Mục tiêu của khóa luận là mô tả kiến thức, thái độ về phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện của sinh viên trường Đại học Y Hải Phòng. Tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ về phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1KI N TH C THÁI Đ V PHÒNG NG A NHI M Ế Ứ Ộ Ề Ừ Ễ KHU N B NH VI N C A SINH VIÊN TR Ẩ Ệ Ệ Ủ ƯỜ NG
Đ I H C Y D Ạ Ọ ƯỢ C H I PHÒNG NĂM 2015 Ả
Đ CỀ ƯƠNG KHÓA LU N T T NGHI P Ậ Ố Ệ
H I PHÒNG – 201 Ả 8
Trang 2KI N TH C THÁI Đ V PHÒNG NG A NHI M Ế Ứ Ộ Ề Ừ Ễ KHU N B NH VI N C A SINH VIÊN TR Ẩ Ệ Ệ Ủ ƯỜ NG
Đ I H C Y D Ạ Ọ ƯỢ C H I PHÒNG NĂM 2015 Ả
Đ CỀ ƯƠNG KHÓA LU N T T NGHI PẬ Ố Ệ
Chuyên nghành: Bác sĩ Y h c D Phòngọ ự
Mã s đào t o:ố ạ
Th y hầ ướng d n khoa h c:ẫ ọ
H I PHÒNG – 2018 Ả
Trang 4DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 5DANH M C HÌNH Ụ
Trang 6Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Nhi m khễ u n b nh vi n là h u qu không mong mu n trong th cẩ ệ ệ ậ ả ố ự hành khám b nh, ch a b nh. Nhi m khu n b nh vi n góp ph n làm giaệ ữ ệ ễ ẩ ệ ệ ầ tăng t l m c b nh, tăng s d ng thu c kháng sinh, kéo dài ngày n mỷ ệ ắ ệ ử ụ ố ằ
vi n cho ngệ ườ ệi b nh, gia tăng chi phí đi u tr và tăng t l t vong. ề ị ỷ ệ ử Ki nế
th c v phòng ng a chu n là m t ph n c b n trong ki n th c v ki mứ ề ừ ẩ ộ ầ ơ ả ế ứ ề ể soát nhi m khu n. ễ ẩ Th c hi n các bi n pháp c a phòng ng a chu n đóngự ệ ệ ủ ừ ẩ góp quan tr ng vào vi c gi m t l m c nhi m khu n b nh vi n. T đóọ ệ ả ỷ ệ ắ ễ ẩ ệ ệ ừ
h n ch s lây truy n b nh cho nhân viên y t và ngạ ế ự ề ệ ế ườ ệi b nh cũng như
t ngừ ườ ệi b nh sang môi trường, đ m b o an toàn ngả ả ườ ệi b nh, góp ph nầ làm tăng ch t lấ ượng khám b nh, ch a b nh c a b nh vi n [1], [2].ệ ữ ệ ủ ệ ệ
Nh ng c s khám ch a b nh không tuân th đ y đ quy trình đ mữ ơ ở ữ ệ ủ ầ ủ ả
b o vô khu n trong chăm sóc và đi u tr , nh ng n i ch a có ki n th c vàả ẩ ề ị ữ ơ ư ế ứ thái đ đúng v phòng ng a chu n có nguy c m c nhi m trùng b nh vi nộ ề ừ ẩ ơ ắ ễ ệ ệ cao h n các c s khác. Do v y ki n th c và thái đ v phòng ng a chu nơ ơ ở ậ ế ứ ộ ề ừ ẩ
có vai trò quan tr ng đ i v i th c hành phòng ng a chu n cho nhân viên yọ ố ớ ự ừ ẩ
t T i m i th i đi m, m i qu c gia khác nhau có các gi i pháp th c hi nế ạ ỗ ờ ể ỗ ố ả ự ệ phòng ng a chu n khác nhau tùy thu c vào đ c đi m các b nh nhi m trùngừ ẩ ộ ặ ể ệ ễ
nh ng đ u d a trên hư ề ự ướng d n c a trung tâm ngăn ng a và ki m soát b nhẫ ủ ừ ể ệ
t t Hoa Kì v phòng ng a chu n công b năm 2007.ậ ề ừ ẩ ố
Sinh viên y khoa là nh ng nhân viên y t tữ ế ương lai, ch u trách nhi mị ệ trong chăm sóc và đi u tr cho ngề ị ười b nh. Trong chệ ương trình h c, bênọ
c nh h c lý thuy t t i trạ ọ ế ạ ường sinh viên còn h c lâm sàng và tr c t iọ ự ạ
b nh vi n v i tính ch t công vi c tệ ệ ớ ấ ệ ương t nh các ngành h c. Sinh viênự ư ọ cũng là người tr c ti p th c hi n các th thu t chăm sóc, thăm khám trênự ế ự ệ ủ ậ
Trang 7ngườ ệi b nh do đó cũng đóng góp m t ph n l n vào vi c gi m thi u cácộ ầ ớ ệ ả ể
r i ro liên quan đ n các h u qu do nhi m khu n b nh vi n [ủ ế ậ ả ễ ẩ ệ ệ 3 ]
Sinh viên có nguy c cao ti p xúc v i máu và d ch ti t do th i gianơ ế ớ ị ế ờ
ti p xúc lâm sàng c a sinh viên ch a nhi u so v i nhân viên y t , các kế ủ ư ề ớ ế ỹ năng thăm khám hay k năng th c hi n các th thu t chăm sóc trên ngỹ ự ệ ủ ậ ườ i
b nh ch a thu n th c nh nh ng nhân viên y t [ệ ư ầ ụ ư ữ ế 4]. Ngoài ra, sinh viên
trước khi h c t i vi n c n ph i đọ ạ ệ ầ ả ược cung c p đ y đ các ki n th c vấ ầ ủ ế ứ ề phòng ng a chu n là m t đi u ki n c n thi t cho s tuân th các th thu từ ẩ ộ ề ệ ầ ế ự ủ ủ ậ
đ m b o vô khu n. ả ả ẩ Tuy nhiên ph n l n sinh viên th c t p t i lâm sàngầ ớ ự ậ ạ
