1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài nghiên cứu: Nghiên cứu tình hình ô nhiễm tiếng ồn và giảm thính lực của người lao động ở Công ty cổ phần Fecon Việt Nam năm 2016

33 224 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 768,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu tình hình ô nhiễm tiếng ồn và giảm thính lực của người lao động ở Công ty cổ phần Fecon Việt Nam năm 2016 trình bày: Đánh giá tình hình ô nhiễm tiếng ồn tại các xưởng sản xuất trong Công ty cổ phần Fecon Việt Nam, xác định tỷ lệ giảm thính lực nghề nghiệp ở người lao động trong Công ty cổ phần Fecon Việt Nam,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

ĐẶT VẤN ĐỀ 3

Chương 1 4

TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4

1.1 Khái quát về tiếng ồn 4

1.2 Phân loại tiếng ồn 8

1.2 Ảnh hưởng của tiếng ồn với sức khỏe con người 10

1.3 Tình hình hoạt động, sản xuất của công ty Fecon 19

Chương 2 21

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21

2.1 Đối tượng nghiên cứu: 21

2.2 Phương pháp nghiên cứu: 21

2.3 Phương tiện nghiên cứu: 21

2.4 Xử lý số liệu: 22

2.5 Đạo đức nghiên cứu 24

3 DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25

TT 26

TT 27

4 KẾT LUẬN 29

5 KIẾN NGHỊ 29

6.KẾ HOẠCH VỀ THỜI GIAN 30

Xử lý số liệu 30

7 DỰ TRÙ KINH PHÍ NGHIÊN CỨU 31

8.CÁC SẢN PHẨM DỰ KIẾN 32

TÀI LIỆU THAM KHẢO 34

Trang 2

đ ượ c b o hi m, s  tr ả ể ố ườ ng h p đi c ngh  nghi p chi m t  l  10 %,  ợ ế ề ệ ế ỷ ệ 12

Hà Nam là m t t nh đang phát tri n, các công ty xí nghi p ngày càng ộ ỉ ể ệ   phát tri n theo c  ch  th  tr ể ơ ế ị ườ ng, đi u ki n v  sinh lao đ ng không đ m b o ề ệ ệ ộ ả ả   chi m t  l  cao, các y u t  đ c h i v ế ỷ ệ ế ố ộ ạ ượ t tiêu chu n khá cao,  nh h ẩ ả ưở   ng nghiêm tr ng đ n s c kh e ng ọ ế ứ ỏ ườ i lao đ ng. Đ c bi t là s  ô nhi m ti ng  n ộ ặ ệ ự ễ ế ồ   ngày càng gia tăng,  nh h ả ưở ng không ít đ n tình tr ng gi m thính l c c a ế ạ ả ự ủ  

ng ườ i lao đ ng.  ộ

Công ty   c  ph n Fecon Vi t Nam   ổ ầ ệ là đ n v  liên doanh, m t trong ơ ị ộ  

nh ng đ n v  s n xu t kinh doanh đ t hi u qu  c a t nh nhà. Công ty là đ n ữ ơ ị ả ấ ạ ệ ả ủ ỉ ơ  

v  th c hi n t t công tác b o h  lao đ ng, an toàn v  sinh lao đ ng nh ng ị ự ệ ố ả ộ ộ ệ ộ ư   trong quá trình lao đ ng do đ c thù c a tính ch t ngh  nghi p s n xu t; công ộ ặ ủ ấ ề ệ ả ấ   nhân làm vi c 3 ca nên ng ệ ườ i lao đ ng t i Công ty luôn ph i ti p v i nhi u ộ ạ ả ế ớ ề  

y u t  đ c h i phát sinh, đ c bi t là ti ng  n, b i, h i khí đ c    nh h ế ố ộ ạ ặ ệ ế ồ ụ ơ ộ ả ưở   ng nhi u đ n tình hình s c kho , b nh t t c a ng ề ế ứ ẻ ệ ậ ủ ườ i lao đ ng ộ

Vì v y, đ  có c  s  khoa h c trong vi c đ a ra nh ng ki n ngh  nh m ậ ể ơ ở ọ ệ ư ữ ế ị ằ  

đ y m nh công tác b o v  s c kho  cho ng ẩ ạ ả ệ ứ ẻ ườ i lao đ ng trong các doanh ộ   nghi p t i đ a ph ệ ạ ị ươ ng, chúng tôi tri n khai nghiên c u đ  tài:  ể ứ ề :"Nghiên c u   tình hình ô nhi m ti ng  n và gi m thính l c c a ng ễ ế ồ ả ự ủ ườ i lao đ ng   Công ộ ở  

ty c  ph n Fecon Vi t Nam năm 2016 ổ ầ ệ " v i các m c tiêu sau: ớ ụ

1­ Đánh giá tình hình ô nhi m ti ng  n t i các x ễ ế ồ ạ ưở ng s n xu t trong ả ấ   Công ty c  ph n Fecon Vi t Nam ổ ầ ệ

Trang 3

2­ Xác đ nh t  l  gi m thính l c ngh  nghi p   ng ị ỷ ệ ả ự ề ệ ở ườ i lao đ ng trong ộ   Công ty c  ph n Fecon Vi t Nam ổ ầ ệ

Ch ươ ng 1

T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ

1.1 Khái quát v  ti ng  n ề ế ồ

   1.1.1 Khái ni m ti ng  n  ệ ế ồ

Ti ng  n là t p h p c a nh ng âm thanh có c ế ồ ậ ợ ủ ữ ườ ng đ  và t n s  khác nhau, ộ ầ ố  

h n lo n gây c m giác khó ch u cho ng ỗ ạ ả ị ườ i nghe, có  nh h ả ưở ng x u đ n làm vi c ấ ế ệ  

và ngh  ng i c a con ng ỉ ơ ủ ườ i.

