Với kết cấu nội dung gồm 4 phần, bài báo cáo tổng hợp "Quy hoạch hệ thống các khu bảo tồn vùng nước nội địa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020" giới thiệu đến các bạn những nội dung về đánh giá điều kiện tự nhiên và kinh tế, xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, các tác động và thách thức bảo tồn vùng nước nội địa tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, hiện trạng đa dạng sinh học vùng nước nội địa tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu,... Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1U BAN NHÂN DÂN T NH BÀ R A VŨNG TÀUỶ Ỉ Ị
S NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỞ Ệ Ể
Báo cáo t ng h p ổ ợ
QUY HO CH H TH NG CÁC KHU B O T N Ạ Ệ Ố Ả Ồ
VÙNG N ƯỚ C N I Đ A Ộ Ị
T NH BÀ R A VŨNG TÀU Đ N NĂM 2020 Ỉ Ị Ế
Trang 2U BAN NHÂN DÂN T NH BÀ R A VŨNG TÀUỶ Ỉ Ị
S NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỞ Ệ Ể
BÁO CÁO T NG H PỔ Ợ
QUY HO CH H TH NG CÁC KHU B O T N Ạ Ệ Ố Ả Ồ
VÙNG N ƯỚ C N I Đ A Ộ Ị
T NH BÀ R A VŨNG TÀU Đ N NĂM 2020 Ỉ Ị Ế
Trang 46. B n đ đa d ng sinh h c các th y v c t nh Bà R a Vũng Tàuả ồ ạ ọ ủ ự ỉ ị
7. B n đ quy ho ch s d ng đ t t nh Bà R a Vũng Tàu đ n nămả ồ ạ ử ụ ấ ỉ ị ế 2020
8. B n đ quy ho ch h th ng các khu b o t n vùng nả ồ ạ ệ ố ả ồ ước n i đ aộ ị
t nh Bà R a Vũng Tàu đ n năm 2020ỉ ị ế
DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
CITES Công c Qu c t v Ki m soát buôn bán đ ng v t, th c v t ướ ố ế ề ể ộ ậ ự ậ
hoang dã quý hi m ế BTTN B o t n thiên nhiên ả ồ
BTVNNĐ B o t n vùng n ả ồ ướ c n i đ a ộ ị
DTSQ D tr sinh quy n ự ữ ể
Trang 5GIS H th ng thông tin đ a lý ệ ố ị
UNESCO T ch c Văn hoá, Giáo d c, Khoa h c Liên hi p qu c ổ ứ ụ ọ ệ ố WMO T ch c Khí t ổ ứ ượ ng Thu văn Th gi i ỷ ế ớ
WWF Qu Qu c t v B o v Thiên nhiên ỹ ố ế ề ả ệ
Trang 6Bà R a Vũng Tàu là m t t nh ven bi n có h th ng sông h dày đ c và hị ộ ỉ ể ệ ố ồ ặ ệ sinh thái đ c tr ng có th k t h p đa ch c năng nh b o t n v i du l ch, giaoặ ư ể ế ợ ứ ư ả ồ ớ ị thông nh : Sông Dinh, sông Th V i, sông Cái mép, sông C May, sông Chàư ị ả ỏ
Vá, , sông Hà Lú, r ch Cây kh và r ch Bà Dài, r ch B n Đình, h Sông Ray,ạ ế ạ ạ ế ồ
h Su i S y, h Đá Đen, h Châu Pha, h Đá Bàn, h Châu Pha, h sông H a,ồ ố ậ ồ ồ ồ ồ ồ ỏ bàu Ng a, bàu Sình Trong đó, Sông Dinh là con sông l n nh t, sông b t ngu nự ớ ấ ắ ồ
t núi Dinh, ch y qua Phừ ả ước L , xuôi theo hễ ướng Tây B c Vũng Tàu dài 11 km,ắ
ch r ng nh t 1000m ch h p nh t 300m, n i sâu nh t 25m; Sông Cái Mép làmỗ ộ ấ ỗ ẹ ấ ơ ấ ranh gi i gi a xã Th nh An (C n Gi ) và xã Phớ ữ ạ ầ ờ ước Hòa (t nh Bà R aVũngỉ ị Tàu), t sông Th V i đ n c a C n Gi trong v nh Gành Rái, dài đ 8.500m.ừ ị ả ế ử ầ ờ ị ộ Ngoài c a sông có cù lao Phú L i. T t p Th nh Hòa, xã Th nh An, huy nử ợ ắ ở ấ ạ ạ ệ
C n Gi , dài đ 500m; Sông Th V i b t ngu n t vùng r ng núi c a t nh Đ ngầ ờ ộ ị ả ắ ồ ừ ừ ủ ỉ ồ Nai, đo n h l u ch y qua huy n Tân Thành, t nh Bà R aVũng Tàu, r i đ raạ ạ ư ả ệ ỉ ị ồ ổ
bi n v nh Gành Rái, dài kho ng 13.400m. Sông là ranh gi i hai huy n Tânể ở ị ả ớ ệ Thành (Bà R aVũng Tàu) và huy n C n Gi (TP. H Chí Minh) ị ệ ầ ờ ồ
H th ng sông h c a Bà R a Vũng Tàu ch a đ ng nhi u ch c năng nhệ ố ồ ủ ị ứ ự ề ứ ư
ch a nứ ước, giao thông th y, đ c bi t là ch a đ ng khu h đ ng th c v t th yủ ặ ệ ứ ự ệ ộ ự ậ ủ sinh và ngu n l i th y s n phong phú, ch a đ ng nh ng gi ng loài quý hi m vàồ ợ ủ ả ứ ự ữ ố ế các h sinh thái đ c thù, các bãi đ , bãi ệ ặ ẻ ương dưỡng c n đầ ược b o v ả ệ
Theo Quy t đ nh ế ị 1479/QĐTTg ngày 13/10/2008 c a Th t ng Chính phủ ủ ướ ủ phê duy t Quy ho ch h th ng khu b o t n vùng n c n i đ a đ n năm 2020 thìệ ạ ệ ố ả ồ ướ ộ ị ế
t nh Bà R a Vũng Tàu b c đ u xác đ nh đ c 1 kỉ ị ướ ầ ị ượ hu b o t n các vùng nả ồ ước n iộ
đ a, thu c huy n Tân Thành t nh Bà R a – Vũng Tàu. Đây là m t trong nh ngị ộ ệ ỉ ị ộ ữ khu v c th hi n nét đ c tr ng v m t h sinh thái c a vùng đ t ng p nự ể ệ ặ ư ề ộ ệ ủ ấ ậ ướ ở c khu v c Đông Nam B Vi t Nam. ự ộ ệ
Cùng v i nh ng nghiên c u v ĐNN trên toàn th gi i và Vi t Nam,ớ ữ ứ ề ế ớ ở ệ ĐNN c a sông ven bi n Đông Nam b v i nh ng h sinh thái ĐNN quan tr ngử ể ộ ớ ữ ệ ọ
nh h th ng sông, c a sông ven bi n: Sông Đ ng Nai, sông Bé, các bàu thu cư ệ ố ử ể ồ ộ khu b o t n thiên nhiên Vĩnh C u cũng đả ồ ử ược chú tr ng h n nh ng nhìn chungọ ơ ư
nh ng công trình nghiên c u v n còn ch a nhi u và ph n l n ch a đánh giáữ ứ ẫ ư ề ầ ớ ư
t ng quát đổ ược h t nh ng đ c tr ng cũng nh vai trò c a các h sinh thái ĐNNế ữ ặ ư ư ủ ệ này. Đ c biêt, vùng c a sông Đ ng Nai thu c t nh Bà R a Vũng Tàu đặ ử ồ ộ ỉ ị ược xác
Trang 7đ nh là khu v c có đ đa d ng sinh h c cao và m c đ u tiên b o t n là r tị ự ộ ạ ọ ứ ộ ư ả ồ ấ cao. Tuy nhiên, vùng này còn ít công trình nghiên c u đ c p và các ho t đ ngứ ề ậ ạ ộ
b o t n còn h n ch , ch a đả ồ ạ ế ư ược chú tr ng u tiên.ọ ư
Nh ng năm g n đây, ngành Thu s n c a Bà R a Vũng Tàu phát tri nữ ầ ỷ ả ủ ị ể
m nh. Tuy nhiên, do nhi u nguyên nhân khác nhau, trong đó ch y u là qu n lý,ạ ề ủ ế ả khai thác ch a có s quy ho ch t ng th , s ph i k t h p gi a các B , banư ự ạ ổ ể ự ố ế ợ ữ ộ ngành đ a phị ương ch a có s g n k t, d n t i ngu n l i thu s n gi m sút, tínhư ự ắ ế ẫ ớ ồ ợ ỷ ả ả
đa d ng sinh h c và các h sinh thái tiêu bi u nh : r ng ng p m n, vùng c aạ ọ ệ ể ư ừ ậ ặ ử sông, h , đ m, sông, r ch b khai thác và tác đ ng m nh, gây b t l i cho s phátồ ầ ạ ị ộ ạ ấ ợ ự tri n, sinh trể ưởng c a các loài thu sinh v t. M t s loài trủ ỷ ậ ộ ố ước đây cho s nả
lượng khai thác l n nay đã b tuy t ch ng ho c gi m s n lớ ị ệ ủ ặ ả ả ượng, s n lả ượng cá
gi ng còn quá ít. Trên các sông su i khác, hi n tố ố ệ ượng suy ki t ngu n l i cũngệ ồ ợ
tương t Vùng c a sông ven bi n b tác đ ng m nh và m t s khu v c phá đự ử ể ị ộ ạ ộ ố ự ể chuy n đ i m c đích s d ng, làm m t n i sinh s ng c a gi ng loài thu s nể ổ ụ ử ụ ấ ơ ố ủ ố ỷ ả
ch a trư ưởng thành.
Bên c nh s phát tri n kinh t , các ho t đ ng thu s n và nh ng ho tạ ự ể ế ạ ộ ỷ ả ữ ạ
đ ng kinh t khác c a c ng đ ng dân c khu v c nh : S d ng xung đi nộ ế ủ ộ ồ ư ở ự ư ử ụ ệ làm tê li t ho c làm ch t hàng lo t đ khai thác thu s n;X các ch t đ c h iệ ặ ế ạ ể ỷ ả ả ấ ộ ạ
được th i ra trong nông nghi p có n ng đ vả ệ ồ ộ ượt quá gi i h n quy đ nh; Pháớ ạ ị
r ng ng p m n, r ng đ u ngu n, các bãi th c v t ng m và các sinh c nh đ cừ ậ ặ ừ ầ ồ ự ậ ầ ả ặ
bi t khá. Đ p b , l n đ t đã làm thay đ i vùng nệ ắ ờ ấ ấ ổ ước và môi trường s ng ngu nố ồ
l i thu s n. Khai thác các khu v c bãi đ , mùa v , n i sinh s ng t p trungợ ỷ ả ở ự ẻ ụ ơ ố ậ
c a các loài thu s n th i k còn bé, có s c b sung l n ngu n l i thu s n ủ ỷ ả ờ ỳ ứ ổ ớ ồ ợ ỷ ả ở khu v c; Dùng các công c khai thác mang tính hu di t nh lo i lự ụ ỷ ệ ư ạ ưới có kích
thước m t lắ ưới nh , các lo i đáy, đăng, mành ; Đánh b t và tiêu th các lo iỏ ạ ắ ụ ạ thu s n có giá tr kinh t cao, quý hi m ho c có nguy c di t ch ng n m trongỷ ả ị ế ế ặ ơ ệ ủ ằ danh m c c n đụ ầ ược b o v Các ho t đ ng c a c ng đ ng dân c và tác đ ngả ệ ạ ộ ủ ộ ồ ư ộ
c a phát tri n kinh t xã h i; s t phát c a các lo i hình ngh nghi p khôngủ ể ế ộ ự ự ủ ạ ề ệ phù h p và m t s ngợ ộ ố ười vì l i ích nh nhen đã s d ng xung đi n đ khai thácợ ỏ ử ụ ệ ể tri t đ các loài thu s n cùng v i s bi n đ i c a các y u t sinh thái khuệ ể ỷ ả ớ ự ế ổ ủ ế ố ở
v c này đã làm cho môi trự ường vùng nước b ô nhi m, các loài thu đ c s n cóị ễ ỷ ặ ả giá tr kinh t cao nh : các loài tôm thu c h (Penaeidae), cua bi n (ị ế ư ộ ọ ể Scylla serrata), gh ( ẹ Portunus pelagicu), b suy gi m nghiêm tr ng đ c bi t là cácị ả ọ ặ ệ loài thu sinh quý hi m có nguy c di t ch ng.ỷ ế ơ ệ ủ
Nhi u văn b n, chính sách c a Trung ề ả ủ ương, đ a phị ương nh m ngăn ch nằ ặ
và nghiêm c m không cho phép khai thác thu s n b ng các lo i ngh xungấ ỷ ả ằ ạ ề
đi n, ch t đ c h i, ch t n , các lo i ngh có kích thệ ấ ộ ạ ấ ổ ạ ề ước m t lắ ưới nh ; c mỏ ấ khai thác cá Chình Mun (Là loài được ghi trong sách đ Vi t Nam) nh ng tìnhỏ ệ ư
tr ng trên v n liên t c x y ra trên vùng. ạ ẫ ụ ả
Đ c bi t, theo Quy t đ nh 192/2003/QĐ TTg ngày 17/9/2003 c a Thặ ệ ế ị ủ ủ
tướng Chính ph phê duy t chi n lủ ệ ế ược qu n lý h th ng khu b o t n thiên nhiênả ệ ố ả ồ
Vi t Nam đ n năm 2010; Quy t đ nh 1479/QĐTTg ngày 13/10/2008 c a Thệ ế ế ị ủ ủ
Trang 8tướng Chính ph phê duy t quy ho ch h th ng khu b o t n vùng nủ ệ ạ ệ ố ả ồ ước n i đ aộ ị
2. H th ng các văn b n pháp lý l p quy ho chệ ố ả ậ ạ
* Các văn b n c a Trung ả ủ ương:
(1) Lu tậ thu s n năm 2003ỷ ả (2) Lu t đ t đai năm 2003.ậ ấ(3) Lu t khuy n khích đ u t trong nậ ế ầ ư ước (S a đ i) sử ổ ố 03/1998/QH10 được Qu c h i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam t i k h p thệ ạ ỳ ọ ứ
3 thông qua ngày 20 tháng 5 năm 1998
(4) Lu t b o v Môi trậ ả ệ ường năm 2005
(5) Công ước RAMSAR, 1971, IRAN, Công ước Qu c t v cácố ế ề vùng đ t ng p nấ ậ ước có t m quan tr ng Qu c t đ c bi t nh là n i cầ ọ ố ế ặ ệ ư ơ ư trú c a các loài chim nủ ước.
