Nhiều nghiên cứu lâm sàng được viết lại trong y văn đả chỉ ra rằng điều trị bảo tồn là phương pháp điều trị được lựa chọn cho gãy xương đòn, nhưng một số trường hợp gãy xương đòn kèm theo biến chứng như chèn ép thần kinh, mạch máu, gãy hở, gãy 1/3 ngoài xương đòn kèm đứt dây chằng quạ đòn, di lệch gập góc nhiều hoặc gãy phức tạp 1/3 giữa xương đòn…đòi hỏi được điều trị bằng phẫu thuật.Phương pháp kết hợp xương bên trong bằng kim nội tủy có nhiều ưu điểm và phù hợp với điều kiện hiện nay tại tuyến y tế cơ sở, nơi thường thiếu trang thiết bị, y dụng cụ nhất là dụng cụ chấn thương chỉnh hình.
Trang 1đi u tr gãy x ề ị ươ ng đòn
b ng ph u thu t xuyên đinh n i tu ằ ẫ ậ ộ ỷ
BS Ph m Văn Dũng, BS Nguy n Văn ạ ễ
Đ ng ặ
B nh vi n đa khoa huy n B n CátBình ệ ệ ệ ế
D ươ ng
TÓM T TẮ
Nhi u nghiên c u lâm sàng đ ề ứ ượ c vi t l i trong y văn đ ch ra r ng đi u tr b o t n là ph ế ạ ả ỉ ằ ề ị ả ồ ươ ng pháp đi u tr đ ề ị ượ ự c l a ch n cho gãy x ọ ươ ng đòn, nh ng m t s tr ư ộ ố ườ ng h p gãy x ợ ươ ng đòn kèm theo
bi n ch ng nh chèn ép th n kinh, m ch máu, gãy h , gãy 1/3 ngoài x ế ứ ư ầ ạ ở ươ ng đòn kèm đ t dây ch ng ứ ằ
qu đòn, di l ch g p góc nhi u ho c gãy ph c t p 1/3 gi a x ạ ệ ậ ề ặ ứ ạ ữ ươ ng đòn…đòi h i đ ỏ ượ c đi u tr b ng ề ị ằ
ph u thu t ẫ ậ
T tháng 01/2007 đ n tháng 05/ 2008 chúng tôi đ ph u thu t 22ca v i ph ừ ế ả ẩ ậ ớ ươ ng pháp k t h p ế ợ
x ươ ng bên trong b ng kim n i t y, có kèm c t ch tan ch m ho c không. T t c gãy x ằ ộ ủ ộ ỉ ậ ặ ấ ả ươ ng đ u lành ề
t t, hai ca nhi m trùng nông chân đinh, không có ca nào kh p gi , gãy đinh ho c di chuy n đinh. Vì th ố ể ớ ả ặ ể ế qua nghiên c u này chúng tôi nh n th y nên quan tâm đúng m c nh ng tr ứ ậ ấ ứ ữ ườ ng h p gãy x ợ ươ ng đòn ở
ng ườ ớ i l n, vi c l a ch n đi u tr ph u thu t ph i d a trên t ng tr ệ ự ọ ề ị ẫ ậ ả ự ừ ườ ng h p c th khác nhau ợ ụ ể
Ph ươ ng pháp k t h p x ế ợ ươ ng bên trong b ng kim n i t y có nhi u u di m và phù h p v i đi u ằ ộ ủ ề ư ể ợ ớ ề
ki n hi n nay t i tuy n y t c s , n i th ệ ệ ạ ế ế ơ ở ơ ườ ng thi u trang thi t b , y d ng c nh t là d ng c ch n ế ế ị ụ ụ ấ ụ ụ ấ
th ươ ng ch nh hình ỉ
SUMMARY
Extensive clinical studies reported in literature that nonoperative treatment is the treatment of choice for clavicular fracture, some problems of these fractures couldn’t be solved by closed reduction. For example, neurovascular compromise due to posterior displacement and impingement of the bone fragments on the brachial plexus, subclavian vessels, and even the common carotid artery, open fractures, fractures of the distal third of the clavical with disruption of the coracoclavicular, severe angulation or comminution of a fracture in the middle third of the clavical, nonunion following treatment by closed methods…etc.
