Nội dung chính của báo cáo gồm có 3 phần: Phần I - Tổng quan về phần II - Tổng quan về chức năng, nhiệm vụ của công ty vận tải biển, cảng biển và phần III - giới thiệu về cảng TRANSVINA. Mời các bạn tham khảo!
Trang 2H I PHÒNG 2018Ả
Trang 3 L i m đ u ờ ở ầ
V n t i là huy t m ch c a n n kinh t , v n t i phát tri n s thúc đ y cácậ ả ế ạ ủ ề ế ậ ả ể ẽ ẩ ngành kinh t khác phát tri n theo. Trong th i đ i toàn c u hóa hi n nay v n t iế ể ờ ạ ầ ệ ậ ả đóng vai trò r t quan tr ng, nh t là v n t i bi n. V n t i liên k t các n n kinhấ ọ ấ ậ ả ể ậ ả ế ề
t , rút ng n kho ng cách v không gian đ a lý, nh m gi m chi phí, gi m giáế ắ ả ề ị ằ ả ả thành s n ph m, thúc đ y thả ẩ ẩ ương m i phát tri n , làm l i cho c ngạ ể ợ ả ườ ả i s n
xu t và tiêu dùng.ấ
V i 3.200 km b bi n, 90 c ng bi n đớ ờ ể ả ể ược phân bố đ u trên c ba mi n,ề ả ề
Vi t Nam đệ ược thiên nhiên u đãi cho vi c phát tri n v n t i bi n. Cùngư ệ ể ậ ả ể v iớ
t c đ tăng trố ộ ưởng nhanh chóng c a thủ ương m i qu c t , ngành v nạ ố ế ậ t i bi nả ể
Vi t Nam đang có nh ng c h i to l n, đ c bi t t sau khi Vi t Nam tr thànhệ ữ ơ ộ ớ ặ ệ ừ ệ ở thành viên c a t ch củ ổ ứ thương m i th gi i (WTO).ạ ế ớ
V n t i bi n là m t trong nh ng lo i hình v n t i đậ ả ể ộ ữ ạ ậ ả ược nhi u ngề ườ iquan tâm hi nệ nay, nó có vai trò quan tr ngọ trong n n kinh t ề ế Cùng v i t c đớ ố ộ tăng trưởng kinh t đ u đ n kho ng 8%/năm là t c đế ề ặ ả ố ộ tăng trưởng kim ng chạ
xu t nh p kh u kho ng t 20% đ n 25%ấ ậ ẩ ả ừ ế /năm. Giao thương hàng hóa tăng
trưởng nhanh chóng, và trong đó ch y uủ ế được v n chuy n b ng đậ ể ằ ường bi nể (kho ng 80% t ng kh i lả ổ ố ượng hàng hóa v n chuy n) là nh ng ti n đ quanậ ể ữ ề ề
tr ng trong phát tri n ngành v nọ ể ậ t i bi n c a Vi t Nam.ả ể ủ ệ
Trang 4Kinh t v n t i bi n là m t trongế ậ ả ể ộ nh ng th m nh c a Vi t Nam, vàữ ế ạ ủ ệ
được coi là đòn b y quan tr ng trong quá trình h i nh p. Cho đ n nay, kinh tẩ ọ ộ ậ ế ế
v n t i bi n đã mang l iậ ả ể ạ nh ngthành t u đáng k , đ c bi t trong lĩnh v c ngo iữ ự ể ặ ệ ự ạ
thương. Có th nói, kinh t v n t i bi n làm t trong nh ng phể ế ậ ả ể ộ ữ ương ti n h uệ ữ
hi u đệ ể thúc đ y kinh t đ i ngo i phátẩ ế ố ạ tri n, góp ph n tíchlũy v n cho n nể ầ ố ề kinh t đ ng th i gi i quy t đế ồ ờ ả ế ược các v n đ mang tính xã h i nh t o vi cấ ề ộ ư ạ ệ làm, nâng cao thu nh p cho ng i dân.ậ ườ
Ngành Kinh t v n t i bi nế ậ ả ể trang b cho sinh viên kh năng v n d ng cácị ả ậ ụ
ki n th c, k năng và lý thuy t đ qu n lý nhà nế ứ ỹ ế ể ả ước v v n t i bi n, qu n lýề ậ ả ể ả các doanh nghi p v n t i bi n và các doanh nghi p c ng, có kh năng đ nhệ ậ ả ể ệ ả ả ị
hướng phát tri n doanh nghi p trong t ng th i đi m – giai đo n thích h p.ể ệ ừ ờ ể ạ ợ
Trong th i gian th c t p c s ngành Kinh t v n t i bi n v i s hờ ự ậ ơ ở ế ậ ả ể ớ ự ướ ng
d n t n tình c a các th y cô, em có c h i đẫ ậ ủ ầ ơ ộ ược tìm hi u rõ h n v t ng quanể ơ ề ổ
v n t i bi n và c ng Transvina. Trong bài báo cáo th c t p này, em xin làm báoậ ả ể ả ự ậ cáo v i chuyên đ : “T ng quan v ngành v n t i bi n”.ớ ề ổ ề ậ ả ể
N i dung chuyên đ g m 3 ph n:ộ ề ồ ầ
Ph n I:ầ T ng quan v v n t i bi nổ ề ậ ả ể
Ph n II:ầ T ng quan v ch c năng, nhi m v c a công ty v n t i bi n,ổ ề ứ ệ ụ ủ ậ ả ể
c ng bi nả ể
Ph n III:ầ Gi i thi u v c ng TRANSVINAớ ệ ề ả
Trang 5Em xin chân thành c m n các th y cô cùng ban lãnh đ o c ng Transvinaả ơ ầ ạ ả
đã giúp em hoàn thành báo cáo th c t p này.ự ậ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
M c l c ụ ụ
Trang 6bi n cho m i qu c gia, trong t ng khu v c và trên toàn th gi i là m t trongể ỗ ố ừ ự ế ớ ộ
nh ng đi u ki n c n thi t cho s phát tri n kinh t th gi i. ữ ề ệ ầ ế ự ể ế ế ớ
V n t i bi n là m t phậ ả ể ộ ương th c ra đ i khá s m so v i các phứ ờ ớ ớ ương th cứ
v n t i khác. Ngay t th k th V trậ ả ừ ế ỉ ứ ước công nguyên con người đã bi t l iế ợ
d ng các bi n, các đ i dụ ể ạ ương làm tuy n giao thông hàng h i đ giao l u gi aế ả ể ư ữ các vùng mi n, các qu c gia v i nhau trên th gi i. ề ố ớ ế ớ Cho đ n nay V n t i bi nế ậ ả ể
được phát tri n m nh và ể ạ đóng vai trò ch y u trong h th ng v n t i qu c t ủ ế ệ ố ậ ả ố ế
V n t i bi n là m t trong nh ng ngành kinh t mang t m toàn c u rõ r tậ ả ể ộ ữ ế ầ ầ ệ
nh t t trấ ừ ước kia đ n ngày nay h n h n các ngành v n t i khác. Thế ơ ẳ ậ ả ương m iạ
đường bi n là m t ph n quan tr ng c a kinh t th gi i. T m quan tr ng vể ộ ầ ọ ủ ế ế ớ ầ ọ ề
m t chi n lặ ế ược c a v n t i bi n ngày củ ậ ả ể àng rõ nét, khi kinh doanh có xu hướ ng
tr nên toàn c u hóa h n và các nở ầ ơ ước ngày càng phát tri n h n. M t s qu c giaể ơ ộ ố ố không có bi n nh Th y Sĩ, Lào,…cũng đã m nh d n đ u t vào v n t i bi nể ư ụ ạ ạ ầ ư ậ ả ể
Trang 7v a đ kinh doanh v n t i v a đ đ m b o an ninh v v n t i cho chính cácừ ể ậ ả ừ ể ả ả ề ậ ả
qu c gia đó.ố
S phát tri n c a v n t i bi n có m i quan h h u c v i s phát tri nự ể ủ ậ ả ể ố ệ ữ ơ ớ ự ể
c a n n kinh t qu c dân và n n kinh t th gi i.ủ ề ế ố ề ế ế ớ
1.2. Vai trò c a v n t i bi n trong th ủ ậ ả ể ươ ng m i qu c t ạ ố ế