(6) Công ước Đa d ng sinh h c, 1992, BRAXIN “Chạ ọ ương trình hành đ ng th k 21 v b o v Đa d ng sinh h c” cam k t s d ng cóộ ế ỷ ề ả ệ ạ ọ ế ử ụ
hi u qu h th ng các khu đ t ng p nệ ả ệ ố ấ ậ ước, trước h t b o t n các loàiế ả ồ chim nước tránh nguy c b tuy t ch ng ti p đ n các loài đ ng, th c v tơ ị ệ ủ ế ế ộ ự ậ khác
(7) Ngh đ nh s 109/2003/NĐ CP ngày 23 tháng 9 năm 2003ị ị ố
c a Chính ph v b o t n và phát tri n các vùng đ t ng p nủ ủ ề ả ồ ể ấ ậ ước và kho n 2 đi u 11 c a Ngh đ nh giao trách nhi m cho B Nông nghi p vàả ề ủ ị ị ệ ộ ệ Phát tri n nông thôn quy ho ch, b o t n và khai thác b n v ng các vùngể ạ ả ồ ề ữ
đ t ng p nấ ậ ước chuyên ngành trình Th tủ ướng Chính ph phê duy t.ủ ệ
(8) Ngh đ nh c a Chính ph s 27/ 2005/NĐ CP ngàyị ị ủ ủ ố 08/03/2005 quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu tẫ ộ ố ề ủ ậ thu s n đã quy đ nh: Khu b o t n vùng nỷ ả ị ả ồ ước n i đ a là n i độ ị ơ ược khoanh vùng thu c các vùng đ t ng p nộ ấ ậ ước đ b o v nghiêm ng t các h sinhể ả ệ ặ ệ thái đ c thù, có t m quan tr ng qu c gia, qu c t , có giá tr đa d ng sinhặ ầ ọ ố ố ế ị ạ
h c cao nh m cân b ng sinh thái, b o v các gi ng, loài đang sinh sinhọ ằ ằ ả ệ ố
s ng, c trú; khu b o t n vùng nố ư ả ồ ước n i đ a độ ị ược qu n lý theo quy đ nhả ị
c a Ngh đ nh s 109/2003/NĐCP ngày 23 tháng 9 năm 2003 c a Chínhủ ị ị ố ủ
ph v b o t n và khai thác b n v ng các vùng đ t ng p nủ ề ả ồ ề ữ ấ ậ ước
(9) Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP, ngày 07/09/2006, v vi c l p,ị ị ố ề ệ ậ phê duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i.ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ
Trang 9(10) Thông t 01/2007/TTBKH ngày 07/02/2007 c a B Kư ủ ộ ế
ho ch và Đ u t hạ ầ ư ướng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nhẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị 92/2006/NĐCP
(11) Quy t đ nh s 15/2007/QĐTTg, ngày 29/01/2007 c a Thế ị ố ủ ủ
tướng Chính ph phê duy t quy ho ch t ng th phát tri n KTXH t nh Bàủ ệ ạ ổ ể ể ỉ
R aVũng Tàu giai đo n 20062015, đ nh hị ạ ị ướng đ n năm 2020.ế
(12) Ngh đ nh 04/2008/NĐCP ngày 11/01/2008 c a Chính phị ị ủ ủ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 92/2006/NĐCP v l p, phêử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ề ậ duy t và qu n lý quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i.ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ
(13) Thông t 03/2008/TTBKH ngày 01/7/2008 c a B K ho chư ủ ộ ế ạ
và Đ u t hầ ư ướng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh 04/2008/NĐẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ịCP
(14) Quy t đ nh s 82/2008/QĐBNN, ngày 17/07/2008 c a Bế ị ố ủ ộ Nông nghi p và PTNT v vi c công b danh m c các loài th y sinh quýệ ề ệ ố ụ ủ
hi m có nguy c tuy t ch ng Vi t Nam c n đế ơ ệ ủ ở ệ ầ ược b o v , ph c h i vàả ệ ụ ồ phát tri n.ể
(15) Ngh quy t s 26NQ/TW, ngày 05/08/2008 H i ngh l n thị ế ố ộ ị ầ ứ
b y Ban Ch p hành Trung ả ấ ương khóa X v nông nghi p, nông dân, nôngề ệ thôn
(16) Quy t đ nh s 1690/QĐTTg, ngày 16/09/2010 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph phê duy t Chi n lủ ệ ế ược phát tri n th y s n Vi t Nam đ n nămể ủ ả ệ ế 2020
(17) Quy t đ nh s 346/QĐTTg, ngày 15/03/2010 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph v/v phê duy t Quy ho ch h th ng c ng cá, b n cá đ n nămủ ệ ạ ệ ố ả ế ế
2020, đ nh hị ướng đ n năm 2030.ế
(18) Ngh đ nh s 61/2010/NĐCP, ngày 04/06/2010 c a Chính phị ị ố ủ ủ
v Chính sách khuy n khích doanh nghi p đ u t vào nông nghi p, nôngề ế ệ ầ ư ệ thôn
(19) Quy t đ nh s 48/2010/QĐTTg, ngày 13/07/2010 c a Thế ị ố ủ ủ
tướng Chính ph v M t s chính sách khuy n khích, h tr khai thác,ủ ề ộ ố ế ỗ ợ nuôi tr ng h i s n và d ch v khai thác h i s n trên các vùng bi n xa.ồ ả ả ị ụ ả ả ể
(20) Quy t đ nh s 332/QĐTTg, ngày 03/03/2011 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph phê duy t đ án phát tri n nuôi tr ng thu s n đ n năm 2020.ủ ệ ề ể ồ ỷ ả ế
(21) Quy t đ nh s 1349/QĐTTg, ngày 09/08/2011 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph v vi c phê duy t đi u ch nh Quy ho ch khu neo đ u tránh trúủ ề ệ ệ ề ỉ ạ ậ bão cho tàu cá đ n năm 2020, đ nh hế ị ướng đ n năm 2030.ế
(22) Quy t đ nh 1479/QĐTTg ngày 13/10/2008 c a Th tế ị ủ ủ ướ ngChính ph phê duy t Quy ho ch h th ng khu b o t n vùng nủ ệ ạ ệ ố ả ồ ước n i đ aộ ị
đ n năm 2020.ế
Trang 10(23) Quy t đ nh s 188/QĐTTg, ngày 13/02/2012 c a Th tế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph v/v phê duy t Chủ ệ ương trình b o v và phát tri n ngu n l iả ệ ể ồ ợ
th y s n đ n năm 2020.ủ ả ế
* Các văn b n c a đ a phả ủ ị ương
(24) Quy t đ nh s 2002/QĐUBND, ngày 14/09/2011 c a UBNDế ị ố ủ
t nh Bà R aVũng Tàu ban hành Chỉ ị ương trình hành đ ng c a UBND t nhộ ủ ỉ
Bà R aVũng Tàu th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ i bi u Đ ng b t nhị ự ệ ị ế ạ ộ ạ ể ả ộ ỉ
l n th V nhi m k 20112015 (NQ26).ầ ứ ệ ỳ
(25) Ngh quy t s 12NQ/TU, ngày 02/8/2010 c a Ban Thị ế ố ủ ườ ng
V T nh y Bà R aVũng Tàu v phát tri n th y s n t nh Bà R aVũngụ ỉ Ủ ị ề ể ủ ả ỉ ị Tàu đ n năm 2015.ế
(26) Quy t đ nh s 50/2010/QĐUBND c a UBND t nh BRVTế ị ố ủ ỉ ban hành Chương trình hành đ ng th c hi n Ngh quy t 12NQ/TU, ngàyộ ự ệ ị ế 02/8/2010 c a Ban Thủ ường V T nh y Bà R aVũng Tàu v phát tri nụ ỉ Ủ ị ề ể
th y s n t nh Bà R aVũng Tàu đ n năm 2015.ủ ả ỉ ị ế
(27) Căn c Quy t đ nh s 2205/QĐUBND ngày 07/9/2010 c aứ ế ị ố ủ UBND t nh Bà R a – Vũng Tàu v vi c phê duy t đ cỉ ị ề ệ ệ ề ương và kinh phí
th c hi n quyự ệ ho ch l p quy ho ch ạ ậ ạ h th ng các khu b o t n vùng nệ ố ả ồ ướ c
n i đ a t nh Bà R aVũng Tàu đ n năm 2020ộ ị ỉ ị ế ;
(28) Căn c Quy t đ nh s 3575/QĐUBND ngày 31/12/2010 c aứ ế ị ố ủ UBND t nh Bà R a – Vũng Tàu v vi c phê duy t k ho ch đ u th u l pỉ ị ề ệ ệ ế ạ ấ ầ ậ quy ho ch ạ h th ng các khu b o t n vùng nệ ố ả ồ ước n i đ a t nh Bà R aVũngộ ị ỉ ị Tàu đ n năm 2020ế
(29) Căn c Quy t đ nh s 194 /QĐSNNTS, ngày 25/4/2011 c aứ ế ị ố ủ
S Nông nghi p và PTNT v/v phê duy t k t qu ch đ nh th uở ệ ệ ế ả ỉ ị ầ l p quyậ
ho ch ạ h th ng các khu b o t n vùng nệ ố ả ồ ước n i đ a t nh Bà R aVũng Tàuộ ị ỉ ị
đ n năm 2020.ế
(30) Căn c vàoứ H p đ ngs 02/HĐVTV ngày 26 tháng 5 nămợ ồ ố
2011 v th c hi n gói th u t v n: “ề ự ệ ầ ư ấ Quy ho ch h th ng các khu b o t n ạ ệ ố ả ồ vùng n ướ c n i đ a t nh Bà R a Vũng Tàu đ n năm 2020 ộ ị ỉ ị ế ”gi a Sữ ở NN&PTNT t nh Bà R aVũng Tàu v i Vi n ỉ ị ớ ệ kinh t và ế quy ho ch th yạ ủ
s n.ả
(31) Quy t đ nh s 1548/QĐUB ngày 10 tháng 08 năm 2012 c aế ị ố ủ UBND t nh Bà R a – Vũng Tàu v vi c phê duy t Quy ho ch phát tri nỉ ị ề ệ ệ ạ ể nuôi tr ng th y s n t nh Bà R a – Vũng Tàu đ n năm 2020ồ ủ ả ỉ ị ế
3. Ph m vi, n i dung và m c tiêu nghiên c uạ ộ ụ ứ
* Tên d án: ự
Theo Quy t đ nh s 2205/QĐUBND ngày 07/9/2010 c a UBND t nh Bàế ị ố ủ ỉ
R a – Vũng Tàu v vi c phê duy t đ cị ề ệ ệ ề ương và kinh phí th c hi nự ệ , tên d án là:ự
Trang 11Quy ho ch ạ h th ng các khu b o t n vùng nệ ố ả ồ ước n i đ a t nh Bà R aVũng Tàuộ ị ỉ ị
đ n năm 2020ế
* Ph m vi nghiên c uạ ứ
Theo không gian: Quy ho ch đạ ược ti n hành trên ph m vi toàn t nh, baoế ạ ỉ
g m Thành ph Vũng Tàu, Thành ph Bà R a và huy n Long Đi n, huy n Đ tồ ố ố ị ệ ề ệ ấ
Đ , huy n Châu Đ c, huy n Tân Thành, huy n Xuyên M c T p trung kh oỏ ệ ứ ệ ệ ộ ậ ả sát quy ho ch khu b o t n thu s n ven bi n, khu b o t n thu s n nạ ả ồ ỷ ả ể ả ồ ỷ ả ước ng tọ (sông, su i l n, h t nhiên, r ch, bàu t nhiên). ố ớ ồ ự ạ ự
Theo th i gian: Quy ho ch h th ng các khu b o t n vùng nờ ạ ệ ố ả ồ ước n i đ aộ ị
đ n năm 2020; ế
* N i dung nghiên c uộ ứ
Đánh giá hi n tr ng kinh t xã h i, đi u ki n t nhiên, tình hình b o t nệ ạ ế ộ ề ệ ự ả ồ
gi ng loài thu s n n i đ a, các vùng sinh thái t nh Bà R a Vũng Tàu. ố ỷ ả ộ ị ỉ ị
Đi u tra kh o sát xác đ nh thành ph n và m c đ đa d ng gi ng loài th yề ả ị ầ ứ ộ ạ ố ủ sinh, các h sinh thái và th y v c đi n hình t i Bà R a Vũng Tàuệ ủ ự ể ạ ị
Xác đ nh v trí, vai trò c a h th ng b o t n trong kinh t thu s n và kinhị ị ủ ệ ố ả ồ ế ỷ ả
t xã h i.ế ộ
Phân tích, d báo phát tri n các khu b o t n, phát tri n ngu n l i thu s nự ể ả ồ ể ồ ợ ỷ ả
n i đ a t nh Bà R a Vũng Tàuộ ị ỉ ị
Quan đi m quy ho chể ạ
Các lu n ch ng phậ ứ ương án quy ho ch h th ng b o t n thu s n n i đ aạ ệ ố ả ồ ỷ ả ộ ị
t nh Bà R a Vũng Tàuỉ ị
Xây d ng tiêu chí, quy ch khu b o t n n i đ a t nh Bà R a Vũng Tàuự ế ả ồ ộ ị ỉ ị
Các nhóm gi i pháp th c hi n quy ho ch thu s n n i đ aả ự ệ ạ ỷ ả ộ ị
Danh m c các d án đ u t phát tri nụ ự ầ ư ể
* M c tiêu c a quy ho chụ ủ ạ
Hình thành h th ng các khu b o t n thu s n n i đ a nh m b o t n, tái t oệ ố ả ồ ỷ ả ộ ị ằ ả ồ ạ ngu n l i th y s n t nh Bà R a Vũng Tàu đ n năm 2020.ồ ợ ủ ả ỉ ị ế
* Đ i tố ượng c a quy ho chủ ạ
B o t n các vùng n c n i đ a n i ch a đ ng các loài thu s n, đ c bi t làả ồ ướ ộ ị ơ ứ ự ỷ ả ặ ệ các loài quý, hi m, có nguy c tuy t ch ng, các loài có giá tr kinh t , có ý nghĩaế ơ ệ ủ ị ế khoa h c, gi ng loài thu s n b n đ a có nguy c tuy t ch ng; các bãi đ , bãiọ ố ỷ ả ả ị ơ ệ ủ ẻ
gi ng thu s n, ngu n gen và m t s h sinh thái tiêu bi u t i các vùng đ t ng pố ỷ ả ồ ộ ố ệ ể ạ ấ ậ
n c n i đ aướ ộ ị
Nghiên c u xây d ng các tiêu chí, quy ch qu n lý b o t n thu s n n iứ ự ế ả ả ồ ỷ ả ộ
đ a. ị
4. Phương pháp nghiên c uứ
Trang 12Phương pháp ti p c nế ậ
Đã ti p c n các phế ậ ương pháp đi u tra nghiên c u c b n v đa d ng sinhề ứ ơ ả ề ạ
h c, loài quí hi m, loài đ c h u, các loài có giá tr kinh t và các loài có các giáọ ế ặ ữ ị ế
tr b o t n khác. Trên c s đó đ xu t b o t n các loài.ị ả ồ ơ ở ề ấ ả ồ
Đã ti p c n phế ậ ương pháp Quy ho ch xây d ng khu b o t n vùng nạ ự ả ồ ước n iộ
đ a trên c s 9 tiêu chí đã đị ơ ở ược xây d ng d a vào đi u 9 c a lu t Th y s n,ự ự ề ủ ậ ủ ả bám sát các m c tiêu và hụ ướng d n c a Công ẫ ủ ước đa d ng sinh h c mà Vi tạ ọ ệ Nam là m t thành viên, theo đ nh hộ ị ướng b o t n đa d ng sinh h c nh ng khôngả ồ ạ ọ ư mâu thu n v i s phát tri n kinh t xã h i c a đ a phẫ ớ ự ể ế ộ ủ ị ương
Ti p c n theo nguyên t c qu n lý d a vào c ng đ ng.ế ậ ắ ả ự ộ ồ
Ti p c n theo phế ậ ương pháp sinh thái h cọ
Phương pháp nghiên c u và k thu t đã s d ngứ ỹ ậ ử ụ
T ng quan, k th a các tài li u đã có.ổ ế ừ ệ
Áp d ng các phụ ương pháp nghiên c u khoa h c hi n hành v sinh h c, sinhứ ọ ệ ề ọ thái h c, đa d ng sinh h c và phân tích các ch tiêu ch t lọ ạ ọ ỉ ấ ượng môi trường (bao
g m các phồ ương pháp đi u tra, thu m u và phân tích đ nh tính, đ nh lề ẫ ị ị ượng ngoài
t nhiên và trong phòng thí nghi m d a trên các quy trình và tài li u hự ệ ự ệ ướng d nẫ chu n theo t ng nhóm chuyên môn).ẩ ừ
Áp d ng các phụ ương pháp chuyên gia, phương pháp đi u tra kinh t xã h iề ế ộnhân văn d a vào c ng đ ng.ự ộ ồ
S d ng các ph n m m th ng kê đ t ng h p, x lý s li u, phân tíchử ụ ầ ề ố ể ổ ợ ử ố ệ
Báo cáo t ng h p quy ho ch, báo cáo tóm t t (kèm theo các b ng bi u,ổ ợ ạ ắ ả ể
s li u đi u tra kh o sát, danh sách thành ph n các loài sinh v t, danh sách cácố ệ ề ả ầ ậ loài quý hi m, loài có giá tr kinh t , hi n tr ng các h sinh thái)ế ị ế ệ ạ ệ
Trang 13 D th o t trình UBND t nh và d th o quy t đ nh phê duy t “Quy ho chự ả ờ ỉ ự ả ế ị ệ ạ
h th ng các khu b o t n vung nệ ố ả ồ ước n i đ a t nh Bà R a Vũng Tàu đ n nămộ ị ỉ ị ế 2020”
Báo cáo th m đ nh c a h i đ ng nghi m thu quy ho ch c p c s ẩ ị ủ ộ ồ ệ ạ ấ ơ ở
Đĩa CD ghi toàn b các s li u nói trênộ ố ệ
Ph n th ba:ầ ứ Hi n tr ng đa d ng sinh h c vùng nệ ạ ạ ọ ước n i đ a t nh BRVTộ ị ỉ
Ph n th t :ầ ứ ư Quy ho ch h th ng các khu b o t n vùng nạ ệ ố ả ồ ước n i đ aộ ị
Ph n đ t li n: phía Đông giáp v i Bình Thu n, đầ ấ ề ớ ậ ường ranh gi i dài 29,26ớ
km thu c đ a ph n huy n Xuyên M c; phía Tây giáp v i Tp.HCM, độ ị ậ ệ ộ ớ ường ranh
gi i dài 16,33 km thu c đ a ph n huy n Tân Thành; phía B c giáp v i Đ ng Naiớ ộ ị ậ ệ ắ ớ ồ dài 116,5 km thu c đ a ph n các huy n Tân Thành, Châu Đ c và Xuyên M c;ộ ị ậ ệ ứ ộ phía Nam và Tây Nam giáp bi n Đông, chi u dài b bi n là 305,4 km, trong đóể ề ờ ể chi u dài b bi n ph n đ t li n 100 km.ề ờ ể ầ ấ ề
Ph n bi n và h i đ o: Th m l c đ a v i trên 100.000 kmầ ể ả ả ề ụ ị ớ 2 ti p giáp v iế ớ
qu n đ o Trầ ả ường Sa, n i đây ch a đ ng hai lo i tài nguyên c c k quan tr ngơ ứ ự ạ ự ỳ ọ
là d u m và h i s n, có huy n đ o Côn Đ o là m t qu n đ o g m 14 hòn đ oầ ỏ ả ả ệ ả ả ộ ầ ả ồ ả
l n nh n m gi a đ i dớ ỏ ằ ữ ạ ương cách Tp. Vũng Tàu 185 km, cách Tp.HCM 230 km, cách c a sông H u kho ng 83 km. Di n tích t nhiên toàn huy n kho ng 75,15ử ậ ả ệ ự ệ ả
km2, trong đó hòn đ o l n nh t có di n tích 51,52 kmả ớ ấ ệ 2 g i là Côn Lôn hay Cônọ
Đ o. Côn Đ o có v trí chi n lả ả ị ế ược đ c bi t quan tr ng, n m sát v i đặ ệ ọ ằ ớ ường hàng
h i qu c t t Âu sang Á, ngay gi a ng trả ố ế ừ ữ ư ường l n c a vùng bi n Đông Namớ ủ ể
B ộ
Trang 14Hi n nay, Bà R a Vũng Tàu có 8 đ n v hành chính g m: ệ ị ơ ị ồ Thành phố Vũng Tàu, Thành ph Bà R aố ị ; các huy n: ệ Châu Đ cứ , Xuyên M cộ , Tân Thành,
Long Đi nề , Đ t Đấ ỏ và huy n đ o ệ ả Côn Đ oả v i t ng s 82 xã, phớ ổ ố ường, th tr n.ị ấ
T ng di n tích t nhiên toàn t nh năm 2010 là ổ ệ ự ỉ 1.989,5 km2, dân s ố 1.011.971
người, m t đ 509ậ ộ người/km2
Bà R a Vũng Tàu n m trên tr c đị ằ ụ ường xuyên Á, có h th ng c ng bi n,ệ ố ả ể
m ng lạ ướ ười đ ng sông, đường bi n thu n l i. Là đ u m i giao thể ậ ợ ầ ố ương quan
tr ng c a vùng Đông Nam B , v i các nọ ủ ộ ớ ước trong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
1.1.2. Khí h u, th i ti t ậ ờ ế
Bà R a Vũng Tàu n m trong vùng nhi t đ i gió mùa, ch u nh hị ằ ệ ớ ị ả ưở ng
c a đ i dủ ạ ương. Nhi t đ trung bình năm khá cao (27,8ệ ộ oC) và tương đ i n đ nh,ố ổ ị nhi t đ trung bình năm 2010 là 28,1ệ ộ oC. S thay đ i nhi t đ c a các tháng trongự ổ ệ ộ ủ năm không l n, nhi t đ th p nh t vào tháng 1 tháng 2 (25 – 27 ớ ệ ộ ấ ấ oC), cao nh t làấ vào tháng 4 tháng 5 (28,6 – 29,5 oC).