From January 2007 to May 2008 open reduction and internal fixation with a threaded intramedulary wire or pin or with cerclage suture (22 cases) . All fractures heald without nonunion or migration of the pin, infection is not severe in two case. With the result we believe that fractures of the clavicular must be evaluated carefully and decision made based on facets of each case.
. Open reduction and internal fixaton with Kirschner wire have been described is simple and well suited now in local district hospital where regularly lack equipment.
Đ T V N Đ :Ặ Ấ Ề
Xương đòn là m t xộ ương n m trong thành ph n c a đai vai và d b gãy khi ch nằ ầ ủ ễ ị ấ
thương.Theo Edward (5) chi m kho ng 44 % trế ả ường h p trong các lo i gãy xợ ạ ương đai vai và chi trên
Đi u tr b o t n gãy xề ị ả ồ ương đòn là phương pháp t t nh t vì xố ấ ương d lành và can x u cũngễ ấ
ít nh hả ưởng đ n sinh ho t c a ngế ạ ủ ườ ệi b nh. Tuy nhiên, gãy xương đòn có kèm theo các bi nế
ch ng nh : t n thứ ư ổ ương bó m ch th n kinh, gãy h , gãy nhi u mãnh ph c t p di l ch xa,ạ ầ ở ề ứ ạ ệ
ch ng ng n quá m c, đ u gãy di l ch do m ra da … s là nh ng ch đ nh cho đi u tr ph uồ ắ ứ ầ ệ ạ ở ẽ ữ ỉ ị ề ị ẫ thu t.ậ
Trang 2Chúng tơi ti n hành nghiên c u các ca gãy xế ứ ương địn c a ngủ ườ ới l n (có chỉ định mổ) đ n đi u tr t i B nh vi n B n Cát trong 2 năm 2007 2008 đế ề ị ạ ệ ệ ế ược m t i Khoa ngo iổ ạ ạ CTCH v i phớ ương pháp KHX bên trong b ng xuyên đinh n i tu K t qu c a k thu t KHXằ ộ ỷ ế ả ủ ỹ ậ cho s li n xự ề ương địn nh th nào s giúp cho chúng ta tìm ra phư ế ẽ ương pháp đi u tr h p lý.ề ị ợ
Đĩ là m c tiêu c a nghiên c u này.ụ ủ ứ
T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.Đ c đi m gi i ph u h cặ ể ả ẫ ọ
Xương địn là xương duy nh t n i ng c v i vai, cĩ hình d ng ch S. Hai đ u xấ ố ự ớ ạ ữ ầ ương địn ít
di đ ng do độ ược c đ nh v ng ch c b i các dây ch ng và c bám, đo n gi a tố ị ữ ắ ở ằ ơ ạ ữ ương đ i diố
đ ng h n.ộ ơ
Bên dưới cĩ c u trúc m ch máu th n kinh (MMTK) dấ ạ ầ ưới địn ( Hình vẽ 1)
Ch n i 1/3 gi a và 1/3 ngồi là ch chuy n ti p thay đ i thi t di n ngang c a xỗ ố ữ ỗ ể ế ổ ế ệ ủ ươ ng (hình v 3)ẽ
Hình 1 X ươ ng địn đ ượ ố ị c c đ nh ch t 2 kh p cùng địn và c địn. Là x ặ ở ớ ứ ươ ng duy