đ u ch a hoàn thi n đ y đ các kĩ năng lâm sàng, ch a hi u rõ v hề ư ệ ầ ủ ư ể ề ệ
th ng qu n lí b nh vi n và liên t c ph i thay đ i môi trố ả ệ ệ ụ ả ổ ường th cự
t pậ [5]
Do v y nghiên c u “ậ ứ Ki n th c, thái đ v các bi n pháp phòng ng aế ứ ộ ề ệ ừ nhi m khu n b nh vi n c a sinh viên t i Đ i h c Y Dễ ẩ ệ ệ ủ ạ ạ ọ ược H i Phòngả ”
đ c ti n hành v i hai m c tiêu sau:ượ ế ớ ụ
1. Mô t ki n th c, thái đ v phòng ng a nhi m khu n b nh vi n ả ế ứ ộ ề ừ ễ ẩ ệ ệ
c a sinh viên tr ủ ườ ng Đ i h c Y H i Phòng ạ ọ ả
2. Tìm hi u m t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ v phòng ng a ể ộ ố ế ố ế ế ứ ộ ề ừ nhi m khu n b nh vi n ễ ẩ ệ ệ
Trang 8CH ƯƠ NG 1
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
1.1. TH C TR NG NHI M KHU N B NH VI NỰ Ạ Ễ Ẩ Ệ Ệ
Nhi m khu n b nh vi n hay còn g i là nhi m khu n liên quan t iễ ẩ ệ ệ ọ ễ ẩ ớ chăm sóc y t (Healthcare Associated Infection HAI) là các nhi m khu nế ễ ẩ
x y ra trong quá trình ngả ườ ệi b nh được chăm sóc, đi u tr t i c s khámề ị ạ ơ ở
b nh, ch a b nh mà không hi n di n ho c b nh khi nh p vi n. Nhìnệ ữ ệ ệ ệ ặ ủ ệ ậ ệ chung, các nhi m khu n x y ra sau nh p vi n 48 gi (2 ngày) thễ ẩ ả ậ ệ ờ ường đượ ccoi là NKBV
T l nhi m khu n b nh vi n các nỷ ệ ễ ẩ ệ ệ ở ước phát tri n khác nhau daoể
đ ng trong kho ng 3,5% – 12%. Trung tâm phòng ng a và Ki m soát b nhộ ả ừ ể ệ
d ch châu Âu (ECDC) báo cáo t l hi n nhi m các nị ỷ ệ ệ ễ ở ước châu Âu trung bình là 7,1%. S li u v nhi m khu n b nh vi n t i các qu c gia ch m vàố ệ ề ễ ẩ ệ ệ ạ ố ậ đang phát tri n thể ường không đ y đ và không có s n. Tuy nhiên, phân tíchầ ủ ẵ
g n đây c a T ch c Y t th gi i (WHO) cho th y các ca nhi m khu nầ ủ ổ ứ ế ế ớ ấ ễ ẩ
b nh vi n các nệ ệ ở ước đang phát tri n thể ường x y ra v i t n su t cao h nả ớ ầ ấ ơ
do h n ch ngu n l c so v i các nạ ế ồ ự ớ ước phát tri n. T n th t tài chính h ngể ổ ấ ằ năm do nhi m khu n b nh vi n cũng r t l n, ễ ẩ ệ ệ ấ ớ ước tính kho ng 7 t Euro ả ỷ ở châu Âu, kho ng 6,5 t USD M ả ỷ ở ỹ
Hi n nay, t i Vi t Nam t l NKBV chung NB nh p vi n t 5%ệ ạ ệ ỷ ệ ở ậ ệ ừ10% tùy theo đ c đi m và quy mô b nh vi n. Nh ng b nh vi n ti p nh nặ ể ệ ệ ữ ệ ệ ế ậ càng nhi u NB n ng, th c hi n càng nhi u th thu t xâm l n (TTXL) thìề ặ ự ệ ề ủ ậ ấ
Trang 9nguy c m c NKBV càng cao. T l NKBV có th lên t i 20%30% ơ ắ ỷ ệ ể ớ ở
nh ng khu v c có nguy c cao nh H i s c tích c c, s sinh, ngo i khoa…ữ ự ơ ư ồ ứ ự ơ ạ Các lo i NKBV thạ ường g p là viêm ph i b nh vi n (bao g m viêm ph iặ ổ ệ ệ ồ ổ
th máy), nhi m khu n huy t, nhi m khu n v t m (NKVM), nhi mở ễ ẩ ế ễ ẩ ế ổ ễ khu n ti t ni u (NKTN). NKBV thẩ ế ệ ường bi u hi n ch y u dể ệ ủ ế ướ ại d ng d chị
l u hành (endemic rate), là t l thư ỷ ệ ường xuyên xu t hi n NKBV trong m tấ ệ ộ
qu n th xác đ nh. Có kho ng 5%10% NKBV bi u hi n d ng d ch ho cầ ể ị ả ể ệ ở ạ ị ặ bùng phát d ch (epidemic)[7].ị
Nhi m khu n b nh vi n làm tăng th i gian vi n, tăng chi phí đi u tr ,ễ ẩ ệ ệ ờ ệ ề ị tăng t l m c b nh và đ c bi t làm tăng t l t vong. Nhi m khu n b nhỷ ệ ắ ệ ặ ệ ỷ ệ ử ễ ẩ ệ
vi n s tăng các c s khám b nh, ch a b nh không tuân th nghiêmệ ẽ ở ơ ở ệ ữ ệ ủ
ng t các quy tình vô khu n trong chăm sóc ngặ ẩ ườ ệi b nh và nh ng n i ki nở ữ ơ ế
ng a b o v , phòng ng a lây truy n qua hô h p, đừ ả ệ ừ ề ấ ường ru t, v t thộ ế ương,
ch t th i và máu. Năm 1985 CDC ban hành hấ ả ướng d n phòng ng a m i g iẫ ừ ớ ọ
là phòng ng a ph c p (Universal Precautions) nh m đ i phó v i đ i d chừ ổ ậ ằ ố ớ ạ ị HIV/AIDS. Trong đó, máu được xem nh là ngu n lây truy n quan tr ngư ồ ề ọ
nh t và d phòng nh ng ph i nhi m qua đấ ự ữ ơ ễ ường máu là c n thi t. Nămầ ế