S gi n ng trong năm dao đ ng trong kho ng 2.344 – 2.694 gi và phânố ờ ắ ộ ả ờ
ph i tố ương đ i đ u các tháng trong năm. S gi n ng cao t p trung vào cácố ề ở ố ờ ắ ậ tháng 3, 4 và 5 (265 – 307 gi /tháng) và ít nh t vào tháng 12 (104 – 204ờ ấ
gi /tháng).ờ
Lượng m a trung bình hàng năm th p (930,9 – 1.519,8 mm) và phân bư ấ ố không đ u theo th i gian, t o thành hai mùa rõ r t: mùa m a t tháng 5 đ nề ờ ạ ệ ư ừ ế tháng 11, v i lớ ượng m a l n chi m 90% lư ớ ế ượng m a c năm; lư ả ượng m a còn l iư ạ phân b vào các tháng mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau.ố ừ ế
Bà R a – Vũng Tàu ch u nh hị ị ả ưởng c a 3 lo i gió: Gió Đông B c, và gióủ ạ ắ
B c thắ ường xu t hi n vào đ u mùa khô có t c đ kho ng 1 – 5 m/s; Gióấ ệ ầ ố ộ ả
Chướng xu t hi n vào mùa khô v i t c đ 4 – 5 m/s; Gió Tây và Tây Nam v iấ ệ ớ ố ộ ớ
t c đ 3 – 4 m/s thố ộ ường xu t hi n vào kho ng t Tháng 5 đ n Tháng 11.ấ ệ ả ừ ế
Vùng bi n ch u nh hể ị ả ưởng ch y u c a 2 lo i gió mùa Đông B c và Tâyủ ế ủ ạ ắ
Trang 15Nam theo mùa rõ r t, cệ ường đ gió không cao, ít có bão x y ra (t n su tộ ả ầ ấ 4,2%/năm), hàng năm cho phép các tàu thuy n đánh cá ho t đ ng kho ng 250ề ạ ộ ả ngày. Tuy nhiên, vùng bi n này có nhi u dông nh t trong năm, trung bình 100 ể ề ấ
* Hi n t ệ ượ ng xâm nh p m n ậ ặ : ph thu c vào th y tri u c a bi n Đông,ụ ộ ủ ề ủ ể
bi n đ i m c nế ổ ự ước, l u lư ượng vùng c a sông, đ a hình khu v c, khí h u và tácử ị ự ậ
đ ng c a con ngộ ủ ườ : do đ a hình cao và ti ị ương đ i d c nên nh hố ố ả ưởng trên di nệ
r ng c a xâm nh p m n không nhi u. Tuy nhiên do n m trong khu v c bi n cóộ ủ ậ ặ ề ằ ự ể
đ m n cao, biên đ dao đ ng tri u tộ ặ ộ ộ ề ương đ i l n nên vào các tháng mùa khô,ố ớ
nước m n cũng xâm nh p vào các khu v c c a sông ven bi n làm cho đ m nặ ậ ự ử ể ộ ặ các khu v c này tăng cao, có th i đi m đ t 28 35‰
1.1.3. Đ c đi m đ a hình, th nh ặ ể ị ổ ưỡ ng
1) Đ c đi m đ a hình ặ ể ị
Đ a hình c a t nh bao g m núi, đ i, đ ng b ng nh và các đ i cát, d i cátị ủ ỉ ồ ồ ồ ằ ỏ ồ ả
ch y vòng theo b bi n. Ph n đ t li n khá cao và có xu hạ ờ ể ầ ấ ề ướng d c ra bi n.ố ể
Ph n sát bi n l i có m t s núi ch n l i. Núi có đ cao không l n, l n nh t chầ ể ạ ộ ố ắ ạ ộ ớ ớ ấ ỉ kho ng 500 m. Toàn t nh có h n ¾ di n tích đ i núi, thung lũng th p, có trên 50ả ỉ ơ ệ ồ ấ
ng n núi cao 100 m tr lên, khi ra bi n t o thành nhi u vũng, v nh, mũi, bánọ ở ể ạ ề ị
đ o, đ o. Đ cao trên 400 500 m có núi Ông Tr nh, núi Chúa, núi Thánh Giá.ả ả ộ ị
Đ a hình t p trung vào 4 lo i đ c tr ng (đ ng b ng h p, các núi, gò đ i, th mị ậ ạ ặ ư ồ ằ ẹ ồ ề
l c đ a).ụ ị
Ph n đ t li n (chi m 96% di n tích c a t nh) thu c b c th m cao nguyênầ ấ ề ế ệ ủ ỉ ộ ậ ề
Di Linh – vùng Đông Nam B , hộ ướng nghiêng t tây b c xu ng đông nam, giápừ ắ ố
bi n Đông. Qu n đ o Côn Đ o (chi m 4% di n tích c a t nh) g m 16 đ o l nể ầ ả ả ế ệ ủ ỉ ồ ả ớ
nh , trong đó đ o Côn S n có di n tích l n nh t r ng 57,5 kmỏ ả ơ ệ ớ ấ ộ 2, cách Vũng Tàu
180 km, đ a hình ch y u là đ i núi th p.ị ủ ế ồ ấ
Th m l c đ a r ng trên 100.000 kmề ụ ị ộ 2, n n đáy tề ương đ i b ng ph ng, đố ằ ẳ ộ
d c th p, n n đáy ch y u là cát và cát s i.ố ấ ề ủ ế ỏ
Trang 16Đánh giá các lo i đ t c a Bà R a Vũng Tàu cho th y: Nhóm đ t phù sa,ạ ấ ủ ị ấ ấ
đ t xám, đ t đen và đ t đ vàng có ý nghĩa l n cho s n xu t nông – lâm – ngấ ấ ấ ỏ ớ ả ấ ư nghi p chi m 60,4%, t tr ng này tệ ế ỷ ọ ương đ i l n so v i nhi u t nh trong cố ớ ớ ề ỉ ả
nước. Ngoài ra, còn m t t tr ng l n đ t không thu n l i cho phát tri n nôngộ ỷ ọ ớ ấ ậ ợ ể nghi p bao g m đ t cát, đ t nhi m phèn, m n, đ t xói mòn,…ệ ồ ấ ấ ễ ặ ấ
3) Hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ
T i th i đi m tháng 01/01/2011, trong t ng di n tích t nhiên c a t nh làạ ờ ể ổ ệ ự ủ ỉ 198,95nghìn ha, di n tích đ t nông nghi p là 147,47nghìnha, chi m 74,12%. Di nệ ấ ệ ế ệ tích đ t nuôi tr ng th y s n là 6,08 nghìn ha, chi m 4,12% di n tích đ t nôngấ ồ ủ ả ế ệ ấ nghi p và có xu hệ ướng gi m d n (năm 2005 là 7,79 nghìn ha, năm 2009 là 6,21ả ầ nghìn ha) do chuy n sang nhóm đ t chuyên dùng.ể ấ
B ng 2: Hi n tr ng s d ng đ t c a t nh giai đo n 20092011ả ệ ạ ử ụ ấ ủ ỉ ạ
Stt Ch tiêuỉ
Di n tíchệ (nghìn ha)
C c uơ ấ (%)
Di n tíchệ (nghìn ha)
C c uơ ấ (%)
5 Đ t sông su i và m t n ấ ố ặ ướ c chuyên dùng 12,01 25,02 10,01 20,16 2.
Đ t b ng ch a s d ng ấ ằ ư ử ụ 0,96 47,52 0,76 41,99
Đ t đ i núi ch a s d ng ấ ồ ư ử ụ 1,06 52,48 0,95 52,49
Trang 17Đ c đi m n i b t c a các sông su i c a t nh là lòng sông nh h p, dòngặ ể ổ ậ ủ ố ủ ỉ ỏ ẹ
ch y ng n. Vì v y kh năng cung c p nả ắ ậ ả ấ ước cũng nh b i l ng phù sa khôngư ồ ắ nhi u. Dề ưới tác đ ng c a dòng ch y và ho t đ ng c a sóng, gió, th y tri u nênộ ủ ả ạ ộ ủ ủ ề
có m t s khu v c đang b đe d a b i hi n tộ ố ự ị ọ ở ệ ượng xói l hai bên b sông.ở ờ
Trên đ a bàn t nh cũng có m t s h ch a, đ p th y l i: H Đá Đen di nị ỉ ộ ố ồ ứ ậ ủ ợ ồ ệ tích 487 ha v i dung tích kho ng 33 tri u mớ ả ệ 3, h Su i Dao dung tích kho ng 1ồ ố ả tri u mệ 3 thu c huy n Châu Đ c; h Sông Ray, h xuyên M c, thu c huy nộ ệ ứ ồ ồ ộ ộ ệ Xuyên m c; h Châu Pha , h Gia Kèo thu c huy n Tân Thành; h Đá Bàngộ ồ ồ ộ ệ ồ dung tích 11,35 tri u mệ 3, h Bút Thi ng (2,4 tri u mồ ề ệ 3) thu c huy n Long Đi n…ộ ệ ề
2) Ch đ th y văn ế ộ ủ
Do nh hả ưởng c a ch đ m a mùa nên ch đ dòng ch y trong các sôngủ ế ộ ư ế ộ ả
su i trong t nh cũng có tính phân mùa rõ r t đó là mùa khô và mùa m a (lũ).ố ỉ ệ ư Trong mùa lũ lượng nước trong các l u v c sông tăng d n theo ch đ m aư ự ầ ế ộ ư mùa (t tháng 5 đ n tháng 10). Đ nh lũ thừ ế ỉ ường r i vào tháng 10, l u lơ ư ượng dòng
ch y v n còn l n cho đ n tháng 11. Mùa khô b t đ u t tháng 12 đ n tháng 04ả ẫ ớ ế ắ ầ ừ ế năm sau, m c nự ước trên các sông su i xu ng th p, g n nh khô ki t. Nguyên doố ố ấ ầ ư ệ
là vì sông ng n, có đ d c l n, đ a ch t thắ ộ ố ớ ị ấ ường là d th m m t nễ ấ ấ ước, th mả
th c v t đ u ngu n các h ch a do tác đ ng c a con ngự ậ ầ ồ ồ ứ ộ ủ ười đang ngày càng thu
h p, kh năng gi nẹ ả ữ ước h n ch ạ ế
Do c u trúc đ a hình và phân b dòng ch y nên vào mùa m a lũ thấ ị ố ả ư ườ nggây ra hi n tệ ượng ng p úng c c b t i các khu v c có đ a hình th p, ven cácậ ụ ộ ạ ự ị ấ sông su i. Vào mùa khô l i có nguy c thi u nố ạ ơ ế ướ ạc t i m t s khu v c.ộ ố ự
Các sông trong vùng đ u thông ra bi n đông nên ch u nh hề ể ị ả ưởng c a chủ ế
Trang 18đ bán nh t tri u không đ uộ ậ ề ề , biên đ tri u 2 – 3,5 m; nh hộ ề ả ưởng c a th y tri uủ ủ ề sâu vào đ t li n 170 km đ i v i h th ng sông Đ ng Nai.ấ ề ố ớ ệ ố ồ
Vùng bi n ch u nh hể ị ả ưởng ch y u c a 2 lo i gió mùa Đông B c và Tâyủ ế ủ ạ ắ Nam theo mùa rõ r t, cệ ường đ gió không cao, ít có bão, nh ng có nhi u dông.ộ ư ề Khi có bão x y ra thả ường đi kèm hi n tệ ượng nước bi n dâng cao 2 3 m, có h iể ạ
t i các công trình ven bi n.ớ ể
1.1.5.Ngu n l i và ng tr ồ ợ ư ườ ng
Ngu n l i:ồ ợ Ho t đ ng khai thác h i s n Bà R a Vũng Tàu ch y uạ ộ ả ả ở ị ủ ế trên vùng bi n Nam B , đ c bi t vùng Đông Nam B là n i có ngu n l i r tể ộ ặ ệ ộ ơ ồ ợ ấ phong phú và đa d ng v i t ng tr lạ ớ ổ ữ ượng các loài h i s n ch y u (cá, tôm,ả ả ủ ế
m c…) là 1.256.682 t n, kh năng khai thác 582.110 t n. Vùng bi n Tây Namự ấ ả ấ ể
B có ngu n l i h i s n th p h n, tr lộ ồ ợ ả ả ấ ơ ữ ượng h i s n đ t 504.222 t n, kh năngả ả ạ ấ ả khai thác 202.557 t n. Trong đó th m l c đ a c a Bà R a Vũng Tàu có khấ ề ụ ị ủ ị ả năng khai thác t i đa hàng năm t 150.000 170.000 t n, tuy nhiên hi n nay s nố ừ ấ ệ ả
lượng khai thác h i s n c a t nh đ t trên 250.000 t n m i năm (trong đó kho ngả ả ủ ỉ ạ ấ ỗ ả 30% s n lả ượng được khai thác các vùng bi n ngoài t nh, tở ể ỉ ương đương 175.000
t n), đã vấ ượt ngưỡng cho phép trên 5.000 t n, đây là c s quan tr ng ph c vấ ơ ở ọ ụ ụ công tác quy ho ch s p x p l i c c u đ i tàu KTHS phù h p v i ngu n l iạ ắ ế ạ ơ ấ ộ ợ ớ ồ ợ
Trang 19(Ngu n: Vi nNC H i s n H i Phòng, d án nghiên c u ngu n l i h i s n xa ồ ệ ả ả ả ự ứ ồ ợ ả ả
b 20002002, 20032006) ờ
Ng trư ường:Theo tài li u ệ “nghiên c u v đ c đi m ngu n l i cá bi n ứ ề ặ ể ồ ợ ể
Vi t Nam, tr l ệ ữ ượ ng và kh năng khai thác – Vi n h i s n H i Phòng" ả ệ ả ả ả , vùng
bi n Nam B và v nh Thái Lan có 7 ng trể ộ ị ư ường, h u h t các ng trầ ế ư ường này
n m d c theo các vùng nằ ọ ước ven b , g n các đ o, có đ sâu dờ ầ ả ộ ưới 200 mét
* NT9 vùng gò n i ngoài kh i Phan Rang, có đ sâu 280 mét, v i đ iổ ơ ộ ớ ố
tượng đánh b t chính là cá đ môi, chi m 62% t ng s n lắ ỏ ế ổ ả ượng các loài cá đánh
b t t i ng trắ ạ ư ường này.
* NT10 n m phía Đông Phan Thi t, mùa v đánh b t chính t tháng 12ằ ế ụ ắ ừ
đ n tháng 2 năm sau. Có loài cá m i v ch (có th đánh b t đế ố ạ ể ắ ược chúng quanh năm), cá trác đuôi dài, cá n c s , cá m i thụ ồ ố ường.
* NT11 n m phía Nam Cù Lao Thu, có đ sâu 50200 mét. Mùa khô (tằ ở ộ ừ tháng 11 đ n tháng 3 năm sau) là mùa đánh b t chính, nh ng có th khai thácế ắ ư ể quanh năm(vào kho ng tháng 4 đ n tháng 7 năng su t gi m). Các loài đánh b tả ế ấ ả ắ chính là cá m i v ch, cá trác ng n, cá m i thố ạ ắ ố ường, cá h ng và cá phèn khoai.ồ
* NT12 n m quanh khu v c đ o Côn S n, đáy cát m n và v sò. Có đằ ự ả ơ ị ỏ ộ sâu 2540 mét. Mùa khai thác chính là giai đo n giao th i gi a thu sang đông, v iạ ờ ữ ớ các loài cá đánh b t đắ ược là cá n c s , cá h ng, cá m i thụ ồ ồ ố ường, cá ch vàng, cáỉ phèn, cá lượng.
