Nội dung chính đề tài gồm có 3 chương: Chương 1 - Tổng quan về nước thải công nghiệp tại công ty đóng tàu Huyndai Vinashin, chương 2 - Quy trình lấy mẫu và phân tích nước thải công nghiệp. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2L I M Đ U.Ờ Ở Ầ
Công nghi p đang có v trí quan tr ng trong n n kinh t c a nhi u qu c gia vì nóệ ị ọ ề ế ủ ề ố chi m lế ượng l n trong ngu n ớ ồ thu c a các qu c gia, gi i quy t đủ ố ả ế ược nhi u vi c làmề ệ cho lao đ ng xã h i và t o đi u ki n ộ ộ ạ ề ệ cân b ng xu t nh p kh u. Vi t Nam, Côngằ ấ ậ ẩ Ở ệ nghi p đang t ng bệ ừ ước phát tri n, n n kinh t c a nể ề ế ủ ước ta cũng đang trên đà d chị chuy n cán cân sang ngành Côngể nghi p.ệ
Th xã Ninh Hòa – t nh Khánh Hòaị ỉ cũng không n m ngoài xu th đó. Các nhàằ ế máy, xí nghi p đệ ược đ u ầ t ư xây d ng ự v i m c đích ớ ụ ấy, trong đó có nhà máy đóng tàu Huyndai Vinashin. Nh đó, ờ b m t kinh t Ninh Hòa đang t ng ngày thay đ i thìộ ặ ế ừ ổ cũng kéo theo đó là v n n n ô nhi m Môi trấ ạ ễ ường đang b ị đe do nghiêm tr ng. Vàạ ọ
đ ể đánh giá chính xác m c đ ô nhi m nứ ộ ễ ước th i t ng Nhà máy, xí nghi p…ả ở ừ ệ chúng ta ph i ti n hành phân tích các m u nả ế ẫ ước th i do các Nhà ả máy y ấ th i ra. Đóả
là lý do em ch n ọ đ ề tài “ Quy trình phân tích nướ c th i công nghi p c a nhà máy ả ệ ủ đóng tàu Huyndai Vinashin”
Em r t mong nh n đấ ậ ược nh ng góp ữ ý, phê bình và nh n xét c a quý Th y Cô đậ ủ ầ ể
em rút kinh nghi m và bài báo cáo t t nghi p có c h i đệ ố ệ ơ ộ ượ hoàn thi n h n.c ệ ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 3CHƯƠNG 1: T NG QUAN V NỔ Ề ƯỚC TH I CÔNG NGHI P T I CÔNGẢ Ệ Ạ
TY ĐÓNG TÀU HUYNDAI VINASHIN 1.1 Nước th i công ty đóng tàu Huyndai Vinashinả ở
Nước th i công ty đóng tàu Huyndai Vinashinả ở có hai lo i chính: n c th i sinhạ ướ ả
ho t và nạ ước th i s n xu t t các nhàả ả ấ ừ máy
Đ c tính nặ ước th i sinh ho t thả ạ ường là n đ nh so v i nổ ị ớ ước th i s n xu t phả ả ấ ụ thu c nhi u vào lo i hình và công ngh s n xu t c th Nộ ề ạ ệ ả ấ ụ ể ước th i sinh ho t ôả ạ nhi m ch y u b i các thông s BOD5, COD,SS, TN, TP, d u m ch t béo.ễ ủ ế ở ố ầ ỡ ấ Trong khi đó các thông s ô nhi m nố ễ ước th i công nghi p ch xác đ nh đả ệ ỉ ị ượ ở ừ c t ng
lo i hình và công ngh s n xu t c th Do đó c n ph i có tiêu chu n quy đ nhạ ệ ả ấ ụ ể ầ ả ẩ ị
nước th i c a các nhà máy trong khu công nghi p th i vào nhà máy x lý t pả ủ ệ ả ử ậ trung
1.2 T ng quan v các phổ ề ương pháp phân tích các ch tiêu trong nỉ ước