Tuy nhiên có âm thanh không làm m t yên tĩnh vào ban ngày nh ng l i khóấ ư ạ  

ch u vào ban đêm; âm nh c có th  gây h ng thú cho ngị ạ ể ứ ười này nh ng l i là ti ngư ạ ế  

n khó ch u cho ng i khác. Do v y nh ng âm thanh có tác d ng kích thích quá

m nh, x y ra không đúng lúc, đúng ch  đ u có  nh hạ ả ỗ ề ả ưởng đ n s c kh e c a conế ứ ỏ ủ  

người. Ti ng  n   m c có h i ph  thu c vào các trế ồ ở ứ ạ ụ ộ ường h p c  th  ợ ụ ể

Ða s  linh trố ưởng là nh ng đ ng v t gây  n và con ngữ ộ ậ ồ ười cũng không ph iả  ngo i l  Cho nên ch  đông ngạ ệ ỗ ười, nh  đô th  là nh ng n i r t  n ào. Ô nhi mư ị ữ ơ ấ ồ ễ  

ti ng  n là chuy n không m i ế ồ ệ ớ meû gì, nh ng   nh ng vùng phát tri n m nh vư ở ữ ể ạ ề công ngh  thì ô nhi m ti ng  n đ t m t qui mô m i.ệ ễ ế ồ ạ ộ ớ

Âm thanh là dao đ ng c  h c, độ ơ ọ ược dao đ ng dộ ưới hình th c sóng trong môiứ  

trường đàn h i và đồ ược thính giác c a ngủ ườ ếi ti p thu. Trong không khí t c đ  âmố ộ  thanh là 343m/s, còn trong nước là 1450 m/s

T n s  c a âm thanh đầ ố ủ ược đo b ng Hz, là s  dao đ ng trong 1 giây.Taiằ ố ộ  

người có th  c m nh n để ả ậ ượ ầ ố ừc t n s  t  16 Hz đ n 20.000 Hz.ế

Dưới 16 Hz g i là h  âm.ọ ạ

   Tai người không nghe được

Trang 4

Trên 20.000 Hz g i là siêu âmọ

M c t n s  nghe chu n nh t là t  1.000 Hz đ n 5.000 Hz.ứ ầ ố ẩ ấ ừ ế

   1.1.2 Đ n v  ti ng  n  ơ ị ế ồ

Đ n v  ti ng  n hay còn g i là đ n v  âm thanh là dB: là thang đo logarit, cònơ ị ế ồ ọ ơ ị  

g i là m c cọ ứ ường đ  âm, g i t t là m c âm.ộ ọ ắ ứ

L = 10lg

o

I

I       [dB]

       I: Cường đ  âm, [W/mộ 2]

I0: Cường đ  âm   ngộ ở ưỡng nghe, I0=10 12 [W/m2]

B ng thang b c Decibel là s  đo m c đ  năng lả ậ ự ứ ộ ượng ti ng  n. Thang nàyế ồ  tính theo logarithm, có ý nghĩa là m c 130 decibel thì 10 l n l n h n 120 decibel, vàứ ầ ớ ơ  

100 l n l n h n 110 decibel. Trong môi trầ ớ ơ ường yên tĩnh, ti ng  n   m c 50 decibelế ồ ở ứ  hay ít h n .   80 decibel ti ng  n tr  nên khó ch u ( gây phi n nhi u, annoying).ơ Ở ế ồ ở ị ề ễ  

V y mà   thành ph , con ngậ ở ố ười thường ph i ch u đ n m c 110 decibel hay h n,ả ị ế ứ ơ  

nh  g n các máy d p kim lo i, sân bay, discotheque (Dasmann, 1984). Các m c đư ầ ậ ạ ứ ộ 

ti ng  n khác nhau có th  gây các ph n  ng khác nhau cho ngế ồ ể ả ứ ười (B ng 1.1). ả

B ng 1.1 B ng m c đ  ti ng  n và ph n  ng c a ngả ả ứ ộ ế ồ ả ứ ủ ười

M c Decibel Ngu n tiêu bi uồ ể Ph n  ng c a conả ứ ủ  

người150

100 Ti ng n  ph n l c c  cách 2000 ftế ổ ả ự ơ

Súng n  cách 0,5 ftổ

R t có h iấ ạ

Trang 5

Ti ng  n trong xã h i hi n đ i: ti ng g m rú c a máy bay, ti ng  m  m c aế ồ ộ ệ ạ ế ầ ủ ề ầ ầ ủ  

xe t i ch t đ y hàng, ti ng va đ p  n ào c a máy móc  S   n ào ch ng nh ng gâyả ấ ầ ế ậ ồ ủ ự ồ ẳ ữ  khó ch u mà còn phá ho i s c kh e và ngày càng th m t  h n theo s  m  mangị ạ ứ ỏ ậ ệ ơ ự ở  kinh t ế

