Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Đánh giá thực trạng tình hình sử dụng vốn của công ty, đánh giá kết quả kinh doanh của công ty và đề xuất một số biện pháp chủ yếu nhằm góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1 Tính c p thi t : ấ ế
V m t lý thuy tề ặ ế : b t k lĩnh v c hay ngành ngh kinh doanhở ấ ỳ ự ề nào v n luôn là m t y u t vô cùng quan tr ng đ th c hi n các ho tố ộ ế ố ọ ể ự ệ ạ
đ ng kinh doanh. Trong n n kinh t th trộ ề ế ị ường, v n là hàng hóa đ cố ặ
bi t, tuân theo quy lu t cung c u c a th trệ ậ ầ ủ ị ường. Doanh nghi p c n ph iệ ầ ả xác đ nh lị ượng v n c n thi t, l a ch n phố ầ ế ự ọ ương án đ u t có hi u qu ,ầ ư ệ ả
l a ch n hình th c thu hút v n t i u. Tuy nhiên y u t v n m i ch làự ọ ứ ố ố ư ế ố ố ớ ỉ
bước kh i đ u, v n đ qu n lý và s d ng v n sao cho có hi u quở ầ ấ ề ả ử ụ ố ệ ả cũng không kém ph n quan tr ng, v n đ c t y u c a doanh nghi p làầ ọ ấ ề ố ế ủ ệ
đ ng v n đó đồ ố ược sinh l i và tăng trờ ưởng bao nhiêu. Do v y nâng caoậ
hi u qu s d ng v n kinh doanh là m t yêu c u khách quan đ i v iệ ả ử ụ ố ộ ầ ố ớ quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Đ đ t đả ấ ủ ệ ể ạ ược m c tiêuụ trên, vi c tăng cệ ường công tác phân tích hi u qu s d ng v n kinhệ ả ử ụ ố doanh trong các doanh nghi p là r t c n thi t.ệ ấ ầ ế
Tóm l i, phân tích hi u qu s d ng v n kinh doanh có ý nghĩaạ ệ ả ử ụ ố quan tr ng đ i v i quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanhọ ố ớ ạ ộ ả ấ ủ nghi p, phân tích hi u qu s d ng v n kinh doanh nh m m c đíchệ ệ ả ử ụ ố ằ ụ
nh n th c, đánh giá đúng đ n toàn di n hi u qu s d ng các ch tiêuậ ứ ắ ệ ệ ả ử ụ ỉ
v n kinh doanh.ố
V m t th c tề ặ ự ế : Sau m t th i gian th c t p t i công ty, em nh nộ ờ ự ậ ạ ậ
th y, hi u qu s d ng v n kinh doanh luôn là v n đ đấ ệ ả ử ụ ố ấ ề ược ban lãnh
đ o công ty chú tr ng. Trong các k ho ch, đ nh hạ ọ ế ạ ị ướng phát tri n c aể ủ mình, công ty luôn dành m t n i dung nh t đ nh nghiên c u các gi iộ ộ ấ ị ứ ả pháp nh m nâng cao hi u qu s d ng v n kinh doanh trong các k kinhằ ệ ả ử ụ ố ỳ
Trang 2doanh t i. K t qu đi u tra ph ng v n t i côn ty mà em thu th p đớ ế ả ề ỏ ấ ạ ậ ượ c
l i ch ng minh nh n đ nh trên, các c p lãnh đ o và phòng k toán đ uạ ứ ậ ị ấ ạ ế ề cho r ng công tác phân tích tình hình và nâng cao hi u qu s d ng v nằ ệ ả ử ụ ố
c a công ty m c dù đã đủ ặ ược chú tr ng xong còn t n t i m t s h n ch ,ọ ồ ạ ộ ố ạ ế
n i dung phân tích còn s sài, ch a đi sâu phân tích t ng ch tiêu, do đóộ ơ ư ừ ỉ doanh nghi p ch a có m t cách s d ng v n t i u nh t. Vì v y côngệ ư ộ ử ụ ố ố ư ấ ậ tác phân tích hi u qu s d ng v n đang đệ ả ử ụ ố ược đ t ra c p thi t đ i v iặ ấ ế ố ớ Công ty C Ph n Bia Sài Gòn Ngh Tĩnhổ ầ ệ
Xu t phát t th c ti n trên, trong quá trình th c t p tôi ch nấ ừ ự ễ ự ậ ọ nghiên c u đ tài: ứ ề “Phân tích hi u qu s d ng v n kinh doanh t i ệ ả ử ụ ố ạ Công ty c ph n bia Sài Gòn Ngh Tĩnh ” ổ ầ ệ
2. M c tiêu nghiên c u : ụ ứ
Đánh giá th c tr ng tình hình s d ng v n c a công ty. ự ạ ử ụ ố ủ
Đánh giá k t qu kinh doanh c a công ty.ế ả ủ
Đ xu t m t s bi n pháp ch y u nh m góp ph n nâng cao hi u qu sề ấ ộ ố ệ ủ ế ằ ầ ệ ả ử
d ng v n.ụ ố
Quá trình ti p xúc t i công ty cho chúng ta có cái nhìn t ng quan vế ạ ổ ề công ty, đánh giá khách quan ho t đ ng kinh doanh, ngành ngh kinh doanh,ạ ộ ề
th y đấ ược cách th c s d ng v n t i công ty, ngu n v n đó đứ ử ụ ố ạ ồ ố ược huy
đ ng ra sao, độ ượ ử ục s d ng nh th nào trong nh ng năm qua, có mang l iư ế ữ ạ