th iả công ty đóng tàu Huyndai Vinashinở
1.2.1 Xác đ nhị pH
+ Dùng qu tím xác đ nh theo t ng thang pH.ỳ ị ừ
+ Xác đ nh pH d a trên vi c đo hi u đi n th c a pin đi n hóa khi dung 1 pH –ị ự ệ ệ ệ ế ủ ệ met phù h p.ợ
1.2.2 Xác đ nhị Amoni
+ Phương pháp Phenat: D a ự trên vi c đo màu bệ ở ước sóng 640nm c a h p ch tủ ợ ấ màu xanh , indophenol, đượ ạc t o thành gi a amoni, hypoclorit và phenol. Ph n ngữ ả ứ
được xúc tác b i natri nitroprusit. Phở ương pháp phenat được áp d ng đ xác đ nhụ ể ị amoni trong c nả ước ng t và nọ ướ bi n.c ể
+ Phương pháp OPP: Tương t phự ương pháp Phenat, ta ch thay phenol b ng oỉ ằ phenylphenol ( d ng tinh th d cân và ít đ c h n )ạ ể ễ ộ ơ
1.2.3 Xác đ nh SS vàị VSS
Xác đ nh SS và VSS b ng cách l c m u qua gi y l c tiêu chu n đã cân trị ằ ọ ẫ ấ ọ ẩ ước và
s y ấ khô ph n n m l i trên gi y l c 103ầ ằ ạ ấ ọ ở 0C – 1050C. Ph n gia tăng kh i lầ ố ượng so
Trang 4v i gi y l c là ch t ớ ấ ọ ấ r n l ắ ơ l ng (SS). Nung ph n ch t r n ử ầ ấ ắ l ơ l ng 550ử ở 0C đ n khiế
kh i lố ượng không đ i. Ph n kh i lổ ầ ố ượng m t ấ đi là ch t r n ấ ắ l ơ l ng ử d ễ bay h iơ (VSS)
1.2.4 Xác đ nh Nitrat b ng phị ằ ương pháp Salicylate
Nitrat trong môi trường axit m nh và nhi t đ cao ạ ở ệ ộ t o ạ ion nitronium (NO
2
+ ). Ion này ph n ng v i salicylate t o h p ch t nitrobenzoic. Trong môi trả ứ ớ ạ ợ ấ ường ki mề
m nh, h p ch t nitrobenzoic này chuy n sang d ng quinoid có màu vàng, h p ạ ợ ấ ể ạ ấ thụ quang 420nm. Phở ương pháp không b nh hị ả ưởng b i ở nitrit (≤2 mg/l), clorua (≤ 200mg/l), s t (<5mg/l). Kho ng làm vi c: 0,1 đ n 2,0 mgN/l.ắ ả ệ ế
1.2.5 Xác đ nhị BOD
5 Trung hòa m u nẫ ước c n phân tích và pha loãng b ng nh ng lầ ằ ữ ượng khác nhau
c a m t lo i nủ ộ ạ ước pha loãng giàu Oxy hòa tan, có ho c không ch a ch t c ch sặ ứ ấ ứ ế ự nitrat hóa
nhi t đ xác đ nh trong m t th i gian xác đ nh, 5 ngày, ch t i, trong bình
đ y ầ hoàn toàn và nút kính. Xác đ nh n ng ị ồ đ ộ Oxy hòa tan trước và sau khi Tínhủ
kh i lố ượng Oxi tiêu t n trong m t lítố ộ nước
1.2.6 Xác đ nhị COD
Đây là phương pháp mà khi phân h y m u, ion dicromat (Crủ ẫ
2O7
2
) oxy hóa ch t ấ
h u c và b kh v Cromic ( Crữ ơ ị ử ề +3). C hai d ng Cr này đ u h p th ánh sang ả ạ ề ấ ụ trong vùng kh ki n. vùng 400nm, ion Dicromat ( màu vàng ) h p th m nh, ion ả ế Ở ấ ụ ạ cromic ( màu xanh ) h p th r t y u.ấ ụ ấ ế
1.2.7 Xác đ nhị Phospho
Amoni molypdat và kali antimonyl tatrat ph n ng v i octo photphat trong môiả ứ ớ
trường axit t o thành axit d đa photpho molypdic. Axit d đa này kh thành xanhạ ị ị ử molypđen b ng axit ascorbic. Đo m t đ quang c a dung d ch 880nm có th xácằ ậ ộ ủ ị ở ể
đ nh đị ược n ng đ P.ồ ộ
Trang 5T QCVN 40 : 2011/BTNMT. Quy chu n qu c gia v nừ ẩ ố ề ước th i công nghi p. ả ệ Đây là QC làm ti n đ cho quá trình phân tích các ch tiêu c a m u nề ề ỉ ủ ẫ ước th i công ả nghi p.ệ
STT Tên phép th c thử ụ ể Gi i h n phát ớ ạ
hi n/Ph m vi đoệ ạ
Phương pháp thử
1 Xác đ nh nhi t đị ệ ộ
(0 100)oC TCVN 4557:1988
3 Xác đ nh nhu c u oxy sinh hoá ị ầ
trong n ngày (BOD
5 20
0 C)
LOD: 0,5 mg/l TCVN 60011:2008
TCVN 60012:2008
4 Xác đ nh nhu ị c u ầ oxy hoá h cọ LOD: 2,5 mg/l SMEWW 5220
D:2005
5 T ng ch t r n l l ngổ ấ ắ ơ ử LOD: 2,5 mg/l TCVN 6625:2000
6 Amoni(tính theo N) LOD: 0,02 mg/l SMEWW 4500
NH
3 F:2005
7 Nitrat (NO
3 )(tính theo N) LOD: 0,03 mg/l TCVN 6178:1996 8
Phosphat (PO
4
3
) (tính theo P) LOD: 0,03 mg/l TCVN 6202:2008
9 Xác đ nh hàm lị ượng Nitrit LOD: 0,015 mg/l TCVN 6178:1996
10 Xác đ nh hàm lị ượng t ng S tổ ắ LOD: 0,02 mg/l TCVN 6177:1996
Trang 6CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH L Y M U VÀ PHÂN TÍCH NẤ Ẫ ƯỚC TH IẢ
CÔNG NGHI PỆ
2.1 Quy trình l yấ m uẫ
2.1.1 Bình ch aứ m uẫ
C n h i ý ki n ngầ ỏ ế ười ch u trách nhi m v phân tích phòng thí nghi m v lo iị ệ ề ở ệ ề ạ bình ch a c n dùng đ l y, b o qu n và v n chuy n m u.ứ ầ ể ấ ả ả ậ ể ẫ
Bình ch a m u đứ ẫ ược ch n l y m u c a cán b trung tâm là bình nọ ấ ẫ ủ ộ ước khoáng tinh khi t kích c 1,5L và 330 ml.ế ở
L u ý: Nh ng y u t mong mu n khi ch n bình ch a m u là: B n ch c; D đ y ư ữ ế ố ố ọ ứ ẫ ề ắ ễ ậ kín; D m ; Ch u nhi t; Kh i l ễ ở ị ệ ố ượ ng, d ng và kích c h p lí; D làm s ch và có th ạ ỡ ợ ễ ạ ể dùng l i; D ki m và giá ạ ễ ế rẻ.
2.1.2 Thi t b ế ịl y ấ m u thẫ ủ công
Thi t b l y m u nế ị ấ ẫ ước th i ả đ n ơ gi n nh t là xô, muôi, ho c bình r ng mi ngả ấ ặ ộ ệ
bu c vào m t cái ộ ộ cán có đ dài thích h p. Th tích không nên nh h n 100ml. Thi tộ ợ ể ỏ ơ ế
b ịl yấ m u th công ph i đẫ ủ ả ược làm b ng v t li u tr , không gây nh hằ ậ ệ ơ ả ưởng đ nế phân tích sau này, xem TCVN 5992 (ISO 56672)
Trước khi l y m u, thi t b ph i đấ ẫ ế ị ả ược làm s ch b ng ch t t y r a và nạ ằ ấ ẩ ử ướ c,
ho c theo hặ ướng d n c a hãng s n xu t, và cu i cùng tráng b ng nẫ ủ ả ấ ố ằ ước. Thi t bế ị
l y m u có th đấ ẫ ể ược tráng b ng chính nằ ướ ầ ấc c n l y ngay trước khi l y m u, đi uấ ẫ ề
đó làm gi m kh năng gây ô nhi m m u. N u l y m u đ phân tích các ch t t yả ả ễ ẫ ế ấ ẫ ể ấ ẩ
r a thì ph i tráng bình r t kĩ sau khi r a. ử ả ấ ử Chú ý không đ ượ c tráng bình b ng n ằ ướ c
c n l y khi đi u đó nh h ầ ấ ề ả ưở ng đ n ế phân tích sau này (thí d phân ụ tích d u ầ và m , ỡ phân tích vi sinh v t) ậ
2.1.3 Đ a đi m l yị ể ấ m u:ẫ
Trước khi l y m u c n d n s ch đ a đi m đã ch n đ lo i b các c n, bùn, cácấ ẫ ầ ọ ạ ị ể ọ ể ạ ỏ ặ
l p vi khu n v.v trên thành.ớ ẩ ở
C n ch n đ a đi m có dòng ch y xoáy m nh đ đ m b o pha tr n ầ ọ ị ể ả ạ ể ả ả ộ t t ố Khả năng ti p c n, s ế ậ ự an toàn và kh năng cung ả c p ấ năng lượng là nh ng ữ v n ấ đ c nề ầ chú ý trước tiên khi ch n các v tr l yọ ị ị ấ m u.ẫ
Trang 7Khi th c t cho phép, nên xác đ nh nh ng v trí l y m u thự ế ị ữ ị ấ ẫ ường xuyên, chú ý
b o đ m nh ng đi u ki n l y m u đ ng đ u.ả ả ữ ề ệ ấ ẫ ồ ề
Trước khi l y m u nấ ẫ ước th i công nghi p, nh ng đi u ki n trong xí nghi pả ệ ữ ề ệ ở ệ công nghi p (nh các quá trình và t c đ ệ ư ố ộ s n ả xu t) c n đấ ầ ược ghi nh n. Theo ậ quy
t c, đi m l y m u ph i n m l/3 chi u sâu dắ ể ấ ẫ ả ằ ở ề ướ b i ề m t ặ nước
2.1.4 Th i gian ờ l yấ m uẫ
M c tiêu c a chụ ủ ương trình l y m u thấ ẫ ường ch rõ khi nào l y m u và l y ỉ ấ ẫ ấ
nh th nào?ư ế
Nói chung, khi l y m u n ấ ẫ ướ ố c c ng và n ướ c th i, th ả ườ ng c n chú ý nh ng ầ ữ nguyên nhân thay đ i ch t l ổ ấ ượ ng sau:Thay đ i hàng ngày (nghĩa là thay đ i trong ổ ổ
th i gian c a ngày); Thay đ i gi a các ngày trong tu n l ; Thay đ i gi a các tu n ờ ủ ổ ữ ầ ễ ổ ữ ầ
l ; Thay đ i gi a các tháng và các mùa; Xu h ễ ổ ữ ướ ng.
N u thay ế đ i ổ hàng ngày ho c gi a các ngày không có ho c r t nh , th i gianặ ữ ặ ấ ỏ ờ
l y ấ m u trong ngày ẫ ho c ngày ặ trong tu n tầ ương đ i không quan tr ng ố ọ N u ế b nả
ch t và đ l n c a t i lấ ộ ớ ủ ả ượng c c đ i là quan tr ng, c n ự ạ ọ ầ l y ấ m u th i đi m c aẫ ở ờ ể ủ ngày, tu n, tháng, khi t i lầ ả ượng c c đ i xu tự ạ ấ hi n.ệ
Th i gian l y m u tờ ấ ẫ ương quan v i quá trình đ c bi t c n ki m soát có th là r tớ ặ ệ ầ ể ể ấ quan tr ng trong nghiên c u các dòng th i công nghi p theo mùa ho c theo lô.ọ ứ ả ệ ặ
2.1.5 B o qu n, v n chuy n ả ả ậ ể và l u giư ữ m u ẫ
Cách chung nh t đ b o qu n m u nấ ể ả ả ẫ ước th i là làm l nh đ n kho ng gi a 0ả ạ ế ả ữ 0C
và 40C. Làm l nh nh v y và đ ch t i, h u h t các m u thạ ư ậ ể ở ỗ ố ầ ế ẫ ường b n đ n 24h.ề ế
M t s ch t c n xác đ nh ộ ố ấ ầ ị có th b n trong th i gian dài n u đông l nh ể ề ờ ế ạ sâu (dướ i –
180C ). Khi l y m u t h p trong su t chu k d i thì vi c b o qu n m u là bấ ẫ ổ ợ ố ỳ ả ệ ả ả ẫ ộ
ph n không th thi u c a vi c l yậ ể ế ủ ệ ấ m u.ẫ
Có th dùng đ ng th i nhi u thi t b l y m u đ l y m u có b o qu n và m uể ồ ờ ề ế ị ấ ẫ ể ấ ẫ ả ả ẫ không được b o qu n.ả ả
2.2 Quy trình phân tích
2.2.1. Thí nghi m xác đ nh pHệ ị
* Y u t nh hế ố ả ưởng
Trang 8S sa l ng trên màng ( vd: D u m , kim lo i…) c a đi n c c đo s làm gi mự ắ ầ ỡ ạ ủ ệ ự ẽ ả
đ d c c a đi n c c pH, th i gian cho tín hi u dài ho c ch x y ộ ố ủ ệ ự ờ ệ ặ ỉ ả ra tính nh y ạ chéo
gi a các anion vàữ cation
Đ i v i nố ớ ước có đ d n đi n th p, có th t n t i đi n th khu ch tán cao. Hi uộ ẫ ệ ấ ể ồ ạ ệ ế ế ệ
ng khu y và hi u ng nh (khu ch tán ng c c a dung d ch đo vào trong đi n c c
so sánh) có th gây nên s sai l ch trong phép đo.ể ự ệ
S gi i phóng các khí xung quang đi n c c pH có th làm tăng thêm s nhự ả ệ ự ể ự ả
hưởng và làm thay đ i giá trổ ị pH
S nh hự ả ưởng c a dung d ch huy n phù làm thay đ i giá tr pH.ủ ị ề ổ ị
S nh hự ả ưởng c a ngu n nủ ồ ước giàu cacbon dioxit, nhi t đ t i giá tr pH.ệ ộ ớ ị
* Thi t b , d ng c : ế ị ụ ụ Thi t b đo nhi t đ ; Nhi t k , thang chia đ n 0,5ế ị ệ ộ ệ ế ế 0C; Bộ
c m bi n nhi t đ ; ả ế ệ ộ pH – mét; Bình m u; ẫ Đi n ệ c c th y tinh và đi n c c so sánh;ự ủ ệ ự Máy khu y.ấ
* Hóa ch t:ấ N cướ c tấ ho cặ nướ lo ic ạ ion; Dung d chị đ m;ệ Ch tấ đi nệ gi iả dung dùng
đ n p vào đi n c c so sánh; Dung d ch kaliclorua: C = 3mol/lể ạ ệ ự ị
* Cách ti nế hành
Chu n ẩ b ịd ng đ m hi uụ ệ ệ chu nẩ
Chu nẩ bị đi nệ c cự th yủ tinh và đi nệ c cự so sánh ho c m tặ ộ thanh đi nệ c cự pH
B tậ thi tế bị đo, sau đó kích ho tạ bộ l uư dữ li uệ c aủ dung d chị đ mệ đã chu nẩ bị đ ể hi u chu n.ệ ẩ
Đo nhi tệ độ c aủ dung d chị đ mệ và dung d chị m uẫ (hi uệ ch nhỉ nhi tệ độ như nhau và t i nhi t đ đo )ớ ệ ộ
Hi uệ ch nhỉ pH t iạ hai đi mể sử d ng dungụ d chị đ mệ theo hướ c a nhàng ủ s nả
xu tấ
Nhúng đi nệ c cự pH và đo nhi tệ độ trong dung d chị đ mệ đ uầ tiên, m tộ l nầ
t iạ pH = 7. Ti p sau, khu y nh m tránh kali clorua k t t a do s ế ấ ằ ế ủ ự rò r T t ỉ ắ máy khu y và b t đ u hi u ch nh ấ ắ ầ ệ ỉ lên thi t ế bị đo
Trang 9 R a đi n c c ử ệ ự sau đo tiên hành đo dung d ch đ m th 2 và khu y nh T t ị ệ ứ ấ ẹ ắ máy khu y và b t đ u quá trình hi uấ ắ ầ ệ chu nẩ
Đo m u cùng v i quá trình hi u chu n, t t nh t là xác đ nh pH trong chai ẫ ở ớ ệ ẩ ố ấ ị
l y ấ m u.ẫ
2.2.2 Thí nghi m xác đ nhệ ị BOD
a M cụ đích
Đánh giá kh năng phân hu sinh h c c a m u nả ỷ ọ ủ ẫ ước th i đô th thông qua xác ả ị
đ nhị
th c nghi m h ng s t c đ ph n ng BOD và giá tr BODự ệ ằ ố ố ộ ả ứ ị
u.
b Hoá ch t – V tấ ậ li uệ
Các hoá ch t dùng xác đ nh BOD: Dung d ch đ m ph t phát : hoà ấ ị ị ệ ố tan 8,5 g KH
2PO4; 21,75 g Na2HPO4.7H2O và 1,7g NH4Cl trong 500 ml nước c t r i phaấ ồ loãng đ n 1l; Dung d ch MgSOế ị
4: hoà tan 22,5g MgSO4.7H2O trong nướ ấc c t và pha loãng đ n 1 lít; Dung d ch CaClế ị
2: hoà tan 27,5g CaCl2 trong nước c t và pha loãngấ
đ n 1 lít.ế
c Ti nế hành:
Chu n ẩ b ịm u nẫ ướ th ic ả
+ M u nẫ ước th i đả ược l y t ngu n th i ngay trấ ừ ồ ả ước khi thí nghi m ệ hay
đượ giữc
trong t l nh không quá 24h. Khu y tr n đ u trủ ạ ấ ộ ề ước khi l y m u cho thí ấ ẫ
nghi m.ệ
+ Tính toán m c pha loãng thích h p (trong kho ng 20 – 50 l n).ứ ợ ả ầ
+ Ti n hành pha loãng m u ế ẫ đ ể được th tích cu i cùng là 2L. Khu y tr n đ uể ố ấ ộ ề trong 5 phút và đo DO c a m u pha loãng ban ủ ẫ đ u.ầ
+ Cho m u đã pha loãng vào 5 chai Winkler. Dùng ng nh a đ n p m u vàoẫ ố ự ể ạ ẫ chai, cho đ u ng sát g n đáy chai đ tránh xáo tr n. L y m u đ n d trên ph nầ ố ầ ể ộ ấ ẫ ế ư ầ
mi ng chai, dùng nút đ y nhanh và tránh t o b t khí bên trong chai.ệ ậ ạ ọ
Trang 10+ Đ t 5 chai vào t BOD nhi t đ 20ặ ủ ủ ở ệ ộ oC
2.2.3 Thí nghi m xác đ nh nhu c u oxy hóa hóa h c (COD) b ng phệ ị ầ ọ ằ ương pháp đun h i l u – tr cồ ư ắ quang
Y u t nh hế ố ả ưởng:
+ Ánh sáng không đ n s cơ ắ
+ Sai l ch bệ ước sóng ánh sáng
+ Đi u ki n b o qu n các cuvet hóa ch t: Các cuvet hóa ch t dùng đ xác đ nhề ệ ả ả ấ ấ ể ị COD ch a h n h p tác nhân oxy hóa bao g m Kứ ỗ ợ ồ
2Cr2O7 và H2SO4 đ c. Hặ 2SO4 đ cặ
là tác nhân hút m m nh, do đó n u trong khi b o qu n không đ y kín các cuvet hóaẩ ạ ế ả ả ậ
ch t, Hấ
2SO4 s hút ẽ ẩ hay làm thay đ i m ổ n ng đ axit và pha loãng h n h p. Đi uồ ộ ỗ ợ ề này d n đ n làm thay ẫ ế đ i ổ cường đ màu c a Kộ ủ
2Cr2O7 làm sai l ch k t qu phânệ ế ả tích. Đ lo i tr nh hể ạ ừ ả ưởng này c n ầ đ y ậ kín cuvet trong khi b o qu n cũng nhả ả ư khi phân tích, th y phân m u. Khi cho m u vào cuvet c n thao tác nhanh và đ yủ ẫ ẫ ầ ậ
ch t n p ngay đ h n ch s hút m c aặ ắ ể ạ ế ự ẩ ủ H
2SO4.
a B o qu nả ả m uẫ
Axit hóa m u đ n pH ≤ 2 b ng Hẫ ế ằ
2SO4 đ m đ c.ậ ặ
b Thi t b , d ng c ế ị ụ ụvà thu cố thử
Thi t b và d ng c : B phân h y m u và các cuvet ch a m u chuyên d ng;ế ị ụ ụ ộ ủ ẫ ứ ẫ ụ Máy quang ph UV VIS; Các d ng ổ ụ c ụ th y tin nh pipet, buret, bình đ nh m c,ủ ư ị ứ chai l ,…ọ
Thu c th : Dung d ch ph n ng phân ố ử ị ả ứ h y ủ v i n ng đ cao; Dung d ch phânớ ồ ộ ị
h y ủ v i n ng đ th p; Axit sunfuric; Axit sulfamic; Dung d ch chu n g c CODớ ồ ộ ấ ị ẩ ố 1000mgO
2/l; Dung d ch COD làm vi c (COD = 100ị ệ mg/l).
c Các bước phân tích