1995, khái ni m phòng ng a ph c p đệ ừ ổ ậ ược chuy n thành phòng ng aể ừ
Trang 10chu n (Standard Precautions) là t ng h p c a hai bi n pháp phòng ng aẩ ổ ợ ủ ệ ừ
ph c p và cách ly v i ch t ti t c a c th [ổ ậ ớ ấ ế ủ ơ ể 7]
Theo hướng d n v PNC c a B Y t , PNC là t p h p các bi nẫ ề ủ ộ ế ậ ợ ệ pháp phòng ng a c b n áp d ng cho t t c NB trong các c s khámừ ơ ả ụ ấ ả ơ ở
b nh, ch a b nh, d a trên nguyên t c coi t t c máu, ch t bài ti t (tr mệ ữ ệ ự ắ ấ ả ấ ế ừ ồ hôi) đ u có nguy c lây truy n b nh [ề ơ ề ệ 1]
Nh m hằ ướng d n th c hành PNC cho NVYT, các t ch c y t uy tínẫ ự ổ ứ ế
nh WHO và CDC đã ti n hành nghiên c u và đ xu t các bi n pháp r t cư ế ứ ề ấ ệ ấ ụ
th Tuy nhiên khi xem xét các khuy n cáo này có th th y, bên c nh cácể ế ể ấ ạ
gi i pháp tả ương đ i th ng nh t, thì cũng có nh ng gi i pháp th hi n quanố ố ấ ữ ả ể ệ
đi m c a t ng t ch c.ể ủ ừ ổ ứ
V i các b ng ch ng rõ ràng và có đ tin c y cao v tác d ng c a vớ ằ ứ ộ ậ ề ụ ủ ệ sinh bàn tay, c WHO và CDC đ u cho r ng, NVYT c n ph i tuân th t tả ề ằ ầ ả ủ ố các th i đi m v sinh bàn tay và v sinh ho và hô h p. Bên c nh đó, m i cờ ể ệ ệ ấ ạ ỗ ơ
s y t và nhân viên cũng c n ph i chu n b , cung c p và th c hi n các yêuở ế ầ ả ẩ ị ấ ự ệ
c u trong cung c p d ng c và đ v i đ t tiêu chu n. Nh n th y vai tròầ ấ ụ ụ ồ ả ạ ẩ ậ ấ quan tr ng c a môi trọ ủ ường chăm sóc, khuy n cáo v v sinh và kh khu nế ề ệ ử ẩ môi trường cũng được hai t ch c này coi là m t bi n pháp quan tr ng [8],ổ ứ ộ ệ ọ [9]
V i các b ng ch ng v vi c lây lan nhi m khu n do ch a tuân thớ ằ ứ ề ệ ễ ẩ ư ủ
vi c t b o v ho c không có đ trang thi t b t b o v , WHO khuy nệ ự ả ệ ặ ủ ế ị ự ả ệ ế cáo r ng các NVYT c n ph i s d ng kh u trang, kính b o h , găng tay vàằ ầ ả ử ụ ẩ ả ộ
áo choàng thích h p. Tợ ương t , CDC đã tóm g n các gi i pháp trên trongự ọ ả
m t khuy n cáo chung là c n ph i có các phộ ế ầ ả ương ti n phòng h cá nhânệ ộ yêu c u c a m i l n ti p xúc v i các nguy c lây nhi m. Nh n th y vai tròầ ủ ỗ ầ ế ớ ơ ễ ậ ấ quan tr ng trong vi c b o v NVYT kh i các tác nhân ph i nhi m, khuy nọ ệ ả ệ ỏ ơ ễ ễ
Trang 11cáo v tiêm an toàn và phòng ng a t n thề ừ ổ ương do v t s c nh n cũng đậ ắ ọ ượ chai t ch c này khuy n khích th c hi n [8], [9].ổ ứ ế ự ệ
V các bi n pháp b sung, WHO cho r ng vi c qu n lý ch t th i yề ệ ổ ằ ệ ả ấ ả
t cũng là m t bi n pháp PNC, m c đ lây nhi m s gi m đi nhi u khi cácế ộ ệ ứ ộ ễ ẽ ả ề
c s y t và nhân viên ch đ ng phân lo i, thu gom, l u tr và x lý ch tơ ở ế ủ ộ ạ ư ữ ử ấ
th i y t đúng. Trong khi đó, CDC l i nh n th y r ng vi c s p x p ngả ế ạ ậ ấ ằ ệ ắ ế ườ i
b nh h p lý s giúp làm gi m nguy c lây nhi m và khuy n cáo r ng s pệ ợ ẽ ả ơ ễ ế ằ ắ
x p ngế ườ ệi b nh c n ph i đầ ả ược coi là m t bi n pháp PNC. Bên c nh đó, tộ ệ ạ ổ
ch c này cũng cho r ng vi c th c hành theo đúng các quy đ nh v KSNKứ ằ ệ ự ị ề
đ i v i các th thu t, đ c bi t là th thu t xâm l n không ch làm gi mố ớ ủ ậ ặ ệ ủ ậ ấ ỉ ả nguy c NKBV mà còn giúp phòng ng a các lây nhi m cho NVYT [8], [9].ơ ừ ễ
Vi c áp d ng các khuy n cáo v PNC c a WHO và CDC t i m iệ ụ ế ề ủ ạ ỗ
qu c gia tùy thu c vào đ c đi m y t c a qu c gia đó. Năm 2013, trung tâmố ộ ặ ể ế ủ ố
ki m soát nhi m trùng t i Saudi, r p đã ban hành các gi i pháp th c hi nể ễ ạ Ả ậ ả ự ệ PNC d a trên các khuy n cáo c a WHO và CDC. T ch c này cũng đ ngự ế ủ ổ ứ ồ thu n v i WHO, CDC v t m quan tr ng c a các bi n pháp v sinh bànậ ớ ề ầ ọ ủ ệ ệ tay, v sinh khi ho và hô h p trong vi c b o v NVYT, NB kh i các tácệ ấ ệ ả ệ ỏ nhân lây nhi m. Các bi n pháp v x lí d ng c chăm sóc, x lí đ v iễ ệ ề ử ụ ụ ử ồ ả
b n, các bi n pháp v sinh môi trẩ ệ ệ ường chăm sóc, s p x p ngắ ế ười b nh,ệ
