Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu sự khác biệt về một số chỉ tiêu sinh lí của bốn giống ngô (Zea mays linnaeus) có năng suất khác nhau, làm cơ sở cho các nhà chọn, khảo nghiệm giống nhanh chóng chọn ra được các giống có triển vọng năng suất cao để đưa vào sản xuất. Xác định được giống ngô có năng suất cao trên địa bàn thực nghiệm để khuyến cáo cho người sản xuất.
Trang 1S dĩ cây ngô đở ược toàn th gi i gieo tr ng là do vai trò quan tr ngế ớ ồ ọ
c a nó trong n n kinh t qu c dân và vai trò đ i v i con ngủ ề ế ố ố ớ ười. Ngô là ngu n lồ ương th c nuôi s ng 1/3 dân s trên toàn th gi i, h u h t cácự ố ố ế ớ ầ ế
nước đ u tr ng ngô và s d ng ngô v i các m c đ khác nhau. Tuyề ồ ử ụ ớ ứ ộ nhiên, s d ng nhi u nh t là các nử ụ ề ấ ước thu c khu v c châu Á và châu Mộ ự ỹ
La Tinh
Nói v vai trò c a cây ngô chúng ta có th k ra nh : ngô h t dùngề ủ ể ể ư ạ làm th c ăn cho ngứ ười và gia súc, râu và thân cây ngô dùng làm thu cố
ch a b nh, ngô bao t dùng làm rau cao c p vì nó có hàm lữ ệ ử ấ ượng dinh
dưỡng cao. Bên c nh đó ngô còn là ngu n nguyên li u cung c p cho cácạ ồ ệ ấ nhà máy ch bi n th c ăn gia súc, nhà máy s n su t rế ế ứ ả ấ ượu, c n, tinh b t,ồ ộ
d u, glucôza, bánh k o và là hàng hoá xu t kh u đem l i giá tr kinh tầ ẹ ấ ẩ ạ ị ế cao [24]
Nh đ c tính sinh lý và v trí c a cây ngô mà ngày nay cây ngô đãờ ặ ị ủ
được tr ng ph bi n t t c các châu l c, thích nghi v i các lo i hìnhồ ổ ế ở ấ ả ụ ớ ạ khí h u ôn đ i, c n nhi t đ i, nhi t đ i th p và nhi t đ i cao.ậ ớ ậ ệ ớ ệ ớ ấ ệ ớ
Trang 2Trên th gi i ngô là m t lo i ngũ c c quan tr ng đ ng th ba sauế ớ ộ ạ ố ọ ứ ứ lúa mì và lúa g o. Di n tích tr ng ngô năm 2007 đ t 157 tri u ha, s nạ ệ ồ ạ ệ ả
lượng 766,2 tri u t n [35].ệ ấ
Vi t Nam trong nh ng năm g n đây cây ngô cũng đã đ c chú ý,
tuy nhiên s n xu t và tr ng ngô nả ấ ồ ở ước ta v n còn nhi u v n đ c nẫ ề ấ ề ầ
đ t ra:ặ
Năng su t th p so v i trung bình th gi i ấ ấ ớ ế ớ (kho ng 82%)ả và r tấ
th p so v i năng su t thí nghi m.ấ ớ ấ ệ
Giá thành s n xu t còn cao, ả ấ nhu c u s d ng ngô c a nầ ử ụ ủ ước ta ngày càng tăng, vi c s n xu t ngô trong nệ ả ấ ước v n ch a đáp ng đ nên hàngẫ ư ứ ủ năm nước ta v n ph i nh p kh u m t lẫ ả ậ ẩ ộ ượng l n ngô cho tiêu dùng ớ [23]
Theo s li u c a Hi p h i th c ăn chăn nuôi Vi t Nam, ố ệ ủ ệ ộ ứ ệ ước tính năm 2010 nước ta ph i nh p 1,6 tri u t n ngô, tăng 350 nghìn t n soả ậ ệ ấ ấ
Trang 3chông chiu tôt lam phong phu thêm vê h́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ướng nghiên c u nay, đông th iứ ̀ ̀ ơ ̀giup cho cac nha chon giông, nǵ ́ ̀ ̣ ́ ươi san xuât d a vao cac chi tiêu sinh lì ̉ ́ ự ̀ ́ ̉ ́
đê đanh gia chon loc đ̉ ́ ́ ̣ ̣ ược cac giông co năng suât cao. ́ ́ ́ ́ Tuy nhiên, đôi v í ơ ́cây ngô con rât it tai liêu nghiên c u vê vân đê nay. Xuât phat t th c tê đò ́ ́ ̀ ̣ ứ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ự̀ ́ ́ chung tôi l a chon đê tai “́ ự ̣ ̀ ̀ Nghiên c u môt sô chi tiêu sinh li cua bôn giôngứ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́
ngô (Zea mays linnaeus) co năng suât khac nhau trông tai Hiêp Hoa, Băć ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ Giang”
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u s khác bi t v m t s ch tiêu sinh lí c a b n gi ngứ ự ệ ề ộ ố ỉ ủ ố ố ngô
(Zea mays linnaeus) co năng su t khác nhau, làm c s cho các nhà ch n,́ ấ ơ ở ọ
kh o nghi m gi ng nhanh chóng ch n ra đả ệ ố ọ ược các gi ng có tri n v ngố ể ọ năng su t cao đ đ a vào s n xu t. Xác đ nh đấ ể ư ả ấ ị ược gi ng ngô có năngố
su t cao trên đ a bàn th c nghi m đ khuy n cáo cho ngấ ị ự ệ ể ế ườ ải s n xu t.ấ
4. Đôi t́ ượng va pham vi nghiên c ù ̣ ứ
Đôi t́ ượ ng nghiên c u ứ
Trang 4Thi nghiêm đ́ ̣ ược tiên hanh trên cac giông ngô lai: LVN4, HN45,́ ̀ ́ ́ C919, CP999 co năng suât khac nhau đ́ ́ ́ ược trông điêu kiên khi hâu và ở ̀ ̣ ́ ̣ ̀ đât đai huyên Hiêp Hoa, tinh Băc Giang.́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́
Pham vi nghiên c ú ̣ ư
Th i gian nghiên c u: t thang 11/2010 đên 11/2011ờ ứ ừ ́ ́
Th i gian gieo trông: Vu xuân (gieo 20/01/2011)ờ ̀ ̣
Sô liêu: phân tich cac chi tiêu sinh li tai Băc Giang va phong thí ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ nghiêm khoa ̣ Sinh KTNN, Trung tâm hô tr NCKH&CGCN tr̃ ợ ươ ng̀ĐHSP Ha Nôi 2̀ ̣
các ch tiêu sinh lí nh sinh trỉ ư ưởng phát tri n, trao đ i nể ổ ước, quang h pợ
và các ch tiêu năng su t đ c tr ng. Chính vì v y, nghiên c u m t s chỉ ấ ặ ư ậ ứ ộ ố ỉ tiêu sinh lí, năng su t c a các gi ng ngô có năng su t khác nhau s đóngấ ủ ố ấ ẽ góp các c s giúp cho công tác ch n t o, kh o nghi m gi ng nhanhơ ở ọ ạ ả ệ ố chóng.