a) V n t i bi n là y u t không tách r i thậ ả ể ế ố ờ ương m i qu c tạ ố ế
Trong thương m i qu c t và v n t i nói chung, chúng có m i quan hạ ố ế ậ ả ố ệ
ch t ch v i nhau.ặ ẽ ớ V n t i phát tri n đậ ả ể ược trên c s s n xu t và trao đ i hàngơ ở ả ấ ổ hóa. Ngượ ạ ậ ảc l i v n t i phát tri n s làm gi m giá thành chuyên ch , t o đi uể ẽ ả ở ạ ề
ki n thu n l i cho vi c m r ng th trệ ậ ợ ệ ở ộ ị ường tiêu th qu c t , t do hóa thụ ố ế ự ươ ng
m i, thúc đ y s n xu t phát tri n. Th c ti n trong thạ ẩ ả ấ ể ự ễ ương m i cho th yạ ấ , h pợ
đ ng mua bán hàng hóa có vai trò quan tr ng liên quan ch t ch đ n h p đ ngồ ọ ặ ẽ ế ợ ồ
v n t iậ ả vì h p đ ng mua bán hàng hóa là c s pháp lý đi u ch nh m i quan hợ ồ ơ ở ề ỉ ố ệ
gi a ngữ ười bán v i ngớ ười mua còn h p đ ng v n t i bi n đi u ch nh m i quanợ ồ ậ ả ể ề ỉ ố
h gi a ngệ ữ ười thuê ch ho c ngở ặ ười chuyên ch là ngở ười bán v i ngớ ười mua
ph thu c vào h p đ ng mua bán.ụ ộ ợ ồ
Trong buôn bán qu c t , v n t i đố ế ậ ả ường bi n gi vai trò quan tr ng khiể ữ ọ chuyên ch nh ng lô hàng có kh i lở ữ ố ượng mua bán l n, tuy n đớ ế ường chuyên chở dài. B t c s bi n đ ng nào c a th trấ ứ ự ế ộ ủ ị ường v n t i bi n cũng nh hậ ả ể ả ưởng đ nế
Trang 8buôn bán qu c t V n t i đố ế ậ ả ường bi n đã m ra th trể ở ị ường buôn bán, trao đ iổ hàng hóa gi a các qu c gia trên th gi i m t cáchữ ố ế ớ ộ d dàng,ễ thu n ậ ti nệ Đi uề
ki n mua bán hàng hóa v n t i b ng đệ ậ ả ằ ường bi n r t đa d ng, lu t l t p quánể ấ ạ ậ ệ ậ hàng h i r t ph c tả ấ ứ ạp. Do đó m i quan h gi a buôn bán qu c t v i v n t iố ệ ữ ố ế ớ ậ ả
bi n qu c t cũng ph c t p h n so v i các phể ố ế ứ ạ ơ ớ ương th c v n t i khác nh :ứ ậ ả ư Hàng không, đường s t, đắ ường bộ, đường th y…ủ
b) V n t i đậ ả ường bi n thúc đ y buôn bán qu c t phát tri nể ẩ ố ế ể
Kh i lố ượng hàng hóa l u thông trao đ i gi a các nư ổ ữ ước ph thu c vàoụ ộ nhi u đi u ki n nh : Ti m năng kinh t c a các nề ề ệ ư ề ế ủ ước, s chuyên môn hóa vàự
h p tác s n xu t c a ợ ả ấ ủ m iỗ nước trong phân công lao đ ng qu c tộ ố ế, tình hình chính tr , đi u ki n và kh năng v n t i gi a các nị ề ệ ả ậ ả ữ ước đó.
Chi phí là đi u c n đề ầ ược quan tâm hàng đ u khi v n chuy n song songầ ậ ể
v i th i gian. Hình th c v n t i đớ ờ ứ ậ ả ường bi n có u đi m là giúp ti t ki m chiể ư ể ế ệ phí v n chuy n nên đậ ể ược đông đ o doanh nghi p và công ty s d ng.ả ệ ử ụ Chi phí
v n t i càng r , chuyên ch hàng hóa càng thuân l i thì dung lậ ả ẻ ở ợ ượng tiêu th trênụ
th trị ường th gi i càng l n. Trong buôn bán qu c t , chi phí v n t i chi m m tế ớ ớ ố ế ậ ả ế ộ
kh i lố ượng khá l n trong giá c hàng hóa. Theo s li u th ng kê c a UNCTAD,ớ ả ố ệ ố ủ chi phí v n t i đậ ả ường bi n chi m trung bình 1015% giá FOB ho c 89% giáể ế ặ CIF c a hàng hóa đủ ược buôn bán qu c t Do ti n b khoa h c kố ế ế ộ ọ ỹ thu t và tăngậ năng su t lao đ ng trong ngành v n t i ấ ộ ậ ả mà giá cước trung bình trong v n t iậ ả
Trang 9qu c t có xu hố ế ướng gi m xu ng. V n t i đả ố ậ ả ường bi n có đ c đi m cể ặ ể ước phí
r vì v y v n t i đẻ ậ ậ ả ường bi n góp ph n làm tăng kh i lể ầ ố ượng luân chuy n hàngể hóa trong buôn bán qu c t , nói khác đi nó thúc đ y buôn bán phát tri n.ố ế ẩ ể
c) V n t i bi nậ ả ể phát tri nể góp ph n làm thay đ i c c u hàng hóa vàầ ổ ơ ấ
c c u th trơ ấ ị ường
Trước đây khi v n t i đậ ả ường bi n ch a phát tri n,ể ư ể công c v n t i thôụ ậ ả
s , s c ch c a v n t i nh , chi phí v n t i l i coa nên đã h n ch vi c mơ ứ ở ủ ậ ả ỏ ậ ả ạ ạ ế ệ ở
r ng mua bán nhi u m t hàng. Đ c bi t là m t hàng nguyên, nhiên li u. Vi cộ ề ặ ặ ệ ặ ệ ệ buôn bán gi a các nữ ước th i k đó t p trung vào các m t hàng thành ph m. Sờ ỳ ậ ặ ẩ ự
ra đ i c a công c b n t i chuyên dùng có tr ng t i l n, đ c bi t là s phátờ ủ ụ ậ ả ọ ả ớ ặ ệ ự tri n c a v n t i để ủ ậ ả ường bi n, m ng lể ạ ưới các tuy n đế ường phát tri n đã choể phép h giá thành v n t i, đi u này đã t o đi u ki n thu n l i cho vi c mạ ậ ả ề ạ ề ệ ậ ợ ệ ở
r ng ch ng lo i m t hàng trong buôn bán qu c t ộ ủ ạ ặ ố ế
Trong b n thân nhóm hàng l ng cũng có s thay đ i v c c u: tăng tả ỏ ự ổ ề ơ ấ ỷ
tr ng d u thô, gi m t tr ng m t hàng s n ph m d u m và xu t hi n nhi uọ ầ ả ỷ ọ ặ ả ẩ ầ ỏ ấ ệ ề
m t hàng l ng trong buôn bán qu c t nh : h i đ t th l ng, rặ ỏ ố ế ư ơ ố ở ể ỏ ượu, bia, nướ c
ng t, buôn bán các nhóm m t hàng khô cũng đa d ng và phong phú h n g mọ ặ ạ ơ ồ hàng thành ph m có bao bì, hàng khô có kh i lẩ ố ượng l n nh : qu ng s t, than đá,ớ ư ặ ắ
Trang 10ngũ c c, các lo i khoáng s n khác,…v n t i đố ạ ả ậ ả ường bi n phát tri n đã làm thayể ể
đ i c c u hàng hóa trên th trổ ơ ấ ị ường th gi i.ế ớ
Trước đây khi v n t i đậ ả ường bi n còn ch a phát tri n, hể ư ể àng hóa ch cóỉ
th bán cho các nể ước phát tri n th trể ở ị ường g n ví d nh : Vi t Nam bán hàngầ ụ ư ệ cho các nước lân c n nh Trung Qu c, Lào, Thái Lan,… Ngày nay v n t iậ ư ố ậ ả
đường bi n đã phát tri n,ể ể hàng hóa có th để ược buôn bán b t kì th trở ấ ị ườ ngnào trên th gi i. Vì v y, v n t i bi n góp ph n thay đ i th trế ớ ậ ậ ả ể ầ ổ ị ường hàng hóa.