* NT13 n m c a sông H u, có đ sâu 1012 mét, có th khai thác quanhằ ở ử ậ ộ ể năm. M t đ cá t p trung cao nh t là khu v c c a sông H u. ậ ộ ậ ấ ự ử ậ Có cá s o, cá nh ,ạ ụ
Nhìn chung ngu n l i th y s n trong nh ng năm tr l i đây đang có xuồ ợ ủ ả ữ ở ạ
hướng gi m d n, nh t là ngu n l i n i đ a và ngu n l i h i s n ven b Cácả ầ ấ ồ ợ ộ ị ồ ợ ả ả ờ
đ i tố ượng ch y u đã khai thác t i ngủ ế ớ ưỡng, riêng đ i v i s n lố ớ ả ượng tôm đã khai thác quá m c. Trong th i gian t i ch có th tăng thêm s n lứ ờ ớ ỉ ể ả ượng khu v c xaở ự
b m t s loài cá đáy và cá n i đ i dờ ở ộ ố ổ ạ ương
1.1.6. Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng các vùng n ướ c
1) Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng n ướ c ng t ọ
* N ướ c m t ặ
Nước m t BRVT ch y u do 4 con sông chính cung c p, đó là: Sôngặ ở ủ ế ấ
Trang 20Th V i Cái Mép, Sông Dinh, Sông Ray và sông Băng Chua. Trên các con sôngị ả này có 3 h ch a l n là h Đá Đen, h sông Ray, h Châu Pha. Theo k t quồ ứ ớ ồ ồ ồ ế ả quan tr c môi trắ ường c a trung tâm quan tr c môi trủ ắ ường t nh năm 2009 thìỉ ngu n nồ ước trên các con sông, r ch, h ch a ít nhi u đã b ô nhi m m t s y uạ ồ ứ ề ị ễ ộ ố ế
t nh ch t h u c và d u m …ố ư ấ ữ ơ ầ ỡ
Ngu n nồ ước Sông Dinh và sông Ray b ô nhi m nh m t s y u t nhị ễ ẹ ộ ố ế ố ư
ch t r n l l ng l ng, vấ ắ ơ ử ử ượt m c cho phép t 27127mg/l (tiêu chu n cho phépứ ừ ẩ
là 20mg/l). M t s khu v c b ô nhi m s t, dinh dộ ố ự ị ễ ắ ưỡng và vi sinh (theo tiêu chu n nẩ ước sinh ho t). Hi n t i và tạ ệ ạ ương lai, Sông Dinh và Sông Ray là ngu nồ
nước ch y u cho s n xu t công nghi p, nông nghi p và sinh ho t. Các kh oủ ế ả ấ ệ ệ ạ ả sát bước đ u đã ch ra r ng trên 2 con sông này có th xây d ng đầ ỉ ằ ể ự ược trên 20 công trình thu l i v i t ng dung tích kho ng 250 tri u mỷ ợ ớ ổ ả ệ 3 ph c v tụ ụ ưới tiêu,
c p nấ ước cho sinh ho t, s n xu t công nghi p. ạ ả ấ ệ
Ngu n nồ ước Sông Th V i Cái Mép: T nh ng năm trị ả ừ ữ ước đây (2009)
b ô nhi m n ng không th dùng cho sinh ho t cũng nh s n xu t công nghi p,ị ễ ặ ể ạ ư ả ấ ệ nông nghi p và NTTS. Các ch tiêu phân tích đ u vệ ỉ ề ượt xa tiêu chu n cho phépẩ (k t qu kh o sát đ t 2 năm 2009 c a trung tâm quan tr c môi trế ả ả ợ ủ ắ ường t nh t iỉ ạ
đi m cách khu x th i c a nhà máy Vedan 1 km cho th y: ham lể ả ả ủ ấ ̀ ượng chât răń ́
l l ng SS: 10mg/l – 5,6mg/l; chât h u c BODơ ử ́ ữ ơ 5: 519mg/l – 5,4mg/l; kim lo iạ
n ng (TFe :0,62mg/l 0,18 mg/l, Zn: 0,187mg/l 0,077mg/l, Cd: 0,047mg/lặ KPH, Pb : 0,313 KPH); amoni NH4+: 6,20mg/l – 0,78mg/l; nitrat NNO3: <0,1 mg/l – 0,433 mg/l, nitrit NNO2: 0,011 mg/l – 0,267 mg/l; d u m Td u: 0,5mg/lầ ỡ ầ – 4,5mg/l và vi sinh Tcoliform: 45 MPN/100ml – 460MPN/100ml)
Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây ch t lữ ầ ấ ượng môi trường nướ ạc t i các sông đã đượ ảc c i thi n đáng k do vi c qu n lý t t h n ngu n nệ ể ệ ả ố ơ ồ ước th i t cácả ừ nhà máy ch bi n, các khu công nghi p. Đây chính là c s cho vi c xây d ngế ế ệ ơ ở ệ ự các khu b o t n vùng nả ồ ước n i đ a. ộ ị
T i sông Băng Chua cũng đã b ô nhi m ch t h u c vạ ị ễ ấ ữ ơ ượt quá m c choứ phép nhi u l n.ề ầ
Ch t lấ ượng nước h nhìn chung còn t t, ch có m t s h b ô nhi mồ ố ỉ ộ ố ồ ị ễ
ch t dinh dấ ưỡng, vi sinh… (n u tính theo tiêu chu n ch t lế ẩ ấ ượng nước sinh
ho t). V i trên 30 h l n nh , là ngu n d tr nạ ớ ồ ớ ỏ ồ ự ữ ước quan tr ng cho m c đíchọ ụ
tưới tiêu ph c v nông nghi p, s n xu t công nghi p cũng nh c p nụ ụ ệ ả ấ ệ ư ấ ước cho sinh ho t. Các h l n nh : H Đá Đen (trên sông Dinh) dung tích 24,5 tri u mạ ồ ớ ư ồ ệ 3,
có kh năng c p 110.000mả ấ 3/ngày đêm; H Sông Ray (trên sông Ray) có dungồ tích 130 140 tri u mệ 3, có kh năng cung c p 450.000 600.000 mả ấ 3/ngày đêm;
H Châu Pha (trên sông Dinh) có kh năng c p 15.000mồ ả ấ 3/ngàyđêm,…
* N ướ c ng m ầ
Nước ng m c a t nh khá phong phú, t ng tr lầ ủ ỉ ổ ữ ượng có th khai thác làể 70.000 m3/ngàyđêm, t p trung vào 3 khu v c chính là: Bà R a 20.000 mậ ự ị 3/ngàyđêm; Phú M M Xuân 25.000 mỹ ỹ 3/ngàyđêm; Long Đi n 15.000 mề 3/ngàyđêm.
Trang 21Ngoài 3 vùng trên kh năng khai thác nả ước ng m r i rác kho ng 10.000 mầ ả ả 3/ngày
đêm.
Nước ng m trong t nh n m đ sâu 60 90m, có dung lầ ỉ ằ ở ộ ượng trung bình
t 1020mừ 3/s nên khai thác tương đ i d dàng.ố ễ
K t qu quan tr c nế ả ắ ước ng m t i m t s v trí trên đ a bàn t nh năm 2009ầ ạ ộ ố ị ị ỉ (đ t t i TX. Bà R a và các huy n Tân Thành, Long Đi n và Châu Đ c) cho th yặ ạ ị ệ ề ứ ấ
ch t lấ ượng nước ng m đã b ô nhi m vi sinh v i m c đ cao h u h t cácầ ị ễ ớ ứ ộ ở ầ ế
đi m ti n hành quan tr c và b axit hóa nh m t vài v trí. Các thông s cònể ế ắ ị ẹ ở ộ ị ố
l i bi n đ ng không đ u nh ng v n n m trong gi i h n quy chu n cho phép. ạ ế ộ ề ư ẫ ằ ớ ạ ẩ
Ngu n nồ ước ng t c a Bà R a – Vũng Tàu có th cho phép khai thác t i đaọ ủ ị ể ố 500.000 m3/ngày đêm (trong đó t nừ ước ng m là 70.000 mầ 3). Hi n t i ngu nệ ạ ồ
nước căn b n đ cung c p cho s n xu t nông nghi p, công nghi p và sinh ho t.ả ủ ấ ả ấ ệ ệ ạ Tuy nhiên trong tương lai v i m c đ s d ng nớ ứ ộ ử ụ ước cho các ho t đ ng s nạ ộ ả
xu t ngày càng tăng, nguy c thi u nấ ơ ế ước có th x y ra. Đ c bi t, tình tr ng ôể ả ặ ệ ạ nhi m ngu n nễ ồ ước ngày càng tăng mà nguyên nhân được xác đ nh là do các ho tị ạ
đ ng công nghi p gây nên. Trên đ a bàn t nh hi n có 10 khu công nghi p t pộ ệ ị ỉ ệ ệ ậ trung, h u h t đ u n m d c sông Th V i và sông Dinh là nh ng khu v c kháầ ế ề ằ ọ ị ả ữ ự
nh y c m v môi trạ ả ề ường nước. Các c m công nghi p, ti u th công nghi p t iụ ệ ể ủ ệ ạ các đ a phị ương cũng n m g n các đ p nằ ầ ậ ước, ngu n nồ ước… C s h t ng t iơ ở ạ ầ ạ các khu công nghi p ch a có h th ng x lý nệ ư ệ ố ử ước th i và ch t th i ho c ch aả ấ ả ặ ư
đ ng b nên ch t th i t đây đồ ộ ấ ả ừ ược đ th ng xu ng sông.ổ ẳ ố
2) Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng n ướ c m n ặ
Nước bi n ven b n i ti p nh n nể ờ ơ ế ậ ước th i c a các khu v c đô th , dânả ủ ự ị
c nh : xã L c An, c ng cá Phư ư ộ ả ước T nh, khu v c Sao Mai B n Đình v n cònỉ ự ế ẫ
ti p t c b ô nhi m m c đ nh m t s y u t nh : ô nhi m d u m (khu v cế ụ ị ễ ứ ộ ẹ ộ ố ế ố ư ễ ầ ỡ ự Sao Mai – B n Đình); vi sinh (khu v c c ng cá Phế ự ả ước T nh); ch t dinh dỉ ấ ưỡ ng(khu v c c ng cá Phự ả ước T nh và xã L c An)ỉ ộ
Nươc biên ven b t i các khu v c du l ch, ph c v cho bãi t m nh : khú ̉ ơ ạ̀ ự ị ụ ụ ắ ư
v c Bãi Trự ước, Bãi Sau, Bãi Dâu, Bãi t m Long H i, khu v c H C c nhìnắ ả ự ồ ố chung ch t lấ ượng nước có chuy n bi n theo chi u hể ế ề ướng t t. T i th i đi mố ạ ờ ể
ti n hành quan tr c (năm 2009) khu v c này h u h t các ch tiêu còn trongế ắ ở ự ầ ế ỉ
gi i h n cho phép, ch có m t s ch tiêu b ô nhi m nh nh : khu v c bãiớ ạ ỉ ộ ố ỉ ị ễ ẹ ư ự
Trước, Bãi Dâu b ô nhiêm ch t r n l l ng (TSS), Bãi Sau b ô nhi m vi sinh.ị ̃ ấ ắ ơ ử ị ễ
Nước bi n khu v c huy n đ o Côn Đ o không có s li u quan tr cể ự ệ ả ả ố ệ ắ
thường xuyên nên không th đáng giá chính xác ch t lể ấ ượng nước tuy nhiên do dân c còn ít, lư ượng ch t th i th i ra không nhi u trong khi kh năng trao đ iấ ả ả ề ả ổ
nướ ạ ấc l i r t cao nên có th s b đánh giá là ch a b ô nhi m.ể ơ ộ ư ị ễ
1.2.Tình hình kinh t xã h i t nh BRVTế ộ ỉ
Trang 22Theo th ng kê c a t nh, năm 2011 toàn t nh có trên 1 tri u ngố ủ ỉ ỉ ệ ười tăng 5,56% so v i năm 2007. Trong đó, dân s nam chi m 49,98%, n chi m 50,02%,ớ ố ế ữ ế dân s thành th chi m 49,85%, dân s nông thôn chi m 50,14% t ng dân số ị ế ố ế ổ ố toàn t nh.ỉ
V t c đ tăng trề ố ộ ưởng dân s giai đo n 20072011, bình quân toàn t nhố ạ ỉ tăng 1,36%, trong đó dân s nam tăng 1,29%/năm, n tăng 1,43%/năm, nông thônố ữ tăng 0,84%/năm, dân s thành th tăng 1,9%/năm. Nh v y t l đô th hóa t nhố ị ư ậ ỷ ệ ị ở ỉ
Bà R aVũng tàu r t nhanh, đi u này cũng đ ng nghĩa v i vi c di n tích r ngị ấ ề ồ ớ ệ ệ ừ
ng p m n b suy gi m nghiêm tr ng do ph i m r ng qu đ t đ phát tri n cácậ ặ ị ả ọ ả ở ộ ỹ ấ ể ể khu đô th , khu công nghi p, c ng bi n… K t q a tính toán cho th y, bình quânị ệ ả ể ế ủ ấ
c dân s tăng trứ ố ưởng 1% thì di n tích r ng ng p m n trong t nh gi m tệ ừ ậ ặ ỉ ả ươ ng
ng 22,8%, rõ ràng t c đ đô th hóa càng cao thì di n tích RNM càng có nguy
Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Bà R aVũng Tàu năm 2011 ồ ố ỉ ị
Theo nghiên c u c a các nhà kinh t , ngứ ủ ế ười ta đã tìm ra quy lu t kinh t sau: Cậ ế ứ bình quân dân s tăng trố ưởng 1% thì n n kinh t ph i tăng trề ế ả ưởng tương ngứ 4% m i đ m b o duy trì n đ nh n n kinh t , trong khi đó th c t giai đo nớ ả ả ổ ị ề ế ự ế ạ 20072011 bình quân dân s Bà R aVũng Tàu tăng trố ị ưởng 1,36%, trong khi đó kinh t tăng trế ưởng 4,21%/năm. Rõ ràng đi u này ti m n nhi u m i nguy phátề ề ẩ ề ố tri n không b n v ng đ i v i n n kinh t c a Bà R aVũng tàu hi n t i cũngể ề ữ ố ớ ề ế ủ ị ệ ạ
nh trong tư ương lai
Trang 231.2.2. Lao đ ng ộ
Theo Niên giám th ng kê, năm 2011 toàn t nh có kho ng trên 438 nghìn laoố ỉ ả
đ ng chi m 42,64% dân s toàn t nh, tăng 6,06% so v i năm 2007. Trong đó, laoộ ế ố ỉ ớ
đ ng khu v c nông, lâm và th y s n chi m 39,02% lao đ ng toàn t nh, lao đ ngộ ự ủ ả ế ộ ỉ ộ công nghi pxây d ng chi m 26,55%, lao đ ng ngành d ch v chi m 34,43% laoệ ự ế ộ ị ụ ế
đ ng toàn t nh. Riêng lao đ ng th y s n chi m 22,12% lao đ ng toàn ngànhộ ỉ ộ ủ ả ế ộ nông, lâm, th y s n và 8,63% lao đ ng toàn t nh. V t c đ tăng trủ ả ộ ỉ ề ố ộ ưởng lao
đ ng t nh Bà R aVũng Tàu giai đo n 20072011 cho th y xu hộ ỉ ị ạ ấ ướng tăng m nhạ lao đ ng lĩnh v c công nghi pxây d ng, và d ch v (công nghi pxây d ngộ ự ệ ự ị ụ ệ ự tăng 2,88%/năm, d ch v tăng 5,6%/năm). Trong khi đó lao đ ng khu v c nông,ị ụ ộ ự lâm nghi p và th y s n l i có xu hệ ủ ả ạ ướng gi m (lao đ ng nông, lâm nghi p gi mả ộ ệ ả 2,35%/năm, th y s n gi m 2,26%/năm). Th c t cho th y h u h t ng dânủ ả ả ự ế ấ ầ ế ư
s ng và có sinh k liên quan đ n th y s n nói chung và h sinh thái RNM trongố ế ế ủ ả ệ
th i gian 23 năm tr l i đây làm ăn không có hi u qu đã chuy n sang làm ờ ở ạ ệ ả ể ở các lĩnh v c khác nh công nhân t i các KCN, đi làm thuê các thành ph khácự ư ạ ở ố trong và ngoài t nh.ỉ
B ng 5: Hi n tr ng lao đ ng Bà R aVũng tàu giai đo n 20072011ả ệ ạ ộ ị ạ
Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Bà R aVũng Tàu năm 2011 ồ ố ỉ ị
V năng su t lao đ ng nhìn chung ngành nông, lâm nghi p và th y s n soề ấ ộ ệ ủ ả
v i các lĩnh v c khác thì v n còn m c th p ch b ng 0,36 l n so v i bình quânớ ự ẫ ở ứ ấ ỉ ằ ầ ớ toàn t nh, b ng 0,06 l n so v i lĩnh v c công nghi pxây d ng, và b ng năngỉ ằ ầ ớ ự ệ ự ằ
su t lĩnh v c d ch v Riêng th y s n cao g p 3,8 l n so v i lĩnh v c nông, lâmấ ự ị ụ ủ ả ấ ầ ớ ự nghi p và b ng lĩnh v c d ch v ệ ằ ự ị ụ
B ng 6: Hi n tr ng năng su t lao đ ng t nh Bà R aVũng tàu 20072011ả ệ ạ ấ ộ ỉ ị
Đvt: Tr. Đ ng/ng ồ ườ i/năm
Trang 24Toàn t nhỉ 304,44 407,11 315,90 347,93 439,04 9,58% 1
Tăng trưởng kinh t c a Bà R aVũng Tàu tính đ n năm 2011 t ng s nế ủ ị ế ổ ả
ph m toàn t nh đ t 192,3 nghìn t đ ng, tăng 52,95% so v i năm 2007. Trong đóẩ ỉ ạ ỷ ồ ớ trên 85% ph thu c vào ngành công nghi pxây d ng, trong khi đó các ngànhụ ộ ệ ự khác còn l i chi m 15% (nông nghi p chi m 2,75%, th y s n 2,86%, d ch vạ ế ệ ế ủ ả ị ụ chi m 9,14%). Rõ ràng đ i v i t nh Bà R aVũng Tàu phát tri n công nghi p làế ố ớ ỉ ị ể ệ
m t hộ ướng đi đúng trong gian đo n s p t i. Tuy nhiên, bài toán phát tri n côngạ ắ ớ ể nghi p ngoài l i ích v m t kinh t ph i đ m b o hài hòa l i ích v m t xã h iệ ợ ề ặ ế ả ả ả ợ ề ặ ộ
và môi trường thì t nh th c s ch a quan tâm đúng m c v v n đ này. K t q aỉ ự ự ư ứ ề ấ ề ế ủ tính toán cho th y, bình quân kinh t tăng trấ ế ưởng 1% thì di n tích r ng ng pệ ừ ậ