qu n lí và x lí ch t th i, cũng đả ử ấ ả ượ ổc t ch c này khuy n khích th c hi nứ ế ự ệ
nh m gi m t l NKBV. Bên c nh đó, t ch c này đã b sung thêm gi iằ ả ỷ ệ ạ ổ ứ ổ ả pháp v qu n lí m u xét nghi m do nh n th y hi u qu c a gi i pháp nàyề ả ẫ ệ ậ ấ ệ ả ủ ả trong h n ch s lây nhi m các tác nhân gây b nh và gi m t l nhi mạ ế ự ễ ệ ả ỷ ệ ễ khu n [10].ẩ
T i Vi t Nam, các gi i pháp th c hi n PNC đạ ệ ả ự ệ ược xây d ng trên sự ự
th ng nh t v i WHO, CDC v các n i dung: v sinh bàn tay; v sinh khi hoố ấ ớ ề ộ ệ ệ
Trang 12và hô h p; làm s ch và kh khu n môi trấ ạ ử ẩ ường; kh khu n/ti t khu n d ngử ẩ ệ ẩ ụ
c ; x lí đ v i; s d ng phụ ử ồ ả ử ụ ương ti n phòng h cá nhân; tiêm an toàn vàệ ộ phòng ng a t n thừ ổ ương do v t s c nh n. B Y t cũng đ ng nh t v i quanậ ắ ọ ộ ế ồ ấ ớ
đi m c a WHO v t m quan tr ng c a các bi n pháp x lí ch t th i y tể ủ ề ầ ọ ủ ệ ử ấ ả ế
nh m h n ch tác nhân lây truy n b nh, quan đi m c a CDC v vai tròằ ạ ế ề ệ ể ủ ề
c a bi n pháp s p x p ngủ ệ ắ ế ười b nh h p lí nh m h n ch s lây truy nệ ợ ằ ạ ế ự ề chéo gi a NB, t o đi u ki n qu n lí NB d dàng h n. Tháng 9/2012 C cữ ạ ề ệ ả ễ ơ ụ
qu n lí khám, ch a b nh, B Y t đã ban hành hả ữ ệ ộ ế ướng d n v phòng ng aẫ ề ừ chu n trong các c s khám, ch a b nh v i 9 n i dung nh trên [1].ẩ ơ ở ữ ệ ớ ộ ư
Th c hi n PNC giúp phòng ng a và ki m soát lây nhi m v i máu,ự ệ ừ ể ễ ớ
ch t ti t, ch t bài ti t (tr m hôi) ngay c khi không nhìn th y có s ph iấ ế ấ ế ừ ồ ả ấ ự ơ nhi m v i máu và d ch ti t qua da, niêm m c. PNC đễ ớ ị ế ạ ược coi là n n t ngề ả cho vi c phòng ng a nhi m khu n b nh vi n đệ ừ ễ ẩ ệ ệ ượ ử ục s d ng trong chăm sóc
s c kh e cho NB [ứ ỏ 8]
Vi c tuân th các bi n pháp c a PNC đóng vai trò:ệ ủ ệ ủ
Ngăn ng a s lây nhi m trong b nh vi n t đó gi m t l từ ự ễ ệ ệ ừ ả ỷ ệ ử vong, gi m th i gian n m vi n, rút ng n chi phí đi u tr choả ờ ằ ệ ắ ề ị NB
Là m t n i dung ch y u trong chộ ộ ủ ế ương trình KSNK b nh vi n.ệ ệ
Th c hi n các bi n pháp PNC nh m m c đích h n ch s lây truy nự ệ ệ ằ ụ ạ ế ự ề cho NVYT và NB cũng nh t NB sang môi trư ừ ường nh m b o đ m an toànằ ả ả
và nâng cao ch t lấ ượng khám, ch a b nh.ữ ệ
1.2.2. Th c tr ng c a th c hi n PNC ự ạ ủ ự ệ
Nghiên c u c a Nguy n Vi t Hùng và Lê Bá Nguyên năm 2008 t iứ ủ ễ ệ ạ các b nh vi n khu v c phía B c ch ra r ng t l tuân th đúng th c hànhệ ệ ự ắ ỉ ằ ỷ ệ ủ ự
Trang 13PNC NVYT ch a cao, ch có ít h n 20% s nhân viên y t đở ư ỉ ơ ố ế ược quan sát
th c hành t t các yêu c u v PNC khi th c hành ngh nghi p [11]. ự ố ầ ề ự ề ệ
T l tuân th r a tay theo nghiên c u c a Nguy n Th Thanh Hà vàỷ ệ ủ ử ứ ủ ễ ị
c ng s năm 2012 t i b nh viên Nhi Đ ng 1 là 62% t ng s c h i quan sátộ ự ạ ệ ồ ổ ố ơ ộ
được, đ i tố ượng tuân th r a tay cao nh t là k thu t viên v i t l trênủ ử ấ ỹ ậ ớ ỷ ệ 70%, bác s và sinh viên là đ i tỹ ố ượng tuân th v sinh tay kém nh t, chủ ệ ấ ỉ chi m 41%43% t ng s bác s và sinh viên tham gia nghiên c u. [12]. ế ổ ố ỹ ứ
Nghiên c u c a Lê Th Anh Th năm 2010 t i b nh viên Ch R yứ ủ ị ư ạ ệ ợ ẫ cho th y, t tháng 2/2000 tháng 6/2009, t ng s NVYT b tai n n nghấ ừ ổ ố ị ạ ề nghi p do ph i nhi m v i các tác nhân đệ ơ ễ ớ ường máu trong khi thao tác là 327
trường h p, trong đó ph i nhi m trên b nh nhân HIV dợ ơ ễ ệ ương tính là 65
trường h p. Đi u dợ ề ưỡng là đ i tố ượng thường g p nh t các tai n n nghặ ấ ạ ề nghi p v i 116 trệ ớ ường h p chi m 35.5%, ti p đó là đ i tợ ế ế ố ượng h c viên/sinhọ viên v i 48 trớ ường h p chi m14.7% [13]. Do còn nhi u h n ch trong vi cợ ế ề ạ ế ệ
th c hi n các th thu t thăm khám và các th thu t chăm sóc v y nên sinhự ệ ủ ậ ủ ậ ậ viên là đ i tố ượng có nguy c cao ph i nhi m v i các tác nhân gây b nhơ ơ ễ ớ ệ [14]
