Chuyên đề cập nhật tiến bộ xạ trị trong ung thư sẽ giới thiệu sơ lược các kỹ thuật xạ trị đã được ứng dụng trong nước và trên thế giới. Xạ trị là một phần trong điều trị đa mô thức. Kế hoạch xạ trị cần được nghiên cứu trong tổng thể kế hoạch điều trị cho mỗi bệnh nhân. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C Y D Ạ Ọ ƯỢ C THÁI NGUYÊN
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế ẮAVM: D d ng đ ng tĩnh m ch ị ạ ộ ạ
DNA: Deoxyribonucleic acid
3D CRT: X tr 3 chi u theo hình d ng kh i u ạ ị ề ạ ố
GS: Giáo sư
HDR (high dose rate): X tr li u lạ ị ề ượng th pấ
IMRT: X tr đi u bi n li u ạ ị ề ế ề
LDR (low dose rate): X tr li u lạ ị ề ượng cao
MLC: ng chu n tr c đa lá Ố ẩ ự
XTAS: X tr áp sát ạ ị
Trang 51. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ung th là m t trong nh ng nguyên nhân hàng đ u gây t vong cho con ngư ộ ữ ầ ử ườ itrên toàn c u. Hi n nay, vi c phòng ch ng ung th đi vào ba hầ ệ ệ ố ư ướng chính: Phòng
b nh, phát hi n s m và ng d ng khoa h c công ngh hi n đ i vào đi u tr ungệ ệ ớ ứ ụ ọ ệ ệ ạ ề ị
th Vi c đi u tr ung th căn c vào nhi u y u t nh c quan, v trí b ung th ,ư ệ ề ị ư ứ ề ế ố ư ơ ị ị ư
th gi i ph u b nh lý, giai đo n b nh, cũng nh tình tr ng chung c a b nhể ả ẫ ệ ạ ệ ư ạ ủ ệ nhân. Phát hi n s m cũng nh ch n đoán đúng giai đo n b nh có ý nghĩa tiênệ ớ ư ẩ ạ ệ quy t trong vi c quy t đ nh phế ệ ế ị ương pháp đi u tr đ đem l i hi u qu cao choề ị ể ạ ệ ả
ngườ ệi b nh
Trên Th Gi i, theo s li u c a T ch c ung th M công b thì năm 2007ế ớ ố ệ ủ ổ ứ ư ỹ ố
có kho ng 7,6 tri u ngả ệ ười ch t do b nh ung th Ngoài ra còn có 12 tri u ngế ệ ư ệ ườ imang trong người căn b nh ung th trên toàn Th Gi i. Còn theo T ch c ki mệ ư ế ớ ổ ứ ể soát ung th Th Gi i thì trong năm 2005, t l ngư ế ớ ỉ ệ ười ch t do b nh ung th làế ệ ư 13% trong t ng s 58 tri u ngổ ố ệ ười ch t trên Th Gi i. Trong đó kho ng h n 70%ế ế ớ ả ơ
s ngố ười ch t vì b nh ung th x y ra các nế ệ ư ả ở ước có thu nh p th p và trung bình.ậ ấ Theo ước tính thì s ngố ười ch t vì ung th s ti p t c tăng kho ng 11,4 tri uế ư ẽ ế ụ ả ệ
người trong năm 2030 [1]
T i Vi t Nam, theo nghiên c u c a GS.Nguy n Bá Đ c thì ung th v n làạ ệ ứ ủ ễ ứ ư ẫ nguyên nhân gây t vong hàng đ u, m i năm có kho ng 150.000 ngử ầ ỗ ả ười m cắ
b nh ung th m i và kho ng 75.000 ngệ ư ớ ả ườ ửi t vong vì b nh này. Tính đ n nămệ ế
2010 s ngố ười m c b nh là 200.000 và t vong là 100.000 ngắ ệ ử ười [1]
Vi c đi u tr ung th b ng tia x đã có m t quá trình l ch s r t lâu dài có thệ ề ị ư ằ ạ ộ ị ử ấ ể nói t năm 1895, khi Roentgen phát hi n ra tia X và t i ngày 27 tháng 10 nămừ ệ ớ