nh t n i đai vai và l ng ng c. Đám r i cánh tay và bĩ m ch d ấ ố ồ ự ố ạ ướ i địn đi gi a x ữ ươ ng
s ườ n s 1 và x ố ươ ng địn đo n 1/3 gi a ở ạ ữ
2.Ch c năng c a xứ ủ ương địn
Tăng s c m nh cho chi trên khi cánh tay ho t đ ng t m trên vai.ứ ạ ạ ộ ở ầ
B o v c u trúc MMTK dả ệ ấ ưới địn
Là ch bám cho m t s c ỗ ộ ố ơ
Tham gia c đ ng c a đai vai.ử ộ ủ
Th m m ẩ ỹ
Hình 2
Trang 3A B nh nhân đã đ ệ ượ ắ ươ c c t x ng địn bên ph i, sau 8 năm b nh nhân đau và gi i h n ả ệ ớ ạ
v n đ ng vùng vai ậ ộ
B Trong khi đ a cánh tay ra tr ư ướ c b nh nhân b sa cánh tay vào trong. Khơng cĩ s c ệ ị ứ
m nh khi d ng ho c đ a tay ra tr ạ ạ ặ ứ ướ c. Vai b x và t o ra căng đám r i cánh tay ị ệ ạ ố
3.Ch n đốnẩ
Ch n đốn ch y u d a vào lâm sàng: trong trẩ ủ ế ự ường h p gãy m i cĩ các d u hi u nhợ ớ ấ ệ ư
s ng, đau, m t c năng kh p vai, vai x , cĩ th xư ấ ơ ớ ệ ể ương gãy g lên dồ ưới da n đau chĩi và cĩấ
ti ng l o x o.ế ạ ạ
Phân lo i theo cách đ n gi n: gãy 1/3 gi a, 1/3 ngồi, 1/3 trong ( hìnhạ ơ ả ữ vẽ3)
Hình 3
A Nhìn t trên ừ
B Nhìn t tr ừ ướ c C Thiế t diệ n ngan g
X quang giúp đánh giá v trí, đị ường gãy
Ch p X quang bình di n th ng và ch p t th đ c bi t c a xụ ở ệ ẳ ụ ở ư ế ặ ệ ủ ương địn cho phép đánh giá xê d ch trị ước sau c a 2 đủ oạn gãy (t th ch p xư ế ụ ương địn ch nh 45ế o s cho hình nhẽ ả
xương địn n m ngồi các xằ ương sườn)
4.Đi u tr ề ị
Đa s các trố ường h p đi u tr b o t n cho k t qu t t.ợ ề ị ả ồ ế ả ố
Đi u tr ph u thu tề ị ẫ ậ
Ch đ nh ph u thu t: ỉ ị ẫ ậ
Kèm theo bi n ch ng th n kinh m ch máu.ế ứ ầ ạ
Gãy xương hở
Xê d ch xa, nghi ng cĩ chèn mơ m m gi a gãy n n kín th t b i.ị ờ ề ữ ổ ắ ấ ạ
Đ u gãy ho c m nh gãy r i di l ch do m ra da.ầ ặ ả ờ ệ ạ ở
Di l ch g p gĩc nhi u ho c ch ng ng n nhi u h n 2cm khơng th s a ch a b ng n nệ ậ ề ặ ồ ắ ề ơ ể ử ữ ằ ắ kín
Gãy 1/3 ngồi kèm đ t dây ch ng qu địn (d u hi u phím đàn dứ ằ ạ ấ ệ ương c m)ầ
Ch m li n xậ ề ương ho c kh p giặ ớ ả
Lý do th m m ẩ ỹ
Trang 4
Hình 4:BN 18 tu i gãy 1/3ổ
gi a xữ ương địn di l ch xaệ Hình 5: BN 19 tu i gãy 1/3ổ
gi a xữ ương địn, cĩ m nhả gãy r i d a m ra da và d aờ ọ ở ọ gây t n thổ ương bĩ m chạ
th n kinh dầ ưới địn
Hình 6: BN 17 tu i gãy 1/3ổ
gi a xữ ương địn di l chệ