Nh ng nữ ước xu t kh u có kh năng tiêu th s n ph m c a mình nh ng thấ ẩ ả ụ ả ẩ ủ ở ữ ị
trường xa xôi. Ngượ ạc l i nước nh p kh u có đi u ki n l a ch n th trậ ẩ ề ệ ự ọ ị ườ ngcung c p hàng hóa r ng rãi h n. S m r ng th trấ ộ ơ ự ở ộ ị ường và thay đ i c c u thổ ơ ấ ị
trường trong buôn bán qu c t đố ế ược th hi n c ly chuyên ch trung bìnhể ệ ở ự ở trong v n t i đậ ả ường bi n qu c t ngày càng tăng lên. Năm 1980 c ly chuyênể ố ế ự
ch trung bình trong v n t i bi n qu c t là 3.610 h i lý, năm 1985 là 3.967 vàở ậ ả ể ố ế ả năm 1990 là 4.285 h i lý.ả
d) V n t i bi n góp ph n c i thi n cán cân thanh toánậ ả ể ầ ả ệ qu c tố ế
V n t i bi n có th góp ph n c i thi n tích c c đ n cán cân thanh toánậ ả ể ể ầ ả ệ ự ế
qu c t c a m i qu c gia nh vào ch c năng kinh doanh c a v n t i bi n.ố ế ủ ỗ ố ờ ứ ủ ậ ả ể
Ch c năng kinh doanh th hi n trong vi c th c hi n xu t kh u s n ph m v nứ ể ệ ệ ự ệ ấ ẩ ả ẩ ậ
t i đả ường bi n. Xu t nh p kh u s n ph m v n t i là m t hình th c xu t nh pể ấ ậ ẩ ả ẩ ậ ả ộ ứ ấ ậ
kh u vô hình r t quan tr ng. Thu chi ngo i t v v n t i đẩ ấ ọ ạ ệ ề ậ ả ường bi n và cácể
Trang 11d ch v khác liên quan đ n v n t i đị ụ ế ậ ả ường bi n là m t b ph n quan tr ng trongể ộ ộ ậ ọ cán cân thanh toán qu c t Phát tri n đ i tàu buôn qu c gia có tác d ng tăngố ế ể ộ ố ụ thêm ngu n thu ngo i t b ng cách h n ch nh p kh u s n ph m v n t i tồ ạ ệ ằ ạ ế ậ ẩ ả ẩ ậ ả ừ các nước khác, do đó v n t i đậ ả ường bi n đã nh hể ả ưởng tích c c đ n cán cânự ế thanh toán qu c t ố ế
1.3. Ý nghĩa c a v n t i bi n ủ ậ ả ể
V n t i bi n là m t ngành r t quan tr ng trong h th ng v n t i c a m tậ ả ể ộ ấ ọ ệ ố ậ ả ủ ộ
qu c gia, m c tiêu ch y u c a ngành v n t i bi n là đáp ng nhu c u trao đ iố ụ ủ ế ủ ậ ả ể ứ ầ ổ hàng hóa b ng đằ ường bi n gi a các khu v c trong nể ữ ự ước và qu c t đ ng th iố ế ồ ờ tham gia vào th trị ường thuê tàu trên th gi i.ế ớ
Doanh nghi p chi m t tr ng l n nh t trong kh i doanh nghi p v n t iệ ế ỉ ọ ớ ấ ố ệ ậ ả
bi n là các doanh nghi p cung c p d ch v v n t i hay chính là doanh nghi pể ệ ấ ị ụ ậ ả ệ cho thuê tàu. Có hai lo i t ch c v n t i bi n: ạ ổ ứ ậ ả ể V n t i đ nh tuy n và v n t i tàuậ ả ị ế ậ ả chuy n. V n t i đ nh tuy n là hình th c cung c p d ch v v n chuy n thế ậ ả ị ế ứ ấ ị ụ ậ ể ườ ngxuyên trên các tuy n c đ nh, gi a các c ng c đ nh theo m t l ch trình ch y tàuế ố ị ữ ả ố ị ộ ị ạ
đã đượ ậc l p và công b trố ước. Hình th c v n t i tàu ch xu t hi n trên th gi iứ ậ ả ợ ấ ệ ế ớ vào đ u th k 17. V n t i tàu ch là hình th c phát tri n cao và t ch c hoànầ ế ỉ ậ ả ợ ứ ể ổ ứ thi n h n. T ch c tàu ch đ u tiên đệ ơ ổ ứ ợ ầ ược thành l p vào tháng 8 năm 1875 ho tậ ạ
đ ng trên tuy n gi a Vộ ế ữ ương qu c Anh và Calcutta c a n Đ T ch c nàyố ủ Ấ ộ ổ ứ
Trang 12đ ng ý ph i ch y theo m t l ch trình c đ nh cho dù tàu có đ y hàng hay không.ồ ả ạ ộ ị ố ị ầ
Người khai thác tàu s ch tàu theo các vòng l p gi a các chuy n đi trên cùngẽ ở ặ ữ ế
m t tuy n c đ nh. M t con tàu s chuyên ch nhi u lo i hàng cho nhi u chộ ế ố ị ộ ẽ ở ề ạ ề ủ hàng trong cùng m t chuy n đi. Đây là phộ ế ương th c v n t i mà các hàng hoáứ ậ ả liên quan được chuyên ch ph i mang đ n tàu. D ch v v n t i tàu đ nh tuy nở ả ế ị ụ ậ ả ị ế
c n có đ s lầ ủ ố ượng các tàu nh m duy trì l ch v n hành đã đ nh s n và qu ng báằ ị ậ ị ẵ ả
t trừ ước. D ch v này c n có s k t n i gi a các tuy n gom hàng v i tuy nị ụ ầ ự ế ố ữ ế ớ ế chính ch y gi a các c ng trung chuy n qu c t Giá cạ ữ ả ể ố ế ước trong v n t i tàu chậ ả ợ
tương đ i n đ nh do ch tàu ho c hi p h i đ a ra, cố ổ ị ủ ặ ệ ộ ư ước này thường cao h n soơ
v i tàu chuy n, thông thớ ế ường bao g m c chi phí x p d ồ ả ế ỡ
Đ i tàu ho t đ ng v n t i đ nh tuy n bao g m tàu container chuyên d ngộ ạ ộ ậ ả ị ế ồ ụ container x p d ki u LOLO đang chi m t l l n, tàu hàng t ng h p t c đế ỡ ể ế ỉ ệ ớ ổ ợ ố ộ nhanh, v a ch hàng container l n, v a ch hàng r i và hàng bao ki n khác.ừ ở ớ ừ ở ờ ệ Ngoài ra còn có tàu bách hoá, tàu RORO, tàu ch sà lan và tàu ch hàng đôngở ở
l nh. T t c đ i tàu v n t i đ nh tuy n đ u có vai trò r t quan tr ng trong vi cạ ấ ả ộ ậ ả ị ế ề ấ ọ ệ
v n chuy n hàng hoá hi n nay. ậ ể ệ
Ngoài tàu ch , còn m t lo i hình d ch v v n t i khác chính là tàuợ ộ ạ ị ụ ậ ả chuy n. V n t i tàu chuy n là hình th c cung c p d ch v v n chuy n khôngế ậ ả ế ứ ấ ị ụ ậ ể
thường xuyên, không theo tuy n c đ nh, không có l ch trình công b t trế ố ị ị ố ừ ướ c
mà theo yêu c u c a ngầ ủ ười thuê tàu trên c s các h p đ ng thuê tàu chuy n.ơ ở ợ ồ ế
Trang 13Hình th c khai thác tàu chuy n là m t trong nh ng hìnứ ế ộ ữ h th c khai thác ph bi nứ ổ ế
nh t hi n nay đ i v i h u h t các nấ ệ ố ớ ầ ế ước có đ i tàu buôn v n chuy n hàng hoáộ ậ ể
b ng đằ ường bi n. Hình th c này đ c bi t có ý nghĩa đ i v i các nể ứ ặ ệ ố ớ ước đang phát tri n có đ i tàu còn nh bé, h th ng c ng ch a phát tri n, ngu n hàng khôngể ộ ỏ ệ ố ả ư ể ồ
n đ nh. S l ng hàng hoá, các lo i hàng, th i gian kh i hành, th i gian đ n,
s lố ượng c ng ghé qua không c đ nh mà luôn thay đ i ph thu c vào h p đ ngả ố ị ổ ụ ộ ợ ồ thuê tàu c th c a t ng chuy n đi. V n t i tàu chuy n là ki u khai thác màụ ể ủ ừ ế ậ ả ế ể
ngườ ậ ải v n t i ph i đ a tàu đ n nh ng n i hàng hoá c n đ n, m t tàu thả ư ế ữ ơ ầ ế ộ ườ ng
ch m t lo i hàng, trong m t chuy n thở ộ ạ ộ ế ường ch ph c v cho m t ch hàngỉ ụ ụ ộ ủ theo các h p đ ng t c ng đ n c ng.ợ ồ ừ ả ế ả
Trên th trị ường hi n nay có m t s lo i tàu chuy n tiêu bi u nh tàu chệ ộ ố ạ ế ể ư ở hàng r i khô kh i lờ ố ượng l n, tàu hàng bách hoá, tàu hàng t ng h p, tàu k t h p,ớ ổ ợ ế ợ tài ch d u, tàu ch ga hoá l ng, tàu ch hoá ch t l ng. ở ầ ở ỏ ở ấ ỏ
Trang 14 Trong m i qu c gia có bi n hay không có bi n, ngỗ ố ể ể ười ta đ u có th xâyề ể
d ng đ i tàu v n t i bi n thu c các lo i hình s h u khác nhau đ ti n hànhự ộ ậ ả ể ộ ạ ở ữ ể ế
v n chuy n hàng hóa, hành khách cho qu c gia mình hay đi ch thuê cho cácậ ể ố ở
nước khác v i m c đích kinh doanh thu l i nhu n, tăng thu ngo i t cho đ tớ ụ ợ ậ ạ ệ ấ
nước. Hình th c s h u tàu, hình th c t ch c công ty và phứ ở ữ ứ ổ ứ ương th c kinhứ doanh tàu r t khác nhau t i các qu c gia khác nhau. S khác nhau này là do hấ ạ ố ự ệ
th ng pháp lu t và đi u ki n đ a lý, t nhiên c a qu c gia đó quy t đ nh. Tuy cóố ậ ề ệ ị ự ủ ố ế ị
s khác nhau nh ng vì kinh doanh khai thác tài v n t i bi n mang tính qu c tự ư ậ ả ể ố ế cao nên có nh ng đ c đi m chung, s n xu t kinh doanh khai thác tàu mang tínhữ ặ ể ả ấ toàn c u, ph m vi s n xu t r ng, quá trình s n xu t kinh doanh liên quan đ nầ ạ ả ấ ộ ả ấ ế
h th ng pháp lu t c a nhi u qu c gia riêng rã và ch u s chi ph i c a các côngệ ố ậ ủ ề ố ị ự ố ủ
c qu c t , liên quan đ n th ng m i, đ n bi n và kinh doanh v n t i bi n
Trong kinh doanh khai thác tàu v n t i bi n, n u phân chia theo đ i tậ ả ể ế ố ượ ng
v n t i bi n thì các tàu v n t i bi n chia thànậ ả ể ậ ả ể h 3 lo i: ạ Tàu hàng, tàu khách, tàu
v a ch hàng v a ch khách. Cách th c t ch c khai thác các lo i tàu m c dù cóừ ở ừ ở ứ ổ ứ ạ ặ
nh ng đi m chung nh ng cũng có không ít nh ng đi m khác nhau.ữ ể ư ữ ể
Căn c vào cách th c t ch c chuy n đi (hình th c t ch c ch y tàu) c aứ ứ ổ ứ ế ứ ổ ứ ạ ủ các tàu v n t i bi n mà ngậ ả ể ười ta chia ho t đ ng c a đ i tàu thành hai lo i đó là:ạ ộ ủ ộ ạ
V n t i tài đ nh tuy n (tàu ch ) và v n t i tàu chuy n. Đ c tr ng c b n trongậ ả ị ế ợ ậ ả ế ặ ư ơ ả ngành v n t i bi n hi n nay là ngoài nh ng tuy n v n t i thậ ả ể ệ ữ ế ậ ả ường xuyên, đượ c
Trang 15t ch c theo hình th c khai thác tàu ch do có lổ ứ ứ ợ ượng hàng hóa không l n v nớ ẫ
xu t hi n trên th trấ ệ ị ường v n t i, nên hình th c v n t i tàu chuy n r t phù h pậ ả ứ ậ ả ế ấ ợ
v i nh ng nớ ữ ước đang phát tri n, kém phát tri n, đ i tàu nh bé và h th ngể ể ộ ỏ ệ ố
c ng ch a phát tri nả ư ể
Ưu đi m c a hình th c khai thác tàu chuy n là linh ho t, thích h p v iể ủ ứ ế ạ ợ ớ
v n chuy n hàng hóa không thậ ể ường xuyên và hàng hóa xu t nh p kh u, t nấ ậ ẩ ậ
d ng đụ ược h t tr ng t i c a tàu lúc ch hàng trong t ng chuy n đi có hàng.ế ọ ả ủ ở ừ ế
N u t ch c tìm hàng t t thì hình th c khai thác tàu chuy n là hình th c khaiế ổ ứ ố ứ ế ứ thác có hi u qu không kém gì so v i hình th c khai thác tàu ch ệ ả ớ ứ ợ
V n t i tàu ch là hình th c phát tri n cao h n và hoàn thi n h n c aậ ả ợ ứ ể ơ ệ ơ ủ hình th c v n t i tàu chuy n. Đ c tr ng quan tr ng c a hình th c tàu ch là: tàuứ ậ ả ế ặ ư ọ ủ ứ ợ
ho t đ ng c đ nh, chuyên tuy n gi a các c ng xác đ nh: theo l ch v n hànhạ ộ ố ị ế ữ ả ị ị ậ
được công b t trố ừ ước
Do xu hướng container hóa trong v n t i, hi n nay trong lĩnh v c kinhậ ả ệ ự doanh khai thác tàu, v n t i bi n đã và đang hình thành các công ty đa qu c gia,ậ ả ể ố
v i các ch c năng kinh doanh t ng h p – v n chuy n container, x p dớ ứ ổ ợ ậ ể ế ỡ container và d ch v hàng h i ph c v cho vi c v n chuy n container. Ch cị ụ ả ụ ụ ệ ậ ể ứ năng kinh doanh v n chuy n hàng hóa, hành khách ch là m t m t xích trong dâyậ ể ỉ ộ ắ chuy n công ty này. Các công ty đa qu c gia có th liên k t l i v i nhau thànhề ố ể ế ạ ớ
hi p h i đ đ c quy n và c nh tranh v i các công ty khác. Tính ch t c nh tranhệ ộ ể ộ ề ạ ớ ấ ạ
Trang 16trong lĩnh v c khai thác tàu bi n di n ra trên quy mô toàn c u và ngày càngự ể ễ ầ quy t li t. Hi p h i tàu ch hình thành nh m m c đích c i thi n tình tr ng kinhế ệ ệ ộ ợ ằ ụ ả ệ ạ
t c a t ng thành viên trong h i và h n ch ho c lo i tr s c nh tranh gi aế ủ ừ ộ ạ ế ặ ạ ừ ự ạ ữ các thành viên cùng tham gia v n chuy n trên cùng tuy n tài ch thông qua vi cậ ể ế ợ ệ
th a thu n b ng cỏ ậ ằ ước tàu ch trên tuy n. Hi n nay đa s các qu c gia mi n trợ ế ệ ố ố ễ ừ cho ngành v n t i bi n kh i vi c áp d ng lu t ch ng đ c quy n.ậ ả ể ỏ ệ ụ ậ ố ộ ề
c n.ầ
1.4.3. Kinh doanh d ch v hàng h i.ị ụ ả
Quá trình v n chuy n hàng hóa b ng đậ ể ằ ường bi n t n i g i t i n i nh n,ể ừ ơ ử ớ ơ ậ ngoài quá trình v n chuy n, x p d còn có quá trình ph c v cho c hai quáậ ể ế ỡ ụ ụ ả trình đó. M t trong nh ng d ng ph c v ch y u là quá trình đ i lý và môi gi iộ ữ ạ ụ ụ ủ ế ạ ớ hàng h i.ả
Trang 17 Ngườ ại đ i lý là ngườ ại đ i di n thệ ường tr c c a ch tàu t i m t c ng hayự ủ ủ ạ ộ ả
m t khu v c đ i lý nh t đ nh. Trên c s h p đ ng, ngộ ự ạ ấ ị ơ ở ợ ồ ườ ại đ i lý nhân danh chủ tàu ti n hành các ho t đ ng liên quan đ n vi c kinh doanh hàng h i, bao g mế ạ ộ ế ệ ả ồ các vi c th c hi n các th t c c n thi t liên quan đ n ho t đ ng c a tàu t iệ ự ệ ủ ụ ầ ế ế ạ ộ ủ ạ
c ng nh : ký k t h p đ ng v n chuy n, h p đ ng b o hi m hàng h i, h pả ư ế ợ ồ ậ ể ợ ồ ả ể ả ợ
đ ng b c x p hàng hóa, h p đ ng cho thuê tàu, h p đ ng cho thuê thuy n viên,ồ ố ế ợ ồ ợ ồ ề
ký phát v n đ n ho c ch ng t v n chuy n hàng hóa tậ ơ ặ ứ ừ ậ ể ương đương. Thu chi các kho n ti n liên quan đ n ho t đ ng khai thác tàu, gi i quy t tranh ch p v h pả ề ế ạ ộ ả ế ấ ề ợ
đ ng v n chuy n ho c v tai n n hàng h i,…ồ ậ ể ặ ề ạ ả
D ch v đị ụ ại lý tàu bi n: ể Là ho t đ ng thay ạ ộ m tặ ch tàu nủ ước ngoài th cự
hi n các d ch v đ i v i tàu và hàng t i Vi t Namệ ị ụ ố ớ ạ ệ
D ch v ki m đ m hàng hóa và v n chuy n đị ụ ể ế ậ ể ường bi n: ể Là ho t đ ngạ ộ kinh doanh thay m t khách hàng đ m s lặ ế ố ượng hàng hóa th c t khi giao ho cự ế ặ nhận v i tàu, các phớ ương ti n v n t i khác, khi xu t ho c nh p kho, bãi c ng,ệ ậ ả ấ ặ ậ ả khi x p d hàng hóa trong containerế ỡ
D ch v giao nh n hàng hóa v n chuy n b ng đị ụ ậ ậ ể ằ ường bi n là ho t đ ngể ạ ộ kinh doanh thay m t khách hàng t ch c thi t k b trí thu x p các th t c gi yặ ổ ứ ế ế ố ế ủ ụ ấ
t , ch ng t liên quan đ n vi c giao nh n, l u kho, l u bãi, thu gom và kờ ứ ừ ế ệ ậ ư ư ý phát hàng hóa
Trang 18 D ch v môi gi i hàng h i là ho t đ ng kinh doanh môi gi i cho kháchị ụ ớ ả ạ ộ ớ hàng các vi c liên quan đ n hàng hóa và phệ ế ương ti n v n t i bi n, mua bán tàu,ệ ậ ả ể
b o hi m hàng h i, lai ả ể ả d tắ , thuê thuy n viênề …
D ch v cung ng tàu bi n: ị ụ ứ ể Là ho t đ ng kinh doanh cung ng cho tàu vạ ộ ứ ề
lương th c, th c ph m cũng nh các d ch v v i thuy n viên…ự ự ẩ ư ị ụ ớ ề
D ch v s a ch a nh tàu bi n: ị ụ ử ữ ỏ ể Là ho t đ ng kinh doanh th c hi n c oạ ộ ự ệ ạ
hà, gõ g , s n, b o dỉ ơ ả ưỡng, s a các thi t b đ ng l c, thông tin, đử ế ị ộ ự ường nướ ố c, ng
h i, hàn vá nh ng ơ ữ h ng m c t ạ ụ ừ m n nớ ước tr lên và các s a ch a nh khác.ở ử ữ ỏ1.5. Đ i tàu bi n ộ ể
Tàu bi n là phể ương ti n chuyên ch hàng hóa và hành khách b ng đệ ở ằ ườ ng
bi n. Thể ương m i hàng hóa gi a các qu c gia ngày càng phát tri n, đ ng nghĩaạ ữ ố ể ồ
v i vi c v n chuy n hàng hóa ngo i thớ ệ ậ ể ạ ương cũng phát tri n theo. T nh ng l iể ừ ữ ợ ích và vai trò trên c a v n t i đủ ậ ả ường bi n, chúng ta có th th y r ng tàu bi n cóể ể ấ ằ ể vai trò r t quan tr ng trong v n t i đấ ọ ậ ả ường bi n. Đ i tàu bi n m nh góp ph nể ộ ể ạ ầ
c ng c và tăng củ ố ường s đ c l p, t ch v chính tr và kinh t c a m i nự ộ ậ ự ủ ề ị ế ủ ỗ ướ c
Đ i tàu tr c ti p t o ra s n ph m và đóng góp vào t ng thu nh p qu c dân. Vìộ ự ế ạ ả ẩ ổ ậ ố
v y, đ u t vào đ i tàu bi n là m t chi n lậ ầ ư ộ ể ộ ế ược trong chính sách phát tri n kinhể
t xã h i c a các nế ộ ủ ước giáp bi n.ể
1.5.1. Đ i tàu v n t i bi n th gi iộ ậ ả ể ế ớ
Trang 19Các xu th phát tri n ch y u c a đ i tàu bi n th gi i và khu v cế ể ủ ế ủ ộ ể ế ớ ự
Container hóa là xu th n i b t trong ngành hàng h i.ế ổ ậ ả
Tăng kích thước các tàu và s d ng các tàu có tính kinh tử ụ ế
Đ i tàu v n t i bi n th gi i đang có xu hộ ậ ả ể ế ớ ương tăng tr ng t i tàu bi n v i m cọ ả ể ớ ụ đích tăng kh i lố ượng th c ch , gi m chi phí chuy n điự ở ả ế
T ng tr ng t i đ i tàu th gi i giai đo n 2006 – 2016 ổ ọ ả ộ ế ớ ạ
Xu t hi n các công ty v n t i bi n kh ng l do liên doanh, liên k tấ ệ ậ ả ể ổ ồ ế toàn c uầ
Hình thành các trung tâm x p d cho tàu containerế ỡ
Liên k t các phế ương th c v n t i – v n t i đa phứ ậ ả ậ ả ương th cứ
Đ i tàu v n t i bi n th gi i đang có xu hộ ậ ả ể ế ớ ương tăng tr ng t i tàu bi n v i m cọ ả ể ớ ụ đích tăng kh i lố ượng th c ch , gi m chi phí chuy n đi.ự ở ả ế
1.5.2. Đ i tàu v n t i bi n Vi t Namộ ậ ả ể ệ
a) Quy mô đ i tàu Vinalines giai đo n 2006 – 2016 ộ ạ
Trang 21b) Tu i bình quân đ i tàu Vinalines ổ ộ ĐVT: tu i ổ
Th c t th y r ng tu i tàu trung bình c a đ i tàu bi n Vi t nam đang đự ế ấ ằ ổ ủ ộ ể ệ ược trẻ hóa nhanh, đ t t i 13 tu i, đu i g n k p v i tu i bình quân c a đ i tàu th gi iạ ớ ổ ổ ầ ị ớ ổ ủ ộ ế ớ
là 11,8 tu i. Tuy nhiên, tàu trên 20 tu i c a Vi t Nam còn quá nhi u (chi m trênổ ổ ủ ệ ề ế 35%), nh v y đư ậ ương nhiên đ i tàu s không phù h p v i các hình th c v n t iộ ẽ ợ ớ ứ ậ ả
hi n đ i ngày nay.ệ ạ
Trang 22c) T i tr ng bình quân đ i tàu Vinalines ả ọ ộ
ĐVT: DWT
Trang 23Nhìn chung đ i tàu bi n Vi t Nam đ u là các tàu có tr ng t i v aộ ể ệ ề ọ ả ừ
và nh , xu t phát t đi u ki n đ sâu c a lu ng ra vào các c ng Vi tỏ ấ ừ ề ệ ộ ủ ồ ả ệ Nam. H u h t các tàu hàng khô t ng h p c a đ i tàu bi n Vi t Namầ ế ổ ợ ủ ộ ể ệ
v n chuy n hàng xu t nh p kh u có c tr ng t i t 6.00012.500 DWT.ậ ể ấ ậ ẩ ỡ ọ ả ừ Trong xu th phát tri n chung v tr ng t i, đ i tàu bi n Vi t Nam đãế ể ề ọ ả ộ ể ệ
b t đ u chuy n hắ ầ ể ướng đ u t sang các tàu trên 10.000 DWT, t p trungầ ư ậ
ch y u Vinalines. Riêng tàu hàng r i có th lên đ n 40.000 DWT, tàuủ ế ở ờ ể ế
ch d u thô có th lên t i 90.000 DWT trong giai đo n 2007ở ầ ể ớ ạ
2010.Ph n II: ầ
T ng quan v ch c năng, nhi m v ổ ề ứ ệ ụ
c a công ty v n t i bi n, c ng bi n ủ ậ ả ể ả ể
2.1. Các lo i hình doanh nghi p ph bi n ạ ệ ổ ế
2.1.1. Doanh nghi p nhà nệ ước
Doanh nghi p nhà nệ ước là t ch c kinh t nhà nổ ứ ế ướ ở ữc s h u toàn b v nộ ố
đi u l ho c có c ph n, v n góp chi ph i, đề ệ ặ ổ ầ ố ố ượ ổc t ch c dứ ưới hình th c côngứ
ty nhà nước, công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n.ổ ầ ệ ữ ạ
Trang 24 Đ c đi m c a doanh nghi p Nhà n ặ ể ủ ệ ước:
Doanh nghi p nhà nệ ước là m t t ch c kinh t có t cách pháp nhân.ộ ổ ứ ế ư
Doanh nghi p nhà nệ ước có th m quy n kinh t bình đ ng v i các doanhẩ ề ế ẳ ớ nghi p khác và h ch toán kinh t đ c l p trong ph m vi v n do nhà nệ ạ ế ộ ậ ạ ố ướ c
qu n lý.ả
Hình th c t ch c c a doanh nghi p nhà nứ ổ ứ ủ ệ ước
Doanh nghi p nhà nệ ước đượ ổc t ch c dứ ưới các hình th c sau: Công tyứ nhà nước, công ty c ph n nhà nổ ầ ước, công ty trách nhi m h u h n m t thànhệ ữ ạ ộ viên, công ty trách nhi m h u h n có 2 thành viên tr lên.ệ ữ ạ ở
2.1.2. Doanh nghi p t nhânệ ư
Doanh nghi p t nhânệ ư là lo i hình doanh nghi p do m t cá nhân làm chạ ệ ộ ủ
và t ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình v m i ho t đ ng kinhự ị ệ ằ ộ ả ủ ề ọ ạ ộ doanh c a doanh nghi p.ủ ệ Người này chính là ch s h u duy nh t, cũng làủ ở ữ ấ
ngườ ại đ i di n theo pháp lu t và quy t đ nh m i vi c liên quan đ n ho t đ ngệ ậ ế ị ọ ệ ế ạ ộ kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ c đi m doanh nghi p t nhân ặ ể ệ ư
Ch doanh nghi p: doanh nghi p t nhân là doanh nghi p do m t cá nhânủ ệ ệ ư ệ ộ
b v n ra thành l p và đ u t : Doanh nghi p t nhân là doanh nghi p mà t t cỏ ố ậ ầ ư ệ ư ệ ấ ả tài s n thu c v m t ch s h u duy nh t; ngả ộ ề ộ ủ ở ữ ấ ười ch này là m t cá nhân, m tủ ộ ộ
Trang 25con ngườ ụ ểi c th Cá nhân này v a là ngừ ườ ử ụi s d ng tài s n, đ ng th i cũng làả ồ ờ
người qu n lý ho t đ ng c a doanh nghi p t nhân.ả ạ ộ ủ ệ ư
Gi i h n trách nhi m: ch doanh nghi p t nhân ph i ch u trách nhi m vôớ ạ ệ ủ ệ ư ả ị ệ
h n v m i kho n n đ n h n c a doanh nghi p. Trong trạ ề ọ ả ợ ế ạ ủ ệ ường h p phá s nợ ả
n u v n doanh nghi p không tr đế ố ệ ả ược h t thì doanh nghi p mang tài s n sế ệ ả ở
h u cá nhân ra tr ti p.ữ ả ế
Cách th c huy đ ng v n c a doanh nghi p: do ch doanh nghi p t đăngứ ộ ố ủ ệ ủ ệ ự
ký b ng tài s n c a cá nhân mình; doanh nghi p t nhân không đằ ả ủ ệ ư ược huy đ ngộ
v n trên sàn ch ng khoán; cũng có nghĩa là không đố ứ ược phát hành b t c lo iấ ứ ạ
ch ng khoán nào.ứ
T cách pháp lý: Ch doanh nghi p t nhân có t cách th nhân có nghĩaư ủ ệ ư ư ể
là không phân bi t gi a t cách c a doanh nghi p và t cách ch doanh nghi p,ệ ữ ư ủ ệ ư ủ ệ
người ch u trách nhi m cu i cùng v n là ông ch t nhân cho dù ông có thuêị ệ ố ẫ ủ ư giám đ c ngoài. doanh nghi p t nhân là lo i hình doanh nghi p không có tố ệ ư ạ ệ ư cách pháp nhân
Chuy n quy n s h u: có quy n bán doanh nghi p nh ng k c sau khiể ề ở ữ ề ệ ư ể ả bán thì ch doanh nghi pv n ph i có trách nhi m v i kho n n c a doanhủ ệ ẫ ả ệ ớ ả ợ ủ nghi p tr khi có th a thu n khác v i ngệ ừ ỏ ậ ớ ười mua
Ư u đi mể
Trang 26 Doanh nghi p t nhân ch có m t ch s h u duy nh t nên các v n đệ ư ỉ ộ ủ ở ữ ấ ấ ề liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p đ u doế ạ ộ ủ ệ ề người ch s h uủ ở ữ này hoàn toàn quy t đ nh. Chính vì m i quy n l c t p trung vào ngế ị ọ ề ự ậ ười ch sủ ở
h u nên mô hình doanh nghi p t nhân đữ ệ ư ượ ổc t ch c r t đ n gi n. Ch doanhứ ấ ơ ả ủ nghi p hoàn toàn ch đ ng trong vi c mua bán, chuy n nhệ ủ ộ ệ ể ượng, gi i th doanhả ể nghi p mà không ph i xin ý ki n c a b t c ai khác.ệ ả ế ủ ấ ứ
Ch đ trách nhi m vô h n c a ch Doanh nghi p t nhân t o s tinế ộ ệ ạ ủ ủ ệ ư ạ ự
tưởng cho đ i tác, khách hàng và giúp cho công ty ít ch u s ràng bu c ch t chố ị ự ộ ặ ẽ
b i pháp lu t nh các lo i hình công ty khác.ở ậ ư ạ
Vì không có s phân bi t gi a tài s n c a doanh nghi p v i tài s n c a cáự ệ ữ ả ủ ệ ớ ả ủ nhân (ch doanh nghi p) nên doanh nghi p t nhân r t d đ vay mủ ệ ệ ư ấ ễ ể ượn ti n tề ừ phía ngân hàng ho c các t ch c tín d ng khác.ặ ổ ứ ụ
Trang 27 Ch doanh nghi p t nhân v n ph i ch u hoàn toàn trách nhi m v m iủ ệ ư ẫ ả ị ệ ề ọ
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p k c khiạ ộ ủ ệ ể ả thuê người khác làm Giám
đ c qu n lý doanh nghi p.ố ả ệ
2.1.3. Công ty c ph nổ ầ
Công ty c ph n là lo i hình doanh nghi p mà v n đi u l đổ ầ ạ ệ ố ề ệ ược chia thành nhi u ph n b ng nhau là c ph n và đề ầ ằ ổ ầ ược phát hành ra ngoài th trị ườ ng
nh m huy đ ng v n tham gia đ u t t m i thành ph n kinh t Ngằ ộ ố ầ ư ừ ọ ầ ế ườ ở ữ i s h u
c ph n đổ ầ ược g i là các c đông.ọ ổ
Đ c đi m công ty c ph n ặ ể ổ ầ
Ph i có s lả ố ượng c đông t i thi u là 3 thành viên và không h n ch sổ ố ể ạ ế ố
lượng ( c đông có th là cá nhân ho c t ch c)ổ ể ặ ổ ứ
V n đi u l đố ề ệ ược chia thành các ph n b ng nhau g i là c ph n, giá trầ ằ ọ ổ ầ ị
c ph n g i là m nh giá c ph n. Mua c ph n là hình th c chính đ góp v nổ ầ ọ ệ ổ ầ ổ ầ ứ ể ố vào công ty c ph n.ổ ầ
C đông là ngổ ườ ắi n m gi c ph n và ch ch u trách nhi m v các kho nữ ổ ầ ỉ ị ệ ề ả
Trang 28 Vi c qu n lý và đi u hành công ty c ph n khá ph c t p do s lệ ả ề ổ ầ ứ ạ ố ượng các
c đông l n, có nhi u ngổ ớ ề ười không h quen bi t nhau và th m chí có th có s ề ế ậ ể ựphân hóa thành các nhóm c đông đ i kháng nhau v l i ích.ổ ố ề ợ
Theo quy đ nh thì v trí Giám đ c ho c T ng giám đ c c a doanh nghi p ị ị ố ặ ổ ố ủ ệ
c ph n không đổ ầ ược đ ng th i làm Giám đ c ho c T ng giám đ c doanh ồ ờ ố ặ ổ ố
nghi p khác.ệ
Kh năng b o m t kinh doanh và tài chính b h n ch do công ty ph i ả ả ậ ị ạ ế ảcông khai và báo cáo v i các c đông.ớ ổ
Trang 29 Vi c thành l p và qu n lý công ty c ph n cũng ph c t p h n các lo i ệ ậ ả ổ ầ ứ ạ ơ ạhình công ty khác do b ràng bu c ch t ch b i các quy đ nh c a pháp lu t, đ c ị ộ ặ ẽ ở ị ủ ậ ặ
bi t v ch đ tài chính, k toán.ệ ề ế ộ ế
2.1.4. Công ty trách nhi m h u h n (TNHH)ệ ữ ạ
Công ty TNHH là lo i hình công ty mà thành viên công ty có th là tạ ể ổ
ch c, cá nhân; s lứ ố ượng thành viên công ty TNHH không vượt quá năm mươi
Đ c đi m công ty trách nhi m h u h n ặ ể ệ ữ ạ
Thành viên công ty TNHH ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa vị ệ ề ả ợ ụ tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n cam k t góp vào doanhả ủ ệ ạ ố ố ế nghi p.ệ
Công ty TNHH có t cách pháp nhân k t ngày đư ể ừ ược c pấ Gi y ch ngấ ứ
+ Công ty TNHH m t thành viên: Là lo i hình công ty TNHHộ ạ do m t tộ ổ
ch c ho c m t cá nhân làm ch s h u; ch s h u công ty ch u trách nhi m vứ ặ ộ ủ ở ữ ủ ở ữ ị ệ ề các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công ty trong ph m vi s v n đi u lả ợ ụ ả ủ ạ ố ố ề ệ
c a công ty.ủ
Trang 30+ Công ty TNHH hai thành viên tr lên: Là lo i hình công ty TNHH màở ạ thành viên công ty có t hai ngừ ười tr lên, s lở ố ượng thành viên không quá năm
mươi
Ư u đi mể
Do có t cách pháp nhân nên các thành viên công ty TNHh ch trách nhi mư ỉ ệ
v các ho t đ ng c a công ty TNHH trong ph m vi s v n góp vào công ty nênề ạ ộ ủ ạ ố ố
ít gây r i ro cho ngủ ười góp v n.ố
S lố ượng thành viên công ty TNHH không nhi u và các thành viên thề ườ ng
là người quen bi t, tin c y nhau, nên vi c qu n lý, đi u hành công ty TNHHế ậ ệ ả ề không quá ph c t p.ứ ạ
Ch đ chuy n nhế ộ ể ượng v n đố ược đi u ch nh ch t ch nên nhà đ u t dề ỉ ặ ẽ ầ ư ễ dàng ki m soát để ược vi c thay đ i các thành viên, h n ch s thâm nh p c aệ ổ ạ ế ự ậ ủ
ngườ ại l vào công ty TNHH
Nh ược đi m ể
Do ch đ trách nhi m h u h n nên uy tín c a công ty TNHH trế ộ ệ ữ ạ ủ ước đ iố tác, b n hàng cũng ph n nào b nh hạ ầ ị ả ưởng b i tâm lý r i ro khi h p tác so v iở ủ ợ ớ các lo i hình công ty khác.ạ
Công ty trách nhi m h u h n ch u s đi u ch nh ch t ch c a pháp lu tệ ữ ạ ị ự ề ỉ ặ ẽ ủ ậ
h n là doanh nghi p t nhân hay công ty h p danh.ơ ệ ư ợ
Trang 31 Vi c huy đ ng v n c a công ty TNHH b h n ch do không có quy nệ ộ ố ủ ị ạ ế ề phát hành c phi u.ổ ế
2.1.5. Công ty h p danhợ
Đây là lo i hìnhạ đ c tr ng c a công ty đ i nhân trong đó có các cá nhân vàặ ư ủ ố
thương nhân cùng ho t đ ng lĩnh v c thạ ộ ự ương m i dạ ưới m t hãng và cùng nhauộ
ch u m i trách nhi m v các kho n n c a công ty. Công ty h p danh ph i có ítị ọ ệ ề ả ợ ủ ợ ả
nh t là 2 thành viên h p danh tr lên và có th có ho c không có các thành viênấ ợ ở ể ặ góp v n cùng kinh doanh.ố
Thành viên h p danh ph i là m t cá nhânợ ả ộ ch u trách nhi m b ng toàn bị ệ ằ ộ tài s n c a cá nhân mình v m i ho t đ ng c a doanh nghi p (gi ng nh chả ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ ố ư ủ doanh nghi p t nhân)ệ ư
Còn thành viên góp v n có th là m t cá nhân ho c pháp nhân, ch ch uố ể ộ ặ ỉ ị trách nhi m trong ph m vi v n góp vào doanh nghi p.ệ ạ ố ệ
Đ c đi m công ty h p danh ặ ể ợ
Thành viên h p danh không đợ ược thành l p công ty t nhân hay công tyậ ư
Trang 32+ Thành viên h p danh ph i là cá nhân và ch u trách nhi m b ng toàn bợ ả ị ệ ằ ộ tài s n c a mình v các nghĩa v c a công tyả ủ ề ụ ủ
+ Thành viên góp v n ch ch u trách nhi m v các kho n n c a công tyố ỉ ị ệ ề ả ợ ủ trong ph m vi s v n đã góp vào công ty.ạ ố ố
Cách th c huy đ ng v n: không đứ ộ ố ược phát hành b t c lo i ch ng khoánấ ứ ạ ứ nào; V n do ch s h u góp ho c t huy đ ng ngố ủ ở ữ ặ ự ộ ười khác góp v n vào đố ể thành thành viên góp v n.ố
Chuy n quy n s h u:ể ề ở ữ thành viên góp v n có quy n chuy n nhố ề ể ượng v n.ố Thành viên h p danh không đợ ược chuy n v n cho cá nhân hay công ty khác n uể ố ế không đượ ự ồc s đ ng ý c a thành viên h p danh còn l i.ủ ợ ạ
Thông thường thì các công ty h p danh là các công ty c n ch ng ch hànhợ ầ ứ ỉ ngh nh công ty lu t, khám ch a b nh,…nh m gia tăng kh năng liên k t lâuề ư ậ ữ ệ ằ ả ế dài. Nh ng thành viên h p danh là nh ng ngữ ợ ữ ười cùng làm ngh đó ví d nhề ụ ư
người chuyên v lu t không th k t h p v i bác s tai mũi h ng đề ậ ể ế ợ ớ ỹ ọ ược
Ư u đi mể
Công ty h p danh là lo i hình công ty đ i nhân. V i các lo i hình doanhợ ạ ố ớ ạ nghi p này, có th k t h p đệ ể ế ợ ược uy tín cá nhân c a nhi u ngủ ề ười (Các thành viên công ty) đ t o d ng hình nh cho công ty.ể ạ ự ả
Do ch đ liên đ i ch u trách nhi m không th i h n c a các thành viênế ộ ớ ị ệ ờ ạ ủ
h p danh mà công ty h p danh d dàng t o đợ ợ ễ ạ ượ ực s tin c y c a các b n hàng,ậ ủ ạ
đ i tác kinh doanh.ố
Trang 33 Vi c đi u hành qu n lý công ty không quá ph c t p do s lệ ề ả ứ ạ ố ượng các thành viên ít và là nh ng ngữ ười có uy tín, tuy t đ i tin tệ ố ưởng nhau.
Do không b gi i h n v s lị ớ ạ ề ố ượng thành viên nên đây là m t trong nh ngộ ữ
l i th đ có th kêu g i v n b ng hình th c thêm thành viên công ty.ợ ế ể ể ọ ố ằ ứ
Nh ược đi mể
Các thành viên h p danh ph i ch u trách nhi m không th i h n đ i v iợ ả ị ệ ờ ạ ố ớ
ho t đ ng kinh doanh c a công ty nên m c đ r i ro v v n ạ ộ ủ ứ ộ ủ ề ố là r t cao. Chính vìấ
v y, trong n n kinh t th trậ ề ế ị ường nh hi n nay, h u h t các nhà kinh doanh đ uư ệ ầ ế ề
l a ch n thành l p lo i hình công ty Trách nhi m h u h n ho c công ty cự ọ ậ ạ ệ ữ ạ ặ ổ
ph n.ầ
2.2. Các lo i hình doanh nghi p v n t i bi n đi n hình ạ ệ ậ ả ể ể
V n t i bi n là m t ngành ch a đ ng nhi u r i ro trong quá trình v nậ ả ể ộ ứ ự ề ủ ậ chuy n, nên các công ty có xu hể ướng l a ch n lo i hình có gi i h n trách nhi mự ọ ạ ớ ạ ệ
là h u h n nh Công ty Trách nhi m h u h n và Công ty c ph n.ữ ạ ư ệ ữ ạ ổ ầ
Ngoài ra, v i ngành kinh doanh v n t i bi n đòi h i đ u t m t ngu nớ ậ ả ể ỏ ầ ư ộ ồ
v n l n nên ngố ớ ười ta thường u tiên l a ch n lo i hình Công ty c ph n đ dư ự ọ ạ ổ ầ ể ễ dàng huy đ ng v n t các nhà đ u t ộ ố ừ ầ ư
Trong xu th toàn c u hóa nh hi n nay, vi c giao l u giao l u kinh t ,ế ầ ư ệ ệ ư ư ế trao đ i, buôn bán hàng hóa gi a các nổ ữ ước và khu v c đóng vai trò ngày càngự quan tr ng. Song song v i đi u đó, nhu c u v v n t i bi n và vai trò c a ọ ớ ề ầ ề ậ ả ể ủ các
Trang 34công ty v n t i bi nậ ả ể cũng tăng cao. V n t i bi n chi m t i 80% l u lậ ả ể ế ớ ư ượng hàng hóa xu t nh p kh u c a Vi t Nam. Đi u đó cũng có nghĩa là kh i lấ ậ ẩ ủ ệ ề ố ượng hàng hóa c n luân chuy n là r t l n, nó t o đi u ki n thúc đ y s phát tri n c a ầ ể ấ ớ ạ ề ệ ẩ ự ể ủ các công ty v n t i bi nậ ả ể
2.3. C c u các phòng ban và ch c năng c b n công ty c ph n ơ ấ ứ ơ ả ổ ầ
v n t i Bi n B c (NOSCO) ậ ả ể ắ
2.3.1. S đ b máy qu n lý Công ty c ph n ơ ồ ộ ả ổ ầ v n t i Bi n B cậ ả ể ắ
T ch c b máy qu n ổ ứ ộ ả lý doanh nghi p là m t v n đ h t s c quan tr ngệ ộ ấ ề ế ứ ọ trong quá trình s n xu t kinh doanh. Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t ,ả ấ ớ ự ể ủ ề ế Công ty c ph n ổ ầ v n t i Bi n B c luôn quan tâm đ n vi c ki n toàn b máyậ ả ể ắ ế ệ ệ ộ
qu n lý sao cho phù h p v i năng l c s n xu t kinh doanh c a Công ty.ả ợ ớ ự ả ấ ủ
B máy qu n lý c a công ty độ ả ủ ượ ổc t ch c theo c c u tr c tuy n ch cứ ơ ấ ự ế ứ năng, t Giám đ c công ty đ n các phòng, ừ ố ế ban, nhà máy, công ty chi nhánh, xí nghi pệ Qua đó ch c năng qu n lý đứ ả ược chuyên môn hoá, t n d ng đậ ụ ược năng
l c c a các cán b chuyên viên ự ủ ộ đ u ngành trong t ng lĩnh v c. Các quy t đ nhầ ừ ự ế ị
c a b ph n ch c năng ch có ý nghĩa v m t hành chính đ i v i các b ph nủ ộ ậ ứ ỉ ề ặ ố ớ ộ ậ
tr c tuy n khi đã thông qua ngự ế ười lãnh đ o cao nh t hay đạ ấ ược người lãnh đ oạ cao nh t u quy n. Các ấ ỷ ề nhà máy b trí th c hi n nhi m v t trên đ a xu ngố ự ệ ệ ụ ừ ư ố
đ m b o ch t lả ả ấ ượng được giao
Trang 36V