Y nghia khoa hoc: Bô sung cac dân liêu vê chi tiêu sinh li gi a cać ̃ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ̀ ̉ ́ ữ ́ giông ngô co năng suât khac nhau.́ ́ ́ ́
Y nghia th c tiên: Xác đ nh đ́ ̃ ự ̃ ị ược gi ng có tri n v ng cho năngố ể ọ
su t cao đ đ a vào s n xu t t t p h p các dòng, gi ng ngô ban đ u. ấ ể ư ả ấ ừ ậ ợ ố ầ
Trang 5N I DUNG Ộ
Chương 1. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. Gi i thi u chung v cây ngôớ ệ ề
Cây ngô có tên khoa h c là ọ Zea mays linnaeus thu c chi ộ Maydeae,
h hoàng th o Gramineae.ọ ả Ngô có b nhi m s c th (2n = 20).ộ ễ ắ ể
Cây ngô có ngu n g c t m t lo i cây hoang d i mi n trung nồ ố ừ ộ ạ ạ ở ề ướ cMêhicô, trên đ cao 1500m c a vùng nộ ủ ước khô h n, có lạ ượng m a trungư
Trang 6bình vào kho ng 350mm vào mùa hè [52]. Ngu n g c này nh hả ồ ố ả ưởng t iớ
m t s đ c đi m sinh trộ ố ặ ể ưởng phát tri n c a cây ngô.ể ủ
Cây ngô g n bó ch t ch v i cu c s ng c a ngắ ặ ẽ ớ ộ ố ủ ười dân Trung M ỹ Ở
đó ngô được coi tr ng, th m chí còn đọ ậ ược th n thánh hoá. Ngô là bi uầ ể
tượng c a n n văn minh “May ca” [24].ủ ề
So v i nhi u lo i cây tr ng khác ngô là cây có tính l ch s tr ng tr tớ ề ạ ồ ị ử ồ ọ
tương đ i tr Mãi đ n th k XV ngô m i đố ẻ ế ế ỷ ớ ược nh p vào châu Âu. Ngậ ườ ichâu Âu bi t đ n ngô sau khi tìm ra châu M Vào nh ng năm đ u c a thế ế ỹ ữ ầ ủ ế
k XVI, các tàu bi n c a các nỷ ể ủ ước châu Âu theo đường thu đã t ng bỷ ừ ướ c
đ a cây ngô ra kh p các l c đ a trên th gi i. Sau khi xâm nh p vào châu Áư ắ ụ ị ế ớ ậ ngô đã phát tri n và to r ng v i t c đ r t nhanh. Đ n nay ngô đã vể ả ộ ớ ố ộ ấ ế ươ nlên đ ng hàng th 3 trong các cây lứ ứ ương th c, sau lúa mì và lúa nự ước. Cây ngô được đ a vào nư ước ta kho ng th k XVII, thiên niên k trả ế ỷ ỷ ước, cách đây kho ng 300 năm [24].ả
1.2. Đ c đi m sinh h c c a cây ngô ặ ể ọ ủ [5]
1. 2.1. H rệ ễ
R ngô thu c lo i r chùm, r ngô có 3 lo i:ễ ộ ạ ễ ễ ạ
R m m: Còn g i là r t m th i, sau khi gieo có đ y đ cácễ ầ ọ ễ ạ ờ ầ ủ
đi u ki n c n thi t h t ngô s n y m m. C quan đ u tiên xu t hi n làề ệ ầ ế ạ ẽ ả ầ ơ ầ ấ ệ
r m m sễ ầ ơ
sinh (r chính, r phôi ễ ễ )
R đ t: Còn g i là r ph c đ nh, đó là các r m c xung quanhễ ố ọ ễ ụ ố ị ễ ọ các đ t thân dố ở ướ ấi đ t. Khi cây được 3 4 lá, r đ t b t đ u phát tri n,ễ ố ắ ầ ể sau đó m c r t nhanh và d n chi m u th trong vi c thay th b r m m.ọ ấ ầ ế ư ế ệ ế ộ ễ ầ Đây là lo i r ch y u cung c p nạ ễ ủ ế ấ ước và ch t khoáng trong su t quá trìnhấ ố sinh s ng c a cây ngô.ố ủ
Trang 7 R chân ki ng: Đó là nh ng r m c xung quanh các đ t thân trênễ ề ữ ễ ọ ố
m t đ t, lo i r này to nh n ít r nhánh. R chân ki ng th c ch t là r đ tặ ấ ạ ễ ẵ ễ ễ ề ự ấ ễ ố khác là chúng m c các đ t thân trên m t đ t. Vì v y có m t ph n r n mọ ở ố ặ ấ ậ ộ ầ ễ ằ trong không khí, ph n r này không có r con và lông hút. R chân ki ngở ầ ễ ễ ễ ề
n u đâm đế ược vào đ t thì cũng phát tri n thành r nhánh, r con, lông hútấ ể ễ ễ
nh r đ t. Vì th r chân ki ng có nhi m v ch y u là gi cho cây đ ngư ễ ố ế ễ ề ệ ụ ủ ế ữ ứ
v ng, bám ch t vào đ t. Khi có đi u ki n và c m đữ ặ ấ ề ệ ắ ược vào đ t lo i r nàyấ ạ ễ
có th hút nể ước và dinh dưỡng cung c p cho cây.ấ
Trong quá trình sinh trưởng và phát tri n c a r ngô ch u nh hể ủ ễ ị ả ưở ng
l n c a đi u ki n môi trớ ủ ề ệ ường nh nhi t đ , đ m, đ t i x p c a đ t ư ệ ộ ộ ẩ ộ ơ ố ủ ấ1.2.2 Thân
Thân cây ngô được chia thành nhi u lóng. Thân to, nh , cao, th p, sề ỏ ấ ố lóng nhi u hay ít tu thu c vào đ c đi m c a gi ng, vào đi u ki n th i ti tề ỳ ộ ặ ể ủ ố ề ệ ờ ế khí h u và h th ng các bi n pháp k thu t đậ ệ ố ệ ỹ ậ ược áp d ng.ụ
Trung bình cây ngô có thân cao t 1,8 2,0m. Có gi ng ngô trong đi uừ ố ề
ki n canh tác t t có th cao đ n 7m. Nh ng cũng có trệ ố ể ế ư ường h p ngô ch caoợ ỉ 0,3 0,5m. S lóng trên thân cây ngô thay đ i t 8 20 lóng tu thu c vàoố ổ ừ ỳ ộ
đ c đi m c a gi ng.ặ ể ủ ố
Đi u ki n th i ti t, khí h u, đ t đai và k thu t canh tác nh hề ệ ờ ế ậ ấ ỹ ậ ả ưởng
r t rõ r t đ n sinh trấ ệ ế ưởng phát tri n c a ngô.ể ủ
Các thí nghi m cho th y ch thay đ i ch đ tệ ấ ỉ ổ ế ộ ưới ho c ch đ phânặ ế ộ bón
đã làm cho chi u cao c a cây ngô chênh l ch nhau đ n 40 50cm và h nề ủ ệ ế ơ
n a.ữ
Trang 8Trên thân cây, chi u dài các lóng không đ u nhau. g n g c lóngề ề Ở ầ ố
thường ng n h n, càng lên cao lóng càng to và dài ra. Phát tri n nh t là cácắ ơ ể ấ lóng mang b p, các lóng g n ng n l i ng n và bé d n.ắ ầ ọ ạ ắ ầ
Ngô là cây thu c h hoa th o nh ng có thân khá v ng ch c. Độ ọ ̀ ả ư ữ ắ ườ ngkính thay đ i trong ph m vi t 2 4cm, tu thu c vào gi ng, đi u ki n sinhổ ạ ừ ỳ ộ ố ề ệ thái và quá trình chăm sóc. Thân chính c a cây ngô có ngu n g c t ch iủ ồ ố ừ ồ
m m, có lá m m bao ph n m trong phôi c a h t ngô. T thân chính phátầ ầ ủ ằ ủ ạ ừ sinh ra nhánh hay thân ph t các đ t dụ ừ ố ưới m t đ t. S nhánh thặ ấ ố ường bi nế
đ ng t 1 10, nhánh có hình d ng tộ ừ ạ ương t thân chính.ự
S lóng và chi u dài lóng trên thân ngô là ch tiêu quan tr ng trongố ề ỉ ọ
vi c phân lo i các gi ng ngô, thệ ạ ố ường các gi ng ngô ng n ngày có s lóng ítố ắ ố
h n các gi ng dài ngày.ơ ố
Qua các th i k phát tri n c a cây, thân ngô phát tri n v i t c đ khácờ ỳ ể ủ ể ớ ố ộ nhau. Th i gian đ u thân phát tri n ch m, v sau phát tri n nhanh d n choờ ầ ể ậ ề ể ầ
đ n th i k 6 7 lá, tu thu c vào đ c đi m c a gi ng. Sau đó chi u caoế ờ ỳ ỳ ộ ặ ể ủ ố ề
l n ch m trong 6 7 ngày. Ti p theo thân, lá phát tri n nhanh nh t là trongớ ậ ế ể ấ kho ng th i gian 15 20 ngày trả ờ ước khi tr c cho đ n khi ph i màu, th iổ ờ ế ơ ờ gian này t c đ tăng trố ộ ưởng c a thân vủ ượ ẳ ấ ảt h n t t c các th i k trờ ỳ ước đó.1.2.3. Lá
Lá phát sinh t các m t m c đ i x ng và xen k trên thân. Ngừ ắ ọ ố ứ ẽ ười ta chia lá ngô thành 4 lo i:ạ
Lá m m: Nh ng lá ra đ u tiên đầ ữ ầ ượ ạc t o thành khi cây còn nhỏ
Lá thân: Nh ng lá có m m nách k chân láữ ầ ở ẽ
Lá ng n: Nh ng lá t phía trên b p cho đ n ng n câyọ ữ ừ ắ ế ọ
Lá bi: Nh ng lá bao b pữ ắ
Trang 9Đ c đi m n i b t c a lá ngô là trên phi n lá có r t nhi u khíặ ể ổ ậ ủ ế ấ ề
kh ng.ổ
Trung bình 1 lá có đ n 20 30 tri u khí kh ng, trên 1mmế ệ ổ 2 phi n lá cóế
đ n 300 khí kh ng. T bào đóng m khí kh ng r t nh y nên r t m n c mế ổ ế ở ổ ấ ạ ấ ẫ ả
v i thay đ i c a đi u ki n khí h u bên ngoài. Khi g p h n các khí kh ngớ ổ ủ ề ệ ậ ặ ạ ổ
có th khép l i r t nhanh làm h n ch m t ph n s tiêu hao nể ạ ấ ạ ế ộ ầ ự ước trong cây
Trên m t lá có nhi u lông t , lá cong hình lòng máng nên có th d nặ ề ơ ể ẫ
nướ ừc t ngoài vào g c, ngay c khi tr i m a r t nh , lá h ng đố ả ờ ư ấ ỏ ứ ượ ượ c l ng
nướ ấ ớc r t l n
Chi u dài c a lá tăng d n t g c lên đ n 2/3 thân cây, t đó lênề ủ ầ ừ ố ế ừ
đ n ng n chi u dài c a lá l i gi m d n. Nh ng lá gi a thân phátế ọ ề ủ ạ ả ầ ữ ở ữ tri n nh t, chúng có tác d ng r t l n trong vi c nuôi b p phát tri n.ể ấ ụ ấ ớ ệ ắ ể
Di n tích lá tăng d n qua các th i k sinh trệ ầ ờ ỳ ưởng và đ t m c t i đaạ ứ ố vào kho ng t khi tr c đ n khi h t ng m s a, sau đó gi m d n do cácả ừ ỗ ờ ế ạ ậ ữ ả ầ
lá dở ưới thân b ch t d n. Di n tích c a lá c a cây ngô có ý nghĩa l nị ế ầ ệ ủ ủ ớ
đ i v i vi c hình thành năng su t ngô. S lá, đ l n c a lá là nh ngố ớ ệ ấ ố ộ ớ ủ ữ
Trang 10Hoa đ c và bông c : Chùm hoa đ c đự ờ ự ược g i là bông c n m ọ ờ ằ ở
đ nh cây Bông c g m m t tr chính, tr phân thành nhi u nhánh,ỉ ờ ồ ộ ụ ụ ề nhánh l i phân thành nhi u nhánh nh ạ ề ỏ
Hoa cái và b p ngô: Hoa cái đắ ược hình thành t ch i nách c a cácừ ồ ủ
lá. Hoa có cu ng g m nhi u đ t ng n, m i đ t trên c m m t lá bi baoố ồ ề ố ắ ỗ ố ắ ộ
b c b p ngô. Chính gi a là b u hoa, trên b u hoa có núm và vòi nhuyọ ắ ữ ầ ầ ̣
vươn dài thành râu ngô. Trên râu có nhi u lông t và ch t ti t ra làm choề ơ ấ ế
Hoa cái được đính thành t ng dãy trên lõi, gi a b u là hoa, trên b uừ ữ ầ ầ
có vòi hoa vươn dài ra (nhuy hoa cái) thành râu.̣
H t ngô đạ ược đính x p thành dãy trên lõi. H t ngô đế ạ ượ ạc t o thành sau khi b u hoa cái đầ ược th tinh, s hàng trên m t b p, s h t trên m tụ ố ộ ắ ố ạ ộ hàng tu thu c vào đ c đi m c a gi ng, đi u ki n ngo i c nh và k thu tỳ ộ ặ ể ủ ố ề ệ ạ ả ỹ ậ canh tác
1.3. M t s y u t ngo i c nh nh hộ ố ế ố ạ ả ả ưởng t i s sinh trớ ự ưởng, phát tri n và năng su t c a cây ngô ể ấ ủ [5]
1.3.1. Nhi t đệ ộ
Ngô là cây a nóng, có yêu c u v t ng lư ầ ề ổ ượng nhi t cao h n nhi uệ ơ ề loài cây khác. Cây ngô c n nhi t lầ ệ ượng là 1700 37000C, tu thu c vào đ cỳ ộ ặ
Trang 11đi m c a gi ng, các gi ng chín mu n thể ủ ố ố ộ ường có yêu c u v nhi t lầ ề ệ ượ ngcao h n các gi ng chín s m.ơ ố ớ
Nhu c u v nhi t đ c a cây ngô còn đầ ề ệ ộ ủ ược th hi n các gi i h nể ệ ở ớ ạ nhi t đ mà ngô đòi h i nh nhi t đ t i th p, t i cao và t i u.ệ ộ ỏ ư ệ ộ ố ấ ố ố ư
Yêu c u đ i v i nhi t đ c a các th i k sinh trầ ố ớ ệ ộ ủ ờ ỳ ưởng c a cây ngô r tủ ấ khác nhau, ngô có th n y m m nhi t đ 10 12ể ả ầ ở ệ ộ 0C. Nh ng nhi t đư ở ệ ộ này cây con phát tri n r t ch m, khi nhi t đ cao h n 12ể ấ ậ ệ ộ ơ 0C cây con m i phátớ tri n, nhi t ể ệ đ càng cao cây phát tri n càng nhanh Cây ngô phátộ ể tri n thích h pể ợ
nh t nhi t đ kho ng 25 30ấ ở ệ ộ ả 0C
1.3.2. Nước
Nhu c u c a ngô đ i v i nầ ủ ố ớ ướ ấ ớ Ởc r t l n. vùng khí h u nóng, quá trìnhậ
b c h i thoát nố ơ ước c a cây thủ ường cao. Các nhà khoa h c đã tính ra là câyọ ngô trong 1 ngày nóng có th b c thoát t 2 4 lít nể ố ừ ước. Tuy v y, ngô là câyậ
tr ng c n có b r phát tri n r t m nh nên có kh năng hút nồ ạ ộ ễ ể ấ ạ ả ướ ừ ấ ấ c t đ t r tkho Kh năng s d ng nẻ ả ử ụ ước c a ngô cũng ti t ki m h n nhi u loài câyủ ế ệ ơ ề khác, cho nên lượng nướ ầc c n đ t o ra m t đ n v ch t khô th p.ể ạ ộ ơ ị ấ ấ
Nhu c u v nầ ề ước và kh năng ch u h n c a cây ngô qua t ng th i kả ị ạ ủ ừ ờ ỳ sinh trưởng có khác nhau, ngô là cây c n nhi u nầ ề ước nh ng cũng r t nh yư ấ ạ
c m v i đ m trong đ t. Trong các th i k sinh trả ớ ộ ẩ ấ ờ ỳ ưởng th i k cây conờ ỳ tuy có kh năng ch u h n cao nh ng r t m n c m v i đ m trong đ t,ả ị ạ ư ấ ẫ ả ớ ộ ẩ ấ
th i k này n u cây b ng p nờ ỳ ế ị ậ ước 1 2 ngày có th b ch t. N u đ m đât́ể ị ế ế ộ ẩ quá cao, nh t là khi b úng, r ngô không phát tri n đấ ị ễ ể ược cây b vàng.ị
1.3.3. Ánh sáng
Trang 12Ngô là cây ngày ng n, rút ng n th i gian chi u sáng trong ngày vàoắ ắ ờ ế kho ng 8 12 gi làm cho phát tri n c a cây ngô cũng ng n l i. N u kéoả ờ ể ủ ắ ạ ế dài s gi chi u sáng trong ngày, ngô sinh trố ờ ế ưởng kéo dài ra và quá trình phát tri n ch m l i.ể ậ ạ
Cường đ và ch t lộ ấ ượng ánh sáng cũng có ý nghĩa quan tr ng khôngọ kém so v i đ dài chi u sáng. Năng lớ ộ ế ượng ánh sáng m t tr i đặ ờ ược chuy nể hoá và c đ nh vào các ch t h u c do cây t o ra nh vào quá trình quangố ị ấ ữ ơ ạ ờ
h p, v phợ ề ương di n này ngô là loài cây có quang h p ki u Cệ ợ ể 4
1.3.4. Đ t, pH và các ch t dinh dấ ấ ưỡng
Đât thich h p nhât v i cây ngô la đât co đô phi nhiêu cao, gi ń ́ ợ ́ ớ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ư ưỡ c vá ̀ thoat ń ươc tôt, tâng canh tac sâu, co đô âm t 70 80%, pH thich h p chó ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ừ ́ ợ cây ngô la t 6,5 7. Tuy nhiên, pham vi chiu đ̀ ̀ư ̣ ̣ ược đô pH cua ngô la t 5 ̣ ̉ ̀ ̀ư 8