Theo nghiên c u c a Huson Amin Ghalya và Youssreya Ibrahim ch raứ ủ ỉ
r ng có s thi u ki n th c và tuân th v th c hành PNC c a NVYT vàằ ự ế ế ứ ủ ề ự ủ sinh viên y [15]. Trong khi đó s tuân th th c hành PNC l i có vai trò đángự ủ ự ạ
k trong vi c gi m t l NKBV [1].ể ệ ả ỷ ệ
1.3. KI N TH C, THAI Đ V PNC C A NHÂN VIÊN Y T VÀẾ Ứ Ộ Ề Ủ Ế SINH VIÊN Y KHOA
NKBV là m i quan tâm chung c a ngành y t t i m i qu c gia trênố ủ ế ạ ọ ố
th gi i. Vi t Nam là m t qu c gia đang phát tri n, công tác KSNK luônế ớ ệ ộ ố ể
ph i đ i m t v i nhi u tr ng i nh ngân sách đ u t h n ch , tình tr ngả ố ặ ớ ề ở ạ ư ầ ư ạ ế ạ
Trang 14quá t i b nh vi n, thi u th n c s v t ch t, ph n l n NVYT và các nhàả ệ ệ ế ố ơ ở ậ ấ ầ ớ
qu n lý ch a nh n th c đả ư ậ ứ ược đ y đ t m quan tr ng c a công tác này [10].ầ ủ ầ ọ ủ Nguyên nhân gây nhi m khu n b nh vi n có nhi u, tuy nhiên m t trongễ ẩ ệ ệ ề ộ
nh ng nguyên nhân quan tr ng là ki n th c, thái đ c a NVYT v ki mữ ọ ế ứ ộ ủ ề ể soát NKBV ch a t t d n đ n vi c ch p hành các quy đ nh/quy trình KSNKư ố ẫ ế ệ ấ ị
g p nhi u khó khăn, đ c bi t là các n i dung v PNC [11].ặ ề ặ ệ ộ ề
NKBV xu t hi n nhi u nh ng c s không tuân th nghiêm ng tấ ệ ề ở ữ ơ ở ủ ặ quy t c vô khu n trong chăm sóc và đi u tr ngắ ẩ ề ị ườ ệi b nh, ngoài ra ngu nồ
l c dành cho đào t o KSNK còn thi u. PNC là n i dung quan tr ng trongự ạ ế ộ ọ
chương trình KSNK. Đ làm thay đ i hành vi c a m t cá nhân c n ph iể ổ ủ ộ ầ ả cung c p cho các đ i tấ ố ượng các ki n th c đúng, thay đ i thái đ c a đ iế ứ ổ ộ ủ ố
tượng, t đó tác đ ng t i hành vi c a đ i từ ộ ớ ủ ố ượng. Vi c cung c p ki n th cệ ấ ế ứ cho NVYT và sinh viên y khoa v PNC là c n thi t đ làm gi m NKBV vàề ầ ế ể ả
gi m thi u các r i ro không mong mu n cho NVYT và sinh viên. ả ể ủ ố
T i Vi t Nam, theo m t s nghiên c u cho th y ki n th c v KSNK cạ ệ ộ ố ứ ấ ế ứ ề ơ
b n còn th p, trong 100 NVYT đ c ph ng v n 10 b nh vi n đ i di n khuả ấ ượ ỏ ấ ở ệ ệ ạ ệ
v c phía B c, không có NVYT nào hi u đ y đ v PNC [16]. Tuy nhiên ch aự ắ ể ầ ủ ề ư
có nghiên c u nào t i Vi t Nam mô t ki n th c và thái đ c a sinh viên y vứ ạ ệ ả ế ứ ộ ủ ề PNC
Theo nghiên c u c a Nguy n Vi t Hùng và Lê Bá Nguyên năm 2008,ứ ủ ễ ệ đánh giá ki n v v sinh tay thế ề ệ ường quy c a NVYT t i m t s b nh vi nủ ạ ộ ố ệ ệ khu v c phía B c năm 2005 cho th y t l nhân viên tr l i đúng t t c cácự ắ ấ ỉ ệ ả ờ ấ ả câu h i liên quan đ n v sinh tay ch chi m 43.5% [11]. ỏ ế ệ ỉ ế
Theo tác gi Lê Th Anh Th , t sau khi tri n khai hu n luy n và cácả ị ư ừ ể ấ ệ
bi n pháp phòng h , s lệ ộ ố ượng NVYT (bao g m c h c viên/sinh viên) b taiồ ả ọ ị
n n ngh nghi p đã gi m xu ng m t cách đáng k [13]. ạ ề ệ ả ố ộ ể
Trang 15T i Trung Qu c, do thi u các ki n th c căn b n v PNC nên 90 nhânạ ố ế ế ứ ả ề viên trong t ng s 149 ngổ ố ườ ượi đ c ph ng v n bày t s lo ng i khi chămỏ ấ ỏ ự ạ sóc người b nh nhi m HIV/AIDS [17]. Bên c nh vi c cung c p đ y đệ ễ ạ ệ ấ ầ ủ
phương ti n đ th c hi n PNC, vi c cung c p ki n th c v PNC là th cệ ể ự ệ ệ ấ ế ứ ề ự
s c n thi t, nghiên c u c a tác gi Askarian cho th y 90% sinh viên yự ầ ế ứ ủ ả ấ khoa Shiraz đã không nh n đở ậ ược giáo d c v PNC, 75% s ngụ ề ố ườ ượ i đ c
h i mu n h c nhi u h n v các bi n pháp PNC [18].ỏ ố ọ ề ơ ề ệ
Giáo d c v v n đ KSNK không ch nên t p trung vào NVYT, mà nênụ ề ấ ề ỉ ậ bao g m c sinh viên. Sinh viên c n ph i đ c đào t o v PNC tr c khi đ nồ ả ầ ả ượ ạ ề ướ ế
b nh vi n là m t trong nh ng đi u ki n c n thi t cho s th c hành các quyệ ệ ộ ữ ề ệ ầ ế ự ự trình vô khu n [ẩ 19]. Trong các nghiên c u v th c tr ng th c hành r a tay c aứ ề ự ạ ự ử ủ sinh viên cho k t qu kém, sinh viên hi m khi r a tay khi thăm khám NB [ế ả ế ử 20].