1951 b nh nhân đ u tiên trên th gi i đệ ầ ế ớ ược đi u tr b ng tia gamma Coban60.ề ị ằ
Trang 6Ngay t nh ng năm 1960 b nh vi n Ung Th Trung ừ ữ ệ ệ ư Ương (b nhệ vi n K Hàệ
N i) đã dùng máy Coban, các ngu n radium vào trong x tr Bên c nhộ ồ ạ ị ạ đó, m tộ
s c s y t khác nh b nh vi n B ch Mai – Hà N i, b nh vi n Ch R y –ố ơ ở ế ư ệ ệ ạ ộ ệ ệ ợ ẫ Thành Ph H Chí Minh, Vi n Quân Y 103 đã s d ng các đ ng v phóng xố ồ ệ ử ụ ồ ị ạ
trong đi u tr ung th Máy gia t c đề ị ư ố ược đ a vào Vi t Nam t tháng 1 năm 2001ư ệ ừ
t iạ B nh Vi n K – Hà N i. Hi n nay ngoài b nh vi n K – Hà N i, nệ ệ ộ ệ ệ ệ ộ ở ước ta đã
có nhi u b nh vi n khác cũng đã s d ng máy gia t c trong x tr nh B nhề ệ ệ ử ụ ố ạ ị ư ệ
vi nệ B ch Mai, b nh vi n Ch R y, b nh vi n Ung bạ ệ ệ ợ ẫ ệ ệ ướu Trung ương, …
Phương pháp x tr t xa dùng máy gia t c hi n đang có xu hạ ị ừ ố ệ ướng phát tri n ể ở
nước ta. Tuy nhiên s lố ượng máy còn quá ít so v i yêu c u th c t ớ ầ ự ế
Nh ng ti n b trong x tr đã đem l i k t qu đi u tr t t h n và ít bi nữ ế ộ ạ ị ạ ế ả ề ị ố ơ ế
ch ng h n. Hi n nay 70% b nh nhân ung th đứ ơ ệ ệ ư ược đi u tr tia x nh m t ph nề ị ạ ư ộ ầ trong li u trình đi u tr ung th ệ ề ị ư
Chính vì v y tôi ti n hành chuyên đ này v i m c tiêu: “ậ ế ề ớ ụ C p nh t ti n b c a ậ ậ ế ộ ủ
x tr trong đi u tr ung th ” ạ ị ề ị ư
2. L CH S PHÁT Ị Ử TRI NỂ
Tháng 11/1895 Nhà v t lý h c Wilhem Conrad Rontgen phát minh ra tia X.ậ ọTháng 3/1896 Nhà v t lý h c Henri Becquerel tìm ra s phóng x t qu ngậ ọ ự ạ ừ ặ Uranium
Tháng 7/1898 ông bà Pierre và Marie Curie phân l p đậ ược ch t phóng xấ ạ Radium ra kh i qu ng phóng x thiên nhiên Uranium.ỏ ặ ạ
Đ u th k 20: Tia X và tia phóng x đầ ế ỷ ạ ượ ức ng d ng vào ch n đoán vàụ ẩ
đi u tr Sau m t th i gian ng d ng vào đi u tr th m t s lo i b nh,ề ị ộ ờ ứ ụ ề ị ử ộ ố ạ ệ
người ta s m nh n th y ch có b nh lý tăng sinh t bào là đáp ng v i tiaớ ậ ấ ỉ ệ ế ứ ớ
Trang 7X và tia phóng x mà thôi. T đó ch đ nh x tr khu trú d n vào lĩnh v cạ ừ ỉ ị ạ ị ầ ự ung th .ư
3. C S SINH H C C A B C X ION HÓA [ 2 ]Ơ Ở Ọ Ủ Ứ Ạ
3.1. Đ i v i t bàoố ớ ế
Tác d ng tr c ti p (chi m 20%) ụ ự ế ế : X tr s tác đ ng ngay đ n các chu i ANDạ ị ẽ ộ ế ỗ
c a t bào, làm cho chu i nhi m s c th này b t n thủ ế ỗ ễ ắ ể ị ổ ương. Đa s các trố ườ ng
h p, t n thợ ổ ương được hàn g n và t bào h i ph c bình thắ ế ồ ụ ường, không đ l iể ạ
h u qu M t s trậ ả ộ ố ường h p gây nên tình tr ng sai l c nhi m s c th nh : "G yợ ạ ạ ễ ắ ể ư ẫ