hi u qu nh mong mu n hay không, hi u qu mang l i cao hay th p….ệ ả ư ố ệ ả ạ ấ Tóm l i, m c tiêu mu n nghiên c u là hi u qu s d ng v n c a công ty,ạ ụ ố ứ ệ ả ử ụ ố ủ cho th y hi u qu ho t đ ng kinh doanh, t đó đ a ra nh ng bi n phápấ ệ ả ạ ộ ừ ư ữ ệ nâng cao hi u s d ng v n đ đ t đệ ử ụ ố ể ạ ược hi u qu kinh doanh t t h n trongệ ả ố ơ
nh ng năm ti p theo.ữ ế
Trang 3Ph m vi nghiên c u :ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Hi u qu s d ng v n t i Công ty CP bia Sàiứ ệ ả ử ụ ố ạ Gòn Ngh Tĩnhệ
Không gian: Công ty CP bia Sài Gòn Ngh Tĩnhệ
Th i gian: Vì th i gian th c t p và nghiên c u có h n nên em ch cóờ ờ ự ậ ứ ạ ỉ
th t p trung phân tích hi u qu s d ng v n c a Công ty trong 3ể ậ ệ ả ử ụ ố ủ năm. S li u l y t năm 2008 – 2010.ố ệ ấ ừ
Trang 4M T S V N Đ C B N V V N KINH DOANH VÀ PHÂNỘ Ố Ấ Ề Ơ Ả Ề Ố
TÍCH HI U QU S D NG V N KINH DOANHỆ Ả Ử Ụ Ố
1.1.M t s v n đ lý lu n c b n v v n kinh doanh và phân tích v nộ ố ấ ề ậ ơ ả ề ố ố kinh doanh
1.1.1 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
Khái ni m v n kinh doanh: ệ ố
Ho t đ ng kinh doanh đòi h i c n ph i có v n nh t đ nh đ th c hi nạ ộ ỏ ầ ả ố ấ ị ể ự ệ
đ u t ban đ u cho vi c xây d ng nhà xầ ư ầ ệ ự ưởng, mua nguyên v t li u, trậ ệ ả công, mua s m thi t b …. nh m đáp ng s tăng trắ ế ị ằ ứ ự ưởng c a doanh nghi p.ủ ệ
Người ta g i chung các lo i v n này là v n s n xu t kinh doanh.ọ ạ ố ố ả ấ
V n kinh doanh ph i có trố ả ước khi di n ra các ho t đ ng kinh doanh.ễ ạ ộ
V n đố ược xem là s ti n ng trố ề ứ ước cho kinh doanh. Trong đi u ki n hi nề ệ ệ nay, doanh nghi p có th v n d ng nhi u hình th c khác nhau đ huy đ ngệ ể ậ ụ ề ứ ể ộ
v n nh m đ đ t đố ằ ể ạ ược m c sinh l i cao nh ng ph i n m trong khuôn khứ ờ ư ả ằ ổ pháp lu t.ậ
V n đố ược bi u hi n là m t kho n ti n b ra nh m m c đích ki mể ệ ộ ả ề ỏ ằ ụ ế
l i. V n kinh doanh c a doanh nghi p là bi u hi n b ng ti n c a toàn bờ ố ủ ệ ể ệ ằ ề ủ ộ
Trang 5tài s n doanh nghi p b ra cho ho t đ ng kinh doanh nh m m c đích sinhả ệ ỏ ạ ộ ằ ụ
l i. V n kinh doanh đờ ố ược hình thành t nhi u ngu n khác nhau. Hai ngu nừ ề ồ ồ
c b n hình thành nên v n kinh doanh là: v n ch s h u và n ph i tr ơ ả ố ố ủ ở ữ ợ ả ả
V n l u đ ng: ố ư ộ
V n l u đ ng là m t s v n ng trố ư ộ ộ ố ố ứ ước v đ i tề ố ượng lao đ ng vàộ
ti n lu ng, t n t i v i hình thái nguyên v t li u d tr , s n ph m đang chề ơ ồ ạ ớ ậ ệ ự ữ ả ẩ ế
t o, thành ph m, hàng hoá và ti n t ho c m t s v n ng trạ ẩ ề ệ ặ ộ ố ố ứ ước trong s nả
xu t và trong l u thông b ng v n l u đ ng nh m đ m b o cho quá trình táiấ ư ằ ố ư ộ ằ ả ả
s n xu t c a doanh nghi p đả ấ ủ ệ ược th c hi n thự ệ ường xuyên, liên t c. V nụ ố
l u đ ng luân chuy n giá tr toàn b ngay trong m t l n và hoàn thành m tư ộ ể ị ộ ộ ầ ộ vòng tu n hoàn sau m t chu k s n xu t.ầ ộ ỳ ả ấ
V n l u đ ng là đi u ki n v t ch t không th thi u đố ư ộ ề ệ ậ ấ ể ế ược c a quáủ trình s n xuát kinh doanh, nó phân b trên kh p các giai đo n luân chuy nả ổ ắ ạ ể
và t n ta dồ ị ưới nhi u hình th c khác nhau đ có đề ứ ể ược m c v n l u đ ngứ ố ư ộ
h p lý và đ ng b ợ ồ ộ
V n l u đ ng là công c ph n ánh và ki m tra quá trình v n đ ngố ư ộ ụ ả ể ậ ộ
v t t V n l đ ng v n chuy n nhanh hay ch m còn ph n ánh s v t tậ ư ố ư ộ ậ ể ậ ả ố ậ ư
s d ng ti t ki m hay không, th i gian n m khâu s n xu t và l u thôngử ụ ế ệ ờ ằ ở ả ấ ư
có h p lý hay không. B i v y, thông qua tình hình luân chuy n v n l uợ ở ậ ể ố ư
đ ng còn có th ki m tra vi c cung c p, s n xu t và tiêu th hàng hoá c aộ ể ể ệ ấ ả ấ ụ ủ doanh nghi p.ệ
V n c đ nh: ố ố ị
M i doanh nghi p mu n ti n hành s n xu t kinh doanh ph i ngỗ ệ ố ế ả ấ ả ứ