ch ng ng nồ ắ
K thu t m ỹ ậ ổ
T th : b nh nhân n m ng a trên bàn m , kê vai .ư ế ệ ằ ữ ổ
Vơ c m: Gây mê hồn tồnả
Đường m : R ch da b trổ ạ ờ ước trên gãy xổ ương địn và kéo dài đ c n thi t tu theo ủ ầ ế ỳ ổ gãy. Bĩc tách b c l gãy.ộ ộ ổ
Phương pháp k t h p xế ợ ương: xuyên kim n i tu ộ ỷ
Sau khi b c l và làm s ch gãy, ch n kim Kirschner ho c đinh Steimann tu theo kíchộ ộ ạ ổ ọ ặ ỳ
thước lịng tu sao cho phù h p.ỷ ợ
Ti n hành xuyên kim và đ đ u đinh sau vai. Nh ng trế ể ầ ở ữ ường h p cĩ m nh gãy r i cĩ thợ ả ờ ể
c đ nh b ng ch tan ch m ho c ch thép, cĩ th ghép xố ị ằ ỉ ậ ặ ỉ ể ương ho c khơng.ặ
Hình 7: Kế t hợp xươn g ba è n g đinh Kirschn e r điề u trị gã y 1/3
giữ a xươn g đòn
Săn sĩc sau m ổ
Sau m b nh nhân đổ ệ ược treo tay t 1 đ n 2 tu n.ừ ế ầ
Sau 10 ngày cĩ th ho t đ ng để ạ ộ ược tay cùng bên
Trang 5B nh nhân đệ ược khuy n cáo khơng nâng tay cao quá vai, khơng lái xe 4 đ n 6 tu n sau m ế ế ầ ổ
Ch p X quang ki m tra m i 2 tu n đ đánh giá gãy theo dõi s lành xụ ể ỗ ầ ể ổ ự ương và s diự chuy n c a đinh cho đ n khi cĩ d u hi u lành xể ủ ế ấ ệ ương trên lâm sàng và X quang (thường 812
tu n)ầ
B nh nhân ệ được l y đinh t i phịng ti u ph u v i gây tê t i ch khi cĩ b ng ch ng lànhấ ạ ể ẩ ớ ạ ỗ ằ ứ
xương trên lâm sàng và x quang
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1.Đ i tố ượng nghiên c uứ
Các trường h p gãy xợ ương địn ngở ườ ới l n cĩ ch đ nh đi u tr ph u thu t k t h p xỉ ị ề ị ẫ ậ ế ợ ươ ng bên trong t i Khoa Ngo i CTCH B nh vi n B n Cát tạ ạ ệ ệ ế rong 2 năm 2007-2008
2.Phương pháp nghiên c uứ
Nghiên c u ti n c u, c t ngang mơ t , k t qu thu đứ ề ứ ắ ả ế ả ượ ẽ ược s đ c phân tích so sánh v iớ
k t qu trong y vănế ả
L a ch n b nh nhân ph u thu t: B nh nhân t 16 tu i tr lên b gãy xự ọ ệ ẫ ậ ệ ừ ổ ở ị ương địn ph c t pứ ạ
ho c kèm theo các bi n ch ng cĩ ch đ nh ph u thu t.ặ ế ứ ỉ ị ẫ ậ
M k t h p xổ ế ợ ương b ng xuyên kim n i tu ằ ộ ỷ
C đ nh các m nh gãy r i b ng ch tan ch m ho c ch thép. Ghép xố ị ả ờ ằ ỉ ậ ặ ỉ ương mào ch u choậ
nh ng trữ ường h p gãy m t xợ ấ ương
Đánh giá và theo dõi k t qu d a vào các y u t :ế ả ự ế ố
Khách quan: lành xương, bi n ch ng ph u thu t, v n đ ng kh p vai, s o m ế ứ ẫ ậ ậ ộ ớ ẹ ổ