đo n, đ o đo n, đ t đo n " t đó t o ra các t bào đ t bi n, làm bi n đ iạ ả ạ ứ ạ ừ ạ ế ộ ế ế ổ
ch c năng t bào và d n t i t bào b tiêu di t. T n xu t t n thứ ế ẫ ớ ế ị ệ ầ ấ ổ ương ph thu cụ ộ vào cường đ , li u lộ ề ượng chi u x và th i gian nhi m x ế ạ ờ ễ ạ
Tác d ng gián ti p (chi m 80%) ụ ế ế : Khi b c x tác d ng lên c th ch y uứ ạ ụ ơ ể ủ ế gây ra tác đ ng ion hoá, t o ra các c p ion có kh năng phá ho i c u trúc phân tộ ạ ặ ả ạ ấ ử
c a các t bào, làm t bào bi n đ i hay b hu di t. Trên c th con ngủ ế ế ế ổ ị ỷ ệ ơ ể ười chủ
y u là nế ước (trên 85% là H20). Khi b chi u x , H20 phân chia thành H+ và 0Hị ế ạ các c p ion này t o thành các c p b c x th c p, ti p t c phá hu t bào, sặ ạ ặ ứ ạ ứ ấ ế ụ ỷ ế ự phân chia t bào s b ch m đi ho c d ng l i. Năng lế ẽ ị ậ ặ ừ ạ ượng và cường đ c a tiaộ ủ
b c x khi đi qua c th con ngứ ạ ơ ể ười ho c c th sinh v t b gi m đi do s h pặ ơ ể ậ ị ả ự ấ
th năng lụ ượng c a các t bào. S h p th năng lủ ế ự ấ ụ ượng này d n t i hi n tẫ ớ ệ ượ ngion hoá các nguyên t c a v t ch t s ng và h u qu là t bào s b phá hu ử ủ ậ ấ ố ậ ả ế ẽ ị ỷ Năng lượng b c x càng l n, s c p ion do chúng t o ra càng nhi u. Thứ ạ ớ ố ặ ạ ề ường các
h t mang đi n có năng lạ ệ ượng nh nhau thì t o ra các c pư ạ ặ ion b ng nhau xong tuằ ỳ theo v n t c c a h t nhanh hay ch m mà m t đ ion hoá nhi u hay ít. Đ i v iậ ố ủ ạ ậ ậ ộ ề ố ớ các h t nh n tron, ngoài hi n tạ ư ơ ệ ượng ion hoá, chúng còn gián ti p thu đế ược m tộ
đ ng năng l n, nguyên nhân c a quá trình này là khi đi vào c th , nôtron chuy nộ ớ ủ ơ ể ể
Trang 8đ ng ch m l i và sau đó b các h t nhân c a v t ch t trong c th h p th ộ ậ ạ ị ạ ủ ậ ấ ơ ể ấ ụ
Nh ng h t nhân y tr thành nh ng h t nhân phóng x phát ra tia bêta và gama.ữ ạ ấ ở ữ ạ ạ
Nh ng tia này l i có kh năng gây ra hi n tữ ạ ả ệ ượng ion hoá trong m t th i gianộ ờ
nh t đ nh. Nấ ị ước là thành ph n ch y u trong t bào. Các phân t nầ ủ ế ế ử ước b ionị hoá và kích thích gây ra m t lo t các ph n ng khác nhau:ộ ạ ả ứ
Electron có th b các phân t nể ị ử ước khác h p th đ t o ra ion âm c a nấ ụ ể ạ ủ ước
Các ion đ u không b n và b phân hu ngay sau đó:ề ề ị ỷ
K t qu c a ph n ng là t o ra các g c t do H* và OH* cùng hai ion b nế ả ủ ả ứ ạ ố ự ềH+,OH; chúng có th k t h p v i nhau t o thành phân t nể ế ợ ớ ạ ử ước ho c x y raặ ả
m t s các ph n ng khác:ộ ố ả ứ
Trang 9