Sinh viên là đ i t ng d có nguy c b ph i nhi m v i các tác nhânố ượ ễ ơ ị ơ ễ ớ gây truy n b nh qua đ ng máu do ch a thu n th c trong th c hi n các thề ệ ườ ư ầ ụ ự ệ ủ thu t vô khu n, sinh viên đi u d ng và sinh viên đa khoa chi m 15% t ng sậ ẩ ề ưỡ ế ổ ố
ph i nhi m liên quan đ n v t s c nh n [22]. Ki n th c c a sinh viên còn th pơ ễ ế ậ ắ ọ ế ứ ủ ấ trong các n i dung v v sinh tay, phòng h cá nhân, tiêm an toàn và x tríộ ề ệ ộ ử
ph i nhi m v i v t s c nh n theo nghiên c u c a tác gi Tarek Tawfik Aminơ ễ ớ ậ ắ ọ ứ ủ ả [5].
Vi c cung c p đ y đ ki n th c v PNC đóng vai trò quan tr ngệ ấ ầ ủ ế ứ ề ọ trong vi c th c hành PNC c a sinh viên. Nghiên c u c a ệ ự ủ ứ ủ Elliott SK và c ngộ
s nh m so sánh k t qu trự ằ ế ả ước và sau khi cung c p các ki n th c v phòngấ ế ứ ề
ng a tai n n do kim đâm và x lí tai n n cho sinh viên đã cho th y có s c iừ ạ ử ạ ấ ự ả thi n đáng k v ki n th c c a sinh viên so v i các nghiên c u trệ ể ề ế ứ ủ ớ ứ ước đó [19]. Sinh viên là đ i tố ượng ch a đư ược nh n đ y đ t t c các ki n th cậ ầ ủ ấ ả ế ứ
Trang 16liên quan đ n chuyên môn so v i NVYT, do đó sinh viên d g p các r i roế ớ ễ ặ ủ trong chăm sóc h n so v i NVYT.ơ ớ
Sinh viên trước khi ra trường nên được cung c p đ y đ các ki nấ ầ ủ ế
th c v PNC đ b o v b n thân đ ng th i chăm sóc, đi u tr cho NB t tứ ề ể ả ệ ả ồ ờ ề ị ố
h n [23], nghiên c u c a ơ ứ ủ Koenig S và Chu J năm 1993 ch ra r ng nhi uỉ ằ ề sinh viên trước khi t t nghi p v n ch a có đ y đ ki n th c v PNC [24].ố ệ ẫ ư ầ ủ ế ứ ề
Nghiên c u c a Verena G. Herbert và c ng s ti n hành gi a các sinhứ ủ ộ ự ế ữ viên đa khoa t i Australia cho th y ch có 49% s sinh viên đạ ấ ỉ ố ược ph ng v nỏ ấ tuân th r a tay, 70% s ngủ ử ố ườ ượi đ c h i có ki n th c đúng v r a tay [25].ỏ ế ứ ề ử Nghiên c u cũng ch ra r ng vi c nâng cao nh n th c v r a tay c a sinhứ ỉ ằ ệ ậ ứ ề ử ủ viên trong giáo d c đ i h c có th tác đ ng t i hành vi c a sinh viên raụ ạ ọ ể ộ ớ ủ
trường và làm gi m NKBV. ả
1.4. CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N KI N TH C, THÁI Đ V PNCẾ Ố Ế Ế Ứ Ộ Ề
1.4.1. Các đ c đi m c a đ i t ặ ể ủ ố ượ ng.
1.4.1.1. S năm h c, s năm đào t o ố ọ ố ạ
Th i gian h c là các y u t nh hờ ọ ế ố ả ưởng đ n ki n th c và thái đ vế ế ứ ộ ề PNC. Các sinh viên năm cu i thố ường có nh n th c t t h n v PNC, bênậ ứ ố ơ ề
c nh đó do có th i gian h c lâm sàng nhi u h n, các sinh viên có th đạ ờ ọ ề ơ ể ượ c
ch ng ki n các trứ ế ường h p b ph i nhi m v i v t s c nh n nhi u h n doợ ị ơ ễ ớ ậ ắ ọ ề ơ
đó có s c nh giác cao h n. Nghiên c u c a Huson Amin Ghalya và Prof.ự ả ơ ứ ủ Youssreya Ibrahim ch ra r ng có s liên quan gi a s năm đỉ ằ ự ữ ố ược đào t o vàạ
ki n th c v PNC, các sinh viên năm cu i có ki n th c t t h n v PNCế ứ ề ố ế ứ ố ơ ề [15], [26], [27]
1.4.1.2 Ngành h c ọ
Có s liên quan gi a ngành h c t i vi c tuân th th c hi n PNC.ự ữ ọ ớ ệ ủ ự ệ Nghành h c thọ ường xuyên ti p xúc v i máu và d ch ti t c a NB, có ki nế ớ ị ế ủ ế
Trang 17th c và thái đ t t h n v PNC so v i các nghành khác. Theo nghiên c uứ ộ ố ơ ề ớ ứ
c a tác gi Rajinder Kaur và c ng s (2007) đi m các ph n ki n th c vàủ ả ộ ự ể ầ ế ứ thái đ c a sinh viên đi u dộ ủ ề ưỡng là cao h n so v i các ngành kĩ thu t yơ ớ ậ
h c, bác s đa khoa [28]. Nghiên c u c a Kim và c ng s năm 2000 ch raọ ỹ ứ ủ ộ ự ỉ
r ng ki n th c c a sinh viên đi u dằ ế ứ ủ ề ưỡng cao h n sinh viên đa khoa [29].ơ Sinh viên đi u dề ưỡng là đ i tố ượng ti p xúc v i b nh nhân nhi u h n doế ớ ệ ề ơ
th c hi n các công vi c nh các đi u dự ệ ệ ư ề ưỡng th c hi n, h n n a trongự ệ ơ ữ