Ch quan c a b nh nhân: tr l i lao đ ng và hài lịng v i k t qu ủ ủ ệ ở ạ ộ ớ ế ả
K T QUẾ Ả
1.Gi i tínhớ
Nam: 18 người
N : 04 ngữ ười
2.Tu iổ
1640: 19 người
Trên 40: 03 người
3.Nguyên nhân tai n nạ
Tai n n giao thơng: 20 ngạ ười
Tai n n khác: 02 ngạ ười
4.V trí gãyị
1/3 gi a: 20 ngữ ười
1/3 ngồi: 02 người
5.Các ch đ nh ph u thu t đã đỉ ị ẫ ậ ược áp d ngụ
Chèn ép đám r i cánh tay: 02 ca ( tê ngĩn 4,5 ).ố
Xê d ch xa nghi ng cĩ chèn mơ m m gi a gãy, n n kín th t b i: 08 ca.ị ờ ề ữ ổ ắ ấ ạ
Đ u gãy ho c m nh gãy r i xê d ch d a m ra da: 04 ca.ầ ặ ả ờ ị ọ ở
Gãy :đ u ngồi xầ ương địn kèm đ t dây ch ng qu địn: 02 ca.ứ ằ ạ
Xê d ch g p gĩc, ch ng ng n > 2cmm: 06 ca.ị ậ ồ ắ
6.K t qu xuyên đinh n i tuế ả ộ ỷ
Trang 6Nhi m trùng nông chân đinh: 02 ca.ễ
M t ca ph i m l i l n 2 do sai sót k thu t.ộ ả ổ ạ ầ ỹ ậ
S o l i: 02 ca.ẹ ồ
T t c b nh nhân không có gi i h n v n đ ng kh p vai.ấ ả ệ ớ ạ ậ ộ ớ
Đánh giá ch quan c a b nh nhân: 20 ca hài lòng v i k t qu và tr l i lao đ ng.ủ ủ ệ ớ ế ả ở ạ ộ
M T S TRỘ Ố ƯỜNG H P LÂM SÀNG Ợ
BN nam 18 tu i gãy 1/3 gi a x.đòn di l ch xa.ổ ữ ệ
Tr□ ước m Sau m 4 tu n Sau m 10ổ □ ổ ầ □ ổ
tu n ầ
T m v n đ ng kh p sau khi rút đinhầ ậ ộ ớ
Trang 7
BN nam 17 tu i gãy 1/3 gi a x.đòn di l ch ch ng ng n > 2cm, n n kín th t b iổ ữ ệ ồ ắ ắ ấ ạ
Tr□ ước m Sau m 4 tu n Sau m 10 tu n ổ □ ổ ầ □ ổ ầ
T m v n đ ng kh p sau khi rút đinhầ ậ ộ ớ
BN n 19 tu i gãy 1/3 gi a x.đòn có m nh gãy r i d a m ra da và d a gây t n thữ ổ ữ ả ờ ọ ở ọ ổ ương
bó m ch th n kinh dạ ầ ưới đòn
Tr□ ước m Sau m 4 tu n Sau m 10 tu n ổ □ ổ ầ □ ổ ầ
T m v n đ ng kh p sau khi rút đinhầ ậ ộ ớ
Trang 8
BN nam 18 tu i gãy 1/3 gi a x. địn cĩ m nh gãy r i d a m ra da và d a t nổ ữ ả ờ ọ ở ọ ổ
thương bĩ m ch th n kinh dạ ầ ưới địn
T□ rước mổ □ Sau mổ 4 tuần
□ Sau mổ 12 tuần
Tầm vận độn g khớp sau khi rút đinh
BÀN LU NẬ
1.V s li uề ố ệ
Đa s b nh nhân đ u < 40 tu i cho th y lo i gãy này thố ệ ề ổ ấ ạ ường xãy ra l a tu i lao đ ng. sở ứ ổ ộ ố
b nh nhân nam là 18 so v i n là 04 và đa s là tai n n giao thơng cho th y nguyên nhânệ ớ ữ ố ạ ấ
thường là ch n thấ ương m nh, vì v y gãy xạ ậ ương n ng và xê d ch r t nhi u.ặ ị ấ ề
Trong 22 ca được ph u thu t thì gãy 1/3 gi a chi m đa s đi u này cũng phù h p v i yẩ ậ ữ ế ố ề ợ ớ văn.