trước m t s v n nh t đ nh v t li u s n xu t. T li u s n xu t tham giaộ ố ố ấ ị ề ư ệ ả ấ ư ệ ả ấ vào nhi u chu k s n xu t, nên giá tr c a nó b hao mòn d n, còn hình tháiề ỳ ả ấ ị ủ ị ầ
Trang 6v t ch t thì gi nguyên. B ph n d ch chuy n c a t li u lao đ ng h pậ ấ ữ ộ ậ ị ể ủ ư ệ ộ ợ thành m t y u t chi phí s n xu t c a doanh nghi p và bù đ p m i khi s nộ ế ố ả ấ ủ ệ ắ ỗ ả
ph m đẩ ược th c hi n. Vì có đ c đi m trong quá trình luân chuy n, hìnhự ệ ặ ể ể thái v t ch t c a t li u s n xu t c đ nh, còn giá tr thì luân chuy n d nậ ấ ủ ư ệ ả ấ ố ị ị ể ầ cho nên g i b ph n ng v n trọ ộ ậ ứ ố ước là v n c đ nh.ố ố ị
Các tài s n dùng vào ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p đả ạ ộ ủ ệ ượ c
g i là tài s n c đ nh khi và ch khi tài s n đó có b n đi u ki n sau:ọ ả ố ị ỉ ả ố ề ệ
1 Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t trong t ng lai t vi c s d ng tài s nắ ắ ượ ợ ế ươ ừ ệ ử ụ ả đó;
2 Nguyên giá tài s n ph i đả ả ược xác đ nh m t cách đáng tin c y;ị ộ ậ
3 Có th i gian s d ng t 1 năm tr lên;ờ ử ụ ừ ở
4 Có giá tr t 10.000.000 đ ng (mị ừ ồ ười tri u đ ng) tr lên.ệ ồ ở
(Theo chu n m c k toán VAS03 chu n m c k toán Vi t Nam năm ẩ ự ế ẩ ự ế ệ 2003)
Tài s n c đ nh đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình s n xu t.ả ố ị ấ ọ ả ấ
Nó là c s v t ch t k thu t c a xí nghi p, nó ph n ánh năng l c s nơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ệ ả ự ả
xu t và trình đ ti n b c a khoa h c k thu t. Đ a máy móc thi t b sấ ộ ế ộ ủ ọ ỹ ậ ư ế ị ẽ
t o kh năng tăng s n lạ ả ả ượng, t đó làm tăng l i nhu n.Tài s n c đ nh c aừ ợ ậ ả ố ị ủ doanh nghi p còn bao g m nh ng tài s n không có hình thái hi n v t vàệ ồ ữ ả ệ ậ
d ch chuy n vào s n ph m m i cũng tị ể ả ẩ ớ ương t nh lo i tài s n có hình tháiự ư ạ ả
hi n v t.ệ ậ
V y, v n c đ nh là s v n ng trậ ố ố ị ố ố ứ ước v nh ng t li u s n xu tề ữ ư ệ ả ấ
ch y u mà đ c đi m c a nó là luân chuy n d n t ng b ph n giá tr vàoủ ế ặ ể ủ ể ầ ừ ộ ậ ị
s n ph m m i cho đ n khi t li u lao đ ng h t th i h n s d ng thì v nả ẩ ớ ế ư ệ ộ ế ờ ạ ử ụ ố
c đ nh m i hoàn thành m t vòng luân chuy n.ố ị ớ ộ ể
Trang 7Tài s n c đ nh và v n c đ nh có s khác nhau. Lúc m i ho t đ ng,ả ố ị ố ố ị ự ớ ạ ộ giá tr v n c đ nh b ng giá tr nguyên th y c a tài s n c đ nh. V sau, giáị ố ố ị ằ ị ủ ủ ả ố ị ề
tr v n c đ nh thị ố ố ị ường th p h n giá tr nguyên th y c a tài s n c đ nh doấ ơ ị ủ ủ ả ố ị kho n kh u hao đã trích.ả ấ
Trong quá trình ho t đ ng v n c đ nh m t m t bu c gi m d n doạ ộ ố ố ị ộ ặ ộ ả ầ trích kh u hao và thanh lý tài s n c đ nh, m t khác l i làm tăng thêm giá trấ ả ố ị ặ ạ ị
do mua m i và đ u t xây d ng c b n hoàn thành.ớ ầ ư ự ơ ả
Hi u qu Kinh doanh ệ ả
Hi u qu kinh doanh là ph m trù ph n ánh m t ch t lệ ả ạ ả ặ ấ ượng c a các ho tủ ạ
đ ng kinh doanh, ph n ánh trình ộ ả đ l i d ng các ngu n l c s n xu t (laoộ ợ ụ ồ ự ả ấ
đ ng, máy móc thi t b , nguyên li u, ti n v n) trong quá trình ti n hành cácộ ế ị ệ ề ố ế
ho t ạ đ ng s n xu t kinh doanh cu doanh nghi p.ộ ả ấ ả ệ
B t k m t doanh nghi p nào cũng quan tâm đ n hi u qu s d ngấ ỳ ộ ệ ế ệ ả ử ụ
v n. Đó là nhân t quy t đ nh cho s t n t i và phát tri n c a m i doanhố ố ế ị ự ồ ạ ể ủ ỗ nghi p. Tính hi u qu c a vi c s d ng v n nói chung là t o ra nhi u s nệ ệ ả ủ ệ ử ụ ố ạ ề ả
Trang 8ph m tăng thêm l i nhu n nh ng không tăng ngu n v n, ho c đ u t thêmẩ ợ ậ ư ồ ố ặ ầ ư
v n m t cách h p lý nh m m r ng quy mô đ tăng doanh thu nh ng v nố ộ ợ ằ ở ộ ể ư ẫ
