Bài báo cáo sẽ trình bày các kiến thức về: Bệnh tăng huyết áp, đích huyết áp cần đạt ở bệnh nhân, phương pháp điều trị tăng huyết áp, các nhóm thuốc thường được sử dụng để điều trị tăng huyết áp, đánh giá nguy cơ tim mạch. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1D ƯỢ C LÂM SÀNG
TĂNG HUY T ÁP Ế
NHÓM 1 K7D3
Trang 2Câu 1:B nh tăng huy t áp là gì? ệ ế
• Tăng huy t áp là tình tr ng huy t áp tâm thu >= 140mmHg ế ạ ế
và ho c huy t áp tâm trặ ế ương >=90mgHg
Trang 3Câu 2 :Đích huy t áp c n đ t ế ầ ạ ở
Đích huy t áp c n đ t b nh nhân này là 130/80mmHgế ầ ạ ở ệ
Trang 6+Rau xanh và rau c qu hoa tủ ả ươi có ch a nhi u nguyên t ứ ề ố
vi lượng, các vitamin c n thi t cho c th ngầ ế ơ ể ở ười tăng HA
+Các acid béo no vào c th s đơ ể ẽ ược gan chuy n thành ể
cholesterol s tăng nguy c v các b nh tim m chẽ ơ ề ệ ạ
Trang 9Tăng c ườ ng ho t đ ng th ạ ộ ể
l c m c thích h p ự ở ứ ợ
• T p th d c đi b ho c v n đ ng m c v a ph i , đ u ậ ể ụ ộ ặ ậ ộ ở ứ ừ ả ề
đ n kho ng 3060 phút m i ngày đ tăng cặ ả ỗ ể ường s c kh e ứ ỏ
đ c bi t là tim m chặ ệ ạ
• Ngoài ra nên tránh lo âu căng th ng th n kinh ,tránh b l nh ẳ ầ ị ạ
đ t ng tộ ộ
Trang 10*N u tuân th các bi n pháp trên thì có th c i thi n đế ủ ệ ể ả ệ ược tình tr ng tăng HA ko nh ng th còn có th đi u tr kh i ạ ữ ế ể ề ị ỏ
được b nh tăng HA vì b nh nhân m i b do tu i già ko ph i ệ ệ ớ ị ổ ả
do ti n s gia đình hay ti n s b nh c a b nh nhân .ề ử ề ử ệ ủ ệ
* N u b nh nhân ko tuân th các bi n pháp trên s g p các ế ệ ủ ệ ẽ ặnguy c làm n ng thêm b nh tăng HA d n t i gi m hi u qu ơ ặ ệ ẫ ớ ả ệ ả
đi u tr d n t i vi c dùng thu c là đề ị ẫ ớ ệ ố ương nhiên
• Ch đ ăn ko h p lí ăn quá nhi u mu i , cholesterol , acid ế ộ ợ ề ốbéo no gây tăng áp l c thành m ch làm tăng HAự ạ
• Bia rượu thu c lá nh hố ả ưởng r t nhi u t i s c kh e ko ch ấ ề ớ ứ ỏ ỉ
có tim m ch, t đó làm tăng y u t làm tăng HAạ ừ ế ố
Trang 11
Câu 4: Các nhóm thu c th ng ố ườ
• 1 Thu c l i ti u ố ợ ể
C ch tác d ng tăng th i Na+ơ ế ụ ả Tăng Th i nả ướ Gi m V c ả
tu n hoànầ Gi m cung lả ượng tim & HA, gi m s c c n ngo i vi.ả ứ ả ạ
Chia 3 nhóm:
• Thu c l i ti u nhóm thiazid/ tố ợ ể ương t thiazidự
• L i ti u ti t ki m K+ợ ể ế ệ
• L i ti u quaiợ ể
Trang 12Thu c l i ti u nhóm thiazid/ ố ợ ể
t ươ ng t thiazid ự+ Hydrochlorothiazid, benthiazid
+ Indapamid, Chlorthalidon
Ch đ nh u tiên : ngỉ ị ư ười già tăng huy t áp tâm thu đ n đ c, BN ế ơ ộ
da đen, suy tim
Trang 13Thu c l i ti u nhóm thiazid/ ố ợ ể
t ươ ng t thiazid ự
TDKMM:
• Gi m K+, Mg2+, Tăng Ca2+ máuả
• Gi m dung n p glucose, tăng LDL cholesterol, triglycerideả ạ
• Gout, gi m th i tr uratả ả ừ
• R i lo n ch c năng cố ạ ứ ương dương
Tương Tác:
• Gi m hi u qu khidùng cùng thu c ch ng viêm ko steroidả ệ ả ố ố
• Tăng nguy c đ c tính đ i v i b nh nhân đang dùng lithiơ ộ ố ớ ệ
Trang 14L i ti u ti t ki m K+ ợ ể ế ệ
• Vai trò quan tr ng trong đi u tr tăng HAọ ề ị
+ Có th k t h p v i b nh nhân đang dùng thiazid: h n ch m t K+ể ế ọ ớ ệ ạ ế ấ+ Ngày càng nhi u b nh nhân kháng thu c do dùng aldosterolề ệ ố
==>Spirononlacton đóng vai trò quan tr ng trong GI M HAọ Ả
==>Nên dùng k t h p v i thiazidế ợ ớ
• L U Ý s d ng cho b nh nhân suy th n , đang dùng c ch men Ư ử ụ ệ ậ ứ ếchuy n, ch n angiotensinể ẹ
• TDKMM: vú to đàn ôngở
Trang 15L i ti u quai ợ ể
• VD:furosemid, bumetanid
• Không hi u qu b ng nhóm thiazidệ ả ằ
Không có vai trò nhi u trong đi u tr tăng HA tr trề ề ị ừ ường h p ợTăng HA kèm suy tim , suy th n.ậ
Trang 17* Nhóm này bi t đế ược b nh nhân kh i y u t tim m ch , ko gây ệ ỏ ế ố ạ
r i lo n Lipidố ạ dùng cho b nh nhân Aệ
Trang 18+ Gi m co bóp c tim , ch m nh pả ơ ậ ị ko dùng chon b nh nhân ệ
r i lo n ch c năng th t trái và ph iố ạ ứ ấ ả
+ Th n tr ng khi k t h p v i nhóm thu c ch n Betaậ ọ ế ợ ớ ố ẹ
+ Verapamil gây táo bón
Trang 192. Thu c ch n Beta giao ố ẹ
c m ả
TDKMM:
• Ng gà, đau c chân khi v n đ ngủ ơ ậ ộ
• R i lo n cố ạ ương dương, ác m ngộ
• Tăng n ng b nh m ch máu ngo i viặ ệ ạ ạ
• Gi m ki m soát glucoseả ể Tăng ĐTĐ
• R i lo n chuy n hóa lipidố ạ ể
Trang 204 Thu c c ch men ố ứ ế
chuy n angiotensin ể
CCTD: G n vào ion k m c a men chuy n angiotensin Iắ ẽ ủ ể
gi m t c đ chuy n I thành II có tác d ng co m ch ả ố ộ ể ụ ạ giãn m ch, gi m s c c n ngo i vi ạ ả ứ ả ạ H HAạ
Trang 214 Thu c c ch men ố ứ ế
chuy n angiotensin ể
• TDKMM:
+ ho
+ H HA trên b nh nhân ch a ( bi n ch ng, m t mu i, H2O)ạ ệ ư ế ứ ấ ố
+ Suy th n trên b nh nhân h p đ ng m ch th n 1 ho c 2 bên, đã suy ậ ệ ẹ ộ ạ ậ ặ
th n, đang s d ng đ ng th i v i thu c l i ti uậ ử ụ ồ ờ ớ ố ợ ể
+ Ch t thai dùng 3 tháng gi a & cu i thai , d t t dùng 3 tháng đ u thaiế ữ ố ị ậ ầ+ phù m ch trên ngạ ười hút thu cố
+ Tăng K+ huy t trên b nh nhân suy th n , ĐTĐế ệ ậ
• VD: Captopril, Enalapril
Trang 225 c ch th th Ứ ế ụ ể
angiotensin
• C ch : Phong b s g n II và th th I các mô nh c tr n ơ ế ế ự ắ ụ ể ở ư ơ ơ
m ch và TTTạ giãn m ch, gi m ti t aldesteronạ ả ế H HAạ
• Ko có TDKMM nh nhóm (4)do ko chuy n I thành IIư ể
• VD: losartan, Telmisartan
Trang 23Câu 5: Nhóm thu c nào đ ố ượ ư c u tiên
Trang 24Câu 5: Nhóm thu c nào đ ố ượ ư c u tiên
s d ng cho b nh nhân này? ử ụ ệ
*Gi i thíchả
+Do huy t áp c a b nh nhân đo đế ủ ệ ược 165/80 mmHg > THA tâm
thu và là tăng huy t áp đ 2ế ộ
+ Xu t hi n 3 y u t nguy c tim m ch( THA, béo b ng, hút ấ ệ ế ố ơ ạ ụ
thu c lá và u ng rố ố ượu bia)> nguy c cao v tim m chơ ề ạ
+Đ ng th i nh p tim c a b nh nhân 90l n/phút> nh p h i nhanh ồ ờ ị ủ ệ ầ ị ơ
so v i bình thớ ường
Mà ch đ nh u tiên c a 2 nhóm này: THATTh đ n đ c , suy tim ỉ ị ư ủ ơ ộ