2.V ch đ nh mề ỉ ị ổ
Trang 9Trước đây quan đi m cho r ng ph u thu t di u tr xể ằ ẩ ậ ề ị ương đòn làm tăng t l kh p gi ,ỉ ệ ớ ả
nh ng có nh ng trư ữ ường h p không th gi i quy t nh ng v n đ kèm theo b ng phợ ể ả ế ữ ấ ề ằ ương pháp
đi u tr b o t n.ề ị ả ồ
T năm 1988 đ n năm 1992 tác gi Hill (7) và c ng s đ theo dõi 52 b nh nhân b gãyừ ế ả ộ ự ả ệ ị
xương đòn và xê d ch nhi u trong 38 tháng và nh n th y 8 ca không li n xị ề ậ ấ ề ương , 16 ca không
th a mãn k t qu đi u tr , 13 ca than đau t i ch , 15 ca có b ng ch ng t n thỏ ế ả ề ị ạ ổ ằ ứ ổ ương đám r iố cánh tay. Trong 52 b nh nhân này có 28 ngệ ười than phi n v m t th m m Tác gi kh o sátề ề ặ ẫ ỹ ả ả
và nh n th y đa s b nh nhân này có gãy xậ ấ ố ệ ương nhi u m nh và xê d ch ch ng ng n h n 2cmề ả ị ồ ắ ơ
vì th tác gi đã đ ngh nên m k t h p xế ả ề ị ổ ế ợ ương cho nh ng trữ ường h p này.ợ
T 1970 đ n 1978 tác gi Zenni và Edward (11) đ đi u tr ph u thu t 25 ca gãy x ongừ ế ả ả ề ị ẩ ậ ư đòn và đ a ra các ch đ nh m nh sau:ư ỉ ị ổ ư
Chèn ép th n kinh m ch máu gây ra b i s di l ch ra sau c a đo n gãy ho c s chèn épầ ạ ở ự ệ ủ ạ ặ ự
c a m nh gãy r i lên đám r i cánh tay, m ch máu dủ ả ờ ố ạ ưới đòn và có th là đ ng m ch c nhể ộ ạ ả chung
Gãy 1/3 ngoài xê d ch nhi u kèm đ t dây ch ng qu đòn.ị ề ứ ằ ạ
G p góc nhi u ho c gãy ph c t p 1/3 gi a d a m ra da t i v trí gãy.ậ ề ặ ứ ạ ữ ọ ở ạ ị ổ
K t qu th m m b i s di l ch quá nhi u và gãy xế ả ẩ ỹ ở ự ệ ề ương ph c t p.ứ ạ
Không lành xương sau đi u tr b o t n.ề ị ả ồ
Theo tác gi Edward V Craig đ a thêm các ch đ nh:ả ư ỉ ị
Gãy h ph i đòi h i c t l c gãy.ở ả ỏ ắ ọ ỗ
Gãy xương đòn kèm gãy c xổ ương b vai không v ng ( floating shoulder)ả ữ
M t s tác gi còn đ ngh ph u thu t khi gãy xê d ch xa v i s chèn c a mô m mộ ố ả ề ị ẫ ậ ổ ị ớ ự ủ ề ( Campbell Operative Orthopaedic )
Chúng tôi cũng áp d ng các ch đ nh này cho ph u thu t.ụ ỉ ị ẫ ậ
3. V d ng c k t h p xề ụ ụ ế ợ ương
K thu t k t h p xỷ ậ ế ợ ương b ng đinh n i t y đằ ộ ủ ược th c hi n d dàng , ít bóc tách màngự ệ ễ
xương, s o m nh v n đ m b o đẹ ổ ỏ ẫ ả ả ược đường cong c a xủ ương đòn nh c t ch thép ho c chờ ộ ỉ ặ ỉ tan ch m cho các m nh gãy r i, chi phí th p. Khi lành xậ ả ờ ấ ương có th rút đinh t i phòng ti uể ạ ể
ph u v i gây tê t i ch ẫ ớ ạ ỗ