m n trong t nh gi m tặ ỉ ả ương ng 25%. ứ
Theo Liên H p Qu c ợ ố ước tính r ng các loài th y s n có liên quan đ nằ ủ ả ế
r ng ng p m n chi m t i 30% s n lừ ậ ặ ế ớ ả ượng thu s n toàn c u và g n nh 100%ỷ ả ầ ầ ư
s n lả ượng tôm Đông Nam Á. ở H sinh thái RNM ven bi n có vai trò đ c bi tệ ể ặ ệ quan tr ng trong vi c b o v b bi n, h n ch tác h i c a sóng, bão, sói l bọ ệ ả ệ ờ ể ạ ế ạ ủ ở ờ
bi n/đê bi n, b o v môi trể ể ả ệ ường, cung c p g , là n i cú trú và sinh s n c aấ ỗ ơ ả ủ nhi u lo i th y h i s n Ngoài ra RNMcòn là n i t o sinh k chính cho m tề ạ ủ ả ả ơ ạ ế ộ
b ph n không nh ngộ ậ ỏ ười nghèo ven bi n thu nh t các lo i th y h i s n có liênể ặ ạ ủ ả ả quan đ n RNM. V i v trí và vai trò quan tr ng trên c a h sinh thái RNM đ iế ớ ị ọ ủ ệ ố
v i c nh quan môi trớ ả ường và ngu n l i th y s n thì Bà R aVũng Tàu ph i cânồ ợ ủ ả ị ả
nh c k các phắ ỹ ương án quy ho ch phát tri n kinh t xã h i có liên quan đ n hạ ể ế ộ ế ệ sinh thái RNM, gi m t i đa vi c quy ho ch chuy n đ i m c đích s d ng đ tả ố ệ ạ ể ổ ụ ử ụ ấ RNM đ a phở ị ương
Trang 25T tr ng so v i nông, lâm, th y s n ỷ ọ ớ ủ ả
th y s n kho ng 124 t đ ng (b ng 0,41% so v i toàn t nh), công nghi pxâyủ ả ả ỷ ồ ằ ớ ỉ ệ
d ng chi m 68,51%, và ngành d ch v chi m 30,76% t ng v n đ u t toàn t nh.ự ế ị ụ ế ổ ố ầ ư ỉ
Th c t cho th y, bình quân giai đo n 20072011 toàn t nh đ t o thêm 1 đ ngự ế ấ ạ ỉ ể ạ ồ GDP ph i đ u t tả ầ ư ương ng kho ng 2,85 đ ng, ngành nông, lâm nghi p ph iứ ả ồ ệ ả
đ u t tầ ư ương ng 0,22 đ ng, th y s n kho ng 0,24 đ ng, ngành công nghi pứ ồ ủ ả ả ồ ệxây d ng kho ng 3 đ ng, ngành d ch v kho ng 2,19 đ ng. Rõ ràng đ u t choự ả ồ ị ụ ả ồ ầ ư ngành nông, lâm nghi p đem l i hi u qu kinh t cao h n nhi u so v i đ u tệ ạ ệ ả ế ơ ề ớ ầ ư vào các lĩnh v c khác. Đây là c s khoa h c đ cho t nh tham kh o trong vi cự ơ ở ọ ể ỉ ả ệ xây d ng các chính sách, k ho ch s n xu t và phát tri n kinh t xã h i c aự ế ạ ả ấ ể ế ộ ủ
t nh sao cho đ t m c tiêu đ ra và đ c bi t chú ý đ n vi c ph i đ m b o hàiỉ ạ ụ ề ặ ệ ế ệ ả ả ả hòa l i ích kinh t xã h imôi trợ ế ộ ường trong th i gian t i đ n năm 2020, và t mờ ớ ế ầ nhìn 2030
Nh v y có th nói r ng, đ u t cho nông, lâm nghi p và th y s n quá ít,ư ậ ể ằ ầ ư ệ ủ ả
v i s ti n chi m kho ng 0,7% v n đ u t toàn t nh không đ đ phát tri nớ ố ề ế ả ố ầ ư ỉ ủ ể ể kinh t nông nghi p thì khó có th đ ngành tr ng r ng và ph c h i RNMế ệ ể ể ồ ừ ụ ồ
được. Đây là th c tr ng đáng bu n không riêng gì c a t nh Bà R aVũng Tàu vàự ạ ồ ủ ỉ ị chung cho các t nh ven bi n hi n nay. N u Nhà nỉ ể ệ ế ước và đ a phị ương không xem
đ u t b o v và ph c h i h sinh thái RNM là đ u t cho tầ ư ả ệ ụ ồ ệ ầ ư ương lai, cho thế
h mai sau thì nguy c l l y t t nhiên tác đ ng ngệ ơ ệ ụ ừ ự ộ ược tr l i đ n n n kinhở ạ ế ề
Trang 26t là khó tránh khói nh tác đ ng c a tri u cế ư ộ ủ ề ường, bão, các hi n tệ ượng th i ti nờ ế khí h u c c đoan. Đi u này đã đậ ự ề ược ch ng minh trong th c t m i khi bão vứ ự ế ỗ ề
h u h t các đ a phầ ế ị ương ven bi n không có RNM đ u b tàn phá n ng l c vể ề ị ặ ề ả ề kinh t xã h imôi trế ộ ường…
B ng 8: Hi n tr ng v n đ u t Bà R aVũng Tàu giai đo n 2007ả ệ ạ ố ầ ư ị ạ
Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Bà R aVũng Tàu năm 2011 ồ ố ỉ ị
1.2.5. Hi n tr ng phát tri n r ng phòng h Bà R aVũng Tàu ệ ạ ể ừ ộ ị
Theo th ng kê, toàn t nh năm 2011 còn kho ng 11 ngìn ha, gi m 15,8% soố ỉ ả ả
v i năm 2005, trong đó TP Vũng Tàu gi m nhi u nh t, bình quân giai đo nớ ả ề ấ ạ 20052011 gi m 4,81%/năm, huy n Tân Thành gi m 4,83%/năm, huy n Xuyênả ệ ả ệ
M c gi m 1,04%/năm, huy n Châu Đ c gi m 0,86%/năm, các đ a phộ ả ệ ứ ả ị ương khác
có xu hướng tăng lên trong kho ng t 0,32%3,91%/năm. Nguyên nhân gây suyả ừ
gi m r ng phòng h có đ n trên 90% là do chuy n đ i m c đích s d ng đ tả ừ ộ ế ể ổ ụ ử ụ ấ (nh phát tri n các KCN, c ng bi n, du l ch, h t ng giao thông…). 10% còn l iư ể ả ể ị ạ ầ ạ
là do các y u t khác t bên ngoài nh ch n phá r ng, làm đ m nuôi tôm, r ngế ố ừ ư ặ ừ ầ ừ
t ch t do ô nhi m ngu n nự ế ễ ồ ước, nước m n không l u chuy n…ặ ư ể
Riêng r ng ng p m n theo th ng kê tính đ n năm 2011 toàn t nh cònừ ậ ặ ố ế ỉ kho ng 1,88 nghìn ha, gi m 762 ha so v i năm 2008, bình quân giai ðo n 2008ả ả ớ ạ
2011 gi m 16%/nãm. N u t c ð này v n ðý c duy trì trong th i gian t i thì chả ế ố ộ ẫ ợ ờ ớ ỉ sau 510 năm RNM s không còn. Cái nôi nuôi dẽ ưỡng ngu n l i th y s n, b oồ ợ ủ ả ả
v đa d ng sinh h c trên bi n, gi m t i đa các thi t h i không đáng có do tri uệ ạ ọ ể ả ố ệ ạ ề
cưỡng, bão và áp th p nhi t đ i, s t l đ t… s tác đ ng ngấ ệ ớ ạ ở ấ ẽ ộ ược tr l i n nở ạ ề kinh t c a t nh, đây là đi u mà t nh c n đ c bi t quan tâm trong th i gian t i,ế ủ ỉ ề ỉ ầ ặ ệ ờ ớ
th i đi m đờ ể ược cho là ch u tác đ ng nhi u c a BĐKH và nị ộ ề ủ ước bi n dâng.ể
B ng 9: Hi n tr ng phát tri n r ng phòng h giai đo n 20052011ả ệ ạ ể ừ ộ ạ
Đvt: HaTT
Trang 28Vùng nước n i đ a bao g m t t c các h sinh thái vùng nộ ị ồ ấ ả ệ ước n i đ aộ ị
được mô t trong đ nh nghĩa đ t ng p nả ị ấ ậ ước c a Công ủ ước Ramsar. Các vùng
nước n i đ a bao g m các vùng nộ ị ồ ước ng t, nọ ướ ợc l và nước m n, nặ ước ch yả
và nước đ ng, nứ ước m t và nặ ước ng m. C th h n, các vùng nầ ụ ể ơ ước n i đ aộ ị bao g m sông, su i, h , h ch a, t ng nồ ố ồ ồ ứ ầ ước trong núi đá vôi (hang nước ng m),ầ
đ m nầ ước m n, vùng nặ ước c a sông, vùng nử ướ ợc l ven b Trong đó, ba ki uờ ể thu v c sau cùng đỷ ự ược xem ch u nh hị ả ưởng r t l n c a dòng ch y l c đ a đấ ớ ủ ả ụ ị ổ ra
Nh v y, các vùng nư ậ ước n i đ a h t s c đa d ng v đ l n, hình thái, đ cộ ị ế ứ ạ ề ộ ớ ặ tính th y lý hóa h c, ti m năng ngu n l i Đi u quan tr ng là ch đ nủ ọ ề ồ ợ ề ọ ế ộ ướ c
thường xuyên có bi n đ ng theo th i gian (mùa), có khi khô c n, nh ng l i cóế ộ ờ ạ ư ạ khi ng p l t l n, khi n cho ranh gi i c a các vùng nậ ụ ớ ế ớ ủ ước cũng luôn bi n đ i,ế ổ không n đ nh. Đ c đi m này khi n cho hình thái c u trúc m t vùng nổ ị ặ ể ế ấ ộ ước n iộ
đ a có th có d ng t p trung, nh ng cũng có khi có d ng phân tán, r i rác, n iị ế ạ ậ ư ạ ả ố
v i nhau b ng nh ng đớ ằ ữ ường hành lang ph c t p. Do v y, vi c phân các vùngứ ạ ậ ệ
ch c năng trong m t khu b o t n cũng c n linh ho t, sao cho phù h p v i sứ ộ ả ồ ầ ạ ợ ớ ự
bi n đ ng này.ế ộ
Khác v i các vùng bi n, v i v trí n m trên đ t li n, theo k ho ch phátớ ể ớ ị ằ ấ ề ế ạ tri n kinh t xã h i đ a phể ế ộ ở ị ương, có th có yêu c u xây d ng các công trìnhể ầ ự
th y l i, th y đi n, xây d ng các đ p ngăn sông, hình thành các h ch a nủ ợ ủ ệ ự ậ ồ ứ ướ c
l n, ho c n o vét lòng sông, xây d ng c u c ng, phá b các gh nh thác trên cácớ ặ ạ ự ầ ả ỏ ề dòng sông. Các vùng nước n i đ a thộ ị ường có m i quan h m t thi t, ch u tácố ệ ậ ế ị
đ ng thộ ường xuyên, tr c ti p t các vùng dân c , nông nghi p, lâm nghi p ự ế ừ ư ệ ệ ở vùng l u v c, thông qua các ho t đ ng khai thác r ng, xói mòn đ t, th i ch t ôư ự ạ ộ ừ ấ ả ấ nhi m Nh ng ho t đ ng đó có th gây nh ng bi n đ i l n đ i v i ch đễ ữ ạ ộ ể ữ ế ổ ớ ố ớ ế ộ
th y h c, nh hủ ọ ả ưởng x u t i môi trấ ớ ường c a vùng nủ ước, tác đ ng t i ho tộ ớ ạ
đ ng s ng c a các sinh v t s ng trong thu v c.ộ ố ủ ậ ố ỷ ự
Các sinh v t s ng trong các vùng nậ ố ước n i đ a (môi trộ ị ường nước ng t,ọ
nướ ợ ợ ặc l , l m n) được xem là thu sinh v t n i đ a. Dỷ ậ ộ ị ưới góc đ sinh thái,ộ trong thành ph n thu sinh v t n i đ a, v c b n, có m t t p h p các loài nầ ỷ ậ ộ ị ề ơ ả ộ ậ ợ ướ c
ng t th c th , m t t p h p các loài nọ ự ụ ộ ậ ợ ướ ợc l và m t t p h p các loài phân bộ ậ ợ ố
r ng có kh năng thích ng ch u m n ho c ch u ng t. Trong thu sinh v t n iộ ả ứ ị ặ ặ ị ọ ỷ ậ ộ
đ a, nh ng loài có giá tr s d ng làm th c ph m, ho c cho các nhu c u khácị ữ ị ử ụ ự ẩ ặ ầ
c a con ngủ ười và thường được khai thác được xem là ngu n l i thu s n. ồ ợ ỷ ả
Trang 292.1.2. Khu b o t n vùng n ả ồ ướ c n i đ a ộ ị
Theo Công ước Đa d ng sinh v t (1992), m c tiêu c a vi c thành l pạ ậ ụ ủ ệ ậ các khu BTTN nh m b o v và b o t n lâu dài các qu n th sinh v t có giáằ ả ệ ả ồ ầ ể ậ
tr và các HST. B o t n đa d ng sinh v t bao g m c đa d ng thu sinh v t,ị ả ồ ạ ậ ồ ả ạ ỷ ậ đòi h i ph i b o v các hình m u đ i di n c a t t c các ki u HST, đ ngỏ ả ả ệ ẫ ạ ệ ủ ấ ả ể ồ
th i k t h p v i s qu n lý các HST bên ngoài nh ng khu b o v đó. Đòiờ ế ợ ớ ự ả ở ữ ả ệ
h i này đỏ ược tái xác nh n t i H i ngh B o t n Th gi i vào năm 2004.ậ ạ ộ ị ả ồ ế ớ
Khu BTTN theo đ nh nghĩa đị ược ch p nh n r ng rãi c a IUCN (1994) làấ ậ ộ ủ
nh ng vùng đ t/nữ ấ ước đượ ử ục s d ng đ b o v và duy trì s đa d ng sinh h c,ể ả ệ ự ạ ọ tài nguyên thiên nhiên và giá tr văn hoá, đị ược qu n lý thông qua lu t pháp ho cả ậ ặ các phương ti n khác. Đ nh nghĩa này có ba y u t then ch t: 1/ Khu v c b oệ ị ế ố ố ự ả
v ph i đệ ả ược đ t dặ ướ ựi s qu n lý đã đả ược xác đ nh. 2/ S qu n lý ph i có hi uị ự ả ả ệ
qu là làm gi m ít nh t m t m i đe do l n t i nh ng giá tr c a vùng b o vả ả ấ ộ ố ạ ớ ớ ữ ị ủ ả ệ (nh ng giá tr này s đữ ị ẽ ược giám sát và báo cáo thường xuyên). 3/ Vùng ph iả
được b o đ m v s h u. ả ả ề ở ữ
Khu b o t n vùng nả ồ ước mang tính đ i di n là m t trong nh ng ki uạ ệ ộ ữ ể vùng nước quan tr ng nh t và đọ ấ ượ ực l a ch n đ b o v các m u đ i di nọ ể ả ệ ẫ ạ ệ
c a HST, các đ c tr ng ho c hi n tủ ặ ư ặ ệ ượng t nhiên. T ng quát nh t, các khuự ổ ấ
b o t n vùng nả ồ ước được xây d ng v i các m c tiêu:ự ớ ụ
B o v ĐDSH thông qua s b o t n, gìn gi các m u đ i di n c a cácả ệ ự ả ồ ữ ẫ ạ ệ ủ HST và b o v các loài và ki u gen trong HST đó;ả ệ ể
B o v các qu n xã sinh v t và loài b đe do ;ả ệ ầ ậ ị ạ
B o t n đ c tr ng th c v t h c, đ ng v t h c ho c đ a ch t h c có tínhả ồ ặ ư ự ậ ọ ộ ậ ọ ặ ị ấ ọ
đ c nh t ho c quý hi m ho c n i ti ng;ộ ấ ặ ế ặ ổ ế
Thi t l p các chu n sinh thái, đ đánh giá nh ng thay đ i lâu dài trongế ậ ẩ ể ữ ổ HST (môi trường nước, thu ho ch th c v t, đ ng v t);ạ ự ậ ộ ậ
B o v nh ng c nh quan đ c bi t, s hoang s , các giá tr tái t o, nghiênả ệ ữ ả ặ ệ ự ơ ị ạ
c u khoa h c, văn hoá, giáo d c và s d ng phù h p v i môi trứ ọ ụ ử ụ ợ ớ ường tự nhiên
Đ nh nghĩa v khu b o t n vùng nị ề ả ồ ước n i đ a (BTVNNĐ) theo đi u 5ộ ị ề Ngh đ nh 27/2005/NĐ CP ngày 08 tháng 03 năm 2005 quy đ nh chi ti t vàị ị ị ế
hướng d n thi hành m t s đi u c a lu t th y s n thì Khu b o t n vùngẫ ộ ố ề ủ ậ ủ ả ả ồ
nước n i đ a là n i độ ị ơ ược khoanh vùng thu c các vùng đ t ng p nộ ấ ậ ước đ b oể ả
v nghiêm ng t các h sinh thái đ c thù, có t m quan tr ng Qu c gia, Qu cệ ặ ệ ặ ầ ọ ố ố
t , có giá tr đa d ng sinh h c cao nh m cân b ng sinh thái, b o v các gi ngế ị ạ ọ ằ ằ ả ệ ố loài đang sinh s ng, c trú. Khu b o t n vùng nố ư ả ồ ước n i đ a độ ị ược qu n lý theoả quy đ nh c a Ngh đ nh s 109/2003/NĐ CP ngày 23 tháng 9 năm 2003 c aị ủ ị ị ố ủ Chính ph v b o t n và khai thác b n v ng các vùng đ t ng p nủ ề ả ồ ề ữ ấ ậ ước.
Khu BTVNNĐ có nét đ c tr ng c b n khác v i khu BTTN trên c n ặ ư ơ ả ớ ạ ở
ch n u khu BTTN trên c n v i các ki u HST trên c n mà đó, gi i sinh v tỗ ế ạ ớ ể ạ ở ớ ậ
Trang 30t n t i trong môi trồ ạ ường ti p xúc ch v i môi trế ỉ ớ ường đ t và môi trấ ường không khí thì khu BTVNNĐ v i các ki u HST vùng nớ ể ước đa d ng mà gi i sinh v tạ ớ ậ
s ng ch y u trong môi trố ủ ế ường nước/nướ ợc l ven bi n và ph thu c nhi uể ụ ộ ề vào kh năng chuy n đ ng c a kh i nả ể ộ ủ ố ước, dòng ch y. Ngoài ra, trong khuả BTVNNĐ còn có m t s nhóm sinh v t có m t ph n đ i s ng nộ ố ậ ộ ầ ờ ố ở ước (lưỡ ng
c , thúRái cá) ho c trong đ i s ng c n th c ăn t qu n xã thu sinh v tư ặ ờ ố ầ ứ ừ ầ ỷ ậ trong thu v c (chim nỷ ự ước).
Bên c nh s gi ng nhau gi a khu BTVNNĐ v i khu BTB là gi i sinhạ ự ố ữ ớ ớ
v t đ u s ng trong môi trậ ề ố ường nước nh ng khu BTVNNĐ cũng có nét khácư
bi t v i khu BTB ch khu BTVNNĐ còn bao hàm c y u t vùng l u v cệ ớ ở ỗ ả ế ố ư ự
và vùng l u v c có tác đ ng l n t i s t n t i và phát tri n c a vùng nư ự ộ ớ ớ ự ồ ạ ể ủ ướ c
M t khác, do đ c tr ng v đi u ki n đ a hình (chặ ặ ư ề ề ệ ị ướng ng i t nhiên t o nênạ ự ạ
đ c tính đ a sinh v t) và ch đ khí h u (đ c tr ng ch đ thu văn/dòngặ ị ậ ế ộ ậ ặ ư ế ộ ỷ
ch y) nên không có tính đ ng nh t c a các vùng nả ồ ấ ủ ước n i đ a gi a các vùngộ ị ữ lãnh th ổ
Các vùng nước n i đ a r t đa d ng v lo i hình nh sông, su i, h ao,ộ ị ấ ạ ề ạ ư ố ồ
đ m l y, sông ng m trong hang đ ng, đ ng b ng ng p l t, nầ ầ ầ ộ ồ ằ ậ ụ ướ ợ ặc l m n c aử sông…và thu t ng “Đ t ng p nậ ữ ấ ậ ước” thường được s d ng đ mô t m tử ụ ể ả ộ
s ki u vùng nố ể ước n i đ a. Chính b i s đa d ng các lo i hình vùng nộ ị ở ự ạ ạ ước n iộ
đ a cho nên gi i sinh v t đây r t đa d ng v thành ph n loài. Tuy nhiên,ị ớ ậ ở ấ ạ ề ầ cũng th y nh ng thách th c r t l n đ i v i các vùng nấ ữ ứ ấ ớ ố ớ ước n i đ a, th hi n ộ ị ể ệ ở
ch t c đ suy gi m ĐDSH c a vùng nỗ ố ộ ả ủ ước n i đ a là nhanh h n so v i r ngộ ị ơ ớ ừ
và bi n. Theo đánh giá c a WWF (2002), s lể ủ ố ượng qu n th nầ ể ước ng t n iọ ộ
đ a đã b suy gi m 50% trong 30 năm qua k t 1970. H n n a, t 1900,ị ị ả ể ừ ơ ữ ừ kho ng 50% vùng đ t ng p nả ấ ậ ước trên th gi i đã b m t đi.ế ớ ị ấ
So v i gi i sinh v t s ng trong r ng và dớ ớ ậ ố ừ ưới bi n, các sinh c nh cũngể ả
nh nh ng n i c trú c a các qu n th thu sinh v t trong vùng nư ữ ơ ư ủ ầ ể ỷ ậ ước n i đ aộ ị
ph thu c nhi u h n v các quá trình sinh thái h c có ngu n g c t bênụ ộ ề ơ ề ọ ồ ố ừ ngoài, th m chí r t xa ranh gi i c a khu b o t n. ậ ấ ớ ủ ả ồ
Dòng ch y trong toàn b vùng l u v c bao gi cũng đả ộ ư ự ờ ược xem là c nầ thi t đ duy trì th m th c v t cho nh ng vùng đ t ng p nế ể ả ự ậ ữ ấ ậ ước và s di c ,ự ư
ki m ăn và nuôi dế ưỡng các loài thu sinh v t trong khu b o t n. Dòng ch yỷ ậ ả ồ ả môi trường d dàng b ng t b i xây d ng các đ p nễ ị ắ ở ự ậ ước, làm suy gi m thả ể tích, th i gian và ch t lờ ấ ượng dòng ch y, gây nh hả ả ưởng t i khu h thu sinhớ ệ ỷ
v t và các sinh c nh vùng h l u.ậ ả ạ ư
Các HST vùng nước có th ti p nh n s b o t n dể ế ậ ự ả ồ ưới các hình th cứ
qu n lý nh qu n lý các khu b o t n t nhiên, các khu Di s n ho c các khuả ư ả ả ồ ự ả ặ
r ng d tr Cũng nh v i các khu BTTN khác, trong ph m vi khu BTVNNĐ,ừ ự ữ ư ớ ạ
vi c b o v đệ ả ệ ược đ a ra b i cách th c qu n lý mang tính toàn di n, tínhư ở ứ ả ệ
tương x ng ho c tính đ i di n nh H th ng BTTN quy đ nh. ứ ặ ạ ệ ư ệ ố ị
Đ i v i các vùng nố ớ ước n i đ a độ ị ượ ực l a ch n là khu b o t n vùngọ ả ồ
nước n i đ a, các đe do thộ ị ạ ường n m bên ngoài h th ng b o v N u khôngằ ệ ố ả ệ ế
Trang 31l ng ghép gi a qu n lý các khu b o t n thu s n v i các y u t bên ngoài cóồ ữ ả ả ồ ỷ ả ớ ế ố nhi u tác đ ng qua l i v i vùng nề ộ ạ ớ ước thì r t khó th c hi n đấ ự ệ ược công tác
b o t n. B i v y, quy ho ch h th ng BTVNNĐ không ch t p trung duyả ồ ở ậ ạ ệ ố ỉ ậ
nh t vào chính vùng nấ ước được b o t n mà c n nh n m nh t i các v n đả ồ ầ ấ ạ ớ ấ ề
r ng l n h n đang t n t i liên quan nh các ho t đ ng trên vùng l u v c. ộ ớ ơ ồ ạ ư ạ ộ ư ự2.2. Nh ng kinh nghi m thi t l p khu b o t n vùng nữ ệ ế ậ ả ồ ước n i đ aộ ị
2.2.1. Nh ng kinh nghi m Th gi i v xây d ng các khu BTVNNĐ ữ ệ ế ớ ề ự
Trên th gi i, có nhi u ki u khu BTTN đã h tr b o t n các h sinhế ớ ề ể ỗ ợ ả ồ ệ thái thu v c và loài thu sinh v t. M t s khu BTTN đã đ nh hỷ ự ỷ ậ ộ ố ị ướng b o t nả ồ các h sinh thái thu v c nh vùng đ t ng p nệ ỷ ự ư ấ ậ ước theo Công ước Ramsar và các dòng sông Di s n. Tuy nhiên, n u so sánh v i vi c quy ho ch và xây d ngả ế ớ ệ ạ ự các khu BTTN trên c n và khu BTB đã đở ạ ược th c hi n t lâu và đang ti nự ệ ừ ế
t i hoàn ch nh các công đo n thì th y vi c quy ho ch và xây d ng các khuớ ỉ ạ ấ ệ ạ ự
b o t n vùng nả ồ ước n i đ a dộ ị ường nh ch a đư ư ược nhi u và ch a th y có d nề ư ấ ẫ
li u đ c p c th Dệ ề ậ ụ ể ưới đây ch li t kê m t s kinh nghi m thu nh n đỉ ệ ộ ố ệ ậ ượ c
t các văn li u liên quan t i b o t n vùng nừ ệ ớ ả ồ ước n i đ a bao g m c b o t nộ ị ồ ả ả ồ
đa d ng thu sinh v t và ngu n l i cá Ôstrâylia, Hoa K và khu v c Đôngạ ỷ ậ ồ ợ ở ỳ ự Nam Á.
Kinh nghi m Ôstrâylia ệ ở
M c d u t t c các bang c a Ôstrâylia đã có nh ng tho thu n vặ ầ ấ ả ủ ữ ả ậ ề chính sách xây d ng h th ng các khu b o t n vùng nự ệ ố ả ồ ước ng t n i đ a nh ngọ ộ ị ư
h u h t ch a đầ ế ư ược th c hi n. ự ệ
Ôstrâylia có hàng trăm con sông, sông có m i quan h m t thi t v iố ệ ậ ế ớ vùng l u v c, b i v y b o v sông không th hi n th c n u không b o vư ự ở ậ ả ệ ể ệ ự ế ả ệ vùng l u v c cũng nh b o v ch đ dòng ch y bán t nhiên. Vì th , Ôư ự ư ả ệ ế ộ ả ự ế ởstrâylia, trong khi h u h t các HST vùng nầ ế ước đang b suy thoái kéo dài thìị công tác b o v các h th ng sông đả ệ ệ ố ược xem là hình th c b o t n đa d ngứ ả ồ ạ sinh h c có hi u qu nh t.ọ ệ ả ấ
Trong chính sách xây d ng các khu b o t n vùng nự ả ồ ướ ởc Ôstrâylia, các h sinh thái vùng nệ ước ng t, nọ ướ ợ ặc l m n ven bi n nh sông, h , su i,ể ư ồ ố
đ t ng p nấ ậ ước, đ ng b ng ng p l t, nồ ằ ậ ụ ước ng m trong các sinh c nh đá vôi,ầ ả hang đ ng ng m, thác nộ ầ ước, c a sông liên quan t i dòng ch y nử ớ ả ước ng t làọ
nh ng đ i tữ ố ượng l a ch n đ a vào h th ng các khu b o t n vùng nự ọ ư ệ ố ả ồ ước n iộ
đ a. ị
T i Ôstrâylia, các h sinh thái nạ ệ ước ng t n i đ a đang có nhi u nguyọ ộ ị ề
c suy thoái. S m r ng và phát tri n nông nghi p kèm theo h th ng tơ ự ở ộ ể ệ ệ ố ướ itiêu đã làm thay đ i ch đ thu văn c a các HST vùng nổ ế ộ ỷ ủ ước. Ph c h cácứ ệ
ki u HST su i, các v c sâu, n n đáy đá t ng đã bi n m t d n do s l ngể ố ự ề ả ế ấ ầ ự ắ
đ ng tr m tích t xói mòn trên vùng l u v c. Chính vì v y, Ôstrâylia đãọ ầ ừ ư ự ậ
ti n hành xác đ nh nh ng khu b o t n vùng nế ị ữ ả ồ ước n i đ a. Các y u t quanộ ị ế ố
Trang 32tr ng đọ ược xem là nh ng tiêu chí đ l a ch n và qu n lý các khu b o t nữ ể ự ọ ả ả ồ vùng nước n i đ a nh sau:ộ ị ư
a. Tiêu chí cho các khu b o t n thu v c ả ồ ỷ ự
Khu b o t n thu v c s c n có ít nh t m t trong các tiêu chí sau:ả ồ ỷ ự ẽ ầ ấ ộ
Là m t ki u đ i di n trong m t mi n đ a sinh v t;ộ ể ạ ệ ộ ề ị ậ
Đóng m t vai trò sinh thái và thu văn quan tr ng trong ch c năng tộ ỷ ọ ứ ự nhiên c a m t HST vùng nủ ộ ước;
Là m t n i c trú quan tr ng cho các loài th c v t, đ ng v t quý hi m cóộ ơ ư ọ ự ậ ộ ậ ế
m t giai đo n trong chu k s ng c a chúng b đe do ho c đó là m t n iộ ạ ỳ ố ủ ị ạ ặ ộ ơ
n náu khi có đi u ki n b t l i x y ra nh h n hán;
Có t m quan tr ng văn hoá, l ch s n i ti ng.ầ ọ ị ử ổ ế
Kích thước, tính ch t dòng ch y và kh năng liên k t c a su i, sông vàấ ả ả ế ủ ố
đ t ng p nấ ậ ước cũng nh tính cách ly và đ đ c h u c a các loài trong thuư ộ ặ ữ ủ ỷ
v c l a ch n đ b o v (v c nự ự ọ ể ả ệ ự ước vùng khô h n, su i trên núi, h trên núiạ ố ồ cao) là đi u ki n quan tr ng c n cho b o t n có hi u qu các loài th c v t,ề ệ ọ ầ ả ồ ệ ả ự ậ
đ ng v t.ộ ậ
b. B i c nh vùng l u v c ố ả ư ự
Gi a vùng nữ ước và vùng l u v c có m i quan h r t khăng khít đ ngư ự ố ệ ấ ồ
th i cũng có m i liên h gi a nờ ố ệ ữ ước m t và nặ ước ng m. Do đó, b o v đaầ ả ệ
d ng sinh h c c a vùng nạ ọ ủ ước còn ph thu c nhi u vào công tác qu n lý vùngụ ộ ề ả
l u v c.ư ự
c. B i c nh văn hoáxã h i ố ả ộ
Giá tr và ch c năng c a HST vùng nị ứ ủ ước vượt ra kh i ph m vi ch l uỏ ạ ỉ ư
gi tài nguyên đa d ng sinh v t, còn m r ng t i b i c nh môi trữ ạ ậ ở ộ ớ ố ả ường văn hoáxã h i cũng nh vùng l u v c. C ng đ ng đ a phộ ư ư ự ộ ồ ị ương thường có quy nề duy trì s qu n lý tài nguyên theo phong t c c a h và s tham gia c a c ngự ả ụ ủ ọ ự ủ ộ
đ ng trong công tác b o v vùng nồ ả ệ ước là quan tr ng.ọ
Tóm l i, có th th y m t khung th ch và chính sách qu c gia c a Ôạ ể ấ ộ ể ế ố ủstrâylia được thi t l p b i c ng đ ng và chính ph đ phát tri n m t m ng ế ậ ở ộ ồ ủ ể ể ộ ạ
lướ ả ồi b o t n vùng nước theo h th ng và có c s khoa h c nh m b o v , ệ ố ơ ở ọ ằ ả ệ
qu n lý và ph c h i các HST vùng nả ụ ồ ước có giá tr b o t n cao.ị ả ồ
2.2.2. Tình hình các khu BTVNNĐ trong khu v c Đông Nam Á ự
Vi c xây d ng các khu BTTN trên đ t li n, trong đó có các khuệ ự ấ ề BTVNNĐ khu v c Nam á và Đông Nam ch đở ự ỉ ược đ y m nh t nh ng nămẩ ạ ừ ữ
Trang 3380 th k trế ỷ ước, sau H i Ngh v các Công viên Qu c gia l n th III Baliộ ị ề ố ầ ứ ở (Indonesia) năm 1982. Sau H i ngh này ch trong kho ng 10 năm, đã có t iộ ị ỉ ả ớ trên 500 khu b o t n đả ồ ược thành l p trong khu v c chi m t i 13 tri u ha di nậ ự ế ớ ệ ệ tích. Cho t i nh ng năm 90 đã có t i trên 850 khu BTTN đớ ữ ớ ược xây d ng,ự trong đó nhi u nh t là các Công viên Qu c gia , Khu b o t n loài/n i c trú.ề ấ ố ả ồ ơ ư Tuy nhiên, cũng c n l u ý là trong s này, ch y u là các khu b o t n r ngầ ư ố ủ ế ả ồ ừ trên c n, các khu BTVNNĐ v ngu n l i thu s n còn r t ít, ho c ch là m tạ ề ồ ợ ỷ ả ấ ặ ỉ ộ
b ph n n m chung trong các Công viên Qu c gia v i thành ph n r ng trênộ ậ ằ ố ớ ầ ừ
c n là ch y u. ạ ủ ế
Qua h n 30 năm xây d ng và ho t đ ng b o t n thiên nhiên trong khuơ ự ạ ộ ả ồ
v c, trong đó có các Khu BTVNNĐ, đ đ t hi u qu c a các ho t đ ng này,ự ể ạ ệ ả ủ ạ ộ
có th rút ra m t s bài h c sau.ể ộ ố ọ
a) Ph i tranh th đả ủ ượ ự ủc s ng h c a c ng đ ng các đ a phộ ủ ộ ồ ị ương
b) Vi c thi t l p các KBT ph i g n v i k ho ch phát tri n t ng thệ ế ậ ả ắ ớ ế ạ ể ổ ể
v kinh t xã h i c a qu c gia, khu v c. R t nhi u KBT n Đ , Srilankaề ế ộ ủ ố ự ấ ề ở ấ ộ
được xây d ng theo tinh th n này. Trong vùng h l u sông Mekong, các khuự ầ ạ ư BTTN thường được xây d ng g n li n v i các Chự ắ ề ớ ương trình phát tri n, qu nể ả
lý ngu n nồ ướ ởc các qu c gia này.ố
c) Trong xây d ng, s d ng và qu n lý các khu BTTN, c n h t s c chúự ử ụ ả ầ ế ứ
ý t i m t tiêu c c c a vi c phát tri n du l ch thi u ki m soát trong các khuớ ặ ự ủ ệ ể ị ế ể BTTN. Đã có nh ngVQG b suy thoái môi trữ ị ường do phát tri n c s h t ngể ơ ở ạ ầ cho du l ch thi u quy ho ch.ị ế ạ
d) S tham gia c a các t ch c phi Chính ph (NGO) k t h p v i c ngự ủ ổ ứ ủ ế ợ ớ ộ
đ ng dân c vào xây d ng và ho t đ ng c a các khu BTTN là m t kinhồ ư ự ạ ộ ủ ộ nghi m t t, trong khi các Chính ph thệ ố ủ ường không đ kh năng b o đ mủ ả ả ả ngu n kinh phí cho xây d ng và ho t đ ng c a các khu b o t n.ồ ự ạ ộ ủ ả ồ
đ) C n chú ý t i vi c đào t o k p th i ngu n nhân l c c n thi t đ cóầ ớ ệ ạ ị ờ ồ ự ầ ế ể
th s d ng có hi u qu ngu n v n tài tr t bên ngoài.ể ử ụ ệ ả ồ ố ợ ừ
Các bài h c trên đ a t i m t k t lu n chung là: Trong khu v c Nam Áọ ư ớ ộ ế ậ ự
và Đông Nam Á hi n nay, h th ng khu BTTN đang phát tri n và d n trệ ệ ố ể ầ ở thành m t b ph n c a s phát tri n các qu c gia. C n t o m i đi u ki n độ ộ ậ ủ ự ể ố ầ ạ ọ ề ệ ể các khu BTTN th c hi n đự ệ ược vai trò này, trong đó đi u quan tr ng là s liênề ọ ự
k t ch t ch c a khu BTTN v i c ng đ ng dân c đ a phế ặ ẽ ủ ớ ộ ồ ư ị ương trong ho tạ
đ ng.ộ
Tình hình các khu BTVNNĐ trong vùng h l u sông Mê Kông ạ ư
Đ có để ược nh ng ý tữ ưởng và kinh nghi m v xây d ng và qu n lý cácệ ề ự ả khu BTVNNĐ Vi t Nam, có th tìm hi u v n đ này vùng h l u sôngở ệ ể ể ấ ề ở ạ ư Mekong, mà Vi t Nam là m t b ph n.ệ ộ ộ ậ
Thu s n nỷ ả ước ng t (cá và sinh v t ngoài cá) là ngu n th c ph m đ ngọ ậ ồ ự ẩ ộ
v t quan tr ng c a dân c vùng h l u Mekong. Th y s n cùng v i lúa g oậ ọ ủ ư ạ ư ủ ả ớ ạ
Trang 34gi vai trò ch ch t b o đ m an toàn lữ ủ ố ả ả ương th c cho c dân vùng này (G.ự ư Claridge, 2003). M c đ s d ng cá c a dân Campuchia t 1030 kg/đ uứ ộ ử ụ ủ ừ ầ
ngườ ởi mi n núi và t i 70 kg/đ u ngề ớ ầ ườ ởi vùng h l n (Tonle sap). Lào,ồ ớ Ở
th y s n n i đ a chi m t i 10%90% nhu c u protein c a ngủ ả ộ ị ế ớ ầ ủ ười dân. vùngở núi Thái Lan, t l này là 50%. Hàng năm, kho ng 1,5 tri u t n th y s nỷ ệ ả ệ ấ ủ ả
được khai thác t các th y v c t nhiên và 240.000 t n t các th y v c nhânừ ủ ự ự ấ ừ ủ ự
t o. S tăng dân s vùng nông thôn, n i th y s n là ngu n th c ph m chạ ự ố ở ơ ủ ả ồ ự ẩ ủ
y u trong đ i s ng d n t i s gia tăng khai thác đã làm tăng áp l c lên ngu nế ờ ố ẫ ớ ự ự ồ
l i và do đó, đã nâng cao t m quan tr ng c a vi c thi t l p các KBT đ b oợ ầ ọ ủ ệ ế ậ ể ả
v tr lệ ữ ượng cá
Theo nh n đ nh c a các chuyên gia, m i đe do ch y u đ i v i ngu nậ ị ủ ố ạ ủ ế ố ớ ồ
l i th y s n vùng này là s thay đ i ch đ th y h c, c v l u lợ ủ ả ở ự ổ ế ộ ủ ọ ả ề ư ượng và
ch t lấ ượng nước do vi c phá r ng và xây các đ p ch n trên sông, ngănệ ừ ậ ắ
đường di c c a cá (G. Claridge).ư ủ
Trong kho ng 35 năm g n đây, h n 30 h ch a l n và kho ng 20.000ả ầ ơ ồ ứ ớ ả
h ch a nh đã đồ ứ ỏ ược xây d ng trên h th ng sông Mekong vùng h l u, sôngự ệ ố ạ ư còn r t ít đấ ược đánh giá tác đ ng đ i v i ngu n l i th y s n n i đ a. Vi cộ ố ớ ồ ợ ủ ả ộ ị ệ đánh giá tác đ ng thộ ường m i ch thu h p vùng xây d ng đ p, ch a chú ýớ ỉ ẹ ở ự ậ ư
t i tác đ ng c vùng dớ ộ ở ả ướ ậi đ p, đ i v i s n lố ớ ả ượng cá và c đ i v i n i cả ố ớ ơ ư trú (n i sinh s n, trú n) c a cá. Trên th c t , ch a có m t s ph i h p, m tơ ả ẩ ủ ự ế ư ộ ự ố ợ ộ
k ho ch đ ng b trong vi c xây d ng đ p v i vi c b o t n r ng, b o vế ạ ồ ộ ệ ự ậ ớ ệ ả ồ ừ ả ệ ngu n l i th y s n trong vùng. M t nguyên nhân khác đe d a ngu n l i th yồ ợ ủ ả ộ ọ ồ ợ ủ
s n n i đ a vùng này là chính quy n các qu c gia dả ộ ị ề ố ường nh quá chú tr ngư ọ
t i vi c phát tri n, qu n lý ngh nuôi cá, mà còn ít chú ý t i t m quan tr ngớ ệ ể ả ề ớ ầ ọ
c a ngu n l i th y s n thiên nhiên đ a phủ ồ ợ ủ ả ở ị ương và qu c gia, ít quan tâm t iố ớ tình hình gi m sút ngu n l i đang có nguy c ngày càng l n. Chính các khuả ồ ợ ơ ớ BTVNNĐ có kh năng t o ra nhi u nhân t có ý nghĩa tích c c đ i v i vi cả ạ ề ố ự ố ớ ệ
b o v tr lả ệ ữ ượng, duy trì s n lả ượng th y s n n i đ a trong khu v c, trong đóủ ả ộ ị ự
có hai nhân t quan tr ng: b o đ m con đố ọ ả ả ường di c c a cá trên sông và b oư ủ ả
đ m các n i c trú quan tr ng cho vi c ki m m i, sinh s n cho cá trongả ơ ư ọ ệ ế ồ ả mùa lũ vùng này. ở
B o đ m đ ả ả ườ ng di c c a cá trên sông ư ủ
Do đ c tính sinh lýsinh thái ph i thay đ i đi u ki n sinh thái môiặ ả ổ ề ệ
trường qua t ng giai đo n c a đ i s ng, đ c bi t là giai đo n sinh s n, nênừ ạ ủ ờ ố ặ ệ ạ ả nhi u nhóm cá vùng này ph i di c đề ở ả ư ường ng n ho c đắ ặ ường dài d c theoọ sông trong mùa lũ. Các loài cá có giá tr kinh t l n nh Cá da tr n (Pangasiusị ế ớ ư ơ spp.) có khi đường di c xa t i 5001.000 km, qua biên gi i nhi u nư ớ ớ ề ướ c.Nhóm cá này chi m t i 60% s n lế ớ ả ượng cá vùng này. T tình hình này, c n cóừ ầ
nh ng bi n pháp b o v ngu n l i b ng nh ng KBT đữ ệ ả ệ ồ ợ ằ ữ ược xây d ng nh ngự ở ữ
n i xung y u trên đơ ế ường di c c a cá, cùng v i nh ng vùng c m khai thác,ư ủ ớ ữ ấ
do ng dân và c ng đ ng dân c cùng ph i h p qu n lý.ư ộ ồ ư ố ợ ả
B o đ m n i c trú quan tr ng ả ả ơ ư ọ
Trang 35S di c th c ch t là s liên k t sinh thái gi a các vùng c trú quanự ư ự ấ ự ế ữ ư
tr ng trong đ i s ng c a m i loài, b t bu c ph i đọ ờ ố ủ ỗ ắ ộ ả ược th c hi n theo th iự ệ ờ gian. Vùng lũ có di n tích t i 700.000 km2, chi m t i 11% di n tích vùng hệ ớ ế ớ ệ ạ
l u Mekong – là n i cá ki m ăn và sinh s n. S thay đ i vùng lũ, do s ngănư ơ ế ả ự ổ ự
c n dòng lũ b i các công trình thu l i, th y đi n trên sông, d nh hả ở ỷ ợ ủ ệ ễ ả ưở ng
t i s n lớ ả ượng cá. Theo tính toán, s n lả ượng cá vùng lũ trong m t mùa lũ 45ở ộ tháng có th nhi u g p đôi s n lể ề ấ ả ượng cá trong m t h nộ ồ ước thường tr c cóự cùng di n tích, có khi còn cao h n c s n lệ ơ ả ả ượng cá trong cùng di n tích c aệ ủ
m t vùng bi n có s n lộ ể ả ượng cao trên th gi i. Các vũng sâu hình thành trênế ớ các ph l u sông là n i trú n c a cá trong mùa khô và là n i ụ ư ơ ẩ ủ ơ ương cá con r tấ quan tr ng v i nhóm cá chép và cá da tr n vùng này. R t nhi u vũng sâuọ ớ ơ ở ấ ề
lo i này trên sông Mê kông đang đạ ược b o v b ng các khu b o t n. Các thácả ệ ằ ả ồ
nước cũng là n i c trú quan tr ng cho nhi u loài cá, sinh s n, ki m m i vàơ ư ọ ề ả ế ồ
s ng trong giai đo n đ u c a đ i s ng đây. ố ạ ầ ủ ờ ố ở
M t s lo i hình khác theo ki u ộ ố ạ ể Vùng d tr ngu n l i cá ự ữ ồ ợ cũng đã hình thành các vùng ng p lũ. Năm 1989, B Nông nghi p Campuchia đãở ậ ộ ệ thành l p vùng d tr ngu n l i cá g m các vũng sâu d c sông Mekong cácậ ự ữ ồ ợ ồ ọ
t nh Kratie và Stung Treng, đây c m đánh cá đ b o v n i sinh s n c aỉ ở ấ ể ả ệ ơ ả ủ cá: Nh ng vùng d tr tữ ự ữ ương t cũng đự ược hình thành các vùng sâu trongở
h Tonlesap. Lào, các vùng d tr ngu n l i cá cũng đồ ở ự ữ ồ ợ ược thành l p t nhậ ở ỉ Luang Prabang. Ngoài ra, các khu b o t n nh còn đả ồ ỏ ược thành l p 59 b n ậ ở ả ở Lào, ph i h p ho t đ ng v i các vũng sâu trên sông Mêkong t 1993 t i 1997.ố ợ ạ ộ ớ ừ ớ Các khu này đượ ơc c quan nhà nước qu n lý, v i s h tr c a các NGO.ả ớ ự ỗ ợ ủ
M t hình thái khu b o t n truy n th ng đã có t lâu đ i Campuchiaộ ả ồ ề ố ừ ờ ở
và c Thái Lan trả ước đây, đó là h th ng các ệ ố “Lô đánh cá có qu n lý“ ả Đây là các khu v c đánh cá v i nh ng qui đ nh v vi c b o v ngu n l i, do c ngự ớ ữ ị ề ệ ả ệ ồ ợ ộ
đ ng dân c đ a phồ ư ị ương đ t ra và qu n lý, nh v đi u ki n đánh cá và b oặ ả ư ề ề ệ ả
v r ng ng p nệ ừ ậ ước trong khu v c. Hình th c này đã t n t i t n a cu i thự ứ ồ ạ ừ ử ố ế
k 19, g m 5 ki u lô, n m trong v ng h Tonlesap, vùng ng p lũ sôngỷ ồ ể ằ ừ ồ ậ Mekong và sông Bassac, trong các t nh Kongpongcham và Kratie. Hình th cỉ ứ
qu n lý này r t có hi u qu và đả ấ ệ ả ược m t s chuyên gia đánh giá cao. Đángộ ố
ti c là hình th c này đã b suy thoái trong nh ng năm g n đây do t thamế ứ ị ữ ầ ệ nhũng trong qu n lý, do mâu thu n gi a các ch lô và c ng đ ng dân c đ aả ẫ ữ ủ ộ ồ ư ị
phương. Tháng 10/2000, chính ph Campuchia đã quy t đ nh thu l i 54% di nủ ế ị ạ ệ tích các lô khai thác giao cho các đ ng đ ng dân c Năm 2001, Chính phộ ồ ư ủ Campuchia ban hành s c lu t v t ch c c ng đ ng ngh cá .ắ ậ ề ổ ứ ộ ồ ề
Theo ý ki n c a các chuyên gia, đ duy trì đế ủ ể ượ ả ược s n l ng th y s n tủ ả ự nhiên vùng h l u Mekong, c n có chi n lở ạ ư ầ ế ược ph c h i và b o v ngu nụ ồ ả ệ ồ
l i vùng này. Tr ng tâm c a chi n lợ ở ọ ủ ế ược này là xây d ng m t m ng lự ộ ạ ướ icác KBT l n đ u ngu n, vùng ng p lũ và trên dòng chính sông Mekong.ớ ở ầ ồ ậ Chi n lế ược này ph i th a nh n r ng: tả ừ ậ ằ ương lai c a ngh cá vùng này g nủ ề ắ
ch t v i s b n v ng c a ngu n l i thu s n và n i c trú c a cá trong m tặ ớ ự ề ữ ủ ồ ợ ỷ ả ơ ư ủ ộ
Trang 36m ng lạ ưới các khu b o t n đã và s có. Chi n lả ồ ẽ ế ược này ph i bao g m cácả ồ nhi m v ch y u sau:ệ ụ ủ ế
1. Hướng d n vi c xác đ nh các khu v c ngh cá c n đẫ ệ ị ự ề ầ ược b o v ả ệ
2. Th ng kê và l p b n đ các KBT đã có và các KBT khác có đóng gópố ậ ả ồ cho vi c b o v ngu n l i cá.ệ ả ệ ồ ợ
3. Xây d ng các tiêu chu n cho nh ng khu v c u tiên ph i b o v ự ẩ ữ ự ư ả ả ệ
4. Xác đ nh các th h ng có th đị ứ ạ ể ượ ực l a ch n cho các KBT vùng này vàọ
hướng d n vi c qu n lý cho t ng th h ng.ẫ ệ ả ừ ứ ạ
Kinh nghi m qu n lý Bi n h TonlesapKhu d tr sinh quy n ệ ả ể ồ ự ữ ể
Tonlesap là h nồ ước ng t l n nh t Đông Nam á, n m vùng ng p lũọ ớ ấ ằ ở ậ
mi n Trung Campuchia. Đ c đi m ch đ thu h c c a h này là hàng nămề ặ ể ế ộ ỷ ọ ủ ồ
có m t mùa lũ làm nộ ước h dâng cao t 1m t i 89m di n tích m t h tăng tồ ừ ớ ệ ặ ồ ừ 2.500 km2 t i 10.000km2, kh i nớ ố ướ ừc t 1.300 tri u t i 70.000 tri u m3. Chệ ớ ệ ế
đ nộ ước này t o nên m t ngu n thu s n phong phú cho n n kinh t qu cạ ộ ồ ỷ ả ề ế ố gia, nuôi s ng g n 1/5 s dân Campuchia, v i kho ng 1 tri u dân làm nghố ầ ố ớ ả ệ ề
cá. Có th nói r ng, Tonlesap có m t vai trò quan tr ng trong s phát tri nể ằ ộ ọ ự ể kinh t , đ i s ng và c văn hoá c a đ t nế ờ ố ả ủ ấ ước Campuchia. Do tính ch t quanấ
tr ng này, chính ph Campuchia đã x p h ng Tonlesap là m t Khu d trọ ủ ế ạ ộ ự ữ sinh quy n (Khu DTSQ) trong Chể ương trình MAB c a UNESCO t thángủ ừ 10/1997
D a trên đ c đi m th m th c v t, vi c s d ng đ t và hi n tr ng tàiự ặ ể ả ự ậ ệ ử ụ ấ ệ ạ nguyên sinh v t Khu DTSQ Tonlesap đậ ược phân vùng nh sau:ư
a/ Vùng lõi: G m 3 khu v c trung tâm h , h p thành m t vùng đ ngồ ự ồ ợ ộ ồ
nh t v sinh thái, có đa d ng sinh h c và ngu n l i th y s n có giá tr cao,ấ ề ạ ọ ồ ợ ủ ả ị
n m trong vùng r ng ng p nằ ừ ậ ước d tr , v i c m t h th ng sông. Trongự ữ ớ ả ộ ệ ố vùng này có kho ng 100 loài chim nả ước sinh s ng, v i 12 loài có giá tr qu cố ớ ị ố
t Ngoài ngu n l i cá, còn có các lo i th y s n có giá tr khác, nh : cá s u,ế ồ ợ ạ ủ ả ị ư ấ rùa, trăn, r n, tôm cua ắ
Trong vùng này, có kho ng 2.000 dân, khai thác cá, săn b n và ki m c i.ả ắ ế ủb/ Vùng đ m: N m trong vùng r ng ng p nệ ằ ừ ậ ướ ộc r ng, có ngu n l i sinhồ ợ
v t cao, nh t là cá. Vùng đ m đậ ấ ệ ược phân thành các lô khai thác cá, được bán
đ u giá trong th i h n 2 năm cho doanh nghi p t nhân. Các ho t đ ng ki mấ ờ ạ ệ ư ạ ộ ế
s ng khác là: tr ng tr t, v n t i thuy n, nuôi cá, ki m c i. S dân trong vùngố ồ ọ ậ ả ề ế ủ ố này kho ng 100.000 ngả ười
c/ Vùng chuy n ti p: Là vùng nông nghi p bao quanh h , v i nghể ế ệ ồ ớ ề
tr ng lúa là ph bi n. S phát tri n đô th , s d ng thu c b o v th c v t làồ ố ể ự ể ị ử ụ ố ả ệ ự ậ
nh ng m i đe do cho r ng ng p nữ ố ạ ừ ậ ước và ch t lấ ượng môi trường nước vùng này
Trang 37Có th th y ngu n l i thu s n bao g m các qu n th thu sinh v t cóể ấ ồ ợ ỷ ả ồ ầ ể ỷ ậ giá tr kinh t và khoa h c s ng trong môi trị ế ọ ố ường nước ho c có t ng th i kặ ừ ờ ỳ
s ng trong nố ước ho c có m i quan h ph thu c ch t ch v i thu v c.ặ ố ệ ụ ộ ặ ẽ ớ ỷ ự Ngu n l i thu s n nói riêng, qu n xã thu sinh v t nói chung s t n t i vàồ ợ ỷ ả ầ ỷ ậ ẽ ồ ạ phát tri n trong môi trể ường s ng vùng nố ở ước được b o đ m và cân b ngả ả ằ
dưới các tác đ ng c a t nhiên và con ngộ ủ ự ười. T đó, b o v ngu n l i thuừ ả ệ ồ ợ ỷ