(Đây là g c t do peroxy đố ự ượ ạc t o ra v i s có m t c a O2 ) Các g c t doớ ự ặ ủ ố ự không có c u hình c a m t phân t b n v ng, chúng chính là nguyên nhân gâyấ ủ ộ ử ề ữ nên các ph n ng m nh và tác đ ng tr c ti p t i các phân t sinh h c nh :ả ứ ạ ộ ự ế ớ ử ọ ư Protein, Lipid, DNA… .T đó t o nên nh ng r i lo n v c u trúc và hoá h c ừ ạ ữ ố ạ ề ấ ọ ở các phân t này. Nh ng r i lo n đó có th là:ử ữ ố ạ ể
Ngăn c n s phân chia t bàoả ự ế
Sai sót c a b nhi m s c th (DNA)ủ ộ ễ ắ ể
T o ra các đ t bi n genạ ộ ế
Làm ch t t bàoế ế
3.2. Đ i v i t ch cố ớ ổ ứ
T ch c ung th là m t t p h p g m nhi u t bào (u có kích thổ ứ ư ộ ậ ợ ồ ề ế ước 1cm3 =
109 t bào), s teo nh t ch c ung th sau chi u x là k t qu quá trình làmế ự ỏ ổ ứ ư ế ạ ế ả
ch tế
t bào. Quá trình này x y ra nhanh ch ng t t ch c ung th đó nh y c m v i tiaế ả ứ ỏ ổ ứ ư ạ ả ớ
x và ngạ ượ ạc l i. M t khác ngặ ười ta th y có m t s y u t có nh hấ ộ ố ế ố ả ưởng đ nế
m c đ nh y c m c a t bào và c a t ch c ung th đ i v i tia x Vi c cungứ ộ ạ ả ủ ế ủ ổ ứ ư ố ớ ạ ệ
c p oxy t t s làm tăng đ nh y c m c a t bào v i tia x Th c t lâm sàngấ ố ẽ ộ ạ ả ủ ế ớ ạ ự ế cho th y nh ng t ch c nào đấ ữ ổ ứ ượ ước t i máu t t, gi u oxy thì nh y c m v i tiaố ầ ậ ả ớ
h n là nh ng t ch c đơ ữ ổ ứ ượ ước t i máu kém. (Thames và c ng s cho th ynh ngộ ự ấ ữ
t bào đế ựơc cung c p đ y đ ôxy thì đ nh y c m phóng x tăng g p 3 l n).ấ ầ ủ ộ ậ ả ạ ấ ầ
V i k thu t x tr chia nh li u, nh ng t bào đớ ỹ ậ ạ ị ỏ ề ữ ế ược cung c p đ y đ ôxy khi bấ ầ ủ ị
ch t s đ l i m t lế ẽ ể ạ ộ ượng máu (v n c a nó) cung c p cho các t bào thi u ôxyố ủ ấ ế ế
trước đó. B ng cách này qu n th các t bào đằ ầ ể ế ược cung c p ôxy t t h n, do đóấ ố ơ
s nh y c m v i tia x h n. M t s nghiên c u đã áp d ng phẽ ạ ả ớ ạ ơ ộ ố ứ ụ ương pháp đi uề
tr cho b nhị ệ nhân trong phòng có hàm lở ượng ôxy cao áp nh m tăng s cung c pằ ự ấ
Trang 10ôxy cho t ch c do v y làm tăng m c đ nh y c m c a kh i u v i tia x M cổ ứ ậ ứ ộ ạ ả ủ ố ớ ạ ứ
đ bi t hoá c a t bào ung th cũng có vai trò to l n quy t đ nh s đáp ng c aộ ệ ủ ế ư ớ ế ị ự ứ ủ
t ch c ung th v i tia x Ngổ ứ ư ớ ạ ười ta th y r ng các t bào càng kém bi t hoá thìấ ằ ế ệ
th i gian phân bào càng ng n, t c đ phân chia t bào nhanh do v y nh y c mờ ắ ố ộ ế ậ ậ ả
v i tia x h n (ví d : u lympho ác tính, séminome, ung th vòm mũi h ng lo iớ ạ ơ ụ ư ọ ạ không bi t hoá ) ngệ ượ ạc l i các t ch c mà t bào ung th thu c lo i bi t hoáổ ứ ế ư ộ ạ ệ cao, t bào phân chia ch m thì r t tr v i tia x (Schwannome malin, ung thế ậ ấ ơ ớ ạ ư tuy n giáp tr ng).ế ạ
4. CÁC PHƯƠNG PHÁP X TR [3]Ạ Ị
4.1. Các phương pháp x tr vào đ u th k 20ạ ị ầ ế ỷ