Tuy v y có m t vài khuy t đi m sau: n u gãy nát khó gi đậ ộ ế ể ế ổ ữ ược đ cong c a xộ ủ ương, có
th b gãy đinh. B nh nhân than phi n v đ u đinh dể ị ệ ề ề ầ ở ưới da. Có th di chuy n đinh vào ph iể ể ổ
ho c trung th t và tu t đinh.ặ ấ ộ
4. V k t quề ế ả
Trong 25 ca c a Zenni (11) ông đ k t h p xủ ả ế ợ ương b ng đinh kirschner k t qu lành xằ ế ả ươ ng
c 25 ca.ả
Năm 1991 tác gi Rockwood đã báo cáo 21 ca kh p gi xả ớ ả ương đòn được m k t h pổ ế ợ
xương b ng đinh n i t y có ghép xằ ộ ủ ương và t l lành xỷ ệ ương 95%
Tác gi Chaithavat Ngarmukos (5) đã đi u tr ph u thu t cho 108 b nh nhân b gãy 1/3 gi aả ề ị ẫ ậ ệ ị ữ
xương đòn b ng kim Kirschner, t l lành xằ ỷ ệ ương 100%, 6 ca b viêm đ v t m ( 5 ca b gãyị ỏ ế ổ ị
h ) ch đi u tr kháng sinh không đòi h i ph i rút đinh s m.ở ỉ ề ị ỏ ả ớ
Năm 2002 Nguy n văn An & CS (3)đ th c hi n m k t h p xễ ả ự ệ ổ ế ợ ương b ng đinh Kirschnerằ
188 b nh nhân , t l lành xệ ỷ ệ ương 99,05%. 1 ca kh p gi , 1 ca b nhi m trùng chân đinh ph iớ ả ị ể ả
nh p vi n c t l c không không đòi h i ph i rút đinh s m, 1 ca b gãy đinh, không có ca nào bậ ệ ắ ọ ỏ ả ớ ị ị
di chuy n đinh. 185 b nh nhân hài lòng v i k t qu ph u thu t, 3 b nh nhân b s o m x u.ể ệ ớ ế ả ẩ ậ ệ ị ẹ ổ ấ
Trang 10Chúng tôi đã th c hi n m k t h p xự ệ ổ ế ợ ương b ng đinh Kirschner cho 22 b nh nhân, t lằ ệ ỉ ệ lành xương 100%, 2 ca b nhi m trùng nông chân đinh, ch c n đi u tr b ng kháng sinh, khôngị ễ ỉ ầ ề ị ằ đòi h i ph i rút dinh s m. Không có ca nào b di chuy n đinh ho c gãy đinh.ỏ ả ớ ị ể ặ
Qua đi u tr ph u thu t k t h p xề ị ẫ ậ ế ợ ương bên trong cho 22 b nh nhân cho k t qu lànhệ ế ả
xương 100% không bi n ch ng. Cùng v i k t qu c a các tác gi khác, chúng tôi đ a ra m tế ứ ớ ế ả ủ ả ư ộ
s nh n xét sau:ố ậ
Đi u tr gãy xề ị ương đòn b ng ph u thu t không cho t l kh p gi cao nh quan đi mằ ẩ ậ ỷ ệ ớ ả ư ể
trước đây
Các ch đ nh ph u thu t đỉ ị ẩ ậ ược đ t ra:ặ
Chèn ép th n kinh m ch máu gây ra b i s di l ch c a đo n gãy ho c s chèn ép c aầ ạ ở ự ệ ủ ạ ặ ự ủ
m nh gãy r i lên đám r i cánh tay, m ch máu dả ờ ố ạ ưới đòn và có th là đ ng m ch c nh chung.ể ộ ạ ả
Kh p gi ho c ch m li n xớ ả ặ ậ ề ương
Gãy h đòi h i ph i c t l c.ở ỏ ả ắ ọ
Gãy g p góc nhi u ho c gãy ph c t p 1/3 gi a d a m ra da t i v trí gãy.ậ ề ặ ứ ạ ữ ọ ở ạ ị ổ
Di l ch ch ng ng n l n h n 2cm.ệ ồ ắ ớ ơ