Trang 6

Hình 1.1 S  đ  c u t o taiơ ồ ấ ạ

Tai ngoài có vành tai ph n duy nh t có th  nhìn th y t  phía ngoài và  ngầ ấ ể ấ ừ ố  nghe. Vành tai  (hay còn g i  là loa tai) ho t   đ ng  gi ng  nh  m t  chi c antenọ ạ ộ ố ư ộ ế  parabon, hướng âm thanh vào trong  ng nghe. Âm thanh s  đi qua màng nhĩ n m ố ẽ ằ ở loái vào tai gi a. Tai gi a n m trên xữ ữ ằ ương thái dương, thông v i khoang mũi quaớ  vòi Ot­tat. Đó chính là lý do t i sao áp su t t i tai gi a luôn cân b ng v i áp su tạ ấ ạ ữ ằ ớ ấ  bên ngoài, và nh ng áp su t bên ngoài s  t o nên nh ng ti ng “l ch t ch” trong taiữ ấ ẽ ạ ữ ế ạ ạ  

gi a. Âm thanh này ch  k t thúc khi áp su t bên trong và bên ngoài cân b ng. Âmữ ỉ ế ấ ằ  thanh đi qua màng nhĩ t i m t c a s  hình elip c a tai trong và đớ ộ ử ổ ủ ược truy n đi nhề ờ 

3 xương có kích thích bé nh t trong c  th  con ngấ ơ ể ười đó là: xương đe, xương búa 

và xương bàn đ p. nh ng xạ ữ ương này chuy n đ ng để ộ ược là nh  các day c  có kíchờ ơ  

thước vo cùng nh  bé. Và   tai trong, m i rung đ ng đi u đỏ ở ọ ộ ề ược chuy n thành tínể  

hi u th n kinh và chuy n lên b  não s  lý.ệ ầ ể ộ ử

Các t  bào th  c m thính giác là các t  bào có tiêm mao n m chen gi a cácế ụ ả ế ằ ử  

t  bào đi m t o thành c  quan coocti (tế ệ ạ ơ ương  ng v i t  bào nón và t  bào que trongứ ớ ế ế  màng lướ ủ ếi c a t  bào m t) các t  bào th  c m thính giác g m 4­5 dãy: 1 dãy trongắ ế ụ ả ồ  

và 3­4 dãy ngoài, ch y su t d c màng c  s  Tùy theo âm cao (thanh), th p (tr m)ạ ố ọ ơ ở ấ ầ  hay to, nh  mà các t  bào th  c m thính giác   các vùng khác nhau trên c  quanỏ ế ụ ả ở ơ  coocti b  h ng ph n.ị ư ấ

Các âm cao gây h ng ph n các t  bào th  c m thính giác   đo n g n c aư ấ ế ụ ả ở ạ ầ ử  

b u, còn các âm th p gây h ng ph n m nh các t  bào th  c m thính giác   g nầ ấ ư ấ ạ ế ụ ả ở ầ  

đ nh  c tai theo c  ch  c ng hỉ ố ơ ế ộ ưởng âm.   g n c a b u dây ch ng ngang trên màngỞ ầ ử ầ ắ  

c  s  ng n s  c ng hơ ở ắ ẽ ộ ưởng v i âm thanh (có t n s  cao), còn càng xa c a b u cácớ ầ ố ử ầ  

Trang 7

dây ch ng ngang trên màng c  s  càng dài và c ng hắ ơ ở ộ ưởng v i âm có t n s  càngớ ầ ố  

gi m. Các dây dài nh t   đ nh  c tai ti p nh n các âm tr m (t n s  th p).ả ấ ở ỉ ố ế ậ ầ ầ ố ấ

Đ i v i các âm nh  (y u) ho c to (m nh) s  gây h ng ph n các t  bào thố ớ ỏ ế ặ ạ ẽ ư ấ ế ụ 

c m thính giác khác nhau trong cùng m t dãy, vì ngả ộ ưỡng kích thích th p s  choấ ẽ  

c m giác âm nh , còn các t  bào có ngả ỏ ế ưỡng kích thích cao s  cho c m giác v  âmẽ ả ề  

to (m nh).ạ

Khi các t  bào th  c m thính giác b  h ng ph n s  làm su t hi n xung th nế ụ ả ị ư ấ ẽ ấ ệ ầ  kinh theo dây th n n o s  v  trung khu thính giác   vùng thái dầ ả ố ề ở ương, phân tích để cho ta c m giác v  các s ng âm thanh mà tai thu đả ề ố ược (cao, th p, nh , to).ấ ỏ