s n n i đ a ch th c hi n đả ộ ị ỉ ự ệ ược khi b o v toàn b các giá tr sinh thái, môiả ệ ộ ị
trường s ng c a vùng nố ủ ướ phù h p v i đi u ki n kinh t xã h i đ ac ợ ớ ề ệ ế ộ ở ị
ph ng. Chính vì quan ni m nh v y cho nên h u h t các qu c gia đ u xâyươ ệ ư ậ ầ ế ố ề
d ng h th ng b o t n thu v c n i đ a mà trong đó, b o t n ngu n l i thuự ệ ố ả ồ ỷ ự ộ ị ả ồ ồ ợ ỷ
s n đ c xem là m c tiêu quan tr ng hàng đ u.ả ượ ụ ọ ầ
T nh ng kinh nghi m c a m t s qu c gia trên th gi i nh đã trìnhừ ữ ệ ủ ộ ố ố ế ớ ư bày trên th y r ng công tác xây d ng các khu BTVNNĐ đã đở ấ ằ ự ược th c hi nự ệ các m c đ khác nhau nh ng nhìn chung đ u có m c tiêu c b n là b o t n
đa d ng thu sinh v t trong đó có phát tri n b n v ng ngu n l i thu s nạ ỷ ậ ể ề ữ ồ ợ ỷ ả cũng nh b o v các n i sinh c quan tr ng, có ý nghĩa s ng còn v i đ iư ả ệ ơ ư ọ ố ớ ờ
s ng thu sinh. T t c nh m ph c v lâu dài cho đ i s ng c a c dân đ aố ỷ ấ ả ằ ụ ụ ờ ố ủ ư ị
phương nói riêng và phát tri n b n v ng kinh t xã h i c a đ t nể ề ữ ế ộ ủ ấ ước nói chung
2.2.3. Kinh nghi m trong n ệ ướ ề c v xây d ng các KBTVNNĐ ự
Đ b o t n ĐDSV nói chung, Chính ph Vi t Nam đã xây d ng r tể ả ồ ủ ệ ự ấ nhi u lo i hình b o t n nh h th ng các về ạ ả ồ ư ệ ố ườn Qu c gia và khu B o t nố ả ồ thiên nhiên, các khu b o t n đ t ng p nả ồ ấ ậ ước Ramsar, các khu b o t n bi n.ả ồ ể
M t s các khu D tr sinh quy n, các khu Di s n th gi i c a Vi t Namộ ố ự ữ ể ả ế ớ ủ ệ
đượ ổc t ch c qu c t UNESCO công nh n. ứ ố ế ậ
Ngày 13 tháng 10 năm 2008 Th tủ ướng Chính ph đã ban hành quy tủ ế
đ nh s 1479/QĐTTg v vi c phê duy t quy ho ch h th ng khu b o t nị ố ề ệ ệ ạ ệ ố ả ồ vùng nước n i đ a đ n năm 2020. Theo đó, quy t đ nh ban hành thành l p 16ộ ị ế ế ị ậ khu b o t n c p qu c gia và 29 khu b o t n c p t nh v i m c tiêu: T ngả ồ ấ ố ả ồ ấ ỉ ớ ụ ừ
bước hình thành h th ng các khu b o t n nh m b o v , ph c h i, tái t oệ ố ả ồ ằ ả ệ ụ ồ ạ ngu n l i th y s n, đ c bi t là các gi ng loài th y s n quý hi m, có giá trồ ợ ủ ả ặ ệ ố ủ ả ế ị kinh t và khoa h c cao, b o v các h sinh thái th y sinh t i các vùng nế ọ ả ệ ệ ủ ạ ướ c
n i đ a; khuy n khích s tham gia c a c ng đ ng trong vi c qu n lý, khaiộ ị ế ự ủ ộ ồ ệ ả thác và s d ng h p lý ngu n l i, b o đ m cân b ng sinh thái, gi gìn đaử ụ ợ ồ ợ ả ả ằ ữ
d ng sinh h c các vùng nạ ọ ước n i đ a m c đ cao.ộ ị ở ứ ộ
Cho đ n nay đã có 5 khu b o t n đế ả ồ ược xây d ng c s khoa h c và cănự ơ ở ọ
c trình Chính ph ban hành quy ho ch chi ti t cho các khu b o t n c pứ ủ ạ ế ả ồ ấ
Qu c gia: ố
Th nh t: Khu b o t n vùng nứ ấ ả ồ ước n i đ a H L cộ ị ồ ắ
Th hai: Khu b o t n th y s n n i đ a Mũi Cà Mauứ ả ồ ủ ả ộ ị
Th ba: Khu b o t n vùng nứ ả ồ ước n i đ a ngã ba sông Đà – Lô – Thaoộ ị
Trang 38Th t : Khu b o t n vùng nứ ư ả ồ ước n i đ a C a sông H ngộ ị ử ồ
Th năm: Khu b o t n vùng nứ ả ồ ước n i đ a c a sông H uộ ị ử ậ
Đ ng th i nhi u đ a phồ ờ ề ị ương cũng đã và đang tri n khai xây d ng quyể ự
ho ch h th ng các khu b o t n và chi ti t các khu b o t n vùng nạ ệ ố ả ồ ế ả ồ ước n iộ
đ a c p t nh nh : Thanh Hóa, Qu ng Nam, Cà Mau, Đ c L c, ị ấ ỉ ư ả ắ ắ
B ng n l c c a các đ a phằ ỗ ự ủ ị ương và Chính ph đã thành l p 4 khuủ ậ
b o t n đ t ng p nả ồ ấ ậ ước có ý nghĩa Qu c t (4 khu Ramsar): RAMSAR là tênố ế
vi t t t c a Công ế ắ ủ ước v các vùng đ t ng p nề ấ ậ ước có t m quan tr ng qu c tầ ọ ố ế công nh n các khu b o t n thiên nhiên là các vùng đ t ng p nậ ả ồ ấ ậ ước có t mầ quan tr ng qu c t nh m s d ng b n v ng chúng.ọ ố ế ằ ử ụ ề ữ
Khu RAMSAR Xuân Thu n m trong Vỷ ằ ườn qu c gia Xuân Th y:ố ủ Tháng 01/1989 Vùng bãi b i c a sông ven bi n thu c huy n Xuân Thuồ ở ử ể ộ ệ ỷ
được UNESCO chính th c công nh n gia nh p công ứ ậ ậ ước Ramsar (Công ướ c
b o v nh ng vùng đ t ng p nả ệ ữ ấ ậ ước có t m quan tr ng qu c t , đ c bi t nhầ ọ ố ế ặ ệ ư
là n i di trú c a nh ng loài chim nơ ủ ữ ước).Đây là đi m Ramsar th 50 c a thể ứ ủ ế
gi i, đ u tiên c a Đông Nam Á, đ c nh t c a Vi t Nam su t 16 năm (T iớ ầ ủ ộ ấ ủ ệ ố ớ năm 2005, Vi t Nam m i có khu Ramsar th 2 là khu Bàu S u c a VQG Cátệ ớ ứ ấ ủ Tiên t nh Đ ng Nai)ở ỉ ồ
Khu RAMSAR Bàu S u thu c vấ ộ ườn qu c gia Cát Tiên: Ban Th kýố ư Công ước Ramsar t i Th y Sĩ đã công nh n h đ t ng p nạ ụ ậ ệ ấ ậ ước Bàu S uấ (vườn qu c gia Cát Tiên) có t m quan tr ng qu c t th 1499 c a th gi iố ầ ọ ố ế ứ ủ ế ớ theo danh sách Ramsar đ ng th i là khu Ramsar th hai c a Vi t Nam. Vùngồ ờ ứ ủ ệ
đ t ng p nấ ậ ước Bàu S u và các vùng đ t ng p nấ ấ ậ ước theo mùa c a vủ ườn qu cố gia Cát Tiên (g i t t là h đ t ng p nọ ắ ệ ấ ậ ước Bàu S u) có di n tích 13.759ha, baoấ ệ
g m 5.360ha đ t ng p nồ ấ ậ ước theo mùa và 151ha đ t ng p nấ ậ ước quanh năm. Còn l i là các di n tích th p h n 115m so v i m t nạ ệ ấ ơ ớ ặ ước bi n. Toàn b h đ tể ộ ệ ấ
ng p nậ ước Bàu S u n m v trí trung tâm khu Nam Cát Tiên, vấ ằ ở ị ườn qu c giaố Cát Tiên (huy n Tân Phú, t nh Đ ng Nai).ệ ỉ ồ
Khu RAMSAR H Ba B : Trồ ể ước đó, T ng th ký Công ổ ư ước Ramsar Anad Tiega đã ký công nh n h Ba B là vùng đ t ng p nậ ồ ể ấ ậ ước quan tr ng c aọ ủ
th gi i. S ki n này đ a h Ba B (B c K n) tr thành khu Ramsar th 3ế ớ ự ệ ư ồ ể ắ ạ ở ứ
c a Vi t Nam.Khu Ramsar qu c gia Ba B có h r ng kho ng 500ha trên đủ ệ ố ể ồ ộ ả ộ cao 178 m so v i m t bi n. Đây là h t nhiên trên núi duy nh t có ý nghĩaớ ặ ể ồ ự ấ
đ c bi t quan tr ng Vi t Nam.ặ ệ ọ ở ệ
Khu RAMSAR Tràm Chim: khu Ramsar th 4 Vi t Nam, cùng v iứ ở ệ ớ
vườn qu c gia Xuân Th y t i Nam Đ nh, vùng ng p nố ủ ạ ị ậ ước Bàu S u t i Đ ngấ ạ ồ Nai và khu h Ba B t i B c K n. Vồ ể ạ ắ ạ ườn qu c gia Tràm Chim, có t ng di nố ổ ệ tích 7.588 ha, là m t trong tám khu v c b o t n các loài chim quan tr ng nh tộ ự ả ồ ọ ấ
c a Vi t Nam hi n nay. Tràm Chim đã đáp ng đủ ệ ệ ứ ược 8 trong s 9 tiêu chu nố ẩ
c a Công ủ ước qu c t Ramsar v đ t ng p nố ế ề ấ ậ ước. Đây cũng là m t trong támộ vùng chim quan tr ng nh t c a Vi t Nam và là n i duy trì s đa d ng sinhọ ấ ủ ệ ơ ự ạ
Trang 39h c cho c vùng Đ ng Tháp Mọ ả ồ ười. Tràm Chim là n i c trú c a trên 100 loàiơ ư ủ
đ ng v t có xộ ậ ương s ng, 40 loài cá và 147 loài chim nố ướcc, trong đó có 13 loài chim quý hi m c a th gi i. S u đ u đ (Grus antigone) hay s u c tr iế ủ ế ớ ế ầ ỏ ế ổ ụ
là m t trong nh ng loài chim quý hi m c a th gi i trong Tràm Chim.ộ ữ ế ủ ế ớ
2.2.4. Tiêu chí l a ch n khu BTVNNĐ theo lu t ĐDSH và Nghi đ nh 65 ự ọ ậ ị
2.2.4.1.Tiêu chí xác đ nh cácKBTVNNĐ theo lu t đa d ng sinh h c và Ngh đ nh 65 ị ậ ạ ọ ị ị
1. Khu d tr thiên nhiên c p t nh là khu thu c quy ho ch b o t n đaự ữ ấ ỉ ộ ạ ả ồ
d ng sinh h c c a t nh, thành ph tr c thu c trung ạ ọ ủ ỉ ố ự ộ ương nhăm muc đich bao tôǹ ̣ ́ ̉ ̀ cac hê sinh thai t nhiên trên đia ban.́ ̣ ́ ự ̣ ̀
Khu d tr thiên nhiên c p t nh là khu b o t n đáp ng các tiêu chí chự ữ ấ ỉ ả ồ ứ ủ
y u sau đây:ế
a) Có h sinh thái t nhiên quan tr ng đ i v i đ a phệ ự ọ ố ớ ị ương, h sinh tháiệ
đ c thù ho c đ i di n cho các h sinh thái c a đ a phặ ặ ạ ệ ệ ủ ị ương đó;
b) Có giá tr đ c bi t v sinh thái, môi trị ặ ệ ề ường ph c v m c đích nghiênụ ụ ụ
c u khoa h c, giáo d c, du l ch, ngh dứ ọ ụ ị ỉ ưỡng
2. Khu b o t n loài – sinh c nh c p t nh là khu thu c quy ho ch b o t nả ồ ả ấ ỉ ộ ạ ả ồ
đa d ng sinh h c c a t nh, thành ph tr c thu c trung ạ ọ ủ ỉ ố ự ộ ương nhăm muc đich baò ̣ ́ ̉ tôn cac loai hoang da trên đ a bàn. Khu b o t n loài – sinh c nh c p t nh là khù ́ ̀ ̃ ị ả ồ ả ấ ỉ
b o t n đáp ng các tiêu chí ch y u sau đây:ả ồ ứ ủ ế
a) Là n i sinh s ng thơ ố ường xuyên ho c theo mùa c a các loài hoang dãặ ủ thu c Danh m c c m khai thác ngoài t nhiên, n i sinh s n, tránh rét c a cácộ ụ ấ ự ơ ả ủ loài di c ;ư
b) Có giá tr đ c bi t v sinh thái, môi trị ặ ệ ề ường ph c v m c đích nghiênụ ụ ụ
c u khoa h c, giáo d c, du l ch, ngh dứ ọ ụ ị ỉ ưỡng
3. Khu b o v c nh quan c p t nh là khu thu c quy ho ch b o t n đaả ệ ả ấ ỉ ộ ạ ả ồ
d ng sinh h c c a t nh, thành ph tr c thu c trung ạ ọ ủ ỉ ố ự ộ ương nhăm muc đich bao v̀ ̣ ́ ̉ ệ canh quan trên đ a bàn̉ ị
Khu b o v c nh quan c p t nh là khu b o t n đáp ng các tiêu chí chả ệ ả ấ ỉ ả ồ ứ ủ
y u sau đây:ế
a) Có c nh quan môi trả ường, nét đ p, đ c đáo c a thiên nhiên nh ngẹ ộ ủ ư không đáp ng các tiêu chí thành l p khu b o v c nh quan c p qu c gia;ứ ậ ả ệ ả ấ ố
b) Có giá tr đ c bi t v sinh thái, môi trị ặ ệ ề ường ph c v m c đích nghiênụ ụ ụ
c u khoa h c, giáo d c, du l ch, ngh dứ ọ ụ ị ỉ ưỡng
2.2.4.2.Tiêu chí xác đ nh các khu b o t n vùng n ị ả ồ ướ c n i đ a (vùng Đ t ng p n ộ ị ấ ậ ướ c)
có ý nghĩa Qu c gia, qu c t ố ố ế
B ng10: Các tiêu chí đ xác đ nh các vùng đ t ng p nả ể ị ấ ậ ước có t mầ quan tr ng qu c t nh m đ xu t khu Ramsarọ ố ế ằ ề ấ
Tiêu chí 1: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u vùng đó bao g m các loài đ ng,ọ ố ế ế ồ ộ
th c v t quý hi m, đ c tr ng vàự ậ ế ặ ư
đi nể hình xét về đ c tính t nhiên ho c g n v i tặ ự ặ ầ ớ ự nhiên c a vùng ĐNN, mà đủ ược tìm th y trong khuấ
v c sinh đ a lý thích h pự ị ợ
Trang 40Tiêu chí 2: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó đóng vai trò h tr cho các họ ố ế ế ỗ ợ ệ sinh thái đang bị đe do , ho c các loài có nguy c bạ ặ ơ ị nguy hi m ho c c c k nguy hi mể ặ ự ỳ ể
Tiêu chí 3: Vùng ĐNN đ c coi là có t m quan tr ngượ ầ ọ
qu c t n u nó đóng vai trò hố ế ế ỗ trợ cho các loài
đ ng,ộ th cự v tậ có ý nghĩa quan tr ng trongọ
vi cệ duy trì đa d ng sinh h c t i m t vùng sinh đ a lýạ ọ ạ ộ ị
c thụ ể
Tiêu chí 4: Vùng ĐNN đ c coi là có t m quan tr ngượ ầ ọ
qu c t n u nó đóng vai trò hố ế ế ỗ trợ cho các loài
đ ng,ộ th cự v tậ đang trong giai đo nạ quy tế
đ nhị trong vòng đ i, ho c cung c p n i trú n choờ ặ ấ ơ ẩ các loài này khi chúng g p nh ng đi u ki n nguyặ ữ ề ệ
hi mểCác tiêu
chí d a ự
trêncác loài chim
nước
Tiêu chí 5: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó thọ ố ế ế ường xuyên
hỗ trợ từ 20.000 cá th loài chimể nước tr lên.ở
Tiêu chí 6: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó thọ ố ế ế ường xuyên h tr 1% sỗ ợ ố
lượng m t loàiộ ho cặ phân loài chim nước
Các tiêu chí đ cặ
bi t cănệ
c trênứ
cơ sở loài cá
Tiêu chí 7: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó h tr m t tọ ố ế ế ỗ ợ ộ ỷ
lệ đáng kể các loài, phân loài và các h cáọ b n đ a,ả ị các giai đo n l ch s trong vòng đ i, s tạ ị ử ờ ự ương tác
gi a các loài và/ ho c s lữ ặ ố ượng mà có tính đ i di nạ ệ cho l iợ ích c aủ vùng ĐNN và/ ho c các giá tr vàặ ị
b ng cách y, đóngằ ấ góp vào sự đa d ng sinh h cạ ọ
c a toàn c u.ủ ầ
Tiêu chí 8: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó cung c p m tọ ố ế ế ấ ộ ngu nồ th cứ ăn quan tr ng cho các loài cá, làọ
n iơ sinh s n,ả nuôi dưỡng và/ ho c đặ ường di c màư
nh đó các loài cá có th sinh sôiờ ể
n yả nở t iạ vùng ĐNN hay ở n i khác tu thu c vàoơ ỳ ộ
đi u ki n c th Tiêu chí đ c bi t d a vào taxonề ệ ụ ể ặ ệ ự
Tiêu chí 9: Vùng ĐNN được coi là có t m quanầ
tr ng qu c t n u nó thọ ố ế ế ường xuyên h tr 1% sỗ ợ ố