chương trình đào t o sinh viên đi u dạ ề ưỡng được gi ng d y v PNC trongả ạ ề
m t môn h c riêng, độ ọ ược cung c p các ki n th c v b o v cá nhân trấ ế ứ ề ả ệ ướ ckhi h c lâm sàng. Các sinh viên đọ ược đào t o v PNC có ki n th c và th cạ ề ế ứ ự hành t t h n sinh viên không đố ơ ược nh n đào t o [29].ậ ạ
H BSĐK đệ ược đào t o 6 năm, trong th i gian h c t i b nh viên sinhạ ờ ọ ạ ệ viên h c các kĩ năng thăm khám, h i b nh; ngoài ra còn ph giúp các bác sọ ỏ ệ ụ ỹ
th c hiên các th thu t trên NB. T i b nh vi n, sinh viên đi u dự ủ ậ ạ ệ ệ ề ưỡng h cọ các kĩ năng thăm khám và h i b nh, ngoài ra còn th c hành các th thu tỏ ệ ự ủ ậ chăm sóc nh : tiêm truy n, l y máu xét nghi m, ph giúp NVYT trong v nư ề ấ ệ ụ ậ chuy n ngể ườ ệi b nh, phân lo i rác th i, v sinh khoa phòng.ạ ả ệ
Th i gian đào t o c a sinh viên CNĐD là 4 năm, đ i v i h BSĐK làờ ạ ủ ố ớ ệ
6 năm, sinh viên BSĐK có th i gian ti p xúc lâm sàng mu n h n so v i đ iờ ế ộ ơ ớ ố
tượng CNĐD. Th i gian ti p xúc lâm sàng c a sinh viên đa khoa là t đ uờ ế ủ ừ ầ năm th 3. Đ i v i sinh viên CNĐD là t kì 2 năm th 2. Ngoài ra có m tứ ố ớ ừ ứ ộ
s sinh viên đã đi tr c và t h c lâm sàng ngày t năm th nh t v i cácố ự ự ọ ừ ứ ấ ớ công vi c nh nh ng đi u dệ ư ữ ề ưỡng, khi mà sinh viên ch a đư ược cung c pấ
b t kì ki n th c nào liên quan đ n lâm sàng, ch y u là các môn c s ấ ế ứ ế ủ ế ơ ở
Trang 181.4.2. N i dung KSNK trong ch ộ ươ ng trình đào t o ạ
Nghiên c u c a Ginny Kaushal cho th y, NVYT đứ ủ ấ ược đào t o vạ ề PNC có ki n th c, thái đ và th c hành t t h n nhóm ch a đế ứ ộ ự ố ơ ư ược đào t oạ
v PNC. C th , ki n th c c a nhóm đề ụ ể ế ứ ủ ược đào t o v PNC là cao h nạ ề ơ nhóm không được đào t o v PNC v i t l l n lạ ề ớ ỷ ệ ầ ượt là 85% và 75%, nhóm
được đào t o v PNC có t l tuân th th c hành cao h n so v i nhóm cònạ ề ỷ ệ ủ ự ơ ớ
l i l n lạ ầ ượt là 95% và 86% [30]
Giáo d c v PNC là m t trong nh ng y u t nh hụ ề ộ ữ ế ố ả ướng đ n ki nế ế
th c, thái đ và th c hành v PNC c a sinh viên, theo nghiên c u c aứ ộ ự ề ủ ứ ủ MariePierre Tavolacci, đánh giá ki n th c, thái đ c a sinh viên sau khiế ứ ộ ủ
gi ng d y v chả ạ ề ương trình PNC t i Pháp[31]ạ
Vi c đào t o v PNC cho sinh viên y t i trệ ạ ề ạ ường Đ i h c Y Hà N iạ ọ ộ
đã được ti n hành t năm 2014 do khoa Đi u dế ừ ề ưỡng ph trách. Chụ ươ ngtrình gi ng d y môn KSNK c a khoa Đi u dả ạ ủ ề ưỡng b t đ u t kì 2 năm thắ ầ ừ ứ
2 dành cho đ i tố ượng CNĐD trước khi h c lâm sàng. Các n i dung vọ ộ ề KSNK bao hàm các n i dung c a PNC. Trong quá trình h c các sinh viên sộ ủ ọ ẽ
được h c k t h p c lí thuy t và th c hành trên phòng lab và t i b nh vi nọ ế ợ ả ế ự ạ ệ ệ
đ sinh viên áp d ng để ụ ược nh ng ki n th c lí thuy t trên th c t Ngoài raữ ế ứ ế ự ế trong quá trình gi ng d y, các gi ng viên s cung c p các câu h i tìnhả ạ ả ẽ ấ ỏ
hu ng cho sinh viên tr l i và th o lu n đ sinh viên ghi nh và áp d ngố ả ờ ả ậ ể ớ ụ các ki n th c ngay trên nh ng tình hu ng mô ph ng.ế ứ ữ ố ỏ
Ngoài ra, m t s ki n th c c a PNC cũng độ ố ế ứ ủ ược cung c p cho t t cấ ấ ả sinh viên trong các môn c s nh các n i dung v :ơ ở ư ộ ề
V sinh bàn tay. ệ
Trang 19 Th c hi n tiêm an toàn và phòng ng a t n thự ệ ừ ổ ương do v t s cậ ắ
nh n, phòng ng a cá nhân.ọ ừ
V x lí d ng c y t ề ử ụ ụ ế
Trang 20CH ƯƠ NG 2
Đ I T Ố ƯỢ NG PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG, TH I GIAN VÀ Đ A ĐI M NGHIÊN C UỜ Ị Ể Ứ
2.1.1. Tiêu chu n ch n vào ẩ ọ
Sinh viên thu c các chộ ương trình đào t o c a Trạ ủ ường Đ i h c Yạ ọ
H i Phòng, t năm th 2 t i năm th 4. Trong đó, sinh viên CNĐD t nămả ừ ứ ớ ứ ừ
th 2 t i năm th 4, sinh viên BSĐK t năm th 3 t i năm th 5.ứ ớ ứ ừ ứ ớ ứ