đ m b o yêu c u t c đ tăng l i nhu n l n h n t c đ tăng v n. B i v y,ả ả ầ ố ộ ợ ậ ớ ơ ố ộ ố ở ậ nhi m v c a doanh nghi p là ph i t ch c huy đ ng và s d ng v n saoệ ụ ủ ệ ả ổ ứ ộ ử ụ ố cho có hi u qu nh t trên c s nguyên t c tài chính, tín d ng và ch p hànhệ ả ấ ơ ở ắ ụ ấ pháp lu t. Vi c thậ ệ ường xuyên ti n hành phân tích bi n đ ng v n và ngu nế ế ộ ố ồ
v n s giúp cho các nhà nố ẽ ước qu n lý doanh nghi p và các c quan chả ệ ơ ủ
qu n c p trên th y đả ấ ấ ược th c tr ng cũng nh các nguyên nhân và m c đự ạ ư ứ ộ
nh h ng c a t ng nhân t t i hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p
1.2. N i dung phân tíchộ
Phân tích hi u qu s d ng v n:ệ ả ử ụ ố
Hi u qu s d ng v n kinh doanh trong doanh nghi p thệ ả ử ụ ố ệ ương m iạ
được th hi n thông qua nh ng tiêu th c c th nh sau:ể ệ ữ ứ ụ ể ư
Là m t y u t qua trong c a ho t đ ng kinh doanh, hi u qu sộ ế ố ủ ạ ộ ệ ả ử
d ng v n kinh doanh ph o đ m b o cho vi c thúc đ y quá trình bán ra,ụ ố ả ả ả ệ ẩ tăng t c đ l u chuy n, tăng doanh thu bán hàng vì doanh thu bán hàng làố ộ ư ể
m t ch tiêu kinh k t ng h p quan tr ng đánh giá k t qu kinh doanh choộ ỉ ế ổ ợ ọ ế ả doanh nghi p trong k ệ ỳ
Hi u qu s d ng v n kinh doanh ph i góp ph n vào vi c th cệ ả ử ụ ố ả ầ ệ ự
hi n t t ch tiêu k ho ch l i nhu n kinh doanh vì l i nhu n kinh doanh làệ ố ỉ ế ạ ợ ậ ợ ậ
m t ch tiêu kinh t đánh giá k t qu tài chính đ t độ ỉ ế ế ả ạ ượ ừc t các ho t đ ngạ ộ kinh doanh. Đ đ t để ạ ược m c tiêu l i nhu n, đòi h i doanh nghi p ph iụ ợ ậ ỏ ệ ả
ti t ki m, gi m chi phí kinh doanh trong đó có chi phí v n kinh doanh.ế ệ ả ố
Hi u qu s d ng v n l u đ ngệ ả ử ụ ố ư ộ
Trang 9Là bi u hi n giá tr tính b ng ti n c a tài s n ng n h n s d ngể ệ ị ằ ề ủ ả ắ ạ ử ụ trong kinh doanh. Hi u qu s d ng v n l u đ ng đệ ả ử ụ ố ư ộ ược xác đ nh b ng 2ị ằ
Phân tích các ch tiêu trên n u doanh thu và l i nhu n trên v n l uỉ ế ợ ậ ố ư
đ ng bình quân tăng thì hi u qu s d ng v n l u đ ng và ngộ ệ ả ử ụ ố ư ộ ượ ạc l i
Trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, v n l u đ ngả ấ ủ ệ ố ư ộ không ng ng v n đ ng. Nó là m t b ph n có t c đ l u chuy n v nừ ậ ộ ộ ộ ậ ố ộ ư ể ố nhanh so v i TSCĐ. V n l u đ ng s l n lớ ố ư ộ ẽ ầ ượt mang các hình thái khác nhau trong quá trình d tr , s n xu t, l u thông phân ph i.Vì v y, đ đánhự ữ ả ấ ư ố ậ ể giá t c đ l u chuy n v n l u đ ng thì ta c n xem xét s vòng quay bìnhố ộ ư ể ố ư ộ ầ ố quân c a v n l u đ ng.ủ ố ư ộ
Doanh thu thu nầ
V n l u đ ng bình quânố ư ộ
Trang 10Ch tiêu này cho th y s vòng quay c a v n l u đ ng trong k phânỉ ấ ố ủ ố ư ộ ỳ tích hay m t đ ng v n l u đ ng b ra thì đ m nhi m bao đ ng doanh thuộ ồ ố ư ộ ỏ ả ệ ồ thu n .Tr giá c a ch tiêu này càng l n ch ng t v n l u đ ng quay càngầ ị ủ ỉ ớ ứ ỏ ố ư ộ nhanh. Đó là k t qu c a vi c qu n lý v n l u đ ng h p lý trong các khâuế ả ủ ệ ả ố ư ộ ợ
d tr , tiêu th và thanh toán, t o ti n đ cho tình hình tài chính lành m nh.ự ữ ụ ạ ề ề ạ
S ngày 1 vòng quay v n l u đ ng = *360ố ố ư ộ
Ch tiêu này th hi n s ngày c n thi t đ v n l u đ ng quay đỉ ể ệ ố ầ ế ể ố ư ộ ược 1 vòng. H s này càng nh thì t c đ luân chuy n v n l u đ ng càng l n vàệ ố ỏ ố ộ ể ố ư ộ ớ
ch ng t hi u su t s d ng v n l u đ ng càng cao.ứ ỏ ệ ấ ử ụ ố ư ộ
Thông qua 2 ch tiêu trên ta có th xác đ nh s v n l u đ ng ti tỉ ể ị ố ố ư ộ ế
đ nh trong doanh nghi p ph n ánh chính sách đ u t v n cho nh ng đi u ị ệ ả ầ ư ố ữ ề
ki n c s v t ch t k thu t và công ngh đ th c hi n các nhi m v s n ệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ể ự ệ ệ ụ ả
xu t kinh doanh, c i thi n làm vi c cho ngấ ả ệ ệ ười lao đ ng, góp ph n nâng caoộ ầ năng su t lao đ ng và hi u qu kinh doanh.ấ ộ ệ ả