và người da đen, v a h huy t áp v a có tác d ng trên timừ ạ ế ừ ụ
Tuy nhiên ch ng ch đ nh tố ỉ ị ương đ i c a nhóm thu c ch n kênh ố ủ ố ẹ
calci là b nh nhân có lo n nh p nhanhệ ạ ị
Vì v y trong 2 nhóm u tiên nhóm l i ti uậ ư ợ ể
Trang 25Câu 6
+ Thu c đố ượ ực l a ch n s d ng: thu c thu c nhóm l i ti u ( u ọ ử ụ ố ộ ợ ể ưtiên nhóm l i ti u thiazid)ợ ể
VD:Hydrochlorothiazid,
Trang 26• Li u b t đ u s d ng: 12.5mg (có th 25mg) trong 24 gi , ề ắ ầ ử ụ ể ờ
u ng 1 l n ho c chia làm 2 l n. Nên dùng li u th p nh t ố ầ ặ ầ ề ấ ấ
có th để ược vì tác d ng ch ng tăng huy t áp không tăng ụ ố ế
v i li u tăng lên, nh ng l i có nguy c tăng tác d ng có ớ ề ư ạ ơ ụ
Trang 27Các ch ng ch đ nh c a nhóm thu c l i ti u ố ỉ ị ủ ố ợ ể
Trang 29Tu i tác ổ
+ B nh nhân A 50 tu i, n m trong đ tu i có nguy c cao m c ệ ổ ằ ộ ổ ơ ắbênh tim m ch ( nam : sau 45t, n : sau 55t ). Theo th i gian, s ạ ữ ờ ựtích lũy c a các m ng x v a trên thành đ ng m ch có th tr ủ ả ơ ữ ộ ạ ể ởthành m t v n đ h t s c nghiêm tr ng. Khi c th già đi, đ ng ộ ấ ề ế ứ ọ ơ ể ộ
m ch s b h p l i. C c máu đông có th hình thành và c n tr ạ ẽ ị ẹ ạ ụ ể ả ởdòng máu ch y gây ra c n đau timả ơ
Trang 30Th a cân ừ
• Ông A 75kg; chi u cao: 1,68m ; vòng b ng : 98cm. Có th d ề ụ ể ễdàng nh n th y ông A b béo phì b ng. Béo phì b ng làm ậ ấ ị ở ụ ở ụtăng nguy c m c b nh tim m ch ( đ c bi t là b nh m ch vành ơ ắ ệ ạ ặ ệ ệ ạ
và đ t qu ). => Các nhà khoa h c khuy n cáo, đ i v i nam ộ ỵ ọ ế ố ớ
gi i, t t nh t không nên đ vòng b ng vớ ố ấ ể ụ ượt quá 90% vòng
mông. V i ph n , c g ng duy trì vòng b ng dớ ụ ữ ố ắ ụ ưới 80%
Trang 31Gi i tính ớ
• Ở nam gi i có nguy c m c b nh tim m ch cao h n n gi i (70 ớ ơ ắ ệ ạ ơ ữ ớ
89% )
Trang 32Tăng huy t áp ế
• Khi nh p vi n, huy t áp c a ông A 165/80mmHg => đậ ệ ế ủ ược
chu n đoán là tăng huy t áp ( Huy t áp bình thẩ ế ế ường
120/80mmHg). Nguyên nhân tăng huy t áp có th do di truy n ế ể ề
do b ông A có ti n s tăng huy t áp, ho c do vi c u ng bia ố ề ử ế ặ ệ ố
thường xuyên. Tăng huy t áp d n t i nguy c đau tim và đ t ế ẫ ớ ơ ộquỵ
Trang 33Hút thu c lá ố
• Ông A hút kho ng 20 đi u thu c / ngày. Hút thu c lá làm tăng ả ế ố ốnguy c m c b nh tim m ch, nicotin và và các hóa ch t khác ơ ắ ệ ạ ấtrong thu c lá làm tăng nh p tim, co th t các đ ng m ch l n => ố ị ắ ộ ạ ớ
l an nh p tim; tăng nguy c h p đ ng m ch, x v a đ ng m chọ ị ơ ẹ ộ ạ ơ ữ ộ ạ
Trang 34R ượ u bia
• Thói quen u ng bia hàng ngày c a ông A là m t trong nh ng ố ủ ộ ữ
nguyên nhân gián ti p d n đ n b nh v tim m ch. C n trong ế ẫ ế ệ ề ạ ồ
rượu bia là nguyên nhân d n đ n nguy c tăng huy t áp ( 10g ẫ ế ơ ế
c n, huy t áp tăng 1mmHg ) và tăng cân đ c bi t là béo phì vùng ồ ế ặ ệ
b ng ( 314ml bia ch a h 100calo ) => tăng nguy c m c các ụ ứ ơ ơ ắ
b nh tim m ch.ệ ạ