1.2 Phân lo i ti ng  nạ ế ồ

   1.2.1 Phân lo i theo đ c tính ngu n  n ạ ặ ồ ồ

Đ  s  b  đánh giá ti ng  n theo đ c tính c a ngu n  n có th  dùng m c  nể ơ ộ ế ồ ặ ủ ồ ồ ể ứ ồ  

t ng c ng đo đổ ộ ược trên máy đo ti ng  n g i là “m c âm theo dB”.ế ồ ọ ứ

B ng  1.2  Phân lo i theo ngu n ti ng  nả ạ ồ ế ồ

Phân lo i Ngu n ti ng  nồ ế ồ Đi n hình M c  nứ ồ

Ti ng   n   cế ồ ơ 

hoc

Sinh ra do s  chuy nự ể  

đ ng c a các chi ti tộ ủ ế  máy hay b  ph n c aộ ậ ủ  máy   móc   có   kh iố  

Trang 8

Do ngu n ng c t  nhiên nh  là ho t đ ng c a núi l a và đ ng đ t. Tuyồ ố ự ư ạ ộ ủ ử ộ ấ  nhiên đây ch  là nguyên nhân th  y u mà thôi. B i do ch  lúc nào có đ ng đ t và núiỉ ứ ế ở ỉ ộ ấ  

l a thì lúc đó m i có ti ng  n xu t hi n và nó ch  gây  nh hử ớ ế ồ ấ ệ ỉ ả ưởng cho nh ng ngữ ườ  i

s ng g n khu v c đó. M c khác đây không ph i là ti ng  n có tính chu k  mà nóố ầ ự ặ ả ế ồ ỳ  

ch  x y ra m t cách ng u nhiên.ỉ ả ộ ẫ

 1.2.3 Phân lo i theo lo i hình ho t đ ng sinh ra ti ng  n ạ ạ ạ ộ ế ồ

Có th  nói ti ng  n r t đa đ ng xu t phát t  nhi u lo i hình ho t đ ng khácể ế ồ ấ ạ ấ ừ ề ạ ạ ộ  nhau. Theo v  trí ti ng  n đị ế ồ ược phân làm 2 lo i là ti ng  n biên ngoài và ti ng  nạ ế ồ ế ồ  trong nhà. 

Ti ng  n bên ngoài: trong môi trế ồ ường đô th , ngu n gây  n bên ngoài r t đaị ồ ồ ấ  

d ng, có th  tính đ n các ngu n sau:ạ ể ế ồ

­ Giao thông:

Hi n nay phệ ương ti n giao thông đang ngày càng tăng v i m t t c đ  cao, m tệ ớ ộ ố ộ ậ  

đ  xe l u thông trên độ ư ường ph  ngày càng l n gây nên ô nhi m v  ti ng  n doố ớ ễ ề ế ồ  

ti ng đ ng c , ti ng còi cũng nh  ti ng phanh xe. Bên c nh đó s  lế ộ ơ ế ư ế ạ ố ượng phươ  ng

ti n  kém ch t lệ ấ ượng l u thông trên đư ường ph  Vi t Nam khá nhi u đã t o nên số ệ ề ạ ự 

ô nhi m ti ng  n đáng k  Máy bay cũng là ngu n gây ô nhi m ti ng  n không thễ ế ồ ể ồ ễ ế ồ ể 

b  qua. Lúc máy bay c t cánh và h  cánh là lúc mà các h  dân s ng g n sân bayỏ ấ ạ ộ ố ầ  

ph i ch u m t t n s  âm thanh không nh ,vì v y nên di d i sân bay ra xa khu v cả ị ộ ầ ố ỏ ậ ờ ự  đông dân c  đ  gi m ti ng   n.ư ể ả ế ồ

­ Sinh ho t: ạ

Trang 9

Vi c b t máy nghe nh c quá l n cũng tác đ ng không nh  đ n thính giác c aệ ậ ạ ớ ộ ỏ ế ủ  

người xung quanh, nh t là trong các vũ trấ ường hay quán bar. Đây là ngu n gây ôồ  nhi m đễ ược xem là khó x  lý nh t và ch  d a vào ý th c c a ngử ấ ỉ ự ứ ủ ười dân là ch  y u.ủ ế

Ti ng  n trong nhà: con ngế ồ ười ti p súc thế ường và nhi u nh t là ngu n ti ng  nề ấ ồ ế ồ  gây ra trong nhà. Trong đó, ta xét đ n các d ng lan truy n ti ng  n:ế ạ ề ế ồ

­ Ti ng  n lan truy n trong không khí còn g i là ti ng  n không khí t  ti ngế ồ ề ọ ế ồ ừ ế  nói, ti ng c a đài thu phát thanh, tivi, cat­set,…ế ủ

­ Ti ng  n va ch m: ti ng  n do va ch m qua tế ồ ạ ế ồ ạ ường, sàn bê tông và lan đ nế  các căn h  bên c nh. Ti ng  n va ch m có th  là ti ng bộ ạ ế ồ ạ ể ế ước chân, ti ngế  đóng đinh…ti ng  n do chuy n đ ng c a các thi t b  quay trong nhà nhế ồ ể ộ ủ ế ị ư 

qu t, máy gi t…ạ ặ

­ Ti ng  n khí đ ng sinh ra do chuy n đ ng r i c a không khí và h t r nế ồ ộ ể ộ ố ủ ạ ắ  trong đường  ng công ngh  trong nhà xố ệ ưởng nh  ti ng  n trong óng khóiư ế ồ  (thường vào kho ng 87­95dBA)…ả