Cây ngô hút các ch t dinh dấ ưỡng c n thi t đ sinh trầ ế ể ưởng và phát tri n t đ t thông qua các h p ch t vô c nh các loài sinh v t t dể ừ ấ ợ ấ ơ ư ậ ự ưỡ ngkhác. Cây không hút được các ch t h u c mà ch hút đấ ữ ơ ỉ ược các ch t khoángấ trong đ t ch y u nh vào ho t đ ng c a b r ấ ủ ế ờ ạ ộ ủ ộ ễ
Các ch t dinh dấ ưỡng r t c n thi t cho s phát tri n c a cây ngô là:ấ ầ ế ự ể ủ
Trang 13c nh thì chúng ta nên gieo tr ng đúng th i v và theo hả ồ ờ ụ ướng d n, khuy nẫ ế cáo c a các nhà san xuât giông.ủ ̉ ́ ́
1.5. Gia tri kinh tê cua cây ngô ́ ̣ ́ ̉ [12]
1.5.1. Gia tri vê dinh d́ ̣ ̀ ương̃
Hat ngô co gia tri dinh ḍ ́ ́ ̣ ương cao, trong hat ngô co ch a t̃ ̣ ́ ư ướ ng đôi đâý ̀
đu cac chât dinh d̉ ́ ́ ương cân thiêt cho con ng̃ ̀ ́ ươi va gia suc. Hat ngô co ham̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀
lượng prôtêin va lipit cao h n hat gao. Prôtêin chinh cua ngô la zein môt loaì ơ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ prolamin gân nh không co ly sin va tryptophan, lipit trong hat ngô toan phâǹ ư ́ ̀ ̣ ̀ ̀
t 4 5%, phân l n tâp trung mâm. Gluxit trong ngô khoang 69% chu yêuừ ̀ ớ ̣ ở ̀ ́ ̉ ̉ ́
la tinh bôt. hat ngô non co thêm môt sô đ̀ ̣ Ở ̣ ́ ̣ ́ ường đ n va đơ ̀ ương kep. Trong̀ ́ phôi co cac chât khoang, vitamin va khoang 30 45% dâu. Vitamin cua ngố ́ ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ tâp trung l p ngoai hat ngô va mâm, ngô co nhiêu vitamin B1, vitamiṇ ở ớ ̀ ̣ ̀ở ̀ ́ ̀
PP, ngô vang co ch a nhiêu caroten (tiên vitamin A). Thanh phân hoa hoc̀ ́ ứ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ cua hat ngô va hat gao đ̉ ̣ ̀ ̣ ̣ ược so sanh qua bang 1.1́ ̉
Bảng 1.1. Thành ph n hoá h c c a h t ngô và g o (Phân tích trên 100g)ầ ọ ủ ạ ạ
Trang 14Xuât phat t gia tri vê dinh d́ ́ ừ ́ ̣ ̀ ương cua hat ngô ma cây ngô co gia trĩ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ̣ kinh tê rât cao trong moi linh v c cua cuôc sông: ́ ́ ̣ ̃ ự ̉ ̣ ́
Ngô lam l̀ ương th c cho con ngự ươi: 1/3 sô dân trên thê gi i dung̀ ́ ́ ớ ̀ ngô
lam l̀ ương th c chu yêu.ự ̉ ́
Ngô lam th c ăn cho gia suc: Hiên nay ngô la cây th c ăn quan trong̀ ứ ́ ̣ ̀ ứ ̣ nhât đê phat triên chăn nuôi, trên 70% chât tinh trong th c ăn tông h p cuá ̉ ́ ̉ ́ ứ ̉ ợ ̉ gia suc la ngô.́ ̀
Ngô dung trong công nghiêp va cac linh v c khac: ngô la loai l̀ ̣ ̀ ́ ̃ ự ́ ̀ ̣ ươ ng
th c đự ược s dung nhiêu trong công nghiêp chê biên th c phâm. Trongử ̣ ̀ ̣ ́ ́ ự ̉
nh ng năm gân đây ngô bao t con dung lam rau ăn cao câp, râu ngô dungữ ̀ ử ̀ ̀ ̀ ́ ̀ lam thuôc đê ch a bênh ̀ ́ ̉ ữ ̣
Ngô la cây trông đem lai gia tri vê kinh tê cao nhât la trong linh v c̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ự xuât khâu cac san phâm đ́ ̉ ́ ̉ ̉ ược chê biên t ngô.́ ́ ừ
1.5.3. Tinh hinh san xuât ngô trên thê gi i va kha năng phat triên,̀ ̀ ̉ ́ ́ ớ ̀ ̉ ́ ̉
m rông trông ngô nở ̣ ̀ ở ươc tá
Trên thê gi í ớ
Trong nh ng năm g n đây di n tích ngô trên toàn th gi i đã tăng lênữ ầ ệ ế ớ
g p 1,5 l n; năng su t tăng g p 2,5 l n. Di n tích ngô hàng năm kho ngấ ầ ấ ấ ầ ệ ả
139 tri u ha, năng su t bình quân kho ng 3,8 tri u t n/ha, t ng s n lệ ấ ả ệ ấ ổ ả ượ ngngô trên 525 tri u t n/ ha. Ngô là cây có đ a bàn phân b vào lo i r ng nh tệ ấ ị ố ạ ộ ấ
th gi i, tr i r ng h n 90 vĩ tuy n: T 40ế ớ ả ộ ơ ế ừ 0N lên g n đ n 55ầ ế 0B, t đ cao 1ừ ộ
2 m đ n 400 m so v i m c nế ớ ự ước bi n [5]. Do đó, ngô để ược tr ng h uồ ở ầ
h t các n i trên th gi i nh Châu Mĩ, Châu Âu, Châu Úc, Châu Phi.ế ơ ế ớ ư
Trang 15Theo d báo c a Vi n nghiên c u chự ủ ệ ứ ương trình lương th c th gi iự ế ớ (IPRI, 2003), vào năm 2020 t ng nhu c u ngô th gi i là 852 tri u t n. Đ iổ ầ ế ớ ệ ấ ạ
h c T ng h p Iowa (2006) [44], trong nh ng năm g n đây khi th gi iọ ổ ợ ữ ầ ế ớ
c nh báo ngu n d u m đang c n ki t, thì ngô đã và đang đả ồ ầ ỏ ạ ệ ược ch bi nế ế ethanol, thay th m t ph n nhiên li u xăng d u ch y ô tô t i Mĩ, Braxin,ế ộ ầ ệ ầ ạ ạ Trung Qu c Riêng Mi, năm 2002 2003 đã dùng 25,2 tri u t n ngô đố ở ̃ ệ ấ ể
ch bi n ethanol, năm 2005 2006 dùng 40,6 tri u t n và d ki n nămế ế ệ ấ ự ế
2012 dùng 190,5 tri u t n ngô (Oxfarm, 2004). Di n tích, năng su t, s nệ ấ ệ ấ ả
lượng ngô gi a các châu l c trên th gi i có s chênh l ch tữ ụ ế ớ ự ệ ương đ i l nố ớ
được th hi n qua b ng sau:ể ệ ả
Bang 1.2. Diên tich, năng suât, san l̉ ̣ ́ ́ ̉ ượng ngô môt sô khu v c trên thê gi ị ́ ự ́ ớ
(Ngu n: S li u th ng kê cua FAOSTAT, 2008) ồ ố ệ ố ̉ [35][37][39]
Trong s n xu t ngô c a th gi i, Mĩ là nả ấ ủ ế ớ ướ ảc s n xu t g n 50% t ngấ ầ ổ
s n lả ượng, còn l i là do các nạ ước khác s n xu t. S n lả ấ ả ượng ngô xu t kh uấ ẩ trên th gi i trung bình hàng năm kho ng trên 80 tri u t n. Năm 2009, Mĩế ớ ả ệ ấ
xu t 53,5 tri u t n trong t ng s 85 tri u t n ngô xu t kh u trên th gi i,ấ ệ ấ ổ ố ệ ấ ấ ẩ ế ớ còn l i là Nh t B n, Mêhicô, Hàn Qu c, Đài Loan và m t s nạ ậ ả ố ộ ố ước khác [46]
Trang 16S tăng trự ưởng nhanh chóng v m t năng su t là nguyên nhân làm tăngề ặ ấ
t ng s n lổ ả ượng ngô trên toàn th gi i.ế ớ
Ở Viêt Naṃ
Vi t Nam, cây ngô đã đỞ ệ ược tr ng cách đây kho ng 300 năm vàồ ả
được tr ng trên nh ng vùng sinh thái khác nhau c a c nồ ữ ủ ả ước [24]. Ngô, cây
lương th c quan tr ng th hai sau cây lúa là cây tr ng chính đ phát tri nự ọ ứ ồ ể ể ngành chăn nuôi. Năng su t ngô nấ ở ước ta trước đây r t th p so v i năngấ ấ ớ
su t ngô th gi i do s d ng gi ng ngô đ a phấ ế ớ ử ụ ố ị ương và áp d ng khoa h cụ ọ
k thu t vào s n xu t còn h n ch [19]. Ph i t i năm 1991 cây ngô lai m iỹ ậ ả ấ ạ ế ả ớ ớ
b t đ u đắ ầ ược đ a vào s n xu t nư ả ấ ở ước ta, t l tr ng gi ng ngô lai tỷ ệ ồ ố ừ 0,1% năm 1990, năm 2006 đã tăng lên 80% và đ a Vi t Nam tr thành nư ệ ở ướ c