M t phộ ương pháp x tr đ u tiên và máy x cũng là ph bi n cho đ n hi nạ ị ầ ạ ổ ế ế ệ nay là chi uế x ngoài.Th i kì đ u th k 20, k thu t chi u x ch y u là dùngạ ờ ầ ế ỷ ỹ ậ ế ạ ủ ế
nh ng ngu nữ ồ radium ho c ng phát tia X v i catod l nh. Cách ch a tr đ u tiênặ ố ớ ạ ữ ị ầ này được ghi nh nậ là thành công l n đ u Anh và Nga. Nh ng h n ch c a kầ ầ ở ư ạ ế ủ ỹ thu t này vào th i đó làậ ờ su t li u c a chúng th p và hi u qu không cao do li uấ ề ủ ấ ệ ả ề
lượng cũng ch đ t đỉ ạ ượ ở ề m t da. Vào năm 1913, William Coolidge đã c ic b ặ ả
ti n ng phát tia X b ng cách dùngế ố ằ catod s i đ t thay th cho catod l nh nên đãợ ố ế ạ cho công su t cao h n (140 KV vào lúcấ ơ m i t o ra đ n 300KV vào năm 1920).ớ ạ ế
Đ c đi m c a lo i ng này là có th t o su tặ ể ủ ạ ố ể ạ ấ li u theo cề ường đ dòng catodộ
ho c đi n th áp vào ng. Tuy v y nó cũng khôngặ ệ ế ố ậ kh c ph c đắ ụ ược nhược đi mể
li u lề ượng ch đ t b m t.ỉ ạ ở ề ặ Đ kh c ph c nhể ắ ụ ược đi m trên, lúc đó có m tể ộ
phương pháp chi u x khác làế ạ dùng radium cho vào các ng nh b ng kim lo iố ỏ ằ ạ
ho c các m nh kính đặ ả ược ép ch t.ặ Sau đó, chúng được đ a vào trong kh i uư ố
ho c vùng c n chi u x Ngoài ra còn m tặ ầ ế ạ ộ cách khác là dùng mu i radium phaố loãng tiêm vào vùng b nh. Đây đệ ược xem là nh ng phữ ương pháp đi u tr “x trề ị ạ ị
áp sát” đ u tiên.ầ
Trang 11Nói chung nh ng v n đ c a các phữ ấ ề ủ ương pháp x tr ban đ u là làm sao đ tạ ị ầ ạ
được su t li u t i u vùng b nh sâu trong c th m t cách chính xác màấ ề ố ư ở ệ ơ ể ộ không gây nguy h i cho các mô xung quanh và gi m th i gian đi u tr ạ ả ờ ề ị
4.2. Nh ng phữ ương pháp chi u x hi n đ i h nế ạ ệ ạ ơ
4.2.1. Máy Betatron
Cu i th p niên 1930, Donald Kerst đã phát minh ra máy betatron có th t oố ậ ể ạ
ra nh ng ngu n electton có năng lữ ồ ượng hàng tri u volt. Nó g m m t cu n dây sệ ồ ộ ộ ơ
c pấ qu n quanh m t nam châm đi n l n có m t dòng đi n xoay chi u v i t n sấ ộ ệ ớ ộ ệ ề ớ ầ ố 100Hz đ gia t c dòng electron ch y trong m t ng thu tinh hình vòng xuy nể ố ạ ộ ố ỷ ế
được hút chân không [3]. Chúng có th t o để ạ ược các chùm tia năng lượng đ t t iạ ớ vài tri u voltệ do các electron chuy n đ ng trong vòng tròn và phát năng lể ộ ượ ngtheo chu k (b cỳ ứ x t t d n). Máy betatron là lo i máy x tr năng lạ ắ ầ ạ ạ ị ượng cao đ uầ tiên. Tuy nhiên chúng r t thô và c ng k nh và v n cho su t li u th p dù t o raấ ồ ề ẫ ấ ề ấ ạ chùm tia X năng lượng cao cho nên trường chi u c a chúng ch có th làm ph ngế ủ ỉ ể ẳ
b i các b l c kíchở ộ ọ thước nh Máy betatron cũng không th s a đ i thành máyỏ ể ử ổ quay có c u hình đ ngấ ồ tâm được nên đ n đ u nh ng năm 1990, chúng cũngế ầ ữ
ng ng ho t đ ng.ừ ạ ộ
4.2.2. Máy x tr Cobalt60ạ ị
Ngoài vi c s d ng các máy gia t c làm ngu n x tr , ngệ ử ụ ố ồ ạ ị ười ta có th sể ử
d ngụ các ngu n đ ng v phóng x nh Iridium192, Caesium137 và Cobalt60.ồ ồ ị ạ ư Máy xạ tr ngu n Cobalt60 đã đị ồ ược s n xu t trong máy gia t c cyclotron vàoả ấ ố
đ u năm 1940ầ Anh b i đ xu t c a Mitchell đ thay th ngu n radium (v nở ở ề ấ ủ ể ế ồ ố không hi u qu trongệ ả đi u tr ) và đã tr nên ph bi n vào nh ng năm 1950.ề ị ở ổ ế ữ Máy
x tr Cobalt60 ch y u dùng ngu n phóng x Cobalt60 đ t trong m tạ ị ủ ế ồ ạ ặ ộ ng xiố lanh được bao b c trong m t l p v kim lo i. Ngu n đọ ộ ớ ỏ ạ ồ ược đ t trong m t l pặ ộ ớ vỏ
Trang 12kim lo i b o v và che ch n phóng x v i m t thi t b d n ngu n t i ng chu nạ ả ệ ắ ạ ớ ộ ế ị ẫ ồ ớ ố ẩ
tr c đ phát tia gamma lâm sàng. Ngu n phóng x Cobalt60 ch y u t o ra cácự ể ồ ạ ủ ế ạ tia gamma có m c năng lứ ượng 1,17 MeV; 1,33 MeV và trong quá trình tương tác chúng l i t o ra các b c x electron th c p có ph năng lạ ạ ứ ạ ứ ấ ổ ượng r ng tộ ươ ng
đươ v i tia X b c x hãm trong máy gia t c 2,8 tri u volt. Do Cobalt60 cóng ớ ứ ạ ố ệ
ho t đ riêngạ ộ tương đ i cao nên có kh năng t o su t li u cao h n máy betatronố ả ạ ấ ề ơ
và cũng thích h pợ cho k thu t chi u đ ng tâm. ỹ ậ ế ồ
Nhược đi m c a nó là cể ủ ường đ không đ m nh đ cóộ ủ ạ ể th làm ph ngể ẳ chùm tia d n đ n không th t o đẫ ế ể ạ ược đ đ ng d ng t t v li u lộ ồ ạ ố ề ề ượng; chu kì bán hu là 5,3 năm nên su t li u h ng tháng gi m đi 1%; đ đâm xuyên th pỷ ấ ề ằ ả ộ ấ và
li u trên b m t da cao. Cho nên đ n năm 1970, ngề ề ặ ế ười ta d n thay th chúngầ ế
b ngằ các máy x tr gia t c.ạ ị ố
Hi n nay Cobalt 60 thệ ường được dùng làm ngu n phát tia x trong x trồ ạ ạ ị
áp sát, dùng cho các lo i thi t b HDR (high dose rate) và c LDR (low dose rate).ạ ế ị ả 4.2.3. Gamma knife và x ph u đ nh vạ ẫ ị ị
Là m t thi t b phân b theo m ng hình c u sao cho các ngu n trên đó h iộ ế ị ố ạ ầ ồ ộ
tụ t i m t đi m đ tiêu di t các kh i u cũng nh các t ch c ung th kín n m ạ ộ ể ể ệ ố ư ổ ứ ư ằ ở
v tríị khó ph u thu t hay không th ph u thu t. B ng công ngh t o nh kẫ ậ ể ẫ ậ ằ ệ ạ ả ỹ thu t cao cóậ th xác đ nh chính xác v trí c a t ch c c n tiêu di t t đó chi uể ị ị ủ ổ ứ ầ ệ ừ ế
x theo các hạ ướ khác nhau vào v trí kh i u cùng m t lúc v i m t li u lng ị ố ộ ớ ộ ề ượ ng
nh t đ nh n m trongấ ị ằ gi i h n ch u đ ng c a các mô m m xung quanh đ tiêuớ ạ ị ự ủ ề ể
di t hoàn toàn kh i u. Vi cệ ố ệ đi u tr b ng thi t b này đề ị ằ ế ị ược g i là “x ph u đ nhọ ạ ẫ ị