1.2.  nh h Ả ưở ng c a ti ng  n v i s c kh e con ng ủ ế ồ ớ ứ ỏ ườ i

Trang 10

Hi n nay song song v i quá trình công nghi p hóa – hi n đ i hóa v n đ  vệ ớ ệ ệ ạ ấ ề ề 

ti ng  n ngày càng nan gi i, ti ng  n vế ồ ả ế ồ ượt quá m c cho phép gây  nh hứ ả ưởng tr cự  

ti p đ n s c kh e và cu c s ng hàng ngày c a con ngế ế ứ ỏ ộ ố ủ ười nh   nh hư ả ưởng t i tai,ớ  gây r i lo n gi t ng , v i b nh tim m ch, tiêu hóa, nó còn  nh hố ạ ấ ủ ớ ệ ạ ả ưởng đ n năngế  

su t và hi u qu  làm vi c c a con ngấ ệ ả ệ ủ ười

Các y u t  gây h i c a ti ng  n g m 4 y u t  chính:ế ố ạ ủ ế ồ ồ ế ố

Cường đ  ti ng  n.ộ ế ồ

T n s  c a ti ng  n.ầ ố ủ ế ồ

Th i gian ti p xúc ti ng  n trong ngày.ờ ế ế ồ

Th i gian ti p xúc ti ng  n trong nhi u ngày, nhi u năm.ờ ế ế ồ ề ề

Trang 11

L u ý: C  tính ch t v t lý l n th i gian ti p xúc ti ng  n đi u quan tr ngư ả ấ ậ ẫ ờ ế ế ồ ề ọ  

nh  nhau. Ngoài ra còn có các y u t  ch  quan t  phía ngư ế ố ủ ừ ười ti p nh n ti ng  nế ậ ế ồ  

nh : tu i đ i cao hay th p, tính th  c m…ư ổ ờ ấ ụ ả

Vd: ti ng  n   50dB làm suy gi m hi u su t làm vi c, nh t là đ i v i trí óc.ế ồ ở ả ệ ấ ệ ấ ố ớ  

Ti ng  n 70dB làm tăng nh p th  và nh p đ p c a tim, tăng nhi t đ  c  th  và tăngế ồ ị ở ị ậ ủ ệ ộ ơ ể  huy t áp  nh hế ả ưởng t i ho t đ ng d  dày và gi m h ng thú ho t đ ng. Ti ng  nớ ạ ộ ạ ả ứ ạ ộ ế ồ  90dB gây m t m i, m t ng , t n thệ ỏ ấ ủ ổ ương ch c năng thính giác, m t cân b ng cứ ấ ằ ơ 

th  và suy nhể ược th n kinh.ầ

Trang 12

1.2.2 Tác h i c a ti ng  nạ ủ ế ồ

Ti ng  n  nh hế ồ ả ưởng đ n con ngế ười không ch  hoàn toàn ph  thu c vào tínhỉ ụ ộ  

ch t v t lý mà ch  y u ph  thu c vào s  c m th  tâm lý c a con ngấ ậ ủ ế ụ ộ ự ả ụ ủ ười. Nhìn chung, b t c  ti ng  n nào có trong môi trấ ứ ế ồ ường đ u là ô nhi m vì nó h  th p ch tề ễ ạ ấ ấ  

lượng cu c s ng. Ti ng  n tác đ ng lên con ngộ ố ế ồ ộ ườ ởi   3 khía c nh:ạ

Che l p âm thanh c n nghe, làm suy gi m ph n x  t  nhiên c a ngấ ầ ả ả ạ ự ủ ườ ớ  i v i

âm thanh

Gây b nh đ i v i thính giác và h  th n kinh, gián ti p gây b nh tim m ch.ệ ố ớ ệ ầ ế ệ ạ  

Ti p xúc v i ti ng  n cao lâu ngày d n t i b nh đãng trí và đi c. Ti n tri nế ớ ế ồ ẫ ớ ệ ế ế ể  

b nh v i bi u hi n c a giai đo n đ u là gi m s c nghe, không nghe th yệ ớ ể ệ ủ ạ ầ ả ứ ấ  

ti ng đ ng nh Giai đo n ti p theo là b  ngh nh ngãng. Sau khi ng ng ti pế ộ ỏ ạ ế ị ễ ư ế  xúc v i ti ng  n m t th i gian vài ti ng hay lâu h n m i ph c h i thínhớ ế ồ ộ ờ ế ơ ớ ụ ồ  giác. Cu i cùng là tai trong b  t n thố ị ổ ương, dây th n kinh thính giác teo l i,ầ ạ  

ngườ ệi b nh không nghe được ti ng nói chuy n.ế ệ

Ti ng  n còn có th  làm suy y u v  th  l c, suy nhế ồ ể ế ề ể ự ược th n kinh và làmầ  

gi m hi u qu  làm vi c đ i v i m t s  ngả ệ ả ệ ố ớ ộ ố ười. N u ti ng  n đ t t i 100dBế ế ồ ạ ớ  thì nó không ch  gây b nh tâm th n mà còn gây t n thỉ ệ ầ ổ ương đ i v i ph n taiố ớ ầ  trong. Đ c bi t, m t s  ngặ ệ ộ ố ười có th  khó ch u ngay c  ti ng thì th m, ho cể ị ả ế ầ ặ  

ti ng tích t c c a đ ng h  Ti ng  n có th  làm gián đo n suy nghĩ, do đóế ắ ủ ồ ồ ế ồ ể ạ  

s  làm gi m hi u qu  công tác. T t c  các tác đ ng này d n đ n nh ng bi uẽ ả ệ ả ấ ả ộ ẫ ế ữ ể  

hi n x u v  tâm lý, sinh lý, b nh lý,  nh hệ ấ ề ệ ả ưởng đ n hi u qu  lao đ ng, cóế ệ ả ộ  ngh a là  nh hỉ ả ưởng đ n cu c s ng c a con ngế ộ ố ủ ười

D a vào t n s  c a m c  n mà ta có th  li t kê ra nh ng tác h i chính c aự ầ ố ủ ứ ồ ể ệ ữ ạ ủ  

ti ng  n nh  sau:ế ồ ư

 Tác h i trạ ước m t:  nh hắ Ả ửơng đ n tình tr ng s c kh e.ế ạ ứ ỏ

C m giác m t m i, suy nhả ệ ỏ ược th n kinh.ầ

C m giác khó chiu, ù tai.ả

Gi m hi u qu  trong công vi c.ả ệ ả ệ

Trang 13

Nh ng thay đ i v  sinh lý nh  thay đ i nh p tim, huy tữ ổ ề ư ổ ị ế  áp.

Bi n đ i v  tâm lý: G t g ng, cáu gi n, khó ch u.ế ổ ề ắ ỏ ậ ị

nh h ng t i thính giác: Ù tai, nghe kém,  nh h ng đ n giao ti p và s c

kh e.ỏ

 Ảnh hưởng lâu dài

Ti ng  n gây t n thế ồ ổ ương các t  bào lông trong, lông ngoài t  không còn hàngế ừ  

l i đ n m t hoàn toàn c  quan corti và rách màng Reissners. Có th  có các m nh tố ế ấ ơ ể ả ế bào b  phá h y trong n i d ch c a tai.ị ủ ộ ị ủ

H u qu   nh hậ ả ả ưởng ti ng  n đ i v i c  qua thính giác có 3 d ng:ế ồ ố ớ ơ ạ

Ch n thấ ương âm thanh:

­ Ch n thấ ương âm thanh là do m t ho c vài ti ng n  l n có cộ ặ ế ổ ớ ường đ  quáộ  

gi i h ng sinh lý c a c u trúc tai trong.ớ ạ ủ ấ

­ T n thổ ương có th  rách màng nhĩ, h  h i các xể ư ạ ương con và phá h y taiủ  trong

­ Đi c có th  x y ra nhi u m c đ  Thế ể ả ề ứ ộ ường là đi c có th  ph c h i, hi mế ể ụ ồ ế  khi đi c vĩnh vi n.ế ễ

­ Th i gian x y ra nhanh và kinh hoàng nên b nh nhân d  nh ờ ả ệ ễ ớ

­ Th i gian ti p xúc ti ng  n càng lâu thì kh  năng đi c vĩnh vi n càng tăng.ờ ế ế ồ ả ế ễ

­ Đi c tăng nhanh nh t là khi ti p xúc âm thanh có t n s  4kHz trong 10 – 15ế ấ ế ầ ố  năm đ u.ầ

Trang 14

­ Cũng còn tùy thu c tính nh y c m v i ti ng  n c a m i ngộ ạ ả ớ ế ồ ủ ỗ ười.

M t s  tác h i đ c tr ng c a ti ng  n đ n s c kh e con ngộ ố ạ ặ ư ủ ế ồ ế ứ ỏ ười và môi 

trường:

 Ti ng  n  nh hế ồ ả ưởng đ n gi c ngế ấ ủ

Nhi u nghiên c u ch ng minh ti ng  n t  35dB tr  lên đã đ  đ  gây ra r iề ứ ứ ế ồ ừ ở ủ ể ố  

lo n cho gi c ng  bình thạ ấ ủ ường. Ti ng đ ng ban đêm t o ra nh ng c n th c gi cế ộ ạ ữ ơ ứ ấ  

b t thấ ường, làm thay đ i chu k  các giai đo n c a gi c ng  và gây khó khăn đi vàoổ ỳ ạ ủ ấ ủ  

gi c ng  Nhi u th c gi c b t thấ ủ ề ứ ấ ấ ường s  đ a t i thi u ng  và h u qu  là s  m tẽ ư ớ ế ủ ậ ả ự ệ  mõi, b i ho i, bu n chán vào ngày hôm sau. Ti ng đ ng trong khi ng  cũng làmả ả ồ ế ộ ủ  tăng huy t áp, nh p tim, co m ch máu ngo i vi và các c  đ ng c a c  th  nh  tr nế ị ạ ạ ử ộ ủ ơ ể ư ằ  

tr c, tr  mình, co chân du i tay. Theo th ng kê c a ngành y t  cho th y lọ ở ỗ ố ủ ế ấ ượ  ngthu c an th n, thu c ng  đố ầ ố ủ ượ ử ục s  d ng tính trên đ u ngầ ườ ởi   khu v c g n sân bayự ầ  

và các đường giao thông l n g p 2­3 l n so v i khu v c không b  ô nhi m ti ng  n.ớ ấ ầ ớ ự ị ễ ế ồ

 Ti ng  n  nh hế ồ ả ưởng đ n s c kh eế ứ ỏ

N u ti p xúc nhi u v i ti ng  n s  t o ra tâm lý r t n ng n  cho c  thế ế ề ớ ế ồ ẽ ạ ấ ặ ề ơ ể 

ngườ ải,  nh hưởng tr c ti p đ n thính giác, gây ra b nh lãng tai, đi c ngh  nghi p,ự ế ế ệ ế ề ệ  gây ra ch ng nh c đ u dai d ng, r i lo n sinh lý, b nh lý suy nhứ ứ ầ ẳ ố ạ ệ ược th n kinh, timầ  

m ch, n i ti t,….Lúc này con ngạ ộ ế ười thường m t m i, sinh cáu k nh, gi m trí nh ệ ỏ ỉ ả ớ  

Ti ng  n càng m nh (t  120dB tr  lên) có th  gây chói tai, đau tai th m chí th ngế ồ ạ ừ ở ể ậ ủ  màng nhĩ

Theo nhà nghiên c u A.j. Hudspeth, ĐH y khoa California, s  ti p xúc lâu dàiứ ự ế  

v i ti ng  n m nh s  “đ n, c t, g t” tan hoang nh ng t  bào lông   tai trong. Cácớ ế ồ ạ ẽ ẵ ắ ọ ữ ế ở  

t  bào này s  b  b ng g c, h y ho i. Đây là nh ng t  bào có nhi m v  thu nh nế ẽ ị ứ ố ủ ạ ữ ế ệ ụ ậ  

Trang 15

sóng âm thanh, chuy n lên não b  đ  để ộ ể ược nh n rõ đó là âm thanh gì và t  đâu phátậ ừ  ra.

Ti ng đ ng m nh cũng gây t n thế ộ ạ ổ ương cho dây th n kinh thính giác, đ a t iầ ư ớ  

đi c t c thì và vĩnh vi n v i c m giác ù tai.ế ứ ễ ớ ả

Ti p xúc v i ti ng đ ng đ t ng t và liên t c có th  gây ra m t thính l c t mế ớ ế ộ ộ ộ ự ể ấ ự ạ  

th i, nh ng thờ ư ường thì thính l c tr  l i bình thự ở ạ ường sau 16h – 18h khi không còn 

ti ng đ ng.  nh hế ộ Ả ưởng c a ti ng đ ng lên tai tùy thu c   củ ế ộ ộ ở ường đ  c a ti ngộ ủ ế  

đ ng và s  lộ ố ượng th i gian ti p xúc v i chúng. H u qu  có th  t m th i ho c vĩnhờ ế ớ ậ ả ể ạ ờ ặ  

vi n.ễ

 Ti ng  n  nh hế ồ ả ưởng t i năng su t và hi u qu  làm vi cớ ấ ệ ả ệ

N u làm vi c trong môi trế ệ ường ti ng  n s  làm gi m m t cách đáng k  khế ồ ẽ ả ộ ể ả năng t p trung c a ngậ ủ ười lao đ ng, đ  chính xác c a công vi c s  gi m, sai sótộ ộ ủ ệ ẽ ả  trong công vi c và s n xu t tăng cao, phát sinh ho c tăng các tai n n lao đ ng.ệ ả ấ ặ ạ ộ  

Th c t  năng su t lao đ ng s  gi m t  20 – 40%.ự ế ấ ộ ẽ ả ừ

 Ti ng  n  nh hế ồ ả ưởng đ n trao đ i thông tinế ổ

Thông tin thường b  ti ng  n gây nhi u, che l p, làm cho vi c ti p nh nị ế ồ ễ ấ ệ ế ậ  thông tin s  khó khăn h n, đ  chính xác c a thông tin nh n đẽ ơ ộ ủ ậ ượ ẽc s  không cao  nhả  

hưởng đ n cu c s ng s n xu t sinh ho t c a con ngế ộ ố ả ấ ạ ủ ười, do v y trong trao đ iậ ổ  thông tin c n ph i quy đ nh gi i h n ti ng  n cho phép đ  tránh các  nh hầ ả ị ớ ạ ế ồ ể ả ưởng do 

ti ng  n gây ra.ế ồ

 Ảnh hưởng đ n s  h c h i c a tr  emế ự ọ ỏ ủ ẻ

M c dù ch a có b ng ch ng xác đáng nh ng nhi u nh n xét, nghiên c u choặ ư ằ ứ ư ề ậ ứ  