V n l u đ ng bình quânố ư ộ
Doanh thu thu nầ
Doanh thu thu n k phân tích(N ầ ỳ 1 –N 0 )
360
Trang 11M t s ch tiêu c n phân tích đ đánh giá hi u qu s d ng v n c ộ ố ỉ ầ ể ệ ả ử ụ ố ố
Hi u qu s d ng v n c đ nh ph n ánh 100 đ ng TSCĐ trong k ệ ả ử ụ ố ố ị ả ồ ỳ
b ra t o ra đỏ ạ ược bao nhiêu đ ng l i nhu n sau thu t TSCĐ đó.ồ ợ ậ ế ừ
LNST Giá tr TSCĐị
Hi u qu tài s n c đ nh cho bi t c 100 đ ng TSCĐ b ra mang v ệ ả ả ố ị ế ứ ồ ỏ ềcho doanh nghi p bao nhiêu đ ng l i nhu n.ệ ồ ợ ậ
DTT Giá tr TSCĐị
Hi u su t s d ng TSCĐ đo lệ ấ ử ụ ường vi c s d ng tài s n c đ nh nhệ ử ụ ả ố ị ư
Trang 122.1. Phương pháp nghiên c u v phân tích hi u qu s d ng v n t i ứ ề ệ ả ử ụ ố ạ
Công ty CP bia Sài Gòn Ngh Tĩnhệ
2.1.1. Ph ươ ng pháp thu th p d li u ậ ữ ệ
Phương pháp đi u tra, ph ng v n: Phề ỏ ấ ương pháp này em đã s d ngử ụ phi u đi u tra ph ng v n c a báo cáo đi u tra ph ng v n, th c hi n tế ề ỏ ấ ủ ề ỏ ấ ự ệ ừ ngày 05/1/2011 đ n 10/1/2011. Trong 05 ngày th c hi n em đã phát phi uế ự ệ ế
đi u tra phòng k toán, phòng k thu t. Sau đó căn c vào phi u đi u traề ở ế ỹ ậ ứ ế ề
đã phát ra t ng h p l i k t qu các phi u đi u tra, đ có nh ng nh n đ nhổ ợ ạ ế ả ế ề ể ữ ậ ị chính xác v tình hình s d ng v n t i công ty. Phề ử ụ ố ạ ương pháp đi u tra đãề mang l i hi u qu cao trong vi c thu th p d li u cho đ tài nghiên c uạ ệ ả ệ ậ ữ ệ ề ứ
c a em. ủ
Sau khi đi u tra, em ti n hành ph ng v n tr c ti p. Ph ng v n làề ế ỏ ấ ự ế ỏ ấ
m t lo t câu h i mà ngộ ạ ỏ ười nghiên c u đ a ra đ h i ngứ ư ể ỏ ười tr l i. Ph ngả ờ ỏ
v n giám đ c kinh doanh v tình hình v n và s d ng v n t i công ty,ấ ố ề ố ử ụ ố ạ
ph ng v n các anh ch trong phòng k toán v v n đ ngu n v n trongỏ ấ ị ế ề ấ ề ồ ố công ty được h ch toán nh th nào. Các bạ ư ế ước ti n hành ph ng v n xem ế ỏ ấ ở
s đ 2.1.ơ ồ
Phương pháp nghiên c u tài li u: Trong quá trình th c t p t i Côngứ ệ ự ậ ạ
ty, đ t p h p các thông tin đ ph c v cho quá trình vi t chuyên đ t tể ậ ợ ể ụ ụ ế ề ố nghi p đã s d ng phệ ử ụ ương pháp thu th t d li u. Các bậ ữ ệ ước ti n hành nhế ư sau:
+ Liên h phòng k toán đ thu th p d li u v ngu n v n và tìnhệ ế ể ậ ữ ệ ề ồ ố hình s d ng v n kinh doanh c a công ty t năm 2008 2010ử ụ ố ủ ừ
Trang 13+ Tìm ki m các thông tin v v n kinh doanh qua chu n m c k toánế ề ố ẩ ự ế
Vi t Nam, Quy t đ nh 15/2006/QĐBTC ngày 20/3/2006 c a B trệ ế ị ủ ộ ưởng Bộ Tài chính
+ Nghiên c u giáo trình “Phân tích kinh t doanh nghi p thứ ế ệ ương m i”ạ
c a trủ ường ĐH Thương m i (năm 2006). Nghiên c u qua báo chí, quaạ ứ
m ng interner và các bài lu n m u c a anh ch khóa trạ ậ ẫ ủ ị ước
2.1.2. Ph ươ ng pháp phân tích d li u ữ ệ
Phương pháp so sánh: Là phương pháp th c hi n thông qua vi c đ iự ệ ệ ố chi u gi a các s v t hi n tế ữ ự ậ ệ ượng v i nhau đ th y đớ ể ấ ược đi m gi ng vàể ố khác nhau gi a chúng. Trong quá trình nghiên c u t i công ty em đã sữ ứ ạ ử
d ng phụ ương pháp này đ so sánh đ i chi u gi a lý lu n và th c t vể ố ế ữ ậ ự ế ề công tác chi phí s n xu t, đ t đó th y đả ấ ể ừ ấ ược nh ng t n t i c a Công ty.ữ ồ ạ ủ
Phương pháp t ng h p s li u: T ng h p s li u t các phi u đi uổ ợ ố ệ ổ ợ ố ệ ừ ế ề tra ph ng v n đ t đó có nh ng nh n đ nh, các đánh giá c th v côngỏ ấ ể ừ ữ ậ ị ụ ể ề tác chi phí s n xu t t i Công ty.ả ấ ạ
Phương pháp toán h c: S d ng các công th c toán h c và tính chiọ ử ụ ứ ọ phí s n xu t t i công ty.ả ấ ạ
Phương pháp dùng b ng bi u phân tích: L p b ng và d a vào m t sả ể ậ ả ự ộ ố
ch tiêu đ phân tích tình hình s n xu t kinh doanh qua 03 năm. Đ qua đóỉ ể ả ấ ể