v ”.ị
Trang 134.2.3.1. ng d ng c a gamma knife trong đi u tr ung thỨ ụ ủ ề ị ư
K thu t x ph u Gamma Knife thỹ ậ ạ ẫ ường đượ ức ng d ng đ x ph u stereotacticụ ể ạ ẫ các lo i t n thạ ổ ương nh sau:ư
Các kh i u di căn vào não: Nh ng kh i u này đi u tr b ng dao gamma cóố ữ ố ề ị ằ
hi u qu r t t t, nhi u công trình cho th y k t qu t t thu đệ ả ấ ố ề ấ ế ả ố ược trên 90%
U màng não các v trí khác nhau đ c bi t là vùng không can thi p đở ị ặ ệ ệ ượ c
b ng ph u thu t, ho c ph u thu t gây ra nhi u bi n ch ng nh : U vùngằ ẫ ậ ặ ẫ ậ ề ế ứ ư ở rãnh trượt (Cluvis), u góc c u ti u não, u g n các m ch máu l n, u m tầ ể ầ ạ ớ ở ộ
ph n ba trong cánh nh xầ ỏ ương bướm
U th n kinh đ m đ I, II, III.ầ ệ ộ
U tuy n yên, đ c bi t là nh ng kh i u xâm l n vào t ch c xung quanhế ặ ệ ữ ố ấ ổ ứ
nh đ ng m ch c nh, xoang tĩnh m ch, m h không l y đư ộ ạ ả ạ ổ ở ấ ược h t u.ế
U s h u th đ c.ọ ầ ể ặ
U vùng tuy n tùng nh : u t bào m m, u màng não, u th n kinh đ m.ế ư ế ầ ầ ệ
U dây th n kinh s V.ầ ố
U dây th n kinh s VIII, u dây th n kinh h n h p. Đây là ch đ nh đi u trầ ố ầ ỗ ợ ỉ ị ề ị
r t t t, tránh đấ ố ượ ổc t n thương dây th n kinh m t – u đi m n i b t so v iầ ặ ư ể ổ ậ ớ
m m (theo nhi u th ng kê, khi m m trên 90% b nh nhân b li t cổ ở ề ố ổ ở ệ ị ệ ơ
m t). Hi n nay, Hoa K , n u kh i u dây VIII l n, các ph u thu t viênặ ệ ở ỳ ế ố ớ ẫ ậ
th n kinh thầ ường m l y u trong bao sau đó đi u tr b ng dao gamma ti uổ ấ ề ị ằ ể
di t kh i u còn l i, nh v y s tránh đệ ố ạ ư ậ ẽ ược li t m t.ệ ặ
Đi u tr đau dây th n kinh s V: 100% b nh nhân có k t qu gi m đau rõề ị ầ ố ệ ế ả ả
r t.ệ
Trang 14Các t n thổ ương gây đ ng kinh.ộ
Các kh i u máu th hang (caveroma) đ c bi t là các vùng sâu, ph u thu tố ể ặ ệ ẫ ậ gây nguy hi m tính m ng hay r i lo n th n kinh nh thân não, cu ngể ạ ố ạ ầ ư ở ố não, vùng thái dương sâu
Các d d ng đ ng tĩnh m ch (AVM) có kích thị ạ ộ ạ ước v a và nh Tia gammaừ ỏ
s làm x teo các m ch máu trong kh i u mà không làm t n h i t i các tẽ ơ ạ ố ổ ạ ớ ổ
Lo i b t ch c b nh lý trong não mà không c n ph u thu t m h p s ạ ỏ ổ ứ ệ ầ ẫ ậ ở ộ ọ
B nh nhân không ph i ph u thu t m m , th i gian n m vi n ng n h n.ệ ả ẫ ậ ổ ở ờ ằ ệ ắ ơ
H u nh không có bi n ch ng n ng.ầ ư ế ứ ặ
Chi phí đi u tr gi m 3070%.ề ị ả
Nh nh ng ti n b c a k thu t c khí chính xác và t đ ng hoá, cácờ ữ ế ộ ủ ỹ ậ ơ ự ộ ngu n x quay đồ ạ ược nên quy trình đi u tr đ t đ chính xác cao, thao tácề ị ạ ộ
Trang 15Kích thước kh i u đi u tr t i đa đ t t i 5 cm h n h n các th h cũ (3ố ề ị ố ạ ớ ơ ẳ ế ệ cm).
Đ c bi t hi u qu v i các b nh lý nh d d ng m ch máu não, dùng daoặ ệ ệ ả ớ ệ ư ị ạ ạ Gamma Quay, b nh nhân không ph i nút m ch và có th đệ ả ạ ể ược đi u trề ị tri t đ …ệ ể
4.2.4. X tr 3 chi u theo hình d ng kh i u (3D CRT)ạ ị ề ạ ố
h n, đ ng nghĩa v i kh năng đâm xuyên l n h n, đã d n đ n s phát tri n c aơ ồ ớ ả ớ ơ ẫ ế ự ể ủ máy x tr cobalt60. Tuy nhiên tính ch t v t lý c a chùm tia gamma này v n cònạ ị ấ ậ ủ ẫ
có m t s m t h n ch vi c đi u tr các kh i u sâu bên trong nh : Li u bộ ố ặ ạ ế ệ ề ị ố ư ề ở ề
m t tặ ương đ i l n và đi u tr kém hi u qu v i các kh i u n m sâu trong da. Vìố ớ ề ị ệ ả ớ ố ằ
v y ngậ ười ta ph i s d ng máy gia t c trong x tr ung th và s ra đ i máy giaả ử ụ ố ạ ị ư ự ờ
t c đã t o ra bố ạ ước ngo t l n trong đi u tr ung th ặ ớ ề ị ư
Nh ng h n ch c a máy x tr cobalt trong đi u tr Máy x tr cobalt làữ ạ ế ủ ạ ị ề ị ạ ị
lo i máy s d ng chùm b c x gamma phát ra do s phân rã c a đ ng v phóngạ ử ụ ứ ạ ự ủ ồ ị
x 60Co đ đi u tr Đ i v i nh ng kh i u r t nông, n m r t g n b m t da, khiạ ể ề ị ố ớ ữ ố ấ ằ ấ ầ ề ằ
đi u tr b ng máy cobalt, li u h p th c c đ i n m đ sâu sâu h n v trí c aề ị ằ ề ấ ụ ự ạ ằ ở ộ ơ ị ủ
kh i u. Nh v y, khi đi u tr các kh i u nông b ng máy cobalt thì li u không t pố ư ậ ề ị ố ằ ề ậ trung vào kh i u, và nh hố ả ưởng l n đ n nh ng vùng mô lành n m sâu trong da.ớ ế ữ ằ
Đ kh c ph c đi u này, n u đi u tr b ng máy cobalt thì ngể ắ ụ ề ế ề ị ằ ười ta ph i s d ngả ử ụ
Trang 16thêm m t d ng c , g i là d ng c bù tr D ng c bù tr có tác d ng đ a vùngộ ụ ụ ọ ụ ụ ừ ụ ụ ừ ụ ư
li u h p th c c đ i v g n b m t da h n, nh v y s t p trung đề ấ ụ ự ạ ề ầ ề ặ ơ ư ậ ẽ ậ ược li u vàoề
nh ng kh i u n m r t g n b m t da. Tuy nhiên, vi c s d ng d ng c bù trữ ố ằ ấ ầ ề ặ ệ ử ụ ụ ụ ừ này cũng tương đ i b t ti n. Đ kh c ph c hoàn toàn nh ng nhố ấ ệ ể ắ ụ ữ ược đi m này,ể khi đi u tr nh ng kh i u nông, ngề ị ữ ố ười ta s d ng chùm b c x electron. B i vìử ụ ứ ạ ở các chùm tia electron m t năng lấ ượng g n b m t da và cở ầ ề ặ ường đ chùm tia suyộ
gi m nhanh chóng và s m t h n đ sâu 5 cm. Đi u này khi n nh ng vùngả ẽ ấ ẳ ở ộ ề ế ữ lành ít b t n thị ổ ương h n. Không ch không phù h p cho nh ng kh i u r t nông,ơ ỉ ợ ữ ố ấ máy Co60 cũng không th đáp ng để ứ ược v i nh ng kh i u n m sâu trong cớ ữ ố ằ ơ
và photon, đ ng th i v i đi u đó là v i m i lo i b c x ph i có nhi u m c năngồ ờ ớ ề ớ ỗ ạ ứ ạ ả ề ứ
lượng. S đa d ng và linh đ ng này giúp cho ta có th đi u tr đự ạ ộ ể ề ị ượ ấ ảc t t c các
kh i u b t c v trí nào. Máy gia t c ra đ i hoàn toàn có th đáp ng đố ở ấ ứ ị ố ờ ể ứ ượ c
nh ng đòi h i này. Ngoài ra, s d ng máy gia t c trong x tr còn có nh ng l iữ ỏ ử ụ ố ạ ị ữ ợ
th n i tr i: Máy gia t c an toàn h n nhi u vì nó ng ng phát tia khi t t máy, cònế ổ ộ ố ơ ề ừ ắ máy cobalt thì đ ng v phóng x v n phân rã liên t c và phát tia khi không còn
c n đ n. Máy Co60 đòi h i ph i thay ngu n đ nh k do phân rã phóng x ầ ế ỏ ả ồ ị ỳ ạ Ngu n cũ b ra c n x lý đ đ m b o an toàn b c x đ không gây ô nhi mồ ỏ ầ ử ể ả ả ứ ạ ể ễ môi trường. Đ c bi t su t li u b c x c a máy gia t c cao h n ngu n cobaltặ ệ ấ ề ứ ạ ủ ố ơ ồ (thường g p 23 l n).ấ ầ