,5 22.819 12,12% 0,37% 2,704 11,13 1.37

11 CTCP 

Traphaco

TRA HOSE 1981,5 180,1 20,62% 14,9% 7,355 12,07 2,26

12 CTCP SPM SPM HOSE 602,5 22,8 2,78% 1,69& 1,42 12,11 0,33

13 CTCP XNK 

Y T   Ế

DOMESCO

DMC HOSE 1234,0 142,7 18,69% 14,74% 5,299 7,83 1,4

  Ngành D ượ c       11,9 1,72

Trang 13

Nh n xét:

 V  doanh thu: VMD, DHG, TRA và DMC là 4 doanh nghi p có doanh thu l n nh t trong năm ề ệ ớ ấ

2015 l n lầ ượ ạt đ t 11.820,5 t , 3.608,7 t , 1.981,5 t  và 1.234,0 t  Trong năm 2015, có 8 doanh ỷ ỷ ỷ ỷ nghi p có s  tăng trệ ự ưởng v  doanh thu, 4 doanh nghi p doanh thu s t gi m và 1 doanh nghi p ề ệ ụ ả ệ doanh thu không thay đ i, n i b t là TRA (+20%), DHT (+14,7%), OPC (+8,3%), DMC (­ổ ổ ậ

17,0%), PPP (­7,9%), DHG (­ 7,8%)  

 V  l i nhu n: DHG, TRA, DMC và IMP là 4 doanh nghi p có l i nhu n l n nh t trong năm ề ợ ậ ệ ợ ậ ớ ấ

2015 l n lầ ượ ạt đ t 590,4 t , 180,1 t , 142,7 t  và 92,3 t  Trong năm 2015, có 8 doanh nghi p có ỷ ỷ ỷ ỷ ệ

s  tăng trự ưởng v  l i nhu n, 5 doanh nghi p l i nhu n s t gi m, n i b t là TRA (+23,5%), ề ợ ậ ệ ợ ậ ụ ả ổ ậ DCL (+91,2%), DHT (+39,9%), DBT (+96,5%), VMD (­26,1%), SPM (­53,1%), PPP (­18,6%)

 V  ROE: PMC (32%) là doanh nghi p duy nh t có ROE trên 30%. Ti p sau đó là DHG (25%), ề ệ ấ ế DHT (24,54%), LDP (19,8%), DBT (19,5%), TRA (18,7%), DMC (17,8%), OPC (15,4%). 

 V  EPS: 5 doanh nghi p có EPS trên 5.000 đ ng/c  phi u là TRA (7.355 đ/cp), PMC (6.849 ề ệ ồ ổ ế đ/cp), DHG (6.755 đ/cp), DHT (5.865 đ/cp), DMC (5.299 đ/cp), LDP (5.206 đ/cp)

Trang 14

So sánh các ch  tiêu tài 

Trang 15

So v i các doanh nghi p cùng ngành trên th  gi i ớ ệ ế ớ

Ngu n: Reutier ồ

Trang 16

2, So sánh các ch  tiêu tài chính gi a các  ỉ ữ công ty.

TT Các h  s   ệ ố

tài chính

Đ n  ơ

v  ị tính

DBT DHT LDP PMC PPP DCL DHG IMP 0PC VMD TRA SPM DMC H  s   ệ ố

TB  ngành

I,  Kh  năng  ả

thanh toán

%      

1 Kh  năng  ả

thanh toán 

nhanh

% 50 58 46 229 71 188 203 319 108 53 193 2,95 2,28 92

2 Kh  năng  ả

thanh toán 

n  ng n  ợ ắ

h n ạ

% 13 7 1 222 26 006 54 56 36 1 105 0 0,7 15

3 Kh  năng  ả

TT hi n  ệ

hành

% 106 141 112 402 112 284 2,85 476 2,72 102 2,88 3,2 3,72 160

II C   c u  tài  ơ ấ

s n  ả & 

ngu n v n ồ ố

%      

1 H  s  n ệ ố ợ % 75 61 65 21 54 27,3 25,53 17.01 22,83 97,06 25,43 38,43 19,71 52

2 H   s   n   ệ ố ợ

trên VCSH

% 296 157 182 27 116 37,56 33,39 20,5 29,58 3321,

55

1,55 62,41 25,54 110

III Kh   năng  ả

sinh l i ờ

%      

1 ROA % 6 10 8 26 4 8,82 17.2 8,76 12,5 0.37 14,9 1,69 14,74 5

2 ROE % 21 24 20 33 9,21 13,89 24,54 10,9

1

16,62 12,12 20,62 2,78 18,69 11

Trang 17

Nh n đ nh:  ậ ị

Ngày đăng: 15/01/2020, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm