Nghiên cứu thực trạng nhiễm HIV trên đối tượng nghiện chích ma túy đến xét nghiệm tại phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện Trung tâm y tế Huyện Quảng Xương năm 2017 với mục tiêu xác định tỷ lệ nhiễm HIV của người nghiện chích ma túy đến xét nghiệm tại phòng tư vấn xét nghiệm tự nguyện Trung tâm y tế Huyện Quảng Xương trong năm 2017. Mô tả một số kiến thức và yếu tố liên quan đến nhiễm HIV của người chích ma túy đến xét nghiệm tại địa điểm trên.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Hi n nay đ i d ch HIV/AIDS là m t đ i d ch nguy hi m, là m i hi m h aệ ạ ị ộ ạ ị ể ố ể ọ
đ i v i tính m ng, s c kh e, con ngố ớ ạ ứ ỏ ười và tương lai nòi gi ng c a các qu c gia,ố ủ ố các dân t c trên toàn c u. Nó tác đ ng m nh m đ n s phát tri n v kinh t ,ộ ầ ộ ạ ẽ ế ự ể ề ế văn hóa, an ninh tr t t và an toàn xã h i đe d a s phát tri n b n v ng c a t tậ ự ộ ọ ự ể ề ữ ủ ấ
c các qu c gia trên th gi i. Đáng lo ng i h n là HIV/AIDS đang lan tràn m nhả ố ế ớ ạ ơ ạ
m kh p các vùng mi n t thành th đ n nông thôn, t mi n núi đ n h i đ oẽ ở ắ ề ừ ị ế ừ ề ế ả ả
xa xôi c a đ t nủ ấ ước cũng nh kh p n i trên th gi i.ư ở ắ ơ ế ớ
Trên toàn c u, theo th ng kê c a T ch c y t Th gi i (WHO) t i đ uầ ố ủ ổ ứ ế ế ớ ớ ầ năm 2016 đã có 35 tri u ngệ ười nhi m HIV, 1.5 tri u ngễ ệ ười ch t do AIDS và 119ế
qu c gia báo cáo k t qu có kho ng 95 tri u ngố ế ả ả ệ ười đã xét nghi m HIVệ
Trang 2Còn Vi t Nam, theo báo cáo c a B Y t (MOH) tính đ n ngày 17/6/2016ở ệ ủ ộ ế ế
s ca nhi m HIV hi n còn s ng là 228.178 ngố ễ ệ ố ười, s b nh nhân AIDS hi n t i làố ệ ệ ạ 85.825 người, s ngố ười nhi m HIV t vong là 87603 trễ ử ường h p.ợ
Nguyên nhân lây nhi m HIV b ng ba con đễ ằ ường chính: Đường tình d cụ (quan h đ ng gi i, m i dâm…), Đệ ồ ớ ạ ường máu và các ch ph m máu (qua tiêmế ẩ chích, truy n d ch, qua các d ch v Y t không tuân th v sinh…), và qua conề ị ị ụ ế ủ ệ
đường m truy n sang con trong th i k mang thai và cho con bú.ẹ ề ờ ỳ
T i Thanh Hóa là t nh có đa d ng đ a hình nh bi n, đ ng b ng, trung duạ ỉ ạ ị ư ể ồ ằ
và mi n núi biên gi i, là t nh n m trong vùng nh hề ớ ỉ ằ ả ưởng c a tác đ ng kinh tủ ộ ế
tr ng đi m B c b , B c Lào và Trung b , có đọ ể ắ ộ ắ ộ ường biên gi i dài hàng ch c kiớ ụlômét v i nớ ước b n Lào là t nh có đi u ki n thu n l i đ giao l u và phát tri nạ ỉ ề ệ ậ ợ ể ư ể kinh t , xã h i đ ng th i cũng đ i m t v i m t lo t v n đ v xã h i đ c bi t làế ộ ồ ờ ố ặ ớ ộ ạ ấ ề ề ộ ặ ệ
đ i d ch HIV/ AIDS.ạ ị
Thanh Hóa có h n 3,5 tri u ngơ ệ ười, trong đó 11 huy n mi n núi chi m haiệ ề ế
ph n ba di n tích t nhiên, h n m t ph n ba s dân toàn t nh v i nhi u tr ngầ ệ ự ơ ộ ầ ố ỉ ớ ề ọ
đi m v buôn bán, v n chuy n, s d ng ma túy. Toàn t nh ể ề ậ ể ử ụ ỉ ước có g n 14 nghìnầ
người nghi n chích ma túy, trong đó 7.600 ngệ ười có h s qu n lý. Tính t khiồ ơ ả ừ phát hi n ngệ ười nhi m HIV đ u tiên huy n Đông S n vào năm 1995, lũy tíchễ ầ ở ệ ơ
đ n nay có 7.398 ngế ười nhi m HIV/AIDS, phân b t t c các huy n, th xã,ễ ố ở ấ ả ệ ị thành ph , 92% s xã, phố ố ường. Hi n nay b nh đang có xu hệ ệ ướng tăng lên cácở huy n th nh t là các khu đô th du l ch [22] và các huy n mi n núi. ệ ị ấ ị ị ệ ề
Qu ng Xả ương là m t huy n đ ng b ng ven bi n có di n tích đ t t nhiênộ ệ ồ ằ ể ệ ấ ự 227,63 km2, n m trên các tr c qu c l 1A, qu c l 45, 47, t nh l s 4, phía b cằ ụ ố ộ ố ộ ỉ ộ ố ắ
là thành ph Thanh Hoá v i khu công nghi p L Môn, phía nam là Khu côngố ớ ệ ễ nghi p đ ng l c Nghi S n Tĩnh Gia,v i chi u dài b bi n g n 18km có ti mệ ộ ự ơ ớ ề ờ ể ầ ề năng phát tri n du l ch . Ðây là l i th đ c bi t quan tr ng đ phát tri n kinh t ,ể ị ợ ế ặ ệ ọ ể ể ế
xã h i, du l ch đ ng th i kéo theo đó ộ ị ồ ờ các t n n xã h i cũng phát tri n m nh theoệ ạ ộ ể ạ
nh m i dâm, ma túy. 100% s xã phư ạ ố ường đ u có ngề ười nhi m HIV theo s li uễ ố ệ
c a trung tâm y t Qu ng Xủ ế ả ương tính đ n h t năm 2016 s tích lũy là 317ế ế ố
người nhi m HIV, s tích lũy t vong 122 ngễ ố ử ười, s tích lũy hi n còn qu n lýố ệ ả
Trang 3HIV 195 người. Ngoài ra còn có hàng trăm đ i tố ượng trong đ a bàn và các vùngị ở lân c n đ n ki m s ng mà không đậ ế ế ố ược qu n lý.ả
Cho đ n nay trên đ a bàn Huy n Qu ng Xế ị ệ ả ương ch a có m t nghiên c uư ộ ứ khoa h c nào v t l nhi m HIV/AIDS. Xu t phát t nh ng lý do trên tôi ti nọ ề ỷ ệ ễ ấ ừ ữ ế hành đ tài: ề “Nghiên c u th c tr ng nhi m HIV trên đ i t ứ ự ạ ễ ố ượ ng nghi n chích ệ
ma túy đ n xét nghi m t i phòng t v n xét nghi m t nguy n Trung tâm y ế ệ ạ ư ấ ệ ự ệ
t Huy n Qu ng X ế ệ ả ươ ng năm 2017”
Tháng 6/1981 Trung tâm ki m soát b nh t t Hoa K Alanta, phát hi nể ệ ậ ỳ ở ệ
m t nhóm 5 nam thanh niên b viêm ph i do Pneumocytis Carinii, đi u tr b ngộ ị ổ ề ị ằ Pentamidin không kh i; sau đó Newyork và Califonia bác s Fredman Alvinỏ ở ỹ
Trang 4cũng phát hi n 26 nam thanh niên đ ng tính luy n ái b suy gi m mi n d ch.ệ ồ ế ị ả ễ ị Trung tâm ki m soát b nh t t (CDC) Atlanta đã xác đ nh nh ng ngể ệ ậ ị ữ ười này bị
m c h i ch c suy gi m mi n d ch đ u tiên trên th gi i.ắ ộ ứ ả ễ ị ầ ế ớ
Năm 1983, l n đ u tiên Virus HIV đầ ầ ược phân l p t i vi n Pasteur Parisậ ạ ệ
c ng hòa Pháp, năm 1986 độ ược WHO chính th c l y tên Virus này là HIV.ứ ấ
1.1.1. Khái ni m v HIV/AIDS ệ ề
HIV (HIV Human Immuno Deficiency Virus) là virus gây ra h i ch ng suyộ ứ
gi m mi n d ch m c ph i ngả ễ ị ắ ả ở ười, thu c h Retro Virus, nhóm Lentivirus cóộ ọ giai đo n ti m tàng không có tri u ch ng kéo dài [ 54]ạ ề ệ ứ
AIDS (AIDS Acquired Immune Deficiency Syndrome) Là h i ch ng suyộ ứ
gi m mi n d ch m c ph i là bi u hi n giai đo n cu i c a quá trình nhi mả ễ ị ắ ả ể ệ ở ạ ố ủ ễ HIV[15]
1.1.2. Căn nguyên
Năm 1983 Barre Sinosi trong nhóm nghiên c u c a giáo s Luc Mongtanierứ ủ ư (Vi n Paster Paris) phát hi n Virus có liên quan đ n h ch nên đ t tên là LAVệ ệ ế ạ ặ (Lymphoadeopathy Associated Virus)
Năm 1984 Gallo (Hoa K ) phân l p đỳ ậ ược virus có ái tính v i Lympho T c aớ ủ
người và đ t tên là HTLV týp III (Human Lymphotrophic virus tuýp III), cùngặ năm Levy phân l p đậ ược virus liên quan đ n h i ch ng suy gi m mi n d ch đ tế ộ ứ ả ễ ị ặ tên là ARV (AIDS related virus)
Năm 1986 H i ngh danh pháp qu c t c a t ch c y t th gi i (WHO) đãộ ị ố ế ủ ổ ứ ế ế ớ
th ng nh t 3 lo i Virus trên đ u th ng nh t đ t tên là virus HIV1.ố ấ ạ ề ố ấ ặ
Năm 1985 Barin phân l p đậ ược virus th hai Tây Phi đ t tên là HIV2.ứ ở ặ HIV2 thường g p châu Phi. HIV1 có hai tuýp 1 và 2 có m t trên toàn th gi i;ặ ở ặ ế ớ HIV1 có 3 nhóm là M, O, N. Nhóm O có 10 dưới nhóm thường th y châu Phi.ấ ở Nhóm M có 10 dưới nhóm bao g m t A đ n J, dồ ừ ế ưới nhóm A thường g p châuặ ở Phi và n Đ Còn nhóm dấ ộ ưới B, C, E thường th y Đông Nam á, Nam á.ấ ở
Virus HIV (gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ngộ ứ ả ễ ị ắ ả ở ười) có mã
s phân lo i qu c t ICD10 là B20B24.V gen thì HIV là m t ARN virus hố ạ ố ế ề ộ ọ RETRO VIRIDAE, dưới nhóm Lentivirus. HIV là m t nhóm g m HIV1 và HIV2ộ ồ
Trang 5phân bi t trên đ c tính huy t thanh và trình t phân t c a Clone genome c aệ ặ ế ự ử ủ ủ virus [1].
HIV có đ c đi m là gây suy gi m mi n d ch ngặ ể ả ễ ị ở ười, có men sao mã
ngược, phát tri n ch m, di n bi n kéo dài, gây tiêu h y t bào lympho T, đ cể ậ ễ ế ủ ế ặ tính kháng nguyên d thay đ i, d b tiêu di t ho c b b t ho t b ng các tác nhânễ ổ ễ ị ệ ặ ị ấ ạ ằ
lý, hóa thông thường nh đun sôi, s y khô, các dung d ch kh khu n, đ c bi tư ấ ị ử ẩ ặ ệ HIV có màng lipid b o v cho virus không b m t nả ệ ị ấ ước vì th máu và các d ch cế ị ơ
th khi đã khô v n có th ch a virus gây lây nhi m.ể ẫ ể ứ ễ
Khi xâm nh p vào c th qua da, niêm m c, đậ ơ ể ạ ường máu, virus di chuy nể
đ n các h ch b ch huy t vào máu ngo i vi, đây virus t n công vào các t bàoế ạ ạ ế ạ ở ấ ế lympho T, các đ i th c bào, b ch c u đ n nhân l n 5 ngày sau khi ph i nhi m,ạ ự ạ ầ ơ ớ ơ ễ virus nhân b n lên r t nhanh. Các t bào b nhi m HIV mà sinh s n ra Virion HIVả ấ ế ị ễ ả
m i thì có th i gian bán h y là 23 ngày, trong khi các t bào không sinh ra Virionớ ờ ủ ế HIV thì có th i gian bán h y là 180 ngày.ờ ủ
HIV sinh s n r t nhanh khi ho t đ ng, nhi u t Virion HIV đả ấ ạ ộ ề ỷ ược sinh ra hàng ngày, nh ng men sao chép ngư ược có nhi u l i khi t o ra Copie ADN tề ỗ ạ ừ HIVARN vì v y có nhi u ch ng HIV trong ngậ ề ủ ười nhi m HIV và m t trongễ ộ
nh ng ch ng thay đ i đó có th tránh b TCD4 hay kháng th trung hòa tiêu di t,ữ ủ ổ ể ị ể ệ nhi u ch ng HIV đ t bi n ít nhi u do tái t h p đ t o ra khá nhi u thay đ iề ủ ộ ế ề ổ ợ ể ạ ề ổ
c a các ch ng HIV [15].ủ ủ
1.1.3. Khái quát c u trúc phân t c a HIV ấ ử ủ
Trên kính hi n vi đi n t HIV có d ng hình c u để ệ ử ạ ầ ường kính kho ng 100nm.ả HIV có c u trúc tấ ương đ i đ n gi n.ố ơ ả T ngoài vào trong g m 3 l p.ừ ồ ớ
L p ngoài: là l p màng lipit kép. Trên màng này là các phân t Glycoproteinớ ớ ử (gp) có ch a nhi u các núm (gai nhú) trên b m t (72 núm). Các núm này đ c baoứ ề ề ặ ượ
ph b i 2 Protein (p) màng là gp120 và gp 41. Xuyên màng lipit kép là các phân tủ ở ử Glycoprotein ký hi u là gp41 cho HIV1 và gp36 cho HIV2 [14].ệ
L p v : V c a HIV hình c u c u t o g m các protein p18 bao quanh đ iớ ỏ ỏ ủ ầ ấ ạ ồ ố
v i HIV1, p17 đ i v i HIV2 [14].ớ ố ớ
Trang 6 Lõi: Lõi c a HIV hình tr h i l ch tâm đ c b c b i m t v Protein p24.ủ ụ ơ ệ ượ ọ ở ộ ỏ
Trong lõi ch a b gen c a vi rút có 2 s i RNA g n v i men sao chép ng c (RT),ứ ộ ủ ợ ắ ớ ượ
m t phânộ
t v n chuy n ARN và các Protein khác nh P7, P9. ử ậ ể ư
C u trúc gen: M i s i ARN có kho ng 9200 c p baz v i 3 gen c u trúcấ ỗ ợ ả ặ ơ ớ ấ
chính là gag (kháng nguyên đ c hi u nhóm) mã hoá cho các protein bên trong virút,ặ ệ
gen pol mã hóa cho các men sao chép ng c, và gen env mã hoá cho các protein baoượ
ph ngoài. Men sao chép ng c đ m nhi m sao chép ARN c a vi rút thành ADNủ ượ ả ệ ủ
v ậ t ch ủ )
Proteins Gag c ủ a Capsid
(p24, p17, p7, p6)
Hình 1. 1. Hình d ng c u trúc phân t c a Virus HIV ạ ấ ử ủ
1.1.4. Sinh b nh h c ệ ọ
Trang 7Bình th ng c th có m t h th ng b o v ch ng l i các tác nhân gây b nh,ườ ơ ể ộ ệ ố ả ệ ố ạ ệ
đó là h th ng mi n d ch. H th ng mi n d ch b o v c th b ng cách nh n ra cácệ ố ễ ị ệ ố ễ ị ả ệ ơ ể ằ ậ
kháng nguyên trên các vi khu n ho c virus xâm nh p vào c th và ph n ng l iẩ ặ ậ ơ ể ả ứ ạ
(đáp ng mi n d ch). C th lo i tr các kháng nguyên l b ng đáp ng mi n d chứ ễ ị ơ ể ạ ừ ạ ằ ứ ễ ị
đ c hi u và đáp ng mi n d ch không đ c hi u. Trong đáp ng mi n d ch đ c hi u,ặ ệ ứ ễ ị ặ ệ ứ ễ ị ặ ệ
t bào lympho T có 2 ch c năng chính là đi u hòa h th ng mi n d ch và tiêu di tế ứ ề ệ ố ễ ị ệ
các t bào mang kháng nguyên đích chuyên bi t. M i t bào lympho T có m t đi mế ệ ỗ ế ộ ể
nh n di n b m t đ phân bi t v i nhau (CD4, CD8, CD3). Trong các t bào mi nậ ệ ề ặ ể ệ ớ ế ễ
d ch, t bào CD4 có vai trò quan tr ng nh t. Nó đóng vai trò ch huy, ki m soát trungị ế ọ ấ ỉ ể
h th ng mi n d ch.ệ ố ễ ị
Khi HIV xâm nh p c th s s d ng ADN c a CD4 đ tái t o b nậ ơ ể ẽ ử ụ ủ ể ạ ả
thân virus. Trong quá trình đó, virus phá h y t bào CD4 làm suy y u hủ ế ế ệ
mi n d ch. C th b nhi m trùng c h i t n công ho c ung th phát tri nễ ị ơ ể ị ễ ơ ộ ấ ặ ư ể
d n t i t vong.ẫ ớ ử
Virus HIV phá h y t bào CD4, làm r i lo n ch c năng t bào CD8, gây suyủ ế ố ạ ứ ế
gi m mi n d ch. Các b nh nhi m trùng c h i nh viêm ph i do Pneumocystisả ễ ị ệ ễ ơ ộ ư ổ Jiroveci, b nh Cytomegalovirus (CMV) là h Herpes có 2 vòng ADN gây nhi uệ ọ ề
Trang 8t n thổ ương nhi u b ph n trong c th , b nh Lao, b nh do Micobacteriumở ề ộ ậ ơ ể ệ ệ Avium (MAC), nhi m n m Penicinium Marnerfei, nhi m n m Candida, cácễ ấ ễ ấ nhi m khu n nh ph c u, t c u ễ ẩ ư ế ầ ụ ầ
Cytoplasm Nucleus
Reverse Transcription
Integration
Genomic RNA
DS DNA
Transcription
viral mRNA
Xâm nhập Thoát vỏ Sao chép ngược Sao chép gắn kết Chuyển đổi Hình thành& Giải phóng
S đ 1.2. Chu k phát tri n c a virus HIV ơ ồ ỳ ể ủ
Khi vào c th HIV t n công có ch n l c vào t bào CD4, là t bào có vaiơ ể ấ ọ ọ ế ế trò quan tr ng trong h th ng mi n d ch c a c th , t bào này ch huy, đi u hòaọ ệ ố ễ ị ủ ơ ể ế ỉ ề
h th ng mi n d ch c a c th , nó có vai trò nh n di n, báo đ ng, huy đ ng vàệ ố ễ ị ủ ơ ể ậ ệ ộ ộ
đi u hòa h th ng mi n d ch t n công tiêu di t sinh v t l khi chúng xâm nh pề ệ ố ễ ị ấ ệ ậ ạ ậ
c th Khi HIV g n vào t bào CD4, nó b ph n v lipit bên ngoài và b m ARNơ ể ắ ế ỏ ầ ỏ ơ vào trong t bào, nh có men phiên mã ngế ờ ược, ARN 1 s i s đợ ẽ ược sao chép thành ADN 2 s i và g n vào ADN c a t bào. Vì HIV tr thành m t v t li u di truy nợ ắ ủ ế ở ộ ậ ệ ề
c a t bào ngủ ế ười nên nhi m virus vào t bào là b n v ng. Virus s s ng và t nễ ế ề ữ ẽ ố ồ
t i trong su t cu c đ i c a ngạ ố ộ ờ ủ ườ ịi b nhi m HIV và có th lây truy n sang ngễ ể ề ườ ikhác. Virus có th tr ng thái ng trong nhi u năm, song khi c th b sinh v tể ở ạ ủ ề ơ ể ị ậ
l t n công, t bào b nhi m virus s b h mi n d ch c a c th ho t hóa đạ ấ ế ị ễ ẽ ị ệ ễ ị ủ ơ ể ạ ể
ch ng l i tác nhân gây b nh, HIV b t đ u t nhân lên và ti p t c gây nhi m choố ạ ệ ắ ầ ự ế ụ ễ
t bào khác. ADN virus ch th cho t bào c a c th s n su t các thành ph n c aế ỉ ị ế ủ ơ ể ả ấ ầ ủ virus nh protein và ARN là 2 thành ph n chính c a virus. Các thành ph n này diư ầ ủ ầ chuy n đ n màng t bào, ti p theo là quá trình n y tr i, nhi u virus m i để ế ế ế ả ồ ề ớ ượ c
Trang 9hình thành và được gi i phóng ra ngoài ti p t c g n vào t bào CD4 và m t sả ế ụ ắ ế ộ ố
lo i t bào mi n d ch khác, gây phá h y t bào làm h th ng mi n d ch b suyạ ế ễ ị ủ ế ệ ố ễ ị ị
gi m, c th không đả ơ ể ược b o v , d m c các b nh nhi m trùng c h i và d nả ệ ễ ắ ệ ễ ơ ộ ẫ
đ n t vong [20] ế ử
1.1.5. nh h Ả ưở ng c a HIV/AIDS đ n s phát tri n kinh t xã h i ủ ế ự ể ế ộ
K tể ừ khi phát hi n ra ca m c HIV đ u tiên trên th gi i năm 1981, HIVệ ắ ầ ế ớ
đã nhanh tróng lan ra toàn c u. Đ n nay HIV/AIDS đã tr thành đ i d ch.ầ ế ở ạ ị Đ iạ
d ch HIV/AIDS tác đ ng m nh đ n chính tr , kinh t xã h i c a m i qu c giaị ộ ạ ế ị ế ộ ủ ỗ ố trên th gi i, nó có th làm tiêu tan nh ng thành qu công cu c phát tri n kinhế ớ ể ữ ả ộ ể
t , xóa đói gi m nghèo. D ch HIV/AIDS đã và đang là thách th c l n cho vi cế ả ị ứ ớ ệ
th c hi n m c tiêu Thiên niên k đ u tiên v xóa đói gi m nghèo c a các nự ệ ụ ỷ ầ ề ả ủ ướ cđang phát tri n, trong đó có Vi t Nam. H u h t Chính ph các nể ệ ầ ế ủ ước đ u ý th cề ứ
được đ y đ v tác h i c a đ i d ch HIV/AIDS đ n s phát tri n kinh t xãầ ủ ề ạ ủ ạ ị ế ự ể ế
h i. Đ i h i đ ng Liên hi p qu c đã có phiên h p đ c bi t, đ ra chi n lộ ạ ộ ồ ệ ố ọ ặ ệ ề ế ượ cphòng ch ng HIV/AIDS trên ph m vi toàn c u, kêu g i Chính ph các qu c giaố ạ ầ ọ ủ ố cùng nhau cam k t và h p tác đ ch ng l i đ i d ch HIV/AIDS [20].ế ợ ể ố ạ ạ ị
Đ i d ch HIV làm gi m t c đ tăng trạ ị ả ố ộ ưởng c a n n kinh t qu c dânủ ề ế ố (GDP), đi n hình là các nể ước nghèo châu Phi; nh GDP/đ u ngở ư ầ ười năm 1999
c a Zambia gi m 20% so v i năm 1980 (370 USD so v i 505 USD) [20]. Đ iủ ả ớ ớ ạ
d ch HIV/AIDS làm gi m thu nh p c a ngị ả ậ ủ ười dân d n t i b n cùng hóa m t bẫ ớ ầ ộ ộ
ph n dân c , làm gia tăng s phân hóa dàu nghèo trong xã h i; Tăng gánh n ngậ ư ự ộ ặ cho ngân sách nhà nước trong vi c đ u t cho các v n đ xã h i. Đ i d chệ ầ ư ấ ề ộ ạ ị HIV/AIDS có th làm gia tăng tình tr ng th t nghi p, gia tăng các lo i t i ph mể ạ ấ ệ ạ ộ ạ hình s nh : Cự ư ướp bóc, tr m c p và các lo i t i ph m hình s khác; Gây r iộ ắ ạ ộ ạ ự ố
lo n tr t t tr an xã h i.ạ ậ ự ị ộ
Đ i d ch HIV/AIDS phát tri n g n li n v i các t n n xã h i nh : Ma túy,ạ ị ể ắ ề ớ ệ ạ ộ ư
m i dâm thông qua tiêm chích ma túy và các ho t đ ng tình d c không an toàn; đóạ ạ ộ ụ
là nh ng t n n xã h i có t lâu và đang làm nh c nh i xã h i, cùng v i các tữ ệ ạ ộ ừ ứ ố ộ ớ ệ
n n đó HIV/AIDS đang làm băng ho i đ o đ c xã h i, làm suy mòn các giá trạ ạ ạ ứ ộ ị truy n th ng c a m i dân t c, làm suy mòn các giá tr văn hóa, văn minh, tinhề ố ủ ỗ ộ ị
Trang 10th n và các giá tr nhân đ o c a c ng đ ng và gia đình. HIV/AIDS còn gây nênầ ị ạ ủ ộ ồ tâm lý hoang mang, lo s , nghi k trong c ng đ ng. Đ i d ch HIV/AIDS có thợ ỵ ộ ồ ạ ị ể tác đ ng đ n chính tr , làm thay đ i các k ho ch phát tri n c a qu c gia; thôngộ ế ị ổ ế ạ ể ủ ố qua vi c ph i tăng đ u t cho các v n đ xã h i làm thay đ i các chính sách xãệ ả ầ ư ấ ề ộ ổ
h i, tăng gánh n ng cho ngân sách nhà nộ ặ ước thông qua vi c tăng đ u t cho lĩnhệ ầ ư
v c y t , giáo d c, b o tr xã h i ự ế ụ ả ợ ộ
Đ i d ch HIV/AIDS đã và đang làm gia tăng s tr em m côi, tr em khôngạ ị ố ẻ ồ ẻ
n iơ
nương t a, làm gia tăng s tr em th t h c, lang thang Nhà nự ố ẻ ấ ọ ước ph i tăngả
đ u t cho các lĩnh v c phòng b nh và chăm sóc đi u tr b nh nhân, xây d ngầ ư ự ệ ề ị ệ ự
m i các c s B o tr xã h i đ ti p đón tr em lang thang c nh , tr em mớ ơ ở ả ợ ộ ể ế ẻ ơ ỡ ẻ ồ côi do h u qu c a đ i d ch HIV/AIDS s n sinh ra. Gia đình có ngậ ả ủ ạ ị ả ười nhi mễ HIV/AIDS cũng ph i tăng các chi phí cho vi c khám ch a b nh, chăm sóc ngả ệ ữ ệ ườ i
b nh t đó càng làm cho kinh t gia đình càng thêm khó khăn.ệ ừ ế
Đ i d ch HIV/AIDS còn kéo theo s phát tri n c a m t s b nh d ch khácạ ị ự ể ủ ộ ố ệ ị
nh t o đi u ki n đ b nh Lao phát tri n, làm tăng nguy c vi khu n Lao khángư ạ ề ệ ể ệ ể ơ ẩ thu c, làm gia tăng các b nh lây truy n qua đố ệ ề ường tình d c [20].ụ
Đ i d ch HIV/AIDS làm gi m dân s , suy thoái nòi gi ng. H u h t b nhạ ị ả ố ố ầ ế ệ nhân m c HIV đ u l a tu i tr , đây là đ tu i lao đ ng, đóng góp ch y u choắ ề ở ứ ổ ẻ ộ ổ ộ ủ ế
s n xu t xã h i do đó làm gi m thu nh p qu c dân m t s qu c gia đ i d chả ấ ộ ả ậ ố ở ộ ố ố ạ ị HIV/AIDS làm suy gi m gi ng nòi nh m t s nả ố ư ở ộ ố ước châu Phi (Botswana, SwaziLand, Nam Phi, Zambia, Zimbabwe), tu i th trung bình c a ngổ ọ ủ ười dân đã
đ t t 50 đ n 65 vào năm 1980 1985, nh ng do HIV/AIDS tu i th trung bìnhạ ừ ế ư ổ ọ
c a các nủ ước này ch còn kho ng 30 40 tu i vào năm 2010. T i Zimbabwe t lỉ ả ổ ạ ỷ ệ
người nhi m HIV/AIDS trong dân c là 25% đ n năm 2000 đã m t đi 5 10 %ễ ư ế ấ
l c lự ượng lao đ ng xã h i [20].ộ ộ
1.2. Đ c đi m c a d ch HIV/AIDSặ ể ủ ị
1.2.1. Các ph ươ ng th c lây truy n HIV: ứ ề Có 3 ph ng th c lây truy n HIV.ươ ứ ề
1.2.1.1. Lây truy n theo đ ề ườ ng tình d c ụ
Trang 11Đây là phương th c quan tr ng và ph bi n. T n xu t lây nhi m HIV quaứ ọ ổ ế ầ ấ ễ
m t l n giao h p v i m t ngộ ầ ợ ớ ộ ười nhi m HIV là 0,1% 1%. Trong khi giao h p sễ ợ ẽ
t o ra r t nhi u v t sạ ấ ề ế ước nh , HIV có nhi u trong tinh d ch và d ch âm đ o sỏ ề ị ị ạ ẽ thông qua các v t sế ước này xâm nh p vào c th Nh ng ngậ ơ ể ữ ười m c các b nhắ ệ lây truy n qua đề ường tình d c có viêm loét nh giang mai, l u, h cam có nguyụ ư ậ ạ
c cao g p hàng ch c l n so v i ngơ ấ ụ ầ ớ ười khác. Nguy c lây nhi m HIV có m iơ ễ ố quan h ch t ch v i b nh lây truy n qua đệ ặ ẽ ớ ệ ề ường tình d c, nh ng b nh lâyụ ữ ệ truy n qua đề ường tình d c làm tăng nguy c lây nhi m HIV.ụ ơ ễ
1.2.1.2. Lây truy n qua đ ề ườ ng máu
HIV lây truy n qua đề ường máu do truy n máu không sàng l c HIV, s d ngề ọ ử ụ
d ng c xuyên chích qua da không đụ ụ ược kh khu n nh dùng chung b m kimử ẩ ư ơ tiêm, kim săm và các v t s c nh n khác; ngậ ắ ọ ười tiêm chích ma túy s d ng chungử ụ
b m kim tiêm không đơ ược ti t trùng c n th n; lây truy n HIV qua vi c c y ghépệ ẩ ậ ề ệ ấ các ph t ng đã b nhi m HIV, nh n tinh d ch b nhi m HIV. Lây truy n HIV cònủ ạ ị ễ ậ ị ị ễ ề
có th s y ra trong các c s y t (do ti t trùng d ng c không đ m b o, ti pể ả ơ ở ế ệ ụ ụ ả ả ế xúc tr c ti p v i máu, d ch sinh h c c a ngự ế ớ ị ọ ủ ười nhi m HIV, ho c b kim tiêmễ ặ ị đâm qua da, dao kéo c a ph i tay ) do tai n n r i do ngh nghi p vvứ ả ạ ủ ề ệ
1.2.1.3. HIV lây truy n t m sang con ề ừ ẹ
HIV lây truy n t m sang con trong th i k mang thai, trong quá trình sinhề ừ ẹ ờ ỳ con và cho con bú, kh năng ngả ười ph n b nhi m HIV có th truy n HIV choụ ữ ị ễ ể ề con là 20% 30%
S kém hi u bi t v HIV/AIDS, tác h i c a ma tuý, an toàn tình d c; y u tự ể ế ề ạ ủ ụ ế ố
v kinh t nh nghèo đói, không đ ngu n l c đ đề ế ư ủ ồ ự ể ương đ u v i AIDS, m t tiêuầ ớ ặ
c c c a kinh t th trự ủ ế ị ường; y u t v chính tr nh thái đ c a xã h i, lu t phápế ố ề ị ư ộ ủ ộ ậ
v i các nhóm nguy c cao (NCMT, bán dâm ); thái đ đ i v i giáo d c tình d c,ớ ơ ộ ố ớ ụ ụ
v i tình tr ng c a ngớ ạ ủ ười ph n trong xã h i, s ch p nh n c a xã h i v iụ ữ ộ ự ấ ậ ủ ộ ớ
phương pháp xét nghi m HIV d u tên và vi c cho phép cung c p BCS, BKT, đi uệ ấ ệ ấ ề
tr nghi n ma túy b ng các ma tuý thay th là nh ng y u t liên quan đ n lâyị ệ ằ ế ữ ế ố ế nhi m HIV. Trong tr i giam, tuy đễ ạ ược qu n lý ch t ch nh ng vi c s d ng maả ặ ẽ ư ệ ử ụ tuý và tình d c không an toàn v n có th x y ra [13].ụ ẫ ể ả
Trang 121.2.2. Ti n tri n c a quá trình nhi m HIV ế ể ủ ễ
Quá trình nhi m HIV thễ ường ti n tri n qua 3 giai đo n:ế ể ạ
1.2.2.1 Giai đo n nhi m HIV c p tính ạ ễ ấ
Kho ng 30% nh ng ngả ữ ười nhi m HIV có th có m t s bi u hi n nh s t,ễ ể ộ ố ể ệ ư ố
m t m i, s ng h ch, n i m n đ da nh ng bi u hi n này thệ ỏ ư ạ ổ ẩ ỏ ở ữ ể ệ ường xu t hi nấ ệ trong th i gian t 1 đ n 2 tu n đ u và r i t kh i. Th i k c p tính kéo dài trongờ ừ ế ầ ầ ồ ự ỏ ờ ỳ ấ kho ng th i gian t 1 3 tháng, th i k này tìm kháng th HIV trong máu khôngả ờ ừ ờ ỳ ể
th y đấ ược tr khi tr c ti p tìm virus b ng k thu t HIV 1ARN PCR, hay tìmừ ự ế ằ ỹ ậ kháng nguyên P24. Kháng nguyên HIV P24 cũng xu t hi n s m k t ngày thấ ệ ớ ể ừ ứ
14 sau khi nhi m HIV. Kháng th túyp IgM xu t hi n s m t ngày 15 đ n 40ễ ể ấ ệ ớ ừ ế ngày r i gi m, còn týp IgG xu t hi n mu n h n t 20 50 ngày và t n t i kháồ ả ấ ệ ộ ơ ừ ồ ạ lâu, nói chung kháng th hình thành trong máu 3 8 tu n sau khi HIV xâm nh pể ầ ậ vào c th , nh ng trong m t s trơ ể ư ộ ố ường h p, th i k không có đáp ng kháng thợ ờ ỳ ứ ể này có th dài h n, có th đ n 6 tháng. Ngể ơ ể ế ười ta g i đó là th i k c a s , là th iọ ờ ỳ ử ổ ờ
k các xét nghi m phát hi n kháng th HIV không phát hi n đỳ ệ ệ ể ệ ược
1.2.2.2. Giai đo n nhi m HIV không tri u ch ng ạ ễ ệ ứ
Giai đo n này ngạ ười nhi m HIV hoàn toàn kh e m nh không có b t k m tễ ỏ ạ ấ ỳ ộ tri uệ
ch ng nào có liên quan t i HIV, th i k này kháng th xu t hi n và g i chungứ ớ ờ ỳ ể ấ ệ ọ HIV (+), ch có xét nghi m HIV m i phát hi n đỉ ệ ớ ệ ược. Th i k này kéo dài trungờ ỳ bình t 5 10 năm. Nh ng ngừ ữ ười nhi m HIV không tri u ch ng cao g p hàngễ ệ ứ ấ trăm l n so v i b nh nhân AIDS mà ta không th ki m soát đầ ớ ệ ể ể ược. Nh ng ngữ ườ inày đóng vai trò r t quan tr ng v m t d ch t h c, có th lây truy n HIV sangấ ọ ề ặ ị ễ ọ ể ề cho người khác
1.2.2.3. Giai đo n có các tri u ch ng lâm sàng (giai đo n AIDS) ạ ệ ứ ạ
Giai đo n AIDS thạ ường b t đ u xu t hi n các nhi m trùng c h i hàngắ ầ ấ ệ ễ ơ ộ
lo t nh g y mòn, a ch y kéo dài, s t kéo dài, viêm não do HIV, h ch to, viêmạ ư ầ ỉ ả ố ạ
ph i, viêm da, viêm loét mi ng, đau đ u ch ng t h mi m d ch đã suy gi mổ ệ ầ ứ ỏ ệ ễ ị ả
h n. Xét nghi m th y t bào CD4< 200, t vong sau 13 năm. Th i gian t lúcẳ ệ ấ ế ử ờ ừ
Trang 13nhi m HIV đ n khi phát b nh nhanh, ch m tùy thu c lo i HIV, tu i cao hayễ ế ệ ậ ộ ạ ổ
th p, th ch t, có hay không các b nh nhi m trùng khác kèm theo [23].ấ ể ấ ệ ễ
1.2.3. Các giai đo n c a d ch HIV/AIDS ạ ủ ị
Có th phân thành 3 giai đo n c a d ch HIV/AIDS d a trên 2 tiêu chí chính:ể ạ ủ ị ự
Th nh t: m c đ nhi m HIV trong nhóm ng i b có hành vi nguy c cao.ứ ấ ứ ộ ễ ườ ị ơ
Th hai: s lây nhi m có lan tràn sang nh ng nhóm ngứ ự ễ ữ ườ ượi đ c coi là có nguy c th p h n hay không.ơ ấ ơ
1.2.3.1. Giai đo n s khai ạ ơ
T l nhi m HIV dỷ ệ ễ ưới 5% trong t t c các nhóm dân c b coi là có nguyấ ả ư ị
c cao mà thông tin đơ ược thu th p đ y đ ậ ầ ủ
1.2.3.2. Giai đo n t p trung ạ ậ
T l hi n nhi m vỷ ệ ệ ễ ượt 5% trong m t ho c nhi u nhóm dân c b coi là cóộ ặ ề ư ị nguy c cao, nh ng t l hi n nhi m trong s ph n đ n khám các nhà hơ ư ỷ ệ ệ ễ ố ụ ữ ế ở ộ sinh khu v c đô th v n m c dự ị ẫ ở ứ ưới 5%
1.2.3.3. Giai đo n lan r ng ạ ộ
HIV đã lan truy n về ượt ra ngoài nhóm dân c b coi là có nguy c cao hi nư ị ơ ệ đã
b nhi m b nh n ng n T l hi n nhi m trong s ph n đ n khám t i các nhàị ễ ệ ặ ề ỷ ệ ệ ễ ố ụ ữ ế ạ
h sinh khu v c đô th t 5% tr lên. ộ ự ị ừ ở
1.3. Tình hình nhi m HIV/AIDSễ
1.3.1. Tình hình nhi m HIV/AIDS trên th gi i ễ ế ớ
Theo báo cáo c a ủ Chương trình ph i h p c a Liên H p Qu c v HIVố ợ ủ ợ ố ề /AIDS (UNAIDS), t khi b t đ uừ ắ ầ d ch b nh h n 78 tri u ngị ệ ơ ệ ười đã b nhi m virus HIVị ễ
và 35 tri u ngệ ười ch t vì HIV.Trên toàn c u 36,7 tri u ngế ầ ệ ười đang s ng v i HIVố ớ vào cu i năm 2015, m c dù gánh n ng b nh d ch ti p t c thay đ i đáng k gi aố ặ ặ ệ ị ế ụ ổ ể ữ các qu c gia và khu v c.ố ự
Vung cân Saharan Châu Phi v n b nh h̀ ̣ ẫ ị ả ưởng n ng n nh t v i g n 1/25ặ ề ấ ớ ầ (4,4%) người trưởng thanh s ng chung v i HIV chi m g n 70% s ng̀ ố ớ ế ầ ố ườ ố i s ngchung v i HIV toàn th gi i.ớ ế ớ
Trang 14Có kho ng 36,7 tri uả ệ [34,0 39.800.000] ng i trên toànườ thê gi i đanǵ ớ s ngố chung v i HIV/AIDSớ vao cuôi năm 2015,̀ ́ tăng 33,3 tri u t năm 2010 la hâu quệ ừ ̀ ̣ ả
c a vi c ti p t c lây nhi m m i, nh ng ngủ ệ ế ụ ễ ớ ữ ườ ối s ng lâu h n v i HIV và tăngơ ớ
trưởng dân s nói chung.ố
Kho ng 78 tri u [69.500.000 87.600.000] ngả ệ ườ ịi b nhi m HIV t khi b tễ ừ ắ
đ u c a d ch b nh vao cu i năm 2015;ầ ủ ị ệ ̀ ố
Kho ng 35 tri u [29.600.000 40.800.000] ngả ệ ười đã ch t vì các b nh liênế ệ quan đ n AIDS t khi b t đ u c a d ch b nh vao cu i năm 2015.ế ừ ắ ầ ủ ị ệ ̀ ố
Kho ng 1,1 tri uả ệ [940.000 1.300.000] người ch t vì các b nh liên quanế ệ
đ n AIDS trên toàn th gi i trong năm 2015 so v i 2 tri u [1.700.000 2.300.000]ế ế ớ ớ ệ
gi m 45% k t m c đ nh cua no vao năm 2005.ả ể ừ ứ ỉ ̉ ́ ̀
T vong gi m m t ph n la nh tăng cử ả ộ ầ ̀ ờ ương đi u tr kháng virus (ART), tuỳ ề ị nhiên HIV/AIDS v n là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong hàng đ u trênẫ ộ ữ ử ầ
th gi i và là nguyên nhân s m t gây t vong châu Phi.ế ớ ố ộ ử ở
Kho ng 1ả ,8 tri utr emệ ẻ (<15 tu i)ổ trong sô 36 triêu nǵ ̣ ươ ối s ng chung v ì ớ HIV trên vao cuôi năm 2015;̀ ́
Kho ng 110.000 trả ường h p t vong liên quan đ n AIDS và 150.000 caợ ử ế nhi m m i tr em vào năm 2015,sô nhi m m i HIV tr em đã gi m h n 70%ễ ớ ở ẻ ́ ễ ớ ở ẻ ả ơ
Kho ng ả 2,1 tri u [1.800.000 2.400.000] ca nhi m m i HIV vao cuôi nămệ ễ ớ ̀ ́
2015 tương ng v i kho ng 5.700 ca nhi m m i m i ngày,ứ ớ ả ễ ớ ỗ trong khi đã có sự
gi m đáng k sô ca nhi m m i t gi a nh ng năm 1990, viêc lam giam sô caả ể ́ ễ ớ ừ ữ ữ ̣ ̀ ̉ ́ nhi m m i ngễ ớ ở ười trưởng thành đã th t b i trong 5 năm qua và ngấ ạ ược lai t ḷ ỷ ệ nay đang gia tăng m t s vùng.̀ ở ộ ố
Nhi m HIV m i tr em đã gi m 50% k t năm 2010:ễ ớ ở ẻ ả ể ừ
Trang 15Có kho ngả 150.000 [110.000 190 000] tr em tr ẻ ở lên m i nhi m HIVớ ễ trong năm 2015, gi m t 290.000 [250 000350 000] trong năm 2010ả ừ
T năm 2010 không gi m trong nhi m HIV m i ngừ ả ễ ớ ở ườ ưởi tr ng thành, m iỗ năm kho ng 1,9 tri u [1.900.000 2.200.000] ngả ệ ườ ới l n b nhi m m i HIV.ị ễ ớ
Kho ng 18,2 tri u [16,1 19,0 ả ệ tri u] ngệ ười đang s ng chung v i HIV đố ớ ượ c
ti p c n đi u tr kháng virus (ARV) vao thang 6/2016; tăng t 15,8 tri u trongế ậ ề ị ̀ ́ ừ ệ tháng 6 năm 2015; 7,5 tri u vào năm 2010 và ít h n m t tri u năm 2000.ệ ơ ộ ệ
Kho ng 46% [43 50%] c a t t c nh ng ngả ủ ấ ả ữ ườ ối s ng chung v i HIV đớ ượ c
ti p c n v i đi u tr ARV trong năm 2015.ế ậ ớ ề ị
Có kho ng 77% [69 86%] ph n mang thai nhi m HIV đả ụ ữ ễ ược ti p c nế ậ
v i thu c ARV đ d phòng lây truy n HIV t m sang con trong năm 2015.ớ ố ể ự ề ừ ẹ
Ch 60% nh ng ngỉ ữ ườ ịi b nhi m HIV bi t tình tr ng c a h , 40% còn l iễ ế ạ ủ ọ ạ (h n 14 tri u ngơ ệ ười) v nẫ c n ph iầ ả tiêp cân v í ̣ ơ các d ch v xét nghi m HIV.́ ị ụ ệ
Khu v c cân Saharan, châu Phi: ự ̣ Khu v c bi nh hự ̣ ả ưởng n ng nh t, trongặ ấ khi ch chiêm 13% dân s th gi i nh ng t i g n 70% s ngỉ ́ ố ế ớ ư ơ ầ́ ố ườ ối s ng chung v iớ HIV toan câù ̀ [20] [21];các ti u vùng Đông và Nam Phi có h n m t n a (52%)ể ơ ộ ử
t ng s ngổ ố ườ ối s ng chung v i HIV cũng nh h n m t n a (56%) s tr em s ngớ ư ơ ộ ử ố ẻ ố
v i HIV. H u nh t t c các qu c gia ti u vùng cua khu v c đã tông quát hóa tớ ầ ư ấ ả ố ể ̉ ự ̉ ỷ
l nhi m HIV tai qu c gia c a h l n h n 1%;trong 8 qu c gia, ≥ 10% ngệ ễ ̣ ố ủ ọ ớ ơ ố ườ i
trưởng thanh ch đ̀ ỉ ượ ước c tính là HIV dương tính.Nam Phi có s lố ượng cao nh tấ
c a ngủ ườ ối s ng v i HIV trên th gi i (7,0 tri u),Swaziland có t l nhi m caoớ ế ớ ệ ỷ ệ ễ
nh t th gi i (28,8%)ấ ế ớ
Khu v c châu M Latinh và Caribê ự ỹ : Ước tính kho ng 2 tri u ngả ệ ười đang
s ng v i HIV khu v c châu M Latinh và Caribê, trong đó 100.000 ngố ớ ở ự ỹ ười m iớ nhi m trong năm 2015. Nhi m m i HIV hàng năm ngễ ễ ớ ở ườ ới l n tăng 2% Mở ỹ Latinh và 9% Caribbean gi a 2010 và 2015; co 9 nở ữ ́ ướ ởc khu v c nay bung nôự ̀ ̀ ̉
đ i dich.Theo s li u cac nạ ̣ ố ệ ́ ươc, Bahamas có t l cao nh t khu v c (3,2%) và́ ỷ ệ ấ ự Brazil s ngố ườ ối s ng chung v i HIV l n nhât (830.000).ớ ớ ́
Khu v c Đông Âu và Trung Á ự : Ước tính kho ng 1,5 tri u ngả ệ ười đang s ngố chung v i HIV, trong đó 190.000 ngớ ười nhi m m i trong năm 2015, nhi m m íễ ớ ễ ơ
Trang 16HIV trong khu v c tăng h n 50% t 2010 đ n 2015. D ch bênh ch y u là doự ơ ừ ế ị ̣ ủ ế tiêm chích ma túy chi m h n n a s ca nhi m HIV m i trong năm 2015, m c dùế ơ ử ố ễ ớ ặ lây truy n d tính (heterosexual transmission)ề ị cũng đóng vai trò quan tr ng.ọ
Khu v c châu ÁThái Bình D ự ươ ng: Ước tính kho ng 5,1 tri u ngả ệ ười đang
s ng v i HIV châu Á và Thái Bình Dố ớ ở ương,s ca nhiêm m i HIV hàng năm đãố ̃ ớ
gi m 3% k t năm 2010. Khu v c này cũng là n i có 2 qu c gia đông dân nh tả ể ừ ự ơ ố ấ trên th gi i la Trung Qu c và n Đ , th m chí t l lan truyên th p co thêế ớ ̀ ố Ấ ộ ậ ỷ ệ ̀ ấ ́ ̉ chuy n thành s lể ố ượng l n ngớ ười dân
có nguy c nhi m HIV không có quy n tiêp cân đ n d phòng, chăm sóc, đi u trơ ễ ề ́ ̣ ế ự ề ị
và v n ch a có thu c ch a. HIV ch y u nh hẫ ư ố ữ ủ ế ả ưởng đ n nh ng ngế ữ ười trong
nh ng năm ho co năng su t lao đông cao nh t, kho ng 1/3 s ca nhi m m i làữ ̣ ́ ấ ̣ ấ ả ố ễ ớ
nh ng ngữ ười tr tu i (1524). HIV không ch nh hẻ ổ ỉ ả ưởng đ n s c kh e c a cáế ứ ỏ ủ nhân, h gia đình ma con tác đ ng c ng đ ng, s phát tri n và tăng trộ ̀ ̀ ộ ộ ồ ự ể ưởng kinh
t qu c dân;các nế ố ước bi HIV nh ḥ ả ưởng n ng nh t cũng b các b nh lây nhi mặ ấ ị ệ ễ
Trang 17khác, m t an toàn th c ph m và các v n đ nghiêm tr ng khác. M c dù có nh ngấ ự ẩ ấ ề ọ ặ ữ thách th c, n l c toàn c u m i đứ ỗ ự ầ ớ ược g n k t đ gi i quy t d ch b nh và thuắ ế ể ả ế ị ệ
được ti n b đáng k ; s ngế ộ ể ố ười nhi m m i HIV nhât là tr em và s ca t vongễ ớ ́ ẻ ố ử liên quan đ n AIDS đã gi m trong nh ng năm qua, s ngế ả ữ ố ười nhi m HIV đễ ượ c
đi u tr tăng lên đ n h n 18 tri u USD trong năm 2016ề ị ế ơ ệ [21].Tuy nhiên, s li uố ệ
g n đây cho th y ty lê gi m sô ca măc m i ngầ ấ ̉ ̣ ả ́ ́ ớ ở ười trưởng thanh quan sát tr̀ ướ c
đó trong đ i d ch đã b ch ng lai thay vi t l đang gia tăng hi n nay m t sạ ị ị ữ ̣ ̀ ỷ ệ ệ ở ộ ố khu v c trên th gi iự ế ớ
1.3.2. Tình hình HIV/AIDS t i Vi t Nam ạ ệ
Trường h p nhi m HIV đ u tiên Vi t Nam đợ ễ ầ ở ệ ược phát hi n vào tháng 12ệ năm 1990. Đ n năm 1998, HIV/AIDS đã lan tràn trên ph m vi toàn qu c. Đ n nayế ạ ố ế HIV đã có m t 63/63 t nh, thành ph , 98% s huy n, 78% s xã c a Vi t Namặ ở ỉ ố ố ệ ố ủ ệ [3].
Đ n ngày 17/6/2016, s trế ố ường h p nhi m HIV còn s ng là 228.178 trợ ễ ố ườ ng
h p; s b nh nhân AIDS hi n còn s ng là 85.826 ngợ ố ệ ệ ố ười; có 87.603 trường h pợ
t vong do AIDS. ử HIV còn s ng đang t p trung t i 10 t nh, thành ph s p x pố ậ ạ ỉ ố ắ ế theo th t nh sau: thành ph H Chí Minh là 54.705 ngứ ự ư ố ồ ười, thành ph Hà N iố ộ
là 21.316 người, t nh Thái Nguyên là 7.502 ngỉ ười, t nh S n La là 7.326 ngỉ ơ ườ i,thành ph H i Phòng là 7.282 ngố ả ườ ỉi, t nh Ngh An là 6.521 ngệ ườ ỉi, t nh Đ ng Naiồ
là 6.156 ngườ ỉi, t nh Thanh Hóa là 5.493 ngườ ỉi, t nh An Giang là 5.240 người và
t nh Qu ng Ninh là 5.230 ngỉ ả ười
T l nhi m HIV toàn qu c theo s báo cáo là 253 ngỷ ệ ễ ố ố ười trên 100.000 dân,
t nh Đi n Biên v n là đ a phỉ ệ ẫ ị ương có t l nhi m HIV trên 100.000 dân cao nh tỷ ệ ễ ấ
c nả ước (883 người), ti p đ n là thành ph H Chí Minh (712 ngế ế ố ồ ười), th 3 làứ
t nh Thái Nguyên (652 ngỉ ười), ti p đ n là t nh S n La (646 ngế ế ỉ ơ ười), t nh Lai Châuỉ (535 người), t nh Yên Bái (470 ngỉ ười), t nh B c K n 641 (ngỉ ắ ạ ười), t nh Bà R a –ỉ ị Vũng Tàu (459 người), t nh Qu ng Ninh (444 ngỉ ả ười), thành ph C n Th (419ố ầ ơ
người),…
Hình thái d ch HIV/AIDS có thay đ i, m c dù d ch HIV đã gi m t c đ giaị ổ ặ ị ả ố ộ tăng, nh ng v n còn m c cao, (12.000 ngư ẫ ở ứ ười nhi m HIV m i, 2.0003.000ễ ớ
Trang 18người nhi m HIV t vong m i năm), có trên 226.000 ngễ ử ỗ ười nhi m HIV c nễ ầ
được chăm sóc thường xuyên, liên t c và su t đ i. Y u t nguy c di n bi nụ ố ờ ế ố ơ ễ ế
ph c t p, khó canứ ạ
thi p (t l n tăng cao h n các năm trệ ỷ ệ ữ ơ ước. T l nhi m HIV phát hi n m i đaỷ ệ ễ ệ ớ
s thu c đ tu i t 2040).ố ộ ộ ổ ừ
Trong 6 tháng đ u năm 2016 Vi t Nam, s trầ ở ệ ố ường h p phát hi n nhi mợ ệ ễ HIV m i là 3684 trớ ường h p, S b nh nhân chuy n sang giai đo n AIDS là 2366ợ ố ệ ể ạ
b nh nhân và s b nh nhân t vong do AIDS là 1668 ngệ ố ệ ử ười
So sánh s trố ường h p đợ ược xét nghi m phát hi n và báo cáo nhi m HIV 6ệ ệ ễ tháng đ u năm 2016 so v i cùng k năm 2015, s ngầ ớ ỳ ố ười có HIV được phát hi nệ
gi m 89 trả ường h p, s trợ ố ường h p b nh nhân AIDS báo cáo tăng 822 trợ ệ ườ ng
Phân b ngố ười nhi m HIV/AIDS theo đễ ường lây truy n: trong s ngề ố ườ inhi m HIV đễ ược báo cáo trong 6 tháng đ u năm 2016 cho th y: lây truy n quaầ ấ ề
đường tình d c chi m t l cao nh t (chi m 45,5%), t l này tăng h n 3% soụ ế ỷ ệ ấ ế ỷ ệ ơ
v i cùng k năm 2015, ti p đ n là t l ngớ ỳ ế ế ỷ ệ ười nhi m HIV lây truy n qua đễ ề ườ ngmáu chi m 41,6% gi m 4,5% so v i cùng k năm 2015, t l ngế ả ớ ỳ ỷ ệ ười nhi m HIVễ lây truy n t m sang con chi m 2,4%, có 10,6% t l ngề ừ ẹ ế ỷ ệ ười nhi m HIV khôngễ
rõ đường lây truy nề
Phân tích người nhi m HIV theo nhóm đ i tễ ố ượng: Người nhi m HIV ễ ở
Vi t Nam ch y u là ngệ ủ ế ười nghi n chích ma tuý chi m 37,3% gi m xu ng 3,3%ệ ế ả ố
so v i cùng k v i năm 2015. Tình d c khác gi i chi m 24,4% tăng 1,9% so v iớ ỳ ớ ụ ớ ế ớ
Trang 19c năm 2011; b nh nhân Lao là 4,3%; b nh nhân nghi AIDS là 0,9%; gái m i dâmả ệ ệ ạ
là 0,6% và b nh nhân m c các b nh lây truy n qua đệ ắ ệ ề ường tình d c là 0,3%. ụ
D ch HIV/AIDS 6 tháng đ u năm 2016 ghi nh n s trị ầ ậ ố ường h p báo cáo m iợ ớ phát hi n gi m so v i cùng k năm 2016. Hình thái d ch HIV lây truy n quaệ ả ớ ỳ ị ề
đường tình d c l n đ u tiên ghi nh n cao h n lây truy n qua đụ ầ ầ ậ ơ ề ường máu. Bên
c nh đó t l ngạ ỷ ệ ười nhi m HIV m i phát hi n trong nhóm tu i 3039 ngày càngễ ớ ệ ổ chi m t tr ng cao. C nh báo nguy c làm lây truy n HIV do lây truy n quaế ỷ ọ ả ơ ề ề
đường tình d c s là nguyên nhân chính làm lây truy n HIV Vi t Nam trongụ ẽ ề ở ệ
nh ng năm ti p theo và kh năng kh ng ch lây nhi m HIV qua đữ ế ả ố ế ễ ường tình d cụ
s khó khăn h n nhi u l n so v i kh ng ch lây truy n qua đẽ ơ ề ầ ớ ố ế ề ường tiêm chích qua nhóm nghi n chích ma túy [11]. ệ
D ch HIV/AIDS m c cao khó ki m soát ph n l n các t nh mi n núi phíaị ở ứ ể ở ầ ớ ỉ ề
B c nh S n La, Đi n Biên, Lai Châu, Yên Bái, Lào Cai và các huy n mi n núiắ ư ơ ệ ệ ề
c a t nh Ngh An, Thanh Hóa. Riêng hai thành ph l n Hà N i và H Chí Minhủ ỉ ệ ố ớ ộ ồ
di n bi n d ch ph c t p, khó ki m soát [3]. ễ ế ị ứ ạ ể
1.3.3. Tình hình HIV/AIDS t i t nh Thanh Hóa ạ ỉ
Tính đ n h t tháng 12/2016, lu tích các trế ế ỹ ường h p nhi m HIV là 7488ợ ễ
người; s b nh nhân AIDS là 3.483, s ngố ệ ố ườ ửi t vong do AIDS là 1971 ngườ i.Trong 7 tháng đ u năm 2017 phát hi n thêm 251 trầ ệ ường h p nhi m HIV m i,ợ ễ ớ
hi n còn s ng qu n lý đệ ố ả ược là 3.825 người, s m t d u là 509 ngố ấ ấ ười. Hi n nayệ 27/27 s qu n/huy n trong t nh có ngố ậ ệ ỉ ười nhi m HIV/AIDS. T l ngễ ỷ ệ ười nhi mễ HIV còn s ng trên dân s là: 0,75%.ố ố
Lây qua đường máu chi m 34%; đế ường tình d c 56%; M truy n sang conụ ẹ ề 2%, s còn l i không rõ nguyên nhân. Qua s li u trên t l lây qua đố ạ ố ệ ỷ ệ ường máu
gi m và xu hả ướng lây nhi m HIV qua đễ ường tình d c đang có xu hụ ướng cao
d n.ầ
Lây nhi m HIV theo nhóm tu iễ ổ : 015 tu i chi m 2.67%; t 1620 tu iổ ế ừ ổ 4,58%; t 2139 tu i 80.53%; t 40 49 tu i 10,21%; t 50 tu i tr lên 2,01%.ừ ổ ừ ổ ừ ổ ở Nhi m HIV ngày càng tr hóa đ tu i t 2139 tu i chi m cao nh t 80,53%.ễ ẻ ộ ổ ừ ổ ế ấNhi m HIV theo gi i tínhễ ớ : Nam chi m 84.54%; N chi m 15.46%.ế ữ ế
Trang 201.4. Nghi n ma túy và lây nhi m HIVệ ễ
1.4.1. Nghi n ma tuý và nhi m HIV/AIDS ệ ễ
1.4.1.1. Khái ni m ma tuý ệ
Ngày nay nghi n ma tuý đã tr thành hi m h a toàn c u. Cu c đ u tranhệ ở ể ọ ầ ộ ấ phòng ch ng và ki m soát ma tuý đ b o v s h ng th nh c a ch đ xã h i, số ể ể ả ệ ự ư ị ủ ế ộ ộ ự phát tri n s c kho , trí tu , tinh th n và văn hoá c a các th h tể ứ ẻ ệ ầ ủ ế ệ ương lai đang là
v n đ b c xúc c a nhi u nấ ề ứ ủ ề ước trên th gi i.ế ớ
Ma tuý là ch t gây nghi n, gây tr ng thái say, h o, mê m n, lâng lâng ấ ệ ạ ư ả ẩ ma quái. Theo các chuyên gia nghiên c u ma tuý c a Liên hi p qu c thì: "Ma tuý là cácứ ủ ệ ố
ch t hoá h c có ngu n g c t nhiên và nhân t o, khi xâm nh p c th ngấ ọ ồ ố ự ạ ậ ơ ể ườ ẽi s có tác
d ng làm thay đ i tâm tr ng, ý th c và trí tu , bu c con ngụ ổ ạ ứ ệ ộ ườ ệi l thu c vào chúngộ gây t n thổ ương cho cá nhân và c ng đ ng" [14].ộ ồ
1.4.1.2. Khái ni m nghi n ma tuý ệ ệ
L thu c vào các ch t d ng thu c phi n và amphetamine là hai d ng lệ ộ ấ ạ ố ệ ạ ệ thu c ma tuý b t h p pháp ph bi n nh t trên th gi i. ộ ấ ợ ổ ế ấ ế ớ Ước tính trên th gi i cóế ớ 15,4 tri u ngệ ườ ệi l thu c vào các ch t d ng thu c phi n và 17,2 tri u ngộ ấ ạ ố ệ ệ ườ ệ i lthu c vào amphetamines (theo Louisa Degenhardt, Harvey Whiteford & Wayne D.ộ Hall, 2014). Nhóm nghi n chích ma túy v i 12,7 tri u ngệ ớ ệ ười trên th gi i có nguyế ớ
c cao lây nhi m các b nh qua đơ ễ ệ ường máu nh HIV (chi m 13% s ngư ế ố ười tiêm chích ma tuý) và viêm gan C (50%) (theo C quan phòng ch ng Ma Tuý và T iơ ố ộ
Ph m c a Liên h p qu c – UNODC, 2014).ạ ủ ợ ố
Nh ng nghiên c u đang ti n hành (trong các lĩnh v c y t , tâm lý và xã h i)ữ ứ ế ự ế ộ
đã nâng cao s hi u bi t c a chúng ta v m t sinh lý b nh h c c a tình tr ngự ể ế ủ ề ặ ệ ọ ủ ạ
l thu c ma tuý trong h n 50 năm qua. Ngày nay chúng ta đã nh n th c đệ ộ ơ ậ ứ ượ ằ c r ng
vi c hình thành hành vi s d ng ma túy ngệ ử ụ ở ười nghi n là k t qu c a nh ngệ ế ả ủ ữ thay đ i lâu dài trong não b do ma túy gây ra (đ c bi t là nh ng ch t d ng thu cổ ộ ặ ệ ữ ấ ạ ố phi n nh heroin), ch không đ n thu n ch là s l a ch n c a ngệ ư ứ ơ ầ ỉ ự ự ọ ủ ười nghi n maệ túy. Theo T ch c Y t Th gi i, nghi n ma túy đổ ứ ế ế ớ ệ ược đ nh nghĩa làị “tình tr ng ạ
b nh m n tính, tái di n c a não b , bi u hi n b ng vi c ng ệ ạ ễ ủ ộ ể ệ ằ ệ ườ ệ i b nh b t bu c ắ ộ
Trang 21ph i tìm ki m và s d ng ma tuý, b t ch p h u qu v s c kh e và xã h i liên ả ế ử ụ ấ ấ ậ ả ề ứ ỏ ộ quan đ n vi c s d ng” ế ệ ử ụ (theo T ch c Y t Th gi i, 2005). V m t sinh h c,ổ ứ ế ế ớ ề ặ ọ não c a ngủ ười nghi nệ
có s khác bi t so v i não c a ngự ệ ớ ủ ười không nghi n.ệ
S d ng ma túy trong th i gian dài có th gây tác đ ng lên não b theo 3ử ụ ờ ể ộ ộ cách:
M t s lo i ma túy (bao g m heroin) có c u trúc tộ ố ạ ồ ấ ương t nh ch t d nự ư ấ ẫ truy n hoá h c, đề ọ ược g i là ch t d n truy n th n kinh do não b s n xu t raọ ấ ẫ ề ầ ộ ả ấ
m t cách t nhi n. S đông dang nay trong câu truc “l a” độ ự ệ ự ̀ ̣ ̀ ́ ́ ừ ược cac thu c m thế ̣ ả ̉
c a não b và cho phép ma túy kích ho t các t bào th n kinh g i nh ng thôngủ ộ ạ ế ầ ử ữ
đi p b t thệ ấ ường
“Đường d n truy n khoái c m” trên não b gây ra nh ng c m xúc tích c cẫ ề ả ộ ữ ả ự
t nh ng khoái c m t nhiên nh th c ăn, rừ ữ ả ự ư ứ ượu, tình d c và luy n t p th d c.ụ ệ ậ ể ụ
Đường d n truy n khoái c m đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình ti nẫ ề ả ấ ọ ế tri n thành nghi n. Ma tuý gây kích thích quá m c để ệ ứ ường d n truy n khoái c mẫ ề ả (và gi i phóng nh ng ch t hoá h c nh endorphin và dopamine) mang đ n choả ữ ấ ọ ư ế
người dùng nh ng c m xúc tích c c và khuy n khích h l p l i hành vi s d ngữ ả ự ế ọ ặ ạ ử ụ
ma túy. Sau m t th i gian, não b thích ng v i vi c s n xu t ra ít dopamineộ ờ ộ ứ ớ ệ ả ấ
h n, nghĩa là ngơ ười nghi n nh n đệ ậ ược ít s khoái c m h n t các ho t đ ng màự ả ơ ừ ạ ộ
h đã t ng th c hi n trọ ừ ự ệ ước đây. Do v y, ngậ ười nghi n c n dùng ma tuý đ duyệ ầ ể trì m c đ dopamine bình thứ ộ ường, não c a h b đánh l a đ tin r ng ma tuý làủ ọ ị ừ ể ằ
c n thi t cho cu c s ng.ầ ế ộ ố
Đ dung n p cũng tăng d n theo th i gian, nghĩa là ngộ ạ ầ ờ ười nghi n c n nhi uệ ầ ề
ma tuý h n m i có c m giác phê sơ ớ ả ướng. Đi u này x y ra thông qua s kích ho tề ả ự ạ
đường d n truy n AMP d ng vòng trong não, n i ki m soát nhi u ch c năngẫ ề ạ ơ ể ề ứ trong c th bao g m nh p tim, bài ti t cortisol và phân hu ch t béo. M t khi hơ ể ồ ị ế ỷ ấ ộ ệ
th ng này đã b kích ho t do vi c s d ng ma tuý lâu dài, nh ng tác đ ng c a maố ị ạ ệ ử ụ ữ ộ ủ tuý b gi m d n và ngị ả ầ ười nghi n c m th y ngày càng ph i dùng nhi u h n (theoệ ả ấ ả ề ơ LaneLadd và c ng s , 1997; Noble & Cox, 1996; Unterwald và c ng s , 1993).ộ ự ộ ự
S tác đ ng lên não do s d ng ma tuý ph thu c vào:ự ộ ử ụ ụ ộ
Trang 22 Lo i ma tuý s d ngạ ử ụ
Hình th c s d ng (t n su t, đứ ử ụ ầ ấ ường dùng, li u lề ượng)
Th i gian s d ngờ ử ụ
Tùy t ng cá nhânừ
Các nghiên c u hi n t i cho th y r ng nghi n các ch t d ng thu c phi n,ứ ệ ạ ấ ằ ệ ấ ạ ố ệ
gi ng nh nghi n rố ư ệ ượu, có m t s y u t di truy n quan tr ng d n đ n khộ ố ế ố ề ọ ẫ ế ả năng d m c nghi n m t s ngễ ắ ệ ở ộ ố ười. Nói cách khác, m t vài ngộ ườ ượi đ c sinh ra
v i nh ng b não có xu hớ ữ ộ ướng a thích ho c c n đ n các ch t d ng thu c phi nư ặ ầ ế ấ ạ ố ệ
m c đ cao h n so v i nh ng ng i khác. M t gi thuy t ch a đ c ch ng
minh cho r ng nghi n ch t d ng thu c phi n có th do tình tr ng thi u h tằ ệ ấ ạ ố ệ ể ạ ế ụ
tương đ i (do b m sinh ho c do dùng ch t d ng thu c phi n kéo dài gây nên)ố ẩ ặ ấ ạ ố ệ trong h th ng s n xu t ch t d ng thu c phi n n i sinh trong não b – h th ngệ ố ả ấ ấ ạ ố ệ ộ ộ ệ ố endorphin n i sinh. N u gi thuy t này đúng, nó s giúp gi i thích t i sao nhi uộ ế ả ế ẽ ả ạ ề
người nghi n l i c n dùng ch t d ng thu c phi n b sung su t đ i.ệ ạ ầ ấ ạ ố ệ ổ ố ờ
M t phát hi n khoa h c khác là vi c c t c n cùng v i th i gian kiêng nh nộ ệ ọ ệ ắ ơ ớ ờ ị
ma túy kéo dài không giúp cho não b c a ngộ ủ ười nghi n ph c h i l i tình tr ngệ ụ ồ ạ ạ bình thường nh trư ước khi nghi n. Có nh ng s bi n đ i trong h th ng c mệ ữ ự ế ổ ệ ố ả
th c a não là h u qu c a vi c s d ng ma tuý gây nên nh ng bi n đ i vĩnhụ ủ ậ ả ủ ệ ử ụ ữ ế ổ
vi n. Đi u đáng ti c là không ph i t t c nh ng s thay đ i trong não bễ ề ế ả ấ ả ữ ự ổ ộ
đ u có th tr l i bìnhề ể ở ạ
thường
V m t lâm sàng, nhi u ngề ặ ề ười nghi n heroin mô t nh ng tr i nghi m c aệ ả ữ ả ệ ủ
h trong l n đ u tiên s d ng ch t d ng thu c phi n nh là m t s “th c t nh”.ọ ầ ầ ử ụ ấ ạ ố ệ ư ộ ự ứ ỉ
M c dù c m th y bu n nôn do ch t d ng thu c phi n gây nên, nh ng nhi uặ ả ấ ồ ấ ạ ố ệ ư ề
người cho bi t h có m t c m giác m i m , gi ng nh tìm đế ọ ộ ả ớ ẻ ố ư ược m t đi u gì đóộ ề
r t c n cho cu c s ng c a h H th y l n đ u tiên trong đ i có c m giác “bìnhấ ầ ộ ố ủ ọ ọ ấ ầ ầ ờ ả
thường”. Không ph i h đang mô t v c m giác “phê”, mà ch là c m giác dả ọ ả ề ả ỉ ả ễ
ch u. Li u cao h n s d n đ n khoái c m và tình tr ng ng đ c (say thu c),ị ề ơ ẽ ẫ ế ả ạ ộ ộ ố
nh ng c m giác tr nên “bình thư ả ở ường, kh e m nh” trong l n s d ng đ u tiênỏ ạ ầ ử ụ ầ thì không th nào quên để ược
Trang 23Ngày nay, chúng ta bi t r ng b n thân não b cũng s n xu t ra ch t d ngế ằ ả ộ ả ấ ấ ạ thu c phi n n i sinh (endorphin) v i các th c m th c a ch t d ng thu c phi nố ệ ộ ớ ụ ả ể ủ ấ ạ ố ệ
là mu, kappa, and delta. Trong nhi u th p k , các nhà khoa h c đã t p trungề ậ ỷ ọ ậ nghiên c u trên h th ng mu b i đây là trung tâm s n xu t ch t gây nghi n đứ ệ ố ở ả ấ ấ ệ ể
gi m đau. H th ng ch t gây nghi n n i sinh này r t ph c t p và có liên quanả ệ ố ấ ệ ộ ấ ứ ạ
đ n s quy t đ nh tâm tr ng, ngon mi ng, ni m vui, ham mu n tình d c và đauế ự ế ị ạ ệ ề ố ụ
đ n.ớ
Khi não và c th tr nên l thu c vào vi c s d ng ma tuý đ có th ho tơ ể ở ệ ộ ệ ử ụ ể ể ạ
đ ng bình thộ ường, c th c a ngơ ể ủ ườ ệi l thu c ma túy s tr i qua nh ng tri uộ ẽ ả ữ ệ
ch ng cai n u d ng ho c gi m s d ng ma tuý. Nh ng tri u ch ng này baoứ ế ừ ặ ả ử ụ ữ ệ ứ
1.4.2 Tình hình s d ng ma túy trên th gi i và Vi t Nam ử ụ ế ớ ệ
Theo báo cáo Tình hình ma túy Toàn c u năm 2015 c a C quan phòngầ ủ ơ
ch ng ố
Ma túy và T i ph m c a Liên H p Qu c (UNODC), t l ngộ ạ ủ ợ ố ỉ ệ ườ ử ụi s d ng ma túy trên toàn th gi i v n không có nhi u xáo tr n.ế ớ ẫ ề ộ Ước tính có kho ng 246 tri uả ệ
ngườ ươi, t ng đương v i kho ng h n 5% dân s toàn th gi i trong đ tu i t 15ớ ả ơ ố ế ớ ộ ổ ừ
đ n 64 đã t ng s d ng ma túy trái phép trong năm 2013. S ngế ừ ử ụ ố ười có v n đ vấ ề ề
Trang 24s d ng ma túyử ụ chi m kho ng 27 tri u ngế ả ệ ười, g n m t n a trong s h làầ ộ ử ố ọ
người tiêm chích ma túy (PWID). Có kho ng 1,65 tri u ngả ệ ười tiêm chích ma túy đang ph i s ng chung v i HIV trong năm 2013. Nam gi i s d ng c n sa, cocainả ố ớ ớ ử ụ ầ
và anphetamin nhi u g p ba l n n gi i, trong khi n gi i có xu hề ấ ầ ữ ớ ữ ớ ướng l m d ngạ ụ thu c gi m đau có ch a opiods và thu c an th n.ố ả ứ ố ầ
Hi n v n ti p t c có m t s lệ ẫ ế ụ ộ ố ượng ngườ ử ụi s d ng ma túy trên toàn c u, dùầ không thay đ i đáng k , nh ng v n m c cao không th ch p nh n đổ ể ư ẫ ở ứ ể ấ ậ ượ ử c tvong khi tu i đ i còn quá tr , s lổ ờ ẻ ố ượng các trường h p t vong liên quan đ n maợ ử ế túy trong năm 2013 là kho ng 187.100 ngả ườ Báo cáo Tình hình Ma túy Th gi ii ế ớ cung c p t l nhi m HIV trong s nh ng ngấ ỷ ệ ễ ố ữ ười tiêm chích ma túy trên c s cácơ ở
d li u thu th p đữ ệ ậ ược trên c s ph i h p v i UNAIDS, WHO và Ngân hàngơ ở ố ợ ớ
Th gi i. M t s nế ớ ộ ố ước cho th y ph n tiêm chích ma túy d có nguy c nhi mấ ụ ữ ễ ơ ễ HIV h n nam gi i và t l nhi m HIV ph n tiêm chích cao h n so v i namơ ớ ỷ ệ ễ ở ụ ữ ơ ớ
gi i tiêm chích ma túy. S trớ ố ường h p nhi m HIV m i trong nhóm ngợ ễ ớ ười tiêm chích ma túy gi m kho ng 10% t kho ng 110.000 ngả ả ừ ả ười năm 2010 xu ng cònố 98.000 người trong năm 2013. Tuy nhiên, Báo cáo Tình hình Ma túy Th gi iế ớ cũng ch ra nhi u y u t nguy c , bao g m s lây truy n các b nh truy n nhi mỉ ề ế ố ơ ồ ự ề ệ ề ễ
nh HIV và viêm gan C và s c thu c, có th d n đ n m c đ t vong trongư ố ố ể ẫ ế ứ ộ ử nhóm người tiêm chích ma túy cao g p g n 15 l n so v i m c bình thấ ầ ầ ớ ứ ường trong các nhóm dân c nói chung ư [20].