th y ti ng  n  nh hấ ế ồ ả ưởng đ n s  h c h i c a tr  em. Theo Sheldom Cohen, ĐHế ự ọ ỏ ủ ẻ  Oregon, tr  em s ng trong các căn phòng   t n th p trong m t cao  c g n tr c lẻ ố ở ầ ấ ộ ố ầ ụ ộ giao thông có khó khăn trong vi c t p đ c, làm toán, phân bi t ch  có âm tệ ậ ọ ế ữ ương tự 

so v i các em s ng   t n trên cao, xa ti ng  n. Nhi u nghiên c u cho th y, ti ngớ ố ở ầ ế ồ ề ứ ấ ế  

n có th   nh h ng t i bào thai trong b ng m  và thai nhi đáp  ng b ng tăng nh p

tim và chuy n đ ng thân mình, và có th  sinh non n u ngể ộ ể ế ười m  s ng g n phiẹ ố ầ  

trường

Trang 16

 Ảnh hưởng lên hành vi con người trong c ng đ ngộ ồ

Có nghiên c u cho hay, âm thanh v a ph i kích thích s  h ng kh i khi đangứ ừ ả ự ứ ở  làm m t công vi c có tính cách đ n đi u, đ u đ u. Khi làm b t c  công vi c gìộ ệ ơ ệ ề ề ấ ứ ệ  trong tr ng thái tâm lý vui v , d  ch u thì hi u qu  công vi c đ t đạ ẻ ễ ị ệ ả ệ ạ ượ ấc r t cao

Khi s ng trong khu v c  n ào, nhi u ti ng đ ng, con ngố ự ồ ề ế ộ ười tr  nên b c b i,ở ự ộ  

gi n gi , khó ch u, hay gây g , ít giao thi p v i l i xóm. David Glas và Jeromeậ ữ ị ỗ ệ ớ ố  Singer cho bi t ti ng  n có  nh hế ế ồ ả ưởng r t nhi u lên con ngấ ề ườ ể ải k  c  sau khi không còn ti ng  n. Ti ng  n b t ng  có tác h i nhi u h n ti ng  n bi t trế ồ ế ồ ấ ờ ạ ề ơ ế ồ ế ước.Ti ng  nế ồ  

dường nh  cũng khi n con ngư ế ười gi m đ c tính giúp đ  và tăng s  hùng h , gâyả ặ ở ự ổ  

h n. M t quan sát cho th y, khi đang đ nh giúp nh t m t v t r i cho ngấ ộ ấ ị ặ ộ ậ ơ ười khác mà 

có ti ng  n d i t i, thì đ ng tác giúp đ  này ng ng l i.ế ồ ộ ớ ộ ở ư ạ

Ti p xúc v i ti ng  n thế ớ ế ồ ường gây cho con ngườ ựi s  căng th ng, b c t c. Sẳ ự ứ ự 

c ch  này d n nén đ n m c nào đó s  khi n h  th n kinh b  “quá t i”, đó chính là

lúc ta không còn gi  đữ ượ ực s  bình t nh và kh  năng ki m soát b n thân. Tính riêngỉ ả ể ả  năm 2007 t i các thành ph  l n c a Châu Âu đã có ít nh t h n 250.000 ngạ ố ớ ủ ấ ơ ười dân 

b  m c các ch ng b nh v  th n kinh do  nh hị ắ ứ ệ ề ầ ả ưởng b i ti ng  n. Bên c nh các lo iở ế ồ ạ ạ  

ti ng  n t  các khu làm vi c, các lo i ti ng  n khác nh  nghe nh c quá to, ti ngế ồ ừ ệ ạ ế ồ ư ạ ế  còi ô tô, ti ng g m rú t  đ ng c , các lo i máy bay, tàu…cũng gây tác h i khôngế ầ ừ ộ ơ ạ ạ  kém

 Ảnh hưởng đ n sinh v t trong môi trế ậ ường

S  ô nhi m ti ng  n không nh ng  nh hự ể ế ồ ữ ả ưởng đ n s c kh e, đ i s ng tinhế ứ ỏ ờ ố  

th n, kh  năng làm vi c, vui ch i gi i trí đ i v i con ngầ ả ệ ơ ả ố ớ ười mà còn  nh hả ưở  ngnghiêm tr ng đ n các loài đ ng v t khi ti p xúc v i ti ng  n to, t n s  cao và trongọ ế ộ ậ ế ớ ế ồ ầ ố  

th i gian dài.ờ

Nhi u nghiên c u cho th y r ng v i t n s  th p do các tàu H i quân và tàuề ứ ấ ằ ớ ầ ố ấ ả  thăm dò d u t o ra đã d n đ n cái ch t c a loài cá voi cũng nh  nhi u loài sinh v tầ ạ ẩ ế ế ủ ư ề ậ  

bi n khác. Và m i đây, các nhà khoa h c đã tìm th y b ng ch ng đ  ch ng minhể ớ ọ ấ ằ ứ ể ứ  

đượ ằc r ng loài m c kh ng l  cũng b   nh hự ổ ồ ị ả ưởng b i tình tr ng ô nhi m ti ng  n.ở ạ ễ ế ồ  Nguyên nhân là do các loài cá voi, cá heo, và các loài đ ng v t có vú khác   bi nộ ậ ở ể  

Ngày đăng: 15/01/2020, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w