th y đấ ược tình hình s n xu t kinh doanh c a Công ty trong 3 năm qua.ả ấ ủ
2.2. Gi i thi u khái quát v Công ty c ph n bia Sài Gòn Ngh tĩnhớ ệ ề ổ ầ ệ
Quá trình hình thành phát tri n ể
Công ty c ph n bia Sài Gòn Ngh Tĩnh trổ ầ ệ ước đây g i là Nhà máyọ
nước ng t Vinh, ra đ i t năm 1984, có tr s đóng t i 54 Phan Đăng L u,ọ ờ ừ ụ ở ạ ư
Phường Trường Thi Thành ph Vinh t nh Ngh An. Ti n thân là m t phânố ỉ ệ ề ộ
Trang 14xưởng c a nhà máy ép d u Vinh. Trủ ầ ước năm 1984, Nhà máy ép d u Vinhầ chuyên s n xu t các lo i d u th c v t. Năm 1976, do vi c thay đ i đ a gi iả ấ ạ ầ ự ậ ệ ổ ị ớ hành chính sáp nh p hai t nh Ngh An và Hà Tĩnh, nhà máy ép d u đậ ỉ ệ ầ ượ c
m r ng và cũng t đó l c lở ộ ừ ự ượng lao đ ng c a nhà máy tăng lên đáng kộ ủ ể
d n đ n tình tr ng d th a lao đ ng, không đ nguyên li u cho s n xu t .ẫ ế ạ ư ừ ộ ủ ệ ả ấ
Đ n năm 1979, nhà máy ép d u Vinh l p đ t dây chuy n s n xu tế ầ ắ ặ ề ả ấ
nước ng t c a M Năm 1984, Nhà máy ép d u Vinh đọ ủ ỹ ầ ược tách ra thành hai nhà máy là Nhà máy ép d u Vinh v i dây chuyên s n xu t d u th c v t vàầ ớ ả ấ ầ ự ậ Nhà máy nước ng t Vinh có 200 công nhân v i dây chuy n s n xu t nọ ớ ề ả ấ ướ c
ng t, góp ph n gi i quy t b t khó khăn trọ ầ ả ế ớ ước m t cho m t s công nhânắ ộ ố đang b th t nghi p .ị ấ ệ
Sau khi hình thành nhà máy nước ng t Vinh, hi u qu s n xu t v nọ ệ ả ả ấ ẫ không v n không đẫ ựơc c i thi n. Vì v y, đ n năm 1986 dả ệ ậ ế ướ ựi s lãnh đ oạ
c a T nh Ngh An, S Công Nghi p và Ban lãnh đ o nhà máy trên c sủ ỉ ệ ở ệ ạ ơ ở phân tích ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ c đi m khí h u, đ a bàn ho tạ ộ ả ấ ặ ể ậ ị ạ
đ ng và kh năng s n xu t c a nhà máy, nhà máy quy t đ nh ch n Bia làmộ ả ả ấ ủ ế ị ọ
s n ph m s n xu t chính . V i quy t tâm cao c a t p th lãnh đ o, cán bả ẩ ả ấ ớ ế ủ ậ ể ạ ộ công nhân viên nhà máy, sau m t th i gian h c t p và xem xét thi t b s nộ ờ ọ ậ ế ị ả
xu t bia c a nhà máy bia Hà N i, nhà máy đã l p đ t và s n xu t thànhấ ủ ộ ắ ặ ả ấ công bia trên dây chuy n s n xu t c đi n v i công su t kho ng 4 tri uề ả ấ ổ ể ớ ấ ả ệ lít / năm t s v n 1,4 t đ ng đ đ u t m r ng s n xu t. Cũng t đâyừ ố ố ỷ ồ ể ầ ư ở ộ ả ấ ừ nhà máy đ i tên thành Nhà máy bia Ngh An v i s n ph m chính là bia h iổ ệ ớ ả ẩ ơ
và bia chai Solavina
Đ n năm 1989, cũng nh t t c các xí nghi p qu c doanh, Nhà máyế ư ấ ả ệ ố bia Ngh An chuy n sang ho t đ ng theo c ch th trệ ể ạ ộ ơ ế ị ường có s qu n lýự ả
Trang 15c a nhà nủ ước theo đ nh hị ướng XHCN, th c hi n h ch toán kinh t ự ệ ạ ế “Tự trang tr i và có doanh l i” ả ợ V i s nh y bén và năng đ ng c a nhà máy.ớ ự ạ ộ ủ Trong đi u ki n n n kinh t m v i dây chuy n s n xu t c đi n đã l cề ệ ề ế ở ớ ề ả ấ ổ ể ạ
h u không th s n xu t ra nh ng s n ph m ch t lậ ể ả ấ ữ ả ẩ ấ ượng cao đ c nh tranhể ạ
v i nhi u lo i bia tràn ngh p trên th trớ ề ạ ậ ị ường. Đòi h i nhà máy ph i có dâyỏ ả chuy n đ ng b Đ ng trề ồ ộ ứ ước khó khăn đó, nhà máy đã m nh d n vay v nạ ạ ố ngân hàng đ nh p dây chuy n s n xu t bia t đ ng c a Đan M ch. Cùngể ậ ề ả ấ ự ộ ủ ạ
v i s n l c c a lãnh đ o, công nhân viên nhà máy, s h tr v m tớ ự ổ ự ủ ạ ự ỗ ợ ề ặ chuyên môn, k thu t c a các chuyên gia nỹ ậ ủ ước b n, ngày 521994 Nhàạ máy đã s n xu t ra s n ph m đ u tiên trên dây chuy n m i g i là biaả ấ ả ẩ ầ ề ớ ọ VIDA (Vinh – Đan m ch) v i t ng s v n đ u t sau khi l p đ t làạ ớ ổ ố ố ầ ư ắ ặ 40.439.368.377 đ ng. ồ
Năm 1995, đ đáp ng nhu c u tiêu th bia trên th trể ứ ầ ụ ị ường nhà máy