Đ i v i Vi t Nam, heroin v n là lo i ma túy đố ớ ệ ẫ ạ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t.ộ ấ Tuy nhiên, vi c s d ng Methamphetamine cũng đang tăng lên nhanh chóng. Theoệ ử ụ
B Công an, tính đ n cu i năm 2014, c nộ ế ố ả ước có 204.377 ngườ ử ụi s d ng ma túy
có h s qu n lý, trong đó s ngồ ơ ả ố ườ ử ụi s d ng heroin chi m t i 72%, sau đó là maế ớ túy t ng h p 14,5%. Đáng chú ý, báo cáo cũng ch rõ t l ngổ ợ ỉ ỷ ệ ười tiêm chích ma túy nhi m HIV có xu hễ ướng gi m trong m y năm qua nh ng v n lan r ng trênả ấ ư ẫ ộ
c nả ướ [20]. c
1.4.3. Các nhóm nguy c cao nghi n ma tuý ơ ệ
Là nh ng nhóm trong m t qu n th dân s nghiên c u có tính m nữ ộ ầ ể ố ứ ẫ
c m (vulnerability) cao đ i v i nghi n ma tuý cùng các h u qu c a nó [18]. Cácả ố ớ ệ ậ ả ủ
Trang 25cu c đi u tra t i Vi t Nam đã xác đ nh độ ề ạ ệ ị ượ ằc r ng: tu i tr (nh t là thanh thi uổ ẻ ấ ế niên các vùng đô th ) có nguy c cao nghi n ma tuý, trong đó phân ra 2 nhóm l nị ơ ệ ớ
là nhóm được qu n lý và nhóm ch a đả ư ược qu n lý (captive and noncaptive group)ả [18]
Nhóm được qu n lý: h c sinh, sinh viên các trả ọ ường ph thông, đ i h c,ổ ạ ọ
d y ngh ; công nhân m t s ngành ngh (lái xe đạ ề ộ ố ề ường dài, taxi )
Nhóm ch a đư ược qu n lý: tu i tr th t nghi p ho c bán th t nghi p; trả ổ ẻ ấ ệ ặ ấ ệ ẻ
em đường ph ; gái bán dâm; h c sinh, sinh viên b đu i h c ho c b h c; nh ngố ọ ị ổ ọ ặ ỏ ọ ữ
người lao đ ng t do trong các đô th , trên các khu đào vàng, đá quý, khai thácộ ự ị
r ng b t h p pháp ; m t s nhóm dân c các vùng tr ng cây thu c phi n [18].ừ ấ ợ ộ ố ư ồ ố ệ1.5. M t s đi u tra v t l nhi m HIV/AIDS.ộ ố ề ề ỷ ệ ễ
Đi u tra trên nhóm NCMT t i Khánh Hòa cho th y: T l nhi m HIV làề ạ ấ ỷ ệ ễ 12,8%, ch y u t p trung nhóm tu i 20 29 chi m 67,9%, trình đ văn hóaủ ế ậ ở ổ ế ộ
th p t c p II tr xu ng chi m 61,1%. 50% ngấ ừ ấ ở ố ế ười nhi m HIV còn đ c thân ch aễ ộ ư
có gia đình [3]
Theo k t qu đi u tra trên đ i tế ả ề ố ượng NCMT t nh Ninh Bình năm 2014: Tỉ ỷ
l nhi m HIV là 28,4%, 592% t p trung nhóm tu i 26 35, nam gi i 23 chi mệ ễ ậ ở ổ ớ ế 98,6%; 54% người nhi m HIV có trình đ THCS; 77,2% làm ngh t do [3].ễ ộ ề ự
V i đ tài nghiên c u “D ch t h c HIV/AIDS t nh Th a Thiên Hu nămớ ề ứ ị ễ ọ ỉ ừ ế 1993 2004” cho th y t l nam nhi m HIV là 84,03%, n là 15,96% [24].ấ ỷ ệ ễ ữ
Theo k t qu “Nghiên c u m t s đ c đi m d ch t v HIV/AIDS t iế ả ứ ộ ố ặ ể ị ễ ề ạ huy n Ki n Xệ ế ương thành ph Thái Bình” cho th y t l nam nhi m HIV làố ấ ỷ ệ ễ 93,5%, n làữ
6,5% [4]
Theo k t qu nghiên c u v t l nhi m HIV và m t s y u t liên quanế ả ứ ề ỷ ệ ễ ộ ố ế ố trên đ i tố ượng TVXNTN t i b nh vi n B ch Mai t tháng 9/2005 đ n 6/2006ạ ệ ệ ạ ừ ế cho th y: T l nhi m HIV chung c a đ i tấ ỷ ệ ễ ủ ố ượng đ n TVXNTN t i b nh vi nế ạ ệ ệ
B ch Mai là 31,5%. T l nhi m HIV nam gi i là 32,3%, n gi i là 29,7%. Tạ ỷ ệ ễ ở ớ ữ ớ ỷ
l nhi m HIV cao nh t nhóm tu i 30 39 chi m 35,8%, th 2 là nhóm tu i 20 ệ ễ ấ ở ổ ế ứ ổ
29 chi m 3,2%. T l nhi m HIV cao nh t nhóm có trình đ h c v n PTCSế ỷ ệ ễ ấ ở ộ ọ ấ
Trang 2642,5%, sau đó là nhóm mù ch 40%; đ i tữ ố ượng góa và ly hôn có t l nhi m HIVỷ ệ ễ cao h n 50% và 43,8%. T l nhi m HIV cao nh t nhóm TCMT 58,7% th haiơ ỷ ệ ễ ấ ở ứ
v đề ường lây và cách phòng tránh c a nhóm NCMT là 93,81%; hi u sai ít nh t 1ủ ể ấ
ý 11,73% trong đó 9,51% cho r ng mu i đ i có th lây b nh và 6% cho ti p xúcằ ỗ ố ể ệ ế
v i ngớ ười nhi m HIV có th lây b nh. Cũng nghiên c u trên, nghiên c u trênễ ể ệ ứ ứ nhóm GMD ch có 44,5% k đỉ ể ược 2 đường lây truy n chính, hi u sai là 12%,ề ể
hi u đúng và đ ch m c 43,5% [12]. ể ủ ỉ ở ứ
Theo k t qu nghiên c u “Th c tr ng v ki n th c phòng ch ngế ả ứ ự ạ ề ế ứ ố HIV/AIDS c a đ i tủ ố ượng h c sinh trung h c ph thông H i Phòng, năm 2015”ọ ọ ổ ở ả cho th y: T l h c sinh trung h c ph thông H i Phòng có ki n th c vấ ỷ ệ ọ ọ ổ ở ả ế ứ ề
đường lây nhi m HIV/AIDS (QHTD, TCMT, truy n máu và m truy n choễ ề ẹ ề con) r t cao (trên 89%), nh ng còn m t t l nh h c sinh hi u sai v đấ ư ộ ỷ ệ ỏ ọ ể ề ường lây nhi m HIV/AIDS (lây qua mu i đ t và ăn u ng chung). Cũng theo k t quễ ỗ ố ố ế ả nghiên c u t l h c sinh ph thông H i Phòng có ki n th c v d phòng lâyứ ỷ ệ ọ ổ ở ả ế ứ ề ự nhi m HIV/AIDS (s d ng BCS khi QHTD, s d ng BKT riêng, s ch) r t caoễ ử ụ ử ụ ạ ấ
Trang 27(trên 92%), nh ng v n còn m t t l nh hi u sai cách phòng lây nhi mư ẫ ộ ỷ ệ ỏ ể ễ HIV/AIDS (tránh mu i đ t và không ăn u ng chung v i ngỗ ố ố ớ ười nhi m HIV)ễ [12], .
1.6.2. Th c tr ng v thái đ liên quan đ n nhi m HIV/AIDS ự ạ ề ộ ế ễ
V thái đ liên quan đ n nhi m HIV/AIDS. Theo k t qu đ tai: Đánh giáề ộ ế ễ ế ả ề
t l nhi m HIV/AIDS khách hàng đ n XNTN t i phòng TV th xã Th D uỷ ệ ễ ở ế ạ ị ủ ầ
m t t nh Bình Dộ ỉ ương năm 2014. T l khách hàng ch p nh n XN HIV TN làỷ ệ ấ ậ 99,8%; có hành vi nguy c cao 65,7%; có b n tình là ngơ ạ ười NCMT (MD) 14,3%;
b n tình nhi m HIV 6,96% [12]. ạ ễ
Cũng theo nghiên c u HIV/AIDS trên đ i tứ ố ượng NCMT t nh Ninh Bình nămỉ
2012 k t qu : S d ng ma túy b ng đế ả ử ụ ằ ường hút trước khi tiêm chích 63,2%; lo iạ
ma túy s d ng nhi u nh t là heroin chi m t l cao 72,8%; ti p theo là thu cử ụ ề ấ ế ỷ ệ ế ố phi n 23,2%; QHTD v i b n tình thệ ớ ạ ường xuyên 62,7%; b n tình b t ch t 29,6%;ạ ấ ợ
b n chích 4,1%; khác 3,6%; đ i tạ ố ượng có th i gian TCMT trên 2 năm có t lờ ỷ ệ nhi m HIV cao h n nhóm TCMT dễ ơ ưới 2 năm và t n s TCMT trên 2 l n trongầ ố ầ ngày s có nguy c nhi m HIV cao h n 2,27 l n so v i TCMT dẽ ơ ễ ơ ầ ớ ưới 1 l n/ngày.ầ
Nh ng đ i tữ ố ượng có > 2 b n tình cũng có t l HIV cao h n đ i tạ ỷ ệ ơ ố ượng có 1 b nạ tình [12]
Cũng theo k t qu nghiên c u [12] 33,4% s NCMT đã t ng đ n TVXNTNế ả ứ ố ừ ế trong đó: 80,6% đ n do t nguy n; 18,24% đ n do ngế ự ệ ế ười khác yêu c u; 80,6%ầ
đượ ư ấc t v n và nh n k t qu XN.ậ ế ả
1.6.3. Th c tr ng v th c hành phòng ch ng HIV/AIDS ự ạ ề ự ố
Theo k t qu nghiên c u “Hành vi tình d c và ki n th c phòng ch ngế ả ứ ụ ế ứ ố HIV/AIDS c a ngủ ười dân t c Dao xã Đ i S n, huy n Văn Yên, t nh Yên Bái”.Tộ ạ ơ ệ ỉ ỷ
l đ i tệ ố ượng nghiên c u có s d ng BCS trong l n QHTD l n đ u tiên khá th pứ ử ụ ầ ầ ầ ấ
ch có 79% v i lý do không c n thi t 42,6%, không nghĩ đ n 87,6% [12].ỉ ớ ầ ế ế
V th c hành phòng ch ng HIV/AIDS c a thanh thi u niên (t 15 đ n 24ề ự ố ủ ế ừ ế
tu i) t nh Hà Tĩnh cho th y: T l thanh thi u niên s d ng BCS g n đây nh tổ ở ỉ ấ ỷ ệ ế ử ụ ầ ấ QHTD v i GMD là 83,3% và v i ngớ ớ ười yêu là 22,6% [12], trong khi t l thanhỷ ệ