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
Các sinh viên đ các tiêu chu n trên nh ng không đ ng ý tham giaủ ẩ ư ồ nghiên c u.ứ
2.1.3. Th i gian và đ a đi m nghiên c u ờ ị ể ứ
Nghiên c u ti n hành t i trứ ế ạ ường Đ i h c Y H i Phòng t thángạ ọ ả ừ 9/2018 đ n tháng 12 /2018.ế
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.3.1. Thi t k nghiên c u: ế ế ứ mô t c t ngangả ắ
2.3.2. Ch n m u: ọ ẫ Theo phương pháp ng u nhiên: d a trên s lẫ ự ố ượng sinh viên c a các kh i t năm th 2 đ n năm th 5 c a h BSĐK và h CNĐD.ủ ố ừ ứ ế ứ ủ ệ ệ
2.3.3. Ph ươ ng pháp và công c thu th p thông tin ụ ậ
Trang 21Hình 2.1. Quá trình xây d ng và hoàn thi n b câu h i ự ệ ộ ỏ
2.3 N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ
B câu h i nghiên c u bao g m 2 ph n :ộ ỏ ứ ồ ầ
Thông tin c b n c a đ i tơ ả ủ ố ượng Các n i dung v phòng ng a chu nộ ề ừ ẩ
Tên bi nế Ch sỉ ố Phương pháp thu
th pậ Công c thu th pụ ậ
Thông tin c b n c a đ i tơ ả ủ ố ượng
Gi iớ T lỷ ệ
nam, nữ
Ph ng v nỏ ấ (T đi n vàoự ề phi u câu h i )ế ỏ
Trang 22Nh p li u b ng Epidataậ ệ ằ
Nh p và x lý s li u b ng ph n m m th ng kê Y h cậ ử ố ệ ằ ầ ề ố ọ SPSS 20.0.Các thu t toán đậ ượ ử ục s d ng trong nghiên c u: T n su t, ki m đ nhứ ầ ấ ể ị khi bình phương, so sánh s khác bi t gi a các nhómự ệ ữ
1.2.1. Sai số
Do thu th p s li u ậ ố ệ
Sai sót trong quá trình nh p li u, x lý s li uậ ệ ử ố ệ
1.2.2. Kh ng ch sai s ố ế ố
Làm s ch s li u trạ ố ệ ước khi phân tích
Nh p s li u vào máy 2 l n đ tránh sai sót, phát hi n và gi iậ ố ệ ầ ể ệ ả quy t nhanh chóng, chính xác.ế
2.5. Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C UẠ Ứ Ứ
K t qu nghiên c u ch nh m ph c v sinh viên. ế ả ứ ỉ ằ ụ ụ
M i thông tin cá nhân c a sinh viên luôn đọ ủ ược đ m b o bíả ả
m t.ậ
Trang 23Đ tài đề ược s đ ng ý c a phòng đào t o và khoa Y t Côngự ồ ủ ạ ế
C ng đ i h c trộ ạ ọ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược H i Phòngả
Người tham gia nghiên c u có quy n d ng tham gia b t c khiứ ề ừ ấ ứ nào trong quá trình nghiên c u.ứ
Trang 24CH ƯƠ NG 3
D KI N K T QU Ự Ế Ế Ả
3.1. Đ c đi m đ i tặ ể ố ượng nghiên c uứ
B ng 3.1.Thông tin chung c a đ i t ả ủ ố ượ ng
Các thông tin chung lượSố ng
(n)
Tỷ lệ(%)
Số
lượng(n)
Tỷ lệ(%)
Số
lượng(n)
Tỷ lệ(%)
Trang 25lệ
(%)
1.1 R a tay gi m thi u các vi sinh v t gây h icó trên tay b n (Đ).ử ảẩ ể ậ ạ
1.2 R a tay làm gi m t l m c các nhi m trùngliên quan đ n chăm sóc s c kh e (Đ).ử ế ả ỷ ệ ắứ ỏ ễ
Trang 26Mã câu h i ỏ N i dung ộ
Tr l i đúng ả ờ
S l ố ượ ng (n)
nên dưới 15 giây (S)
1.11 Trong r a tay th ng quy, th i gian t i thi u
1.7 R a tay đử ược ch đ nh sau khi tháo găng (Đ).ỉ ị
1.8 R a tay là c n thi t v i nh ng b nh nhân cób nh nhi m trùng đệử ễ ầ ế ớường hô h p (Đ).ữ ấ ệ
1.13 R a tay đ c khuy n cáo tr c và sau khi
chăm sóc m t b nh nhân (Đ).ộ ệ
Trang 27Mã câu h i ỏ N i dung ộ
Tr l i đúng ả ờ
S l ố ượ ng (n)
Trang 28B ng 3.5. Ki n th c v l a ch n các bi n pháp và ph ả ế ứ ề ự ọ ệ ươ ng ti n v sinh ệ ệ
bàn tay.
Mã câu h i ỏ N i dung ộ
Tr l i đúng ả ờ
S l ố ượ ng (n)
Tỷ
lệ
(%)
1.4 Dung d ch r a tay ch a c n thay th cho xàphòng r a tay ngay c khi tay b b n (S).ịử ử ảứ ồ ị ẩ ế
1.6 S d ng găng tay thay th cho vi c r a tay thử ụường quy (S) ế ệ ử
1.17 Dung d ch r a tay ch a c n đcho r a tay ngo i khoa trong 3 phút (Đ).ử ị ử ạ ứ ồ ược thay thế
1.18 Dung d ch r a tay ch a c n đ c thay th
Trang 29lệ
(%)
2.6
Phương ti n PHCN đã qua s d ng có th bệ ử ụ ể ỏ
qua x lí b ng h th ng trử ằ ệ ố ước khi th i raả
ngoài (S)
Trang 30Mã câu h i ỏ N i dung ộ
Tr l i đúng ả ờ
S l ố ượ ng (n)