đã vay ti p 1.408.000 USD c a Ngân hàng ngo i thế ủ ạ ương Vinh đ đ u tể ầ ư mua s m dây chuy n s n xu t, tăng công su t c a dây chuy n bia VIDAắ ề ả ấ ấ ủ ề lên 6 tri u lít/ năm, gi nguyên dây chuy n cũ đ s n xu t bia h i, ch tệ ữ ề ể ả ấ ơ ấ
lượng bia VIDA đã ht c s đự ự ược khách hàng a chu ng.ư ộ
Đ n năm 1996, do quy mô c a nhà máy, nhà máy đế ủ ược đ i tên thànhổ Công Ty Bia Ngh An theo quy t đ nh s 2282 ngày 971996. ệ ế ị ố
C ph n hoá là bổ ầ ước đi t t y u trong n n kinh t th trấ ế ề ế ị ường c a m iủ ọ doanh nghi p. Vì v y, năm 2001, công ty ti n hành c ph n hoá v i s v nệ ậ ế ổ ầ ớ ố ố nhà nước là 51%, c a c đông là 49% trong t ng s v n .ủ ổ ổ ố ố
Tr i qua h n 25 năm ho t đ ng, công ty đã không ng ng phát tri n mả ơ ạ ộ ừ ể ở
r ng c v chi u r ng l n chi u sâu, đ t độ ả ề ề ộ ẫ ề ạ ược nh ng k t q a đáng khíchữ ế ủ
l S n lệ ả ượng, doanh thu, v n kinh doanh ngày càng cao, đ i s ng cán bố ờ ố ộ
Trang 16công nhân viên đượ ổc n đ nh. Cho đ n th i đi m này doanh thu c a công tyị ế ờ ể ủ
đ t 149 t đ ng, thu nh p bình quân hàng tháng c a ngạ ỷ ồ ậ ủ ười lao đ ng làộ 2.250.000 đ ng/ngồ ười/tháng. Đ ng th i công ty ti p t c đ u t mua s mồ ờ ế ụ ầ ư ắ trang thi t b , đ i m i công ngh , nâng cao ch t lế ị ổ ớ ệ ấ ượng s n ph m, tăngả ẩ năng l c s n xu t, đáp ng nhu c u khách hàng. Ho t đ ng SXKD ngàyự ả ấ ứ ầ ạ ộ càng có hi u qu , gi m t tr ng v n ngân sách, đ m b o tr v n và lãiệ ả ả ỷ ọ ố ả ả ả ố đúng k h n cho ngân hàng. đ c bi t công ty dã tr thành đ n v d n đ uỳ ạ ặ ệ ở ơ ị ẫ ầ
S công nghi p và T nh Ngh An v th c hi n nghĩa v n p ngân sáchở ệ ỉ ệ ề ự ệ ụ ộ (57,713 t đ ng năm 2010). V i k t qu đ t đỷ ồ ớ ế ả ạ ược công ty vinh d đự ượ cđón nh n huân chậ ương lao đ ng h ng 2, huân chộ ạ ương lao đ ng h ng 3, cộ ạ ờ luân l u c a UBND t nh Ngh An và nhi u b ng khen, gi y khen khác.ư ủ ỉ ệ ề ằ ấ Công ty đang th c s chuy n mình theo đà tăng trự ự ể ưởng kinh t c a đ tế ủ ấ
nước, nh ng c h i và thách th c phía trữ ơ ộ ứ ước đòi h i công ty ph i xây d ngỏ ả ự cho mình chi n lế ược phát tri n đúng hể ướng trong ti n trình h i nh p kinhế ộ ậ
t qu c t ế ố ế
Ch c năng, nhi m v đ c đi m s n xu t kinh doanh ứ ệ ụ ặ ể ả ấ
Là công ty kinh doanh, s n xu t buôn bán, bán l bia, s n xu t và giaả ấ ẻ ả ấ công các lo i ph tùng, thi t b s n xu t bia, nạ ụ ế ị ả ấ ước gi i khát, l p đ t thi tả ắ ặ ế
b và chuy n giao công ngh s n xu t bia. Ch c năng ch y u c a công tyị ể ệ ả ấ ứ ủ ế ủ
c ph n bia Sài Gòn Ngh Tĩnh là s n xu t và tiêu th hai s n ph m chính:ổ ầ ệ ả ấ ụ ả ẩ bia VIDA và bia h i, xu t kh u sang Lào.ơ ấ ẩ
Đ công ty t n t i và phát tri n ngày m t v ng ch c h n, kh ng đ nhể ồ ạ ể ộ ữ ắ ơ ẳ ị
được v th c a mình trên th trị ế ủ ị ường bia rượu nước gi i khát Vi t Nam nóiả ệ chung và th trị ường Ngh An nói riêng thì c n ph i th c hi n m t sệ ầ ả ự ệ ộ ố nhi m v ch y u sau:ệ ụ ủ ế
Trang 17 Th c hi n t t chính sách cán b , ch đ qu n lý tài s n, tài chính,ự ệ ố ộ ế ộ ả ả lao đ ng, ti n lộ ề ương, làm t t công tác qu n lý theo lao đ ng, đ m b o côngố ả ộ ả ả
b ng xã h i, đào t o b i dằ ộ ạ ồ ưỡng đ không ng ng nâng cao trình đ văn hoá,ể ừ ộ nghi p v tay ngh cho cán b công nhân viên c a công ty. Đ u t trangệ ụ ề ộ ủ ầ ư thi t b hi n đ i, công ngh tiên ti n đ nâng cao ch t lế ị ệ ạ ệ ế ể ấ ượng s n ph m,ả ẩ công su t và gi m thi u chi phí s n xu t.ấ ả ể ả ấ
Hàng năm công ty ph i th c hi n nghĩa v n p ngân sách nhà nả ự ệ ụ ộ ướ c
dưới hình th c n p thu tiêu th đ c bi t.ứ ộ ế ụ ặ ệ
Th c hi n theo chính sách, ch đ qu n lý kinh t , qu n lý xu tự ệ ế ộ ả ế ả ấ