s d ng gi ng lai nhi u và có năng su t cao c a khu v c Đông Nam Á [29]ử ụ ố ề ấ ủ ự [30][31]
nỞ ước ta ngô được tr ng h u h t các đ a phồ ở ầ ế ị ương có đ t cao dấ ễ thoát h i nơ ước. Nh ng vùng tr ng ngô l n là Đông Nam B , Tây Nguyên,ữ ồ ớ ộ
mi n núi phía B c, Trung du đ ng b ng Sông H ng, Duyên h i Mi nề ắ ồ ằ ồ ả ề Trung [5][45]. Trong đó, khu v c mi n núi phía B c tr ng ch y u là cácự ề ắ ồ ủ ế
gi ng ngô đ a phố ị ương. Năng su t c a các gi ng ngô đ a phấ ủ ố ị ương thườ ng
th p, tuy nhiên các gi ng ngô đ a phấ ố ị ương v n ti p t c đẫ ế ụ ược quan tâm nghiên c u vì các u đi m nh kh năng ch u h n, kháng sâu b nh t t vàứ ư ể ư ả ị ạ ệ ố
có th gieo tr ng trên nhi u lo i đ t khác nhau. Đ c bi t, nh ng năm g nể ồ ề ạ ấ ặ ệ ữ ầ đây do k thu t canh tác, môi trỹ ậ ường, s xu t hi n các gi ng ngô lai vàự ấ ệ ố nhi u nguyên nhân khác d n đ n s c n ki t v ngu n gen gi ng ngô đ aề ẫ ế ự ạ ệ ề ồ ố ị
phương [1]. Vì v y vi c s u t p, nghiên c u và đánh giá ngu n gen cácậ ệ ư ậ ứ ồ
gi ng ngô đ a phố ị ương là h t s c c n thi t.ế ứ ầ ế
Trang 17Bang 1.3. Tình hình s n xu t ngô Vi t Nam, giai đo n 2000 2009̉ ả ấ ở ệ ạ
1.6.1. Cac kêt qua nghiên c u đăc điêm sinh ly cua cac giông câý ́ ̉ ứ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ trông co năng suât khac nhau trên thê gi ì ́ ́ ́ ́ ớ
Trên thê gi i, h́ ớ ương nghiên c u đăc điêm sinh ly cua cac giông câý ứ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ trông đa đ̀ ̃ ược cac nha khoa hoc đăc biêt quan tâm. Trong đo điên hinh la cać ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ công trinh nghiên c u vê đăc điêm sinh ly cua th c vât chông lai cac điêù ứ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ự ̣ ́ ̣ ́ ̀ kiên bât l i cua môi tṛ ́ ợ ̉ ương nh han han, nhiêt đô tăng cao, kha năng quang̀ ư ̣ ́ ̣ ̣ ̉
h p, kha năng tich luy sinh khôi, cac yêu tô câu thanh năng suât cua cacợ ̉ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ́ giông co năng suât khac nhau. Sau đây la môt sô công trinh tiêu biêu:́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̉
Theo Khan va CS (1970) [50], nghiên c u vê c̀ ứ ̀ ương đô quang h p và ̣ ợ ̀ thoat h i ń ơ ươc cua 6 giông lua th́ ̉ ́ ́ ương phâm vung nam Pakistan cho thây cac̉ ̀ ́ ́ giông lua khac nhau co ć ́ ́ ́ ương đô quang h p, thoat h i ǹ ̣ ợ ́ ơ ươc khac nhau. Cać ́ ́
Trang 18giông co kha năng cho năng suât cao co ć ́ ̉ ́ ́ ương đô quang h p va thoat h ì ̣ ợ ̀ ́ ơ
nươc cao h n giông co năng suât thâp.́ ơ ́ ́ ́ ́
Nghiên c u chi tiêu phat triên bô la cua 2 giông ca phê khac nhau,ứ ̉ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ trông Ân Đô, tac gia Vasudeva va CS (1981) [51] cho răng cac giông co taǹ ở ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́
la phat triên nhanh thi kha năng se cho năng suât cao h n.́ ́ ̉ ̀ ̉ ̃ ́ ơ
Theo Kuzushko (1984) [14] đê đanh gia kha năng chiu han cua cac câỷ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ lây hat co thê s dung s biên đôi thông sô chê đô ń ̣ ́ ̉ ử ̣ ự ́ ̉ ́ ́ ̣ ươc nh : kha năng gí ư ̉ ư ̃
nươc, kha năng hut ń ̉ ́ ươc, đô thiêu hut bao hoa h i ń ̣ ́ ̣ ̃ ̀ ơ ươc, ć ương đô thoat h ì ̣ ́ ơ
nươc cua la.́ ̉ ́
Trên đôi t́ ượng cây lua, Ishii va Cs (1977) [49] cho thây năng suât́ ̀ ́ ́
th c thu cua lua co liên quan đên sô hat trên bông, chiêu dai bông, sô hatự ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ chăc, trong ĺ ̣ ượng 1000 hat Cac giông co năng suât cao tḥ ́ ́ ́ ́ ương co sô bông̀ ́ ́ dai, sô hat trên bông nhiêu, ty lê hat chăc cao. ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̣ ́
Cung trên cây lua, kêt qua nghiên c u cua Akita (1987) [33] cung̃ ́ ́ ̉ ứ ̉ ̃ đã
khăng đinh cac giông lua co năng suât cao đêu co đăc điêm sinh ly va cac yêủ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ́
tô câu thanh năng suât đăc tr ng vê sô ĺ ́ ̀ ́ ̣ ư ̀ ́ượng bông, sô hat trên bông cao h ń ̣ ơ giông co năng suât thâp.́ ́ ́ ́
1.6.2. Cac kêt qua nghiên c u đăc điêm sinh ly cua cac giông câý ́ ̉ ứ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ trông co năng suât khac nhau Viêt Nam̀ ́ ́ ́ ở ̣
Theo k t qu nghiên c u c a Đ Th Bích Nga, Trế ả ứ ủ ỗ ị ương Văn Hộ (1990) [20] nghiên c u trên đ i tứ ố ượng là cây khoai tây cho th y: trong th iấ ờ gian 8 năm t 1982 1989 đã kh o sát 104 gi ng khoai tây, ch n đừ ả ố ọ ược 77
gi ng có tri n v ng. Nh ng gi ng có tri n v ng cho năng su t cao thố ể ọ ữ ố ể ọ ấ ườ ng
có tán lá phát tri n, đ che ph t t.ể ộ ủ ố
Trang 19Ngô Đ c Thi u (1990) [21] nhân xet môt sô chi tiêu hinh thanh năngứ ệ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ suât khoai tây vung đông băng sông Hông cho răng năng su t c khoai tây có́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ấ ủ quan h m t thi t đ n di n tích lá. Vì v y, c n gi cho b lá lâu tàn nh t làệ ậ ế ế ệ ậ ầ ữ ộ ấ khi tr ng đồ ược 60 ngày cho đ n khi thu ho chế ạ
Ti n hành ch n t o trên các gi ng khoai tây t ế ọ ạ ố ừ 19911995, Lê Thị Thu n và c ng s (1995) [22] cũng kh ng đ nh: Gi ng KT2 có tri n v ngầ ộ ự ẳ ị ố ể ọ năng su t cao cũng có đ che ph c a tán lá t t nh t trong 7 gi ng nghiênấ ộ ủ ủ ố ấ ố
c u.ứ
Nguy n Văn Đính, Nguy n Nh Khanh (2004) [7] đánh giá kh năngễ ễ ư ả thích ng c a m t s gi ng khoai tây tr ng trên n n đ t Vĩnh Phúc choứ ủ ộ ố ố ồ ề ấ
th y: gi ng KT3, 171.1 có năng su t cao trên vùng sinh thái Vĩnh Phúc thìấ ố ấ
hu nh quang di p l c, s c trung bình/khóm, kh i lỳ ệ ụ ố ủ ố ượng c trungủ bình/khóm đ u cao h n h n các gi ng có năng su t th p HH2, Thề ơ ẳ ố ấ ấ ường Tín.
Qua các k t qu nghiên c u trên, chúng ta d dàng nh n th y nh ngế ả ứ ễ ậ ấ ữ
gi ng cây tr ng có năng su t khác nhau thì đ u bi u hi n nh ng d u hi uố ồ ấ ề ể ệ ữ ấ ệ
v sinh trề ưởng, trao đ i nổ ước, quang h p và các y u t c u thành năng su tợ ế ố ấ ấ
h n h n nh ng gi ng cho năng su t th p. Tuy nhiên, các k t qu nghiênơ ẳ ữ ố ấ ấ ế ả
c u trên đ i tứ ố ượng cây ngô còn ít và ch a c th Chính vì v y c n có cácư ụ ể ậ ầ
hướng nghiên c u h th ng h n đ xác đ nh đứ ệ ố ơ ể ị ượ ực s khác bi t gi a gi ngệ ữ ố cho năng su t cao và gi ng có năng su t th p.ấ ố ấ ấ
1.7. Các k t qu nghiên c u trên đ i tế ả ứ ố ượng cây ngô
1.7.1. Các k t qu nghiên c u v cây ngô trên th gi iế ả ứ ề ế ớ
V i h n 7000 năm ti n hoá và phát tri n, b t đ u t mi n trungớ ơ ế ể ắ ầ ừ ề Mêhicô, ngô đã phát tri n sang Châu Âu, châu Á, châu Phi và tr thành m tể ở ộ trong nh ng cây lữ ương th c quan tr ng nh t c a loài ngự ọ ấ ủ ười. Ngô lai là m tộ
Trang 20thành t u khoa h c nông nghi p c c kì quan tr ng trong n n kinh t thự ọ ệ ự ọ ề ế ế
gi i, ngô lai chính là “ ớ cu c cách m ng xanh ộ ạ ” c a n a đ u th k XX [24].ủ ử ầ ế ỉCharles Darwin (1871) ngườ ầi đ u tiên quan sát phát hi n ra hi n tệ ệ ượ ng
u th lai ngô [28]
Năm 1877, W.J.Beal tiên hanh viêc lai co kiêm soat gi a cac giông ngố ̀ ̣ ́ ̉ ́ ữ ́ ́
v i muc đich tăng năng suât b i u thê lai đã th y đớ ̣ ́ ́ ở ư ́ ấ ược s khác bi t vự ệ ề năng su t c a các gi ng ngô lai vấ ủ ố ượt năng suât cua cac giông b m chúnǵ ̉ ́ ́ ố ẹ bình quân là 25% [47]
G.H.Shull (1904) đã t o đạ ược dòng thu n c a ngô và nh ng gi ng ngôầ ủ ữ ố lai có năng su t cao [13].ấ
Năm 1917, D.J.Jones đã đ xu t s d ng phề ấ ử ụ ương pháp lai kép trong
s n xu t đ gi m giá thành h t gi ng (khi lai kép giá thành ch b ng 3 4ả ấ ể ả ạ ố ỉ ằ
l n so v i h t bình thầ ớ ạ ường, còn lai đ n b ng 10 15 l n) t đó lai képơ ằ ầ ừ
được áp d ng nhanh Mĩ, Canada và châu Âu [11].ụ ở
Vào giai đo n nh ng năm 60 c a th k XX, các nhà khoa h c đãạ ữ ủ ế ỷ ọ nghiên c u và phát tri n đứ ể ược nhi u dòng thu n kho và năng su t cao t oề ầ ẻ ấ ạ
c h i cho vi c s d ng lai đ n vào s n xu t thay th cho lai kép vì lai đ nơ ộ ệ ử ụ ơ ả ấ ế ơ
đ ng đ u h n lai kép [11].ồ ề ơ
Các ti n b kĩ thu t v ngô lai đã phát tri n m nh Mĩ sau đó lan sangế ộ ậ ề ể ạ ở các nước tiên ti n khác. Năm 1933 ngô lai vùng vành đai ngô Mĩ chiế ở ở ̉ chi m 1% di n tích thì sau 10 năm con s đã là 75% và đ n năm 1965 làế ệ ố ế 100%. Hi n nay các gi ng ngô lai ph bi n và thông d ng các nệ ố ổ ế ụ ở ước ôn
đ i là ngô lai đ n. Kh năng t h p chung và riêng đã đóng vai trò đáng kớ ơ ả ổ ợ ể trong thành t u các gi ng ngô lai t t nh t và chính đi u đó đã làm tăng năngự ố ố ấ ề
Trang 21su t và s n lấ ả ượng ngô các nở ước: Pháp, Italia, Nam t năng su t vùngư ấ ở này x p x 6 t n/ha [46] ấ ỉ ấ
Theo kêt qua nghiên c u cua Hallauer (1994) [36] cac giông ngô lai m í ̉ ứ ̉ ́ ́ ơ ́tao ra hiên nay co kha năng chiu đ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ược mât đô cao gâp 2 3 lân so v i cac̣ ̣ ́ ̀ ớ ́ giông lai tao ra tŕ ̣ ươc đo va co tiêm năng năng suât cao h n hăn.́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̉
Trong nh ng năm g n đây các nhà khoa h c trên th gi i t p trung chữ ầ ọ ế ớ ậ ủ
y u vào hế ướng nghiên c u v tính đa d ng và di truy n c a các gi ng ngôứ ề ạ ề ủ ố
đ ti p t c nâng cao năng su t c a gi ng cây này. Các nhà khoa h c cũngể ế ụ ấ ủ ố ọ
d đoán th k XXI năng su t ngô có th đ t 30 t n/ha các thí nghi m vàự ế ỉ ấ ể ạ ấ ở ệ
s đ t 20 t n/ha trong s n xu t. Vì v y, cây ngô s là cây lẽ ạ ấ ả ấ ậ ẽ ương th c h aự ứ
h n nhi u hi v ng c a loài ngẹ ề ọ ủ ườ ở ế ỉi th k XXI và các năm ti p theo [48].ế 1.7.2. Các k t qu nghiên c u v cây ngô Vi t Namế ả ứ ề ở ệ
Cây ngô trong th i gian đ u đ a vào Vi t Nam còn ch a đờ ầ ư ệ ư ược chú ý đúng m c song th i gian g n đây Đ ng và nhà nứ ờ ầ ả ước ta đã đ c bi t quanặ ệ tâm nh t là trong lĩnh v c nâng cao năng su t và s n lấ ự ấ ả ượng c a câyủ
lương th c này.ự
Các nghiên c u khoa h c v cây ngô Vi t Nam ch y u t p trungứ ọ ề ở ệ ủ ế ậ vào hướng s d ng các bi n pháp kĩ thu t đ nâng cao năng su t c a gi ngử ụ ệ ậ ể ấ ủ ố trên nh ng đi u ki n sinh thái c th , nghiên c u đ phát tri n t o ra cácữ ề ệ ụ ể ứ ể ể ạ
gi ng ngô m i hay làm thay đ i các đ c đi m c a gi ng còn r t h n chố ớ ổ ặ ể ủ ố ấ ạ ế [34]
Nguy n Văn Liêm và CS (2005) [40] nghiên c u trên m t s gi ng ngôễ ứ ộ ố ố
tr ng B c Hà, Lào Cai cho r ng: thi t h i do các lo i m t gây ra trên ngôồ ở ắ ằ ệ ạ ạ ọ vùng B c Hà, Lào Cai sau 12 tháng b o qu n t i 38,95%
Khu t H u Trung, Bùi M nh Cấ ữ ạ ường, Nguy n Minh Công (2008) [3]ễ nghiên c u s đa d ng di truy n m c hình thái t p đoàn ngô thu n b ngứ ự ạ ề ở ứ ậ ầ ằ
Trang 22phương pháp nuôi c y bao ph n đa chi ra răng tinh trang hinh thai sô lấ ấ ̃ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ượ ng
va tinh trang chât l̀ ́ ̣ ́ ượng cua 77 dong ngô nghiên c u la rât khac nhau.̉ ̀ ứ ̀ ́ ́
Đ H u Quy t (2009) [41] nghiên c u phát tri n công ngh bón phânỗ ữ ế ứ ể ệ nén cho ngô t i huy n Qu ng ạ ệ ả uyên, Cao B ng: đã l a ch n đằ ự ọ ược lo i phânạ viên nén và quy trình s d ng phù h p là 108N + 90Kử ụ ợ 20 + 90P205/ha, bón vào cùng lúc gieo h t ngô.ạ
Nguy n Xuân C (2010) [42] nghiên c u kh năng thu phân b ngễ ự ứ ả ỷ ằ axit loãng và bước đ u đánh giá hi u qu s n xu t ethanol sinh h c t thânầ ệ ả ả ấ ọ ừ cây ngô đa cho thây thân cây ngô la nguyên liêu đê san xuât ethanol sinh hoc̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̣
v i ti lê 12kg nguyên liêu thô/1lit ethanol tinh khiêt.ơ ̉ ̣́ ̣ ́ ́
Các nghiên c u v cây ngô có l đáng ph i k ra nh t là k t qu c aứ ề ẽ ả ể ấ ế ả ủ
Vi n nghiên c u ngô [26][32][38] đã lai t o ra đệ ứ ạ ược các gi ng ngô lai LVNố cho năng su t cao và thích h p v i đi u ki n sinh thái và khí h u Vi t Nam.ấ ợ ớ ề ệ ậ ệTheo Dương Hoa Xô Giám đ c Trung tâm Công ngh sinh h c Thànhố ệ ọ
ph H Chí Minh [48] thì Vi t Nam s có cây ngô chuy n gen vào cu iố ồ ệ ẽ ể ố năm 2012 và đây cũng là m t bộ ước đ t phá m i trong vi c nâng cao năngộ ớ ệ
su t cũng nh trong lĩnh v c nghiên c u khoa h c v cây ngô Vi t Nam.ấ ư ự ứ ọ ề ở ệ
Trang 23Chương 2ĐÔI T́ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u là b n gi ng ngô lai cho năng su t khác nhau,ứ ố ố ấ bao g m: C919 do công ty c ph n và b o v Sài Gòn nh p kh u, CP999ồ ổ ầ ả ệ ậ ẩ
do công ty TTHH h t gi ng CP.VN nh p kh u, HN45 do công ty c ph nạ ố ậ ẩ ổ ầ
gi ng cây tr ng Trung ố ồ ương s n xu t, LVN4 do Vi n nghiên c u ngô cungả ấ ệ ứ
c p.ấ
Đ c đi m c a các gi ng thí nghi mặ ể ủ ố ệ
Là gi ng ngô lai c a Mĩ, gi ng đố ủ ố ược B Nôngộ nghi p va PTNT công nh n gi ng chính th c nămệ ̀ ậ ố ứ 2002
Trang 24 C919 có th i gian sinh trờ ưởng trung bình, phía B cở ắ
Ch u h n, ch u úng, ch ng đ t t. Ch ng ch u b nh rị ạ ị ố ổ ố ố ị ệ ỉ
Là gi ng ngô lai có xu t x t Thái Lanố ấ ứ ừ
Gi ng ng n ngày, có th gieo tr ng quanh nămố ắ ể ồ
Cây ch u h n cao, trái to, màu đ pị ạ ẹ
H t đá, màu đ p, áo bi kínạ ẹ
Th i gian sinh trờ ưởng: 100 110 ngày,
Năng su t trung bình: 8 12 t n/ha.ấ ấ
Gi ng ngô lai đ n chín s m HN45 do Công ty cố ơ ớ ổ
ph n Gi ng cây tr ng Trung ầ ố ồ ương ch n t o Làọ ạ
gi ng ngô lai đ n chín s m nh t Vi t Nam hi nố ơ ớ ấ ở ệ ệ
Trang 25nay (so v i gi ng ngô c a Vi t Nam và các công tyớ ố ủ ệ
gi ng nố ước ngoài t i Vi t Nam).ạ ệ
Th i gian sinh trờ ưởng t 85 112 ngày tùy th i vừ ờ ụ
và vùng sinh thái khác nhau. H t ngô có ch t lạ ấ ượ ng
t t, màu da cam, d ng bán đá, lõi b p nh , chi uố ạ ắ ỏ ề dài b p t 18 20cm, s hàng h t t 12 16 hàng,ắ ừ ố ạ ừ
t l h t/b p đ t 78 81%. Ngô HN45 ch ng ch uỷ ệ ạ ắ ạ ố ị khá v i b nh khô v n, th i thân, đ m lá, g s t, sâuớ ệ ằ ố ố ỉ ắ
đ c thân. B lá thoáng, xanh đ m, xanh b n t nụ ộ ậ ề ậ
t đụ ượ ấc r t nhi u đ c đi m t t.ề ặ ể ố
Gi ng có ti m năng năng su t 10 t n h t/ha, cóố ề ấ ấ ạ
th tr ng 3 v /năm, năng su t n đ nh. ể ồ ụ ấ ổ ị
Gi ng do Vi n nghiên c u ngô s n xu tố ệ ứ ả ấ
Gi ng LVN4 thu c nhóm chín trung bình phía b c,ố ộ ở ắ
v Xuân 115 120 ngày, v Hè thu 90 95 ngày, vụ ụ ụ Đông 105 115 ngày (dài h n gi ng B9681 kho ng 3 ơ ố ả
4 ngày).
Chi u cao cây 180 200 cm, cao đóng b p 70 80ề ắ
cm. B p dài 17 21 cm, đắ ường kính b p 4.5 5.0 cm,ắ
có t 12 14 hàng h t. Kh i lừ ạ ố ượng 1000 h t 290 325ạ gram. H t màu vàng, d ng bán răng ng a.ạ ạ ự
Trang 26 Gi ng LVN4 ch u h n khá, ch u rét t t và nhi m sâuố ị ạ ị ố ễ
Thí nghi m đệ ược b trí ngoài đ ng ru ng theo kh i ng u nhiên hoànố ồ ộ ố ẫ
ch nh v i 3 l n nh c l i. M i ô thí nghi m co di n tích kho ng 30mỉ ớ ầ ắ ạ ỗ ệ ́ ệ ả 2, ngô
được tr ng và chăm sóc theo đúng quy trình k thu t c a B Nông nghi pồ ỹ ậ ủ ộ ệ
2.2.2.1. Phân nhóm các gi ng ngô d a trên năng suât th c thu ố ự ́ ự
Sau khi thu ho ch ngô t t c các gi ng thí nghi m, chúng tôi ti nạ ở ấ ả ố ệ ế hành x lí th ng kê k t qu đ phân lo i theo nhóm.ử ố ế ả ể ạ
2.2.2.2. Xác đ nh m t s ch tiêu sinh tr ị ộ ố ỉ ưở ng c a các gi ng ngô ủ ố
Trang 27Chi u cao cây đề ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp đo tr c ti p t c rự ế ừ ổ ễ
đ n đ nh sinh trế ỉ ưởng c a cây. M i ô thí nghi m đo 30 cây ng u nhiên t iủ ỗ ệ ẫ ạ cac giai đoan phat triên.́ ̣ ́ ̉
* Đương kinh thân câỳ ́
Đ ng kinh thân cây qua cac giai đoan phat triên đ c đo đôt thânườ ́ ́ ̣ ́ ̉ ượ ở ́
th nhât tinh t măt đât lên s dung thứ ́ ́ ừ ̣ ́ ử ̣ ươc đo ki thuât. M i ô thí nghi m đó ̃ ̣ ỗ ệ
30 cây ng u nhiên t i cac giai đoan phat triênẫ ạ ́ ̣ ́ ̉
2.2.2.3. Xác đ nh m t s ch tiêu trao đ i n ị ộ ố ỉ ổ ướ ủ c c a các gi ng ngô ố
Kh năng gi nả ữ ước, kh năng hút nả ước, đ thi u h t bão hoà h iộ ế ụ ơ
nướ ủc c a lá được xác đ nh theo phị ương pháp Kuzusho [14]
* Kh năng gi nả ữ ướ Các lá m i gi ng đc: ở ỗ ố ượ ấc l y cùng m t t ng,ộ ầ
m i công th c l y 10 lá, l p l i 3 l n. Sau khi lá đỗ ứ ấ ặ ạ ầ ượ ắc c t kh i cây cho vàoỏ túi nilon đ h n ch m t nể ạ ế ấ ước, đ a lá v phòng thí nghi m, cân đư ề ệ ược kh iố
lượng B đó là kh i lố ượng tươi ban đ u, đ cho lá thoát h i nầ ể ơ ước trong
đi u ki n phòng thí nghi m th i gian 3 gi , đem các lá đó cân l i đề ệ ệ ờ ờ ạ ượ c
kh i lố ượng là b kh i lố ượng tươi sau khi gây héo. Ti p t c đ a các lá nàyế ụ ư vào t s y nhi t đ 105ủ ấ ở ệ ộ 0C cho đ n khi kh i lế ố ượng không đ i, cân các láổ
đã s y khô đấ ược kh i lơ ượng V. Tính kh năng gi nả ữ ước c a lá theo côngủ
th c: ứ
a% =
V B
b B
Trang 28b: Kh i l ố ượ ng lá t ươ i sau khi đã gây héo 3 gi (gam) ờ
V: kh i l ố ượ ng khô c a lá sau khi s y (gam) ủ ấ
* Kh năng hút nả ước c a láủ : L y m u gi ng nh thí nghi m xácấ ẫ ố ư ệ
đ nh kh năng gi nị ả ữ ước, mang lá v phòng thí nghi m ngâm cu ng lá vàoề ệ ố
c c nố ướ (dùng m t c c thu tinh úp lên trên đ h n ch l ng n c bayc ộ ố ỷ ể ạ ế ượ ướ
h i)ơ , ki m tra kh i lể ố ượng lá cho đ n khi không đ i, lau s ch các lá b ngế ổ ạ ằ
gi y th m, đem cân đấ ấ ược kh i lố ượng bão hoà A1. Đ các lá đó trong đi uể ề
ki n phòng thí nghi m cho lá thoát h i nệ ệ ơ ước sau 3 gi , ti p t c nhúngờ ế ụ
cu ng lá vào c c nố ố ước cho chúng hút nước đ n khi kh i lế ố ượng không đ i,ổ đem các lá đó cân được kh i lố ượng bão hoà A2. Kh năng hút nả ước c a láủ
được tính theo công th c: ứ
K% =
1
2 1
A
A A
. 100
Trong đó: K là kh năng hút n ả ướ c, tính b ng % l ằ ượ ng n ướ c n ướ c mà
lá không hút đ ượ c sau khi đ thoát h i n ể ơ ướ c
A 1 : kh i l ố ượ ng t ươ ủ i c a lá sau khi hút no n ướ ầ c l n 1(gam)
A 2 : kh i l ố ượ ng t ươ ủ i c a lá sau khi gây héo l i đ ạ ượ c hút no n ướ ầ c l n
2 (gam)
* Đ thi u h t bão hoà nộ ế ụ ướ Ti n hành l y m u lá gi ng nh thíc: ế ấ ẫ ố ư nghi m xác đ nh kh năng gi nệ ị ả ữ ước, đem các lá v phòng thí nghi m cânề ệ
được kh i lố ượng là V1, ngâm các cu ng lá vào c c nố ố ước đ lá hút nể ước cho
đ n khi kh i lế ố ượng không đ i, đem cân đổ ược kh i lố ượng là V2. Đ thi uộ ế
h t bão hoà h i nụ ơ ước được tính theo công th c:ứ
V% =
2
1 2
V
V V
. 100
Trang 29Trong đó: V là l ượ ng thi u h t, tính b ng % l ế ụ ằ ượ ng n ướ c còn thi u so ế
v i kh i l ớ ố ượ ng n ướ c sau bão hoà
V 1 : kh i l ố ượ ng lá t ươ i ban đ u (gam) ầ
V 2 : kh i l ố ượ ng lá t ươ i khi đã hút n ướ c đ n bão hoà (gam) ế
* Hàm lượng nước trong thân, lá: được xác đ nh nh tr ng lị ờ ọ ượ ng
c t toàn b thân mang lá t i ph n sát g c, m i công th c c t 03 thân chính.ắ ộ ạ ầ ố ỗ ứ ắ Đem các thân đó v phòng thí nghi m, c t riêng thân ph n thân và lá cânề ệ ắ ầ
b ng cân Satorius đằ ược kh i lố ượng tươ ổi t ng s B. đ a các ph n thân, láố ư ầ
đó vào t s y nhi t đ 105ủ ấ ở ệ ộ 0C cho đ n khi kh i lế ố ượng không đ i, cân kh iổ ố
lượng c a thân, lá đủ ược kh i lố ượng khô t ng s b. Hàm lổ ố ượng nước trong thân, lá được tính theo công th c:ứ
A% = B B b 100
Trong đó: A là hàm l ượ ng n ướ c trong thân, lá
B: kh i l ố ượ ng t ươ ổ i t ng s (gam) ố
b: kh i l ố ượ ng khô t ng s (gam) ổ ố
Trang 30Xác đ nh ch s hàm lị ỉ ố ượng di p l c t ng s b ng cách đo trên máyệ ụ ổ ố ằ SPAD 502, do Nh t B n s n xu t. Đây là lo i máy chuyên d ng c m tayậ ả ả ấ ạ ụ ầ
r t thu n l i cho nghiên c u đ ng ru ng. Máy g m m t b x lí, bu ng đoấ ậ ợ ứ ồ ộ ồ ộ ộ ử ồ
và màn hình hi n th k t qu Bu ng đo có di n tích 1cmể ị ế ả ồ ệ 2. Khi đo ti nế hành b t máy, ép bu ng đo vào lá (t t c các gi ng đ u đo t ng lá th 4ậ ồ ấ ả ố ề ở ầ ứ
t ng n tr xu ng), đèn b t ánh sáng đ , trong vòng 30 giây đ n 1 phút,ừ ọ ở ố ậ ỏ ế máy s báo k t qu trên màn hình.ẽ ế ả
* Hu nh quang c a di p l cỳ ủ ệ ụ
Hu nh quang di p l c đỳ ệ ụ ược đo b ng máy Chlorophyl fluorometerằ OS.30 do hãng ADC cung c p.ấ
2.2.2.4. Xác đ nh các y u t c u thành năng su t ị ế ố ấ ấ
Các y u t c u thành năng su t: s b p/cây, đế ố ấ ấ ố ắ ường kính b p, chi uắ ề dài b p, s hàng h t/b p, s h t/hàng. M i công th c xác đ nh 30 câyắ ố ạ ắ ố ạ ỗ ứ ị ở
ng u nhiên. Năng su t th c thu đẫ ấ ự ược tính t năng su t th c thu trên các ôừ ấ ự thí nghi m sau đó quy đ i ra kg/360mệ ổ 2
2.2.3. Phương pháp x lí s li u thí nghi mử ố ệ ệ
n X
X i v i n < 30ớ
Trang 312 ) (
m u thí nghi m)ẫ ệ
So sánh td v i tớ l y t b ng phân ph i Student Fisher v i (nấ ừ ả ố ớ 1 + n2 2)
b c t doậ ự
* N uế td < t thì 2 s trung bình sai khác nhau không có ý nghĩa v iố ớ xác su t ấ 95%
* N uế td t thì 2 s trung bình sai khác nhau có ý nghĩa v i xácố ớ
su t ấ 95%
Trang 32K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
3.1. Phân nhóm các gi ng ngô d a vào ch tiêu năng su tố ự ỉ ấ
Năng su t cây tr ng nói chung và c a ngô nói riêng là k t qu t ngấ ồ ủ ế ả ổ
h p c a nhi u y u t (gi ng, đ t đai, khí h u, quy trình chăm sóc ) thôngợ ủ ề ế ố ố ấ ậ qua quá trình bi n đ i sinh lý, sinh hoá trong cây dế ổ ưới tác đ ng c a cácộ ủ
y u t ngo i c nh.ế ố ạ ả
Tich luy chât khô la kêt qua cua qua trinh sinh tông h p cac chât h u c ,́ ̃ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ợ ́ ́ ữ ơ năng suât va cac yêu tô câu thanh năng suât chinh la kêt qua cua qua trinh tich́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ luy chât khô nh ng diên ra bô phân kinh tê [21].̃ ́ ư ̃ ở ̣ ̣ ́
ngô, năng su t có quan h v i s b p/cây, đ ng kính b p, chi u
dài b p, s hàng h t/b p, s h t/hàng, tr ng lắ ố ạ ắ ố ạ ọ ượng 1000 h t. Đ ng th iạ ồ ờ đây cũng là nh ng y u t có vai trò quan tr ng trong vi c quy t đ nh tăngữ ế ố ọ ệ ế ị hay gi m năng su t c a t ng gi ng ngô lai.ả ấ ủ ừ ố
Qua k t qu nghiên c u, năng su t th c thu c a 4 gi ng ngô thíế ả ứ ấ ự ủ ố nghi m đệ ược trình bày b ng 3.1 và hình 3.1.ở ả
B ng 3.1. Năng su t th c thu c a b n gi ng ngô nghiên c uả ấ ự ủ ố ố ứ
Đ n v : t / ha ơ ị ạ