Di l ch xa nghi ng có chèn ép mô m m ( n n th t b i).ệ ờ ề ắ ấ ạ
Gãy 1/3 ngoài di l ch kèm đ t dây ch ng qu đòn.ệ ứ ằ ạ
K t qu th m m b i s di l ch quá nhi u và gãy xế ả ẩ ỹ ở ự ệ ề ương ph c t p.ứ ạ
K T LU NẾ Ậ
Cũng nh các gãy xư ương khác, gãy xương đòn ngày càng gia tăng và đa s là do tai n nố ạ giao thông nên gãy xương ph c t p có nhi u bi n ch ng h n, đòi h i ph i đi u tr b ng ph uứ ạ ề ế ứ ơ ỏ ả ề ị ằ ẩ thu t. K t qu c a chúng tôi cho th y đi u tr gãy xậ ế ả ủ ấ ề ị ương đòn b ng phằ ương pháp ph u thu tẩ ậ
k t h p xế ợ ương bên trong cho k t qu lành xế ả ương 100% . cùng v i k t qu c a các tác giớ ế ả ủ ả khác chúng tôi đ a ra đ ngh ph u thu t cho các gãy xư ề ị ẩ ậ ương đòn( có ch đ nh m ) và l a ch nỉ ị ổ ự ọ
phương pháp xuyên đinh n i t y vì có nhi u u đi m, d dàng th c hi n , chi phí th p phùộ ủ ề ư ể ễ ự ệ ấ
h p v i đi u ki n hi n nay.ợ ớ ề ệ ệ
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Nguy n Quang Quy n. X ễ ề ươ ng kh p chi trên. Bài gi ng G ai ph u h c, t p 1 1997, trang 2627 ớ ả ỉ ẩ ọ ậ
2 Tr n Văn B y. Gãy x ầ ả ươ ng đòn. Bài gi ng Ch n th ả ấ ươ ng Ch nh hình và Ph c h i Ch c năng, 1997 trang ỉ ụ ồ ứ 6768.
3 Nguy n Văn An & cs. Đi u tr gãy x ễ ề ị ươ ng đòn b ng ph u thu t. H i ngh khoa h c tu i tr năm 2002 ằ ẩ ậ ộ ị ọ ổ ẻ Trung tâm ch n th ấ ươ ng ch nh hình TP H chí Minh, trang. 107117 ỉ ồ
4 Andrew H. Crenshaw, jr: Fractures of shoulder Girdle, Arm and foream, Campbell Operative Orthopaedics, vol 3 1991, 2281: 2284.
5 Chaithavat Ngarmuko, Parkpian, Fixation of fractures of the midshaft of the clavicle with kirschner wires, The British Editorial Society Of Bone and joint Surgery, vol.80B, No.1, jan 1998,pp.106108.
6 Edward V. Craig, Fracture of the clavicle. Rockwood Fractures in Adults. Vol. 3, 1996: 11091155.
7 Hill JM, Mcguire, crossbyLA. Closed treatment of displaced middlethird fractures of clavicle gives poor results. JBJS [Br] 1997, 79B:5379.
8 Jupiter JB, Leffert RD. Nonunion of the clavicle: associated complications and surgical management. JBJS [Am] 1987;69A:75360.
9 Manske DJ, Szabo RM. The operative treatment of midshaft clavicular nonunions.JBJS[Am] 1985;67 A:136771.
10 Rowe CR. An atlas of anatomy and treatment of midclavicular fractures. Clin Orthop 1968: 58:2942.