nh p kh u và giao d ch đ i ngo i. Gi gìn tr t t xã h i trong khu v c vàậ ẩ ị ố ạ ữ ậ ự ộ ự xung quanh nhà máy, tuân th đi u l b o v môi trủ ề ệ ả ệ ường, b o v tài s n xãả ệ ả
h i ch nghĩa và làm tròn nghĩa v qu c phòng. Ngoài ra công ty còn cóộ ủ ụ ố nhi m v th c hi n các ho t đ ngmang tính ch t t thi n xã h i nh :ệ ụ ự ệ ạ ộ ấ ừ ệ ộ ư đóng góp nâng c p đấ ường xóm, quyên góp cho ng ng ngày l c a đ tữ ễ ủ ấ
nước, xây nhà tình nghĩa góp ph n tr n đ i v i nh ng ngầ ả ơ ố ớ ữ ười có công v iớ cách m ng.ạ
Th c hi n ch đ báo cáo th ng kê, k toán, báo cáo đ nh k theoự ệ ế ộ ố ế ị ỳ quy đ nh c a nhà nị ủ ước, ch u trách nhi m v tính xác th c c a báo cáo.ị ệ ề ự ủ
C c u t ch c b máy qu n lý ơ ấ ổ ứ ộ ả
Công ty c ph n bia Sài Gòn Ngh Tĩnh là đ n v h ch toán đ c l pổ ầ ệ ơ ị ạ ộ ậ
có tài kho n ngân hàng s TK 0101000000293 t i Ngân hàng Ngo iả ố ạ ạ
Thương Vinh. Căn c vào đi u l t ch c và ho t đ ng s n xu t kinhứ ề ệ ổ ứ ạ ộ ả ấ doanh c a công ty, căn c vào đ c đi m công ngh và t ch c c a đ n vủ ứ ặ ể ệ ổ ứ ủ ơ ị
s n xu t. S đ t ch c Công ty theo ph l c 01.ả ấ ơ ồ ổ ứ ụ ụ
Trang 18K t qu kinh doanh đ t đế ả ạ ược qua m t s nămộ ố
B ng báo cáo ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty c ph n biaả ạ ộ ả ấ ủ ổ ầ Sài Gòn Ngh Tĩnh xem ph n ph l c. Nhìn chung trong 2 năm qua (nămệ ở ầ ụ ụ 20092010) Công ty làm ăn có lãi, l i nhu n thu v cao. Doanh thu nămợ ậ ề
2010 đ t đạ ược là 432.606.013.895đ, công ty n p thu thu nh p doanhộ ế ậ nghi p 15.628.743.781đ. Đi u này ch ng t trong m y năm qua công tyệ ề ứ ỏ ấ không ng ng c i ti n quy mô s n xu t, nâng c p các dây chuy n s n xu từ ả ế ả ấ ấ ề ả ấ bia. Đ u t trang thi t b máy móc, ch đ đãi ng đ i v i công nhân cao.ầ ư ế ị ế ộ ộ ố ớ
X ng đáng là doanh nghi p đi đ u trong nghành s n xu t bia t i th trứ ệ ầ ả ấ ạ ị ườ ngNgh An. Tuy nhiên chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p c aệ ả ệ ủ Công ty trong năm 2010 tăng khá cao so v i năm 2009.ớ
2.3. K t qu phân tích tình hình và hi u qu s d ng v n t i Công tyế ả ệ ả ử ụ ố ạ
CP bia Sài Gòn Ngh Tĩnh.ệ
2.3.1. Phân tích tình hình s d ng v n ử ụ ố
2.3.1.2. Phân tích tình hình tăng gi m và c c u t ng v n kinh doanhả ơ ấ ổ ố
B ng 2.1. Tình hình bi n đ ng ngu n v n kinh doanhả ế ộ ồ ố
Đvt: tri u đ ngệ ồ
Ch tiêuỉ Năm 2009 Năm 2010 So sánh 2010/2009
1.V n CSH ố 162.039 76,14 190.663 82,62 28.663 17,69 6,48 2.N ph i tr ợ ả ả 50.762 23,86 40.090 17,38 10.672 21,03 6,48
T ng NV ổ 212.801 100 230.753 100 17.991 8,4 0
Qua b ng 2.1, ngu n v n c a công ty liên t c tăng qua các năm, cả ồ ố ủ ụ ơ
c u ngu n v n cũng thấ ồ ố ường xuyên bi n đ ng theo tình hình s n xu t kinhế ộ ả ấ doanh và quy mô c a công ty. V n ch s h u tăng d n trong năm 2010,ủ ố ủ ở ữ ầ tăng 28.663 tri u đ ng tệ ồ ương ng v i t l tăng là 17,69%. Đi u này choứ ớ ỷ ệ ề
Trang 19th y Công ty tích c c huy đ ng v n ch s h u d a vào ngu n v n góp cấ ự ộ ố ủ ở ữ ự ồ ố ổ
ph n c a các c đông, ngầ ủ ổ ười lao đ ng trong công ty M t khác kho n nộ ặ ả ợ
ph i tr c a công ty vào năm 2010 gi m 10.672 tri u đ ng s v i nămả ả ủ ả ệ ồ ơ ớ
2009 t l gi m là 21,03%ỷ ệ ả
Nhìn chung trong năm 2009, Công ty còn ph thu c r t nhi u vào kho n nụ ộ ấ ề ả ợ
ph i tr , tuy nhiên năm 2010 Công ty đã tăng v n ch s h u và gi mả ả ố ủ ở ữ ả kho n n ph i tr Đi u đó nh hả ợ ả ả ề ả ưởng r t l n đ n ngu n v n kinh doanhấ ớ ế ồ ố
c a Công ty. Đây là m t tín hi u đáng m c khi v n ch s h u có xuủ ộ ệ ứ ố ủ ở ữ
hướng tăng lên
2.3.1.2. Phân tích tình hình tăng gi m và c c u t ng v n l u đ ngả ơ ấ ổ ố ư ộ
B ng 2.2.ả B ngC c u v n l u đ ng ả ơ ấ ố ư ộ ĐVT: 1000
đ ngồ